1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

1 so thanh ngu thuong dung trong Tieng Anh

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To knock oneself out : làm cho ai/ mình kiệt sức, vắt kiệt sức, làm việc rất tích cực To know by sight : đã trông thấy, biết mặt.[r]

Trang 1

MỘT SỐ THÀNH NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG ANH(tt)

"g"

To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi

To get through : hoàn thành, hoàn tất

To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với

To get on (well) with sb : thoả thuận với ai

To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì

To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ

To get on one's nerves: quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug)

To get away : lẩn tránh, lẩn trốn

To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc

To get even with : trả đũa, trả miếng

To get the better of : thắng, thắng thế

To get in : lên tàu xe ( xe hơi)

To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)

To get along with : hoà thuận (= to get on with)

To get back : quay lại, trở về

To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy

To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)

To get better, worse : trở lên tốt hơn, xấu hơn

To get sick, tired, busy : bị bệnh, mệt, bận

To get a rise out of : khiêu khích

To get off one's chest : diễn tả cảm xúc của mình

To get through : trao đổi với ai,làm cho người ta hiểu (= to break through to)

To get out from under : thoát khỏi vấn đề khó khăn chính

To get out of line : không tuân theo, làm ngơ những quy định (= to step out of line

To get along with/ get on with : sống hoà thuận

To get away : thoát khỏi, tránh khỏi

To get over : bình phục, khỏi (bệnh), vượt/khắc phục (khó khăn)

To give sb st/ give st to sb : đưa cho ai cái g

To give off : toả ra, phát ra

To give birth to : sinh ra

To give in : đầu hàng, không chống đối

To give off : thoát ra, tạo ra

To give out : góp phần; trở lên kiệt sức (= to run out)

To give (sb) a hand : trợ giúp, phụ thêm, giúp đỡ (= to lend sb a hand)

To give (sb) a big hand : hoan hô, cổ vũ

To go out : dừng, tắt (đèn, lửa); đi ra, đi ra ngoài (= to step out)

To go with : xứng với, phối hợp hài hoà, hẹn với ai, đi ra ngoài với ai (= to go out with)

To go into : điều tra, xem xét

To go out with : yêu ai, có ai là bạn trai/bạn gái , đi chơi với ai

To go up : tăng, tăng lên

To go off : tắt, phát ra tiếng động lớn, bỏ đi đột ngột

To go over : được đón nhận, tiếp đón

To go around : có đủ cho mọi người, lan truyền đ hết chỗ này chỗ khác

To go up : tăng lên, gia tăng (= to drive up)

To go up to : bước, đi, chạy, lái đến đâu (= to come up to, to walk up to, to run up to, to drive up to )

To go for : đi kiếm ai, cái gì; chọn cái gì

To go in for : ham thích, ham mê (= to go for, to be into, to get into)

To go wrong : hư hỏng, thất bại

To go through : trải qua khó khăn gian khổ; tiêu thụ, dùng (= to use up)

To go without saying : hiển nhiên phải biết, ai cũng phải biết rằng

To go off the deep end : nổi nóng, nổi giận, phát cáu và làm liều

To go through channels : đưa ra yêu cầu bằng cách bình thường

To go to town : làm việc gì đó với nhiệt tình và chu đáo

To go on : xảy ra, diễn ra, tiếp tục (= to keep on)

Trang 2

To goof up : làm việc một cách tồi tệ, làm sai (= to mess up, to slip up)

To goof off : phí phạm thời gian, ăn không ngồi rồi, lười nhác

To grow out of : trở lên quá lớn, quá già

"h"

To hand in : đệ trình, giao nộp cái gì khi đến hạn

To hang up : treo lên, móc lên ( quần áo), gác máy ( điện thoại)

To happen to sb : xảy ra với ai

To happen to do st : tình cờ làm gì

To have to do with : có liên quan tới, có quan hệ với

To have an effect on st/ sb : ảnh hưởng tới ai

To have trouble/ experience/ difficulty in st/ doing st : "gặp rắc rối / có kinh nghiệm /khó khăn"

To have doubt (no doubt) about sb/st : nghi ngờ

To have one's way : sắp xếp theo cách (= to get one's way)

To have in mind : đang dự định, có ý kiến,suy nghĩ gì

To have it in for : có ý đồ trừng phạt hoặc làm điều gì khó chịu cho ai (= to hold a grudge against)

To have one''s heart set on : khao khát, quyết tâm làm gì

To have (time) off : có thời gian rảnh rỗi (= to take time off)

To have a voice in : có tiếng nói, gây ảnh hưởng

To have on : đang mặc

To have it out with : cãi cọ

To hear from : nhận được tin của

To hear of : có biết về, nghe qua; nghĩ về

To help sb with st/ to do st : giúp đỡ ai cái gì/ làm gì

To hold on : gác máy điện thoại, giữ chặt, nắm tay

To hold up : ủng hộ, nâng đỡ

To hold still : giữ yên, không cử động

To hold up : trì hoãn, cản trở

To hold on : nắm chặt, giữ chặt, chờ đợi, tỏ ra nhẫn lại

To hold off : trì hoãn, bị trì hoãn

To hold out : chịu đựng, chịu thiếu thốn

To hold over : kéo dài, nới rộng ra

To hope for st : hy vọng cái gì

To hope to do st/ hope ( that) + clause : hy vọng làm gì/ hy vọng rằng

"k"

To keep out : không vào, miễn vào

To keep away (from) : giữ khoảng cách, tránh sử dụng

To keep track of : giữ hay duy trì bản sao, nhớ khu vực

To keep doing st : liên tục làm gì

To keep sb from st/ doing st : ngăn cản ai cái gì

To keep away from : tránh xa

To keep off : tránh xa, ăn kiêng

To keep on : tiếp tục (làm, sử dụng)

To keep in mind : nhớ, không quên (= to bear in mind)

To keep up with : duy trì hay phát triển cùng một tốc độ như nhau

To keep in touch with : giữu liên lạc với ai (= to stay in touch with)

To keep time : chạy đúng giờ ( đồng hồ)

To keep up : ngăn chặn giấc ngủ (của ai), đánh thức, làm ai giật mình; duy trì ( tốc độ, mức độ làm việc, điều kiện)

To keep up with : cập nhật ( kiến thức); hiểu tường tận ( một vấn đề)

To keep one's head : giữ bình tĩnh

To keep one's fingers crossed : hi vộng một kết quả tốt đẹp, mong không có điều xấu gì xảy ra

To keep one's word : làm tròn lời hứa, có trách nhiệm

To keep after : nhắc nhở thường xuyên, mắng nhiếc

To kick st around : thảo luận thân mật (= to toss around)

To kick the habit : từ bỏ một thói quen xấu

To knock on/at : gõ

To knock out : đánh bại, hạ đo ván, đánh ngất, gây ấn tượng hoặc thu hút mạnh

Trang 3

To knock oneself out : làm cho ai/ mình kiệt sức, vắt kiệt sức, làm việc rất tích cực

To know by sight : đã trông thấy, biết mặt

Ngày đăng: 28/05/2021, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w