Bài giảng Giao dịch thương mại quốc tế - Chương 2: Hợp đồng mua bán quốc tế. Chương này gồm có những nội dung chi tiết sau: Khái quát về hợp đồng mua bán quốc tế, các điều kiện thương mại quốc tế (incoterms), các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán quốc tế.
Trang 1Ch ươ ng 2
TẾ
CN. NGUY N C Ễ ƯƠ NG – KHOA KT&KDQT
CN. NGUY N C Ễ ƯƠ NG – KHOA KT&KDQT
Trang 2HĐMBTS là tho thu n: Bên bán có nghĩa v giao tài s n ả ậ ụ ả
và nh n ti n; Bên mua có nghĩa v thanh toán và nh n ậ ề ụ ậ hàng
Mua bán hàng hoá
Đ3 Lu t TM 2005: ậ
Mua bán hàng hoá là ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i, theo đó bên ạ bán có nghĩa v giao hàng, chuy n quy n s h u hàng hóa ụ ể ề ở ữ cho bên mua và nh n thanh toán; bên mua có nghĩa v ậ ụ thanh toán cho bên bán, nh n hàng và quy n s h u hàng ậ ề ở ữ hoá theo th a thu n ỏ ậ
Trang 31.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế
1.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế
HĐMBHHQT = HĐMB + y u t qu c t ế ố ố ế
HĐMBHHQT = HĐMB + y u t qu c t ế ố ố ế
Căn c xác đ nh y u t qu c t c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ
Căn c xác đ nh y u t qu c t c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ
a. Lu t qu c t : ậ ố ế
a. Lu t qu c t : ậ ố ế
Đ1 Công ướ c Lahaye 1964:
Tr s th ụ ở ươ ng m i, s di chuy n c a hàng hoá, đ a đi m hình ạ ự ể ủ ị ể
thành CH/ ch p nh n CH ấ ậ
Đ1 Công ướ c Viên 1980:
Tr s th ụ ở ươ ng m i ạ
b. Lu t Vi t Nam ậ ệ
Quy ch 4794/ 1991 B Th ế ộ ươ ng nghi p: ệ
Qu c t ch, s di chuy n c a hàng hoá, đ ng ti n thanh toán ố ị ự ể ủ ồ ề
Đ80 Lu t Th ậ ươ ng M i 1997: ạ HĐMBHH v i th ớ ươ ng nhân
n ướ c ngoài (th ươ ng nhân đ ượ c thành l p/ đ ậ ượ c PL n ướ c ngoài th a nh n) ừ ậ
Đ27 Lu t Th ậ ươ ng M i 2005 ạ : Li t kê các hình th c c a ệ ứ ủ
MBHHQT
Gián ti p bác b vi c căn c vào qu c t ch án ti p bác b vi c căn c vào qu c t ch ế ế ỏ ệ ỏ ệ ứ ứ ố ị ố ị
Trang 4 Khái ni m H p đ ng mua bán hàng hoá qu c t ệ ợ ồ ố ế
(H p đ ng mua bán qu c t )ợ ồ ố ế
H p đ ng mua bán qu c t : ợ ồ ố ế
Là s ự tho thu n ả ậ gi a nh ng đữ ữ ương s có ự tr s ụ ở
th ươ ng m i ạ các qu c gia khác nhau theo đó m t ở ố ộbên g i là Bên bán (Bên xu t kh u) có nghĩa v ọ ấ ẩ ụchuy n vào quy n s h u c a m t bên khác g i là ể ề ở ữ ủ ộ ọBên mua (Bên nh p kh u) m t tài s n nh t đ nh, g i ậ ẩ ộ ả ấ ị ọ
là hàng hoá ; Bên Mua có nghĩa v thanh toán cho ụbên bán, nh n hàng và quy n s h u hàng hoá theo ậ ề ở ữtho thu nả ậ
Trang 5 Tính ch t song v , b i hoàn, ấ ụ ồ ướ c h n ẹ
Đ c đi m riêng: ặ ể
• Ch th c a h p đ ng: ủ ể ủ ợ ồ có tr s th ụ ở ươ ng m i các ạ ở
n ướ c khác nhau ho c các khu v c h i quan riêng. ặ ự ả
• Đ i t ố ượ : Di chuy n qua biên gi i/ biên gi i h i quan ng ể ớ ớ ả
c a qu c gia ủ ố
• Đ ng ti n: ồ ề Có th là ngo i t v i 1 ho c 2 bênể ạ ệ ớ ặ
• Ngu n lu t đi u ch nh: ồ ậ ề ỉ Đa d ng, ph c t p ạ ứ ạ
+ Đi u ề ướ c th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
+ T p quán th ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế
+ Án l , ti n l xét x ệ ề ệ ử
+ Lu t qu c gia ậ ố
Trang 6
3. Đi u ki n hi u l c c a HĐMBHHQT ề ệ ệ ự ủ
Ch th : ủ ể H p pháp ợ
Thương nhân Vi t Nam và nệ ước ngoài
+ Đ6 LTM 2005: Thương nhân Vi t Namệ
+ Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài
=> Quyền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quy n ềKDXNK c a thủ ương nhân nước ngoài
Trang 7+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, s l ố ượ ng, giá c ả
+) Đ19: 7 y u t c u thành thay đ i c b n: S l ế ố ấ ổ ơ ả ố ượ ng, giá, ph m ch t, thanh toán, giao hàng, ph m vi trách ẩ ấ ạ nhi m, gi i quy t tranh ch p ệ ả ế ấ
+ Lu t Anh: 3 y u t : tên hàng, ph m ch t, s l ậ ế ố ẩ ấ ố ượ ng
+ Lu t Pháp: 2 y u t : đ i t ậ ế ố ố ượ ng, giá c ả
Trang 82) Các đi u kho n và đi u ki n ề ả ề ệ
Các đi u kho n ch y u mà pháp lu t yêu c u ề ả ủ ế ậ ầ
+ Đi u kho n đ i tề ả ố ượng
+ Đi u kho n tài chính ề ả
+ Đi u kho n v n t i ề ả ậ ả
+ Đi u kho n pháp lý ề ả
Các đi u kho n tu ý ề ả ỳ
Trang 10II. CÁC ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I QU C T (INCOTERMS) Ạ Ố Ế
1. T ng quan v Incotermsổ ề
1.1. Khái ni mệ
Đi u ki n c s giao hàng (International Commercial Terms) ề ệ ơ ở là
nh ng quy đ nh mang tính nguyên t c v vi c phân chia trách ữ ị ắ ề ệ nhi m, chi phí và r i ro đ i v i hàng hóa gi a bên bán và bên mua ệ ủ ố ớ ữ trong quá trình giao nh n hàng hóa ậ
Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ
Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ
+ B FOA và FOT ỏ
+ B sung DDU ổ
Incoterms 2000: Gi nguyên 13 đi u ki n nh Incoterms 1990 ữ ề ệ ư song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ. ử ổ ề ệ
Trang 11“ Incoterms ch là nh ng nguyên t c đ gi i thích ỉ ữ ắ ể ả
đi u ki n c s giao hàng và không gi i thích ề ệ ơ ở ả các đi u kho n khác trong H p đ ng ề ả ợ ồ ”
Trang 12Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế
Trang 132.1. K t c u Incoterms 2000 ế ấ
2.1.1. K t c u theo nhóm ế ấ
Nhóm E: G m 1 đi u ki n EXW G m 1 đi u ki n EXW ồ ồ ề ề ệ ệ
Nhóm F: G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB ồ ồ ề ề ệ ệ
Nhóm C: G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP ồ ồ ề ề ệ ệ
Nhóm D: G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và ồ ồ ề ề ệ ệ
DDP.
2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s
2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s
d ng ụ
d ng ụ
Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch áp Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch áp ề ề ệ ệ ỉ ỉ
d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu n i đ a ỷ ộ ị
d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu n i đ a ỷ ộ ị
Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph ề ề ạ ạ ụ ụ ọ ọ ươ ươ ng th c v n ng th c v n ứ ứ ậ ậ
t i, k c v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ
t i, k c v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ
Trang 14Divide d in 4 Main Groups
GROUP TERM COMPLETE NAME
GROUP E EXW Ex Works
DEPARTURE
GROUP F FCA Free Carrier
MAIN CARRIAGE FAS Free Alongside Ship UNPAID FOB Free on Board
GROUP C CFR Cost and Freight
MAIN CARRIAGE CIF Cost, Insurance and Freight PAID CPT Carriage paid to…
CIP Carriage and Insurance paid to…
GROUP D DAF Delivered at frontier
ARRIVAL DES Delivered ex ship
DEQ Delivered ex Quay DDU Delivered Duty unpaid DDP Delivered Duty paid
Trang 15BÊN BÁN BÊN MUA A1 Cung c p hàng theo HĐ Cung c p hàng theo HĐ ấ ấ B1 Tr ti n hàng Tr ti n hàng ả ề ả ề
A2 Gi y phép và các th t c Gi y phép và các th t c ấ ấ ủ ụ ủ ụ B2 Gi y phép và các th t c Gi y phép và các th t c ấ ấ ủ ụ ủ ụ A3 Các HĐ v n t i và b o Các HĐ v n t i và b o ậ ả ậ ả ả ả
mã hi u ệ B9 Ki m tra hàng hóa Ki m tra hàng hóa ể ể
A10 Các nghĩa v khác Các nghĩa v khác ụ ụ B10 Các nghĩa v khác Các nghĩa v khác ụ ụ
Trang 16chuy n r i ro ể ủ N i đi N i đi ơ ơ N i đi N i đi ơ ơ N i đi N i đi ơ ơ N i đ n N i đ n ơ ế ơ ế
Nghĩa vụ của người bán
Trang 18S đ Incoterms 2000 ơ ồ
S đ Incoterms 2000 ơ ồ
EXW FCA
CPT CIP
FAS FOB CFR CIF
Nghĩa v tăng d n c a ng ụ ầ ủ ườ i bán
Trang 202.2. Gi i thi u các đi u ki n Incoterms 2000 ớ ệ ề ệ
1) EXW – EX WORKS ( Giao t i x ạ ưở ng)
Cách quy đ nh ị : EXW đ a đi m quy đ nh ị ể ị
EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam – ệ ệ Incoterms 2000
T ng quan ổ : R i ro v hàng hóa s đ ủ ề ẽ ượ c chuy n t ng ể ừ ườ i bán sang ng ườ i mua k t khi ể ừ
ng ườ i bán giao hàng cho ng ườ i mua t i x ạ ưở ng
c a mình ủ
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Chu n b hàng hoá theo đúng HĐ, ki m tra, ẩ ị ể bao bì, kí mã hi u ệ
Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ng ư ố ủ ườ i bán
Trang 21 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
Kí HĐ v n t i, tr cậ ả ả ướ c đ chuyên ch hàng hóa ể ở
Nh n hàng, ch u m i r i ro, chi phí liên quan t i hàng ậ ị ọ ủ ớ hóa k t khi ng ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng ụ
Thông quan xu t kh u, nh p kh u ấ ẩ ậ ẩ
L u ý: ư
M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả
Căn c l a ch n đi u ki n EXW ứ ự ọ ề ệ
+ Ng ườ i mua có kh năng làm th t c thông quan, v n ả ủ ụ ậ
t i ả
+ Ng ườ i mua có đ i di n t i n ạ ệ ạ ướ c XK
+ Th tr ị ườ ng thu c v ng ộ ề ườ i bán,
+ Th ườ ng đ ượ c các nhà NK l n s d ng khi mua hàng ớ ử ụ
t nh ng nhà XK nh ừ ữ ỏ
Ng ườ i bán th ườ ng không đ ượ c g i là ng ọ ườ i XK
Trang 22Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
EXW
Địa điểm chuyển giao
Trang 23KHO HÀNG
Trang 242) FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên ch )ở
Cách quy đ nh ị : FCA đ a đi m giao hàng quy đ nhị ể ị
FCA Sân bay N i bài, Vi t Nam – Incoterms 2000 ộ ệ
T ng quan ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng ụ sau khi đã giao hàng cho ng ườ i mua thông qua ng ườ i
v n t i đ u tiên do ng ậ ả ầ ườ i mua ch đ nh t i đ a đi m quy ỉ ị ạ ị ể
đ nh ị
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
+ Giao hàng cho ng ườ i chuyên ch quy đ nh t i đ a ở ị ạ ị
đi m quy đ nh n m trong n ể ị ằ ướ c ng ườ i bán
+ B c hàng lên ph ố ươ ng ti n v n t i c a ng ệ ậ ả ủ ườ i mua n u ế
đ a đi m giao hàng là t i c s c a mình ho c giao ị ể ạ ơ ở ủ ặ
hàng cho ng ườ ậ ả i v n t i trên ph ươ ng ti n v n t i ch ệ ậ ả ở
đ n ch a d ra n u giao t i m t đ a đi m khác c s ế ư ỡ ế ạ ộ ị ể ơ ở
c a mình ủ (đi m khác bi t gi a Incoterms 2000 v i ể ệ ữ ớ
Incoterms 1990)
+ Thông quan xu t kh u ấ ẩ
+ Cung c p ch ng t giao hàng. ấ ứ ừ
Trang 25 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
+ Ch đ nh ngỉ ị ườ ậ ải v n t i, kí HĐ v n t i và tr cậ ả ả ước phí
+ Thông báo cho người bán v th i gian và đ a đi m ề ờ ị ểgiao hàng
+ Ch u m i r i ro v m t mát, h h ng hàng hóa k ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể
t khi ngừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng cho ệ
người chuyên ch do mình ch đ nh.ở ỉ ị
L u ý: L u ý: ư ư
+ M i phọ ương th c v n t i, đ c bi t khi v n t i ứ ậ ả ặ ệ ậ ả
+ M i phọ ương th c v n t i, đ c bi t khi v n t i ứ ậ ả ặ ệ ậ ả
b ng container.ằ
b ng container.ằ
+ Nên s d ng FCA thay FOB n u không có ý đ nh ử ụ ế ị
+ Nên s d ng FCA thay FOB n u không có ý đ nh ử ụ ế ị
giao hàng lên tàu.
+ Vi c phân chia nghĩa v b c d hàng hóaệ ụ ố ỡ
+ Vi c phân chia nghĩa v b c d hàng hóaệ ụ ố ỡ
Trang 26Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FCA
Địa điểm chuyển giao
Trang 27CONTAINER
Trang 283) FAS – Free Along Side Of Ship (giao d c m n ọ ạ
tàu)
Cách quy đ nh ị : FAS c ng b c hàng quy đ nh ả ố ị
FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms ả ả ệ 2000
T ng quan ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao ụ hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu do ng ặ ọ ạ ườ i mua ch đ nh t i c ng b c hàng ỉ ị ạ ả ố
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Thông quan xu t kh u ấ ẩ (đi m khác bi t gi a ể ệ ữ Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ớ
Giao hàng d c m n tàu ọ ạ
Cung c p biên lai giao hàng d c m n tàu ấ ọ ạ
Trang 29 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
V n t i bi n, thu n i đ a ậ ả ể ỷ ộ ị
Thay đ i nghĩa v thông quan XK ổ ụ
Trang 30Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FAS
Địa điểm chuyển giao
Trang 31 Cách quy đ nh ị : FOB c ng b c quy đ nhả ố ị
FOB c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2000ả ả ệ
T ng quan ổ : Người bán hoàn thành nghĩa v giao ụhàng sau khi đã giao hàng lên tàu t i c ng b c hàng.ạ ả ố
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
Làm th t c thông quan xu t kh uủ ụ ấ ẩ
Giao hàng lên tàu
Cung c p b ng ch ng giao hàng ấ ằ ứ
Tr phí b c hàng lên tàu n u phí này không bao g m ả ố ế ồtrong cước v n t i.ậ ả
Thông báo giao hàng
Trang 32 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
Ký k t h p đ ng v n t i thuê tàu, tr cế ợ ồ ậ ả ả ước phí và chi phí b c hàng n u chi phí này thu c cố ế ộ ước phí
Thông báo giao hàng
Ch u m i r i ro v m t mát và h h ng hàng hóa k ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể
t khi hàng đừ ược giao lên tàu
L u ý ư
FOB ch s d ng cho v n t i đỉ ử ụ ậ ả ường bi n ho c ể ặ
đường th y n i đ aủ ộ ị
Có r t nhi u lo i FOB ấ ề ạ
Không nên s d ng nh ng thu t ng v n t i nh ử ụ ữ ậ ữ ậ ả ư
Trang 33 S d ng FCA thay FOB s mang l i nh ng S d ng FCA thay FOB s mang l i nh ng ử ụ ử ụ ẽ ẽ ạ ạ ữ ữ
+ Gi m th i gian giao d ch, thu h i đ ả ờ ị ồ ượ c ti n ề
+ Gi m th i gian giao d ch, thu h i đ ả ờ ị ồ ượ c ti n ề
hàng nhanh h n ơ
hàng nhanh h n ơ
Trang 34Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
FOB
Địa điểm chuyển giao
Trang 35FOB FAS
Tàu ch ở container LO/LO
Trang 36 L u ý khi s d ng nh ng đi u ki n L u ý khi s d ng nh ng đi u ki n ư ư ử ụ ử ụ ữ ữ ề ề ệ ệ
thu c nhóm F ộ
Căn c l a ch n nhóm F ứ ự ọ
Căn c l a ch n nhóm F ứ ự ọ
+ Ng ườ i mua có kh năng, kinh nghi m ả ệ
+ Ng ườ i mua có kh năng, kinh nghi m ả ệ
và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n ệ
và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n ệ
v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể
v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể
+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n ộ ạ ặ ủ ầ
+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n ộ ạ ặ ủ ầ
s chăm sóc trên đ ự ườ ng v n chuy n ậ ể
s chăm sóc trên đ ự ườ ng v n chuy n ậ ể
nh nguyên v t li u, hàng hóa ch a ư ậ ệ ư
nh nguyên v t li u, hàng hóa ch a ư ậ ệ ư
thành ph m, ch a qua ch bi n nh ẩ ư ế ế ư
thành ph m, ch a qua ch bi n nh ẩ ư ế ế ư
hàng nông s n ả
hàng nông s n ả
Trang 37 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán:
Ký k t h p đ ng v n t i thu ế ợ ồ ậ ả ê tàu, tr cả ước
Trang 38 Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
đ nh thuê tàu theo nh ng đi u ki n sau:ị ữ ề ệ
+ Thuê m t con tàu đi bi n (Seagoing Vessel), không ộ ể
Trang 39 Người mua nên chú ý t i th i gian dành cho vi c ớ ờ ệ
Người mua nên chú ý t i th i gian dành cho vi c ớ ờ ệ
d hàng t i n i đ nỡ ạ ơ ế
d hàng t i n i đ nỡ ạ ơ ế
Không nên quy đ nh th i gian đ n theo đi u ki n ị ờ ế ề ệ
Không nên quy đ nh th i gian đ n theo đi u ki n ị ờ ế ề ệ
CIF (và các đi u ki n nhóm C nói chungề ệ
CIF (và các đi u ki n nhóm C nói chungề ệ
Trang 40Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu
Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu
CFR
Địa điểm chuyển giao
Trang 41XÕp hµng trªn pallet
vµo mét tµu chë hµng
b¸ch hãa
Trang 426) CIF Cost, Insurance and Freight (ti n hàng, phí b o hi m và c ề ả ể ướ c phí)
Cách quy đ nh ị : CIF c ng đ n quy đ nh ả ế ị
CIF c ng H i Phòng, Vi t Nam – ả ả ệ Incoterms 2000.
T ng quan ổ : B n ch t gi ng CFR, khác ả ấ ố
bi t duy nh t là ng ệ ấ ườ i bán CIF có thêm nghĩa v mua b o hi m cho hàng hoá và ụ ả ể cung c p ch ng t b o hi m cho ng ấ ứ ừ ả ể ườ i mua.
Trang 43 Nghĩa v mua b o hi m Nghĩa v mua b o hi m ụ ụ ả ả ể ể
Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ
Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ
N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh sau:ế ị ư
N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh sau:ế ị ư
+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể
+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể
+ Giá tr b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể
+ Giá tr b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể
+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ
+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ
+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u Đi u ả ể ề ệ ố ể ề
+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u Đi u ả ể ề ệ ố ể ề
ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m ể
ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m ể
London.
+ Th i h n b o hi m: Ph i b o v đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người
+ Th i h n b o hi m: Ph i b o v đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người
mua v m t mát h h ng hàng hoá trong su t quá ề ấ ư ỏ ố
mua v m t mát h h ng hàng hoá trong su t quá ề ấ ư ỏ ố
trình v n chuy n.ậ ể
trình v n chuy n.ậ ể
+ Gi y ch ng nh n b o hi m hay b o hi m đ n có ấ ứ ậ ả ể ả ể ơtính chuy n nhể ượng