Bài giảng Chi tiết máy: Chương 4 cung cấp kiến thức về truyền động xích như: Khái niệm chung, cơ sở tính toán, thiết kế bộ truyền xích, khoảng cách trục và số mắt xích, số răng đĩa xích,... Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG IV TRUYỀN ĐỘNG XÍCH
cuu duong than cong com
Trang 21 Cấu tạo
2 Nguyên tắc truyền động
cuu duong than cong com
Trang 33 Các thông số chính
P ↑
Khả năng tải trọng ↑
Va đập ↑ cuu duong than cong com
Trang 4- Xích kéo
4 Phân loại
cuu duong than cong com
Trang 5- Xích truyền động
Xích con lăn Con lăn: giảm mòn
cuu duong than cong com
Trang 6Số mắt xích chẵn
Ứng suất uốn (kéo lệch tâm)
cuu duong than cong com
Trang 7Xích ống
Không có con lăn => nhanh mòn
=> Dùng trong kết cấu khối lượng nhỏ, v ≤ 1 m/s
cuu duong than cong com
Trang 8Xích răng
- Má xích hình răng xếp xen kẽ, nối với nhau bằng bản lề
- Khả năng tải cao, kết cấu chắc chắn
- Chế tạo phức tạp => dùng trong một số trường hợp
- Xác định kích thước dựa vào p
cuu duong than cong com
Trang 106 Vật liệu
Xích:
+ Má xích: thép cán nguội + Bản lề: thép ít cacbon Đĩa xích:
+ Chịu tải nhỏ => gang xám + Chịu tải lớn, vận tốc lớn => thép cacbon, thép hợp kim
cuu duong than cong com
Trang 11HS độ võng Chiều dài không ăn khớp
cuu duong than cong com
Trang 132 Lực tác dụng lên trục
𝑭 𝒓 = 𝒌 𝒙 𝑭 𝒕
𝒌 𝒙 = 𝟏, 𝟏𝟓 khi góc nghiêng không quá 40 𝑜
𝒌 𝒙 = 𝟏, 𝟎𝟓 khi góc nghiêng lớn hơ𝑛 40 𝑜
cuu duong than cong com
Trang 16d c u
Trang 21Chỉ tiêu tính toán:
- Độ bền mòn
- Kiểm nghiệm quá tải
cuu duong than cong com
Trang 22§3 Tính toán thiết kế bộ truyền xích
Trang 23Bước xích p Công suất cho phép theo số vòng quay
50 200 400 600 800 1000 1200 1600 12,7 0,19 0,68 1,23 1,68 2,06 2,42 2,72 3,20
o t
o
p A Z p n P
Trang 252 Kiểm nghiệm quá tải
Trang 276 Kiểm nghiệm quá tải
Trang 281 4, 5
P Kw n 1 150 vg ph / u 3, 5
cuu duong than cong com
Trang 30Tra bảng => [P o ] = 11,0 Kw => p = 25,4 mm
4, 5.1, 5.1.1, 333
9 1
t
Bước xích p Công suất cho phép theo số vòng quay
50 200 400 600 800 1000 1200 1600 12,7 0,19 0,68 1,23 1,68 2,06 2,42 2,72 3,20 12,7 0,35 1,27 2,29 3,13 3,86 4,52 5,06 5,95 12,7 0,45 1,61 2,91 3,98 4,90 5,74 6,43 7,55 15,875 0,57 2,06 3,72 5,08 6,26 7,34 8,22 9,65 15,875 0,75 2,70 4,88 6,67 8,22 9,63 10,8 12,7 19,05 1,41 4,80 8,38 11,4 13,5 15,3 16,9 19,3 25,4 3,20 11,0 19,0 25,7 30,7 34,7 38,3 43,8 31,75 5,83 cuu duong than cong com 19,3 32,0 42,0 49,3 54,9 60,0 -