Tổng hợp đề thi học kì 1 môn Hóa học 12 năm học 2019-2020 là tư liệu tham khảo giúp giáo viên nâng cao kỹ năng biên soạn đề thi, bên cạnh đó giúp học sinh có thêm tư liệu phục vụ quá trình luyện thi.
Trang 1Th y Nguy n Thanh Vàoầ ễ
T NG H P Đ THI HK1 HÓA H C 12 NĂM H C 2019 – 2020Ổ Ợ Ề Ọ Ọ
Đ S GIÁO D C B N TREỀ Ở Ụ Ế
Câu 1. Tripeptit Ala Gly Ala có công th c phân t làứ ử
A. C9H17N3O4 B. C6H11N3O4 C. C8H13N3O4. D. C8H15N3O4
A. cacbohlàrat B. polisaccarit C monosaccarit
D. h p ch t t p ch c.ợ ấ ạ ứ Câu 3. Đ c đi m chung c a ph n ng th y phân ch t ặ ể ủ ả ứ ủ ấ béo trong môi tru ng axit là ờ
A. Ph n ng oxi hóakh ả ứ ử B. Ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị
C. Ph n ng m t chi u.ả ứ ộ ề D. Ph n ng ả ứ xà phòng hóa
Câu 4. Cho dãy các ch t: stiren, ancol benzylic, anilin, glucoz , phenol. S ch t trongấ ơ ố ấ
dãy có kh năng làm m t màu nả ấ ước brom là
Câu 5. Nh vài gi t n c brom vào dung d ch anilin, th y xu t hi n k t t a màuỏ ọ ướ ị ấ ấ ệ ế ủ
Câu 6. Kim lo i ạ bị th đ ng trong dung d ch HNOụ ộ ị 3 đ c, ngu i làặ ộ
Câu 7. Th y phân este X trong môi tr ng ki m, thu đ c natri axetat và ancol metylic.ủ ườ ề ượ
Công th c c a X là ứ ủ
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H3COOC2H5 D. CH3COOC2H5
Câu 8. Đ ng phân c a fructoz làồ ủ ơ
A. xenlulozơ B. mantozơ C. saccarozơ D. glucozơ
Câu 9. Cho dãy các kim lo i: K, Ag, Mg, Al. S kim lo i trong dãy ph n ng đ c v iạ ố ạ ả ứ ượ ớ
dung dich HCl là
Câu 10. Polime có c u trúc m ng không gian làấ ạ
A. amilopectin. . B. nh a bakelit.ự C. PE D. PVC
Câu 11. Cho các phát bi u sau:ể
(1) Peptit GlyAla tác d ng v i Cu(OHụ ớ )2 t o h p ch t màu tím.ạ ợ ấ
(2) Dung d ch metylamin, anilin làm đ i màu qu tím sang xanh.ị ổ ỳ
(3) Có th t o ra t i đa 4 đ ng phân đipeptit t các amino axit Gly và Ala.ể ạ ố ồ ừ
(4) Anilin tan ít trong nước nh ng tan nhi u trong dung d ch NaOH.ư ề ị
(5) Tripeptit Gly Gly Ala có phân t kh i là 203.ử ố
(6) Polime được dùng đ ch t o th y tinh h u c là poli(metyl metacrylat).ể ế ạ ủ ữ ơ
S phát bi u đúng ố ể là
Câu 12. Cho 4,45 gam aamino axit X tác d ng v a h t v i dung d ch NaOH thu đ cụ ừ ế ớ ị ượ
5,55 gam mu i. Công th c c a X làố ứ ủ
A. H2NCH2CH2CH2COOH B. H2NCH(CH3)COOH
C. H2N CH2 COOH D. H2NCH2CH2COOH
Câu 13. Phân t kh i trung bình c a PVC 750000. H s polime hóa c a PVC là:ử ố ủ ệ ố ủ
A. 25000 B. 12000 C. 24000 D. 15000
Câu 14. Tr ng h p kim lo i b ăn mòn đi n hoá làườ ợ ạ ị ệ
A. Cho kim lo i Zn nguyên ch t vào dung d ch HCl.ạ ấ ị
B. Thép cacbon đ trong không khí m.ể ẩ
C. Cho Cu nguyên ch t vào dung d ch HNO3 loãng.ấ ị
D. Đ t dây Fe nguyên ch t trong khí O2.ố ấ Câu 15. D u chu i là este đ c đi u ch tầ ố ượ ề ế ừ
A. CH3COOH, CH3OH B. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
C. C2H5COOH, C2H5OH. D. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH
Câu 16. Cacbohiđrat nh t thi t ấ ế ph i ch a nhóm ch c c aả ứ ứ ủ
A. amin B. xeton C. ancol D. anđehit
Câu 17. Cho dãy các kim loai: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loai trong dãy có tính kh ử y u ế
nh t ấ là
Câu 18. Cho các phát bi u sau:ể (1) T t c các cacbohlàrat đ u có ph n ng th y phân.ấ ả ề ả ứ ủ (2) Trong môi trườg axit, glucoz và fructoz có th chuy n hoá l n nhau.ơ ơ ể ể ẫ (3) Th y phân este no, đ n ch c, m ch h trong môi trủ ơ ứ ạ ở ường ki m luôn t o muề ạ ối
và ancol
(4) Tripanmitin có ch a 104 nguyên t H.ứ ử
S phát bi u đúng làố ể
Câu 19. Cho các ch t: saccaroz , glucoz , fructoz , etyl fomat, axit fomic và anđehitấ ơ ơ ơ axetic. Trong các ch t trên, s ch t có kh năng ph n ng v i Cu(OH)ấ ố ấ ả ả ứ ớ 2 ở ề đi u ki nệ
thường là
Câu 20. Xenluloz có công th c làơ ứ
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H5O2(OH)3]n
C. [C6H5O2(OH)5]n. D. [C6H7O2(OH)2]n. Câu 21. Cho dãy các kim lo i: Fe, Na, K, Mg. S kim lo i trong dãy tác d ng đ cạ ố ạ ụ ươ
v i nớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường là
Câu 22. Dãy ch ch a nh ng amino axit không làm đ i màu qu tím làỉ ứ ữ ổ ỳ
A. Gly, Ala, Glu B. Val, Lys, Ala C. Gly, Val, Ala D. Gly, Glu, Lys Câu 23. Hòa tan hoàn toàn 12 gam h n h p Fe, Cu (t 1 mol 1:1) b ng axit HNOỗ ợ ỉ ệ ằ 3, thu được V lit ( đktc) hở ỗn h p khí X (g m NO và NOợ ồ 2) và dung d ch Y (ch ch a haiị ỉ ứ
mu i và axit d ). T kh i c a X đ i v i Hố ư ỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 19. Giá tr c a V ằ ị ủ là
A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 5,60 lit
Câu 24. H p ch t đ ng chi m thành ph n ch y u trong đ ng mía làợ ấ ườ ế ầ ủ ế ườ
Trang 2A. Fructoz ơ B. Mantoz ơ C. Saccaroz ơ D. Glucoz ơ
Câu 25. Cho m gam glucoz ph n ng v i l ng d dung d ch AgNOơ ả ứ ớ ượ ư ị 3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 16,2 gam Ag. Giá tr c a m làị ủ
Câu 26. Đ kh ion Cuể ử 2+ trong dung d ch CuSOị 4 có th dùng kim lo iể ạ
Câu 27. Có bao nhiêu amin b c 1 có cùng công th c phân tậ ứ ử C4H11N?
Câu 28. Trong phân t este X no, đ n ch c, m ch h , hiđro chi m 8,11% v kh iử ơ ứ ạ ở ế ề ố
lượng. T ng s đ ng phân c a X làổ ố ồ ủ
Câu 29. Dung dich Fe2(SO4)3 tác d ng v i lụ ớ ượng d kim lo i nào t o dung d ch ch aư ạ ạ ị ứ
hai lo i mu i?ạ ố
Câu 30. Đ t cháy hoàn toàn m t l ng h n h p hai este X, Y no, đ n ch c, m ch hố ộ ượ ỗ ợ ơ ứ ạ ở
c n 3,976 lit oxi (đktc) thu đầ ược 6,38 gam CO2. Cho lượng este này tác d ng v a đụ ừ ủ
v i KOH thu đớ ược h n h p hai ancol k ti p và 3,92 gam mu i c a m t axit h u c ỗ ợ ế ế ố ủ ộ ữ ơ
Công th c c u t o c a X, Y l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là
A. HCOOC3H7 và HCOOC4H9 B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
Câu 31. T nilonơ 6,6 là s n ph m trung ng ng c aả ẩ ư ủ
A. axit adipic và etylen glicol B. axit adipic và hexametylendiamin
C. axit adipic và glixerol D. etylen glicol và hexametylendiamin
Câu 32. Kh glucoz b ng hiđro ử ơ ằ để t o sobitol. Lạ ượng glucoz dùng đ t o ra 1,82ơ ể ạ
gam sobitol v i hi u su t 80% làớ ệ ấ
A. 1,44 gam B. 1,80 gam C. 4,28 gam D. 2,25 gam
Câu 33. Trong các ch t sau, ch t nào là amin b c 2?ấ ấ ậ
A. C6H5NH2 B. CH3CH(CH3)NH2
C. H2N[CH2]6NH2 D. CH3NHCH3
Câu 34. Cho các polime: polietilen, poli(metyl metacrylat), polibutađien, polistiren,
poli(vinyl axetat) và t nilon6,6. Trong các polime trên, s polime có th b th y phânơ ố ể ị ủ
trong dung d ch axit và dung d ch ki m làị ị ề
Câu 35. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khiằ ị
ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đả ứ ả ạ ị ược bao nhiêu gam r n khan?ắ
A. 8,2 gam B. 12,2 gam.' C. 24,4 gam D. 16,4 gam
Câu 36. Cho dãy các kim lo i sau: nhôm, s t, đ ng, vàng. Kim lo i nào có tính d nạ ắ ồ ạ ẫ
đi n ệ t t nh t ố ấ trong các kim lo i trên?ạ
Câu 37. Cho bi t X la tetrapeptit (m ch h ) t o thành t 1 amino axit (A) no, m ch hế ạ ở ạ ừ ạ ở
(phân t ch a 1 nhóm NHử ứ 2 và 1 nhóm COOH). Bi t r ng trong phân t A ch aế ằ ử ứ
15,73%N v kh i lề ố ượng. Th y phân m gam X trong môi trủ ường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá tr m là ị
A. 161,00 B. 149,00 C. 143,45 D. 159,25
Câu 38. Dãy g m các ch t đ c x p theo chi u tính baz gi m d n t trái sang ph iồ ấ ượ ế ề ơ ả ầ ừ ả là
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 14,5 gam h n h p g m Mg, Fe, Zn b ng dung d ch HC1 d ,ỗ ợ ồ ằ ị ư sau ph n ng thu đả ứ ược 6,72 lit khí (đktc). Kh i lố ượng mu i clorua thu đố ược sau ph nả
ng là ứ
A. 15,57 gam B. 35,80 gam C. 25,15 gam D. 16,63 gam
Câu 40. H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2OCOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl axetat. D. etyl axetat
Đ S TRỀ Ở ƯỜNG THPT NGUY N KHUY N TPHCMỄ Ế
I. PH N TR C NGHI M (7 đi m) Ầ Ắ Ệ ể
Câu 1: Cho vào ng nghi m 1 ml dung d ch X 10%, 1 ml dung d ch NaOH 30% và 1 2ố ệ ị ị
gi t dung d ch CuSOọ ị 4 2%. L c nh ng nghi m thu đắ ẹ ố ệ ược h p ch t màu tím. ợ ấ
Ch t X là ấ
A. AlaGly. B. saccaroz ơ C. tinh b t ộ D. lòng tr ng tr ng ắ ứ Câu 2: Nh a PET là poli(etylenterephtalat) là m t lo i nh a nhi t d o đ c đi u chự ộ ạ ự ệ ẻ ượ ề ế
b ng ph n ng trùng ng ng c a axit terephtalic v i ằ ả ứ ư ủ ớ
A. ancol etylic. B. etylen C. etylen glycol D. acrilonitrin. Câu 3: Dung d ch nào sau đây tác d ng đ c v i kim lo i Cu? ị ụ ượ ớ ạ
A. HCI. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. KOH.
Câu 4: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Mg2+. Ion có tính oxi hóa m nh nh t trong dãyạ ấ
là A. Cu2+. B. Fe2+. C. Mg2+. D. Ni2+. Câu 5: Kim lo i c ng nh t có th c t đ c kính là ạ ứ ấ ể ắ ượ
Câu 6: nhi t đ th ng, kim lo i nào sau đây không tan trong n c nh ng tan trongỞ ệ ộ ườ ạ ướ ư dung d ch HCl? ị
Câu 7: Th y phân ch t nào sau đây trong dung d ch ki m thu đ c hai s n ph m đ uủ ấ ị ề ượ ả ẩ ề tráng b c đạ ược ?
A. Vinyl axetat B. Vinyl fomat C. Saccaroz ơ D. Etyl fomat Câu 8: Công th c c a axit stearic là ứ ủ
A. C17H33COOH B. C17H35COOH C. C15H31COOH D. CH3COOH Câu 9: X thu c lo i polisaccarit, là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t.ộ ạ ầ ạ ế ự ậ Trong công nghi p X là nguyên li u đ s n xu t t nhân t o và ch t o thu c súngệ ệ ể ả ấ ơ ạ ế ạ ố không khói. Đun nóng X trong dung d ch Hị 2SO4 đ c 70% thu đặ ược ch t Y. Tên g i c aấ ọ ủ
X và Y l n lầ ượt là
A. xenluloz và saccaroz ơ ơ B. saccaroz và glucoz ơ ơ
C. tinh b t và glucoz ộ ơ D. xenluloz và glucoz ơ ơ
Trang 3Câu 10: Phát bi u nào sau đây ể sai?
A. Glucoz và fructoz đ u là monosaccarit. ơ ơ ề
B. Tinh b t đ c t o thành trong cây xanh nh quá trình quang h p. ộ ượ ạ ờ ợ
C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đ u là este. ề
D. đi u ki n th ng, ch t béo (CỞ ề ệ ườ ấ 17H33COO)3C3H5 tr ng thái r n. ở ạ ắ
Câu 11: Khi làm thí nghi m kim lo i v i HNOệ ạ ớ 3 đ c, nóng thặ ường sinh ra khi màu nâu,
đ c. Đ h n ch t t nh t khí đ c thoát ra, ngộ ể ạ ế ố ấ ộ ười ta nút ng nghi m b ng bông t mố ệ ằ ẩ
dung d ch nào sau đây? ị
A. Xút B. Mu i ăn. ố C. Gi m ăn. ấ D. C n. ồ
Câu 12: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c ? ệ ỉ ả ọ
A. C t mi ng s t tây (s t trang thi c), đ trong không khí m. ắ ế ắ ắ ế ể ẩ
B. Qu n s i dây đ ng vào đinh s t r i nhúng vào dung d ch NaCl. ấ ợ ồ ắ ồ ị
C. Nhúng thanh Zn vào dung d ch Hị 2SO4 loãng
D. Nhúng thanh Zn vào dung d ch CuSOị 4
Câu 13: Đ t cháy hoàn toàn m t l ng este no, đ n ch c, m ch h c n v a đ a molố ộ ượ ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ
O2, thu được a mol H2O. M t khác, cho 0,2 mol X tác d ng v a đ v i dung d chặ ụ ừ ủ ớ ị
NaOH, thu được dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là ị ứ ố ị ủ
Câu 14: Phát bi u nào sau đây sai ? ể
A. Phân t lysin có hai nguyên t nit ử ử ơ
B. PVC đ c đi u ch b ng ph n ng trùng h p. ượ ề ế ằ ả ứ ợ
C. Phân t GlyAla có ba nguyên t oxi ử ử
D. Alanin là ch t l ng tan nhi u trong n c. ấ ỏ ề ướ
Câu 15: Cho h n h p Al, Fe và Ag vào dung d ch CuClỗ ợ ị 2, sau khi ph n ng hoàn toànả ứ
thu được h n h p ba kim lo i là ỗ ợ ạ
A. Fe, Cu và Ag B. Al, Cu và Ag C. Al, Fe và Cu D. Al, Fe và Ag
Câu 16: Kh hoàn toàn a gam Feử 2O3 b ng CO d , thu đằ ư ược Fe. Hòa tan h t Fe trongế
dung d ch HCl d , thu đị ư ược 0,896 lít khí H2 (đktc). Giá tr c a a là ị ủ
Câu 17: Ch t không tác d ng đ c v i dung d ch HCl là ấ ụ ượ ớ ị
A. GlyGly. B. CIH3NCH2COOH. C. (CH3)2NH. D. C6H5NH2
Câu 18: Cho các phát bi u ể
(a) Trong t t m có các g c amino axit. ơ ằ ố α
(b) Dung d ch lysin làm quì tím hóa xanh.ị
(c) Hi n tệ ượng riêu cua n i lên khi n u canh cua là do s đông t protein. ổ ấ ự ụ
(d) Trong phân t peptit (m ch h ) có ch a nhóm NHử ạ ở ứ 2 và COOH.
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 19: Cho a gam glucoz tác d ng h t v i l ng d dung d ch AgNOơ ụ ế ớ ượ ư ị 3 trong NH3,
đun nóng thu được 3,24 gam Ag. N u hidro hóa hoàn toàn a gam glucoz thì thu đế ơ ượ c
t i đa bao nhiêu gam sobitol? ố
Câu 20: Ti n hành các thí nghi m sau: ế ệ
(a) Đi n phân MgClệ 2 nóng ch y. ả
(b) Đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4. (c) Cho b t Cu vào dung d ch FeClộ ị 3 d ư (d) D n khí Hẫ 2 d đi qua b t PbO nung nóng. ư ộ (e) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSOạ ị 4 d ư Sau khi các ph n ng k t thúc, các thí nghi m thu đả ứ ế ệ ược kim lo i là ạ
A. (a), (b) và (e) B. (a), (b) và (d) C. (a), (d) và (e) D. (a), (b) và (c) Câu 21: Đ t cháy hoàn toàn m gam triglixerit X c n v a đ 3,08 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được CO2
và 2 mol H2O. Cho m gam X tác d ng v a đ v i 120 ml dung d ch NaOH 1M thu đụ ừ ủ ớ ị ượ c glixerol và a gam mu i. Giá tr c a a là ố ị ủ
A. 35,36 B.28,00 C. 48,56 D. 36,40 Câu 22: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Đun nóng xenluloz trong h n h p HNOơ ỗ ợ 3 đ c và Hặ 2SO4 đ c.ặ (b) Đun nóng nh nẹ ước ép c a qu nho chín v i dung d ch AgNOủ ả ớ ị 3/NH3 (c) Nh vài gi t nỏ ọ ước Br2 vào dung d ch phenylamin. ị
(d) Đun nóng dung d ch saccaroz v i dung d ch NaOH. ị ơ ớ ị
S thí nghi m x y ra ph n ng là ố ệ ả ả ứ
Câu 23: Phát bi u nào sau đây đúng? ể
A. Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , có màng ngăn, thu đ c khí Hệ ị ớ ệ ự ơ ượ 2
anot.
ở
B. Đ h p kim FeSn ngoài không khí m thì kim lo i Sn b ăn mòn đi n hóaể ợ ẩ ạ ị ệ
h c. ọ
C. Dùng dung d ch Feị 2(SO4)3 d có th tách Ag ra kh i h n h p Ag Cu, Fe. ư ể ỏ ỗ ợ
D. Các kim lo i Mg, Fe, Cu đ u có th đi u ch b ng ph ng pháp nhi tạ ề ể ề ế ằ ươ ệ luy n v i ch t kh CO ệ ớ ấ ử
Câu 24: H n h p X g m 2,4 gam Mg và 1,08 gam Al. Cho X tác d ng hoàn toàn v iỗ ợ ồ ụ ớ dung d ch HNOị 3 loãng d sau ph n ng kh i lư ả ứ ố ượng dung d ch tăng 3,48 gam. Kh iị ố
lượng mu i thu đố ược sau ph n ng ả ứ
A. 26,52. B. 23,32 C. 25,88 D. 26,40.
Câu 25: Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 9H17O4N, trong phân t ch a hai lo iử ứ ạ nhóm ch c. Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đứ ụ ớ ị ư ượ ảc s n ph m h uẩ ữ
c g m mu i đinatri glutamat và ancol. S công th c c u t o c a X là ơ ồ ố ố ứ ấ ạ ủ
Câu 26: Th c hi n các thí nghi m sau: ự ệ ệ (a) Cho b t (Fe và Zn) vào dung d ch HNOộ ị 3 đ c ngu i v a đ thu đặ ộ ừ ủ ược NO2 (s nả
ph m kh duy nh t). (b) Cho h n h p b t Cu và Feẩ ử ấ ỗ ợ ộ 2O3 (t l mol 1:1) vào dung d chỉ ệ ị
H2SO4 loãng v a đ ừ ủ (c) Cho 1 mol Fe vào dung d ch ch a 3 mol AgNOị ứ 3 (d) Cho 1 mol Ba tác d ng v i dung d ch ch a 2 mol HCl và 1 mol Naụ ớ ị ứ 2SO4 (e) Đi n phân dung d ch ch a 0,05 mol CuSOệ ị ứ 4 và 0,2 mol NaCl (đi n c c tr , cóệ ự ơ màng ngăn) v i I = 2A trong th i gian 7720s. ớ ờ
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược dung d ch ch a hai ch tị ứ ấ tan là
Trang 4Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam X g m Fe và Cu trong dung d ch HNOồ ị 3 đ c nóng d ,ặ ư
thì có 63 gam HNO3 ph n ng, thu đả ứ ược khí NO2 (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5).
M t khác, cho m gam X tác l ng v i oxi, thu đặ ụ ớ ược 12,6 gam ch t r n Y. Hòa tan hoànấ ắ
toàn Y trong dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng d , thì có 39,2 gam Hặ ư 2SO4 ph n ng, thu đả ứ ượ c
khí SO2 (s n ph m kh duy nh t c a Sả ẩ ử ấ ủ +6). Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a Fe trong X cóủ
giá tr g n nh t v i ị ầ ấ ớ
A. 50%. B. 55%. C. 75% D. 65%
Câu 28: Th y phân 1 mol peptit X m ch h (t o t m t aminoaxit Hủ ạ ở ạ ừ ộ 2NCnH2nCOOH)
trong dung d ch NaOH d đị ư ược a gam mu i, n u th y phân 1 mol X trong dung d chố ế ủ ị
HCl d đư ược (a + 43,5) gam mu i. H n h p E g m X và Y (Cố ỗ ợ ồ mH2m+2O6N2). Đ t cháyố
0,3 mol E c n dùng 2,3 mol Oầ 2 thu được N2, CO2 và 2 mol H2O. N u cho 0,3 mol Eế
ph n ng h t v i dung d ch NaOH thu đả ứ ế ớ ị ược m t ancol đ n ch c, m t amin đ n ch cộ ơ ứ ộ ơ ứ
b c hai và h n h p T g m hai mu i có s nguyên t Cacbon khác nhau (trong đó có 1ậ ỗ ợ ồ ố ố ử
mu i c a axit cacboxylic đa ch c). Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm kh iố ủ ứ ả ứ ả ầ ố
lượng mu i aminoaxit trong T làố
A. 83,5%. B. 72,3% C. 82,1% D. 79,7%
II. PH N T LU N (3 đi m) Ầ Ự Ậ ể
Câu 1. Hoàn thành s đ ph n ng sau: ơ ồ ả ứ
Tinh b t ộ → glucozơ → ancol etylic → etyl propionat (có mùi thơm c a d a).ủ ứ
Câu 2. D n khí CO (d ) qua b t Feẫ ư ộ 2O3 nung nóng thu đượ ắc r n X ch ch a kim lo i.ỉ ứ ạ
Cho X vào dung d ch AgNOị 3 thu được h n h p kim lo i. Vi t các phỗ ợ ạ ế ương trình ph nả
ng x y ra.
Câu 3. Cho 10 gam Fe vào 100 ml dung d ch CuSOị 4 1,5M. Sau khi ph n ng x y ra hoànả ứ ả
toàn, thu được m gam h n h p kim lo i. Tính giá tr m. ỗ ợ ạ ị
Câu 4. Cho 8,9 gam amino axit X (công th c có d ng Hứ ạ 2NCnH2nCOOH) tác d ng h tụ ế
v i dung d ch HCl d , thu đớ ị ư ược 12,55 gam mu i. N u cho a gam X tác d ng h t v iố ế ụ ế ớ
dung d ch NaOH d , thu đị ư ược 22,2 gam mu i. Xác đ nh công th c phân t c a X vàố ị ứ ử ủ
tính a gam X.
Đ S GIÁO D C TÂY NINHỀ Ở Ụ
PH N 1: TR C NGHI M (8,0 đi m)Ầ Ắ Ệ ể
Câu 1. Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y th p nh t?ạ ệ ộ ả ấ ấ
Câu 2. Ch t nào sau đây thu c lo i polisaccarit?ấ ộ ạ
A. Tinh b t. ộ B. Saccaroz ơ C. Fructozo. D. Glucoz ,ơ
Câu 3. Cho m gam h n h p g m glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 250 ml dung d chỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị
NaOH 1,2M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược 31,62 gam mu i khan. Giá trố ị
c a m làủ
A. 30,96. B. 26,94. C. 24,72 D. 25,02
Câu 4. Cho h n h p Cu và Feỗ ợ 2O3 vào dung d ch HCl d Sau khi ph n ng x y ra hoànị ư ả ứ ả
toàn, thu được dung d ch X và m t lị ộ ượng ch t r n không tan. Mu i trong dung d ch Xấ ắ ố ị
là
A. FeCl2. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2
Câu 5. S nguyên t oxi trong m t ph}n t triglixerit làố ử ộ ử
Câu 6. Polime nào sau đây đ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng?ượ ề ế ằ ả ứ ư
A. Polietilenterephtalat B. Poli(vinyl clorua). C. Polistiren. D. Polietilen
Câu 7. Cho các phát bi u sau:ể (a) Dung d ch lòng tr ng tr ng b đông t khi đun nóng.ị ắ ứ ị ụ (b) Trong phân t lysin có m t nguyên t nit ử ộ ử ơ
(c) Dung d ch alanin làm đ i màu qu tím.ị ổ ỳ (d) Anilin là ch t r n, tan t t trong nấ ắ ố ước
S phát bi u đúng làố ể
Câu 8. H n h p X g m 3 ch t: CHỗ ợ ồ ấ 2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượ ng
h n h p X thu đỗ ợ ược 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá tr c a m làị ủ
A. 35,20. B. 17,60. C. 17,92. D. 70,40
Câu 9. Ch t nào d i đây khi cho vào dung d ch AgNOấ ướ ị 3 trong NH3 d , đun nóng, khôngư
x y ra ph n ng tráng b cả ả ứ ạ
A. Glucoz ơ B. Fructoz ơ C. Anđehit axetic. D. Saccaroz ơ Câu 10. Cho bi t s th t c a Mg trong b ng tu n hoàn là 12. V trí c a Mg trongế ố ứ ự ủ ả ầ ị ủ
b ng tu n hoàn làả ầ
A. chu kì 3, nhóm IIB B. chu kì 3, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm IIIA D. chu kì 2, nhóm IIA
Câu 11. Este nào sau đây có công th c phân t Cứ ử 4H8O2 ?
A. Vinyl axetat. B. Etyl axetat. C. Propyl axetat. D. Phenyl axetat Câu 12. Ch t nào sau đây không th y ph}n trong môi tr ng axit?ấ ủ ườ
A. Tinh b t. ộ B. Saccaroz ơ C. Glucoz ơ D. Xenluloz ơ Câu 13: Kim lo i nào sau đây kh đ c ion Feạ ử ượ 2+ trong dung d chị
Câu 14. S n ph m c a ph n ng este hóa gi a ancol metylic và axit axetic làả ẩ ủ ả ứ ữ
A. propyl propionat B. propyl fomat
Câu 15. Ch t X có c u t o CHấ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X làọ ủ
A. metyl axetat. B. propyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl propionat Câu 16. Đ ng Fructoz có nhi u trong m t ong, ngoài ra còn có trong các lo i hoaườ ơ ề ậ ạ
qu và rau xanh nh i, cam, xoài, rau di p xo n, cà chua r t t t cho s c kh e. Côngả ư ổ ế ắ ấ ố ứ ỏ
th c c a fructoz làứ ủ ơ
A. C12H22O11 B. C6H10O5 C. CH3COOH. D. C6H12O6
Câu 17. S nguyên t nit trong ph}n t AlaGlyAlaGly làố ử ơ ử
Câu 18. Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c baấ ộ ạ ậ
A. CH3NHCH3. B. C2H5NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NH2
Câu 19. Ch t không tham gia ph n ng trùng h p làấ ả ứ ợ
A. toluen. B. isopren. C. propen. D. stiren Câu 20. Nguyên t c chung đ c dùng đ đi u ch kim lo i làắ ượ ể ề ế ạ
A. cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng v i ch t kh ợ ấ ứ ạ ụ ớ ấ ử
Trang 5B. oxi hóa ion kim lo i trong th i ch t thành nguyên t kim lo iạ ờ ấ ử ạ
C. kh ion kim lo i trong h p ch t thành nguyên t kim lo i.ử ạ ợ ấ ử ạ
D. cho h p ch t ch a ion kim lo i tác d ng v i ch t oxi hóa.ợ ấ ứ ạ ụ ớ ấ
Câu 21. Nh ng tính ch t v t lý chung c a kim lo i nh : tính d o, d n đi n, d n nhi t,ữ ấ ậ ủ ạ ư ẻ ẫ ệ ẫ ệ
ánh kim gây nên ch y u b iủ ế ở
A. kh i l ng riêng c a kim lo i. ố ượ ủ ạ B. các electron t do trong tinh th kim lo iự ế ạ
C. c u t o m ng tinh th kim lo i. ấ ạ ạ ể ạ D. các ion d ng kim lo iươ ạ
Câu 22. lon nào sau đây có tính oxi hóa m nh nh t trong dung d ch?ạ ấ ị
A. Fe3+ B. Zn2+ C. Ag+ D. Ba2+
Câu 23. Trùng h p m t n etilen thu đ c 1,2 t n polietilen (PE) v i hi u su t ph n ngợ ấ ượ ấ ớ ệ ấ ả ứ
b ng 80%. Giá tr c a m làằ ị ủ
Câu 24. Cho 3,0 gam h n h p X g m anilin, metylamin, đimetylamin ph n ng v a đỗ ợ ồ ả ứ ừ ủ
v i 50 ml dung d ch HCl 1,2M thu đớ ị ược m gam mu i. Giá tr c a m làố ị ủ
A. 5,19. B. 3,06. C. 5,67. D. 4,17
Câu 25. Amino axit là h p ch t h u c trong phân t có ch a nhóm ch cợ ấ ữ ơ ử ứ ứ
A. hiđroxyl và amino. B. cacboxyl và amino
C. cacbonyl và amino. D. cacboxyl và hiđroxyl
Câu 26. S đ ng ph n c u t o amin b c m t có công th c phân t Cố ồ ầ ấ ạ ậ ộ ứ ử 4H11N là
Câu 27. Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ
A. ancol etylic B. glixerol. C. ancol metylic. D. etylen glicol
Câu 28. Cho dãy các kim lo i: Hg, Cu, Fe, Ag. S kim lo i trong dãy ph n ng đ cạ ố ạ ả ứ ượ
v i dung d ch Hớ ị 2SO4 loãng là
Câu 29. Xà phòng hóa ch t nào sau đây thu đ c glixerol?ấ ượ
A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Benzyl axetat. D. Metyl fomat
Câu 30. S nhóm amino và s nhóm cacboxyl có trong m t phân t axit glutamic t ngố ố ộ ử ươ
ng là
ứ
A. 2 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 1 D. 1 và 2
Câu 31. Phân t polime nào sau đây ch ch a hai nguyên t C và H?ử ỉ ứ ố
A. Poli(vinyl clorua) B. Poli(vinyl axetat)
C. Polietilen. D. Poliacrilonitrin
Câu 32. Đ t cháy hoàn toàn 0,120 mol h n h p E g m hai ch t h u c m ch h Xố ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ạ ở
(CnH2n+3O2N) và mu i c a axit cacboxylic hai ch c Y (Cố ủ ứ mH2m+4O4N2) c n v a đ 0,258ầ ừ ủ
mol O2, thu được 0,720 mol h n h p COỗ ợ 2, N2 và H2O. M t khác, khi cho 0,120 mol E tácặ
d ng v a v i dung d ch NaOH đun nóng. K t thúc ph n ng, cô c n dung d ch thuụ ừ ớ ị ế ả ứ ạ ị
được h n h p Z g m hai ch t khí, đ u làm xanh qu tím m và m gam h n h p mu iỗ ợ ồ ấ ề ỳ ẩ ỗ ợ ố
khan. Giá tr c a m làị ủ
A. 8,832. B. 12,284. C. 11,328 D. 12,336
Câu 33. Lên men m gam tinh b t thành ancol etylic v i hi u su t c a c qui trình làộ ớ ệ ấ ủ ả
75%. Lượng CO2 sinh ra được h p th hoàn toàn vào dung d ch Ba(OH)ấ ụ ị 2, thu được 98,5
gam k t t a và dung d ch A. Thêm dung d ch KOH 1,0M vào X, thu đế ủ ị ị ược k t t a. Đế ủ ể
lượng k t t a thu đế ủ ược là l n nh t thì c n t i thi u 150 ml dung d ch KOH. Giá tr c aớ ấ ầ ố ể ị ị ủ
m là
A. 75,6. B. 86,4. C. 70,2. D. 64,8
Câu 34 Cho m gam Mg vào dung d ch X g m 0,036 mol Zn(NOị ồ 3)2 và 0,060 mol Cu(NO3)2, sau m t th i gian thu độ ờ ược 6,300 gam kim lo i và dung d ch Y. Cho dungạ ị
d ch NaOH vào dung d ch Y, thu đị ị ượ ược l ng k t t a l n nh t là 8,004 gam. Giá tr c aế ủ ớ ấ ị ủ
m là
A. 4,860. B. 2,424. C. 3,432. D. 4,320 Câu 35. Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,60 gam H2O. M t khác, th y phân hoàn toàn 2a gam X trong dung d chặ ủ ị KOH, thu được glixerol và m gam h n h p mu i. Giá tr c a m làỗ ợ ố ị ủ
A. 38,64. B. 77,28. C. 19,32. D. 57,96
Câu 36. Cho 33,32 gam h n h p X g m Glyxin, Alanin, Axit glutamic và etylamin tácỗ ợ ồ
d ng v i dung d ch KOH d thì có 0,35 mol KOH đã tham gia ph n ng. Đ t cháy hoànụ ớ ị ư ả ứ ố toàn 33,32 gam X thu được CO2, N2 và 25,2 gam H2O. Cho 33,32 gam X tác d ng v iụ ớ dung d ch HCl d , thu đị ư ược dung d ch Y ch a m gam mu i. Giá tr c a m làị ứ ố ị ủ
A. 48,65. B. 58,87. C. 53,76. D. 46,09
Câu 37. Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m ba este đ u m ch h (phân t kh iố ỗ ợ ồ ề ạ ở ử ố
nh h n 148), thu đỏ ơ ược 26,88 lít CO2 (đktc). Cho m gam X tác d ng v i dung d chụ ớ ị NaOH (v a đ ), thu đừ ủ ược 40,6 gam h n h p mu i và 19,0 gam h n h p ancol Y. Choỗ ợ ố ỗ ợ toàn b Y tác d ng v i Na d , thu độ ụ ớ ư ược 6,72 lít H2 (đktc). Ph n trăm kh i lầ ố ượng c aủ este có kh i lố ượng phân t nh nh t trong Xử ỏ ấ
A. 62,36%. B. 33,71%. C. 41,57%. D. 50,56%
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 10,680 gam h n h p g m Mg và Zn b ng l ng v a đ 500ỗ ợ ồ ằ ượ ừ ủ
ml dung d ch HNOị 3 1,2M. Sau khi các ph n ng k t thúc, thu đả ứ ế ược 1,2096 lít khí N2O (đktc) duy nh t và dung d ch X ch a m gam mu i. Giá tr c a m làấ ị ứ ố ị ủ
A. 40,920. B. 40,440. C. 41,184. D. 37,584 Câu 39. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường ki m là ph n ng thu n ngh ch.ề ả ứ ậ ị (b) Poli(vinyl clorua) được đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng.ề ế ằ ả ứ ư
(c) đi u ki n thỞ ề ệ ường, metylamin là ch t khí, tan nhi u trong nấ ề ước
(d) Glucozo thu c lo i monosaccarit, tinh b t thu c lo i polisaccaritộ ạ ộ ộ ạ (e) Các ch t có công th c d ng Cấ ứ ạ n(H2O)m đ u thu c lo i cacbohiđrat.ề ộ ạ (g) Các lo i t poliamit kém b n trong môi trạ ơ ề ường axit và môi trường ki m.ề
S phát bi u đúng làố ể
Câu 40. Ti n h{nh thí nghi m theo c|c b c sau:ế ệ ướ
Bước 1: Cho vài gi t dung d ch iot (màu vàng nh t) vào ng nghi m đ ng s n 2ọ ị ạ ố ệ ự ẵ
ml dung d ch h tinh b t (không màu) và đ trong th i gian 2 phút nhi t đ thị ồ ộ ể ờ ở ệ ộ ường
Bước 2: Đun nóng ng nghi m trên ng n l a đèn c n (không đ sôi) kho ng 12ố ệ ọ ử ồ ể ả phút
Bước 3: Đ ngu i ng nghi m v nhi t đ phòng.ể ộ ố ệ ề ệ ộ Cho các phát bi u sau:ể
(a) Sau bước 1, dung d ch có m{u xanh tím,ị (b) Sau bước 2, dung d ch b m t m{u do iot b thăng hoa ho{n to{n, 5ị ị ấ ị
Trang 6(c) Sau bước 3, dung d ch có m{u xanh tím,ị
(d) bỞ ước 1, n u thay dung d ch h tinh b t b ng xenluloz thi hi n tế ị ồ ộ ằ ơ ệ ượng thí
nghi m sau bệ ước 3 v n x y ra trong t ẫ ả ự
(e) Thí nghi m trên có th đệ ể ược dùng đ nh n bi t h tinh b t.ể ậ ế ồ ộ
S phát bi u đúng làố ể
PH N 2: T LU N (2,0 đi m)Ầ Ự Ậ ể
Câu 1. (1,0 đi m): Vi t các ph ng trình hóa h c sau:ể ế ươ ọ
a. CH3COOC2H5 + H2O ⇌ b. C12H22O11 (saccarozơ) + Cu(OH)2
c. Anilin + HCl d. Trùng h p acrilonitrin.ợ
Câu 2. (1,0 đi m): Tính th tích dung d ch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) c n dùng v aể ể ị ầ ừ
đ đ s n xu t đủ ể ả ấ ược 59,4 kg xenluloz trinitrat (hi u su t 80%). Vi t phơ ệ ấ ế ương trình
hóa h c x y ra.ọ ả
CHUYÊN LÊ H NG PHONG – NAM Đ NHỒ Ị
Câu 41. đi u ki n th ng, kim lo i nào sau đây c ng nh t?Ở ề ệ ườ ạ ứ ấ
Câu 42. đi u ki n th ng, ch t nào sau đây là ch t khí?Ở ề ệ ườ ấ ấ
A. Glyxin. B. Glucoz ơ C. Anilin. D. Metylamin
Câu 43. Polistiren (PS) đ c trùng h p t monome nào sau đây?ượ ợ ừ
A. C6H5CH=CH2. B. CH2=CH2. C. CH3CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
Câu 44. Khi đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4 v i các đi n c c tr , bán ph n ng x y ra ớ ệ ự ơ ả ứ ả ở
anot là
A. 2H2O → O2 + 4H+ + 4e. B. 2H+ + 2e → H2
C. 4OH → O2 + 2H2O + 4e. D. Cu2+ + 2e → Cu
Câu 45. Kim lo i nào sau đây đi u ch đ c b ng cách dùng khí CO kh oxit kim lo iạ ề ế ượ ằ ử ạ
nhi t đ cao?
Câu 46. Đipeptit có công th c c u t o Hứ ấ ạ 2NCH2CONHCH(CH3)COOH được vi t t tế ắ
là
A. AlaGly. B. GlyAla. C. AlaVal. D. ValAla
Câu 47. Khi đ t Na trong khí oxi, thu đ c s n ph m có công th c hóa h c làố ượ ả ẩ ứ ọ
A. NaOH. B. Na2O. C. Na2O2. D. NaO2
Câu 48. Kim lo i nào khi l y d , ch kh đ c Feạ ấ ư ỉ ử ượ 3+ trong dung d ch thành Feị 2+?
Câu 49 Mu i mononatri c a aminoaxit nào sau đây đ c dùng làm b t ng t (mìố ủ ượ ộ ọ
chính)?
A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Valin. D. Glyxin
Câu 50. Đ b o v ng thép (d n n c, d n d u, d n khí đ t) b ng ph ng phápể ả ệ ố ẫ ướ ẫ ầ ẫ ố ằ ươ
đi n hóa, ngệ ười ta g n vào m t ngoài c a ng thép nh ng kh i kim lo iắ ặ ủ ố ữ ố ạ
Câu 51. Dãy đi n hóa là dãy các c p oxi hoá kh đ c s p x p theo chi uệ ặ ử ượ ắ ế ề
A. tăng d n tính oxi hóa c a d ng oxi hóa.ầ ủ ạ
B. gi m d n tính kh c a d ng oxi hóa.ả ầ ử ủ ạ
C. tăng d n tính kh c a d ng kh ầ ử ủ ạ ử
D. gi m d n tính oxi hóa c a d ng kh ả ầ ủ ạ ử Câu 52. Etyl axetat đ c dùng làm dung môi tách, chi t ch t h u c Công th c c aượ ế ấ ữ ơ ứ ủ etyl axetat là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3. C. C2H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 53. Polime nào sau đây có c u trúc m ch phân nhánh?ấ ạ
A. Xenluloz ơ B. Amilopectin. C. Policaproamit. D. Polietilen
Câu 54. Kim lo i nào sau đây không tác d ng v i Hạ ụ ớ 2SO4 loãng?
Câu 55. Ch t nào d i đây thu c lo i amino axít?ấ ướ ộ ạ
A. CH3COOCH3. B. CH3CH2NH2. C. H2NCH2COOH. D. CH3COONH4 Câu 56. Nh dung d ch brom vào dung d ch anilin, hi n t ng quan sát đ c làỏ ị ị ệ ượ ượ
A. xu t hi n k t t a màu đen. ấ ệ ế ủ C. có b t khí thoát ra.ọ
B. tách thành hai l p ch t l ng. ớ ấ ỏ D. xu t hi n k t t a màu tr ng.ấ ệ ế ủ ắ Câu 57. Cho 6,5 gam b t Zn vào dung d ch ch a 0,05 mol AgNOộ ị ứ 3 và 0,1 mol Cu(NO3)2. Sau ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là
A. 6,4 gam. B. 12,8 gam. C. 10,2 gam. D. 8,6 gam
Câu 58. Cho s đ ph n ng sau: CHơ ồ ả ứ 2=CHCOOH + CH3OH X. Trùng h p X thu đợ ượ c
Y. Tên c a X và Y làủ
A. Etyl acrylat và poli(etyl acrylat) B. Metyl acrylat và poli(metyl acrylat)
C. Vinyl axetat và poli(vinyl axetat) D. Metyl acrylat và poli(vinyl axetat)
Câu 59. Cho các thí nghi m sau:ệ (a) Nhúng thanh Fe vào dung d ch AgNOị 3 (b) Mi ng Fe qu n quanh b ng s i dây Cu nhúng vào dung d ch mu i ăn.ế ấ ằ ợ ị ố (c) Cho mi ng Cu vào dung d ch FeClế ị 3
(d) Đ t mi ng gang (h p kim FeC) trong bình ch a khí clo.ố ế ợ ứ
S thí nghi m có x y ra ăn mòn đi n hóa h c làố ệ ả ệ ọ
Câu 60. Cho s đ ph n ng sau: M + Hơ ồ ả ứ 2SO4 loãng → MSO4 → M(OH)2 → MO M. Kim
lo i M có th làạ ể
Câu 61. Cho 4,6 gam h n h p Al, Zn ph n ng h t v i dung d ch HCl d , thu đ cỗ ợ ả ứ ế ớ ị ư ượ dung d ch X và 2,8 lít khí Hị 2 (đktc). Cô c n dung d ch X, thu đạ ị ược m gam mu i khan.ố Giá tr c a m làị ủ
A. 18,080. B. 13,785. C. 13,475 D. 22,350
Câu 62. Cho 0,02 mol h n h p X g m hai amin no, đ n ch c, là đ ng đ ng k ti p tácỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ế
d ng v i HCl d , thu đụ ớ ư ược 1,77 gam h n h p mu i. Công th c c a hai amin làỗ ợ ố ứ ủ
A. CH5N và C2H7N. B. C3H7N và C4H9N
C. C2H7N và C3H9N. D. C3H9N và C4H11N
Câu 63. Cho h n h p X g m Fe, Cu vào dung d ch ch a AgNOỗ ợ ồ ị ứ 3 d , sau ph n ng hoànư ả ứ toàn, thu được ch t r n Y và dung d ch Z. Thành ph n cation trong Z g mấ ắ ị ầ ồ
A. Fe3+, Cu2+, Ag+. B. Fe2+, Cu2+, Fe3+
C. Fe2+, Cu2+, Ag+. D. Fe2+, Fe3+, Ag+
Trang 7Câu 64. Th c hi n ph n ng chuy n hóa 1 kg xenluloz v i dung d ch HNOự ệ ả ứ ể ơ ớ ị 3 đ m đ cậ ặ
(xúc tác H2SO4 đ c), thu đặ ược 1,375 kg xenluloz trinitrat. Hi u su t chuy n hóa theoơ ệ ấ ể
xenluloz làơ
A. 60%. B. 80%. C. 90% D. 75%
Câu 65. Th y phân hoàn toàn tripeptit GlyAlaGly trong dung d ch HCl (d ), sau khiủ ị ư
các ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ượ ảc s n ph m g mẩ ồ
A. H2NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH
B. ClH3NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH
C. ClH3NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH
D. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH
Câu 66. Thí nghi m nào sau đây không x y ra ph n ng hóa h c?ệ ả ả ứ ọ
A. Cu vào dung d ch HCl loãng, nóng. ị
B. Cu vào dung d ch HNOị 3 loãng, nóng
C. Fe vào dung d ch HNOị 3 đ c, nóng. ặ
D. Fe vào dung d ch Hị 2SO4 loãng, ngu i.ộ
Câu 67. Đ t cháy hoàn toàn 3,7 gam este X no đ n ch c m ch h , thu đ c 3,36 lít khíố ơ ứ ạ ở ượ
CO2 (đktc). S công th c c u t o c a X làố ứ ấ ạ ủ
Câu 68. Cho dãy các ch t: triolein, glucoz , etyl axetat, GlyAla. S ch t trong dãy bấ ơ ố ấ ị
th y phân trong môi trủ ường axit, đun nóng là
Câu 69. Đi n phân nóng ch y (v i đi n c c tr ) mu i clorua c a kim lo i M. Sau m tệ ả ớ ệ ự ơ ố ủ ạ ộ
th i gian thu đờ ược 2,24 lít (đktc) khí clo t i anot và t i catot thu đạ ạ ược 4 gam kim lo i.ạ
Kim lo i M làạ
Câu 70. Th y phân h t h n h p g m m gam tetrapeptit AlaGlyAlaGly (m ch h ) thuủ ế ỗ ợ ồ ạ ở
được h n h p g m 21,7 gam AlaGlyAla, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala Gly. Giá tr c aỗ ợ ồ ị ủ
m là
A. 41,10. B. 43,80. C. 42,16. D. 34,80
Câu 71. Cho h n h p X g m CuO và Feỗ ợ ồ 3O4 (t l mol 1 : 1) tan v a h t trong dung d chỉ ệ ừ ế ị
HCl, thu được dung d ch Y. Cho ti p 9 gam b t Mg vào Y, sau khi ph n ng k t thúc,ị ế ộ ả ứ ế
thu được dung d ch Z và 13,8 gam ch t r n T. Cho dung d ch AgNOị ấ ắ ị 3 d vào Z, sau khiư
các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược m gam ch t r n. Gl{ tr c a m làấ ắ ị ủ
A. 255,75. B. 231,45. C. 215,25. D. 232,75
Câu 72. Cho các thí nghi m sau:ệ
(a) Đi n phân (v i đi n c c tr ) dung d ch CuSOệ ớ ệ ự ơ ị 4
(b) Cho khí H2 d đi qua Alư 2O3 nung nóng
(c) Nung AgNO3 nhi t đ cao.ở ệ ộ
(d) Cho Ba vào dung d ch CuSOị 4
(e) Cho dung d ch AgNOị 3 d vào dung d ch FeClư ị 2
(f) Cho glucoz vào dung d ch AgNOơ ị 3 và NH3 đun nóng
S thí nghi m có s t o thành đ n ch t kim lo i làố ệ ự ạ ơ ấ ạ
Câu 73 Ch t X (Cấ nH2n+4O4N2) là mu i amoni c a axit cacboxylic đa ch c; ch t Yố ủ ứ ấ
(CmH2m4O7N6) là hexapeptit đượ ạc t o b i m t amino axit. Bi t 0,1 mol E g m X và Yở ộ ế ồ
tác d ng t i đa v i 0,32 mol NaOH trong dung d ch, đun nóng, thu đụ ố ớ ị ược metylamin và dung d ch ch ch a 31,32 gam h n h p mu i. Ph n trăm kh i lị ỉ ứ ỗ ợ ố ầ ố ượng c a X trong E cóủ giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây?ị ầ ấ ớ ị
Câu 74. Cho khí CO d đi qua h n h p X g m CuO, FeO, MgO nung nóng, thu đ cư ỗ ợ ồ ượ
ch t r n Y. Cho Y vào dung d ch ch a CuSOấ ắ ị ứ 4 và FeCl3, thu được ch t r n Z và dungấ ắ
d ch T. Z tác d ng v i HCl, thu đị ụ ớ ược khí H2. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Mu i cóả ứ ả ố trong dung d ch T làị
A. FeCl2 và FeSO4. B. MgSO4, MgCl2, FeCl2 và FeSO4
C. MgSO4 và FeCl2. D. MgCl2 và MgSO4 Câu 75. Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 7H13O4N. Cho ch t X tác d ng v i dungấ ụ ớ
d ch NaOH, đun nóng, thu đị ược dung d ch ch a đinatriglutamat và ancol Z no, đ nị ứ ơ
ch c. S công th c c u t o c a X làứ ố ứ ấ ạ ủ
Câu 76. K t qu thí nghi m c a các dung d ch X, Y, Z, T v i thu c th đ c ghi ế ả ệ ủ ị ớ ố ử ượ ở
b ng sau:ả
M uẫ
X, Y Cu(OH)2 Dung d ch xanh lamị
Y AgNO3/NH3, to K t t a Ag tr ng sángế ủ ắ
Z Nước brom K t t a tr ngế ủ ắ
T Qu tímỳ Qu tím chuy n màu xanhỳ ể
X, Y, Z, T l n lầ ượt là
A. Saccaroz , anilin, glucoz , etylamin.ơ ơ
B. Anilin, etylamin, saccaroz , glucoz ơ ơ
C. Etylamin, glucoz , saccaroz , anilin.ơ ơ
D. Saccaroz , glucoz , anilin, etylamin.ơ ơ Câu 77. Cho m gam h n h p X g m Al, Fe và Cu tác d ng v i oxi, thu đ c 1,2m gamỗ ợ ồ ụ ớ ượ
h n h p g m các kim lo i và oxit kim lo i. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ạ ạ ị 3
d , thì có 2 mol HNOư 3 đã ph n ng, sau ph n ng thu đả ứ ả ứ ược 4,48 lít khí NO (s n ph mả ẩ
kh duy nh t, đktc). Giá tr c a m làử ấ ở ị ủ
Câu 78. Cho các phát bi u sau:ể (a) Metyl fomat có ph n ng tráng b c.ả ứ ạ (b) Các polime s d ng làm t t ng h p đ u đử ụ ơ ổ ợ ề ượ ổc t ng h p t ph n ng trùngợ ừ ả ứ
ng ng.ư (c) Anilin làm m t màu nấ ước brom và t o k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ (d) Ph}n t các ch t béo luôn có s ch n nguyên t hiđro.ử ấ ổ ẵ ử (e) Th y phân hoàn toàn tinh b t thu đủ ộ ược glucoz ơ (f) Các protein ít tan trong nướ ạc l nh và tan nhi u h n khi đun nóng.ề ơ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 79. Cho các phát bi u:ể (a) Các nguyên t nhóm IA đ u là kim lo i.ố ở ề ạ
Trang 8(b) Tính d n đi n c a kim lo i gi m d n theo th t : Ag, Cu, Al, Fe.ẫ ệ ủ ạ ả ầ ứ ự
(c) Có th s d ng Sn đ b o v s t b ng cách tráng lên b m t s t m t l p thi cể ử ụ ể ả ệ ắ ằ ề ặ ắ ộ ớ ế
m ng.ỏ
(d) Nhôm b ăn mòn đi n hóa khi cho vào dung d ch ch a Naị ệ ị ứ 2SO4 và H2SO4
(e) Cho Fe vào dung d ch AgNOị 3 d , sau ph n ng thu đư ả ứ ược dung d ch ch a haiị ứ
mu i.ố
(f) Đi n phân (đi n c c tr ) dung d ch NaCl luôn thu đệ ệ ự ơ ị ược khí H2 catot.ở
S phát bi u đúng làố ể
Câu 80. H n h p X g m etyl axetat, glixeryl triaxetat, đimetyl oxalat. Th y phân hoànỗ ợ ồ ủ
toàn m gam X c n dùng 400 ml dung d ch NaOH 1M. Đ t cháy hoàn toàn m gam X c nầ ị ố ầ
dùng V lít khí O2 (đktc), thu được s n ph m ch y g m 26,88 lít khí COả ẩ ả ồ 2 (đktc) và 18
gam H2O. Giá tr c a V làị ủ
A. 30,16. B. 29,12. C. 22,40. D. 26,88
Đ T NG H PỀ Ổ Ợ
Câu 41: Ch t nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaHCOấ ụ ớ ị 3 sinh ra khí CO2?
A. HCl. B. Na2SO4. C. K2SO4. D. KNO3
Câu 42: đi u ki n th ng, ch t nào sau đây làm m t màu dung d ch BỞ ề ệ ườ ấ ấ ị 2?
A. Butan. B. Metan. C. Etilen. D. Propan
Câu 43: Th y phân tristearin ((Củ 17H35COO)3C3H5) trong dung d ch NaOH, thu đị ượ c
ancol có công th c làứ
A. CH3OH B. C2H5OH C. C2H4(OH)2 D. C3H5(OH)3
Câu 44: S nhóm cacboxyl (COOH) trong phân t alanin làố ử
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1
Câu 45: S nguyên t oxi trong phân t saccaroz làố ử ử ơ
Câu 46: T nào sau đây là t nhân t o?ơ ơ ạ
A. T visco.ơ B. T capron.ơ C. T nitron.ơ D. T t m.ơ ằ
Câu 47: nhi t đ th ng, kim lo i Fe tác d ng v i dung d ch nào sau đây?Ở ệ ộ ườ ạ ụ ớ ị
A. NaOH. B. Na2SO4. C. Mg(NO3). D. HCl
Câu 48: Kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp th y luy n?ạ ượ ề ế ằ ươ ủ ệ
A. Na. B. Ba. C. Mg. D. Ag
Câu 49: Polime nào sau đây đ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng?ượ ề ế ằ ả ứ ư
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen
C. Poli(hexametylen ađipamit). D. Polibutadien
Câu 50: Ion nào sau đây có tính oxi hóa m nh nh t?ạ ấ
A. Mg2+. B. Zn2+. C. Al3+. D. Cu2+
Câu 51: S t có s oxi hóa +3 trong h p ch t nào d i đây?ắ ố ợ ấ ướ
A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe(OH)2. D. Fe(NO3)2
Câu 52: Kim lo i nào sau đây là kim lo i ki m?ạ ạ ề
A. Mg. B. Na. C. Be. D. Fe
Câu 53: Thu phân tripanmitin có công th c (Cỷ ứ 15H31COO)3C3H5 trong dung d ch NaOHị
thu được glixerol và mu i X. Công th c c a X làố ứ ủ
A. C15H31COONa. B. C17H33COONa. C. HCOONa D. CH3COONa Câu 54: Hidro sunfua là ch t khí đ c, khi th i ra môi tr ng thì gây ô nhi m không khí.ấ ộ ả ườ ễ Công th c c a hidro sunfua làứ ủ
A. CO2. B. H2S. C. NO. D. NO2 Câu 55: S nguyên t hiđro trong phân t fructoz làố ử ử ơ
A. 10. B. 12. C. 22. D. 6
Câu 56: Ch t X có công th c là FeO. Tên g i c a X làấ ứ ọ ủ
A. s t (III) hidroxit. ắ B. s t (II) oxit. ắ C. s t (III) hidroxit.ắ D. s t (III) oxit.ắ Câu 57: Ch t nào sau đây là amin?ấ
A. CH3COOH B. CH3NH2 C. C2H5OH D. CH3COOCH3 Câu 58: Dung d ch ch t nào sau đây làm xanh gi y qu tím?ị ấ ấ ỳ
A. Axit glutamic. B. Metylamin. C. Alanin. D. Glyxin
Câu 59: Tên g i c a este CHọ ủ 3COOC2H5 là
A. Etyl fomat. B. Etyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomat Câu 60: nhi t đ th ng, ch t nào sau đây làm m t màu dung d ch BrỞ ệ ộ ườ ấ ấ ị 2?
A. Propan B. Axetilen C. Metan D. Etan
Câu 61: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A. Protein b th y phân nh xúc tác axit.ị ủ ờ
B. Protein đ c t o nên t các chu i peptit k t h p l i v i nhau.ượ ạ ừ ỗ ế ợ ạ ớ
C. Amino axit có tính ch t l ng tính.ấ ưỡ
D. Đipeptit có ph n ng màu biure.ả ứ Câu 62: Có bao nhiêu t t ng h p trong các t : capron, visco, nitron và nilon6,6?ơ ổ ợ ơ
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3
Câu 63: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác d ng h t v i dung d ch NaOH, thu đụ ế ớ ị ược dung
d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m làị ứ ố ị ủ
A. 1,94. B. 2,26. C. 1,96. D. 2,28
Câu 64: Polisaccarit X là ch t r n, d ng b t vô đ nh hình, màu tr ng và đ c t oấ ắ ở ạ ộ ị ắ ượ ạ thành trong cây xanh nh quá trình quang h p. Th y phân X, thu đờ ợ ủ ược monosaccarit Y. Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Y tác d ng v i Hụ ớ 2 t o sorbitol. ạ B. X có ph n ng tráng b c.ả ứ ạ
C. Phân t kh i c a Y là 162. ử ố ủ D. X d tan trong n c l nh.ễ ướ ạ Câu 65: Nh vài gi t n c brom vào ng nghi m d ng 2 ml dung d ch ch t X, l cỏ ọ ướ ố ệ ự ị ấ ắ
nh , th y có k t t a tr ng. Ch t X làẹ ấ ế ủ ắ ấ
A. Glixerol. B. Axit axetic. C. Etanol. D. Phenol
Câu 66: nhi t đ th ng, Fe tác d ng v i dung d ch HỞ ệ ộ ườ ụ ớ ị 2SO4 loãng, thu được s nả
ph m g m Hẩ ồ 2 và ch t nào sau đây?ấ
A. Fe2O3 B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4 D. Fe(OH)2 Câu 67: Hòa tan h t 1,68 gam kim lo i R (hóa tr II) trong dung d ch Hế ạ ị ị 2SO4 loãng thu
được 0,07 mol H2. Kim lo i R làạ
A. Zn. B. Fe. C. Ba. D. Mg
Câu 68: Hòa tan h t 3,24 gam Al trong dung d ch NaOH thu đ c V lít khí Hế ị ượ 2 (đktc). Giá tr c a V làị ủ
A. 2,688. B. 1,344. C. 4,032. D. 5,376
Trang 9Câu 69: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Nhi t đ nóng ch y c a kim lo i W th p h n kim lo i Al.ệ ộ ả ủ ạ ấ ơ ạ
B. nhi t đ th ng, CO kh đ c KỞ ệ ộ ườ ử ượ 2O
C. Cho Zn vào dung d ch Cu(NOị 3)2 có x y ra ăn mòn đi n hóa h c.ả ệ ọ
D. Kim lo i Fe không tác d ng v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 đ c, nóng.ặ
Câu 70: Khi đ t cháy hoàn toàn 4,32 gam h n h p glucoz và saccaroz c n v a đố ỗ ợ ơ ơ ầ ừ ủ
0,15 mol O2 thu được CO2 và m gam nước. Giá tr c a m làị ủ
A. 2,52. B. 2,07. C. 1,80. D. 3,60
Câu 71: Nung nóng m gam h n h p X g m Mg, Al và Cu trong Oỗ ợ ồ 2 d thu đư ược 16,2
gam h n h p Y g m các oxit. Hòa tan h t Y b ng lỗ ợ ồ ế ằ ượng v a đ dung d ch g m HClừ ủ ị ồ
1M và H2SO4 0,5M, thu được dung d ch ch a 43,2 gam h n h p mu i trung hòa. Bi tị ứ ỗ ợ ố ế
các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m làả ứ ả ị ủ
A. 9,8. B. 9,4. C. 13,0. D. 10,3
Câu 72: Khi th y phân h t 3,35 gam h n h p X g m hai este đ n ch c, m ch h thìủ ế ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở
c n v a đ 0,05 mol NaOH thu đầ ừ ủ ược m t mu i và h n h p Y g m hai ancol cùng dãyộ ố ỗ ợ ồ
đ ng đ ng. Đ t cháy h t Y trong Oồ ẳ ố ế 2 d , thu đư ược CO2 và m gam H2O. Giá tr c a m làị ủ
A. 1,80. B. 1,35. C. 3,15. D. 2,25
Câu 73: Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ
(1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) Y + HCl → T + NaCl
Bi t E, F đ u là h p ch t h u c no, m ch h , ch ch a nhóm ch c este (đế ề ợ ấ ữ ơ ạ ở ỉ ứ ứ ượ ạ c t o
thành t axit cacboxylic và ancol) và trong phân t có s nguyên t cacbon b ng sừ ử ố ử ằ ố
nguyên t oxi, E và Z có cùng s nguyên t cacbon, Mử ố ử E < MF < 175. Cho các phát bi uể
sau:
(a) Có hai công th c c u t o c a F th a mãn s đ trên.ứ ấ ạ ủ ỏ ơ ồ
(b) Hai ch t E và F có cùng công th c đ n gi n nh t.ấ ứ ơ ả ấ
(c) Đ t chay hoàn toàn Z, thu đố ược Na2CO3, CO2 và H2O
(d) T X đi u ch tr c ti p đừ ề ế ự ế ược CH3COOH
(e) Nhi t đ sôi c a T cao h n nhi t đ sôi c a Cệ ộ ủ ơ ệ ộ ủ 2H5OH
S phát bi u đúng làố ể
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3
Câu 74: Cho E, Z, F, T đ u là các h p ch t h u c no, m ch h và th a mãn s đ cácề ợ ấ ữ ơ ạ ở ỏ ơ ồ
ph n ng: ả ứ
(1) E + NaOH → X + Y + Z ; (2) X + HCl → F + NaCl ; (3) Y + HCl → T + NaCl
Bi t E ch ch a nhóm ch c este và trong phân t có s nguyên t cacbon b ng sế ỉ ứ ứ ử ố ử ằ ố
nguyên t oxi; Mử E < 168; MZ < MF < MT. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Có hai công th c c u t o c a E th a mãn s đ trên.ứ ấ ạ ủ ỏ ơ ồ
(b) Trong phân t Z và T đ u không có liên k t pi.ử ề ế
(c) Ch t F đấ ược dùng đ đi u ch khí CO trong phòng thí nghi m.ể ề ế ệ
(d) 1 mol ch t T ph n ng v i kim lo i Na d , thu đấ ả ứ ớ ạ ư ượ ốc t i đa 1 mol H2
(e) Nhi t đ sôi c a F cao h n nhi t đ sôi c a Z.ệ ộ ủ ơ ệ ộ ủ
S phát bi u đúng làố ể
Câu 75: Cho các phát bi u sauể
(a) Nước qu chanh kh đả ử ược mùi tanh c a cá.ủ
(b) Hidro hóa hoàn toàn ch t béo l ng thu đấ ỏ ược ch t béo r n.ấ ắ
(c) Nh vài gi t dung d ch Iỏ ọ ị 2 vào xenluloz , xu t hi n màu xanh tím.ơ ấ ệ (d) T nitron gi nhi t t t nên đơ ữ ệ ố ược dùng đ d t v i may qu n áo m.ể ệ ả ầ ấ (e) Trong quá trình s n xu t etanol t tinh b t, x y ra ph n ng th y phân và lênả ấ ừ ộ ả ả ứ ủ men rượu
S phát bi u đúng làố ể
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3
Câu 76: H n h p E g m ba ch t X, Y và ancol propylic. X, Y là hai amin k ti p nhauỗ ợ ồ ấ ế ế trong dãy đ ng đ ng, phân t X, Y đ u có hai nhóm NHồ ẳ ử ề 2 và g c hiđrocacbon không no,ố
MX < MY. Đ t cháy h t 0,12 mol E c n dùng v a đ 0,725 mol Oố ế ầ ừ ủ 2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X có trong E làủ
A. 40,89%. B. 30,90%. C. 31,78%. D. 36,44%
Câu 77: H n h p E g m axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tácỗ ợ ồ
d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , thu đụ ớ ị ư ược 58,96 gam h n h p hai mu i. N uỗ ợ ố ế
đ t cháy hoàn toàn m gam E thì c n v a đ 5,1 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được H2O và 3,56 mol CO2.
Kh i lố ượng c a X có trong m gam E làủ
A. 32,24 gam. B. 25,60 gam. C. 33,36 gam. D. 34,48 gam
Câu 78: Hòa tan h t m gam h n h p X g m MgO, CuO và Feế ỗ ợ ồ 2O3 b ng dung d ch HCl,ằ ị thu được dung d ch Y. Cho toàn b Y tác d ng v i dung d ch NaOH d , thu đị ộ ụ ớ ị ư ược (m + 3,78) gam k t t a. Bi t trong X, nguyên t oxi chi m 28% kh i lế ủ ế ố ế ố ượng. Giá tr c a m làị ủ
Câu 79: H n h p E g m ba este m ch h X, Y, Z trong đó có m t este hai ch c và haiỗ ợ ồ ạ ở ộ ứ este đ n ch c, Mơ ứ X < MY < MZ. Cho 24,66 gam E tác d ng hoàn toàn v i dung d chụ ớ ị NaOH d , thu đư ược h n h p g m các ancol no và 26,42 gam h n h p mu i c a hai axitỗ ợ ồ ỗ ợ ố ủ cacboxylic k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng. Khi đ t cháy hoàn toàn 24,66 gam E thìế ế ồ ẳ ố
c n 1,285 mol Oầ 2, thu được H2O và 1,09 mol CO2. Kh i lố ượng c a X trong 24,66 gam Eủ là
A. 5,18 gam. B. 6.16 gam. C. 2,96 gam. D. 3.48 gam
Câu 80: Thí nghi m xác đ nh đ nh tính nguyên t cacbon và hidro trong phân tệ ị ị ố ử saccaroz đơ ược ti n hành theo các bế ước sau:
Bước 1: Tr n đ u kho ng 0,2 gam saccaroz v i 12 gam đ ng(II) oxit, sau đó choộ ề ả ơ ớ ồ
h n h p ng nghi m khô ( ng s 1) r i thêm ti p kho ng 1 gam đ ng(II) oxit đ phỗ ợ ố ệ ố ố ồ ế ả ồ ể ủ kín h n h p. Nh i m t nhúm bông có r c m t ít b t CuSOỗ ợ ồ ộ ắ ộ ộ 4 khan r i cho vào ph n trênồ ầ
c a ng nghi m s 1 r i nút cao su có ng d n khí.ủ ố ệ ố ồ ố ẫ
Bước 2: L p ng nghi m 1 lên giá thí nghi m r i nhúng ng d n khí vào dung d chắ ố ệ ệ ồ ố ẫ ị Ca(OH)2 đ ng trong ng nghi m ( ng s 2).ự ố ệ ố ố
Bước 3: Dùng đèn c n đun nóng ng s 1 (lúc đ u đun nh , sau đó đun t p trung vàoồ ố ố ầ ẹ ậ
v trí có h n h p ph n ng).ị ỗ ợ ả ứ Cho các phát bi u sau:ể (a) Sau bước 3, màu tr ng c a CuSOắ ủ 4 chuy n thành màu xanh c a CuSOế ủ 4.5H2O (b) Thí nghi m trên còn đệ ược dùng đ xác đ nh đ nh tính nguyên t oxi trong phânể ị ị ố
t saccaroz ử ơ (c) Dung d ch Ca(OH)ị 2 được dùng đ nh n bi t COể ậ ế 2 sinh ra trong thí nghi m trên.ệ (d) bỞ ướ ốc s 2, l p ng s 1 sao cho mi ng ng hắ ố ố ệ ố ướng lên
(e) K t thúc thí nghi m, t t đèn c n, đ ng s 1 ngu i h n r i m i đ a ng d nế ệ ắ ồ ể ố ố ộ ẳ ồ ớ ư ố ẫ khí ra kh i dung d ch trong ng s 2.ỏ ị ố ố
Trang 10S phát bi u đúng làố ể
A. 2. B. 3. C. 1 D 4.