[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ 21 Câu I.2: Viết phương trình tìm hoành độ giao điểm(chú ý có nghiệm x = 3, gọi 2 nghiệm còn lại là x1 ,x 2 )
Giải phương trình
1
2BC d(K, d) = 8 2 và dùng định lí Vi-et được m = m 1 137
2
Câu II: 1) (1) (cos –sin )x x 2 4(cos –sin ) –5 0x x x k2 x k2
2
2) Hệ PT
2 2
2 1
x y
Khi m = 1: Hệ PT
2 2 2
2 1
x
VN x
y x
Khi m ≠ 1 Đặt t = x 2 , t0 Xét f t( ) (m1)t22(m 3)t2m 4 0 (2)
Hệ PT có 3 nghiệm phân biệt (1) có ba nghiệm x phân biệt
(2) có một nghiệm t = 0 và 1 nghiệm t > 0
(0) 0
0 1
f
m m
S
Câu IV: V=
3
2 3
.
3 (2 tan )
a
Ta có
2
2 3
tan (2 tan )
2 2
tan
2 tan
1
2 tan . 2
1
2 tan
1 27
(BĐT Cô si 3 số)
V max
3
4 3 27
a
khi đó tan2 =1 = 45o.
Câu V: Với x, y, z > 0 ta có 4(x3y3) ( x y Dấu "=" xảy ra x = y )3
Tương tự ta có: 4(y3z3) ( y z Dấu "=" xảy ra y = z )3
4(z x ) ( z x Dấu "=" xảy ra z = x )
34(x3y3)34(y3z3)34(z3x3) 2( x y z ) 6 3xyz
Ta lại có 2 2 2 3
6
2
y z x xyz Dấu "=" xảy ra x = y = z
Vậy
3
3
1
xyz
Dấu "=" xảy ra
1
xyz
x y z x = y = z = 1
Vậy minP = 12 khi x = y = z = 1.
Câu VI.a: 1) B(0; –1) BM ( ; ) 2 2
MB BC
Kẻ MN // BC cắt d 2 tại N thì BCNM là hình chữ nhật
PT đường thẳng MN: x y 3 0 N = MN d 2
8 1
3 3
N ;
.
NC BC PT đường thẳng NC:
7 0 3
x y
.
C = NC d 1
2 5
;
3 3
C
AB CM PT đường thẳng AB: x2y 2 0
AC BN PT đường thẳng AC: 6x3y 1 0
Trang 2Câu VIIa ) Đặt log(x21)y PT y2(x2 5)y 5x2 0 y 5 yx2
Nghiệm: x 99999; x = 0
Câu VI.b: 1) Đường thẳng đi qua các giao điểm của (E) và (P): x = 2
Tâm I nên: I 6 3 ; b b Ta có:
6 3 2
(C): x 32y 12 1 hoặc (C): x2 y 22 4
3
2
Giải (a) 1 < x < 3.
Xét (b): Đặt t log ( 2 x2 2x 5) Từ x (1; 3) t (2; 3).
(b) t2 5tm Xét hàm f t( )t2 5t, từ BBT
25; 6 4
m
ĐÁP ÁN ĐỀ 22 Câu II.1 PT (cosx1)(cosx sinx sin cosx x2) 0 x k 2 Vì x1 3 2 x 4
nên
Vậy nghiệm là: x = 0
Câu III: Tính
1
0
1 1
x Đặt cos ; 0;2
2 2
H
1
0
2 ln 1
Đặt
ln(1 ) 2
dv xdx K 12
Câu IV: I là trung điểm AD, HLSI HL(SAD) HL d H SAD ( ;( ))
MN // AD MN // (SAD), SK (SAD)
d(MN, SK) = d(MN, (SAD)) = d(H, (SAD)) = HL =
21 7
a
.
Câu V: Đặt f x( ) x2 3 (3 x)25 2 2
3 ( )
3 (3 ) 5
f x
2
2 18 27 0
x
Phương trình thứ hai có ' 81 54 135 9.15 , và hai nghiệm: 1,2
9 3 15 2
x
Dễ kiểm tra rằng cả hai nghiệm này đều bị loại vì nhỏ hơn 2 Vậy, đạo hàm của hàm số không thể đổi dấu trên
2;, ngoài ra f (3) 0 nên f x ( ) 0, x 2 Lập BBT để có kết luận: hệ phương trình đã cho có nghiệm (với 2
x ) khi và chỉ khi m 6 7.
Câu VIa.2 Viết phương trình đường thẳng IK rồi gọi tọa độ điểm K(1 ẩn t)
Giải phương trình OK = d(O,( )) t K(–
1
4;
1
2;
3
4)
Câu VIb.1 Vẽ hình để nhận xét: Đường thẳng không có hệ số góc đi qua I là x = 1 không thỏa mãn ycbt
Do đó đt cần tìm phải có hệ số góc k, pt : y = k(x - 1) + 1
Giải hệ
2 2
1
( 1) 1
y k x
bằng phương pháp thế được: 4x29 (k x1) 1 2 36
(*)
Tìm k để (*) có 2 nghiệm phân biệt xA, xB thỏa mãn S = xA+ xB = 2xI = 1 được k =
4 9
4x 9y 43 0
Câu VIb.1 Gọi I là điểm thỏa mãn IA IB IC ID 0
Trang 3Đặt I(x; y; z) ta tìm được I
7 14; ;0
4 4
Biến đổi:
S = MA2 + MB2 + MC2 + MD2 = 2 2 2 2 2 2 2 2
MI IA MI IB MI IC MI ID
= 4MI2IA2IB2IC2ID22 MI IA IB IC ID . 4MI2IA2IB2IC2ID2
Vì IA2IB2IC2ID2 là hằng số nên S min MI min M I
Vậy M
7 14
; ;0
4 4
Câu VIIb Biến đổi phương trình đã cho về dạng
x x y cos x y
1 1
1
2
x x
ĐÁP ÁN ĐỀ 23
Câu I.2
0 '( ) 4 (1 ) 0
(1 ) 0(*)
x
ĐTHS có 3 điểm cực trị (*) có 2 nghiệm phân biệt x 0 -1 < m < 1 (1)
Tọa độ 3 điểm cực trị của ĐTHS là: A(0; m+1), B( 1 m m2; 2m2 m4) và C( 1 m m2; 2m2 m4)
Vì ABC cân tại A nên 1 2 2
2
ABC
Dấu "=) xảy ra khi m = 0 (2) Kết hợp 2 điều kiện (1), (2) ta được m = 0
Câu II.1 2 sin(2x 4) 3sinx cosx 2 sin 2x cos x2 3sinx cosx 2
2cos2x(2sinx1) cosx (3sinx3) 0 Tính theo sinx để tìm được 2 ngiệm Giải tiếp được x = 2 k2 ;x k2
2)
x y
Biến đổi (1) để sử dụng tính đơn điệu của hàm số: x3 3xy 13 3(y 1) (3)
Vì (*) nên cả x và y - 1 [-1; 1]
Hàm số f(t) t3 3t có f'(t) = 3(t21) 0, t 1;1 nên nghịch biến trên [-1;1] Vậy (3) x = y - 1 Thay y = x + 1 vào (2): x2 2 1 x2 2 0 Đặt u = 1 x 2 0 để giải ta được kết quả: x = 0, y = 1
Câu III: Tách thành 2 tp:
2
-Tính tp đầu bằng TPTP
-Tính tp sau bằng tp đặc biệt: x = - t được kết quả I = 2
Câu IV: Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Chứng minh SAC cân tại S nên SA = SC = SB
hình chiếu H của S là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Từ gt,tính được AC = a để suy ra ABC đều H là trọng tâm ABC
Trang 4Tính được
3 2
; 6
a
V
Kẻ OK SD ( , )
2
a
d AC SD OK
Câu V: Đặt t = xy Chặn t và biểu diễn P theo t:
*2(x2y2)xy1
5
x y xy xy
*Tiếp tục dùng BĐT:
xy
x y xy xy xy
Vậy
2 2 2
1 2
t
t
P
Tìm Max, min của P trên đoạn
1 1
;
5 3
bằng đạo hàm được kết quả :
MaxP = 1/4 đạt được khi
0 1 2
x y
1 2 0
x y
và minP = 2/15 đạt được khi
1 3 1 3
x y
hoặc
1 5 1 5
x y
hoặc
1 5 1 5
x y
Câu VIa.1 (C) có tâm I(1; -1), R = 2
Vẽ hình và tính được IM = 2 2 M thuộc đường tròn (C') tâm M bán kính R' = 2 2
M là điểm chung của dm với (C') Vậy ycbt dm và (C') chỉ có 1 điểm chung duy nhất
d(I, dm) = 2 2 2
1 - m – 3
2 2
1 m vô nghiệm Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn đkbt
2) M ( ) M(a; b; a)
MA MB
MA MB
được kết quả
M M
Câu VIIb: Đặt z = a + bi với a,b R
Thay vào pt và giải hệ
2 2
;
Câu VIb.1 B d1 và D d2 B(b; 3b - 4) và D(d; 6-d) trung điểm BD là I(
;
b d b d
)
Vì B, D đối xứng nhau qua d3 nên
3 3
I d
b = 2 và d = 4 B(2; 2), D(4; 2)
A d3 A(3; a) Giải AB AD . 0
a = 1 hoặc a = 3
Vậy A(3; 3), B(2; 2), C(3; 1), D(4; 2) hoặc A(3; 1) B(2; 2), C(3; 3), D(3; 1)
2) Mp(P) đi qua A(2; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) nên có dạng: 2 1
b c
Trang 5(P) đi qua M(1;1;1) nên:
2b c b c 2 bc bc
Tính SABC =
Dấu "=" xảy ra b = c = 4
Câu VIIb Đk: x > 0(*) Trong đk (*):
5 1 x 5 1 x
x
Đặt
t
t
Giải tiếp để được x = 2
ĐÁP ÁN ĐỀ 24
Câu I.2 2
2
0
0(*)
x
ĐTHS có 3 điểm cực trị (*) có 2 nghiệm phân biệt x 0 m > 0(1)
Tọa độ 3 điểm cực trị của ĐTHS là A(0; m-1), B( m;m2m 1) và C( m;m2m1)
Lưu ý tam giác ABC cân tại A nên:
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác:
AB AB BC
BC AH
R (H là trung điểm BC) m = 1 hoặc
5 1 2
Câu II.1 Đưa về phương trình bậc 2:
2
cos x cos x
2)Đặt 2 ẩn u x24x7;v x23 hoặc đưa về dạng:
và xét hàm số f(t) = t t2 3 t đồng biến trên R Vậy phương trình f(x+2) = f(-x) x + 2 = - x x = -1
Câu III Nhân chia lượng liên hợp rồi đặt t = x 2 1
Câu IV:
A' cách đều A,B,C Hình chiếu của A' xuống (ABC)
-Tính được, AB = AC = a,
'
-Kẻ HK A'N thì:
d(B, (C'MN)) = 2d(H, (C'MN)) = 2HK =
14 15
a
= h
SC'MN = SA'ACC' =
2 3 4
a
Vậy V =
2 3 '
Câu V: Đặt t = x + y ; t > 2 Áp dụng BĐT 4xy (x + y)2 ta có
2 4
t
xy
Trang 63 2 (3 2)
1
P
xy t
Do 3t - 2 > 0 và
2 4
t xy
nên ta có
3 2
2 2
(3 2) 4
2 1
4
P
t
Xét hàm số
2
4
f’(t) = 0 t = 0 v t = 4
t 2 4 +
f’(t) - 0 +
f(t)
8
Do đó min P = (2;min ( )) f t
= f(4) = 8 đạt được khi
Câu VIa.1 Gọi tâm và bán kính của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R1, ' 3R , đường thẳng (d) qua M có phương trình a x( 1)b y( 0) 0 ax by a 0, (a2b2 0)(*)
+ Gọi H, H’ lần lượt là trung điểm của AM, BM.
Khi đó ta có: MA2MB IM2 IH2 2 I M' 2 I H' '2 1 d I d( ; )2 4[9 d I d( '; ) ]2
,IM IH.
9
4 d I d( '; ) d I d( ; ) 35 4 a b 35
2 2
2 2
36
Dễ thấy b 0 nên chọn
6 1
6
a b
Kiểm tra điều kiện IA IH rồi thay vào (*) ta có hai đường thẳng thoả mãn
2)Trung điểm I của BD là I(
3
;1;1
D D(-2+t; 3 - 2t; 1 - 2t)
I là trung điểm BD B(5 - t; 2t - 1; 2t + 1)
Giải pt SABCD = 3 2 SABC =
3 2
2
1 ,
2 AB AC
8
Vậy B(
) hoặc B(
)
Câu VIIa
3 2
1 2
2 0
2 0
Đặt t =
( )(1 ) (1 ) 1
i
2
i
Từ đó giải được 3 nghiệm:
Câu VIb.1.
(C1) có tâm I(0; -1), R = 2
(C2) có tâm I'(1;0), R' = 2
Gọi PTTQ của là ax + by + c = 0(a, b không đồng thời bằng 0)
Tính được d(I, ) = R = 2 và d(I', ) = 1 Vậy theo bài ta ta có:
2 2
2 2
2 1
b c
a c
Trang 7Giải bằng pp thế, ta được: a = 0 hoặc b = 0
*Với a = 0: Chọn b = 1 c = -1 Pt : y - 1 = 0
*Với b = 0: Chọn a = 1 c = -2 Pt : x - 2 = 0
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho (C1): x2 y12 4
và (C2): x12y2 2
Viết pt đường thẳng
tiếp xúc với (C1) và cắt (C2) tại 2 điểm A, B sao cho AB = 2
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;1;1), B(2;-1;0), C(2;0;-1) và mp(P): x - y + z - 2 = 0 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho T = MA22MB23MC2 nhỏ nhất
Gọi I là điểm thỏa mãn IA 2 IB 3IC 0
Đặt I(x; y; z) ta tìm được I
Biến đổi:
T = MA2 + 2MB2 + 3MC2 = 2 2 2 2 2 2
MI IA MI IB MI IC
= 6MI2IA2 2IB23IC22 MI IA . 2IB 3IC 6MI2IA22IB23IC2
Vì IA22IB23IC2 là hằng số nên T min MI min M là hình chiếu của I trên mp(P)
Áp dụng cách tìm hình chiếu của điểm trên mp ta được kết quả: M
11 1
; ;0
6 6
Câu VIIb.S C 20100 2C20101 3C20102 2011 C20102010
-Khai triển: x.1x2010 xC20100 x C2 20101 x C3 20102 x2011C20102010
-Lấy đạo hàm 2 vế:
1x 2010 1x x C 2xC 3x C 2011 x C
-Thay x = 1 ta được: 220102010.22009 C20100 2C20101 3C20102 2011 C20102010
S = 1006.22010
ĐÁP ÁN ĐỀ 25 Câu I: 2) y g x( ) 3 x2 2 1 2 m x 2 m.
YCBT phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 thoả x 1 < x 2 < 1
2
5
4
2 1
1
Câu II: 1) Nếu cos2 0 2 ,
x
, phương trình vô nghiệm.
Nếu cos2 0 2 ,
x
, nhân hai vế phương trình cho 2 2
x cos
ta được:
2cos cos3 2cos cos 2 2cos cos cos
tích thành tông
7 0
2
x cos
2 ,
x k k
, đối chiếu điều kiện: k ≠ 3 + 7m, mZ
2) Xét (1): Đặt t = x – y (1)
t
.
Với t > 0 VT < 10, VP > 10 Với t < 0, VT > 10, VP < 10.
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất t = 0 hay x = y.
Trang 8Thay x = y vào phương trình (2) ta được: (2)
Dễ thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế cho x 0 ta được:
(2)
1
x (ĐK y 0)
Ta được phương trình: y 2 – 3y + 2 = 0
1 2
y
y Từ đó ta tìm được x =
; 2 5 2
Câu III: Ta có: sinx + 3cosx = 2cos 6
x
,
sinx = sin 6 6
x
=
I =
sin
dx
=
3 6
Câu IV: Gọi E là trung điểm của BC, H là trọng tâm của ABC Vì A.ABC là hình chóp đều nên góc giữa hai mặt
phẳng (ABC) và (ABC) là = A EH .
Ta có :
3
.
Do đó:
2 2
' 2 3 tanA H b a
' ' '
'
'.
'
.
Do đó: V A BB CC' ' ' V ABC A B C ' ' ' V A ABC'. =
2 3 2 2
6
Câu V: Áp dụng BĐT Cô-si ta có:
( ) ( ) 6
Dấu " = " xảy ra 2a = b + c.
Tương tự:
;
Suy ra:
1
P
Dấu bằng xảy ra a = b = c =
1
3 Kết luận: minP =
1 4
Câu VI.a: 1) (C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2 M Oy M(0;m)
Qua M kẽ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)
0
0
60 (1)
120 (2)
AMB AMB
Vì MI là phân giác của AMB nên:
(1) AMI = 300 sin 300
IA MI
MI = 2R m2 9 4 m 7
(2) AMI = 600 sin 600
IA MI
MI =
2 3
3 R
9 3
m
(vô nghiệm) Vậy có hai điểm M 1 (0; 7) và M2(0; – 7)
2) Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC
Trang 9Ta có: V OABC V IOAB +V IOBC +V OCA +V ABC=
3r S OAB3 r S OBC3r S OCA3 r S ABC
=
1
3r S TP
.
Mặt khác:
.
OABC
(đvtt);
1
2
OAB OBC OCA
(đvdt) 2
.8 2 3
ABC
(đvdt) S TP 6 2 3 (đvdt)
Do đó:
6 2 3
OABC TP
V r
S (đv độ dài)
Câu VII.a: PT
2 1 sin(2 1) cos (2 1) 0
cos(2 1) 0 (2)
x
y
y
Từ (2) sin(2x y1)1.
Khi sin(2x y1) 1 , thay vào (1), ta được: 2 x = 0 (VN)
Khi sin(2x y1)1, thay vào (1), ta được: 2 x = 2 x = 1
Thay x = 1 vào (1) sin(y +1) = –1 1 2 ,
.
Kết luận: Phương trình có nghiệm:
2
.
Câu VI.b:
1) x2y 6 0
2) Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM.
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất.
Đường thẳng có PTTS:
1 2 1 2
Điểm M nên M 1 2 ;1t t t;2 .
( 2 2 ) ( 4 ) (2 ) (3 ) (2 5) ( 4 2 ) ( 2 ) ( 6 2 ) (3 6) (2 5)
(3 ) (2 5) (3 6) (2 5)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ta xét hai vectơ u3 ;2 5t
và v 3t 6;2 5
.
Ta có
2 2
2 2
| | 3 2 5
| | 3 6 2 5
Suy ra | | | |
AM BM u v và u v 6;4 5 |u v | 2 29
Mặt khác, với hai vectơ ,
u v ta luôn có | | | | | |
u v u v Như vậy AM BM2 29
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,
u v cùng hướng
1
3 6 2 5
t
t t
1;0;2
M và minAMBM 2 29 .
Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11 29
2
2 3
Đặt: f x( ) 3 x(2x),
1 ( ) 1
x (x 0)
Từ BBT max f(x) = 3; min g(x) = 3
PT f(x)= g(x) có nghiệm maxf(x) = min g(x) = 3 tại x=1 PT có nghiệm x = 1