Bài giảng Chi tiết máy: Chương 2 cung cấp kiến thức về các tiết máy ghép như: Ghép bằng đinh tán, ghép bằng hàn, ghép bằng ren, ghép bằng then và then hoa, ghép bằng độ dôi,... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1CHƯƠNG II CÁC TIẾT MÁY GHÉP
Các chi tiết máy được ghép lại với nhau thành các mối ghép.
Mối ghép gồm:
- Mối ghép động: giữa các chi tiết có sự dịch chuyển tương đối với nhau.
cuu duong than cong com
Trang 2- Mối ghép tĩnh: các chi tiết được ghép cố định với nhau.
Mối ghép không tháo được:
Mối ghép tháo được:
cuu duong than cong com
Trang 31 Khái niệm chung
- thanh thép hình trụ tròn
- một đầu có mũ được chế tạo sẵn (mũ sẵn)
- mũ còn lại được tạo nên khi tán đinh vào mối ghép (mũ cuu duong than cong com
Trang 52.1 Tán đinh
+ Tán nóng : nung nóng đầu đinh tới 1000 o C (d > 8 mm)
+ Tán nguội : không nung nóng (d < 8 mm)
cuu duong than cong com
Trang 62.2 Vật liệu đinh
- Dẻo -> dễ tán
- Đồng chất với mối ghép -> tránh ăn mòn
cuu duong than cong com
Trang 83 Phân loại
+ Theo công dụng:
+ Theo cấu tạo
cuu duong than cong com
Trang 9+ Những mối ghép đặc biệt quan trọng trực tiếp chịu tải trọng chấn động hoặc
va đập : cầu, máy bay, cần trục
+ Những mối ghép không hàn được cuu duong than cong com : vật liệu không hàn được, bị cong vênh.
Trang 106 Tính toán
- Tải trọng ngang, kéo các tấm trượt tương đối với nhau.
- Nhỏ => truyền từ tấm nọ sang tấm kia.
- Lớn hơn lực ma sát => trượt 1 khoảng bằng khe hở giữa lỗ đinh và đinh => tác dụng trực tiếp lên thân đinh => chịu cắt, dập, uốn.
cuu duong than cong com
Trang 111 Phương pháp hàn
cuu duong than cong com
Trang 122 Phân loại
Công dụng:
+ Hàn chắc + Hàn chắc kín
Kết cấu:
cuu duong than cong com
Trang 133 Đánh giá
Ưu điểm:
+ Khối lượng nhỏ hơn đinh tán
+ Tận dụng kim loại, không làm yếu tấm ghép
+ Giá thành rẻ (không phải tạo lỗ)
Nhược điểm:
+ Phụ thuộc tay nghề
+ Khó kiểm tra khuyết tật
+ Nhiệt => cong vênh
Hàn tự động
cuu duong than cong com
Trang 14 ứng suất kéo nén cho phép của mối hàn
'
[ ]
= 0,9 1 [ ]
ứng suất cho phép của kim loại tấm ghép
cuu duong than cong com
Trang 154.2 Mối hàn chồng 4.2.1 Chống chịu lực kéo
Mối hàn dọc Mối hàn xiên Mối hàn ngang
F k l k l F
cuu duong than cong com
Trang 164.2.2 Chống chịu mômen trong mặt phẳng ghép
Xem như ứng suất tiếp dọc theo mối hàn sinh ra ngẫu lực chống lại mômen tác dụng
Trang 17Ứng suất tiếp trong mối hàn tương tự ứng suất pháp phân bố trong tiết diện ngang của dầm chịu uốn
Trang 194.2.3 Chống chịu lực và mômen trong mặt phẳng ghép
' 2
Trang 204.3 Mối hàn góc 4.3.1 Chống chịu lực kéo uốn và mômen uốn
'2
Trang 214.3.2 Chống chịu mômen xoắn và mômen uốn
Trang 231.2 Các thông số tiêu chuẩn hóa
Đường kính ngoài (danh nghĩa)
Đường kính trong
Đường kính trung
bình
d d
Góc nâng của ren
Góc tiết diện ren
Chiều cao tiết diện
Trang 241.3 Góc nâng của ren
Trang 26Ren phải Ren ngoài Ren trụ
- Các loại ren
§3 Ghép bằng ren
cuu duong than cong com
Trang 28Ren ống Ren tròn Ren vít gỗ
§3 Ghép bằng ren
cuu duong than cong com
Trang 301.5 Các chi tiết dùng trong ghép ren
§3 Ghép bằng ren
cuu duong than cong com
Trang 321.7 Đánh giá
Ưu điểm:
+ Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp.
+ Giá thành rẻ nhờ tiêu chuẩn hóa.
Trang 342.1 Tính bu lông
Bu lông không xiết chặt chịu lực dọc trục (móc treo)
k 2
1
[ ] 4
k
F d
Trang 35Bu lông xiết chặt không có ngoại lực tác dụng (nắp bình kín)
Chịu kéo (lực xiết) Chịu xoắn (mômen ma sát trên ren)
2 1 4
V d
W
16
r
d Vtg
Trang 36Bu lông tiêu chuẩn
0
2,5
d2 1,1 d1 f ' 0, 2
2 1
Trang 37Bu lông xiết chặt, chịu ngoại lực là lực ngang
Bu lông lắp có khe hở Dạng hỏng: các chi tiết ghép trượt trên nhau
Điều kiện : tránh trượt tương đối giữa các bề mặt chi tiết ghép
Trang 38Bu lông lắp không có khe hở
Thân bu lông bị cắt
2 0
[ ] 4
F d i
Trang 39Bu lông xiết chặt, chịu ngoại lực là lực dọc trục
Bu lông
V: giãn F: giãn
Tấm ghép
V: co F: giãn
1
[ ]
F d
Trang 40Tải trọng thay đổi
Diện tích tiết diện
nguy hiểm của bu lông
1
[ ] 4
F d
Trang 42Tải trọng tác dụng trong mặt phẳng vuông góc với trục bu lông
Trang 43n
i i
Mr F
Trang 44Mômen các lực ma sát (qua tâm bu lông) đối với trọng tâm mối ghép lớn hơn M
Trang 451 Khái niệm chung
Dùng để lắp các chi tiết quay có lỗ tròn lên trục (bánh răng, bánh đai, bánh vít ) để truyền chuyển động (mômen) giữa chi tiết quay và trục.
cuu duong than cong com
Trang 462 Mối ghép then
Then ghép lỏng
Then bằng Tiết diện hình chữ nhật (1:1 – 1:2)
Mặt làm việc: 2 mặt bên Dùng 1 hay nhiều then
Không truyền lực theo dọc trục
cuu duong than cong com
Trang 47Then bán nguyệt Mặt làm việc: 2 mặt bên
Tự động thích ứng với độ nghiêng của rãnh may ơ
Phay rãnh sâu trên trục
cuu duong than cong com
Trang 48Then ghép căng
Mặt làm việc: 2 mặt trên, dưới Truyền mômen xoắn và lực dọc trục
Gây lệch tâm, tạo ra rung động
cuu duong than cong com
Trang 503 Mối ghép then hoa
Răng thân khai
Chân răng dày, không có góc lượn đột ngột Độ bền mỏi cao hơn
Đạt độ đồng tâm cao hơn
cuu duong than cong com
Trang 51Đánh giá
Ưu điểm
Khả năng chịu tải lớn hơn
Độ bền mỏi cao hơn, chịu va đập tốt hơn Đảm bảo mối ghép đúng tâm hơn
Nhược điểm
Tập trung ứng suất Tải trọng phân bố không đều giữa các răng
Phương pháp định tâm
cuu duong than cong com
Trang 521 Khái niệm chung
Ghép các tiết máy có bề mặt tiếp xúc là mặt trụ tròn
Truyền mômen xoắn
Chịu mômen uốn
cuu duong than cong com
Trang 532 Các phương pháp lắp
Ép
Đơn giản
Nung nóng Lỗ nở to ra Giới hạn nhiệt độ
Làm lạnh cuu duong than cong com Tiết diện co lại Giới hạn nhiệt độ
Trang 54Đánh giá
Ưu điểm
Chịu tải trọng lớn, va đập Chế tạo đơn giản