Giáo trình Xã hội học cung cấp cho người học các kiến thức: Một số vấn đề cơ bản về xã hội học; Xã hội học đô thị; Xã hội học nông thôn; Xã hội học Quản lý; Xã hội học về hành vi lệch chuẩn; Dư luận xã hội; Ứng dụng nghiên cứu xã hội học trong CTXH. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượ cpháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Chương 1: M t s v n đ c b n v xã h i h cộ ố ấ ề ơ ả ề ộ ọ
Chương 2: Xã h i h c đô thộ ọ ị
Chương 3: Xã h i h c nông thônộ ọ
Chương 4: Xã h i h c Qu n lýộ ọ ả
Chương 5: Xã h i h c v hành vi l ch chu nộ ọ ề ệ ẩ
Chương 6: D lu n xã h iư ậ ộ
Chương 7: ng d ng nghiên c u xã h i h c trong CTXHỨ ụ ứ ộ ọTÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Xã h i h c là m t môn khoa h c có quá trình hình thành, ra đ i, v n đ ngộ ọ ộ ọ ờ ậ ộ
và phát tri n cùng v i s phát tri n c a xã h i loài ngể ớ ự ể ủ ộ ười. Sau h n 150 năm phátơ tri n, đ n nay xã h i h c đã tr thành m t khoa h c có v trí và vai trò x ng đángể ế ộ ọ ở ộ ọ ị ứ trong h th ng các khoa h c và đóng góp ngày càng có hi u qu cho s phátệ ố ọ ệ ả ự tri n c a xã h i. Khoa h c xã h i h c đã để ủ ộ ọ ộ ọ ược đ a vào gi ng d y – nghiên c uư ả ạ ứ trong các trường đ i h c. Trên th c t đã hình thành ngành đào t o xã h i h c vàạ ọ ự ế ạ ộ ọ các ho t đ ng chuyên môn ngh nghi p v xã h i h c. ạ ộ ề ệ ề ộ ọ
Đ đáp ng nhu c u cung c p ki n th c v xã h i h c, đ ng th i ph c vể ứ ầ ấ ế ứ ề ộ ọ ồ ờ ụ ụ công tác đào t o, nghiên c u sinh viên ngành công tác xã h i, môn h c xã h i h cạ ứ ộ ọ ộ ọ
đ i cạ ương đã được biên so n.ạ
Trên c s chơ ở ương trình khung đã ban hành c a trủ ường Cao đ ng ngh Cẳ ề ơ
gi i Ninh Bình, cũng nh tham kh o m t s chớ ư ả ộ ố ương trình, tài li u vi t v lĩnhệ ế ề
v c này, giáo trình môn h c đự ọ ược biên so n đ làm tài li u l u hành n i bạ ể ệ ư ộ ộ trong trường và khoa, t o đi u ki n cho sinh viên ngành công tác xã h i theo h cạ ề ệ ộ ọ
t i trạ ường thu n l i h n trong h c t p và nghiên c u.ậ ợ ơ ọ ậ ứ
N i dung giáo trình độ ượ ấc c u trúc g m 7 chồ ương:
Chương 1: M t s v n đ c b n v xã h i h cộ ố ấ ề ơ ả ề ộ ọ
Chương 2: Xã h i h c đô thộ ọ ị
Chương 3: Xã h i h c nông thônộ ọ
Chương 4: Xã h i h c Qu n lýộ ọ ả
Chương 5: Xã h i h c v hành vi l ch chu nộ ọ ề ệ ẩ
Chương 6: D lu n xã h iư ậ ộ
Chương 7: ng d ng nghiên c u xã h i h c trong CTXHỨ ụ ứ ộ ọ
Tuy nhiên, trong quá trình biên so n không tránh kh i nh ng thi u sót, h nạ ỏ ữ ế ạ
ch , chúng tôi r t mong nh n đế ấ ậ ược nhi u s đóng góp t các th y cô giáo, cácề ự ừ ầ nhà nghiên c u cũng nh các em h c sinh đ t p bài gi ng đứ ư ọ ể ậ ả ược ch nh s a, bỉ ử ổ sung ngày càng hoàn thi n h n.ệ ơ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Nhóm biên so n: ạ
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔN H CỌ
Tên môn h c:ọ XÃ H I H C Đ I C Ộ Ọ Ạ ƯƠNG
Mã môn h c:ọ MH 02
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c:ị ấ ủ ọ
V trí môn h c: Xã h i h c đ i cị ọ ộ ọ ạ ương là môn h c c s quan tr ng c aọ ơ ở ọ ủ
chương trình đào t o ngh Công tác xã h i liên quan t i k năng ngh , cung c pạ ề ộ ớ ỹ ề ấ
d ch v cho đ i tị ụ ố ượng
Tính ch t c a môn h c: Xã h i h c đ i cấ ủ ọ ộ ọ ạ ương là môn h c rèn luy n choọ ệ
h c sinh các k năng trong xác đ nh v n đ xã h i và đi u tra xã h i h c.ọ ỹ ị ấ ề ộ ề ộ ọ
M c tiêu c a môn h c: ụ ủ ọ
Sau khi h c xong môn h c này, ng ọ ọ ườ ọ i h c có kh năng: ả
Ki n th c: trình bày đế ứ ược ki n th c c b n v xã h i h c, v phế ứ ơ ả ề ộ ọ ề ươ ngpháp k thu t nghiên c u xã h i h c.ỹ ậ ứ ộ ọ
K năng:ỹ
+ V n d ng ki n th c xã h i h c vào phân tích và lý gi i m t s hi nậ ụ ế ứ ộ ọ ả ộ ố ệ
tượng xã h i có liên quan đ n ho t đ ng tr giúp c a nhân viên công tác xã h i;ộ ế ạ ộ ợ ủ ộ
+ V n d ng phậ ụ ương pháp nghiên c u xã h i vào th c t phân tích các v nứ ộ ự ế ấ
đ xã h i và tác đ ng đ i v i con ngề ộ ộ ố ớ ười
Thái đ : Rèn luy n thái đ tích c c, ch đ ng, sáng t o trong h c t p vàộ ệ ộ ự ủ ộ ạ ọ ậ
th c hành; thái đ nghiêm túc, t m và cam k t s d ng k t qu nghiên c u đúngự ộ ỉ ỉ ế ử ụ ế ả ứ
m c đích vì s phát tri n ti n b c a xã h i.ụ ự ể ế ộ ủ ộ
Bài h c này cung c p cho h c sinh m t s ki n th c c b n v xã h i h cọ ấ ọ ộ ố ế ứ ơ ả ề ộ ọ
nh : khái ni m xã h i h c, các phư ệ ộ ọ ương pháp k thu t c b n, thang đo s d ngỹ ậ ơ ả ử ụ
Trang 6trong nghiên c u xã h i h c, quy trình th c hi n m t cu c đi u tra xã h i h c…ứ ộ ọ ự ệ ộ ộ ề ộ ọ
t o đi u ki n cho h c sinh có ki n th c n n t ng trạ ề ệ ọ ế ứ ề ả ước khi ti p xúc, nghiên c uế ứ các môn h c chuyên ngành, đ ng th i có th th c hành ngh nghi p sau khi raọ ồ ờ ể ự ề ệ
+ Th c hành đự ược đ y đ ti n trình c a m t cu c đi u tra xã h i h c.ầ ủ ế ủ ộ ộ ề ộ ọ
Thái đ : Tôn tr ng s th c khách quan qua s li u nghiên c u; S d ngộ ọ ự ự ố ệ ứ ử ụ
s li u đi u tra theo đúng quy đ nh đ o đ c trong nghiên c u công tác xã h i.ố ệ ề ị ạ ứ ứ ộ
K năng: Phân bi t đỹ ệ ược b n ch t, ch c năng và nhi m v c a xã h iả ấ ứ ệ ụ ủ ộ
h c so v i các môn h c xã h i khác.ọ ớ ọ ộ
Thái đ : Rèn luy n tính tích c c trong quá trình h c t p và th c hànhộ ệ ự ọ ậ ự ngh nghi p.ề ệ
1.1. Khái ni m xã h i h cệ ộ ọ
Trang 7Xã h i h c là m t môn khoa h c có v trí, vai trò đ c l p tộ ọ ộ ọ ị ộ ậ ương t nh b tự ư ấ
k m t khoa h c nào khác trong h th ng các khoa h c. Xã h i h c có quá trìnhỳ ộ ọ ệ ố ọ ộ ọ hình thành, ra đ i, v n đ ng và phát tri n cùng v i s phát tri n c a xã h i loàiờ ậ ộ ể ớ ự ể ủ ộ
người. Xã h i h c có đ i tộ ọ ố ượng và phương pháp nghiên c u c a nó. ứ ủ
Sau h n 150 năm phát tri n, đ n nay xã h i h c đã tr thành m t khoa h cơ ể ế ộ ọ ở ộ ọ
có v trí và vai trò x ng đáng trong h th ng các khoa h c và đóng góp ngày càngị ứ ệ ố ọ
có hi u qu cho s phát tri n c a xã h i. Khoa h c xã h i h c đã đệ ả ự ể ủ ộ ọ ộ ọ ược đ a vàoư
gi ng d y – nghiên c u trong các trả ạ ứ ường đ i h c. Trên th c t đã hình thànhạ ọ ự ế ngành đào t o xã h i h c và các ho t đ ng chuyên môn ngh nghi p v xã h iạ ộ ọ ạ ộ ề ệ ề ộ
h c. V y xã h i h c là gì? Nghiên c u khoa h c xã h i h c là gì?ọ ậ ộ ọ ứ ọ ộ ọ
Tri th c xã h i h c là tri th c đứ ộ ọ ứ ược thu th p m t cách khoa h c, lô gíc, cóậ ộ ọ tính ki m ch ng, có tính phê phán v các quá trình và hi n tể ứ ề ệ ượng xã h i. Cácộ quan ni m xã h i h c là k t qu c a nh ng n l c ho t đ ng nghiên c u khoaệ ộ ọ ế ả ủ ữ ỗ ự ạ ộ ứ
h c c a đ i ngũ nh ng ngọ ủ ộ ữ ườ ượi đ c đào t o m t cách h th ng và say mê làmạ ộ ệ ố
vi c trong lĩnh v c xã h i h c Lĩnh v c khoa h c này đã xu t hi n trên th gi iệ ự ộ ọ ự ọ ấ ệ ế ớ vào n a đ u th k XIX xã h i phử ầ ế ỷ ở ộ ương Tây – n i di n ra s bi n đ i xã h iơ ễ ự ế ổ ộ
m t cách căn b n, và m i phát tri n Vi t Nam vào n a cu i th k XX trongộ ả ớ ể ở ệ ử ố ế ỷ
b i c nh đ i m i kinh t xã h i di n ra nhanh chóng.ố ả ổ ớ ế ộ ễ
V m t l ch s , thu t ng xã h i h c đề ặ ị ử ậ ữ ộ ọ ượ ử ục s d ng l n đ u tiên vào nămầ ầ
1838 b i Auguste Comte, m t nhà khoa h c ngở ộ ọ ười Pháp. V m t thu t ng ,ề ặ ậ ữ nhi u nhà nghiên c u cho r ng t Sociology có g c ghép ch Latinh là Sociusề ứ ằ ừ ố ữ hay societas có nghĩa là xã h i v i ch Hy L p là Ology hay Logos có nghĩa làộ ớ ữ ạ
h c thuy t, nghiên c u. Nh v y, xã h i h c đọ ế ứ ư ậ ộ ọ ược hi u là h c thuy t v xã h i,ể ọ ế ề ộ nghiên c u v xã h i. ứ ề ộ
Sociology Socius (societas)
Ology
Nói m t cách chung nh t, xã h i h c là khoa h c nghiên c u các quy lu tộ ấ ộ ọ ọ ứ ậ hình thành, v n đ ng và phát tri n các ậ ộ ể m i quan h gi a con ng ố ệ ữ ườ i và xã h i ộ
Có hàng trăm đ nh nghĩa và khái ni m v xã h i h c khác nhau đị ệ ề ộ ọ ược đ aư
ra. Tuy nhiên, chúng có th quy v 3 cách ti p c n c b n:ể ề ế ậ ơ ả
Trang 8Cách ti p c n vĩ mô ế ậ : m t s tác gi cho r ng đ i tộ ố ả ằ ố ượng nghiên c u c aứ ủ
xã h i h c là quy lu t c a ho t đ ng xã h i, c a s v n đ ng, bi n đ i, phátộ ọ ậ ủ ạ ộ ộ ủ ự ậ ộ ế ổ tri n c ng đ ng xã h i và h th ng xã h i t n t i, phát tri n trong l ch s Cáchể ộ ồ ộ ệ ố ộ ồ ạ ể ị ử
ti p c n này ph bi n châu Âu vì xã h i h c châu Âu thế ậ ổ ế ở ộ ọ ường t p trung lý gi iậ ả các hi n tệ ượng xã h i t góc đ h th ng xã h i. Đ i di n cách ti p c n này làộ ừ ộ ệ ố ộ ạ ệ ế ậ August Comte và Emillie Durkheim, hai nhà xã h i h c n i ti ng ngộ ọ ổ ế ười Pháp
Cách ti p c n vi mô: ế ậ đ nh nghĩa xã h i h c là khoa h c nghiên c u vị ộ ọ ọ ứ ề hành vi cá nhân và hành đ ng xã h i c a con ngộ ộ ủ ười. Cách ti p c n này thế ậ ườ ng
ph bi n M , v i đ i di n tiêu bi u là Robert Merton.ổ ế ở ỹ ớ ạ ệ ể
Cách ti p c n “tích h p” ế ậ ợ c a hai cách trên: xu t phát t cách ti p c nủ ấ ừ ế ậ
t ng h p v a vi mô, v a vĩ mô. D a trên cách ti p c n này, G. V. Osipov đã đ aổ ợ ừ ừ ự ế ậ ư
ra đ nh nghĩa nh sau: “ị ư Xã h i h c là khoa h c v các quy lu t và tính quy lu t ộ ọ ọ ề ậ ậ
xã h i chung và đ c thù c a s phát tri n và v n hành c a các h th ng xã h i ộ ặ ủ ự ể ậ ủ ệ ố ộ xác đ nh v m t l ch s , là khoa h c v các c ch tác đ ng và các hình th c ị ề ặ ị ử ọ ề ơ ế ộ ứ
bi u hi n c a các quy lu t đó trong ho t đ ng c a các cá nhân, các nhóm xã ể ệ ủ ậ ạ ộ ủ
h i, các giai c p và các dân t c” ộ ấ ộ (trích theo G. V. Osipov, “Xã h i h c và Chộ ọ ủ nghĩa xã h i”, ộ Xã h i h c và th i đ i ộ ọ ờ ạ , t p 3, s 23/1992, trang 8).ậ ố
Có th li t kê thêm nhi u đ nh nghĩa khác nhau. Song c n có m t đ nhể ệ ề ị ầ ộ ị nghĩa đ bao quát đủ ược các n i dung chính c a các đ nh nghĩa hi n có v đ iộ ủ ị ệ ề ố
tượng nghiên c u c a xã h i h c. Đó là: ứ ủ ộ ọ
Xã h i h c là khoa h c nghiên c u các quy lu t, các c ch và các đi u ộ ọ ọ ứ ậ ơ ế ề
ki n c a s n y sinh, v n đ ng, bi n đ i m i quan h gi a con ng ệ ủ ự ả ậ ộ ế ổ ố ệ ữ ườ i và xã
h i ộ
Đ nh nghĩa trên cho th y xã h i h c không ch nghiên c u nh ng gì bi uị ấ ộ ọ ỉ ứ ữ ể
hi n ra thành quan h c a con ngệ ệ ủ ườ ới v i xã h i, ví d , hành vi, ho t đ ng nàoộ ụ ạ ộ
c a con ngủ ườ ưới h ng t i xã h i, tác đ ng t i xã h i và ch u s tác đ ng c a xãớ ộ ộ ớ ộ ị ự ộ ủ
h i ch không ph i nghiên c u m i bi u hi n c a hành vi ho t đ ng c a các cáộ ứ ả ứ ọ ể ệ ủ ạ ộ ủ nhân. Cùng v i đó, đ nh nghĩa này cho th y xã h i h c ch nghiên c u nh ng gìớ ị ấ ộ ọ ỉ ứ ữ
c a xã h i bi u hi n ra thành quan h c a xã h i v i con ngủ ộ ể ệ ệ ủ ộ ớ ười, ví d , các tácụ
đ ng t phía xã h i t i đ i s ng c a con ngộ ừ ộ ớ ờ ố ủ ười ch không nghiên c u m i bi uứ ứ ọ ể
hi n c a hi n tệ ủ ệ ượng, s v t trong xã h i.ự ậ ộ
Trang 9* Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a xã h i h c ứ ủ ộ ọ được làm sáng t qua vi c tìm câuỏ ệ
tr l i cho các câu h i, ví d nh : nh ng y u t nào g n k t các cá nhân l i v iả ờ ỏ ụ ư ữ ế ố ắ ế ạ ớ nhau thành m t xã h i? Đi u gì g n cá nhân vào xã h i? Cái gì t o nên tr t t xãộ ộ ề ắ ộ ạ ậ ự
h i? Cái gì gây ra s bi n đ i xã h i? T i sao các cá nhân l i hành đ ng theoộ ự ế ổ ộ ạ ạ ộ
ki u này mà không ph i ki u khác?ể ả ể
Theo quan đi m c a Vi n Xã h i h c và Tâm lý lãnh đ o qu n lý (H cể ủ ệ ộ ọ ạ ả ọ
vi n Chính tr Hành chính qu c gia H Chí Minh) thì xã h i h c là m t b mônệ ị ố ồ ộ ọ ộ ộ khoa h c nghiên c u “m t” xã h i, khía c nh xã h i c a th c t i xã h i nóiọ ứ ặ ộ ạ ộ ủ ự ạ ộ chung, bi u hi n 4 khía c nh sau:ể ệ ở ạ
Th nh t, nh ng hình th c và m c đ bi u hi n c a các hi n t ứ ấ ữ ứ ứ ộ ể ệ ủ ệ ượ ng xã
h i, các quá trình xã h i (bao g m c các hành vi, hành đ ng, khuôn m u, tác ộ ộ ồ ả ộ ẫ phong, các chu n m c, giá tr phong t c t p quán, thi t ch xã h i…) ẩ ự ị ụ ậ ế ế ộ
Ví d : tình tr ng th t nghi p, tham nhũng, mê tín, t i ph m, gia đình, phânụ ạ ấ ệ ộ ạ
t ng xã h i, phân hóa giàu nghèo… là nh ng hình th c bi u hi n c a xã h i.ầ ộ ữ ứ ể ệ ủ ộ
Th hai, xã h i h c nghiên c u nh ng nguyên nhân, đ ng c c a nh ng ứ ộ ọ ứ ữ ộ ơ ủ ữ hành đ ng xã h i, nh ng bi u hi n xã h i ộ ộ ữ ể ệ ộ
Ví d : vì sao có ngụ ười giàu thành đ t còn m t s ngạ ộ ố ười khác l i r i vàoạ ơ
th t nghi p, nghèo kh ? Vì sao m t s ngấ ệ ổ ộ ố ườ ại l i có hành vi t i ph m, m t sộ ạ ộ ố
người khác l i r i vào nghi n hút? T i sao có hi n tạ ơ ệ ạ ệ ượng t t , nh ng nguyênự ử ữ nhân, đ ng c nào d n đ n hi n tộ ơ ẫ ế ệ ượng t t ? ự ử
Th ba, ch ra đ c tr ng, xu h ứ ỉ ặ ư ướ ng c a nh ng quá trình xã h i, t đó đ a ủ ữ ộ ừ ư
ra các d báo xã h i ự ộ
Th t , ch ra nh ng v n đ mang tính quy lu t c a th c t i xã h i và ứ ư ỉ ữ ấ ề ậ ủ ự ạ ộ hành vi c a qu n chúng ủ ầ
1.2. Ch c năng, nhi m v c a xã h i h cứ ệ ụ ủ ộ ọ
Gi ng nh m i khoa h c xã h i và nhân văn khác, xã h i h c có các ch cố ư ọ ọ ộ ộ ọ ứ năng c b n nh ch c năng nh n th c, th c ti n, giáo d c t tơ ả ư ứ ậ ứ ự ễ ụ ư ưởng
* Ch c năng nh n th c c a xã h i h c th hi n:ứ ậ ứ ủ ộ ọ ể ệ
Xã h i h c cung c p tri th c khoa h c v b n ch t c a hi n th c xãộ ọ ấ ứ ọ ề ả ấ ủ ệ ự
h i và con ngộ ười
Trang 10 Xã h i h c phát hi n các quy lu t, tính quy lu t và c ch n y sinh,ộ ọ ệ ậ ậ ơ ế ả
v n đ ng và phát tri n c a quá trình, hi n tậ ộ ể ủ ệ ượng xã h i, c a m i tácộ ủ ố
đ ng qua l i gi a con ngộ ạ ữ ười và xã h i.ộ
Xã h i h c xây d ng và phát tri n h th ng các ph m trù, kháiộ ọ ự ể ệ ố ạ
ni m, lý thuy t và phệ ế ương pháp lu n nghiên c u.ậ ứ
Ch c năng nh n th c g n li n v i ch c năng th c ti n và ch c năng tứ ậ ứ ắ ề ớ ứ ự ễ ứ ư
tưởng
* Ch c năng th c ti n c a xã h i h c th hi n ch cung c p thông tinứ ự ễ ủ ộ ọ ể ệ ở ỗ ấ khoa h c và đ a ra các chu n đoán và các d báo v xu họ ư ẩ ự ề ướng v n đ ng, bi nậ ộ ế
đ i xã h i. Có th chia ra 4 ch c năng nh :ổ ộ ể ứ ỏ
Ch c năng “c u n i” gi a các nhà khoa h c, các nhà lãnh đ o qu nứ ầ ố ữ ọ ạ ả
lý, các nhà s n xu t kinh doanh v i cu c s ng, v i ngả ấ ớ ộ ố ớ ười dân; gi aữ bên trên và bên dưới
Ch c năng d báo khoa h c.ứ ự ọ
Ch c năng đ a ra nh ng ki n ngh đ xu t.ứ ư ữ ế ị ề ấ
Ch c năng đánh giá hi u qu c a công tác qu n lýứ ệ ả ủ ả
Ch c năng th c ti n c a xã h i h c ch có th đứ ự ễ ủ ộ ọ ỉ ể ược th c hi n g n li nự ệ ắ ề
v i ch c năng nh n th c và ch c năng t tớ ứ ậ ứ ứ ư ưởng
* Ch c năng t tứ ư ưởng c a xã h i h c th hi n ch b môn khoa h củ ộ ọ ể ệ ở ỗ ộ ọ này phân tích th c tr ng xã h i m t cách khoa h c, trung th c và phê phán. Gópự ạ ộ ộ ọ ự
ph n tác đ ng h t s c có hi u qu đ n t tầ ộ ế ứ ệ ả ế ư ưởng c a qu n chúng cũng nh có ýủ ầ ư nghĩa giáo d c đ i v i qu n chúng, c nh báo cho qu n chúng nh ng đi u nên vàụ ố ớ ầ ả ầ ữ ề không nên làm
Xã h i h c cũng góp ph n vào vi c phát tri n t duy khoa h c cho các nhàộ ọ ầ ệ ể ư ọ lãnh đ o qu n lý, nâng t duy trình đ thói quen thông thạ ả ư ở ộ ường, kinh nghi mệ lên trình đ t duy lý lu n, khoa h c. Đ ng th i, góp ph n b i b , rèn luy n kộ ư ậ ọ ồ ờ ầ ồ ổ ệ ỹ năng qu n lý lãnh đ o cho các nhà lãnh đ o, t o cho h tác phong c th , sâu sátả ạ ạ ạ ọ ụ ể
v i cu c s ng, luôn bám sát và k p th i theo dõi nh ng tr ng thái và xu hớ ộ ố ị ờ ữ ạ ướ ng
bi n đ i trong t tế ổ ư ưởng, hành vi c a qu n chúng và ch ra nh ng quy t đ nhủ ầ ỉ ữ ế ị
qu n lý khi đã n m b t đả ắ ắ ược đ y đ nh ng lu n ch ng khoa h c v nó.ầ ủ ữ ậ ứ ọ ề
2. H phệ ương pháp k thu t nghiên c u xã h i h cỹ ậ ứ ộ ọ
Trang 11M c tiêu ụ
Ki n th c: Trình bày m t s phế ứ ộ ố ương pháp k thu t c b n trong nghiênỹ ậ ơ ả
c u xã h i h c.ứ ộ ọ
K năng: S d ng đỹ ử ụ ược m t s phộ ố ương pháp và k thu t nghiên c uỹ ậ ứ
đ nh tính và đ nh lị ị ượng; Xây d ng đự ược phi u h i và m u đi u tra.ế ỏ ẫ ề
Thái đ : Rèn luy n tính tích c c, ch đ ng trong h c t p, nghiên c u;ộ ệ ự ủ ộ ọ ậ ứ Tôn tr ng s th c khách quan qua s li u nghiên c u.ọ ự ự ố ệ ứ
Khái ni m ệ ph ươ ng pháp nghiên c u xã h i h c ứ ộ ọ là s th ng nh t gi a 3ự ố ấ ữ
c p đ : c p đ ấ ộ ấ ộ ph ươ ng pháp lu n ậ (được rút ra t các lý lu n chung); c p đừ ậ ấ ộ
ph ươ ng pháp nghiên c u đi u tra xã h i h c ứ ề ộ ọ (nh ng phữ ương pháp dùng đ kh oể ả sát, thu th p x lý, phân tích thông tin); c p đ ậ ử ấ ộ k thu t nghiên c u ỹ ậ ứ (nh ng kữ ỹ năng, thao tác c th trong các giai đo n c a cu c đi u tra nghiên c u).ụ ể ạ ủ ộ ề ứ
Nghiên c u xã h i h c không ch s d ng các phứ ộ ọ ỉ ử ụ ương pháp chung thườ ngdùng cho các khoa h c mà còn s d ng nh ng phọ ử ụ ữ ương pháp đ c thù. Có th hi uặ ể ể
đó là t ng h p t t c các phổ ợ ấ ả ương pháp, k thu t và cách th c nghiên c u xã h iỹ ậ ứ ứ ộ
h c nh m làm sáng t b n ch t các đ c tr ng, c c u, xu họ ằ ỏ ả ấ ặ ư ơ ấ ướng và tính quy lu tậ
c a các hi n tủ ệ ượng và các quá trình xã h i.ộ
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đi u tra xã h i h c đã đề ộ ọ ược hình thành và sử
d ng m t cách r ng rãi nhi u qu c gia khác nhau trên th gi i. Đụ ộ ộ ở ề ố ế ớ ương nhiên,
t tr ng c a vi c s d ng các phỉ ọ ủ ệ ử ụ ương pháp hay s nh n m nh nhi u h n đ nự ấ ạ ề ơ ế
m t phộ ương pháp nào đó so v i phớ ương pháp khác l i tùy thu c vào truy nạ ộ ề
th ng ho c nh ng nhu c u c th c a t ng qu c gia, khu v c khác nhau. Songố ặ ữ ầ ụ ể ủ ừ ố ự
ph bi n có m t s phổ ế ộ ố ương pháp và k thu t đi u tra xã h i h c sau:ỹ ậ ề ộ ọ
Trang 122.1.2. Phân lo i tài li uạ ệ
Có nhi u cách phân lo i tài li u tùy thu c vào các d u hi u khác nhau:ề ạ ệ ộ ấ ệ phân lo i theo khoa h c; phân lo i theo tài li u cá nhân (h i ký, t s ) và tài li uạ ọ ạ ệ ồ ự ự ệ
xã h i ( n ph m độ ấ ẩ ược phát hành: sách, báo, t p chí…); phân lo i theo l u tr : tàiạ ạ ư ữ
li u c p qu c gia, ban, b , t nh, huy n, c quan…ệ ấ ố ộ ỉ ệ ơ
Cách phân lo i c b n: 4 lo i (vi t, th ng kê, đi n quan, ngh thu t) ho cạ ơ ả ạ ế ố ệ ệ ậ ặ
Giai đoan 3: giai đo n phân tích bên trong, phân tích chi ti t v n i dungạ ế ề ộ tài li u, đánh giá khách quan v tài li u có liên quan tr c ti p hay gián ti p t iệ ề ệ ự ế ế ớ
v n đ nghiên c u, phân tích tính chân th c hay gi d i c a tài li u.ấ ề ứ ự ả ố ủ ệ
2.1.4. Phương pháp đ nh lị ượng và phương pháp đ nh tính trong phân tích tàiị
qu gi a nh ng s li u đó. Phả ữ ữ ố ệ ương pháp này s d ng trong nh ng trử ụ ữ ường h pợ
ph i x lý m t lả ử ộ ượng thông tin l n.ớ
Phương pháp đ nh tính trong phân tích tài li u (phân tích n i dung vănị ệ ộ
Trang 13Là phương pháp thu th p thông tin xã h i thông qua nh ng tri giác nh thậ ộ ữ ư ị giác, thính giác theo nh ng cách th c nh t đ nh, là phữ ứ ấ ị ương pháp thu th p thôngậ tin có liên h tr c ti p v i đ i tệ ự ế ớ ố ượng đi u tra.ề
Quan sát trong đi u tra xã h i h c th c nghi m là quan sát có ch đ nh, cóề ộ ọ ự ệ ủ ị
ý th c và có k ho ch đã đ nh s n. Nó quy đ nh rõ ràng các đ n v và các ch báoứ ế ạ ị ẵ ị ơ ị ỉ
c n quan sát. ầ
Quan sát xã h i h c là quan sát s l n, khác các d ng quan sát cá bi t c aộ ọ ố ớ ạ ệ ủ nhà th , nhà văn hay các lu t gia…ơ ậ
Nh ng trữ ường h p s d ng phợ ử ụ ương pháp quan sát:
+ Nh ng thông tin c n thi t cho nhà nghiên c u không th thu đữ ầ ế ứ ể ượ ừc t các
phương pháp khác
+ Khi ti n hành đ c l p, quan sát mang l i hi u qu h n so v i phế ộ ậ ạ ệ ả ơ ớ ươ ngpháp chuyên kh o.ả
+ Ph c v nh ng nghiên c u d đ nh thăm dò.ụ ụ ữ ứ ự ị
+ Có ý nghĩa b sung khi trình bày hay ki m tra các gi thuy t.ổ ể ả ế
+ Ki m tra hay xác nh n nh ng k t qu thu để ậ ữ ế ả ượ ừc t các phương pháp khác
2.2.2. Các bước ti n hành quan sátế
Bước 1: L p k ho ch quan sát: g n k ho ch quan sát v i đ cậ ế ạ ắ ế ạ ớ ề ươ ngnghiên c u c b n (c th hóa các m c trong đ cứ ơ ả ụ ể ụ ề ương thành k ho ch quanế ạ sát) b ng cách xác đ nh rõ m c đích, đ i tằ ị ụ ố ượng, phương pháp quan sát, công c ,ụ
th i gian, môi trờ ường quan sát. Ph i xác đ nh rõ các ch c năng, nhi m v c a cácả ị ứ ệ ụ ủ nhà nghiên c u, chu n b gi y phép, phứ ẩ ị ấ ương ti n đi l i…ệ ạ
Bước 2: Ti n hành quan sátế
+ Làm vi c v i chính quy n đ a phệ ớ ề ị ương, v i m t vài ngớ ộ ười dân đ n mể ắ tình hình kinh t xã h i, phong t c t p quán, thói quen c a ngế ộ ụ ậ ủ ười dân đ aị
phương
+ Ti n hành quan sát th , rút kinh nghi m, r i hoàn thi n b n k ho chế ử ệ ồ ệ ả ế ạ quan sát, cu i cùng là đi đ n quan sát chính th c.ố ế ứ
+ Trong quan sát chính th c ph i có ghi chép đ y đ các thông tin theo yêuứ ả ầ ủ
c u c a nghiên c u, có th ch p nh, quay phim.ầ ủ ứ ể ụ ả
Trang 14 Bước 3: Phân tích và x lý thông tinử
+ Làm s ch các biên b n quan sát, s p x p l i theo n i dung th ng nh t,ạ ả ắ ế ạ ộ ố ấ
Quan sát đ nh lị ượng (quan sát tiêu chu n hóa): thu th p thông tin theoẩ ậ
m t h th ng ch báo đã đ nh s n. Phộ ệ ố ỉ ị ẵ ương pháp này được ti n hành theo nh ngế ữ
th th c và cách th c đ nh s n.ể ứ ứ ị ẵ
Quan sát đ nh tính (không tiêu chu n hóa): nghĩa là quan sát không theoị ẩ
m t k ho ch có s n nào, mà hoàn toàn theo di n bi n th c t Trong trộ ế ạ ẵ ễ ế ự ế ườ ng
h p này, ngợ ười quan sát tùy theo tình hình mà quan sát l a ch n l y thông tin c nự ọ ấ ầ thi t. Phế ương pháp này d thích nghi v i hoàn c nh c th nh ng khó đ i chi uễ ớ ả ụ ể ư ố ế
v i nh ng ngớ ữ ười quan sát khác. Nó được áp d ng cho nh ng cu c kh o sát sụ ữ ộ ả ơ
b ho c xác đ nh đ i tộ ặ ị ố ượng c n kh o sát.ầ ả
Quan sát tham d (thâm nh p): nghĩa là trong m t th i gian nh t đ nhự ậ ộ ờ ấ ị
người quan sát cùng ho t đ ng trong nhóm đói tạ ộ ượng c n quan sát ho c bênầ ặ
c nh ngạ ườ ầi c n quan sát
Quan sát không tham d : đi u tra viên đ ng ngoài cu c và đi u hànhự ề ứ ộ ề quan sát, không tham gia tr c ti p cùng nhóm đ i tự ế ố ượng c n quan sát. Phầ ươ ngpháp này cho phép ta có th m r ng ph m vi quan sát. So v i quan sát có thâmể ở ộ ạ ớ
nh p thì mang tính khách quan h n. Hình th c này đậ ơ ứ ược áp d ng v i nh ngụ ớ ữ nhóm ho c khi ph m vi ho t đ ng c a đ i tặ ạ ạ ộ ủ ố ượng r ng. Tuy nhiên, quan sát độ ượ c
m t đ i tộ ố ượng b r ng nh ng không sâu đở ề ộ ư ược b ng hình th c quan sát cóằ ứ thâm nh p.ậ
Trang 15 Quan sát h th ng: quan sát m t cách t m , kiên trì, nhi u l n xung quanhệ ố ộ ỉ ỉ ề ầ
đ i tố ượng nghiên c u.ứ
2.3. Phương pháp tr ng c u ý ki nư ầ ế
2.3.1. Đ nh nghĩaị
Tr ng c u ý ki n b ng b ng h i (phư ầ ế ằ ả ỏ ương pháp an két) là phương pháp thu
th p thông tin thông qua b ng h i, ti n hành tr ng c u ý ki n r ng rãi c a cácậ ả ỏ ế ư ầ ế ộ ủ
đ i tố ượng, nhóm đ i tố ượng được xác đ nh trong đ tài.ị ề
g i cho tác gi đi u tra (phử ả ề ương pháp này đ c bi t thu v đặ ệ ề ượ ấc r t ít phi u).ế
+ An két nhóm tr c ti p có thùng phi u: m i ngự ế ế ờ ười nghiên c u đ n m tứ ế ộ
đ a đi m trung gian có ch ti n đ vi t và sau khi vi t xong b vào thùng phi uị ể ỗ ệ ể ế ế ỏ ế
nh phi u b u c Phư ế ầ ử ương pháp này được áp d ng nh m tránh tình tr ng thu vụ ằ ạ ề
được ít phi u. ế
Phương pháp an két gián ti p: b ng h i do cán b đi u tra ghi. V hìnhế ả ỏ ộ ề ề
th c nó g n gi ng v i phứ ầ ố ớ ương pháp ph ng v n tiêu chu n hóa nh ng đi m khácỏ ấ ẩ ư ể
là ph ng v n có tiêu chu n hóa d a trên c s đ i tho i v i ngỏ ấ ẩ ự ơ ở ố ạ ớ ười tr l i còn ả ờ ở đây ngu n tin là t ý th c c a ngồ ự ứ ủ ườ ả ời tr l i, đi u tra viên có vai trò nh là ngề ư ườ ighi h ngộ ườ ả ời tr l i
2.3.3. Xây d ng b ng h iự ả ỏ
B ng h i là công c c b n trong quá trình nh n th c c a đi u tra xã h iả ỏ ụ ơ ả ậ ứ ủ ề ộ
h c. B ng câu h i là phọ ả ỏ ương pháp thu th p thông tin cá bi t theo đ tài nghiênậ ệ ề
c u, là t h p các câu h i, ch báo đã đứ ổ ợ ỏ ỉ ược v ch ra nh m khai thác và thu th pạ ằ ậ thông tin trên c s c a các gi thuy t và m c đích c a cu c đi u tra.ơ ở ủ ả ế ụ ủ ộ ề
Phân lo i câu h i:ạ ỏ
+ Câu h i đóng: câu h i đóng đ n gi n và câu h i đóng ph c t p.ỏ ỏ ơ ả ỏ ứ ạ
Trang 16+ Ph n m đ u thông thầ ở ầ ường được trình bày theo 3 v n đ sau: trình bàyấ ề
m c đích c a cu c đi u tra; hụ ủ ộ ề ướng d n cho ngẫ ườ ượi đ c ph ng v n cách tr l iỏ ấ ả ờ câu h i; kh ng đ nh tính khuy t danh c a cu c đi u tra.ỏ ẳ ị ế ủ ộ ề
+ Ph n n i dung g m: nh ng câu h i đ u tiên là nh ng câu h i v nhânầ ộ ồ ữ ỏ ầ ữ ỏ ề
kh u h c, d tr l i. Ti p đó là các câu h i tâm t tình c m. ẩ ọ ễ ả ờ ế ỏ ư ả
L u ý: đ t nh ng câu h i có ch c năng tâm lý xen k nh ng câu h i n iư ặ ữ ỏ ứ ẽ ữ ỏ ộ dung đ t o tâm lý tho i mái, gi m căng th ng m t m i. Các câu h i có s đ ngể ạ ả ả ẳ ệ ỏ ỏ ự ồ
nh m thu th p thông tin theo m c đích xã h i h c.ằ ậ ụ ộ ọ
Ph ng v n trong nghiên c u xã h i h c khác v i ph ng v n báo chí, m nỏ ấ ứ ộ ọ ớ ỏ ấ ạ đàm gi a lu t s v i đữ ậ ư ớ ương s , gi a bác sĩ v i b nh nhân… Ph ng v n trong xãự ữ ớ ệ ỏ ấ
h i h c có m c đích, có chộ ọ ụ ương trình, có gi thuy t, có k ho ch đ nh trả ế ế ạ ị ướ c,theo h th ng các ch báo đệ ố ỉ ượ ực l a ch n m t cách khách quan khoa h c đ mọ ộ ọ ả
b o tính đ i di n.ả ạ ệ
2.4.2. Phân lo i ph ng v nạ ỏ ấ
Thông thường có các lo i ph ng v n sau:ạ ỏ ấ
Ph ng v n thỏ ấ ường: là nh ng cu c ph ng v n bình thữ ộ ỏ ấ ường nh m thuằ
th p nh ng thông tin ph c v cho nh ng m c đích nh t đ nh nào dó. ậ ữ ụ ụ ữ ụ ấ ị
Cu c ph ng v n này tùy theo tình hu ng c th mà đ a các n i dung câuộ ỏ ấ ố ụ ể ư ộ
h i khác nhau, cũng nh thay đ i tr t t các câu h i, thêm b t ý ki n.ỏ ư ổ ậ ự ỏ ớ ế
Trang 17 Ph ng v n sâu: là nh ng cu c ph ng v n l y ý ki n chuyên gia ho c điỏ ấ ữ ộ ỏ ấ ấ ế ặ sâu vào tìm hi u m t v n đ chính tr hay kinh t , xã h i. Yêu c u đ i v i ngể ộ ấ ề ị ế ộ ầ ố ớ ườ i
ti n hành cu c ph ng v n này ph i có nhi u kinh nghi m, h c v n cao và có sế ộ ỏ ấ ả ề ệ ọ ấ ự
am hi u khá sâu s c v lĩnh v c để ắ ề ự ược ph ng v n.ỏ ấ
Ph i hả ướng ngườ ỏi h i vào v n đ mà mình đ nh tìm hi u nh ng tránh d nấ ề ị ể ư ẫ
d t theo ý mu n ch quan c a mình. ắ ố ủ ủ
Lo i ph ng v n này hay đạ ỏ ấ ượ ử ục s d ng trong đi u tra xét h i c a công an.ề ỏ ủ
Ph ng v n tiêu chu n hóa: là cu c ph ng v n đ i tỏ ấ ẩ ộ ỏ ấ ố ượng được ti n hànhế theo m t trình t nh t đ nh v i m t nôi dung độ ự ấ ị ớ ộ ược v ch s n. Nhạ ẵ ược đi m c aể ủ
lo i ph ng v n này là tính ch t gò bó c a nó. C ngạ ỏ ấ ấ ủ ả ười ph ng v n và đỏ ấ ượ c
ph ng v n đ u ph i tuân theo m t trình t nghiêm ng t. Ngỏ ấ ề ả ộ ự ặ ười ph ng v nỏ ấ không đượ ực t ý thay đ i n i dung hay tr t t các câu h i. u đi m: x lý đ nổ ộ ậ ự ỏ Ư ể ử ơ
gi n và d dàng h n.ả ễ ơ
Ph ng v n không tiêu chu n hóa: Là cu c đàm tho i t do theo m t chỏ ấ ẩ ộ ạ ự ộ ủ
đ đã đề ược v ch s n. Tùy theo tình huông c th mà đ a ra các n i dung câu h iạ ẵ ụ ể ư ộ ỏ khác nhau, cũng nh thay đ i tr t t các câu h i, thêm b t ý ki n.ư ổ ậ ự ỏ ớ ế
* Ba nguyên t c th c hi n thành công cu c ph ng v n sâu hay ph ng v nắ ự ệ ộ ỏ ấ ỏ ấ nhóm đ c tr ng là:ặ ư
Ngh thu t đ t câu h i t i sao.ệ ậ ặ ỏ ạ
Ngh thu t l ng nghe.ệ ậ ắ
Ngh thu t ti n hành cu c ph ng v n thành m t cu c đi u tra sáng t o.ệ ậ ế ộ ỏ ấ ộ ộ ề ạ2.5. Phương pháp ch n m uọ ẫ
2.5.1. Đ nh nghĩaị
M u là m t b ph n c a t ng th đi u tra đẫ ộ ộ ậ ủ ổ ể ề ượ ực l a ch n đ tr c ti p thuọ ể ự ế
th p thông tin và có kh năng suy r ng cho t ng th đi u tra đó.ậ ả ộ ổ ể ề
Ch n m u chính là quá trình s d ng các phọ ẫ ử ụ ương pháp khác nhau nh mằ tìm ra được m t t p h p các đ n v (nhóm xã h i) mà nh ng đ c tr ng và cộ ậ ợ ơ ị ộ ữ ặ ư ơ
c u đấ ược nghiên c u c a chúng có th đ i di n cho m t t p h p xã h i l n h n.ứ ủ ể ạ ệ ộ ậ ợ ộ ớ ơ
Lý do ph i ch n m u: ả ọ ẫ
Trang 18+ Các cá nhân trong các nhóm có th ch u nh ng nh hể ị ữ ả ưởng chung, có
nh ng cái chung do v y có th áp d ng m t s công th c toán đ ti n hành đi uữ ậ ể ụ ộ ố ứ ể ế ề tra ch n m u.ọ ẫ
+ Ti t ki m th i gian và kinh phí.ế ệ ờ
+ Đi u tra toàn b có th làm m t tính th i s c a thông tin.ề ộ ể ấ ờ ự ủ
+ Nhi u v n đ không th đi u tra t ng th đề ấ ề ể ề ổ ể ược, nh t là trong kinh tấ ế
nh ki m tra ch t lư ể ấ ượng s n ph m.ả ẩ
+ C c u trong xã h i thơ ấ ộ ường r t đa d ng và ph c t p.ấ ạ ứ ạ
2.5.2. Các phương pháp ch n m u:ọ ẫ
Ch n kinh nghi m và xét đoán (đi n hình)ọ ệ ể
+ L y m u thu n ti n: l a ch n m t đ n v nghiên c u nào đó d thu th pấ ẫ ậ ệ ự ọ ộ ơ ị ứ ễ ậ thông tin nh t mà nhà nghiên c u cho r ng có th đ m b o m u đó đ i di n choấ ứ ằ ể ả ả ẫ ạ ệ khách th l a ch n. Phể ự ọ ương pháp này không có kh năng suy r ng ra t ng th ả ộ ổ ể
+ L y m u tích lũy nhanh: đ u tiên nhà xã h i h c l a ch n m t s ngấ ẫ ầ ộ ọ ự ọ ộ ố ườ i
đ đi u tra, sau đó thu th p thông tin đ i v i nh ng ngể ề ậ ố ớ ữ ười này và nh ngờ ười đó
ch giúp t i nh ng m u ti p theo.ỉ ớ ữ ẫ ế
+ L y m u phán đoán (theo d luân, theo th ng kê).ẫ ẫ ư ố
+ L y m u t l : trấ ẫ ỷ ệ ước h t nhà nghiên c u chia kh i dân c thành cácế ứ ố ư nhóm khác nhau theo m t c s nh t đ nh. Sau đó m u độ ơ ở ấ ị ẫ ược ch n b ng cách l yọ ằ ấ
t m i nhóm m t s đ i từ ỗ ộ ố ố ượng đi n hình (tiêu bi u và đ i di n cho nhóm).ể ể ạ ệ
Ch n m u ng u nhiên:ọ ẫ ẫ
+ Ch n m u ng u nhiên đ n gi n: các đ n v đọ ẫ ẫ ơ ả ơ ị ượ ực l a ch n vào m u m tọ ẫ ộ cách tr c ti p, xác su t l a ch n là tự ế ấ ự ọ ương đương nhau
Ch n m u ng u nhiên đ n gi n hoàn l i: t m t danh sách t ngọ ẫ ẫ ơ ả ạ ừ ộ ổ
th l y ng u nhiên đ n v nào đó, sau đó ghi h tên h vào danhể ấ ẫ ơ ị ọ ọ sách m u r i tr l i t ng th và ti p t c ch n đ n v th 2 r i ch nẫ ồ ả ạ ổ ể ế ụ ọ ơ ị ứ ồ ọ
đ s m u c n thi t.ủ ố ẫ ầ ế
Ch n m u ng u nhiên đ n gi n không hoàn l i: t m t danh sáchọ ẫ ẫ ơ ả ạ ừ ộ
t ng th l y ng u nhiên 1 đ n v nào đó sau đó ghi vào danh sáchổ ể ấ ẫ ơ ị
m u r i b đ n v đó ra kh i danh sách ban đ u.ẫ ồ ỏ ơ ị ỏ ầ
Trang 19+ Ch n m u ng u nhiên h th ng: đ n v đ u tiên đọ ẫ ẫ ệ ố ơ ị ầ ượ ực l a ch n m tọ ộ cách ng u nhiên, các đ n v ti p sau đẫ ơ ị ế ượ ực l a ch n m t cách có h th ng theoọ ộ ệ ố công th c K=N/n. ứ
Trong đó: n: S ngố ười (đ n v ) c a m uơ ị ủ ẫ
N: S ngố ười (đ n v ) c a t ng thơ ị ủ ổ ểK: Kho ng cách gi a hai ngả ữ ười trong
m uẫ+ Phương pháp ch n m u ng u nhiên phân chùm: t ng th đọ ẫ ẫ ổ ể ược chia thành nh ng chùm th a mãn các quy t c:ữ ỏ ắ
M i đ n v nghiên c u đỗ ơ ị ứ ược phân vào m t chùm.ộ
M i chùm c g ng ch a nhi u đ n v khác nhau sao cho s phân bỗ ố ắ ứ ề ơ ị ự ố các đ n v c a nó gi ng nh t ng th ơ ị ủ ố ư ổ ể
Gi a các chùm có s chênh l ch tữ ự ệ ương đ i gi ng nhau.ố ố
Ch n m t s chùm theo ng u nhiên và đi u tra toàn b các đ n v nghiênọ ộ ố ẫ ề ộ ơ ị
c u trong chùm.ứ
+ Phương pháp ch n m u phân t : t ng th đi u tra cũng đọ ẫ ổ ổ ể ề ược phân thành các t sau cho th a mãn các quy t c:ổ ỏ ắ
M i đ n v c a t ng th đỗ ơ ị ủ ổ ể ược phân vào m t t ộ ổ
M i t c g ng ch a các đ n v gi ng nhau đ c bi t v các tiêuỗ ổ ố ắ ứ ơ ị ố ặ ệ ề
th c đi u tra.ứ ề
Các t là khác nhau.ổ
2.6. Phương pháp nghiên c u tình hu ngứ ố
2.6.1. Đ nh nghĩaị
Phương pháp nghiên c u tình hu ng là vi c phân tích t m m t s trứ ố ệ ỉ ỉ ộ ố ườ ng
h p c th nào đó nh m giúp nhà nghiên c u thu th p thông tin toàn di n, có hợ ụ ể ằ ứ ậ ệ ệ
th ng và sâu t m t s lố ừ ộ ố ượng nh c a đ i tỏ ủ ố ượng nghiên c u. ứ
“M t trộ ường h p” đây có th là m t cá nhân, m t s ki n, m t giaiợ ở ể ộ ộ ự ệ ộ
đo n b nh, m t chạ ệ ộ ương trình hay m t c ng đ ng. Nghiên c u trộ ộ ồ ứ ường h p đ cợ ặ
bi t c n thi t khi nghiên c u viên c n có hi u bi t sâu v m t s ngệ ầ ế ứ ầ ể ế ề ộ ố ười, v n đấ ề
và tình hu ng c th , cũng nh khi các trố ụ ể ư ường h p có nhi u thông tin hay mà cóợ ề
th đem l i m t cách nhìn sâu s c v hi n tể ạ ộ ắ ề ẹ ượng đang quan tâm
Trang 20Đi u tra viên ph i th c hi n m t lo t các k thu t nh quan sát hoàn c nhề ả ự ệ ộ ạ ỹ ậ ư ả
x y ra tình hu ng, ph ng v n, ghi chép, sao ch p l i toàn b nh ng gì có liênả ố ỏ ấ ụ ạ ộ ữ quan t i đ i tớ ố ượng
2.6.2. u đi m và nhƯ ể ược đi m ể
Trên phương di n nghiên c u khoa h cệ ứ ọ đ c bi t trong xã h i h c, nghiênặ ệ ộ ọ
c u tình hu ng là m t phứ ố ộ ương pháp quan tr ng khi v n đ c n nghiên c u làọ ấ ề ầ ứ
m i ch a có các lý thuy t và nghiên c u trớ ư ế ứ ước đó lúc này nghiên c u tìnhứ
hu ng s cho cái nhìn r t sâu v v n đ nghiên c u đ xây d ng các lý thuy tố ẽ ấ ề ấ ề ứ ể ự ế
n n, c s đ u tiên cho các nghiên c u lề ơ ở ầ ứ ượng hóa ti p theo và khi v n đ nghiênế ấ ề
c u là m t quá trình kéo dài ch ng h n quá trình xây d ng, l a ch n và th c thiứ ộ ẳ ạ ự ự ọ ự các lo i chi n lạ ế ược c nh tranh c a m t doanh nghi p hay m t ngành. Tuy nhiênạ ủ ộ ệ ộ cũng c n h t s c th n tr ng khi s d ng các k t qu t nghiên c u tình hu ngầ ế ứ ậ ọ ử ụ ế ả ừ ứ ố
đ khái quát hóa cho các trể ường h p tợ ương t ự
u đi m: Tài li u phong phú do c li u thu đ c nh k thu t ph ng
v n, quan sát, b ng h i có đ tin c y tấ ả ỏ ộ ậ ương đ i cao.ố
Nhược đi m: thông thể ường nh ng k t lu n mà nhà nghiên c u xã h i h cữ ế ậ ứ ộ ọ rút ra t nh ng nghiên c u này mang tính c th (ch đúng cho trừ ữ ứ ụ ể ỉ ường h p đó)ợ không th khái quát nó trên ph m vi r ng l n h n (vì không ai có th kh ng đ nhể ạ ộ ớ ơ ể ẳ ị
đượ ằc r ng nh ng k t lu n rút ra trong trữ ế ậ ường h p này l i có th đúng trong cácợ ạ ể
trường h p khác); M u kh o sát thợ ẫ ả ường nh nên tài li u thu đỏ ệ ược cũng b gi iị ớ
h n.ạ
2.7. Phương pháp th c nghi mự ệ
2.7.1. Đ nh nghĩaị
Th c nghi m là phự ệ ương pháp nghiên c u khoa h c có s tác đ ng tích c cứ ọ ự ộ ự
đ n m t ti n trình nào đó v i m c đích nh n th c khoa h c, t c là thông quaế ộ ế ớ ụ ậ ứ ọ ứ
vi c ki m tra gi thuy t này hay gi thuy t khác đ có nh ng tri th c m i có giáệ ể ả ế ả ế ể ữ ứ ớ
Trang 21Phương pháp th c nghi m th c ch t là m t quá trình mà nhà nghiên c uự ệ ự ấ ộ ứ
c n tách ra kh i đ i tầ ỏ ố ượng nghiên c u nh ng bi n s đ c l p và các bi n sứ ữ ế ố ộ ậ ế ố
ph thu c, ch đ ng tác đ ng lên nh ng bi n s đ c l p m t “l c” nh t đ nhụ ộ ủ ộ ộ ữ ế ố ộ ậ ộ ự ấ ị nào đó nh m theo dõi nh ng bi n đ i di n ra các bi n s ph thu c.ằ ữ ế ổ ễ ở ế ố ụ ộ
2.7.2. Phân lo i th c nghi mạ ự ệ
Th c nghi m hi n trự ệ ở ệ ường
+ Tính có căn c bên ngoài c a nó, nghĩa là nh ng k t lu n rút ra đứ ủ ữ ế ậ ượ ừ c t
nh ng th c nghi m ữ ự ệ có th ngo i suy (hay ng d ng) ể ạ ứ ụ sang nh ng tình hu ngữ ố
tương t có đi u ki n tự ề ệ ương đ ng.ồ
Th c nghi m là s quan sát t p trung, nh m vào vi c c i t o đ i tự ệ ự ậ ằ ệ ả ạ ố ượ ngtrên c s c a m t gi thuy t làm vi c nh t đ nh.ơ ở ủ ộ ả ế ệ ấ ị
Đ i tố ượng c a nghiên c u th c nghi m có th là m t phủ ứ ự ệ ể ộ ương pháp nghiên
c u m i ho c là m t phứ ớ ặ ộ ương pháp ho t đ ng m i.ạ ộ ớ
Đi m đáng chú ý là vi c áp d ng m t phể ệ ụ ộ ương pháp nào đó sau khi đã thử nghi m thì lúc đó nó s không đệ ẽ ược coi là th nghi m n a mà là m t phử ệ ữ ộ ươ ng
ti n, công c nghiên c u cũng nh ho t đ ng c i t o th c ti n.ệ ụ ứ ư ạ ộ ả ạ ự ễ
Th c nghi m nói chung là m t giai đo n c a nh n th c khoa h c và ho tự ệ ộ ạ ủ ậ ứ ọ ạ
đ ng th c ti n. M i khi các gi thuy t khoa h c đã độ ự ễ ỗ ả ế ọ ược th c nghi m ch ngự ệ ứ minh là đúng, lúc đó nó tr thành m t phở ộ ương ti n ch c ch n và tin c y cho ho tệ ắ ắ ậ ạ
đ ng c i t o hi n th c c a con ngộ ả ạ ệ ự ủ ười
2.8. S d ng l i các ngu n s li u s n cóử ụ ạ ồ ố ệ ẵ
Phương pháp phân tích t li u s n có bao g m phư ệ ẵ ồ ương pháp phân tích thứ
c p, phân tích t li u th ng kê hi n có, phấ ư ệ ố ệ ương pháp l ch s và phân tích n iị ử ộ
Trang 22dung. Trong nh ng nghiên c u v các lĩnh v c khác nhau c a đ i s ng xã h i,ữ ứ ề ự ủ ờ ố ộ
người ta cũng thường hay s d ng m t trong nh ng phử ụ ộ ữ ương pháp phân tích tư
li u s n có, đ c bi t là phệ ẵ ặ ệ ương pháp phân tích th c p và phứ ấ ương pháp phân tích
s li u th ng kê s n có. ố ệ ố ẵ
D a trên nh ng s li u s n có c a tài li u (báo cáo th ng kê, báo chí…) tự ữ ố ệ ẵ ủ ệ ố ừ
đó phân nhóm thông tin, nhóm các d u hi u theo nh ng thang đo đã đ nh trấ ệ ữ ị ướ c,tìm ra m i quan h nhân qu gi a nh ng s li u đó. Phố ệ ả ữ ữ ố ệ ương pháp này s d ngử ụ trong nh ng trữ ường h p ph i x lý m t lợ ả ử ộ ượng thông tin l n.ớ
u đi m: thông tin nhanh, chi phí ít t n kém; Thông tin thu th p qua d ng
này nhi u và đa d ng nên có th so sánh theo th i gian; s d ng nhi u s li uề ạ ể ờ ử ụ ề ố ệ
th ng kê nên s li u này có đ chính xác cao.ố ố ệ ộ
Nhược đi m: s li u phong phú nh ng s li u c n thi t, mong mu n l iể ố ệ ư ố ệ ầ ế ố ạ
r t ít vì nh ng s li u này ph c v cho nh ng v n đ khác nhau; Vi c t ng h pấ ữ ố ệ ụ ụ ữ ấ ề ệ ổ ợ
s li u khó khăn và ph c t p do tính ch t thông tin không đ ng nh t, nh t là vố ệ ứ ạ ấ ồ ấ ấ ề thang đo; Ngoài vi c thu th p s li u b ng th ng kê, nh ng s li u khác mangệ ậ ố ệ ằ ố ữ ố ệ tính ch t ch quan nhi u h n, thấ ủ ề ơ ường minh h a đi n hình c a ý mu n ch quan.ọ ể ủ ố ủ
2.9. Vi t và trình bày báo cáoế
2.9.1. Đ nh nghĩaị
Vi t báo cáo, hay “biên so n báo cáo”, là bế ạ ước k t thúc quá trình đi u tra. ế ề
K t qu đi u tra xã h i h c th c nghi m thế ả ề ộ ọ ự ệ ường được trình bày dướ i
d ng báo cáo. Kèm theo nó là t trình có thuy t minh v vi c gi i quy t nh ngạ ờ ế ề ệ ả ế ữ nhi m v đã đ t ra và các ph l c kèm theo. Trong t trình có thuy t minh quáệ ụ ặ ụ ụ ờ ế trình th c hi n chự ệ ương trình c a cu c nghiên c u, có thông báo các t li u tínhủ ộ ứ ư ệ toán, lu n ch ng. Trong ph l c kèm theo có các ch tiêu, b ng s , đ th , cácậ ứ ụ ụ ỉ ả ố ồ ị
b ng an két, nh ng m u, nh ng phi u ghi, nh ng phép th Sau các b n báo cáoả ữ ẫ ữ ế ữ ử ả
là nh ng cu n sách chuyên kh o, nh ng bài báo, tuy n t p, các b n lu n văn…ữ ố ả ữ ể ậ ả ậ
Thông thường, ngoài b n báo cáo đ y đ , ngả ầ ủ ười vi t báo cáo còn có thêmế
m t b n gi n lộ ả ả ược khác ph n ánh đả ược cô đ ng và súc tích nh ng n i dung c aọ ữ ộ ủ
b n báo cáo đ y đ ả ầ ủ
2.9.2. Nh ng yêu c u đ i v i b n báo cáoữ ầ ố ớ ả
Trang 23 Ch ra m c đích, nhi m v c a cu c đi u tra (tỉ ụ ệ ụ ủ ộ ề ương quan gi a m c đíchữ ụ
lý lu n và m c đích th c ti n).ậ ụ ự ễ
Làm sáng t tình tr ng nghiên c u (v n đ hi n nay và nh ng quan đi mỏ ạ ứ ấ ề ệ ữ ể
hi n có đ i v i đ tài).ệ ố ớ ề
Ph n đ c bi t c a b n báo cáo c n trình bày nh ng v n đ có tính ch tầ ặ ệ ủ ả ầ ữ ấ ề ấ
phương pháp lu n cho vi c l a ch n và lu n ch ng b công c phậ ệ ự ọ ậ ứ ộ ụ ương pháp
c a cu c nghiên c u, phân lo i vi c l a ch n các phủ ộ ứ ạ ệ ự ọ ương pháp thu th p thôngậ tin xã h i.ộ
Trình bày m t cách đ y đ m i giai đo n nghiên c u đã độ ầ ủ ọ ạ ứ ược ti n hànhế
v i đ i tớ ố ượng, s liên k t l n nhau gi a t t c các khâu c a nó và lôgíc c a b nự ế ẫ ữ ấ ả ủ ủ ả thân s tìm ki m khoa h c, ch ra đự ế ọ ỉ ược v trí, vai trò c a th th c nghiên c u…ị ủ ể ứ ứ
Ch ra m c đ thích ng c a k ho ch nghiên c u so v i nhi m v và sỉ ứ ộ ứ ủ ế ạ ứ ớ ệ ụ ự phù h p c a gi thuy t nghiên c u so v i nh ng k t qu c a cu c nghiên c uợ ủ ả ế ứ ớ ữ ế ả ủ ộ ứ mang l i đ tin c y c a h th ng mã hóa thông tin và s tái hi n c a nó trongạ ộ ậ ủ ệ ố ự ệ ủ
b n báo cáo.ả
B n báo cáo cũng c n ch ra đả ầ ỉ ược m c đ c a vi c gi i quy t cácứ ộ ủ ệ ả ế nhi m v , n i dung khoa h c và kh năng có th suy r ng các k t lu n t cu cệ ụ ộ ọ ả ể ộ ế ậ ừ ộ nghiên c u sang các lĩnh v c khác có hoàn c nh tứ ự ả ương đ ng.ồ
Cu i cùng là vi c đ a ra các d báo, ki n ngh ố ệ ư ự ế ị
2.9.3. Các l i thỗ ường g pặ
Khuy t đi m đáng chú ý nh t đây là tác gi b n báo cáo thế ể ấ ở ả ả ường di nễ
gi i d ki n theo nh ng thiên ki n cá nhân c a mình, b qua các thông tin khácả ữ ệ ữ ế ủ ỏ khi chúng không trúng ho c ngh ch l i v i t ki n c a mình. M t đi m khác m tặ ị ạ ớ ư ế ủ ộ ể ộ
s tác gi thố ả ường dùng nhi u tính ng mang tính ch t chung chung m h nhề ữ ấ ơ ồ ư
“h u h t” đ i b ph n “t t đ p”, “đáng m ng” đáng lo ng i nhi u cho b n báoầ ế ạ ộ ậ ố ẹ ừ ạ ề ả cáo không ho c thi u tính khoa h c. Giá tr c cu c đi u tra s th t mà nó phátặ ế ọ ị ủ ộ ề ở ự ậ
hi n, tính chính xác c a s th t đệ ở ủ ự ậ ượ ược l ng hóa trên c s m t lý thuy t toánơ ở ộ ế
h c là lý thuy t xác su t.ọ ế ấ
Cũng ph i tránh đ ng b t các d ki n nói vả ừ ắ ữ ệ ượt nh ng thông tin mà chúngữ
có th cho ta. S khai thác đ y đ các d ki n thu để ự ầ ủ ữ ệ ược là d u hi u ch ng tấ ệ ứ ỏ năng l c d i dào c a ngự ồ ủ ười nghiên c u song n u vứ ế ượt quá gi i h n l p t c sớ ạ ậ ứ ẽ
Trang 24m c sai l m nh t là sai l m v phắ ầ ấ ầ ề ương pháp quy n p và d m c vào phạ ễ ắ ươ ngpháp lo i suy.ạ
3. Các thang đo thường đượ ử ục s d ng trong nghiên c u xã h i h cứ ộ ọ
Thang đo có th hi u là thể ể ước k đo lẻ ường xã h i.ộ
Trong nghiên c u các hi n tứ ệ ượng xã h i, thộ ường dùng các lo i thang đoạ sau: thang đo đ nh danh, thang đo th t , thang đo kho ng, thang đo t l ị ứ ự ả ỷ ệ
3.2. Các lo i thang đo ạ
3.2.1 Thang đo đ nh danh ị (thang đo danh nghĩa, thang đo phân lo i) –ạ nominal scale
Thang đo đ nh danh là lo i thang có vai trò nh nh ng nhãn hi u giúp choị ạ ư ữ ệ
vi c nh n bi t và phân lo i đ i tệ ậ ế ạ ố ượng
Thang đo đ nh danh đị ượ ử ục s d ng trong trường h p đo lợ ường đánh giá sự
v t, hi n tậ ệ ượng hay đ c tính theo tên g i, theo gi i tính nam – n , theo vùngặ ọ ớ ữ
mi n, theo nhóm tu i, ngh nghi p, theo trình đ h c l c, theo đ c tr ng màuề ổ ề ệ ộ ọ ự ặ ư
s c, tông giáo, khu v c đ a lý… nh m ch ra s khác bi t c a các đ i tắ ự ị ằ ỉ ự ệ ủ ố ượng đo
Ví d : Anh/ch làm ngh gì?ụ ị ề
Bác thích s ng đâu? Nông thôn hay đô th ố ở ị
L u ý: trong thang đo này, các con s ch dùng đ phân lo i các đ i tư ố ỉ ể ạ ố ượng, không bi u th quan h h n kém, cao th p, nh ng khi chuy n t s này sang sể ị ệ ơ ấ ư ể ừ ố ố khác thì d u hi u đo đã có s thay đ i v ch t. Ví d : Gi i tính: 1. N ; 2. Nam.ấ ệ ự ổ ề ấ ụ ớ ữ
3.2.2. Thang đo th t (ordinal scale) ứ ự
Trang 25Thang đo th t là s s p x p các khái ni m theo các tr t t cao th p khácứ ự ự ắ ế ệ ậ ự ấ nhau, nh ng không xác đ nh m c đ gi a các đ i tư ị ứ ộ ữ ố ượng.
Ví d : Trình đ h c v n: mù ch , ti u h c, THCS, THPT, CĐ, ĐH, trênụ ộ ọ ấ ữ ể ọ ĐH; thái đ ; s thích; t ng l p xã h i; x p h ng trong các cu c thi…ộ ở ầ ớ ộ ế ạ ộ
L u ý: các con s thang đo đ nh danh đư ố ở ị ượ ắc s p x p theo m t quy ế ộ ướ cnào đó v m t th b c hay s h n kém, nh ng ta không bi t đề ặ ứ ậ ự ơ ư ế ược kho ng cáchả
gi a chúng. Hay, b t c thang đo th t nào cũng là thang đo đ nh danh nh ngữ ấ ứ ứ ự ị ư
đi u ngề ượ ạc l i ch a ch c đúng. Ví d : Đánh giá s hài lòng: 1. Không hài lòng;ư ắ ụ ự
2. Bình thường; 3. Hài lòng
3.2.3. Thang đo kho ng (interval scale) ả
Thang đo kho ng là d ng đ c bi t c a thang đo th t vì nó có s phânả ạ ặ ệ ủ ứ ự ự chia kho ng cách đ u nhau trên các thang b c và có ý nghĩa v m t đo lả ề ậ ề ặ ườ ng(l n, nh ; trớ ỏ ước, sau)
Thang đo kho ng = thang th t + đi u ki n “kho ng cách b ng nhau”ả ứ ự ề ệ ả ằ
nh ng không có giá tr g c nên ch th c hi n đư ị ố ỉ ự ệ ược phép toán c ng, tr ộ ừ
Ví d : cũng h i v trình đ h c v n nh ng ta x p t l p 1, 2, 3, 4, 5…;ụ ỏ ề ộ ọ ấ ư ế ừ ớ thái đ ; nhi t đ ; tu i; năng su t lao đ ng…ộ ệ ộ ổ ấ ộ
Ví d : Đ ngh sinh viên hãy cho bi t ý ki n c a mình v t m quan tr ngụ ề ị ế ế ủ ề ầ ọ
c a các v n đ sau đây trong d y h c đ i h c b ng cách khoanh tròn các conủ ấ ề ạ ọ ở ạ ọ ằ
s tố ương ng trên thang đánh giá ch m c đ t 1 đ n 5 nh sau:ứ ỉ ứ ộ ừ ế ư
3. S say s a và ham h c c a sinh viênự ư ọ ủ 1 2 3 4 5
5. Môi trường không khí trong lành 1 2 3 4 5
Ngu n: PGS. TS. Ngô Th Thu n (quantri.vn) ồ ị ậ
3.2.4. Thang đo t l (ratio scale) ỷ ệ
Thang đo t l chính là thang đo kho ng đỷ ệ ả ược xác đ nh b ng đi m 0 đ uị ằ ể ở ầ thang b c.ậ
Trang 26Thang đo t l = thang kho ng cách + cho phép tính t l đ so sánh (cóỷ ệ ả ỷ ệ ể
th th c hi n để ự ệ ược phép toán chia)
Ví d : Đi m thi, tu i, s thành viên trong gia đình…ụ ể ổ ố
Thang đo t l đỷ ệ ược s d ng r t r ng rãi đ đo lử ụ ấ ộ ể ường các hi n tệ ượ ngkinh t xã h i, nh : thu nh p, chi tiêu, th i gian lao đ ng, tu i, s con… Cácế ộ ư ậ ờ ộ ổ ố
đ n v đo lơ ị ường v t lý thông thậ ường (kg, mét, lít…) cũng là các thang đo lo iạ này
K t lu n: theo tu n t , thang đo sau có ch t lế ậ ầ ự ấ ượng đo lường cao h n thangơ
đo trước, đ ng th i vi c xây d ng thang đo cũng ph c t p h n. Song không ph iồ ờ ệ ự ứ ạ ơ ả
c s d ng thang t l là t t nh t, mà ph i tùy thu c vào đ c đi m c a hi nứ ử ụ ỷ ệ ố ấ ả ộ ặ ể ủ ệ
tượng và tiêu th c nghiên c u mà ch n thang đo thích h p.ứ ứ ọ ợ
Thang đo đ nh danh và thang đo th t ch a có tiêu chu n đo (đ n v đo),ị ứ ự ư ẩ ơ ị thu c lo i thang đ nh tính. Đó là lo i thang đo mà khi thay đ i t giá tr này sangộ ạ ị ạ ổ ừ ị giá tr khác thì đ i tị ố ượng đo đã có s thay đ i v ch t. Hai lo i thang đo này phùự ổ ề ấ ạ
h p v i vi c đo lợ ớ ệ ường các tiêu th c thu c tính. ứ ộ
Thang đo kho ng và thang đo t l có tiêu chu n đo, khi chuy n t đi mả ỷ ệ ẩ ể ừ ể này sang đi m khác trên thang đo thì có s thay đ i v lể ự ổ ề ượng, nh ng ch a ch cư ư ắ
đã có s thay đ i v ch t. Đây là lo i thang đo đ nh lự ổ ề ấ ạ ị ượng, phù h p đ đo lợ ể ườ ngcác tiêu th c s lứ ố ượng
4. Các giai đo n th c hi n m t cu c đi u tra xã h i h cạ ự ệ ộ ộ ề ộ ọ
M c tiêu ụ
Ki n th c: Trình bày đế ứ ượ quy trình c a m t cu c đi u tra xã h i h c;c ủ ộ ộ ề ộ ọ
nh ng v n đ c b n c a đi u tra xã h i h c nh : đ t tên đ tài, xác đ nh m cữ ấ ề ơ ả ủ ề ộ ọ ư ặ ề ị ụ đích, nhi m v , xây d ng gi thuy t nghiên c u, mô hình và thao tác lý lu n.ệ ụ ự ả ế ứ ậ
K năng: th c hành đỹ ự ược tr n v n m t cu c đi u tra xã h i h c; xâyọ ẹ ộ ộ ề ộ ọ
d ng thành th o phi u h i; xây d ng đự ạ ế ỏ ự ược m u đi u tra.ẫ ề
Thái đ :ộ Rèn luy n tính tích c c ch đ ng trong h c t p, nghiên c u; Sệ ự ủ ộ ọ ậ ứ ử
d ng s li u đi u tra theo đúng quy đ nh đ o đ c trong nghiên c u công tác xãụ ố ệ ề ị ạ ứ ứ
h i.ộ
Trang 27Thông thường, m i cu c đi u tra xã h i h c đ u ph i tr i qua ba bỗ ộ ề ộ ọ ề ả ả ước (ba giai đo n):ạ
Giai đo n chu n b : bao g m vi c xây d ng khung lý thuy t, so n th oạ ẩ ị ồ ệ ự ế ạ ả
b ng câu h i, ch n phả ỏ ọ ương pháp và m u đi u tra.ẫ ề
Giai đo n thu th p thông tin.ạ ậ
Giai đo n x lý và phân tích thông tin.ạ ử
Tuy nhiên, trong m i giai đo n l i đỗ ạ ạ ược chia ra làm nhi u khâu khác nhau,ề
m i khâu l i th c hi n ch c năng riêng. T t c các giai đo n và các khâu đóỗ ạ ự ệ ứ ấ ả ạ không tách r i nhau mà l i đờ ạ ược g n bó v i nhau trong m t ch nh th và theoắ ớ ộ ỉ ể
m t lôgíc nh t đ nh nh m ph c v m c tiêu c a cu c đi u tra.ộ ấ ị ằ ụ ụ ụ ủ ộ ề
4.1. Giai đo n chu n bạ ẩ ị
Đây là giai đo n nh m xây d ng khung lý thuy t, so n th o b ng câu h i,ạ ằ ự ế ạ ả ằ ỏ
ch n phọ ương pháp đi u tra và m u đi u tra. Nó có vai trò quy t đ nh đ i v i sề ẫ ề ế ị ố ớ ự thành công c a cu c đi u tra. Giai đo n này chi m nhi u s đ u t v m t tríủ ộ ề ạ ế ề ự ầ ư ề ặ
tu , s c l c và th i gian; nó đòi h i ngệ ứ ự ờ ỏ ườ ổi t ch c cu c đi u tra ph i có m tứ ộ ề ả ộ trình đ t duy lý lu n v ng vàng, s c bén, s am hi u sâu s c, r ng rãi th cộ ư ậ ữ ắ ự ể ắ ộ ự
ti n v đ i tễ ề ố ượng nghiên c u, thành th o v lý thuy t và th c hành đi u tra.ứ ạ ề ế ự ề
4.1.1. Xác đ nh v n đ nghiên c u và đ t tên đ tàiị ấ ề ứ ặ ề
t cu c s ng. Nh ng v n đ này có th nh n bi t thông qua quan sát cu c s ngế ộ ố ữ ấ ề ể ậ ế ộ ố
ho c thông qua các nghiên c u trặ ứ ước đó ho c do đ i tác đ a cho nhà xã h i h c.ặ ố ư ộ ọ Câu tr l i cho nh ng v n đ đó không hi n rõ trong các quan sát thông thả ờ ữ ấ ề ệ ường.
Đ i v i nh ng câu h i nh v y, nhà nghiên c u ph i tin tố ớ ữ ỏ ư ậ ứ ả ưởng r ng có ít nh t 2ằ ấ
phương án tr l i và đi u h quan tâm là câu tr l i s có qua đ t nghiên c u.ả ờ ề ọ ả ờ ẽ ợ ứ
V n đ nghiên c u thấ ề ứ ường xu t hi n trong các trấ ệ ường h p sau:ợ
Xu t phát t nh ng câu h i c a nhà nghiên c u trấ ừ ữ ỏ ủ ứ ước khi nghiên c u lýứ thuy t xã h i h c.ế ộ ọ
Trang 28 Xu t phát t nh ng đi u tra trấ ừ ữ ề ước đó, t nh n th c nh ng v n đ xãừ ậ ứ ữ ấ ề
h i.ộ
Do c p trên giao cho: Nhà nấ ước, B , H c vi n, T ng công ty, D án vộ ọ ệ ổ ự ề kinh t xã h i.ế ộ
b. Lu n ch ng cho v n đ nghiên c uậ ứ ấ ề ứ
Khi phát hi n ra v n đ thì nhà nghiên c u ph i lu n ch ng đệ ấ ề ứ ả ậ ứ ượ ự ầ c s c nthi t ph i nghiên c u v n đ này. Các lu n ch ng s xoay quanh vi c tr l i cácế ả ứ ấ ề ậ ứ ẽ ệ ả ờ câu h i: tính c p thi t c a v n đ nghiên c u, ph m vi nh hỏ ấ ế ủ ấ ề ứ ạ ả ưởng c a v n đủ ấ ề nghiên c u đ n các nhóm xã h i, đ n các lĩnh v c ho t đ ng khác, đ tài cóứ ế ộ ế ự ạ ộ ề đóng góp nh th nào v m t lý lu n và th c ti n; đã có nh ng công trình nghiênư ế ề ặ ậ ự ễ ữ
c u nào liên quan đ n v n đ này ch a?ứ ế ấ ề ư
c. Đ t tên đ tàiặ ề
Sau khi xác đ nh đị ược ch đ c n nghiên c u, ta c n ph i đ t tên cho đủ ề ầ ứ ầ ả ặ ề tài. B ng nh ng nét chung nh t, tên đ tài ph i nêu ph m vi nh ng v n đ màằ ữ ấ ề ả ạ ữ ấ ề
người ti n hành đi u tra xã h i h c quan tâm. Nó cho ta th y đế ề ộ ọ ấ ược ph m viạ
nh ng hi n tữ ệ ượng s tr thành đ i tẽ ở ố ượng nghiên c u. ứ
Tên đ tài ph i trình bày ng n g n, thề ả ắ ọ ường gi i h n trong m t câu, rõớ ạ ộ ràng, chính xác nh ng đ m b o ch a đ ng nhi u thông tin nh tư ả ả ứ ự ề ấ
Ph i tr l i đả ả ờ ược các câu h i sau:ỏ
+ Nghiên c u n i dung gì? (nghiên c u v n đ gì?)ứ ộ ứ ấ ề
+ Nghiên c u đ i tứ ố ượng nào? (nghiên c u ai?)ứ
+ Nghiên c u đ a bàn nào? (nghiên c u đâu và th i gian nào?)ứ ở ị ứ ở ờ
Ví d : tên đ tài “B o l c trong gia đình đ i v i ph n nông thôn Vi tụ ề ạ ự ố ớ ụ ữ ở ệ Nam hi n nay – th c tr ng và gi i pháp”.ệ ự ạ ả
Chú ý:
+ Không được trình bày tên đ tài l p l 2 nghĩa không chính xác. ề ậ ờ
+ Không nên dùng c m t b t đ nh: nghiên c u m t s v n đ , th bànụ ừ ấ ị ứ ộ ố ấ ề ử
v , vài suy nghĩ v , v v n đ ề ề ề ấ ề
+ Không nên đ a m c đích vào tên: đ , nh m , ph c v cho , đ như ụ ể ằ ụ ụ ị
hướng vào , góp ph n vào vi c nghiên c u v ầ ệ ứ ề
4.1.2. Xác đ nh m c đích, nhi m v c a cu c đi u traị ụ ệ ụ ủ ộ ề
Trang 29Tên đ tài dù có đề ược trình bày chính xác đ n đâu nh ng do quá ng n g nế ư ắ ọ nên nó v n ch có th minh h a cái khung chung nh t c a nh ng gì mà tác giẫ ỉ ể ọ ấ ủ ữ ả
đi u tra c n nghiên c u. Vì v y, ta c n ph i xác đ nh rõ m c đích c a cu c đi uề ầ ứ ậ ầ ả ị ụ ủ ộ ề tra, t c là c n ph i xác đ nh hứ ầ ả ị ướng ch y u c a cu c đi u tra nh m h n ch sủ ế ủ ộ ề ằ ạ ế ự
t n m n quá l n c a tên đ tài gây ra. ả ạ ớ ủ ề
M c đích nghiên c u: nh ng hụ ứ ữ ướng đi chính, ch y u c a đ tài nh mủ ế ủ ề ằ
đ t đạ ược k t qu gì? M c đích không bao gi tách kh i tính c p thi t c a đ tài.ế ả ụ ờ ỏ ấ ế ủ ề
Thông thường m c đích c a các cu c đi u tra nh sau:ụ ủ ộ ề ư
+ Mô t th c tr ng c a v n đ nghiên c u.ả ự ạ ủ ấ ề ứ
+ Tìm hi u nh ng nguyên nhân hay y u t nh hể ữ ế ố ả ưởng đ n v n đ nghiênế ấ ề
Nhi m v nghiên c u: s c th hóa m c đích nghiên c u, là các câu h iệ ụ ứ ự ụ ể ụ ứ ỏ
c n tr l i và các th t c, các bầ ả ờ ủ ụ ướ ầc c n được hoàn thành đ đ t để ạ ược m c tiêu.ụ Không nên đ t ra quá nhi u nhi m v cũng nh đ ng nh t nhi m v v i m cặ ề ệ ụ ư ồ ấ ệ ụ ớ ụ tiêu, thông thường trong m t đ tài nghiên c u đ t ra 3 – 5 nhi m v ộ ề ứ ặ ệ ụ
4.1.3. Xây d ng gi thuy t nghiên c uự ả ế ứ
a. Khái ni mệ
Gi thuy t trong nghiên c u xã h i h c là s gi đ nh có căn c khoa h cả ế ứ ộ ọ ự ả ị ứ ọ
v c c u các đ i tề ơ ấ ố ượng, v tính ch t c a các y u t và các m i liên h t o nênề ấ ủ ế ố ố ệ ạ các đ i tố ượng đó, v c ch ho t đ ng và phát tri n c a chúng.ề ơ ế ạ ộ ể ủ
Gi thuy t là c u n i t nh ng đi u đã bi t sang nh ng đi u ch a bi t,ả ế ầ ố ừ ữ ề ế ữ ề ư ế các gi thuy t t o cho cu c đi u tra hả ế ạ ộ ề ướng đi c th , nó làm ti n đ đ hoànụ ể ề ề ể thi n quá trình l p chệ ậ ương trình nghiên c u.ứ
Cũng có th hi u đó là nh ng gi đ nh v v n đ nghiên c u. M t s h cể ể ữ ả ị ề ấ ề ứ ộ ố ọ
gi phả ương Tây còn g i gi thuy t là nh ng câu h i không có d u ch m h i.ọ ả ế ữ ỏ ấ ấ ỏ Thông thường, gi thuy t nghiên c u đả ế ứ ược bi u hi n dể ệ ưới các m nh đ cóệ ề
Trang 30d ng nh : vì th này thì th kia, càng th này thì th kia, trong đi u ki nạ ư ế ế ế ế ề ệ này thì th kia ế
Trong quá trình xây d ng các gi thuy t, c n l u ý nh ng v n đ sau đây:ự ả ế ầ ư ữ ấ ề+ Nh ng gi thuy t đ a ra không đữ ả ế ư ược mâu thu n v i nh ng quy lu t đãẫ ớ ữ ậ
được xác đ nh ho c nh ng k t qu đã đị ặ ữ ế ả ược ki m nghi m là đúng trể ệ ước đó. Trong trường h p đ c bi t, gi thuy t đ a ra có th mâu thu n v i k t qu đãợ ặ ệ ả ế ư ể ẫ ớ ế ả
được xã h i xác nh n trộ ậ ước đó. Lúc này, ngườ ậi l p gi thuy t ph i đ a ra cácả ế ả ư
đi u ki n m i ho c ph i gi i thích ề ệ ớ ặ ả ả
+ Gi thuy t đ a ra ph i phù h p v i nh ng nguyên lý xu t phát c a chả ế ư ả ợ ớ ữ ấ ủ ủ nghĩa duy v t l ch s (m c đích c a nó là d sàng l c các gi thuy t l ch l c,ậ ị ử ụ ủ ễ ọ ả ế ệ ạ
l a ch n nh ng gi thuy t đáng tin c y, phù h p v i cu c nghiên c u).ự ọ ữ ả ế ậ ợ ớ ộ ứ
+ Gi thuy t ph i d ki m tra trong quá trình nghiên c u hay trong th cả ế ả ễ ể ứ ự
ti n. Xây d ng gi thuy t c n chú ý đ n hai m t:ễ ự ả ế ầ ế ặ
T p h p các nguyên nhân đã d n đ n m t hi n tậ ợ ẫ ế ộ ệ ượng nào đó
Các nguyên nhân đó có th ki m tra để ể ược
+ Vi c phân tích lôgíc c a các gi thuy t ph i kh ng đ nh đệ ủ ả ế ả ẳ ị ược tính không mâu thu n c a nó, cho phép tr l i các câu h i v m t s m nh đ c a giẫ ủ ả ờ ỏ ề ộ ố ệ ề ủ ả thuy t xem có ph i là gi t o hay không ( đây bao hàm các thao tác lôgíc, cácế ả ả ạ ở
đ nh nghĩa thao tác và quy t c ký hi u).ị ắ ệ
b. Các lo i gi thuy tạ ả ế
Gi thuy t đ a ra có th s đả ế ư ể ẽ ược k t qu c a cu c đi u tra xác nh n làế ả ủ ộ ề ậ đúng song cũng có th bác b nó trong trể ỏ ường h p b ph nh n, chúng ta c n xâyợ ị ủ ậ ầ
d ng l i gi thuy t. Tùy thu c vào v n đ nghiên c u mà s lự ạ ả ế ộ ấ ề ứ ố ượng gi thuy tả ế
được đ a ra nhi u hay ít. Song trong m i cu c nghiên c u thư ề ỗ ộ ứ ường là có m t sộ ố các gi thuy t chính và m t s gi thuy t b tr (các gi thuy t h tr có nhi mả ế ộ ố ả ế ổ ợ ả ế ỗ ợ ệ
v b sung và gi i thích cho gi thuy t chính).ụ ổ ả ả ế
Ngoài hai lo i gi thuy t chính và b tr ra, gi thuy t thạ ả ế ổ ợ ả ế ường được chia
ra làm 3 lo i ch y u:ạ ủ ế
Gi thuy t mô t ả ế ả: nh m ch ra nh ng đ c tr ng và th c tr ng c a v nằ ỉ ữ ặ ư ự ạ ủ ấ
đ đề ược nghiên c u. D ng gi thuy t này liên quan đ n các s ki n th cứ ạ ả ế ế ự ệ ự nghi m.ệ
Trang 31 Gi thuy t gi i thích ả ế ả : nh m nói lên nh ng nguyên nhân c a hành đ ng,ằ ữ ủ ộ
nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n v n đ nghiên c u Đây là nh ng gi đ nh v cácế ấ ề ứ ữ ả ị ề
m i quan h nhân – qu trong đ i tố ệ ả ố ượng được nghiên c u. Nh có nó mà ngứ ờ ườ i
ta có th khám phá ra các nguyên nhân c a các s ki n xã h i mà h ch đ i, sể ủ ự ệ ộ ọ ờ ợ ẽ
được xác đ nh trong các gi thuy t mô t ị ả ế ả
Gi thuy t quy lu t (gi thuy t xu h ả ế ậ ả ế ướ ng): nh m ch ra xu hằ ỉ ướng sẽ
di n ra trong tễ ương lai c a m t hi n tủ ộ ệ ượng hay m t quá trình xã h i. Gi thuy tộ ộ ả ế này v ch ra cái l p đi l p l i, b n v ng, xu hạ ặ ặ ạ ề ữ ướng c a m t quá trình nh t đ nh.ủ ộ ấ ị Đây là m c đ khái quát hóa cao nh t. Do tính ch t c a gi thuy t này nên taứ ộ ấ ấ ủ ả ế không ki m tra để ược b ng m t cu c nghiên c u mà ch có th ki m tra đằ ộ ộ ứ ỉ ể ể ượ c
b ng nhi u cu c nghiên c u.ằ ề ộ ứ
4.1.4. Xây d ng mô hình lý lu n, thao tác hoá khái ni mự ậ ệ
Đây là khâu quan tr ng nh t c a m t công trình nghiên c u th c nghi m.ọ ấ ủ ộ ứ ự ệ
Nó cho phép chúng ta có th tái t o để ạ ược v n đ nghiên c u và đo lấ ề ứ ường tr cự
tương đ ng v i k t c u c a khách th Mô hình lý lu n ph i đồ ớ ế ấ ủ ể ậ ả ược bi u hi nể ệ
b ng ngôn ng khoa h c và đằ ữ ọ ược m i ngọ ười cùng hi u theo m t nghĩa.ể ộ
Thao tác hóa khái ni m là nh ng thao tác logic nh m chuy n nh ng kháiệ ữ ằ ể ữ
ni m ph c t p thành đ n gi n. Nhà nghiên c u ph i đ a đệ ứ ạ ơ ả ứ ả ư ược n i hàm ý nghĩaộ chu n xác c a m i khái ni m tr u tẩ ủ ỗ ệ ừ ượng
Thông thường trong m t cu c đi u tra xã h i h c, chúng ta ph i ti p xúcộ ộ ề ộ ọ ả ế
v i nh ng khái ni m lý lu n tr u tớ ữ ệ ậ ừ ượng hay quá r ng. Do v y, ph i chuy nộ ậ ả ể
nh ng khái ni m này sang khái ni m th c nghi m ít tr u tữ ệ ệ ự ệ ừ ượng h n, sau đóơ chuy n t các khái ni m th c nghi m sang các ch báo.ể ừ ệ ự ệ ỉ
4.1.5. Xây d ng b ng h iự ả ỏ
a. B ng h iả ỏ
Trang 32 Khái ni m: B ng h i là công c c b n trong quá trình nh n th c c aệ ả ỏ ụ ơ ả ậ ứ ủ
đi u tra xã h i h c. B ng h i là t p h p nh ng câu h i và phề ộ ọ ả ỏ ậ ợ ữ ỏ ương án tr l iả ờ
được các nhà nghiên c u biên so n ph c v m c đích c a cu c đi u tra. ứ ạ ụ ụ ụ ủ ộ ề
B ng câu h i là phả ỏ ương pháp thu th p thông tin cá bi t theo đ tài nghiênậ ệ ề
c u, là t h p các câu h i, ch báo đã đứ ổ ợ ỏ ỉ ược v ch ra nh m khai thác và thu th pạ ằ ậ thông tin trên c s c a các gi thuy t và m c đích c a cu c đi u tra. B ng câuơ ở ủ ả ế ụ ủ ộ ề ả
h i thỏ ường dùng trong các trường h p s d ng các phợ ử ụ ương pháp ph ng v n, anỏ ấ két, mê tric xã h i.ộ
M t b ng câu h i độ ả ỏ ược xây d ng t t s cho phép thu đự ố ẽ ược nh ng lữ ượ ngthông tin đáng tin c y và kh quan, ngậ ả ượ ạ ẽc l i s làm thông tin thu được b saiị
+ Phù h p v i ngợ ớ ườ ả ời tr l i (nam, n )ữ
+ Phù h p v i ph m vi nghiên c u (vùng, mi n )ợ ớ ạ ứ ề
+ Biên so n theo trình t , b c c ch t ch ạ ự ố ụ ặ ẽ
+ Đ m b o tính hi u l c c a thang đo.ả ả ệ ự ủ
+ Đ m b o đ tin c y c a thông tin.ả ả ộ ậ ủ
+ Ngôn ng đữ ược chu n hóa và đ m b o tính khoa h c; thông d ng, phùẩ ả ả ọ ụ
h p v i đ i tợ ớ ố ượng
+ L p b ng h i có tính khách quan; nguyên t c khuy t danh.ậ ả ỏ ắ ế
+ K t h p v i quan sát và ghi chú c a ngế ợ ớ ủ ười ph ng v n.ỏ ấ
K t c u và trình t s p x p m t b ng h i:ế ấ ự ắ ế ộ ả ỏ
Tùy theo m c đích, n i dung c a cu c đi u tra mà xác đ nh b c c c aụ ộ ủ ộ ề ị ố ụ ủ
b ng h i dài hay ng n. Thông thả ỏ ắ ường t 30 phút đ n 2 gi B c c ch t chừ ế ờ ố ụ ặ ẽ theo tr t t n i dung nghiên c u. Có th phân theo ph n, đ m c. Có th đ oậ ự ộ ứ ể ầ ề ụ ể ả
tr t t và xây d ng câu h i chuy n gi a các ph n nh ng v n ph i đ m b o yêuậ ự ự ỏ ể ữ ầ ư ẫ ả ả ả
c u lôgíc. L u ý đ t nh ng câu h i khó ph n gi a c a cu c đi u tra.ầ ư ặ ữ ỏ ở ầ ữ ủ ộ ề
Trang 33+ Ph n m đ u thông thầ ở ầ ường được trình bày theo 3 v n đ sau: ấ ề
Trình bày m c đích c a cu c đi u tra; ụ ủ ộ ề
Hướng d n cho ngẫ ườ ượi đ c ph ng v n cách tr l i câu h i; ỏ ấ ả ờ ỏ
Kh ng đ nh tính khuy t danh c a cu c đi u tra, có nghĩa là ngẳ ị ế ủ ộ ề ườ i
tr l i không c n tr l i ho c ghi đ a ch c th hay tên h c aả ờ ầ ả ờ ặ ị ỉ ụ ể ọ ủ mình vào phi u đi u tra.ế ề
+ Ph n n i dung g m: ầ ộ ồ
Nh ng câu h i đ u tiên: câu h i v s ki n, hành đ ng d tr l i,ữ ỏ ầ ỏ ề ự ệ ộ ễ ả ờ
nh ng câu h i không b t bu c suy nghĩ nhi u. Đây là nh ng câu h iữ ỏ ắ ộ ề ữ ỏ
v nhân kh u h c. Ti p đó m i là các câu h i tâm t tình c m. ề ẩ ọ ế ớ ỏ ư ả
Đ t nh ng câu h i có ch c năng tâm lý xen k nh ng câu h i n iặ ữ ỏ ứ ẽ ữ ỏ ộ dung đ t o tâm lý tho i mái, gi m căng th ng m t m i. ể ạ ả ả ẳ ệ ỏ
Ph i chú ý t i s đ ng nh t c a các câu h i.ả ớ ự ồ ấ ủ ỏ
+ Ph n k t lu n: l i c m n và h n g p l i.ầ ế ậ ờ ả ơ ẹ ặ ạ
Các lo i b ng h i:ạ ả ỏ
Tùy theo m c đích, đ i tụ ố ượng đi u tra, phân thành 2 lo i: b ng h i phânề ạ ả ỏ phát t đi n và b ng h i có ngự ề ả ỏ ười ph ng v n (ngỏ ấ ười ph ng v n đ c t ng câuỏ ấ ọ ừ trong b ng, hả ướng d n ngẫ ườ ả ờ ựi tr l i l a ch n).ọ
+ B ng h i phân phát tr c ti p: là hình th c ph bi n. T p trung m tả ỏ ự ế ứ ổ ế ậ ở ộ
đi m phát phi u và thu l i đ n 98% s phi u đi u tra.ể ế ạ ế ố ế ề
b. Câu h iỏ
Yêu c u đ i v i câu h i:ầ ố ớ ỏ
+ Các câu h i ph i rõ ràng, c th , không đỏ ả ụ ể ược hi u theo nhi u nghĩa.ể ề
Trang 34+ H n ch dùng các t đa nghĩa, t ng không xác đ nh nh thạ ế ừ ừ ữ ị ư ường xuyên, đôi khi
+ Không dùng các câu h i có nhi u ý ph i tr l i trong m t câu ho c câuỏ ề ả ả ờ ộ ặ
h i nỏ ước đôi, nước ba
+ Không nên l p đi l p l i mãi m t lo i câu h i. H n ch dùng các câuặ ặ ạ ộ ạ ỏ ạ ế
h i d ng b ng. Tránh dùng câu h i th ph đ nh.ỏ ạ ả ỏ ở ể ủ ị
+ Câu h i ph i có tr t t , lôgíc, phù h p v i trình đ và đ c đi m c aỏ ả ậ ự ợ ớ ộ ặ ể ủ
t ng ngừ ười và t ng nhóm ngừ ườ ụ ểi c th H n ch dùng các ngôn ng bác h cạ ế ữ ọ
ho c quá thô thi n, ho c có tính kiêng k v i nh ng nhóm đ i tặ ể ặ ị ớ ữ ố ượng nh t đ nhấ ị
+ Đ i v i các câu h i tìm hi u v chính ki n ho c tâm t , tình c m riêngố ớ ỏ ể ề ế ặ ư ả
c a đ i tủ ố ượng nên dùng nhi u câu h i gián ti p, còn khi câu h i có liên quan đ nề ỏ ế ỏ ế các hi n tệ ượng tiêu c c thì nên tìm các t ng và câu nói thích h p đ gi m nhự ừ ữ ợ ể ả ẹ
m c đ m i có th thu đứ ộ ớ ể ược câu tr l i đáng tin c y.ả ờ ậ
+ Nên đ a phư ương án không bi t và t ch i tr l i nh quy n l a ch n ế ừ ố ả ờ ư ề ự ọ ở
cu i câu.ố
Phân lo i câu h i:ạ ỏ
+ Câu h i đóng: là lo i câu h i đã có s n các phỏ ạ ỏ ẵ ương án tr l i.ả ờ
Câu h i đóng đ n gi n: là lo i câu h i ch có 2 phỏ ơ ả ạ ỏ ỉ ương án tr l iả ờ
kh ng đ nh Có ho c Không; tán thành ho c không tán thành. Đây làẳ ị ặ ặ
lo i câu h i lo i tr nhau. ạ ỏ ạ ừ
Câu h i đóng ph c t p: là câu h i có nhi u phỏ ứ ạ ỏ ề ương án tr l i h n,ả ờ ơ phân bi t chi ti t h n các phệ ế ơ ương án tr l i. Lo i câu h i này khépả ờ ạ ỏ
ch t không có t do cho ngặ ự ười tr l i. Các phả ờ ương án không đượ c
Trang 35Nhược đi m: Không dùng trong trể ường h p nghiên c u các v n đ có tínhợ ứ ấ ề
ch t chi u sâu (liên quan đ n thái đ , đ ng c , nh n th c )ấ ề ế ộ ộ ơ ậ ứ
+ Câu h i m là lo i câu h i ch a có phỏ ở ạ ỏ ư ương án tr l i. Ngả ờ ười đượ c
ph ng v n t mình đ a ra phỏ ấ ự ư ương án tr l i. Nó giúp cho ngả ờ ườ ả ời tr l i trình bày
t t nh t v nh ng suy nghĩ sâu kín c a mình, t o đi u ki n cho h phát bi u ýố ấ ề ữ ủ ạ ề ệ ọ ể
Nhược đi m: d tr l i sai ch đ nh c a nhà nghiên c u (sai v m c đích,ể ễ ả ờ ủ ị ủ ứ ề ụ
v thang đo), khó t p trung và phân tích thông tin; khâu x lý thông tin r t ph cề ậ ử ấ ứ
t p và t n kém.ạ ố
+ Câu h i k t h p: là lo i câu h i có m t s phỏ ế ợ ạ ỏ ộ ố ương án tr l i s n và m tả ờ ẵ ộ
s phố ương án đ ng Do kh năng ch a bao quát để ỏ ả ư ược h t t t c các phế ấ ả ươ ng
án nên v n ph i đ ng m t s phẫ ả ể ỏ ộ ố ương án khác
Ví d : Ông/bà hay trao đ i ý ki n c a mình v i ai? ụ ổ ế ủ ớ
+ Câu h i n i dung: có 3 lo i ch y uỏ ộ ạ ủ ế
Câu h i s ki n: là nh ng câu h i v thân th , ngh nghi p, l aỏ ự ệ ữ ỏ ề ế ề ệ ứ
tu i, gi i tính, thành ph n gia đình, đ a v xã h i ổ ớ ầ ị ị ộ
Câu h i tri th c: nh m xác đ nh xem ngỏ ứ ằ ị ườ ượi đ c h i có n m v ngỏ ắ ữ
v 1 v n đ ho c đánh giá trình đ hi u bi t v m t v n đ ề ấ ề ặ ộ ể ế ề ộ ấ ề
Câu h i thái đ , đ ng c : nh m thu th p thông tin v ý ki n, tháiỏ ộ ộ ơ ằ ậ ề ế
đ cũng nh cộ ư ường đ các quan đi m c a ngộ ể ủ ười tr l i v v n đả ờ ề ấ ề nêu ra
+ Câu h i ch c năng: có th chia làm 3 lo iỏ ứ ể ạ
Trang 36 câu h i tâm lý: nh m chuy n t ch đ này sang ch đ khác nh mỏ ằ ể ừ ủ ề ủ ề ằ
Ngoài các phương pháp trên, m t s các qu c gia trên th gi i, ngở ộ ố ố ế ớ ười ta còn s d ng m t s phử ụ ộ ố ương pháp khác: phương pháp phân tích nhân t , phố ươ ngpháp chuyên kh o, phả ương pháp nghiên c u trứ ường h p, phợ ương pháp l p môậ hình sinh thái, phương pháp phân tích tâm lý
M i phỗ ương pháp này đ u có nh ng u, nhề ữ ư ược đi m riêng. Vì v y, khi sể ậ ử
d ng chúng c n l a ch n cho thích h p.ụ ầ ự ọ ợ
Thông thường trong m i cu c đi u tra, nhà nghiên c u thỗ ộ ề ứ ường s d ngử ụ
m t nhóm các phộ ương pháp có ý nghĩa b sung cho nhau. Trong m i nhóm, l iổ ỗ ạ
ch n m t ho c hai phọ ộ ặ ương pháp làm phương pháp chính (có ý nghĩa ch đ o)ủ ạ trong cu c nghiên c u, còn các phộ ứ ương pháp khác ch đóng vai trò h tr ỉ ỗ ợ
Vi c l a ch n m t nhóm các phệ ự ọ ộ ương pháp (hay m t phộ ương pháp nào đó làm chính) là tùy thu c vào m c đích, yêu c u c a cu c nghiên c u cũng nhộ ụ ầ ủ ộ ứ ư
kh năng tài chính, trang thi t b k thu t và các thông tin có s n.ả ế ị ỹ ậ ẵ
Đi u quan tr ng là, trong m i cu c đi u tra, nhà nghiên c u c n ph i hìnhề ọ ỗ ộ ề ứ ầ ả thành s m các phớ ương pháp trong s tự ương h v i vi c hình thành b ng câu h iỗ ớ ệ ả ỏ cũng nh quá trình d ki n vào vi c s d ng l c lư ự ế ệ ử ụ ự ượng nào s tham gia vào vi cẽ ệ thu th p thông tin.ậ
4.1.7. Xác đ nh m u đi u traị ẫ ề
a. Nh ng đi u c n bi t khi ch n m uữ ề ầ ế ọ ẫ
Trang 37M u là m t b ph n c a t ng th đi u tra đẫ ộ ộ ậ ủ ổ ể ề ượ ực l a ch n đ tr c ti p thuọ ể ự ế
th p thông tin và có kh năng suy r ng cho t ng th đi u tra đó.ậ ả ộ ổ ể ề
Ch n m u chính là quá trình s d ng các phọ ẫ ử ụ ương pháp khác nhau nh mằ tìm ra được m t t p h p các đ n v (nhóm xã h i) mà nh ng đ c tr ng và cộ ậ ợ ơ ị ộ ữ ặ ư ơ
c u đấ ược nghiên c u c a chúng có th đ i di n cho m t t p h p xã h i l n h n.ứ ủ ể ạ ệ ộ ậ ợ ộ ớ ơ
Lý do ph i ch n m u: ả ọ ẫ
+ Các cá nhân trong các nhóm có th ch u nh ng nh hể ị ữ ả ưởng chung, có
nh ng cái chung do v y có th áp d ng m t s công th c toán đ ti n hành đi uữ ậ ể ụ ộ ố ứ ể ế ề tra ch n m u.ọ ẫ
+ Ti t ki m th i gian và kinh phí (do không th đi u tra toàn b t ng th ).ế ệ ờ ể ề ộ ổ ể+ Đi u tra toàn b có th làm m t tính th i s c a thông tin.ề ộ ể ấ ờ ự ủ
+ Nhi u v n đ không th đi u tra t ng th đề ấ ề ể ề ổ ể ược, nh t là trong kinh tấ ế
nh ki m tra ch t lư ể ấ ượng s n ph m.ả ẩ
+ C c u trong xã h i thơ ấ ộ ường r t đa d ng và ph c t p.ấ ạ ứ ạ
b. Các phương pháp ch n m u:ọ ẫ
Ch n kinh nghi m và xét đoán (đi n hình)ọ ệ ể
+ L y m u thu n ti n: l a ch n m t đ n v nghiên c u nào đó d thu th pấ ẫ ậ ệ ự ọ ộ ơ ị ứ ễ ậ thông tin nh t mà nhà nghiên c u cho r ng có th đ m b o m u đó đ i di n choấ ứ ằ ể ả ả ẫ ạ ệ khách th l a ch n. Phể ự ọ ương pháp này không có kh năng suy r ng ra t ng th ả ộ ổ ể
+ L y m u tích lũy nhanh: đ u tiên nhà xã h i h c l a ch n m t s ngấ ẫ ầ ộ ọ ự ọ ộ ố ườ i
đ đi u tra, sau đó thu th p thông tin đ i v i nh ng ngể ề ậ ố ớ ữ ười này và nh ngờ ười đó
ch giúp t i nh ng m u ti p theo.ỉ ớ ữ ẫ ế
+ L y m u phán đoán (theo d lu n, theo th ng kê).ẫ ẫ ư ậ ố
+ L y m u t l : trấ ẫ ỷ ệ ước h t nhà nghiên c u chia kh i dân c thành cácế ứ ố ư nhóm khác nhau theo m t c s nh t đ nh. Sau đó m u độ ơ ở ấ ị ẫ ược ch n b ng cách l yọ ằ ấ
t m i nhóm m t s đ i từ ỗ ộ ố ố ượng đi n hình (tiêu bi u và đ i di n cho nhóm).ể ể ạ ệ
Ch n m u ng u nhiên:ọ ẫ ẫ
+ Ch n m u ng u nhiên đ n gi n: các đ n v đọ ẫ ẫ ơ ả ơ ị ượ ực l a ch n vào m u m tọ ẫ ộ cách tr c ti p, xác su t l a ch n là tự ế ấ ự ọ ương đương nhau
Ch n m u ng u nhiên đ n gi n hoàn l i: t m t danh sách t ng thọ ẫ ẫ ơ ả ạ ừ ộ ổ ể
l y ng u nhiên đ n v nào đó, sau đó ghi h tên h vào danh sáchấ ẫ ơ ị ọ ọ
Trang 38m u r i tr l i t ng th và ti p t c ch n đ n v th 2 r i ch n đẫ ồ ả ạ ổ ể ế ụ ọ ơ ị ứ ồ ọ ủ
s m u c n thi t.ố ẫ ầ ế
Ch n m u ng u nhiên đ n gi n không hoàn l i: t m t danh sáchọ ẫ ẫ ơ ả ạ ừ ộ
t ng th l y ng u nhiên 1 đ n v nào đó sau đó ghi vào danh sáchổ ể ấ ẫ ơ ị
m u r i b đ n v đó ra kh i danh sách ban đ u.ẫ ồ ỏ ơ ị ỏ ầ+ Ch n m u ng u nhiên h th ng: đ n v đ u tiên đọ ẫ ẫ ệ ố ơ ị ầ ượ ực l a ch n m tọ ộ cách ng u nhiên, các đ n v ti p sau đẫ ơ ị ế ượ ực l a ch n m t cách có h th ng theoọ ộ ệ ố công th c K=N/n. ứ
Trong đó: n: S ngố ười (đ n v ) c a m uơ ị ủ ẫ
N: S ngố ười (đ n v ) c a t ng thơ ị ủ ổ ểK: Kho ng cách gi a hai ngả ữ ười trong
m uẫ+ Phương pháp ch n m u ng u nhiên phân chùm: t ng th đọ ẫ ẫ ổ ể ược chia thành nh ng chùm th a mãn các quy t c:ữ ỏ ắ
M i đ n v nghiên c u đỗ ơ ị ứ ược phân vào m t chùm.ộ
M i chùm c g ng ch a nhi u đ n v khác nhau sao cho s phân bỗ ố ắ ứ ề ơ ị ự ố các đ n v c a nó gi ng nh t ng th ơ ị ủ ố ư ổ ể
Gi a các chùm có s chênh l ch tữ ự ệ ương đ i gi ng nhau.ố ố
Ch n m t s chùm theo ng u nhiên và đi u tra toàn b các đ n v nghiênọ ộ ố ẫ ề ộ ơ ị
c u trong chùm.ứ
+ Phương pháp ch n m u phân t : t ng th đi u tra cũng đọ ẫ ổ ổ ể ề ược phân thành các t sau cho th a mãn các quy t c:ổ ỏ ắ
M i đ n v c a t ng th đỗ ơ ị ủ ổ ể ược phân vào m t t ộ ổ
M i t c g ng ch a các đ n v gi ng nhau đ c bi t v các tiêuỗ ổ ố ắ ứ ơ ị ố ặ ệ ề
th c đi u tra.ứ ề
Các t là khác nhau.ổ
4.1.8. D ki n phự ế ương án x lý thông tin ử
Phương án x lý thông tin là d án các công th c toán h c đử ự ứ ọ ược áp d ngụ vào các x lý nói chung và các câu h i nói riêng. ử ỏ
Thông thường, t vi tính ph i xây d ng các l p trình toán h c trên c sổ ả ự ậ ọ ơ ở
có s trao đ i th ng nh t v i ngự ổ ố ấ ớ ườ ậi l p gi thuy t và t ch c cu c đi u tra.ả ế ổ ứ ộ ề
Trang 39Trong khâu này cũng đ ng th i đòi h i ph i ch nh lý các câu h i sao cho phù h pồ ờ ỏ ả ỉ ỏ ợ
v i kh năng c a máy vi tính và kh năng l p trình c a các chuyên gia v lĩnhớ ả ủ ả ậ ủ ề
v c này.ự
4.1.9. Đi u tra th và hoàn thi n phề ử ệ ương án đi u traề
Đ hoàn thi n cũng nh nâng cao ch t lể ệ ư ấ ượng c a b ng câu h i, phủ ả ỏ ươ ng
án đi u tra đòi h i ph i đi u tra th Chính nh quá trình này mà chúng ta tìm raề ỏ ả ề ử ờ
được nh ng sai sót trong quá trình xây d ng b ng câu h i, lo i b đữ ự ả ỏ ạ ỏ ược nh ngữ
ph n thi u logic trong trình t các câu h i, chu n hóa thêm m t bầ ế ự ỏ ẩ ộ ước c a cu củ ộ
đi u tra và cu i cùng là t o ra đề ố ạ ược m t b ng câu h i t i u, phù h p v i đ iộ ả ỏ ố ư ợ ớ ố
tượng c a cu c đi u tra, xác l p phủ ộ ề ậ ương án đi u tra.ề
Đi u đáng l u ý là nên ti n hành đi u tra th trên chính đ i tề ư ế ề ử ố ượng s đi uẽ ề tra; t t nhiên không nên đ kho ng cách quá xa so v i th i gian ti n hành đi uấ ể ả ớ ờ ế ề tra chính
4.1.10. Chu n b kinh phíẩ ị
Đi u tra xã h i h c thề ộ ọ ường đòi h i nhi u kinh phí. Trong đi u ki n c aỏ ề ề ệ ủ
bước quá đ sang n n kinh t th trộ ề ế ị ường, kinh phí không nh ng là đi u ki nữ ề ệ không th thi u để ế ược mà trong đa s các trố ường h p, nó luôn có vai trò kíchợ thích s h ng kh i, hăng hái hay ngự ứ ở ượ ạc l i, gây ra không khí chán n n, kémả
ph n kh i. Do v y, ngấ ở ậ ườ ổi t ch c cu c đi u tra ph i quan tâm đúng m c vàứ ộ ề ả ứ quy t đ nh m t cách k p th i, th a đáng nh ng kinh phí c n thi t cho cu c đi uế ị ộ ị ờ ỏ ữ ầ ế ộ ề tra
Kinh phí cho đi u tra xã h i h c bao g m:ề ộ ọ ồ
Ti n in n văn b n, gi y t , phi u an két.ề ấ ả ấ ờ ế
Ti n công tác phí, ti n tr m.ề ề ạ
Ti n văn phòng ph m.ề ẩ
Ti n sinh ho t, ăn u ng, đi l i, liên l c.ề ạ ố ạ ạ
Ti n giao d ch, thù lao báo cáo viên.ề ị
Ti n thù lao cho đi u tra viên, ngề ề ườ ả ời tr l i
D ki n kinh phí x lý thông tin.ự ế ử
Ti n h i th o khoa h c, nghi m thu đ tài ề ộ ả ọ ệ ề
4.2. Giai đo n thu th p thông tinạ ậ
Trang 40Trong các bước chu n b , công vi c ti n hành b i m t s lẩ ị ệ ế ở ộ ố ượng ít ngườ icòn giai đo n này đòi h i s ngở ạ ỏ ố ười nhi u h n. V n đ t ch c đề ơ ấ ề ổ ứ ược đ t lênặ hàng đ u. Y u t t ch c n u đầ ế ố ổ ứ ế ược ti n hành ch t ch , nghiêm túc c ng v i sế ặ ẽ ộ ớ ự linh ho t, thông minh trong ng x và đi u hành công vi c c a ngạ ứ ử ề ệ ủ ười đi u tra sề ẽ
t o ra nh ng nhân t quy t đ nh cho th ng l i c a cu c đi u tra. ạ ữ ố ế ị ắ ợ ủ ộ ề
4.2.1. Ch n th i đi m đi u traọ ờ ể ề
Vi c ch n th i đi m đi u tra cũng là m t vi c r t quan tr ng b i vì môiệ ọ ờ ể ề ộ ệ ấ ọ ở
trường đi u tra cũng nh hề ả ưởng đ n k t qu đi u tra. Ph i ch n nh ng th iế ế ả ề ả ọ ữ ờ
đi m đi u tra mà lúc đó, n i ti n hành đi u tra có kh năng t o ra m t khôngể ề ơ ế ề ả ạ ộ gian tâm lý – xã h i thu n ti n nh t, cho phép đoàn đi u tra d dàng ti p c n v iộ ậ ệ ấ ề ễ ế ậ ớ
đ i tố ượng và phát huy h t kh năng th c hành nhi m v c a mình.ế ả ự ệ ụ ủ
Thường thì các cu c đi u tra tránh th i đi m: mùa v , l h i trộ ề ờ ể ụ ễ ộ ước ho cặ sau ngày c a các c n bão, lũ l t ho c nh ng s bi n chính tr ; tránh đ n các củ ơ ụ ặ ữ ự ế ị ế ơ quan xí nghi p đi u tra vào cu i quí, cu i tháng, cu i năm là nh ng lúc h đangệ ề ố ố ố ữ ọ
b n hoàn thành k ho ch; không ti n hành đi u tra trong s nôn nóng ho c trongậ ế ạ ế ề ự ặ
b u không khí th ầ ờ ơ
4.2.2. Ti n hành công tác ti n tr m ế ề ạ
Công tác ti n tr m là m t khâu quan tr ng. Đây là quá trình đoàn đi u traề ạ ộ ọ ề
c ngử ườ ại đ i di n c a mình đi ti p xúc ”đ t đ u m i” liên h v i các c quan,ệ ủ ế ặ ầ ố ệ ớ ơ đoàn th , Đ ng, Đoàn, chính quy n đ a phể ả ề ị ương n i s ti n hành đi u tra. ơ ẽ ế ề
Người đi ti n tr m có vai trò trình bày n i dung m c đích, yêu c u c aề ạ ộ ụ ầ ủ
cu c đi u tra, gi i thi u c c u, thành ph n c a đoàn, v n đ ng, thuy t ph c sộ ề ớ ệ ơ ấ ầ ủ ậ ộ ế ụ ự
ng h c a đ a ph ng
Liên h đ a phệ ị ương:
+ Trước khi xu ng đ a phố ị ương đã ch n đ đi u tra c n liên h trọ ể ề ầ ệ ước v iớ
c quan lãnh đ o đó đ cu c đi u tra ti n hành thu n l i h n.ơ ạ ở ể ộ ề ế ậ ợ ơ
+ Khi xu ng các c quan ti n hành đi u tra nh xã, phố ơ ế ề ư ường thì c n cóầ
gi y gi i thi u c a c quan c p trên cho phép xu ng đ a phấ ớ ệ ủ ơ ấ ố ị ương đi u tra.ề
4.2.3. L p bi u đ ti n đ đi u traậ ể ồ ế ộ ề