1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạy thêm toán 10 0D6 3 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

28 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH...5 DẠNG 4.. ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH...16 DẠNG 4.. ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG Câu 1.. Trong cá

Trang 1

TOÁN 10 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

0D6-3

Contents

PHẦN A CÂU HỎI 1

DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG 1

DẠNG 2 ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC 4

DẠNG 3 ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 5

DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 7

DẠNG 5 MIN-MAX 9

DẠNG 6 NHẬN DẠNG TAM GIÁC 9

PHẦN B LỜI GIẢI 12

DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG 12

DẠNG 2 ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC 15

DẠNG 3 ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH 16

DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 18

DẠNG 5 MIN-MAX 21

DẠNG 6 NHẬN DẠNG TAM GIÁC 22

PHẦN A CÂU HỎI

DẠNG 1 ÁP DỤNG CÔNG THỨC CỘNG

Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cosa b  cos sina bsin sina b. B sina b  sin cosa bcos sina b.

C sina b  sin cosa bcos sina b. D cosa b  cos cosa bsin sina b.

Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A tan  tan tan

1 tan tan

a b

 

C tan  tan tan

1 tan tan

a b

 

Câu 3. Biểu thức sin cosx ycos sinx y bằng

Câu 4. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A cos(a b ) cos cosa bsin sina b.

B sin(a b ) sin cosa bcos sina b.

C sin(a b ) sin cosa bcos sina b.

Trang 2

C sina b  sin cosa bcos sina b

D

1.2

Câu 8. Giá trị của biểu thức

37cos12

 bằng

A

.4

B

.4

C

.4

D

.4

Trang 3

C

27

-Câu 15 (THPT Cộng Hiền - Lần 1 - 2018-2019) Cho

210

B

1

3.2

D

3.2

Câu 17. Rút gọn biểu thức: cos 54 cos 4 – cos 36 cos 86� � � �, ta được:

Câu 18. Cho hai góc nhọn ab với tan

17

và tan

34

Câu 19. Cho , x y là các góc nhọn, cot

34

,

1cot

4

3

2.3

Trang 4

Câu 21. Biết sin

45

5

3

3.5

Câu 22. Nếu tan 2 4 tan 2

thì tan 2

  bằng:

4

; sina0;

3sin

b a

b a

3sin

a b

a b

B

7 24 3

.50

C

22 3 7

.50

D

7 22 3

.50

Câu 25. Rút gọn biểu thức: cos 120 –  � xcos 120 � – cosxx ta được kết quả là

Câu 26. Cho

3sin

5

; cosa0;

3cos

DẠNG 2 ÁP DỤNG CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI – HẠ BẬC

Câu 28. Đẳng thức nào không đúng với mọi x ?

Trang 5

1 tan

x x

x

Câu 30 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

C cos 2a2cos2a–1. D cos 2a1– 2sin 2a

Câu 31 Mệnh đề nào sau đây đúng?

C cos 2a 2 cos2a 1 D cos 2a2 sin2a 1

Câu 32. Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A cos 2a 1 2sin2a. B cos 2acos2asin2a.

C cos 2a 1 2cos2a. D cos 2a2cos2a1.

Câu 33 (KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Khẳng định nào dưới đây

SAI?

A 2sin2a 1 cos 2a.

B cos 2a2 cosa 1

C sin 2a2sin cosa a.

D sina b  sin cosa bsin cosb a.

15

Câu 37. Biết rằng sin6 xcos6x a b  sin 22 x, với a b, là các số thực Tính T 3a4b.

23

83

163

Trang 6

A

119144

115144

113144

117144

Câu 40 (TOÁN HỌC TUỔI TRẺ SỐ 5) Cho số thực  thỏa mãn

1sin

4

  Tính

sin 42sin 2cos

13

15

17.113

DẠNG 3 ÁP DỤNG CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH

Câu 42 Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 43 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A cos a b(  ) cos cosa bsin sina b. B cos cos 1 ( ) ( )

2

a bcos a b cos a b

C sin(a b ) sin cosa bsin cosb a. D cosacosb2cos a b cos a b(  ) (  ).

Câu 44 Công thức nào sau đây là sai?

A cos cos 2cos 2 .cos 2

Câu 45. Rút gọn biểu thức sin 3 cos 2 sin sin 2 0; 2 sin 1 0

1cos 2

C

2cos 2

1cos 2

Trang 7

Câu 49 (THPT Phan Bội Châu - KTHK 1-17-18) Tính giá trị biểu thức

sin 30 cos 60o o sin 60 cos 30o o

1.2

C

1

1.4

1

2sin 702sin10

1

3

1.4

C

1

1.4

Câu 55. Giá trị đúng của biểu thức

4

6

8.3

Câu 56. Cho hai góc nhọn ab Biết cos

13

, cos

14

Giá trị cosa b .cosa b  bằng:

A

113.144

B

115.144

C

117.144

D

119.144

Câu 57. Rút gọn biểu thức

Câu 58. Biến đổi biểu thức sina1 thành tích.

Trang 8

DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 59. Cho góc  thỏa mãn   2  

2sin

13

4 27

P

B

25.13

P

C

25.13

P 

D

19.13

A tan   2cot .B tan   2cot.

C tan   2 tan .D tan   2 tan.

P

79

P

59

P

5

18

Trang 9

Câu 66. Cho tanx2

32

, sin

12

B

3 2 7 3

.18

C

4 2 7 3

.18

D

5 2 7 3

.18

Câu 69. Biểu thức

2 2

Câu 71. Nếu 5sin 3sin 2 thì:

A tan   2 tan  B tan   3 tan 

C tan   4 tan  D tan   5 tan 

Câu 72. Cho biểu thức Asin2a b – sin2a– sin2b. Hãy chọn kết quả đúng:

Câu 73 Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau:

C cos2 x – 2cos cos cosa xa x  cos2a x  sin 2a

D sin2x2sina x– .sin cosx asin2ax cos 2a

DẠNG 5 MIN-MAX

Câu 74. Giá trị nhỏ nhất của sin6 xcos6 x

Trang 10

1 tan

1 tan

x M

Câu 81. Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì.

Câu 82. Một tam giác ABC có các góc A B C, , thỏa mãn

A Tam giác đó vuông B Tam giác đó đều

Câu 83. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC (không là tam giác vuông) thì

cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A bằng :

2

A

;

1tan

5

B

,

1tan

Câu 85. Biết , ,A B C là các góc của tam giác ABC khi đó.,

Trang 11

Câu 87. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC (không phải tam giác vuông) thì:

A tanAtanBtanCtan tan tanA B C B tanAtanBtanC tan tan tan2A B2 C2

Câu 89. Nếu a2b và a b c   Hãy chọn kết quả đúng.

A sinbsinbsinc sin 2a. B sinbsinbsinc sin2a.

C sinbsinbsinc cos2a. D sinbsinbsinccos 2a.

Câu 90. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC thì:

A sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C B sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C

sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

Câu 91. A, B, C, là ba góc của một tam giác Hãy chỉ hệ thức sai:

Câu 92. Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC khi đó.

A cosCcosA B . B tanCtanA B .

C cotC cotA B .D sinC sinA B .

Câu 93. Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC (không là tam giác vuông) thì

cot cotA Bcot cotB Ccot cotC Abằng

A Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên B 1

cot cot cotA B C .

Trang 12

Câu 94. Cho A, B , C là các góc của tam giác ABC (không phải tam giác vuông) thì:

A cot 2AcotB2 cotC2 cot cot cot2A B2 C2

B cot A2cotB2 cotC2  cot cot cot2A B2 C2

C cot 2AcotB2 cotC2 cot cot cotA B C

D cot 2AcotB2 cotC2  cot cot cotA B C

Câu 95. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau

A cos2 Acos2Bcos2C  1 cos cos cos A B C

B cos2 Acos2Bcos2C 1 – cos cos cos A B C

C cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cos cos cos A B C

D cos2 Acos2Bcos2C1– 2 cos cos cos A B C

Câu 96. Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A B C, , là ba góc của một tam giác

C sin 2 cos2 sin 2 cos2 cos 2

.

D cos2 Acos2Bcos2C2 cos cos cosA B C1.

Câu 97. Cho tam giác ABC

sin

B A

C Tam giác ABC đều. D Tam giác ABC là tam giác tù.

,

1tan

5

, tan

18

C sinA C  – sin B D cosA B  – cos C

Câu 102. Cho A , B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây SAI?

Trang 13

A cos cos2 2 sin sin2 2 sin 2

B tanAtanBtanCtan tan tan A B C

C cotAcotBcotC cot cot cot A B C

Trang 14

Ta có

4tan

5

.Vậy:

Trang 15

3cos

5sin

Trang 16

2

b a b a

cos

2

a b a b

5

a a

4

b b

1 tan

x x

Trang 17

Câu 41 Chọn C

1226

226225cos

226

a a

Trang 18

22sin

Trang 20

Biểu thức

2tan

Ta có:

2

2 2

Câu 64 Chọn D

Trang 21

1 sin 2

x x

tan 9 – tan 27 tan 81 – tan 63

cos81 cos 63 cos9 cos 27

Trang 22

     sin 2 a b 2sin a b cos a b 2 sin cos a bsin cosb a cos cosa bsin sina b

Trang 24

Ta có cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A

Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1

Trang 25

Ta có: tanAtanBtanC tanAtanBtanC sin  sin

A B C cos cos cossin sin sinA B C

Trang 26

   

tan tan tan

Nên cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A 1

Câu 96.

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 27

4sin B4sinB 1 2sinB1 �0 2

Từ (*), (1) và (2) suy ra bđt thỏa mãn khi và chỉ khi dấu bằng ở (1) và (2) xảy ra

2

4

1641sin

2

cos A

cos A B

A cosA

Trang 28

 �tanAcotB C . C sai.

Ngày đăng: 29/05/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w