[r]
Trang 1Bài 2 (2,0 điểm)Cho hệ phơng trình:
x y m
x y
( m là tham số)
a) Giải hệ phơng trình với m = 1
b)Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn : x2 – 2y2 =
1
Bài 1: ( 3,0 điểm)
a) Rỳt gọn: A = (√12+2√27 −√3):√3
b) Giải phương trỡnh : x2 - 4x + 3 =0
c) Giải hệ phương trỡnh:
¿
2 x − y =4
x + y =−1
¿{
¿
Cõu 3.(1,5 điểm) Cho hệ phương trỡnh:
(1)
y x m
x y m
1) Giải hệ phương trỡnh (1) khi m =1
2) Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh (1)
cú nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức
P = x2 + y2 đạt giỏ trị nhỏ nhất
Cõu 3: (1 điềm) Giải hệ phương trỡnh :
x y
x y
Cõu 5 (2.0 điểm) Giải hệ phương trỡnh
2
x y 0
x 2y 1 0
Cõu 1 (2,0 điểm):
1 Rỳt gọn cỏc biểu thức
a) A 2 8 b)
ab-b ab-a
0, 0,
a b a b
2 Giải hệ phương trỡnh sau:
2x + y = 9
x - y = 24
Bài 1 (2điểm)
a) Giải hệ phương trỡnh :
x y
x y
b) Cho hàm số y = ax + b.Tỡm a và b biết rằng đồ
thị của hàm số đó cho song song với đường thẳng y =
-2x +3 và đi qua điểm M( 2;5)
Cõu 2 (2,5 điểm).
1) Cho hàm số bậc nhất ym– 2x m 3
(d)
a Tỡm m để hàm số đồng biến.
b Tỡm m để đồ thị hàm số (d) song song với đồ thị
hàm số y2x 3
2) Cho hệ phương trỡnh
x y m
x y
Tỡm giỏ trị của m để hệ cú nghiệm x y;
sao cho
4 1
x y y
Cõu 1 (2,5 điểm)
a) Rỳt gọn A=(2√9+3√36):4 b) Giải bất phương trỡnh : 3x-2011<2012
c) Giải hệ phương trỡnh :
¿
2 x +3 y=1
5 x −3 y =13
¿{
¿
Bài 2 (2.5 điểm )
1) Giải hệ phương trỡnh :
x y
x y
2) Cho phương trỡnh bậc hai : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 4 b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1 ; x2 thỏa món hệ thức :
1 2
1 2
1 1
2011
x x
x x
Bài 2 (2,0 điểm)Cho hệ phương trỡnh :
¿
mx +2y=18
x - y =− 6
¿{
¿
( m là tham số )
1 Tỡm m để hệ phương trỡnh cú nghiệm (x ;y) trong
đú x = 2
2 Tỡm m để hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất (x ;y) thoả món 2x + y = 9
Bài 2 (2,5 điểm) 1-Giải phương trỡnh : 2x2 – 5x – 3 = 0 2-Cho hệ phương trỡnh ( m là tham số ) :
x + 2my = 1
a Giải hệ phương trỡnh khi m = 1
b.Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất
Trang 2Cõu 2: (0,75điểm) Giải hệ phương trỡnh sau:
2x y 2
2 Giải hệ phơng trình:
x y
x y
Bài 2 : (2 điểm) Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh
sau:
1/ 3x2 + 4x + 1 = 0
2/
x - 2y 4
2x 3y 1
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Giải phương trỡnh: 3x2 – 4x – 2 =
0
¿
3√x −2√y=−1
2√x +√y=4
¿{
¿
Bài 3: (1,5đ): Cho hệ phơng trình:
a) Giải hệ phơng trình với m = 2
b) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy
nhất ( ; ) x y sao cho x2 y2 4
Cõu 5 (2.0 điểm) Giải hệ phương trỡnh
2
x y 0
x 2y 1 0
Bài 1: (2 điểm) Giải cỏc phương trỡnh và hệ phương
trỡnh sau:
a) 3x2 2x 1 0 b)
x y
x y
c) x45x2 36 0 d) 3x25x 3 3 0
Cõu 3.(1,5 điểm) Cho hệ phương trỡnh:
(1)
y x m
x y m
3) Giải hệ phương trỡnh (1) khi m =1
4) Tỡm giỏ trị của m để hệ phương trỡnh (1)
cú nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức
P = x2 + y2 đạt giỏ trị nhỏ nhất
Bài 2( 2 điểm) Cho phương trỡnh bậc hai x2 + 5x + 3 =
0 cú hai nghiệm x1; x2 Hóy lập một phương trỡnh bậc hai cú hai nghiệm (x1 + 1 ) và ( x2 + 1)
1) Giải hệ phương trỡnh
4 2
1 2
x y
x y
Bài 1 (2điểm)
c) Giải hệ phương trỡnh :
x y
x y
d) Cho hàm số y = ax + b.Tỡm a và b biết rằng đồ thị của hàm số đó cho song song với đường thẳng y = -2x +3 và đi qua điểm M( 2;5)
Bài 2: (2điểm)
Cõu 5 (1 điểm) Giải hệ phương trỡnh :
2 2
x y - xy - 2 = 0
x + y = x y
a) Tìm m để đờng thẳng y = (2m – 1)x + 3 song song với đờng thẳng y = 3x -1
b) Giải hệ pt: {2 x − 3 y=1 x +2 y=4
Bài 1: (3.00điểm) ( Khụng dung mỏy tớnh cầm tay)
1 Tớnh giỏ trị biểu thức:
1
2 Giải hệ phương trỡnh:
2x y 5 3x y 10
3 Giải phương trỡnh: x4 – 5x2 – 36 = 0
Bài 1 : ( 1,5 điểm ) 1 Cho hai số : b1 = 1 + √2
; b2 = 1 - √2 Tính b1 + b2
2 Giải hệ phơng trình
¿
m+2n=1
2 m−n=−3
¿{
¿
Bài 1(1.5đ): Cho hai số a1 = 1+ √2 ; a2 = 1- √2 Tớnh a1+a2
1 Giải hệ phương trỡnh:
¿
x+2 y=1
2 x − y =−3
¿{
¿
Bài 1: (1.5đ) 1) Thực hiện phộp tớnh: 2 9 + 3 16 2) Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau:
a) x2 – 20x + 96 = 0
x + y = 4023
Trang 3b) x – y = 1
Câu 3.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
1 1
4
x y
x(1 4y) y 2
Câu 3.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
x 2 y 1 5
2x 2 y 2 26
c)Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình :
2x + 6y = 7
5x 2y = 9