1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop ghep 12 Tuan 35

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 68,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5’ 5  Hoaït ñoäng 3: OÂn luyeän caùch ñaët vaø traû lôøi caâu hoûi coù cuïm töø ñeå laøm gì. Baøi 3[r]

Trang 1

-Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm bao giờ, lúc nào, mấy giờ trong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành

5 câu rõ ý ( BT3)

-HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt cácbài TĐ từ tuần 28 đến tuần 34 ( tốc độ đọc trên 50 tiếng/ phút)

II Chuẩn bị-GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọcvà học thuộc lòng từ tuần 28 - tuần 34

-HS: SGK

Đạo đức

THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ II I.Mục tiêu: :HS thực hành các kỹ

năng đã học :

- Cám ơn và xin lỗi

- Chào hỏi và tạm biệt

- Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng

II Chuẩn bị:

- GV: một số tình huống cho từng

kỹ năng ở mục tiêu

- HS : bảng nhóm

3’ KTB Kiểm tra bước chuẩn bị của HS Bài cũ :

Kiểm tra bước chuẩn bị của HS.8’ 1 Bài mới :

Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghitên bài lên bảng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và họcthuộc lòng

-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nộidung bài vừa học

-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

*Chú ý: Tuỳ theo số lượng và chất lượng

HS của lớp mà GV quyết định số HS được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ đượctiến hành trong các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

Bài mới:

* Hoạt động 1: Nêu tình huống :

-HS thảo luận theo nhóm 4 – 6 HS ; Trình bày

@ Bài : Cám ơn và xin lỗi

- Một bạn cùng lớp rủ em và các bạnđến nhà chơi Trong lúc chơi, em và các bạn sơ ý làm rơi 1 cái ly xuống đất Em và các bạn nói gì để bạn vui long?

@ Bài : Chào hỏi và tạm biệt

- Một bạn cùng lớp rủ em và các bạnđến nhà chơi.trước khi em và các bạn

ra về, em và các bạn cần nói lời gì với những người thân torng gia đình

Trang 2

em, hái một cành hoa nơi ấy để vò nát Em sẽ xử lý tình huống này thế nào?

dương những cá nhân, nhóm có ý kiến hay

- Cảc lớp nhận xét bổ sung

- Đánh giá tổng kết chương trình

6’ 3  Hoạt động 2 : Thay cụm từ khi nào trong

các câu hỏi dưới đây bằng các cụm từthích hợp (Bao giờ, lúc nào, tháng mấy,mấy giờ,… )

Bài 2

- Gọi HS độc yêu cầu BT

+ Hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nộidung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Yêu cầu HS suy nghĩ để thay cụm từ khinào trong câu trên bằng một từ khác

-Yêu cầu HS làm bài theo cặp, sau đógọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét

6’ 4  Hoạt động 3: Ôn luyện cách dùng dấu

chấm câu-Bài tập yêu cầu các em làm gì?

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài Chú

ý cho HS: Câu phải diễn đạt 1 ý trọnvẹn, khi đọc câu ta phải hiểu được

Gọi 1 số HS đọc bài trước lớp (đọc cảdấu câu)

Nhận xét

* Hoạt động 3: Đóng vai

- GV yêu cầu HS đóng vai với các tình huống nêu trên

- GV cùng HS nhận xét – tuyên dương

6’ 5 Củng cố :

-Dặn HS về nhà ôn lại kiến thức về mẫucâu hỏi Khi nào? Và cách dùng dấuchấm câu

dß:

VỊ häc bµi

Lµm l¹i c¸c bµi tËpChuÈn bÞ bµi sau

TiÕt 3:

Trang 3

-Đặt được câu hỏi cĩ cụm từ khi nào

2 trong số 4 câu ở BT4)

* HS khá , giỏi tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3) ; thực hiện được đầy

-Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi

số trong dãy số đến 100; biết cộng, trừcác số cĩ hai chữ số; biết đặc điểm số

0 trong phép cộng, phép trừ; giải đượcbài tốn cĩ lời văn

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và họcthuộc lòng

Tiến hành tương tự tiết 1

- HS đcọ yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS trình bày

- Gv cùng HS nhận xét Bài 3: Viết các số 28,76,54,74 theo thứ

tự : a/ Từ lớn đến bé ……… b/ Từ bé đến lớn:………

7’ 4  Hoạt động 2: Ôn luyện về các từ chỉ

màu sắc Đặt câu với các từ đó

Bài 2-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

-Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làmbài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tậphai

-Hãy tìm thêm các từ chỉ màu sắc

Trang 4

không có trong bài.

Bài 3-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

-Nhận xét những câu hay Khuyếnkhích các em đặt câu còn đơn giản đặtcâu khác hay hơn

- HS đọc yêu cầu BT ; thào luận nhóm đội

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

Bài 4: Nhà em cĩ 34 con gà, đã bán đi

24 con gà.Hỏi nhà em cịn lại bao nhiêu con gà?

+Bài tốn cho biết gì?

+Bài tốn hỏi gì?

- HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vở

- GV chấm 5 quyển

- Gọi 2 HS thi đua giải ở bảng lớp

- GV cùng HS nhận xét ; GV chốt lại Bài giải

Nhà em cịn lại là:

34 – 12 = 22 ( con gà) Đáp số: 22 con gà

Bài 5: Số?

a/ 25 + … = 25 ; b/ 25 - …… = 25

- GV tổ chức cho HS thực hine65 nhưbài tập 2

5’ 5  Hoạt động 3: Ôn luyện cách đặt câu

hỏi với cụm từ khi nào?

Bài 4:

-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập 3

-Gọi HS đọc câu văn của phần a

-Hãy đặt câu hỏi có cụm từ khi nào chocâu văn trên

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào VởBài tập Tiếng Việt 2, tập hai

-Gọi HS đọc bài làm của mình

Nhận xét một số bài của HS

5’ 6 Củng cố :

-Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từchỉ màu sắc và đặt câu với các từ tìmđược

-Chuẩn bị: Tiết 3

HƯ thãng néi dung bµi häc.VỊ häc bµi

chuèn bÞ bµi sau

cĩ dấu câu

-Hiểu nợi dung bài: cá heo là con vật thơng minh, là bạn của người.Cá heo đã nhiều lần giúp người thốt nạn trên biển

-Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)

II / Chuẩn bị:

Trang 5

-Người hàng xóm nói gì khi cụ trồng na?

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Chữa bài và cho điểm HS

Bài mới: Giới thiệu: Học bài: Anh hùng biển cả

 Hoạt động 1 : Luyện đọc.-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên ghi bảng: nhanh vun vút săn lùng bờ biển nhảy dù-Học sinh tìm từ khó và nêu

-Học sinh luyện đọc từ

-Luyện đọc câu

-Luyện đọc đoạn

-Luyện đọc cả bài

14 – 7 + 9 = ; 11 – 4 + 5 =

- Gọi 2 HS lên thực hiện ở bảng lớp

- Gv cùng HS nhận xét

-Tìm tiếng trong bài có vần uân.-Thi nói câu chứa tiếng có vần ân – uân

-2 nhóm thi đua

TiÕt 5:

Trang 6

- Lịch sự khi đến nhà người khác.

- Bảo vệ loài vật có ích

* Hoạt động 1: Nêu tình huống :

@ Bài : Lịch sự khi đến nhà người khác

- Một bạn cùng lớp rủ em và các bạn đếnnhà chơi Em và các bạn có thái độ thế nào khi đến nhà gặp ông bà, cha mẹ của bạn?

- Trong khi ông bà, cha mẹ của bạn hỏi chuyện với em, có thái độ thế nào để tỏ thái độ lịch sự trong giao tiếp?

@ Bài : Bảo vệ loài vật có ích

- Hãy kể tên một số loài vật quen thuộc và có ích đối với cuộc sống con người

- Hãy nêu những việc làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích

+ GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi

+ Đại diện các nhóm trình bày

+ Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ GV nhận xét, chốt lại

Bài mới:

Giới thiệu: Học sang tiết 2

 Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.-Giáo viên đọc mẫu

 Hoạt động 2 : Luyện nói

-Bạn có biết cá heo sống ở đâu không?

-Cá heo sống ở biển

-Cá heo đẻ trứng như các loài cá khác không?

-Ai đã được cá cứu sống?

Củng cố:

8’ 5 * Hoạt động 2 : Nhận xét, tuyên dương

những cá nhân, nhóm có ý kiến hay

Trang 7

- Đánh giá tổng kết chương trình -Đọc lại toàn bài.

-Vì sao cá heo lại được gọi là anh hùng biển cả?

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

-HS khá, giỏi thực hiện được đấy đủ BT2

* HS làm bài 1,2 (cột 1,2), bài 3 (cột 1,2), bài 4

Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghi

tên bài lên bảng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và họcthuộc lòng

-Tiến hành tương tự như tiết 1

Bài mới:

* Giới thiêu bài: Luyện tập chung.Bài 1: a/ Viết số liền trước của mỗi số sau: 35, 42, 70, 100, 1

b/ Viết số liền sau của mỗi số sau: 9,37,62,99,11

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm vào vở

- Gọi HS trình bày

4’ 3  Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: ở đâu?

Trang 8

Bài 2-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nộidung gì?

-Hãy đọc câu văn trong phần a

-Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu chocâu văn trên

-Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại củabài, sau đó gợi ý một số HS đọc câu hỏicủa mình Nghe và nhận xét

- HS đọc yêu cầu BT ; tự làm bài

- Gọi lần lượt từng HS lên trình bày ởbảng lớp

- GV cùng HS cả lớp nhận xét

Bài 4: Hà cĩ 24 viên bi đỏ và 20 viên

bi xanh Hỏi Hà cĩ tất cả bao nhiêu viên bi ?

-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Gv cùng HS nhóm khác nhận xét Bài giải

Hà cĩ tất cả là

24 +20 = 44 ( viên bi)

Đáp số: 44 viên bi

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm

- HS tự đo và vẽ

- GV chấm 5 quyển tập HS -Nhận xét

8’ 4  Hoạt động 3: Ôn luyện cách dùng dấu

chấm hỏi, dấu phẩy

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Saudấu chấm hỏi có viết hoa không?

-Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu? Saudấu phẩy ta có viết hoa không?

-Gọi HS lên làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2,tập hai

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạntrên bảng

Trang 9

-Biết tính chu vi hình tam giác.

-Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữviết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

*HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dịng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài 1: tính nhẩm -Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HSđọc bài làm của mình trước lớp

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

a/ 42 + 36 ; 85 – 21 ; 432+ 517 b/ 38 + 27 ; 80 – 35 ; 862 - 310-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính vàthực hành tính theo cột dọc, sau đó làmbài tập

Chữa bài

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vihình tam giác, sau đó làmbài

-Nhận xét

Bài mới: Giới thiệu: Tập viết các số

0, 1, 2, 3, 4

a)Hoạt động 1: Viết số

-Số 0 gồm nét nào? (Nét cong kín)-Giáo viên viết:

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh viết bảng con

* Tương tự với 1, 2, 3, 4….9b)Hoạt động 2: Viết vần

-Treo bảng phụ

-Học sinh phân tích tiếng có vần ân – uân

-Học sinh viết bảng con

c)Hoạt động 3: Viết vở

-Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Cho học sinh viết vở

-Giáo viên theo dõi học sinh viết

Trang 10

- GV nêu phép tính – HS nhẩm và trảlời.

- Gv nhận xét – chấm điểm

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

Cĩ ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiênnhiên

II Chuẩn bị :

- GV : Hệ thống các kiến thức đã học

- HS : SGK ; vở ghi chép

Chính tả

LOÀI CÁ THÔNG MINH

I.Mục tiêu:

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Lồi cá thơng minh:

40 chữ trong khoảng 15- 20 phút -Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống

-Bài tập 2,3 ( SGK)

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Bảng phụ

Học sinh:Vở viết.Bảng con

KTB Hát vui

Kiểm tra bài cũ:

Em thấy Mặt Trăng hình gì?

Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì?

Nhận xét

Hát vuiKiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở viếtcủa những em viết lại bài

a)Hoạt động 1: Tập chép

- Treo bảng phụ

-Học sinh đọc bài

-Học sinh nêu tiếng khó viết

-Viết bảng con

-Nêu nhận xét về cách viết 2 câu hỏitrong bài

-Viết vở

-Soát lỗib)Hoạt động 2: Làm bài tập

* Điền ân hay uân

+Tranh vẽ gì?

… hộp phấn công nhân khuân vácHọc sinh làm bài miệng

Lớp làm vào vở

Trang 11

*Điền gh hay g

+ HS hực hiện tương tự ; trình bày

- GV nhận xét Ghép cây gói bánh

dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc

VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

* Hs làm bài 1, bài 2, bài 3 bài ,bài 4 , bài 5

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và họcthuộc lòng

Tiến hành tương tự như tiết 1

Bài mới:

* Giới thiệu bài: Luyện tập chung Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đĩ:

- HS tự thực hiện rồi trao đổi với bạn thống nhất kết quả

- Hs thi đua trình bày (mỗi HS điền số vào 1 vạch)

Trang 12

- GV cùng HS khác nhận xét.

Bài 2:

a/ Khoanh vào số lớn nhất:72, 69, 85, 47b/ Khoanh vào số bé nhất:50, 48, 61, 58

- HS tự suy nghĩ làm bài vào vở

+Bài tốn cho biết gì?

+Bài tốn hỏi gì?

- HS tự làm bài vào vở

Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp

-Hãy đọc các tình huống được đưa ratrong bài

-Khi ông bà ta tặng quà chúc mừngsinh nhật con, theo em ông bà sẽ nóigì?

-Khi đó em sẽ đáp lại lời của ông bànhư thế nào?

-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìmlời đáp cho các tình huống còn lại

-Yêu cầu một số cặp HS đóng vai thểhiện lại các tình huống trên Theo dõivà nhận xét, cho điểm HS

6’ 5  Hoạt động 3: Ôn luyện cách đặt câu

hỏi với cụm từ ntn-Gọi HS đọc đề bài

-Câu hỏi có cụm từ như thế nào dùngđể hỏi về điều gì?

Hãy đọc câu văn trong phần a

Hãy đặt câu có cụm từ như thế nàođể hỏi về cách đi của gấu

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bàitập Tiếng Việt 2, tập hai

Nhận xét

4’ 6 Củng cố :

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thứccủa bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tậptiết 5

Tập đọc

Ò… Ó… O (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt

Trang 13

-Biết tính chu vi hình tam giác.

* HS làm bài 1,2, bài 3 (a) ,bài 4 (dịng1), bài 5

II Chuẩn bị -GV: Bảng phụ

-HS: Vở

dịng thơ

-Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến , muơn vật đang lớn lên, đơm bơng, kết trái

-Trả lời câu hỏi 1 ( sgk)

- GV viết tóm tắt bài toán lên bảng

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở

- GV chấm 5 quyển ; gọi 1 HS lênbảng sửa

Bài cũ: Anh hùng biển cả

-Học sinh đọc bài SGK và trả lời câu hỏi :

+Vì sao gọi cá heo là anh hùng biển cả?

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Giới thiệu: HoÏc bài: Ò… ó… o

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên ghi bảng: quả na trứng cuốc uốn câu con trâu-Tìm từ khó đọc

-Học sinh nêu

-Học sinh luyện đọc từ

-Đọc câu

-Đọc khổ thơ

-Đọc cả bài

7’ 2 Bài 2: Viết các số 728, 699, 801, 740

theo thứ tự từ bé đến lớn

-Yêu cầu HS nhắc lại các so sánh cácsố có 3 chữ số với nhau, sau đó tự làmbài vào vở bài tập

5’ 3 Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a/ 85 – 39 ; 75 + 25 ; 312 + 7-Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

Trang 14

thực hành tính theo cột dọc, sau đólàm bài tập.

Chữa bài

6’ 5 Bài 5: Một hình tam giác cĩ độ dài một

cạnh đều bằng 5 cm Hỏi chu vi hìnhtam giác đĩ bằng bao nhiêu xăng –timét?

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vihình tam giác, sau đó làm bài

- Gọi 2 HS lên thi đua giải bài

- GV cùng HS nhận xét

II Chuẩn bị :-GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọcvà học thuộc lòng từ tuần 28 - tuần 34

-HS: SGK

Tập đọc

Ò… Ó… O (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dịng thơ

-Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báohiệu một ngày mới đang đến , muơn vật đang lớn lên, đơm bơng, kết trái

-Trả lời câu hỏi 1 ( sgk)

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

Bài mới:

Giới thiệu: Học sang tiết 2

a)Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu bài

-Giáo viên đọc mẫu lần 2

Trang 15

thuộc lòng Tiến hành tương tự như tiết 1 -Cho học sinh luyện đọc từng khổ.-Gà gáy vào lúc nào?

-Tiếng gà gáy có thay đổi gì?

+ HS thảo luận nhóm đôi

+ Đại diện nhóm trình bày

+ GV cùng HS cả lớp nhận xét

b)Hoạt động 2: Luyện nói

-Tranh vẽ con gì?

+Thảo luận 2 em 1 nhóm nói về nội dung từng tranh

7’ 4  Hoạt động 2: Ôn luyện cách đáp lời

khen ngợi của người khácBài 2

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Hãy đọc các tình huống mà bài đưara

-Hãy nêu tình huống a

-Hãy tưởng tượng em là bạn nhỏ trongtình huống trên và được bà khen ngợi,con sẽ nói gì để bà vui lòng

-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìmlời đáp cho các tình huống còn lại Sauđó, gọi một số cặp HS trình bày trướclớp

- Nhận xét

6’ 5  Hoạt động 3: Ôn luyện cách đặt câu

hỏi có cụm từ Vì sao-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS đọc các câu văn trongbài

-Yêu cầu HS đọc lại câu a

-Hãy đặt câu hỏi có cụm từ vì sao chocâu văn trên

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trên

-Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng đểhỏi về điều gì?

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thực hànhhỏi đáp với các câu còn lại Sau đó gọimột số cặp lên trình bày trước lớp, 1con đặt câu hỏi, con kia trả lời

Ngày đăng: 28/05/2021, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w