Nội dung của đề án trình bày tổng quan về hệ thống điều khiển PLC; yêu cầu công nghệ và chọn thiết bị phần cứng; thuật toán và chương trình điều khiển; mô phỏng trên phần mềm.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P VI T TRÌẠ Ọ Ệ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
I. Đ TÀI S 01: Ề Ố Thi t k h th ng đi u khi n đèn giao thông ngã t ế ế ệ ố ề ể ở ư
dùng b đi u khi n PLC OMRON ộ ề ể
II. N iộ dung thuy tế minh và tính toán
1 T ng quan v h th ng đi u khi n PLC ổ ề ệ ố ề ể
2 Tìm hi u ể về yêu c u ầ công nghệ và ch n ọ thi t ế bị ph n ầ c ng ứ
3 Thu t toán và ậ ch ươ ng trình đi u khi n ề ể
Trang 2M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
N n công nghi p th gi i đang trên đà phát tri n ngày càng cao, trongề ệ ế ớ ể
đó v n đ t đ ng đi u khi n đấ ề ự ộ ề ể ược đ t lên hàng đ uặ ầ trong quá trình nghiên
c u cũng nh ng d ng công ngh m i vào trong s n xu t. Nó đòi h i khứ ư ứ ụ ệ ớ ả ấ ỏ ả
Trang 3năng x lý, m c đ hoàn h o, s chính xác c a h th ng s n xu t ngày m tử ứ ộ ả ự ủ ệ ố ả ấ ộ cao h n,đ có th đáp ng đơ ể ể ứ ược nhu c u v s lầ ề ố ượng, ch t lấ ượng, th m mẩ ỹ ngày càng cao c a xã h i.ủ ộ
S xu t hi n máy tính vào nh ng năm đ u th p niên 60, đã h tr conự ấ ệ ữ ầ ậ ỗ ợ
người làm vi c t t h n trong nhi u lĩnh v c t kinh t , y t , giáo d c, qu cệ ố ơ ề ự ừ ế ế ụ ố phòng đ n nhi u lĩnh v c khác nh hàng không, vũ tr V i s đòi h i c aế ề ự ư ụ ớ ự ỏ ủ con người, nh ng nhà nghiên c u không d ng l i đó, nhi u thi t b , ph nữ ứ ừ ạ ở ề ế ị ầ
m m ra đ i chuyên ph c v cho ngành công nghi p, tính năng u bi t luônề ờ ụ ụ ệ ư ệ
được nâng cao
M t trong nh ng thi t b ph i k đ n đó là b PLC. V i kh năng ngộ ữ ế ị ả ể ế ộ ớ ả ứ
d ng và nhi u u đi m n i b c, PLC ngày càng thâm nh p sâu r ng trongụ ề ư ể ổ ậ ậ ộ
n n s n xu t. Nh n th c đề ả ấ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ng đó, nên chúng ta c n nghiênọ ầ
c u, tìm hi u v PLC, nh m góp ph n vào công nghi p hóa, hi n đ i hóaứ ể ề ằ ầ ệ ệ ạ
đ t nấ ước
V n đ t đ ng hóa trong công nghi p đ nâng cao năng su t lao đ ngấ ề ự ộ ệ ể ấ ộ
và trong giao thông đ gi m t l tai n n gia thông t i các ngã ba, ngã t n iể ả ỷ ệ ạ ạ ư ơ đông xe máy và ô tô đi l i. Vi c kh o sát và s d ng ph n m m l p trìnhạ ệ ả ử ụ ầ ề ậ PLC ZEN c a hãng OMRON đ đi u khi n đèn giao thông t i các ngã t làủ ể ề ể ạ ư
n i dung đ án mà em trình bày.ộ ồ
Trang 4CHƯƠNG 1: T NG QUAN V ĐI U KHI N L P TRÌNH PLCỔ Ề Ề Ể Ậ
1.1 Đ c đi m b đi u khi n l p trình.ặ ể ộ ề ể ậ
Hi n nay nhu c u v m t b đi u khi n linh ho t và có giá thành th pệ ầ ề ộ ộ ề ể ạ ấ
đã thúc đ y s phát tri n nh ng h th ng đi u khi n l p trình (Programmableẩ ự ể ữ ệ ố ề ể ậ Logic Control). H th ng s d ng CPU và b nh đ đi u khi n máy mócệ ố ử ụ ộ ớ ể ề ể hay quá trình ho t đ ng. Trong hoàn c nh đó b đi u khi n l p trình (PLC)ạ ộ ả ộ ề ể ậ
đã được thi t k nh m thay th phế ế ằ ế ương pháp đi u khi n truy n th ng dùngề ể ề ố
r le và thi t b c ng k nh, nó t o ra m t kh năng đi u khi n thi t b dơ ế ị ồ ề ạ ộ ả ề ể ế ị ể dàng và linh ho t d a trên vi c l p trình các l nh logic c b n, ngoài ra PLCạ ự ệ ậ ệ ơ ả còn có th th c hi n để ự ệ ược nh ng tác v khác nh làm tăng kh năng choữ ụ ư ả
nh ng ho t đ ng ph c t p.ữ ạ ộ ứ ạ
Hình 1.1S đ kh i bên trong PLC ơ ồ ố
Ho t đ ng c a PLC là ki m tra t t c tr ng thái tín hi u ngõ vàoạ ộ ủ ể ấ ả ạ ệ ở
được đ a v t quá trình đi u khi n, th c hi n logic đư ề ừ ề ể ự ệ ượ ậc l p trong chươ ngtrình và kích ra tín hi u đi u khi n cho thi t b bên ngoài tệ ề ể ế ị ương ng. V i cácứ ớ
m ch giao ti p chu n kh i vào và kh i ra c a PLC cho phép nó k t n i tr cạ ế ẩ ở ố ố ủ ế ố ự
ti p đ n nh ng c c u tác đ ng (actuators) có công su t nh ngõ ra vàế ế ữ ơ ấ ộ ấ ỏ ở
Trang 5nh ng m ch chuy n đ i tín hi u (transducers) ngõ vào, mà không c n cóữ ạ ể ổ ệ ở ầ các m ch giao ti p hay r le trung gian. Tuy nhiên, c n ph i có m ch đi n tạ ế ơ ầ ả ạ ệ ử công su t trung gian khi PLC đi u khi n nh ng thi t b có công su t l n.ấ ề ể ữ ế ị ấ ớ
Vi c s d ng PLC cho phép chúng ta hi u ch nh h th ng mà khôngệ ử ụ ệ ỉ ệ ố
c n có s thay đ i nào v m t k t n i dây; s thay đ i ch là thay đ i chầ ự ổ ề ặ ế ố ự ổ ỉ ổ ươ ngtrình đi u khi n trong b nh thông qua thi t b l p trình chuyên dùng. H nề ể ộ ớ ế ị ậ ơ
n a, chúng còn có u đi m là th i gian l p đ t và đ a vào ho t đ ng nhanhữ ư ể ờ ắ ặ ư ạ ộ
h n so v i h th ng đi u khi n truy n th ng mà đòi h i c n ph i th c hi nơ ớ ệ ố ề ể ề ố ỏ ầ ả ự ệ
vi c n i dây ph c t p gi a các thi t b r i.ệ ố ứ ạ ữ ế ị ờ
V ph n c ng, PLC tề ầ ứ ương t nh máy tính truy n th ng và chúng có cácự ư ề ố
đ c đi m thích h p cho m c đích đi u khi n trong công nghi p. ặ ể ợ ụ ề ể ệ
+ Kh năng ch ng nhi u t t.ả ố ễ ố
+ C u trúc d ng modul do đó d dàng thay th , tăng kh năng (n i thêmấ ạ ễ ế ả ố modul m r ng vào / ra) và thêm ch c năng (n i thêm modul chuyên dùng).ở ộ ứ ố+ Vi c k t n i dây và m c đi n áp tín hi u ng vào và ng ra đệ ế ố ứ ệ ệ ở ỏ ỏ ượ cchu n hoá.ẩ
+ Ngôn ng l p trình chuyên dùng: Ladder, Intruction, Functionchat dữ ậ ể
hi u và d s d ng.ể ể ử ụ
+ Thay đ i chổ ương trình đi u khi n d dàng.ề ể ễ
Nh ng đ c đi m trên làm cho PLC đữ ặ ể ược s d ng nhi u trong vi c đi uử ụ ề ệ ề khi n các máy móc công nghi p và trong đi u khi n quá trình.ể ệ ề ể
1.2 Nh ng khái ni m c b n.ữ ệ ơ ả
B đi u khi n l p trình là ý tộ ề ể ậ ưởng c a m t nhóm kĩ s hãng Generalủ ộ ư Motors. Vào năm 1968 h đã đ ra các ch tiêu kĩ thu t nh m đáp ng nh ngọ ề ỉ ậ ằ ứ ữ yêu c u đi u khi n trong công nghi p:ầ ề ể ệ
Trang 6+ D l p trình và thay đ i chễ ậ ổ ương trình đi u khi n, s d ng thích h pề ể ử ụ ợ trong nhà máy
+ C u trúc d ng modul đ d dàng b o trì và s a ch a.ấ ạ ể ễ ả ử ữ
+ Tin c y h n trong môi trậ ơ ường s n xu t c a nhà máy công nghi p.ả ấ ủ ệ + Dùng linh ki n bán d n nên có kích thệ ẫ ước nh h n m ch r le ch cỏ ơ ạ ơ ứ năng tương đương
Nh ng ch tiêu này t o s quan tâm c a các kĩ s thu c nhi u ngànhữ ỉ ạ ự ủ ư ộ ề nghiên c u v kh năng ng d ng c a PLC trong công nghi p. Các k t quứ ề ả ứ ụ ủ ệ ế ả nghiên c u đã đ a ra thêm m t s yêu c u c n ph i có trong ch c năng c aứ ư ộ ố ầ ầ ả ứ ủ PLC: t p l nh t các l nh logic đ n gi n đậ ệ ừ ệ ơ ả ược h tr thêm các l nh v tácỗ ợ ệ ề
v đ nh th i, tác v đ m, sau đó là các l nh x lý toán h c, x lý b ng dụ ị ờ ụ ế ệ ử ọ ử ả ữ
li u, x lý xung t c đ cao, tính toán s li u s th c 32 bit, x lý th i gianệ ử ố ộ ố ệ ố ự ử ờ
th c đ c mã m ch, vv ự ọ ạ
Đ ng th i s phát tri n v ph n c ng cũng đ t đồ ờ ự ể ề ầ ứ ạ ược nhi u k t quề ế ả
nh b nh l n h n, s lư ộ ớ ớ ơ ố ượng ngõ vào / ra nhi u h n, nhi u modul chuyênề ơ ề dùng h n. Vào nh ng năm 1976 PLC có kh năng đi u khi n các ngõ vào / raơ ữ ả ề ể
b ng kĩ thu t truy n thông, kho ng 200 mét.ằ ậ ề ả
Các h PLC c a các hãng s n xu t phát tri n t lo i ho t đ ng đ c l pọ ủ ả ấ ể ừ ạ ạ ộ ộ ậ
ch v i 20 ngõ vào / ra và dung lỉ ớ ượng b nh chộ ớ ương trình 500 bước đ n cácế PLC có c u trúc modul nh m d dàng m r ng thêm kh năng và các ch cấ ằ ễ ở ộ ả ứ năng chuyên dùng khác:
+ X lý tín hi u liên t c (analog).ử ệ ụ
+ Đi u khi n đ ng c servo, đ ng c bề ể ộ ơ ộ ơ ước
+ Truy n thông.ề
+ S lố ượng ngõ vào/ra
+ B nh m r ng.ộ ớ ở ộ
Trang 7 V i c u trúc modul cho phép chúng ta m r ng hay nâng c p m t h th ngớ ấ ở ộ ấ ộ ệ ố
đi u khi n dùng PLC v i chi phí và công s c ít nh t ề ể ớ ứ ấ
B ng 1.1: So sánh đ c tính k thu t gi a nh ng h th ng đi u khi n.ả ặ ỹ ậ ữ ữ ệ ố ề ể
M t nhi u ấ ề
th i gian l p ờ ậ trình
Trang 8công t c ắ hàn chuyên dùng tiêu chu nẩ
hóa Theo b ng so sánh, PLC có nh ng đ c đi m v ph n c ng và ph nả ữ ặ ể ề ầ ứ ầ
m m làm cho nó tr thành b đi u khi n công nghi p đề ở ộ ề ể ệ ược s d ng r ngử ụ ộ rãi
1.3 C u trúc ph n c ng c a PLC.ấ ầ ứ ủ
PLC g m ba kh i ch c năng c b n: B vi x lý, b nh , b vào / ra.ồ ố ứ ơ ả ộ ử ộ ớ ộ
Tr ng thái ngõ vào c a PLC đạ ủ ược phát hi n và l u vào b nh đ m PLCệ ư ộ ớ ệ
th c hi n các l nh logic trên các tr ng thái c a chúng và thông qua chự ệ ệ ạ ủ ươ ngtrình tr ng thái ng ra đạ ỏ ượ ậc c p nh t và l u tr vào b nh đ m sau đó tr ngậ ư ữ ộ ớ ệ ạ thái ng ra trong b nh đ m đỏ ộ ớ ệ ược dùng đ đóng m các ti p đi m kích ho tể ở ế ể ạ các thi t b tế ị ương ng, nh v y s ho t đ ng c a các thi t b đứ ư ậ ự ạ ộ ủ ế ị ược đi uề khi n hoàn toàn t đ ng theo chể ự ộ ương trình trong b nh , chộ ớ ương trình đượ c
n p vào PLC thông qua thi t b l p trình chuyên dùng.ạ ế ị ậ
Trang 9Hình 1.2 S đ c u trúc bên trong PLC ơ ồ ấ
1.3.1 B x lý trung tâm (CPU Center Processing Unit).ộ ử
B x lý trung tâm đi u khi n và qu n lý t t c ho t đ ng bên trong c aộ ử ề ể ả ấ ả ạ ộ ủ PLC.Vi c trao đ i thông tin gi a CPU, b nh và kh i vào ra đệ ổ ữ ộ ớ ố ược th c hi nự ệ thông qua h th ng bus dệ ố ướ ự ềi s đi u khi n c a CPU. M t m ch dao đ ngể ủ ộ ạ ộ
th ch anh cung c p xung clock t n s chu n cho CPU thạ ấ ầ ố ẩ ường là 1 hay 8 MHz, tùy thu c vào b x lý độ ộ ử ượ ử ục s d ng.T n s xung clock xác đ nh t c đ ho tầ ố ị ố ộ ạ
đ ng c a PLC và độ ủ ược dùng đ th c hi n s đ ng b cho t t c các ph n tể ự ệ ự ồ ộ ấ ả ầ ử trong h th ng.ệ ố
1.3.2 B nh và b ph n khác:ộ ớ ộ ậ
T t c các PLC đ u dùng các lo i b nh sau: ấ ả ề ạ ộ ớ
+ ROM (Read Only Memory): đây là b nh đ n gi n nh t (lo i chộ ớ ơ ả ấ ạ ỉ
đ c) nó g m các thanh ghi, m i thanh ghi l u tr m t t v i m t tín hi uọ ồ ỗ ư ữ ộ ừ ớ ộ ệ
đi u khi n, ta có th đ c m t t b t k v trí nào. ROM là b nh khôngề ể ể ọ ộ ừ ở ấ ỳ ị ộ ớ thay đ i đổ ược mà ch đỉ ược n p chạ ương trình m t l n duy nh t.ộ ầ ấ
+ RAM (Random Access Memory): là b nh truy xu t ng u nhiên, đâyộ ớ ấ ẫ
là b nh thông d ng nh đ c t gi chộ ớ ụ ớ ể ấ ữ ương trình và d li u c a ngữ ệ ủ ườ ử i s
d ng. D li u trong RAM s b m t khi m t đi n. Do đó đi u này đụ ữ ệ ẽ ị ấ ấ ệ ề ược gi iả quy t b ng cách luôn nuôi RAM b ng m t ngu n pin riêng.ế ằ ằ ộ ồ
Trang 10+ EEPROM: Đây là lo i b nh ma nó k t h p s truy xu t linh ho tạ ộ ớ ế ợ ự ấ ạ
c a RAM và b nh ch đ c không thay đ i ROM trên cùng m t kh i, n iủ ộ ớ ỉ ọ ổ ộ ố ộ dung c a nó có th xoá ho c ghi l i b ng đi n tuy nhiên cũng ch đủ ể ặ ạ ằ ệ ỉ ược vài
l n.ầ
+ B ngu n cung c p: B ngu n cung c p c a PLC s d ng hai lo iộ ồ ấ ộ ồ ấ ủ ử ụ ạ
đi n áp AC ho c DC, thông thệ ặ ường ngu n dùng c p đi n áp 100 đ n 240V,ồ ấ ệ ế 50/60 Hz, nh ng ngu n DC thì có các giá tr : 5V,24V DC ữ ồ ị
+ Ngu n nuôi b nh : Thông thồ ộ ớ ường là pin đ m r ng th i gian l uể ở ộ ờ ư
gi cho các d li u có trong b nh , nó t chuy n sang tr ng thái tích c cữ ữ ệ ộ ớ ự ể ạ ự
n u dung lế ượng t c n ki t và nó ph i thay vào v trí đó đ d li u trong bụ ạ ệ ả ị ể ữ ệ ộ
nh không b m t đi ớ ị ấ
+ C ng truy n thông: PLC luôn dùng c ng truy n thông đ trao đ i dổ ề ổ ề ể ổ ữ
li u chệ ương trình, các lo i c ng truy n thông thạ ổ ề ường dùng là: RS232, RS432,
RS 485.T c đ truy n thông tiêu chu n: 9600baud.ố ộ ề ẩ
+ Dung lượng b nh : Đ i v i PLC lo i nh thì b nh có dung lộ ớ ố ớ ạ ỏ ộ ớ ượ ng
c đ nh (thố ị ường là 2K) dung lượng ch đ đáp ng cho kho ng 80% ho tỉ ủ ứ ả ạ
đ ng đi u khi n công nghi p do giá thành b nh gi m liên t c do đó các nhàộ ề ể ệ ộ ớ ả ụ
s n su t PLC trang b b nh ngày càng l n h n cho các s n ph m c a h ả ấ ị ộ ớ ớ ơ ả ẩ ủ ọ1.3.3 Kh i vào ra.ố
M i ho t đ ng x lý tin hi u bên trong PLC có m c đi n áp 5V DC; 15Vọ ạ ộ ử ệ ứ ệ
DC (đi n áp cho TTL, CMOS) trong khi tín hi u đi u khi n bên ngoài có thệ ệ ề ể ể
l n h n nhi u, thớ ơ ề ường là 24V DC đ n 240V DC v i dòng l n.ế ớ ớ
Nh v y kh i vào ra có vai trò là m ch giao ti p gi a m ch vi đi n t c aư ậ ố ạ ế ữ ạ ệ ử ủ PLC v i các m ch công su t bên ngoài, kích ho t các c c u tác đ ng: Nóớ ạ ấ ạ ơ ấ ộ
th c hi n s chuy n đ i các m c đi n áp tín hi u và cách ly. Tuy nhiên kh iự ệ ự ể ổ ứ ệ ệ ố
Trang 11vào ra cho phép PLC k t n i tr c ti p v i các c c u tác đ ng có công su tế ố ự ế ớ ơ ấ ộ ấ
nh (<= 2A) nên không c n các m ch công su t trung gian hay r le trung gian.ỏ ầ ạ ấ ơ
Có th l a ch n các thông s cho các ngõ ra, vào v i các yêu c u đi uể ự ọ ố ớ ầ ề khi n c th : ể ụ ể
Ngõ vào: 24V DC; 110V AC ho c 220V AC ặ
Ngõ ra: D ng r le, transistor hay triac.ạ ơ
+ Lo i ngõ ra dùng r le: có th n i v i c c u tác đ ng làm vi c v iạ ơ ể ố ớ ơ ấ ộ ệ ớ
đi n áp AC hay DC, cách ly d ng c nên đáp ng ch m.ệ ạ ơ ứ ậ
+ Lo i ngõ ra dùng triac: K t n i đạ ế ố ược gi a c c u tác đ ng làm vi cữ ơ ấ ộ ệ
v i đi n áp AC ho c DC có giá tr t 5V đ n 242V, chiu đớ ệ ặ ị ừ ế ược dòng nh h nỏ ơ
so v i dùng r le nh ng tu i th cao và t n s đóng m nhanh.ớ ơ ư ổ ọ ầ ố ở
+ Lo i ngõ ra dùng transistor: Ch n i c c u tác đ ng làm vi c v iạ ỉ ố ơ ấ ộ ệ ớ
đi n áp t 5V đ n 30V DC, tu i th cao và t n s đóng m nhanh.ệ ừ ế ổ ọ ầ ố ở
T t c các ngõ vào/ra đ u đấ ả ề ược cách ly quang trên các kh i vào ra. M chố ạ cách ly quang dùng m t diode phát quang và m t transistor quang. M ch nàyộ ộ ạ cho phép tín hi u nh đi qua và ghim các tín hi u đi n áp cao xu ng m c tínệ ỏ ệ ệ ố ứ
hi u chu n h n n a m ch này có tác đ ng ch ng nhi u khi chuy n công t cệ ẩ ơ ữ ạ ộ ố ễ ể ắ
và b o v quá áp t ngu n đi n cung c p (có th t i 1500V).ả ệ ừ ồ ệ ấ ể ớ
1.3.4 Thi t b l p trình:ế ị ậ
Trên các PLC lo i l n k t h p v i máy tính thạ ớ ế ọ ớ ường l p trình v i s h trậ ớ ự ổ ợ
c a ph n m m VDU (Visual Display Unit) đây bàn phím, màn hình đủ ầ ề ở ượ c
n i v i PLC thông qua c ng n i ti p, thố ớ ổ ố ế ường là RS485, các VDU h tr r tổ ợ ấ
t t cho vi c l p trình d ng ngôn ng ladder k các chú thích trong chố ệ ậ ạ ữ ể ươ ngtrình đ d đ c h n. ể ễ ọ ơ
Trang 12CHƯƠNG 2: GI I THI U V PLC ZEN C A OMRON Ớ Ệ Ề Ủ
2.1. Gi i thi u PLC ớ ệ
2.1.1. Khái ni m v PLC.ệ ề
PLC là ch vi t t t c a "ữ ế ắ ủ Programmable Logic Controller" được hi uể
là b đi u khi n có kh năng l p trình độ ề ể ả ậ ược. Chương trình do con ngườ ậ i l p
ra và n p vào b nh c a PLC sau đó PLC s th c hi n logic c a quá trìnhạ ộ ớ ủ ẽ ự ệ ủ
đi u khi n, PLC th c ch t là m t Modull hoá c a quá trình đi u khi n thi tề ể ự ấ ộ ủ ề ể ế
b b ng vi m ch (IC). V m t c u trúc PLC đị ằ ạ ề ặ ấ ược thi t k d a trên nh ngế ế ự ữ nguyên t c ki n trúc máy tính. Nó chính là m t máy tính công nghi p đ th cắ ế ộ ệ ể ự
hi n m t dãy quá trình s n xu t và thệ ộ ả ấ ường g n ngay t i n i s n xu t đắ ạ ơ ả ấ ể thu n ti n cho vi c v n hành và theo dõi.ậ ệ ệ ậ
Hi n nay trên th gi i PLC đệ ế ớ ượ ảc s n xu t r t đa d ng v ch ng lo i,ấ ấ ạ ề ủ ạ
do các hãng s n xu t nh : Mitsubisi, Omron, Siements, Fefaus…ả ấ ư
2.2 Gi i thi u b đi u khi n l p trình ZEN c a Omronớ ệ ộ ề ể ậ ủ
a, Các đ c tr ng c b n cũng là u đi m c a ZEN:ặ ư ơ ả ư ể ủ
– Ti t ki m khi đi u khi n t đ ng hoá c nh ế ệ ề ể ự ộ ỡ ỏ
M t b x lý trung tâm cung c p 12 đ u vào và 8 đ u ra (đ i v i kh i ộ ộ ử ấ ầ ầ ố ớ ốCPU 20 c ng vào ra). Thích h p s d ng cho các đi u khi n c nh nh h ổ ợ ử ụ ề ể ỡ ỏ ư ệ
th ng cung c p nố ấ ước cho nhà cao t ng hay đi u khi n ánh sáng cho các văn ầ ề ểphòng công sở
– Ho t đ ng d dàng v i m t h đi u khi n giá r ạ ộ ễ ớ ộ ệ ề ể ẻ
L p trình ladder tr c ti p t b x lý trung tâm. Chậ ự ế ừ ộ ử ương trình ladder có
th d dàng để ễ ược copy
– B ng đi u khi n nh h n.ả ề ể ỏ ơ
Zen có kích thướ ấc r t nh 90 x 70 x 56 mm ( chi u cao x chi u r ng x ỏ ề ề ộchi u sâu ) r t thu n l i cho vi c l p đ t.ề ấ ậ ợ ệ ắ ặ
Trang 13– D dàng trong vi c l p ráp và n i dây.ễ ệ ắ ố
Vi c gá đ t d dàng v i m t rãnh nh phía m t sau. S n có các Timerệ ặ ễ ớ ộ ỏ ặ ẵ
và Counters vì v y ch c n n i dây cho ngu n c p và các c ng vào ra. Thaoậ ỉ ầ ố ồ ấ ổ tác k t n i đ n gi n ch c n dùng m t tu c n vít.ế ố ơ ả ỉ ầ ộ ố ơ
– Có th k t h p v i các module m r ng tăng s lể ế ợ ớ ở ộ ố ượng các đ u vào ra.ầ
S lố ượng đ u vào ra c a Zen có th lên t i 24 đ u vào và 20 đ u ra ầ ủ ể ớ ầ ầ
nh k t h p thêm 3 module m r ng.ờ ế ợ ở ộ
– Bi n pháp kh c ph c khi m t đi n.ệ ắ ụ ấ ệ
EEPROM v n l u tr chẫ ư ữ ương trình và d li u cài đ t h th ng khiữ ệ ặ ệ ố không c p đi n t i ZEN. Các d li u v th i gian, counter, holding timer vàấ ệ ớ ữ ệ ề ờ các bit làm vi c v n đệ ẫ ượ ưc l u nh s d ng m t ngu n nuôi.ờ ử ụ ộ ồ
– D dàng l u tr và copy chễ ư ữ ương trình
S d ng m t băng t nh có th d dàng l u tr và copy chử ụ ộ ừ ớ ể ễ ư ữ ương trình– Có th l p trình và theo ki m tra ho t đ ng t m t máy vi tính.ể ậ ể ạ ộ ừ ộ
Ph m m m Zen Support cung c p m t cách hoàn ch nh cho quá trình môầ ề ấ ộ ỉ
Trang 14M i Timer đ u h tr 5 ki u ho t đ ng và 3 ki u thang chia th i gian.ỗ ề ỗ ợ ể ạ ộ ể ờ Cùng v i 8 holding Timers có th gi tr ng thái Timer khi ngu n c p b ng t.ớ ể ữ ạ ồ ấ ị ắ– Counter có th đ m tăng và đ m gi m.ể ế ế ả
Có s n 16 Counter có th đi u khi n đ m tăng ho c đ m gi m. Sẵ ể ề ể ế ặ ế ả ử
d ng b so sánh có th l p trình cho nhi u đ u ra t 1 Counter.ụ ộ ể ậ ề ầ ừ
H tr Timer ho t đ ng theo ngày ho c theo mùa.Kh i CPU v i s n cóỗ ợ ạ ộ ặ ố ớ ẵ
ch c năng đông h và l ch h tr 16 Weekly Timer và Calendar Timer.ứ ồ ị ỗ ợ Calendar Timer h tr đi u khi n theo mùa, còn Weekly Timer h tr đi uỗ ợ ề ể ỗ ợ ề khi n theo ngày gi ể ờ
– Đ u vào tầ ương t tr c ti p.ự ự ế
Kh i CPU v i đ u vào ngu n c p 1 chi u có 2 đ u vào tố ớ ầ ồ ấ ề ầ ương t ( t ự ừ0V đ n 10V ) và 4 b so sánh tế ộ ương t ự
– B o dả ưỡng d dàng h n.ễ ơ
S d ng ch c năng hi n th c a kh i CPU đ hi n th tin nh n doử ụ ứ ể ị ủ ố ể ể ị ắ
ngườ ử ụi s d ng cài đ t v ngày, th i gian và các d li u khác.ặ ề ờ ữ ệ
– Đèn màn hình sáng lâu h n trong đi u ki n làm vi c t i.ơ ề ệ ệ ố
Có th đ t cho đèn màn hình t t sau 2, 10 hay 30 phút, cũng có th đ tể ặ ắ ể ặ
ch đ đèn luôn sáng. V i ch c năng hi n th , đèn màn hình cũng có th b tế ộ ớ ứ ể ị ể ậ sáng khi m t tin nh n hi n th ộ ắ ể ị
– L c nhi u đ u vào.ọ ễ ầ
M ch l c nhi u đ u vào ngăn ch n nhi u đ u vào.ạ ọ ễ ầ ặ ễ ầ
Trang 15B l p trình Zen độ ậ ược phân bi t d a vào các y u t sau:ệ ự ế ố
– S d ng ngu n AC hay DCử ụ ồ
Zen xoay chi u ( n u ngu n c p AC)ề ế ồ ấ
Zen m t chi uộ ề ( n u ngu n c p DC)ế ồ ấ
Trang 16B x lý trung tâm 10 c ng vào ra:ộ ử ổ
B x lý trung tâm 20 c ng vào ra:ộ ử ổ
Trang 172.4 N i ngu n –ngõ vào – ngõ ra cho ZENố ồ
C u trúc bên ngoài c a Zenấ ủ
Trang 19T ng tr ngõ vào :0,15mA 100VAC,0,35mA 240VACổ ở ở ở
Đi n áp đóng (m c 1); 80VAC minệ ứ
Đi n áp đóng (m c 0); 25VAC maxệ ứ
Th gian đáp ng c n thi t cho tr ng thái đ ng c tờ ứ ầ ế ạ ố ắ
100VAC là 50ms hay 70ms (dùng ch c năng l c nhi u ngõ vào)
Dòng đi n c c đ i c a ti p đi m : 8A 250VAC,5V 24VACệ ự ạ ủ ế ể ở ở
Tu i Th c a r le: V đi n 50.000 l n v n hành.ổ ọ ủ ơ Ề ệ ầ ậ
V c 10 tri u l n v n hành ề ơ ệ ầ ậ
Th i gian đáp ng c n thi t khi đóng :15 msờ ứ ầ ế
Th i gian đáp ng c n thi t khi ng t :5 msờ ứ ầ ế ắ
5.Đ c tính k thu t chungặ ỹ ậ
Ngu n cung c p ồ ấ
Lo i AC: 100VAC đ n 240 VAC (cho phép 85 VAC264VAC)ạ ế
Lo i DC: 24VDC (cho phép 20.4 VDC 26.4 VDC)ạ