(NB) Giáo trình Hàn cơ bản với mục tiêu giúp các bạn đọc có thể trình bày được cấu tạo và phương pháp sử dụng các thiết bị hàn cơ bản. Sử dụng được các dụng cụ liên quan đến công tác hàn cắt hồ quang điện, hàn bằng ngọn lửa khí và hàn thiếc. Vận hành máy hàn, sử dụng mỏ hàn điện trở, đèn khò đúng quy trình kỹ thuật và an toàn. Hình thành được các kỹ năng hàn cắt hồ quang điện, bằng ngọn lửa khí và hàn thiếc bằng mỏ hàn điện trở, bằng mỏ hàn đốt và đèn khò.
Trang 1TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
TÀI LI U NÀY THU C LO I SÁCH GIÁO TRÌNH NÊN CÁCỆ Ộ Ạ NGU N THÔNG TIN CÓ TH ĐỒ Ể ƯỢC PHÉP DÙNG NGUYÊN B N HO CẢ Ặ TRÍCH DÙNG CHO CÁC M C ĐÍCH V ĐÀO T O VÀ THAM KH O.Ụ Ề Ạ Ả
M I M C ĐÍCH KHÁC CÓ Ý Đ L CH L C HO C S D NGỌ Ụ Ồ Ệ Ạ Ặ Ử Ụ
V I M C ĐÍCH KINH DOANH THI U LÀNH M NH S B NGHIÊMỚ Ụ Ế Ạ Ẽ Ị
C M.Ấ
MÃ TÀI LI U: MĐ 16Ệ
Trang 2L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Giáo trình Hàn c b n đơ ả ược biên so n theo đ cạ ề ương do t ng c c d yổ ụ ạ ngh ban hành. N i dung đề ộ ược biên so n ng n g n, d hi u. Các ki n th cạ ắ ọ ễ ể ế ứ trong tòan b giáo trình có m i liên h ch t ch Tuy v y giáo trình cũng chộ ố ệ ặ ẽ ậ ỉ
là m t ph n trong n i dung c a chuyên ngành đào t o cho nên ngộ ầ ộ ủ ạ ười d y,ạ
ngườ ọi h c c n tham kh o thêm các giáo trình có liên quan đ i v i ngành h cầ ả ố ớ ọ
đ vi c s d ng giáo trình đ t hi u qu cao h n.ể ệ ử ụ ạ ệ ả ơ
Khi biên so n giáo trình này chúng tôi đã c g ng c p nh t nh ng ki nạ ố ắ ậ ậ ữ ế
th c m i có liên quan đ n môn h c và phù h p v i đ i tứ ớ ế ọ ợ ớ ố ượng s d ng cũngử ụ
nh c g ng g n nh ng n i dung lý thuy t v i nh ng v n đ th c t thư ố ắ ắ ữ ộ ế ớ ữ ấ ề ự ế ườ ng
g p trong s n xu t, đ i s ng đ giáo trình có tính th c ti n cao.ặ ả ấ ờ ố ể ự ễ
Trong quá trình s d ng tùy theo yêu c u c th có th đi u ch nh sử ụ ầ ụ ể ể ề ỉ ố
ti t trong m i chế ỗ ương. Trong giáo trình chúng tôi không đ a ra n i dung th cư ộ ự
t p c a t ng chậ ủ ừ ương vì trang thi t b ph c v cho th c t p c a các trế ị ụ ụ ự ậ ủ ườ ngkhông đ ng nh t. Vì v y căn c vào trang thi t b đã có c a t ng trồ ấ ậ ứ ế ị ủ ừ ường và
kh năng t ch c cho h c sinh th c t p các xí nghi p bên ngoài mà trả ổ ứ ọ ự ậ ở ệ ườ ngxây d ng th i lự ờ ượng và n i dung th c t p c th ộ ự ậ ụ ể
Giáo trình được biên so n cho đ i tạ ố ượng h c sinh Cao đ ng ngh vàọ ẳ ề trung c p ngh và nó cũng là tài li u tham kh o cho ngấ ề ệ ả ười lao đ ng đang làmộ
vi c các c s kinh t nhi u lĩnh v c khác nhau.ệ ở ơ ở ế ề ự
M c dù đã c g ng nh ng ch c ch n không tránh kh i nh ng khi mặ ố ắ ư ắ ắ ỏ ữ ế khuy t. R t mong nh n đế ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a ngế ủ ườ ử ụi s d ng
CÁC TÁC GIẢ
Trang 4GI I THI U V MÔ ĐUN Ớ Ệ Ề
I. V TRÍ, Ý NGHĨA, VAI TRÒ MÔ ĐUNỊ
- V trí: Mô đun n m trong chị ằ ương trình đào t o h Cao đ ng ngh Côngạ ệ ẳ ề ngh ô tô. Đệ ược h c sau các môn h c chung và môn MH07, MH08, MH09,ọ ọ MH10, MH11, MH12, MH13
Tính ch t: ấ Là mô đun đào t o nghạ ề b t bu c.ắ ộ
II. M C TIÊU MÔ ĐUNỤ
H c xong mô đun này ngọ ườ ọi h c có các kh năng:ả
Trình bày được c u t o và phấ ạ ương pháp s d ng các thi t b hàn cử ụ ế ị ơ
Th c hi n t t công tác an toàn và v sinh công nghi p.ự ệ ố ệ ệ
III. N I DUNG CHÍNH C A MÔ ĐUNỘ Ủ
Bài 1: Hàn đi n h quang; Khái ni m v hàn đi n h quang; Máy hànệ ồ ệ ề ệ ồ
và thi t b ph tr ; Các lo i m i hàn và chu n b mép hàn; Ch đ hàn; Cácế ị ụ ợ ạ ố ẩ ị ế ộ
d ng sai h ng và bi n pháp kh c ph c; Th c hành hàn, c t.ạ ỏ ệ ắ ụ ự ắ
Trang 5Bài 2: Khái ni m v hàn b ng ng n l a khí; Ng n l a hàn; K thu tệ ề ằ ọ ử ọ ử ỹ ậ hàn kim lo i b ng ng n l a khí; K thu t c t b ng ng n l a khí; Th c hànhạ ằ ọ ử ỹ ậ ắ ằ ọ ử ự hàn, c t.ắ
Bài 3: T ngổ Khái ni m v hàn thi c; D ng c , v t li u và thi t b dùngệ ề ế ụ ụ ậ ệ ế ị
đ hàn thi c; K thu t hàn thi c b ng m hàn đi n tr ; K thu t hàn thi cể ế ỹ ậ ế ằ ỏ ệ ở ỹ ậ ế
b ng m hàn đ t và đèn khò; An toàn khi hàn thi c; Th c hành hàn thi c.ằ ỏ ố ế ự ế
CÁC HÌNH TH C H C T P CHÍNH TRONG MÔ ĐUNỨ Ọ Ậ
H c trên l p nh ng ki n th c lý thuy t có liên quan.ọ ớ ữ ế ứ ế
T nghiên c u các tài li u có liên quan đ n bài h c do giáo viên hự ứ ệ ế ọ ướ ng
Được đ¸nh gi¸ qua bài kiểm tra viết, kiểm tra vấn đ¸p đạt c¸c yªu
cầu sau đ©y:
Trang 6- Sắp xếp thiết bị dụng cụ hợp lý, bố trÝ nơi làm việc khoa học.
LI T KÊ CÁC NGU N L C C N THI T CHO MÔN H CỆ Ồ Ự Ầ Ế Ọ
Tôn tráng k m 20x 20 x 1 x s ngẽ ố ườ ọi h c
Que hàn đi n 3,2 và 2,5 x 50 que x s ngệ ố ườ ọi h c
T p d b ng da b o h hàn đi n.ạ ề ằ ả ộ ệ
Máy hàn đi n h quang (xoay chi u).ệ ồ ề
Trang 7 Tài li u hệ ướng d n mô đun.ẫ
Tài li u hệ ướng d n bài h c.ẫ ọ
Các b n v d ng file m m ho c tranh v ả ẽ ạ ề ặ ẽ
4. Các ngu n l c khác:ồ ự
Phòng h c chuyên môn.ọ
Th vi n.ư ệ
Trang 8BÀI 1: HÀN ĐI N H QUANG Ệ Ồ MÃ BÀI MĐ16 1
H c xong ọ bài này ngườ ọi h c có kh năng:ả
Trình bày được khái ni m c b n v hàn đi n h quang ệ ơ ả ề ệ ồ
Ch n đọ ược que hàn, ch đ hàn và phế ộ ương pháp di chuy n que hànể thích h p.ợ
V n hành đậ ược máy hàn đúng quy trình k thu t và đ m b o an toànỹ ậ ả ả
đi n.ệ
Hình thành k năng c b n v hàn giáp m i, hàn đ p, và c t kim lo iỹ ơ ả ề ố ắ ắ ạ
đ h tr cho quá trình s a ch a ph n c khí máy thi công xây d ng. ể ỗ ợ ử ữ ầ ơ ự
N i dung chính:ộ
1. Sơ l ược v ký hi uề ệ , quy ướ ủc c a m i hànố
Theo tiêu chu n qu c t ISO 2553 1984 quy đ nh cách bi u di n quyẩ ố ế ị ể ễ
c m i hàn trên b n v nh sau:
Có 13 ký hi u c b n (ký hi u chính) và 3 lo i ký hi u b sung: ệ ơ ả ệ ạ ệ ổ
M i hàn giáp m i g p mép ố ố ấ M i hàn giáp m i không vát mép ch J ố ố ữ
M i hàn giáp m i không vát mép ố ố M i hàn chân ( đáy) ố
M i hàn giáp m i vát mép ch V ố ố ữ M i hàn góc ố
M i hàn giáp m i vát mép ch Y ố ố ữ M i hàn l , m i hàn đi m ố ỗ ố ể
M i hàn giáp m i vát mép ch U ố ố ữ Gia công ph ng ( ký hi u ph ) ẳ ệ ụ
Lõm (ký hi u ph ) ệ ụ L i ( ký hi u ph ) ồ ệ ụ
Hình 11 Các ký hi u chính và ph c a m i hàn theo ISO 2553 1984ệ ụ ủ ố
Trên b n v , có th ph i h p các ký hi u c b n v i nhau ho c v i cácả ẽ ể ố ợ ệ ơ ả ớ ặ ớ
ký hi u b sung. Các ký hi u b sung cho bi t hình d ng b m t m i hàn, khiệ ổ ệ ổ ế ạ ề ặ ố
Trang 9không có ký hi u ph trên b n v , có nghĩa là không có ch d n chính xác vệ ụ ả ẽ ỉ ẫ ề hình d ng b m t m i hàn.ạ ề ặ ố
Ngoài tiêu chu n ISO, tiêu chu n c a H i hàn M (AWS) cũng đẩ ẩ ủ ộ ỹ ượ ử c s
d ng r ng rãi t i nhi u nụ ộ ạ ề ước đ ký hi u m i hàn hình 1.2 cho bi t ý nghĩaể ệ ố ế các ký hi u chính và ký hi u ph c a m i hàn (v c b n cũng tệ ệ ụ ủ ố ề ơ ả ương t nhự ư tiêu chu n ISO25531984)ẩ
Không
vát
mép
Vát chéo
Vát chữ V
Vát
m tộ bên
1 mép cong
Hàn đ pắ M i hànố
mép
g pấ mép
M iố hàn
t igóc
g pấ mép
Hàn
vòng
quanh
Hàn ng u ấtoàn b ộchi u dàyề
Trang 10Cỏc ký hi u chớnh và ph c a m i hàn theo AWSệ ụ ủ ố
Ký hi u m i hànư V trớ chu n c a cỏc yờu t trong m t ký hi u đ y đệ ố ị ẩ ủ ố ộ ệ ầ ủ
Trờn hỡnh v ký hi u m i hàn là nguyờn t c b trớ ký hi u m i hàn trờnẽ ệ ố ắ ố ệ ố
b n v k thu t. M i m i hàn s đả ẽ ỹ ậ ỗ ố ẽ ược th hi n trờn b n v b ng m t kýể ệ ả ẽ ằ ộ
hi u t ng h p bao g m 3 ph n: ph n mũi tờn cho bi t v trớ m i hàn, ph nệ ổ ợ ồ ầ ầ ế ị ố ầ
đường tham chi u cho bi t cỏc thụng s quan tr ng c a m i hàn đú (lo i m iế ế ố ọ ủ ố ạ ố hàn, d ng vỏt mộp, cỏc thụng s hỡnh h c ) và ph n đuụi ký hi u cho bi tạ ố ọ ầ ệ ế cỏc thụng tin b sung.ổ
2. CÁC LO I MÁY HÀN ĐI N H QUANG VÀ Đ PH TRẠ Ệ Ồ Ồ Ụ Ợ
2.1. Cỏc lo i mỏy hàn đi n h quangạ ệ ồ
2.1.1.Yờu c u chung đ i v i mỏy hàn ầ ố ớ
ư Đi n ỏp khụng t i c a mỏy ph i cao h n đi n th khi hàn, đ ng th iệ ả ủ ả ơ ệ ế ồ ờ khụng gõy nguy hi m khi s d ng (Uể ử ụ o<80vụn) đ i v i dũng xoay chi uố ớ ề
Hàn ngoài hi nệ
Trường
Kim lo i phạ ụ(vuụng)
B m tề ặ
ph ngẳ
Ký hiệu hàn tại hiện tr- ờng
Ký hiệu hàn vòng quanh
Mũi tên nối đ- ờng tham chiếu vớ i chi tiết phía mũi tên của liên kết
Các yếu tố trong vù ng này vẫn giữ nguyên khi đảo chiều mũi tên và đuôi
Đ - ờng tham chiếu
hoặc tham chiếu khá c
Chiếu sâu vá t mép, hoặc kích
Ký hiệu hàn vòng quanh
Mũi tên nối đ- ờng tham chiếu vớ i chi tiết phía mũi tên của liên kết
Các yếu tố trong vù ng này vẫn giữ nguyên khi đảo chiều mũi tên và đuôi
Đ - ờng tham chiếu
hoặc tham chiếu khá c
Chiếu sâu vá t mép, hoặc kích
Trang 11Uo=55 80vôn, còn ngu n m t chi u Uồ ộ ề o= 30 45 vôn; Đi n th làm vi c khi hànệ ế ệ
c a ngu n xoay chi u là Uủ ồ ề h=254 5vôn c a ngu n m t chi u là Uủ ồ ộ ề h=16 35 vôn
Khi hàn thường x y ra hi n tả ệ ượng ng n m ch, lúc này cắ ạ ường độ dòng đi n r t l n; dòng đi n l n không nh ng làm nóng ch y nhanh que hànệ ấ ớ ệ ớ ữ ả
và v t hàn mà coàn phá h ng máy. Do đó trong quá trình hàn không cho phépậ ỏ dòng đi n ng n m ch Id quá l n. Thệ ắ ạ ớ ường ch cho phép Iỉ d=(1,3 1,5)Ih
Tùy thu c vào s thay đ i chi u dài h quang, đi n th công tác c aộ ự ổ ề ồ ệ ế ủ máy hàn ph i có s thay đ i nhanh chóng cho s thích ng. Khi chi u dài hả ự ổ ự ứ ề ồ quang tăng thì đi n th công tác tăng, khi chi u dài h quang gi m thì đi nệ ế ề ồ ả ệ
th công tác cũng gi m.ế ả
Quan h gi a đi n th và dòng đi n c a máy hàn g i là đệ ữ ệ ế ệ ủ ọ ường đ cặ tính ngoài c a máy. Đủ ường đ c tính ngoài c a máy hàn h quang tay yêu c uặ ủ ồ ầ
ph i là đả ường cong d c liên t c, t c là dòng đi n trong m ch tăng lên thì đi nố ụ ứ ệ ạ ệ
th c a máy gi m xu ng và ngế ủ ả ố ượ ạc l i
Máy hàn ph i đi u ch nh đả ề ỉ ược cường đ dòng đi n đ thích ng v iộ ệ ể ứ ớ
nh ng yêu c u hàn khác nhau ữ ầ
2.1.2. Phân lo i máy hàn đi n h quang ạ ệ ồ
Các lo i máy hàn đi n h quang đạ ệ ồ ược chia ra thành 3 lo i chính:ạ
+ Bi n áp hàn: ế
Trong các lo i máy hàn, bi n áp hàn đạ ế ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t do giáộ ấ thành r , k t c u đ n gi n và d b o dẽ ế ấ ơ ả ễ ả ưỡng. Bi n áp hàn cung c p dòng đi nế ấ ệ hàn xoay chi u. Các lo i bi n áp hàn dùng trong ch t o thề ạ ế ế ạ ường có cường độ dòng đi n hàn 200ệ 500A v i chu k t i 60%. V i công vi c hàn nh ngớ ỳ ả ớ ệ ẹ ười ta
thường dùng bi n áp có cế ường đ dòng đi n hàn 50ộ ệ 200A. V i hàn dớ ướ ớ i l pthu c, bi n áp hàn có th cho cố ế ể ường đ dòng hàn lên đ n 1000ộ ế 1500A v iớ chu k t i 100%. M t bi n áp hàn thỳ ả ộ ế ường có 4 b ph n chính: Kh i lõi s t vàộ ậ ố ắ các cu n dây, khung, h th ng làm mát và c c u đi u khi n dòng đi n hàn.ộ ệ ố ơ ấ ề ể ệ Thông thường bi n áp hàn đế ược làm mát b ng không khí. Dòng đi n hànằ ệ
thường được đi u khi n theo m t trong 5 phề ể ộ ương pháp: B ng chuy m ch,ả ể ạ lõi thép di đ ng, m ch sung t , cu n dây di đ ng và c m kháng bão t hóa.ộ ạ ừ ộ ộ ả ừ+ Máy phát hàn:
Trang 12Đây là lo i ngu n đi n hàn m t chi u ch y b ng đ ng c đi n ho cạ ồ ệ ộ ề ạ ằ ộ ơ ệ ặ máy n n i li n kh i v i ngu n hàn. Máy phát hàn thổ ố ề ố ớ ồ ường có cường đ dòngộ
đi n hàn 200ệ 600A. Đi n áp ra và dòng đi n hàn trên máy đệ ệ ược đi u khi nề ể thông qua m t bi n tr Máy phát hàn thộ ế ở ường có đường đ c tính d c ho cặ ố ặ tho i.ả
+ Máy ch nh l u hàn:ỉ ư
Máy ch nh l u hàn cũng cung c p dòng m t chi u nh máy phát hànỉ ư ấ ộ ề ư
nh ng b n thân nó không có các chi ti t chuy n đ ng ngo i tr qu t làm mát.ư ả ế ể ộ ạ ừ ạ Các b ph n chính c a ch nh l u hàn là bi n áp hàn (m t ho c ba pha), bộ ậ ủ ỉ ư ế ộ ặ ộ
ph n đi u ch nh và b ch nh l u. B ch nh l u hàn có th có đậ ề ỉ ộ ỉ ư ộ ỉ ư ể ường đ c tínhặ
d c (dòng đi n hàn 200ố ệ 600 A) ho c tho i (dòng đi n hàn 300ặ ả ệ 1500A)
K t lu n:ế ậ
Đ có th l a ch n thi t b hàn phù h p nh t v i đi u ki n s n xu t cể ể ự ọ ế ị ợ ấ ớ ề ệ ả ấ ụ
th c n bi t để ầ ế ược đi m m nh và y u c a t ng lo i thi t b vi c l a ch nể ạ ế ủ ừ ạ ế ị ệ ự ọ thi t b thế ị ường d a trên các y u t sau:ự ế ố
Chi phí ban đ u.ầ
Chi phí b o dả ưỡng và s a ch a đ nh k ữ ữ ị ỳ
Đi n áp lệ ưới
Nhu c u có dòng đi n hàn n đ nh khi đi n áp lầ ệ ổ ị ệ ưới dao đ ng.ộ
Kh năng máy hàn gây m t cân đ i t i lả ấ ố ả ưới đi n.ệ
H s công su t c a máy.ệ ố ấ ủ
Nhu c u di chuy n ngu n đi n hàn.ầ ể ồ ệ
Lo i dòng đi n hàn (m t chi u hay xoay chi u).ạ ệ ộ ề ề
Kích thước đi n c c t i đa và t i thi u so v i dòng hàn danh đ nh.ệ ự ố ố ể ớ ị
Kh năng gây và n đ nh h quang đ i v i các lo i que hàn s sả ổ ị ồ ố ớ ạ ẽ ử
d ng.ụ
Lo i đ c tính c n thi t cho công vi c hàn.ạ ặ ầ ế ệ
Kh năng cho các m i hàn không khuy t t t và giá tr đ dai va đ pả ố ế ậ ị ộ ậ thích h p.ợ
Kh năng áp d ng nhi u quá trình hàn trên cùng m t máy.ả ụ ề ộ
Kh năng làm vi c c a máy trong đi u ki n xả ệ ủ ề ệ ưởng hay hi n trệ ường.2.2. Các d ng c c m tayụ ụ ầ
Trang 13D ng c hàn h quang tay g m có kìm hàn, dây d n, m t n , bàn ch iụ ụ ồ ồ ẫ ậ ạ ả
s t, búa gõ x , búa tay ắ ỉ
2.2.1.Kìm hàn
Là d ng c đ k p ch t que hàn và d n dòng đi n t i que hàn, nó quy tụ ụ ể ẹ ặ ẫ ệ ớ ế
đ nh r t l n đ n kh năng làm vi c c a ngị ấ ớ ế ả ệ ủ ười th hàn và ch t lợ ấ ượng c a m iủ ố hàn, kìm hàn có r t nhi u lo i khác nhau vì v y kìm hàn c n ph i th a mãnấ ề ạ ậ ầ ả ỏ
được m y yêu c u sau:ấ ầ
Gi ch c que hàn m i v trí thu n l i nh t đ hàn.ữ ắ ở ọ ị ậ ợ ấ ể
Đ n b o d n đi n t t và an toàn đ n que hàn.ả ả ẫ ệ ố ế
Cho phép thay que hàn nhanh tróng
Ch tay c m không b quá nóng.ỗ ầ ị
Kh i lố ượng c a kìm hàn không đủ ược quá n ng(<0,6kg)ặ
2.2.2.Dây d n (cáp hàn) ẫ
Dây d n làm nhi m v d n dòng đi n t máy hàn đ n kìm hàn và v tẫ ệ ụ ẫ ệ ừ ế ậ hàn các dây này là lo i nhi u dây nhôm ho c đ ng đạ ề ặ ồ ược b c m t l p cao suọ ộ ớ cách đi n, cách nhi t, chi u dài dây d n t máy đ n kìm hàn không nên dàiệ ệ ề ẫ ừ ế quá 20 đ n 30(m) vì l n h n 30m thì t n th t đi n áp trong dây l n, dây d nế ớ ơ ổ ấ ệ ớ ẫ
c n ph i có đ m m d o d u n căn c vào cầ ả ộ ề ẻ ễ ố ứ ường đ dòng đi n mà ch nộ ệ ọ
ti t di n ngang c a dây cho phù h p.ế ệ ủ ợ
Dòng đi n hàn cho phép l n nh t (A)ệ ớ ấ Ti t di n ngang c a dây d n ế ệ ủ ẫ
lượng m t n hàn không l n h n 0,6kg kích thặ ạ ớ ơ ước m t n hàn ph i đ đặ ạ ả ủ ể
b o v toàn b m t khi hàn.ả ệ ộ ặ
Đ quan sát h quang trong su t quá trình hàn, trên m t nai để ồ ố ặ ược khoét
m t l (Thộ ỗ ường có d ng hình ch nh t) đ đ t m t t m kính đ c bi t (kínhạ ữ ậ ể ặ ộ ấ ặ ệ hàn) có tác d ng h p th ph n l n các tia sáng nhình th y và các tia có h iụ ấ ụ ầ ớ ấ ạ
đ n m t và da c a h quang (tia t ngo i và tia h ng ngo i).ế ắ ủ ồ ử ạ ồ ạ
Trang 14200 450 20 30
Thuèc bäc Lâi thÐp que hµn
Thuèc bäc Lâi thÐp que hµn
Kính hàn có nhi u lo i và nhi u hãng s n xu t khác nhau và ký hi uề ạ ề ả ấ ệ khác nhau theo tiêu chu n ISO thì kính hàn đẩ ược chia thành 08 s t s 06 đ nố ừ ố ế
10 12 Hàn và c t b ng h quang tay v i dòng 100Aắ ằ ồ ớ 300A
13 14 Hàn và c t b ng h quang tay v i dòng l n h n 300Aắ ằ ồ ớ ớ ơ
Đ b o v kính hàn kh i s va đ p và b n tóe c a các gi t kim lo iể ả ệ ỏ ự ậ ắ ủ ọ ạ
l ng khi hàn phía ngoài t m kính này ngỏ ấ ười ta đ t thêm m t t m kính tr ngặ ộ ấ ắ
M t đ u que đ tr ng m t đo n kho ng 20ộ ầ ể ố ộ ạ ả 30mm đ k p que hàn vàoể ẹ kìm hàn, đ u còn l i đ h m t, nh m t o đi u ki n cho vi c gây h quang.ầ ạ ể ở ặ ằ ạ ề ệ ệ ồ
Đường kính que hàn là đường kinh lõi c a nó, đủ ường kính que hàn và chi uề dài que hàn được tiêu chu n hóa theo tiêu chu n qu c t ISO theo b ngẩ ẩ ố ế ả
Trang 15350 450
350 450
350 450
350 450
350 450
350 450
250 300 350
200 250 300 350
200 250
200 200
Kích thước tiêu chu n c a que hàn thông d ngẩ ủ ụ
3.2. Thu c b c que hànố ọ
Trong quá trình hàn thu c b c que hàn có tác d ng vô cùng quan tr ngố ọ ụ ọ
ch y u có m y đi m sau.ủ ế ấ ể
Nâng cao tính n đ nh c a h quang.ổ ị ủ ồ
Đ phòng kim lo i nóng ch y ch u nh hề ạ ả ị ả ưởng không t t c a khôngố ủ khí
Đ m b o oxy thoát kh i kim lo i m i hàn t t h n.ả ả ỏ ạ ố ố ơ
Làm cho quá trình d ti n hành và nâng cao hi u su t công tác.ễ ế ệ ấ
3.3. Phân lo i thu c b c que hànạ ố ọ
t c đ ch y cao cho phép hàn v i t c đ cao, c tính m i hàn tố ộ ẩ ớ ố ộ ơ ố ương đ i t tố ố
lượng hyđrô khuy ch tán cao (có th gây n t ngu i trong vùng nh hế ể ứ ộ ả ưở ngnhi t) m i hàn thệ ố ường trông thô và có x loãng nh ng có đ bám dính tr c sauỉ ư ộ ắ khi hàn
3.3.2. Lo i rutile ạ
Thành ph n chính c a lo i ch t b c này lá rutile (ầ ủ ạ ấ ọ Ti02) ngoài ra còn có các h p ch t ch a Si d t o thành x , cho phép tăng tính n đ nh c a h quangợ ấ ứ ễ ạ ỉ ổ ị ủ ồ khi hàn b ng dòng AC gi m s b n tóe khi hàn đây là lo i que thông d ng cóằ ả ự ắ ạ ụ
Trang 16tính công ngh t t hàn đệ ố ược m i v trí đ c bi t kho hàn các liên k t góc tọ ị ặ ệ ế ở ư
Thành ph n chính c a thu c b c là các oxit Fe cùng v i các h p ch tầ ủ ố ọ ớ ợ ấ
Mn, Si, có thêm các nguyên t kh oxy h u nh không ch a các h p ch t h uố ử ầ ư ứ ợ ấ ữ
c l p x r đông đ c và d lo i b sau khi hàn.ơ ớ ỉ ễ ặ ễ ạ ỏ
Ti p theo là hai con s ch đ b n kéo c a m i hàn.ế ố ỉ ộ ề ủ ố
Ti p theo là hai con s ch đ dãn dài và đ dai va đ p c a m i hàn.ế ố ỉ ộ ộ ậ ủ ố
Ký hi u ti p theo sau b ng m t ho c hai ký t bi u th ch t tr dungệ ế ằ ộ ặ ự ể ị ấ ợ thu c b c bên ngoài đi n c c.ố ọ ệ ự
A=(Axit) B=(Ki m) C=(xenlulo) R=(Rutile)ề
K ti p là ký hi u v hi u su t đi n c c danh đ nh, sau đó là ch sế ế ệ ề ệ ấ ệ ự ị ỉ ố
bi u th v trí hàn đi n c c có th để ị ị ệ ự ể ược dùng
1: M i v tríọ ị2: M i v trí tr v trí hàn đ ng đi xu ngọ ị ứ ị ứ ố3: M i hàn giáp m i, đ p ph ng, hàn đ p ngang, đ ngố ố ắ ẳ ắ ứ4: Hàn m i hàn giáp m i, hàn đ p ph ngố ố ắ ẳ
Trang 175: Tương t nh 3 có th hàn đ ng t trên xuôngự ư ể ứ ừ
Ti p theo là ký hi u các đ c tính đi n, v n hành v i AC v i DCế ệ ặ ệ ậ ớ ớ
Ký hi u H ch đệ ỉ ược dùng v i các đi n c c Hớ ệ ự 2 th pấ
Ví d : E 51 33B 160 2 0 (H)ụ
E 42 21R 1 3
3.4.2. Theo tiêu chu n AWS (A5.181) ẩ
H th ng tiêu chu n c a Hoa k b t đ u b ng ch E bi u th đi nệ ố ẩ ủ ỳ ắ ầ ằ ữ ể ị ệ
c c hàn có thu c b c sau đó là 2 ch s 60 và 70 chí đ b n kéo t i thi u 60ự ố ọ ữ ố ộ ề ố ể
và 70 ksi, s th 3 là ch v trí hànố ứ ỉ ị
1: Hàn m i v tríọ ị2: Hàn b ng, hàn ngangằ3: Hàn b ng, ngang trên xu ngằ ốHai ch cu i cùng là đi u ki n dòng đi n và ki u l p tr dung. ữ ố ề ệ ệ ể ớ ợ
Ví d : E6010, E7016ụNgoài 02 tiêu chu n trên chúng ta có th tham kh o thêm các tiêu chu nẩ ể ả ẩ khác n a ữ
KS: Tiêu chu n c a Hàn Qu cẩ ủ ốBS: Tiêu chu n Anhẩ
DIN: Tiêu chu n Đ cẩ ứJIS: Tiêu chu n Nh tẩ ậ3.5. B o qu n que hànả ả
Vi c b o qu n que hàn t t hay s u có nh hệ ả ả ố ấ ả ưởng r t l n đ n ch tấ ớ ế ấ
lượng m i hàn, khi b o qu n que hàn ph i th c hi n theo m y đi m sau đây.ố ả ả ả ự ệ ấ ể
Que hàn ph i đ trong kho khô ráo và thông gió t t nhi t đ trong khoả ể ố ệ ộ không th p h n 18ấ ơ 0C.
Khi c t ph i kê cao cách m t đ t kho ng 300mm và cách tấ ả ặ ấ ả ườ ngkho ng 300 mm đ phòng que hàn b m mà bi n ch t.ả ề ị ẩ ế ấ
Kho ch a que hàn ph i có phòng s y khô chuyên dùng trong phòng cóứ ả ấ thi t b lò nung nóng đ s y khô que hàn.ế ị ể ấ
N u th y que hàn b m, que hàn tính Axit cho s y nhi t đ kho ngế ấ ị ẩ ấ ở ệ ộ ả
1500c t ừ 2 gi que hàn có tính ki m thờ ề ường s y t i nhi t đ 350ấ ớ ệ ộ 4250C
Trang 18khíbảovệ xỉđã kết tinh
kim loại cơ bản mối hàn
khíbảovệ xỉđã kết tinh
kim loại cơ bản mối hàn
khíbảovệ xỉđã kết tinh
kim loại cơ bản mối hàn
hồ quang
ư Cỏc lo i que hàn b m sau khi s y khụ đem đi hàn th n u khụng phỏtạ ị ẩ ấ ử ế
hi n cú hi n tệ ệ ượng thu c b c que hàn v ra t ng m ng ho c trờn b m t cúố ọ ỡ ừ ả ặ ề ặ
l h i thỡ ch ng t que hàn đú v n đ m b o đỗ ơ ứ ỏ ẫ ả ả ược ch t lấ ượng hàn
ư Dũng đi n hàn 1 chi u ho c xoay chi u t ngu n đi n hàn đệ ề ặ ề ừ ồ ệ ược d nẫ
đ n lừiế que hàn và v t hàn đ gõy và duy trỡ h quang, nhi t c a h quang làmậ ể ồ ệ ủ ồ núng ch y lừi que, thu c b c và ph n kim lo i c b n. Kim lo i núng ch yả ố ọ ầ ạ ơ ả ạ ả
c a lừi que hàn cỏc d ng gi t nh đủ ở ạ ọ ỏ ược chuy n d ch liờn t c và vũng hànể ị ụ
tr n l n v i kim lo i c b n núng ch y, thu c b c dộ ẫ ớ ạ ơ ả ả ố ọ ưới tỏc d ng c a nhi tụ ủ ệ
h quang đồ ược phõn ly ra t o nờn mụi trạ ường khớ b o v vũng hàn kh i s tỏcả ệ ỏ ự
d ng c a khụng khớ x núng ch y n i lờn trờn b m t vũng hàn khụng nh ngụ ủ ỉ ả ổ ề ặ ữ
Trang 19b o v vũng hàn mà còn tham gia quá trình luy n kim khi hàn kim lo i nóngả ệ ệ ạ
ch y và l p x l ng s k t tinh t o nên m i hàn và l p x r n.ả ớ ỉ ỏ ẽ ế ạ ố ớ ỉ ắ
5. CÁC LIÊN K T HÀN C B N (CÁC LO I M I HÀN)Ế Ơ Ả Ạ Ố
Khi thi t k và ch t o các k t c u hàn ngế ế ế ạ ế ấ ười ta thường dùng các lo iạ liên k t hàn c b n sau:ế ơ ả
5.1. Liên k t hàn giáp m iế ố
Tùy thu c vào chi u dày c a chi ti t hàn ộ ề ủ ế có th g p mép (S ể ấ 3mmm)
ho c có th không vát mép ho c vát mép (S ặ ể ặ 3mmm). Lo i liên k t này đ nạ ế ơ
gi n r ch t o, ti t ki m kim lo i do đó đả ễ ế ạ ế ệ ạ ược dùng ph bi n trong th cổ ế ự
t ế
5.2. Liên k t hàn ch ngế ồ
Tùy theo yêu c u đ b n c a k t c u có th không c n dùng t m đ mầ ộ ề ủ ế ấ ể ầ ấ ệ hay có dùng t m đ m m t phía ho c c hai phía. Vì nói chung lo i liên k tấ ệ ở ộ ặ ả ạ ế này có đ b n th p và t n nhi u kim lo i nên th c t ít s d ng khi thi t kộ ề ấ ố ề ạ ự ế ử ụ ế ế
k t c u m i nó thế ấ ớ ường ch s d ng khi s a ch a các k t c u cũ.ỉ ử ụ ử ữ ế ấ
5.3. Liên k t hàn gócế
Trang 20Lo i liên k t này đạ ế ượ ử ục s d ng r ng rãi khi thi t k các k t c u m i,ộ ế ế ế ấ ớ tùy theo chi u dày c a chi ti t hàn, có th vát mép hay không vát mép.ề ủ ế ể
5.4. Liên k t hàn ch Tế ữ
Do có đ b n caoộ ề nh t là đ i v i các k t c u ch u t i tr ng tĩnh nênấ ố ớ ế ấ ị ả ọ
lo i liên k t này đạ ế ược dùng khá ph ti n trong th c t , tùy thu c vào chi uổ ế ự ế ộ ề dày c a chi ti t có th vát mép hay không vát mép.ủ ế ể
6. CÁC KHUY T T T C A M I HÀNẾ Ậ Ủ Ố
M i hàn có r t nhi u khuy t t t, thố ấ ề ế ậ ường là: n t, l h i, l n x , hànứ ỗ ơ ẫ ỉ không th u, thành c c, khuy t c ch và m i hàn không phù h p v i yêu c u ấ ụ ế ạ ố ợ ớ ầ6.1. N tứ
N t là m t trong nh ng khuy t t t nghiêm tr ng nh t c a m i hàn.ứ ộ ữ ế ậ ọ ấ ủ ố Trong quá trình s d ng k t c u hàn, n u m i hàn có v t n t thì v t n t đóử ụ ế ấ ế ố ế ứ ế ứ
s r ng d n ra khi n cho c u ki n b h ng. Căn c vào v trí sinh ra n t cóẽ ộ ầ ế ấ ệ ị ỏ ứ ị ứ
th chia ra làm hai lo i n t: n t trong và n t ngoài. V t n t có th sinh raể ạ ứ ứ ứ ừ ứ ể ngay trong khu v c ch u nh hự ị ả ưởng nhi t c a đ u n iệ ủ ầ ố
1
Trang 21Đ tránh sinh ra n t c n ph i áp d ng nh ng bi n pháp sau: ể ứ ầ ả ụ ữ ệ
+ Ch n v t li u thép có hàm lộ ậ ệ ượng l u hu nh và ph t pho th p đ ngư ỳ ố ấ ồ
th i ch n que hàn có tính ch ng n t tờ ọ ố ứ ương đ i t t.ố ố
1. L h i t p trung; 2. ỗ ơ ậ L h i trên b m t; 3. L h i đ n ỗ ơ ề ặ ỗ ơ ơ
+ Hàm lượng các bon trong kim lo i trong v t hàn ho c trong lõi queạ ậ ặ hàn quá cao, năng l c t y oxy c a que hàn kém.ự ẩ ủ
+ Dùng que hàn b m, trên b m t c a đ u n i có nị ẩ ề ặ ủ ầ ố ước, d u b n, gầ ẩ ỉ
s t ắ
+ Dùng h quang dài đ hàn và t c đ hàn quá nhanh.ồ ể ố ộ
L h i có th sinh ra bên trong ho c b m t m i hàn có th là m tỗ ơ ể ở ặ ề ặ ố ể ộ
ho c nhi u l t p trung t i m t ch ặ ề ỗ ậ ạ ộ ỗ
Trang 22Do s t n t i c a l h i, làm gi m b t m t c t công tác c a m i hàn.ự ồ ạ ủ ỗ ơ ả ớ ặ ắ ủ ố
Đ đ phòng s phát sinh ra l h i c n chú ý m y đi m d ể ề ự ỗ ơ ầ ấ ể ướ i đây:
+ Dùng lo i que hàn có hàm lạ ượng cacbon tương đ i th p và kh năngố ấ ả
t y Oxy kh e.ẩ ỏ
+ Trước khi hàn que hàn ph i s y khô và b m t đ u n i ph i lau khôả ấ ề ặ ầ ố ả
và đánh s ch g và d u m ạ ỉ ầ ỡ
+ Gi chi u dài h quang ng n và n đinh trong su t quá trình hàn.ữ ề ồ ắ ổ ố
+ Sau khi hàn xong không v i gõ x hàn ngay, ph i kéo dài th i gian giộ ỉ ả ờ ữ nhi t cho kim lo i m i hàn.ệ ạ ố
6.3. L n x hànẫ ỉ
L n x hàn là l n các t p ch t k t trong m i hàn, t p ch t này có thẫ ỉ ẫ ạ ấ ẹ ố ạ ấ ể
t n t i trong m i hàn, cũng có th n m trên m t m i hàn.ồ ạ ố ể ằ ặ ố
+ Làm ngu i m i hàn quá nhanh, x hàn ch a thoát h t ra độ ố ỉ ư ế ược
L n x hàn có nh hẫ ỉ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a m i hàn gi ng nh lủ ố ố ư ỗ
h i, nó cũng làm gi m b t cơ ả ớ ường đ c a m i hàn và tính ch t ch c a m iộ ủ ố ặ ẽ ủ ố hàn
Đ tránh sinh ra l n x hàn c n chú ý m y đi m sau: ể ẫ ỉ ầ ấ ể
+ Tăng dòng đi n hàn cho thích h p, khi c n thi t cho rút ng n hệ ợ ầ ế ắ ồ quang và cho tăng th i gian d ng l i c a h quang, làm cho kim lo i nóngờ ừ ạ ủ ồ ạ
ch y x hàn ch y hút đả ỉ ả ượ ức s c nóng đ y đ ầ ủ
+ Tri t đ ch p hành công tác làm s ch mép hàn.ệ ể ấ ạ
Trang 23+ K p th i n m v ng tình hình vùng nóng ch y đ đi u ch nh góc đị ờ ắ ữ ả ể ề ỉ ộ que hàn và phương pháp đ a que hàn, tránh đ x tr n l n vào kim lo i nóngư ể ỉ ộ ẫ ạ
ch y ho c ch y trả ặ ả ước vùng nóng ch y.ả
6.4. Hàn ch a th uư ấ
Hàn ch a th u là m t trong khuy t t t nghiêm tr ng nh t trong m i hànư ấ ộ ế ậ ọ ấ ố
nó còn nguy hi m h n n a là d n đ n b n t, làm h ng c u ki n th c t đãể ơ ữ ẫ ế ị ứ ỏ ấ ệ ự ế
ch ng minh ph n l n các c u ki n b h h ng đ u do hàn ch a th u gây nên.ứ ầ ớ ấ ệ ị ư ỏ ề ư ấ Hàn ch a th u có kh năng sinh ra góc m i hàn ho c mép đ u n i.ư ấ ả ở ố ặ ở ầ ố
M t ộ s nguyên nhân ch y u gây ra khuy t c nh: ố ủ ế ế ạ
+ Dòng đi n hàn quá l n, h quang quá dài.ệ ớ ồ
+ Góc đ que hàn và cách đ a que hàn không chính xác.ộ ư
Khuy t c nh cũng nh hế ạ ả ưởng r t nghiêm tr ng đ n m i hàn nó làmấ ọ ế ố
gi m b t b dày c a kim lo i v t hàn n u khi c u ki n ch u t i đ ng thì sả ớ ề ủ ạ ậ ế ấ ệ ị ả ộ ẽ sinh ra v t n tế ứ
Hình
6.6. Đóng c cụ
Trang 24Trên mép hàn có nh ng kim lo i th a ra nh ng không tr n l n v i kimữ ạ ừ ư ộ ẫ ớ
lo i v t hàn thì g i là đóng c c. ạ ậ ọ ụ
Hi n tệ ượng này thường x y ra trong khi hàn ng a hàn đ ng và hànả ử ứ ngang
Nguyên nhân ch y u sinh ra đóng c c là que hàn nóng ch y quá nhanh,ủ ế ụ ả
h quang quá dài cách đ a que hàn không đồ ư ược chính xác, đ c bi t là cặ ệ ườ ng
đ dòng hàn ngoài ra c n chú ý đ n chi u dài h quang.ộ ầ ế ề ồ
Hình
7. K THU T AN TOÀN KHI HÀN H QUANG TAYỸ Ậ Ồ
7.1. K thu t an toàn nh m tránh đi n gi tỹ ậ ằ ệ ậ
+ V ngoài c a máy hàn và c u dao c n ph i ti p đ t t t tránh tìnhỏ ủ ầ ầ ả ế ấ ố
+ Khi làm vi c nh ng n i m ệ ở ữ ơ ẩ ướt ph i đi gi y cao su ho c dùngả ầ ặ
nh ng t m g khô lót dữ ấ ỗ ưới chân
+ Khi làm vi c trong ng tròn và nh ng v t đ ng kim lo i ph i đ mệ ở ố ữ ậ ự ạ ả ệ
nh ng t m cách đi n dữ ấ ệ ở ưới chân đ tránh thân th ti p xúc v i v t hàn.ể ể ế ớ ậ
+ Khi làm vi c nh ng n i thi u ánh sáng ho c ban đêm ph i trang bệ ở ữ ơ ế ặ ả ị
đ bóng đi n.ủ ệ
+ N u th y có ngế ấ ười b đi n gi t thì ph i l p t c ng t ngu n đi nị ệ ậ ả ậ ứ ắ ồ ệ
ho c tách ngặ ườ ị ệi b đi n gi t ra kh i ngu n đi n tuy t đ i không đậ ỏ ồ ệ ệ ố ược dùng tay đ kéo ngể ướ ị ệi b đi n gi t.ậ
Trang 257.2. K thu t an toàn nh m tránh nh ng ánh sáng do h quang phát ra vàỹ ậ ằ ữ ồ
nh ng kim lo i n ng b n raữ ạ ỏ ắ
+ Ánh sáng h quang hàn có th làm b ng m t và da ánh sáng nàyồ ể ỏ ắ
tương t nh ánh sáng m t tr i nh ng m nh h n r t nhi u, ánh sáng hàn cóự ư ặ ờ ư ạ ơ ấ ề
nh ng tia nhìn th y đữ ấ ược và nh ng tia không nhìn th y đữ ấ ược các tia h ngồ ngo i và c c tím có th gây b ng da, tia h ng ngo i phát ra do nh ng v t phátạ ự ể ỏ ồ ạ ữ ậ
ra s c nóng quá trình hàn và c t phát ra r t nhi u tia h ng ngo i tia h ngứ ắ ấ ề ồ ạ ồ ngo i đi vào m t n u không đạ ắ ế ược b o v s gây t n thả ệ ẽ ổ ương võng m c doạ
v y khi hàn luôn ph i mang kính có đ s m thích h p đ b o v m t.ậ ả ộ ẫ ợ ể ả ệ ắ
+ Xung quanh n i làm vi c ph i đ nh ng t m che trơ ệ ả ể ữ ấ ước khi m i hồ ồ quang, ph i quan sát bên c nh đ tránh nh ng tia h quang nh hả ạ ể ữ ồ ả ưởng đ nế
s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười xung quanh
+ Quá trình hàn h quang t o ra r t nhi u tia c c tím có th gây b ngồ ạ ấ ề ự ể ỏ
da r t nhanh tia c c tím có th ph n chi u trên gấ ự ể ả ế ương, tường làm cho nó càng nguy hi m.ể
+ Khi hàn nh ng h t kim lo i b n tóe nh ng v t hàn nóng b ng đ u cóữ ạ ạ ắ ữ ậ ỏ ề
th làm cho th hàn b b ng ho c x y ra nh ng v cháy l n vì v y khi hànể ợ ị ỏ ặ ả ữ ụ ớ ậ
c n trang b đ y đ d ng c b o h lao đ ng.ầ ị ầ ủ ụ ụ ả ộ ộ
+ Xung quanh n i làm vi c không đơ ệ ược đ nh ng ch t d cháy d n ,ể ữ ấ ễ ễ ổ lúc làm vi c trên cao thì ph i đ nh ng t m s t dệ ở ả ể ữ ấ ắ ở ướ ậi v t hàn đ tránhể kim lo i b nóng ch y nh gi t xu ng làm nh ng ngạ ị ả ỏ ọ ố ữ ườ ở ướ ị ỏi d i b b ng ho cặ gây lên h a ho n.ỏ ạ
7.3. k thu t an toàn phòng n , trúng đ c và nh ng nguy h i khácỹ ậ ổ ộ ữ ạ
+ Khi hàn vá nh ng v t ch a (két xăng, d u ) và nh ng ch t r cháyữ ậ ứ ầ ữ ấ ễ thì ph i c r a s ch s và đ khô sau đó m i hàn.ả ọ ử ạ ẽ ể ớ
+ Khi làm vi c trong nh ng n i h i và trong nh ng thùng ch a l n sauệ ữ ồ ơ ữ ứ ớ
m t th i gian nh t đ nh ph i ra ngoài đ hô h p không khí m i.ộ ờ ấ ị ả ể ấ ớ
+ Khi hàn và c t các khi lo i m u và h p kim m u nh t là nh ng l pắ ạ ầ ợ ầ ấ ữ ớ
m k m n u hít ph i h i này ngạ ẽ ế ả ơ ười th s có tri u ch ng nh s t vì v y c nợ ẽ ệ ứ ư ố ậ ầ
ph i đả ược thông gió t t.ố
+ Khi hàn trên cao ph i đeo dây an toàn và bu c dây cáp trên giá cở ả ộ ố
đ nh tuy t đ i không đị ệ ố ược khoác vào người
Trang 26B. V N HÀNH MÁY HÀN ĐI N THÔNG D NGẬ Ệ Ụ
1. C U T O VÀ NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A CÁC LO I MÁYẤ Ạ Ạ Ộ Ủ Ạ HÀN ĐI N H QUANG TAYỆ Ồ
1.1. Máy hàn xoay chi uề
Máy hàn xoay chi u đề ượ ử ục s d ng r t ph bi n trong hàn h quang tayấ ổ ế ồ
nó có r t nhi u lo i khác nhau nh ng ch y u có các lo i sau.ấ ề ạ ư ủ ế ạ
1.1.1. Máy hàn xoay chi u có lõi s t di đ ng ề ắ ộ
* Đ c đi m c a máy hàn này là có th đi u ch nh vô c p dòng đi n hànặ ể ủ ể ề ỉ ấ ệ
và kh năng đi u ch nh dòng đi n hàn r t chính xácả ề ỉ ệ ấ
1.1.2. Máy hàn xoay chi u có cu n dây di chuy n ề ộ ể
Trang 271 2 3
2 3 4
g: kho ng cách gi a 2 cu n dâyả ữ ộ
Hình Máy hàn xoay chi u có cu n dây di chuy nề ộ ể
* Nguyên lý làm vi c: ệ
Máy hàn xoay chi u có cu n dây di chuy n là lo i máy có t thông tánề ộ ể ạ ừ cao khi thay đ i kho ng cách (g) gi a hai cu n dây lổ ả ữ ộ ượng t thông tán cũngừ thay đ i khi di chuy n m t cu n dây ra xa cu n dây kia s tăng kho ng tổ ể ộ ộ ộ ẽ ả ừ thông gi a chúng do đó tăng tr kháng gi a các cu n dây đi u này s gi mữ ở ữ ộ ề ẽ ả dòng đi n ra n u đ a cu n dây l i g n nhau s tăng dòng đi n ra. ệ ế ư ộ ạ ầ ẽ ệ
S thay đ i v trí các cu n dây đự ổ ị ộ ược th c hi n b ng vít d n cho phépự ệ ằ ẫ
đi u ch nh dòng hàn m t cách liên t c và chính xác.ề ỉ ộ ụ
th tác d ng c a b ph n ch nh l u là bi n dòng đi n xoay chi u thành dòngế ụ ủ ộ ậ ỉ ư ế ệ ề
đi n m t chi u đ hàn.ệ ộ ề ể
Trang 28Hình S đ nguyên lý c a máy hàn ch nh l u m t phaơ ồ ủ ỉ ư ộ
th tác d ng c a b ph n ch nh l u là bi n dòng đi n xoay chi u thành dòngế ụ ủ ộ ậ ỉ ư ế ệ ề
đi n m t chi u đ hàn.ệ ộ ề ể
+ _
_
1 2 3
4 5 6
1 2 3
4 5 6
Trang 29Hình Sơ đ nguyên lý c a máy hàn ch nh l u ba pha ồ ủ ỉ ư
b. Nguyên lý làm vi c ệ
Trong m i m t ph n 6 chu k c a m t c p ch nh l u làm vi c tu n tỗ ộ ầ ỳ ủ ộ ặ ỉ ư ệ ầ ự
nh sau 1ư 5, 2 4 và 3÷6 k t qu là trong toàn b chu k dòng đi n đế ả ộ ỳ ệ ượ c
ch nh l u liên t c và đỉ ư ụ ường cong đi n th g n tr thành đệ ế ầ ở ường th ng nhẳ ư vây dòng đi n 3 pha sau khi đi qua ch nh l u đ hàn cũng ch theo m t hệ ỉ ư ể ỉ ộ ướng.
Đ c đi m: hàn b ng dòng ch nh l u n đ nh h n hàn b ng dòng xoay chi uặ ể ằ ỉ ư ổ ị ơ ằ ề thu n l i cho vi c s d ng đ hàn các v t li u khác nhau thi t b g n nhậ ợ ệ ử ụ ể ậ ệ ế ị ọ ẹ
đ n gi n và có tính kinh t cao.ơ ả ế
2. K T N I, V N HÀNH, S D NG THI T B D NG C HÀNẾ Ố Ậ Ử Ụ Ế Ị Ụ Ụ
2.1. Ki m tra m ch đi n đ u vàoể ạ ệ ầ
Ki m tra công tác ngu n đi n v trí (OFF).ể ồ ệ ở ị
ki m tra ti p súc t i các ch n i.ể ế ạ ỗ ố
Xi t ch t các bulông.ế ặ
Ki m tra dây n i đ t c a máy.ể ố ấ ủ
2.2. Ki m tra m ch đi n đ u raể ạ ệ ầ
Ki m tra ti p súc t i các ch n i.ể ế ạ ỗ ố
Trang 30 Quay tay quay đi u ch nh dòng đi n trên máy hàn theo v ch ch trênề ỉ ệ ạ ỉ máy hàn.
Cho que hàn ti p xúc v i v t hàn (m i h quang).ế ớ ậ ồ ồ
Quan sát ch s dòng đi n hàn trên ampe k trên máy (ho c đ ng hỉ ố ệ ế ặ ồ ồ
đo ampe k ).ế
T t công t c trên máy (OFF).ắ ắ
4. NH NG S C THÔNG THỮ Ự Ố ƯỜNG VÀ BI N PHÁP S LÝ MÁYỆ Ử HÀN ĐI N H QUANG TAYỆ Ồ
Người th hàn c n ph i bi t cách s lý các s c đ ph i h p v i thợ ầ ả ế ử ự ố ể ố ợ ớ ợ
đi n k p th i s lý nh m ph c v t t cho s n xu t.ệ ị ờ ử ằ ụ ụ ố ả ấ
Cho s a ch a l iử ữ ạ
Ph n đ ng c a b ph nầ ộ ủ ộ ậ
đi u ch nh dòng đi n b diề ỉ ệ ị
đ ng theo s ch n đ ng c aộ ự ấ ộ ủ máy
Cho v t hàn v i cáp đi nậ ớ ệ
ti p xúc ch t ch v iế ặ ẽ ớ nhau
Tìm ph ng pháp h nươ ạ
ch s di đ ng c a ph nế ự ộ ủ ầ
đ ng b đi u ch nh dòngộ ộ ề ỉ
đi nệKhi hàn lõi thép di
Cho s a ch a l i. ử ữ ạ
5. B O QU N MÁY HÀN ĐI N H QUANG TAYẢ Ả Ệ Ồ
Trong quá trình s d ng và b o qu n h p lý thì có th kéo dài đử ụ ả ả ợ ể ượ c
th i gian s d ng c a máy, tính năng công tác n đ nh, b o đ m x n xu t.ờ ử ụ ủ ổ ị ả ả ả ấ
Người th hàn ph i tuân th m y đi m sau đây:ợ ả ủ ấ ể
Trang 311. Khi đ t mỏy hàn đi n ph i đ t vào n i thụng giú và khụ rỏo, khụng nờn đặ ệ ả ặ ơ ể
g n nh ng ch quỏ núng và ph i đ t thõn mỏy v ng vàng và n i dõy ti p đ tầ ữ ỗ ả ặ ữ ố ế ấ
c a v ngoài c a mỏy đ đ m b o an toàn.ủ ỏ ủ ể ả ả
2. Khi đ u mỏy hàn đi n vào lấ ệ ưới đi n, đi n th ph i c n phự h p v i nhau.ệ ệ ế ả ầ ợ ớ
3. Đi u ch nh dũng đi n và thay đ i c c tớnh khi khụng hàn.ề ỉ ệ ổ ự
4. Khụng nờn s d ng dũng đi n quỏ m c quy đ nh c a mỏy hàn căn c vàoử ụ ệ ứ ị ủ ứ cụng su t c a mỏy đú mà s d ng.ấ ủ ử ụ
5. Thường xuyờn ph i ki m tra đ u n i c a mỏy v i cỏp đi n hàn ti p xỳcả ể ầ ố ủ ớ ệ ế
t t, luụn luụn ki m s cỏch đi n c a dõy cỏp đi n xem cú t t khụng đ đố ể ự ệ ủ ệ ố ể ề phũng b ch p m ch v i v t hàn.ị ậ ạ ớ ậ
6. C n ph i b o đ m mỏy hàn đi n đầ ả ả ả ệ ược s ch s đ nh k dựng khớ nộn đạ ẽ ị ỳ ể
th i s ch nh ng b i b n bờn trong.ổ ạ ữ ụ ẩ
7. Nh ng n i cú paưliườ trữ ơ ượt ph i thả ường xuyờn cho m , đ nh k thay m ỡ ị ỳ ỡ
8. Khi mỏy hàn đi n g p s c , ph i l p t c ng t ngu n đi n, sau đú bỏo choệ ặ ự ố ả ậ ứ ắ ồ ệ
th đi n s a ch a.ợ ệ ủ ữ
C. T P M I VÀ DUY TRè H QUANG HÀNẬ Ồ Ồ
Ph n này nh m trang b cho h c viờn bi t đầ ằ ị ọ ế ược cỏc phương phỏp thao
đ ng tỏc m i và duy trỡ độ ồ ược h quang chỏy n đ nh. ồ ổ ị
ư B d ng c : Mũi v ch, thộ ụ ụ ạ ước lỏ, bỳa ngu i, bỳa gừ x , bàn tr i s t ộ ỉ ả ắ
ư Mỏy hàn xoay chi u ho c m t chi u.ề ặ ộ ề
Trang 322. KHÁI NI M H QUANG HÀNỆ Ồ
Khi ta hàn, đ u tiên cho que hàn ti p xúc v i v t hàn đ sinh ra ch pầ ế ớ ậ ể ậ
m ch. Do đi n tr ti p xúc và dòng đi n ch p m ch sinh ra nhi t đ cao, làmạ ệ ở ế ệ ậ ạ ệ ộ cho đi m ti p xúc gi a hai c c đi n lên đ n trang thái nóng tr ng sau đóể ế ữ ự ệ ế ắ nhanh tróng nâng ngay que hàn lên cách v t hàn m t ít, lúc này không khí gi aậ ộ ữ
đ u que hàn v i v t hàn bi n thành th khí d n đi n, sinh ra nhi t đ cao vàầ ớ ậ ế ể ẫ ệ ệ ộ ánh sáng m nh hi n tạ ệ ượng này g i là h quang.ọ ồ
Nhi t đ cao và ánh sáng m nh là hai đ c tính ệ ộ ạ ặ c a h quang đủ ồ ượ ứ c ng
d ng nhi u trong công nghi p, l i d ng s c nóng c a nó có th hàn b ng hụ ề ệ ợ ụ ứ ủ ể ằ ồ quang và nhi t luy n, ánh sáng c a nó có th dùng đ chi u sáng, nh đènệ ệ ủ ể ể ế ư pha
Trong h quang hàn đi n m t ồ ệ ộ chi uề nhi t đ khu v c c c âm lên đ nệ ộ ở ự ự ế
32000C, khu v c c c dự ự ương lên đ n 4200ế 0C. Nhi t đ cao nh t c a trung tâmệ ộ ấ ủ
c t h quang lên đ n 6000ộ ồ ế 0C.
Trang 333. CÁC PHƯƠNG PHÁP M I H QUANGỒ Ồ
Có 2 phương pháp m i h quang.ồ ồ
3.1. Phương pháp m i h quang m th ngồ ồ ổ ẳ
Cho que hàn th ng góc v i v t hàn cách b m t kho ng 5ẳ ớ ậ ề ặ ả 10 mm sau đó
đ a nh c tay xu ng cho đ u que hàn và v t hàn ch m nh vào nhau r i đ aư ẹ ổ ố ầ ậ ạ ẹ ồ ư nhanh que hàn lên kho ng 10 mm sau khi phát hi n ra h quang nhanh chóngả ệ ồ
đ a c tay xu ng th t b ng và đ m b o m t kho ng cách gi a que hàn v iư ổ ố ậ ằ ả ả ộ ả ữ ớ
v t hàn duy trì t 2ậ ừ 4 mm h quang s cháy đ u.sau đó đ a que hàn tr vồ ẽ ề ư ở ề góc đ c n hàn và b t đ u di chuy n. ộ ầ ắ ầ ể
Trang 34Phương pháp này g n gi ng nh phầ ố ư ương pháp đánh diêm, trước tiên cho
c tay quay đi m t ít cho que hàn v ch nh lên v t hàn r i l p t c nâng queổ ộ ạ ẹ ậ ồ ậ ứ hàn lên kho ng 10 mm là có th m i cho h quang cháy, r i nhanh tróng đ aả ể ồ ồ ố ư
c tay tr l i th t b ng sau khi h quang phát sinh nhân lúc kim lo i ch a b tổ ở ạ ậ ằ ồ ạ ư ắ
đ u cháy nhi u, l p t c ph i gi kho ng cách đ u que hàn v i vùng nóngầ ề ậ ứ ả ữ ả ầ ớ
m t tặ ương đ i nh thì không ti n b ng phố ỏ ệ ằ ương pháp m th ng. Phổ ẳ ương pháp
m th ng tổ ẳ ương đ i khó đi u khi n thố ề ể ường d sinh ra hi n tễ ệ ượng h quangồ
t t ho c ch p m ch.ắ ặ ậ ạ
Hình
N u th y hi n tế ấ ệ ượng que hàn dính vào v t hàn ch c n l c que hànậ ỉ ầ ắ sang trái, ph i thì có th tách que hàn kh i v t hàn, n u lúc này que hàn v nả ể ỏ ậ ế ẫ không tách ra kh i v t hàn thì l p t c nh mi ng kìm ra đ que hàn r i kh iỏ ậ ậ ứ ả ệ ể ờ ỏ kìm hàn, sau đó l y que hàn ra. ấ
4. K THU T HÀN ĐỸ Ậ ƯỜNG TH NG TRÊN T M PH NGẲ Ấ Ẳ
Trang 354.2. T th hànư ế
Ng i ngay ng n th l ng ngồ ắ ả ỏ ười, cúi nghiêng thân trên v phía trề ướ c
m r ng hai chân b ng vai, đi u ch nh kho ng cách t m t t i v t hàn trongở ộ ắ ề ỉ ả ừ ắ ớ ậ kho ng t 300ả ừ 350 mm là h p lý nh t.ợ ấ
C m kìm hàn và gi cánh tay v trí ngang.ầ ữ ở ị
Trang 364.3. Ti n hành hànế
L p que hàn vào kìm hàn (vuông góc nhau).ắ
Đ a que hàn đ n g n v trí m i h quang cách kho ng 5ư ế ầ ị ồ ồ ả 10mm
Đ a m t n hàn che m t.ư ặ ạ ặ
H đ u que hàn xu ng cho tr m v i v t hàn t i đi m đ u đạ ầ ố ạ ớ ậ ạ ể ầ ường hàn
Khi h quang hình thành nhanh tróng nâng đ u que hàn lên kho ngồ ầ ả 10mm và nhanh tróng đ a que hàn v góc đ hàn sau đó duy trì chi u dài hư ề ộ ề ồ quang kho ng 2ả 3mm thì h quang cháy n đ nh và ti n hành di chuy n theoồ ổ ị ế ể
90 o
75 o8 0o 90o
Trang 37 Khi đ n đi m cu i c a m i hàn ta rút ng n chi u dài h quang vàế ể ố ủ ố ắ ề ồ
d ng l i m t chút đ đ m b o đi n đ y ch k t thúc và ng t nhanh.ừ ạ ộ ể ả ả ề ầ ỗ ế ắ
4.4. Làm s ch và ki m tra m i hànạ ể ố
5. CÁC KHUY T T T C A M I HÀN THẾ Ậ Ủ Ố ƯỜNG G PẶ
Các khuy t t t thế ậ ường g p nguyên nhân và cách kh c ph cặ ắ ụ
1. M i hàn cháyố
c nhạ
C ườ ng đ dòng đi n hàn l n ộ ệ ớ
Chi u dài h quang dài ề ồ
Gi m I ả h cho phù h p ợ
Duy trì chi u dài h quang ề ồ
Đi u ch nh t c đ hàn cho ề ỉ ố ộ
Trang 386. AN TOÀN LAO Đ NG VÀ V SINH PHÂN XỘ Ệ ƯỞNG
An toàn cho cá nhân (Tham kh o bài t p trả ậ ước)
An toàn cho thi t b (Tham kh o bài t p trế ị ả ậ ước)
V sinh xệ ưởng luy n t p thu d n ki m tra d ng c trang thi t b ệ ậ ọ ể ụ ụ ế ị
Máy hàn xoay chi u (v n hành ki m tra)ề ậ ể
B d ng c làm s ch: Mũi v ch, thộ ụ ụ ạ ạ ước lá, búa ngu i, kính hàn, đ cộ ụ búa gõ x , bàn ch i s t ỉ ả ắ
Trang 39 Đường kính que hàn quy t đ nh đ n nhi u thông s khác, đế ị ế ề ố ường kính que hàn được ch n theo lo i m i hàn và chi u dày t m c n hànọ ạ ố ề ấ ầ
Trong trường h p chung quan h gi a đợ ệ ữ ường kính que hàn v i chi uớ ề dày v t hàn có th dùng công th c sau:ậ ể ứ
Đ i v i m i hàn giáp m i: d = S/2 + 1ố ớ ố ố
Đ i v i m i hàn góc: d = K/2 + 1 ố ớ ố
Trong th c t chi u dày t m ho c c nh m i hàn góc có th l n t iự ế ề ấ ặ ạ ố ể ớ ớ
m c dùng các công th c trên, đứ ứ ường kính s l n h n 6mm. Khi đó các m iẽ ớ ơ ố hàn được th c hi n b ng nhi u l p v i các l p đ u đự ệ ằ ề ớ ớ ớ ầ ường kính que hàn
thường là 2,5mm ho c 3mmặ
2.2. Cường đ dòng đi n hànộ ệ
Cường đ dòng đi n hàn nh hộ ệ ả ưởng đ n hình d nh, kích thế ạ ước và
ch t lấ ượng m i hàn cũng nh năng su t hàn. Tăng quá m c dòng đi n hàn số ư ấ ứ ệ ẽ làm que hàn nung nóng quá m c và gi m ch t lứ ả ấ ượng v b c que hàn có thỏ ọ ể
ch n dòng đi n hàn x p x theo công th c sau: ọ ệ ấ ỉ ứ
I = (30 50) d (Ampe)
I = ( + x d) (Ampe)Trong đó: , là h s th c nghi m khi hàn b ng que hàn thép ệ ố ự ệ ằ = 20,
= 6
N u v t có chi u dày l n h n S > 3d đ đ m b o ng u ph i tăngế ậ ề ớ ơ ể ả ả ấ ả dòng đi n hàn lên 15% n u v t m ng S < 1,5d ph i gi m dòng đi n xu ngệ ế ậ ỏ ả ả ệ ố 15%
Khi hàn v trí hàn b ng có th ch n dòng đi n hàn tở ị ằ ể ọ ệ ương đ i l nố ớ
nh ng khi hàn các v trí khác nh hàn đ ng, ngang, ng a thì ph i gi m dòngư ở ị ư ứ ử ả ả
đi n hàn xu ng 10ệ ố 20%
Trang 402.3. Đi n áp hànệ
Đi n áp hàn ph thu c vào chi u dài c t h quang và v t li u hàn:ệ ụ ộ ề ộ ồ ậ ệ
Uh = a + b.lhq (V)Trong đó:
a là h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên que hàn và ph thu cệ ố ặ ư ự ả ệ ụ ộ vào v t liên quan que hàn. ậ
a = 18 30V
b là h s đ c tr ng cho s gi m đi n áp trên 1m chi u dài h quangệ ố ặ ư ự ả ệ ề ồ trong không khí que hàn và ph thu c vào v t liên quan que hànụ ộ ậ a=2,0 2,5V/mm.
Thường lhq = d+2/2mm Khi đó U = 16 28V
2.4. S l p hànố ớ
Trong th c t đự ế ường kính que hàn không vượt quá 6mm nên đ i v i cácố ớ
v t dày l n, ngậ ớ ười hàn nhi u l p. Khi xác đ nh s l p c n ph i bi t di n tíchề ớ ị ố ớ ầ ả ế ệ
ti t di n ngang c a toàn b kim lo i đ p. Có th ch n s l p hàn theo b ngế ệ ủ ộ ạ ắ ể ọ ố ớ ẳ