1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận tăng trưởng thị trường thị phần BCG của tập đoàn viễn thông viettel

12 4,6K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Tăng Trưởng Thị Trường Thị Phần BCG Của Tập Đoàn Viễn Thông Viettel
Trường học Trường Đại Học Bưu Chính Viễn Thông
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Bài Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Doanh nghiệp kinh tế quốc phòng 100% vốn nhà nước, chịu trách nhiệm kế thừa các quyền, nghĩa vụ pháp lý và lợi ích hợp pháp của Tổng Công ty Viễn thông Quân đội..  VIETTEL do Bộ Quốc

Trang 1

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Trang 3

 Doanh nghiệp kinh tế quốc phòng 100% vốn nhà nước, chịu trách nhiệm kế thừa các quyền, nghĩa vụ pháp lý và lợi ích hợp

pháp của Tổng Công ty Viễn thông Quân đội.

 VIETTEL do Bộ Quốc phòng thực hiện quyền chủ sở hữu và là một doanh nghiệp quân đội kinh doanh trong lĩnh vực bưu chính - viễn thông và công nghệ thông tin

Trang 4

DỊCH VỤ VIỄN THÔNG:

Dịch vụ di động (2G, 3G, và

EDGE).

Dịch vụ điện thoại cố định có dây

và không dây.

Internet băng rộng (ADSL, FTTH, Wimax).

Dịch vụ cho thuê kênh nội hạt, thuê kênh đường dài trong nước, thuê kênh quốc tế, dịch vụ mạng riêng ảo (VPN).

Kinh doanh thiết bị đầu cuối kèm dịch vụ (DCOM 3G, Iphone,

BlackBerry, Sumo…).

Trang 5

SBUs

Doanh thu (Triệu VND)

Doanh thu của

Đối thủ cạnh tranh

(Triệu VND)

Thị phần Tương đối

Tốc độ tăng trưởng thị trường thực tế

1.Cung cấp dịch

vụ viễn thông

40,000,000

36,000,000 1.11

30%

2.Bưu chính

432,095 823,856.4 0.52 22%

3.Công nghệ thông tin

335,000

223,715.1 0.15 20%

4.Công trình hạ tầng viễn thông

705,248.2 419,800 1.68 15%

Tổng cộng 41,472,343.

2 39,480,807.4 3.46 87%

432,095

823,856.4

0.52 22%

Trang 6

30

25 22 20 17 15 10 6.78 % 0 % 1.68 1.88 0.15

0.62 0.2 0.52 1 % 1.11 1.24 Công nghệ thông tin Bưu chính

Viễn thông Công trình hạ tầng viễn thông Thị phần tương đối

Tăng trưởng thị trường thực tế

Trang 7

30

25 22 20 17 15 10 6.78 % 0 % 1.68 1.88 0.15

0.62 0.2 0.52 1 % 1.11 1.24 Viễn thông Thị phần tương đối

Tăng trưởng thị trường thực tế

Công nghệ thông tin Bưu chính

Công trình hạ tầng viễn thông

Trang 9

SBUs

Doanh thu mục tiêu trong kỳ kế hoạch (triệu VNĐ)

Doanh thu dự đoán của đối thủ cạnh tranh (triệu VNĐ)

Thị phần tương đối mục tiêu

Tốc độ tăng trưởng thị trường dự đoán

1.Cung cấp dịch vụ viễn thông

56,000,000 45,000,000(*) 1,24 32%(*)

2 Bưu chính

561,723.5 910,000(*) 0,62 25%(*) 3.Công nghệ

thông tin 502,500 2,510,000(*) 0,2 22%(*)

4.Công trình

hạ tầng viễn thông

846,297.84 450,000(*) 1,88 17%(*)

Tổng cộng

57,910,521

34

2 Bưu chính

3.Công nghệ

)

4.Công trình

hạ tầng viễn

thông

846,297.8

4

Tổng cộng

57,910,521

.34

1.Cung cấp

dịch vụ viễn

thông

56,000,00

0

45,000,000(

*)

(*): Số liệu giả định

Trang 10

30

25 22 20 17 15 10 6.78 % 0 % 1.68 1.88 0.15

0.62 0.2 0.52 1 % 1.11 1.24 Công nghệ thông tin Bưu chính

Viễn thông Công trình hạ tầng viễn thông Thị phần tương đối

Tăng trưởng thị trường thực tế

Trang 11

30

25 22 20 17 15 10 6.78 % 0 % 1.68 1.88 0.15

0.62 0.2 0.52 1 % 1.11 1.24 Công nghệ thông tin Bưu chính

Viễn thông Công trình hạ tầng viễn thông Tăng trưởng thị trường thực tế

Thị phần tương đối

Trang 12

NHÓM SINH VIÊN THỰC HIỆN

1 Trần Thị Khánh Linh

2.Nguyễn Thị Kiều My

3 Ngô Xuân Phước

4 Nguyễn Thành Duy

5 Hồ Văn Hải

6 Xayyavong Xangthala

Ngày đăng: 11/12/2013, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w