1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN NGU VAN KHMER QUYEN 2 KHOI 3

275 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Ngữ Văn Khmer Quyển 2 Khối 3
Trường học Trường Tiểu Học Khmer
Chuyên ngành Ngữ Văn Khmer
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 275
Dung lượng 457,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nghe chænh söûa keát hôïp giaûi yù nghóa caùch ñoïc , ngaéc nghæ ñuùng ñoaïn.  nhaán maïnh caùch ñoïc töø ngöõ khoù ruùt ra :[r]

Trang 1

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : l

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được l.và các từ , Al.>

 Học sinh biết ghép chân l với phụ âm khác để tạo thành AlịT †AlịA ¢Ql GlịZ IlïZ SlT®

 Học sinh đọc được và hiểu ý của từ , câu ứng dụng : UEÐK½Bqư †TÕF£Aịa

±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng

ta học chân â l có giọng ô

b/ Dạy chân l ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên

AlịT >

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại bài 2 viết một số từ đã học

 Học sinh : phát âm đồng thanh , cánhân , cả lớp l

 Học sinh : quan sát theo dõi

TUẦN : 1

Tiết : 1

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 2

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ?

 Giáo viên : đánh vần mẫu : Al – ị –T

 Giáo viên : lưu ý , chịnh sửa cách phát âm cho học

sinh giải nghĩa

 Giáo viên : dùng tranh tiếp theo rút ra từ

 Giáo viên : hướng vẫn viết bảng con có ô li qua :

 Giáo viên : nhắc nhở tư thế chỉnh sửa kịp thời

c/ Luyện Tập :

 Giáo viên : kết hộp tranh để học sinh nhận dạng từ :

AlịT †AlịA ¢Ql GlịZ

IlïZ SlT

 Giáo viên : đọc trơn

 Giáo viên : nghe chỉnh sửa kết hợp giải nghĩa

 Giáo viên : đọc mẫu câu

T£°TA †FA g£†WÕ

HịF£OưIlïZGlịJ®

aUd®AùYịa

 Giáo viên : nhận xét , giải nghĩa đưa vào thực tế

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Về luyện , đọc , viết các từ ngữ khó,

xem trước bài học sau %

tranh : đồng thanh , con ngỗng

 Học sinh : phân tích

 Học sinh: đánh vần cá nhân nhóm : †AlịA >

 Học sinh ; quan sát trả lời gồm

 Học sinh : phân tích có

 Học sinh: đọc đồng thanh

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ

 Học sinh: đọc theo

 Học sinh: xem đọc theo , tìm các từ có

 Học sinh: đọc và viết các từ khó ,và xem trước bàisau :

BÀI SOẠN ( học vần )

Trang 3

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Nhận biết được âm : q.và các từ , Bq.>

 Học sinh : biết ghép chân q với phụ âm khác để tạo thành †Vqư †dqưU XqịA® †XqÏc

 Học sinh đọc được các từ , câu ứng dụng : UEÐK½Bqư †TÕF£Aịa.±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng ta học

âm , chân q có giọng ô

 Giáo viên : hôm nay chúng làm quen với chân mới là :

q

b/ Dạy chân . q ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên : Blư

 Giáo viên : đọc

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại từ :

AlịT †AlịA ¢Ql GlịZ IlïZ SlT

 Học sinh : quan sát , nhận diện nói chân . q (ngồ)

Trang 4

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ? Blư

 Giáo viên : đọc : Bl ư Blư.(khnho –

khnhi)

 Giáo viên : phát âm tiếp theo : BlïE.Và ghi lên bảng

Hỏi có âm nào đã học rồi ?

 Giáo viên : phân tích đánh vần phát âm mẫu

 Giáo viên : nhận xét , giải ý nghĩa từ

c/ Luyện Tập :

 Giáo viên : chỉ các từ ứng dụng cho học sinh đọc :

†Vqư †dqưU XqịA®

†XqÏc >

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : dùng tranh kết hộp rút câu ứng dụng:

UEÐK½Bqư †TÕF£Aịa.±

 Giáo viên : kết hợp giải ý nghĩa của các câu , từ , trên

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : quan sát theo dõi tranh : đồng thanh Blư

 Học sinh: đánh vần cánhân nhóm :

 Học sinh ; quan sát trả lời gồm .ù E đã học rồi , còn Bl. chưa học

 Học sinh : đọc cá , nhân , nhóm , đồng thanh

 Học sinh : đọc cá nhân ,

†dqưU XqịA®†XqÏc

 Học sinh : quan sát theo dõi :đọc cá nhân , nhóm.và nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: xem trước bài học sau %

Trang 5

I/ MÚC ÑÍCH – YEĐU CAĂU :

 Học sinh : Nhaôn bieât ñóc ñöôïc ađm , vaăn coù gôûi chađn : Ơ GƠ IƠ

 Học sinh ; bieât gheùp chađn ñaõ hóc vôùi phú ađm khaùc ñeơ táo thaønh GƠ½E IƠòE AƠïE BƠE GƠïAKU XƠ£

 Học sinh ñóc ñöôïc caùc töø ,cađu öùng dúng :

†KöY†PƠòPKù§aòZPòY†HöEXƠ£ ±

II/ ÑOĂ DUØNG DÁY – HÓC :

- Tranh ạnh minh hóa coù lieđn quan

- Maêu chöõ baỉng ñìa cöùng

_ Bạng chöõ coù ođ li

III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC :

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1/ oơn ñònh lôùp :

2/ kieơm tra baøi cuõ :

 Giaùo vieđn : nhaôn xeùt ñaùnh giaù cho ñieơm

3/ Baøi môùi :

a/ Giôùi thieơu baøi :

 Giaùo vieđn : hođm nay chuùng ta Ơ

 Giaùo vieđn : nhađn xeùt , chưnh söûa

b/ Höôùng daên ñóc caùc töø ngöõ tređn :

 Giaùo vieđn : duøng tranh minh hóa ghi leđn ruùt ra caùc

töø GƠ IƠ GƠ½E IƠòE

AƠïE BƠE GƠïAKU XƠ£

 Giaùo vieđn : theo doõi ,chưnh söûa , keât hôïp giaõi

nghóa

 Giaùo vieđn : phađn tích roõ caùch ñaùnh vaăn , chuù yù

phaùt ađm vôùi caùc gióng

 Học sinh : haùt vui

 Học sinh : nhaĩc lái moôt soâ töø

†Vqö †dqöU XqòA®†XqÏc

 Học sinh : quan saùt , nhaôn dieôn ñóc noâi tieâp Ơ

 Học sinh : quan saùt theo doõi tranh :

 Học sinh: ñóc caù nhađn , lôùp

 Học sinh ; khaù ñóc nhaĩc lái yù

 Học sinh : ñóc caù , nhađn , nhoùm , ñoăng thanh

Trang 6

 Giaùo vieđn : nhaôn xeùt , giại yù nghóa töø

c/ Luyeôn ñóc :

 Giaùo vieđn : chư caùc töø öùng dúng cho học sinh ñóc

GƠ½E IƠòE AƠïE BƠE

GƠïAKU XƠ£

 Giaùo vieđn : nghe keât hôïp giại nghóa

 Giaùo vieđn : quan saùt chưnh söûa

 Giaùo vieđn : ñóc maêu :

IV/ CỤNG COÂ – DAỊN DOØ

 Giaùo vieđn : yeđu caău học sinh ñóc lái toaøn baøi

 Giaùo vieđn : Lieđn heô thöïc teâ ñeơ giaùo dúc caùc em

 Học sinh : ñóc caù nhađn , nhoùm

 Học sinh : quan saùt theo doõi : ñóc caù nhađn , nhoùm.vaø nhaĩc lái yù nghóa

 Học sinh : ñóc caù nhađn , nhoùm , cạ lôùp

 Học sinh: ñóc töøng töø tìm ra caùc töø co choăng chađn

 Học sinh: luyeôn vieât vaø ñóc nhieău laăn

 Học sinh: xem tröôùc baøi hóc sau

%

Baøi : AlòT Bqö IƠòE

Trang 7

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Hiểu và biết được cách viết : AlịT Bqư IÅịE

 Học sinh : nắm được các quy trình viết

 Giáo dục các em về tính cận thuẩn , nhanh ,sạch đẹp:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : Hôm nay chúng ta luyện viết lại các

 Giáo viên : nhận xét chỉnh sửa

b/ Hướng dẫn cách viết :

 Giáo viên : kẻ ô li và phân tích các quy trình viết

.

 Giáo viên : phân tích từng câu và viết mẫu lên

bảng

AlịT Bqư IÅịE

 Giáo viên : theo dõi lưu ý ,chỉnh sửa kịp thời

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số .AlịT Bqư IÅịE

 Học sinh : quan sát , đọc thành tiếng AlịT Bqư IÅịE

 Học sinh : quan sát theo dõi :

 Học sinh: viết vào bảng con của mình

AlịT Bqư IÅịE

Trang 8

 Giáo viên : nhận xét , gợi ý

c/ Luyện Viết :

 Giáo viên : gọi các em thực hành vào tập viết

của mình kết gợi ý ,nhắc nhở , tư thế ,…

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : cuối cùng thu một tập viết nhanh

nhất để nhận xét ,

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh ; thi đua nhau viết vào vở của mình

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần xem trước bài học sau %

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : µ

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được µ.và các từ , số 13.>

 Học sinh biết ghép chân .µ với phụ âm khác để tạo thành qµa.XµuM

 Học sinh đọc được và hiểu ý của từ , câu ứng dụng : kumarduseFµjCaerogral

Trang 9

- Tranh ảnh minh họa :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay

chúng ta học châ µ có giọng ô

b/ Dạy chân µ ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên

qµa >

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ?

 Giáo viên : đánh vần mẫu : qµ - a.-.

qµa

 Giáo viên : lưu ý , chịnh sửa cách phát âm cho

học sinh giải nghĩa

 Giáo viên : dùng tranh tiếp theo rút ra từ

XµúM >

 Giáo viên : phân tích , học sinh rút được các từ

đã học

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại bài 2 viết một số từ epJI.esJIb.PJak

 Học sinh: đánh vần cá nhân nhóm :

 Học sinh ; quan sát trả lời gồm

 Học sinh : phân tích có

XµúM -.uM.- XµuM

Trang 10

 Giáo viên : nhận xét , sửa cách phát âm và giải

 Giáo viên : đọc trơn

 Giáo viên : nghe chỉnh sửa kết hợp giải nghĩa

 Giáo viên : đọc mẫu câu

kumarduseFµjCaerogral

´éf¶.>

 Giáo viên : nhận xét , giải nghĩa đưa vào thực tế

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Về luyện , đọc , viết các từ ngữ khó,

xem trước bài học sau %

 Học sinh : thực hiện bảng : qµa

XµúM

 Học sinh : quan sát theo dõi : đọc cá nhân , nhóm.và nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: đọc đồng thanh

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ

 Học sinh: đọc theo

 Học sinh: xem đọc theo , tìm các từ có

 Học sinh: đọc và viết các từ khó , và xem trước bàisau :

Trang 11

 Học sinh : Nhận biết được âm , vần , từ : ü.xü.Bü.>

 Học sinh : biết ghép chân ü.với phụ âm khác để tạo thành

 Học sinh đọc được các từ , câu ứng dụng :

karBüayamnwgánsMerc >

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng ta học

âm , chân ü .có giọng ô

 Giáo viên : hôm nay chúng làm quen với chân mới là :

ü

b/ Dạy chân ü. ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên :. xü

 Giáo viên : đọc

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ? xüg

 Giáo viên : đọc : xüg.-xü - g.(khdo –

ngodong)

 Giáo viên : phát âm tiếp theo : BüÜr.Và ghi lên

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại từ : ekµg.Exµr.eFµj.l µút

 Học sinh : quan sát , nhận diện nói chân ü. (nhồ)

 Học sinh : quan sát theo dõi tranh : đồng thanh

 Học sinh: đánh vần cánhân nhóm :

Trang 12

Hỏi có âm nào đã học rồi ?

 Giáo viên : phân tích đánh vần phát âm mẫu

 Giáo viên : nhận xét , giải ý nghĩa từ

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : dùng tranh kết hộp rút câu ứng dụng:

karBüayamnwgánsMerc

>

 Giáo viên : kết hợp giải ý nghĩa của các câu , từ , trên

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh ; quan sát trả lời gồm .r đã học rồi ,cònBü. chưa học

 Học sinh : đọc cá , nhân , nhóm , đồng thanh

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm .

 Học sinh : quan sát theo dõi : đọc cá nhân , nhóm.và nhắc lại ýnghĩa

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm , cả lớp

 Học sinh: nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: xem trước bài học sau %

Trang 13

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Nhận biết đọc được âm , vần có gởi chân :

k¶.xJ.qđ.QJ.qµ.Xµ.xü.Bü

 Học sinh ; biết ghép chân đã học với phụ âm khác để tạo thành

 Học sinh đọc được các từ ,câu ứng dụng : eyIgral´

KđaxMmđImđahat´ sresr.>

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : hôm nay chúng ta ôn lại các âm có gởi chân

k¶.xJ.qđ.QJ.qµ.Xµ.xü.

Bü >.

 Giáo viên : nhân xét , chỉnh sửa

b/ Hướng dẫn đọc các từ ngữ trên :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên rút ra các từ

es¶ar.epJov.etđat.mđ

as´

.fµI.eQµa¼.viTüú¼.>

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số từ có ghép chân đã học

 Học sinh : quan sát , nhận diện đọc nối tiếp

 Học sinh : quan sát theo dõi tranh :

 Học sinh: đọc cá nhân , lớp

 Học sinh ; khá đọc nhắc lại ý

Trang 14

 Giáo viên : theo dõi ,chỉnh sửa , kết hợp giãi nghĩa

 Giáo viên : phân tích rõ cách đánh vần , chú ý phát âm

với các giọng

 Giáo viên : nhận xét , giải ý nghĩa từ

c/ Luyện đọc :

 Giáo viên : chỉ các từ ứng dụng cho học sinh đọc

 Giáo viên : nghe kết hợp giải nghĩa

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : đọc mẫu :

 Giáo viên : dùng tranh kết hộp rút câu ứng dụng:

eyIgral´

KđaxMmđImđahat´

sresr >

.

 Giáo viên : kết hợp giải ý nghĩa của các câu , từ , trên

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : đọc cá , nhân , nhóm , đồng thanh

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm

 Học sinh : quan sát theo dõi : đọc cá nhân , nhóm.và nhắc lại ýnghĩa

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm , cả lớp

 Học sinh: nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần

 Học sinh: xem trước bài học sau %

Trang 15

BÀI SOẠN ( Gkßrp©g´ ) Tập Viết

Bài : qđaMg.qµa

.es¶ar.

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : nắm được các quy trình viết

 Giáo dục các em về tính cận thuẩn , nhanh ,sạch đẹp:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : Hôm nay chúng ta luyện viết

lại các từ :

qđaMg.qµa

.es¶ar.>

 Giáo viên : nhận xét chỉnh sửa

b/ Hướng dẫn cách viết :

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số

esar.epJov.etđat.mđ as´

 Học sinh : quan sát , đọc thành tiếng

 Học sinh : quan sát theo dõi :

TUẦN : 2

Tiết : 4

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 16

 Giáo viên : kẻ ô li và phân tích các quy

trình viết .

 Giáo viên : phân tích từng câu và viết

mẫu lên bảng

 Giáo viên : gọi các em thực hành vào

tập viết của mình kết gợi ý ,nhắc nhở ,

tư thế ,…

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : cuối cùng thu một tập viết

nhanh nhất để nhận xét ,

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn

bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục

các em

 Học sinh: viết vào bảng con của mình

 Học sinh ; thi đua nhau viết vào vở của mình

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần xem trướcbài học sau %

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : à

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được à và các từ , àA àC àAUư †bịAàCđ >

TUẦN : 3

Tiết : 1

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 17

 Học sinh bieõt gheỳp chaón ỏ vừỳi phuủ aóm khaỳc ũeổ taủo thaựnh ỏAũF ỏFũPỏdũc ỏYúYđK

đỏW Ẹ

 Học sinh ũoủc ũữừủc vaự hieổu yỳ cuỹa tữự , caóu ữỳng duủng : RữỏAủEeỹHữYừJYúTgúCúaSê

ơHú†ỏFữT Ẹ

II/ ẹOá DUìNG DAéY – HOéC :

- Tranh aỹnh minh hoủa :

- Maọu chữử baộng ũớa cữỳng

_ Baỹng chữử coỳ oó li

III/ CAỉC HOAéT ẹOẵNG DAéY – HOéC :

Hoaủt ũoồng cuỹa thaỏy Hoaủt ũoồng cuỹa troự

1/ oổn ũúnh lừỳp :

2/ kieổm tra baựi cuử :

 Giaỳo vieón : nhaồn xeỳt ũaỳnh giaỳ cho ũieổm

3/ Baựi mừỳi :

a/ Giừỳi thieổu baựi :

 Giaỳo vieón : duựng tranh minh hoủa Hoóm nay chuỳng

ta hoủc chaón ỏ coỳ gioủng o

b/ Daủy chaón gheỳp vừỳi caỳc phuủ aóm :

 Giaỳo vieón : duựng tranh minh hoủa ghi león

 Giaỳo vieón : lữu yỳ , chúnh sữỹa caỳch phaỳt aóm cho học

sinh giaỹi nghụa

 Giaỳo vieón : duựng tranh tieõp theo ruỳt ra tữự

 Học sinh : haỳt vui

 Học sinh : ũoủc laủi

†ZữEaúbẼAắúBêYắữYắú eúPẼda†da Ẹ

 Học sinh : phaỳt aóm ũoỏng thanh , caỳnhaón , caỹ lừỳp ỏ

 Học sinh : quan saỳt theo doửi tranh : ũoỏng thanh , ỏA ỏAUữ

 Học sinh : phaón tợch ỏA

Trang 18

 Giáo viên : hướng vẫn viết bảng con có ô li qua :

àA àC àAUư †bịAàCđ

 Giáo viên : nhắc nhở tư thế chỉnh sửa kịp thời

 Giáo viên : nhận xét , giải nghĩa đưa vào thực tế

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Về luyện , đọc , viết các từ ngữ khó,

xem trước bài học sau %

 Học sinh: đọc đồng thanh

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ

 Học sinh: đọc theo

 Học sinh: đọc và viết các từ khó ,và xem trước bàisau :

Trang 19

 Học sinh : Nhaồn bieõt ũữừủc aóm : ó vaự caỳc tữự , Bó Dó

 Học sinh : bieõt gheỳp chaón ó vừỳi phuủ aóm khaỳc ũeổ taủo thaựnh Bóú †DóúA GóúP Dóêủ RữSóú Ẹ

 Học sinh ũoủc ũữừủc caỳc tữự , caóu ữỳng duủng : dóửA†IữỏHủưYừTGlúZWữCbẼ Ẹ

II/ ẹOá DUìNG DAéY – HOéC :

- Tranh aỹnh minh hoủa coỳ lieón quan

- Maọu chữử baộng ũớa cữỳng

_ Baỹng chữử coỳ oó li

III/ CAỉC HOAéT ẹOẵNG DAéY – HOéC :

Hoaủt ũoồng cuỹa thaỏy Hoaủt ũoồng cuỹa troự

1/ oổn ũúnh lừỳp :

2/ kieổm tra baựi cuử :

 Giaỳo vieón : nhaồn xeỳt ũaỳnh giaỳ cho ũieổm

3/ Baựi mừỳi :

a/ Giừỳi thieổu baựi :

 Giaỳo vieón : duựng tranh minh hoủa Hoóm nay chuỳng ta hoủc

aóm , chaón ó coỳ gioủng oó

 Giaỳo vieón : hoóm nay chuỳng laựm quen vừỳi chaón mừỳi laự :

ó

b/ Daủy chaón ó gheỳp vừỳi caỳc phuủ aóm :

 Giaỳo vieón : duựng tranh minh hoủa ghi león :. Bó Dó

 Giaỳo vieón : ũoủc Bó Dó Bóú †DóúA

Hoỹi , ũaóy laự hớnh gớ ? ũaử coỳ aóm naựo hoủc roỏi ?

 Giaỳo vieón : ũoủc : Bóú

 Giaỳo vieón : phaỳt aóm tieõp theo : †DóúA Vaự ghi león

 Giaỳo vieón : chỗ caỳc tữự ữỳng duủng cho học sinh ũoủc :

 Học sinh : haỳt vui

 Học sinh : ũoủc laủi tữự , vieõt : ỏAũF ỏFũPỏdũc ỏYúYđK đỏW

 Học sinh : quan saỳt , nhaồn dieồn noỳi chaón ó (loỏ)

 Học sinh : quan saỳt theodoửi tranh : ũoỏng thanh Bó Dó

 Học sinh: ũaỳnh vaỏn caỳnhaón nhoỳm : Bóú †DóúA

 Học sinh ; quan saỳt ũaỳnh vaỏn Bóú †DóúA

 Học sinh : ũoủc caỳ , nhaón , nhoỳm , ũoỏng thanh

Trang 20

Bâị †DâịA GâịP Dâ£ï RưSâị ±

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : dùng tranh kết hộp rút câu ứng dụng:

dâõA†IưàHï§YơTGlịZWưCb® ±

 Giáo viên : kết hợp giải ý nghĩa của các câu , từ , trên

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm Bâị †DâịA GâịP Dâ£ï RưSâị

±

 Học sinh : quan sát theo dõi :đọc cá nhân , nhóm.và nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: xem trước bài học sau %

Trang 21

I/ MÚC ÑÍCH – YEĐU CAĂU :

 Học sinh : Nhaôn bieât ñóc ñöôïc ađm , vaăn coù gôûi chađn : ô dô Rô ±

 Học sinh ; bieât gheùp chađn ñaõ hóc vôùi phú ađm khaùc ñeơ táo thaønh dôò Rôòa °VđdôòZ Qồ

¢K ăAñFDôôF †KöYbôò ±

 Học sinh ñóc ñöôïc caùc töø ,cađu öùng dúng : ăAñY†cTăUF½¢Ql†SồAòaZ¶òEdôòeòU®

±

II/ ÑOĂ DUØNG DÁY – HÓC :

- Tranh ạnh minh hóa coù lieđn quan

- Maêu chöõ baỉng ñìa cöùng

_ Bạng chöõ coù ođ li

III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC :

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1/ oơn ñònh lôùp :

2/ kieơm tra baøi cuõ :

 Giaùo vieđn : nhaôn xeùt ñaùnh giaù cho ñieơm

3/ Baøi môùi :

a/ Giôùi thieơu baøi :

 Giaùo vieđn : hođm nay chuùng ta hóc chađn ô ±

 Giaùo vieđn : nhađn xeùt , chưnh söûa

b/ Höôùng daên ñóc caùc töø ngöõ tređn :

 Giaùo vieđn : duøng tranh minh hóa ghi leđn ruùt ra caùc

töø dôò ±

 Giaùo vieđn : theo doõi ,chưnh söûa , keât hôïp giaõi

nghóa

 Giaùo vieđn : phađn tích roõ caùch ñaùnh vaăn , chuù yù

phaùt ađm vôùi caùc gióng dôò ±

 Giaùo vieđn : duøng tranh minh hóa ghi leđn ruùt ra

caùc töø Rôòa ±

 Giaùo vieđn : nhaôn xeùt , giại yù nghóa töø

c/ Luyeôn ñóc :

 Học sinh : haùt vui

 Học sinh : nhaĩc lái moôt soâ töø

Bđò †DđòA GđòP Dđ£ï

Trang 22

 Giaùo vieđn : chư caùc töø öùng dúng cho học sinh ñóc

IV/ CỤNG COÂ – DAỊN DOØ

 Giaùo vieđn : yeđu caău học sinh ñóc lái toaøn baøi

 Giaùo vieđn : Lieđn heô thöïc teâ ñeơ giaùo dúc caùc em

 Học sinh : ñóc caù , nhađn , nhoùm , ñoăng thanh °VđdôòZ Qồ¢K ăAñFDôôF †KöYbôò ±

 Học sinh : ñóc caù nhađn , nhoùm

Trang 23

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Hiểu và biết được cách viết : àAUư Bâị däị

 Học sinh : nắm được các quy trình viết

 Giáo dục các em về tính cận thuẩn , nhanh ,sạch đẹp:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : Hôm nay chúng ta luyện viết lại các

từ : àAUư Bâị däị

 Giáo viên : nhận xét chỉnh sửa

b/ Hướng dẫn cách viết :

 Giáo viên : kẻ ô li và phân tích các quy trình viết

.

 Giáo viên : phân tích từng câu và viết mẫu lên

bảng

àAUư Bâị däị

 Giáo viên : theo dõi lưu ý ,chỉnh sửa kịp thời

 Giáo viên : nhận xét , gợi ý

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số

àAUư Bâị däị

 Học sinh : quan sát , đọc thành tiếng àAUư Bâị däị

 Học sinh : quan sát theo dõi :

 Học sinh: viết vào bảng con của mình

àAUư Bâị däị

Trang 24

c/ Luyện Viết :

 Giáo viên : gọi các em thực hành vào tập viết

của mình kết gợi ý ,nhắc nhở , tư thế ,…

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : cuối cùng thu một tập viết nhanh

nhất để nhận xét ,

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh ; thi đua nhau viết vào vở của mình àAUư Bâị däị

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần xem trước bài học sau %

BÀI SOẠN ( Học vần )

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được ã - å và các từ , Vã VãơP bå båđE ±

 Học sinh biết ghép chân ã với phụ âm khác để tạo thành Vã§Vãị †YãÕ båbåịF YåđU ±

 Học sinh đọc được và hiểu ý của từ , câu ứng dụng : A£ù†KFVãE†àWE A£ù†bE†VâF†aỴE

±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa :

TUẦN : 4

Tiết : 1

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 25

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng

ta học chân ã có giọng o

b/ Dạy chân ã - å ghép với các phụ

 Giáo viên : lưu ý , chịnh sửa cách phát âm cho học

sinh giải nghĩa

 Giáo viên : dùng tranh tiếp theo rút ra từ bå

båđE .

 Giáo viên : phân tích , học sinh rút được các từ đã

học bå - û - E - båđE

 Giáo viên : nhận xét , sửa cách phát âm và giải ý

nghĩa từ VãơP båđE

 Giáo viên : hướng vẫn viết bảng con có ô li qua :

Vã VãơP bå båđE

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại

Trang 26

 Giáo viên : nhắc nhở tư thế chỉnh sửa kịp thời

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Về luyện , đọc , viết các từ ngữ khó,

xem trước bài học sau %

 Học sinh: đọc đồng thanh

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ

 Học sinh: đọc theo

A£ù†KFVãE†àWE A£ù†bE†VâF†aỴE ±

 Học sinh: đọc và viết các từ khó ,và xem trước bàisau :

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : é

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Nhận biết được âm : é và các từ , Aé °AéA bé béư ±

 Học sinh : biết ghép chân é với phụ âm khác để tạo thành GéõE °VéY YéY béơP

±

 Học sinh đọc được các từ , câu ứng dụng : UéTB£da†da†gịZèTbé ±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

TUẦN : 4

Tiết : 2

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 27

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng ta học

âm , chân é có giọng o

 Giáo viên : hôm nay chúng làm quen với chân mới là :

â

b/ Dạy chân é ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên :. Aé °AéA

±

 Giáo viên : đọc Aé °AéA ±

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ?

 Giáo viên : đọc : Aé °AéA ±

 Giáo viên : phát âm tiếp theo : bé béư Và ghi lên

 Giáo viên : chỉ các từ ứng dụng cho học sinh đọc :

GéõE °VéY YéY béơP ±

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : dùng tranh kết hộp rút câu ứng dụng:

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại từ , viết : Vã§Vãị †YãÕ båbåịF YåđU ±

 Học sinh : quan sát , nhận diện nói chân é ( chơn ò)

 Học sinh : quan sát theodõi tranh : đồng thanh Aé

Trang 28

UĩTB£da†da†gòZỉTbĩ ±

 Giaùo vieđn : keât hôïp giại yù nghóa cụa caùc cađu , töø , tređn

UĩTB£da†da†gòZỉTbĩ ±

IV/ CỤNG COÂ – DAỊN DOØ

 Giaùo vieđn : yeđu caău học sinh ñóc lái toaøn baøi

 Giaùo vieđn : Lieđn heô thöïc teâ ñeơ giaùo dúc caùc em

 Học sinh : quan saùt theo doõi :ñóc caù nhađn , nhoùm.vaø nhaĩc lái yù nghóa

UĩTB£da†da†gòZỉTb

ĩ ±

 Học sinh: nhaĩc lái yù nghóa

 Học sinh: xem tröôùc baøi hóc sau %

I/ MÚC ÑÍCH – YEĐU CAĂU :

 Học sinh : Nhaôn bieât ñóc ñöôïc ađm , vaăn coù gôûi chađn ñaõ hóc trong caùc baøi tröôùc :

 Học sinh ; bieât gheùp chađn ñaõ hóc vôùi phú ađm khaùc ñeơ táo thaønh ăHóPăHòU ¢QđQƠña BôòP®°BôE BêõABêób ¢bơ†bơöZ dĩôPdĩòE ±

 Học sinh ñóc ñöôïc cađu öùng dúng : IûAaöA†WJăd§ VêòZAđôTăAgûU†bôE†bồZ ±

II/ ÑOĂ DUØNG DÁY – HÓC :

- Tranh ạnh minh hóa coù lieđn quan

- Maêu chöõ baỉng ñìa cöùng

_ Bạng chöõ coù ođ li

Trang 29

III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC :

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø

1/ oơn ñònh lôùp :

2/ kieơm tra baøi cuõ :

 Giaùo vieđn : nhaôn xeùt ñaùnh giaù cho ñieơm

3/ Baøi môùi :

a/ Giôùi thieơu baøi :

 Giaùo vieđn : hođm nay chuùng ta seõ ođn lái caùc chađn

ñaõ hóc ăA ăC Bđ Dđ dô Rô

Vê bơ Aĩ bĩ ±

 Giaùo vieđn : nhađn xeùt , chưnh söûa

b/ Höôùng daên ñóc caùc töø ngöõ tređn :

 Giaùo vieđn : duøng tranh minh hóa ghi leđn ruùt ra caùc

töø ăHóPăHòU ¢QđQƠña

BôòP®°BôE BêõABêób ¢bơ†bơöZ

dĩôPdĩòE ±

 Giaùo vieđn : theo doõi ,chưnh söûa , keât hôïp giaõi

BôòP®°BôE BêõABêób ¢bơ†bơöZ

dĩôPdĩòE ±

 Giaùo vieđn : phađn tích roõ caùch ñaùnh vaăn , chuù yù

phaùt ađm vôùi caùc gióng ăHóPăHòU

¢QđQƠña BôòP®°BôE BêõABêób

 Học sinh : haùt vui

 Học sinh : nhaĩc lái moôt soâ töø

Bđò †DđòA GđòP Dđ£ï

 Học sinh: ñóc caù nhađn , lôùp

ăHóPăHòU ¢QđQƠña BôòP®°BôE BêõABêób

¢bơ†bơöZ dĩôPdĩòE ±

 Học sinh : ñóc caù , nhađn , nhoùm , ñoăng thanh ăHóPăHòU

¢QđQƠña BôòP®°BôE BêõABêób ¢bơ†bơöZ dĩôPdĩòE ±

 Học sinh : ñóc caù nhađn , nhoùm

IûAaöA†WJăd§VêòZAđôTă AgûU†bôE†bồZ

Trang 30

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : quan sát theo dõi : đọc

cá nhân , nhóm.và nhắc lại ý nghĩa

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần

 Học sinh: xem trước bài học sau

Bài : °AéA VãơP béư

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Hiểu và biết được cách viết : °AéA VãơP béư

 Học sinh : nắm được các quy trình viết

 Giáo dục các em về tính cận thuẩn , nhanh ,sạch đẹp:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

TUẦN : 4

Tiết : 4

Ngày Soạn :

Ngày Dạy :

Trang 31

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : Hôm nay chúng ta luyện viết lại các

từ : °AéA VãơP béư

 Giáo viên : nhận xét chỉnh sửa

b/ Hướng dẫn cách viết :

 Giáo viên : kẻ ô li và phân tích các quy trình viết

.

 Giáo viên : phân tích từng câu và viết mẫu lên

bảng

°AéA VãơP béư

 Giáo viên : theo dõi lưu ý ,chỉnh sửa kịp thời

 Giáo viên : nhận xét , gợi ý

c/ Luyện Viết :

 Giáo viên : gọi các em thực hành vào tập viết

của mình kết gợi ý ,nhắc nhở , tư thế ,…

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : cuối cùng thu một tập viết nhanh

nhất để nhận xét ,

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số

°AéA VãơP béư

 Học sinh : quan sát , đọc thành tiếng °AéA VãơP béư

 Học sinh : quan sát theo dõi :

 Học sinh: viết vào bảng con của mình

°AéA VãơP béư

 Học sinh ; thi đua nhau viết vào vở của mình °AéA VãơP béư

Trang 32

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần xem trước bài học sau %

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : h

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được h và các từ , Gh °Gh Vh Vhị >

 Học sinh biết ghép chân h với phụ âm khác để tạo thành GhịE¢K †QhưTQhịT

°VâYhịA® dhad ±

 Học sinh đọc được và hiểu ý của từ , câu ứng dụng : aịb®†WbàWõA

UéđT°PE†àdịFRõAVhị.±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

 Học sinh : đọc lại àHĩPàHịU

TUẦN : 5

Tiết : 1

Ngày Soạn : 20/8/2010

Ngày Dạy : 13/9/2010

Trang 33

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng

ta học chân h có giọng o

b/ Dạy chân h ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên

Gh °Gh

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ? Gh

°Gh

 Giáo viên : đánh vần mẫu : Gh - ° - °Gh

 Giáo viên : lưu ý , chịnh sửa cách phát âm cho học

sinh giải nghĩa

 Giáo viên : dùng tranh tiếp theo rút ra từ Vhị .

 Giáo viên : phân tích , học sinh rút được các từ đã

 Học sinh : phát âm đồng thanh , cánhân , cả lớp h

 Học sinh : quan sát theo dõi tranh : đồng thanh , Gh °Gh

 Học sinh: đọc đồng thanh

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ

Trang 34

 Giáo viên : nhận xét , giải nghĩa đưa vào thực tế

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Về luyện , đọc , viết các từ ngữ khó,

xem trước bài học sau %

 Học sinh: đọc theo

aịb®†WbàWõA UéđT°PE†àdịFRõAVhị.±

 Học sinh: đọc và viết các từ khó ,và xem trước bàisau :

BÀI SOẠN ( Học vần )

Bài : i j

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Nhận biết được âm : i j và các từ , Yi YiịE dj dja ±

 Học sinh : biết ghép chân i j với phụ âm khác để tạo thành djY Gj½GjE VjP®VjE® djịb® ±

 Học sinh đọc được các từ , câu ứng dụng : düTYùBdịbịVhịaưAdjï§djịZ ±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại từ , viết :

Trang 35

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa Hôm nay chúng ta học

âm , chân i j có giọng ô

 Giáo viên : hôm nay chúng làm quen với chân mới la

ø

i j

b/ Dạy chân i j. ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên : Yi YiịE

 Giáo viên : đọc YiịE

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ?

 Giáo viên : đọc : Yi – ị - E

 Giáo viên : phát âm tiếp theo : dj dja Và ghi lên

bảng

 Giáo viên : phân tích đánh vần phát âm mẫu dja

 Giáo viên : nhận xét , giải ý nghĩa từ

c/ Luyện Đọc :

 Giáo viên : chỉ các từ ứng dụng cho học sinh đọc :

djY Gj½GjE VjP®VjE® djịb® ±

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa djY Gj½GjE

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : quan sát , nhận diện nói chân i j

 Học sinh : quan sát theodõi tranh : đồng thanh YiịE

 Học sinh: đánh vần cánhân nhóm : Bâị †DâịA

 Học sinh ; quan sát đánh vần Yi – ị - E

 Học sinh : đọc cá , nhân , nhóm , đồng thanh dj dja

 Học sinh : đọc cá nhân , dja

 Học sinh : quan sát theo dõi :đọc cá nhân , nhóm djY Gj½GjE VjP®VjE® djịb® ±

 Học sinh: nhắc lại

düTYùBdịbịVhịaư Adjï§djịZ ±

 Học sinh: xem trước bài học sau %

Trang 36

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Nhận biết đọc được âm , vần có gởi chân : m o Bm BmU® Xo Xoĩa±

 Học sinh ; biết ghép chân đã học với phụ âm khác để tạo thành Bmư VmơPVmK® BoưBoị Yođa ±

 Học sinh đọc được các từ ,câu ứng dụng :

†aỴTdûàP†gịZBoU®BoĩT†RưUT½BâĩTèTF£†aưT ±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa có liên quan

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : hôm nay chúng ta học chân m

o ±

 Giáo viên : nhân xét , chỉnh sửa

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số từ

djY Gj½GjE VjP®VjE®

Trang 37

b/ Hướng dẫn đọc các từ ngữ trên :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên rút ra các

từ Bm BmU®±

 Giáo viên : theo dõi ,chỉnh sửa , kết hợp giãi

nghĩa

 Giáo viên : phân tích rõ cách đánh vần , chú ý

phát âm với các giọng BmU®±

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên rút ra

các từ Xo Xoĩa±

 Giáo viên : nhận xét , giải ý nghĩa từ

Xoĩa±

c/ Luyện đọc :

 Giáo viên : chỉ các từ ứng dụng cho học sinh đọc

Bmư VmơPVmK® BoưBoị Yođa

±

 Giáo viên : nghe kết hợp giải nghĩa

Bmư VmơPVmK® BoưBoị Yođa

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : quan sát theo dõi tranh :

Bm BmU®±

 Học sinh: đọc cá nhân , lớp

BmU®±

 Học sinh từ các từ Xo Xoĩa±

 Học sinh : đọc cá , nhân , nhóm , đồng thanh Bmư

VmơPVmK® BoưBoị Yođa ±

 Học sinh : đọc cá nhân , nhóm

Trang 38

Bài : °Gh YiịE Xoĩa

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : Hiểu và biết được cách viết : °Gh YiịE Xoĩa

 Học sinh : nắm được các quy trình viết

 Giáo dục các em về tính cận thuẩn , nhanh ,sạch đẹp:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : Hôm nay chúng ta luyện viết lại các

từ : °Gh YiịE Xoĩa

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : nhắc lại một số

Trang 39

 Giáo viên : nhận xét chỉnh sửa.

b/ Hướng dẫn cách viết :

 Giáo viên : kẻ ô li và phân tích các quy trình viết

.

 Giáo viên : phân tích từng câu và viết mẫu lên

bảng

°Gh YiịE Xoĩa

 Giáo viên : theo dõi lưu ý ,chỉnh sửa kịp thời

 Giáo viên : nhận xét , gợi ý

c/ Luyện Viết :

 Giáo viên : gọi các em thực hành vào tập viết

của mình kết gợi ý ,nhắc nhở , tư thế ,…

 Giáo viên : quan sát chỉnh sửa

 Giáo viên : cuối cùng thu một tập viết nhanh

nhất để nhận xét ,

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ

 Giáo viên : yêu cầu học sinh đọc lại toàn bài

 Giáo viên : Liên hệ thực tế để giáo dục các em

 Học sinh : quan sát theo dõi :

 Học sinh: viết vào bảng con của mình

°Gh YiịE Xoĩa

 Học sinh ; thi đua nhau viết vào vở của mình °Gh YiịE Xoĩa

 Học sinh: đọc từng từ tìm ra các từ co chồng chân

 Học sinh: luyện viết và đọc nhiều lần xem trước bài học sau %

BÀI SOẠN ( Học vần ) Bài z

TUẦN : 6

Tiết : 1

Ngày Soạn : 15/8/2010

Ngày Dạy : 20/9/2010

Trang 40

I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

 Học sinh : đọc và viết được .Þ và các từ , số 70.>

 Học sinh biết ghép chân .Þ với phụ âm khác để tạo thành Bz§ dzE†FA

BzY †KưYVzư °Vâ†Yzd dzịUdzÉ

 Học sinh đọc được và hiểu ý của từ , câu ứng dụng :

UEàdưÐdzđE†TÕ°àdHơPVz§ ±

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh ảnh minh họa các từ khóa …

- Mẫu chữ bằng đìa cứng

_ Bảng chữ có ô li

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ ổn định lớp :

2/ kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên : nhận xét đánh giá cho điểm

3/ Bài mới :

a/ Giới thiểu bài :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa hôm na chúng ta học

chân Þ có giọng ô

b/ Dạy chân .Þ. ghép với các phụ âm :

 Giáo viên : dùng tranh minh họa ghi lên

Bz§ >

Hỏi , đây là hình gì ? đã có âm nào học rồi ?

 Học sinh : hát vui

 Học sinh : đọc lại bài 2 viếtmột số

Ngày đăng: 29/05/2021, 05:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w