PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNHBẬC NHẤT – BẬC HAI Mục tiêu Kiến thức + Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai + Nắm vững cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc ha
Trang 1BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT – BẬC HAI Mục tiêu
Kiến thức
+ Củng cố cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai
+ Nắm vững cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai
+ Nắm vững cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hàm số bậc hai
Kĩ năng
+ Giải và biện luận các phương trình bậc nhất, bậc hai
+ Giải các phương trình đưa phương trình về bậc nhất, bậc hai: Phương trình phân thức, phươngtrình chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình vô tỉ,…
+ Giải các bài toán thực tế bằng cách lập phương trình bậc nhất, bậc hai
Trang 20
thì (2) vô nghiệm
Định lí Vi-ét Nếu phương trình bậc hai ax2bx c 0a0có hai
Đảo lại: Nếu hai số u và v có tổng u v S và tích u v P
thì u, v là các nghiệm của phương trình x2 Sx P 0
Phương trình ax2 bx c 0a0có nghiệmkhi 0hoặc 0
Chú ý: Định lí Vi-ét áp dụng khi phương trìnhbậc hai có nghiệm
Trang 3m x m
Kết luận: Vậy:
m x m
m x
Trang 4Vậy với m 3thì phương trình vô nghiệm;
Chọn A.
Ví dụ 3 Tìm m để đồ thị hai hàm số ym1x2 3m x m2 và ym1x212x2 không cắt nhau
Hướng dẫn giải
Đồ thị hai hàm số không cắt nhau khi và chỉ khi phương trình
m1x23m x m2 m1x212x2 vô nghiệm hay 3m2 4x 2 m vô nghiệm
22
m m
m m
Câu 1: Cho phương trình ax + b = 0 Chọn mệnh đề đúng.
A Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0 B Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0.
C Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0 D Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0.
Câu 2: Phương trình (m2 m x m) 3 0 là phương trình bậc nhất khi và chỉ khi
Trang 5D Khi m 2 và m 0thì phương trình (m2 2 )m x m 3 0 có nghiệm.
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
Câu 10: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5;10 để phương trình
m1x3m21x m 1 có nghiệm duy nhất Tổng các phần tử trong S bằng
m m
m m
Trang 6Phương trình viết lại 3m2 m 2x 1 m
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi 2
Bước 2 0 thì phương trình có hai nghiệm
phân biệt, 0 phương trình có nghiệm kép,
0
phương trình vô nghiệm
Ví dụ: Giải và biện luận phương trình
Trang 7Ví dụ 1 Giải và biện luận phương trình 2m25m2x2 4mx 2 0với m là tham số
Trang 8A Có hai nghiệm trái dấu B Có hai nghiệm âm phân biệt.
C Có hai nghiệm dương phân biệt D Vô nghiệm.
Câu 2: Phương trình ax2bx c có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi0
103
Câu 5: Cho phương trình ax2bx c 0a0 (1)
Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A Nếu P 0 thì (1) có hai nghiệm trái dấu
B Nếu P0;S0 thì (1) có hai nghiệm
C Nếu P0;S0 và 0 thì (1) có hai nghiệm âm
D Nếu P0;S0 và 0 thì (1) có hai nghiệm dương
Câu 6: Cho phương trình mx2 2m 2x m 3 0 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu m 4thì phương trình vô nghiệm
B Nếu 0m4 thì phương trình có hai nghiệm x m 2 4 m;x m 2 4 m
Trang 9C Nếu m 0 thì phương trình có nghiệm 3
Trang 10Gọi x x là nghiệm của 1, 2 x2px q 0
Gọi x x là nghiệm của 3, 4 x2mx n 0
1
m m
m m
Trang 11Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi m 2 (thỏa mãn (*))
Suy ra phương trình (1) luôn có hai nghiệm là t1 m 6 và t2 m
Theo yêu cầu bài toán ta suy ra phương trình (1) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2 6 2
2
m m
8
22
m
m m
Để giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị
tuyệt đối (GTTĐ) ta tìm cách khử dấu GTTĐ,
bằng cách dùng định nghĩa hoặc tính chất của
GTTĐ, bình phương hai vế hoặc đặt ẩn phụ
Ví dụ: Giải phương trình 2x 1 x2 3x 4
Hướng dẫn giải
2 2
Trang 1252
x x
x x
m thì phương trình đã cho có hai nghiệm là x 1 và x2m1
Ví dụ 4* Tìm m để phương trình x2x mx2 m1x 2m1 có ba nghiệm phân biệt
Trang 131 21
m x
m m x
m
m m
Trang 14ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 15Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 2
52
1
52
x x
x x
40
x x
24
Câu 11 Chọn C
Trang 16a a
a a
Trang 17Với t 0 là nghiệm của phương trình (*) 02 0m1 0 m1
Thử lại, thay m 1 vào phương trình (*), thấy phương trình có 2 nghiệm t 0 và t 1 (không thỏa mãn)Vậy không có giá trị của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
m
Mà m 5;5 và m m 5; 4; 2;0;1; 2;3; 4;5 có 9 giá trị m
Dạng 4: Phương trình phân thức
Phương pháp giải
Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta thường
- Quy đồng mẫu số (chú ý cần đặt điều kiện mẫu
x x
2x1 x 2 x1 3 x2
2x 4x x 2 3x 2x 3x 2
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm là x 4 2 3
Trang 18Điều kiện xác định: 3
2
x x
Trang 19Vậy phương trình có nghiệm là 5 3
35
Trang 20Câu 5: Phương trình 2 1 3
1
mx x
211
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 21 Với a 2 2 2 phương trình có nghiệm là x 2 2
Với a 2 2 2 phương trình có nghiệm là x 2 2
Với a 1 phương trình có nghiệm là x0;x1
Kết hợp điều kiện x 1 và x thì x 0 là nghiệm duy nhất cần tìm của phương trình
Câu 8 Chọn D
12
m m
Để giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn ta
tìm cách để khử dấu căn, bằng các cách sau:
- Nâng lũy thừa hai vế
- Phân tích thành tích
Ví dụ: Giải phương trình x22x4 2 x
Hướng dẫn giải
Trang 22Trường hợp 1: Với x 4 0 x4, ta có phương trình (*)
vô nghiệm vì VT không âm và VP âm
Trường hợp 2: Với x 4 0 x4, ta có hai vế không âm
nên phương trình (*) tương đương với
2
11
Trang 23Ví dụ 3 Giải phương trình x 3x2 1 1
Hướng dẫn giải
Điều kiện xác định:
2 2
x
x x
x x
x x
x x
Trang 24m m
m m
1 x2 2m3x6m0(2) Phương trình luôn có nghiệm là x 3 và x2m
Để phương trình (1) có duy nhất một nghiệm thì 2m 2 hoặc 2m 3 m1 hoặc 3
m m