1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HK1 toán 10 năm học 2019 2020 trường lương thế vinh hà nội

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm H là trực tâm tam giác ABC... Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB... Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho vô nghiệm.. Vậy phương trình

Trang 1

ĐỀ HỌC KỲ I LỚP 10 MÔN TOÁN THPT LƯƠNG THẾ VINH-HÀ NỘI

NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ BÀI Câu 1: Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB = Tập hợp các điểm 6 M thỏa mãn MA2+ MB2 = 18 là

A một đoạn thẳng B một điểm C một đường tròn D một đường thẳng

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A ( ) 2; 2 Biết C ( 4; 2 − và B Oy )  Tìm

tọa độ điểm B

A B( )0;3 B B(0; 3− ) C B( )0;1 D B(0; 1 − )

Câu 6: Lớp 10D có 37 học sinh, trong đó có 17 học sinh thích môn Văn, 19 học sinh thích môn Toán, 9

em không thích môn nào Số học sinh thích cả hai môn là

A 2 học sinh B 6 học sinh C 13 học sinh D 8 học sinh

Trang 2

A A = 120  B A =  45 C A =  30 D A =  60

Câu 11: Số nghiệm của hệ phương trình

2 2

5 5

A. Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1

C. Lời giải sai từ bước 2 D. Lời giải sai từ bước 3

Trang 3

Câu 20: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A ( ) ( 5;3 , B 2; 1 , − ) ( C − 1;5 ) Tìm tọa độ điểm

H là trực tâm tam giác ABC

Trang 4

Câu 34: Cho tam giác ABC có AB BC = − BC AC Tam giác ABC có tính chất gì?

A ABC vuông tại A B ABC cân tại B

C ABC vuông tại B D ABC cân tại A

Câu 35: Cho tam giác ABC có AB = 10 , AC = 17 , BC = 15 Tính AB AC uuur uuur

P y = xx tại hai điểm phân biệt AB Tìm tọa

độ trọng tâm G của tam giác OAB

Trang 5

Câu 40: Cho hệ phương trình

Câu 42: Số các giá trị thực của tham số m để phương trình ( 2 )( 1 )

0 1

x

= + có nghiệm duy nhất là

A m  − 1 B m   1 C m  hoặc 1 m = 0 D 0   m 1

Câu 45: Cho phương trình 2

1 0

− + + + = với m là tham số thực Tính tổng S tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x thỏa mãn 2 x1 + x2 = 4

Câu 46: Cho phương trình 2

xx + m = − x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

đã cho vô nghiệm

Câu 48: Cho hàm số y = x2− 2 x có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập các giá trị nguyên của m đề phương

trình x2− 2 x + m = 1 có hai nghiệm phân biệt Tính tổng các phần tử của tập S

Trang 6

Câu 49: Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A ( 1; 4 − , ) B ( ) 4;5 và C ( 0; 9 − Điểm ) M di chuyển trên trục Ox

Đặt Q=2 MA+2MB +3MB+MC Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b trong đó a , b là

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.D 3.A 4.B 5.C 6.D 7.C 8.A 9.A 10.D

11.A 12.C 13.B 14.A 15.D 16.B 17.C 18.D 19.C 20.B

21.B 22.C 23.A 24.C 25.C 26.C 27.B 28.B 29.A 30.C

31.C 32.B 33.A 34.D 35.D 36.D 37.D 38.B 39.A 40.A

41.A 42.A 43.C 44.B 45.B 46.D 47.B 48.B 49.D 50.A

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HỌC KỲ I LỚP 10 MÔN TOÁN

THPT LƯƠNG THẾ VINH-HÀ NỘI

f x = xx, ta có bảng biến thiên của hàm số y = f x ( ) như sau:

Từ đó ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) như sau:

Yêu cầu bài toán phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt  đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số

Trang 8

Chọn D

Đồ thị hàm số 2

y = ax + bx c + là parabol nên a  0 Parabol đi qua điểm A ( ) 1;7 nên ta có 7 = a 12+ b 1 4 +  + = a b 3

Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = − 1 nên 1 2

a

ab b

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: ( x y = ; ) ( ) 2; 2

Câu 4. Cho đoạn thẳng AB = 6 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2+ MB2 = 18 là

A một đoạn thẳng B một điểm C một đường tròn D một đường thẳng

Lời giải

Tác giả: Trần kim Nhung ; Fb:Nhung trần thị Kim

Chọn B

Gọi I là trung điểm của ABIA IB + = 0 và IA = IB = 3

Giả sử M là điểm thỏa mãn bài toán

Vậy tập hợp các điểm M thỏa mãn bài toán là một điểm

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC vuông tại A ( ) 2; 2 Biết C ( 4; 2 − ) và BOy Tìm tọa

Trang 9

Câu 6. Lớp 10D có 37 học sinh, trong đó có 17 học sinh thích môn Văn, 19 học sinh thích môn Toán, 9 em

không thích môn nào Số học sinh thích cả hai môn là

A 2 học sinh B 6 học sinh C 13 học sinh D 8 học sinh

Lời giải

Tác giả: Trịnh Duy Thanh; FB: Trịnh Duy Thanh

Chọn D

Gọi số học sinh thích cả hai môn là x (0   x 17) Khi đó số học sinh chỉ thích môn Văn là 17 x − ,

số học sinh chỉ thích môn Toán là 19 x

Khi đó phương trình đã cho tương đương với 4 − = −  −    x 4 x 4 x 0 x 4

Kết hợp với điều kiện xác định ta có nghiệm của phương trình là 2   x 4

Do x  nên x    3; 4 Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = − x 2 cắt parabol ( ) 2

P y = xmx + tại đúng một điểm

A 3

5

m m

Đường thẳng d cắt parabol ( ) P tại đúng một điểm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm kép Điều này

tương đương với

Trang 10

Suy ra A =  60 (do tam giác ABCnhọn)

Câu 11: Số nghiệm của hệ phương trình

2 2

5 5

Trang 11

Với S = − 5; P = 10 thì S2− 4 P = − =  9 8 1 0 nên khi đó x y, là nghiệm của phương trình

Ta có nghiệm hệ phương trình là ( ; ) x y = (1; 2) hoặc ( ; ) x y = (2;1)

Câu 12. Cho tam giácABClà tam giác đều, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácABC Tìm mệnh đề đúng

Trang 12

x

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm

Câu 17. Cho ba điểm bất kỳ M N P , , Đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 13

Câu này ở đáp D nguyên văn trong đề gốc là: D a  − ( 5;5 )

Chúng tôi nghĩ đề ra sai và đã sửa lại thành D ( ) 5

Câu 19: Một học sinh giải phương trình 2 x2+ 4 = 2 x * ( ) như sau:

Bước 1: Điều kiện xác định là ¡

* Û x + = x Bước 3: 2

2

x

Û = Vậy phương trình có nghiệm x = 2 và x = - 2 Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?

A. Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1

C. Lời giải sai từ bước 2 D. Lời giải sai từ bước 3

Suy ra hàm số trên là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 21. Phương trình x2−7x+ =6 x2−2x+4 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Trang 14

Tác giả : Chu Quốc Hùng, FB: Chu Quốc Hùng Edu

Vậy phương trình không có nghiệm nguyên âm

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1: y = ( m − 1 ) x + 3 m − 2 và

m m m

Diện tích tam giác ABC là 1

.sin2

Trang 15

−  nên b  0

Trang 16

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm (0; 1)− nên c = −  1 0

Câu 28. Cho hàm số y = f x ( ) = x2− 4 x + 2 trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng ?

− = nên hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; + ), nghịch biến trên khoảng ( − ; 2 ) Từ

Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA ( ) ( 5;3 , B 2; 1 , − ) ( C − 1;5 ) Tìm tọa độ điểm H

trực tâm tam giác ABC

Trang 17

Câu 30 Tổng các nghiệm của phương trình ( ) 4 2 ( )

Trang 18

Vậy tọa độ điểm D là ( ) 3;1

Câu 33 Giá trị lớn nhất của hàm số y = − 3 x2+ 2 x + 5trên 2

;13

16max

A ABC vuông tại A B ABC cân tại B

C ABC vuông tại B D ABC cân tại A

Lời giải

Tác giả: Lê Thanh Hùng; Fb: Hung Le Thanh

Chọn D

Cách 1:

Trang 19

Gọi M là trung điểm của BCAB + AC = 2 AM

Vậy  ABC cân tại A

Câu 35 Cho tam giác ABCAB = 10, AC = 17, BC = 15 Tính uuur uuur AB AC

Trang 20

vuông cân tại A có BC = a 2 nên AB = AC = a

Gọi M là trung điểm AC

2 AB AM

2 2

Câu 39. Biết đường thẳng d y: = − +x 4 cắt parabol ( ) P : y = x2− 2 x tại hai điểm phân biệt A và B Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác OAB

 với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương

trình đã cho vô nghiệm.

Trang 21

+ Khi m=2 : D x =0;D y =0.( Hệ vô số nghiệm)

+ Khi m= −2 : D x =12;D y =12.( Hệ vô nghiệm)

Câu 41. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 6

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) là 2 3 1+  =a 2;b= 1 a2+b2 =5

Chú ý: Trong đề gốc thiếu giả thiết a b , là các số nguyên, chúng tôi đã phải thêm điều kiện này vào trong đề ra để

bài toán có thể giải được

Câu 42. Số các giá trị thực của tham số m để phương trình ( 2 )( 1 )

0 1

x

= + có nghiệm duy nhất là

=

  = −

Phương trình ( ) 1 có nghiệm duy nhất  ( ) 2 vô nghiệm hoặc ( ) 2 có nghiệm x = 2 hoặc ( ) 2 có nghiệm x = − 1

(2) vô nghiệm khi m = 0; (2) có nghiệm x = 2 khi 1

2

m = − ; (2) có nghiệm x = − 1 khi m = 1

Trang 22

Câu 43. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−2x2+ =1 m có hai nghiệm phân biệt

m m

Câu 45. Cho phương trình −x2 +mx+ + =m 1 0 với m là tham số thực Tính tổng S tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 4

Trang 23

x m x

1 x − = t Điều kiện t    0;1 Phương trình (*) trở thành : − + + = (**) t2 t 1 m

Số nghiệm của phương trình (**) là số giao điểm của đồ thị hàm số f t ( ) = − + + t2 t 1 trên   0;1 và đường

Trang 24

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: Phương trình (**) có nghiệm  5

Trang 25

Do − −  − 1 m 1 m (   m ) nên để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì phương trình ( ) 1 có

hai nghiệm phân biệt và phương trình ( ) 2 vô nghiệm

Điều đó tương đương với :

Do m nên m = 2 Vậy S =   2 Tổng các phần tử của tập S là 2

Câu 49. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A ( 1; 4 − ), B ( ) 4;5 và C ( 0; 9 − ) Điểm M di chuyển trên trục Ox Đặt

Trang 26

Suy ra Q đạt giá trị nhỏ nhất là 6 17 Do đó theo giả thiết ta có 6

17

a b

3 13

a x

Ngày đăng: 28/05/2021, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm