1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dạy thêm toán 10 CÂU hỏi CHỨA đáp án 0d2 3

86 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số bậc hai
Trường học Trường THPT Việt Trì
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu dạy thêm
Năm xuất bản 2018 - 2019
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đồ thị, bảng biến thiên của hàm số bậc haiDạng 3.1 Xác định hình dáng của đồ thị, bảng biến thiên khi biết hàm số Câu 38... Vì c>0nên đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm phía trên tr

Trang 1

§3 Hàm số bậc hai

Dạng 1 Chiều biến thiên của hàm số bậc hai

Dạng 1.1 Xác định chiều biến thiên thiên của hàm số cho trước

b a

A Trên khoảng (−∞;1)

hàm số đồng biến

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)

và đồng biến trên khoảng (−∞;2)

C Trên khoảng (3;+∞)

hàm số nghịch biến

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞)

và đồng biến trên khoảng (−∞;4)

Lời giải Chọn D

Đỉnh của parabol:

22

I

b x

a

= − =Bảng biến thiên của hàm số:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra khẳng định D sai

Trang 2

Câu 3. Hàm số

24

Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

Câu 5. Khoảng đồng biến của hàm số

b a

Trang 3

b a

nên hàm số đồng biến trên (−∞; 2)

nghịch biến trên (2;+∞)

Ta có hàm số ( )P y: = f x( ) =x2−2x+3

là hàm số bậc hai có hệ số a=1

;nên ( )P

có bề lõm hướng lên

Hoành độ đỉnh của parabol

12

I

b x a

Hàm số bậc hai có

2

b a

a

= > − =

nên hàm số đồng biến trên (1;+∞)

Trang 4

−∞ 

Lời giải Chọn A

x=

Nên hàm số y= f x( )

nghịch biến trong khoảng

1

; 6

Trang 5

Hàm số đồng biến trên

3

;2

 +∞

Dạng 1.2 Xác định m thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y x= 2−2(m+1)x−3

Hàm số

2( ) 2( 6) 4

y= f x =x + b+ x+

là hàm số bậc hai có hệ sô a= >1 0

,

62

b b

a = − −

−nên có bảng biến thiên

Trang 6

nghịch biến trên (1;+∞)

khi giá trị m thỏa mãn:

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường x m= −1

m m

m m

Trang 7

Dạng 2.1 Xác định tọa độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số

Câu 19. Cho hàm số bậc hai

B

;4

C

;4

Lời giải Chọn A

Đỉnh của parabol ( )P y ax: = 2+ +bx c (a≠0)

Trang 8

Câu 20 (THPT Phan Bội Châu - KTHK 1-17-18) Cho parabol ( )P y: =3x2−2x+1

Điểm nào sau

đây là đỉnh của ( )P

Hoành độ đỉnh của ( )P y: =3x2 −2x+1

1

b x a

b x a

= −

B

.2

c x a

= −

C

.4

x a

= −

D Không có.

Lời giải Chọn A

Câu 22 (HKI XUÂN PHƯƠNG - HN) Điểm I(−2;1)

là đỉnh của Parabol nào sau đây?

Hoành độ đỉnh là

22

I

b x

Dạng 2.1 Khi biết tọa độ đỉnh và điểm đi qua

Câu 23. Xác định các hệ số ab để Parabol ( )P y ax: = 2+4x b

có đỉnh I(− −1; 5)

A

3.2

a b

a b

a b

a b

=

 = −

Trang 9

Lời giải Chọn C

Theo giả thiết ta có hệ:

0

1 2



a b c b a

a b c

với a≠0

10

12

Đồ thị hàm số

2ax

Trang 11

b

a I

c a

Tính tổng các giá trị của tập S

A −1

Lời giải Chọn A

Vậy tổng các giá trị của tập S: 2+ − = −( )3 1

Trang 12

Do đồ thị của nó có đỉnh

1

;2

1

;2

b a

Trang 13

2 62

a b c

Ta có: Vì A B C, , ∈( )P

( ) ( )

2 2 2

Trang 14

đi qua điểm A(−1;3 )

Thay tọa độ A(−1;3)

vào

2( ) :P y x= + +bx 1

Ta được: ( )2

3= −1 − + ⇔ = −b 1 b 1

Câu 37. Cho parabol ( )P y ax: = 2+ +bx c

đi qua ba điểm A( ) (1;4 ,B − −1; 4)

b x a

Suy ra tung độ của đỉnh của ( )P

là2

2 4.2 1 5

y= − + + =

Trang 15

Dạng 3 Đọc đồ thị, bảng biến thiên của hàm số bậc hai

Dạng 3.1 Xác định hình dáng của đồ thị, bảng biến thiên khi biết hàm số

Câu 38 (THPT Phan Bội Châu - KTHK 1-17-18) Bảng biến thiên của hàm số

2

y= − x + x+

làbảng nào sau đây?

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị có:

và 3)

Vậy ( )P y: = f x( ) =x2−2x−3

có đồ thị là hình 4

Trang 16

Câu 40 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Bảng biến thi của hàm số

nên bề lõm quay lên trên vì vậy ta loại đáp án B,

D Hàm số có tọa độ đỉnh I(1;3) nên ta loại đáp án A.

Vậy bảng biến thiên của hàm số

Trang 17

A B

Lời giải Chọn C

Trang 18

c>0nên đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm phía trên trục hoành.

Mặt khác a>0,b<0 nê hai hệ số này trái dấu, trục đối xứng sẽ phía phải trục tung.

Trang 19

x y

Parabol có bề lõm quay lên ⇒ >a 0

Xác định dấu của a, b, c

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Parabol ( )P

có bề lõm quay xuống dưới; hoành độ đỉnh dương;

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1 nên

b a

c c

Trang 20

Vì Parabol hướng bề lõm lên trên nên a>0

b a

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a>0

, b>0, c>0 B a>0

, b<0, c<0

C a<0

, b<0, c>0 D a<0

, b>0, c>0

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị, nhận thấy:

* Đồ thị hàm số là một parabol có bề lõm quay xuống dưới nên a<0

Trang 21

* Vậy a<0

, b>0, c>0

Câu 51. Cho hàm số

2

y=ax +bx c+

có đồ thị như bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ ( )=c

Nhận xét:

Trang 22

+) Parabol có bề lõm quay xuống dưới nên a<0

+) Parabol cắt trục tung tại điểm có hoành độ bằng 0 và tung độ âm nên thay x=0

vào2

b x a

b a

Trang 23

<

nên trục đối xứng của ( )P

nằm bên trái trục tung Vậy hình (2) thỏa mãn nên chọn đáp án C.

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm nằm phía dưới trục Ox nên C<0

Đồ thị có bề lõm hướng lên do đó a>0

Tọa độ đỉnh nằm ở góc phần tư thứ III nên

02

b a

Dạng 3.3 Xác định hàm số khi biết đồ thị của nó

Câu 56. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Trang 24

Đồ thị có bề lõm quay xuống dưới nên a<0

y= x

Lời giải Chọn B

Đồ thị có hệ số a>0

nên loại C

Đồ thị đi qua điêm (1;1) nên loại A và loại D

Câu 58. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

A y=2x2−4x+4. B y= −3x2+6x−1. C y x= 2+2x−1. D y x= −2 2x+2.

Lời giải Chọn A.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy a>0

Loại B.

Tọa độ đỉnh I( )1; 2 ⇒ −2b a = >1 0

Suy ra b<0

Loại C.Thay x= ⇒ =1 y 2

Trang 25

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −1

nên loại B và C

Hoành độ của đỉnh là

12

I

b x

có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0 ; 1− )

nên c= −1

Trang 26

Tọa độ đỉnh I(1 ; 3− )

, ta có phương trình:

2

12.1 1 1 3

b a

a b

có đồ thị như hình sau:

Phương trình của parabol này là

Do đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −1

Trang 27

O x

y

11

Dựa vào hình vẽ ta có hàm số bậc hai có hệ số a>0

nên ta loại đáp án C, D.

Mặt khác đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( )1;0

, mà điểm ( )1;0

thuộc đồ thị hàm số

Oxy

cho Parabol như hình vẽ

Hỏi parabol có phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

Đồ thị hàm số là parabol có bề lõm quay xuống nên hệ số a<0

Loại đáp án A, B.

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên loại đáp án C.

Câu 65. Cho parabol ( )P y ax: = 2+ +bx c a,( ≠0)

có đồ thị như hình bên Khi đó 2a b+ +2c

có giá trịlà

Trang 28

a b c

Đồ thị trên là của hàm số bậc hai với hệ số a<0

và có tọa độ đỉnh là I( )2;1

Vậy đồ thị đãcho là đồ thị của hàm số

2 4 3

y= − +x x

Câu 67. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

Trang 29

Dựa vào BBT ta thấy:

Parabol có bề lõm quay lên trên nên hệ số a<0⇒

LoạiA.

Parabol có đỉnh I(− −2; 4)

nên thay x= −2;y= −4

vào các đáp án B, C, D.

Nhận thấy chỉ có đáp án B thỏa mãn

Dạng 3.4 Đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

Câu 69. Cho đồ thị hàm số

2 4x 3

y=- x +

có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số

2 4 3

Trang 30

-A Hình 2 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 3

Lời giải Chọn D.

Quan sát đồ thị ta loại A và D Phần đồ thị bên phải trục tung là phần đồ

Trang 31

Dạng 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Dạng 4.1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cho trước

Dựa vào đồ thị của hàm số

Vậy hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất là 3− tại x=2.

Câu 73. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

Ta có:

2 2 3 ( 1)2 2 2,

y x= + x+ = +x + ≥ ∀ ∈x ¡

Trang 32

Dấu bằng xảy ra khix= −1

258

Câu 75. Khẳng định nào dưới đây đúng?

D

165

Lời giải

12; 2 , 5 0

b

a a

Trang 33

Để dễ hiểu hơn, ta quan sát bảng biến thiên của hàm số

13

 +∞

Mà[ ]1;3 1;

C

411

D

811

=

Câu 79. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

Trang 34

Lời giải Chọn C

Trang 35

Suy ra

2 4 3 3

x + x + ≥ ∀x

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=0

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm

Dạng 4.2 Tìm m thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 83. Tìm giá trị thực của tham số m≠0

để hàm số

y mx= − mxm

có giá trị nhỏ nhất bằng10

Ta có

21

Trang 36

m∈ ÷

5

; 12

2

m∈ ÷

Lời giải Chọn B

Trang 37

Yêu cầu bài toán

a

= − =

nên có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên đoạn [ ]2;5

suy ra giá trị nhỏ nhất trên

2 2 2 3

y x= − x+ m+

a= >1 0

nên hàm số đồng biến trong khoảng (1;+∞)

Như vậy trên

Trang 38

m a

m a

Trang 39

(2 1) 3

m b

m a

Trang 40

Ngược lại nếu 0

Hàm số đã cho là hàm số bậc hai (biến x

24

Trang 41

x a

( 3) 2 2

8 m

.Dấu bằng xảy ra khi m=3

Trang 42

Câu 94. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị dương của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

T =

92

T =

32

T = −

Lời giải Chọn A

Ta có đỉnh

; 22

Khi đó các số 0;1 đều nằm bên phải 2

b a

−nên

Trang 43

−suy ra

2 2.1

I

b t a

Trang 44

Dạng 5.1 Sự tương giao đồ thị của các hàm số tường minh số liệu

Câu 97 (THPT Nhữ Văn Lan - Hải Phòng - Học kỳ I - 2019) Giao điểm của parabol

2( ):P y x= −3x+2

với đường thẳng y x= −1

Phương trình hoành độ giao điểm:

xx+ = −xx2 − 4x+ = 3 0

13

x x

Câu 98. Tọa độ giao điểm của ( )P y x: = −2 4x

với đường thẳng d y: = − −x 2

Trang 45

Hoành độ giao điểm của ( )P

d là nghiệm của phương trình:

Câu 99. Cho hàm số y=2x2− +3x 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?.

A Đồ thị hàm số không cắt trục tung B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại gốc tọa độ.

C Đồ thị hàm số không có trục đối xứng D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 1

Lời giải

Chọn D

Parabol đã cho có hệ số c=1 nên sẽ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

Câu 100. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d y: = − +x 4 và parabol y x= −2 7x+12 là

Phương trình hoành độ giao điểm:

Phương trình hoành độ giao điểm

Trang 46

Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 47

Đáp án C.

Dạng 5.2 Biện luận tương giao đồ thị theo tham số m

Câu 105. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

m< −

94

m> −

94

m>

94

m<

Lời giải Chọn D

x + x m+ = ⇔x + x− = − −m ( )*

Số nghiệm của phương trình ( )*

chính là số giao điểm của parabol

2 2 1

y x= + x+

và đường thẳng y= − −m 1

.Ycbt ⇒ >m 1

Trang 48

A một parabol B một đường thẳng

C một đoạn thẳng D một điểm

Trang 49

Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )P

Trang 50

A

34

m=

34

m= −

C m=1

43

m=

Lời giải Chọn A

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ( )1

S P

1 0

0

m m

m m

m=

Câu 111 (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Cho hàm số

Trang 51

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

m> −

)

Vậy m= −10

là giá trị cần tìm

Câu 112. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng y mx= −3

không có điểm chung vớiParabol

Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 52

Phương trình hoành độ giao điểm:

xx− =mx+ − mx2−(m+3)x+2m− =8 0 *( )

.Đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu khi và chỉ khi phương

trình ( )*

có hai nghiệm trái dấu ⇔ a c <0 ⇔ 2m− <8 0 ⇔ m<4

Câu 114. Tìm m để Parabol ( )P y x: = 2−2(m+1) x m+ 2−3 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có

hoành độ x , 1 x sao cho 2 x x1 2 =1.

A m=2. B Không tồn tại m C m= −2. D m= ±2.

Lời giải Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P

với trục hoành: x2−2(m+1) x m+ 2− =3 0 ( )1

.Parabol ( )P

cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x , 1 x sao cho 2 x x1 2 =1

3 1

m m

m>

D m<1

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P

Trang 53

c a

m>

Câu 116. Gọi T là tổng tất cả các giá trị của tham số m để parabol ( )P y x: = 2−4x m+

cắt trục Ox tạihai điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA=3OB

Tính T

A T = −9

32

T = C T = −15

D T =3

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và trục Oxlà:

2 4 0 (1)

xx m+ =

.( )P

cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA=3OB

Trang 54

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P

với trục hoành: x2−2(m+1)x m+ 2− =3 0 ( )1

.Parabol ( )P

cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ 1

3 1

m m

tại hai điểm có hoành độ là −1

và 5 nên suy ra tọa độ đỉnh của ( )P

là:

1 5

; 2,5 2; 2,52

Trang 55

Dạng 5.3 Bài toán tương giao đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

Câu 119. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

xx + − =m

có bốn nghiệmphân biệt?

Trang 56

Quan sát trên đồ thị ta thấy đường thẳng y m=

cắt đồ thị hàm số

2 2 1

y x= − x +

tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi 0< <m 1

Suy ra không có giá trị nguyên nào của m để phương trình

đã cho có bốn nghiệm phân biệt

Trang 57

Quan sát đồ thị ta thấy đường thẳng y m=

cắt đồ thị hàm số

2

4 3

y= xx+

tại bốn điểm phân

biệt khi và chỉ khi 0< <m 1

Trang 58

(như hình vẽ) Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình f2( )x +(m−2) f x( )+ − =m 3 0

có 6 nghiệm phân biệt?

x

y

O

31

3

2

Trang 59

Từ đồ thị ( )C

suy ra đồ thị ( )C'

của hàm số y= f x( )

gồm 2 phần: Phần 1 giữ nguyên phần( )C

bên phải trục Oy; phần 2 lấy đối xứng phần 1 qua trục Oy

có 2 nghiệm phân biệt

Vậy để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình ( )2

có 4 nghiệm phân biệt,

khác hai 2 nghiệm của phương trình ( )1 ( )*

Từ đồ thị ( )C'

, ta có ( )* ⇔ − < − < ⇔ < <1 3 m 3 0 m 4

Do đó có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 123 (THI HK1 LỚP 11 THPT VIỆT TRÌ 2018 - 2019) Cho hàm số f x( ) =ax2+ +bx c

Trang 60

Số nghiệm của phương trình f x( ) =m

là số giao điểm của đồ thị y= f x( )

A 0<m<1 B m=0

C m=1 D không có giá trị của m.

Lời giải Chọn D

Đồ thị

( )C1 của hàm số 2 ( )2 ( )

Trang 61

b a

ì

-ïï =ïí

ïï + + ïî

=-14

a b

ì =ïï

Û íï ïî

Trang 62

Số nghiệm của phương trình

Câu 126. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để parabol ( )P y x: = −2 2 x −1 cắt đường thẳng

Đồ thị hàm số y x= 2−2 | | 1x − cắt đường thẳng y m= −3 tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi

m

94

m

94

Trang 63

Lấy đối xứng phần đồ thị (P) ứng với y<0

Yêu cầu bài ra ⇔

(d) cắt (P) tại 3 điểm phân biệt -d là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành

Từ đồ thị hàm số ta suy ra (d) cắt (P) tại 3 điểm phân biệt khi

94

trên cùng một hệ trục tọa độ tại 4 điểm phân biệt là?

Trang 64

Từ đồ thị của hàm số y= f x( )

, ta suy ra cách vẽ đồ thị hàm số y= f x( )

như sau:

-Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y= f x( )

ở phía trên trục hoành

-Lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục hoành qua trục hoành

-Xóa phần đồ thị phía dưới trục hoành

Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( )

A m< −3

814

Trang 65

tại 4 điểm phân biệt

khi và chỉ khi

2 2

Trang 66

Từ đồ thị suy ra để phương trình có 3 nghiệm thì

Trang 67

Câu 132. Cho đồ thị hàm số f x( ) =ax2+ +bx c

như hình bên Hỏi có bao nhiêu giá trị m

3

1

 

2 4

 

Lời giải Chọn A

- Giữ nguyên phần đồ thị của ( )C

bên phải trục tung

- Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C

bên phải trục tung qua trục tung

Từ ( )C1

suy ra ( )C2

như sau:

- Giữ nguyên phần đồ thị ( )C1

phía trên trục hoành

Trang 68

- Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C1

phía dưới trục hoành qua trục hoành

Ta có phương trình

( )

ax +b x + − = ⇔c m ax +b x + =c m

Khi đó số nghiệm của phương trình ( )*

bằng số giao điểm giữa ( )C2

m m

có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

Trang 69

Dựa vào BBT ta thấy hàm số f x( ) =ax2+ +bx c

đạt GTNN bằng −1

tại x=2

và có hệ số0

x=

BBT của hàm số y= f (2017x−2018)−2

có dạng:

Số nghiệm của phương trình f (2017x−2018)− =2 m

chính là số giao điểm của đồ thị hàm số

Trang 70

xx m− = ( )1 ⇔x2−4 x =mx2−4 x + = +2 m 2 ( )2

Phương trình ( )1

có 4 nghiệm phân biệt ⇔ ( )2

có 4 nghiệm phân biệt ⇔

Trang 71

Câu 136. Cho hàm số y= f x( ) =ax2+ +bx c

có đồ thị ( )C

(như hình vẽ):

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình f2( )x +(m−2) f x( )+ − =m 3 0

có 6nghiệm phân biệt?

Lời giải Chọn C

* Vẽ đồ thị hàm số ( )C'

của hàm số y= f x( )

: Giữ nguyên phần đồ thị ( )C

nằm phía bên phải

trục Oy, bỏ đi phần đồ thị( )C

bên trái trục Oyvà lấy đối xứng phần đồ thị( )C

phía bên phải trục Oyqua trục Oy

* Ta có f2( )x +(m−2) f x( )+ − =m 3 0

( ) ( )

13

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w