1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giai chi tiet de thi dai hoc vat li 2012 thay hai

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 631,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sóng tăng; còn sóng ñiện từ truyền từ không khí vào nước có bước sóng giảm → ðáp án A.. Câu 31: Photon là 1 hạt ảo không có khối lượng nghỉ; không có hình dáng; không kích thước; không[r]

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ÀO T O

CHÍNH TH C

( thi có 07 trang)

THI TUY N SINH I H C N M 2012 Môn: V T LÍ; Kh i A và kh i A1

Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phát đ

Mã đ thi 371

H , tên thí sinh:

S báo danh:

Cho bi t: h ng s Pl ng h = 6,625.10 –34 J.s; đ l n đi n tích nguyên t e = 1,6.10 –19

C; t c đ ánh

sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; s Avôgadrô N A = 6,02.10 23 mol –1

I PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)

Câu 1: Các h t nhân đ teri triti heli có n ng l ng liên k t l n l t là 2,22 MeV; 8,49 MeV

và 28,16 MeV Các h t nhân trên đ c s p x p theo th t gi m d n v đ b n v ng c a h t nhân là

H;

2

1 31H; 42He

A 21H; 31H; 42He B 21H;42He; 31H C 31H; 42He; 21H D 42He; 31H; 21H

Câu 2: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát đ ng th i hai ánh sáng đ n

s c 1, 2 có b c sóng l n l t là 0,48 m và 0,60 m Trên màn quan sát, trong kho ng gi a hai vân sáng g n nhau nh t và cùng màu v i vân sáng trung tâm có

A 4 vân sáng 1 và 5 vân sáng 2 B 3 vân sáng 1 và 4 vân sáng 2

C 5 vân sáng 1 và 4 vân sáng 2 D 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2

Câu 3: Trong gi th c hành, m t h c sinh m c đo n m ch AB g m đi n tr thu n 40 , t đi n có

đi n dung C thay đ i đ c và cu n dây có đ t c m L n i ti p nhau theo đúng th t trên G i M là

đi m n i gi a đi n tr thu n và t đi n t vào hai đ u đo n m ch AB m t đi n áp xoay chi u có giá

tr hi u d ng 200 V và t n s 50 Hz Khi đi u ch nh đi n dung c a t đi n đ n giá tr Cm thì đi n áp

hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch MB đ t giá tr c c ti u b ng 75 V i n tr thu n c a cu n dây là

Câu 4: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây là sai?

A Sóng đi n t mang n ng l ng

B Sóng đi n t không truy n đ c trong chân không

C Sóng đi n t là sóng ngang

D Sóng đi n t tuân theo các quy lu t giao thoa, nhi u x

Câu 5: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i chu kì T G i vTB là t c đ trung bình c a ch t đi m trong

m t chu kì, v là t c đ t c th i c a ch t đi m Trong m t chu kì, kho ng th i gian mà vTB là

4

v≥ π

3

T

2

T

3

T 2

6 T

Câu 6: t đi n áp u = 400cos100πt (u tính b ng V, t tính b ng s) vào hai đ u đo n m ch AB g m đi n

tr thu n 50 m c n i ti p v i đo n m ch X C ng đ dòng đi n hi u d ng qua đo n m ch là 2 A

Bi t th i đi m t, đi n áp t c th i gi a hai đ u AB có giá tr 400 V; th i đi m (s)

400

1

đ dòng đi n t c th i qua đo n m ch b ng không và đang gi m Công su t tiêu th đi n c a đo n

m ch X là

A 160 W B 200 W C 400 W D 100 W

Câu 7: Phóng x và phân h ch h t nhân

A đ u không ph i là ph n ng h t nhân B đ u là ph n ng t ng h p h t nhân

C đ u là ph n ng h t nhân thu n ng l ng D đ u là ph n ng h t nhân t a n ng l ng

Câu 8: T i đi m O trong môi tr ng đ ng h ng, không h p th âm, có 2 ngu n âm đi m, gi ng nhau v i công su t phát âm không đ i T i đi m A có m c c ng đ âm 20 dB t i trung đi m M

c a đo n OA có m c c ng đ âm là 30 dB thì s ngu n âm gi ng các ngu n âm trên c n đ t thêm

t i O b ng

Trang 2

Câu 9: t đi n áp u =150 2cos100πt(V) vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n

60 Ω, cu n dây (có đi n tr thu n) và t đi n Công su t tiêu th đi n c a đo n m ch b ng 250 W

N i hai b n t đi n b ng m t dây d n có đi n tr không đáng k Khi đó, đi n áp hi u d ng gi a hai

đ u đi n tr b ng đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n dây và b ng 50 3V Dung kháng c a t đi n

có giá tr b ng

Câu 10: Khi nói v tính ch t c a tia t ngo i, phát bi u nào sau đây là sai?

A Tia t ngo i kích thích s phát quang c a nhi u ch t

B Tia t ngo i làm iôn hoá không khí

C Tia t ngo i tác d ng lên phim nh

D Tia t ngo i không b n c h p th

Câu 11: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vect gia t c c a ch t đi m có

A đ l n c c ti u khi qua v trí cân b ng, luôn cùng chi u v i vect v n t c

B đ l n không đ i, chi u luôn h ng v v trí cân b ng

C đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn h ng v v trí cân b ng

D đ l n c c đ i v trí biên, chi u luôn h ng ra biên

Câu 12: i n n ng t m t tr m phát đi n đ c đ a đ n m t khu tái đ nh c b ng đ ng dây truy n t i

m t pha Cho bi t, n u đi n áp t i đ u truy n đi t ng t U lên 2U thì s h dân đ c tr m cung c p đ

đi n n ng t ng t 120 lên 144 Cho r ng ch tính đ n hao phí trên đ ng dây, công su t tiêu th đi n

c a các h dân đ u nh nhau, công su t c a tr m phát không đ i và h s công su t trong các tr ng

h p đ u b ng nhau N u đi n áp truy n đi là 4U thì tr m phát này cung c p đ đi n n ng cho

A 192 h dân B 150 h dân C 504 h dân D 168 h dân

Câu 13: M t con l c lò xo g m lò xo nh có đ c ng 100 N/m và v t nh kh i l ng m Con l c dao

đ ng đi u hòa theo ph ng ngang v i chu kì T Bi t th i đi m t v t có li đ 5 cm, th i đi m t +

4 T

v t có t c đ 50 cm/s Giá tr c a m b ng

A 1,0 kg B 1,2 kg C 0,8 kg D 0,5 kg

Câu 14: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra ánh sáng đ n s c có

b c sóng 1.Trên màn quan sát, trên đo n th ng MN dài 20 mm (MN vuông góc v i h vân giao thoa) có 10 vân t i, M và N là v trí c a hai vân sáng Thay ánh sáng trên b ng ánh sáng đ n s c có

b c sóng 2 =

3

5 1

thì t i M là v trí c a m t vân giao thoa, s vân sáng trên đo n MN lúc này là

Câu 15: t đi n áp u = U0cos t (V) (U0 không đ i, ω thay đ i đ c) vào hai đ u đo n m ch g m

đi n tr thu n R, cu n c m thu n có đ t c m

π 5

4

H và t đi n m c n i ti p Khi = 0 thì c ng

đ dòng đi n hi u d ng qua đo n m ch đ t giá tr c c đ i Im Khi = 1 ho c = 2 thì c ng đ dòng đi n c c đ i qua đo n m ch b ng nhau và b ng Im Bi t 1ứ 2 = 200 rad/s Giá tr c a R b ng

Câu 16: M t m ch dao đ ng đi n t lí t ng đang có dao đ ng đi n t t do Bi t đi n tích c c đ i trên m t b n t đi n là 4 2μ và c ng đ dòng đi n c c đ i trong m ch là C 0,5π 2 A Th i gian

ng n nh t đ đi n tích trên m t b n t gi m t giá tr c c đ i đ n n a giá tr c c đ i là

A s

3

2

3

16

3

4

D s 3 8

Câu 17: T i Hà N i, m t máy đang phát sóng đi n t Xét m t ph ng truy n có ph ng th ng đ ng

h ng lên Vào th i đi m t, t i đi m M trên ph ng truy n, vect c m ng t đang có đ l n c c đ i

và h ng v phía Nam Khi đó vect c ng đ đi n tr ng có

A đ l n c c đ i và h ng v phía Tây B đ l n c c đ i và h ng v phía B c

C đ l n c c đ i và h ng v phía ông D đ l n b ng không

Trang 2/7 - Mã đ thi 371

Trang 3

Câu 18: Hai dao đ ng cùng ph ng l n l t có ph ng trình )(cm)

6 t ( cos A

2

2

= − ) Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng này có ph ng trình

Thay đ i A1 cho đ n khi biên đ A đ t giá tr c c ti u thì

(cm)

) t

Acos(

3

6

Câu 19: T i n i có gia t c tr ng tr ng là g, m t con l c lò xo treo th ng đ ng đang dao đ ng đi u hòa Bi t t i v trí cân b ng c a v t đ dãn c a lò xo là Δ Chu kì dao ` đ ng c a con l c này là

2

1

`

Δ

` Δ

D 2π g

` Δ

Câu 20: Khi nói v s truy n sóng c trong m t môi tr ng, phát bi u nào sau đây đúng?

A Nh ng ph n t c a môi tr ng trên cùng m t h ng truy n sóng và cách nhau m t s nguyên

l n b c sóng thì dao đ ng cùng pha

B Hai ph n t c a môi tr ng cách nhau m t n a b c sóng thì dao đ ng ng c pha

C Nh ng ph n t c a môi tr ng cách nhau m t s nguyên l n b c sóng thì dao đ ng cùng pha

D Hai ph n t c a môi tr ng cách nhau m t ph n t b c sóng thì dao đ ng l ch pha nhau 90o

Câu 21: Theo m u nguyên t Bo, trong nguyên t hiđrô, chuy n đ ng c a êlectron quanh h t nhân là chuy n đ ng tròn đ u T s gi a t c đ c a êlectron trên qu đ o K và t c đ c a êlectron trên qu

đ o M b ng

Câu 22: t đi n áp u = U0cos t (U0 và không đ i) vào hai đ u đo n m ch AB theo th t g m

m t t đi n, m t cu n c m thu n và m t đi n tr thu n m c n i ti p G i M là đi m n i gi a t đi n

và cu n c m Bi t đi n áp hi u d ng gi a hai đ u AM b ng đi n áp hi u d ng gi a hai đ u MB và

c ng đ dòng đi n trong đo n m ch l ch pha

12

π

so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch H s công

su t c a đo n m ch MB là

2

3

2

2

Câu 23: T m t tr m phát đi n xoay chi u m t pha đ t t i v trí M, đi n n ng đ c truy n t i đ n n i tiêu th N, cách M 180 km Bi t đ ng dây có đi n tr t ng c ng 80 Ω (coi dây t i đi n là đ ng ch t,

có đi n tr t l thu n v i chi u dài c a dây) Do s c , đ ng dây b rò đi n t i đi m Q (hai dây t i

đi n b n i t t b i m t v t có đi n tr có giá tr xác đ nh R) xác đ nh v trí Q, tr c tiên ng i ta

ng t đ ng dây kh i máy phát và t i tiêu th , sau đó dùng ngu n đi n không đ i 12V, đi n tr trong không đáng k , n i vào hai đ u c a hai dây t i đi n t i M Khi hai đ u dây t i N đ h thì c ng đ dòng đi n qua ngu n là 0,40 A, còn khi hai đ u dây t i N đ c n i t t b i m t đo n dây có đi n tr không đáng k thì c ng đ dòng đi n qua ngu n là 0,42 A Kho ng cách MQ là

A 167 km B 135 km C 90 km D 45 km

Câu 24: Trong m t ph n ng h t nhân, có s b o toàn

A kh i l ng B s n tron C s nuclôn D s prôtôn

Câu 25: Bi t công thoát êlectron c a các kim lo i: canxi, kali, b c và đ ng l n l t là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV và 4,14 eV Chi u ánh sáng có b c sóng 0,33 m vào b m t các kim lo i trên Hi n t ng quang đi n không x y ra v i các kim lo i nào sau đây?

A B c và đ ng B Kali và đ ng C Canxi và b c D Kali và canxi

Câu 26: M t con l c đ n g m dây treo có chi u dài 1 m và v t nh có kh i l ng 100 g mang đi n tích 2.10–5 C Treo con l c đ n này trong đi n tr ng đ u v i vect c ng đ đi n tr ng h ng theo

ph ng ngang và có đ l n 5.104

V/m Trong m t ph ng th ng đ ng đi qua đi m treo và song song

v i vect c ng đ đi n tr ng, kéo v t nh theo chi u c a vect c ng đ đi n tr ng sao cho dây treo h p v i vect gia t c tr ng tr ng gf m t góc 54o

r i buông nh cho con l c dao đ ng đi u hòa

L y g = 10 m/s2 Trong quá trình dao đ ng, t c đ c c đ i c a v t nh là

A 0,59 m/s B 3,41 m/s C 2,87 m/s D 0,50 m/s

Trang 4

Câu 27: Trong hi n t ng giao thoa sóng n c, hai ngu n dao đ ng theo ph ng vuông góc v i m t

n c, cùng biên đ , cùng pha, cùng t n s 50 Hz đ c đ t t i hai đi m S1 và S2 cách nhau 10 cm T c

đ truy n sóng trên m t n c là 75 cm/s Xét các đi m trên m t n c thu c đ ng tròn tâm S1, bán kính S1S2, đi m mà ph n t t i đó dao đ ng v i biên đ c c đ i cách đi m S2 m t đo n ng n nh t b ng

A 89 mm B 10 mm C 15 mm D 85 mm

Câu 28: t đi n áp u = U0cos100 t (V) vào hai đ u đo n m ch AB g m hai đo n m ch AM và MB

m c n i ti p o n m ch AM g m đi n tr thu n 100 3Ω m c n i ti p v i cu n c m thu n có đ

t c m L o n m ch MB ch có t đi n có đi n dung

π

2

10 4

F Bi t đi n áp gi a hai đ u đo n m ch

AM l ch pha

3

π

so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch AB Giá tr c a L b ng

Câu 29: Trên m t s i dây c ng ngang v i hai đ u c đ nh đang có sóng d ng Không xét các đi m

b ng ho c nút, quan sát th y nh ng đi m có cùng biên đ và g n nhau nh t thì đ u cách đ u nhau

15 cm B c sóng trên dây có giá tr b ng

A 30 cm B 90 cm C 45 cm D 60 cm

Câu 30: M t sóng âm và m t sóng ánh sáng truy n t không khí vào n c thì b c sóng

A c a sóng âm t ng còn b c sóng c a sóng ánh sáng gi m

B c a sóng âm và sóng ánh sáng đ u t ng

C c a sóng âm và sóng ánh sáng đ u gi m

D c a sóng âm gi m còn b c sóng c a sóng ánh sáng t ng

Câu 31: Theo thuy t l ng t ánh sáng, phát bi u nào sau đây là sai?

A Phôtôn t n t i trong c tr ng thái đ ng yên và tr ng thái chuy n đ ng

B N ng l ng c a m t phôtôn không đ i khi truy n trong chân không

C Phôtôn c a các ánh sáng đ n s c khác nhau thì mang n ng l ng khác nhau

D Trong chân không, phôtôn bay v i t c đ c = 3.108

m/s d c theo các tia sáng

Câu 32: Hai đi m M, N cùng n m trên m t h ng truy n sóng và cách nhau m t ph n ba b c sóng Biên đ sóng không đ i trong quá trình truy n T i m t th i đi m, khi li đ dao đ ng c a ph n t t i

M là 3 cm thì li đ dao đ ng c a ph n t t i N là –3 cm Biên đ sóng b ng

Câu 33: t đi n áp u = U0cos2 ft vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n có

đ t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p G i UR, UL, UC l n l t là đi n áp hi u d ng

gi a hai đ u đi n tr , gi a hai đ u cu n c m và gi a hai đ u t đi n Tr ng h p nào sau đây, đi n

áp t c th i gi a hai đ u đo n m ch cùng pha v i đi n áp t c th i gi a hai đ u đi n tr ?

A Thay đ i L đ ULmax B Thay đ i C đ URmax

C Thay đ i f đ UCmax D Thay đ i R đ UCmax.

Câu 34: Hai ch t đi m M và N có cùng kh i l ng, dao đ ng đi u hòa cùng t n s d c theo hai

đ ng th ng song song k nhau và song song v i tr c t a đ Ox V trí cân b ng c a M và c a N đ u trên m t đ ng th ng qua g c t a đ và vuông góc v i Ox Biên đ c a M là 6 cm, c a N là 8 cm Trong quá trình dao đ ng, kho ng cách l n nh t gi a M và N theo ph ng Ox là 10 cm M c th

n ng t i v trí cân b ng th i đi m mà M có đ ng n ng b ng th n ng, t s đ ng n ng c a M và

đ ng n ng c a N là

9

16

B 3

4

16

9

D 4 3

Câu 35: t đi n áp u = U0cos t vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n có

đ t c m L và t đi n có đi n dung C m c n i ti p G i i là c ng đ dòng đi n t c th i trong đo n

m ch; u1, u2và u3l n l t là đi n áp t c th i gi a hai đ u đi n tr , gi a hai đ u cu n c m và gi a hai

đ u t đi n; Z là t ng tr c a đo n m ch H th c đúng là

A

Z

u

i= B i = u3 C C

L

u

R

u

i= 1

Trang 4/7 - Mã đ thi 371

Trang 5

Câu 36: Laze A phát ra chùm b c x có b c sóng 0,45 m v i công su t 0,8 W Laze B phát ra chùm b c x có b c sóng 0,60 m v i công su t 0,6 W T s gi a s phôtôn c a laze B và s phôtôn c a laze A phát ra trong m i giây là

A

4

3

9

20

t a n ng l ng 17,3 MeV N ng l ng t a ra khi t ng h p đ c 0,5 mol heli là

He

4

2 11H+73Li→42He+X

A 2,6.1024 MeV B 2,4.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 1,3.1024 MeV

Câu 38: Chi u xiên t không khí vào n c m t chùm sáng song song r t h p (coi nh m t tia sáng)

g m ba thành ph n đ n s c: đ , lam và tím G i rđ, r , rt l n l t là góc khúc x ng v i tia màu đ , tia màu lam và tia màu tím H th c đúng là

A r < r < rt B r = rt = rđ C rt < rđ < r D rt < r < rđ

Câu 39: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo ph ng ngang v i c n ng dao đ ng là 1 J và l c đàn h i c c đ i là 10 N M c th n ng t i v trí cân b ng G i Q là đ u c đ nh c a lò xo, kho ng th i gian ng n nh t gi a 2 l n liên ti p Q ch u tác d ng l c kéo c a lò xo có đ l n là 0,1 s Quãng

đ ng l n nh t mà v t nh c a con l c đi đ c trong 0,4 s là

N 3 5

A 60 cm B 40 cm C 115 cm D 80 cm

Câu 40: H t nhân urani sau m t chu i phân rã, bi n đ i thành h t nhân chì Trong quá trình đó, chu kì bán rã c a bi n đ i thành h t nhân chì là 4,47.109

n m M t kh i đá đ c phát

hi n có ch a 1,188.1020 h t nhân và 6,239.1018 h t nhân Gi s kh i đá lúc m i hình thành không ch a chì và t t c l ng chì có m t trong đó đ u là s n ph m phân rã c a Tu i c a

kh i đá khi đ c phát hi n là

238

82Pb

238

92U

238

U

238 92

A 3,5.107 n m B 2,5.106 n m C 6,3.109 n m D 3,3.108 n m

_

II PH 井N RIÊNG (10 câu)

Thí sinh ch đ c làm m t trong hai ph n riêng (ph n A ho c ph n B)

A Theo ch逢挨ng trình Chu育n (10 câu, t câu 41 đ n câu 50)

Câu 41: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c có b c sóng , kho ng cách

gi a hai khe h p là a, kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe h p đ n màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, t i đi m M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng b c 5 Khi thay đ i kho ng cách

gi a hai khe h p m t đo n b ng 0,2 mm sao cho v trí vân sáng trung tâm không thay đ i thì t i M có vân sáng b c 6 Giá tr c a b ng

A 0,55 m B 0,60 m C 0,45 m D 0,50 m

Câu 42: M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m thu n có đ t c m xác đ nh và m t t đi n là t xoay, có đi n dung thay đ i đ c theo quy lu t hàm s b c nh t c a góc xoay α c a b n linh đ ng Khi α = 0o

, t n s dao đ ng riêng c a m ch là 3 MHz Khi α = 120o

, t n s dao đ ng riêng c a m ch

là 1 MHz m ch này có t n s dao đ ng riêng b ng 1,5 MHz thì α b ng

Câu 43: M t v t nh có kh i l ng 500 g dao đ ng đi u hòa d i tác d ng c a m t l c kéo v có

bi u th c F=−0,8cos t (N) Dao đ ng c a v t có biên đ là

A 12 cm B 8 cm C 10 cm D 6 cm

Câu 44: Trên m t s i dây đàn h i dài 100 cm v i hai đ u A và B c đ nh đang có sóng d ng, t n s sóng là 50 Hz Không k hai đ u A và B, trên dây có 3 nút sóng T c đ truy n sóng trên dây là

A 20 m/s B 30 m/s C 25 m/s D 15 m/s

Câu 45: M t v t dao đ ng t t d n có các đ i l ng nào sau đây gi m liên t c theo th i gian?

A Li đ và t c đ B Biên đ và c n ng C Biên đ và gia t c D Biên đ và t c đ

Trang 6

Câu 46: t đi n áp xoay chi u u = U0cos t (U0 không đ i, thay đ i đ c) vào hai đ u đo n m ch

có R, L, C m c n i ti p Khi = 1 thì c m kháng và dung kháng c a đo n m ch l n l t là Z1L và

Z1C Khi = 2 thì trong đo n m ch x y ra hi n t ng c ng h ng H th c đúng là

Z

Z

L 1

1C 2

Z

Z

1C

1L 2

Z

Z

1L

1C 2

Z

Z

1C

L 1 2

1=

Câu 47: M t ánh sáng đ n s c màu cam có t n s f đ c truy n t chân không vào m t ch t l ng có chi t su t là 1,5 đ i v i ánh sáng này Trong ch t l ng trên, ánh sáng này có

A màu cam và t n s 1,5f B màu tím và t n s 1,5f

C màu cam và t n s f D màu tím và t n s f

Câu 48: M t h t nhân X, ban đ u đ ng yên, phóng x và bi n thành h t nhân Y Bi t h t nhân X có

s kh i là A, h t phát ra có t c đ v L y kh i l ng c a h t nhân b ng s kh i c a nó tính theo đ n

v u T c đ c a h t nhân Y b ng

4

A

4v

4v

2v

2v +

Câu 49: M t đ ng c đi n xoay chi u ho t đ ng bình th ng v i đi n áp hi u d ng 220 V, c ng đ dòng đi n hi u d ng 0,5 A và h s công su t c a đ ng c là 0,8 Bi t r ng công su t hao phí c a

đ ng c là 11 W Hi u su t c a đ ng c (t s gi a công su t h u ích và công su t tiêu th toàn ph n) là

A 90 % B 87,5 % C 80 % D 92,5 %

Câu 50: Theo m u nguyên t Bo, trong nguyên t hiđrô, khi êlectron chuy n t qu đ o P v qu

đ o K thì nguyên t phát ra phôtôn ng v i b c x có t n s f1 Khi êlectron chuy n t qu đ o P v

qu đ o L thì nguyên t phát ra phôtôn ng v i b c x có t n s f2 N u êlectron chuy n t qu đ o L

v qu đ o K thì nguyên t phát ra phôtôn ng v i b c x có t n s

A f3 = f1 – f2 B f f f2

2 2 1

3 = + C f3 = f1 + f2 D 1 2

3

1 2

f f f

= +

B Theo ch逢挨ng trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 đ n câu 60)

Câu 51: Chi u đ ng th i hai b c x có b c sóng 0,542 m và 0,243 m vào catôt c a m t t bào quang đi n Kim lo i làm catôt có gi i h n quang đi n là 0,500 m Bi t kh i l ng c a êlectron là

me= 9,1.10–31kg V n t c ban đ u c c đ i c a các êlectron quang đi n b ng

A 9,24.105m/s B 9,61.105 m/s C 1,34.106m/s D 2,29.106m/s

Câu 52: M t thanh có chi u dài riêng là Cho thanh chuy n đ ng d c theo ph ng chi u dài c a nó trong h quy chi u quán tính v i t c đ b ng 0,8c (c là t c đ ánh sáng trong chân không) Trong h quy chi u đó, chi u dài c a thanh b co b t 0,4 m Giá tr c a là

Câu 53: M t đ a b t đ u quay quanh tr c c đ nh c a nó v i gia t c góc không đ i, sau 10 s quay

đ c góc 50 rad Sau 20 s k t lúc b t đ u quay, góc mà đ a quay đ c là

A 400 rad B 100 rad C 300 rad D 200 rad

Câu 54: M t đ a tròn b t đ u quay nhanh d n đ u t tr ng thái ngh quanh tr c qua tâm và vuông góc

v i m t đ a, v i gia t c góc 0,25 rad/s2

Sau bao lâu, k t lúc b t đ u quay, góc gi a vect gia t c

ti p tuy n và vect gia t c c a m t đi m n m trên mép đ a b ng 45o

?

Câu 55: T i n i có gia t c tr ng tr ng g = 10 m/s2, m t con l c đ n có chi u dài 1 m, dao đ ng v i biên đ góc 60o

Trong quá trình dao đ ng, c n ng c a con l c đ c b o toàn T i v trí dây treo h p

v i ph ng th ng đ ng góc 30o

, gia t c c a v t n ng c a con l c có đ l n là

A 1232 cm/s2 B 732 cm/s2 C 500 cm/s2 D 887 cm/s2

Câu 56: M t bánh xe đang quay quanh m t tr c c đ nh (∆) v i đ ng n ng 1000 J Bi t momen quán tính c a bánh xe đ i v i tr c ∆ là 0,2 kg.m2

T c đ góc c a bánh xe là

A 100 rad/s B 50 rad/s C 10 rad/s D 200 rad/s

Câu 57: Xét các hành tinh sau đây c a h M t Tr i: Th y Tinh, Trái t, Th Tinh, M c Tinh Hành tinh xa M t Tr i nh t là

A Trái t B Th y Tinh C M c Tinh D Th Tinh

Trang 6/7 - Mã đ thi 371

Trang 7

Câu 58: T i th i đi m t = 0, m t v t r n b t đ u quay nhanh d n đ u t tr ng thái ngh quanh m t

tr c c đ nh ∆ các th i đi m t1 và t2 = 4t1, momen đ ng l ng c a v t đ i v i tr c ∆ l n l t là L1

và L2 H th c liên h gi a L1 và L2 là

A L2 = 4L1 B L2 = 2L1 C L1 = 2L2 D L1 = 4L2

Câu 59: Trong m t m ch dao đ ng lí t ng đang có dao đ ng đi n t t do G i L là đ t c m và C

là đi n dung c a m ch T i th i đi m t, hi u đi n th gi a hai b n t đi n là u và c ng đ dòng đi n trong m ch là i G i U0 là hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t đi n và I0 là c ng đ dòng đi n c c

đ i trong m ch H th c liên h gi a u và i là

A i2 = C

L(U0

2

– u2) B i2 = LC(U02 – u2)

C i2 = L

C(U0

2

– u2) D i2 = LC (U02 – u2)

Câu 60: Khi đ t vào hai đ u m t cu n dây có đ t c m

π

4 , 0

H m t hi u đi n th m t chi u 12 V thì

c ng đ dòng đi n qua cu n dây là 0,4 A Sau đó, thay hi u đi n th này b ng m t đi n áp xoay chi u có t n s 50 Hz và giá tr hi u d ng 12 V thì c ng đ dòng đi n hi u d ng qua cu n dây b ng

A 0,40 A B 0,24 A C 0,30 A D 0,17 A

- - H T -

Trang 8

LUYỆN THI đẠI HỌC THẦY HẢI

MÔN VẬT LÝ

GIẢI đỀ THI TUYỂN SINH đẠI HỌC KHỐI A

NĂM 2012

đC: 247B LÊ DUẨN ( P308 Ờ KHU TẬP THỂ

TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) đT: 01682 338 222 MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã ựề thi: 371

đề thi có 60 câu gồm 7 trang

A

E

2

22 ,

=

H

25

176 4

16 , 28

; 83 , 2 3

49 , 8

=

ε

Mặt khác ε càng lớn thì hạt nhân càng bền vững → đáp án D

Câu 2: Lập tỉ số

4

5

1 2

2

1 = = λ

λ

k

k

số vân sáng của bước sóng λ1 là 4 ; số vân sáng của bước sóng λ2là 3 → đáp án D

Câu 3: Dấu hiệu nhận dạng ựây là bài toán UMB min

→ Cuộn dây có r≠0 và mạch xảy ra cộng hưởng

40

125 125

) ( 75 200

) ( 75

min

A I

v U

v U

U

R

r

=

=

=

=

) (

24 Ω

=

=

I

U

Câu 4: Sóng ựiện truyền ựược trong chân không  đáp án sai là

ựáp án sóng ựiện từ không truyền ựược ở trong chân không( đáp án B)

T

A

ω

π

2

1 4

Từ VTLG thời gian cần tìm là t =

3

2T

→ đáp án C

Câu 6: Từ giản ựồ →i nhanh pha 1 góc

4

π

Và từ giả thuyết →X là R0và C

)

( 50 )

( 100

0

=

I

U R

R

Z c vậy P X =I2R0 =4.50=200(W)

→ đáp án B

Câu 7: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân ựều là phản ứng hạt nhân tỏa

năng lượng → đáp án D

2 1

4

2

;

M

r

P I

r

nP I

π

=

5 10

2

4 ) 2

4 lg(

10 10 ) 2

lg(

10 20

2

=

=

=

=

=

r

r n L

L

M

A A

M

Vậy cần thêm 3 nguồn âm nữa → đáp án B

120 2

1 cos

cos

− +

=U R U Lr U R U Lr ϕ ϕ ϕ

U

Từ giản ựồ ⇒

=

=

=

=

=

=

) ( 3 30 3

) ( 30 60 cos

) ( 60

0

r Z

Z r

R Z

L Lr Lr

Nhận thấy

r R

U r R

P I

+

= +

ra cộng hưởng ⇒Z =Z =30 3(Ω)→ đáp án C

Trang 9

Câu 10: Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ → đáp án B

Câu 11: độ lớn gia tốc a tỷ lệ với ựộ lớn li ựộ x và luôn luôn hướng về VTCB

Câu 12:

+

=

+

=

+

=

=

) 3 ( 16

) 2 ( 144 4

) 1 ( 120 cos

1 1 1

2 2 2

nP

P P

P

P P

P P

P

U

R P P

ϕ

Từ (1),(2),(3) →n=150 hộ → đáp án B

Câu 13: Vì ở 2 thời ựiểm vật dao ựộng vuộng pha nhau 2 2

2 2

x + =

2 2 2

100

100 )

/ (

m

k s

=

ω

Câu 14: MN có 11 vân sáng →MN=10i1=20→i1=2(mm) ;

10

20 )

( 3

10 3

5

2 1

2

i

MN mm

i i

a

D

Câu 15: Dấu hiệu nhận dạng bài toán ωthay ựổi; I01 =I02 =I m Hay

2

2 1

m

I I

I = = ựược quyền áp dụng



=

=

=

|

|

|

|

1

2 2 1

1

2 1 2

0

2

1

C L C

Z

LCωω ω

ω

ω

mặt khác

R

U Z

Z R

U I

I

C L

m

2 )

(

1

1 1

=

− +

=

2 ) (Z 1 Z 1 R

5

4 200 )

(

1

2 1 1

2 1 1 1

π π ω

ω ω

ω ω ω ω

C

LC L

R C L

3 );

/ ( 10

0

0

s t

t VTLG

s rad Q

=

=

=

=

Câu 17: E(t) cùng pha B(t) nên E(t) cũng ựang có ựộ lớn cực ựại và hướng về phắa tây → đáp án A

Câu 18: Áp dụng ựịnh lắ hàm sin ta có:

1 ) 30 sin(

3 3 )

30 sin(

60 sin 6 )

30 sin(

6 60

+

=

⇒ +

ϕ

A

60

=

ϕ về mặt hình học; còn về mặt véc tơ 0

60

=

ϕ

→ đáp án B

Câu 19:

g l

T =2π ∆0 → đáp án C

Trang 10

Câu 20: Trên cùng một hướng truyền sóng những ựiểm cách nhau 1 số nguyên lần bước sóng

→ đáp án A

3

1

0 ⇒ =

=

v

v n

v

Câu 22: Theo ựề suy ra



=

=

=

=

=

U U

U U

Z Z U

U

R R

L c RL c

9659 , 0 9659

, 0 cos

2

ϕ

Từ giản ựồ U RL2 =U2 +U C2 −2UU Ccos750 ⇒U =2U Ccos750 →U C =1,931U

931 , 1

9659 , 0

=

=

=

=

U

U U

U U

U

C R RL

R MB

Câu 23: Ta có: 12 0,4

1

+

=

R R

2

2 1

+ +

=

R R

RR R

Giải ra ta có R = 10Ω; R1 = 20Ω; R2 =60Ω

R

R S

l

4

1 3

1

1 2

Câu 24: Trong phản ứng hạt nhân có ựịnh luật bảo toàn số nucleon → đáp án C

Câu 25: điều kiện ựể có hiện tượng quang ựiện ngoài xảy ra là:

A

10 6 , 1 10 33 , 0

10 9875 , 1

19 6

25

eV hc

=

=

λ

Còn Cu và Ag không thể xảy ra HTQđ ngoài → đáp án A

mg

qE P

f

180

9 1 45 cos

10

' 45

=

=

180

9 9

rad

π φ

α = − = = và

φ

cos

g =

80

75

cm f

v

=

=

=

λ

AB

) 6

;

0

;

6

=

k cd

M là ựiểm dao ựộng cực ựại ⇔d2 −d1 =kλ Từ hình vẽ suy ra d1 khi

kmax = 6 vậy: 10− d1 =6.1,5

→ d1= 1cm =10mm  đáp án B

tan

ϕ

ϕ ϕ

+

Suy ra

R

Z Z R Z R

Z Z R Z

C L L

C L L

− +

=

1

tắnh ta có: ZL = 100 L H

π

1

=

Ngày đăng: 28/05/2021, 15:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w