Bài giảng Cung cấp điện - Chương 2: Phụ tải điện. Chương này trang bị cho người học những kiến thức cơ bản như: Khái niệm chung, các đặc trưng của phụ tải điện, các phương pháp xác định phụ tải tính toán, biểu đồ phụ tải và dự báo phụ tải.
Trang 31
1.1 Định Định nghĩa ngh ĩa cơ c ơ bản b ản
•• Thiết Thiết bị bị tiêu tiêu thụ thụ điện điện : : tiêutiêu thụthụ điệnđiện năngnăng đểđể chuyểnchuyển
thành
thành cáccác dạngdạng năngnăng lượnglượng kháckhác ((quangquang năngnăng, , nhiệtnhiệtnăng
năng, , cơcơ năngnăng…)…)
•• Hộ Hộ dùng dùng ((tiêu tiêu thụ thụ) ) điện điện: : LàLà mộtmột hoặchoặc mộtmột tậptập hợphợp cáccác
định ThôngThông sốsố phụphụ tảitải W, W, VArVAr, VA or A , VA or A
•• PhụPhụ tảitải điệnđiện: : làlà đạiđại lượnglượng đặcđặc trưngtrưng chocho côngcông suấtsuất tiêutiêu
Trang 41
1.2
1.2 Tác Tác d d ụng ụng nhiệt nhi ệt của c ủa dòng dòng điện điện lên lên dây dây d d ẫn ẫn
•• PhươngPhương trìnhtrình câncân bằngbằng nhiệtnhiệt ở ở chếchế độđộ làmlàm việcviệc bìnhbình thườngthường
c h
S q
Q c = c − ∆
1νν
Nhiệt
Nhiệt lượng lượng đốt đốt nóng nóng
Nhiệt
Nhiệt lượng lượng tỏa tỏa ra ra xung xung quanh quanh ::
I : dòng điện (A), ∆t: thời gian (s)
c : Specific heat capacity (J/kg.C o )
G : khối lượng (kg)
∆ν : nhiệt đô thay đổi (C o )
q : năng suất tỏa nhiệt (W/m 2 C o )
S c : diện tích bề mặt (m 2 )
ν 1 , ν: nhiệt độ trước và sau trong môi
trường (C o )
Trang 51 ( e−t T 1 e−t T
θ
G
G
c
T =0
c
S q
I
θ = −
0 1
ν : : nhiệt nhiệt độ độ vật vật liệu liệu
ν 11 : : nhiệt nhiệt độ độ ban ban đầu đầu của của vật vật liệu liệu
ν : : nhiệt nhiệt độ độ môi môi trường trường
Trang 61
1 3 3 Phân Phân loạ loạii phu phu tả tảii
•• Phân loại theo điện áp
− Hạ Hạ áápp ((cungcung ccấấpp chocho cácácc thithiếếtt bị bị U<U<11kV) kV)
•• Phân loại theo dòng điện
−
− Phụ tải điện xoay chiều Phụ tải điện xoay chiều 3 3 pha pha
−
− Phụ tải điện xoay chiều một pha (dùng điện áp dây, Phụ tải điện xoay chiều một pha (dùng điện áp dây,
điện áp pha Ví dụ: MBA hàn dùng U=
điện áp pha Ví dụ: MBA hàn dùng U=380380V)V)
−
− Phụ tải điện một chiềuPhụ tải điện một chiều
Trang 7•• Phân loại theo tần số
− Phụ tải tần số công nghiệp ((fCN = 50fCN = 50÷÷60Hz)60Hz)
1 3 3 Phân Phân loạ loạii phu phu tả tảii
cơ có vành góp dùng cho mục đích vận chuyển
− Phụ tải tần số cao (f > fCN ): bao gồm các lò
cao tần (f > 10000Hz) dùng để nấu, luyện kim loại; các lò tôi, lò ủ trung tần (f < 10000Hz)
Trang 8•• Phân loại theo yêu cầu cung cấp điện Phân loại theo yêu cầu cung cấp điện ll
− Hộ tiêu thụ loại 1: là hộ tiêu thụ mà khi bị ngừng
cung cấp điện sẽ gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế quốc dân, đe dọa đến tính mạng con người, ảnh hưởng đến an ninh chính trị quốc gia nên không
1
1 Khá Kháii ni niệệm m chung chung
1
1 3 3 Phân Phân loạ loạii phu phu tả tảii
hưởng đến an ninh chính trị quốc gia nên không cho phép mất điện Hộ tiêu thụ loại 1 phải được cấp điện từ hai nguồn khác nhau
Các cơ quan chính phủ, bệnh viện (phòng mổ), xí nghiệp
hóa chất (quá trình thực hiện phản ứng, hệ thống thông gió, khói thải độc hại), xí nghiệp luyện kim (lò điện)
Trang 9− Hộ tiêu thụ loại 2: là hộ tiêu thụ mà khi bị ngừng
cung cấp điện sẽ gây ra thiệt hại lớn về kinh tế, như
hư hỏng thiết bị, gây ra phế phẩm, ngừng trệ sản xuất, lãng phí nhân công Với hộ tiêu thụ loại 2 cho
1
1 Khá Kháii ni niệệm m chung chung
1
1 3 3 Phân Phân loạ loạii phu phu tả tảii
xuất, lãng phí nhân công Với hộ tiêu thụ loại 2 cho phép mất điện trong thời gian ngắn (không quá 2h) Việc thiết kế 1 hay 2 nguồn cho hộ tiêu thụ loại 2 phải dựa vào bài toán kinh tế
phải dựa vào bài toán kinh tế kỹ thuật so sánh giữa kỹ thuật so sánh giữa thiệt hại do mất điện và chi phí để có thêm nguồn dự phòng:
Thời gian hoàn vốn ≤ 8 năm: dùng 2 nguồn
Thời gian hoàn vốn > 8 năm: dùng 1 nguồn
Trang 10− Hộ tiêu thụ loại Hộ tiêu thụ loại 33: : là những hộ tiêu thụ không thuộc
hai loại trên, có thể cho phép mất điện trong một thời gian để sửa chữa thiết bị (không quá
thời gian để sửa chữa thiết bị (không quá 88h) Với h) Với những hộ tiêu thụ loại
những hộ tiêu thụ loại 3 3 thường được cấp điện từ thường được cấp điện từ
− Hộ tiêu thụ loại đặc biệt: là những hộ tiêu thụ không
cho phép mất điện dù chỉ một giây: Các trung tâm quản lý bay, trung tâm thông tin… Đối với những hộ loại này, cần cung cấp bằng nguồn liên tục có dùng UPS (Uninterruptible Power Supply)
Trang 11Máy biến áp phân phối
G MCCB
Phu| tải loại 1
phòng ATS
Trang 121 Khá Kháii ni niệệm m chung chung
1
1 3 3 Phân Phân loạ loạii phu phu tả tảii
•• Phân loại theo chế độ làm việc:
− Phụ tải làm việc theo chế độ dài hạn : nhiệt độ của thiết
bị tăng lên từ nhiệt độ môi trường, đạt đến chế độ xác lập và duy trì trong một thời gian đủ dài ((các máy bơm, máy nén khí, quạt gió)
− Phụ tải làm việc theo chế độ ngắn hạn :
− Phụ tải làm việc theo chế độ ngắn hạn : nhiệt độ của
thiết bị chưa đạt đến nhiệt độ xác lập thì đã bị cắt khỏi lưới, nhiệt độ thiết bị trở về nhiệt độ môi trường và duy trì trong một thời gian đủ dài ( một vài giờ trước khi được đóng lại vào lưới)
− Chế độ ngắn hạn lặp lại Chế độ ngắn hạn lặp lại periodic duty periodic duty :: nhiệt độ của thiết
bị chưa đạt đến nhiệt độ xác lập thì đã bị cắt ra khỏi lưới, nhiệt độ thiết bị chưa trở về nhiệt độ môi trường thì lại được đóng vào lưới Cứ như vậy lặp đi lặp lại nhiều lần.
Trang 13τ : : th thờờii gian gian đđóóng ng đi điệệnn
T :
T : chu chu ky kỳ ̀ công công tá tácc
Trang 142 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Đô Đô thi thi phu phu tả tảii
•• ĐĐịịnhnh nghĩnghĩaa: : ĐTPT ĐTPT biểu biểu diễn diễn sự sự thay thay đổi đổi các các thông thông số số đặc đặc
Q(t), dòng dòng điện điện I(t) I(t).
− Sai Sai ssôố ́ th thờờii gian gian ((ττ)): : tù tùyy theo theo ccấấpp chí chính nh xá xácc củ củaa thi thiếếtt bị bị đo đo
− Sai Sai ssôố ́ th thờờii gian gian ((ττ)): : tù tùyy theo theo ccấấpp chí chính nh xá xácc củ củaa thi thiếếtt bị bị đo đo
đế
đếm m, , thông thông th thườ ường ng 15 15 phú phútt , , 30 30 phú phútt, , 1 1 gi giơờ ̀ ho hoặặcc th thậậm m chí chí nhi
nhiềềuu hơn hơn
− Th Thờờii gian gian khả khảoo sá sátt (T): (T): có có thể thể là là 1 1 ngày ngày, , năm năm, , tùy tùy thuộc thuộc vào vào
khoảng khoảng thời thời gian gian ((nhu nhu cầu cầu) ) khảo khảo sát sát
− Đi Điệệnn năng năng (A): (A): xá xácc đđịịnh nh bbởởii di diệệnn títích ch phí phíaa ddướ ướii đđườ ường ng cong cong
phu phu| | tả tảii
t P A
/
).
(
τ
Trang 15•• DạDạngng đđườườngng cong cong đđôồ ̀ thithi| | phuphu| |
thi| | bi biểểuu di diễễnn đđôô| | llớớnn theo theo th thờờii gian
gian
Trang 162 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Đô Đô thi thi phu phu tả tảii đi điệện n
•• CácCác phươngphương pháppháp xâyxây dựngdựng đồđồ thịthị phụphụ tảitải
− Phương Phương pháp pháp dùng dùng đồng đồng hồ hồ tự tự ghi ghi::
Cho Cho ssôố ́ liliệệuu chí chính nh xá xácc ((đđồồng ng hhôồ ̀ ttưư| | ghi ghi, , công công tơ tơ đi điệệnn ttưư
…)
Ghi Ghi ngay ngay ra ra gi giấấyy ho hoặặcc đđượ ượcc lưu lưu trong trong bbôô| | nh nhơớ́
Ghi Ghi ngay ngay ra ra gi giấấyy ho hoặặcc đđượ ượcc lưu lưu trong trong bbôô| | nh nhơớ́
D Dưữ ̃ liliệệuu có có th thêê đđượ ượcc ssưư dụ dụng ng trong trong tương tương lai lai
− Phương Phương phá phápp đo đo va và ̀ ghi ghi :
Gia Giá trị ́ trị đđượ ượcc đo đo va và ̀ ghi ghi m mộộtt cá cách ch thu thu công công sau sau nh nhữững ng
khoả
khoảng ng th thờờii gian gian nh nhấấtt đđịịnh nh
Phương Phương phá phápp nà nàyy dù dùng ng trong trong vvậậnn hà hành nh
− Phương Phương phá phápp ttổổng ng hhợợpp:
Phương Phương phá phápp ccộộng ng đđôồ ̀ thi thi| có | có xé xétt đế đếnn trọ trọng ng ssôố́
Có Có kkếếtt quả quả ké kém m chí chính nh xá xácc, , dù dùng ng trong trong títính nh toá toánn sơ sơ bbôô||
Trang 172 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Cá Cácc đđặặcc trưng tr ưng công công su suấấtt
•• CôngCông susuấấtt danhdanh đđịịnhnh ((đđịịnhnh mmứứcc) ) PPđm, , QQđm, , SSđm, , IIđm đm: : là là
Trang 182 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Cá Cácc đđặặcc trưng tr ưng công công su suấấtt
•• CôngCông susuấấtt danhdanh đđịịnhnh ((đđịịnhnh mmứứcc))
− Độ Động ng cơ cơ là làm m vi việệcc ở ở ch chêế ́ đđôô| | ng ngắắnn hạ hạnn llặặpp lạ lạii::
− Đố Đốii vvớớii phu phu| | tả tảii 1 1 pha pha dù dùng ng đi điệệnn áápp pha pha::
Trong
Trong đó đó : P : P11pp max max là là phụ phụ tải tải của của pha pha có có phụ phụ tải tải lớn lớn nhất nhất trong trong 3 3 pha pha
− Đố Đốii vvớớii phu phu| | tả tảii 1 1 pha pha dù dùng ng đi điệệnn áápp dây dây::
Trong Trong đó đó: P : P11FF max max là là phụ phụ tải tải dùngđiệnáp dùngđiệnáp dây dây lớn lớn nhất nhất trong trong 3 3 pha pha
P =3.P
3p-td 1F-max
Trang 192 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Cá Cácc đđặặcc trưng tr ưng công công su suấấtt
•• CôngCông susuấấtt đđặặtt PPđđặặtt: : là là công công su suấấtt đi điệệnn đđầầuu và vàoo củ củaa thi thiếếtt bị bị dù dùng ng
tb n
i i=1
Trang 202 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Cá Cácc đđặặcc trưng tr ưng công công su suấấtt
•• CôngCông susuấấtt trungtrung bìbìnhnh bìbìnhnh phươngphương PtbbpPtbbp: : lcông lcông su suấấtt títính nh
là là Ptb Ptb llớớnn nh nhấấtt củ củaa phu phu| | tả tảii
Dù Dùng ng đê đê títính nh ttổổnn th thấấtt công công suá suátt llớớnn
Trang 212 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 1 1 Cá Cácc đđặặcc trưng tr ưng công công su suấấtt
•• CôngCông susuấấtt đđỉỉnhnh nhọnhọnn PPđn đn: : công công su suấấtt ccựựcc đđạạii củ củaa phu phu| | tả tảii xu xuấấtt
hi
hiệệnn trong trong th thờờii gian gian rrấấtt ng ngắắnn
•• CôngCông susuấấtt títínhnh toátoánn ((PttPtt): ): Phụ Phụ tải tải tính tính toán toán Ptt Ptt là là công công suất suất giả giả
Trang 222 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 3 3 Cá Cácc h hêê ssôô phu phu tả tảii
•• HHêê| | ssôố ́ nhunhu ccầầuu KncKnc: : ththườườngng đđượượcc đđặặtt rara đđốốii vvớớii cácácc
phu
phu| | tảtảii llớớnn
•• ĐốĐốii vvớớii 1 1 phuphu| | tảtảii
•• ĐốĐốii vvớớii mmộộtt nhónhómm phuphu| | tảtảii
Trang 232 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 3 3 Cá Cácc h hêê ssôô phu phu tả tảii
•• HHêê| | ssôố ́ ssưư dụdụngng KsdKsd: : ththườườngng đđượượcc đđặặtt rara đđốốii vvớớii ttừừngng
thi
thiếếtt bị bị hohoặặcc nhónhómm thithiếếtt bịbị
•• ĐốĐốii vvớớii 1 1 phuphu| | tảtảii
•• ĐốĐốii vvớớii mmộộtt nhónhómm phuphu| | tảtảii
Trang 242 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 3 3 Cá Cácc h hêê ssôô phu phu tả tảii
•• HHêê| | ssôố ́ đđóóngng điđiệệnn KđKđ: : ththườườngng đđượượcc đđặặtt rara chocho ttừừngng thiêtthiêt
bị
bị riêngriêng bibiệệtt hawocjhawocj ttừừngng nhónhómm thithiếếtt bịbị
Trong
Trong đđoó́: :
tt đđ : : th thờờii gian gian đđóóng ng đi điệệnn và vàoo thi thiếếtt bị bị
tt ck : Chu : Chu ky kỳ ̀ th thờờii gian gian khả khảoo sá sátt
tt 00 : : th thờờii gian gian thi thiếếtt bị bị vân vân hà hành nh không không tả tảii
tt lv : : th thờờii gian gian thi thiếếtt bị bị vvậậnn hà hành nh có có tả tảii
Trang 252 Cá Cácc đ đặ ặcc trưng trưng củ của a phu phu tả tảii đi điệện n
2
2 3 3 Cá Cácc h hêê ssôô phu phu tả tảii
•• HHêê| | ssôố ́ ccựựcc đđạạii KKmax: th thườ ường ng đđượ ượcc đđặặtt ứứng ng vvớớii ca ca là làm m vi việệcc
có
có phu phu| | tả tảii llớớnn nh nhấấtt
•• HHêê| | ssôố ́ đđồồngng ththờờii KđtKđt: : đđặặcc trưng trưng cho cho m mứứcc đđôô| | ssưư dụ dụng ng đi điệệnn
đđồồng ng th thờờii củ củaa cá cácc phu phu| | tả tảii
Trang 263 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
•• MụMụcc đđííchch: : XáXácc đđịịnhnh phuphu| | tảtảii títínhnh toátoánn dùdùngng chocho thithiếếtt
kkêế́, , llựựaa chọchọnn thithiếếtt bịbị
•• Phu Phu| | tả tảii títính nh toá toánn là là phuphu| | tảtảii giagia thithiếếtt lâulâu dàdàii, , khôngkhông
đđổổii trongtrong susuốốtt quá quá trìtrìnhnh làlàmm viviệệcc, , gâygây rara mmộộtt hihiệệuu
Trang 273 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
Lưới phân phối
Trang 283 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
•• XáXácc đđịịnhnh phuphu| | tảtảii títínhnh toátoánn theotheo PPđđặặtt vavà ̀ KKnc
•• VVớớii 1 1 phu phu| | tả tảii::
Phạ
Phạm m vi vi áápp dụ dụng ng: : đơn
đơn giả giảnn tuy tuy
•• VVớớii nhi nhiềềuu phu phu| | tả tảii
thườ ường ng đđượ ượcc dù
dùng ng trong trong títính nh toá
toánn sơ sơ bbôô||
Trang 293 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
•• XáXácc đđịịnhnh phuphu| | tảtảii títínhnh toátoánn theotheo PPtb vavà ̀ KKmax
Phạ
Phạm m vi vi áápp dụ dụng ng: :
có
có xé xétt đế đếnn đđôô| | llớớnn va
và ̀ ch chêế ́ đđôô| | là làm m vi
việệcc củ củaa ttừừng ng vi
việệcc củ củaa ttừừng ng thi
thiếếtt bị bị nên nên kkếếtt quả
quả kha khá ́ chí chính nh xá
xácc
nn hq : : SSôố ́ thi thiếếtt bị bị là làm m viêc viêc hi hiệệuu quả quả
Trang 313 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
•• XáXácc đđịịnhnh nnhq
•• TrTrườườngng hhợợpp còcònn lạlạii
•• BBướướcc 11: : TíTínhnh nn11 vavà ̀ PP11 là là thithiếếtt bị có bị có côngcông susuấấtt
llớớnn hơnhơn ½ ½ PPđm đm max max
llớớnn hơnhơn ½ ½ PPđm đm max max
•• BBướướcc 22: : TíTínhnh n* =nn* =n11/n /n vavà ̀ P* = PP* = P11/P
•• BBướướcc 33: : XáXácc đđịịnhnh nnhq**
•• BBướướcc 44: : nhqnhq = = nnhq* x n
Trang 323 Cá Cácc phương phương phá pháp p xá xácc đ địịnh nh phu phu tả tảii tí tính nh toá toán n
•• XáXácc đđịịnhnh phuphu| | tảtảii títínhnh toátoánn theotheo susuấấtt phuphu| | tảtảii trêntrên mmộộtt
Trang 33http://electrical-engineering-portal.com/