- Kết thúc biên bản giống và khác viết đơn. Giống : có chữ kí của người viết biên bản .. Chọn trường hợp cần làm biên bản. Lí giải rõ lí do vì sao cần làm.. - GV nhận xét ghi điểm. Tìm c[r]
Trang 1Chuỗi Ngọc Lam
Chia 1 Số TN Cho 1 Số TN Thương Tìm Được Là
Số Thập Phân Chuỗi Ngọc Lam THỨ BA
NGÀY /
24/11/09
LTVC T KH
KC
Ơn Tập Về Từ Loại Luyện Tập
Gốm Xây Dựng : Gạch Ngĩi
Pa – tơ và Em Bé THỨ TƯ
NGÀY/25/11/09
T Đ
T
Đ Đ TLV
Hạt Gạo Làng Ta Chia Một Số Tự Nhiên Cho Một Số Thập Phân Tơn Trọng Phụ nữ
Làm Biên Bản Cuộc Họp THỨ NĂM
NGÀY /
26/11/09
LTVC LS T
KH
Ơn Tập Về Từ Loại Thu Đơng 1947 Việt Bắc “Mồ Chơn Giặc pháp” Luyện Tập
Xi măng THỨ SÁU
NGÀY
27/ 11/09
Đ L T TLV KT
H Đ TT
Giao Thơng Vận Tải Chia Một Số Thập Phân Cho Một Số Thập phân Luyện Tập Làm Biên Bản Cuộc Họp
Cắt Khâu Thêu Túi Xách Tay Đơn Giản (t3)
-1-THỨ HAI NGÀY 23/11/09
Tập Đọc
Tiết 27 : Chuỗi Ngọc Lam
- Đọc trơi chảy lưu lĩt diễn cảm được bài văn ; biết phân biệt lời người kể và lời các nhân vật ,thể hiện được tính cách nhân vật
Trang 2- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi những con người cĩ tấm lịng nhân hậu , biết quan tâm và đem lại niềm vui cho người khác ( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )
II Chuẩn Bị :
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ nội dung và đoạn luyện đọc
a/ GT : Hơm nay các em sẽ được học bài Chuỗi ngọc lam Đây là một
câu chuyện rất cảm động đề cao tình cảm của con người tình cảm đĩ như
thế nào chúng ta đi vào bài học hơm nay
-Gv ghi tựa bài
b/ luyện đọc
- Gv cho hs đọc bài
- Gv chia đoạn : 3 đoạn
- GV hướng dẫn cách đọc : phân biệt được lời các nhân vật , thể hiện
đúng tính cách của từng nhân vật : cơ bé ngây tho , hồn nhiên ; chú
pi-e nhân hậu , tế nhị ; chị cơ bé ngây thẳng thật thà
- Cho hs đọc nối tiếp
- Cho hs đọc thầm lại bài văn
+Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai ?
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
-GV kết luận : Cơ bé mua chuỗi ngọc lam để tặng chị gái nhân ngày lễ
nơ-en mẹ mất chị đã thay mẹ nuơi em gái
- GV nêu tiếp câu hỏi
+Em bé cĩ đủ tiền mua chuỗi ngọc khơng? Chi tiết nào trong bài
cho biết điều đĩ ?
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
-GV kết luận : Cơ bé khơng đủ tiền mua chuỗi ngọc Cơ bé mở khăn
tay đổ lên bàn một nắm xu và nĩi … con lợn đất …Pi-e trầm ngâm gỡ
mảnh giấy ghi giá tiền
- GV nêu tiếp câu hỏi 2
+ Chị của cơ bé tìm gặp Pi-e để làm gì ?
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
-GV kết luận : Chị gặp Pi-e để xem cĩ đúng em gái mình đã mua chuỗi
ngọc lam ở tiệm của pi-e khơng Chị biết em chị khơng cĩ nhiều tiền
- GV nêu tiếp câu hỏi 3
+Vì Sao Pi-e nĩi rằng em bé đã trả giá rất cao để mua chuỗi ?
- Cho HS làm bài
Kiểm tra sỉ số
3 HS dọc bài kết hợp trả lịi câu hỏi
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại1hs
Hs đánh dấu
HS lắng nghe
Hs đọc 2 lượt2hs
HS lắng nghe câu hỏi
HS làm theo cặp Đại diện trình bày Lớp nhận xét
HS lắng nghe câu hỏi
HS làm cá nhân
3 HS trình bày Lớp nhận xét
HS lắng nghe câu hỏi
HS làm theo nhĩm 4
Trang 3- Cho HS trình bày kết quả
-GV kết luận : Vì Pi-e thấy tấm lòng của em bé đối với chị gái
- Cho HS nêu nội dung bài
- GV chốt lại treo bảng nội dung
d/Luyện đọc diễn Cảm
-Cho HS đọc lại cả bài
-GV hướng dẫn cho HS đọc
-GV đính bảng đoạn luyện đọc
-Cho HS thi đọc diễn cảm
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc bài tốt
4/Củng cố-Dặn dò
-Cho HS nhắc lại tựa bài
-Cho HS nêu lại nội dung bài
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và luyện đọc diển cảm lại bài
-Chuẩn bị bài học tiết sau
Đại diện trình bày Lớp nhận xét3HS nêu3HS đọc lại
3 hs đọc nối tiếp
HS lắng nghe1/3 lớp luyện đọc3HS thi đọcLớp bình chọn
1HS3HS
HS lắng nghe
TOÁN TIẾT 66 : Chia Một Số Tự Nhiên Cho Một Số Tự Nhiên Thương Tìm Được Là Số Thập Phân A/ Yêu cầu
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân và vận dụng trong giảitoán có lời văn
- Cả lớp giải được BT1a ,2
* Hs khá , giỏi giải được BT 1b , 3
a/ GT : Tiết học hôm nay sẽ giúp các em biết cách chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên thương tìm được là số thập phân
-Gv ghi tựa bài
b/ Hình thành quy tắt chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương tìm
2 0 Để chia tiếp ta viết dấu phẩy vào bên phải 6 và viết
0 thêm chữ số 0 vào bên phải 3 được 30 ; 30 chia 4
được 7 , viết 7 7 nhân 4 bằng 28 ; 30 trừ 28 bằng 2
Viết thêmchu74 số 0 vào bên phải 2 được 20 ; 20
Trang 4Chia 4 được 5 , viết 5 5 nhân 4 bằng 20 ; 20 trừ 20
bằng 0 , viết 0
- Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)
- GV nêu tiếp VD 2 : 43 : 52 = ?
- Cho HS thực hiện GV ghi bảng
Phép chia này có số bị chia 43 bé hơn số chia 52 , ta có thể làm như
sau :
43,0 52 Chuyển 43 thành 43,0
Đặt tính rồi tính như phép chia 43,0 : 52
140 0,82 ( Chia cố thập phân cho số tự nhiên )
Chuyển đổi về số thập phân Thực hiện chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự
nhiên thương là một số thập phân : 0,4 ; 0,75 ; 3,6
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho hs nhắc lại quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
thương tìm được là số thập phân
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở
-Chuẫn bị bài học tiết sau
1 HS thực hiện Lớp quan sát nhận xét
2 HS nêu
3 HS đọc lại 1hs
Hs làm cá nhân
3 HS nêu miệng Lớp nhận xét
1hs
Hs làm theo cặpVài hs trình bày Lớp nhận xét
1 hs đọc
Hs làm việc theo nhóm 4Đại diện trình bày Lớp nhận xét
1hs3hs
Hs lắng nghe
CHÍNH TẢ (NHỚ– VIẾT )
Tiết 14: Chuỗi Ngọc Lam
A/yêu cầu
- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Tìm được tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu in theo cầu của BT3; làm được BT (2)a,b ; hoặc
BT-CT phương ngữ do GV soạn
B/chuẫn bị
Trang 5- Bút dạ + 2 tờ phiếu khổ to kẽ bảng nội dung BT 2a
a/ GT: Hôm nay các em sẽ được thực hành viết đúng một đoạn trong
bài Chuỗi ngọc lam
-GV nghi tựa bài
b/ viết chính tả
- Cho hs đọc đoạn chính tả một lượt
+ Theo em đoạn chính tả nói gì ?
- GV kết luận : Niềm hạnh phúc sung sướng vô hạn của bé Gioan
và lòng nhân hậu của Pi-e
-Gv hướng dẫn hs phát hiện từ khó : lúi húi , Gioan , rạng rỡ ,
- Cho HS đọc yêu cầu BT 2a
GV giao việc : BT cho 4 cặp từ bắt đầu bằng tr/ch các em có
nhiệm vụ tìm tìm những từ ngữ chúa các tiếng đã cho theo từng
cặp
- Cho HS làm bài GV gián 2 tờ giấy khổ to lên bảng cho HS chơi
trò chơi tiếp sức )
- Theo lệnh của GV mỗi nhóm tìm từ ngữ chứa tiếng của một cặp từ
Khi hết thời gian nhóm nào tìm được đúng nhiều từ là thắng cuộc
Trúng đích , bắn trúng ,…
Leo trèo , trèo cây , trèo cao té đau ,…
Quả chanh ,
chanh cốm ,
canh chua ,…
Bánh chưng , chưng cất , chưng hửng ,…
Chúng ta , chúng mình ,…
Hát chèo , chèo
đò , chèo chống, chèo lái ,…
Bài 3 :Cho HS đọc yêu cầu BT3
- GV giao việc : Đọc thầm lại mẫu tin
Tìm tiếng có vần ao hoặc au để điền vào ô số 1
Tìm tiếng bắt đầu bằng tr/ch để điền vào ô số 2
- Cho HS làm bài ( GV dán 2 tờ phiếu đã viết sẵn bài tập lên bảng
3 HS trả lời
3 HS luyện viết
HS viết chính tả vào vở
HS tự soát lỗi Lớp đổi vở soát lỗi
1 hs
HS thực hiện chơi mỗi nhóm 5
HS Lớp còn lại động viên Lớp nhận xét
HS làm bài theo hướng dẫn của GV
1 HS đọc yêu cầu
HS nhận việc
HS làm bài cá nhânĐại diện trình bày Lớp nhận xét
Trang 6Thứ tự ô số 1 : đảo , hào , dạo , trong , tàu , vào
Thứ tự ô số 2 : trước , trường , chở , trả
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho hs nêu lại bài tập 3
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài , viết lại các từ còn sai
-Chuẫn bị bài học tiết sau
1hs3hs
Hs lắng ngheTHỨ BA /24/11/ 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 27 : Ôn Tập Về Từ Loại
A/ yêu cầu
- Nhận biết được danh từ chung , danh từ riêng trong đoạn văn ở BT1 ; nêu được quy tắc viết hoa danh
từ riêng đã học ( BT2) ; tìm được đại từ xưng hô theo yêu cầu BT3 ; thực hiện được yêu cầu của BT4 (a,b,c )
* HS khá , giỏi làm được toàn bộ BT4
a/ GT : Trong tiết học hôm nay các em sẽ được ôn lại những điều đã học
về danh từ , đại từ các em sẽ được rèn luyện kỹ năng sử dụng danh từ , đại
từ quan hệ bài tập cụ thể
-Gv ghi tựa bài
b/ nội dung
Bài 1 : Cho hs đọc yêu cầu BT1
- Gv giao việc : Các em đọc thầm đoạn văn đã cho Tìm danh từ riêng
trong đoạn văn và danh từ chung
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình bày kết quả
Gv chốt lại :
Danh từ riêng : Nguyên
Danh từ chung : Giọng , chị gái , hàng , nước mắt , vệt , má , chị , tay
, má , mặt , phía , ánh , đèn , tiếng hát , mùa xuân , năm
Bài 2 : Cho hs đọc yêu cầu BT2
- Cho HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét tuyên dương chốt lại :
Khi viết danh từ riêng : ( các cụm từ chỉ tên riêng ) nói chung ta phải
viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành danh từ riêng (tên
1 HS đọc
3 HS phát biểu lớp nhận xét
1 hs đọc
Trang 7- Gv giao việc : HS đọc lại đoạn văn BT1 dùng bút chì gạch 2 gạch
dưới đại từ xưng hô của đoạn văn vừa đọc
- Cho hs làm bài ( GV dán 2 tờ phiếu lên bảng cho HS làm bài )
- Cho hs trình bày kết quả
- Gv chốt lại :
Đại từ chỉ ngôi : chị , tôi , ba , cậu , chúng tôi
Bài : Cho hs đọc yêu cầu BT3 ( HS khá , giỏi làm được toàn bộ BT4)
- Gv giao việc :Đọc lại đoạn văn BT1
Tìm danh từ hoặc động từ làm chủ ngữ trong các kiểu câu :
Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ?
- Cho hs làm bài ( GV dán tờ phiếu lên bảng cho HS làm bài )
- Cho hs trình bày kết quả
Chị là chị của em mãi mãi
Danh từ vị ngữ (từ chị trong hai câu trên ) phải đứng sau từ là
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho HS nêu lại cách viết danh từ và đại từ
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở
-Chuẫn bị bài học tiết sau
HS nhận việc
2 HS làm bài trên phiếu Lớp giải vào vở BT Lớp nhận xét
1 hs đọc
HS nhận việc
HS làm trên phiếu Lớp làm nhápLớp nhận xét
1hs3hs
Trang 8số tự nhiên cho một số tự nhiên thương là số thập phân Hôm nay chúng
- Cho hs trình bày kết quả
- Gv nhận xét tuyên dương chốt lại
- Cho hs trình bày kết quả
- Gv nhận xét tuyên dương chốt lại
Quãng đường xe máy đi trong một giờ là :
-Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở
-Chuẫn bị bài học tiết sau
1hs
Hs làm theo cặp Cho HS trình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs làm theo nhóm 4Cho HS trình bày Lớp nhận xét
1hs Làm theo 3 nhóm Đại diệntrình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs lắng nghe
KHOA HỌC
Trang 9TIẾT 27 : Gốm Xây Dựng : Gạch Ngói
A/ yêu cầu
- Nhận biết một số tính chất của gạch ngói
- Kể tên một số loại gạch ngói và công dụng của chúng
Quan sát , nhận biết một số vật liệu xây dựng : gạch ngói
B / chuẩn bị
- Thông tin và tranh trang 56, 57 SGK
- Sưu tầm thông tin tranh ảnh về đồ gốm nói chung
- Một vài viên gạch , ngói khô , chậu nước
H Đ 1 :thảo luận ( làm việc theo nhóm )
- GV giao việc : Các nhóm sắp xếp các thông tin tranh ảnh sưu tầm
được về các loại gốm vào giấy khổ to tùy theo sáng kiến của mỗi
nhóm
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nêu câu hỏi cả lớp thảo luận
+ Tấc cả các loại đồ gốm điều làm bằng gì ?
+ Gạch – ngói khác đồ sành , sứ ở điểm nào ?
- Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét tuyên dương chốt lại :
Tấc cả các loại đồ gốm điều được lảm bằng đất sét
Gạch , ngói hoặc nồi đất … được làm từ đất sét nung ở nhiệt độ cao
không trán men Đồ sành , sứ điều là những đồ gốm được trán men Đặc
biệt đồ sứ được làm bằng đất sét trắng , cách làm tinh xảo
+ Mái nhà ở hình 5 được lợp bằng ngói ở hình 4c
+ Mái nhà ở hình 6 được lợp bằng ngói ở hình 4a
- Kết luận : Có nhiều loại gạch ngói gạch dùng để xây tường , lát sân , lát
vĩa hè , lát sàn nhà , ngói dùng để lợp mái nhà
HS làm theo cặp Đại diện trình bày Lớp nhận xét
HS nhận việc
HS làm nhóm 4Đại diện trình bày Lớp nhận xét
Trang 10H Đ 3 :Thực hành
- GV giao việc : Quan sát viên gạch ngói nhận xét
Làm thực hành thả một viên gạch , ngói khô vào chậu nước nhận xét
và giải thích hiện tượng đó
- HS làm thí nghiệm
- Cho HS trình bày kết quả
- GV kết luận : Gạch ngói thường xốp , có những lỗ nhỏ li ti chứa
không khí và dễ vở Vì vậy cần phải lưu ý khi vận chuyển để tránh bị vở
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho nêu lại mục bạn cần biết
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài
-Chuẫn bị bài học tiết sau
HS làm 3 nhóm Đại diện trình bày Lớp nhận xét
1hs3hs
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
* HS khá , giõi kể lại được toàn bộ câu chuyện
a/ GT : Hôm nay thầy sẽ kể cho các em nghe một câu chuyện rất cảm
động về việc bác sĩ Pa-x tơ đã cứu sống được em bé khi bị chó dại cắn chỉ
nằm chờ chết Qua câu chuyện sau
- Gvghi tựa bài
- Cho HS kể từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh và lời kể của GV
- Cho HS kể từng đoạn theo nhóm
1 HS kể
Trang 114/ Củng cố - Dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho hs nêu lại ý nghĩa câu chuyện
- Gv nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài tiết sau
1hs3hs
- Đọc trôi chảy và diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm
- Hiểu nội dung : Hạt gạo được làm nên từ công sức của nhiều người , là tấm lòng của hậu
phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh ( trả lời được các câu hỏi SGK , thuộc lòng2-3 khổ thơ )
B / chuẩn bị
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ nội dung và đoạn luyện đọc
a/ GT : Bài thơ hạt gạo làng ta là một trong số những bài thơ hay nhất
của anh đã được phổ nhạc Bài thơ sẽ giúp các em hiểu rõ hơn cuộc sống
lao động và chiến đấu hào hứng của dân tộc ta trong khán chiến chống Mĩ
- Gv hướng dẫn cách đọc : đọc giọng nhẹ nhàng , thiết tha
nghĩ nhanh chuyển nhanh sang dòng sau Khổ 2-3 … dòng mới chọn vẹn
- Lớp trưởng nêu tiếp câu hỏi 1
+Hạt gạo được làm nên từ những gì ?
Gv chốt lại : Hạt gạo làng ta được làm nên từ sự tinh túy của đất ,
của nước , của công lao con người
- Cho HS đọc khổ 2
- Lớp trưởng nêu tiếp câu hỏi 2
+Những hình ảnh nào nói lên nổi vất vả của người nông dân?
- Gv chốt lại :
Kiểm tra sỉ số 3hs
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại1hs
3 HS trình bày Lớp nhận xét
1 HS đọc
Hs làm việc theo cặp Đại diện trình bày
Trang 12Những hình ảnh đó là :
“ giọt mồ hôi sa…
Mẹ em xuống cấy”
- Cho HS đọc phần còn lại
- Lớp trưởng nêu tiếp câu hỏi
+Em hiểu câu “ Em vui em hát hạt vàng làng ta” như thế nào ?
+ Tuổi nhỏ đã góp công sức như thế nào để làm ra hạt gạo ?
Gv chốt lại :
Hạt gạo quý hơn vàng vì hạt gạo góp phần đánh mĩ
Thiếu nhi đã thay cha anh ngoài chiến trường gắng sức lao động
làm ra hạt gạo tiếp tế cho tiền tuyến cụ thể “ có công các bạn …
Quang trành quết đất”
- Cho hs nêu nội dung bái
- Gv chốt lại đính bảng nội dung như mục yêu cầu
c/ đọc diễn cảm
-Cho hs đọc nối tiếp lại cả bài
-Gv hướng dẫn cho HS đọc
-Gv đính bảng đoạn luyện đọc thuộc lòng
-Cho HS thi đọc thuộc lòng
-Gv nhận xét tuyên dương
4/Củng cố-Dặn dò
-Cho HS nhắc lại tựa bài
-Cho HS nêu lại nội dung bài
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và luyện đọc diễn cảm lại bài
-Chuẩn bị bài học tiết sau
Lớp nhận xét
Lớp làm nhóm 3
3 HS trình bày Lớp nhận xét
3hs nêu3hs nhắc lại
Hs lắng nghe
TOÁN TIẾT 68 : Chia Một Số Thập Phân Cho Một Số Tự nhiên
A/ Yêu cầu
Biết :
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Vận dụng giải ác bài toán có lời văn
-Cho HS nêu lại quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên thương tìm được là số thập phân và thực hành phép tính
11 : 4 = ?
7258 : 19 = ?
- Gv nhận xét ghi điểm
3/ bài mới
a/ GT : Ôn lại tính chất của phép chia một số tự nhiên mở rộng tính
chất đối với số thập phân
-Gv ghi tựa bài
b/Ôn tập lại tính chất phép chia và mở rộng một số tính chất đối với số