1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop ghep 12 Tuan 4

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 71,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 1: Luyeän ñoïc SGK Phöông phaùp: Tröïc quan, luyeän taäp Giaùo vieân ñoïc trang traùi vaø trang phaûi Giaùo vieân treo tranh. Tranh veõ ai, laøm gì[r]

Trang 1

Bím tóc đuôi sam GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 2)Đạo đức

I Mơc tiªu - Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm,

dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầubiết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái( trả lời được các CH trong SGK)

*KNS: Kiểm soát cảm xúc

Thể hiện sự cản thông

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn

III H§ DH

1

3’ ¤®tcKtbc Hát vui

Bài cu õ Gọi bạn

3 HS đọc thuộc lòng bài thơNêu nội dung bài thơ?

Nhận xét

Hát vuiKiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vàolớp ?

Giáo viên nhận xét

5’ 1 Bài mới Giới thiệu: Các em cũng

thích đùa nghịch với bạn bè nhưngđùa nghịch như thế nào sẽ làm bạnmình không vui?

Đùa nghịch cư xử với bạn gái thếnào mới đúng là 1 người tốt?

Bài đọc “Bím tóc đuôi sam” sẽ giúpcác em hiểu điều đó

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc  Phương

pháp: Luyện tập, phân tích

-GV đọc bài tóm tắt nội dung : Không nên nghịch ác với bạnnhất là bạn gái Tác giả Ku-rô-y-a-na-gi bài văn trích từ truyện tôt-tô-chan cô bé bên cửa là truyện nổitiếng nhiều HS VN trước đây đã

Bài mới :Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại

-Giáo viên treo tranh +Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?+Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?+Em thích bạn ở tranh nào nhất ? Vì sao?

*Phương pháp : Đàm thoại, thực hànhCho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại quần áo đầu tóc

Em đã giúp bạn sửa những gì ?

Trang 2

Đọc thầm đoạn 1, 2 nêu các từ cóvần khó và các từ cần phải giảinghĩa

Đoạn 1:-Từ có vần khó

-Từ khó hiểuĐoạn 2 : -Từ có vần khó

-Từ khó hiểuLuyện đọc câu

-HS đọc 1 câu, GV lưu ý ngắt nhịp

Vì vậy/ mỗi lần kéo bím tóc/ côbé loạng choạng/ và cuối cùng ngãphịch xuống đất/

-Luyện đọc từng đoạn+HS đọc nối tiếp nhau

+1 HS khá đọc5’ 3  Hoạt động 2: Tìm hiểu bài(ĐDDH:

Tranh)

Phương pháp: thảo luận nhóm

+Hà nhờ mẹ tết cho 2 bím tóc nhưthế nào?

+Khi Hà tới trường các bạn gái khenHà thế nào?

+Điều gì khiến Hà phải khóc?

+Tả lại trò nghịch ngợm của Tuấn

+Em nghĩ như thế nào về trò nghịchngợm của Tuấn?

 Tuấn khuyến khích Hà tán thànhthái độ chê trách

của Hàđối với nhân vật Tuấn nhưngkhông để các em đi đến chỗ ghétTuấn

sinhPhương pháp : Trò chơi, đàm thoại Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như mèo”

-Bài hát nói về con gì ?-Mèo đang làm gì ?-Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?-Các em có nên bắt trước mèo không ?-Giáo viên nói thêm : các em phải rửa mặt sạch sẽ

5’ 5  Hoạt động 3: Luyện đọc diễn

cảm(ĐDDH: Bảng phụ)

Phương pháp: Thực hành

-GV hướng dẫn đọc diễn cảm

-Đọc mẫu

-GV uốn nắn cách đọc

Hoạt Động 4 : Đọc thơPhương pháp :Thực hành , đàm thoại Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàngÁo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

5’ 6 Củng cố – Dặn do ø:

- Thi đọc giữa các nhóm : GV nhận

xét

Chuẩn bị: Tiết 2

Củng cố :Qua bài học hôm nay em học được điều

gì ?Nhận xétDặn dò :Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng

Trang 3

học tập

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

Bím tóc đuôi sam Bằng nhau Dấu bằngToán

I Mơc tiªu - Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm,

dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầubiết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái( trả lời được các CH trong SGK)

*KNS: Kiểm soát cảm xúc

Thể hiện sự cản thông

-Nhận biết được sự bằng nhau về số

lượng; mỗi số bằng chính nĩ (3=3,4=4); biết sử dụng từ bằng nhau

5  3 ; 3  2 ; 4  2 ; 4  3Nhận xét

Phát triển các hoạt động

Hoạt động1:Luyện đọc (đoạn 3, 4)

-Nêu những từ cần luyện đọc-Từ chưa hiểu : Đầm đìa nước mắt,đối xử tốt

-Luyện đọc câu

GV lưu ý ngắt giọngDừng khóc / tóc em đẹp lắmTớ xin lỗi / vì lúc nãy kéo bímtóc của bạn

Luyện đọc đoạn và cả bài

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Phương pháp: trải nghiệm, phản

-Có mấy các ghế GV ngồi?

-Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cáibàn ta phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay

ta học dấu bằngHoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằngnhau

*Phương pháp : Trực quan, giảng giải-Giáo viên treo tranh

+Trong tranh có mấy con hươu?+Có mấy khóm cây?

+Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng 3

Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh

Trang 4

-Thái độ của Tuấn lúc tan học rasao?

-Vì sao Tuấn biết hối hận xin lỗibạn?

-Hãy đóng vai thầy giáo, nói 1 vàicâu lời phê bình Tuấn

-Đặt câu với từ: Vui vẻ, đối xử

*Em rút ra bài học gì về câu chuyệnnày?

lại có mấy chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và ngựơc lại : Ta có

3 bằng 3-Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3 -Dấu “=” đọc là bằng

-Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau

Phương pháp : Luyện tập Bài 1 : Viết dấu =

- HS tự làm bài

- Hs lên trình bày

- Cả lớp nhận xét ; GV chốt lại

* Lưu ý học sinh viết dấu bằng vào giữa hai số

- HS tự làm bài ; trao đổi với bạn cùng bàn thống nhất kết quả

- Hs lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Gv nhận xét

5’ 4  Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

Phương pháp: Luyện tập

GV đọc mẫu-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

3, 4

- Cả lớp nhận xét

Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

- HS thảo luận nhóm 4 HS

- Đại diện nhóm trình bày

- Gv chốt lại

5’ 6 Củng cố – Dặn do ø

Qua câu chuyện, em thấy bạn Tuấncó điểm nào đáng chê và đángkhen?

Tập đọc thêm

Chuẩn bị tiết kể chuyện

Củng cố:

Trò chơi: Thi đua Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so sánh số hoa qủa đó

 5 bông hoa

 5 qủa lêDặn dò:

Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

Trang 5

n, m

I Mơc tiªu - Biết thực hiện phép cộng có nhớ

trong phạm vi 100, dạng 29 +5

- Biết số hạng tổng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giải toán bằng một phép cộng

*Hs làm bài 1 ( cột 1,2,3), bài 2 ( a,b), bài 3

- Đọc được :n,m, nơ, me; từ và câu ứngdụng

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bố

Bài cu õ 9 cộng với 1 số

- GV viết các phép tính lên bảng(theo yêu cuầ bài kiểm tra) ; gọi 5

HS lên thực hiện

- Nhận xét – chấm điểm

-Gọi 2 đọc bảng công thức 9 cộngvới 1 số

Nhận xét

Hát vuiBài cũ:

Đọc bài SGKĐọc tựa bài, từ dưới tranh, đọc tiếng, từ ứng dụng, đọc trang phải

Viết i, a , bi ,cáNhận xét

5’ 1 Bài mới Giới thiệu: Học phép cộng

29 + 5 Dạy và học bài mới:Giới thiệu:

Cho học sinh xem tranh 28/SGK, tranh vẽ gì?

Từ cái nơ, có tiếng nơ, từ quả me có tiếng me

Cô ghi dưới tranhTrong tiếng nơ, me có âm nào đã học rồi?

Hôm nay học bài n-mHoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n

*Phương pháp : Trực quan, giảng giảiGiáo viên viết n- đây là chữ gì?Chữ n in gồm mấy nét?

So sánh chữ n với chữ hTìm chữ n trong bộ đồ dùngPhát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi thoát ra miệng và mũi Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?

Trang 6

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

-GV đính 5 que tính rời dưới 9 quetính rời của 29

- 9 que tính với 5 que tính được 1chục (1 bó) và 4 que tính, 2 chục (2bó) thêm 1 chục (1 bó) là 3 chục (3bó) và thêm 4 que tính nữa Có tấtcả 34 que tính

 Khi tính ta phải nhớ 1 (chục) sanghàng chục như cách tính dọc

29 9 + 5 = 14, viết, nhớ 1

5 2 thêm 1 là 3 viết 3 34

 Hoạt động 2: Thực hành

Phương pháp: Luyện tập thảo

luận nhóm

Bài 1: TínhLưu ý cách đặt tính cho đúng, viếtcác chữ số thẳng cột

- Yêu cầu HS tự thực hiện vào bảngcon

- Gọi Hs lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét – chốt lại:

5 2 3 1

89 9+ +

6 63

95 72Bài 2: Đặt phép cộng rồi tính tổng,biết số hạng

Đọc: nờ-ơ-nơGiáo viên viết mẫu n viết

n viết thường có mấy nétChữ n cao 1 đơn vịĐặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2

-Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n

- Gv nhận xét

Quy trình tương tự như âm n

+

Trang 7

a/ 59 và 6 b/ 19 và 7 -Nêu đề bài

*Chốt: Nêu được tên gọi: Số hạng,tổng

Bài 3:

-Chú ý nối các đoạn thẳng để thànhhình

5’ 6 Củng cố – Dặn do ø

HS thi đặt đề toán (giống bài 1) rồigiải

Nhận xét Làm bài 1

Chuẩn bị: 49 + 25

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụngPhương pháp : Trực quan, luyện tập Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép

m, n với các âm đã họcGiáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh luyện đọc : no , nô , nơ ,

mo , mô , mơGiáo viên treo tranh và giải thích+Bó mạ: là cây lúa non

+Ca nô: là phương tiện đi trên sôngLuyện đọc toàn bài

Hát múa chuyển tiết 2 2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm đối với việc làm của bản thân

- Đọc được :n,m, nơ, me; từ và câu ứngdụng

- Viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: bố

Giáo viên:Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

Học sinh: Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

Trang 8

Bài cu õ : Biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Khi có lỗi em cần nhận phải làm gì?

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Đóng vai theo tình

huống

Phương pháp: Sắm vai

-Yêu cầu HS kể lại 1 trường hợp các

em đã mắc lỗi và cách giải quyếtsau đó

-Khen HS có cách cư xử đúng

+Chốt: Khi có lỗi biết nhận lỗi vàsửa lỗi là dũng cảm đáng khen

Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọcPhương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành

Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách đọc

Giới thiệu tranh 29/SGK+Tranh vẽ gì?

+Vì sao gọi con bê, con bò?

+Người ta nuôi bò để làm gì?

Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăm cỏ, bò bê no

Phương pháp : Trực quan, luyện tập,giảng giải

Nêu tư thế ngồi viếtHướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

Viết nơ: viết n, lia bút nối với Viết me: viết m lia bút viết e

5’ 3  Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

Phương pháp: Thảo luận, giải

quyết tình huống

-Yêu cầu các nhóm thảo luận theocâu hỏi sau: Việc làm của các bạntrong mỗi tình huống sau đúng haysai? Em hãy giúp bạn đưa ra cáchgiải quyết hợp lí

-Tình huống 1: Lịch bị đau chân,không xuống tập thể dục cùng cả lớpđược Cuối tuần lớp bị trừ điểm thiđua Các bạn trách Lịch dù Lịch đãnói rõ lí do

-Tình huống 2: Do tai kém, lại ngồibàn cuối nên kết quả các bài viếtchính tả của Hải không cao, làm ảnhhưởng đến kết quả thi đua của cả tổ

Hải cũng muốn làm bài tốt hơnnhưng không biết làm như thế nào ?

Phương pháp : Trực quan, đàm thoạiGiáo viên treo tranh 4/29

Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác

Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những người sinh ra ta

Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo lắng cho con cái)Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?

Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui lòng cha mẹ?

Trang 9

-Biết thông cảm, hướng dẫn và giúp đỡ bạn bè sửa lỗi mới là bạn tốt

5’ 5  Hoạt động 3: Trò chơi: Ghép đôi

Phương pháp: Trực quan, cách xử lý

tình huống

GV phổ biến luật chơi:

GV phát cho 2 dãy HS mỗi dãy 5tấm bìa ghi các câu tình huống vàcác cách ứng xử Dãy HS còn lạicùng với GV làm BGK

GV nhận xét HS chơi và phát phầnthưởng cho các đôi bạn thắng cuộc

5’ 6 Củng cố – Dặn do ø

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị: Gọn gàng, ngăn nắp

Đọc lại bài đã họcTìm các từ đã học ở sách báoXem trước bài mới kế tiếp

I Mơc tiªu - Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ

vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Chia(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡnhỏ),Chia ngọt sẻ bùi( 3 lần)

-Đọc được :d, đ, dê, đị; từ và câu ứng dụng

-Viết được : d, đ, dê, đị-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: dế,

Yêu cầu viết: BHãy nhắc lại câu ứng dụng

Viết : Bạn

Hát vuiBài cũ: Aâm m - nHọc sinh đọc : n, m, nơ, meĐọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nêNhận xét

Trang 10

GV nhận xét.

5’ 1 Bài mới Giới thiệu:

GV nêu mục đích và yêu cầu

Nắm được cách nối nét từ các chữcái viết hoa sang chữ cái viết thườngđứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ

cái hoa

Phương pháp: Trực quan.

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ C +Chữ C cao mấy li?

+Gồm mấy đường kẻ ngang?

+Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ C và miêu tả:

+ Chữ C gồm 1 nét là kết hợp của 2

nét cơ bản Nét cong dưới và congtrái nối liền nhau tạo thành vòngxoắn to ở đầu chữ.GV viết bảng lớp

GV hướng dẫn cách viết:Đặt búttrên đường kẻ 6 viết nét cong dướirồi chuyển hướng viết tiếp nét congtrái, tạo thành vòng xoắn to ở đầuchữ; phần cuối nét cong trái lượnvào trong.Dừng bút trên đường kẻ 2

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết

-HS viết bảng con

GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu

ứng dụng

Phương pháp: Đàm thoại.

* Treo bảng phụ

Giới thiệu câu:Chia ngọt sẽ bùi

-Quan sát và nhận xét:

+Nêu độ cao các chữ cái

+Cách đặt dấu thanh ở các chữ

+Các chữ viết cách nhau khoảngchừng nào?

+GV viết mẫu chữ: Chia lưu ý nối nét C và hia

-HS viết bảng con

Bài mới:

Giới thiệu bài:

Phương pháp: trực quan, đàm thoạiGiáo viên treo tranh dê – đò và hỏi+Tranh vẽ gì?

Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

Hôm nay chúng ta sẽ học âm d – đ(ghi tựa)

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm dPhương pháp: Thực hành , đàm thoại

*Nhận diện chữGiáo viên tô chữ và nói : đây là chữ dChữ d gồm có nét gì?

Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

*Phát âm đánh vần tiếngGiáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

Giáo viên : dê: phân tích tiếng dêGiáo viên : dờ- ê - dê

* Hướng dẫn viết:

Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảngChữ d gồm có nét gì?

Chữ d cao mấy đơn vịGiáo viên viết mẫu

Trang 11

* Viết: Chia

- GV nhận xét và uốn nắn

5’ 4  Hoạt động 3: Viết vở

Phương pháp: Luyện tập.

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đQuy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

+đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang

So sánh d- đ+Giống nhau: đều có d+Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang

5’ 6 Củng cố – Dặn do ø

-GV nhận xét tiết học

-Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụngPhương pháp : Thực hành , trực quan

Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để tạo thành tiếng mới

Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de , đa , đo , đe , da dê ,

đi bộNhận xét tiết họcHát múa chuyển tiết 2

2’ DỈn dß NhËn xÐt chung giê häc – HS vỊ nhµ häc bµi vµ lµm bµi

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

I Mơc tiªu - Biết thực hiện phép cộng có nhớ

trong phạm vi 100, dạng 49 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

*HS làm bài ( cột 1,2,3), bài 3

-Đọc được :d, đ, dê, đị; từ và câu ứngdụng

-Viết được : d, đ, dê, đị-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: dế,

cá cờ, bi ve, lá đa

II § Dïng GV: Bảng cài, que tính, bảng phụ

HS: que tính Giáo viên:Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

- GV viết bài tính lên bảng

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét – chấm điểm

Hát vuiKTBC :

HS đọc lại bài ở tiết 1

Trang 12

5’ 1 Bài mới

Giới thiệu: phép cộng 49 + 25

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

49 + 25

Phương pháp: Trực quan giảng giải

Nêu đề bài, vừa nêu vừa đính que tính Có 49 que tính (4 bó, 9 que rời)thêm 25 que tính nữa (2 bó, 5 querời)

- GV đính thẳng 9 và 5 với nhau Hỏicó bao nhiêu que tính?

GV yêu cầu HS đặt tính dọc và nêukết quả tính

Hoạt động 1: Luyện đọcPhương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập

Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh + Đọc từ , tiếng ứng dụngGiáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viếtViết dê : viết d lia bút nối với âm êViết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu huyền trên oGiáo viên nhận xét phần luyện viết

5’ 3  Hoạt động 2: Thực hành

Phương pháp: Luyện tập

Bài 1: Tính

39 69 19 49 19 89+ + + + + +

22 24 53 18 4 4

- HS đọc yêu cầu BT ; tự làm bài vàovở

- 6 Hs thi đua trình bày ở bảng lớp

- Cả lớp nhận xét

- Gv chốt lại

5’ 4 Bài 3: Lớp 2 A có 29 học sinh, lớp 2 B

có 25 học sinh Hỏi cả hai lớp có baonhiêu học sinh?

+ Để tìm số HS cả 2 lớp ta làm sao?

- HS tự làm bài

- Gọi 2 HS lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Gv chốt lại :Bài giải:

Số học sinh cả hai lớp có là:

29 + 25 = 54(học sinh) Đáp số: 54 học sinh

Hoạt động 3: Luyện nóiPhương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

-Giáo viên treo tranh+Trong tranh em thấy gì?

+Các đồ vật đó là gì của em ?+Em biết loại bi nào?

+Em có biêt bắt dế không ?+Vì sao các lá đa lại cắt ?

- HS trả lời ; GV chốt lại

5’ 5  Hoạt động 3: Trò chơi

Phương pháp: Thực hành

HS lên thi đuađiền dấu: >, <, =

- Gv tổ chức cho HS thi đua

-Nhận xét, tuyên dương

+

Trang 13

- Về nhà làm lại bài tập.

- Chuẩn bị: Luyện tập Phương pháp: trò chơi, thi đuaGiáo viên đưa bảng cho học sinh

đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé có dếNhận xét

Dặn dò:

Nhận xét lớp họcTìm chữ vừa học ở sách báoĐọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

– ChuÈn bÞ bµi giê sau

TiÕt 3:

M«n

Tªn bµi Làm gì để xương và cơ TNXH:

phát triển tốt ?

Toán

Luyện tập (Trang 24)

I Mơc tiªu - Biết được tập thể dục hằng ngày,

lao động vừa sức, ngồi học đúng cách

vá ăn uống đầy đủ sẽ giúp cho hệ cơ

và xương phát triển tốt

- Biết đi, đứng, ngồi đúng tư thế và mang vác vừa sức để phịng tránh cong vẹo cột sống

* Giải thích tại sao khơng nên mang vác vật quá nặng

* KNS: - Kĩ năng ra quyết định: Nên

và khơng nên làm gì để xương và cơ phát triển tốt

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảmnhận trách nhiệm thực hiện các hoạt động để xương và cơ phát triển tốt

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5

*HS làm bài 1,2,3

II § Dïng GV: Bộ tranh, phiếu thảo luận

nhóm, chậu nước HS: SGK

Giáo viên:Vở bài tậpHọc sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III H§ DH

1

3’ ¤®tcKtbc Hát vui

Bài cu õ : Hệ cơ

Cơ có đặc điểm gì?

Ta cần làm gì để giúp cơ phát triểnvà săn chắc?

Nhận xét

Hát vuiKTBC :

GV kiểm tra vở BT của HS

Giới thiệu : luyện tậpCác hoạt động:

Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũPhương pháp : Trực quan, đàm thoại -Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5

Trang 14

đầu cả 2 cùng dùng sức ở cánh taymình kéo cánh tay bạn.

em biết rèn luyện để cơ và xươngphát triển tốt

GV ghi tựa bài lên bảng

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Làm thế nào để cơ và

xương phát triển tốt

Phương pháp: Làm việc cặp đơi

Bước 1: Giao việcChia lớp thành 4 nhóm và mời đạidiện nhóm lên bốc thăm

Bước 2: Họp nhómNhóm 1: Muốn cơ và xương pháttriển tốt ta phải ăn uống thế nào?

Hằng ngày em ăn uống những gì?

Nhóm 2: Bạn HS ngồi học đúng haysai tư thế? Theo em vì sao cần ngồihọc đúng tư thế?

Nhóm 3: Bơi có tác dụng gì? Chúng

ta nên bơi ở đâu? Ngoài bơi, chúng

ta có thể chơi các môn thể thao gì?

GV lư u ý: Nên bơi ở hồ nước sạchcó người hướng dẫn

Nhóm 4: Bạn nào sử dụng dụng cụtưới cây vừa sức?

* Chúng ta có nên xách các vật nặngkhông? Vì sao?

Bước 3: Hoạt động lớp

*GV chốt ý: Muốn cơ và xươngphát triển tốt chúng ta phải ăn uốngđủ chất đạm, tinh bột, vitamin ngoài ra chúng ta cần đi, đứng, ngồiđúng tư thế để tránh cong vẹo cộtsống Làm việc vừa sức cũng giúp

cơ và xương phát triển tốt

-Em hãy so sánh hai số đó-Lấy số 5, dấu lớn, tìm các số nhỏ hơn 5

*Trò chơi đúng saiKhi đọc một bài toán dứt lời, gõ thướcnếu thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S

5’ 3  Hoạt động 2: Trò chơi: Nhấc 1 vật Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp : Luyện tập

Trang 15

Bửụực 2: Hửụựng daón caựch chụi.

Khi GV hoõ hieọu leọnh, tửứ em nhaỏcchaọu nửụực ủi nhanh veà ủớch sau ủoựquay laùi ủaởt chaọu nửụực vaứo choó cuừvaứ chaùy veà cuoỏi haứng ẹoọi naứo laứmnhanh nhaỏt thỡ thaộng cuoọc

Bửụực 3: GV laứm maóu vaứ lửu yự HScaựch nhaỏc 1 vaọt

Bửụực 4: GV toồ chửực cho caỷ lụựp chụi

Bửụực 5: Keỏt thuực troứ chụi

GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng-GV mụứi 1 em laứm ủuựng nhaỏt leõnlaứm cho caỷ lụựp xem

GV sửỷa ủoọng taực sai cho HS

Baứi 1 : ẹieàn daỏu thớch hụùp vaứo oõ troỏng

- HS tửừ suy nghú laứm baứi vaứo vụỷ

- HS leõn baỷng trỡnh baứy

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- GV choỏt laùi

- HS tửù vieỏt roồi trao ủoồi vụựi baùn cuứng baứn, thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- Hs trỡnh baứy

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt

- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi

5’ 6 Cuỷng coỏ – Daởn do

Nhaọn xeựt tieỏt hoùcChuaồn bũ: Cụ quan tieõu hoựa

Cuỷng coỏ:

Muùc tieõu : so saựnh caực soỏ trong phaùm

vi 5 moọt caựch thaứnh thaùo, chớn xaựcThi ủua 3 toồ Moói toồ coự 2 nhoựm maóu vaọt

+ Em haừy ủieàn soỏ vaứ duứng daỏu lụựn hụn, beự hụn , baống nhau ủeồ so saựnhDaởn doứ:

Veà nhaứ xem laùi caực baứi vửứa laứmLaứm laùi caực baứi vaứo baỷng con2’ Dặn dò Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài vaứ laứm BT vaứo vụỷ

– Chuẩn bị bài giờ sau

Thứ t ngày tháng năm 20

Tiết 1:

Môn

Tên bài Treõn chieỏc beứTập đọc: Luyeọn taọp chung (Trang 25)Toaựn

I Mục tiêu - Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu

chaỏm , daỏu phaồy, giửừa caực cuùm tửứ

- Hieồu ND: taỷ chuyeỏn du lũch thuự vũ treõn soõng cuỷa Deỏ Meứn vaứ Deỏ truừi

( traỷ lụứi ủửụùcCH1,2)

*Hs khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH3.

- Biết sử dụng cỏc từ bằng nhau, bộ hơn, lớn hơn và cỏc dấu =,<,>, để so sỏnh cỏc số trong phạm vi 5

*HS làm bài: 1,2,3

II Đ Dùng GV: Tranh, baỷng caứi: Tửứ, caõu.Baỷng

phuù ủoaùn 2 Giaựo vieõn:Vụỷ baứi taọpHoùc sinh :Vụỷ baứi taọp, boọ ủoà duứng hoùc

Trang 16

Bài cu õ Bím tóc đuôi sam

HS đọc bài và trả lời câu hỏiĐiều gì khiến Hà phải khóc?

Thái độ của Tuấn lúc tan học ra sao?

Vì sao Tuấn hối hận, xin lỗi bạn?

Nhận xét

Hát vuiBài c ũ : Đ i ề n d ấ u <,>,=

3….2 ; 1…2 ; 2 2 ; 4 5 ; 5 4

- GV nhận xét – chấm điểm

Chuyến đi của 2 bạn có gì hấp dẫn?

Đọc bài văn trên chiếc bè (trích tácphẩm Dế Mèn của nhà văn TôHoài) các em sẽ biết được nhữngđiều đó

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọC

Phương pháp: Phân tích, luyện tập

Đọc mẫu, tóm tắt nội dung tả cảnh

đi chơi trên sông đầy thú vị của đôibạn Dế Mèn và Dế Trũi

GV hướng dẫn HS chia đoạn

Đoạn 1 từ đầu  trôi băng băngĐoạn 2 phần còn lại

Đoạn 1:

-Từ có vần khó?

-Từ cần giải nghĩaĐoạn 2:

-Nêu từ có vần khó?

-Từ khó hiểu+ Hai tôi (tôi: Dế Mèn)+ âu yếm

+ hoan nghêng

*Luyện đọc câuChú ý ngắt nhịp

*Những anh Gọng Vó đen sạn/

gầy và cao/ nghênh cặp chân gọngvó/ đứng trên bãi lầy/ bái phục nhìntheo 2 tôi/

Đàn Săn Sắt và cá Thầu Dầu/

Bài m ớ i: * Giới thiệu bài: luyện tập.Hoạt động của giáo viên :

Hoạt động 1: các kiến thức cũ

*Phương pháp : Thực hành , thi đuaCô có 4 bao thư mỗi tổ sẽ lên bắt thăm đọc, viết những gì có trong thăm

-Thi đua so sánh các bài bạn vừa viết trên bảng

-Làm bảng con

5  5 ; 3  4 ; 2  3-Giáo viên sửa bài

Ngày đăng: 28/05/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w