Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn công nghiệp dược ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn công nghiệp dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1Kỹ thuật sản xuất thuốc
Viên nang
1
Trang 2- Các giai đo n ạ và s ơ đ ồ quy trình sx viên nang
m m b ngề ằ phư ng ơ pháp khuôn quay
- Các giai đo nạ và s đơ ồ quy trình sx viên nang c ngứ
- Các tiêu chu nẩ và phư ngơ pháp đánh giá chất
lư ngợ
thu cố viên nang
Trang 41 Đại cư ng ơ về thu c ố viên
Trang 61 Đ nh n ị ghĩa
6
Theo Dược điển VN III, 2002:
Là dạng thu c ố u ng ố ch a ứ một hay nhiề u ho t ạ
ch t ấtrong v ỏ nang c ng ứ hay m m ề v i ớ nhi u ề kiểu dáng và kích thước khác nhau Vỏ nang được làm t ừ gelatin và
có th để ược thêm các ch t ấ ph ụ gia không gây đ c ộ h i ạ cho c ơ th ngể ười M i ỗ viên là một đ nơ vị liều
Trang 7 Viên nang tan ru tở ộ
Viên nang giải phóng dc có kiểm soát
7
Trang 83 Ưu nhược đi m ể thu c ố viên nang
uƯ điể m
- Thư ng ờ cho SKD cao h n ơ so v i ớ dạng viên nén
quyước
- Đa dạng về màu s c,ắ hình dạng, kích thước và cách sd
Trang 11(ethyl vanilin) ch tấ b o ả qu n ả(paraben)
Hàm m ẩ v nang:ỏ 6-10%
11
Trang 12 D ch ị nhân
• D ngạ bào ch : dung d cế ị h, hỗn d ch, nị hũ tư ngơ
• Ko hòa tan được vỏ
• pH 2,5 – 7,5
• Dung môi pha chế d chị nhân thư ng kờ hông tan trong
nước:
d uầ thực vật, d u khoáng, esầ te l ng…ỏ
• Ch tấ điều ch nh th ch t (d uỉ ể ấ ầ hydrogen hóa, sáp ong),
ch t nhũ ấ hóa (lecithin, sáp ong)
2 Thành ph n ầ viên nang m m ề
12
Trang 1420-25°C, 25-30% RH
14
Trang 15Đi u ề ki n làm k ệ hô vỏ
20-25°C, 25-30% RH
15
Trang 16Phư ng pháp ơ ép khuôn
16
Trang 17Nhược đi m ể c a ủ các phư ng ơ pháp
- Kh cắ ph cụ nhược điểm của các pp trên
- Viên có nhi uề hình d ng,ạ kích thước đa
d ngạ
Trang 18Máy đóng thu c ố nang m m ề theo pp khuôn quay
18
Trang 21Chu n ẩ bị
NL nhân Cân
Pha chế Phân li u ề
Làm s ch ạ nang Hong khô Đóng gói Nhập kho
Gelatin, ch t ấ hóa d o, ẻ màu, cản quang, nước… T° 57-60°C, lo i ạ b t ọ
T° tr ng ố 13-14°C T° tr c ụ ép 37-40°C
T° 21-24°C, RH 20-30% Kiểm nghi m ệ BTP Kiểm nghi m ệ TP
Trang 22• Ngâm trư ngơ nở gelatin trong nước khử khoáng
• Khuấy tr n,ộ đun nóng, hòa tan gelatin
• Hòa tan ch tấ hóa d o ẻ trong dd gelatin
• Thêm các ch tấ màu, ch tấ b oả quản, ch tấ phụ
• Khuấy tr n,ộ hút chân không lo iạ bọt khí
3 Pha chế d ch ị nhân
• D ngạ bào chế: dd, hỗn d cị h, nhũ tư ngơ
• D chị nhân được pha chế theo kỹ thu t ậ và pp bào
chế
Trang 23thành được c t ắ r iờ khỏi tr cụ t oạ nang
4 T o d i ạ ả gel ư t ớ
• Dung d chị được đ aư t iớ 2 tr ngố làm l nhạ (13-14°C)
• Hai d iả gel được hình thành d aự vào nguyên t cắ gelatin
b ịgel hóa nhiở ệt độ th pấ
• D iả gel được bôi tr nơ b m tề ặ
• Piston b mơ d chị vào vỏ nang
• Hai n aử vỏ nang ti pế t cụ được ép và hàn kín Nang t oạ
Mô tả các gđ s n ả xu t ấ
Trang 280,68 0,91
1,37
V nang (ml)
Trang 292 Thành ph n ầ viên nang
c ng ứ 2.2 H n ỗ hợp n p ạ trong
nang
29
Trang 303 Kỹ thu t ậ s n ả xu t v ấ iên nang
Trang 3131 31
Chu n ẩ bị NL
Chế dịch vỏ (55°C)
– Đun nóng – Khuấy tr n ộ – Hút chân không
Nhúng khuôn
(khuôn 22°C)
Đ nh ị hình
Tháo vỏ nang Làm khô
Trang 32C t ắ v nang ỏ
Kh p ớ n p ắ và thân
nang Phân lo i ạ
Đóng gói
– Tránh để vỏ nang tiếp xúc
v i ớ nhi t ệ độ cao – Ko để trong tủ l nh ạ
– V i ớ nang đã n p ạ dược ch t ấ
b o ả
qu n ả theo dk dược chất.
Trang 33Tháo nang
C t ắ nang
Kh p ớ n p ắ thân
Trang 35Phân li u ề và
n p thu c ạ ố vào nang
Đóng n p nang ắ Đẩy nang ra Làm sạch nang Đóng gói
Trang 38Nguyên t c ắ phân li u n p ề ạ DC vào nang
Ph thu c ụ ộ c u ấ t o ạ và nguyên tắc ho t đ ạ ộng
c a ủ module phân li u ề
38
Trang 39I II III
- Lực nén c a ủ piston
- Độ tr n ơ chảy kh i ố bột.
Trang 40Đĩa phân li u (Dos ề ing disk)
Trang 41Đĩa phân li u (Dosiề ng disk):
Trang 42Nguyên t c n p pelle ắ ạ t , h t ạ vào nan g : 2
li uề
gi aữ hai thanh trư tợ (1) và (2) Li uề được chỉnh bằng đĩa (4)
1 Ph u ễ n p ạ pellet 4 Đĩa đi u ề ch nh ỉ V khoang ch a ứ 7.Thân nang
2 Khoang phân li u ề 5 Thanh trư t ợ 2
3 Thanh trư t ợ 1 6 Kênh n p ạ DC
Trang 432 ng Ố phân li u ề chuy n ể đ ng ộ từ dư i ớ lên qua
Trang 46Theo dược đi n ể Vi t ệ Nam
46
III TIÊU CHU N CH Ẩ ẤT
L ƯỢ NG