1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 10 Bài 3 các hệ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC GIẢI TAM GIÁC

19 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI TAM GIÁC Mục tiêu  Kiến thức + Nắm được các hệ thức lượng trong tam giác.. + Nắm được các công thức tính diện tích tam giác..  Kĩ năng + Tính được cạnh, góc, diện tích tam giác dự

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI 3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC GIẢI TAM GIÁC

Mục tiêu

Kiến thức

+ Nắm được các hệ thức lượng trong tam giác

+ Nắm được các công thức tính diện tích tam giác

+ Nhận biết được các vấn đề trong toán học được nghiên cứu từ những bài toán thực tế

Kĩ năng

+ Tính được cạnh, góc, diện tích tam giác dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác

+ Giải tam giác và tính toán được một số bài toán đo đạc

+ Chứng minh được các hệ thức về mối quan hệ giữa các thành phần trong tam giác.

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Định lí côsin

Trong ∆ABC bất kì với BC=a, CA=b, AB=c,

ta có

2= 2+ -2 2 oc s

a b c bc A ;

2= 2+ -2 2 cos

b a c ac B ;

2 2 2

2 cos

Ví dụ: Cho tam giác ABC có AC=5, AB=6

và · BAC=60o.

Khi đó, ta có

·

2= 2+ 2- 2 cos

2 2

5 6 2.5.6.cos 60 31

31

Hệ quả

2 2 2 cos

2

+

A

bc ;

2 2 2 cos

2

+

B

ac ;

2 2 2 cos

2

+

C

ab

µ

2 2

31

2 31.5

+

µ

2 2

62

2 31.6

+

Áp dụng: Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác.

Cho tam giác ABC có các cạnh BC=a, CA=b,

=

AB c Gọi m , a m , b m lần lượt là độ dài các đường c

trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác Khi đó,

ta có

2 2 2

2

+

-a

2 2 2

2

+

-b

2 2 2

2

+

-c

Độ dài các đường trung tuyến kẻ từ A là

2 2

+

Định lí sin

Trong ∆ABC bất kì với BC=a, CA=b, AB=c

R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, ta có

2 sina =sinb =sinc = R

Ví dụ: Cho tam giác ABC có AB=7, BC=6 và

bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là R=5

Trang 3

Công thức tính diện tích tam giác

Cho ∆ABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c

Gọi S là diện tích ∆ABC, R và r lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác; h ; a h ; b h c

lần lượt là đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C của tam

giác và

2

+ +

=a b c

p là nửa chu vi của tam giác Khi

đó, diện tích S của ∆ABC được tính theo công thức sau

4

=abc

S

R ;

=

S pr ;

-S p p a p b p c (công thức Hê-rông).

Khi đó, ta có:

2 2.5 10 sin =sin = R= =

µ µ

3 sin

37 5

sin

10

ïïïî

A

A C C

ˆ 180 37 44 99

B

         ;

2 sin 2.5.sin 99 9,9

Diện tích tam giác ABC là

1 sin 2

DABC =

1 7.6.sin 99 2

20,7

» (đvdt)

Sơ đồ

Diện tích tam giác ABC

;

;

;

Công thức tính độ dài

đường trung tuyến

;

;

.

Định lí sin

Tam giác ABC có nửa

chu vi p, ;;

R, r lần lượt là bán

kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác

ABC.

Định lí Côsin

;

;

Hệ quả

;

;

Trang 4

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Giải tam giác

Phương pháp giải

Giải tam giác là tìm một số yếu tố của tam giác

khi cho biết các yếu tố khác

Ta thường gặp các bài toán sau đây:

 Biết một cạnh và hai góc: Ta sử dụng định lý

sin để tính các cạnh còn lại

 Biết hai cạnh và góc xen giữa: Ta sử dụng

định lý côsin để tính cạnh thứ ba và định lý

sin để tính các góc còn lại

 Biết ba cạnh: Ta sử dụng định lý côsin để

tính các góc

Chú ý các công thức tính diện tích tam giác,

định lý “tổng ba góc của một tam giác bằng

“180” và đặc biệt có thể sử dụng hệ thức lượng

trong tam giác vuông

Ví dụ:

Cho ∆ABC biết AB=6, AC=8 và ·BAC= °.60

Tính các cạnh và các góc còn lại của ∆ABC.

Hướng dẫn giải

Tam giác đã cho có độ dài hai cạnh và số đo góc xen giữa, vì vậy ta sử dụng định lý côsin để tính cạnh thứ ba và định lý sin để tính các góc còn lại

Ta có BC2=AB2+AC2- 2AB AC sco A

2 2

6 8 2.6.8.cos 60 52

Suy ra BC=2 13

°

µ µ

2 39

13

sin

26

C C

ïïî

Vậy BC=2 13, µB» 74° và µC» 46°

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có AB=1, AC=2 và µA=120°

a) Tính BC và diện tích tam giác ABC.

b) Tính độ dài đường cao AH và trung tuyến BK của tam giác ABC.

Hướng dẫn giải

Trang 5

a) Theo định lý côsin ta có

2 cos 1 2 2.1.2.cos120 7

BC =AB +AC - AB AC A= + - °=

Suy ra BC= 7

Diện tích tam giác ABC là 1 sin 1.1.2.sin120 3

ABC

SD = AB AC A= °= (đvdt)

2

ABC

SD = (đvdt)

ABC

SD = AH BCÞ AH BC= Þ AH = Þ AH= Theo công thức trung tuyến, ta có

7

AH= và BK= 3

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có AB=4, AC=5 và BC=6

a) Tính các góc µA , µB , µC

b) Tính độ dài đường trung tuyến và diện tích của ∆ABC.

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của ∆ABC.

Hướng dẫn giải

a) Theo định lý côsin ta có

µ

2 2 2 42 52 62 1

AB AC BC

AB AC

µ

2 2 2 62 42 52 9

BC AB AC

AB BC

µ

2 2 2 52 62 42 3

CA CB AB

CA CB

Vậy ˆ 83A   , µ B» 56°, µC» 41°

b) Gọim , a m , b m lần lượt là độ dài đường trung tuyến vẽ từ đỉnh A, B, C của tam giác ABC c

Theo công thức trung tuyến, ta có

CA CB AB

Trang 6

Vậy 46

2

a

2

b

2

c

AB BC CA

Theo công thức Hê-rông, ta có diện tích tam giác ABC là

4

ABC

SD = p p AB p AC p BC- - - = (đvdt)

c) Gọi r, R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác ABC.

ABC

AB AC BC

.r r

ABC

Ví dụ 3 Cho tam giác ABC có BC=12, CA=13, trung tuyếnAM =8 Khi đó diện tích tam giác ABC

bằng

2

ABC

2

ABC

SD =

2

ABC

2

ABC

Hướng dẫn giải

Theo công thức trung tuyến ta có

AB AC BC

MA = + - Û MA = AB + AC - BC

AB>0 nên AB= 31

AB BC CA

Theo công thức Hê-rông, ta có diện tích tam giác ABC là

2

ABC

SD = p p AB p AC p BC- - - = (đvdt)

Chọn đáp án D.

Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có AC=8, µA= ° và diện tích 60 SDABC =20 (đvdt) Khi đó độ dài đường

cao AH của tam giác ABC bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

A.AH =5, 2. B.AH=5,6.

C.AH =5,9. D.AH=5.

Hướng dẫn giải

Trang 7

Ta có 20 1 . .sinµ 20 . .sinµ 40

2

ABC

SD = Þ AB AC A= Þ AB AC A=

µ sin

3

AB

AC A

Theo định lý côsin ta có

2

BC AB AC AB AC A æç ö÷ æç ö÷

292 80 3

7, 2

ABC

BC

Chọn đáp áp B.

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1 Diện tích của tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5cm, 7cm và 8cm là

A S=140cm2 B S=10 3cm2 C S=20cm2 D S=60 13cm2

Câu 2 Cho tam giác ABC có µ A= °, µ30 B= ° và45 AC=10 2 Độ dài cạnh BC là

Câu 3 Cho tam giác ABC có µ B= °, µ45 C= ° và 75 BC=5 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC là

5 3

5 3

2 .

Câu 4 Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=3cm và BC=6cm Độ dài trung tuyến kẻ từ C của tam giác ABC là

A 74

65

61

57

2 cm.

Câu 5 Cho tam giác DEF có DE=5a, EF=7aDF=9a Tích vô hướng DE DFuuur uuur.

bằng

A

2

105a

2 57a

2 7a 2

2 155a

2 .

Câu 6 Cho tam giác ABC với G là trọng tâm và AB=5cm, BC=7cm và AC=9cm Giá trị của

GA +GB +GC bằng

A 145

155

465

175

3 cm.

Câu 7 Cho tam giác ABC có BC=2 3, AC=2AB và độ dài đường caoAH =2 Độ dài cạnh AB

bằng

Trang 8

A.AB=2 B 2 3

3

AB=

C AB=2 hoặc 2 21

3

3

AB=

Câu 8 Cho tam giác HIK có sin

sin 2

1

K

H = và HI2+IK2=45a2 Tính độ dài cạnh KI theo a.

A KI =a 3 B KI=6a C KI=a 6 D KI =3a

Câu 9 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 24, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 5 Tính tổng

sinA sinB sinC

A S=4,8 B S=2, 4 C S=2 D S=1, 4

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=AC=30cm Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G Diện tích tam giác GFC bằng

50 2cm C 15 105cm 2 D 75cm 2

Bài tập nâng cao

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3, AC=8 Gọi M là điểm trên cạnh BC thỏa

2

BM = MC Độ dài đoạn thẳng AM bằng

Câu 12 Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau và có BC=3,

BAC = ° Diện tích tam giác ABC bằng

2 .

Câu 13 Cho tam giác ABC có BC=a, AB=c, AC=b và diện tích là S Biết

1

4

S= a b c a b c+ - - + Tìm số đo góc A.

A µA= °.30 B µA= °.60 C µA= °.90 D µA=120°

Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại A có µ A=100° Gọi P là một điểm nằm trong tam giác ABC sao cho

PBC= ° và ·PCB= ° Biết 30 AB=5, độ dài cạnh BP là

2.

Câu 15 Cho tam giác ABC có BC= 3, 6 2

2

AB= - và ·

45

ABC = ° Gọi AM là đường phân giác

trong của ·BAC M( Î BC) Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC là

A R=2 3 2- B 1( 3 1)

2

R= - C R= 3 D R= 3 1-

Trang 9

Dạng 2 Ứng dụng vào việc đo đạc

Bài toán 1 Đo chiều cao của các vật rất cao

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Để đo chiều cao của một tòa nhà, người ta lấy hai điểm A và D trên mặt

đất có khoảng cách AD=10m cùng thẳng hàng với chân B của tòa nhà Người ta

đo được các góc ·CDB= °, ·35 CAB= °.40

Chiều cao BC của tòa nhà là

A CB» 40,3m

B CB» 41,3m.

C CB» 42,3m

D CB» 44,3m

Hướng dẫn giải

Ta có ·CAB=CDA DCA· +·

DCA CAB CDA

Áp dụng định lý sin vào tam giác CDA, ta có

.sin 10.sin 35

AC

°

° (m).

Xét tam giác ABC vuông tại B, ta có

10.sin 35

sin 5

Vậy chiều cao của tòa nhà khoảng 42,3m

Chọn đáp án C.

Ví dụ 2 Muốn đo chiều cao của một cái cây mà không thể đến được gốc cây,

người ta lấy hai điểm M, N trên mặt đất có khoảng cách MN=5m cùng thẳng

hàng với gốc cây để đặt hai giác kế Chân của giác kế có chiều cao

1, 2

MA=NB= m Lấy điểm D trên thân cây sao cho A, B, D thẳng hàng Người

ta đo được ·CAD= = ° và ·a 36 CBD= = °.b 41

Chiều cao của cây bằng

A h» 23,3m.

B h» 24,3m

C h» 25,3m.

D h» 26,3m.

Hướng dẫn giải

Ta có b a= +·ACBÞ ·ACB= -b a= °-41 36°= °.5

Trang 10

Áp dụng định lý sin vào tam giác CAB, ta có

.sin 5.sin 36

BC

°

° (m).

Xét tam giác BCD vuông tại D, ta có

5.sin 36

sin 5

CD

CB

°

Vậy chiều cao của cái cây là h» 22,1 1, 2+ =23,3m

Chọn đáp án A.

Ví dụ 3 Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten thẳng BC cao 4m Từ vị trí

quan sát A cao 7m so với mặt đất, người ta nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột lần

lượt dưới góc 50 và 40 so với phương nằm ngang

Chiều cao CH của tòa nhà bằng

A CH »14,5m.

B CH »15,5m

C CH »16,5m

D CH »17,5m.

Hướng dẫn giải

Ta có ·ABD= °-90 BAD· = °-90 50°= °,40

BAC=BAD CAD- = °- °= °

Áp dụng định lý sin vào tam giác CAB, ta có

.sin 4.sin 40

AC

°

° (m).

Xét tam giác ACD vuông tại D, ta có

4.sin 40

sin10

CD

AC

°

9,5 7 16,5

CH =CD DH+ » + = (m).

Vậy chiều cao của tòa nhà khoảng 16,5m

Chọn đáp án C.

Bài toán 2 Tính khoảng cách

Phương pháp giải

Ta chuyển khoảng cách cần tính về việc tính độ dài cạnh trong tam giác rồi áp dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Trên biển một con thuyền thả neo ở vị trí A một người đứng ở vị trí K

trên bờ biển muốn đo khoảng cách từ người đó đến con thuyền, người đó đã chọn

Trang 11

một điểm H trên bờ với K và đo được KH=380m, ·AKH = °, ·50 AHK= °.45

Khoảng cách KA từ người đó đến con thuyền bằng

A KA» 270m B KA» 280m

C KA» 290m D KA» 300m

Hướng dẫn giải

∆AHK có µA=180°- Hµ - Kµ =180°- 45°- 50°= °.85

Áp dụng định lý sin vào tam giác AHK, ta có

.sin 380.sin 45

270

AK

°

Vậy từ người đó đến con thuyền khoảng 270m

Chọn đáp án A.

Ví dụ 2 Một tàu khách và một tàu hàng cùng xuất phát từ một vị trí ở bến tàu, đi

thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 55 Tàu hàng chạy với tốc độ 22 hải

lý một giờ, tàu khách chạy với tốc độ 35 hải lý một giờ Sau 2 giờ, khoảng cách

giữa hai con tàu gần với đáp án nào nhất?

A 37 hải lý B 47 hải lý.

C 57 hải lý D 67 hải lý.

Hướng dẫn giải

Gọi bến tàu ở vị trí A.

Tàu khách và tàu hàng sau 2 giờ lần lượt ở vị trí C và B.

Do tàu hàng chạy với tốc độ 22 hải lý một giờ nên AB=22.2=44 (hải lý)

Do tàu khách chạy với tốc độ 35 hải lý một giờ nên AC=35.2=70 (hải lý)

Áp dụng định lý côsin vào ∆ABC, ta có

2 cos

BC =AB +AC - AB AC A

2 2

44 70 2.44.70.cos55 3303

57

BC

Vậy sau 2 giờ, hai tàu cách nhau khoảng 57 hải lý

Chọn đáp án C.

Bài tập tự luyện dạng 2

Trang 12

Bài tập cơ bản

Câu 1 Để đo khoảng cách từ một vị trí N trên bờ sông đến một gốc cây tại

A trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm M cùng ở trên bờ với N.

Biết ta đo được MN=32m, ·AMN= °, ·30 ANM = ° Khoảng cách từ N42

đến gốc cây A bằng

A AN »14,82m B AN»15,82m

C AN »16,82m D AN »17,82m

Câu 2 Từ một đỉnh tháp chiều cao CD=80m, người ta nhìn thấy hai điểm

A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn 60 và 45 (như hình vẽ) Biết ba điểm

A, B, C thẳng hàng Tính khoảng cách AB.

A AB=160 3 1( - ) m

B AB=160 3m

C AB=160m

D AB=160 3 1( + m.)

Câu 3 Khoảng cách từ A đến C không thể đo trực tiếp được vì phải qua một

đầm lầy nên người ta làm như sau: Xác định một điểm B có khoảng cách

15

AB= m và đo được góc ·ACB= ° Biết rằng 42 BC=7m, tính khoảng

cách AC.

A AC»18, 45m. B AC»19, 45m.

C AC» 20, 45m D AC» 21, 45m

Câu 4 Một cây cột điện cao 20m được đóng trên một triền dốc thẳng

nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc 17 (quan sát hình vẽ bên)

Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc, biết đoạn đường từ

đáy cọc đến cuối dốc bằng 72m Chiều dài AD của đoạn cáp bằng

A AD» 83, 4m. B AD» 84, 4m.

C AD» 85, 4m. D AD» 86, 4m.

Câu 5 Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng

hợp với nhau một góc 60 Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai

chạy với tốc độ 40km/h Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu

ki-lô-mét?

A 5200km B 20 13 km.

C 10 13 km D 1300km.

Bài tập nâng cao

Câu 6 Một ô tô muốn đi từ A đến C nhưng giữa A và C là một ngọn núi cao

nên ô tô phải đi thành hai đoạn từ A đến B rồi từ B đến C, các đoạn đường

tạo thành tam giác ABC có AB=15km, BC=20km và ·ABC=120° Giả

sử ô tô chạy 5km tốn một lít xăng Nếu người ta làm một đoạn đường hầm

xuyên núi chạy thẳng từ A đến C Biết rằng giá 1 lít xăng có giá 20000

Trang 13

đồng, khi đó ô tô chạy trên con đường này sẽ tiết kiệm được số tiền so với

chạy trên đường cũ là

A 92000 đồng B 140000 đồng.

C 18400 đồng D 121600 đồng.

Dạng 3 Chứng minh các hệ thức và mối quan hệ

Phương pháp giải

Để chứng minh một hệ thức, ta có thể biến đổi vế này

thành vế kia, biến đổi hai vế cùng bằng một biểu thức

trung gian hoặc chứng minh hệ thức cần chứng minh

tương đương với một hệ thức đã biết là đúng

Khi chứng minh cần khai thác giả thiết và kết luận để

tìm được các hệ thức thích hợp làm trung gian cho quá

trình biến đổi

Ví dụ:

Gọi S là diện tích và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Chứng minh rằng

2

2 sin sin sin

S= R A B C

Hướng dẫn giải

Trong hệ thức cần chứng minh có xuất hiện

S, R và giá trị sin của các góc, do đó ta sẽ

khai thác các công thức có liên quan đến các giá trị này

Ta có

4

abc

VT S

R

R

A= B= C = sin

2

a A R

2

b B R

= ; sin

2

c C R

2

2 sin sin sin

2

a b c abc R

Vậy S=2R2sin sin sinA B C

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

2 2 2

2

+ +

B

2 2 2

2

C

2 2 2

2

+

D

2 2 2

2

Hướng dẫn giải

Áp dụng định lý côsin trong tam giác ABC, ta có

2 2 2 2 2 2 2 2 2

Trang 14

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2

abc

-=

2 2 2 2

abc

+ +

Vậy

2 2 2

2

+ +

Chọn đáp án A.

Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi a=BC, b=CA, c=ABm , a m , b m lần lượt là c

đường trung tuyến hạ từ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC Chứng minh rằng

4 m a +m b +m c =3 a + +b c

3

GA +GB +GC = a + +b c

Hướng dẫn giải

a) Theo công thức trung tuyến ta có

2 2 2

2

a

2

b

2

c

Suy ra 2 2 2 3( 2 2 2)

4

m +m +m = a + +b c

Vậy 4(m a2+m b2+m c2)=3(a2+ +b2 c2) (điều phải chứng minh).

GA= m Þ GA = m ; 2 2 4 2

GC= m Þ GC = m

2 2 2 4 2 4 2 4 2

GA +GB +GC = m + m + m

4

9 m a m b m c

1

3

GA +GB +GC = a + +b c (điều phải chứng minh)

Bài tập tự luyện dạng 3

Bài tập cơ bản

Câu 1 Cho tam giác ABC có AB=c, BC=a, AC=b và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A

R

R

A= B= C =

A= B= C =R

Câu 2 Cho tam giác ABC có AB=c, AC=bBC=a Trung tuyến AM có độ dài là

Trang 15

A AM = b2+ -c2 a2 B 1 2 2 2 2 2

2

AM = b + c - a

C AM = 3a2- 2b2- 2c2 D AM = 2b2+2c2- a2

Câu 3 Cho tam giác ABC có sin2C=sin2 A+sin2B Tam giác ABC là tam giác gì?

A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC vuông tại B.

C Tam giác ABC vuông tại C D Tam giác ABC đều.

Câu 4 Cho tam giác ABC có diện tích S=2 sin sinR2 B C , với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC Tìm số đo góc A.

A µA= °.30 B µA= °.45 C µA= °.60 D µA= °.90

Câu 5 Cho tam giác ABC có h , a h , b h lần lượt là đường cao hạ từ đỉnh A, B, C của tam giác ABC Biết c

2h a = + Khẳng định nào sau đây là đúng?h b h c

sinA=sinB+sinC B 2sinA=sinB+sinC

sinA=sinB- sinC

Bài tập nâng cao

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Gọi r là bán

kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó tỷ số R

r bằng

A 1+ 2 B 2 2

2

2

2

Câu 7 Cho tứ giác ABCD có E, F là trung điểm hai đường chéo AC, BD Khẳng định nào đúng trong các

khẳng định sau?

A AB2+BC2+CD2+DA2=AC2+BD2+4EF2

B AB2+BC2+CD2+DA2=AC2+BD2.

C AB2+BC2+CD2+DA2=AC2+BD2+2EF2

D AB2+BC2+CD2+DA2=AC2+BD2+6EF2

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w