Kẻ AH vuông góc với BC H thuộc BC.. Goi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1
Giải phương trình và hệ phương trình
3x 17 y 3x 1
�
�
Câu 2.
1) Tìm m để phương trình 2
1
2) Rút gọn biểu thức
Câu 3
1) Quãng đường Hải Dương – Hạ Long dài 100km Một ô tô đi từ Hải
Dương đến Hạ Long rồi nghỉ ở đó 8 giờ 20 phút, sau đó trở về Hải dương hết tất cả 12 giờ Tính vận tốc của ô tô lúc đi, bết vận tốc ô to lúc về nhanh hơn vận tốc ô tô lúc đi là 10 km/h
2) Tìm m để phương trình x22mx m 2 0 2 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2 thỏa mãn x13x32 10 2
Câu 4
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Goi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên
AB, AC.
1) Chứng minh AC2CH.CB
2) Chứng minh tứ giác BCNM nội tiếp và AC.BM AB.CN AH.BC
3) Đường thẳng đi qua A cắt tia HM tại E và cắt tia đối của tia NH tại F Chứng minh BE / /CF
Câu 5.
Cho phương trình ax2bx c 0(a 0) � có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn
0 x� � �x 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
3a ab ac L
5a 3ab b
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN VÀO 10 HẢI DƯƠNG 2018-2019
2
C�u1
3x 1 3x 1 2x
3x 17 y 3(1 2y) 17 y 7y 14 x 1 2.2 x 5 2)
V�yhptc�nghi�m(x;y) (5;2)
C�u2
1)
x x x 1 x 2 x 1
x 1
x 1
x x 1
� � �
1 x 1
2 2
2
C�u3G�ix(km/h)l�v�nt�c�t�l�c�i(x 0)
V�nt�cl�cv�:x 10(km/ h)
11 T�ngth�igianc��iv�v�:12h-8h20'=
3 Theo��tac�ph��ngtr�nh
100 100 11 100(x 10) 100x 11
11x 110x 3000 600x
x 50(ch�
11x 490x 3000 0
�
�
n) 60
x (lo�i) 11 V�yv�nt�c�t�l�c�il�50km/ h
�
�
�
�
Trang 3Cau 4
� � �
2
0
1)Tac�: ABCn�iti�p(O),BC���ngk�nh
ABCvu�ngt�iA,c㮭�ngcaoAHACCH.CB(h�th�cl ��ng)
2)*)G�iPl�giao�i�mc�aAH v�MN.V�A M N 90 AMHN l�h�nhch�nh�t PAN PNA (t/ ch�nhch�nh�t)m�PAN ABH(c�ngph�BAH)
ABH PNA MNCB n�
�
�
AHB
AHC
i ti�p(g�ctrongt�i1��nhb�ngg�cngo�i t�i ��nh��idi�n)
BM BA
*)V�MH / /AC BHM BCA BM.AC BA.HM
HM AC m�HM.BA HA.BH 2S BM.AC AH.BH(1)
AB HN V�HN//AB CHN ��ngd�ng CBA AB.CN AC.HN
AC CH m�AC.HN AH.HC 2S AB.CN AH
:
.HC(2) C�ng(1),(2)v�theov�
AC.BM AB.CN AH.(HB HC) AH.BC
�
0
AN NF 3)Tac�: ANF EMA (g.g) AN.AM ME.NF(1)
ME AM BMH HNC(g.g) BM NC MH.HN(2)
M�AM AN MH.HN(v�AM NH;AN MH)(3)
NF BM ME BM T�(1),(2),(3) NF.ME BM.NC
NC ME NC NF M�BME CNF 90 BME FNC(cgc) CFN EBM
L�ic�:NFA MEA
: :
:
(doAB/ / HF)n�ntac�
CFE BEF CFN NFA BEF EBM MAE BEF
CFE BEF EBA BAE BEF 180
v�yBE / /CF
�
Trang 4Câu 5.
Ph��ngtr�nhc�hai nghi�mx ;x th�am�n0 x x 2
af(0) 0 ac 0 ac 0 af(2) 0 a(4a 2b c) 0 a(4a 2b c) 0
Theoh�th�cvi ettac�:
� � �
1 2
2
2
2
1
b
x x
a c
x x
a Theo��b�i tac�
b c 3
3a ab ac a a
5a 3ab b b b
5 3
a a
3 (x x ) x x L 0, v�im�i0 x x 2
5 3(x x ) x x
3 x x x x 1 5 3x x x x
5 3x x x x L 3 x x x x
V�0 x
�
�
�
�
�
� �� �
�
2
2
2
1 2
x 2x
x x 2x 2x
x 2x
x 2
x 2 x 2 0
x 2 0
x 2 0
� �
� �
�
2
2
5 3x 3x 2x 2x 2x x 5 5x 5x 2x x 1
x 2 x 2 3x x 3x 3x 9 x x 2x 2x 4 3 3(do x 2 x 2 0)
0 3 3L 1 L MinL
x 2x Dau" "xayra x 2x
�۳۳�
1 2
1 2
x 2
x 2
x 2 x 2 0 1
V�yMinL khi x ;x (0;2)v�c�cho�nv�
3
�
�
�