Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng 4.2.4 Rơ le áp suất 4.3 Van phân phối Nhiệm vụ: dùng để đóng mở các ống dẫn dầu để khởi động hay đảo chiều cơ cấu tác động như xi lanh, động
Trang 1Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
Bài Giảng KỸ THUẬT THỦY LỰC VÀ KHÍ NÉN
TS Phan Tấn Tùng
Bộ môn Cơ Điện Tử - Khoa Cơ Khí Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM - Đại học Quốc gia Tp HCM
2009
Chương 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT THỦY LỰC
1 Lịch sử phát triển của kỹ thuật thủy lực
(Sinh viên tự tổng hợp tài liệu)
2 Phạm vi ứng dụng và ưu nhươc điểm
Trang 2Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 2
3 Một số tính chất và các định luật vật lý ứng dụng trong thủy lực
Trang 3Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 4Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 4
4 Tiêu chuẩn ISO về ký hiệu của phần tử thủy lực
Trang 5Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
4.2.4 Rơ le áp suất
4.3 Van phân phối
Nhiệm vụ: dùng để đóng mở các ống dẫn dầu để khởi động hay đảo chiều cơ cấu tác động như xi lanh, động cơ dầu
Số cửa: là số lỗ dẫn dầu vào/ra trên van
Số vị trí: là số vị trí của con trượt trong van có thể thực hiện
4.3.1 Van 2 cửa 2 vị trí (van 2/2)
4.3.2 Van 3 cửa 2 vị trí (van 3/2)
4.3.3 Van 2 cửa 2 vị trí (van 4/2)
Trang 6Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 6
4.3.4 Van 4 cửa 3 vị trí (van 4/3)
4.3.5 Van 5 cửa 3 vị trí (van 5/3)
4.3.6 Cơ cấu tác động điều khiển van
Trang 7Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
c/Loại tác động bằng nam châm điện
d/ Loại tác dụng nam châm điện có phụ trợ bằng thủy lực
e/ Loại tác dụng bằng khí nén
Trang 8Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 8
f/ Van tỷ lệ
g/ Van servo
4.4 Van chặn
Trang 9Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 10Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 10
4.5 Van lưu lượng (van tiết lưu)
Trang 11Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
4.6 Bộ ổn tốc
Trang 12Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 12
4.7 Cơ cấu tác động
4.7.1 Xi lanh
Trang 13Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 14Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 14
4.9 Lọc dầu – Giải nhiệt cho dầu – Bộ chỉ thị:
4.9.1 Lọc dầu:
4.9.2 Bộ giải nhiệt – Bộ cấp nhiệt:
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến độ nhớt của dầu nên cần giải nhiệt (hoặc cấp nhiệt) để dầu làm việc ở nhiệt độ phù hợp
Bộ giải nhiệt (mủi tên hướng ra)
Bộ cấp nhiệt (mủi tên hướng vào)
Trang 15Kỹ thuật Thủy lực Khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 16Chương 1 Đại cương về kỹ thuật thủy lực 16
4.10 Bộ chia lưu lượng
Công dụng: chia lưu lượng từ 1 ống dẫn dầu sang nhiều ống dẫn dầu với lưu lượng được cài đặt trước
Hết chương 1
Trang 17Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Bài Giảng KỸ THUẬT THỦY LỰC VÀ KHÍ NÉN
TS Phan Tấn Tùng
Bộ môn Cơ Điện Tử - Khoa Cơ Khí Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM - Đại học Quốc gia Tp HCM
2009
Chương 2 CÁC LOẠI BƠM
1 Các loại bơm trong công nghiệp:
Trang 18Chương 2 Các lọai bơm 2
1.1 Các đại lượng đặc trưng
Trang 19Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
2 Các loại bơm thể tích:
2.1 Bơm bánh răng:
Bơm bánh răng ăn khớp ngoài Bơm bánh răng ăn khớp trong
Lưu lượng bơm bánh răng
Trang 20Chương 2 Các lọai bơm 4
2.2 Bơm trục vít:
Trang 21Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
2.3 Bơm cánh gạt:
Trang 22Chương 2 Các lọai bơm 6
2.4 Bơm piston:
Trang 23Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 24Chương 2 Các lọai bơm 8
Trang 25Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
2.3 Các cách lắp bơm trong mạch:
Hết chương 2
Trang 26Chương 3 Các lọai van trong hệ thống thủy lực 1
Bài Giảng KỸ THUẬT THỦY LỰC VÀ KHÍ NÉN
TS Phan Tấn Tùng
Bộ môn Cơ Điện Tử - Khoa Cơ Khí Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM - Đại học Quốc gia Tp HCM
2009
Chương 3 CÁC LOẠI VAN TRONG HỆ THỐNG THỦY LỰC
1 Các loại van áp suất:
1.1 Van tràn – Van an tòan:
Trang 27Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 28Chương 3 Các lọai van trong hệ thống thủy lực 3
1.2 Van giảm áp:
Trang 29Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
1.3 Van cản:
2 Các lọai van lưu lượng:
2.1 Van tiết lưu:
Van tiết lưu có 2 lọai: không thay đổi lưu lượng và có thể thay đổi lưu lượng
Trang 30Chương 3 Các lọai van trong hệ thống thủy lực 5
2.3 Van ổn tốc:
Trang 31Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 32Chương 3 Các lọai van trong hệ thống thủy lực 7
3.Van một chiều:
Trang 33Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Trang 34Chương 3 Các lọai van trong hệ thống thủy lực 9
4 Van phân phối (đảo chiều):
4.1 Van 2 cửa 2 vị trí (van 2/2):
4.2 Van 3 cửa 2 vị trí (van 3/2):
Trang 35Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
4.3 Van 4 cửa 2 vị trí (van 4/2):
4.4 Van 4 cửa 3 vị trí (van 4/3):
Các kiểu vị trí giữa
4.5 Van 5 cửa 3 vị trí (van 5/3) (chưa có hình) Hết chương 3
Trang 36Bài Giảng KỸ THUẬT THỦY LỰC VÀ KHÍ NÉN
CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH TRONG HỆ THỐNG THỦY LỰC
1 Các loại xi lanh thủy lực chuyển động thẳng:
Trang 37Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
1.4 Xi lanh có giảm chấn:
2 Các lọai xi lanh mô men:
Trang 383 Các lọai động cơ thủy lực:
3.1 Động cơ thủy lực kiểu bánh răng:
Kiểu ăn khớp ngòai
Kiểu ăn khớp trong
3.2 Động cơ thủy lực kiểu cánh gạt:
Trang 39
Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
3.3 Động cơ thủy lực kiểu piston:
3.3.1 Động cơ thủy lực kiểu huớng trục
3.3.2 Động cơ thủy lực kiểu hướng kính
Hết chương 4
Trang 40Bài Giảng KỸ THUẬT THỦY LỰC VÀ KHÍ NÉN
1 Các tiêu chuẩn thiết kế
2 Các yêu cầu cần có của mạch
3 Các qui tắc và công thức cơ bản
600
0
b b
Trang 41Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
Đối với bơm
η với Q b : lưu lượng thực tế của bơm
Q 0b : lưu lượng danh nghĩa của bơm (là lưu lượng tính theo công thức
và bỏ qua tổn thất Ví dụ bơm piston có diện tích piston là A, hành trình là h thì lưu lượng một chu kỳ là A×h)
Đối với động cơ dầu
η với Q d : lưu lượng thực tế của động cơ dầu
Q 0d : lưu lượng danh nghĩa của động cơ dầu
Tổn thất cơ khí : do ma sát giữa các chi tiết cơ khí trong bơm dầu và động cơ dầu khi chuyển động
Đối với bơm:
η với P 0b : công suất danh nghĩa của bơm
P b : công suất thực tế của bơm
Đối với động cơ dầu
η với P 0d : công suất danh nghĩa của động cơ dầu
P d : công suất thực tế của động cơ dầu
Qb = × (cm3/ph) với q : lưu lượng vòng (cm3/vg)
n : số vòng quay (của động cơ dẫn động bơm) (vg/ph)
3.3 Áp suất:
Áp suất thủy tĩnh (chiều cao h)
h g
p = ρ × × (N/m2) với ρ : khối lượng riêng của lưu chất (kg/m3)
Trang 42p p
p0 = 1 + ∆ với p0: áp suất bơm (đầu vào), p1 : áp suất trên động cơ dầu (đầu ra),
p
∆ : tổn thất áp suất
4 Các loại kết cấu bể dầu
Trang 43Kỹ thuật thủy lực khí nén TS Phan Tấn Tùng
5 Bình tích áp (bình trích chứa)
Trang 446 Các ứng dụng bình tích áp
Hết chương 6
Trang 45Chương 8: ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT KHÍ NÉN
1 Cấu trúc chung của một hệ thống khí nén:
Hệ thống truyền động khí nén là hệ thống truyền động có nhiều điểm tương đồng với hệ thống truyền động thủy lực Tuy nhiên
có một vài điển khác biệt như:
• Không khí để tạo nên khí nén có sẳn mọi nơi với số lượng vô hạn
• Không cần thu hồi khí nén đã sử dụng nên không cần bộ sưởi hay làm mát và có thể cho thóat ra môi trường mà không gây
Cấu trúc chung của hệ thống khí nén bao gồm:
• Nguồn khí nén (thường là nguồn tập trung cho cà nhà máy) với các thiết bị như máy nén khí
• Cơ cấu chấp hành (xy lanh khí nén, động cơ khí nén)
• Cơ cấu điều khiển (van phân phối)
• Cơ cấu phụ (ống dẫn, lọc, tách nước)
• Hệ thống điều khiển tự động (phần tử AND, OR )
2 Lịch sử phát triển của truyền động khí nén (tự đọc)
3 Ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng:
Ưu điểm
Trang 46Nhược điểm:
Trang 47Phạm vi sử dụng:
Trang 48ỨNG DỤNG TRONG KHÍ NÉN
1 Áp suất và các đơn vị đo
Các khái niệm:
• Áp suất tuyệt đối
• Áp suất khí quyển (1.013 bar)
• Áp suất tương đối
Các đơn vị thường dùng:
Trang 49
Các thang nhiệt độ thường dùng:
Trang 52( )
013.1
013
p
Q= +p: áp suất đo
V: thể tích khí tiêu thụ
Trang 53Chương 11: CÁC CƠ CẤU CHẤP HÀNH
1 Các loại xi lanh khí nén
1.1 Xi lanh khí nén tác động đơn
Xi lanh khí nén tác động đơn chỉ được cấp khí để thực hiện chuyển động theo
1 chiều, chiều ngược lại do tác dụng của lò xo hay tải trọng
1.2 Xi lanh khí nén tác động kép
Xi lanh khí nén tác động kép được cấp khí để thực hiện chuyển động theo 2 chiều
1.2.1 Xi lanh khí nén tác động kép không giảm chấn
Trang 55¾ Xi lanh kiểu dây đai hay băng da
¾ Xi lanh kiểu rãnh then hoa
¾ Xi lanh với bộ ly hợp bằng nam châm
¾ Xi lanh với ống mềm và con lăn
1.7 Xi lanh ghép
Là xi lanh tác động kép gồm 2 xi lanh ghép lại nhằm nâng cao khả năng tải
Trang 561.9 Xi lanh có nhiều vị trí
Gồm 2 xi lanh tác động kép ghép với nhau Tùy theo có/không có áp ở các cửa 1,
2 , 3, 4 mà ta có thể có 4 vị trí khác nhau của piston
2 Các lọai động cơ khí nén
Động cơ khí nén có ưu điểm:
¾ Điều chỉnh số vòng quay và momen xoắn dễ dàng
¾ Có thể điều chỉnh tốc độ quay vô cấp
¾ Không bị hỏng khi quá tải
¾ Giá thành thấp, bảo dưỡng đơn giản
Tuy nhiên nó cũng có nhược điểm:
¾ Giá thành năng lượng cao
¾ Số vòng quay thay đổi theo tải trọng
¾ Gây tiếng ồn khi xả khí (nên phải dùng ống giảm thanh)
2.1 Động cơ bánh răng
Trong động cơ có 1 bộ bánh răng trụ Có 3 lọai: răng thẳng, răng nghiêng, răng chữ V
Trang 582.6 Động cơ tua bin
2.7 Động cơ root
Trang 592.8 Động cơ màng
3 Tính tóan xi lanh khí nén
3.1 Vị trí của xi lanh khí nén trong hệ thống
3.2 Các công thức tính tóan xi lanh
¾ Áp suất trong các khoang của xi lanh
• Khoang làm việc: 5 ~ 8 bar
• Khoang không làm việc: > 1.4 bar
• Áp suất nguồn khí phải lớn hơn áp suất làm việc
¾ Xác định lực tác dụng lên xi lanh
Trang 60qt MS
Fqt = µ: hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng trượt
a: gia tốc của vật
Ví dụ xi lanh nâng vật nặng (α=900)
a M
g
M
Ví dụ xi lanh đẩy vật nặng (α=00)
Trang 61a M g M
p
F
¾ Tính đường kính xi lanh chịu tải động
Khi xi lanh chịu tải trọng động thì tải trọng này ảnh hưởng đến tính đàn hồi của khí nén Lúc này cũng dùng công thức trên với η=0.5
¾ Kiểm nghiệm sức bền cần piston theo công thức Euler
Do cần piston là thanh dài chịu nén nên dễ xảy ra mất ổn định Cần kiểm tra lại điều kiện ổn định theo công thức Euler
2
2 .
L
J E
=Với J: mô men quán tính tiết diện cần piston
K =
s: hệ số an tòan (s = 3 ~ 5)
Trang 62Tương tự như hệ thống thủy lực, hệ thống khí nén cũng có van phân phối, van lưu lượng và van áp suất Ngoài ra, trong hệ thống điều khiển tự động bằng khí nén còn
có các lọai van logic
Trang 631 Van phân phối
Van phân phối khí nén cũng giống như van phân phối thủy lực được phân lọai bởi các yếu tố:
• Số cửa
• Số vị trí
• Trạng thái ổn định
• Kiểu điều khiển
• Trạng thái giữa (đối với van 3 vị trí)
Ký hiệu van
Ký hiệu cơ cấu tác động
Trang 65Van phân phối 3/2 tác động đầu dò
Van phân phối 5/2 tác động đầu dò
Van phân phối 3/2 tác động bằng tay
Van phân phối 3/2 tác động bằng nút nhấn
Van phân phối 4/2 tác động bằng bàn đạp
Trang 66Van phân phối 4/3 tác động trực tiếp bằng nam châm điện
Van phân phối 5/2 tác động trực tiếp bằng khí nén một phía
Trang 67Van phân phối 5/2 tác động trực tiếp bằng khí nén 2 phía
Van phân phối 3/2 tác động bằng nam châm điện kết hợp khí nén 1 phía
Van phân phối 3/2 tác động bằng nam châm điện kết hợp khí nén 2 phía
Van phân phối 4/2 tác động bằng nam châm điện kết hợp khí nén 2 phía
Van phân phối 5/2 tác động bằng nam châm điện kết hợp khí nén 2 phía
Trang 68Van 1 chiều có điều khiển
Van xả khí nhanh
Van xả khí nhanh thừong lắp gần cơ cấu chấp hành để xả khí nhanh ra ngòai
Trang 692 Van lưu lượng
Van tiết lưu có lưu lượng không đổi
Van tiết lưu có lưu lượng thay đổi
Van tiết lưu có lưu lượng thay đổi kết hợp van 1 chiều
Trang 70Van tràn
Van điều chỉnh áp suất
Trang 71Rơ le áp suất
Rơ le thời gian đóng chậm
Rơ le thời gian mở chậm
Trang 74Bảng chân trị
Phần tử AND
Ký hiệu
Trang 75Bảng chân trị
Phần tử OR
Ký hiệu
Bảng chân trị
Trang 76Phần tử NAND
Phần tử EXC-OR (kiểu 1)
Trang 77
Phần tử EXC-OR (kiểu 2)
Phần tử nhớ
Trang 78Cảm biến bằng tia rẽ nhánh
Trang 79Cảm biến bằng tia phản hồi
Cảm biến bằng tia qua khe hở
Hết chương 12
Trang 80CÁC PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ MẠCH ĐIỀU
KHIỂN TỰ ĐỘNG HỆ THỐNG KHÍ NÉN
1 Biểu đồ trạng thái
2 Các phương pháp điều khiển
Trang 81Điều khiển bằng tay
Điều khiển trực tiếp
Điều khiển gián tiếp
Trang 82Điều khiển theo thời gian
Trang 83Điều khiển theo thời gian có chu kỳ tự động
Trang 85Điều khiển theo tầng
Trang 87Điều khiển theo nhịp
Trang 893 Thiết kế mạch khí nén với sơ đồ Grafcet
Để thực hiện việc điều khiển tự động một hệ thống khí nén theo một chu trình cho trước chúng ta có thể dùng sơ đồ Grafcet để thiết kế cho hệ thống điều khiển
¾ Bước 1: chia chu trình ra thành nhiều giai đọan (bước), trong mỗi giai đọan cần xác đinh những công việc, ví dụ như thực hiện một hay một
số công việc đồng thời
Ví dụ: Một chu trình làm việc có 4 giai đọan, giai đọan 1 piston A tiến, giai đọan 2 piston B tiến, giai đọan 3 piston B lùi, giai đọan 4 piston A lùi
¾ Bước 2: Xác định các tín hiệu thu nhận để kết thúc giai đọan hiện tại
và chuyển sang giai đọan kế tiếp
Ví dụ: Khi piston A tiến đến cuối hành trình, tác động lên công tắc hành trình làm xuất hiện tín hiệu a1 để báo hiệu giai đọan 1 kết thúc
và giai đọan 2 bắt đầu
¾ Bước 3: thể hiện chu trình làm việc bằng sơ đồ Grafcet
¾ Bước 4: sử dụng các bộ tuần tự và các phần tử khí nén khác (công tắc hành trình khí nén, nút nhấn khí nén, các phần tử logic khí nén AND,
OR, YES, NOT… ) để thiết kế hệ thống điều khiển dưới dạng cácký hiệu Mỗi giai đọan đơn (bước) phải sử dụng 1 bộ tuần tự để thực hiện các công việc trong chu trình của bước đó
¾ Bước 5: Vẽ sơ đồ chỉ rõ sự kết hợp của hệ thống điều khiển và hệ thống động lực khí nén
Ví dụ: Cho một chu trình tự động của hệ thống khí nén gồm 2 xi lanh A và B như sau: (A+: piston A tiến, A-: piston A lùi, B+: piston B tiến, B-: piston B lùi)
Giai đọan 0 A+ công việc thực hiện a1 tín hiệu
m a0 chuyển giai đọan
A- B+
b0 B- b1
Chu trình họat động được mô tả như sơ đồ trên
Sơ đồ Grafcet
Đầu tiên chu trình điều khiển ở giai đọan 0 (giai đọan chờ) Khi có tín hiệu khởi động m thì chu trình điều khiển chuyển sang giai đọan 1 và piston A tiến cho đến hết hành trình, tác động lên công tắc cuối hành trình làm xuất
Trang 90hiện tín hiệu b1 Chu trình điều khiển chuyển sang giai đọan 3 và piston B lùi cho đến hết hành trình, tác động lên công tắc cuối hành trình làm xuất hiện tín hiệu b0 Chu trình điều khiển chuyển sang giai đọan 4 và piston A lùi cho đến hết hành trình, tác động lên công tắc cuối hành trình làm xuất hiện tín hiệu a0 Chu trình điều khiển trở về giai đọan 0 (giai đọan chờ)
Vẽ Sơ đồ Grafcet (hình bên trái)
Bộ tuần tự
Trang 91Bộ tuần tự là 1 phần tử khí nén tích hợp bên trong 1 phần tử nhớ, một phần
tử và, một phần tử hoặc Nó có 5 ngõ vào và 4 ngõ ra
Các ngõ vào gồm:
¾ Ngõ P : ngõ vào của nguồn khí nén (cung cấp năng lượng cho bộ tuần tự)
¾ Ngõ R: ngõ đưa các phần tử nhớ về vị trí ban đầu (xóa nhớ) Thường
sử dụng khi hệ thống điều khiển gặp sự cố, phải đưa về vị trí ban đầu
để khởi động lại chu trình
¾ Ngõ A: ngõ kích họat bộ tuần tự thứ N từ bộ tuần tự thứ N-1
¾ Ngõ rn : ngõ vào tín hiệu điều khiển để chu trình chuyển sang bước kế tiếp (trong ví dụ trên là các tín hiệu từ các công tắc hành trình)
¾ Ngõ vào xóa nhớ: khi phần tử thứ N+1 được kích họat thì nó sẽ đưa tín hiệu vào ngõ này để xóa nhớ phần tử thứ N
Các ngõ ra gồm:
¾ Ngõ Sn : cung cấp tín hiệu cho các van phân phối ( lọai van phân phối
có con trượt được điều khiển bởi tín hiệu khí nén) để điều khiển các
cơ cấu chấp hành (xi lanh, động cơ khí nén) Trong ví dụ trên là ngõ
Sn điều khiển các van phân phối dùng để điều khiển các piston A và