- Giaùo vieân phaùt phieáu hoïc taäp, yeâu caàu hoïc sinh laøm vieäc theo chæ daãn trong SGK trang 44 vaø ghi laïi caùc caâu traû lôøi vaøo phieáu hoïc taäp. - Hoïc sinh traû lôøi caâu[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011
I.MỤC TIấU :
Giỳp HS :
Nắm được quy tắc nhõn nhẩm một số thập phõn với 10; 100; 1000…
Củng cố kĩ năng nhõn một số thập phõn với một số tự nhiờn
Củng cố kĩ năng viết cỏc số đo đại lượng dưới dạng số thập phõn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
3 Củng cố, dặn dũ :
Tập đọc: Mùa thảo quả.
MUẽC TIEÂU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Hỡnh thành quy tắc nhõn
nhẩm một số thập phõn với 10; 100;
1000……
a) Gợi ý để HS cú thể tự rỳt ra được
nhận xột
b) Gợi ý để HS cú thể tự rỳt ra được quy
tắc nhõn nhẩm một số thập phõn với 10;
100; 1000…
chỳ ý nhấn mạnh cỏc thao tỏc : chuyển
dấu phẩy sang bờn phải.
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : GV yờu cầu tất cả HS tự làm sau
đú đổi vở chữa chộo cho nhau Cú thể gọi
1 HS đọc kết quả từng trường hợp, HS
khỏc nhận xột, GV kết luận
Bài 2 : - Củng cố kĩ năng viết số đo độ
dài dưới dạng số thập phõn
- Hướng dẫn HS suy nghĩ thực hiện lần
lượt cỏc thao tỏc :
Nhắc lại quan hệ giữa km, hm và dm với
m, vớ dụ : 1km = 1000m
Suy ra, vớ dụ :
10,4dm =104 cm ( vỡ 10,4 x10 = 104)
Bài3 :
- Củng cố kĩ năng giải toỏn
Yờu cầu HS tỡm kết quả của phộp nhõn : 27,867 x 10
Yờu cầu HS tự tỡm kết quả của phộp nhõn 53,286 x
100 sau đú tự rỳt ra nhận xột
Yờu cầu một vài HS nhắc lại quy tắc vừa nờu trờn
Gọi1 HS nhắc lại quy tắc nhõn nhẩm một số thập phõn với 10; 100; 1000…
Tham khảo thờm bài 1 (SGK) : Cột a) xếp cỏc bài tập mà cỏc số thập phõn chỉ cú 1 chữ số ở phần thập phõn
Cột b) và c) xếp cỏc số thập phõn cú hai hoặc ba chữ số ở phần thập phõn
HS cú thể giải bằng cỏch dựa vào bảng đơn vị đo
độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy
Hướng dẫn HS : Tớnh xem 10 lớt dầu hoả cõn nặng bao nhiờu kilụgam
Biết thựng rỗng nặng 1,3kg, từ đú suy ra cả thựng đầy dầu hoả cõn nặng bao nhiờu kilụgam
Trang 2- Đọc lưu loát vàdiễn cảm toàn bộ bài văn.Nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, múi vị
của rừng thảo quả
- HS khá giỏi nêu được tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động
- Hiểu được các từø ngữ trong bài.
Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sơi rừng thảo quả
- Giáo dục học sinh có ý thức làm đẹp môi trường trong gia đình, môi trường xung quanh em.
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Tranh minh họa bài đọc SGK.Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm
+ HS: Đọc bài, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 BÀI CŨ : Tiếng vọng
- Học sinh đọc thuộc lòng bài “ Tiếng vọng”
- Giáo viên nhận xét – Đánh giá.
3 BÀI MỚI:
- Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- GV gọi 1HS khá đọc toàn bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài
+ GV theo dõi HD đọc từ khó luyện đọc:
- Giải nghĩa phần chú giải
+ Yêu cầu học sinh đọc theo cặp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
- GV y/c Học sinh đọc đoạn 1.
+ Câu hỏi 1: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách
nào?
? Cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú
ý?
- Giáo viên kết hợp ghi bảng từ ngữ gợi tả.
• - Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh nêu ý 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Câu hỏi 2: Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo
quả phát triển rất nhanh?
• Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý 2.
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Câu hỏi 3: Hoa thảo quả nảy ra ở đâu ? Khi thảo
quả chín, rừng có nét gì đẹp?
• GV chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý 3.
- ho học sinh nêu đại ý.
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên gọi HS đọc diễn cảm toàn bài.
- 3-4 HS đọc và trình bày.
- Theo dõi
- Học sinh khá giỏi đọc cả bài
- 3học sinh nối tiếp đọc
- Đọc thầm phần chú giải.
- Đọc theo cặp
- Theo dõi
- Hoạt động lớp
- Học sinh đọc đoạn 1
- Trả lời.:bằng mùi thơm đặc biệt
quyến rũ, mùi thơm rải theo triền núi, bay vào những thôn xóm…
- HS khá giỏi trả lời
* Thảo quả báo hiệu vào mùa.
- Học sinh đọc đoạn 2.
- Trả lời: Qua một năm, - lớn cao tới
bụng – thân lẻ đâm thêm nhiều nhánh – sầm uất – lan tỏa – xòe lá – lấn
* Sự sinh sôi phát triển mạnh của
thảo quả.
- Học sinh đọc đoạn 3.
- Nảy ra ở dưới gốc cây
- Nét đẹp của rừng thảo quả khi quả
chín : đỏ chon chót như chứa lửa, chứa nắng
* Nét đẹp của rừng thảo quả khi
quả chín
* Nội dung: Thấy được vẻ đẹp và sự
Trang 3- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Cho học sinh đọc từng đoạn.
- Giáo viên nhận xét.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2.
+ GV nhận xét tuyên dương
Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò
- Em có suy nghĩ gì khi đọc bài văn.
- Nêu lại ND bài.GDTT
- Nhận xét tiết học
sinh sơi của rừng thảo quả.
- 1 HS đọc.Lớp NX
- Nghe
- Học sinh đọc nối tiếp nhau.
- Đọc trong nhóm
- 3, 4 HS thi đọc trước lớp
- Học sinh nêu
Thø ba ngµy 8 th¸ng 11 n¨m 2011
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nghe viết đúng, một đoạn của bài “Mùa thảo quả” Trình bày đúng hình thức bài văn xuơi viết
đúng tốc đọ , bài viết khơng sai quá 5 lỗi chính tả
- Biết phân biệt để viết đúng các từ ngữ có âm cuối t/c ( BT2b)
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II CHUẨN BỊ: + GV: Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 BÀI CŨ:
- Gv gọi HS tìm các từ láy âm đầu GV nhận xét
và chốt lời giải đúng hoặctừ tả âm thanh có âm
cuối ng ( 3 hs )
- Giáo viên nhận xét – đánh giá
3 BÀI MỚI: GV nêu MĐ, YC tiết học
Hoạt động 1: Học sinh nghe – viết.
GV đọc bài chính tả
- Em hãy nêu nội dung của đoạn văn ?
- Hướng dẫn học sinh viết từ khó trong đoạn
văn:
* Viết chính tả:
- Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ phận
trong câu
- Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài
• - Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vở
Hoạt động 2 : HDHS làm bài tập chính tả.
* Bài 2/b: HDHS làm bài cá nhân vào VBT
- GV theo dõi
- Gọi HS đọc các cặp từ trên bảng
+ xán ( xán lại gần,…)
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Chuẩn bị: “Hành trình của bầy ong”
- Học sinh đọc bài tập 3.
- Học sinh nhận xét.
- Lớp nghe x/định n/vụ học tập
- 1 học sinh đọc bài chính tả
- Tả hương thơm của thảo quả, sự phát
triển nhanh chóng của thảo quả
- HS tìm từ khó – Viết bảng con
- HS nêu cách viết bài chính tả.
- Học sinh nghe ø viết
- Từng cặp học sinh lớp đổi vở soát
lỗi
- Theo dõi
- HS làm bài
- 1 vài em báo cáo kết quả Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 4- Nhận xét tiết học
-………
I MỤC TIÊU:
*HS biết nhân nhẩm 1 số TP với 10,100,1000,….Nhân 1 số TP với 1 số trịn chục,trịn trăm.Giải bài tốn cĩ ba bước tính.( Làm BT 1a; 2a,b; 3) – HS khá giỏi làm hết các BT 1->4
* Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3/57 SGK
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3.Bài mới: Luyện tập.
* HD HS làm luyện tập
Bài 1: a-Hoạt động cá nhân
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100, 1000.
- Giáo viên cho HS nêu miệng
- Nhận xét
*1b.Yêu cầu HS khá giỏi trả lời.
Bài 2:a,b Hoạt động cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại, phương
pháp nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Cho 2 HS lên bảng.
- NX chữa bài
- 2.c,d cho HS khá giỏi làm.nhận xét.
• Giáo viên Lưu ý học sinh ở thừa số thứ hai có
chữ số 0 tận cùng
Bài 3:- Hoạt động cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề, phân tích
đề – nêu cách giải
•- Cho HS làm vở
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: dành cho HS khá giỏi
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Phân tích đề
- Nêu cách giải
- Nhận xét
5 Củng cố - dặn dò:
- - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
vừa học
- Chuẩn bị: Nhân một số thập với một số tự
nhiên
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
- Nêu và trình bày kết quả
- 8,05 nhân với 10, 100,1100…
- Học sinh đọc yêu cầu bài Làm bảng con
- Học sinh làm bài.
- Nêu kết quả.
- lên bảng làm
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt
- Giải
S người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
10,8 x 3 = 32,4 ( km )
S người đó đi được trong 4 giờ tiếp theo là: 9,52 x 4 = 38,08 ( km )
S người đó đi được dài tất cả là:
32,4 + 38,08 = 70,48 ( km )
ĐS : 70,48 km
- HS giải vở,
- Kết quả : X = 0, 1, 2
- 2 HS nhắc lại
Trang 5
LuyƯn tõ vµ c©u:Më réng vèn tõ:
B¶o vƯ m«i trêng.
I MỤC TIÊU : HS biết:
* HS hiểu nghĩa 1 số từ ngữ về MT theo yêu cầu của BT1
* Biết ghép tiếng bảo (gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).Biết tìm
từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu BT3
- HS khá giỏi nêu được nghĩa của mỗi từ ghép ở BT2
* Giáo dục học sinh ý thức tìm từ thuộc chủ điểm và yêu quý, bảo vệ MT
II CHUẨN BỊ: + GV: bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 BÀI CŨ: Quan hệ từ.
- Thế nào là quan hệ từ?
• Học sinh sửa bài, 3
• Giáo viên nhận xétù
3 BÀI MỚI: GTB
* HD HS làm bài tập
Bài 1 : HD hoạt đông nhóm 4 HS
- Giáo viên chốt lại: phần nghĩa của các từ ( Treo tranh )
+ Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ở, sinh hoạt.
+ Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
+ Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó có các loài
vật, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ
lâu dài
a) yêu cầu HS tự hoàn thành
- Cho 1 HS làm bảng
- HS nhận xét bài bạn trên bảng
- GV chốt lời giải đúng:
+ Sinh vật: + Sinh thái:…+ Hình thái:
Bài 3: Hoạt động cá nhân.
Yêu cầu học sinh tự hoàn thành bài tập
Có thể chọn từ giữ gìn.
Đặt câu: Chúng em giữ gìn môi trường sạch
- Nhận xét
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- HD HS Thi đua 2 dãy
- Tìm từ thuộc chủ đề: Bảo vệ môi trường đặt câu
- GDTT, LHTT
- Học thuộc phần giải nghĩa từ
- Chuẩn bị: “Luyện tập quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- HS nêu
- Cả lớp nhận xét.
- Hoạt động nhóm 4
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh thảo luận.
- Đại diện nhóm nêu.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh nêu nghĩa của các cụm
từ đã cho
- 1 HS làm bảng – lớp làm vở
- nhận xét bài làm của bạn
- Lớp theo dõi bài của GV và sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Học sinh phát biểu.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh thi đua ( 3 em/ dãy) -Theo dõi
Khoa häc:S¾t, gang, thÐp.
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nêu được nguồn gốc của sắt, gang, thép và 1 số tính chất của chúng.
- Kể tên 1 số dụng trong SX và ĐS của sắt, gang, thép
- QS, nhận biết 1 số đị dùng làm từ sắt, gang, thép
Trang 6* Kĩ năng: - Học sinh biết cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà.
* Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức bảo quản đồ dùng trong nhà.Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.
II Chuẩn bị: GV: Hình vẽ trong SGK trang 42, 43 Đinh, dây thép (cũ và mới).
- HSø: Sưu tầm tranh ảnh 1 số đồ dùng được làm từ sắt, gang, thép
III Các hoạt động III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Tre, mây, song.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục tiêu của bài học
4 Phát triển các hoạt động:
v Hoạt động 1: Làm việc với vật thật.
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại
* Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- Giáo viên phát phiếu học tập.
+ So sánh 1 chiếc đinh mới hoặc 1 đoạn dây
thép mới với một chiếc đinh gỉ hoặc dây thép
gỉ bạn có nhận xét gì về màu sắc, độ sáng, tính
cứng và tính dẻo của chúng
+ So sánh nồi gang và nồi nhôm cùng cỡ, nồi
nào nặng hơn
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
Giáo viên chốt + chuyển ý
v Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại.
* Bước 1 :
_GV giảng : Sắt là một kim loại được sử dụng
dưới dạng hợp kim Hàng rào sắt, đường sắt,
đinh sắt… thực chất được làm bằng thép
*Bước 2: (làm việc cá nhân, lớp)
_GV yêu cầu HS quan sát các H 48, 49 SGK
và nêu câu hỏi :
+ Gang hoặc thép được sử dụng để làm gì ?
v Hoạt động 3: Quan sát, thảo luận.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng được
làm bằng gang, thép?
- Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng
gang, thép có trong nhà bạn?
Giáo viên chốt
v Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu nội dung bài học?
- Hát
- Học sinh tự đặt câu hỏi
- Học sinh khác trả lời
-Lắng nghe
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát
các vật được đem đến lớp và thảo luận các câu hỏi có trong phiếu học tập
- Chiếc đinh mới và đoạn dây thép mới đếu
có màu xám trắng, có ánh kim chiếc đinh thì cứng, dây thép thì dẻo, dễ uốn
- Chiếc đinh gỉ và dây thép gỉ có màu nâu
của gỉ sắt, không có ánh kim, giòn, dễ gãy
- Nồi gang nặng hơn nồi nhôm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả quan
sát và thảo luận của nhóm mình Các nhóm khác bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Nghe
- 1 số học sinh trình bày bài làm, các học
sinh khác góp ý
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh quan sát trả lời
+ Thép được sử dụng : H1 : Đường ray tàu hỏa H2 : lan can nhà ở H3 :cầu
H5 : Dao , kéo, dây thép
Trang 7- Thi ủua: Trửng baứy tranh aỷnh, veà caực vaọt
duùng laứm baống saột, gang, theựp vaứ giụựi thieọu
hieồu bieỏt cuỷa baùn veà caực vaọt lieọu laứm ra caực
vaọt duùng ủoự
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Xem laùi baứi + hoùc ghi nhụự.
- Chuaồn bũ: ẹoàng vaứ hụùp kim cuỷa ủoàng.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
H6 : Caực duùng cuù ủửụùc duứng ủeồ mụỷ oỏc, vớt +Gang ủửụùc sửỷ duùng :
H4 : Noài
- HS noỏi tieỏp neõu
- Rửỷa saùch, caỏt ụỷ nụi khoõ raự
- 2HS neõu
- Trửng baứy tranh aỷnh
-Thứ t ngày 9 tháng 11 năm 2011
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
* Reứn kú naờng noựi:- Bieỏt keồ tửù nhieõn, baống lụứi cuỷa mỡnh moọt caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ hoùc cú nội
dung baỷo veọ moõi trửụứng coự coỏt chuyeọn, nhaõn vaọt Lời kể rừ ràng, ngắn gọn
- Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn, bieỏt ủaởt caõu hoỷi cho caực baùn hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa baùn veà caõu chuyeọn
* Reứn kú naờng nghe: Chaờm chuự nghe baùn keồ, nhaọn xeựt ủuựng lụứi keồ cuỷa baùn.
* Thaựi ủoọ: nhaọn thửực ủuựng ủaộn veà nhieọm vuù baỷo veọ moõi trửụứng.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV, HS chuaồn bũ moọt soỏ caõu chuyeọn coự noọi dung veà baỷo veọ moõi trửụứng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH
1 KTBC : Goùi HS keồ laùi tửứng ủoaùn truyeọn “ Ngửụứi ủi saờn con
nai”
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
2 BAỉI MễÙI : GTB
Hoaùt ẹoọng 1 : HDHS hieồu yeõu caàu ủeà baứi:
- HS neõu ủeà baứi – GV gaùch chaõn nhửừng tửứ ngửừ caàn chuự yự: Haừy
keồ moọt caõu chuyeọn em ủaừ nghe hay ủaừ ủoùc veà baỷo veọ moõi trửụứng
- Hoỷi: Em ủoùc caõu chuyeọn ụỷ ủaõu giụựi thieọu cho caực baùn cuứng
nghe
- Goùi HS ủoùc phaàn gụùi yự sgk
- GV HDHS choùn nhửừng caõu chuyeọn ủaừ ủoùc, ủaừ nghe ngửụứi
khaực keồ theo yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
- GV ghi tieõu chớ ủaựnh giaự leõn baỷng:
Hoaùt ẹoọng 2 : Thửùc haứnh keồ chuyeọn, trao ủoồi veà yự nghúa caõu
huyeọn:
a Keồ trong nhoựm:
- Moói nhoựm 4 HS
- GV ủi giuựp ủụừ tửứng nhoựm, yeõu caàu HS keồ theo ủuựng trỡnh tửù
muùc 2 sgk
- Gụùi yự HS caực caõu hoỷi:
HS hoỷi trong nhoựm:
+ Baùn thớch nhaỏt nhaõn vaọt naứo trong caõu chuyeọn toõi vửứa keồ ?
- 4 HS noỏi tieỏp nhau keồ chuyeọn
- ẹoùc laùi yeõu caàu
- 5 ủeỏn 7 HS giụựi thieọu caõu chuyeọn cuỷa mỡnh seừ keồ trửụực lụựp
- 3 HS ủoùc gụùi yự sgk
- Lụựp theo doừi, caờn cửự bieồu ủieồm ủeồ chaỏm ủieồm cho baùn mỡnh sau khi keồ
Trang 8+ Bạn thích nhất chi tiết nào trong chuyện ? vì sao ?
+ Qua câu chuyện bạn hiểu được điều gì ?
+ Qua câu chuyện bạn muốn nói với mọi người điều gì?
………
+ Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào đối với phong trào bảo
vệ môi trường ?
b. Kể trước lớp:
- Động viên tinh thần xung phong kể chuyện trước lớp của HS
- Tạo điều kiện nhiều HS được kể (7 – 8 HS )
- HS, GV nhận xét, bình chọn, tuyên dương bạn kể câu chuyện
hay, kể hấp dẫn
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện đã nghe các bạn kể cho người thân
nghe
+
- 4 HS cùng kể chuyện, nhận xét, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi , bổ sung cho nhau
- HS thi kể, lớp lắng nghe để hỏi lại bạn
- HS kể cũng có thể hỏi bạn để tạo không khí sôi nổi
- Theo dõi
I MỤC TIÊU: HS biết:
- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ
- Giọng đọc vừa phải biết ngắt nhịp thơ lục bát, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu ND: tả phẩm chất cao quý của bầy ong cần cù làm việc, tìm hoa gây mật giữ hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm vị ngọt cho đời
- Học thuộc 2 khổ thơ đầu TL được các câu hỏi trong SGK HS khá giỏi: Học thuộc lòng bài thơ
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bức tranh vẽ cảnh bầy ong đang tìm hoa – hút mật ( nếu có )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 BÀI CŨ : gọi Hs đọc bài “ Mùa thảo quả”, trả lời câu
hỏi SGK
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 BÀI MỚI : Gv giới thiệu
Hoạt động 1: HD HS luyện đọc.
- 1 học sinh khá đọc
- Luyện đọc.
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Giáo viên rút từ ngữ HS phát âm sai khi đọc và hướng
dẫn đọc
- Gọi HS đọc chú giải.
- Gọi HS đọc theo cặp.
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
- Hoạt động 2: HDHS Tìm hiểu bài.
+ Câu 1: Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu nói lên
- 3 Học sinh đọc và trả lời câu
hỏi
- 1 học sinh khá đọc
- Cả lớp đọc thầm.
- Lần lượt 1 học sinh đọc nối tiếp
các khổ thơ
- Luyện đọc theo cặp
- Theo dõi
- Đôi cánh của bầy ong đẫm
nắng trời, không gian là nẻo đường xa – bầy ong bay đến trọn đời, thời gian vô tận
Ý1: Hành trình vô tận của bầy
Trang 9hành trình vô tận của bầy ong?
• - Giải nghĩa: hành trình
• - Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
+ Câu 2: Bầy ong đến tìm mật ở những nơi nào? Nơi
ong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt ? Giáo viên chốt:
+ Câu 3: Em hiểu nghĩa câu thơ: “Đất nơi đâu cũng tìm
ra ngọt ngào” thế nào?
•- Yêu cầu học sinh nêu ý 2
+ Câu 4: Qua hai câu thơ cuối bài, tác giả muốn nói lên
điều gì về công việc của loài ong?
-• Giáo viên chốt lại
-• Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm rút ra đại ý
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm và học thuộc
lòng
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm khổ thơ cuối
+ GV đọc mẫu HS đọc theo cặp
+ Tổ chưcù HS thi đọc – GV nhận xét ghi điểm
4/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
- Học sinh thi đọc thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài
- Nhắc lại đại ý- Liên hệ giáo dục tư tưởng
- Học thuộc 2 khổ thơ cuối bài
- Chuẩn bị: “Người gác rừng tí hon”
ong.
- Bầy ong tìm mật ở những nơi: rừng sâu, biển xa, quần đảo
- Đến nơi nào bầy ong chăm chỉ Giỏi giang cũng tìm được hoa làm mật, đem lại hương vị ngọt ngào cho đời
Ý 2 :Những nơi bầy ong đến
tìm hoa hút mật.
- TL: Công việc của loài ong có
ý nghĩa thật đẹp đẽ và lớn lao: ong giữ lại cho con người những mùa hoa đã tàn …Thưởng thức mật ong, con người như thấy những mùa hoa sống lại không phai tàn
HS nêu Đại ý :
- Hoạt động cả lớp
+ Lớp theo dõi tìm giọng đọc
- đọc theo nhóm
- 3-5 HS thi đọc
- - Học sinh trả lời
- HS khá giỏi HTL cả bài
………
To¸n:Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.
I Mục tiêu:
- HS biết: Nhân 1 số TP với 1 số TP Phép nhân 2 số TP cĩ tính chất giao hốn.HS làm được BT1a,c; và BT2.HS khá giỏi làm được BT3
- Giáo dục HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:+ GV: Bảng hình thành ghi nhớ
III Các hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
2 Bài cũ: KT quy tắc Nhân một số thập phân với
một số tự nhiên.Làm BT
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3 Bài mới: Nhân một số thập với một số thập
phân
HD tìm hiểu.
- Giáo viên nêu ví dụ 1:
•- Có thể tính số đo chiều dài và chiều rộng bằng
dm
- HD HS đổi rồi tính.
- 3 HS trình bày
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt
- Học sinh thực hiện tính dưới dạng số
thập phân
6,4 m = 64 dm 4,8 m = 48 dm
Trang 10- HD nêu nhận xét
- Giáo viên nêu ví dụ 2.
4,75 x 1,3 = ?
- Cho 1 HS lên bảng tính lớp tính nháp
• Giáo viên chốt lại:
+ Nhân như nhân số tự nhiên
+ Đếm phần thập phân cả 2 thừa số
+ Dùng dấu phẩy tách ở phần tích chung
Luyện tập
Bài 1: Tính cá nhân.a,c
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên NX Cho HS K,G làm ý b,d
Bài 2: Hoạt động cá nhân
- HDHS nêu tính chất giao hoán….
- Giáo viên NX chữa bài.
Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Tóm tắt đề.
- Phân tích đề, hướng giải.
- Giáo viên chốt, cách giải.
5 Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại ghi nhớ.
- Làm bài nhà: 1, 2b.
- Chuẩn bị bài trước Luyện tập
64 48 = 3072 dm2 Đổi ra mét vuông
3072 dm2 = 30,72 m2 Vậy: 6,4 4,8 = 30,72 m2
- Học sinh nhận xét đặc điểm của hai thừa
số
- Nhận xét phần TP của tích chung.
- Học sinh thực hiện.
- 1 học sinh sửa bài trên bảng.
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh nêu cách nhân một số thập
phân với một số thập phââp5
- Học sinh đọc ghi nhớ.
-HS giải vở, chữa bài
- 2 em lên bảng làm
- Lớp NX -HS giải vở, nêu kết quả
- 1 hs nêu.Lpwos NX
- HS giải vở
Giải:
Chu vi vườn cây hình chữ nhật:
(15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 ( m)
DT vườn cây hình chữ nhật:
15,62 x 8,4 = 131,208 ( m2)
ĐS: 48,04 m ; 131,208m2
- 2 HS nêu
-§
I MỤC TIÊU :
Học xong bài này, học sinh biết :
- Nêu được vai trò của công nghiệp và thủ công nghiệp
- Biết nước ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp
- Kể tên sản phẩm của một số ngành công nghiệp và thủ cơng nghiệp
- Sử dụng bảng thơng tin để bước đầu nhận xét về cơ cấu của thủ cơng nghiệp
- Hs khá giỏi: Nêu đặc điểm của nghề thủ cơng truyền thống của nước ta.Xác định trên bản đồ một số địa phương có mặt hàng thủ công nổi tiếng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bản đồ hành chánh Việt Nam
- Tranh ảnh về một số ngành công nghiệp, thủ công nghiệp và sản phẩm của chúng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS