C Hn 2n 2 O, n 3 Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng được với cả Na và NaOH?. Công thức cấu tạo của X là Câu 19: Cho các loại h
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 05 Câu 1: Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ tăng dần khi số nguyên tử C
CO H O
n : n trong ancol tăng dần Công thức của dãy đồng đẳng ancol là:
A C H O, n 3n 2n B C Hn 2n 2 O, n 1 C C Hn 2n 6 O, n 7 D C Hn 2n 2 O, n 3
Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng được với cả Na và NaOH?
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ete ứng với công thức phân tử C5H12O?
Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/
Câu 4: Để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, HCOOH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B Dung dịch Br2 và dung dịch NaOH
Câu 5: A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ: A → B (ancol bậc 1) → C → D (ancol bậc 2) → E → F (ancol bậc 3)
A 1-clo-2- metylbutan B 1-clo-3- metylbutan
Câu 6: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O bằng :
Câu 7: Cho các phản ứng :
(a) HBr + C2H5OH t (b) C2H4 + Br2 →
(c) C2H4+ HBr → (d) C3H4 + Br2 askt, 1:1 mol
Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :
Câu 8: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là:
Câu 9: Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol but-1-ol (ancol butylic)
và dung dịch phenol Nếu chỉ dùng 1 hoá chất để nhận biết 2 chất trên thì hoá chất đó là
Trang 2Câu 10: Hợp chất nào có áp suất hơi bão hòa cao nhất ở 25°C?
A Butanol-1 (Rượu n-Butylic) B Metyl n-propyl ete
C n-Butylamin (1-Aminobutan) D Rượu t-Butylic (2-Metylpropanol-2)
Câu 11: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng
với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:
A 1,1,2,2-tetraclo etan B 1,2-điclo etan
Câu 12: Có ba rượu đa chức: (1) CH2OH-CHOH-CH2OH (2) CH2OH(CHOH)2CH2OH (3)
CH3CH(OH)CH2OH
Chất nào có thể cho phản ứng với Na, HBr và Cu(OH)2?
Câu 13: Trong các dẫn xuất của benzen có CTPT C7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với ddịch NaOH?
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(A) + (B) → (C) + (D) (A) + (B) → “Nhựa phenol fomanđehit”
(M) + (N) → (C) + (D) Natri + (F) → (N) + (K)
Các chất A, I, M có thể là:
A C2H5ONa, C2H6Cl và C2H5Cl B C6H5OH, C3H8 và C3H7Cl
C C6H5ONa, CH4 và C6H5Cl D C6H5OH, CH4 và C6H5Cl
Câu 15: Hợp chất A có CTPT là C7H8O2 là dẫn xuất của benzen 1 mol A tác dụng hết với Na cho 22,4 lít
H2 (đktc) A tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 A là:
A CH3-O-C6H4-OH B CH3-C6H3(OH)2
C HO-C6H4-CH2-OH D HO-CH2-O-C6H5
Câu 16: Cho các hợp chất sau:
a) HO-CH2-CH2-OH b) HO-CH2-CH2-CH2-OH
c) HO-CH2-CHOH-CH2-OH d) CH3-CH2-O-CH2-CH3
e) CH3-CHOH-CH2OH
Những chất nào phản ứng với Cu(OH)2? (chọn đáp án đúng)
Câu 17: Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt 2 đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử
C3H8O?
Trang 3Câu 18: Đun glixerol với axit H2SO4 đặc sinh ra hợp chất X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2 X không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là
Câu 19: Cho các loại hợp chất hữu cơ mạch hở: (1) Ancol đơn chức no; (2) Anđehit đơn chức no; (3)
ancol đơn chức không no một nối đôi; (4) anđehit đơn chức không no một nối đôi C C Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất trên thỏa là
Câu 20: A là rượu no, mạch hở, công thức nguyên là (C2H5O)n A có công thức phân tử :
A C2H5OH B C4H10O2 C C6H15O3 D C8H20O4
Câu 21: Có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam
Câu 22: Cho các chất: ancol metylic, glixerol, etilenglicol, axit lactic, cho m gam mỗi chất tác dụng hoàn
toàn với Na dư, chất tạo ra H2 nhiều nhất là:
A axit lactic B etilenglicol C glixerol D ancol metylic
Câu 23: Hợp chất A có công thức phân tử C4H7Clx Để A có thể tồn tại được thì X có thể nhận giá trị nào sau đây?
Câu 24: Chọn định nghĩa đúng về ancol?
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm –OH
B Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết với cacbon thơm
C Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon no
D Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với cacbon bậc 1
Câu 25: Cho các chất sau: Axit propionic (1); Natri axetat (2); metyl axetat (3); propan-1-ol (4) Thứ tự
tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A (3) < (2) < (4) < (1) B (3) < (4) < (1) < (2).
C (2) < (3) < (4) < (1) D (4) < (3) < (1) < (2).
Câu 26: Công thức đơn giản nhất của chất X là (C4H9ClO)n Công thức phân tử của X là:
A C4H9ClO B C8H18ClO2 C C12H27Cl3O3 D C6H8ClO
Câu 27: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa Khi cho X tác dụng với hidro tạo thành Y Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không nhánh Tên của X là
A butanal B andehit isobutyric C 2- metylpropanal D butenal.
Câu 28: Gọi tên hợp chất có công thức phân tử như hình bên theo danh pháp IUPAC
Trang 4A 1-hiđroxi-3-metylbenzen B 2-clo-5-hiđroxitoluen
C 4-clo-3-metylphenol D 3-metyl-4-clophenol
Câu 29: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-COOH
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 30: Có thể thu được bao nhiêu anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) khi tách HBr ra khỏi các
đồng phân của C4H9Br
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa:
(este đa chức)
3
ddBr NaOH CuO,t O ,xt
3 6
C H X Y Z T E
Tên gọi của Y là:
A Propan-1,3-điol B Propan-1,2-điol C Propan-2-điol D Glixerol
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa:
1500 HCl.du 1
4 LLN
2
M
2
H O
1 OH ,p,t
2
H O
2 OH ,p,t
Vậy
A M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH2=CHCl B M1: CH3(CH)Cl2; M2: CH2=CHCl
C M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH3-CH2Cl D M1: CH2Cl-CH2Cl; M2: CH3CHCl2
Câu 33: Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát CxHyOz y 2x z X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2 X ứng với công thức nào dưới đây?
C CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH D HO-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ancol bền?
A Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (OH).
Trang 5B Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxiyl (OH) liên kết với các
nguyên tử C lai hóa sp3
C Khi thay một hay nhiều nguyên tử H của ankan bằng một hay nhiều nhóm OH thì hợp chất tương
ứng thu được gọi là ancol
D Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (OH) liên kết với gốc
hiđrocacbon
Câu 35: Trong sơ đồ biến hóa sau:
H SO dac,180 C Br NaOH.du CuO,t
2 5
C H OH X Y Z V
X, Y, Z, V lần lượt là:
A CH2=CH2, CH2Br-CH2Br, HOCH2-CHO, HOCH2-CHO
B CH2=CH2, CH3-CH2Br, CH3-CH2OH, CH3-CHO
C CH2=CH2, CH2Br-CH2Br, HOCH2-CH2OH, OHC-CHO
D Cả A, B, C đều sai.
Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X ứng với công thức phân tử nào sau đây?
A CH2=CH-CH2-CH2-OH B CH3-CH=CH-CH2-OH
C CH2=C(CH3)-CH2-OH D CH3-CH2-CH=CH-OH
Câu 37: Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng lần lượt là
CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → CH2OH-CH2OH + MnO2 + KOH
A 3,4,4,3,2,2 B 3,4,2,3,2,2 C 3,2,4,3,3,2 D 3,2,4,3,2,2
Câu 38: Có 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 2 chất lỏng C2H5OH, C6H6 Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết tất cả các chất trên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch BaCl2
Câu 39: Xác định các hợp chất hữu cơ Y, Z, T là sản phẩm chính trong dãy chuyển hóa sau:
CH3-CH=CH2 (X) → Y → Z → T
Cl
3 n
| CH
| Cl
2 n
CH
|
C CH
| Cl
C CH| 2 CH2 CH| 2, ,
| Cl
3 n
|
CH Cl
| Cl
2 n
|
Trang 6Câu 40: Có bao nhiêu hợp chất thơm có CTPT là C8H10O thoả mãn tính chất: Không tác dụng với NaOH, không làm mất màu nước Br2, tác dụng với Na giải phóng H2?
Câu 41: Rượu đơn chức no X có phần trăm nguyên tố cacbon theo khối lượng là 52,17% Đặc điểm nào
sau đây là đúng khi nói về ancol X?
A Tác dụng với CuO đung nóng cho ra một anđehit.
B Không cho phản ứng tách nước tạo anken.
C Rất ít tan trong nước.
D Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng
Câu 42: A có công thức phân tử C3H5Br3 A tác dụng với NaOH đun nóng được sản phẩm B vừa có phản ứng với Na, vừa có phản ứng tráng gương Oxi hóa B bằng CuO thu được tạp chức CTCT của A là
A CH2Br-CHBr-CH2Br B CH3-CBr2-CH2Br
Câu 43: Cho các chất: NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
A NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa B C6H5ONa, NaOH, CH3ONa, C2H5ONa
C C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa, NaOH D CH3ONa, C2H5ONa, C6H5ONa, NaOH
Câu 44: X là dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H8Cl2 Số đồng phân cấu tạo của X khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 45: Cho hợp chất X có công thức CxHyClz có 62,83% Cl về khối lượng Biết khối lượng mol của A
là 113 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 46: Cho các chất: (1) CH3OH; (2) C2H5OH; (3) CH3OCH3; (4) H2O Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Câu 47: Khi tách nước một chất X có công thức C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính
cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A (CH3)3C B CH3OC3H7 C CH3CH(OH)C2H5 D CH3CH(CH3)CH2OH
Câu 48: Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HO-CH2-CH2-OH (X), HO-CH2-CH2-CH2-OH (Y),
HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH (Z), CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R), CH3-CH(OH)-CH2-OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
Câu 49: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ vào đó etyl
bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng trên được giải thích như sau:
Trang 7A Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete
C Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
D Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete
Câu 50: Trong các phát biểu sau về rượu:
(1) Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđrôxyl (- OH) liên kết trực tiếp với một hoặc nhiều nguyên từ cacbon no (chính xác hơn là cacbon tứ diện, lại hoá sp3);
(2) tất cả các rượu đều ko thể cộng hợp hiđro;
(3) tất cả các rượu đều tan nước vô hạn;
(4) chỉ có rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3, ko có rượu bậc 4;
(5) Rượu đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phần tử, ko thể tạo thành liên kết hiđro nội phần tử
Những phát biểu đúng là
A (1), (2), (4) B (1), (2), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4), (5).
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 B 03 C 04 A 05 B 06 B 07 C 08 A 09 B 10 B
11 B 12 D 13 B 14 C 15 C 16 A 17 A 18 B 19 B 20 B
21 D 22 C 23 B 24 C 25 B 26 A 27 A 28 C 29 C 30 B
31 A 32 D 33 D 34 B 35 C 36 B 37 D 38 C 39 B 40 B
41 A 42 D 43 B 44 C 45 D 46 A 47 C 48 B 49 B 50 C