Chương 3 - Hệ thống máy tính. Những nội dung chính được trình bày trong chương này gồm có: Các thành phần cơ bản của máy tính, hoạt động cơ bản của máy tính, bus máy tính. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 2Nội dung học phần
Chương 1 Giới thiệu chung
Chương 2 Cơ bản về logic số
Chương 9 Các kiến trúc song song
cuu duong than cong com
Trang 33.1 Các thành phần cơ bản của máy tính
3.2 Hoạt động cơ bản của máy tính
3.3 Bus máy tính
Nội dung của chương 3
cuu duong than cong com
Trang 43.1 Các thành phần cơ bản của máy tính
với bên ngoài
n Bus hệ thống ( System bus)
cuu duong than cong com
Trang 5n Chức năng:
n xử lý dữ liệu
bộ nhớ chính
1 Bộ xử lý trung tâm (CPU)
cuu duong than cong com
Trang 6Các thành phần cơ bản của CPU
n Đơn vị điều khiển
n Control Unit (CU)
tin phục vụ cho hoạt động của CPU
Đơn vị điều khiển
Trang 72 Bộ nhớ máy tính
nhị phân)
chính
Các thiết bị lưu trữ
cuu duong than cong com
Trang 8Bộ nhớ chính (Main memory)
chương trình đang được thực hiện
được đánh địa chỉ (thường đánh địa chỉ cho từng byte nhớ)
thay đổi, song địa chỉ vật lý của ngăn nhớ luôn cố định
0110 0010 11 1110
cuu duong than cong com
Trang 9Bộ nhớ đệm (Cache memory)
CPU và bộ nhớ chính nhằm tăng tốc độ CPU truy cập bộ nhớ
Trang 10Thiết bị lưu trữ (Storage Devices)
Trang 113 Hệ thống vào-ra
thông tin giữa máy tính
với thế giới bên ngoài
n Các mô-đun vào-ra (IO modules)
Mô-đun vào-ra
Thiết bị vào-ra
Thiết bị vào-ra
Bus
hệ thống
Thiết bị vào-ra
Mô-đun vào-ra
cuu duong than cong com
Trang 12Các thiết bị vào-ra
n Còn được gọi là thiết bị ngoại vi (Peripherals)
và bên ngoài máy tính
n Các loại thiết bị vào-ra:
cuu duong than cong com
Trang 13Mô-đun vào-ra
máy tính
vào-ra (I/O Port)
định
liệu với máy tính thông qua các cổng vào-ra
cần phải biết địa chỉ của cổng vào-ra tương ứng
cuu duong than cong com
Trang 143.2 Hoạt động cơ bản của máy tính
Trang 151 Thực hiện chương trình
Trang 17Minh họa quá trình nhận lệnh
CPU
lệnh i+2 lệnh i+1 lệnh i lệnh lệnh
302
304 303 302 301
300 PC
IR
Trước khi nhận lệnh i
CPU
lệnh i+2 lệnh i+1 lệnh i lệnh lệnh
303
304 303 302 301
300 PC
lệnh i IR
Sau khi nhận lệnh i
cuu duong than cong com
Trang 18Thực hiện lệnh
phát tín hiệu điều khiển thực hiện thao tác mà lệnh yêu cầu
hoặc CPU với mô-đun vào-ra
toán logic với các dữ liệu
nhánh hoặc nhảy đến vị trí khác
cuu duong than cong com
Trang 192 Ngắt (Interrupt)
n Khái niệm chung về ngắt: Ngắt là cơ chế cho
phép CPU tạm dừng chương trình đang thực hiện để chuyển sang thực hiện một chương trình con có sẵn trong bộ nhớ
n Chương trình con xử lý ngắt (Interrupt handlers)
Trang 20Hoạt động với ngắt từ bên ngoài
tra tín hiệu ngắt
của chương trình hiện tại
bị ngắt)
con xử lý ngắt tương ứng
cuu duong than cong com
Trang 21Chương trình con
xử lý ngắt lệnh
cuu duong than cong com
Trang 22Xử lý với nhiều tín hiệu yêu cầu ngắt
(a) Sequential interrupt processing
User program handler X Interrupt
Interrupt handler Y
tiếp theo vẫn đang đợi và được kiểm tra sau khi ngắt hiện tại được xử lý xong
Trang 23Xử lý với nhiều tín hiệu yêu cầu ngắt (tiếp)
ngắt có mức ưu tiên cao hơn
Interrupt handler Y
(a) Sequential interrupt processing
(b) Nested interrupt processing
User program handler X Interrupt
Interrupt handler Y
cuu duong than cong com
Trang 243 Hoạt động vào-ra
dữ liệu giữa mô-đun vào-ra với bên trong máy tính.
lệnh vào-ra trong chương trình
vào-ra trao đổi dữ liệu trực tiếp với bộ nhớ chính (DMA - Direct Memory Access) cuu duong than cong com
Trang 251 Luồng thông tin trong máy tính
cuu duong than cong com
Trang 26cuu duong than cong com
Trang 27Kết nối mô-đun nhớ (tiếp)
cuu duong than cong com
Trang 28Kết nối mô-đun vào-ra
địa chỉ
tín hiệu điều khiển đọc tín hiệu điều khiển ghi
Các tín hiệu điều khiển thiết bị
Các tín hiệu điều khiển ngắt
dữ liệu từ bên trong
dữ liệu ra bên ngoài
Mô-đun vào-ra
cuu duong than cong com
Trang 29Kết nối mô-đun vào-ra (tiếp)
n Phát các tín hiệu điều khiển đến thiết bị vào-ra
cuu duong than cong com
Trang 31Kết nối CPU (tiếp)
mô-đun vào-ra
hoặc mô-đun vào-ra
và các mô-đun vào-ra
n Nhận các tín hiệu ngắtcuu duong than cong com
Trang 32n Bus: tập hợp các đường kết nối để vận chuyển thông tin giữa các mô-đun của máy tính với
nhau
n Các bus chức năng:
n Độ rộng bus: là số đường dây của bus có thể
truyền các bit thông tin đồng thời (chỉ dùng cho bus địa chỉ và bus dữ liệu)
2 Cấu trúc bus cơ bản
cuu duong than cong com
Trang 33Sơ đồ cấu trúc bus cơ bản
bus điều khiển
bus địa chỉ
bus dữ liệu
cuu duong than cong com
Trang 34Bus địa chỉ
ngăn nhớ hay cổng vào-ra
(gọi là không gian địa chỉ)
n Ví dụ:
chính được đánh địa chỉ cho từng byte
cuu duong than cong com
Trang 36Bus điều khiển
n Các loại tín hiệu điều khiển:
cuu duong than cong com
Trang 37Một số tín hiệu điều khiển điển hình
n Memory Read (MEMR): Tín hiệu điều khiển đọc dữ
liệu từ một ngăn nhớ có địa chỉ xác định đưa lên bus
dữ liệu.
n Memory Write (MEMW): Tín hiệu điều khiển ghi dữ
liệu có sẵn trên bus dữ liệu đến một ngăn nhớ có địa chỉ xác định.
n I/O Read (IOR): Tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu từ một
cổng vào-ra có địa chỉ xác định đưa lên bus dữ liệu.
n I/O Write (IOW): Tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu có sẵn
trên bus dữ liệu ra một cổng có địa chỉ xác định.
cuu duong than cong com
Trang 38Một số tín hiệu điều khiển điển hình (tiếp)
n Interrupt Request (INTR): Tín hiệu từ bộ điều khiển
vào-ra gửi đến yêu cầu ngắt CPU để trao đổi vào-ra Tín hiệu INTR có thể bị che.
n Interrupt Acknowledge (INTA): Tín hiệu phát ra từ
CPU báo cho bộ điều khiển vào-ra biết CPU chấp nhận ngắt để trao đổi vào-ra.
n Non Maskable Interrupt (NMI): tín hiệu ngắt không
che được gửi đến ngắt CPU.
n Reset: Tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU và các
Trang 39Một số tín hiệu điều khiển điển hình (tiếp)
n Bus Request (BRQ) : Tín hiệu từ mô-đun vào-ra gửi
đến yêu cầu CPU chuyển nhượng quyền sử dụng bus.
n Bus Grant (BGT): Tín hiệu phát ra từ CPU chấp nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng bus cho mô-đun ra.
vào-n Lock/ Unlock: Tín hiệu cấm/cho-phép xin chuyển
nhượng bus.
cuu duong than cong com
Trang 403 Phân cấp bus
chung
tại một thời điểm à độ trễ lớn
nhanh nhất trong hệ thống
mô-đun khác nhau và có tốc độ khác nhau
Trang 41Local I/O controller
Expansion bus interface
Expansion bus interface FAX
Cache/
bridge Processor Local bus
Video LAN System bus
Trang 42• Switch: The switch manages multiple PCIe streams.
• PCIe endpoint: An I/O device or controller that implements PCIe, such as
a Gigabit Ethernet switch, a graphics or video controller, disk interface, or a communications controller.
• Legacy endpoint: Legacy endpoint category is intended for existing designs
that have been migrated to PCI Express, and it allows legacy behaviors such
as use of I/O space and locked transactions PCI Express endpoints are not permitted to require the use of I/O space at runtime and must not use locked transactions By distinguishing these categories, it is possible for a system designer to restrict or eliminate legacy behaviors that have negative impacts
on system performance and robustness.
• PCIe/PCI bridge: Allows older PCI devices to be connected to PCIe-based
PCIe
PCIe PCIe
PCIe
PCIe–PCI Bridge
Memory
Memory
Legacy endpoint
PCIe endpoint
PCIe endpoint
PCIe endpoint
Switch
Figure 3.24 Typical Configuration Using PCIe
94 CHAPTER 3 / A TOP-LEVEL VIEW OF COMPUTER FUNCTION
that enables data to move throughout the network Direct QPI connections can be
established between each pair of core processors If core A in Figure 3.20 needs to
access the memory controller in core D, it sends its request through either cores B
or C, which must in turn forward that request on to the memory controller in core D
Similarly, larger systems with eight or more processors can be built using processors
with three links and routing traffic through intermediate processors.
In addition, QPI is used to connect to an I/O module, called an I/O hub (IOH)
The IOH acts as a switch directing traffic to and from I/O devices Typically in newer
systems, the link from the IOH to the I/O device controller uses an interconnect
technology called PCI Express (PCIe), described later in this chapter The IOH
trans-lates between the QPI protocols and formats and the PCIe protocols and formats A
core also links to a main memory module (typically the memory uses dynamic access
random memory (DRAM) technology) using a dedicated memory bus.
following layers (Figure 3.21):
• Physical: Consists of the actual wires carrying the signals, as well as circuitry
Core A I/O Hub
I/O Hub
Core B
Core C
Core D
Figure 3.20 Multicore Configuration Using QPI
Trang 43Một số bus điển hình trong máy tính
bus vào-ra đa năng
tốc độ cao
Bus kết nối với ổ đĩa cứng hoặc ổ đĩa CD/DVD
cuu duong than cong com
Trang 44Ví dụ bus trong máy tính Intel
11.6” (29.46cm)
Support for the Intel® 4th Generation Core™ i7, Intel Core i5 processor in the LGA 1150 package : Features Intel® Turbo Boost Technology, Intel®
Hyper-Threading Technology for exceptional performance and scalability, and 8 MB Shared Intel® Smart Cache, Intel® H87 Express Chipset: Features Intel® Smart
Four DIMM slots: Support DDR3 1600/1333 MHz
Four Super-Speed USB 3.0 ports : (2 external, 2 via internal header), and Ten Hi-Speed USB
One PCI Express 3.0* x16 graphics connector Two PCI Express 2.0* x1, One PCI Express 2.0*
x4 and Three PCI Slots: Flexibility to support PCI Express and legacy PCI devices
6 SATA 6.0Gb/s ports (1 port via mSATA connector)
Intel® Rapid Storage Technology: Performance and reliability with support for RAID 0, 1, 5, 10, and Intel® Rapid
Intel® Smart Response and Intel® Rapid Start Technologies: Provides SSD like performance with HDD
Audio (7.1): Enables high-quality integrated audio that rivals the performance of high-end discrete solutions
DisplayPort* + HDMI*+DVI-I ports: Supports triple independent display and allows
Intel® Gigabit Ethernet LAN: Features onboard 10 /100 /1000 Mb /s Ethernet 100% Solid state capacitors
ATX (9.6¨ × 11.6¨) Form Factor: ATX board supports more fully featured tower designs
Lead-free: Meets all worldwide regulatory
10
5 6
Trang 45Hết chương 3
cuu duong than cong com