1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Giao dịch thương mại quốc tế: Chương 2 - Nguyễn Cương

138 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp Đồng Mua Bán Quốc Tế
Tác giả Nguyễn Cương
Trường học Khoa Kinh Tế & Kinh Doanh Quốc Tế
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 6,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giao dịch thương mại quốc tế - Chương 2: Hợp đồng mua bán quốc tế. Chương này gồm có những nội dung chi tiết sau: Khái quát về hợp đồng mua bán quốc tế, các điều kiện thương mại quốc tế (incoterms), các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán quốc tế.

Trang 1

Ch ươ ng 2

TẾ

CN. NGUY N C Ễ ƯƠ NG – KHOA KT&KDQT

CN. NGUY N C Ễ ƯƠ NG – KHOA KT&KDQT

Trang 2

HĐMBTS là tho  thu n: Bên bán có nghĩa v  giao tài s n  ả ậ ụ ả

và  nh n  ti n;  Bên  mua  có  nghĩa  v   thanh  toán  và  nh n  ậ ề ụ ậ hàng

  Mua bán hàng hoá

Đ3 Lu t TM 2005:  ậ

Mua bán hàng hoá là ho t đ ng th ạ ộ ươ ng m i, theo đó bên  ạ bán có nghĩa v  giao hàng, chuy n quy n s  h u hàng hóa  ụ ể ề ở ữ cho  bên  mua  và  nh n  thanh  toán;  bên  mua  có  nghĩa  v   ậ ụ thanh toán cho bên bán, nh n hàng và quy n s  h u hàng  ậ ề ở ữ hoá theo th a thu n ỏ ậ

Trang 3

1.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế

1.2. H p đ ng mua bán hàng hoá qu c tợ ồ ố ế

HĐMBHHQT = HĐMB + y u t  qu c t ế ố ố ế

HĐMBHHQT = HĐMB + y u t  qu c t ế ố ố ế

Căn c  xác đ nh y u t  qu c t  c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ

Căn c  xác đ nh y u t  qu c t  c a h p đ ng ứ ị ế ố ố ế ủ ợ ồ

a. Lu t qu c t : ậ ố ế

a. Lu t qu c t : ậ ố ế

 Đ1 Công  ướ c Lahaye 1964:

Tr  s  th ụ ở ươ ng m i, s  di chuy n c a hàng hoá, đ a đi m hình  ạ ự ể ủ ị ể

thành CH/ ch p nh n CH  ấ ậ

 Đ1 Công  ướ c Viên 1980:

Tr  s  th ụ ở ươ ng m i ạ

b. Lu t Vi t Nam ậ ệ

 Quy ch  4794/ 1991 B  Th ế ộ ươ ng nghi p: ệ

Qu c t ch, s  di chuy n c a hàng hoá, đ ng ti n thanh toán ố ị ự ể ủ ồ ề

 Đ80 Lu t Th ậ ươ ng M i 1997: ạ  HĐMBHH v i th ớ ươ ng nhân 

n ướ c ngoài (th ươ ng nhân đ ượ c thành l p/ đ ậ ượ c PL n ướ c  ngoài th a nh n) ừ ậ

Đ27  Lu t  Th ậ ươ ng  M i  2005 ạ :  Li t  kê  các  hình  th c  c a  ệ ứ ủ

MBHHQT

Gián ti p bác b  vi c căn c  vào qu c t ch án ti p bác b  vi c căn c  vào qu c t ch ế ế ỏ ệ ỏ ệ ứ ứ ố ị ố ị

Trang 4

 Khái  ni m  H p  đ ng  mua  bán  hàng  hoá  qu c  t  ệ ợ ồ ố ế

(H p đ ng mua bán qu c t )ợ ồ ố ế

H p đ ng mua bán qu c t : ợ ồ ố ế  

Là  s  ự tho   thu n ả ậ  gi a  nh ng  đữ ữ ương  s   có ự tr   s   ụ ở

th ươ ng  m i ạ    các qu c  gia khác  nhau  theo  đó  m t ở ố ộbên  g i  là  Bên  bán  (Bên  xu t  kh u)  có  nghĩa  v  ọ ấ ẩ ụchuy n vào quy n s  h u c a m t bên khác g i là ể ề ở ữ ủ ộ ọBên mua (Bên nh p kh u) m t tài s n nh t đ nh, g i ậ ẩ ộ ả ấ ị ọ

là  hàng  hoá  ;  Bên  Mua  có  nghĩa  v   thanh  toán  cho ụbên bán, nh n hàng và quy n s  h u hàng hoá theo ậ ề ở ữtho  thu nả ậ

Trang 5

­ Tính ch t song v , b i hoàn,  ấ ụ ồ ướ c h n ẹ

Đ c đi m riêng: ặ ể

Ch   th   c a  h p  đ ng: ủ ể ủ ợ ồ  có  tr   s   th ụ ở ươ ng  m i    các  ạ ở

n ướ c khác nhau ho c các khu v c h i quan riêng.  ặ ự ả

Đ i t ố ượ : Di chuy n qua biên gi i/ biên gi i h i quan  ng ể ớ ớ ả

c a qu c gia ủ ố

Đ ng ti n: ồ ề  Có th  là ngo i t  v i 1 ho c 2 bênể ạ ệ ớ ặ

Ngu n lu t đi u ch nh: ồ ậ ề ỉ  Đa d ng, ph c t p ạ ứ ạ

+ Đi u  ề ướ c th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

+ T p quán th ạ ươ ng m i qu c t ạ ố ế

+ Án l , ti n l  xét x ệ ề ệ ử

+ Lu t qu c gia ậ ố

 

Trang 6

3. Đi u ki n hi u l c c a HĐMBHHQT ề ệ ệ ự ủ

   Ch  th : ủ ể  H p pháp

­  Thương nhân Vi t Nam và nệ ước ngoài

 + Đ6 LTM 2005: Thương nhân Vi t Namệ  

 + Đ16 LTM 2005: Thương nhân nước ngoài

=> Quyền kinh doanh XNK: NĐ12 CP/2006, Quy n ềKDXNK c a thủ ương nhân nước ngoài

Trang 7

+) Đ14: Chào hàng: hàng hoá, s  l ố ượ ng, giá c ả

+) Đ19: 7 y u t  c u thành thay đ i c  b n: S  l ế ố ấ ổ ơ ả ố ượ ng,  giá,  ph m  ch t,  thanh  toán,  giao  hàng,  ph m  vi  trách  ẩ ấ ạ nhi m, gi i quy t tranh ch p ệ ả ế ấ

+ Lu t Anh: 3 y u t : tên hàng, ph m ch t, s  l ậ ế ố ẩ ấ ố ượ ng

+ Lu t Pháp: 2 y u t : đ i t ậ ế ố ố ượ ng, giá c ả

Trang 8

2)  Các đi u kho n và đi u ki n ề ả ề ệ

 Các đi u kho n ch  y u mà pháp lu t yêu c u ề ả ủ ế ậ ầ

+ Đi u kho n đ i tề ả ố ượng 

+ Đi u kho n tài chính ề ả

+ Đi u kho n v n t i ề ả ậ ả

+ Đi u kho n pháp lý ề ả

 Các đi u kho n tu  ý ề ả ỳ

Trang 10

II. CÁC ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I QU C T  (INCOTERMS)  Ạ Ố Ế

1. T ng quan v  Incotermsổ ề

1.1. Khái ni m

Đi u  ki n  c   s   giao  hàng  (International  Commercial  Terms) ề ệ ơ ở   là 

nh ng  quy  đ nh  mang  tính  nguyên  t c  v   vi c  phân  chia  trách  ữ ị ắ ề ệ nhi m, chi phí và r i ro đ i v i hàng hóa gi a bên bán và bên mua  ệ ủ ố ớ ữ trong quá trình giao nh n hàng hóa ậ

­ Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B  sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ

­ Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ

+ B  FOA và FOT ỏ

+ B  sung DDU ổ

­ Incoterms 2000: Gi  nguyên 13 đi u ki n nh  Incoterms 1990 ữ ề ệ ư song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ.  ử ổ ề ệ  

Trang 11

“ Incoterms ch  là nh ng nguyên t c đ  gi i thích  ỉ ữ ắ ể ả

đi u  ki n  c   s   giao  hàng  và  không  gi i  thích  ề ệ ơ ở ả các đi u  kho n khác trong H p đ ng  ề ả ợ ồ ” 

Trang 12

Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Phòng th ươ ng m i qu c t ạ ố ế

Trang 13

2.1. K t c u Incoterms 2000 ế ấ

2.1.1. K t c u theo nhóm   ế ấ

 Nhóm E: G m 1 đi u ki n EXW G m 1 đi u ki n EXW ồ ồ ề ề ệ ệ

 Nhóm F: G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB  G m 3 đi u ki n: FCA, FAS và FOB ồ ồ ề ề ệ ệ

 Nhóm C: G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP  G m 4 đi u ki n: CFR, CIF, CPT và CIP ồ ồ ề ề ệ ệ

 Nhóm D: G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và   G m 5 đi u ki n: DAF, DES, DEQ, DDU và  ồ ồ ề ề ệ ệ

DDP.

2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s  

2.1.2. K t c u theo lo i hình ph ế ấ ạ ươ ng th c v n t i đ ứ ậ ả ượ ử c s  

d ng ụ

d ng ụ

  Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch  áp  Các đi u ki n FAS, FOB, CFR, CIF, DES, DEQ ch  áp  ề ề ệ ệ ỉ ỉ

d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu  n i đ a ỷ ộ ị

d ng đ i v i v n t i đ ụ ố ớ ậ ả ườ ng bi n và đ ể ườ ng thu  n i đ a ỷ ộ ị

  Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph Các đi u kiên còn l i áp d ng cho m i ph ề ề ạ ạ ụ ụ ọ ọ ươ ươ ng th c v n  ng th c v n  ứ ứ ậ ậ

t i, k  c  v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ

t i, k  c  v n t i đa ph ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ

Trang 14

Divide d in 4 Main Groups

GROUP TERM COMPLETE NAME

GROUP E  EXW  Ex Works

DEPARTURE

GROUP F FCA Free Carrier

MAIN  CARRIAGE FAS   Free Alongside Ship UNPAID FOB Free on Board

GROUP C CFR Cost and Freight

MAIN  CARRIAGE CIF Cost, Insurance and Freight PAID CPT Carriage paid to…

CIP Carriage and Insurance paid to…

GROUP D DAF  Delivered at frontier

ARRIVAL  DES Delivered ex ship

DEQ  Delivered ex Quay DDU Delivered Duty unpaid DDP Delivered Duty paid 

Trang 15

BÊN BÁN BÊN MUA A1 Cung c p hàng theo HĐ Cung c p hàng theo HĐ ấ ấ B1 Tr  ti n hàng Tr  ti n hàng ả ề ả ề

A2 Gi y phép và các th  t c Gi y phép và các th  t c ấ ấ ủ ụ ủ ụ B2 Gi y phép và các th  t c Gi y phép và các th  t c ấ ấ ủ ụ ủ ụ A3 Các HĐ v n t i và b o  Các HĐ v n t i và b o  ậ ả ậ ả ả ả

mã hi u ệ B9 Ki m tra hàng hóa Ki m tra hàng hóa ể ể

A10 Các nghĩa v  khác Các nghĩa v  khác ụ ụ B10 Các nghĩa v  khác Các nghĩa v  khác ụ ụ

Trang 16

chuy n r i ro ể ủ N i đi N i đi ơ ơ N i đi N i đi ơ ơ N i đi N i đi ơ ơ N i đ n N i đ n ơ ế ơ ế

Nghĩa vụ của người bán

Trang 18

S  đ  Incoterms 2000 ơ ồ

S  đ  Incoterms 2000 ơ ồ

EXW FCA

  CPT      CIP

FAS  FOB    CFR        CIF

Nghĩa v  tăng d n c a ng ụ ầ ủ ườ i bán

Trang 20

2.2. Gi i thi u các đi u ki n Incoterms 2000 ớ ệ ề ệ

1)  EXW – EX WORKS ( Giao t i x ạ ưở ng)

 Cách quy đ nh ị : EXW đ a đi m quy đ nh ị ể ị

EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam –  ệ ệ Incoterms 2000

  T ng  quan ổ :  R i  ro  v   hàng  hóa  s   đ ủ ề ẽ ượ c  chuy n t  ng ể ừ ườ i bán sang ng ườ i mua k  t  khi  ể ừ

ng ườ i bán giao hàng cho ng ườ i mua t i x ạ ưở ng 

c a mình ủ  

 Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­  Chu n  b   hàng  hoá  theo  đúng  HĐ,  ki m  tra,  ẩ ị ể bao bì, kí mã hi u ệ  

­ Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ng ư ố ủ ườ i bán

Trang 21

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

­ Kí HĐ v n t i, tr  cậ ả ả ướ c đ  chuyên ch  hàng hóa ể ở

­  Nh n hàng, ch u m i r i ro, chi phí liên quan t i hàng  ậ ị ọ ủ ớ hóa k  t  khi ng ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v  giao hàng ụ

­  Thông quan xu t kh u, nh p kh u ấ ẩ ậ ẩ

L u ý:  ư

­ M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả

­ Căn c  l a ch n đi u ki n EXW ứ ự ọ ề ệ

+ Ng ườ i mua có kh  năng làm th  t c thông quan, v n  ả ủ ụ ậ

t i  ả

+ Ng ườ i mua có đ i di n t i n ạ ệ ạ ướ c XK 

+ Th  tr ị ườ ng thu c v  ng ộ ề ườ i bán,

+ Th ườ ng đ ượ c các nhà NK l n s  d ng khi mua hàng  ớ ử ụ

t  nh ng nhà XK nh   ừ ữ ỏ

­  Ng ườ i bán th ườ ng không đ ượ c g i là ng ọ ườ i XK

Trang 22

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

EXW

Địa điểm chuyển giao

Trang 23

KHO HÀNG

Trang 24

2)  FCA – Free Carrier (Giao cho người chuyên ch )

Cách quy đ nh ị : FCA đ a đi m giao hàng quy đ nhị ể ị

FCA Sân bay N i bài, Vi t Nam – Incoterms 2000 ộ ệ

T ng  quan ổ :  Ng ườ i  bán  hoàn  thành  nghĩa  v   giao  hàng  ụ sau  khi  đã  giao  hàng  cho  ng ườ i  mua  thông  qua  ng ườ i 

v n t i đ u tiên do ng ậ ả ầ ườ i mua ch  đ nh t i đ a đi m quy  ỉ ị ạ ị ể

đ nh ị  

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

+ Giao hàng cho ng ườ i chuyên ch  quy đ nh t i đ a  ở ị ạ ị

đi m quy đ nh  n m trong n ể ị ằ ướ c ng ườ i bán

+ B c hàng lên ph ố ươ ng ti n v n t i c a ng ệ ậ ả ủ ườ i mua n u  ế

đ a đi m giao hàng là t i c  s  c a mình ho c giao  ị ể ạ ơ ở ủ ặ

hàng cho ng ườ ậ ả i v n t i trên ph ươ ng ti n v n t i ch   ệ ậ ả ở

đ n ch a d  ra n u giao t i m t đ a đi m khác c  s   ế ư ỡ ế ạ ộ ị ể ơ ở

c a mình  ủ (đi m khác bi t gi a Incoterms 2000 v i  ể ệ ữ ớ

Incoterms 1990)

+ Thông quan xu t kh u ấ ẩ

+ Cung c p ch ng t  giao hàng.  ấ ứ ừ

Trang 25

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

+ Ch  đ nh ngỉ ị ườ ậ ải v n t i, kí HĐ v n t i và tr  cậ ả ả ước phí

+ Thông báo cho người bán v  th i gian và đ a đi m ề ờ ị ểgiao hàng

+ Ch u m i r i ro v  m t mát, h  h ng hàng hóa k  ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể

t  khi ngừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng cho ệ

người chuyên ch  do mình ch  đ nh.ở ỉ ị

L u ý: L u ý: ư ư

+ M i phọ ương th c v n t i, đ c bi t khi v n t i ứ ậ ả ặ ệ ậ ả

+ M i phọ ương th c v n t i, đ c bi t khi v n t i ứ ậ ả ặ ệ ậ ả

b ng container.ằ

b ng container.ằ

+ Nên s  d ng FCA thay FOB n u không có ý đ nh ử ụ ế ị

+ Nên s  d ng FCA thay FOB n u không có ý đ nh ử ụ ế ị

giao hàng lên tàu. 

+ Vi c phân chia nghĩa v  b c d  hàng hóaệ ụ ố ỡ

+ Vi c phân chia nghĩa v  b c d  hàng hóaệ ụ ố ỡ

Trang 26

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FCA

Địa điểm chuyển giao

Trang 27

CONTAINER

Trang 28

3)  FAS – Free Along Side Of Ship (giao d c m n  ọ ạ

tàu)

Cách quy đ nh ị : FAS c ng b c hàng quy đ nh ả ố ị

FAS  c ng  H i  Phòng,  Vi t  Nam  –  Incoterms  ả ả ệ 2000

T ng quan  ổ : Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v  giao  ụ hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu do ng ặ ọ ạ ườ i  mua ch  đ nh t i c ng b c hàng ỉ ị ạ ả ố

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­  Thông  quan  xu t  kh u  ấ ẩ (đi m  khác  bi t  gi a  ể ệ ữ Incoterms 2000 v i Incoterms 1990) ớ

­ Giao hàng d c m n tàu ọ ạ

­ Cung c p biên lai giao hàng d c m n tàu  ấ ọ ạ

Trang 29

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

­ V n t i bi n, thu  n i đ a ậ ả ể ỷ ộ ị

­ Thay đ i nghĩa v  thông quan XK ổ ụ

Trang 30

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FAS

Địa điểm chuyển giao

Trang 31

Cách quy đ nh ị : FOB c ng b c quy đ nhả ố ị

FOB c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2000ả ả ệ

T ng  quan ổ :  Người  bán  hoàn  thành  nghĩa  v   giao ụhàng sau khi đã giao hàng lên tàu t i c ng b c hàng.ạ ả ố

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán

­ Làm th  t c thông quan xu t kh uủ ụ ấ ẩ

­ Giao hàng lên tàu

­ Cung c p b ng ch ng giao hàng ấ ằ ứ

­ Tr  phí b c hàng lên tàu n u phí này không bao g m ả ố ế ồtrong cước v n t i.ậ ả

­ Thông báo giao hàng

Trang 32

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

­ Ký k t h p đ ng v n t i thuê tàu, tr  cế ợ ồ ậ ả ả ước phí và chi phí b c hàng n u chi phí này thu c cố ế ộ ước phí

­ Thông báo giao hàng

­ Ch u m i r i ro v  m t mát và h  h ng hàng hóa k  ị ọ ủ ề ấ ư ỏ ể

t  khi hàng đừ ược giao lên tàu

L u ý ư

­ FOB ch  s  d ng cho v n t i đỉ ử ụ ậ ả ường bi n ho c ể ặ

đường th y n i đ aủ ộ ị

­ Có r t nhi u lo i FOB ấ ề ạ

­ Không nên s  d ng nh ng thu t ng  v n t i nh  ử ụ ữ ậ ữ ậ ả ư

Trang 33

 S  d ng FCA thay FOB s  mang l i nh ng  S  d ng FCA thay FOB s  mang l i nh ng  ử ụ ử ụ ẽ ẽ ạ ạ ữ ữ

+ Gi m th i gian giao d ch, thu h i đ ả ờ ị ồ ượ c ti n  ề

+ Gi m th i gian giao d ch, thu h i đ ả ờ ị ồ ượ c ti n  ề

hàng nhanh h n ơ

hàng nhanh h n ơ

Trang 34

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

FOB

Địa điểm chuyển giao

Trang 35

FOB FAS

Tàu ch   ở container  LO/LO

Trang 36

L u ý khi s  d ng nh ng đi u ki n  L u ý khi s  d ng nh ng đi u ki n  ư ư ử ụ ử ụ ữ ữ ề ề ệ ệ

thu c nhóm F ộ

­ Căn c  l a ch n nhóm F ứ ự ọ

­ Căn c  l a ch n nhóm F ứ ự ọ

+ Ng ườ i mua có kh  năng, kinh nghi m  ả ệ

+ Ng ườ i mua có kh  năng, kinh nghi m  ả ệ

và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n  ệ

và mu n giành quy n thuê ph ố ề ươ ng ti n  ệ

v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể

v n t i và mua b o hi m ậ ả ả ể

+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n  ộ ạ ặ ủ ầ

+ Hàng hóa th c lo i ít g p r i ro, ít c n  ộ ạ ặ ủ ầ

s  chăm sóc trên đ ự ườ ng v n chuy n  ậ ể

s  chăm sóc trên đ ự ườ ng v n chuy n  ậ ể

nh  nguyên v t li u, hàng hóa ch a  ư ậ ệ ư

nh  nguyên v t li u, hàng hóa ch a  ư ậ ệ ư

thành ph m, ch a qua ch  bi n nh   ẩ ư ế ế ư

thành ph m, ch a qua ch  bi n nh   ẩ ư ế ế ư

hàng nông s n ả

hàng nông s n ả

Trang 37

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i bán: 

­ Ký k t h p đ ng v n t i thu ế ợ ồ ậ ả ê tàu, tr  cả ước

Trang 38

Nghĩa v  chính c a ng ụ ủ ườ i mua

đ nh thuê tàu theo nh ng đi u ki n sau:ị ữ ề ệ

+ Thuê m t con tàu đi bi n (Seagoing Vessel), không ộ ể

Trang 39

­ Người mua nên chú ý t i th i gian dành cho vi c ớ ờ ệ

­ Người mua nên chú ý t i th i gian dành cho vi c ớ ờ ệ

d  hàng t i n i đ nỡ ạ ơ ế

d  hàng t i n i đ nỡ ạ ơ ế

­ Không nên quy đ nh th i gian đ n theo đi u ki n ị ờ ế ề ệ

­ Không nên quy đ nh th i gian đ n theo đi u ki n ị ờ ế ề ệ

CIF (và các đi u ki n nhóm C nói chungề ệ

CIF (và các đi u ki n nhóm C nói chungề ệ

Trang 40

Chi phí do người bán chịu Chi phí do người mua chịu

Rủi ro do người mua chịu Rủi ro do người bán chịu

CFR

Địa điểm chuyển giao

Trang 41

XÕp hµng trªn pallet

vµo mét tµu chë hµng

b¸ch hãa

Trang 42

6)  CIF  ­  Cost,  Insurance  and  Freight  (ti n hàng, phí b o hi m và c ề ả ể ướ c phí)

Cách quy đ nh ị : CIF c ng đ n quy đ nh ả ế ị

CIF  c ng  H i  Phòng,  Vi t  Nam  –  ả ả ệ Incoterms 2000.

T ng  quan ổ :  B n  ch t  gi ng  CFR,  khác  ả ấ ố

bi t duy nh t là ng ệ ấ ườ i bán CIF có thêm  nghĩa v  mua b o hi m cho hàng hoá và  ụ ả ể cung c p ch ng t  b o hi m cho ng ấ ứ ừ ả ể ườ i  mua.

Trang 43

Nghĩa v  mua b o hi m Nghĩa v  mua b o hi m ụ ụ ả ả ể ể

­ Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ

­ Mua BH theo quy đ nh c a HĐMBị ủ

­ N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh  sau:ế ị ư

­ N u HĐ không quy đ nh thì mua BH nh  sau:ế ị ư

+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể

+ Mua t i 1 công ty b o hi m có uy tín. ạ ả ể

+ Giá tr  b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể

+ Giá tr  b o hi m = 110% Giá CIFị ả ể

+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ

+ Mua b ng đ ng ti n thanh toán c a h p đ ngằ ồ ề ủ ợ ồ

+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u ­  Đi u ả ể ề ệ ố ể ề

+ Mua b o hi m theo đi u ki n t i thi u ­  Đi u ả ể ề ệ ố ể ề

ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m ể

ki n C c a Hi p h i nh ng ngệ ủ ệ ộ ữ ườ ải b o hi m ể

London. 

+  Th i h n b o hi m: Ph i b o v  đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người 

+  Th i h n b o hi m: Ph i b o v  đờ ạ ả ể ả ả ệ ược người 

mua v  m t mát h  h ng hàng hoá trong su t quá ề ấ ư ỏ ố

mua v  m t mát h  h ng hàng hoá trong su t quá ề ấ ư ỏ ố

trình v n chuy n.ậ ể

trình v n chuy n.ậ ể

+ Gi y ch ng nh n b o hi m hay b o hi m đ n có ấ ứ ậ ả ể ả ể ơtính chuy n nhể ượng

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm