Nội dung của đồ án trình bày tổng quan về bộ ổ áp xoay chiều; phân tích lựa chọn phương án thiết kế nguồn ổn áp xoay chiều một pha; thiết kế và thuyết minh sơ đồ nguyên lý mạch ổn áp; tính chọn thiết bị.
Trang 1TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHI P VI T TRÌỆ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Thi t k b n áp xoay chi u, ế ế ộ ổ ề v i các s li u sau: ớ ố ệ
Đi n áp ra: 220(V); dòng t i max: 25(A); đi n áp vào: 50 ÷ 380(V); t n s : ệ ả ệ ầ ố50(Hz); cos : 0,85
3. Các nhi m v c th c a ĐAMHệ ụ ụ ể ủ
3.1. N i dung c a b n thuy t minh đ án ộ ủ ả ế ồ
Chương 1: T ng quan v b áp xoay chi uổ ề ộ ổ ề
Chương 2: Phân tích l a ch n phự ọ ương án thi t k ngu n n áp xoay chi u ế ế ồ ổ ề
Trang 2M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ngày nay khi n n công nghi p phát tri n thì nhu c u s d ng đi n ề ệ ể ầ ử ụ ệtrong đ i s ng và s n xu t chi m m t v trí vô cùng quan tr ng. Ngu n ờ ố ả ấ ế ộ ị ọ ồnăng lượng đi n v i u th là ngu n năng lệ ớ ư ế ồ ượng d s d ng, không gây ô ễ ử ụnhi m môi trễ ường và con người có th s n xu t để ả ấ ược. B i v y đi n năng ở ậ ệ
d n thay th các năng lầ ế ượng khác nh than, d u m , khí đ t…ư ầ ỏ ố
Hi n nay, nhu c u s d ng đi n r t l n. M t v n đ c n đệ ầ ử ụ ệ ấ ớ ộ ấ ề ầ ược gi i quy t ả ế
đ i v i ngố ớ ườ ậi v n hành đi n cũng nh các h s d ng đi n là có m t ệ ư ộ ử ụ ệ ộngu n đi n ch t lồ ệ ấ ượng cao, th hi n các tính năng nh là :S n đ nh ể ệ ở ư ự ổ ị
Trang 3đi n áp ,th i gian cung c p đi n,… n đ nh đi n áp nh hệ ờ ấ ệ ổ ị ệ ả ưởng r t nhi u ấ ề
t i các thông sô kĩ thu t ,các ch tiêu kinh t c a thi t b đi n .ớ ậ ỉ ế ủ ế ị ệ
Em đã ch n đ tài ” ọ ề Thi t k b n áp xoay chi u ế ế ộ ổ ề ” làm đ tài v i ề ớmong mu n đ các b n sinh viên khoá sau đố ể ạ ược th c hành n m ch c ki n ự ắ ắ ế
th c hoàn ch nh v ngu n n áp, đ t đó có th thi t k máy n áp dân ứ ỉ ề ồ ổ ể ừ ể ế ế ổ
d ng hay máy n áp trong công nghi p.ụ ổ ệ
Trong th i gian h c t p t i ờ ọ ậ ạ Khoa Đi nTrệ ường Đ i H c Công ạ ọ
Nghi p Vi t Trìệ ệ , chúng em đã được h c t p và tìm hi u nhi u ki n th c ọ ậ ể ề ế ứchuyên ngành. Đượ ực s giúp đ t n tình c a th y giáo ỡ ậ ủ ầ Vũ Doãn Vượ , ngchúng em đã hoàn thành đ án môn h c m t cách nghiêm túc và đúng th i ồ ọ ộ ờ
h n. Tuy nhiên, vì lạ ượng ki n th c b n thân có h n, chúng em không tránh ế ứ ả ạ
kh i sai sót trong khi th c hi n,vì v y chúng em r t mong s góp ý, ch b o ỏ ư ệ ậ ấ ự ỉ ả
t n tình c a các th y cô đ đ án thi t k này hoàn thi n h n. ậ ủ ầ ể ồ ế ế ệ ơ
Phú Thọ, ngày tháng năm 2020
Sinh viên th c hi nự ệ
Hoàng Trung Hi uế
.
n áp là m t thi t b có th t đ ng duy trì đi n áp ra thay đ i trong
ph m ạ
vi nh khi đi n áp vào thay đ i trong m t ph m vi l n .Cùng v i s phát tri nỏ ệ ổ ộ ạ ớ ớ ự ể
c a khoa h c kĩ thu t, các lo i n áp cũng ngày càng đủ ọ ậ ạ ổ ượ ả ế ừ ơc c i ti n t đ n
gi n đ n ph c t p và ch t lả ế ứ ạ ấ ượng ngày càng t t h n.ố ơ
Đ đánh giá để ược ch t lấ ượng c a n áp chúng ta có th d a trên 4 tiêu chí ủ ổ ể ựsau:
Trang 4+ D i thay đ i đi n áp đ u vào càng l n càng t t, đi u này ch ng t ả ổ ệ ầ ớ ố ề ứ ỏ
kh năng n đ nh đi n áp đ u ra c a n áp khi đ u vào thay đ i.ả ổ ị ệ ầ ủ ổ ầ ổ
+ Đ n đ nh c a đi n áp ra hay sai s c a đi n áp ra th c t so v i ộ ổ ị ủ ệ ố ủ ệ ự ế ớ
m c đi n áp ra mong mu n.ứ ệ ố
+ Đ tác đ ng nhanh c a n áp khi đi n áp lộ ộ ủ ổ ệ ưới thay đ i đ t ng t ổ ộ ộ
nh m gi cho đi n áp ra c a n áp luôn n đ nh.ằ ữ ệ ủ ổ ổ ị
+ Đ méo d ng sóng c a đi n áp ra.ộ ạ ủ ệ
n đ nh đi n áp nh h ng r t nhi u t i các thông s kĩ thu t,các ch tiêu
kinh t c a thi t b đi n, c th :ế ủ ế ị ệ ụ ể
Đ i v i đ ng c không đ ng b khi điên áp gi m xu ng 10% thì ố ớ ộ ơ ồ ộ ả ố
momen quay gi m 19%, h s trả ệ ố ượt tăng 27.5%, dòng roto tăng 14%, dòng Stato tăng 10%, n u gi m ti p 20% thì momen gi m 36%. Ngế ả ế ả ượ ạc l i khi
đi n áp tăng lên 10% thì mô men quay tăng lên 21% , h s trệ ệ ố ượt gi m xu ngả ố 20%, dòng đi n Rôto gi m xu ng 18% , dòng đi n stato gi m xu ng còn ệ ả ố ệ ả ố10%
Đ i v i thi t b chi u sáng, khi đi n áp gi m xu ng 10%thì quang ố ớ ế ị ế ệ ả ốthông 30%. đi n áp gi m xu ng 20% thì m t s đèn hu nh quang không có ệ ả ố ộ ố ỳ
kh năng phát sáng. Khi đi n áp tăng 10% thì quang thông c a đèn tăng lên ả ệ ủ35%, tu i th c a đèn gi m đi ba l n.ổ ọ ủ ả ầ
Ngu n n áp đ c bi t quan tr ng đ i v i các thi t b đồ ổ ặ ệ ọ ố ớ ế ị ược đi u khi n t ề ể ự
đ ng hoá cao, các dây chuy n s n xu t, các b vi x lý. Do đó đ có m t ộ ề ả ấ ộ ử ể ộdòng đi n n đ nh đáp ng t t cho các nhu c u v s n xu t và dân sinh là m tệ ổ ị ứ ố ầ ề ả ấ ộ yêu c u vô cùng c p thi t. Cho đ n nay v i s phát tri n c a khoa h c k ầ ấ ế ế ớ ự ể ủ ọ ỹthu t cho phép thi t k b ngu n n áp theo nhi u phậ ế ế ộ ồ ổ ề ương pháp nh :ư
Trang 5I. Gi i th u chung:ớ ệ
Do lưới đi n dao đ ng nhi u nh hệ ộ ề ả ưởng không t t đ n s ho t đ ng ố ế ự ạ ộ
c a các thi t b đi n nên ngủ ế ị ệ ười ta đã ch t o thi t b t đ ng n đ nh đi n áp ế ạ ế ị ự ộ ổ ị ệ(g i t t là n áp) .Ph m vi nh khi đi n áp vào thay đ i trong m t ph m vi ọ ắ ổ ạ ỏ ệ ổ ộ ạ
l n .Cùng v i s phát tri n c a khoa h c kĩ thu t, các lo i n áp cũng nga ớ ớ ự ể ủ ọ ậ ạ ổ ỳcàng đượ ả ế ừ ơc c i ti n t đ n gi n đ n ph c t p và ch t lả ế ứ ạ ấ ượng ngày càng t t ố
h n. Đ đánh giá đơ ể ược ch t lấ ượng c a n áp ngủ ổ ười ta đ a ra công th c sau:ư ứ
K =
K : h s đánh giá ch t lệ ố ấ ượng n ápổ
ΔUv,Uv : đ bi n thiên đi n áp vào , đi n áp vào ộ ế ệ ệ
ΔUr,Ur : đ bi n thiên đi n áp ra , đi n áp ra ộ ế ệ ệ
Nh v y qua công th c trên chúng ta đã th y r ng mu n nâng cao ch t ư ậ ứ ấ ằ ố ấ
lượng c a n áp thì ph i gi m đủ ổ ả ả ược đ bi n thiên c a đi n áp ra.ộ ế ủ ệ
II. Phân lo i và nguyên lý ho t đ ng c a các lo i n áp thông d ngạ ạ ộ ủ ạ ổ ụ
n áp lo i này g m hai cu n dây W
thép:
Cu n dây Wộ 1 là cu n tuy n tính (có khe h không khí trong m ch t )ộ ế ở ạ ừ
Cu n dây Wộ 2 là cu n bão hoà ộ
Trang 6Đi n áp vào Uệ v đ t lên c hai cu n Wặ ả ộ 1 và W2 còn đi n áp ra l y trên ệ ấ
cu n bão hoà Wộ 2
c) Nguyên lý làm vi cệ
V i c u t o nh trên chúng ta th y r ng:ớ ấ ạ ư ấ ằ
Uv= U1 + U2
Và n u b qua t n hao trên hai cu n kháng thì ta có:ế ỏ ổ ộ
UV= U1 + UR
Đ c tính V – A c a các ph n t đặ ủ ầ ử ược th hi n hình 1.2 dể ệ ở ưới đây:
Hình 1.2
T đừ ường đ c tính trên chúng ta nh n th y r ng v i m t s thay đ i ặ ậ ấ ằ ớ ộ ự ổ
l n đi n áp vào thì đ u ra c a n áp thay đ i ít h n .Tuy v y s dao đ ng c aớ ệ ầ ủ ổ ổ ơ ậ ự ộ ủ
đi n áp ra v n còn tệ ẫ ương đ i l n vì đ c tính VA c a cu n kháng bão hoà ố ớ ặ ủ ộkhông th n m song song v i tr c hoành để ằ ớ ụ ược
d) u nhƯ ược đi m c a n áp s t t không tể ủ ổ ắ ừ ụ
Trang 7M c đích đ gi m nh dòng ch y trong cu n Wụ ể ả ỏ ạ ộ 1.Vi c m c thêm t ệ ắ ụ
đi n trong m ch t o ra hi n tệ ạ ạ ệ ương c ng hộ ưởng vì th n áp s t t có t còn ế ổ ắ ừ ụ
g i là b c ng họ ộ ổ ưởng
b) Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
T C đụ ược tính toán sao cho khi đi n áp vào Uệ V = Uđm thì IC = 1, lúc này
m ch đi n tr ng thái c ng hạ ệ ở ạ ộ ưởng dòng đi n. ệ
Đ c tính V – Aặ
Hình 1.4
Khi vào đường đ c tính trên chúng ta th y r ng: ặ ấ ằ
Khi UR< UCH : m ch có tính đi n dungạ ệ
Trang 8Khi UR<UCH: m ch có tính đi n c mạ ệ ả
Vì v y ph i ch n mi n làm vi c c a n áp sau đi m c ng hậ ả ọ ề ệ ủ ổ ể ộ ưởng t c là:ứ
Đi n áp ra b méo d ngệ ị ạ
D i đi n áp đ u vào h pả ệ ầ ẹ
Xu t hi n nh ng sóng hài b cấ ệ ữ ậ
3. n áp ki u khu ch đ i tỔ ể ế ạ ừ
a) C u t oấ ạ
G m m t khuy ch đ i t và m t bi n áp t ng u.Hình v sau mô t ồ ộ ế ạ ừ ộ ế ự ẫ ẽ ả
c u t o c a n áp ki u khuy ch đ i t ấ ạ ủ ổ ể ế ạ ừ
Hình 1.5 C u t o n áp khu ch đ i t ấ ạ ổ ế ạ ừ
+ Khuy ch đ i t là m t khí c đi n g m nhi u cu n dây cu n quanh ế ạ ừ ộ ụ ệ ồ ề ộ ố
m tlõi thép, trong đó có cu n làm vi c và cu n đi u khi n. Cu n đi u khi n ộ ộ ệ ộ ề ể ộ ề ể
đượ ấc c p đi n m t chi u thệ ộ ề ường có hai cu n m c ngộ ắ ượ ực c c tính nhau đ ể
kh s nh hử ự ả ưởng c a m ch xoay chi u cu n làm vi c vào m ch m t ủ ạ ề ở ộ ệ ạ ộchi u cu n đi u khi n.ề ở ộ ề ể
+Đi u ch nh đi n áp hay dòng đi n c a cu n làm vi c nh đi u khi n ề ỉ ệ ệ ủ ộ ệ ờ ề ểdòng đi n trong cu n đi u khi n.ệ ộ ề ể
Trang 9+ Đi n áp vào đệ ược đ t vào đ u vào c a bi n áp t ng u.ặ ầ ủ ế ự ẫ
+ Đi n áp ra l y đ u ra c a bi n áp t ng u.ệ ấ ở ầ ủ ế ự ẫ
b) Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
UV = UKĐT + UTN
UR = K.UTN = K( UV – U KĐT )
Nh v y mu n cho Uư ậ ố R không đ i thì Iổ ĐK ph i đả ược đi u ch nh sao cho tho ề ỉ ảmãn:
Khi UV tăng thì đi u ch nh Iề ỉ ĐK tăng đ Uể KĐT tăng
Khi UV gi m thì đi u ch nh Iả ề ỉ ĐK gi m đ Uả ể KĐT gi mả
Vì v y v n đ c b n đ t ra là làm sao t o đậ ấ ề ơ ả ặ ạ ược quá trình t đ ng thay đ i ự ộ ổ
IĐK theo quy lu t Uậ V thay đ i đ Uổ ể R không đ i. Đi u này đổ ề ược gi i quy t nh ả ế ờ
h th ng đi u khi n g m các c c u phát, đo, so sánh b ng các ph n t đi n ệ ố ề ể ồ ơ ấ ằ ầ ử ệ
t ho c đi n t ừ ặ ệ ử
c) Nguyên lý ho t đ ng c a n áp khuy ch đ i tạ ộ ủ ổ ế ạ ừ
Hình1.6 S đ nguyên lý làm vi c c a n áp khu ch đ i t ơ ồ ệ ủ ổ ế ạ ừ
W1, W2, W3: 3 cu n dây đi u ch nh đó chính là c c u phát.ộ ề ỉ ơ ấ
Trang 10Chúng ta ph i ch nh đ nh Rả ỉ ị 1 sao cho khi UV = Uđm và IT = Iđm thì đi n áp ệ
ra Ur = Uđm,t c là :ứ
UV = Uđm
UT = Iđm
UR= Uđm
+ Cu n Uộ đk2 và Wđk3 được m c n i ti p v i hai cu n kháng bão hoà Lắ ố ế ớ ộ 2
và cu n tuy n tính Lộ ế 3 qua b ch nh l u.ộ ỉ ư
+ Cu n Wộ đk2 và Wđk3 đ u ngấ ượ ưc c c tính nhau nên s c t đ ng c a ứ ừ ộ ủchúng b ng hi u hai s c t đ ngằ ệ ứ ừ ộ
+ Bi n tr Rế ở 2 đ ch nh đ nh dòng Iể ỉ ị đk2
+ Bi n tr Rế ở 3 đ ch nh đ nh dòng Iể ỉ ị đk3
+ Vi c đi u ch nh dòng đi u khi n Iệ ề ỉ ề ể đk2 và Iđk3 th c hi n sao cho khiự ệ
UR = URđm thì IW=0
Hình v 1.7 ẽ th hi n đ c tính c a n áp ki u khuy ch đ i t :ể ệ ặ ủ ổ ể ế ạ ừ
Hình 1.7
d) u nhƯ ược đi m c a n áp khuy ch đ i tể ủ ổ ế ạ ừ
Ưu đi m ể
Kh năng ch u quá t i l nả ị ả ớ
Hi u su t caoệ ấ
Trang 11 Thi t b c ng k nh ph c t pế ị ồ ề ứ ạ
Đi n áp ra b méo d ngệ ị ạ
4. n áp làm vi c theo nguyên t c bi n ápỔ ệ ắ ế
Trong máy bi n áp, đi n áp t l v i s vòng dây theo bi u th c:ế ệ ỷ ệ ớ ố ể ứ
BL máy bi n áp n áp: là máy bi n áp t ng u có con trế ổ ế ự ẫ ượt ch i thanổ
ĐSV: Đ ng c secvô (đ ng c 1 chi u kích t nam châm vĩnh c u) truy n ộ ơ ộ ơ ề ừ ử ề
đ ng cho con trộ ượ ủt c a BL
M ch đi u khi n: L y tín hi u t đ u ra c a n áp Uạ ề ể ấ ệ ừ ầ ủ ổ ra ,so sánh v i đi n áp ớ ệ
c n gi n đ nh Uầ ữ ổ ị ôđ
Trang 12kéo ch i than làm thay đ i s vòng dây đ tổ ổ ố ể ương ng v i đi n áp đ u vào saoứ ớ ệ ầ cho đi n áp đ u ra s là đ nh m c thì d ng l i.ệ ầ ẽ ị ứ ừ ạ
M ch đi u khi n đạ ề ể ượ ấc c p tín hi u thông qua bi n áp tín hi u. đây chúng ệ ế ệ Ở
ta có 2 phương pháp c p đi n áp cho bi n áp tín hi u:ấ ệ ế ệ
1) C p th ng đi n áp lấ ẳ ệ ưới vào s c p c a bi n áp tín hi u. Khi đi n áp ơ ấ ủ ế ệ ệ
lưới thay đ i bi n áp tín hi u s c p tín hi u cho m ch đi u khi n đ ổ ế ệ ẽ ấ ệ ạ ề ể ể
đi u khi n đ ng c secvô kéo ch i than t i v trí vòng dây phù h p v i ề ể ộ ơ ổ ớ ị ợ ớ
đi n áp lệ ưới
2) Có th n i s c p c a bi n áp tín hi u v i đi n áp ra c a n áp. Khi ể ố ơ ấ ủ ế ệ ớ ệ ủ ổ
đi n áp lệ ưới thay đ i kéo theo đi n áp ra cũng thay đ i, bi n áp tín hi uổ ệ ổ ế ệ
s c p tín hi u cho m ch đi u khi n đ đi u khi n cho đ ng c secvô ẽ ấ ệ ạ ề ể ể ề ể ộ ơkéo ch i than t i v trí vòng dây tổ ớ ị ương ng v i đi n áp vào c a n ápứ ớ ệ ủ ổ c) u nhƯ ược đi m c a lo i n áp làm vi c theo nguyên t c bi n áp:ể ủ ạ ổ ệ ắ ế
M ch đi u khi n ph c t pạ ề ể ứ ạ
Đ tác đ ng ch mộ ộ ậ
B gi i h n công su t l n do ti p xúc ch i thanị ớ ạ ấ ớ ế ổ
Khi thay đ i đ u vào đ t ng t thi đ u ra cũng có sai s l n do sổ ầ ộ ộ ầ ố ớ ử
d ng h c khí) sau đó m i có sai s nh ụ ệ ơ ớ ố ỏ
5. n áp ki u bù:Ổ ể
n áp lo i này làm vi c theo nguyên t c bù đi n áp thi u và c t đi đi n
áp th a. B ng cách s d ng 1 bi n áp bù chúng ta có th c ng vào m t giá tr ừ ằ ử ụ ế ể ộ ộ ị
đi n áp cùng pha v i đi n áp vào khi đi n áp vào nh h n giá tr đi n áp ra ệ ớ ệ ệ ỏ ơ ị ệmong mu n. Cũng nh v y ta có th tr đi m t giá tr đi n áp ngố ư ậ ể ừ ộ ị ệ ược pha v i ớ
đi n áp vào khi đi n áp vào l n h n giá tr đi n áp ra mong mu n. ệ ệ ớ ơ ị ệ ố
a) C u t o:ấ ạ
Trang 13+ G m m t bi n áp ki u c m ng, đ u ra đồ ộ ế ể ả ứ ầ ược n i ti p v i cu n th c p ố ế ớ ộ ứ ấ
c a bi n áp, s c p c a bi n áp đủ ế ơ ấ ủ ế ược n i v i đi n áp đi u khi n.ố ớ ệ ề ể
+ Có nhi u cách đ đi u khi n cu n s c p c a bi n áp bù nh dùng bi n ề ể ề ể ộ ơ ấ ủ ế ư ế
áp vi sai, hai m t đặ ược mài đi đ l y đi n áp qua hai ch i quay ngể ấ ệ ổ ược chi u ềnhau c p cho s c p bi n áp bù. Ho c cách khác là dùng các ph n t không ấ ơ ấ ế ặ ầ ử
ti p đi m đ đóng, c t bi n áp bù tu theo đi n áp lế ể ể ắ ế ỳ ệ ưới là cao hay th p.ấ
b) Nguyên lý ho t đ ng c a n áp dùng bi n áp bù có bi n áp vi sai đ ạ ộ ủ ổ ế ế ể
đi u khi n s c p bi n áp bùề ể ơ ấ ế :
Hình 1.10
Nguyên lý ho t đ ng c a lo i n áp này là bù công su t thi u. Khi đi n áp ạ ộ ủ ạ ổ ấ ế ệ
đ u vào mà thay đ ibao nhiêu so v i đi n áp đ nh m c thì bi n áp bù ch ầ ổ ớ ệ ị ứ ế ỉ
c nbù dầ ương hay bù âm m t lộ ượng b ynhiêu đ đi n áp ra là đ nh m c.ấ ể ệ ị ứ
Trang 14 T s đ trên chúng ta có: Uừ ơ ồ R = Ul ướ i + Ubù.
Đ đi u khi n đi n áp đ t vào s c p c a bi n áp bù, m ch đi u khi n ể ề ể ệ ặ ơ ấ ủ ế ạ ề ể
đượ ấcl y tín hi u t đ u ra cua n áp s phát tín hi u đ đi u khi n 2 secvô ệ ừ ầ ổ ẽ ệ ể ề ểmot quay ngơ ược chi u nhau m t lề ộ ượng đ sao cho bên th c p bi n áp bù ể ứ ấ ếcóđượ ược l ng đi n áp c n thi t đ đ u ra c a n áp là đ nh m c.ệ ầ ế ể ầ ủ ổ ị ứ
c) u, nhƯ ược đi m c a n áp ki u bù:ể ủ ổ ể
Ưu đi m:ể
G n nh ọ ẹ
D i làm vi c r ng, đi u ch nh tr n.ả ệ ộ ề ỉ ơ
Không b méo d ng đi n áp.ị ạ ệ
Ch t lấ ượng ngu n đi n năng đồ ệ ược đánh giá qua nhi u y u t trong đó ề ế ố
y u t đế ố ược xem là quan tr ng đ i v i ngọ ố ớ ườ ử ụi s d ng là s n đ nh đi n áp. ự ổ ị ệ
Thường trong th c t ph t i không ph i lúc nào cũng đóng đi n và s phân ự ế ụ ả ả ệ ự
b ph t i là không đôí x ng gi a các pha gây n n s m t tính đ i x ng cho ố ụ ả ứ ữ ệ ự ấ ố ứ
bô ngu n c v góc và giá tr k t qu là đi n áp c p cho thi t b không đồ ả ề ị ế ả ệ ấ ế ị ược
n đ nh. S m t đ i x ng đi n áp gây ra s thi t h i v kinh t đôi khi gây
ra s c nghi m tr ng cho ngự ố ệ ọ ười dùng đi n.Có r t nhi u cách đ t o ra môt ệ ấ ề ể ạ
b n áp.Tuy nhiên m i b n áp có nh ng u và khuy t đi m riêng.Vi c ộ ổ ở ỗ ộ ổ ữ ư ế ể ệphân tích đ đ a ra m t k t c u phù h p c v kinh t và k thu t là công ể ư ộ ế ấ ợ ả ề ế ỹ ậ
vi c h t s c quan tr ng trệ ế ứ ọ ước khi thi t k ế ế
Trang 15I. Các d ng n ápạ ổ
1. Ki u n đ nh đi n áp ki u máy bi n áp k t h p đi u khi n t đ ngể ổ ị ệ ể ế ế ợ ề ể ự ộ
Hình 2.1 C u t o máy bi n áp ấ ạ ế
Trong máy bi n áp đi n áp t l v i s vòng dây theo bi u th c: ế ệ ỉ ệ ớ ố ể ứ
Đi n áp đ u ra có th thay đ i b ng cách thay đ i s vòng dây qu n, vi c ệ ầ ể ổ ằ ổ ố ấ ệthay đ i đó th c hi n b ng vi c thay đ i đi m đ t c a đi n áp vào ho c ổ ự ệ ằ ệ ổ ể ặ ủ ệ ặ
đi n áp ra. Thệ ường thì vi c đ i này đệ ổ ược th c hi n trên phía cao áp dòng ự ệ
đi n làm vi c bé h n, s vòng l n h n. Đ i v i máy n áp có công su t nh ệ ệ ơ ố ớ ơ ố ớ ổ ấ ỏthì ta có th dùng ti p đi m ch i than trể ế ể ổ ượt trên các vòng dây, còn v i máy cóớ công su t l n thì vi c đi u ch nh đấ ớ ệ ề ỉ ược th c hi n b ng đ i n i ti p đi m ự ệ ằ ổ ố ế ể.Vi c đ i n i này có th đệ ổ ố ể ược th c hi n t đông nh m t m ch ch c năng ự ệ ự ờ ộ ạ ứ
đi u khi n t đông truy n đ ng đi n.Tín hi u đi n áp ra s quy t đ nh chi uề ể ự ề ộ ệ ệ ệ ẽ ế ị ề chuy n đ ng c a ch i than cũng nh hể ộ ủ ổ ư ướng đóng và m c a ti p đi m đ i ở ủ ế ể ố
v i máy có công su t l n. u đi m c a hình th c n áp này là đi n áp ra là ớ ấ ớ Ư ể ủ ứ ổ ệhình dáng đi n áp ra gi ng đi n áp vào, giá thành r , không c ng k nh, dệ ố ệ ẻ ồ ề ễ
Trang 16khi n và để ược n i v i m t đi n Uố ớ ộ ệ CC.
Đi u khi n cu n kháng thông qua m ch đi u khi n m t chi u Uề ể ộ ạ ề ể ộ ề ĐK
UĐK thay đ i d n đ n dòng đi n đi u khi n thay đ i.Dòng đi n đi u khi n ổ ẫ ế ệ ề ể ổ ệ ề ể
m t chi u t hoá lõi thép c a cu n kháng s làm đi n kháng c a cu n kháng ộ ề ừ ủ ộ ẽ ệ ủ ộthay đ i. Khi đó đi n áp r i trên t i s là:ổ ệ ơ ả ẽ
Nh v y thay đ i Uư ậ ổ đk s thay đ i đi n áp r i trên t i Zẽ ổ ệ ơ ả t. Theo phương pháp này k t c u m ch tế ấ ạ ương đ i c ng k nh, quán tính đi u khi n l n có u ố ổ ề ề ể ớ ư
đi m là b n.Trên c s các ph n t c b n đó xây d ng nên máy n đ nh ể ề ơ ở ầ ử ơ ả ự ổ ị
đi n áp ki u t ng u dùng ph n t cu n kháng bão hoà có đi u khi n. ệ ể ự ẫ ầ ử ộ ề ể
Nguy n lý c u t o ho t đ ng gi ng nh máy bi n áp t ng u nên u đi m ệ ấ ạ ạ ộ ố ư ế ự ẫ ư ể
c a phủ ương pháp này là kích thước m ch t đạ ừ ược thu nh r t nhi u do vây ỏ ấ ề
ti t ki m đế ệ ược vât li u và t n hao tr n m ch t h n n a vi c đi u khi n ệ ổ ệ ạ ừ ơ ữ ệ ề ể
được th c hi n nh modul đi u khi n, modul này đự ệ ờ ề ể ược xây d ng t ự ừ nh ng ữ
ph n t bán d n n n t c đ s lý r t nhanh. Theo cách này thì nó kh c ầ ử ẫ ệ ố ộ ử ấ ắ
ph c đụ ược nh ng nhữ ược đi m mà khuy ch đ i t g p ph i.Nó kh c ph c ể ế ạ ừ ặ ả ắ ụ
được tính c ng k nh c a thi t b trong khi các u đi m khác nh đ b n, ổ ề ủ ế ị ư ể ư ộ ề
kh năng ch u quá t i v n đả ị ả ẫ ược duy trì
3. n đ nh đi n áp b ng s t t có t :Ổ ị ệ ằ ắ ừ ụ
Hình 2.3 C u t o n áp s t t có t ấ ạ ổ ắ ừ ụ
C u t o và ho t đ ng r t đ n gi n g m hai cu n kháng qu n trên ấ ạ ạ ộ ấ ơ ả ổ ộ ấcùng m t lõi thép k thuât đi n. M t cu n tuy n tính Lộ ỹ ệ ộ ộ ế 1 và m t cu n phi ộ ộtuy n tính Lế 2 làm vi c ch đ bão hoà.Đi n áp vào và đi n áp ra nh ệ ở ế ộ ệ ệ ưhình v ẽ
Đ c đi m c a b n áp này:ặ ể ủ ộ ổ
Dòng không t i nh , ph m vi n đ r ng, b nả ỏ ạ ổ ộ ộ ề
D ng sóng đi n áp ra méo.ạ ệ
Công su t b h n ch (<1 KVA ).ấ ị ạ ế
Trang 174. n đ nh đi n áp b ng đi n t công su t:Ổ ị ệ ằ ệ ử ấ
Hình 2.4 C u t o n áp b ng đi n t công su t ấ ạ ổ ằ ệ ử ấ
Dùng van bán d n thay đ i góc m đ gi i h n đi n áp ra.Vi c thay đ iẫ ổ ở ể ớ ạ ệ ệ ổ
th i đi m phát xung s thay đ i đi n áp ra. Ngoài u đi m là Uờ ể α ẽ ổ ệ ư ể V đi n áp ệ
ra là m n, có kh năng đi u ch nh dị ả ề ỉ ướ ải t i,quán tính đi u ch nh bé. ề ỉ Ở
phương pháp này g p ph i m t s nhặ ả ộ ố ược đi m là:ể
1. Đi n áp ra s là không sin. Đi n áp ra s luôn nh h n đi n áp vào ệ ẽ ệ ẽ ỏ ơ ệnghĩa là ch có th gi m đi n áp n n c n có m t ngu n đi n áp ỉ ể ả ệ ệ ầ ộ ổ ệxoay chi u l n.ề ớ
2. Van bán d n có công su t l n r t đ t và hi m, do đó thi t k m t ẫ ấ ớ ấ ắ ế ế ế ộngu n có công su t l n là r t khó.ổ ấ ớ ấ
3. Kh năng ch u quá t i kém do khi quá t i s sinh ra nhi t l n s làmả ị ả ả ẽ ệ ớ ẽ thay đ i đ c tính đi u ch nh và h n n a linh ki n bán d n r t nh y ổ ặ ề ỉ ơ ữ ệ ẫ ấ ạ
v i nhi t n n đ i v i vi c thi t k to nhi t cho b ngu n n áp ớ ệ ệ ố ớ ệ ế ế ả ệ ộ ổ ổcông su t l n là r t khó khăn.ấ ớ ấ
II. L a ch n phự ọ ương án
Qua s phân tích trên thì m i hình th c n áp có nh ng u và ự ở ở ỗ ứ ổ ữ ư
nhược đi m khác nhau. Tuy nhiên v i nh ng u đi m n i b t c a vi cể ớ ữ ư ể ổ ậ ủ ệ thi t k b n áp xoay chi u theo nguyên t c bi n áp k t h p đi u khi n ế ế ộ ổ ề ắ ế ế ợ ề ể
t đ ngự ộ em xin ch nọ thi t k theo ph ng án này.ế ế ươ
Trang 18I.Gi i thi u chung ớ ệ
M ch đi u khi n trong các h th ng t đ ng đóng 1 vai trò quan tr ng ạ ề ể ệ ố ự ộ ọkhông th thi u dể ế ược. M ch đi u khi n th c hi n ch c năng đi u ch nh m t ạ ề ể ự ệ ứ ề ỉ ộhay nhi u thông s nào đó c a thi t b nh dòng đi n, đi n ap theo yêu c u ề ố ủ ế ị ư ệ ệ ầ
đi u ch nh cho trề ỉ ước ho c gi 1 thông s nào đó n đ nh theo 1 giá tr yêu c uặ ữ ố ổ ị ị ầ
đ t ra. Tuy r ng kích thặ ằ ước, kh i lố ượng c a m ch đi u khi n là nh nh ng ủ ạ ề ể ỏ ưhàm lượng ch t xám và giá tr kinh t ch a trong nó chi m r t cao, cho lên ấ ị ế ứ ế ấ
nó gi vai trò h t s c quan tr ng t i vi c đánh giá tiêu chu n kĩ thu t và giá ữ ế ứ ọ ớ ệ ẩ ậ
tr kinh t c a thi t b Đ đ m b o yêu c u kĩ thu t đ t ra, m ch đi u khi n ị ế ủ ế ị ể ả ả ầ ậ ặ ạ ề ể
được thi t k sao cho ho t đ ng tin c y nh n bi t và x lí tín hi u 1 cách ế ế ạ ộ ậ ậ ế ử ệchính xác đ m b o hoàn toàn t đ ng đ ngả ả ự ộ ể ườ ử ụi s d ng v n hành, thao tác ậ
d dàng. Cùng v i m ch đi u khi n nh b não c a con ngễ ớ ạ ề ể ư ộ ủ ười thì m ch l c ạ ự
là các ph n t ch p hành chính là tay chân đ th c hi n m nh l nh do b não ầ ử ấ ể ự ệ ệ ệ ộ
Trang 19 Máy biến áp n áp ( máy biổ ến áp đ ng l c ) : là máy biộ ự ến áp t ng u có ự ẫcon trượt ch i thanổ
Ch c năng : Biứ ến áp n áp t o ra đi n áp n đ nh 220V khi đi n áp vào ổ ạ ệ ổ ị ệthay đ i t 50V đổ ừ ến 380V
Đ ng c secvô ĐSV : ( đ ng c 1 chiộ ơ ộ ơ ều kích t nam châm vĩnh ừ
c u).Truyử ền đ ng cho con trộ ượ ủt c a máy biến áp n áp.ổ
Máy biến áp t ng u có ch c năng gi làm Ulự ẫ ứ ả ưới thay đ i và kh o sát d iổ ả ả
đi n áp có Ulệ ưới thay đ i ( khi ch nh đ nh )c a b n áp .ổ ỉ ị ủ ộ ổ
Máy biến áp tín hi u có ch c năng : l y tín hi u đi n áp t Uraệ ứ ấ ệ ệ ừ
c a máy n áp t i m ch điủ ổ ớ ạ ều khi n .ể
D i làm vi c c a m ch:ả ệ ủ ạ
D i làm vi c c a n áp r ng hay h p cũng quyả ệ ủ ổ ộ ẹ ết đ nh đị ến ch t lấ ượng
c a n áp, m t khác cũng đ phù h p v i điủ ổ ặ ể ợ ớ ều ki n th c tệ ự ế Vi t Nam nên ở ệquyết đ nh ch n d i làm vi c c a n áp là t 50V đị ọ ả ệ ủ ổ ừ ến 380V
Khi lưới đi n áp dao đông trong ph m vi ệ ạ 50V< 380V < 217V thì : Đ ng c ộ ơsecvô t đ ng thay đ i kéo con trự ộ ổ ượt ch i than gi m s vòng dây s c p ổ ả ố ơ ấ
tương ng v i đi n áp vào đ gi cho Uứ ớ ệ ể ữ ra n đ nh xung quanh giá tr 220Vổ ị ị
Khi lưới đi n áp dao đ ng trong ph m vi 223V > 380V thì:ệ ộ ạ
Đ ng c secvô t đ ng kéo con trộ ơ ự ộ ượt ch i than tăng s vòng dây s c p ổ ố ơ ấ
tương ng v i đi n áp vào, gi cho đi n áp ra n đ nh xungquanh giá tr 220Vứ ớ ệ ữ ệ ổ ị ị
Qua đó chúng ta th y r ng đi n áp ra qua n áp s đấ ằ ệ ổ ẽ ượ ổc n đ nh ị ở
đi n áp đ nh m c là 220V khi đi n áp lệ ị ứ ệ ưới dao đ ng t 50V độ ừ ến 380V
Trang 202. S đ nguyên lý m ch đi u khi n n ápơ ồ ạ ề ể ổ
Hình 3.1.b S đ nguyên lý m ch đi u khi n n áp ơ ồ ạ ề ể ổ
Ch c năng c a các linh ki n đi n t trong m ch:ứ ủ ệ ệ ử ạ
T Cụ 1: L c tín hi u đi u khi n ọ ệ ề ể
T Cụ 2: M c // Rắ 4 , KĐT1 t o thành khâu quán tính ạ
Đi n tr Rệ ở 1, R2: Đi n tr h n ch dòng và phân áp tín hi uđi u khi nệ ở ạ ế ệ ề ể
R5, VR1: Khâu so sánh t o ra đi n áp ạ ệ
R3, R4, KĐT1: KHâu khuy ch đ i bão hoà có đ o ế ạ ả
R6, R8: Vì đây ta n i t ng nên Rở ố ầ 6, R8có ch c năng b o v cho KĐTứ ả ệ 1
khi KĐT2 ho c KĐTặ 3 có b ch t thì không nh hị ế ả ưởng đ n KĐTế 1
R7, VR2, KĐT2: Khâu so sánh t o ngạ ưỡng trên
R9, VR3: Khâu so sánh t o ngạ ưỡng dưới
Trang 21M ch đi u khi n đạ ề ể ượ ấc c p tín hi u thông qua bi n áp tín hi u. đây ệ ế ệ Ởchúng ta có 2 phương pháp c p đi n áp cho bi n áp tín hi u:ấ ệ ế ệ
C p th ng đi n áp lấ ẳ ệ ưới vào s c p c a bi n áp tín hi u. Khi đi n áp ơ ấ ủ ế ệ ệ
lướithay đ i bi n áp tín hi u s c p tín hi u cho m ch đi u khi n đ đi u ổ ế ệ ẽ ấ ệ ạ ề ể ể ềkhi n đ ng c secvô kéo ch i than t i v trí vòng dây phù h p v i đi n áp ể ộ ơ ổ ớ ị ợ ớ ệ
lưới
Có th n i s c p c a bi n áp tín hi u v i đi n áp ra c a n áp. Khi ể ố ơ ấ ủ ế ệ ớ ệ ủ ổ
đi n áp lệ ưới thay đ i kéo theo đi n áp ra cũng thay đ i, bi n áp tín hi u ổ ệ ổ ế ệ
s c p tín hi u cho m ch đi u khi n đ đi u khi n cho đ ng c secvô kéo ẽ ấ ệ ạ ề ể ể ề ể ộ ơ
ch ithan t i v trí vòng dây tổ ớ ị ương ng v i đi n áp vào c a n áp.ứ ớ ệ ủ ổ
b) C thụ ể
Khi đi n áp lệ ướ ở ứi m c 217V 223V tín hi u l y v t bi n áp tín hi uệ ấ ề ừ ế ệ
đ a t i c ng đ o c a KĐT1, b ng tín hi u đ t c ng không đ o c a KĐTư ớ ổ ả ủ ằ ệ ặ ở ổ ả ủ 1.
V y đi m A = 0. Khi đi m A = 0 thì Uậ ể ể R7 nh h n Uỏ ơ R6, t c là tín hi u đ a vào ứ ệ ư
c ng không đ o nh h n tín hi u đ a vào c ng đ o KĐTổ ả ỏ ơ ệ ư ổ ả 2 nên đi n áp ra ệ ở
đi m B âm , đi m B âm Trể ể 1 – Tr2 khóa, đ ng th i Uồ ờ R8 nh ỏh n Uơ R9, tín hi u đ aệ ư vào c ng đ o nh h n tín hi u đ a vào c ng không đ o c a KĐTổ ả ỏ ơ ệ ư ổ ả ủ 3, v y t i ậ ạ
đi m C dể ương đ t vào c c B c a Trặ ự ủ 3 – Tr4, Tr3 – Tr4 khóa, đ ng c không ộ ơ
đượ ấc c p đi n do đó đ ng c Servo s không quay.ệ ộ ơ ẽ
Khi đi n áp đ u vào 50V< 380V < 217V tín hi u đi n áp l y v đ a ệ ầ ệ ệ ấ ề ưvào c ng không đ o c a KĐTổ ả ủ 1 nh h n tín hi u đ t c ng vào c a KĐTỏ ơ ệ ặ ở ổ ủ 1
nh VRờ 1, vì v y t i đi m A s dậ ạ ể ẽ ương d n, khi đi m A dầ ể ương thì UR6> UR7
t c là tín hi u đ a vào c ng đ o c a KĐTứ ệ ư ổ ả ủ 2 nh VRờ 2 l n h n tín hi u đ a vào ớ ơ ệ ư
c ng không đ o c a KĐTổ ả ủ 2 nh VRờ 2.
Vì v y tín hi u ra đi m B âm, khi B âm thì Trậ ệ ở ể 1 khóa, Tr2 khóa, đ ng ồ
th i Uờ R8 dương h n Uơ R9 t c là tín hi u đ a vào c ng đ o c a KĐTứ ệ ư ổ ả ủ 3 nh VRờ 3,
do đó tín hi u ra đi m C âm. Lúc này có dòng Ic qua Trệ ở ể 3, có dòng IB khoa ́
Tr4, vì v y có dòng ch y t GND qua đ ng c Servo quay theo chi u rút ng n ậ ạ ừ ộ ơ ề ắ
s vòng dây s c p c a bi n áp l c BL đ gi cho đi n áp ra n đ nh. Khi ố ơ ấ ủ ế ự ể ữ ệ ổ ịUra c a bi n áp l c b ng Vủ ế ự ằ ôđ thì đi m A = 0, đi m B < 0, đi m C > 0, đ ng ể ể ể ộ
c Servo ng ng quay.ơ ừ
Trang 22Khi đi n áp đ u vào 223V 380V, tín hi u đi n áp l y v t bi n áp tín ệ ầ ệ ệ ấ ề ừ ế
hi u sau c u ch nh l u đ a v c ng không đ o c a KĐTệ ầ ỉ ư ư ề ổ ả ủ 1 l n h n tín hi u ớ ơ ệ
đ t c ng không đ o c a KĐTặ ở ổ ả ủ 1 nh VRờ 1, đi m A s âm d n. Khi A âm, Uể ẽ ầ R6
nh h n Uỏ ơ R7, t c là tín hi u đ a vào đ o nh h n tín hi u đ t đ a vào c ng ứ ệ ư ả ỏ ơ ệ ặ ư ổkhông đ o cua KĐTả 2 nh VRờ 2, tín hi u ra đi m B dệ ở ể ương, Tr1 m , có dòng Iở B cho Tr2, Tr2 m thì c p ngu n ph n ng Uở ấ ồ ầ ứ ư cho ĐSV, làm ĐSV quay theo chi u tăng s vòng s c p c a bi n áp BL đ gi cho Uề ố ơ ấ ủ ế ể ữ ra c a BL b ng Uủ ằ ôđ,
đ ng th i Uồ ờ R8 l n h n Uớ ơ R9 t c là tín hi u đ a vào c ng đ o âm h n tín hi u ứ ệ ư ổ ả ơ ệ
đ a vào c ng không đ o c a KĐTư ổ ả ủ 3, đi n áp ra c a đi m B dệ ủ ể ương Tr3 – Tr4 khóa. Khi Tr3 – Tr4 m ĐSV quay theo chi u tăng s vòng dây s c p c a ở ề ố ơ ấ ủ
bi n áp BL. ế
Khi Ura b ng Uằ ôđ thì đi m A = 0, đi m B < 0, đi m C > 0, do đó Tr1 – ể ể ể
Tr2 khóa Tr3– Tr4 khóa ĐSV s ng ng quay.ẽ ừ
Gi n đ đi n áp ả ồ ệ