-GV: Tranh minh hoïa trong baøi taäp ñoïc (phoùng to, neáu coù theå). Baûng phuï ghi saün caùc töø, caâu, ñoaïn caàn luyeän ñoïc. Mục tiêu:?. -Bước đầu biết được : trẻ em cần được học tậ[r]
Trang 1*HS khá, giỏi trả lời được CH4.
-Biết cần phải đồn kết thân ái, giúp
đỡ bạn bè trong học tập và trong vuichơi
-Bước đầu biết vì sao cần phải cư xửtốt với bạn bè trong học tập và trongvui chơi
-Đồn kết thân ái với bạn bè xungquanh
*Biết nhắc nhở bạn bè phải đồn kếtthân ái, giúp đỡ nhau và trong vui chơi *KNS:- Kỹ năng thể hiện sự tự tin,
tự trọng quan hệ với bạn bè ; Kỹ năngphê phán, đánh giá những hành vi cư
xử chua tốt với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
-Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bơnghoa bằng giấy màu để chơi “Tặng hoa” -Một lẵng hoa nhỏ để đụng hoa khichơi
-Phần thưởng cho 3 em HS biết cư
xử tốt với bạn nhất -Bút màu giấy vẽ
Em và bạn bè.
-Để cư xử tốt với bạn bè em cần làm gì?
-Với bạn bè cần tránh những việc gì?-Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?-Các em yêu quý ra sao?
Nhận xét
8’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ.
-Phương pháp:đàm thoại
Trang 2a) Đọc mẫu-GV đọc mẫu cả bài một lượt, sau đó gọi
1 HS khá đọc lại bài
Chú ý giọng đọc:
+ Giọng người dẫn chuyện thong thả,khoan thai
+ Giọng Chồn khi chưa gặp nạn thì hợmhĩnh, huênh hoang, khi gặp nạn thì ỉu xìu,buồn bã
+ Giọng Gà Rừng khiêm tốn, bình tĩnh,tự tin, thân mật
b) Luyện phát âm-Yêu cầu HS tìm các từ khó đọc trongbài
-Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và bổsung các từ cần luyện phát âm lên bảngngoài các từ đã dự kiến
c) Luyện đọc theo đoạn-Gọi HS đọc chú giải
-Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Cácđoạn phân chia ntn?
-Nêu yêu cầu luyện đọc theo đoạn vàgọi 1 HS đọc đoạn 1
-Hãy nêu cách ngắt giọng câu văn đầutiên trong bài
Yêu cầu HS đọc câu văn trên theo đúngcách ngắt giọng
-Để đọc hay đoạn văn này, các em còncần chú ý thể hiện tình cảm của cácnhân vật qua đoạn đối thoại Giọng Chồncần thể hiện sự huênh hoang (GV đọcmẫu), giọng Gà cần thể hiện sự khiêmtốn (GV đọc mẫu)
-Yêu cầu HS đọc lại cả đoạn 1
-Gọi HS đọc đoạn 2
-Hướng dẫn: Để đọc tốt đoạn văn nàycác em cần chú ý ngắt giọng cho đúngsau các dấu câu, đặc biệt chú ý giọng khiđọc lời nói của Gà với Chồn hơi mất bìnhtĩnh, giọng của Chồn với Gà buồn bã, lolắng (GV đọc mẫu hai câu này)
-Gọi HS đọc lại đoạn 2
-Theo dõi HS đọc bài, thấy HS ngắt
-Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ việc mình đã cư xử với bạn như thế nào
-Bạn đó là bạn nào?
-Tình huống gì đã xảy ra khi đó?-Em đã làm gì với bạn?
-Tại sao em lại làm như vậy?
-Kết quả như thế nào?
Kết luận : Cư xử tốt với bạn làđem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quý và co thêm nhiều bạn
tập 3),-Phương pháp: thảo luận
-Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 3
-Trong tranh các bạn đang làm gì?-Việc làm đó có lợi nhau hay có hại?
Vì sao?
-Vậy các em nên làm theo các bạn ở tranh nào? Không làm theo các bạn ởtranh nào?
-Bước 2: Từng cặp độc lập thảo luận và nêu
Kết luận : Cư xử tốt với bạn,
em sẽ có nhiều bạn tốt
Trang 3giọng sai câu nào thì hướng dẫn câu ấy.
Chú ý nhắc HS đọc với giọng thong thả
-Gọi 1 HS đọc đoạn 3
-Hướng dẫn HS đọc câu nói của Chồn:
+ Chồn bảo Gà Rừng:// “Một trí khôncủa cậu còn hơn cả trăm trí khôn củamình.”// (giọng cảm phục chân thành)7’ 4 d) Đọc cả bài
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
-Chia nhóm HS, mỗi nhóm có 4 HS và yêu cầu đọc bài trong nhóm Theo dõi
HS đọc bài theo nhóm
Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử tốt với bạn
Phương pháp: thực hành
-Giáo viên yêu cầu: Mỗi học sinh vẽ
1 bức tranh về việc làm cư xử tốt với bạn, dự định làm hay cần thiết thực hiện
-Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các em
6’ 5 Hoạt động 2: Thi đua đọc
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhânvà đọc đồng thanh
-Tuyên dương các nhóm đọc bài tốt
e) Đọc đồng thanh
Củng cố:
-Cho học sinh lên thi đua trình bày tranh và thuyết minh tranh của mình.-Nhận xét
dß:
VỊ häc bµi
Lµm l¹i c¸c bµi tËp ChuÈn bÞ bµi sau
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện:
Khĩ khăn, hoạn nạn thử thách trí thơngminh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác (trả lời được CH1, 2, 3, 5)
*HS khá, giỏi trả lời được CH4
Toán
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
(TR 117)I/ Mục tiêu:
-Hiểu đề toán : cho gì? hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
* HS làm bài:1,2,3
II /Chuẩn bị:
* Giáo viên:Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi ; *Học sinh:SGK, giấynháp
Trang 4ủoùc
-HS: SGK
3’ KTB Gọi 2 HS đọc lại bài ở tiết 1 -Gaộn haứng treõn 3 chieỏc thuyeàn, haứng
dửụựi 2 chieỏc thuyeàn, veừ daỏu goọp Nhaọn xeựt
6’ 1 Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu baứi
-Giaỷi nghúa tửứ ngaàm, cuoỏng quyựt
-Coi thửụứng nghúa laứgỡ?
-Troỏn ủaống trụứi nghúa laứ gỡ?
-Tỡm nhửừng caõu noựi leõn thaựi ủoọ cuỷaChoàn ủoỏi vụựi Gaứ Rửứng?
-Chuyeọn gỡ ủaừ xaỷy ra vụựi ủoõi baùn khichuựng ủang daùo chụi treõn caựnh ủoàng?
-Khi gaởp naùn Choàn ta xửỷ lớ nhử theỏnaứo?
-Hai con vaọt laứm theỏ naứo ủeồ thoaựthieồm, chuựng ta hoùc tieỏp nheự
-Goùi HS ủoùc ủoaùn 3, 4
Giaỷi nghúa tửứ ủaộn ủo, thỡnh lỡnh
-Gaứ Rửứng ủaừ nghú ra meùo gỡ ủeồ caỷ haicuứng thoaựt naùn?
-Qua chi tieỏt treõn, chuựng ta thaỏy ủửụùcnhửừng phaồm chaỏt toỏt naứo cuỷa GaứRửứng?
-Sau laàn thoaựt naùn thaựi ủoọ cuỷa Choànủoỏi vụựi Gaứ Rửứng ra sao?
-Caõu vaờn naứo cho ta thaỏy ủửụùc ủieàuủoự?
-Vỡ sao Choàn laùi thay ủoồi nhử vaọy?
*Qua phaàn vửứa tỡm hieồu treõn, baùn naứocho bieỏt, caõu chuyeọn muoỏn khuyeõnchuựng ta ủieàu gỡ?
Giụựi thieọu: Hoùc baứi: giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón tỡm hieồu baứitoaựn
-Hoùc sinh quan saựt tranh vaứ ủoùc ủeà toaựn
-Baứi toaựn cho bieỏt nhửừng gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
-Coự 5 con gaứ
-Mua theõm 4 con
-Coự taỏt caỷ bao nhieõu con gaứ?
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón giaỷi
-Muoỏn bieỏt nhaứ An coự taỏt caỷ bao nhieõu con gaứ ta laứm sao?
Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón vieỏt baứi toaựn
-ẹaàu tieõn ghi baứi giaỷi
-Vieỏt caõu lụứi giaỷi
-Vieỏt pheựp tớnh (ủaởt teõn ủụn vũ trong giaỏu ngoaởc)
-Vieỏt ủaựp soỏ
Hoaùt ủoọng 4 : Luyeọn taọp
Baứi 1: An coự4 quaỷ boựng Bỡnh coự 3 quaỷ boựng Caỷ hai baùn coự maỏy quaỷ boựng?
-ẹoùc yeõu caàu baứi
-Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
-Muoỏn bieỏt caỷ hai baùn coự bao nhieõu quaỷ boựng em laứm sao? (Laỏy 4+ 1 =5)-Hoùc sinh laứm baứi
-Sửỷa baứi ụỷ baỷng lụựp
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi
-Em choùn teõn naứo cho truyeọn? Vỡ sao?
-Caõu chuyeọn noựi leõn ủieàu gỡ?
+ HS tự suy nghĩ và trả lời+ GV nhận xét, chốt lại
Trang 5Baứi 2: ẹoùc ủeà baứi.
-Giaựo vieõn ghi toựm taột
-Hoùc sinh nhaộc laùi caựch trỡnh baứy baứi giaỷi
- HS thửùc hieọn caự nhaõn vaứo vụỷ
-Gv chaỏm 5 quyeồn ; 1 HS leõn trỡnh baứy
- GV cuứng HS nhaọn xeựt
Baứi 3:
- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi
- Thaỷo luaọn 4 nhoựm
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
- GV cuứng HS nhaọn xeựt
II
Chuẩn bị :
- GV : Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
Hoùc vaàn (tieỏt 1)
BAỉI 90: OÂN TAÄP
I/ Muùc tieõu:
- ẹoùc , ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựngduùng tửứ baứi 84 ủeỏn baứi 90
- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ ửựng duùngtửứ baứi 84 ủeỏn baứi 90
-Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh tuyeọn keồ : Ngoóng vaứ Teựp
* HS khaự, gioỷi keồ ủửụùc 2 – 3 ủoaùn truyeọn theo tranh
II/
Chuaồn bũ :Giaựo vieõn:Tranh veừ SGK
Hoùc sinh:Baỷng con, boọ ủoà duứng
2’ KTB Kiểm tra giấy kiểm tra của HS Vaàn ửụp - ieõp
-Hoùc sinh ủoùc baứi SGK
-Vieỏt: giaứn mửụựp, rau dieỏp
Nhaọn xeựt
GV phát đề kiểm tra cho HS Giụựi thieọu: OÂn taọp
Hoaùt ủoọng 1: OÂn caực vaàn vửứa hoùc
Trang 6HS làm bài.
GV thu bài
GV nhận xét giờ kiểm tra
-Giaựo vieõn vieỏt saỹn baỷng oõn vaàn ụỷ SGK
-Giaựo vieõn ủoùc vaàn
-Nhaọn xeựt caực vaàn coự ủieồm gỡ gioỏng nhau?
-Trong caực vaàn naứy, vaàn naứo coự nguyeõn aõm ủoõi?
-Giaựo vieõn chổ vaàn
-Giaựo vieõn ủoùc
-Giaựo vieõn ghi: ủaày aộp
ủoựn tieỏp aỏp trửụỷng-Neõu caực tieỏng coự mang vaàn vửứa oõn Haựt muựa chuyeồn sang tieỏt 2
dò Hệ thống lại nội dung bài học.Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
-Maùnh daùn khi noựi lụứi yeõu caàu , ủeà nghũ phuứ hụùp trong caực tỡnh huoỏng thửụứng gaởphaống ngaứy
*KNS: Kú naờng noựi lụứi yeõu caàu , ủeà nghũlũch sửù trong giao tieỏp vụựi ngửụứi khaực
Kú naờng theồ hieọn sửù tửù troùng vaứtoõn troùng ngửụứi khaực
IIChuẩn bị :
* GV : Một số trờng hợp để nói lời yêu cầu, đề nghị
* HS : Bài thực hành
Hoùc vaàn (tieỏt 2)
BAỉI 90: OÂN TAÄP
* HS khaự, gioỷi keồ ủửụùc 2 – 3 ủoaùn truyeọn theo tranh
II/
Chuaồn bũ :Giaựo vieõn:Tranh veừ SGK
Hoùc sinh:Baỷng con, boọ ủoà duứng
Trang 73’ KTB Kiểm tra bước chuẩn bị của HS Kiểm tra bước chuẩn bị của HS.6’ 1 Hoạt động 1 : Tự liên hệ
GV khen những HS đã biết thực hiện bài học
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Học sinh đọc lại các vần ở tiết 1.-Treo tranh SGK
-Tranh vẽ gì?
-Giáo viên nêu câu ứng dụng
-Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
-Nêu nội dung bài viết
-Nêu tư thế ngồi viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết các chữ: đón tiếp, ấp trứng
7’ 2 Họat động 2 : Đóng vai
Mục tiêu : HS thực hành nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự khi muốn nhờ người khác giúp đỡ
GV nêu tình huống yêu cầu HS thảo luận, đề nghị lịch sự theo từng cặp tình huống (SGK)
- Mời vài cặp đóng vai trước lớp
*GV kết luận SGK
4’ 4 Họat động 3 :
Trò chơi “Văn minh, lịch sự”
Mục tiêu : Thực hành nói lời đề nghịlịch sự với các bạn trong lớp và biết phânbiệt giữa lời nói lịch sự và chưa lịch sự
Cách tiến hành :+ Phổ biến luật chơi
GV hướng dẫn cách chơi
GV nhận xét đánh giá
Hoạt động 3: Kể chuyện
-Giáo viên treo tranh và kể
+Tranh 1: Nhà nọ có khách, hai vợ chồng bàn nhau thịt con ngỗng đãi khách
+Tranh 2: Hai con ngỗng đòi chết thay cho nhau Ông khách thương đôingỗng và quý trọng tình cảm vợ chồng của chúng
+Tranh 3: Sáng thức dậy, người khách thèm ăn tép và chủ nhà khônggiết ngỗng nữa
+Tranh 4: Vợ chồng nhà ngỗng thoát chết, chúng biết ơn tép và không baogiờ ăn tép nữa
dß: HƯ thèng néi dung bµi häc.VỊ häc bµi
Xem tríc bµi sau
Trang 8B §å dïng:
C C¸c H§
- Viết đúng chữ hoa S (1 dịng cỡ vừa,
1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần)
II / Chuẩn bị :Giáo viên: Tranh vẽ SGK
Học sinh:Bảng con, bộ đồ dùng
3’ KTB -Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết: R -Hãy nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : Ríu rít chim ca
-GV nhận xét, cho điểm
Ôn tập.
-Học sinh đọc bài SGK
-Viết: đầy ắp, ấp trứng
Nhận xét
6’ 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa 1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ S -Chữ S cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ S và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 2nét cơ bản: nét cong dưới và nét mócngược trái nối liền nhau tạo vòng xoắn to
ở đầu chữ ( giống phần đầu chữ hoa L),cuối nét móc lượn vào trong
-GV viết bảng lớp
-GV hướng dẫn cách viết:
-Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 6, viết nétcong dưới, lượn từ dưới lên rồi dừng búttrên đường kẽ 6
-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, đổichiều bút, viết tiếp nét móc ngược trái,cuối nét móc lượn vào trong, dừng búttrên đường kẽ 2
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2.HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
Giới thiệu: Học vần oa – oe
Hoạt động 1: Dạy vần oa
Nhận diện vần :-Giáo viên ghi: oa
-Vần oa gồm những con chữ nào?-Lấy vần oa
Đánh vần : -o – a – oa
-Thêm âm h và dấu nặng được tiếng gì?
-Người họa sĩ làm công việc gì?
Ghi: họa sĩ
Viết :-Viết mẫu và nêu quy trình viết oa: viết o rê bút viết a
-Tương tự cho: họa, họa sĩ
6’ 3 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng Hoạt động 2: Dạy vần oe
Trang 9* Treo bảng phụ-Giới thiệu câu: S – Sáo tắm thì mưa
1.Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?
-GV viết mẫu chữ: Sáo lưu ý nối nét Svà iu
2.HS viết bảng con
* Viết: : Sáo -GV nhận xét và uốn nắn
Quy trình tương tự
4’ 4 Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
sách giáo khoa chích chòe hòa bình mạnh khỏe-Giáo viên chỉnh sửa sai cho HS
Hát múa chuyển sang tiết 2.
dß: HƯ thèng néi dung bµi häc.VỊ häc bµi
Xem tríc bµi sau
- Nhận biết được phép chia
- Biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
* HS làm được các bài tập 1 , 2
II / Chuẩn bị :Giáo viên: Tranh vẽ SGK
Học sinh:Bảng con, bộ đồ dùng
3’ KTB Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài 4
8 học sinh được mượn số quyển sách là:
Yêu cầu Hs đọc lại vần vừa học ởtiết 1
Trang 105 x 8 = 40 (quyển sách)Đáp số: 40 quyển sách-Nhận xét của GV.
5’ 1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia
1.Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6-Mỗi phần có 3 ô
Hỏi 2 phần có mấy ô?
-HS viết phép tính 3 x 2 = 62.Giới thiệu phép chia cho 2-GV kẻ một vạch ngang (như hình vẽ)-GV hỏi: 6 ô chia thành 2 phần bằngnhau Mỗi phần có mấy ô?
-GV nói: Ta đã thực hiện một phép tínhmới là phép chia “Sáu chia hai bằngba”
-Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia
3 Giới thiệu phép chia cho 3-Vẫn dùng 6 ô như trên
-GV hỏi: có 6 chia chia thành mấy phầnđể mỗi phần có 3 ô?
-Viết 6 : 3 = 24.Nêu nhận xét quan hệ giữa phépnhân vàphép chia
-Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6-Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau,mỗi phần có 3 ô
6 : 2 = 3-Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2phần
6 : 3 = 2-Từ một phép nhân ta có thể lập được 2phép chia tương ứng
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ các vần và tiếng đã học ở tiết 1
-Giáo viên treo tranh
-Tranh vẽ gì?
-Giáo viên ghi câu ứng dụng.-Giáo viên chỉng sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
-Nêu nội dung viết
-Nêu tư thế ngồi viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết oa: viết o rê bút viết a
-Tương tự cho oe, họa sĩ, múa xòe
Trang 117’ 4 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu mẫu:
Hoạt động 3: Luyện nói
-Nêu chủ đề luyện nói
-Nêu được một số nghề nghiệp chính
và hoạt động sinh sống của người dân nơi học sinh ở
*Mơ tả được một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng nơng thơn hay thành thị
* KNS: Tìm kiếm và xử lí thông tinquan sát về nghề nghiệp của người dân ở địa phương
Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện công việc
II Chuẩn bị:
*GV: Tranh, ảnh trong SGK trang45– 47 Một số tranh ảnh về các nghề nghiệp (HS sưu tầm) Một số tấmgắn ghi các nghề nghiệp
*HS làm bài: 1,2,3,4
II/
Chuẩn bị :
*Giáo viên:Thước, 1 số đoạn thẳng ;
*Học sinh: SGK, thước kẻ có chia từ
0 -> 20
Trang 12*HS: Vở.
5’ 1 v Hoạt động 1: Kể tên một số ngành
nghề ở thành phố -Yêu cầu: Hãy thảo luận cặp đôi đểkể tên một số ngành nghề ở thànhphố mà em biết
-Từ kết quả thảo luận trên, em rút rađược kết luận gì?
GV kết luận: Cũng như ở các vùngnông thôn khác nhau ở mọi miền Tổquốc, những người dân thành phốcũng làm nhiều ngành nghề khácnhau
Giới thiệu: Học bài xăng ti met –
Đo độ dài
Hoạt động 1 : Giới thiệu đơn vị độ dài
cm và dụng cụ đo độ dài
-Học sinh quan sát thước thẳng có vạch chia từng xăng ti met
+ Xăng ti met là đơn vị đo độ dài, vạch đầu tiên là số 0 Độ dài từ 0 đến
1 là một xăng ti met
+ Xăng ti met viết tắt là cm
+ Lưu ý học sinh từng vạch trong thước là 1 cm
Giáo viên hướng dẫn học sinh đo độ dài:
+ Đặt vạch 0 trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng
+ Đọc số ghi ở thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng
+ Viết số đo độ dài đoạn thẳng.5’ 2 v Hoạt động 2: Kể và nói tên một số
nghề của người dân thành phố quahình vẽ
-Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luậntheo các câu hỏi sau:
*Mô tả lại những gì nhìn thấy trong các hình vẽ
*Nói tên ngành nghề của người dântrong hình vẽ đó
-GV nhận xét, bổ sung về ý kiến củacác nhóm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết cm
(Hoạt động cá nhân)
-Học sinh viết
-Học sinh viết rồi đọc to
- Gv cùng HS nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo
-Học sinh tiến hành đo độ dài và ghi vào chỗ chấm
-Học sinh nêu kết quả (miệng)
- GV nhận xét
Bài 3: Đặt thước đúng ghi Đ, sai ghi S.-Lưu ý học sinh cách đặt đầu thước trùng số 0 lên ngay đầu đoạn thẳng
- HS đọc yêu cầu BT
- Hs tự suy nghĩ làm bài rồi trao đổi với bạn cùng bàn thống nhất kết quả
- Hs trình bày
6’ 4 v Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
-Người dân nơi bạn sống thườnglàmnghề gì? Bạn có thể mô tả lạingành nghề đó cho các bạn trong lớpbiết được không?
Trang 13- Gv cùng HS nhận xét.
Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số đo
+ Chia nhóm thảo luận
- HS thực hiện đo, rồi viết số đo, sửa bài
- GV cùng HS nhận xét
6’ 5 Hoạt động 4 : Trò chơi: Bạn làm
nghề gì?
GV phổ biến cách chơi:
Tùy thuộc vào thời gian còn lại, GVcho chơi nhiều hay ít lượt
Lượt 1: gồm 1 HS
GV gắn tên một ngành nghề bất kìsau lưng HS đó HS dưới lớp nói 3câu mô tả đặc điểm, công việc phảilàm nghề đó Sau 3 câu gợi ý, HStrên bảng phải nói được đó là ngànhnghề nào Nếu đúng, được chỉ bạnkhác lên chơi thay Nếu sai, GV sẽthay đổi bảng gắn, HS đó phải chơitiếp
-GV gọi HS lên chơi mẫu
-GV tổ chức cho HS chơi
Củng cố:
-Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 số đoạn thẳng có độ dài khác nhau
- Yêu cầu nhóm thảo luận để đo dộ dàicủa đoạn thẳng đó
- Đại diện mỗi nhóm nêu dộ dài của đoạn thẳng
-GV cùng HS nhận xét
dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc
VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cĩlúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời đượccác câu hỏi trong SGK)
* KNS: Tự nhận thức : xác định giá trị bản thân
Thể hiện sự cảm thông
II Chuẩn bị : -GV : Tranh minh hoạ trong SGK