1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN BOI DUONG PHU DAO TOAN 6 KI 1

84 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bồi dưỡng phụ đạo toán 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: HÖ thèng c©u hái «n tËp, më réng c¸c kiÕn thøc cho HS theo môc tiªu trªn.. Th«ng thêng c¸c phÇn tö trong mét tËp hîp cã t/c t¬ng tù nhau..[r]

Trang 1

Giáo án BD&P Đ toán 6Ngày 04/9/2011 soạn:

- Kĩ năng: Viết các tập hợp bằng số, bằng chữ, nhận biết tập con của tập hợp

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

hoa,các phần tử nằm trong dấu{ },cách

nhau bởi dấu" ;"(nếu là số) dấu" , "(nếu

khác số)

+ Mỗi pt chỉ liệt kê một lần,thứ tự liệt

kê tuỳ ý

- y/c: Em hãy viết tập hợp B gồm các số

tự nhiên không vợt quá 7 bằng hai cách?

?4: Biểu đồ ven đợc sử dụng để làm gì ?

GV: Em hãy vẽ minh hoạ:

A={2 ; 13 ; 4 ; 15 ; 6 ; 17}

GV:gọi 1 HS lên bảng vẽ

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả

lời, cách vẽ

?5: Nêu đ/n tập hợp con, cho VD ?

?6 Nêu đ/n 2 tập hợp bằng nhau và cho

VD ?

?7: Tập hợp rỗng là gì, cho VD ?

?8: Nêu đ/n hai tập hợp N và N* Nêu sự

giống và khác nhau giữa chúng ?

HS:Suy nghĩ, trả lời:

1) Tập hợp là một khái niệm cơ bản củatoán học rất hay gặp trong toán học, cũng nh trong tất cả các lĩnh vực khác.VD: - Tập hợp các đồ vật trong 1 phòng;

- Tập hợp các quyển sách trong một th viện;

- Tập hợp các HS của lớp 6A;

- Tập hợp các số tự nhiên;

2) Tập hợp đợc dùng để nhóm các đối ợng lại với nhau Thông thờng các phần

t-tử trong một tập hợp có t/c tơng tự nhau.3) Để viết một tập hợp ta có 2 cáh viết.Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.Cách 2: Chỉ ra các t/c đặc trng cho các phần tử của tập hợp đó

VD: Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10

Cách 1: A = 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9Cách 2: A = n N n  10

VD: A = 1; 2

, B = 0;1; 2;3; 4

thì A  B.6)Hai tập hợp A và B bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng các phần tử, kí hiệu A = B

A

Trang 2

?9.Hãy nêu t/c thứ tự trong tập số tự

Kí hiệu: 

VD: Tập hợp các số tự nhiên x mà x + 3

= 2

8) + Tập hợp các số: 0; 1; 2; 3; ; n; n+1;

N* N, tập N* kém tập N một phần tử.9) Các số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

- Mỗi số tự nhiên khác không đều có 1

số liền trớc và 1 số liền sau

Hoạt động 1: Luyện tập (80 ) /1/ Cho tập hợp A ={nN n 9

}a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A

b) Hỏi các phần tử sau đây có thuộc tập

a) C1: A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}

C2: A={xN x

<10}

b) B ={2;4;6;8}; c) C={1;3;5;7;9}.d) Các phần tử :2;8C

Trong 3 tập hợp đó, tập hợp B, C là tập hợp con của tập hợp A

- Vì a + b = 5 nên a chỉ có thể lấy các

Trang 3

GV: y/c HS suy nghĩ, làm bài 6/.

- Cho 2 HS lên chữa bài, lớp theo dõi,

sGV: y/c HS suy nghĩ, làm bài 6/

- Cho 2 HS lên chữa bài, lớp theo dõi,

Vậy, tập hợp A = {14; 23; 32; 41; 50}b) Ta có: A = {14; 23; 32; 41; 50}

B = {2; 7; 23; 18; 14; 32}

Dễ dàng nhận thấy tập hợp A khác tập hợp B

- Các phần tử x vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là: 23; 32; 14

- Các phần tử x chỉ thuộc tập A mà không thuộc tập B là: 41; 50

- Các phần tử chỉ thuộc tập B mà không thuộc tập A là: 2; 7; 18

7/ a)A={32; 31; 30; 29; 28; 27; ; 18; 17}b) 1 A,16 A, 29 A, 25 A,10 A,38 A.8/ a) tập hợp A và B đợc viết lại dới dạng:

A = {15; 24; 33; 42; 51; 60}

B = {20; 24; 26; 40; 42; 46; 60; 62; 64}b) Ta có:

C = {24; 42; 60}

- Vẽ biểu đồ Venn (tơng tự bài 6)

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà :(10/)

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc toàn bộ phần lí thuyết;

- Xem, tập làm lại các bài tập khó

- Ôn tập tiếp phần ghi và đọc số tự nhiên

b) Tìm tập hợp B gồm tất cả các số có 2 chữ số đợc tạo thành từ các chữ số thuộc tập hợp A

3) Tìm số tự nhiên ab biết a là một số lẻ không lớn hơn 3 và B là một số dứng liền

sau số 6 và đứng liền trớc số 8

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

A 41 3223 218 B

Trang 4

Ngày 04/9/2011 soạn buổi 2

Luyện tập

I mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về tập hợp: Phần tử của tập hợp, tập hợp con, ; đọc và viết số tự nhiên; ôn tập các phép tính trong tập số tự nhiên

- Kĩ năng: Nhận biết các phần tử của tập hợp, tập hợp con của tập hợp

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu trên

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (20/ ) GV: Ghi đề bài lên bảng, y/c 3 HS lên

bảng chữa, mỗi em chữa 1 bài, lớp theo

liền sau số 6 và đứng liền trớc số 8

HS; Chữa và XD bài chữa theo HD của GV

A = {3; 5; 7}

b) Ta đợc:

B = {33; 35; 37; 53; 55; 57;73;75; 77}3) Số tự nhiên ab có a là chữ số hành

Hoạt động 2: Luyện tập (40 ) /1/ Cho 3 số tự nhiên a, b, c Biết số lớn

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 6/,

sau đó cho 2 HS lên bảng chữa bài, lớp

HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV

1/ Số lớn nhất nhỏ hơn 28 và số nhỏ nhấtlớn hơn 25 nên: 25 < a, b, c <28

Vậy, trong 3 số a, b, c phải có ít nhất 2

số bằng nhau Số lớn nhất là 27 và số nhỏ nhất là 26

Trang 5

theo dõi nhận xét, bổ sung.

mỗi chữ số xuất hiện 3 lần

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 6/,

sau đó cho 2 HS lên bảng chữa bài, lớp

theo dõi nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét bổ sung, thống nhất cách

làm

a = 2 hoặc a = 4

* b là một số đứng liền sau số 2 và đứng liền trớc số 4 nên b = 3

Vậy, số cần tìm là 181 hoặc 183

4/ Các số cần tìm là: 100011; 100101;1010101; 101001; 101010; 101100; 110001; 110010; 110100; 111000

Hoạt động 3: Ôn tập LT: các phép tính trong tập số tự nhiên:(20/ )

a(b+c) = ab + ac

3/ Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x, sao cho b + x = a thì ta có phép trừ:

a - b = x (s.bị trừ) - (s trừ) = (hiệu)

ĐK để thực hiện phép trừ : a - b là a b

Hoạt động 4: Luyện tập: Các phép tính: (50/ ) 1) Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

- Tổng 2 số đó: 102 + 987 = 10892) Ta có:

x = 25 + 14 = 39;

x = 38 + 14 = 52;

x = 25 + 23 = 48;

x = 38 + 23 = 61Vậy M = 39; 48;52;61

3)

Trang 6

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5/

Sau đó cho 2 HS lên chữa bài

- Lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

= 36.110 + 64.110 = 110(36+64) = 110.100 = 11 0005) a)  x = 2436 : 12 = 203

b)  6x = 318  x = 103c)  x - 1 = 0  x = 1d)  x là số tự nhiên bất kì khác 0.6)

a)  x - 47 = 115  x = 162b)  146 - x = 401 - 315  146 - x = 86  x = 146 - 86 = 60c)  x - 2 = 12  x = 14

d)  x - 36 = 216  x = 2527)

a) =75 ; b) 3.5.15.15.15 = 15.153 = 154c) = 133 ; d) 3.2.2.6.6.3 = 6.6.6.6 = 648) a) 25 = 32 ; b) 34 = 81

c) 43 = 64 ; d) 54 = 6259)

a) = 54 ; b) = 103 ; c) = x3 ; d) = a410)

abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà: (3 ) /

- Học bài trong sách giáo khoa kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập chuẩn bị thi khảo sát chất lợng đầu năm

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Trang 7

+ Củnh cố cho HS nắm vững các kiến thức về luỹ thừa: Nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số, so sánh các số, thứ tự thực hiện các phép tính.

- Kĩ năng: Tập trình bày bài thi, bài kiểm tra

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính cầm tay

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Chữa bài thi KSCL đầu năm (90/ )

giá tiền mỗi viên gạch là 20 000 đồng

Hỏi lát cả nền nhà thì hết bao nhiêu tiền

mua gạch ? (Diện tích phần mạch vữa

d) 36,66 : 7,8 = 4,72

a) x + 3,5 = 4,72 + 2,88  x +3,5 = 7,6

 x = 7,6 - 3,5  x = 4,1b) x - 7,2 = 3,9 + 2,5

 x - 7,2 = 6,4

 x = 6,4 + 7,2  x = 13,6 c) x : 2,5 = 4  x 4.2,5  x 10

d) 5,6 : x = 4 x 5,6 : 4  x 1, 4.3

Chiều rộng nền nhà hình chữ nhật:

3 8 6( )

4  m

Diện tích nền nhà:

8.6 = 48 (m2)Diện tích mỗi viên gạch:

b) 234- (342-166) = (234 +166)-342 = 400 - 342 = 58

c) (6 715 -2 197):2 = 4518:2 = 2 259 d) 875:25 + 623 = 35 +623 = 658

Trang 8

Câu 6: (1,5 điểm) Tìm hai số Biết tổng

giá tiền mỗi viên gạch là 20 000 đồng

Hỏi lát cả nền nhà thì hết bao nhiêu tiền

mua gạch ? (Diện tích phần mạch vữa

vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B

Câu 5: (1,0 điểm) Thực hiện các phép

9.b + 11 + b = 361  10.b = 350  b = 35 Với b = 35  a = 326Vậy 2 số cần tìm là: 326 và 35

Đề B

1 a) 85 793 - 36 857 = 48 936b) 425,97 + 86,54 + 2,28 = 514,79 c) 687 35 = 24 045

d) 35,88 : 7,8 = 4,6

2 a) x + 3,5 = 5,72 + 2,88

 x +3,5 = 8,6

 x = 8,6 - 3,5  x = 5,1b) x - 7,2 = 4,9 + 2,5

 x - 7,2 = 7,4

 x = 7,4 + 7,2  x = 14,6 c) x : 2,5 = 2 x 2.2,5  x 5

d) 5,6 : x = 3 x 5,6 : 7  x 0,8.3

Chiều rộng nền nhà hình chữ nhật:

2 12 8( )

Diện tích nền nhà:

12.8 = 96 (m2)Diện tích mỗi viên gạch:

Trang 9

a + b = 365 (1)

Số lớn chia cho só nhỏ đợc thơng là 9 d

15 do đó:

a = 9.b + 15 (2)Hoạt động 2: Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số: (30/ )

1 Viết kết quả phép tính dới dạng cùng

3 Viết các số 895 và abc dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

a) Ta có: 26 = 64; 82 = 64 nên 26 = 82 b) T a có 53= 125; 35 = 243

mà 125 < 243 nên: 53 < 353) a) 895 = 8.102 + 9.10 + 5.100 b) abc = a.102 + b.10 + c.100.4) 2n = 16 = 22  n = 2

d) 17 85 + 15 17 - 120 = (85 + 15).17 - 120 = 100.17 - 120 = 1700 - 120 = 1580

2 a) 27.(x-15) = 27  x - 15 = 1 x = 16 b) 70 - 5(x-3) = 45  5(x - 3) = 25  x - 3 = 3 x = 8 c) 10 +2 x = 45 : 43

10 + 2 x = 16  2x = 6  x = 3 d) 2 x - 138 = 23 32

 2 x - 138 = 54  2x = 192  x = 96

Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà:(3/ )

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi, xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập tiếp: Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; Thứ tự thực hiện các phép tính

- Đọc trớc tính chất chia hết của một tổng

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày 22/9/2011 soạn B4:

Luyện tập: Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số Thứ tự thực

hiện phép tính tính chất chia hết của một tổng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm chắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; thứ tự thực hiện các phép tính; vận dụng tính chất chia hết của một tổng vào giải toán

- Kĩ năng: Vận dụng phối hợp các tính chất của 4 phép tính vào giải toán

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

Trang 10

II Chuẩn bị:

GV: Chọn các bài tập và hệ thống câu hỏi phù hợp với mục tiêu trên; máy tính cầm tay

HS: Ôn tập theo HD của GV, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: LT nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số: (20/ )

GV: Y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/,

sau đó cho 4HS lên bảng chữa, mỗi em

làm 1 bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ

2 a) x3 x5 = x8 ; b) x7 x x4 = x12;c) 35.45 = (3.4)5 = 125;

d) 85.23 = 85.8 = 86Hoặc: 85.23 =215.23 = 218.3

a) 56 : 53 = 53; b) 46 : 46 = 1c) 315 : 35 = 310; d) 92 : 32 = 34:32 = 32

4 a) 2x = 8 2x = 23  x = 3 ;

c) 2.3x = 18  3x = 32  x = 2; d) 3.5x = 15  5x = 5  x = 1

b) = (20+30)+(21+29) + +(24+26)+25 = 5.50 + 25 = 250 + 25 = 275

c) = (3.3.2.4) (2.5).(2.5).(25.4) = 72.10.10.100 = 720 0002

a) (x - 34).15 + 6 = 10  x - 34 = 4  x = 38

b) 12.(x - 16) - 30 = 18

 12(x - 16) = 48  x - 16 = 4  x = 20

3

a)  x - 45 = 120  x=165

b)  upload.123doc.net - x = 93  x = upload.123doc.net - 93

 x = 25

c)  x - 61 = 136 - 76  x - 61 = 60  x = 121

4

a)  x = 732 : 12  x = 61b)  x = 624 : 6  x = 104

Trang 11

GV: y/c HS làm bài cá nhân mỗi bài 6/

sau đó cho 4 HS lên bảng giải, lớp theo

dõi nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

giải

c)  x = 103.5  x = 515d)  x - 105 = 200

1 áp dụng t/c chia hết, xét xem mỗi

tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6

GV: y/c HS trao đổi nhóm, làm bài 6/

sau đó cho đại diện các nhóm trả lời

GV: y/c HS trao đổi nhóm, làm bài 6/

sau đó cho đại diện các nhóm trả lời

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

trả lời

1 T/c 1: Nừu tất cả các số hạng của tổng(hoặc hiệu) cùng chia hết cho một số thìtổng (hoặc hiệu) chia hết cho số đó

- T/c 2: Nừu chỉ có 1 số hạng của tổng(hoặc hiệu) không chia hết cho một số,còn các số hạng khác ddeeuf chia hết thìtổng (hoặc hiệu không chia hết cho số

đó

2 Hq: a) T/c1 và T/c2 có thể áp dụngcho 1 tổng hoặc 1 hiệu chứa nhiều sốhạng

b) Nếu trong một tổng (hoặc hiệu), các

số hạng không chia hết cho m nhng tổng(hoặc hiệu) các số d trong phép chia các

số hạng đó cho m lại chia hết cho m thìtổng hoặc hiệu lại chia hết cho m

c) Nếu một tổng (hoặc hiệu) chia hết cho m và một trong 2 số hạng chia hết cho m thì số hạng còn lại chia hết cho m

II Bài tập:

1 a) 24 6; 42  6  (24 + 42)  6;

b) 300  6; 41  6  (300 - 41)  6;c) 12 6; 486; 206 (12+48+20)6;d) 306; 51: 6 = 8 d 3; 9 : 6 = 1 d 3

mà (3+3) = 66 nên (30 + 51 +9)  62

a) Gọi 2 số tự nhiên liên tiếp là n, n + 1

- Nếu n  2 thì bài toán đã đợc giải

- Nếu n không chia hết cho 2 thì khi chiacho 2 sẽ d 1 nên ta có: n = 2k +1

 n + 1 = 2k + 2 chia hết cho 2

b) Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là n, n + 1,

n + 2

- Nếu n  3 thì bài toán đã đợc giải

- Nếu n không chia hết cho 3 thì khi chiacho 3 sẽ d 1 hoặc 2 nên ta có:

n = 3k +1 hoặc n = 3k + 2

 n + 2 = 3k + 3 chia hết cho 3

Hoặc n + 1= 3k + 3 chia hết cho 3

Trang 12

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (5 ) /

- Học bài trong vở ghi kết hợp SGK thuộc lí thuyết vừa ôn

- Xem, tập làm lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập: Dờu hiệu chia hết cho 2 và 5; 3 và 9

Rút kinh nghiệm sau khi dạy: Ngày 02/10/2011 soạn B5:

Ôn tập: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5; cho 3, cho 9

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9

- Kĩ năng: Nhận biết 1 số chia hết cho 1 trong các số đó

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II chuẩn bị:

GV: Tổng hợp các kiến thức cơ bản và chọn các BT phù hợp với mục tiêu trên

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5; cho 3, cho 9 (15/ )

?1 Nêu các dấu hiệu nhận

biết 1 số chia hết cho: 2; 5; 3;

?2 Nêu dấu hiệu những số:

a) Vừa chia hết cho 2 vừa

chia hết cho 5

b) Vừa chia hết cho 2 vừa

chia hết cho 3

c) Vừa chia hết cho 2, 3 và 5

d) Vừa chia hết cho 2, 5 và 9

Cho VD minh hoạ

VD: Số 10; 20; 30; 40; 100 vừa chia hết cho 2, vừachia hết cho 5

b) Những số có chữ số tận cùng là một trong cácchữ số chẵn và có tổng các chữ số chia hết cho 3 thìvừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3

VD: Số 6; 12; 18; 24; 30 vừa chia hết cho 2 vừachia hết cho 3

c) Những số có chữ số tận cùng là 0 và có tổng cácchữ số chia hết cho 3 thì số đó vừa chia hết cho2; 5vừa chia hết cho 3

VD: Số 30; 60; 90; 120; 150; vừa chia hết cho 2,

5 vừa chia hết cho 3

d) Những số có chữ số tận cùng là 0 và có tổng cácchữ số chia hết cho 9 thì số đó vừa chia hết cho2; 5vừa chia hết cho 9

VD: Số 90; 180; 270; 360; 450; vừa chia hết cho

2, 5 vừa chia hết cho 9

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?

2 Trong các số: 5319 ; 3240 ; 831:

a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết

1 Trong các số đã cho:

a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 156

b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 435

c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 680

d) Số không chia hết cho cả 2

và 5 là: 213

2 Trong các số:

Trang 13

cho 9 ?

b) Số nào chia hết cho cả 2; 5 ; 3 và 9 ?

3 Điến chữ số vào dấu * để đợc số 35*:

GV: y/c HS suy nghĩ, trả lời

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả lời

GV: y/c HS suy nghĩ, thảo luận nhóm làm bài

10/, sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày; Lớp

theo dõi nhận xét, bổ sung

a) Lớn nhất chia hết cho 2

b) Nhỏ nhất chia hết cho 5

10 Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết

cho 2 vừa chia hết cho 5 và 136 < n < 182

GV: y/c HS suy nghĩ, thảo luận nhóm làm bài

10/, sau đó cho 2 HS lên bảng trình bày; Lớp

theo dõi nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm

5319; 3240 ; 831:

a) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là 831

b) Số nào chia hết cho cả 2; 5 ; 3

và 9 là 3240

3 a) 35*  2  * = {0; 2; 4; 6; 8} b) 35*  5  * = {0; 5}

c) 35*  2 và 5 * = 0

4 a) 3*5 3  (3+*+5)3

* = {1; 4;7}

b) 7*2 9  (7+*+2)9  * = {0; 9}

c) *63* chia hết cho cả 2, 3, 5,

9 suy ra dấu * hàng đơn vị là 0 và(* + 6 + 3 +0)9  * = 9

Vậy ta có số 9630

5 Số lập từ 3 chữ số 6; 0; 5 : a) Chia hết cho 2 là:

650 ; 560; 506

b) Chia hết cho 5 là:

650; 605; 560

6 Số lập từ 3 trong 4 chữ số: 7; 6; 2; 0;

a) Chia hết cho 9 là: 270; 207; 702; 720

b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 267; 276; 627; 672; 726; 762

c) Số chia hết chocả 2, 3, 5 và 9là: 720

7 Gọi số phải tìm là aa Do aa

chia cho 5 d 4 nên a 4;9Mặt khác aa 2 nên

a 0; 2;4;6;8Vậy a = 4 Số phải tìm là 44

8 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ

số sao cho số đó:

a) Chia hết cho 3 là: 1002 b)Chia hết cho 9 là: 1008

9

a) Chữ số tận cùng phải bằng 4 Vậy số phải tìm là: 534

b) Chữ số tận cùng phải bằng 5.Vậy số phải tìm là: 345

Trang 14

- Học bài trong vở ghi và SK thuộc các dấu hiệu chia hết.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Tuần sau ôn tập hình học

Rút kinh nghiệm sau khi dạy: Ngày 05/10/2011 soạn: B6

ôn tập hình học: điểm - đờng thẳng

ba điểm thẳng hàng

I Mục tiêu:

- Kiến thức: + Củng cố thêm cho HS về điểm , đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng

- Kĩ năng: kĩ năng vẽ điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Thớc m thẳng

HS: Thớc thẳng, bút chì

III Tiến trình dạy học:

?3 Điểm nh thế nào thì thuộc đờng

thẳng ? Điểm nh thế nào thì không thuộc

GV: y/c HS suy nghĩ, trả lời từng câu,

sau đó GV nhận xét, bổ sung, nhắc lại

từng ý và vẽ hình minh hoạ khắc sâu cho

HS

1.- Hình ảnh của điểm là dấu chấm nhỏ

- Đặt tên cho điểm bằng chữ cái in hoa: (A; B; C; )

VD: Đờng thẳng a (hay đờng thẳng AB)

3 Điểm nằm trên đờng thẳng thì thuộc

đờng thẳng còn điểm nằm ngoài đờng thẳng thì không thuộc đờng thẳng.VD: Điểm M thuộc đờng thẳng a, điểm

Hãy vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm

K, F, G, E thuộc đờng thẳng này ?

- HS: Vẽ hình đợc các hình:

1

Ma

P

Trang 15

Cho biết các đờng thẳng có trong

Bài 2: Cho hình vẽ bên hãy cho

biết có mấy điểm, mấy đờng

thẳng, đọc tên chúng ? Có mấy

điểm thuộc đờng thẳng xy ? Điểm

G thuộc những đờng thẳng nào ?

GV: Yêu cầu HS quan sát hình trả

lời

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất

cách trả lời

Bài 3: Em hãy vẽ đờng thẳng AB

cho biết có mấy điểm trên đờng

đ-ờng thẳng trong hình dới đây rồi

trả lời các câu hỏi sau:

a) Điểm A thuộc những đờng

+ Khi đặt tên cho điểm cần chú ý là tên

điểm phải đặt là chữ cái in hoa

+ Khi đặt tên cho đờng thẳng cần chú ý chỉdùng chữ cái thờng hoặc dùng hai điểm mà nó

đi qua

5

Ta sử dụng các chữ A, B, C và a, b, c đặt tên cho các điểm và các đờng thẳng trong hình

- A, E, B và ở đây E nằm giữa 2 điểm A và B

- A, D, C và ở đây D nằm giữa 2 điểm A và C

- B, O, D và ở đây O nằm giữa 2 điểm B và D

- C, O, E và ở đây O nằm giữa 2 điểm C vàÊ.d

BA

c

dC

Trang 16

Hãy gọi tên:

a) Tất cả các bộ 3 điểm thẳng hàng

và đọc tên điểm nằm giữa 2 điểm

b) Tất cả các bộ 3 điểm không

thẳng hàng

GV: y/c HS quan sát trả lời

GV: Nhận xét bổ sung, chỉ trên

hình cho mọi HS cùng hiểu

b) Hai bộ 3 điểm không thẳng hàng

(A, B, C) ; (A, B, O) 7

a) Các bộ 3 điểm thẳng hàng gồm có:

- A, O, C và ở đây O nằm giữa 2 điểm A và C

- B, O, D và ở đây O nằm giữa 2 điểm B và D b) Các bộ 3 điểm không thẳng hàng

(A, B, C) ; (A, B, D) ; (A, B, O) (A,D, O) ; (A, D, C)

(B, C, D) ; (B, C, O)

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (5 ) /

- Học bài trong vở ghivà SGK thuộc lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

- Buổi sau ôn tập số học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Nhận xét của tổ:

Nhận xét của BGH:

Ngày 16/10/2011 soạn: B7

Luyện tập về ớc và bội Số nguyên tố Hợp số

Bảng số nguyên tố

I mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về ớc và bội.; số nguyên tố, hợp số; bảng số nguyên tố

- Kĩ năng: vận dụng các kiến thức về ớc và bội.; số nguyên tố, hợp số; bảng số nguyên tố vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Chọn các BT phù hợp với mục tiêu trên và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Luyện tập về ớc và bội:(60/ )

1 Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x Ư(15)

b) x Ư(30) và x > 5

c) x Ư(20) và x 5

1

a) Vì 15 chia hết cho: 1; 3; 5; 15 nên

x {1; 3; 5; 15}

Tơng tự ta có:

b) x  {10; 15; 30}

O D

C

Trang 17

d) x Ư(50) và x  10

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho 4 HS lên bẳng chữa, lớp theo dõi

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho 4 HS lên bẳng chữa, lớp theo dõi

nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

6 Viết tập hợp 5 phần tử Trong đó, từng

phần tử là bội của 8 Sau đó, viết dạng

tổng quát các số là bội của 8

B(32)={32; 64; 96}

b) Ta có: 41.1 = 41; 41.2 = 82;

41.3 = 121Vậy các số có 2 chữ số là:

Do 2x + 3  3 và 2x + 1 là số le nên2x + 3 = 7  2x = 4  x = 2

6 Ta có, tập hợp gồm 5 phần tử là bộicủa 8:

B(8) = {0; 8; 16; 24; 32}

Vậy, dạng tổng quát của các số là bộicủa 8 là: n =8.k, với k  N

Hoạt động 2: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố (70/ )

1 Các số sau là số nguyên tố hay hợp

số? 1431; 635; 119; 73

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho 4 HS lên bẳng chữa, lớp theo dõi

Lu ý HS: - Tích các số lẻ là số lẻ

- Tổng (hiệu) hai số lẻ là số chẵn

- Tổng có chữ số tận cùng là 5 thì chiahết cho 5

3.a) Với * ={0; 2; 4; 6; 8} thì 5* 2 và

Trang 18

số nguyên tố sinh đôi nhỏ hơn 50.

6 Cho biết: Nếu số tự nhiên a (lớn hơn

1) không chia hết cho mọi số nguyên tố

p mà bình phơng không vợt quá a (tức là

p2  a) thì a là số nguyên tố Dùng nhận

xét trên cho biết số nào trong các số 59;

121; 179; 197; 217 là số nguyên tố ?

GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó

cho 4 HS lên bẳng chữa, lớp theo dõi

2, 3,

5, 7,11,135

3 và 5; 11 và 13, 17 và 19, 29 và 31, 41

và 43

6

* 59 là số nguyên tố vì nó không chiahết cho 2, 3, 5, 7

* 179 là số nguyên tố vì nó không chiahết cho 2, 3, 5, 7, 11, 13

* 197 là số nguyên tố vì nó không chiahết cho 2, 3, 5, 7, 11, 13

Trang 19

Ngày 23/10/2011 soạn B8.

Luyện tập: Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố ớc

chung và bội chung

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố (80/ )

1 Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố:

a) 120; b) 568;

c) 900; d) 100 000

GV: y/c HS làm bài cá nhân 8/, sau

đó cho 4 HS lên bảng chữa, mỗi em

1 bài

GV; Nhận xét, bổ sung, thống nhất

cách làm

2 Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó

chia hết cho các số nguyên tố nào ?

GV: y/c HS làm bài cá nhân 8/, sau

đó cho 4 HS lên bảng chữa, mỗi em

2 a) 60 = 22.3.5, số 60 chia hết cho các số nguyên tố 2, 3 và 5

b) 450 = 2.32.52, số 450 chia hết cho các số nguyên tố 2, 3, 5

c) 1000 = 23.53, số 1000 chia hết cho các số nguyên tố 2 và 5

d) 2100 = 22.3.52.7, số 2100 chia hết cho các

số nguyên tố 2, 3, 5, 7

3 a) Mỗi số 6 = 2.3, 10 = 2.5, 15 =3.5 đều là

ớc của m Còn 4 = 22 không là ớc của m vì trong các thừa số của m không có 22

b) Mỗi số 55 = 5.11 ; 77 = 7 11 đều là ớc của n vì chúng có mặt trong các thừa số của

n Còn 115 = 5.23 không là ớc của n vì trongcác thừa số của n không có 5.23

c) Mỗi số 4 = 22 ; 15 = 3.5 ; 20 = 22.5;

30 = 2.3.5 ; 60 = 22.3 5 đều là ớc của a vì chúng có mặt trong các thừa số của a Còn 25

= 52 và 100 = 22.52 không là ớc của a vì trong các thừa số của a không có 52, 22.52

d) Mỗi số 4 = 22 ; 25 = 52; 13 ; 20 = 22.5

đều là ớc của b vì chúng có mặt trong các thừa số của b Còn 8 = 23 không là ớc của b vìtrong các thừa số của a không có 23

4 a) a = 2.3.5 có các ớc là 1; 2; 3; 5; 6; 10 ; 15; 30

Trang 20

6 An có 20 viên bi, muốn xếp số bi

đó vào các túi sao cho số bi các túi

đều bằng nhau An có thể xếp 20

viên bi đó vào mấy túi ? (kể cả

tr-ờng hợp xép vào một túi)

GV: y/c HS đọc đề thảo luận nhóm

để giải, sau 6/ cho các nhóm nêu

c) Ta có: a.b = 35

Phân tích ra thừa số nguyên tố: 35 = 5.7.Các số a, b là ớc của 87 Ta có:

GV: y/c HS làm bài cá nhân 8/, sau đó

cho 4 HS lên bảng chữa, mỗi em 1 bài

GV: y/c HS làm bài cá nhân 8/, sau đó

cho 4 HS lên bảng chữa, mỗi em 1 bài

GV; Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

3 Có 30 em nam, 36 em nữ Ngời ta

muốn chia đều số nam, số nữ vào các

nhóm Trong các cách chia sau, cách

nào thực hiện đợc ? Điền vào chỗ trống

trong các trờng hợp chia đợc

Cách

chia

Số nhóm Số nam

mỗi nhóm

Số nữ

mỗi nhóm

GV: y/c HS đọc đề thảo luận nhóm để

giải, sau 6/ cho các nhóm nêu cách giải

b) 240 là BC của 30 và 40 vì 240 là bội của 30 và bội của 40

BC(8, 12) = {0; 24; 48; }

3

Trờng hợp a và c chia đợc:

Cách chia Số nhóm Số nammỗi

nhóm

Số nữ mỗi nhóm

Trang 21

- Vẽ bản đồ t duy thể hiện tập hợp các số nguyên tố, hợp số, số không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số

Rút kinh nghiệm sau khi dạy:

Ngày 25/ 10/ 2011 soạn B9:

Ôn tập: ớc chung và bội chung ớc chung lớn nhất và bội

chung nhỏ nhất

I.Mục tiêu:

Trang 22

- Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về ớc chung, bội chung; ớc chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất đã học.

- Kĩ nămg: giải toán tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập các k/n ớc, bội, ớc chung, ớc chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất của 2 hay nhiều số

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (15/ )

?1 Thế nào là ớc chung, bội chung của

hai hay nhiều số ?

?2 a) Ước chung lớn nhất của hai hay

nhiều số là gì ?

b) Muốn tìm ớc chung lớn nhất của hai

hay nhiều số ta làm thế nào ?

- Chọn các thừa số nguyên tố chung

- Lập tích tất cả các thừa số dã chọn,mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của

b) Muốn tìm bội chung nhỏ nhất của haihay nhiều số ta có thể làm 1 trong haicách sau:

Cách 1: - Tìm bội của từng số

- Tìm bội chung của các số đó

- Xác định BCNN khác 0 của tập hợpcác BC đó

Cách 2: - Phân tích từng số ra thừa sốnguyên tố

- Chọn các thừa số nguyên tố chung vàriêng

- Lập tích tất cả các thừa số dã chọn,mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của

nó Tích đó là ƯCLN phải tìm

Hoạt động 2: Bài tập: Ước chung lớn nhất (80/ )

Trang 23

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/,

sau đó cho 3 HS lên bảng trình bày, các

HS khác dừng bút theo dõi và XD bài

chia đều vào các tổ

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 15/,

sau đó cho 3 HS lên bảng trình bày, các

HS khác dừng bút theo dõi và XD bài

Hoạt động 3: Bài tập: Bội chung nhỏ nhất: (40/ )

Trang 24

1 Tìm BCNN của:

a) 24 và 30 ; b) 40 và 52;

c) 42, 70, 180 ; d) 9, 10, 11

GV: y/c HS làm bài cá nhân 10/, sau đó

cho 4 HS lên bảng trình bầy lớp theo dõi

GV: y/c HS làm bài cá nhân 10/, sau đó

cho 2 HS lên bảng trình bầy lớp theo dõi

 BCNN(40, 52) = 23.5.13 = 520c) 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7; 180=22.32.5

 BCNN(42, 70, 180) = 22.3.5.7 =1260d) 9 = 32 ; 10 = 2.5 ; 11 = 11

 BCNN(9, 10, 11) = 32.2.5.11 = 990

2 Vì ƯCLN(5, 6) = 1 nên BCNN(5, 6) = 5.6 = 30

3 Vì x 126 và x 198

 x là BCNN(126, 198)

Ta có 126 = 2.32.7 ; 198 = 2.32.11

 BCNN(126, 198) = 1386Vậy x = 1386

Hoạt động 4 H ớng dẫn học ở nhà:(2/ )

- Học bài trong vở ghi, xem tập làm lại các BT đã chữa

- Ôn tập tiếp phần bội chung, bội chung nhỏ nhất

Rút kinh nghiệm sau tiết buổi dạy:

Ôn tập: bội chung, bội chung nhỏ nhất

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS kiến thức về bội chung, bội chung nhỏ nhất

đã học

- Kĩ nămg: giải toán tìm bội chung của hai hay nhiều số thông qua tìm BCNN

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II.Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập các k/n ớc, bội, ớc chung, ớc chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất của 2 hay nhiều số

III Tiến trình dạy học:

Lu ý HS: - Mọi số tự nhiên đều là bội

của 1 Do đó với mọi số tự nhiên a và

- Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất

1 Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

VD: BC(2, 3) = {0; 6; 12; 18; }

2 BCNN của 2 hay nhiều số là số nhỏnhất khác 0 trong tập hợp các bội chungcủa các số đó

VD: BCNN(2, 3) = 6

3 Muốn tìm bội chung nhỏ nhất của haihay nhiều số ta có thể làm 1 trong hai cáchsau:

Cách 1: - Tìm bội của từng số

- Tìm bội chung của các số đó

- Xác định BCNN khác 0 của tập hợp các

Ngày đăng: 29/05/2021, 08:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w