Các tập hợp sốDạng 1.. Biểu diễn tập hợp số Câu 1... Các phép toán trên tập hợp số Câu 5... Khẳng định nào sau đây là đúng?. Chọn kết quả sai trong các kết quả sau: A... Các bài toán tìm
Trang 13 Các tập hợp số
Dạng 1 Biểu diễn tập hợp số
Câu 1. Cho tập hợp Ax��\ 3 x 1
Tập A là tập nào sau đây?
A 3;1 B 3;1 C 3;1 D 3;1
Lời giải
Theo định nghĩa tập hợp con của tập số thực � ở phần trên ta chọn 3;1.
Đáp án D.
Câu 2. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp 1; 4
?
A
B
C
D
Lời giải
Vì 1; 4
gồm các số thực x mà 1 �x 4 nên chọn A.
Đáp án A.
Câu 3. Cho tập hợp X Σ�x x\ �,1 x 3
thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?
A
B
C
D
Lời giải
Giải bất phương trình:
1 1
3
x x
x
x
��
� � �� � ���� � � �
� � � �
Đáp án D.
Trang 2Câu 4. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp AΣ� �x 4 x 9
:
A A 4;9
B A4;9
C A 4;9
D A 4;9
Lời giải Chọn A
Σ� �
A x x � A 4;9
Dạng 2 Các phép toán trên tập hợp số
Câu 5. Cho tập hợp A �; 1 và tập B � 2; Khi đó A B� là:
A �2; B 2; 1 C � D �
Vì A B� x��\x A� hoac x B� nên chọn đáp án C.
Đáp án C.
Câu 6. Cho hai tập hợp A 5;3 , B1;� Khi đó A B� là tập nào sau đây?
A 1;3
B 1;3
C �5; D 5;1
Lời giải
Ta có thể biểu diễn hai tập hợp A và B, tập A B � là phần không bị gạch ở cả A và B nên
1;3
x�
Đáp án A.
Câu 7. Cho A 2;1 , B 3;5 Khi đó A B� là tập hợp nào sau đây?
A 2;1 B 2;1 C 2;5 D 2;5
Lời giải
Vì với
x A
x A B
x B
�
�
� hay
x
x x
� � �
�
Đáp án B.
Câu 8. Cho hai tập hợp A1;5 ; B2;7 Tập hợp A B\ là:
A 1; 2
B 2;5
C 1;7 D 1; 2
Lời giải
Trang 3
A B �x � x A� x B� � �x .
Đáp án A.
Câu 9. Cho tập hợp A2;� Khi đó C A là: R
A 2;� B 2;� C �; 2 D �; 2
Lời giải
Ta có: C A R �\A � ; 2.
Đáp án C.
Câu 10. Cho các số thực a, b, c, d và a b c d Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a c; �b d; b c;
B a c; �b d; b c;
C a c; �b d; b c;
D a c; �b d; b c;
Lời giải
Đáp án A.
Câu 11. Cho ba tập hợp A 2; 2 , B 1;5 ,C 0;1 Khi đó tập A B\ �C là:
A 0;1
B 0;1
C 2;1 D 2;5
Lời giải
Ta có: A B\ 2;1 � A B\ �C0;1
Đáp án B.
Câu 12. Cho tập hợp C A �� �3; 8, C B� 5;2� 3; 11
Tập C�A B� là:
A 3; 3
D 3; 2� 3; 8
Lời giải Chọn C
3; 8
�
�
�
C A
, C B� 5; 2� 3; 11 5; 11
; 3 �8;
� �� �
A
, B �; 5���11;�
; 5 �11;
� �A B � �� � �C�A B� 5; 11
Câu 13. Cho A 1;4 ;B 2;6 ;C 1; 2 Tìm A B C� � :
Trang 4A 0;4
B 5;� C �;1 D �.
Lời giải Chọn D
1;4 ; 2;6 ; 1;2
A B C � �A B2; 4 � � �A B C �.
Câu 14. Cho hai tập Ax��x 3 4 2x
, Bx��5x 3 4x1
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và Blà:
Lời giải Chọn A
3 4 2
��
A x x x � A 1; �
��
B x x x �B �; 2
1; 2
�
A B � �A Bx�� 1 x 2
� �A B x�� x � �A B 0;1
Câu 15. Cho A 4;7, B �; 2 �3;�
Khi đó A B� :
A �4; 2 3;7 B �4; 2 3;7 C � �; 2 3;� D �; 2�3;�
Lời giải Chọn A
4;7
A
, B �; 2 �3;�
, suy ra A B� 4; 2 �3;7
Câu 16. Cho A �; 2, B3;�, C 0;4 Khi đó tập A B� � C là:
A 3;4
B �; 2 �3;�
C 3; 4
D �; 2�3;�
Lời giải Chọn C
; 2
�
A
, B3; �
, C 0; 4
Suy ra
; 2 3;
A B
; A B� � C 3; 4
Câu 17. Cho Ax R x� : 2 0� , Bx R� : 5x�0 Khi đó A B� là:
A 2;5. B 2;6. C 5; 2. D �2; .
Lời giải Chọn A
Trang 5Ta có Ax R x� : 2 0� �A 2; �
, Bx R� : 5x�0 �B �;5 Vậy � �A B 2;5
Câu 18. Cho Ax R x� : 2 0 ,� Bx R� : 5x�0
Khi đó \A B là:
A 2;5. B 2;6. C 5;�. D 2;� .
Lời giải Chọn C
Ta có Ax R x� : 2 0� �A 2; �
, Bx R� : 5x�0 �B �;5
Vậy �A B\ 5;�
Câu 19. Cho hai tập hợp A 2;7 , B1;9 Tìm A B�
A 1;7
B 2;9 C 2;1 D 7;9
Lời giải
Đáp án B.
2;7 �1;9 2;9
Câu 20. Cho hai tập hợp Ax��| 5 �x1
; Bx��| 3 x�3
Tìm A B�
A 5;3 B 3;1 C 1;3
D 5;3
Lời giải
Đáp án B.
5;1 , 3;3 3;1
A B � �A B
Câu 21. Cho A 1;5 , B 2;7 Tìm A B\ .
A 1; 2 B 2;5
C 1;7 D 1; 2
Lời giải
Đáp án A.
Trang 6Vì A B\ gồm các phần tử thuộc A mà không thuộc B nên A B\ 1; 2.
Câu 22. Cho 3 tập hợp A � ;0, B1;�, C0;1 Khi đó A B� � C bằng:
A 0
B � C 0;1
D �
Lời giải
Đáp án A.
;0 1;
A�B � � �
A B C 0
Câu 23. Cho hai tập hợp M 4;7 và N �; 2 �3;�
Khi đó M�N bằng:
A �4; 2 3;7 B 4; 2 �3;7 C � �; 2 3;� D �; 2�3;�
Lời giải
Đáp án A.
4; 2 3;7
M �N �
Câu 24. Cho hai tập hợp A 2;3 , B1;� Khi đó C�A�B
bằng:
A 1;3
B � �;1 3;� C 3;� D �; 2
Lời giải
Đáp án D.
Ta có: A�B 2; �
\
; 2
C A B
Câu 25. Chọn kết quả sai trong các kết quả sau:
A A�BA� A�B B A�BA� B�A
C A B\ A� �A B� D A B\ �ǹ�A A B
Lời giải
Đáp án D.
Câu 26. Cho tập hợp C A� ��3; 8
, C B� 5;2� 3; 11
Tập C�A B� là:
A 5; 11
B 3;2� 3; 8
C 3; 3
Lời giải Chọn A
3; 8
�
�
�
C A
, C B� 5; 2� 3; 11 5; 11
Trang 7 ; 3 �8;
� �� �
A
, B �; 5���11;�
; 5 �11;
� �A B � �� � �C�A B� 5; 11
Câu 27. Cho 3 tập hợp: A � ;1; B 2;2 và C 0;5 Tính A B� � � A C ?
A 2;1 . B 2;5. C 0;1
D 1; 2
Lời giải Chọn A
2;1
A B� .
0;1
A C�
A B� � � A C 2;1.
Dạng 3 Các bài toán tìm điều kiện của tham số
Câu 28. Cho tập hợp Am m; 2 , B 1; 2 Tìm điều kiện của m để A� B
A m�1 hoặc m�0 B � �1 m 0 C 1� �m 2 D m1 hoặc m2
Lời giải
Để A� thì B 1�m m 2 2�
m
Đáp án B.
Câu 29. Cho tập hợp A0;� và Bx��\mx24x m 3 0
Tìm m để B có đúng hai tập con
và B� A
A
4
m m
�
�
�
Lời giải
Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và B � nên B có một phần tử A
thuộc A Tóm lại ta tìm m để phương trình mx24x m (1) có3 0 nghiệm duy nhất lớn hơn 0
+ Với m0 ta có phương trình:
3
4
(không thỏa mãn)
+ Với m�0:
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:
4
m
m
�
+) Với m 1 ta có phương trình x2 4x 4 0
Trang 8Phương trình có nghiệm x 2 (không thỏa mãn).
+) Với m4, ta có phương trình 4x24x 1 0
Phương trình có nghiệm duy nhất
1
2
thỏa mãn
Đáp Án B.
Câu 30. Cho hai tập hợp A 2;3 , Bm m; 6 Điều kiện để A� là:B
A 3� �m 2 B 3 m 2 C m 3 D m�2
Lời giải
Điều kiện để A� là B m 2 3 m 6
2
6 3
m m
�
� �
�
2 3
m m
�
� �
� � 3 m 2.
Câu 31. Cho hai tập hợp X 0;3 và Y a; 4 Tìm tất cả các giá trị của a�4 để X ǹ�Y .
A
3 4
a a
�
� �
Lời giải
Ta tìm a để
3
4
a
a
�
�
� ����ǹ�� ��
Đáp án B.
Câu 32. Cho hai tập hợp AΣ� � � �x �\1 x 2 ; B ;m 2 m;
Tìm tất cả các giá trị của m
để A� B
A
4 2
m m
�
�
� �
4 2 1
m m m
�
�
� �
�
�
4 2 1
m m m
�
�
�
�
� D 2 m 4
Lời giải
Trang 9Giải bất phương trình: 1� � � �x 2 x 2; 1 �1; 2
2; 1 1;2
A
Để A� thì: B
1
1
m m
m
�
�
�
� � �
�
�
�
�
� ��
Đáp án B.
Câu 33. Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để �;9 ���4;� ����
a
A
2
0
3
a
B
2
0
3
�a
C
3
0
4
a
D
3
0 4
�a
Lời giải Chọn A
4
9a 0
a
� �4 9 ² 0a0a
� �
� 2
0 3
Câu 34. Cho tập hợp Am m; 2 , B 1;2 với m là tham số Điều kiện để A� là:B
A 1� �m 2 B � �1 m 0
C m�1 hoặc m�0 D m 1 hoặc m2
Lời giải
: Đáp án B.
A� �B �m m �
m
Câu 35. Cho tập hợp Am m; 2 , B1;3 Điều kiện để A�B� là:
A m 1 hoặc m3 B m�1 hoặc m3
C m 1 hoặc m�3 D m�1 hoặc m�3
Lời giải
Trang 10Đáp án C.
A B
Câu 36. Cho hai tập hợp A � 3; 1 2; 4 , Bm1;m2 Tìm m để Aǹ�B .
A m 5 và m�0 B m 5 C 1� �m 3 D m0
Lời giải
Đáp án A.
Ta đi tìm m để A�B�
0
2 2
m m
m
�
� � � �
�
�
�
�
�
�
�
� ��
0
m
A B
m
�
�
�
hay
5 0
m m
�
�
�
�
Câu 37. Cho 3 tập hợp A � 3; 1 1; 2 , Bm;�, C�; 2m Tìm m để A�ǹ�B C .
A
1
2
2 m
B m�0 C m�1 D m�2
Lời giải
Đáp án A.
Trang 11Ta đi tìm m để A� �B C�
- TH1: Nếu 2m m�� m 0 thì B�C �
A B C
- TH2: Nếu 2m m �m0
A B C
3
1
2
m m
m
�
�
�
�
Vì m0 nên
1 0
2 2
m m
� �
�
�
�
�
1
2
A B C� � �� � �m �� ��� �
1
2 2
��ǹ��
Câu 38. Cho hai tập A 0;5 ; B2 ;3a a1, a Với giá trị nào của 1 a thì Aǹ�B
A
� �
5 2 1 3
a a
� �
�
�
�
5 2 1 3
a a
�
�
�
� �
� . D 13�a52
Lời giải Chọn D
Ta tìm
5
5
2
1 1
3
1
a
a
a a
a
���
�
��
��
��
� ����� ����� ���
�
�
�ǹ�� �
Câu 39. Cho 2 tập khác rỗng Am1;4 ; B 2;2m2 , m�� Tìm m để A Bǹ�
A 1 m 5 B 1 m 5 C 2 m 5 D m 3
Trang 12Lời giải Chọn C
Đáp án A đúng vì: Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện
m
kết quả của điều kiện thì 2 m 5
Câu 40. Cho số thực a0.Điều kiện cần và đủ để �;9 ���4;� ����
a
A
3
0
4
�a
B
2
0
3
a
C
2
0
3
�a
D
3
0
4
a
Lời giải Chọn B
4
9a 0
a
� �4 9 ² 0a0a
� �
� 2
0 3