-Goïi HS ñoïc laïi ñoaïn 1.. bieát, ñeå ñoïc toát ñoaïn vaên naøy, chuùng ta caàn nhaán gioïng ôû caùc töø ngöõ naøo? -Yeâu caàu HS ñoïc laïi ñoaïn 2. Moãi HS ñoïc moät ñoaïn cuûa baøi. [r]
Trang 1*HS khá, giỏi trả lời được CH 5.
* KNS: Giao tiếp: ứng xử văn hóa ; Ra quyết định :ứng phó giải quyết vấn đề
*KNS: Giao tiếp, ứng xử lễ phép vớithầy giáo, cơ giáo
II Chuẩn bị :Tranh ảnh
Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
-Em có thái độ như thế nào đối với thầy giáo, cô giáo?
-Em thể hiện thái độ đó như thế nào?
Nhận xét 8’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu-GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đógọi 1 HS khá đọc lại bài
b) Luyện phát âm -Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:
-Tìm các từ khó có âm đầu l/n,… trongbài
-Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã
-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng
-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này(Tập trung vào những HS mắc lỗi phát
Giới thiệu : Tiết này các em tiếp tục học bài: lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T2)
Hoạt động 1: Làm BTPP: vấn đáp, trực quan, thực hành, thảo luận
-Em hãy kể về 1 bạn đã biết vânglời, lễ phép với thầy cô giáo
-Yêu cầu HS quan sát lắng nghe vàtrao đổi em làm như thế nào nếu làbạn đó
-Gv kể 1-2 tấm gương của bạn tronglớp, trong trường
+Biết chào hỏi thầy giáo, cô giáo đến
Trang 2-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
-Hỏi: Để đọc bài tập đọc này, chúng ta
phải sử dụng mấy giọng đọc khác nhau?
Là giọng của những ai?
-Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các
đoạn được phân chia ntn ?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 1
-Hỏi: Đồng bằng, hoành hành có nghĩa
là gì?
-Đây là đoạn văn giới thiệu câu chuyện,
để đọc tốt đoạn văn này các em cần đọc
với giọng kể thong thả, chậm rãi
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2
-Trong đoạn văn có lời nói của ai?
-Ôâng Mạnh tỏ thái độ gì khi nói với
Thần Gió?
-Vậy khi đọc chúng ta cũng phải thể
hiện được thái độ giận giữ ấy (GV đọc
mẫu và yêu cầu HS luyện đọc câu nói
của ông Mạnh)
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
-Gọi 1 HS đọc đoạn 3
-Để đọc tốt đoạn này các con cần phải
chú ý ngắt giọng câu văn 2, 4 cho đúng
Giọng đọc trong đoạn này thể hiện sự
quyết tâm chống trả Thần Gió của ông
Mạnh
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 3 Nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS
-GV đọc mẫu đoạn 4
-Giảng: Trong đoạn văn này có lời đối
thoại giữa Thần Gió và ông Mạnh Khi
đọc lời của Thần Gió, các emcần thể
hiện được sự hống hách, ra oai (GV đọc
mẫu), khi đọc lời của ông Mạnh cần thể
hiện sự kiên quyết, không khoan nhượng
(GV đọc mẫu)
-Gọi 1 HS đọc đoạn cuối bài
-Hỏi: Đoạn văn là lời của ai?
-Giảng: Đoạn văn này kể về sự hoà
thăm trường+Aên bánh kẹo, xả rác đầy sân+Nhận quà của thầy giáo, cô giáobằng 1 tay
* Bạn nào trong câu chuyện đã lễphép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
* Chốt : cần lễ phép, vâng lời thầygiáo, cô giáo, thể hiện qua nhữngviệc như : biết chào hỏi,nhận 1 vậtgi`từ thầy cô bằng 2 tay, vâng lờithầy cô dạy dỗ
NGHỈ GIẢI LAO
Trang 3thuận giữa Thần Gió và ông Mạnh nêncác con chú ý đọc với giọng kể chậmrãi, nhẹ nhàng.
-Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng câuvăn cuối bài
-Gọi HS đọc lại đoạn 5
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạntrước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhậnxét
-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theonhóm
5’ 3 c) Luyện đọc đoạn
-Hỏi: Để đọc bài tập đọc này, chúng taphải sử dụng mấy giọng đọc khác nhau?
Là giọng của những ai?
-Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Cácđoạn được phân chia ntn ?
-Gọi 1 HS đọc đoạn 1
-Hỏi: Đồng bằng, hoành hành có nghĩalà gì?
-Đây là đoạn văn giới thiệu câu chuyện,để đọc tốt đoạn văn này các em cần đọcvới giọng kể thong thả, chậm rãi
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2
-Trong đoạn văn có lời nói của ai?
-Ôâng Mạnh tỏ thái độ gì khi nói vớiThần Gió?
-Vậy khi đọc chúng ta cũng phải thểhiện được thái độ giận giữ ấy (GV đọcmẫu và yêu cầu HS luyện đọc câu nóicủa ông Mạnh)
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
-Gọi 1 HS đọc đoạn 3
-Để đọc tốt đoạn này các con cần phảichú ý ngắt giọng câu văn 2, 4 cho đúng
Giọng đọc trong đoạn này thể hiện sựquyết tâm chống trả Thần Gió của ôngMạnh
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 3 Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS
-GV đọc mẫu đoạn 4
-Giảng: Trong đoạn văn này có lời đốithoại giữa Thần Gió và ông Mạnh Khi
-Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễphép, vâng lời thầy giáo, cô giáo?Nhận xét
GVKL:Khi bạn chưa lễ phép,vâng lời thầy giáo, cô giáo em nênnhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạnkhông nên có thái độ như thế
+Hãy kể những việc làm thể hiện sựlễ phép và vâng lời thầy giáo ,côgiáo
Trang 4ủoùc lụứi cuỷa Thaàn Gioự, caực emcaàn theồhieọn ủửụùc sửù hoỏng haựch, ra oai (GV ủoùcmaóu), khi ủoùc lụứi cuỷa oõng Maùnh caàn theồhieọn sửù kieõn quyeỏt, khoõng khoan nhửụùng(GV ủoùc maóu).
-Goùi 1 HS ủoùc ủoaùn cuoỏi baứi
-Hoỷi: ẹoaùn vaờn laứ lụứi cuỷa ai?
-Giaỷng: ẹoaùn vaờn naứy keồ veà sửù hoaứthuaọn giửừa Thaàn Gioự vaứ oõng Maùnh neõncaực con chuự yự ủoùc vụựi gioùng keồ chaọmraừi, nheù nhaứng
-Yeõu caàu HS tỡm caựch ngaột gioùng caõuvaờn cuoỏi baứi
-Goùi HS ủoùc laùi ủoaùn 5
-Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùntrửụực lụựp, GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọnxeựt
-Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theonhoựm
6’ 5 Hoaùt ủoọng 2: Thi ủua ủoùc
-Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc ủoàngthanh, ủoùc caự nhaõn
-Nhaọn xeựt
e) Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh-Yeõu caàu HS caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 3, 4
Cuỷng coỏ :Vui haựt chuỷ ủeà : Leó pheựp vaõng lụứithaày giaựo, coõ giaựo
Hửụựng daón ủoùc caõu thụ cuoỏi baứi
dò:
Về học bài
Làm lại các bài tậpChuẩn bị bài sau
Tiết 3:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 1 Môn:
*HS khỏ, giỏi trả lời được CH 5
* KNS: Giao tieỏp: ửựng xửỷ vaờn hoựa ; Ra
* Hs laứm baứi 1 (coọt 1,2,3), baứi 2 (coọt 2,3), baứi 3 ( phaàn 1)
Trang 51 Giaựo vieõn : Baỷng gaứi, que tớnh.
2 Hoùc sinh : Que tớnh, SGK
3’ KTB Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1 KTBC : Hai mửụi – Hai chuùc
-Soỏ 13 goàm? chuùc? ủụn vũ
-Soỏ 17 goàm? chuùc? ủụn vũ
-Soỏ 10 goàm? chuùc? ủụn vũ
-Soỏ 20 goàm? chuùc? ủụn vũ
-ẹeỏm caực soỏ tửứ 10 ủeỏn 20
-Vieỏt caực soỏ: 11, 12, 17, 18, 19, 20.+ GV nhaọn xeựt
-Laỏy theõm 3 que nửừa
-Coự taỏt caỷ bao nhieõu que?
Hoaùt ủoọng 2: Hỡnh thaứnh pheựp coọng
14 + 3
-Caực em cuứng vụựi coõ laỏy boự 1 chuùc que tớnh ủeồ beõn traựi, 4 que rụứi ủeồ ụỷ haứng beõn phaỷi
-Coự 1 chuùc que, vieỏt 1 ụỷ coọt chuùc, 4 que rụứi vieỏt 4 ụỷ coọt ủụn vũ
-Theõm 3 que tớnh rụứi vieỏt 3 dửụựi coọt ủụn vũ
14 3-Muoỏn bieỏt coự bao nhieõu que tớnh ta laứm nhử theỏ naứo?
-Goọp 4 que rụứi vụựi 3 que rụứi ủửụùc 7 que rụứi Coự boự 1 chuùc que tớnh vaứ 7 que rụứi laứ 17 que tớnh
-Coự pheựp coọng: 14 + 3 = 17
Hoaùt ủoọng 3: ẹaởt tớnh vaứ thửùc hieọn pheựp tớnh
-Vieỏt pheựp tớnh tửứ treõn xuoỏng dửụựi
Trang 6-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, 2, 3.
-Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnhnổi giận?
-Sau khi xô ngã ông Mạnh, Thần Giólàm gì?
-Ngạo nghễ có nghĩa là gì?
-Kể việc làm của ông Mạnh chống lạiThần Gió (Cho nhiều HS kể)
-Em hiểu ngôi nhà vững chãi là ngôinhà như thế nào?
Cả 3 lần ông Mạnh dựng nhà thì cả balần Thần Gió đều quật đổ ngôi nhà củaông nên ông mới quyết định dựng mộtngôi nhà thật vững chãi Liệu lần nàyThần Gió có quật đổ nhà của ông Mạnhđược không? Chúng ta cùng học tiếpphần còn lại của bài để biết được điềunày
-Gọi HS đọc phần còn lại của bài
-Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phảibó tay?
-Thần Gió có thái độ thế nào khi quaytrở lại gặp ông Mạnh?
-¡n năn có nghĩa là gì?
-ÔngMạnh đã làm gì để Thần Gió trởthành bạn của mình?
-Vì sao ông Mạnh có thể chiến thắngThần Gió?
-Ông Mạnh tượng trưng cho ai? ThầnGió tượng trưng cho ai?
*-Câu chuyện muốn nói với chúng tađiều gì?
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 cho thẳng với số 4
+ Viết dạng cộng bên trái ở giữa hai cột
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Nhắc lại cách đặt tính
Viết phép tính vào bảng con
Bài 1: Đã đặt sẵn phép tính, nhiệm vụ của các em là thực hiện phép tính sao cho đúng
14 15 13 12 17 15+ + + + + +
2 3 5 7 2 1
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu BT
- HS tự suy nghĩ làm bài vào vở
- Gọi lần lượt từng HS lên trình bày
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3: Điền số thích hợpvào ô trống ( theo mẫu)
Muốn điền được số chính xác ta phải làm gì?
Nhận xét
6’ 4 Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài
-Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các nhóm đọc tốt
Trò chơi: Tính nhanh
Hai đội cử đại diện lên gắn số thích hợp vào chỗ trống
11 13 14 15
Trang 7- Viết được : ach, cuốn sách.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề:Giữ gìn sách vở
Vần iêc – ươc
- 3 em đọc bài vần iêc – ươc (sgk) -Viết bảng con : cái lược , công việc Nhận xét
4’ 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân
3
-Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảngvà hỏi: Có mấy chấm tròn?
-Ba chấm tròn được lấy mấy lần?
-Ba được lấy mấy lần?
-3 được lấy 1 lần nên ta lập được phépnhân: 3x1=3 (ghi lên bảng phép nhânnày)
-Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có
2 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn, vậy
3 chấm tròn được lấy mấy lần?
-Vậy 3 được lấy mấy lần?
-Hãy lập phép tính tương ứng với 3 được
Hoạt động 1 : Nhận diện vần ach Nhận diện ach :
-GV viết bảng : ach Đọc trơn Phântích vần ach
-Yêu cầu hs đánh vần-Thêm âm s vào trước vần ach , dấusắc trên âm a tạo thành tiếng gì ?-GV yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn– phân tích tiếng sách
- Gv cho hs quan sát quyển sách
- Đây là gì ?
Gv hướng dẫn viết: ach , sách
Gv viết mẫu - nêu quy trình
Trang 8lấy 2 lần.
-3 nhân với 2 bằng mấy?
-Viết lên bảng phép nhân: 3 x 2 = 6 vàyêu cầu HS đọc phép nhân này
-Hướng dẫn HS lập phép tính còn lạitương tự như trên Sau mỗi lần lập đượcphép tính mới GV ghi phép tính đó lênbảng để có 3 bảng nhân 3
-Chỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 3
Các phép tính trong bảng đều có 1 thừasố là 3, thừa số còn lại lần lượt là các số
1, 2, 3, , 10
-Yêu cầu HS đọc bảng nhân 3 vừa lậpđược, sau đó cho HS thời gian để tự họcthuộc bảng nhân 3 này
-Xoá dần bảng con cho HS đọc thuộclòng
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài-Hỏi: Một nhóm có mấy HS?
-Có tất cả mấy nhóm?
-Để biết có tất cả bao nhiêu HS ta làmphép tính gì?
-Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bàybài giải vào vở Gọi 1 HS lên bảng làmbài
Nhận xét
-Bài 3:
-Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Số đầu tiên trong dãy số này là số nào?
-Tiếp sau đó là 3 số nào?
-3 cộng thêm mấy thì bằng 6?
Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng dụng
GV viết bảng – đọc mẫu viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
GV cho xem tranh kênh rạch , câybạch đàn
Nhận xét
Trang 9-Tiếp sau số 6 là số nào?
-6 cộng thêm mấy thì bằng 9?
-Giảng: Trong dãy số này, mỗi số đềubằng số đứng ngay trước nó cộng thêm3
-Yêu cầu tự làm bài tiếp, sau đó chữa bài rồi cho HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa tìm được
dß HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc
ChuÈn bÞ bµi sau
- Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi
* KNS : Rèn kỹ năng xác định bảnthân ; giải quyết vấn đề trong tình huống nhặt được của rơi
II Chuẩn bị-GV: SGK Trò chơi Phần thưởng
- HS: SGK Vở bài tập
Học vần (Tiết 2)
BÀI 81 : ACH
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề:Giữ gìn sách vở
-Trả lại của rơi thể hiện đức tính gì?
GV nhận xét
Yêu cầu cả lớp đọc lại vần vừa học ởtiết 1
6’ 1 Hoạt động 1: HS biết ứng xử phù hợp
trong tình huống nhặt được của rơi
Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận,
đàmthoại
ĐDDH: Phiếu thảo luận, câu chuyệnkể
-GV đọc (kể) câu chuyện
Hoạt động 1 : luyện đọc -GV cho hs đọc HS đọc SGK trangbên trái
-GV cho HS quan sát tranh: tranh vẽgì?
-Bạn nào đọc được câu ứng dụng?-Câu ứng dụng :
Mẹ , mẹ ơi cô dạy
Trang 10-Phát phiếu thảo luận cho các nhóm.
PHIẾU THẢO LUẬN
1) Nội dung câu chuyện là gì?
2) Qua câu chuyện, em thấy ai đáng khen? Vì sao?
3) Nếu em là bạn HS trong truyện, em cólàm như bạn không? Vì sao?
- GV tổng kết lại các ý kiến trả lời của các nhóm HS
Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách , áo cũng bẩn ngay Nhận xét
+ Nêu tiếng có vần mới học?
- GV cho hs luyện đọc cả bài
-GV yêu cầu HS nêu tư thế ngồi,cách để vở
-GV nêu nội dung viết :ach , cuốnsách GV yêu cầu hs viết từng dòngtheo lệnh tiếng gõ thước
-Gv viết mẫu - nêu quy trình
Nhận xét
Nghỉ giữa tiết
4’ 3 Hoạt động 2: Giúp HS thực hành ứng xử
phù hợp trong tình huống nhặt được củarơi
Phương pháp: Đàm thoại.
- Yêu cầu: Mỗi HS hãy kể lại một câuchuyện mà em sưu tầm được hoặc củachính bản thân em về trả lại của rơi
- GV nhận xét, đưara ý kiến đúng cầngiải đáp
- Khen những HS có hành vi trả lại củarơi
- Khuyến khích HS noi gương, học tậptheo các gương trả lại của rơi
-GV treo Tranh : tranh vẽ gì?
+ GV giới thiệu chủ đề: giữ gìn sáchvở
GV cho hs quan sát một số tranhđược giữ gìn sạch đẹp của các bạntrong lớp
HS quan sát và thảo luận nhómlên giới thiệu trước lớp về quyểnsách , vở đẹp đó
+ Em làm gì để giữ gìn sách vở sạchđẹp ?
6’ 5 Hoạt động 3: Thi “Ứng xử nhanh”
Phương pháp: Trò chơi, đàm thoại,
đóng vai
ĐDDH: Tình huống Phần thưởng
- GV phổ biến luật thi:
+ Mỗi đội có 2 phút để chuẩn bị một tìnhhuống, sau đó lên điền lại cho cả lớpxem Sau khi xem xong, các đội ngồidưới có quyền giơ tín hiệu để bổ sungbằng cách đóng lại tiểu phẩm, trong đóđưa ra cách giải quyết của nhóm mình
Ban giám khảo ( là GV và đại diện cáctổ) sẽ chấm điểm, xem đội nào trả lờinhanh, đúng
+ Đội nào có nhiều lần trả lời nhanh,đúng thì đội đó thắng cuộc
-Mỗi đội chuẩn bị tình huống
-Đại diện từng tổ lên diễn, HS các nhómtrả lời
-Ban giám khảo chấm điểm
-GV nhận xét HS chơi
Trang 11-Phát phần thưởng cho đội thắng cuộc.
dß:
HƯ thèng néi dung bµi häc
VỊ häc bµiXem tríc bµi sau
II Chuẩn bị:
-GV: Chữ mẫu Q Bảng phụ viết
chữ cỡ nhỏ
-HS: Bảng, vở
Học vần (Tiết 1)
BÀI 82 : ICH – ÊCH
I Mục tiêu:
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ vàđoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng
em đi du lịch
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa, sách giáo khoa, bộ đồ dùng tiếng việt
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
3’ KTB : Kiểm tra vở viết
-Yêu cầu viết:P-Hãy nhắc lại câu ứng dụng
-Viết : Phong cảnh hấp dẫn
-GV nhận xét
vần ach
-Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa -Học sinh viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn
Nhận xét
6’ 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ
cái hoa1.Hướng dẫn HS quan sát và nhậnxét
* Gắn mẫu chữ Q -Chữ Q cao mấy li?
-Gồm mấy đường kẻ ngang?
-Viết bởi mấy nét?
-GV chỉ vào chữ Q và miêu tả:
- Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 củachữ O, nét 2 là nét cong dưới có 2đầu uốn ra ngoài không đều nhau
- Chiếc nón úp
-GV viết bảng lớp
Giới thiệu :Hôm nay chúng ta học bài vần ich– êch giáo viên ghi tựa
Hoạt động1: Dạy vần ich
*Nhận diện vần:
-Giáo viên viết bảng chữ ich-Phân tích vần ich
-So sánh vần ich với ach-Lấy và ghép vần ich ở bộ đồ dùng
*Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: i – chờ – ich-Giáo viên đọc trơn ich
-Có vần ich, thêm âm l và dấu nặng được tiếng gì?
Trang 12-GV hửụựng daón caựch vieỏt:
-Neựt 1: ẹaởt buựt treõn ủửụứng keừ 6,vieỏt neựt moực ngửụùc traựi Dửứng buựttreõn ủửụứng keừ 4
-Neựt 2: tửứ ủieồm dửứng buựt cuỷa neựt 1,lia buựt xuoỏng ủửụứng keừ 2, vieỏt neựtcong treõn coự 2 ủaàu uoỏn ra ngoaứi ,dửứng buựt ụỷ giửừa ủửụứng keừ 2 vaứủửụứng keừ 3
-GV vieỏt maóu keỏt hụùp nhaộc laùi caựchvieỏt
1.HS vieỏt baỷng con
-GV yeõu caàu HS vieỏt 2, 3 lửụùt
-GV nhaọn xeựt uoỏn naộn
-Giaựo vieõn ghi: lũch-Phaõn tớch tieỏng vửứa gheựp-ẹaựnh vaàn : Lụứ – ớch – naởng – lũch-Giaựo vieõn ủửa vaọt: ẹaõy laứ caựi gỡ ?-Giaựo vieõn ghi baỷng: ủoùc laùi tửứ-Giaựo vieõn chổnh sai cho hoùc sinh
*Hửụựng daón vieỏt:
-Giaựo vieõn vieỏt maóu vaứ neõu caựch vieỏtVieỏt vaàn ich: ủaởt buựt vieỏt i, reõ buựt vieỏt chLũch: vieỏt l, reõ buựt vieỏt ich, daỏu naởng dửụựi iGiaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ sửỷa loói cho hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 2: Daùy vaàn eõch
*Quy trỡnh tửụng tửù nhử vaàn ich
Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc tieỏng tửứ ửựng duùngGiaựo vieõn ghi baỷng:
Vụỷ kũch muừi heỏch Vui thớch
cheõnh cheỏch
Tỡm tieỏng coự mang vaàn
ẹoùc laùi caực tieỏng, tửứ chửựa vaàn
Giaựo vieõn sửỷa sai cho hoùc sinh
Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Haựt muựa chuyeồn tieỏt 2
4’ 3 Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón vieỏt caõu
ửựng duùng
* Treo baỷng phuù-Giụựi thieọu caõu: Queõ hửụng tửụiủeùp
-Quan saựt vaứ nhaọn xeựt:
+Neõu ủoọ cao caực chửừ caựi
-Caựch ủaởt daỏu thanh ụỷ caực chửừ
-Caực chửừ vieỏt caựch nhau khoaỷngchửứng naứo?
-GV vieỏt maóu chửừ: Queõ lửu yự noỏineựt Q vaứ ueõ
HS vieỏt baỷng con
* Vieỏt: : Queõ
- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn
10’ 5 Hoaùt ủoọng 3: Vieỏt vụỷ
* Vụỷ taọp vieỏt:
-GV neõu yeõu caàu vieỏt
-GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm
Chaỏm, chửừa baứi
-GV nhaọn xeựt chung
dò:
Hệ thống nội dung bài học
Về học bàiXem trớc bài sau
Tiết 2:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 1
Trang 13Học vần (Tiết 2)
BÀI 82 : ICH – ÊCH
Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Viết lên bảng:
x 3-Hỏi: Chúng ta điền mấy vào ô trống?
Vì sao?
-Viết 9 vào ô trống trên bảng và yêucầu HS đọc phép tính sau khi đã điềnsố Yêu cầu HS tự làm tiếp bài tập, sauđó gọi 1 HS đọc chữa bài
Hoạt động 1: Luyện đọc-Đọc lại vần, tiếng, từ khoá, từ ứng dụng ở tiết 1
-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
-Tranh vẽ gì ?-Đọc câu ứng dụng dưới tranh-Đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học
-Học sinh đọc lạiGiáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
-Giáo viên nêu nội dung bài viết-Nhắc lại tư thế ngồi viết
-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+Viết vần ich +Tờ lịch +Viết vần êch
3
Trang 14-Nhận xét.
Hoạt động 2: LuyƯn tËpBài 3:
-Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vởbài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp
-Nhận xét
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài toán
-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vởbài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp
-Nhận xét
+Con ếch
Hoạt động 3: Luyên nói-Nêu tên chủ đề luyện nói-Giáo viên treo tranh trong sách giáokhoa
+Tranh vẽ gì?
+Lớp mình ai đã được đi du lịch ?+Khi đi du lịch em thường mang những gì ?
+Con có thích đi du lịch ? Tại sao ?+Kể tên các chuyến du lịch con đã đi
-Đọc lại bài vừa học-Tìm tiếng có vần vừa học trong 3 phút
-Giáo viên phát giấy học sinh viết vào Tổ nào ghi nhiều, nhanh, sẽ thắng
-Nhận xét
VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3
- Thực hiện đúng các quy định khi
đi các phương tiện giao thông
II Chuẩn bị-GV: Tranh ảnh trong SGK trang 42,
43 Chuẩn bị một số tình huống cụthể xảy ra khi đi các phương tiện
giao thông ở địa phương mình.
* HS làm bài 1 ( cột 1,2,4).bài 2 ( cột 1,2,4), bài 3 ( cột 1,3)
II/
Chuẩn bị :Giáo viên:Nội dung luyện tập
Học sinh:SGK, vở bài tập
Trang 15-Có mấy loại đường giao thông?
-Kể tên các phương tiện giao thông
đi trên từng loại đường giao thông?
+ Gäi HS tr¶ lêi+ GV nhận xét
- Học sinh thực hiện ở bảng con:
14 + 3 , 13 + 3
15 + 4 , 12 + 6Nhận xét
5’ 1 Hoạt động 1: Nhận biết một số tình
huống nguy hiểm có thể xảy ra khi
đi các phương tiện giao thông
-Treo tranh trang 42
-Chia nhóm (ứng với số tranh)+Gợi ý thảo luận:
-Tranh vẽ gì?
-Điều gì có thể xảy ra?
-Đã có khi nào em có những hànhđộng như trong tình huống đókhông?
-Em sẽ khuyên các bạn trong tìnhhuống đó ntn?
Kết luận: Để đảm bảo an toàn, khi
ngồi sau xe đạp, xe máy phải bámchắc người ngồi phía trước Không
đi lại, nô đùa khi đi trên ô tô, tàuhỏa, thuyền bè Không bám ở cửa ravào, không thò đầu, thò tay ra ngoài,
… khi tàu xe đang chạy
Giới thiệu: Học bài luyện tập
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
12 + 3 11 + 5 16 + 3
13 + 4 16 + 2 13 + 6-Gọi học sinh nêu yêu cầu
- HS tự làm vào vở
- lần lượt HS lên trình bày và nêu lại cách đặt tính
-Nhận xét
15 + 1 = 10 + 2 = 13 + 5 =
18 + 1 = 12 + 0 = 15 + 3 =-Nêu yêu cầu bài
-Để tính nhẩm được bài 2 ta phải dựa vào đâu?
Gọi lần lượt từng HS nêu kết quả nhẩm
- Nhận xét
5’ 3 Hoạt động 2: Biết một số quy định
khi đi các phương tiện giao thông -Treo ảnh trang 43
-Hướng dẫn HS quan sát ảnh và đặtcâu hỏi
-Bức ảnh 1: Hành khách đang làmgì? Ở đâu? Họ đứng gần hay xa mépđường?
-Bức ảnh thứ 2: Hành khách đanglàm gì? Họ lên xe ô tô khi nào?
-Bức ảnh thứ 3: Hành khách đanglàm gì? Theo bạn hành khách phảintn khi ở trên xe ô tô?
-Bức ảnh 4: Hành khách đang làmgì? Họ xuống xe ở cửa bên phải haycửa bên trái của xe?
Kết luận: Khi đi xe buýt, chờ xe
ở bến và không đứng sát mép
Bài 3: Tính
10 + 1 + 3 = 11 + 2 + 3 =
16 + 1 + 2 = 12 + 3 + 4 =-Đây là dãy tính, ta sẽ tính từ trái sangphải:
10 + 1 + 3 = ?-Nhẩm 10 + 1 bằng 11, 11 cộng 3 bằng14
Trang 16đường Đợi xe dừng hẳn mới lên xe.
Không đi lại, thò đầu, thò tay rangoài trong khi xe đang chạy Khi xedừng hẳn mới xuống và xuống ởphía cửa phải của xe
6’ 5 Hoạt động 3: Củng cố kiến thức
-HS vẽ một phương tiện giao thông
-2 HS ngồi cạnh nhau cho nhau xemtranh và nói với nhau về:
+ Tên phương tiện giao thông màmình vẽ
+ Phương tiện đó đi trên loại đườnggiao thông nào?
+ Những điều lưu ý khi cần điphương tiện giao thông đó
- GV đánh giá
Củng cố:
Trò chơi: Tiếp sức
-Chia lớp thành 2 đội lên thi đua.-Các phép tính và các số, các em hãy lên chọn kết quả để có phép tính đúng:
11 + 8 = , 13 + 5 =
14 + 5 = , 12 + 3 = (19, 18, 19, 15)
Nhận xét
dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc
VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu; đọc rành mạch được bài văn
- Hiểu ND: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùaxuân (trả lời được CH 1, 2; CH 3-mục ahoặc b)
*HS khá, giỏi trả lời được đầy đủ CH 3
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyệnngắt giọng
Học sinh:Que tính
5’ KTB “Ông Mạnh thắng Thần Gió”
-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài OângMạnh thắng Thần Gió
Trang 178’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu
GV đọc mẫu lần 1, chú ý đọc vớigiọng vui tươi, nhấn giọng ở các từ ngữgợi tả, gợi cảm
b) Luyện phát âm-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:
+ Tìm các từ có âm đầu l/n, r,… trongbài
+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã,có âm cuối n, ng,…
-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng
-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từnày (Tập trung vào những HS mắc lỗiphát âm)
-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
Giới thiệu: Học bài phép trừ dạng
-Tách thành 2 nhóm
-Lấy bớt đi 3 que rời
-Số que tính còn lại là bao nhiêu?-Ta có phép trừ: 17 – 3 = …
*Hoạt động 2: Hướng dẫn tính và đặt tính
-Đầu tiên viết 17, rồi viết 3 thẳng cột với 7
-Viết dấu trừ ở giữa
-Kẻ vạch ngang
-Khi tính bắt đầu từ hàng đơn vị.-7 trừ 3 bằng 4, viết 4
4’ 2 c) Luyện đọc đoạn
-GV nêu giọng đọc chung của toànbài, sau đó nêu yêu cầu đọc đoạn vàhướng dẫn HS chia bài tập đọc thành 3đoạn:
+ Đoạn 1: Hoa mận … thoảng qua
+ Đoạn 2: Vườn cây … trầm ngâm
+ Đoạn 3: Phần còn lại
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1
-GV giải nghĩa từ mận, nồng nàn
-Hướng dẫn: Để thấy rõ vẻ đẹp củacác loài hoa được miêu tả trong đoạnvăn, khi đọc, chúng ta cần lưu ý nhấngiọng các từ ngữ gợi tả như: ngày càngthêm xanh, ngày càng rực rỡ, đâmchồi, nảy lộc, nồng nàn, ngọt, thoảngqua
-Gọi HS đọc lại đoạn 1
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2
-Gọi HS đọc chú giải từ: khướu, đỏmdáng, trầm ngâm
-Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng câuvăn đầu tiên của đoạn
Dựa vào cách đọc đoạn 1, hãy cho