1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cac ma loi may photo Toshiba

70 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Mã Lỗi Máy Photo Toshiba
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Bình Thạnh
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñieàu chænh traïng thaùi töï ñoäng hieån thò khi giaáy coøn laïi ít hôn moät nöûa trong khay giaáy giöõa.(cheá ñoä choïn khay baèng tay) Ñoåi giaù trò baèng phím soá, nhaán phím S[r]

Trang 1

KẸT GIẤY Ở CÁC

TRẠM CẤP GIẤY

KẸT GIẤY Ở BỘ

CHUYỂNTIẾP SAU

KHI GIẤY ĐÃ

ĐƯỢC CUNG CẤP

(Không đạt đến điểm dừng giấy )

E31 Trạm trên cùng

chuyển tiếp

E34 Trạm trên cùng

CÁC CỬA MÁY HỞ E41 Cửa trước máy chưa đóng trong quá trình sao chụp

KẸT GIẤY TRONG

TRẠM DUPLEX

VÀ KHU VỰC

ĐẢO GIẤY

(ADU)

thời phím CLEAR/STOP và phím [ 8 ] mã lỗi tương ứng sẽ hiển thị

Trang 2

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

NHÓM LỖI MÃ LỖI TÌNH TRẠNG MÁY

KẸT BẢN GỐC Ở BỘ

PHẬN TỰ ĐỘNG

LẤY BẢN GỐC(ADF)

SAI SỐ Ở BỘ PHẬN

KẾT THÚC E9F bộ phận đục lỗ có sai số

KẸT GIẤY Ở BỘ

PHẬN KẾT THÚC

( FINISHER )

KẸT GIẤY

TRONG MÁY 2

LỖI CHẠY GIẤY

HỆ THỐNG LẤY

ẢNH VÀ CÁC PHẦN

LIÊN QUAN

( SCANNER )

cố định ) lỗi ở tín hiệu xung khởi động

HỆ THỐNG CÁC

PHẦN LIÊN QUAN 1

HỆ THỐNG CÁC

PHẦN LIÊN QUAN 2

Trang 3

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

NHÓM LỖI MÃ LỖI TÌNH TRẠNG MÁY

BỘ PHẬN SẤY

VÀ CÁC PHẦN

LIÊN QUAN

mở máy

trong chế độ chờ của máy (standby)

hoặc trong chế độ chờ của máy (standby)

của máy

TRUYỀN TÍN HIỆU

VÀ CÁC PHẦN

LIÊN QUAN

HỆ THỐNG

KẾT NỐI CHÍNH

BỘ PHẬN LẤY

BẢN GỐC TỰ ĐỘNG

VÀ CÁC PHẦN

LIÊN QUAN

(ADF)

CÁC LỖI

HƯ HỎNG KHÁC

C94 M – CPU hoạt động dị thường C99 PFC hoạt động dị thường

HỆ THỐNG PHÓNG

LASER VÀ CÁC

PHẦN LIÊN QUAN

CA2 H-SYNC sai số

Trang 4

CÁC BỘ PHẬN LẮP

THÊM (OPTION) F10 Lỗi định dạng ổ cứng

CHÚ THÍCH:

Mã lỗi đã hiển thị trên màn hình :  Máy không còn khả năng làm việc Không có mã lỗi hiển thị trên màn hình  Máy có khả năng làm việc

Màn hình không xuất hiện mã báo lỗi liên tục ( Nhấn CLEAR/STOP và phím [ 8 ] )

Khi chọn chế độ “Chụp đơn” hay “Chụp đôi” thì sẽ xuất hiện thông báo “Lắp

thêm

bộ phận chụp Đảo cho máy”

Nếu chọn chế độ khác thì máy có thể chấp nhận

Nếu khay giấy được chọn báo lỗi:

Thông báo “Thêm giấy” hiển thị thì vaẫn có thể copy mặt 2 được khi chọn khay giấy

Trang 5

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

khác

Mã lỗi (08 – 253

CÁCH THỨC SAO CHÉP

A Trạm chứa giấy (Paper feed cassette)

0:không chọn; 1: khay tay; 2: LCF; 3:khay trên; 4:khay giữa; 5:khay dưới; 6: Trạm đảo

B Mã kích cỡ giấy (Paper size code) 0: Không chọn; 1: A5-R; 2: ST-R; 3: LT; 4: A4; 5:B5-R; 6: LT-R; 7:A4-R; 8: cỡ khác

9: B5; A: FOL/COM ; B: LG; C: B4; D: LD; E: A3; F: 13’LG; G: 8.5*8.5

C Kiểu chia bộ / Kiểu bấm kim (Sort mode/Staple mode) 0: Không chọn; 1: Nhóm; 2: Bộ; 7: Bấm kim(Trước); 8: Bấm kim(2 kim);

9: Bấm kim(Sau); A:Saddle stetch

D Kiểu lấy bản gốc ( F mode )

1 : Tự động đảo(SADF); 2 : Xếp chồng

E Kiểu dò bản gốc tự động / Dò bằng tay (APS/AMS mode)

0: Không chọn; 1: Tự động; 2: Bằng tay

F Kiểu chụp đôi (Duplex mode)

0: Không chọn; 1: Chụp sách; 2 :2 mặt / 1 mặt; 4: 2 mặt / Đảo mặt; 8: 1mặt / Đảo mặt

Không có CT trong máy

H Kiểu chuyển hình ảnh (Image shift)

1: Sách 2 : Trái 3: Phải

I Bảng hiệu đính ( Editing )

0:Không sử dụng 1: Aån 2: Lược bớt 3: Aûnh ảo 4: Vô hiệu/Dương bản

J Kiểu xoá lề / chụp ghép

0: Không sử dụng; 1: Xoá lề; 2: Ghép trang; 3: Xoá lề và Ghép trang

K Không sử dụng

Không sử dụng

L Chức năng

0: Không sử dụng; 1: PPC; 2 3: Không sử dụng; 4: GDI; 5: DSS

TỶ LỆ SAO CHÉP

Nhị phân

Trang 6

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

NNN Tỷ lệ quét sao chép thứ cấp (trục X)

Nhị phân

1.2 CÁCH THỨC KIỂM TRA

Đây là máy sao chụp chức năng xử lý công nghệ số ( Chức năng in mạng, DSS ) Hãy so

sánh với các máy sao chụp truyền thống

1 – Nó có nhiều mục cài đặt hơn trong cách nhận biết kí tự – ảnh

2 – Các mục thiết đặt luôn liên quan đến nhau

Vì lý do này, khi xong những thao tác điều chỉnh bình thường(Thoát CT bằng phím[ 0 ]va ø[ 9 ] hoặc [ C ]) trên bảng điều khiển (Panel) máy có thể bị khoá, không nên lo lắng vì cấu trúc

bên trong của chương trình

Vì vậy, khi xuất hiện tình trạng này sau khi thoát CT kỹ thuật bảo trì máy hãy tắt điện cho máy KIỂU MÃ NHẬP CHỨC NĂNG MÃ THOÁT HIỂN THỊ

Cách mở tất cả

Cách

In bảng dữ liệu Điều chỉnh và Cài đặt của máy ( 05 và 08 )

TẮT MÁY

100% P A4 LIST PRINT

Cách thay

Đặt lại chế độ mực tự động

GHI CHÚ : Để truy nhập nhóm chương trình như mong muốn, hãy bật công tắt chính trong

khi nhấn đè tổ hợp phím thích hợp theo bảng chỉ dẫn trên

[0]+[1]+

[POWER]

Phím [c]

thoát [START]

Phím Kiểm tra

phím [c] hay [0]+[9] thoát

Trang 7

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

Không có đèn (LED) (Aán để vùng thông báo hiển thị.)

 Cách kiểm tra ( 03 ) : Xem mục 1.2.1 và 1.2.2

 Cách kiểm tra In ( 04 ) : Xem mục “Cách kiểm tra In 1.2.3”

 Cách điều chỉnh ( 05 ) : Xem mục “Cách điều chỉnh 1.2.4 ”

 Cách In bảng dữ liệu

 Cách thay đổi thông số :

 Cách cài đặt : Xem mục “Cách cài đặt 1.2.5 “

 1 Khi bạn muốn truy nhập “ CÁCH ĐIỀU CHỈNH “ của máy thì nhấn đồng thời phím [0]và [5]

rồi bật công tắt chính, nhấn phím [0]+[9] để đưa máy vào trạng thái “Chờ”ø của chế độ

+[POWER] 101:05 Mã điều chỉnh

102:08 Mã cài đặt 103:08 Mã cài đặt (For tandem) 201: Mã truy nhập sử dụng

(MÃ) [START] Khởi động công việc TẮT MÁY

[6]+[START]

+[POWER 1 : Điều chỉnh mực tự động

2 : Đặt lại đồng hồ đếm của Drum

BIỂU ĐỒ THAM KHẢO CÁC CÁCH THỨC

Hand over to user

[S]: START key ON [C]: CLEAR key ON

Test mode

Adjustment mode

Setting mode

Test print mode

List print mode

Unit replace mode

Trang 8

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

“ CÁCH ĐIỀU CHỈNH “ Trong chế độ chờ này, bạn chỉ càn ấn phím [0] và [5]để truy nhập vào

“ CÁCH ĐIỀU CHỈNH “ của máy mà không phải Tắt và Bật máy

 2 Khi các chỉ dẫn trên bảng điều khiển đều sáng thì máy chưa cho phép sao chụp, khi đã đưa

máy về chế độ “Chờø” bằng phím [0]+[9] hoặc phím [C]thì máy mới sẵn sàng cho việc sao chụp

 3 Sau khi đã truy nhập máy để điều chỉnh hay cài đặt, cần tắt máy trước khi giao cho người sử dụng

1.2.1 KIỂM TRA TÍN HIỆU VÀO (TEST MODE 03)

A Khi phím ENERGY SAVER tắt (Đèn hiển thị phím ENERGY SAVER tắt )

Biểu tượng hiển thị trên màn hình trong trạng thái màu trắng trong khung nền màu

đen

Trong cách kiểm tra tín hiệu vào[0]+[3], cần nhấn các phím tương ứng để kiểm tra các

trạng thái tín hiệu vào của máy

Trang 9

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

B Khi phím ENERGY SAVER mở (Đèn hiển thị phím ENERGY SAVER sáng )

Biểu tượng hiển thị trên màn hình trong trạng thái màu trắng trong khung nền màu đen

Trang 10

1.2.2 KIỂM TRA TÍN HIỆU RA (TEST MODE 03)

MÃ CHỨC NĂNG MÃ CHỨC NĂNG NHÓM THỦ TỤC

THAOTÁC

101 Môtơ Drum Mở 151 Tắt 1

102 Môtơ mực Mở 152 Tắt 1

108 Môtơ đồng bộ Mở 158 Tắt 1

109 Môtơ khay giấy Mở 159 Tắt 1

111 Scraper solenoid Mở 161 Tắt 1

112 Môtơ hộp Từ Mở 162 Tắt 1

113 Môtơ rulô nhiệt Mở 163 Tắt 1

114 Môtơ băng tải Mở 164 Tắt 1

115 Môtơ chổi lông Mở 165 Tắt 1

116 Môtơ Mở 166 Tắt 1

117 Phóng lade Mở 167 Tắt 1

118 Lade Mở 168 Tắt 1

218 Đồng hồ đến tổng số Mở /Tắt 2

219 Quạt hệ thống đảo Mở /Tắt 3

[0] [9] (Exit) (LCD ON)

Trang 11

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

220 Amaza chuyển tiếp trạm đảo mặt Mở /Tắt 3

221 Amaza đồng bộ trạm đảo mặt Mở /Tắt 3

222 Amaza kéo giấy trạm đảo mặt Mở /Tắt 3

223 Amaza chặn giấy trạm đảo mặt Mở /Tắt 3

226 Amaza kéo giấy khay trên cùng Mở /Tắt 3

227 Amaza kéo giấy khay giữa Mở /Tắt 3

228 Amaza kéo giấy khay dưới cùng Mở /Tắt 3

229 Amaza đồng bộ kéo giấy khay trên cùng Mở /Tắt 3

230 Amaza đồng bộ kéo giấy khay giữa Mở /Tắt 3

231 Amaza đồng bộ kéo giấy khay dưới cùng Mở/Tắt 3

233 Môtơ kéo giấy khay tay Mở /Tắt 3

234 Rờle tách giấy khay tay Mở /Tắt 3

235 Đèn xoá điện tích Drum (Discharge LED lamp ) Mở /Tắt 3

236 Quạt làm mát ngõ ra(trên bộ sấy), tốc độ thấp Mở/Tắt 3

237 Quạt làm mát ngõ ra(trên bộ sấy), tốc độ cao Mở /Tắt 3

239 Quạt cao thế chính (Main charger fan) Mở /Tắt 3

THAOTÁC

240 Quạt hộp Từ (Developer fan) Mở /Tắt 3

241 Quạt làm mát bộ sấy, tốc độ thấp (Heater fan low-speed) Mở /Tắt 3

242 Quạt làm mát bộ sấy, tốc độ cao (Heater fan high-speed) Mở /Tắt 3

243 Bộ phận lau dây cao thế chính (Main charger wire cleaner) Mở 2

244 Môtơ cam băng tải (Transfer belt cam motor) Trên / Dưới 3

249 Dòng một chiều phân cực Tư ø– mức 1 (Developer bias –DC1) Mở /Tắt 3

250 Dòng một chiều phân cực Từ – mức 2 (Developer bias –DC2) Mở /Tắt 3

251 Dòng một chiều phân cực Từ – mức 3 (Developer bias –DC3) Mở /Tắt 3

252 Cao thế chính (Main charger) Mở / Tắt 3

255 Chổi làm sạch điện áp băng tải (Transfer belt cleaning brush bias) Mở/Tắt 3

257 Quạt ống giải nhiệt, tốc độ thấp (Duct (in/out) fan, low speed) Mở /Tắt 3

259 Quạt ống giải nhiệt, tốc độ thấp (Duct (in/out) fan, high speed) Mở/Tắt 3

264 Quạt 1làm mát hệ thống quang (Optical system cooling fan1) Mở /Tắt 3

265 Quạt 2 làm mát hệ thống quang (Optical system cooling fan2) Mở /Tắt 3

Trang 12

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

270 Môtơ kéo giấy khay LCF (LCF feed motor) Mở /Tắt 3

271 Môtơ LCF (LCF tray motor) Trên / Dưới 2

272 Môtơ vỗ giấy ngang khay đảo mặt 2 (ADU side guide motor) Mở 2

273 Môtơ vỗ giấy dọc khay đảo mặt 2 (ADU end guide motor) Mở 2

274 Rờle chuyển cổng ra khay đảo mặt 2 (ADU/exit switching gate solenoid)Tắt/Mở 3

275 Rờle giữ giấy khay đảo mặt 2 (ADU paper holding gate solenoid) Tắt/Mở 2

277 Amaza ngược chiều khay đảo mặt 2 (ADU reverse clutch) Tắt/Mở 3

278 Môtơ nâng khay giấy trên (PFP upper tray motor) Trên /Dưới 2

279 Môtơ nâng khay giấy giữa (PFP middle tray motor) Trên /Dưới 2

280 Môtơ nâng khay giấy dưới (PFP lower tray motor) Trên /Dưới 2

281 Trục chuyển nhanh bản gốc nắp dày (ADF pick-up roller rotation) Tắt/Mở 3

282 Trục đồng bộ nắp dày (ADF aligning roller rotation) Tắt/Mở 3

283 Băng chuyển bản gốc chạy chiều thuận (ADF transport belt CW rotation) nt 3

284 Băng chuyển bản gốc chạy chiều nghịch (ADF transport belt CCW rotation) nt 3

285 Trục ngược chiều nắp dày (ADF reverse roller rotation) Tắt/Mở 3

288 Rơle đảo chiều trục nắp dày (ADF reverse solenoid) Tắt/Mở 3

292 Quạt làm mát bộ phóng Laser (Laser unit fan) Tắt/Mở 3

DANH SÁCH HỆ THỐNG CHỨC NĂNG TÍN HIỆU RA

THAOTÁC

THỦ TỤC

Trang 13

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

1.2.3 KIỂM TRA IN (TEST MODE 04)

111 SH Quét sơ cấp 33 mức độ đơn sắc, lỗi khuếch tán mật độ đơn sắc

142 POPS Mẫu ô kẻ (10mm/1bước )

THỦ TỤC THAO TÁC

GHI CHÚ : Tuy nhiên, có những lỗi phát sinh sẽ hiển thị Cần tắt máy để khôi phục các lỗi này

phạm vi 2.45 đến 2.55V

201

Điều chỉnh cấp mực tự

động cho chế độ chỉnh mực

128

Từ 0 Đến

255

Có thể cài đặt lại giá trị hiện thời của mực tự động cho chế độ chỉnh mực bằng tay

2

Trong kiểu thử “ 04 ”, Bạn có thể in tạo thử các mẫu bằng các mã ASIC sau

Trong chương trình này, các mục sau khi được điều chỉnh sửa chữa sẽ thay đổi dữ liệu Để truy mhập chương trình này, cần bật công tắc chính trong lúc nhấn và giữ 2 phím

[0] và [5]

Trang 14

cho Từ sẽ tăng khi tăng trị số Thực hiện điều chỉnh này dựa trên kinh nghiệm điều chỉnh

1

205-0

Điều chỉnh phân cực ra cho

Từ (mức 1), đầu ra cho

phép đo Điều chỉnh theo trị

đo được Nhập giá trị cho

104

Từ 0 Đến

phép đo Điều chỉnh theo trị

104

Từ 0 Đến

255

Aùp phân cực cung cấp cho Từ sẽ tăng khi tăng trị số Thực hiện điều chỉnh này dựa trên kinh nghiệm điều

255

Aùp phân cực cung cấp cho Từ sẽ tăng khi tăng trị số Thực hiện điều chỉnh này dựa trên kinh nghiệm điều

chỉnh

2

dụng phím UP hoặc DOWN để thay đổi giá trị trong các Mã 205-0, 207 và 216, nhấn phím SET

hay RESET để lưu lại giá trị mới Trong Mã 203, 205-1 và 205-2 thay đổi giá trị như 205-0,

nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

Trang 15

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

210-0

Điều chỉnh điện áp lưới cho

dây cao thế chính Cần lấy

hộp Từ ra khỏi máy Đầu ra

cho phép Đo, Điều chỉnh

bằng cách Đo điện áp lưới

cho dây cao thế chính sẽ tăng khi tăng trị số Kiểm tra hay điều chỉnh điiện áp đầu ra

băng Mã 210-0 trước,

Khi điều chỉnh các mã

Điều chỉnh điện áp lưới cho

dây cao thế chính Đầu ra

không cho phép Đo Giá trị

Từ 0 Đến

255

6

210-2

Điều chỉnh điện áp lưới cho

dây cao thế chính Đầu ra

không cho phép Đo Giá trị

 212

Điều chỉnh điện áp lưới cho

dây cao thế chính Đầu ra

không cho phép Đo Giá trị

cài đặt ùtrong Mã 210-0

Từ 0 Đến

255

1

Nhấn trình tự phím START sau khi nhập mã 205, nhập tiếp mã phụ rồi nhấn phím START Sử

dụng phím UP hoặc DOWN để thay đổi giá trị trong Mã 210-0, nhấn phím SET hay RESET để lưu lại giá trị mới Trong Mã 210-1, 210-2 và 212 thay đổi giá trị như 210-0, nhấn phím SET

để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

291

Kiểm tra giá trị chất lượng

mạch điều khiển hình ảnh

Không điều chỉnh được

Giá trị hiển thị tình trạng:

0

Từ 0 Đến

255

Giá trị cho biết 2 hay 4 lỗi của mạch điều khiển chất lượnh hình ảnh Tất cả các giá trị khác 0 đến 255 cho biết mạch điều khiển chất lượng hình ảnh đang hoạt đông tốt

292

Kiểm tra giá trị ra của cảm

biến mật độ hình ảnh, khi

đã Tắt đèn chỉnh đậm nhạt

(Giá trị hiển thị là giá trị

mà máy thực hiện lần cuối

điều chỉnh chất lượng hình

ảnh được lưu lại trong bộ

nhớ) Không điều chỉnh

được Giá trị bình thương là

1023

Chỉ thực hiện CT này

để kiểm tra hay khi việc điều khiển chất lượng hình ảnh của máy có vấn đề.Tham khảo mục Khắc phục Lỗi ĐK chất lượng hình ảnh

3

Trang 16

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

293

Kiểm tra giá trị ra của cảm

biến mật độ hình ảnh, khi

đã Mở đèn chỉnh đậm nhạt

(Giá trị hiển thị là giá trị

mà máy thực hiện lần cuối

điều chỉnh chất lượng hình

ảnh được lưu lại trong bộ

nhớ) Không điều chỉnh

được Giá trị bình thương là

1023

3

296

CT điều chỉnh cường độ

cho Đèn cảm biến tự động

mật độ đơn sắc

Giá trị hiển thị là giá trị

kiểm tra đầu ra sau khi đã

0

Từ 0 Đến

255

Chỉ thực hiện CT này để kiểm tra hay khi việc điều khiển chất lượng hình ảnh của máy có vấn đề Trị số cảm biến nhận từ Drum quá lớn Cảm biến bị dơ hoặc Drum quá cũ Tham khảo mục Khắc phục Lỗi

ĐK chất lượng hình ảnh

3

305

Chuyển dịch hình ảnh so

với mép đầu giấy(Khởi

động vị trí lệch cho bộ phận

quét ảnh) Đổi giá trị bằng

phím số, nhấn phím SET để

lưu và nhấn phím CLEAR

để xoá giá trị

255

Khi tăng giá trị 1 đơn

vị thì hình ảnh chuyển xấp xỉ 0.1213mm về

306

Khởi động vị trí lệch cho

mạch lấy ảnh CCD Đổi

giá trị bằng phím số, nhấn

phím SET để lưu và nhấn

phím CLEAR để xoá giá

90

Khi tăng giá trị 1 đơn

vị thì hình ảnh chuyển xấp xỉ 0.0423mm về phía mép cạnh bên giấy

310

Cường độ đèn chụp Cài

đặt về giá trị mặc định Đổi

giá trị bằng phím số, nhấn

phím SET để lưu và nhấn

phím CLEAR để xoá giá

Trang 17

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

Điều chỉnh khi bản copy bị mờ (khoảng 2 inches) ở mép đầu

Cài lại các giá trị mặc định khi bộ nhớ sai

Chỉ điều chỉnh khi thay

thế môtơ quét

6

 Nhập mã 355 băng phím số rồi ấn phím START, nhập tiếp mã phụ rồi nhấn phím START

Đổi giá trị bằng phím số, nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

 340

Điều chỉnh tỷ lệ sao chép

cho bộ phận quét hình ảnh

copy 128

Từ 0 Đến

255

Điều chỉnh kéo giãn hoặc rút ngắn độ dài của hình ảnh máy sao

chép về tỷ lệ 1:1.Sử

dụng thước mili mét va

bản giấy A3 để điều

chỉnh, giá trị tăng thêm 0.1mm sẽ làm giảm bớt chiều dài

0.05%

1

 350

Điều chỉnh vị trí dừng bản

gốc trong chế độ chụp đơn

của bộ phận tự động lấy

8

Từ 0 Đến

15

Giá trị cao sẽ làm bản gốc ăn về phía kéo giấy của máy Thay đổi 1 bước xấp xỉ 1mm Cho phép thử

ngay trong CT 05

1

 351

Điều chỉnh vị trí dừng thứ 2

cho bản gốc trong chế độ

chụp đôi của bộ phận tự

động lấy bản gốc ( RADF )

15

Giá trị cao sẽ làm bản gốc ăn về phía ra giấy của máy.Thay đổi 1 bước xấp xỉ 1mm

Không cho phép thử trong CT 05, ấn 09 để thử và ấn lại 05 nếu muốn điều chỉnh tiếp

356

Điều chỉnh cảm biến tự

động và khởi tạo EEPROM

cho bộ lấy bản gốc tự động

( RADF )

Nhấn phím START và chờ

kí hiệu WAIT hiện thị để

các cảm biến của bộ tự

Trang 18

255

Điều chỉnh kéo giãn hoặc rút ngắn chiều

rộng của bản In (Từ

mặtø trước đến sau

máy) về tỷ lệ 1:1 Giá trị tăng thêm (0.1mm)1

đơn vị sẽ làm tăng chiều rộng xấp xỉ

0.05% Sau khi cài đặt

giá trị, chọn khổ giấy

LT/A4 rồi nhấn phím ENERGY SAVER để

255

Điều chỉnh kéo giãn hoặc rút ngắn chiều

rộng của bản copy (Từ

mặtø trước đến sau

máy) về tỷ lệ 1:1 Giá trị tăng thêm (0.1mm)1

đơn vị sẽ làm tăng chiều rộng xấp xỉ

0.05% Sau khi cài đặt

giá trị, chọn khổ giấy

LT/A4 rồi nhấn phím ENERGY SAVER để

copy thử

1

410

Vị trí ghi hình Lazer

(Đăng kí ảnh từ mặt trước

đén mặt sau của máy)

Sau khi điều chỉnh CT 411,

nhấn phím SET để lưu và

nhấn phím CLEAR để xoá

giá trị trong CT 411

copy 140

Từ 0 Đến

255

Luôn luôn thực hiện

CT 411 trước, khi đó giá trị của CT 411 sẽ thành giá trị của CT

410

1

 411

Vị trí ghi hình Lazer

(Đăng kí ảnh từ mặt trước

Từ 0 Đến

Laser tăng 2.34ÉW/1

bước

1

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ

Trang 19

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

0.04233mm

 431

Điều chỉnh vị trí ghi ảnh so

với mép giấy (Mép sau

máy) Đỉnh của khổ giấy

LT/A4 (A4 ngang) hay là

mép phải khổ giấy dọc

ST-R/A5-R;LT-R/A4-R;B4;A3

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

 432

Điều chỉnh vị trí ghi ảnh so

với mép giấy (Mép trước

máy) Đáy của khổ giấy

LT/A4 (A4 ngang) hay là

mép trái khổ giấy dọc

ST-R/A5-R;LT-R/A4-R;B4;A3

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

 433

Điều chỉnh xoá lề bản chụp

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

0.04233mm

1

 436

Điều chỉnh vị trí In ảnh so

với mép giấy (Mép sau

máy) Đỉnh của khổ giấy

LT/A4 (A4 ngang) hay là

mép phải khổ giấy dọc

ST-R/A5-R;LT-R/A4-R;B4;A3

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

 437

Điều chỉnh vị trí In ảnh so

với mép giấy (Mép trước

máy) Đáy của khổ giấy

LT/A4 (A4 ngang) hay là

mép trái khổ giấy dọc

ST-R/A5-R;LT-R/A4-R;B4;A3

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

 438

Điều chỉnh xoá lề bản In

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì mép đầu giấy sẽ được xoá thêm xấp xỉ

0.04233mm

1

Trang 20

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

 443

Điều chỉnh trồi sụt giấy cho

LCC Hình ảnh trên Drum

đồng bộ với đầu mép giấy

Cho phép chụp thử trong

1

 444

Điều chỉnh trồi sụt giấy cho

PFP(Rulô chuyển tiếp)

Hình ảnh trên Drum đồng

bộ với đầu mép giấy Cho

phép chụp thử trong CT 05

1

 445

Điều chỉnh trồi sụt giấy cho

trạm đảo mặy 2 Hình ảnh

trên Drum đồng bộ với đầu

mép giấy Aán 09 để chụp

thử và 05 để điều chỉnh tiếp

1

Cài đặt giá trị bằng các phím số nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

450-0

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy trên cùng

Chiều dài giấy 330mm hay

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

450-1

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy trên cùng

Chiều dài giấy từ 220mm

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

450-2

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy trên cùng

Chiều dài giấy 219mm hay

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

452-0

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy giữa Chiều

dài giấy 330mm hay lớn

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

8 031 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

tăng thêm bằng 0.9mm

6

Trang 21

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

329mm

452-2

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy giữa Chiều

dài giấy 219mm hay ngắn

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

START.Đổi giá trị bằng phím số, nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

10 031 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

456-0

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy dưới cùng

Chiều dài giấy 330mm hay

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

456-1

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy dưới cùng

Chiều dài giấy từ 220mm

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

456-2

Trục đồng bộ chính của

khay cấp giấy dưới cùng

Chiều dài giấy 219mm hay

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được

Nhập mã 456 bằêng phím số rồi ấn phím START, nhập tiếp mã phụ rồi nhấn phím START

Đổi giá trị bằng phím số, nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

457 Trục đồng bộ chính của thùng chứa giấy LCF

16 031 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

458

Trục đồng bộ chính khi

chụp bằng tay số lượng

nhiều

Tất

Khi giá trị tăng 1 đơn

vị thì sự đồng bộ được tăng thêm bằng 0.9mm

1

459 Trục đồng bộ chính của khay cấp giấy trên cùng Tất cả 4 015 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

tăng thêm bằng 0.9mm

1

460 Trục đồng bộ chính của Tất 7 015 Khi giá trị tăng 1 đơn 1

Trang 22

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

tăng thêm bằng 0.9mm

461 Trục đồng bộ chính của khay cấp giấy dưới cùng Tất cả 7 015 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

tăng thêm bằng 0.9mm

1

462 Trục đồng bộ chính của khay chụp đảo mặt 2 Tất cả 4 015 Khi giá trị tăng 1 đơn vị thì sự đồng bộ được

tăng thêm bằng 0.9mm

1

464

*

Thanh vỗ giấy dọc của bộ

chụp đảo mặt 2 khii chụp

với số lượng nhiều

Vị trí bấm kim / Điều chỉnh

(A4-R/LT-R)

Tất cả 0 -14-14 Vị trí bấm kim sẽ chuyển về phía phải

#468-1 Vị trí bấm kim / Điều chỉnh vị trí kim bấm.(B4) Tất cả 0 -14-14

#468-2 Vị trí bấm kim / Điều chỉnh vị trí kim bấm.(A3/LD) Tất cả 0 -14-14

469

*

Điều chỉnh tốc độ cho bộ

phận kết thúc sao chụp

# Nhập mã 456 bằêng phím số rồi ấn phím START, nhập tiếp mã phụ rồi nhấn phím START

Đổi giá trị bằng phím số, nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

( * ) Những Mã mới (464, 469) chỉ có ở máy 8070

470

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị cho thùng

chứa giấy(LCF)và các

khay chứa giấy khi hết

giấy

Tất

Lấy hết giấy trong các

khay chứa(PFP) và thùng chứa(LCF), rồi

mới thực hiện việc điều chỉnh

8

Trang 23

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

471

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại ít hơn một nửa trong

thùng chứa giấy(LCF)

Đổi giá trị bằng phím số,

nhấn phím START để lưu

và nhấn phím CLEAR để

xoá giá trị

Tất

Thực hiện điều chỉnh

CT 473 khi giấy còn

lại ít hơn một nửa

Điều chỉ CT 470 trướùc

Rồi mới điều chỉnh các

CT cần thiết khác sau

Giảm bớt giá trị trong

các CT này khi máy

hiển thị số lượng giấy thực tế trong các khay không đúng

Ví dụ : Khi còn giấyhiển thị ký hiệu

Nhưng bất ngờ chuyển Thành ký hiệu

1

472

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại ít hơn một nửa trong

khay giấy trên cùng

Đổi giá trị bằng phím số,

nhấn phím START để lưu

và nhấn phím CLEAR để

xoá giá trị

Tất

473

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại ít hơn một nửa trong

khay giấy giữa.(chế độ

chọn khay bằng tay)

Đổi giá trị bằng phím số,

nhấn phím START để lưu

và nhấn phím CLEAR để

xoá giá trị

Tất

474

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại ít hơn một nửa trong

dưới cùng giấy

Đổi giá trị bằng phím số,

nhấn phím START để lưu

và nhấn phím CLEAR để

xoá giá trị

Tất

475

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị cho thùng

chứa giấy(LCF)và các

khay chứa giấy khi đầy

giấy

Tất

Cho 4000 tờ giấy vào

thùng chứa(LCF), và

500 tờ vào các khay

§ 476

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại nhiều hơn một nửa trong

thùng giấy LCF.(chế độ

chọn khay bằng tay)

Tất cả 2 0  31

Thực hiện các CT này

khi giấy còn hơn nửa trong các trạm cấp giấy

1

Trang 24

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

§ 477

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại nhiều hơn một nửa trong

khay giấy trên cùng.(chế

độ chọn khay bằng tay)

Tất cả 2 0  31

Điều chinh CT 475

trước rồi mới điều

chỉnh các CT cho từng

trạm giấy sau

Tăng thêmgiá trị trong

các CT này khi máy

hiển thị số lượng giấy thực tế trong các khay không đúng

Ví dụ : Khi còn giấyhiển thị ký hiệu

Nhưng bất ngờ chuyển thành ký hiệu

§ 478

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại nhiều hơn một nửa trong

khay giấy giữa.(chế độ

chọn khay bằng tay)

Tất cả AB : 8 LT : 4 0  31

§ 479

Điều chỉnh trạng thái tự

động hiển thị khi giấy còn

lại nhiều hơn một nửa trong

khay giấy dưới cùng.(chế

độ chọn khay bằng tay)

Tất cả AB : 3 LT : 7 0  31

§ 481 Điều chỉnh tốc độ cho

Khi giá trị tăng 1đơn

vị thì tốc độ của Drum

tăng 0.067% Cài 128

cho chế độ Copy và

120 cho chế độ In

Cài 128 cho chế độ

Copy và chế độ In

1

§ 484 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ trục đồng bộ In 128 0255

§ 485 Điều chỉnh tốc độ cho

Khi giá trị tăng 1đơn

vị thì tốc độ của môtơ

tăng 0.061%

Cài 128 cho chế độ

Copy và chế độ In

1

§ 486 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ bộ sấy In 128 0255

§ 487 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ băng tải copy 128 0255 Khi giá trị tăng 1đơn vị thì tốc độ của môtơ

§ 489 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ chân đế copy 128 0255 Khi giá trị tăng 1đơn vị thì tốc độ của môtơ

tăng 0.061%

Cài 128 cho chế độ

Copy và chế độ In

1

§ 490 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ chân đế In 128 0255

Trang 25

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

§ 491 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ trạm đảo mặt 2 copy 128 0255 Khi giá trị tăng 1đơn vị thì tốc độ của môtơ

tăng 0148%

Cài 128 cho chế độ

Copy và chế độ In

1

§ 492 Điều chỉnh tốc độ cho môtơ trạm đảo mặt 2 In 128 0255

493-0

Điều chỉnh tốc độ môtơ

điều khiển bộ phận TỪ

Cài giá trị mặc định

Khi giá trị tăng 1đơn

vị thì tốc độ của môtơ

tăng 3.85%

Đặt giá trị là 6

1

493-1

Điều chỉnh tốc độ môtơ

điều khiển bộ phận TỪ

Đổi giá trị bằng phím số, nhấn phím SET để lưu và nhấn phím CLEAR để xoá giá trị

 495

Điều chỉnh tốc độ môtơ

Khi giá trị tăng 1đơn

vị thì tốc độ của môtơ

tăng 3.85% Đặt giá trị là 6

1

Copy

tâm đèn chụp (bản copy đậm ở giữa ) trong chế độ chỉnh đậm lợt bằng tay

1

 503

Điều chỉnh cường độ trung

tâm cho đèn chụp trong chế

Điều chỉnh cường độ trung

tâm cho đèn chụp trong chế

 505

Điều chỉnh cường độ sáng

cho đèn chụp trong chế độ

to) 20 0255 Việc tăng giá trị sẽ làm sáng cho bản sao 1

Trang 26

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

 506

Điều chỉnh cường độ sáng

cho đèn chụp trong chế độ

Copy

chụp trong chế độ

 507

Điều chỉnh cường độ sáng

cho đèn chụp trong chế độ

Copy

 508

Điều chỉnh cường độ đen

cho đèn chụp trong chế độ

to) 13 0255 Việc tăng giá trị sẽ làm đen cho bản sao

chụp trong chế độ chỉnh đậm lợt bằng tay

1

 509

Điều chỉnh cường độ đen

cho đèn chụp trong chế độ

Copy

 510

Điều chỉnh cường độ đen

cho đèn chụp trong chế độ

Copy

làm đen cho bản sao chụp trong chế độ sao chụp tự động

580

Điều chỉnh lỗi khuếch tán

tia Gamma cho chế độ tự

động hình ảnh Đặt bản

kính chụp khi xuất hiện lỗi

” ERROR ”

Tự động sửa chữa chất lượng hình ảnh sau khi đọc mẫu in thử Trước khi thực hiện CT này, cần tham khảo phần “ ĐIỀU CHỈNH “

Trang 27

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

593

Dữ liệu sửa chữa độ dốc tia

Gamma trong chế độ Hình

ảnh Điều chỉnh dữ liệu sửa

0 Đến 9 Từ 0 Việc tăng thêm giá trị

sẽ làm đen hình ảnh

0 : 5 là giá trị mặc

định trung tâm

1 – 9: Sửa chữa độ dốc

( Giá trị cao làm hình ảnh tối hơn)

1

594

Dữ liệu sửa chữa độ dốc tia

Gamma trong chế độ Hình

ảnh Điều chỉnh dữ liệu sửa

0 Đến 9 Từ 0

595

Dữ liệu sửa chữa độ dốc tia

Gamma trong chế độ Hình

ảnh Điều chỉnh dữ liệu sửa

chữa cho Gamma

Copy (Test) 0 Đến 9 Từ 0

620

Thiết lập cường độ cho

HPF (Bộ lọc hình ảnh)

Bình thường cài 1 trong

dãy điều kiện lọc cho chế

1 : Chế độ Test/photo

(Mức cố định tối ưu)

Không cài giá trị khác

1 cho số bên phải

Số bên trái(nhập vào 1

số):

0 : Sử dụng giá trị mặc

định

1-9 : Tăng giá trị cài

đặt sẽ tăng cường độ sắc nét cho hình ảnh Không cài các giá trị khác ngoài: 1, 11, 21,

31, 41,51, 61,71,81,91

1

621

Thiết lập cường độ cho

HPF (Bộ lọc hình ảnh)

Bình thường cài 2 trong

dãy điều kiện lọc cho chế

2 : Chế độ photo (Mức

cố định tối ưu).Không

cài giá trị khác 2 cho

số bên phải

Số bên trái(nhập vào 1

số):

0 : Sử dụng giá trị mặc

định

1-9 : Tăng giá trị cài

đặt sẽ tăng cường độ sắc nét cho hình ảnh Không cài các giá trị

Trang 28

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

622

Thiết lập cường độ cho

HPF (Bộ lọc hình ảnh)

Bình thường cài 3 trong

dãy điều kiện lọc cho chế

độ Test

Copy (Test) 3

tối ưu).Không cài giá

trị khác 3 cho số bên

1-9 : Tăng giá trị cài

đặt sẽ tăng cường độ sắc nét cho hình ảnh Không cài các giá trị

Trang 31

MẶC ĐỊNH

200 Cài đặt ngày tháng và thời gian Tất cả 13 Chữ số Năm/Tháng/Ngày/Thứ/Giờ/Phút/Giây Ví dụ :99:08:07:5:11:30:48 1

201 Chuyển khổ giấy theo vùng Tất

cả 0 / 1 0  2

0: Châu Aâu (A4 / A3 / Follio ) 1: Mỹ / Canada ( Letter / Ledger ) 2: Nhật (A4 / B4 )

1

202

Thiết lập đồng hồ

đếm phụ /Thiết bị

3:Đồng hồ đếm

Không áp dụng Không áp dụng Aùp dụng

Aùp dụng

2 : Khi kéo thẻ ra khỏi máy

3 : Khi kéo đồng hồ đếm ra khỏi máy.

203

Thiết lập đường

dẫn cho điều chỉnh

từ bên ngoài

Tất

0 : Từ nhà sản xuất

1 : Có đường dẫn

Khi thay K – SRAM : cần kiểm tra

1

204

Thiết lập thời gian

trở về mặc định

cho Panel

Tất cả 0 0  10 0 : Không sử dụng 1 - 10 : Số được cài  15 giây 1

205

Thiết lập thời gian

chuyển sang chế

độ tiết kiệm điện

cho máy.(Standby)

Tất cả

11 : Nhật

11 : Úc

11 : Châu Âu

0 : Các Nước khác

0  15

0: Disabled 6: 3 min 12: 20 min 1: 30 sec 7: 4 min 13: 30 min 2: 60 sec 8: 5 min 14: 45 min 3: 90 sec 9: 7 min 15: 60 min 4: 120 sec 10: 10 min

5: 150 sec 11: 15 min

1

206

Thiết lập thời gian

cho máy tự động

12 : Nhật

12 : Úc

12 : Châu

20 : Các Nước khác

0  20

0: 3 min 7: 40 min 14: 110 min 1: 5 min 8: 50 min 15: 120 min 2: 10 min 9: 60 min 16: 150 min 3: 15 min 10: 70 min 17: 180 min 4: 20 min 11: 80 min 18: 210 min 5: 25 min 12: 90 min 19: 240 min 6: 30 min 13: 100 min 20: Disabled

1

209

Thiết lập thời gian

khởi động công

việc In khi máy ở

chế độ Copy

Tất cả 1 1  10 1 - 10 : Số được cài  15 giây 1

220

Thiết lập ngôn ngữ

hiển thị thông báo Tất

0:Anh 1: Pháp 2 : T B Nha

Sau khi thiết lập ngôn ngữ mong muốn, tắt công tắt chính để thay đổi ngôn ngữ đang hiện hành

1

Trang 32

MẶC ĐỊNH

Thiết lập ưu tiên

mặc định chế độ

Copy hay In cho

1 : Chế độ Copy không dừng khi chế

độ In hoạt động

1

224

Thiết lập khổ giấy

Lựa chọn 1 khổ giấy từ danh sách các biểu tượng kích cỡ giấy trên màn hình

1

225

Thiết lập khổ giấy

cho thùng giấy

LCF

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy A3

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy A4 – R (Dọc)

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy A5 – R (Dọc)

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy B4

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy B4

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy LETTER-R

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy Ledger

Tất cả

Trang 33

MẶC ĐỊNH

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy legal

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy ST-R

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy VI TÍNH

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấyFILIO

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy legal 13 inch

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho giấy

vuông khổ

8.58.5 inch

Tất cả

Thiết lập chiều dài

và rộng cho khổ

giấy phổ biến

Tất cả

3

250

Thiết lập số điện

thoại gọi sửa chữa Tất

14 Chữ số Có thể nhập số ĐT lên đên 14 chữ số, dùng phím HEPL để cách

251

Thiết lập giới hạn

Copy/In Khi cài giới hạn bằng 0 thì Đồng hồ đếm của CT 252 sẽ không

đếm, mà luôn nằm ở số lượng bằng

0

1

252

Số lượng Copy/In

hiện hành của

đồng hồ PM

Tất

Cài lại bằng 0 sau khi hết giới hạn

PM Nếu giá trị CT 251 bằng 0 thì đồng hồ CT này không làm việc

1

Trang 34

www.dainamcopycare.com hostline:0907559589 24/11/1D3 Bình thạnh, tphcm

300

Thiết lập số lượng

Copy lớn nhất cho

Hiển thị bảng số

đếm Copy số đếm

bản gốc

Tất cả 0 3: EUR

0 : Tắt

1 : Bảng số đếm Copy

2 : Bảng số đếm bản gốc

3 : Bảng số đếm Copy và bản gốc

1

351

Hiển thị số đếm

lần Copy, In và các lần Copy/In thử khi sửa chữa ( Đồng hồ đếm cơ khí không đếm khi Copy/In thử lúc sửa chữa)

1

352

Thiết lập chế

độ đếm đôi

PM

Kỹ thuật viên có thể cung cấp các thông tin này cho khách hàng để tiện

360 Số đếm khay trên

370 Số đếm khay giữa

371 Số đếm khay dưới

372 Số đếm chụp đảo

374 Số đếm bản gốc

375 Số đếm bản Copy

376 Số đếm bản In

382

Khoá đồng hồ đếm

cho thùng chứa

giấy LCF

Ghi chú: để bỏ chế

độ khoá này, cài

giá trị bằng 0 rồi

tắt và mở công tắc

Tất

Biểu tượng thùng giấy LCF trên màn

hình sẽ chớp nháy khi bàn nâng giấy quá cao hay quá yếu, lúc này theo lôgic của bộ nhớ trong máy, để vô

hiệu hoá phần cơ khí CLF thì giá trị

CT 382 sẽ là 1 Sau khi khắc phục vấn đề cơ khi cho LCF chuyển lại

1

Trang 35

MẶC ĐỊNH

Ghi chú: Không

thể nhập vào hay

thay đổi giá trị

hiển thị

Khi xuất hiện lỗi bên trong Ổ cứng,

bộ nhớ máy sẽ ghi lại lỗi đó tại CT

Ghi chú: Không

thể nhập vào hay

thay đổi giá trị

2

400

Số lỗi các trạng

thái cảm nhận

nhiệt Nhập trị số 0

để xoá

Ghi chú: Nếu nhập

trị số khác 0 sẽ tạo

Tất cả

Tất cả 0 0  9

0: Không có lỗi 5: Lỗi C44 1: Lỗi C41 (1lần) 6: Lỗi C43 2: Lỗi C41 (nhiều lần) 7: Lỗi C44 3: Lỗi C46 8: Lỗi C45 4: Lỗi C43 9: Lỗi C44

Tham khảo mục “Khắc phục sự cố”

Cài số đếm này về 0 khi thay Drum

Số đếm này được xác định theo thời

Cài số đếm này về 0 khi thay bột

TỪ Số đếm này là tổng của cả Copy,In và các bản chụp thử máy khi sửa chữa

1

407

Thiết lập thời gian

bộ sấy chạy Kể cả

thời gan chạy lúc

khởi động ban

đầu.( Warm Up)

Tất cả — 8 0  14

0: 120 sec 5: 195 sec 10: 270 sec 1: 135 sec 6: 210sec 11: 285 sec 2: 150 sec 7: 225 sec 12: 300 sec 3: 165 sec 8: 240 sec 13: 315 sec 4: 180 sec 9: 255 sec 14: 330 sec

1

0: 173°C 6: 195°C 12: 212°C 1: 180°C 7: 198°C 13: 215°C

Ngày đăng: 29/05/2021, 03:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w