Câu hỏi sát hạch nhân viên mới tuyển 2005 Chi Nhánh Vũng Tàu
Trang 1Câu hỏi:
Hãy trả lời đúng, sai cho các nội dung sau (Điền dấu (X) vào phương án đúng)
1 Để xem xét hệ thống kiểm soát nội bộ hàng tồn kho phải xem
a Hệ thống sổ kế toán
b Quy trình, thủ tục nhập, xuất kho;
c Hệ thống công nghệ thông tin
d Bố trí kho;
e Nhân viên phụ trách và các nhân viên liên quan
x
x x
2 Đối với đơn vị chủ đầu tư thì NVL được hạch toán vào chi phí
khi:
a Vật tư được xuất kho
b Vật tư xuất đến chân công trình
3 Hàng hóa bất động sản gồm
a Cơ sở hạ tầng mua để bán trong kỳ
b Chi phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cho bất động sản chờ bán
c Quyền sử dụng đất
d Chi phí đầu tư xây dựng bất động sản
x x
4 Được ghi nhận vào TK 632 các chi phí
a Vật tư hao hụt sau khi trừ bồi thường cá nhân
b Giá trị còn lại tài sản thanh lý
c Giá gốc vật tư xuất kho
d Chi phí liên quan đến bán, thanh lý BĐS đầu tư trong kỳ
x
x x
5 Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho gồm:
a Chi phí NVL, nhân công và các chi phí SXKD khác phát sinh
trên mức bình thường
x
Trang 2b Chi phí bảo quản hàng tồn kho và chi phí bảo quản khi mua
hàng cần thiết cho quá trình SX tiếp theo
c Chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua hàng
6 Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ có
a Ba tiêu chuẩn
b Bốn tiêu chuẩn
c Năm tiêu chuẩn
x
7 Nguyên giá TSCĐ gồm
a Giá mua trả ngay
b Giá mua trả chậm
c Các chi phí liên quan
d Thuế không được khấu trừ
x
x
8 TSCĐ tương tự nhau mang trao đổi
a Không thay đổi nguyên giá
9 TSCĐ vô hình được biếu tặng
a Ghi tăng TSCĐ và bổ sung thu nhập
b Ghi tăng TSCĐ và tăng quỹ khen thưởng phúc lợi
c Được tính thuế TNDN phải nộp cùng với kết quả chung của
DN
d Được tính thuế TNDN phải nộp riêng cho hoạt động này
x
x
10 Việc trích KH TSCĐ phải
a Theo nguyên tắc tròn ngày
b Theo nguyên tắc tròn tháng
c áp dụng nhất quán trong năm
d Không cần nhất quán trong năm
x x
Trang 311 TSCĐ thuê tài chính
a Có phải tính khấu hao
b Không phải tính khấu hao
c Hết thời gian thuê bắt buộc phải mua lại
x
12 Khấu hao TSCĐ được trích với
a Mọi TSCĐ
b Các TSCĐ tham gia vào hoạt động SXKD
c Mức không vượt quá 2 lần so với chế độ quy định
13 Phản ánh vào TK 217 – BĐS đầu tư các khoản sau
a Giá trị bất động sản mua về để bán trong kỳ HĐKD bình
thường
b Giá mua của BĐS đầu tư và các chi phí liên quan trực tiếp
c Bất động sản chủ sở hữu sử dụng
x
14.Tiền lương đối với DN Nhà nước được tính theo
a Đơn giá cấp trên giao
b Hợp đồng lao động
c Thỏa ước lao động tập thể
x
15 Quỹ trợ cấp mất việc làm được trích từ 1% đến 3%
a Trên quỹ lương thực tế phải trả
b Trên phần lợi nhuận còn lại sau khi nộp thuế TNDN
16 Chi phí lãi vay được tính vào chi phí hợp lý hợp lệ khi
a Nhỏ hơn hoặc bằng mức lãi suất trần cao nhất
b Theo lãi suất thỏa thuận
c Tối đa không quá 1,2 lần mức lãi suất cho vay của NH thương
mại trên địa bàn cùng thời điểm
x
17 Hàng tồn kho được lập khi
Trang 4a Giá trị thuần có thể thực hiện được < giá đang hạch toán trên
sổ kế toán
b Có hóa đơn, chứng từ theo quy định của BTC
c Hàng tồn kho dự trữ để bán theo các hợp đồng không thể huỷ
bỏ
d Hàng tồn kho dự trữ để SX nếu giá bán của sản phẩm do
chúng góp phần cấu tạo nên lớn hơn hoặc bằng giá thành SX
của SP
x x
18 Doanh thu bán hàng phải thỏa mãn mấy điều kiện
a Ba điều kiện
b Bốn điều kiện
19 Lãi dồn tích trước lúc mua cổ phiếu, trái phiếu hạch toán vào
a Doanh thu tài chính
b Ghi giảm giá trị khoản đầu tư
c Tăng thu nhập khác
x
20 Kết cấu phần II của thư quản lý gồm
a Ba phần
b Bốn phần
c Năm phần
x
21 Cty chưa có văn bản hướng dẫn cho
a Chuẩn mực kế toán đợt 1
b Chuẩn mực kế toán đợt 2
c Chuẩn mực kế toán đợt 3
d Chuẩn mực kế toán đợt 4
x x
22 Yếu tố nào không phản ánh tình hình tài chính của DN
a Tài sản
b Vốn chủ sở hữu
Trang 5d Chi phí x
23 Nguyên tắc nào không là nguyên tắc cơ bản của kế toán
a Thận trọng
b Phù hợp
c Bù trừ
d Có thể so sánh
x x
24 Trên BCKQ HĐKD cách gọi nào là đúng
a Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
b Tổng lợi nhuận trước thuế
x
25 TT23/2005 hướng dẫn CMKTVN số 21 thay thế toàn bộ cho
a QĐ 167/2000/QĐ-BTC
b TT89/2002/TT-BTC
c TT105/2003/TT-BTC
x x x
Trang 6Họ và tên :
Bài kiểm tra: kế toán- kiểm toán - tài chính
Khoá học tháng 8 năm 2005 Thời gian làm bài: 60 phút
Hãy chọn phương án đúng
1 Đối tượng tạm ứng là CBCNV trong doanh nghiệp
2 Các đối tượng tạm ứng có số dư âm được phản ánh vào chỉ tiêu Phải trả
khác trên Báo cáo tài chính
3 Không nhất thiết phải đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản tạm ứng
có gốc ngoại tệ
4.Giá tri tài sản đủ tiêu chuẩn là TSCĐ phải có giá trị trên 10 triệu đồng.
5 Lợi thế thương mại là TSCĐ vô hình
6 Theo qui định hiện hành khấu hao TSCĐ được xác định theo phương
pháp tròn tháng
7.Trong qui trình kiểm toán các khoản mục CPBH, CPQLDN
a Việc so sánh tỷ lệ các khoản mục Chi phí bán hàng, CPQLDN/ Doanh
thu giữa kỳ này và kỳ trước là cần thiết
b Không cần thiết kiểm tra các khoản chi phí phát sinh ở đầu niên độ sau.
8 Việc phân bổ các khoản CPBH, CPQLDN (nếu có) không cần thiết phải
áp dụng phương pháp nhất quán với các kỳ trước
9 Theo qui định hiện hành thời hạn nộp tờ kê khai thuế không được vượt
quá 10 ngày của tháng tiếp theo.
10 Được khấu trừ thuế GTGT đối với các khoản chi không phục vụ mục
đích SXKD hoặc các khoản chi từ nguồn khác đài thọ
11.Trong qui trình kiểm toán các khoản mục thuế GTGT đầu vào:
a Cần đối chiếu số thuế đầu vào phát sinh của từng tháng giữa số hạch toán
với số liệu khai thuế.
b.Cần kết hợp với việc kiểm tra việc hạch toán thuế đầu vào trong tháng
tiếp theo của năm sau xem việc hạch toán đã đúng kỳ hay chưa.
c.Cần kiểm tra các chứng từ của các nghiệp vụ liên quan đến việc hoàn
thuế, miễn giảm thuế.
12 Đối với đơn vị chủ đầu tư thì NVL được hạch toán vào chi phí
khi:
d Vật tư được xuất kho
e Vật tư xuất đến chân công trình
f Có quyết toán A - B
1
Trang 713 Hàng hóa bất động sản gồm
e Cơ sở hạ tầng mua để bán trong kỳ
f Chi phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cho bất động sản chờ bán
g Quyền sử dụng đất
h Chi phí đầu tư xây dựng bất động sản
14 Được ghi nhận vào TK 632 các chi phí
e Vật tư hao hụt sau khi trừ bồi thường cá nhân
f Giá trị còn lại tài sản thanh lý
g Giá gốc vật tư xuất kho
h Chi phí liên quan đến bán, thanh lý BĐS đầu tư trong kỳ
15 Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho gồm:
e Chi phí NVL, nhân công và các chi phí SXKD khác phát sinh trên mức bình thường
f Chi phí bảo quản hàng tồn kho và chi phí bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quá trình SX tiếp theo
g Chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua hàng
h Chi phí bán hàng
16 Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ có
d Ba tiêu chuẩn
e Bốn tiêu chuẩn
f Năm tiêu chuẩn
17 Việc trích KH TSCĐ phải
e Theo nguyên tắc tròn ngày
f Theo nguyên tắc tròn tháng
g áp dụng nhất quán trong năm
h Không cần nhất quán trong năm
18 TSCĐ thuê tài chính
2
Trang 8d Có phải tính khấu hao
e Không phải tính khấu hao
f Hết thời gian thuê bắt buộc phải mua lại
19 Phản ánh vào TK 217 – BĐS đầu tư các khoản sau
d Giá trị bất động sản mua về để bán trong kỳ HĐKD bình thường
e Giá mua của BĐS đầu tư và các chi phí liên quan trực tiếp
f Bất động sản chủ sở hữu sử dụng
20 Quỹ trợ cấp mất việc làm được trích từ 1% đến 3%
d Trên quỹ lương thực tế phải trả
e Trên phần lợi nhuận còn lại sau khi nộp thuế TNDN
f Trên quỹ lương đóng BHXH
21 Doanh thu bán hàng phải thỏa mãn mấy điều kiện
a Ba điều kiện
b Bốn điều kiện
c Năm điều kiện
22 Lãi dồn tích trước lúc mua cổ phiếu, trái phiếu hạch toán vào
d Doanh thu tài chính
e Ghi giảm giá trị khoản đầu tư
f Tăng thu nhập khác
23 Kết cấu phần II của thư quản lý gồm
g Ba phần
h Bốn phần
i Năm phần
24 Yếu tố nào không phản ánh tình hình tài chính của DN
a Tài sản
b Vốn chủ sở hữu
c Doanh thu
3
Trang 9d Chi phí
25 Nguyên tắc nào không là nguyên tắc cơ bản của kế toán
a Thận trọng
b Phù hợp
c Bù trừ
d Có thể so sánh
26 TT23/2005 hướng dẫn CMKTVN số 21 thay thế toàn bộ cho
a QĐ 167/2000/QĐ-BTC
b TT89/2002/TT-BTC
c TT105/2003/TT-BTC
27 Dịch vụ soát xét thông tin mang lại mức độ đảm bảo cao hơn dịch vụ kiểm tra theo các thủ tục thoả thuận trước, đúng hay sai ?
28 Việt nam đã ban hành các tiêu chuẩn về đạo đức nghề nghiệp đối với Kiểm toán viên, đúng hay sai ?
29 Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam "khi lập kế kế hoạch
và tiến hành công tác kiểm toán với thái độ hoài nghi nghề nghiệp
và phải ý thức được rằng có thể có tồn tại một số tình huống dẫn đến những sai sót trọng yếu trong các báo cáo tài chính", đúng hay sai ?
30 Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam, khi phát hiện đơn vị được kiểm toán không tuân thủ các văn bản pháp lý có liên quan dẫn đến sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính, Kiểm toán viên
có thể chấm dứt hợp đồng kiểm toán với đơn vị được kiểm toán, đúng hay sai ?
31 Các bằng chứng kiểm toán do Kiểm toán viên tự thu thập có
độ tin cây cao hơn bằng chứng do đơn vị được kiểm toán cung cấp, đúng hay sai ?
32 Khi thu thập các bằng chứng kiểm toán về hệ thống kiểm toán nội bộ của đơn vị được kiểm toán hoạt động có hiệu quả và có khả năng ngăn ngừa được rủi ro, Kiểm toán viên chỉ cần đánh giá
về thiết kế của hệ thống kiểm soát nội bộ đó, đúng hay sai ?
33 Trường hợp Kiểm toán viên không thể tham gia kiểm kê hàng tồn kho tại đơn vị được kiểm toán, chẳng hạn do tính chất và địa
4
Trang 10điểm của công việc kiểm kê này, thì Kiểm toán viên nhất thiết phải đưa ra ý kiến ngoài trừ ngay, đúng hay sai ?
34 Khi tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính của một doanh nghiệp được kiểm toán lần đầu tiên, Kiểm toán viên bắt buộc phải đưa ra ý kiến ngoại trừ đối với số dư đầu kỳ, đúng hay sai ?
35 Khi tiến hành công tác kiểm toán, Kiểm toán viên có thể phát hiện ra các bên liên quan và các giao dịch với các bên liên quan thông qua các nghiệp vụ thực hiện với các điều kiện thương mại bất thường, các nghiệp vụ không logic,các nghiệp vụ với số lượng lớn vv, đúng hay sai ?
36 Kiểm toán viên không phải xem xét ảnh hưởng của những sự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính đối với báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán trong quá trình kiểm toán, đúng hay sai ?
37.Đánh giá của Ban Giám đốc doanh nghiệp về khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp không được nhỏ hơn 12 tháng kể
từ ngày kết thúc niên độ kế toán, đúng hay sai ?
38 Các dịch vụ chính mà AASC hiện đang cung cấp cho khách hàng là:
a Kiểm toán, Kế toán, Tư vấn tài chính, Đào tạo, Phần mềm kế toán
b Kiểm toán, Kế toán, Tư vấn tài chính, Đào tạo, Phần mềm kế toán
và quản lý
b Kiểm toán, Kế toán, Tư vấn tài chính, Đào tạo, Phần mềm kế toán
và quản lý, tư vấn giám sát các công trình xây dựng
39 Các giai đoạn của một cuộc kiểm toán gồm:
a Tìm hiểu khách hàng, Lập kế hoạch kiểm toán, Thực hiện kiểm toán, Hoàn tất công việc kiểm toán và phát hành báo cáo kiểm toán
b Thực hiện kiểm toán, Phát hành báo cáo, Họp thông báo kết quả của cuộc kiểm toán với khách hàng
40 Các thông tin chủ yếu cần thu thập trong giai đoạn Tìm hiểu khách hàng gồm:
a Tên khách hàng, nhu cầu khách hàng, các thông tin pháp lý, hoạt động kinh doanh của khách hàng trong năm kiểm toán, hệ thống kế
5
Trang 11toán, môi trường kinh doanh của khách hàng
b Tên khách hàng, nhu cầu khách hàng, các thông tin pháp lý, hoạt động kinh doanh của khách hàng trong năm kiểm toán, hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ, tình hình và môi trường kinh doanh của khách hàng
41 Chiến lược kiểm toán được lập:
a cho mọi cuộc kiểm toán
b cho cuộc kiểm toán lớn về quy mô
c cho cuộc kiểm toán có tính chất phức tạp
42 Chương trình kiểm toán
a do kiểm toán viên chính lập và không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện kiểm toán
b do kiểm toán viên chính lập và có thể thay đổi trong quá trình thực hiện kiểm toán
c do công ty ban hành và áp dụng cho mọi cuộc kiểm toán, khi muốn thay đổi kiểm toán viên phải được sự đồng ý của ban giám đốc công ty
43 Công việc chính trong giai đoạn thực hiện kiểm toán là
a Thu thập các bằng chứng kiểm toán có hiệu lực
b Xem xét và xử lý những phát hiện trong kiểm toán
c Thu thập các bằng chứng kiểm toán có hiệu lực, xem xét và xử lý những phát hiện trong kiểm toán
44 Trong giai đoạn hoàn tất công việc kiểm toán và lập báo cáo kiểm toán, các tài liệu mà nhóm kiểm toán có thể không phải lập gồm :
a Tài liệu soát xét 3 cấp
b Các sai sót phát hiện và đề xuất điều chỉnh
c Dự thảo báo cáo được dịch ra tiếng Anh
d Kế hoạch kiểm toán năm tới
45 Khi thu thập thông tin cần phải xem xét tới:
a Nội dung của thông tin là gì?
b Nó có ảnh hưởng gì tới khách hàng của chúng ta?
c Nó có ảnh hưởng gì tới chính bản thân công ty chúng ta?
6
Trang 12d Tất cả các vấn đề trên
46 Khi viết các nội dung trong giấy làm việc hay các tài liệu khác cần phải đảm bảo các yêu cầu:
a đơn giản, ngắn gọn, xúc tích, chính xác, chọn vẹn
b đơn giản, ngắn gọn, rõ ràng, xúc tích, chính xác, chọn vẹn
c đơn giản, ngắn gọn, rõ ràng, xúc tích, chính xác
47 Các nguyên tắc cần lưu ý khi đưa ra các câu hỏi gồm:
a Nhiều câu hỏi khác nhau sẽ nhận được nhiều câu trả lời khác nhau
b Tránh những câu hỏi phức tạp
c Sử dụng các câu hỏi đơn giản và đưa ra các yêu cầu giải thích thêm
d Để thời gian cho sự suy nghĩ
e Tất cả các nguyên tắc trên
48 Nguyên tắc quan trọng khi làm việc trong nhóm là :
a Khi gặp vướng mắc trong giải quyết công việc cần trao đổi ngay với trưởng nhóm hoặc các thành viên khác trong nhóm để có hướng giải quyết hợp lý nhất
b Mọi hành động của mỗi thành viên đều phải tuân theo sự chỉ đạo điều hành của Trưởng nhóm và xoay quanh mối quan hệ giữa đòi hỏi của mục đích công việc, nhu cầu của nhóm và nhu cầu của mỗi cá nhân
49 Hiểu biết về tình hình kinh doanh của khách hàng sẽ trợ giúp kiểm toán viên trong việc :
a đánh giá rủi ro và xác định các vấn đề đáng chú ý, lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán một cách hiệu quả, đánh giá bằng chứng kiểm toán
b đánh giá rủi ro và thực hiện công việc kiểm toán một cách hiệu quả
c đánh giá rủi ro và xác định các vấn đề đáng chú ý, lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán một cách hiệu quả, đánh giá bằng chứng kiểm toán, cung cấp dịch vụ tốt hơn cho đơn vị được kiểm toán
50 Để có thể tiến hành cuộc kiểm toán, Kiểm toán viên chỉ cần có hiểu biết về:
a lĩnh vực hoạt động, tổ chức và hoạt động kinh doanh của đơn vị
7
Trang 13được kiểm toán
b tổng quan nền kinh tế, môi trường và lĩnh vực hoạt động, tổ chức của đơn vị được kiểm toán
c tổng quan nền kinh tế, môi trường, lĩnh vực hoạt động, tổ chức và hoạt động của đơn vị được kiểm toán
51 Phạm vi các thủ tục tìm hiểu hệ thống kiểm soát tuỳ theo:
a Mức độ trọng yếu theo xác định của kiểm toán viên và công ty kiểm toán
b Quy mô, tính chất phức tạp của đơn vị
c Mức độ nhiều/ít của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
d Đánh giá của kiểm toàn viên về rủi ro tiềm tàng
e Tất cả các vấn đề trên
52 Mục đích chính của giấy làm việc là:
a chứng minh công việc đã thực hiện theo đúng chương trình kiểm toán đã đề ra, cho phép hình thành ý kiến kiểm toán,
b chứng minh công việc đã thực hiện theo đúng chương trình kiểm toán đã đề ra ; cho phép hình thành ý kiến kiểm toán, soạn thảo thư quảnlý ; cung cấp hướng dẫn cho cuộc kiểm toán năm sau
c chứng minh công việc đã thực hiện theo đúng chương trình kiểm toán đã đề ra ; cho phép hình thành ý kiến kiểm toán, soạn thảo thư quảnlý ; cung cấp hướng dẫn cho cuộc kiểm toán năm sau ; là bằng chứng chứng minh cuộc kiểm toán được thực hiện theo các chuẩn mực kiểm toán đã ban hành
53 Các thông tin bắt buộc trên giấy làm việc gồm:
a tên khách hàng, khoản mục, ký hiệu tham chiếu, người thực hiện, người soát xét, ngày soát xét, bước công việc thực hiện, những lưu ý cho cuộc kiểm toán năm sau
b tên khách hàng, khoản mục, ký hiệu tham chiếu, người thực hiện, ngày thực hiện, người soát xét, ngày soát xét, những lưu ý cho cuộc kiểm toán năm sau
c tên khách hàng, niên độ kế toán, khoản mục, ký hiệu tham chiếu, người thực hiện, người soát xét, ngày soát xét, bước công việc thực
8