1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình Truyền thông và vận động xã hội (Nghề: Công tác xã hội) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

88 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 853,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Truyền thông và vận động xã hội cung cấp cho người học các kiến thức: Lập kế hoạch truyền thông; Truyền thông cổ động trực quan; Truyền thông bằng ngôn ngữ nói; Truyền thông bằng ngôn ngữ viết; Truyền thông bằng nghệ thuật; Xây dựng chương trình phát triển văn hóa quần chúng ở tuyến cơ sở.

Trang 1

B  NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể

TRƯỜNG CAO Đ NG C  GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ

GIÁO TRÌNHMÔN H C: TRUY N THÔNG VÀ V N Đ NG XÃ Ọ Ề Ậ Ộ  

Trang 2

Ninh Bình, năm 2018TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th  đệ ộ ạ ồ ể ượ  cpháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o và thamả ặ ụ ề ạ  

kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 3

M C L CỤ Ụ

L I NÓI Đ UỜ Ầ

Bài 1: L p k  ho ch truy n thôngậ ế ạ ề

Bài 2: Truy n thông c  đ ng tr c quanề ổ ộ ự

Bài 3: Truy n thông b ng ngôn ng  nóiề ằ ữ

Bài 4: Truy n thông b ng ngôn ng  vi tề ằ ữ ế

Bài 5: Truy n thông b ng ngh  thu tề ằ ệ ậ

Bài 6: Xây d ng chự ương trình phát tri n văn hóa qu n chúng   tuy n c  sể ầ ở ế ơ ởTÀI LI U THAM KH OỆ Ả

Trang 4

L I NÓI Đ UỜ Ầ

L ch s  loài ngị ử ười cho th y, con ngấ ười có th  s ng để ố ược v i nhau, giaoớ  

ti p và tế ương tác l n nhau trẫ ước h t là nh  vào hành vi truy n thông (thông quaế ờ ề  ngôn ng  ho c c  ch , đi u b , hành vi… đ  chuy n t i nh ng thông đi p, bi uữ ặ ử ỉ ệ ộ ể ể ả ữ ệ ể  

l  thái đ  c m xúc). Qua quá trình truy n thông liên t c, con ngộ ộ ả ề ụ ườ ẽi s  có s  g nự ắ  

k t v i nhau, đ ng th i có nh ng thay đ i trong nh n th c và hành vi. Chính vìế ớ ồ ờ ữ ổ ậ ứ  

v y, truy n thông đậ ề ược xem là c  s  đ  thi t l p các m i quan h  gi a conơ ở ể ế ậ ố ệ ữ  

ngườ ới v i con người, là n n t ng hình thành nên c ng đ ng, xã h i. Nói cáchề ả ộ ồ ộ  khác, truy n thông là m t trong nh ng ho t đ ng căn b n c a b t c  m t tề ộ ữ ạ ộ ả ủ ấ ứ ộ ổ 

ch c xã h i nào.ứ ộ

Đ  đáp  ng nhu c u cung c p ki n th c v  truy n thông và v n đ ng xãể ứ ầ ấ ế ứ ề ề ậ ộ  

h i, đ ng th i ph c v  công tác đào t o, nghiên c u sinh viên ngành công tác xãộ ồ ờ ụ ụ ạ ứ  

h i, mộ ô đun Truy n thông và v n đ ng xã h i đã đề ậ ộ ộ ược biên so n.ạ

Trên c  s  chơ ở ương trình khung đã ban hành c a trủ ường Cao đ ng C  gi iẳ ơ ớ  Ninh Bình, cũng nh  tham kh o m t s  chư ả ộ ố ương trình, tài li u vi t v  lĩnh v cệ ế ề ự  này, giáo trình mô đun được biên so n đ  làm tài li u l u hành n i b  trongạ ể ệ ư ộ ộ  

trường và khoa, t o đi u ki n cho sinh viên ngành công tác xã h i theo h c t iạ ề ệ ộ ọ ạ  

trường thu n l i h n trong h c t p và nghiên c u.ậ ợ ơ ọ ậ ứ

N i dung giáo trình độ ượ ấc c u trúc g m 6 bài:ồ

Bài 1: L p k  ho ch truy n thông  ậ ế ạ ề

Bài 2: Truy n thông c  đ ng tr c quanề ổ ộ ự

Bài 3: Truy n thông b ng ngôn ng  nóiề ằ ữ

Bài 4: Truy n thông b ng ngôn ng  vi tề ằ ữ ế

Bài 5: Truy n thông b ng ngh  thu tề ằ ệ ậ

Bài 6: Xây d ng chự ương trình phát tri n văn hóa qu n chúng   tuy n cể ầ ở ế ơ sở

Tuy nhiên, trong quá trình biên so n không tránh kh i nh ng thi u sót, h nạ ỏ ữ ế ạ  

ch , chúng tôi r t mong nh n đế ấ ậ ược nhi u s  đóng góp t  các th y cô giáo, cácề ự ừ ầ  nhà nghiên c u cũng nh  các em h c sinh đ  t p bài gi ng đứ ư ọ ể ậ ả ược ch nh s a, bỉ ử ổ sung ngày càng hoàn thi n h n.ệ ơ

Xin trân tr ng c m  n!ọ ả ơ

Nhóm biên so n:

Trang 6

MÔ ĐUN: TRUY N THÔNG VÀ V N Đ NG XàH IỀ Ậ Ộ Ộ

Mã mô đun: MĐ 15

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ  

­ Vị trí mô đun: Truyền thông và vận động xã hội là mô đun chuyên môn nghề quan  trọng trong chương trình đào tạo nghề Công tác xã hội liên quan đến rèn luyện kỹ năng của  nhân viên xã hội.

­ Tính chất của mô đun: Truyền thông và vận động xã hội là mô đun chuyên môn nghề  bắt buộc được áp dụng cho học sinh nghề công tác xã hội rèn luyện các kỹ năng truyền thông 

về các vấn đề xã hội.

M c tiêu c a mô đun: ụ ủ

­ Kiến thức

+ Trình bày được cơ sở lý thuyết để hình thành một kế hoạch truyền thông và chương  trình phát triển văn hóa quần chúng ở tuyến cơ sở.

+ Trình bày được lí thuyết liên quan đến các phương pháp truyền thông.

+ Mô tả được hoạt động cần làm khi tổ chức các hoạt động văn hoá quần chúng ở  tuyến cơ sở.

­ Kỹ năng

+ Lập được kế hoạch truyền thông về một chủ đề nhất định.

+ Rèn luyện kỹ năng truyền thông cổ động trực quan, truyền thông bằng ngôn ngữ nói,  truyền thông bằng ngôn ngữ viết, truyền thông bằng nghệ thuật về một chủ đề nhất định.

  +   Xây   dựng  được   chương   trình   phát   triển   văn   hóa   quần   chúng  ở  tuyến   cơ  sở  (thôn/xóm…)

+ Lập được kế hoạch tổ chức hội thi, hội diễn, xây dựng câu lạc bộ, nhà văn hoá,  quản lý hoạt động thư viện ở cơ sở. 

­ Năng l c t  ch  và trách nhi m: R ự ự ủ ệ èn luyện thái độ nghiêm túc trong học tập; Yêu  thích các hoạt động truyền thông; Yêu thích các hoạt động văn hoá quần chúng.

N i dung c a mô đunộ ủ :

Trang 7

 L P K  HO CH TRUY N THÔNGẬ Ế Ạ Ề

Mã bài: MĐ15_B01

Gi i thi u:ớ ệ

Bài h c này cung c p cho h c sinh m t s  ki n th c c  b n và c  h iọ ấ ọ ộ ố ế ứ ơ ả ơ ộ  

th c hành k  năng ngh  v  l p k  ho ch truy n thông t o đi u ki n cho h cự ỹ ề ề ậ ế ạ ề ạ ề ệ ọ  sinh có th  th c hành ngh  nghi p sau khi ra trể ự ề ệ ường

M c tiêu:

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c và phộ ệ ương pháp l pậ  

k  ho ch truy n thông.ế ạ ề

­   K   năng:   Th c   hành   l p   m t   k   ho ch   truy n   thông   cho   chỹ ự ậ ộ ế ạ ề ươ  ngtrình/ho t đ ng văn hóa qu n chúng.ạ ộ ầ

­ Năng l c t  ch  và trách nhi mự ự ủ ệ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ngệ ộ ự ủ ộ  trong quá trình h c t p; l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đíchọ ậ ậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ  nâng cao đ i s ng c a c ng đ ng.ờ ố ủ ộ ồ

N i dung chính:

Truy n thông là quá trình liên t c trao đ i thông tin, t  tề ụ ổ ư ưởng, tình c m…ả  chia s  k  năng và kinh nghi m gi a hai ho c nhi u ngẻ ỹ ệ ữ ặ ề ười nh m tăng cằ ườ  ng

hi u bi t l n nhau, thay đ i nh n th c, ti n t i đi u ch nh hành vi và thái đ  phùể ế ẫ ổ ậ ứ ế ớ ề ỉ ộ  

h p v i nhu c u phát tri n c a cá nhân nhóm/c ng đ ng/xã h i.ợ ớ ầ ể ủ ộ ồ ộ

Truy n thông có th  đề ể ược phân lo i theo nhi u cách khác nhau thành:ạ ề  truy n thông b ng ngôn ng  nói, truy n thông b ng ngôn ng  vi t, truy n thôngề ằ ữ ề ằ ữ ế ề  

b ng hình  nh tr c quan, truy n thông b ng ngh  thu t; truy n thông tr c ti p,ằ ả ự ề ằ ệ ậ ề ự ế  truy n thông gián ti p… Song m t quá trình truy n thông đ u có s  tham gia c aề ế ộ ề ề ự ủ  các y u t  c  b n sau: ngu n phát, thông đi p, kênh truy n thông, ngế ố ơ ả ồ ệ ề ười nh n,ậ  

ph n h i/hi u qu  và các y u t  gây nhi u.ả ồ ệ ả ế ố ễ

M t ho t đ ng truy n thông, không ph  thu c vào quy mô ho c lo i hình,ộ ạ ộ ề ụ ộ ặ ạ  

ch  có th  đ t đỉ ể ạ ược hi u qu  t i đa khi đệ ả ố ược th c hi n theo k  ho ch đã đự ệ ế ạ ượ  cxây d ng trự ước đó. M t k  ho ch truy n thông c  b n g m 6 bộ ế ạ ề ơ ả ồ ước nh  sau: xácư  

Trang 8

đ nh và phân tích đ i tị ố ượng; phân tích th c tr ng; xây d ng m c tiêu và các ho tự ạ ự ụ ạ  

đ ng hộ ướng t i m c tiêu; thi t k  thông đi p và xác đ nh các kênh truy n thông;ớ ụ ế ế ệ ị ề  phân b  th i gian và l ch trình ho t đ ng; quy t đ nh phổ ờ ị ạ ộ ế ị ương án huy đ ng cácộ  ngu n l c.ồ ự

1. Xác đ nh và phân tích đ i tị ố ượng

M c tiêu:  ụ

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c  ộ ệ c n làm trong xácầ  

đ nh đ i tị ố ượng và phân tích đ i tố ượng c a chi n d ch truy n thôngủ ế ị ề

­ K  năng: Xác đ nh đỹ ị ược đ i tố ượng và phân tích được đ i tố ượng c aủ  chi n d ch truy n thông.ế ị ề

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  trong l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

1.1. Xác đ nh đ i tị ố ượng

Xác đ nh đ i tị ố ượng là quá trình xác đ nh, phân lo i các nhóm đ i tị ạ ố ượ  ngchính c a truy n thông và nh ng đ c đi m c a đ i tủ ề ữ ặ ể ủ ố ượng có liên quan đ n quáế  trình th c hi n k  ho ch.ự ệ ế ạ

Hay xác đ nh đ i tị ố ượng là làm rõ nh ng ho t đ ng truy n thông mà chúngữ ạ ộ ề  

ta s  t  ch c hẽ ổ ứ ướng vào ai, nhóm ngườ ụ ểi c  th  nào. Tùy thu c vào quy mô, tínhộ  

ch t, m c tiêu tác đ ng mà có nh ng cách xác đ nh đ i tấ ụ ộ ữ ị ố ượng khác nhau

Căn c  đ  xác đ nh đ i tứ ể ị ố ượng  u tiên là v n đ   u tiên truy n thông vàư ấ ề ư ề  các s  li u nghiên c u v  đ i tố ệ ứ ề ố ượng

Căn c  chia nhóm đ i tứ ố ượng là th c tr ng nh n th c, thái đ , hành vi c aự ạ ậ ứ ộ ủ  

đ i tố ượng

Căn c  vào m c tiêu truy n thông, các đ i tứ ụ ề ố ượng thường được chia thành hai nhóm:

­ Nhóm đ i tố ượng tr c ti p (nhóm đ i tự ế ố ượng đích, m c tiêu): là nh ngụ ữ  

ngườ ởi tr  thành m c tiêu tác đ ng tr c ti p c a truy n thông.ụ ộ ự ế ủ ề

Trang 9

­ Nhóm đ i tố ượng gián ti p (đ i tế ố ượng liên quan, nhóm đ i tố ượng gây  nhả  

hưởng): là nh ng ngữ ười có kh  năng tác đ ng và gây  nh hả ộ ả ưởng đ n quá trìnhế  thay đ i hành vi c a đ i tổ ủ ố ượng tr c ti p.ự ế

VD: N u l p k  ho ch truy n thông v  quy n tham gia c a tr  em, quy nế ậ ế ạ ề ề ề ủ ẻ ề  

được bày t  ý ki n c a các em trong trỏ ế ủ ường h c thì tr  em trong trọ ẻ ường h cọ  chính là nhóm đ i tố ượng tr c ti p c a chự ế ủ ương trình truy n thông này. Nhóm đ iề ố  

tượng gián ti p là các th y cô giáo, các b c ph  huynh, nh ng ngế ầ ậ ụ ữ ười có m iố  quan h  g n gũi, có kh  năng tác đ ng đ n s  chuy n đ i v  nh n th c, thái đệ ầ ả ộ ế ự ể ổ ề ậ ứ ộ 

và hành vi c a tr  em.ủ ẻ

Trong th c t , n u ch  tác đ ng vào duy nh t nhóm công chúng m c tiêuự ế ế ỉ ộ ấ ụ  

mà không tác đ ng vào các nhóm công chúng liên quan thì hi u qu  c a ho tộ ệ ả ủ ạ  

đ ng truy n thông, đ c bi t là truy n thông thay đ i hành vi, s  b  h n ch  r tộ ề ặ ệ ề ổ ẽ ị ạ ế ấ  nhi u. B i l , s  thay đ i v  nh n th c, thái đ , hành vi c a m t cá nhân,ề ở ẽ ự ổ ề ậ ứ ộ ủ ộ  nhóm… ch u  nh hị ả ưởng r t l n c a nh ng ngấ ớ ủ ữ ười/nhóm người liên quan tr cự  

ti p đ n cu c s ng c a h  ế ế ộ ố ủ ọ

VD: Truy n thông v  đ nh hề ề ị ướng giá tr  trong tình b n, tình yêu cho tu i vị ả ổ ị thành niên mà không phân tích  nh hả ưởng c a các b c ph  huynh, th y cô giáoủ ậ ụ ầ  

và các “th n tầ ượng” – nh ng nhóm đ i tữ ố ượng liên quan g n gũi nh t, có  nhầ ấ ả  

hưởng r t rõ ràng và tr c ti p đ n các em thì dù có t n r t nhi u công s c, ti nấ ự ế ế ố ấ ề ứ ề  

b c, th i gian… cũng không th  đ t đạ ờ ể ạ ược k t qu  cao.ế ả

1.2. Phân tích đ i tố ượng

Sau khi xác đ nh đ i tị ố ượng m c tiêu và đ i tụ ố ượng liên quan, c n làm rõầ  

đ c đi m c a t ng nhóm đ i tặ ể ủ ừ ố ượng, trong đó nhóm đ i tố ượng m c tiêu đụ ượ  cchú tr ng nh t trong quá trình phân tích. K t qu  c a ho t đ ng phân tích đ iọ ấ ế ả ủ ạ ộ ố  

tượng là chân dung các nhóm công chúng được th  hi n trên ba bình di n:ể ệ ệ

­ Các ch  s  nhân kh u xã h i h c c a nhóm;ỉ ố ẩ ộ ọ ủ

­ Th c tr ng nh n th c, thái đ , hành vi c a đ i tự ạ ậ ứ ộ ủ ố ượng v  v n đ  c nề ấ ề ầ  truy n thông, trề ước khi th c hi n k  ho ch truy n thông;ự ệ ế ạ ề

­ Thói quen, s  thích liên quan đ n vi c ti p c n, s  d ng các phở ế ệ ế ậ ử ụ ương ti nệ  truy n thông.ề

Trang 10

Ngoài ra, có th  phân tích sâu v : hành vi hi n t i c a đ i tể ề ệ ạ ủ ố ượng và nguyên nhân c a hành vi đó; kh  năng ch p nh n thay đ i hành vi c a đ iủ ả ấ ậ ổ ủ ố  

tượng

Có th  s  d ng m t s  cách th c sau đ  phân tích đ i tể ử ụ ộ ố ứ ể ố ượng:

+ Phân tích k t qu  c a các công trình nghiên c u có liên quan đ n đ iế ả ủ ứ ế ố  

tượng v a công b ừ ố

+ Phân tích các ghi chép v  đ i tề ố ượng trước đó (n u có).ế

+ Ph ng v n các đ i tỏ ấ ố ượng liên quan

+ Quan sát đ i tố ượng, th o lu n nhóm ả ậ

Phân tích th c tr ng là v ch ra đi m m nh, đi m y u, c  h i và tháchự ạ ạ ể ạ ể ế ơ ộ  

th c   qua   phân   tích   ch   th   th c   hi n   k   ho ch   truy n   thông   (c   quan/tứ ủ ể ự ệ ế ạ ề ơ ổ 

ch c/doanh nghi p c a b n) và môi trứ ệ ủ ạ ường di n ra các quá trình truy n thông.ễ ề  Hai y u t  này t o ra n i l c và ngo i l c cho quá trình truy n thông mà b nế ố ạ ộ ự ạ ự ề ạ  đang l p k  ho ch.ậ ế ạ

Phân tích th c tr ng g m: phân tích v n đ  và phân tích t  ch c.ự ạ ồ ấ ề ổ ứ

2.1. Phân tích v n đấ ề

Phân tích v n đ  là quá trình xác đ nh nh ng v n đ  l n,  u tiên c aấ ề ị ữ ấ ề ớ ư ủ  truy n thông cho các nhóm đ i tề ố ượng trong đi u ki n c  th  c a n i di n ra kề ệ ụ ể ủ ơ ễ ế 

ho ch truy n thông.ạ ề

Trang 11

Thông qua các phương pháp c a đi u tra xã h i h c (quan sát, đi u tra,ủ ề ộ ọ ề  

ph ng v n, l y ý ki n chuyên gia, th o lu n nhóm, ghi chép, báo cáo ), c n làmỏ ấ ấ ế ả ậ ầ  

rõ nh ng v n đ  sau:ữ ấ ề

­ Xác đ nh nh ng v n đ  l n c a c ng đ ng c n ph i can thi p b ngị ữ ấ ề ớ ủ ộ ồ ầ ả ệ ằ  truy n thông.ề

­ Xác đ nh nh ng v n đ  c n  u tiên truy n thông trong s  các v n đ  l nị ữ ấ ề ầ ư ề ố ấ ề ớ  trên, các nhóm đ i tố ượng và hành vi mong mu n thay đ i   t ng nhóm đ iố ổ ở ừ ố  

tượng

­ D  ki n nh ng khó khăn có th  g p ph i khi th c hi n truy n thông.ự ế ữ ể ặ ả ự ệ ề

M u b ng xác đ nh th  t  v n đ   u tiên truy n thôngẫ ả ị ứ ự ấ ề ư ề

Phân tích t  ch c là vi c kh o sát nh ng đ c tr ng n i l c (đi m m nh vàổ ứ ệ ả ữ ặ ư ộ ự ể ạ  

đi m y u) và ngo i l c (c  h i và thách th c) c a c  quan, t  ch c th c hi nể ế ạ ự ơ ộ ứ ủ ơ ổ ứ ự ệ  truy n thông.ề

* Phân tích n i l cộ ự

Các v n đ  c n làm rõ khi phân tích n i l c là:ấ ề ầ ộ ự

Trang 12

­ Các chính sách, chi n lế ược hi n có, ph m vi tuyên truy n chính sách,ệ ạ ề  chi n lế ược và vi c th c hi n chính sách này trong c  quan/t  ch c/doanh nghi pệ ự ệ ơ ổ ứ ệ  

­ M c đ  mà ngứ ộ ười dân và t  ch c đổ ứ ược huy đ ng  ng h  cho vi c th cộ ủ ộ ệ ự  

hi n k  ho ch truy n thông c a b n;ệ ế ạ ề ủ ạ

­ Các m i quan h  c ng tác s n có;ố ệ ộ ẵ

­ Các phương ti n truy n thông đ i chúng s n có trong c ng đ ng;ệ ề ạ ẵ ộ ồ

­ Nh n th c, thái đ , hành vi và thói quen c a các nhóm đ i tậ ứ ộ ủ ố ượng, đ cặ  

bi t là nhóm đ i tệ ố ượng m c tiêu;ụ

­ Nh ng tiêu chu n, giá tr  văn hóa liên quan đ n v n đ  truy n thông.ữ ẩ ị ế ấ ề ềTrên c  s  phân tích n i l c và ngo i l c, có th  th ng kê đơ ở ộ ự ạ ự ể ố ược đi mể  

m nh, đi m y u, c  h i và thách th c. T  đó tìm ra các gi i pháp phù h p.ạ ể ế ơ ộ ứ ừ ả ợ

3. Xây d ng m c tiêu và các ho t đ ng hự ụ ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ

M c tiêu: ụ

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c  ộ ệ c n làm trong xâyầ  

d ng m c tiêu và các ho t đ ng hự ụ ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ

­ K  năng: Xây d ng đỹ ự ược m c tiêu và các ho t đ ng hụ ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ  cho m t ho t đ ng truy n thông.ộ ạ ộ ề

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  trong l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

Trang 13

3.1. Xây d ng m c tiêuự ụ

M c tiêu c a m t k  ho ch th  hi n phụ ủ ộ ế ạ ể ệ ương hướng và yêu c u c  thầ ụ ể 

c a các ho t đ ng truy n thông trong m t kho ng th i gian xác đ nh.ủ ạ ộ ề ộ ả ờ ị

M c tiêu truy n thông là nh ng d  đ nh, mong mu n mà đ i tụ ề ữ ự ị ố ố ượng có thể 

đ t đạ ược (có th  thay đ i v  nh n th c, thái đ , hành vi) sau khi ti p nh n ho tể ổ ề ậ ứ ộ ế ậ ạ  

đ ng truy n thông.ộ ề

­ Các c p đ  c a m c tiêu:ấ ộ ủ ụ

+ M c tiêu t ng quát v  chính sách (c p qu c gia).ụ ổ ề ấ ố

+ M c tiêu c a truy n thông (c p qu c gia ho c t nh).ụ ủ ề ấ ố ặ ỉ

+ M c tiêu c a chi n d ch (c p t nh ho c huy n th )ụ ủ ế ị ấ ỉ ặ ệ ị

+ M c tiêu các ho t đ ng (nh m th c hi n m c tiêu   c p đ  cao h n).ụ ạ ộ ằ ự ệ ụ ở ấ ộ ơ

Ho c, m c tiêu đặ ụ ược chia thành hai c p đ :ấ ộ

+ M c tiêu chung.ụ

+ M c tiêu c  th ụ ụ ể

VD: M c tiêu chung c a m t chi n d ch truy n thông có th  là: “Nâng caoụ ủ ộ ế ị ề ể  

nh n th c v  lao đ ng tr  em   các xậ ứ ề ộ ẻ ở ưởng ch  bi n h i s n, nh m đ t đế ế ả ả ằ ạ ượ  c

k t qu  là lo i b  công vi c mang tính tiêu c c này”.ế ả ạ ỏ ệ ự

Theo đó, các m c tiêu c  th  có th  là:ụ ụ ể ể

 Tr  em làm vi c trong các xẻ ệ ưởng nh n th c đậ ứ ược quy n đề ược b oả  

v  c a mình trong Công ệ ủ ước qu c t  v  quy n tr  em, Công ố ế ề ề ẻ ước ILO

 Ch  lao đ ng trong các xủ ộ ưởng này nh n th c đậ ứ ược trách nhi m c aệ ủ  

h  và ph i b o v  tr  em t t h n b ng cách đi u ch nh gi  làm vi c và các đi uọ ả ả ệ ẻ ố ơ ằ ề ỉ ờ ệ ề  

ki n làm vi c đ  lo i b  các y u t  gây h i.ệ ệ ể ạ ỏ ế ố ạ

 Lãnh đ o đ a phạ ị ương, thanh tra lao đ ng và các t  ch c công đoànộ ổ ứ  

s  kh o sát, giám sát các xẽ ả ưởng ch  bi n h i s n và đóng c a các xế ế ả ả ử ưởng có hành vi bu c tr  em làm đêm và có đi u ki n lao đ ng gây h i cho tr  em.ộ ẻ ề ệ ộ ạ ẻ

 Lãnh đ o đ a phạ ị ương và trung ương s  đ a ra nh ng phẽ ư ữ ương ti nệ  

h  tr  khác nhau v i tr  em đang lao đ ng t i các xỗ ợ ớ ẻ ộ ạ ưởng đó đ  tr  có th  đ nể ẻ ể ế  

trường và khuy n khích ch  lao đ ng c i thi n đi u ki n làm vi c và thuêế ủ ộ ả ệ ề ệ ệ  

nh ng lao đ ng trữ ộ ưởng thành

Trang 14

M t m c tiêu truy n thông độ ụ ề ượ ấ ạc c u t o g m 4 ph n: ồ ầ

+ Đ i tố ượng tr c ti p ti p nh n truy n thông (Ai?)ự ế ế ậ ề

+ Đi u c n thay đ i   đ i tề ầ ổ ở ố ượng (Cái gì?)

+ Ch  s  đánh giá m c đ  thay đ i thành công (M c đ  thay đ i?)ỉ ố ứ ộ ổ ứ ộ ổ

+ Th i gian, đ a đi m di n ra ho t đ ng truy n thông (Khi nào?   đâu?)ờ ị ể ễ ạ ộ ề Ở

Ví d : M c tiêu c a k  ho ch truy n thông nâng cao nh n th c v  lu tụ ụ ủ ế ạ ề ậ ứ ề ậ  giao thông đường b  cho h c sinh trung h c ph  thông: Sau 3 tháng, 100% h cộ ọ ọ ổ ọ  sinh trung h c ph  thông c a huy n n m v ng lu t giao thông đọ ổ ủ ệ ắ ữ ậ ường b , gi mộ ả  50% s  h c sinh trung h c ph  thông vi ph m lu t giao thông.ố ọ ọ ổ ạ ậ

M t m c tiêu t t c n th a mãn 5 yêu c u sau:ộ ụ ố ầ ỏ ầ

3.2. Xác đ nh các ho t đ ng hị ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ

Sau khi đã xác đ nh đị ược đ i tố ượng và m c tiêu, vi c ti p theo là l p kụ ệ ế ậ ế 

ho ch cho các ho t đ ng s  đạ ạ ộ ẽ ược th c hi n nh m đ t đự ệ ằ ạ ược m c tiêu đó. M tụ ộ  

k  ho ch truy n thông đế ạ ề ược đánh giá là có ch t lấ ượng khi có m i liên h  ch tố ệ ặ  

ch  gi a m c tiêu, các ho t đ ng đ  đ t đẽ ữ ụ ạ ộ ể ạ ược m c tiêu và đ u ra.ụ ầ

­ M t chộ ương trình/chi n d ch truy n thông thế ị ề ường bao g m các lo i ho tồ ạ ạ  

đ ng sau:ộ

+ Đào t o và t p hu n cán b  truy n thông;ạ ậ ấ ộ ề

+ S n xu t, chuy n tài li u và các s n ph m truy n thông;ả ấ ể ệ ả ẩ ề

+ T  v n, cung  ng các d ch v  truy n thông;ư ấ ứ ị ụ ề

+ Huy đ ng và qu n lý các ngu n l c;ộ ả ồ ự

Trang 15

ho ch. Cách thông thạ ường và đ n gi n nh t là xây d ng ch  s  đánh giá  cho cácơ ả ấ ự ỉ ố  

ho t đ ng bao hàm trong nó. Đi m m u ch t c a vi c xác đ nh ch  s  đánh giá làạ ộ ể ấ ố ủ ệ ị ỉ ố  xác đ nh các thang đo c a nh ng thay đ i do tác đ ng c a chị ủ ữ ổ ộ ủ ương trình/chi nế  

d ch/ho t đ ng truy n thông đem l i.ị ạ ộ ề ạ

­ M c tiêu c  th  c a ho t đ ng, ý nghĩa c a ho t đ ng nàyụ ụ ể ủ ạ ộ ủ ạ ộ

­ Các m c con c a ho t đ ng (nh ng công vi c đụ ủ ạ ộ ữ ệ ược trình bày th  t  đứ ự ể 

th c hi n đự ệ ược ho t đ ng đó)ạ ộ

­ Đi u ki n v  ngu n l c: nhân l c, v t l c, th i gian, ti n b c…ề ệ ề ồ ự ự ậ ự ờ ề ạ

­ Ch  s  đánh giá ho t đ ngỉ ố ạ ộ

­ Nh ng đ  ngh  ph i h p th c hi n v i ho t đ ng khácữ ề ị ố ợ ự ệ ớ ạ ộ

4. Thi t k  thông đi p và xác đ nh các kênh truy n thôngế ế ệ ị ề

Trang 16

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  trong l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

4.1. Thi t k  thông đi pế ế ệ

Sau khi phân tích đ i tố ượng và xác đ nh m c tiêu, thông đi p ph i đị ụ ệ ả ượ  cthi t k  ngay trong khi l p k  ho ch. Các s n ph m truy n thông, các tài li uế ế ậ ế ạ ả ẩ ề ệ  truy n thông đề ượ ảc s n xu t d a vào thông đi p chính.ấ ự ệ

Trong lĩnh v c truy n thông, thông đi p chính là m t phát ngôn hoàn ch nhự ề ệ ộ ỉ  dành cho m t nhóm đ i tộ ố ượng c  th , trong m t hoàn c nh nh t đ nh nh m đ tụ ể ộ ả ấ ị ằ ạ  

t i m c tiêu thay đ i nh n th c, thái đ  và hành vi c a đ i tớ ụ ổ ậ ứ ộ ủ ố ượng. Thông đi pệ  chính s  là c  s  đ  xây d ng các tài li u truy n thông, truy n qua các kênhẽ ơ ở ể ự ệ ề ề  truy n thông khác nhau, t o s  th ng nh t v  m c tiêu cho m i tác đ ng c a cácề ạ ự ố ấ ề ụ ọ ộ ủ  tài li u, các kênh truy n thông. Trong trệ ề ường h p này, thông đi p chính (cònợ ệ  

được g i là thông đi p ch  đ o) là c  s  đ  xây d ng các thông đi p c  th  khiọ ệ ủ ạ ơ ở ể ự ệ ụ ể  xây d ng tài li u (t  g p, t  r i, th  m i, tài li u phát trong các h i th o, h iự ệ ờ ấ ờ ơ ư ờ ệ ộ ả ộ  ngh , băng đĩa gi i thi u, ph  bi n ki n th c…) hay các s n ph m truy n thôngị ớ ệ ổ ế ế ứ ả ẩ ề  

được phát qua các kênh truy n thông khác nhau (bài nói chuy n, b n tin phátề ệ ả  thanh, bài ph ng v n trên báo in, phóng s …). V  nguyên t c, các thông đi p cỏ ấ ự ề ắ ệ ụ 

th  để ược xây d ng trong s  ph i h p nh m tác đ ng nhi u chi u, nhi u góc đự ự ố ợ ằ ộ ề ề ề ộ khác nhau, hướng t i vi c chuy n t i thông đi p chính đ n các nhóm đ i tớ ệ ể ả ệ ế ố ượ  ng

nh  h n.ỏ ơ

M t thông đi p chính cũng có th  chia nh  thành nh ng thông đi p có m iộ ệ ể ỏ ữ ệ ố  liên h  v i nhau, phù h p v i nh ng đ i tệ ớ ợ ớ ữ ố ượng ti p nh n thông tin, kênh truy nế ậ ề  thông s  d ng và các giai đo n khác nhau c a k  ho ch.ử ụ ạ ủ ế ạ

Thông đi p chính đệ ược xây d ng trên c  s  phân tích nh ng đ c thù c aự ơ ở ữ ặ ủ  

v n đ  hay lĩnh v c thu c n i dung truy n thông (truy n thông v  l i ích c aấ ề ự ộ ộ ề ề ề ợ ủ  

vi c ti t ki m đi n có đ c thù khác h n so v i truy n thông nh m thay đ i tháiệ ế ệ ệ ặ ẳ ớ ề ằ ổ  

đ  c a c ng đ ng v i ngộ ủ ộ ồ ớ ười có HIV/AIDS), các k t qu  c a nghiên c u đ iế ả ủ ứ ố  

tượng và đ c bi t, ph i g n bó m t thi t v i m c tiêu truy n thông đã xác đ nh.ặ ệ ả ắ ậ ế ớ ụ ề ị

* Yêu c u đ i v i m t thông đi p:ầ ố ớ ộ ệ

Trang 17

­ Thúc đ y s  tham gia chuy n thông đi p theo c  ch  lan t a thông tin.ẩ ự ể ệ ơ ế ỏ

* Các bước thi t k , th  nghi m thông đi p và tài li u truy n thôngế ế ử ệ ệ ệ ề

­ Hoàn ch nh b ng tóm t t k  ho ch phát tri n tài li uỉ ả ắ ế ạ ể ệ

Sau khi thông đi p chính đệ ược thi t k , k  ho ch ti p t c đế ế ế ạ ế ụ ượ ậc l p b ngằ  

vi c xác đ nh các kênh truy n thông s  s  d ng nh m chuy n t i thông đi pệ ị ề ẽ ử ụ ằ ể ả ệ  

đ n đ i tế ố ượng. Nh ng hi u bi t v   u th , h n ch  c a các kênh truy n thông,ữ ể ế ề ư ế ạ ế ủ ề  trong m i quan h  v i nhóm đ i tố ệ ớ ố ượng có ý nghĩa quy t đ nh cho s  l a ch nế ị ự ự ọ  này c a ngủ ườ ậi l p k  ho ch. Bên c nh đó, nh ng phân tích v  kh  năng ti pế ạ ạ ữ ề ả ế  

c n, ti p thu, thói quen, s  thích trong vi c s  d ng các phậ ế ở ệ ử ụ ương ti n truy nệ ề  thông c a đ i tủ ố ượng cũng đem l i nh ng c  s  thi t th c cho vi c quy t đ nh sạ ữ ơ ở ế ự ệ ế ị ử 

d ng nh ng kênh truy n thông nào, ph i h p ra sao đ  đ i tụ ữ ề ố ợ ể ố ượng có th  dể ễ dàng, thích thú và ti p c n có hi u qu  khi các thông đi p đế ậ ệ ả ệ ược phát ra

Nói tóm l i, vi c xây d ng thông đi p, ch n l a kênh truy n thông ph iạ ệ ự ệ ọ ự ề ả  

hướng t i m c tiêu và d a trên c  s  các phân tích th c tr ng và phân tích đ iớ ụ ự ơ ở ự ạ ố  

tượng

M t s  kênh truy n thông ph  bi n ( u đi m và h n ch )ộ ố ề ổ ế ư ể ạ ế

­ Truy n thông tr c ti p: vi t th , g p g  tr c ti p, v n đ ng hành lang,ề ự ế ế ư ặ ỡ ự ế ậ ộ  

g i đi n tho i, thăm t i nhà, th o lu n nhóm nh ọ ệ ạ ạ ả ậ ỏ

Trang 18

­ Các phương ti n truy n thông đ i chúng: sách, báo in, t  r i, phát thanh,ệ ề ạ ờ ơ  truy n hình,  nh, pano, áp phích, tranh c  đ ng, kh u hi u, bi u ng ề ả ổ ộ ẩ ệ ể ữ

­ Truy n thông qua các thi t ch  văn hóa: các lo i hình văn hóa ­ nghề ế ế ạ ệ thu t, các hình th c văn hóa – văn ngh  qu n chúng, các l  h i văn hóa – vănậ ứ ệ ầ ễ ộ  ngh  qu n chúng, các cu c thông tin c  đ ng ệ ầ ộ ổ ộ

5. Phân b  th i gian và l ch trình ho t đ ngổ ờ ị ạ ộ

M c tiêu:  ụ

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c c n làm trong phân bộ ệ ầ ổ 

th i gian và l ch trình ho t đ ng c a m t chi n d ch truy n thông.ờ ị ạ ộ ủ ộ ế ị ề

­ K  năng: L p đỹ ậ ược b ng phân b  th i gian và l ch trình ho t đ ng c aả ổ ờ ị ạ ộ ủ  

m t chi n d ch truy n thông.ộ ế ị ề

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  trong l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

Các ho t đ ng đạ ộ ược th c hi n theo th  t  nào v  m t th i gian nh mự ệ ứ ự ề ặ ờ ằ  

đ m b o tính kh  thi và kh  năng h  tr , ph i h p nh m đ t đả ả ả ả ỗ ợ ố ợ ằ ạ ược k t qu  caoế ả  

nh t là m c tiêu c a ho t đ ng này. Yêu c u v  m t văn b n c a công vi c nàyấ ụ ủ ạ ộ ầ ề ặ ả ủ ệ  

là “th i gian bi u cho các ho t đ ng”. Đây là công c  h u ích cho các nhà qu nờ ể ạ ộ ụ ữ ả  

lý truy n thông, nh ng cán b  truy n thông và m i tham d  viên, vì nó ch  rõề ữ ộ ề ọ ự ỉ  

ti n trình và th i gian th c hi n ho t đ ng, nh ng ho t đ ng đế ờ ự ệ ạ ộ ữ ạ ộ ược th c hi nự ệ  riêng, nh ng ho t đ ng đữ ạ ộ ược th c hi n đ ng th i v i ho t đ ng khác, th  t  đự ệ ồ ờ ớ ạ ộ ứ ự ể 

ho t đ ng này h  tr , làm ti n đ  cho ho t đ ng kia đạ ộ ỗ ợ ề ề ạ ộ ược th c hi n d  dàng vàự ệ ễ  

có hi u qu  cao h n. ệ ả ơ

L ch trình các ho t đ ng, vi c b t đ u, k t thúc; s  liên t c hay cách đo nị ạ ộ ệ ắ ầ ế ự ụ ạ  cũng được th  hi n trong th i gian bi u ho t đ ng. Khi xây d ng th i gian bi u,ể ệ ờ ể ạ ộ ự ờ ể  không nh t thi t theo m t m u xác đ nh, mà có th  s  d ng nh ng m u riêng,ấ ế ộ ẫ ị ể ử ụ ữ ẫ  

n u nó phù h p h n c  v i chế ợ ơ ả ớ ương trình/d  án/ho t đ ng c a b n và b n th yự ạ ộ ủ ạ ạ ấ  

d  s  dung h n c ễ ử ơ ả

Ví d  m t m u th i gian bi u các ho t đ ngụ ộ ẫ ờ ể ạ ộ

Trang 19

i th c hi nự ệ

Cơ  quan/ngườ

i ph i h pố ợ

Th i  gian (b t  

đ u –  

k tế  thúc)

Kinh phí

Trang 20

6. Quy t đ nh phế ị ương án huy đ ng các ngu n l cộ ồ ự

M c tiêu:  ụ

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c ộ ệ c n làm trong quy tầ ế  

đ nh phị ương án huy đ ng các ngu n l c cho m t ho t đ ng truy n thôngộ ồ ự ộ ạ ộ ề

­ K  năng: Quy t đ nh đỹ ế ị ược phương án huy đ ng các ngu n l c cho m tộ ồ ự ộ  

ho t đ ng truy n thông.ạ ộ ề

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  trong l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

Đ  th c hi n để ự ệ ược các chương trình/chi n d ch/ho t đ ng truy n thông,ế ị ạ ộ ề  

c n có các nhân t  nh : nhân l c, tài chính, t  li u, phầ ố ư ự ư ệ ương pháp, c  s  v t ch tơ ở ậ ấ  – k  thu t và qu  th i gian cho phép. Qua phân tích th c tr ng, chúng ta có đỹ ậ ỹ ờ ự ạ ượ  ccác li t kê v  ngu n l c s n có và các ngu n l c có th  có đệ ề ồ ự ẵ ồ ự ể ược thông qua các 

k t qu  c  th  c a truy n thông trong các giai đo n khác nhau.ế ả ụ ể ủ ề ạ

Thông thường, vi c l p k  ho ch tr  nên khó khăn h n b i nh ng h nệ ậ ế ạ ở ơ ở ữ ạ  

ch  v  ngu n l c, nh :ế ề ồ ự ư

­ H n ch  v  con ngạ ế ề ười, ngân sách, phương ti n, t  li u…;ệ ư ệ

­ Thi u s  cam k t gi a nh ng ngế ự ế ữ ữ ười tham gia, ho c s  cam k t có nh ngặ ự ế ư  kém hi u l c;ệ ự

­ Năng l c qu n lý chự ả ương trình/d  án kém, thi u các nhân l c đự ế ự ược đào 

t o   trình đ  chuyên gia…ạ ở ộ

Các công vi c c a phân b  ngu n l c bao g m:ệ ủ ổ ồ ự ồ

­ Vi c phân công nhi m v  cho các cá nhân/nhóm/t  ch c liên quan…ệ ệ ụ ổ ứ

­ Tuy n ngể ườ ầi c n cho các nhi m v , các n i dung ho t đ ng.ệ ụ ộ ạ ộ

­ Đào t o, hạ ướng d n nh ng ngẫ ữ ười có liên quan

­ Phân b  tài chính, các phổ ương ti n h  tr ệ ỗ ợ

­ Duy t khung th i gian cho các ho t đ ng và h  tr  ho t đ ng.ệ ờ ạ ộ ỗ ợ ạ ộ

Trang 21

Đ  th c hi n và qu n lý có hi u qu  m t chể ự ệ ả ệ ả ộ ương trình/d  án/ho t đ ngự ạ ộ  truy n thông, ngay khi l p k  ho ch, c n ph i xác đ nh ngu n l c d a trên c  sề ậ ế ạ ầ ả ị ồ ự ự ơ ở 

đ m b o t i đa hóa các ngu n l c. C  th  h n, đó là nguyên t c tính hi u quả ả ố ồ ự ụ ể ơ ắ ệ ả trong chi phí, tính th c t  trong vi c phân b  các ngu n l c nh m hự ế ệ ổ ồ ự ằ ướng t iớ  

m c tiêu đa đ  ra trong k  ho ch.ụ ề ế ạ

Trang 22

BÀI 2TRUY N THÔNG C  Đ NG TR C QUANỀ Ổ Ộ Ự

Mã bài: MĐ15_B02

Gi i thi u:ớ ệ

Bài h c này cung c p cho h c sinh m t s  ki n th c c  b n và c  h iọ ấ ọ ộ ố ế ứ ơ ả ơ ộ  

th c hành k  năng ngh  v  truy n thông c  đ ng tr c quan t o đi u ki n choự ỹ ề ề ề ổ ộ ự ạ ề ệ  

h c sinh có th  th c hành ngh  nghi p sau khi ra trọ ể ự ề ệ ường

M c tiêu:

­ Ki n th c: ế ứ

+ Trình bày được đ nh nghĩa, đ c đi m c a truy n thông c  đ ng tr cị ặ ể ủ ề ổ ộ ự  quan

+ Mô t  đả ược quy trình truy n thông c  đ ng tr c quan.ề ổ ộ ự

­ K  năng: Áp d ng các ki n th c thu đỹ ụ ế ứ ược, t  ch c th c hi n đổ ứ ự ệ ược m tộ  

ho t đ ng truy n thông c  đ ng tr c quan v  ch  đ  nh t đ nh.ạ ộ ề ổ ộ ự ề ủ ề ấ ị

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong h c t p; trong tộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ ổ 

ch c và tham gia các ho t đ ng truy n thông v n đ ng xã h i vì c ng đ ng.ứ ạ ộ ề ậ ộ ộ ộ ồ

N i dung chính:

Truy n thông b ng hình  nh tr c quan là hình th c thông tin tuyên truy nề ằ ả ự ứ ề  

s  d ng các hình  nh nh  pano, apphich,  n ph m tr c quan… thông qua cácử ụ ả ư ấ ẩ ự  hình  nh đó đ  g i đi nh ng thông đi p c n truy n đ t, d n đ n t  duy nh nả ể ử ữ ệ ầ ề ạ ẫ ế ư ậ  

th c (yêu, ghét, thích, không thích, nên làm, không nên làm…).ứ

Ví d : in trên  n ph m nh ng hình  nh và thông đi p “Hãy vì môi trụ ấ ẩ ữ ả ệ ườ  ngxanh, s ch, đ p” ho c “Hãy nói không v i ma túy”…ạ ẹ ặ ớ

Trong   cu c   s ng   hàng   ngày,   đ c   bi t   trong   ho t   đ ng   truy n   thông,ộ ố ặ ệ ạ ộ ề  

thường s  d ng các phử ụ ương ti n, công c , màu s c, d u hi u thay th  đ  làmệ ụ ắ ấ ệ ế ể  cho rõ h n, c  th  h n, sáng t  h n và sinh đ ng h n nh ng đi u mình mu nơ ụ ể ơ ỏ ơ ộ ơ ữ ề ố  trình bày, truy n đ t. Ví d : tín hi u giao thông, mô hình, ch  vi t, hình  nh,ề ạ ụ ệ ữ ế ả  

bi u tể ượng… Đây là nh ng phữ ương ti n tr c quan.ệ ự

Trang 23

1. L p k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quanậ ế ạ ề ổ ộ ự

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  

l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ng c aậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố ủ  

­ Có kh  năng l p đi l p l iả ặ ặ ạ

­ D  v n chuy nễ ậ ể

­   D   s   d ng   và   s   d ngễ ử ụ ử ụ  

được trong nhi u hoàn c nhề ả

­ Đòi h i ngỏ ườ ải s n xu t cóấ  

nh  lâu.ớ

­ T n d ng đậ ụ ược không gian, 

th i gian đ  tác đ ng đ n đ iờ ể ộ ế ố  

­   N i   dung   khái   quát,   tr uộ ừ  

tượng nên có th  gây khó hi uể ể  cho m t s  đ i tộ ố ố ượng

­ Đòi h i cao v  k  năng vàỏ ề ỹ  

phương pháp trình bày

Trang 24

1.1. Xác đ nh và phân tích đ i tị ố ượng

Nghiên c u là đi u c n thi t cho b t k  k  ho ch truy n thông nào, choứ ề ầ ế ấ ỳ ế ạ ề  

dù được th c hi n trự ệ ước đ  xác đ nh m c tiêu hay sau đó đ  hi u rõ v  kháchể ị ụ ể ể ề  hàng, hoàn c nh và môi trả ường

Thông qua quá trình kh o sát, ph ng v n, các nhóm tr ng tâm, chúng ta sả ỏ ấ ọ ẽ tìm ra được đ i tố ượng khách hàng chính c a mình. Đây là nh ng thông tin h tủ ữ ế  

s c quý giá đ i v i vi c xây d ng m t chi n lứ ố ớ ệ ự ộ ế ược truy n thông. Ví d : Phân tíchề ụ  

k  ho ch truy n thông c a vietjet air năm 2012, 2014.ế ạ ề ủ

V i đ c tr ng c a ho t đ ng truy n thông c  đ ng tr c quan nh  trên,ớ ặ ư ủ ạ ộ ề ổ ộ ự ư  nhóm đ i tố ượng phù h p v i ho t đ ng truy n thông này thợ ớ ạ ộ ề ường là:

+ Đông đ o dân c  xung quanh n i di n ra ho t đ ng truy n thông.ả ư ơ ễ ạ ộ ề

+ Có t n su t ti p c n (nghe, nhìn) các phầ ấ ế ậ ương ti n truy n thông c  đ ngệ ề ổ ộ  

tr c quan là t i đa nh t.ự ố ấ

+ Có kh  năng hi u đả ể ược ý nghĩa/thông đi p đệ ược th  hi n thông quaể ệ  

phương ti n c  đ ng tr c quan, dù là đ i tệ ổ ộ ự ố ượng có trình đ  th p nh t.ộ ấ ấ

C n l u ý r ng, đ  có m t chi n d ch truy n thông hi u qu  c n ti p t cầ ư ằ ể ộ ế ị ề ệ ả ầ ế ụ  nghiên c u khách hàng trong su t quá trình t o l p và xây d ng k  ho ch, chứ ố ạ ậ ự ế ạ ứ không ph i k t thúc trả ế ước khi b t đ u xây d ng k  ho ch.ắ ầ ự ế ạ

1.2. Phân tích th c tr ngự ạ

Case study v  truy n thông c a TH True Milk “Cánh đ ng hoa hề ề ủ ồ ướ  ng

dương n m trong chu i trang tr i c a T p đoàn TH v a đằ ỗ ạ ủ ậ ừ ược T  ch c K  l cổ ứ ỷ ụ  châu Á xác nh n danh hi u Trang tr i nuôi bò s a t p trung,  ng d ng côngậ ệ ạ ữ ậ ứ ụ  ngh  cao có quy mô l n nh t châu Á” đệ ớ ấ ược đăng t i trên hàng lo t trang báo nhả ạ ư Kenh14, Ti n Phong, Tiin, VnExpress, Dân Trí, Afamily  (5­7/4/2015)ề

Trang 25

Bài h c rút ra trong case study này là: đ  truy n t i thông đi p truy nọ ể ề ả ệ ề  

thông, hãy nói nh ng gì mình có ữ , dưới khía c nh mà công chúng m c tiêu th c sạ ụ ự ự quan tâm. Nhóm công chúng m c tiêu mà TH True Milk xác đ nh   đây là: nh ngụ ị ở ữ  

ngườ ẻi tr ; và công c  mà h  s  d ng là nh ng cánh đ ng hoa hụ ọ ử ụ ữ ồ ướng dương. 

Công c  này có kh  năng đáp  ng các trào l u s ng c a gi i tr  nh :ụ ả ứ ư ố ủ ớ ẻ ư  

phượt, ch p hình cá nhân hay t p th  t i n i có c nh v t thiên nhiên đ p lãngụ ậ ể ạ ơ ả ậ ẹ  

m n, nghe nh c ạ ạ

Nh ng cánh đ ng hóa hữ ồ ướng dương được gi i tr  háo h c, tr m tr , thánớ ẻ ứ ầ ồ  

ph c và tung hô nh  m t c nh quan thiên nhiên, m t n i vui ch i đáp  ng đụ ư ộ ả ộ ơ ơ ứ ượ  c

s  quan tâm c a h  Theo đó nh ng hình  nh, bài báo và thông tin có liên quanự ủ ọ ữ ả  

đ n nhãn s a TH True Milk đế ữ ược h  like, share trên các trang m ng.  (truy nọ ạ ề  thông Trăng Đen)

Nh  v y, trong ví d  truy n thông trên đây, nhãn s a TH True Milk đã sư ậ ụ ề ữ ử 

d ng thông minh nh ng gì h  có (phân tích tr c tr ng) đ  đ t hi u qu  truy nụ ữ ọ ự ạ ể ạ ệ ả ề  thông t i nhóm công chúng m c tiêu, t  đó lan r ng ra toàn xã h i. Truy n thôngớ ụ ừ ộ ộ ề  không h n là trình di n t t c  m i th  mà mình có. Truy n thông thông minh làẳ ễ ấ ả ọ ứ ề  đem t i cho công chúng nh ng cái h  th c s  quan tâm, đáp  ng nhu c u c a hớ ữ ọ ự ự ứ ầ ủ ọ 

đ  qua đó đ t để ạ ược m c tiêu c a t  ch c mình. ụ ủ ổ ứ

1.3. Xây d ng m c tiêu và các ho t đ ng hự ụ ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ

M t s  m c tiêu độ ố ụ ược đ  ra trong quy đ nh ho t đ ng tuyên truy n cề ị ạ ộ ề ổ 

đ ng tr c quan t i đ a bàn t nh Bình Phộ ự ạ ị ỉ ước nh  sau:ư

“Tuyên truy n c  đ ng tr c quan th c hi n nhi m v  chính tr  và qu ngề ổ ộ ự ự ệ ệ ụ ị ả  cáo thương m i ph i b o đ m tính th i s , th i hi u tuyên truy n v  s  ki n.ạ ả ả ả ờ ự ờ ệ ề ề ự ệ

C  th  S  Văn hóa – Th  thao và Du l ch yêu c u: ụ ể ở ể ị ầ

­ B o đ m tính chính xác v  n i dung, hài hòa v  màu s c, đúng quy cách,ả ả ề ộ ề ắ  phông ch  Đ c bi t, n i dung và hình th c ma – két tuyên truy n ho c qu ngữ ặ ệ ộ ứ ề ặ ả  cáo ph i đả ược các c p lãnh đ o phê duy t theo quy đ nh.ấ ạ ệ ị

­ Khi ti n hành treo băng – rôn, kh u hi u, b ng/bi u tuyên truy n, qu ngế ẩ ệ ả ể ề ả  cáo ph i có khung, g n gàng, s ch đ p, b o đ m an toàn giao thông đả ọ ạ ẹ ả ả ường b  vàộ  

k  thu t, an toàn trong xây d ng, phù h p m  quan đô th  ỹ ậ ự ợ ỹ ị

Trang 26

­ Trong th i gian tuyên truy n ph i thờ ề ả ường xuyên ki m tra, theo dõi đ  k pể ể ị  

th i kh c ph c, s a ch a khi có s  c  h  h ng, b c màu, r i, rách.ờ ắ ụ ử ữ ự ố ư ỏ ạ ơ

­ Th c hi n, giám sát công tác tuyên truy n, c  đ ng tr c quan đúng theoự ệ ề ổ ộ ự  yêu c u trên s  nâng cao hi u qu  công tác tuyên truy n; đ m b o m  quan, anầ ẽ ệ ả ề ả ả ỹ  toàn và s c lan t a r ng kh p.” (binhphuoc.gov.vn, 2016)ứ ỏ ộ ắ

M t ví d  khác v  h u qu  c a vi c xác đ nh m c tiêu ch a hi u quộ ụ ề ậ ả ủ ệ ị ụ ư ệ ả trong lên k  ho ch truy n thông là: M t nhà máy chuyên s n xu t s n ph mế ạ ề ộ ả ấ ả ẩ  chăm sóc c  th  g p ph i nh ng tin đ n v  v n đ  an toàn. N u là m t chuyênơ ể ặ ả ữ ồ ề ấ ề ế ộ  gia truy n thông c a nhà máy này, b n s  l a ch n m c tiêu nào:ề ủ ạ ẽ ự ọ ụ

­ “Đ  khách hàng hi u rõ v  s n ph m c a chúng tôi”ể ể ề ả ẩ ủ

­ “Đ  truy n t i ni m tin và s  tin tể ề ả ề ự ưởng trong các s n ph m c a chúngả ẩ ủ  tôi đ n ngế ười tiêu dùng”

N u l a ch n m c tiêu th  nh t, b n đang ch  ra nh ng gì mà b n có ýế ự ọ ụ ứ ấ ạ ỉ ữ ạ  

đ nh làm nh  m t ngị ư ộ ười giao ti p.ế

N u l a ch n m c tiêu th  hai, b n đang ch  ra k t c a các ho t đ ng tácế ự ọ ụ ứ ạ ỉ ế ủ ạ ộ  

đ ng đ n khách hàng.ộ ế

Vi c l a ch n m c tiêu đúng s  giúp b n đ t tìm đệ ự ọ ụ ẽ ạ ạ ược cách thuy t ph cế ụ  

người tiêu dùng r ng s n ph m c a công ty luôn đ t m c an toàn cho s c kh eằ ả ẩ ủ ạ ứ ứ ỏ  

và người tiêu dùng – đi u này đã đề ược ch ng minh khoa h c. Đó là m t m c tiêuứ ọ ộ ụ  

có th  đo lể ường được b ng k t qu  cu i cùng nh  mong mu n: k t qu  c aằ ế ả ố ư ố ế ả ủ  khách hàng và s  liên k t tr c ti p đ n đi u c t y u c a công ty. Hay m c tiêuự ế ự ế ế ề ố ế ủ ụ  

mô t  k t qu  t  đ i tả ế ả ừ ố ượng m c tiêu, ch  không ph i là nh ng gì các nhà truy nụ ứ ả ữ ề  thông th c hi n.ự ệ

1.4. Thi t k  thông đi p và xác đ nh các kênh truy n thôngế ế ệ ị ề

Thi t k  thông đi p cho ho t đ ng truy n thông c  đ ng tr c quan mangế ế ệ ạ ộ ề ổ ộ ự  tính đ c tr ng riêng, đòi h i đáp  ng đặ ư ỏ ứ ược nh ng yêu c u kh t khe h n c  vữ ầ ắ ơ ả ề 

n i dung và hình th c so v i các lo i hình truy n thông khác. Vì n i dung thôngộ ứ ớ ạ ề ộ  

đi p đệ ược trình bày trên các pa nô, áp phích… tác đ ng tr c ti p, liên t c, lâu dàiộ ự ế ụ  

t i đ i đa s  công chúng.ớ ạ ố

M t s  yêu c u c  b n đ i v i thông đi p trong truy n thông c  đ ngộ ố ầ ơ ả ố ớ ệ ề ổ ộ  

tr c quan:ự

Trang 27

+ S  d ng t  ng  đúng chính t , d  hi u, rõ nghĩaử ụ ừ ữ ả ễ ể

+ Thông đi p đệ ược thi t k  d  đ c, d  nh  (c  ch  to, ki u ch  rõ ràng,ế ế ễ ọ ễ ớ ỡ ữ ể ữ  

tương ph n màu s c v i phông n n, có v n đi u…)ả ắ ớ ề ầ ệ

+ Thông đi p ph i ng n g n đ  ngệ ả ắ ọ ể ười nh n tin d  lĩnh h i, ghi nhậ ễ ộ ớ

+ Thông đi p và hình  nh c n tệ ả ầ ương đ ng. Hay hình  nh đi kèm có giá trồ ả ị 

di n t  thông đi p m t cách ng n g n, chính xác, tránh hi u theo nhi u nghĩa.ễ ả ệ ộ ắ ọ ể ề

Các hình th c truy n thông b ng hình  nh tr c quan: kh u hi u; pa nô,ứ ề ằ ả ự ẩ ệ  tranh c  đ ng; các lo i  n ph m, bao bì, qu n áo, mũ, túi, bút…ổ ộ ạ ấ ẩ ầ

Dù l a ch n hình th c truy n thông b ng hình ành tr c quan nào thì đ uự ọ ứ ề ằ ự ề  đem l i các  u đi m và h n ch  sau: ạ ư ể ạ ế

+ Tác đ ng liên t c, kéo dài: truy n thông c  đ ng tr c quan có tính ch tộ ụ ề ổ ộ ự ấ  lâu dài, vì v y n u s  d ng   nh ng ch  đông ngậ ế ử ụ ở ữ ỗ ười qua l i nh  qu ng trạ ư ả ường, nhà ga s  có hi u qu  cao h n. Tác đ ng kéo dài, liên t c c a lo i hình nàyẽ ệ ả ơ ộ ụ ủ ạ  khi n nh ng thông đi p truy n đ t h n nhanh h n và sâu h n vào trí não c a đ iế ữ ệ ề ạ ằ ơ ơ ủ ố  

tượng truy n thông, thúc đ y vi c hình thành tâm th ề ẩ ệ ế

+ Tính đ i chúng, công khai: các thông tin này đạ ược treo công khai   nh ngở ữ  

n i công chúng thơ ường xuyên qua l i nên ho t đ ng ti p nh n d  dàng v i m iạ ạ ộ ế ậ ễ ớ ọ  

lo i đ i tạ ố ượng. Do đó kh  năng truy n tin nhanh và s  đông.ả ề ố

+ Tác d ng lôi cu n s  chú ý: Tác d ng c a lo i hình này là tác đ ng tr cụ ố ự ụ ủ ạ ộ ự  

ti p t i th  giác (80% thông tin đế ớ ị ược con người ti p thu thông qua th  giác), lôiế ị  

cu n s  chú ý c a ngố ự ủ ười nh n. Vì th  con ngậ ế ười ti p thu nhanh h n và d  tinế ơ ễ  

tưởng h n.ơ

+ T o ra h ng thú và g i c m xúc tích c c   ngạ ứ ợ ả ự ở ười nh n: các hình  nhậ ả  

tr c quan đự ượ ực l a ch n trong ho t đ ng này c n đáp  ng yêu c u ng n g n,ọ ạ ộ ầ ứ ầ ắ ọ  

đ n gi n, d  hi u nh t nh m tăng cơ ả ễ ể ấ ằ ường kh  năng lĩnh h i và ghi nh  c aả ộ ớ ủ  

người xem

+ Tác đ ng th m mĩ: ngoài vi c quan tâm t i ý nghĩa, c n chú ý t i khíaộ ẩ ệ ớ ầ ớ  

c nh th m mĩ c a hình  nh tr c quan. Hình  nh đạ ẩ ủ ả ự ả ược thi t k  ph i hài hòa, đ pế ế ả ẹ  

m t, s ng đ ng… B i hình  nh b t m t giúp ngắ ố ộ ở ả ắ ắ ười xem ghi nh  đớ ược lâu, b nề  

v ng h n.ữ ơ

Trang 28

M t nhà nghiên c u ch  ra r ng “nh ng nhà truy n thông thộ ứ ỉ ằ ữ ề ường không 

g n k t các khách hàng c a h  v i các kênh truy n thông phù h p”; “H  cắ ế ủ ọ ớ ề ợ ọ ố 

g ng th  t t c  m i phằ ử ấ ả ọ ương th c ti p c n thay vì t p trung vào phứ ế ậ ậ ương th cứ  

hi u qu  nh t. Cách ti p c n “mì ăn li n” này ch a bao gi  hi u qu  trong quáệ ả ấ ế ậ ề ư ờ ệ ả  

kh  và t t nhiên nó s  không th  thành công trong môi trứ ấ ẽ ể ường liên t c ti p xúcụ ế  24/7 v i đa d ng các kênh ti p c n.”ớ ạ ế ậ

Thay vào đó, vi c l a ch n kênh truy n thông c n l u ý r ng “Khi ti nệ ự ọ ề ầ ư ằ ế  hành k  ho ch, chúng tôi s  t  h i r ng khách hàng s  tìm ki m   kênh nào đế ạ ẽ ự ỏ ằ ẽ ế ở ể 

đ a ra quy t đ nh mua, làm th  nào t o ý ki n, ch p nh n hành vi, b  phi u ư ế ị ế ạ ế ấ ậ ỏ ế  Các kênh mà khách hàng c a b n thích có th  s  thay đ i theo t ng ngày, t ngủ ạ ể ẽ ổ ừ ừ  tháng.”

1.5. Phân b  th i gian và l ch trình ho t đ ngổ ờ ị ạ ộ

Case study “Đường trượ ướt n c kh ng l  ­ chổ ồ ương tình truy n thông “m uề ẫ  

m c” c a Clear”: Đự ủ ường trượ ướt n c kh ng l  là đổ ồ ường trượ ướt n c có chi u dàiề  200m, chi u r ng 6m, hàng t n đá l nh cùng khu trò ch i đề ộ ấ ạ ơ ược thi t k  côngế ế  phu đượ ặ ạt đ t t i cung đường Nguy n Kh c Vi n, Phu M  H ng, qu n 7, thànhễ ắ ệ ỹ ư ậ  

ph  H  Chí Minh. Theo bình lu n c a trang Zing, đây đố ồ ậ ủ ược ví nh  “thiên đư ườ  ngmùa hè” mà b n tr  không th  b  qua.ạ ẻ ể ỏ

Đây là m t k  ho ch truy n thông c a nhãn hàng Clear. Kênh truy n thôngộ ế ạ ề ủ ề  

ch  l c đủ ự ượ ực l a ch n là trang m ng Zing. Công chúng m c tiêu c a chi n d chọ ạ ụ ủ ế ị  

là gi i tr , gia đình tr  và c  ngớ ẻ ẻ ả ườ ưới n c ngoài (trùng kh p v i nhóm khách hàngớ ớ  

ti m năng c a nhãn hàng). Ho t đ ng vui ch i đề ủ ạ ộ ơ ược thi t k  v i nế ế ớ ước và đá 

l nh tạ ương đ ng v i đ c tính đồ ớ ặ ược qu ng cáo c a s n ph m “b t tung mátả ủ ả ẩ ậ  

l nh, s ng khoái mùa hè”. ạ ả

Khu đo th  Phú M  H ng đị ỹ ư ượ ực l a ch n, m t đ a đi m v a đáp  ng đọ ộ ị ể ừ ứ ượ  c

xu hướng sang ch nh c a gi i tr  song cũng đ  quen thu c v i nhóm côngả ủ ớ ẻ ủ ộ ớ  chúng

Th i gian t  ch c đờ ổ ứ ượ ực l a ch n là vào đúng nh ng ngày n ng nóng oiọ ữ ắ  

b c c a Sài Gòn, khi mà kh p các trang cá nhân trên m ng xã h i facebook r  lênứ ủ ắ ạ ộ ộ  tình tr ng “b c xúc” vì n ng nóng kéo dài.ạ ứ ắ

Trang 29

Ngoài ra là r t nhi u lí do khác (nh  cách s  d ng hình  nh c a ngấ ề ư ử ụ ả ủ ườ ổ  i n i

ti ng tham d  chế ự ương trình, mua s n ph m  đ i vé ) khi n cho ho t  đ ngả ẩ ổ ế ạ ộ  truy n thông này tr  thành m t trong nh ng ki u m u v  truy n thông cho nhãnề ở ộ ữ ể ẫ ề ề  hàng   Vi t Nam. Trong đó, đi m sáng giá nh t – bài h c rút ra   đây là s  thôngở ệ ể ấ ọ ở ự  minh trong l a ch n th i đi m th c hi n chự ọ ờ ể ự ệ ương trình v i m c tiêu và thôngớ ụ  

đi p truy n thông c a nhãn hàng. ệ ề ủ

1.6. Quy t đ nh phế ị ương án huy đ ng các ngu n l cộ ồ ự

M i chỗ ương trình/chi n d ch/ho t đ ng truy n thông đ u yêu c u cácế ị ạ ộ ề ề ầ  ngu n l c v : con ngồ ự ề ười, ti n b c, t  li u, th i gian  N u nh ng ngu n l c làề ạ ư ệ ờ ế ữ ồ ự  

có s n trong t  ch c ho c có th  có đẵ ổ ứ ặ ể ược thông qua ph i h p ho t đ ng thì c nố ợ ạ ộ ầ  

­ K  năng: Tri n khai đỹ ể ược k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan theoế ạ ề ổ ộ ự  

ch  đ  nh t đ nh.ủ ề ấ ị

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  

th c hành k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngự ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

2.1. Th c hi n k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quanự ệ ế ạ ề ổ ộ ự

Trong quá trình th c hi n k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan c nự ệ ế ạ ề ổ ộ ự ầ  

l u ý:ư

+ S  d ng t  d  hi u, rõ nghĩa, thi t k  sao cho d  đ c, d  nh ử ụ ừ ễ ể ế ế ễ ọ ễ ớ

+ Thông đi p ph i ng n g n đ  ngệ ả ắ ọ ể ười nh n tin d  lĩnh h i, ghi nh ậ ễ ộ ớ

Trang 30

+ Màu s c hài hòa, nh m mang l i  n tắ ằ ạ ấ ượng và tình c m phù h p v i đ cả ợ ớ ặ  

đi m tâm lý con ngể ười, đ ng th i đ m b o cho vi c lĩnh h i thông đi p t t h n.ồ ờ ả ả ệ ộ ệ ố ơ

+ Hình  nh đả ược thi t k  đ p, s ng đ ng có kh  năng lôi cu n s  chú ý.ế ế ẹ ố ộ ả ố ự+ V  trí tr ng bày ngang t m m t, đông ngị ư ầ ắ ười qua l i; ch t li u đạ ấ ệ ượ ử c s

d ng đ m b o gi m thi u thi t h i do m a n ng.ụ ả ả ả ể ệ ạ ư ắ

+ Th i gian tr ng bày nên trờ ư ước th i đi m tuyên truy n 5­7 ngày đ  t oờ ể ề ể ạ  

n t ng t t và không khí tích c c. Có th  di chuy n đ a đi m tr ng bày đ

thông đi p ph  bi n r ng rãi h n.ệ ổ ế ộ ơ

2.2. Giám sát th c hi n k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan ự ệ ế ạ ề ổ ộ ự

Giám sát th c hi n k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan là cán bự ệ ế ạ ề ổ ộ ự ộ truy n thông ch u trách nhi m giám sát c n đ m b o các ho t đ ng truy n thôngề ị ệ ầ ả ả ạ ộ ề  

được th c hi n theo đúng k  ho ch, hoàn thành ti n đ  và đ t hi u qu  Trongự ệ ế ạ ế ộ ạ ệ ả  

đó, c n l u ý m t vài trầ ư ộ ường h p c  th  nh  sau:ợ ụ ể ư

Ho t đ ng truy n thông s  d ng hình  nh tr c quan là hình th c truy nạ ộ ề ử ụ ả ự ứ ề  thông mang tính đ c thù h n so v i các hình th c truy n thông còn l i. B i vìặ ơ ớ ứ ề ạ ở  hình th c truy n thông này s  d ng công c  ch  y u là hình  nh tr c quan đãứ ề ử ụ ụ ủ ế ả ự  

được thi t k  t  trế ế ừ ước đó. 

Hai phương pháp trình di n hình  nh tr c quan đễ ả ự ược th c hi n ch  y uự ệ ủ ế  

hi n nay là tr ng bày c  đ nh và trình di n l u đ ng. Song dù đệ ư ố ị ễ ư ộ ược tr ng bày ư ở 

d ng nào thì các hình  nh tr c quan trên đ u có nguy c  b   nh hạ ả ự ề ơ ị ả ưởng r t caoấ  

b i th i ti t. Vì v y, m t trong nh ng vi c c n làm c a ho t đ ng giám sát th cở ờ ế ậ ộ ữ ệ ầ ủ ạ ộ ự  

hi n k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan là đ m b o các hình  nh tr cệ ế ạ ề ổ ộ ự ả ả ả ự  quan luôn   tr ng thái t t nh t. Tránh vi c các hình  nh này b  m  nh t, rách…ở ạ ố ấ ệ ả ị ờ ạ  

nh h ng t i hi u qu  c a ho t đ ng truy n thông

Ngoài ra, có th  x y ra trể ả ường h p thông đi p và hình  nh tr c quanợ ệ ả ự  không được công chúng/đ i tố ượng ch p nh n, có th  v  hình th c ho c n iấ ậ ể ề ứ ặ ộ  dung. Trong trường h p đó, giám sát viên c n đ a ra bi n pháp kh c ph c. Tránhợ ầ ư ệ ắ ụ  gây tâm lý tiêu c c trong đ i tự ố ượng

3. Đánh giá và duy trì k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quanế ạ ề ổ ộ ự

M c tiêu:  ụ

Trang 31

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các n i dung công vi c c n th c hi n trongộ ệ ầ ự ệ  đánh giá và duy trì k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan theo m t ch  đế ạ ề ổ ộ ự ộ ủ ề 

nh t đ nh.ấ ị

­ K  năng: Th c hi n đỹ ự ệ ược vi c đánh giá và duy trì k  ho ch truy n thôngệ ế ạ ề  

c  đ ng tr c quan theo m t ch  đ  nh t đ nh.ổ ộ ự ộ ủ ề ấ ị

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  

th c hành k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ngự ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố  

c a c ng đ ng.ủ ộ ồ

Đánh giá và duy trì k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan là ho t đ ngế ạ ề ổ ộ ự ạ ộ  

mà cán b  truy n thông c n đ a vào k  ho ch. Ho t đ ng này không ch  độ ề ầ ư ế ạ ạ ộ ỉ ượ  c

th c hi n vào cu i c a k  ho ch mà c n th c hi n thự ệ ố ủ ế ạ ầ ự ệ ường xuyên liên t c sauụ  

m i giai đo n c a k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan. ỗ ạ ủ ế ạ ề ổ ộ ự

M t s  vi c c n làm đ  đánh giá và duy trì k  ho ch truy n thông cộ ố ệ ầ ể ế ạ ề ổ 

đ ng tr c quan:ộ ự

+ L p b ng tiêu chí đánh giá hi u qu  c a t ng ho t đ ng c  th  trongậ ả ệ ả ủ ừ ạ ộ ụ ể  

m t k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan. Đ m b o các ho t đ ng độ ế ạ ề ổ ộ ự ả ả ạ ộ ược đề 

ra có kh  năng hoàn thành m c tiêu.ả ụ

+ Phân công cán b  th c hi n ho t đ ng đánh giá hi u qu  c a k  ho chộ ự ệ ạ ộ ệ ả ủ ế ạ  truy n thông; đ ng th i coi vi c t  ch c các cu c h p t ng k t và thông báoề ồ ờ ệ ổ ứ ộ ọ ổ ế  

ti n đ  th c hi n k  ho ch là công vi c thế ộ ự ệ ế ạ ệ ường xuyên trong toàn b  k  ho ch.ộ ế ạ  

B i vì m i cu c h p đánh giá k t qu  này là c  s  đi u ch nh và th c hi n cácở ỗ ộ ọ ế ả ơ ở ề ỉ ự ệ  

bước công vi c ti p theo c a k  ho ch.ệ ế ủ ế ạ

+ Liên t c thu nh n ý ki n ph n h i c a đ i tụ ậ ế ả ồ ủ ố ượng trong su t quá trìnhố  

di n ra ho t đ ng truy n thông. Đây chính là ngu n s  li u khách quan đánh giáễ ạ ộ ề ồ ố ệ  

hi u qu  th c t  c a ho t đ ng truy n thông. Ho t đ ng này có th  s  d ngệ ả ự ế ủ ạ ộ ề ạ ộ ể ử ụ  

b ng h i, ph ng v n… ả ỏ ỏ ấ

Duy trì k  ho ch truy n thông c  đ ng tr c quan là ho t đ ng mang ýế ạ ề ổ ộ ự ạ ộ  nghĩa tích c c, ti p t c tác đ ng vào tình c m, nh n th c c a đ i tự ế ụ ộ ả ậ ứ ủ ố ượng, t  đóừ  thay đ i suy nghĩ, hành vi. B i quá trình thay đ i t  tình c m đ n nh n th c vàổ ở ổ ừ ả ế ậ ứ  

đ t đạ ược m c đích thay đ i hành vi c a đ i tụ ổ ủ ố ượng là r t lâu dài. Tránh trấ ườ  ng

Trang 32

h p các ho t đ ng truy n thông mang tính ch t hình th c, t  ch c r m r  theoợ ạ ộ ề ấ ứ ổ ứ ầ ộ  

đ t, sau đó thì b  sao lãng ho c b  qua, không đ t đợ ị ặ ỏ ạ ược k t qu  cu i cùng.ế ả ố

Đ  duy trì m t k  ho ch truy n thông, có th  th c hi n theo m t s  ho tể ộ ế ạ ề ể ự ệ ộ ố ạ  

đ ng g i ý sau:ộ ợ

+ Xây d ng m t k  ho ch truy n thông m i v i cách th c m i đ  gi iự ộ ế ạ ề ớ ớ ứ ớ ể ả  quy t nh ng m c tiêu đã đ  ra ho c nâng cao m c đ /m  r ng m c tiêu c a kế ữ ụ ề ặ ứ ộ ở ộ ụ ủ ế 

ho ch sang lĩnh v c khác, đ i tạ ự ố ượng khác

+ Ti p t c t  ch c các cu c g p g  v i nh ng cá nhân, t  ch c có  nhế ụ ổ ứ ộ ặ ỡ ớ ữ ổ ứ ả  

hưởng t i c ng đ ng.ớ ộ ồ

+ K t n i các v n đ  truy n thông v i các chế ố ấ ề ề ớ ương trình phát tri n kinh t ,ể ế  văn hóa, xã h i khác.ộ

+ Đào t o các thành viên trong c ng đ ng v  năng l c th c hi n và qu nạ ộ ồ ề ự ự ệ ả  

lý k  ho ch truy n thông.ế ạ ề

+ Ti p t c huy đ ng ngu n l c b o đ m h  tr  c n thi t cho vi c th cế ụ ộ ồ ự ả ả ỗ ợ ầ ế ệ ự  

hi n k  ho ch truy n thông.ệ ế ạ ề

BÀI 3TRUY N THÔNG B NG NGÔN NG  NÓIỀ Ằ Ữ

Mã bài: MĐ15_B03

Gi i thi u:ớ ệ

Bài h c này cung c p cho h c sinh m t s  ki n th c c  b n và c  h iọ ấ ọ ộ ố ế ứ ơ ả ơ ộ  

th c hành k  năng ngh  v  truy n thông b ng ngôn ng  nói t o đi u ki n choự ỹ ề ề ề ằ ữ ạ ề ệ  

h c sinh có th  th c hành ngh  nghi p sau khi ra trọ ể ự ề ệ ường

M c tiêu:

­ Ki n th c: Trình bày đế ứ ược các ki n th c c  b n liên quan đ n ho t đ ngế ứ ơ ả ế ạ ộ  truy n thông b ng ngôn ng  nói: đ nh nghia, tình hu ng áp d ng, quy trình th cề ằ ữ ị ố ụ ự  

hi n. ệ

Trang 33

­ K  năng: Áp d ng các ki n th c thu đỹ ụ ế ứ ược, t  ch c th c hi n đổ ứ ự ệ ược m tộ  

bu i nói chuy n ho c trình bày (t a đàm, hùng bi n, h i đáp) v  ch  đ  nh tổ ệ ặ ọ ệ ỏ ề ủ ề ấ  

đ nh.ị

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng, t  tin trong h c t p; trongộ ệ ộ ự ủ ộ ự ọ ậ  

t  ch c và tham gia các ho t đ ng truy n thông v n đ ng xã h i vì c ng đ ng.ổ ứ ạ ộ ề ậ ộ ộ ộ ồ

N i dung chính:

Các bài này đ ượ c trình bày hoàn ch nh và theo trình t  trong ch ỉ ự ươ ng trình  

mô đun và b  sung thêm ph n m c tiêu c a tiêu đ  và ti u tiêu đ ổ ầ ụ ủ ề ể ề

1. L p k  ho ch truy n thông b ng ngôn ng  nóiậ ế ạ ề ằ ữ

­ Thái đ : Rèn luy n thái đ  tích c c, ch  đ ng trong quá trình h c t p; vàộ ệ ộ ự ủ ộ ọ ậ  

l p k  ho ch tuyên truy n v n đ ng xã h i vì m c đích nâng cao đ i s ng c aậ ế ạ ề ậ ộ ộ ụ ờ ố ủ  

c ng đ ng.ộ ồ

Truy n thông b ng ngôn ng  nói là hình th c truy n đ t thông tin s  d ngề ằ ữ ứ ề ạ ử ụ  

l i nói và ti p thu b ng c  quan phân tích thính giác.ờ ế ằ ơ

Ví d : Hình th c đ i tho i, thuy t trình, phát thanh…ụ ứ ố ạ ế

L p m t k  ho ch truy n thông b ng ngôn ng  nói cũng yêu c u bao g mậ ộ ế ạ ề ằ ữ ầ ồ  

6 bước công vi c chung cho m t k  ho ch truy n thông nh : xác đ nh và phânệ ộ ế ạ ề ư ị  tích đ i tố ượng; phân tích th c tr ng; xây d ng m c tiêu và các ho t đ ng hự ạ ự ụ ạ ộ ướ  ng

t i m c tiêu; thi t k  thông đi p và xác đ nh các kênh truy n thông; phân b  th iớ ụ ế ế ệ ị ề ổ ờ  gian và l ch trình ho t đ ng; quy t đ nh phị ạ ộ ế ị ương án huy đ ng các ngu n l c.ộ ồ ự

Tuy nhiên, do đ c tr ng c a lo i hình truy n thông này (ch  y u là cácặ ư ủ ạ ề ủ ế  

bu i nói chuy n, t  v n, thuy t trình…) nên trong quá trình l p k  ho ch c nổ ệ ư ấ ế ậ ế ạ ầ  chú ý vào m t s  công vi c có tính đ c tr ng sau:ộ ố ệ ặ ư

1.1. Xác đ nh và phân tích đ i tị ố ượng

Trang 34

Đ i tố ượng trong truy n thông b ng ngôn ng  nói ch  y u là khán thínhề ằ ữ ủ ế  

gi  ­ nh ng ngả ữ ười th  hụ ưởng tr c ti p n i dung truy n thông thông qua bài phátự ế ộ ề  

bi u, bu i nói chuy n hay thuy t trình c a cán b  truy n thông.ể ổ ệ ế ủ ộ ề

Trong m t bu i truy n thông b ng ngôn ng  nói (thuy t trình), khán thínhộ ổ ề ằ ữ ế  

gi  s  quy đ nh vi c xác đ nh n i dung, l a ch n phả ẽ ị ệ ị ộ ự ọ ương pháp, phương ti n tácệ  

đ ng đ n h  Cùng m t v n đ  nh ng nói cho nh ng đ i tộ ế ọ ộ ấ ề ư ữ ố ương khác nhau thì cách xây d ng bài thuy t trình cũng ph i khác nhau. Vì v y, phân tích nghiên c uự ế ả ậ ứ  khán thính gi  là công vi c đ u tiên mà ngả ệ ầ ười thuy t trình ph i ti n hành. ế ả ế

S  là lý tẽ ưởng n u trế ước khi th c hi n các giai đo n ti p theo c a quáự ệ ạ ế ủ  trình thuy t trình, b n có đế ạ ược b n danh sách khán thính gi  v i nh ng thông tinả ả ớ ữ  chi ti t: h  tên, tu i tác, gi i tính, dân t c, tôn giáo, trình đ  văn hóa, chuyênế ọ ổ ớ ộ ộ  môn, m c đích, k  v ng đ i v i bu i truy t trình. D a vào c  s  nh ng thôngụ ỳ ọ ố ớ ổ ế ự ơ ở ữ  tin có được, b n s  phân tích khán thính gi  trên các khía c nh: nhân ch ng h c,ạ ẽ ả ạ ủ ọ  văn hóa và tâm lý, t  đó l a ch n nh ng gi i pháp thích h p giúp bu i thuy từ ự ọ ữ ả ợ ổ ế  trình thành công. V i s  lớ ố ượng người nghe đã được xác đ nh, n u b n đị ế ạ ượ ự  c l a

ch n đ a đi m thuy t trình và các phọ ị ể ế ương ti n k  thu t h  tr  thích h p thì khệ ỹ ậ ỗ ợ ợ ả năng thành công s  cao h n.ẽ ơ

Đ  phân tích khán thính gi , có th  d a vào b ng câu h i xoay quanhể ả ể ự ả ỏ  

nh ng n i dung sau:ữ ộ

+ Khán thính gi  c a bu i thuy t trình g m nh ng ai? Tu i tác, trình đả ủ ổ ế ồ ữ ổ ộ văn hóa, chuyên môn nghi p v , đ a v  xã h i… c a h  ra sao?ệ ụ ị ị ộ ủ ọ

+ M c đích c a h  khi đ n nghe bài thuy t trình?ụ ủ ọ ế ế

+ H  đ n v i bu i thuy t trình do t  nguy n hay b  ép bu c?ọ ế ớ ổ ế ự ệ ị ộ

+ Tình tr ng tâm lý c a h  khi đ n nghe bài thuy t trình?ạ ủ ọ ế ế

+ H  có đọ ượ ợc l i ích gì khi nghe b n nói?ạ

+ B n mu n nói gì v i h ?ạ ố ớ ọ

+ M c đ  hi u bi t c a khán thính gi  v  ch  đ  b n s  thuy t trình?ứ ộ ể ế ủ ả ề ủ ề ạ ẽ ế  

M c đ  quan tâm c a h  v  v n đ  này?ứ ộ ủ ọ ề ấ ề

+ Trong kho ng th i gian cho phép, ngả ờ ười nghe có kh  năng thu nh nả ậ  

được m t lộ ượng thông tin là bao nhiêu?

+ B n mu n h  nh  gì v  bài thuy t trình c a b n?ạ ố ọ ớ ề ế ủ ạ

Trang 35

1.2. Phân tích th c tr ngự ạ

Trong truy n thông b ng ngôn ng  nói, m c tiêu truy n thông thề ằ ữ ụ ề ườ  ng

được th c hi n thông qua nh ng bu i nói chuy n, thuy t trình tr c ti p gi a cánự ệ ữ ổ ệ ế ự ế ữ  

b  truy n thông và đ i tộ ề ố ượng nên, bên c nh nh ng ho t đ ng phân tích n i l cạ ữ ạ ộ ộ ự  

và ngo i l c c  b n, cán b  truy n thông c n chú ý ho t đ ng đánh giá b nạ ự ơ ả ộ ề ầ ạ ộ ả  thân

Trước khi đi vào ch n ch  đ  và n i dung thuy t trình, b n c n tr  l i câuọ ủ ề ộ ế ạ ầ ả ờ  

h i khá quan tr ng: B n là ai? C  nhân đã d y “Bi t mình bi t ngỏ ọ ạ ổ ạ ế ế ười, trăm tr nậ  trăm th ng”. Vì v y, trắ ậ ước khi nh n l i thuy t trình v  m t ch  đ  nào đó, b nậ ờ ế ề ộ ủ ề ạ  hãy cân nh c các v n đ  sau:ắ ấ ề

+ B n có am hi u v n đ , có đ  thông tin đ  trình bày hay không? V nạ ể ấ ề ủ ể ố  

ki n th c lý lu n và th c ti n có liên quan đ n v n đ  d  ki n trình bày c aế ứ ậ ự ễ ế ấ ề ự ế ủ  

b n ra sao?ạ

+ B n có nh ng  u th  đ c bi t gì?ạ ữ ư ế ặ ệ

+ Uy tín c a b n đ i v i khán gi  nh  th  nào?ủ ạ ố ớ ả ư ế

+ Cương v  c a b n có đị ủ ạ ược người nghe ch p nh n hay không?ấ ậ

C n l u ý không nên nh n l i thuy t trình v  m t ch  đ  mà b n khôngầ ư ậ ờ ế ề ộ ủ ề ạ  

n m v ng ho c nh ng v n đ  mà t m quan tr ng c a nó không ngang t m v iắ ữ ặ ữ ấ ề ầ ọ ủ ầ ớ  

b n thân. B n hãy ch n nh ng ch  đ  phù h p v i th  m nh, ki n th c và kinhả ạ ọ ữ ủ ề ợ ớ ế ạ ế ứ  nghi m c a b n.ệ ủ ạ

1.3. Xây d ng m c tiêu và các ho t đ ng hự ụ ạ ộ ướng t i m c tiêuớ ụ

Trước khi chu n b  n i dung bài thuy t trình, b n c n xác đ nh rõ m cẩ ị ộ ế ạ ầ ị ụ  đích. M c đích là c  s  đ  ra m c tiêu. M c tiêu c n ph i c  th  đ  có th  đánhụ ơ ở ề ụ ụ ầ ả ụ ể ể ể  giá được m c đ  thành công c a bài thuy t trình. Xác đ nh m c đích có ý nghĩaứ ộ ủ ế ị ụ  

đ nh hị ướng đ i v i n i dung c a bài thuy t trình.ố ớ ộ ủ ế

M t s  m c tiêu c  b n c n đ t độ ố ụ ơ ả ầ ạ ượ ở ộc   m t bài thuy t trình trong truy nế ề  thông:

­ N i dung độ ược chu n b  k  lẩ ị ỹ ưỡng và có s  phù h p v i đ i tự ợ ớ ố ượng (h  làọ  ai? Vì sao h  l i nghe?), th i gian, đ a đi m thuy t trình.ọ ạ ờ ị ể ế

­ N i dung độ ược s p x p theo trình t  logic (c u trúc bài thuy t trình):ắ ế ự ấ ế  phân chi n i dung thành các ph n, s p x p theo v  trí khó, d  đ  đ i tộ ầ ắ ế ị ễ ể ố ượ  ng

Trang 36

không quá m t m i trong quá trình l ng nghe và d  ghi nh  nh ng n i dung quanệ ỏ ắ ễ ớ ữ ộ  

tr ng. Nh n m nh nh ng đi m quan tr ng trong thông đi p.ọ ấ ạ ữ ể ọ ệ

­ Có phương án  ng phó v i các tình hu ng đ t xu t.ứ ớ ố ộ ấ

­ T o đạ ượ ực s  chú ý và m i quan h  thân thi n v i đ i tố ệ ệ ớ ố ượng ngay t  khiừ  

hi n trong quá trình l p dàn ý và hoàn thi n bài thuy t trình.ệ ậ ệ ế

“Th  gi i không b  đi u hành b i cái đúng ế ớ ị ề ở

mà b i ngở ười bi t thuy t ph c là đúng”ế ế ụ1.4. Thi t k  thông đi p và xác đ nh các kênh truy n thông ế ế ệ ị ề

Trên c  s  nh ng s  li u, tài li u có đơ ở ữ ố ệ ệ ược, b n hãy tích c c suy nghĩ đạ ự ể 

l a ch n nh ng thông tin t t nh t và thích h p nh t v i bài thuy t trình c aự ọ ữ ố ấ ợ ấ ớ ế ủ  mình. Khi l a ch n n i dung bài thuy t trình, b n c n ch n nh ng v n đ  mangự ọ ộ ế ạ ầ ọ ữ ấ ề  tính đ c tr ng nh : đáp  ng nhu c u thông tin c a đ i tặ ư ư ứ ầ ủ ố ượng, mang tính th i s ,ờ ự  tính c p thi t, ph n ánh nh ng v n đ  c a cu c s ng.ấ ế ả ữ ấ ề ủ ộ ố

1.4.2. Xác đ nh hình th c/kênh truy n thông b ng ngôn ng  nóiị ứ ề ằ ữ

Trang 37

Ngôn ng  nói là ngôn ng  có trữ ữ ước, bi u hi n b ng chu i âm thanh, ti pể ệ ằ ỗ ế  

nh n b ng thính giác, mang tính ph  bi n trong xã h i, có th  dùng cho m iậ ằ ổ ế ộ ể ọ  

người, yêu c u t i thi u là ch  c n có kh  năng nghe. ầ ố ể ỉ ầ ả

Truy n thông cá nhân b ng ngôn ng  nói bao g m: g p g  tr c ti p, g iề ằ ữ ồ ặ ỡ ự ế ọ  

đi n tho i, t  v n cá nhân.ệ ạ ư ấ

M t s  tình hu ng truy n thông nhóm b ng ngôn ng  nói: các bu i nóiộ ố ố ề ằ ữ ổ  chuy n ho c trình bày; h p báo; các khóa t p hu n ng n h n…ệ ặ ọ ậ ấ ắ ạ

Trên c  s  phân tích  u đi m và h n ch  c a m t s  hình th c truy nơ ở ư ể ạ ế ủ ộ ố ứ ề  thông b ng ngôn ng  nói nh  trên, cán b  truy n thông c n l a ch n và xác đ nhằ ữ ư ộ ề ầ ự ọ ị  kênh truy n thông phù h p v i đ i tề ợ ớ ố ượng và th c tr ng đ  có th  đ t hi u quự ạ ể ể ạ ệ ả truy n thông t i  u.ề ố ư

* Phân tích  u đi m và h n ch  c a bu i nói chuy n/trình bàyư ể ạ ế ủ ổ ệ

­  u đi mƯ ể

+ S  d ng linh ho t, hi u qu  thông tin cao.ử ụ ạ ệ ả

+ Có th  s  d ng trong nhi u b i c nh, tình hu ng, đi u ki n…ể ử ụ ề ố ả ố ề ệ

+ Có th  s  d ng nh ng thành ng , thu t ng … quen thu c, các câu châmể ử ụ ữ ữ ậ ữ ộ  ngôn, cách ngôn đ  bi u đ t thông đi p m t cách ng n g n, chính xác, dể ể ạ ệ ộ ắ ọ ễ 

hi u… mà không c n ph i nói nhi u l i.ể ầ ả ề ờ

+ Tính truy n c m c a ngôn ng  nói.ề ả ủ ữ

+  u th  trong vi c s  d ng các y u t  phi ngôn ng Ư ế ệ ử ụ ế ố ữ

­ H n chạ ế

+ H n ch  do ngôn ng  nói xu t hi n theo th i gian tuy n tính.ạ ế ữ ấ ệ ờ ế

+ N u không làm ch  đế ủ ượ ờc l i nói và c m xúc ho c không may l  l i thìả ặ ỡ ờ  không rút l i đạ ược

+ Tính t c th i và d  b  gián đo n c a thông tin b ng ngôn ng  nói.ứ ờ ễ ị ạ ủ ằ ữ

+ Ph m vi tác đ ng h p, t c đ  truy n tin ch m.ạ ộ ẹ ố ộ ề ậ

+ N u s  lế ố ượng người nghe quá l n s  khó thu đớ ẽ ược thông tin ph n h i vàả ổ  

đi u ch nh cho thích h p.ề ỉ ợ

+ Ph  thu c r t nhi u vào ch  th  phát bi u mi ng (s c kh e, s c h pụ ộ ấ ề ủ ể ể ệ ứ ỏ ứ ấ  

d n trong cách trình bày…).ẫ

* Phân tích  u đi m và h n ch  c a thuy t trìnhư ể ạ ế ủ ế

Trang 38

M t bài thuy t trình độ ế ược coi là có b  c c h p lý, khoa h c g m 3 ph n:ố ụ ợ ọ ồ ầ  

ph n m  đ u (gi i thi u) chi m kho ng 10%, ph n n i dung chính chi m 85%ầ ở ầ ớ ệ ế ả ầ ộ ế  

và ph n k t lu n chi m 5% bài thuy t trình.  ầ ế ậ ế ế

­  u đi m: Có kh  năng cu n hút ngƯ ể ả ố ười nghe, đ a ngư ười nghe vào cu c,ộ  cùng v i ngớ ười nói t o ra các thông đi p nh m gi i quy t nh ng v n đ  c  th ạ ệ ằ ả ế ữ ấ ề ụ ể

­ H n ch : D  gây nhàm chán cho ngạ ế ễ ười nghe n u ngế ười nói ch  di nỉ ễ  thuy t ho c n i dung thuy t trình không phù h p, không thu hút ngế ặ ộ ế ợ ười nghe

* Phân tích  u đi m và h n ch  c a tuyên truy n qua h  th ng phát thanhư ể ạ ế ủ ề ệ ố  

c  sơ ở

Tuyên truy n qua h  th ng phát thanh c  s  là hình th c đ c tài li u, b nề ệ ố ơ ở ứ ọ ệ ả  tin công khai trên h  th ng phát thanh, ngệ ố ười dân nào cũng có th  ti p c n m tể ế ậ ộ  cách d  dàng, vì v y thông tin có th  tác đ ng l n t i t  tễ ậ ể ộ ớ ớ ư ưởng, tình c m, cáchả  suy nghĩ, nh n th c c a ngậ ứ ủ ười dân

Đ c đi m: thông tin m t chi u đặ ể ộ ề ược truy n đ n v i s  đông qu n chúng,ề ế ớ ố ầ  

t c đ  truy n tin nhanh và s  lố ộ ề ố ượng thông tin tương đ i l n, ngoài ra nó còn đ cố ớ ặ  

tr ng b i tính công khai, tính đ nh hư ở ị ướng

1.4.3. Xây d ng đ  cự ề ương (bài phát bi u/thuy t trình)ể ế

Bên c nh ho t đ ng thi t k  thông đi p, trong truy n thông b ng ngônạ ạ ộ ế ế ệ ề ằ  

ng  nói, ho t đ ng xây d ng đ  cữ ạ ộ ự ề ương có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c t oấ ọ ệ ạ  

đi u ki n cho cán b  truy n thông có th  cung c p thông tin ki n th c t i đ iề ệ ộ ề ể ấ ế ứ ớ ố  

tượng, thuy t ph c, c m hóa, t o ni m tin và thôi thúc hành đ ng c a đ iế ụ ả ạ ề ộ ủ ố  

tượng/người nghe

Đ  cề ương ph i th  hi n đả ể ệ ược m c đích bài thuy t trình, là s  c  th  hóaụ ế ự ụ ể  

m c đích bài thuy t trình b ng các ph n, m c, các lu n đi m, lu n c , lu nụ ế ằ ầ ụ ậ ể ậ ứ ậ  

ch ng, ý chính, ý ph … Đ  cứ ụ ề ương cũng ph i khái quát n i dung bài thuy t trìnhả ộ ế  

m t cách logic.ộ

* Yêu c u v  đ  cầ ề ề ương

­ Lượng thông tin nh n đậ ược nhi u, có h  th ng, logic và sâu s c.ề ệ ố ắ

­ Có kh  năng thuy t ph c b ng lý l  và tình c m. Đi u này đòi h i k tả ế ụ ằ ẽ ả ề ỏ ế  

c u, cách s  d ng các bi u tấ ử ụ ể ượng, hình  nh, t  duy logic trong bài phát bi u.ả ư ể

Trang 39

­ Th a mãn nh ng yêu c u v  phong cách trình bày và kh  năng di n đ tỏ ữ ầ ề ả ễ ạ  

b ng l i nói (âm lằ ờ ượng v a đ , rõ l i, kh  năng di n c m, nh n m nh đúng lúc,ừ ủ ờ ả ễ ả ấ ạ  đúng ch …)ỗ

­ Có kh  năng v n d ng lý thuy t xét đoán xã h i đ  t o ra tính thuy tả ậ ụ ế ộ ể ạ ế  

ph c.ụ

­ Có kh  năng h p d n ngả ấ ẫ ười nghe (m , k t n i, k t thúc).ở ế ố ế

­ T o ra tính “m ” trong nh n th c.ạ ở ậ ứ

* Nh ng y u t  t o nên ngh  thu t phát bi u mi ngữ ế ố ạ ệ ậ ể ệ

­ Phương pháp th c hi n m t bài thuy t trình:ự ệ ộ ế

+ Nên b t đ u t  nh ng câu chuy n, nh ng v n đ  mang tính b c xúc,ắ ầ ừ ữ ệ ữ ấ ề ứ  

nh ng câu chuy n h p d n đ c bi t v i nhóm đ i tữ ệ ấ ẫ ặ ệ ớ ố ượng, th  hi n s  quan tâmể ệ ự  

ho c đánh giá cao con ngặ ười, công vi c mà nhóm đ i tệ ố ượng tham gia…

+ Ch  cái đ u tiên: Cách này s  d ng ch  cái đ u c a m i câu đ  t o raữ ầ ử ụ ữ ầ ủ ỗ ể ạ  

m t t  hay m t c m t  có nghĩa và d  nh  nh m giúp ngộ ừ ộ ụ ừ ễ ớ ằ ười nghe t p trung theoậ  dõi.  

+ Theo th  t  tăng hay gi m d n: Có th  b t đ u t  v n đ  ít quan tr ngứ ự ả ầ ể ắ ầ ừ ấ ề ọ  

nh t, theo ti n trình c a bài thuy t trình m c đ  quan tr ng c a bài thuy t trìnhấ ế ủ ế ứ ộ ọ ủ ế  

d n tăng lên cho đ n v n đ  quan tr ng nh t. Ho c ngầ ế ấ ề ọ ấ ặ ượ ạc l i là gi m d n.ả ầ  

Ch n cách nào hi u qu  h n ph  thu c vào v n đ , đ i tọ ệ ả ơ ụ ộ ấ ề ố ượng nghe và tâm lý 

c a ngủ ười nghe

+ Theo trình t  th i gian: Cách trình bày này còn có tên g i là “ngày x a,ự ờ ọ ử  ngày x a”. B n có th  dùng cách này đ  k  m t câu chuy n, gi i thi u v  l chư ạ ể ể ể ộ ệ ớ ệ ề ị  

s  c a m t dân t c, m t vùng đ t hay quá trình hình thành và phát tri n c a m tử ủ ộ ộ ộ ấ ể ủ ộ  công ty v i nh ng d u m c, ch ng đớ ữ ấ ố ặ ường l ch s  ị ử

Trang 40

+ T  t ng quát đ n c  th : Có th  b t đ u bài thuy t trình b ng b c tranhừ ổ ế ụ ể ể ắ ầ ế ằ ứ  

t ng th  c a v n đ  r i m i đi vào t ng khía c nh c  th  Phổ ể ủ ấ ề ồ ớ ừ ạ ụ ể ương pháp này r tấ  thích h p khi trình bày nh ng v n đ  m i.ợ ữ ấ ề ớ

+ V n đ , l a ch n và đ  ngh : B n s  đ a ra v n đ  và m t s  gi i phápấ ề ự ọ ề ị ạ ẽ ư ấ ề ộ ố ả  

l a ch n, sau đó phân tích, so sánh và đi đ n l a ch n m t trong các gi i pháp đãự ọ ế ự ọ ộ ả  nêu

+ V n đ  và gi i pháp: B n đ a ra v n đ , phân tích, đánh giá và đ  xu tấ ề ả ạ ư ấ ề ề ấ  

gi i pháp hoàn thi n. Phả ệ ương pháp này g n v i phầ ớ ương pháp nguyên nhân và k tế  

qu , nh ng nó thiên v  khai thác tính logic ch t ch  trong l p lu n, ch  không điả ư ề ặ ẽ ậ ậ ứ  sâu vào quan h  nhân qu ;ệ ả

+ S p x p theo không gian: Khi trình bày v n đ  có liên quan đ n khôngắ ế ấ ề ế  gian r ng l n, đ  giúp ngộ ớ ể ười nghe có th  hi u th u đáo v n đ , b n nên ch nể ể ấ ấ ề ạ ọ  cách này

­ Tính h p d n và ng n g n c a thông đi p.ấ ẫ ắ ọ ủ ệ

­ C n có nh ng đo n d n chuy n m m m i và khéo léo.ầ ữ ạ ẫ ể ề ạ

­ So sánh và đ i chi u: Cách này s  phát huy tác d ng r t t t khi b n c nố ế ẽ ụ ấ ố ạ ầ  

ph i làm rõ s  gi ng nhau và khác nhau gi a các v n đ , s  v t ho c s  vi c.ả ự ố ữ ấ ề ự ậ ặ ự ệ

­ Ph n k t thúc nên đi kèm s  nh n m nh v  nh n th c và c m xúc.ầ ế ự ấ ạ ề ậ ứ ả

­ Th  hi n s  quan tâm, chia s  sâu s c c a ngể ệ ự ẻ ắ ủ ười nói v i đ i tớ ố ượng, dù 

bi u hi n v  thái đ  có th  là  ng h  hay phê phán.ể ệ ề ộ ể ủ ộ

­ T o m i đi u ki n có th  đ  thu thông tin ph n h i t  phía công chúng.ạ ọ ề ệ ể ể ả ồ ừ

Ví d : b n thông đi p có s c thuy t ph c m nh m  đ n lý trí và trái timụ ả ệ ứ ế ụ ạ ẽ ế  

g n 500 doanh nghi p Hoa K  năm 2005 là bài phát bi u c a Th  tầ ệ ỳ ể ủ ủ ướng Phan Văn Kh i t i Di n đàn Doanh nghi p   New York (M ) ngày 23/6/2005.ả ạ ễ ệ ở ỹ

1.4.4. Hoàn ch nh n i dung bài thuy t trìnhỉ ộ ế

Đ  có m t bài thuy t trình thành công, thì sau khi hoàn t t vi c phác th oể ộ ế ấ ệ ả  

n i dung/ xây d ng đ  cộ ự ề ương, dù đã r t công phu, c n th n, b n cũng khôngấ ẩ ậ ạ  

được ch  quan, t  mãn d ng l i, mà ph i ti p t c hoàn ch nh. Trong giai đo nủ ự ừ ạ ả ế ụ ỉ ạ  này, trước h t b n hãy t p trung gi i đáp nh ng câu h i sau:ế ạ ậ ả ữ ỏ

+ Li u khán gi  có hi u đệ ả ể ược các t  ng  (đ c bi t là các t  chuyên môn)ừ ữ ặ ệ ừ  

mà b n s  d ng trong bài thuy t trình không? Cách kh c ph c?ạ ử ụ ế ắ ụ

Ngày đăng: 28/05/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm