Giáo trình Phát triển cộng đồng cung cấp cho người học các kiến thức: Những vấn đề cơ bản của phát triển cộng đồng; Tổ chức các hình thức hoạt động trong phát triển cộng đồng; Phương pháp đánh giá cộng đồng có sự tham gia; Dự án và quản lý dự án.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượ cpháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3M C L CỤ Ụ
Bài 1: M t s tìm hi u chung v phát tri n c ng đ ngộ ố ể ề ể ộ ồ
1. Khái ni m chungệ
2. L ch s hình thành và phát tri n c a phát tri n c ng đ ngị ử ể ủ ể ộ ồ
3. Quan đi m, nguyên t c hành đ ng trong phát tri n c ng đ ngể ắ ộ ể ộ ồ
4. Đ c đi m phát tri n c ng đ ng t i Vi t namặ ể ể ộ ồ ạ ệ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Phát tri n c ng đ ng là nh ng ti n trình qua đó n l c c a dân chúng k tể ộ ồ ữ ế ỗ ự ủ ế
h p v i n l c c a chính quy n đ c i thi n các đi u ki n kinh t , xã h i, vănợ ớ ỗ ự ủ ề ể ả ệ ề ệ ế ộ hoá c a các c ng đ ng và giúp các c ng đ ng này h i nh p và đ ng th i đóngủ ộ ồ ộ ồ ộ ậ ồ ờ góp vào đ i s ng qu c gia.ờ ố ố
Mô đun: Phát tri n c ng đ ng để ộ ồ ược biên so n theo chạ ương trình d yạ ngh trình đ Cao đ ng; Trung c p ngh Công tác xã h i c a Trề ộ ẳ ấ ề ộ ủ ường Cao đ ngẳ
C gi i Ninh Bình, g m 4 bài:ơ ớ ồ
Bài 1: Nh ng v n đ c b n c a phát tri n c ng đ ngữ ấ ề ơ ả ủ ể ộ ồ
Bài 2: T ch c các hình th c ho t đ ng trong phát tri n c ng đ ngổ ứ ứ ạ ộ ể ộ ồ
Bài 3: Phương pháp đánh giá c ng đ ng có s tham giaộ ồ ự
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔ ĐUNTên mô đun: Phát tri n c ng đ ngể ộ ồ
Mã mô đun: MĐ 22
V trí, tính ch t, vai trò và ý nghĩa c a môị ấ ủ đun:
V trí : Là mô đun lý thuy t chuyên môn ngh b t bu c quan tr ng c aị ế ề ắ ộ ọ ủ
chương trình đào t o Cao đ ng và Trung c p ngh Công tác xã h i liên quan t iạ ẳ ấ ề ộ ớ trang b nghi p v c a tác viên c ng đ ngị ệ ụ ủ ộ ồ
Tính ch t: Là mô đun lý thuy t chuyên môn ngh b t bu c.ấ ế ề ắ ộ
Trang 6+ Nh và gi i thích đớ ả ược quy đ nh c a Nhà nị ủ ước liên quan t i các đ iớ ố
tượng đ c thù.ặ
K năng:V n d ng ki n th c vào th c ti n gi i quy t các tình hu ngỹ ậ ụ ế ứ ự ễ ả ế ố
nh m b o v l i ích cho các đ i tằ ả ệ ợ ố ượng đ c thù.ặ
Năng l c t ch và trách nhi m: Tôn tr ng quy n con ngự ự ủ ệ ọ ề ười, v n đ ngậ ộ
b o v quy n c a thân chả ệ ề ủ ủ
Phát tri n là khái ni m dùng đ khái quát nh ng v n đ ng theo chi uể ệ ể ữ ậ ộ ề
hướng ti n lên t th p đ n cao, t đ n gi n đ n ph c t p, t kém hoàn thi nế ừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ệ
Trang 7đ n hoàn thi n h n. Cái m i ra đ i thay th cái cũ, cái ti n b ra đ i thay th cáiế ệ ơ ớ ờ ế ế ộ ờ ế
l c h u.ạ ậ
Theo quan đi m c a Liên H p Qu c (1970): “Phát tri n là t o ra nh ng cể ủ ợ ố ể ạ ữ ơ
h i ngày càng nhi u cho t t c m i ngộ ề ấ ả ọ ườ ểi đ có đ i s ng t t h n, đi u thi tờ ố ố ơ ề ế
y u là tăng cế ường và c i thi n các đi u ki n cho giáo d c, s c kho , dinhả ệ ề ệ ụ ứ ẻ
dưỡng, nhà và an sinh xã h i cũng nh b o v môi trở ộ ư ả ệ ường”
Nh v y có th th y phát tri n là m t quá trình bi n đ i v lư ậ ể ấ ể ộ ế ổ ề ượng và ch tấ
c a m t lĩnh v c, m t khía c nh nào đó trong đ i s ng xã h i và t nhiên. K tủ ộ ự ộ ạ ờ ố ộ ự ế
qu c a quá trình y là s tăng trả ủ ấ ự ưởng và bi n đ i v ch t theo xu th ti n bế ổ ề ấ ế ế ộ
C ng đ ng độ ồ ược xây d ng b i các y u t sau: ự ở ế ố
Cùng chung lãnh th , đ a bàn dân c , phổ ị ư ường xã, m i quan h tố ệ ương tác, giúp đ l n nhau ho c có chung nh ng m i quan tâm.ỡ ẫ ặ ữ ố
Cùng chung ngành ngh , s c t c, tôn giáo, có th h nhi u đ a bànề ắ ộ ể ọ ở ề ị khác nhau nh ng có sinh ho t chung.ư ạ
C ng đ ng ch c năng: G m nh ng ngộ ồ ứ ồ ữ ười có th c trú cùng m t đ a bànể ư ộ ị
ho c không g n nhau nh ng có l i ích chung. H liên k t v i nhau trên c sặ ầ ư ợ ọ ế ớ ơ ở ngh nghi p, s thích, công vi c…Ví d : C ng đ ng ngề ệ ở ệ ụ ộ ồ ười Vi t đang du h c ệ ọ ở
nước ngoài; H i đ ng hộ ồ ương t nh X, Y; H i ngỉ ộ ười khuy t t t… ế ậ
1.2.2. Phát tri n c ng đ ng ể ộ ồ
Trang 8* Đ nh nghĩa c a Liên H p Qu c: Phát tri n c ng đ ng là nh ng ti n trìnhị ủ ợ ố ể ộ ồ ữ ế qua đó n l c c a dân chúng k t h p v i n l c c a chính quy n đ c i thi nỗ ự ủ ế ợ ớ ỗ ự ủ ề ể ả ệ các đi u ki n kinh t , xã h i, văn hoá c a các c ng đ ng và giúp các c ng đ ngề ệ ế ộ ủ ộ ồ ộ ồ này h i nh p và đ ng th i đóng góp vào đ i s ng qu c gia ộ ậ ồ ờ ờ ố ố (United Nations, Popular participation: Emerging Trends in Community Development. S tham gia ự
c a dân chúng: Nh ng xu h ủ ữ ướ ng m i trong PTCĐ, New York, 1972, tr 2) ớ
Theo đ nh nghĩa này có hai n i dung ch y u:ị ộ ủ ế
M t là s tham gia c a dân chúng v i s t l c t i đa. ộ ự ủ ớ ự ự ự ố
Hai là s h tr v k thu t và các d ch v khác đ khuy n khích sángự ỗ ợ ề ỹ ậ ị ụ ể ế
ki n, s t giúp, s tế ự ự ự ương tr l n nhau đ các c g ng c a ngợ ẫ ể ố ắ ủ ười dân có hi uệ
qu cao h n. S h tr này đả ơ ự ỗ ợ ược th hi n thông qua các chể ệ ương trình nh m đemằ
l i nh ng c i ti n c th và đa d ng.ạ ữ ả ế ụ ể ạ
* Đ nh nghĩa khác: Phát tri n c ng đ ng là m t ti n trình gi i quy t m t sị ể ộ ồ ộ ế ả ế ộ ố
v n đ khó khăn, đáp ng nhu c u c a c ng đ ng, h ng t i s phát tri n khôngấ ề ứ ầ ủ ộ ồ ướ ớ ự ể
ng ng v đ i s ng v t ch t, tinh th n c a ngừ ề ờ ố ậ ấ ầ ủ ười dân thông qua vi c nâng cao năngệ
l c, tăng c ng s tham gia, đoàn k t, ph i h p ch t ch gi a ng i dân v i nhau,ự ườ ự ế ố ợ ặ ẽ ữ ườ ớ
gi a ng i dân v i các t ch c và gi a các t ch c v i nhau trong khuôn kh c ngữ ườ ớ ổ ứ ữ ổ ứ ớ ổ ộ
đ ng.ồ
Nh v y có th th y: Phát tri n c ng đ ng (PTCĐ) là m t khái ni m r ngư ậ ể ấ ể ộ ồ ộ ệ ộ
ch m i ho t đ ng c a con ngỉ ọ ạ ộ ủ ười nh m thúc đ y xã h i ti n lên m t cách khôngằ ẩ ộ ế ộ
ng ng v đ i s ng v t ch t cũng nh tinh th n.ừ ề ờ ố ậ ấ ư ầ
2. S lơ ượ ịc l ch s hình thành và phát tri n c a khoa h c v phátử ể ủ ọ ề tri n c ng đ ng.ể ộ ồ
2.1. L ch s ra đ i và phát tri n ị ử ờ ể
Phát tri n c ng đ ng để ộ ồ ược d ch t Ti ng Anh “Community Development”ị ừ ế
xu t hi n vào nh ng năm 1940 t i các c u thu c đ a c a Anh. Ngấ ệ ữ ạ ự ộ ị ủ ười Anh đã
v n d ng lý thuy t phát tri n c ng đ ng vào vi c c i thi n các ho t đ ng s ngậ ụ ế ể ộ ồ ệ ả ệ ạ ộ ố
c a ngủ ười dân t i các khu v c thu c đ a.ạ ự ộ ị
Ghana, ng i Anh đã sáng ki n đ giúp ng i dân t c i thi n đ i
s ng b ng các n l c chung c a chính quy n và ngố ằ ỗ ự ủ ề ười dân đ a phị ương nh m tư ộ
Trang 9bên góp công, m t bên góp c a đ đ p độ ủ ể ắ ường, xây d ng trự ường h c, các côngọ trình phúc l i…Qua các ho t đ ng cho th y các d án c i thi n h t ng c sợ ạ ộ ấ ự ả ệ ạ ầ ơ ở theo phương th c ph i h p, huy đ ng s tham gia c a các bên đ c bi t là ngứ ố ợ ộ ự ủ ặ ệ ườ idân đã cho hi u qu r t rõ r t.ệ ả ấ ệ
Kinh nghi m y sau đệ ấ ược ph bi n r ng rãi h u h t các thu c đ a c aổ ế ộ ở ầ ế ộ ị ủ Anh Châu Phi và Châu Á. ở
Năm 1950, Liên Hi p Qu c công nh n khái ni m Phát tri n c ng đ ng vàệ ố ậ ệ ể ộ ồ khuy n khích các qu c gia dùng phát tri n c ng đ ng nh m t công c đ th cế ố ể ộ ồ ư ộ ụ ể ự
hi n các chệ ương trình phát tri n qu c gia.ể ố
Th p k 1960 đậ ỷ ược Liên Hi p Qu c ch n làm th p k phát tri n th Iệ ố ọ ậ ỷ ể ứ (The first development decade) đ i v i các nố ớ ước ch m phát tri n b ng các ho tậ ể ằ ạ
đ ng phát tri n c ng đ ng.ộ ể ộ ồ
2.2. Phát tri n c ng đ ng là m t khoa h c và ngh nghi p ể ộ ồ ộ ọ ề ệ
Vào nh ng năm 1970, phát tri n c ng đ ng đữ ể ộ ồ ược coi là m t phộ ương pháp
c b n c a công tác xã h i, đơ ả ủ ộ ược gi ng d y các trả ạ ở ường h c có đào t o nghọ ạ ề công tác xã h i t b c s c p đ n cho đ n b c đ i h c. Th i gian đào t o t 6ộ ừ ậ ơ ấ ế ế ậ ạ ọ ờ ạ ừ tháng đ n 2 năm ho c 4 năm. Đ n nay, vi c đào t o cán s xã h i ngành phátế ặ ế ệ ạ ự ộ tri n c ng đ ng (tác viên phát tri n c ng đ ng) đã để ộ ồ ể ộ ồ ược công nh n t i b c Ti nậ ớ ậ ế sĩ
Đ u nh ng năm 1970, t i Philippin và n Đ có khoa chuyên ngành vầ ữ ạ Ấ ộ ề phát tri n c ng đ ng trong Trể ộ ồ ường Đ i h c Công tác xã h i. Ngày nay, phátạ ọ ộ tri n c ng đ ng đã là m t b môn khoa h c riêng bi t có n i dung, phể ộ ồ ộ ộ ọ ệ ộ ương pháp nghiên c u, ti p c n riêng bi t.ứ ế ậ ệ
Phương pháp phát tri n c ng đ ng để ộ ồ ược v n d ng ki n th c c a nhi uậ ụ ế ứ ủ ề ngành khoa h c khác nhau nh tri t h c, xã h i h c, dân t c h c, kinh t h c,ọ ư ế ọ ộ ọ ộ ọ ế ọ tâm lý h c, th ng kê…làm c s đ xây d ng các n n t ng tri t lý, các giá trọ ố ơ ở ể ự ề ả ế ị ngh nghi p, nguyên t c hành đ ng cho các nhân viên xã h i làm vi c v i c ngề ệ ắ ộ ộ ệ ớ ộ
đ ng. Phát tri n c ng đ ng là ngành khoa h c ng d ng thi t th c, g n gũi v iồ ể ộ ồ ọ ứ ụ ế ự ầ ớ
người dân trong c ng đ ng.ộ ồ
Phát tri n c ng đ ng là m t b môn khoa h c xã h i ng d ng, t p trungể ộ ồ ộ ộ ọ ộ ứ ụ ậ vào h th ng hóa các lý thuy t phát tri n c ng đ ng, đệ ố ế ể ộ ồ ược xây d ng d a trênự ự
Trang 10phương pháp lu n t dậ ừ ưới lên (Bottom up). Tr ng tâm c a phát tri n c ng đ ngọ ủ ể ộ ồ
là con người. Thông qua nh ng nguyên t c và phữ ắ ương pháp phát tri n c ngể ộ
đ ng, đ gi i quy t các v n đ xã h i c a nh ng c ng đ ng nghèo, kém phátồ ể ả ế ấ ề ộ ủ ữ ộ ồ tri n, b ng nh ng thao tác k thu t nh xây d ng d án, qu n lý d án, tri nể ằ ữ ỹ ậ ư ự ự ả ự ể khai và đánh giá d án và m t s k thu t nh m tăng năng l c t qu n cho c ngự ộ ố ỹ ậ ằ ự ự ả ộ
đ ng phù h p v i ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hoá trong th c ti n nồ ợ ớ ế ệ ệ ạ ự ễ ướ cta
2.3. Phát tri n c ng đ ng Vi t Nam ể ộ ồ ở ệ
Vi t Nam, trong quá kh cũng nh trong th i đ i hi n nay, trong ngôn
ng dân gian, thu t ng “c ng đ ng” đ ch t p h p ngữ ậ ữ ộ ồ ể ỉ ậ ợ ười thường được sử
d ng không r ng rãi, ph bi n. Thu t ng “c ng đ ng” đụ ộ ổ ế ậ ữ ộ ồ ược dùng ph bi n đổ ế ể
ch tính ch t “c k t” c a ngỉ ấ ố ế ủ ười dân, đó là s liên k t gi a nh ng c dân cùngự ế ữ ữ ư
s ng trong m t v trí đ a lý.ố ộ ị ị
Khái ni m phát tri n c ng đ ng đệ ể ộ ồ ược đ a vào Vi t Nam t nh ng nămư ệ ừ ữ
1950 thông qua các ho t đ ng phát tri n giáo d c mi n Nam. ạ ộ ể ụ ở ề
Sang nh ng năm t 1960 1970 khi ngành công tác xã h i b t đ u phátữ ừ ộ ắ ầ tri n thì các ho t đ ng phát tri n c ng đ ng chuy n sang các lĩnh v c xã h iể ạ ộ ể ộ ồ ể ự ộ khác.
T nh ng năm 1980 đ n nay, phát tri n c ng đ ng đừ ữ ế ể ộ ồ ược bi t đ n m tế ế ộ cách r ng rãi h n qua các chộ ơ ương trình vi n tr phát tri n c a nệ ợ ể ủ ước ngoài. Vi tệ Nam đã m r ng quan h h p tác v i các t ch c qu c t trong nhi u lĩnh v cở ộ ệ ợ ớ ổ ứ ố ế ề ự phát tri n kinh t , xã h i, văn hoá v i các m c tiêu xoá đói, gi m nghèo, b o vể ế ộ ớ ụ ả ả ệ môi trường, chăm sóc y t , giáo d c…nh m h tr các c ng đ ng dân c cònế ụ ằ ỗ ợ ộ ồ ư nhi u khó khăn nh vùng nông thôn, ven bi n, vùng sâu, vùng xa.ề ư ể Vi t Nam đã cóệ nhi u t ch c ho t đ ng vì các ch ng trình, d án phát tri n c ng đ ng nh cácề ổ ứ ạ ộ ươ ự ể ộ ồ ư
d án giáo d c, chăm sóc s c kho ban đ u, dinh dự ụ ứ ẻ ầ ưỡng, n c, v sinh môi tr ng,ướ ệ ườ tín d ng nông thôn, xoá mù ch , phát tri n h t ng… B i c nh phát tri n kinh tụ ữ ể ạ ầ ố ả ể ế
th trị ường hi n nay c n s đ i m i trong cách ti p c n đó do đó nh ng ng i làmệ ầ ự ổ ớ ế ậ ữ ườ công tác phát tri n c ng đ ng đã t p trung chú ý đ n s tham gia c a ng i dân vàể ộ ồ ậ ế ự ủ ườ coi đây là nhân t quy t đ nh đ n s thành công và mang l i hi u qu b n v ng.ố ế ị ế ự ạ ệ ả ề ữ
Trang 11Vi t Nam hi n nay, các nhà nghiên c u và th c hành v phát tri n c ng
đ ng đã có nhi u c h i đ h c t p, nghiên c u, ng d ng các lý thuy t và kinhồ ề ơ ộ ể ọ ậ ứ ứ ụ ế nghi m c a mình vào th c t phát tri n xã h i, xây d ng c ng đ ng phát tri nệ ủ ự ế ể ộ ự ộ ồ ể lành m nh. H th ng các c s đào t o, gi ng d y đã đ a phát tri n c ng đ ngạ ệ ố ơ ở ạ ả ạ ư ể ộ ồ
tr thành môn h c đ gi ng d y cho ngở ọ ể ả ạ ười dân t b c S c p đ n b c Đ i h c.ừ ậ ơ ấ ế ậ ạ ọ
M t s chuyên gia v phát tri n c ng đ ng đã độ ố ề ể ộ ồ ược đào t o chuyên nghi p, hi uạ ệ ệ
qu h n.ả ơ
3. Đ c đi m phát tri n c ng đ ng t i Vi t Nam.ặ ể ể ộ ồ ạ ệ
3.1. H i Ph n v i phát tri n c ng đ ng ộ ụ ữ ớ ể ộ ồ
3.1.1. Vài nét v h i Liên hi p ph n Vi t Nam ề ộ ệ ụ ữ ệ
H i Liên hi p Ph n Vi t Namộ ệ ụ ữ ệ (Vietnam Women’s Union, vi t t t ế ắ VWU)
là m t t ch c chính tr , xã h i c a ph n Vi t Nam, m c đích ho t đ ng vì sộ ổ ứ ị ộ ủ ụ ữ ệ ụ ạ ộ ự bình đ ng, phát tri n c a ph n H i có ch c năng và nhi m v sau đây:ẳ ể ủ ụ ữ ộ ứ ệ ụ
* Ch c năngứ
Đ i di n,ạ ệ b o vả ệ quy n bình đ ng, dân ch , l i ích h p pháp và chínhề ẳ ủ ợ ợ đáng c a ph n , tham gia xây d ng Đ ng, tham gia qu n lý Nhà nủ ụ ữ ự ả ả ước;
Đoàn k t,ế t p h p, tuyên truy n, giáo d c,ậ ợ ề ụ v n đ ng, t ch c hậ ộ ổ ứ ướng d nẫ
ph n th c hi n ch trụ ữ ự ệ ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ c,góp ph n xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa.ầ ự ả ệ ổ ố ệ ộ ủ
* Nhi m vệ ụ
Tuyên truy n, v n đ ng, giáo d c ph n gi gìn, phát huyề ậ ộ ụ ụ ữ ữ ph mẩ
ch tấ đ o đ c, truy n th ng t t đ p c a dân t c và ph n Vi t Nam; t ch c,ạ ứ ề ố ố ẹ ủ ộ ụ ữ ệ ổ ứ
t o đi u ki n đ ph n nâng cao nh n th c, trình đ , năng l c v m i m t,ạ ề ệ ể ụ ữ ậ ứ ộ ự ề ọ ặ tích c c th c hi n các nhi m v phát tri n kinh t xã h i, an ninh qu c phòng,ự ự ệ ệ ụ ể ế ộ ố xây d ng gia đình no m, bình đ ng, ti n b , h nh phúc.ự ấ ẳ ế ộ ạ
Tham gia xây d ng,ự ph n bi n xã h iả ệ ộ và giám sát vi c th c hi n lu tệ ự ệ ậ pháp, chính sách v bình đ ng gi i,ề ẳ ớ b o v quy n, l i ích h p pháp, chínhả ệ ề ợ ợ đáng c a ph n ; tham m u, đ xu t chính sách v i Đ ng, Nhà nủ ụ ữ ư ề ấ ớ ả ước về công tác ph nụ ữ nh m t o đi u ki n đ ph n th c hi n bình đ ng và phát tri n.ằ ạ ề ệ ể ụ ữ ự ệ ẳ ể
Trang 12 T p h p các t ng l p ph nậ ợ ầ ớ ụ ữ, phát tri n h i viên, xây d ng t ch c H iể ộ ự ổ ứ ộ
v ng m nh; nâng cao ch t lữ ạ ấ ượng đ i ngũ cán b đáp ng yêu c u th i k ộ ộ ứ ầ ờ ỳ đ yẩ
m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nạ ệ ệ ạ ấ ước
Đa d ng các ngu n thu h p pháp đ xây d ng và phát tri n qu H i, hạ ồ ợ ể ự ể ỹ ộ ỗ
s lãnh đ o c a H i, ph n Vi t Nam đã th hi n rõ vai trò quan tr ng c a mình.ự ạ ủ ộ ụ ữ ệ ể ệ ọ ủ Trong kháng chi n ch ng M , c u nế ố ỹ ứ ước, H i Liên hi p Ph n Vi t Nam có nhi uộ ệ ụ ữ ệ ề phong trào đ ng viên ch em hăng hái tham gia lao đ ng s n xu t, chi n đ u, xâyộ ị ộ ả ấ ế ấ
d ng h u phự ậ ương v ng m nh , đi n hình nh phong trào “Năm t t”, phong tràoữ ạ ể ư ố
“Ba đ m đang”. mi n Nam, n i tr c ti p đ ng đ u v i đ qu c M và chínhả Ở ề ơ ự ế ươ ầ ớ ế ố ỹ quy n Sài Gòn, nhi u ch em đã tích c c tham gia l c lề ề ị ự ự ượng vũ trang, giao thông liên l c, tr c ti p đ u tranh v i k thù. Chia l a v i đ ng bào mi n Nam ru t th t,ạ ự ế ấ ớ ẻ ử ớ ồ ề ộ ị đông đ o ch em mi n B c tham gia phong trào thi đua, b o v và xây d ng h uả ị ề ắ ả ệ ự ậ
ph ng v ng m nh, chi vi n cao nh t s c ngươ ữ ạ ệ ấ ứ ười, s c c a cho ti n tuy n. Vứ ủ ề ế ượ tqua m i khó khăn, th thách, các t ng l p ph n c n c v n lên l p nhi uọ ử ầ ớ ụ ữ ả ướ ươ ậ ề thành tích trong s n xu t và chi n đ u, vi t ti p trang s v vang c a ph n Haiả ấ ế ấ ế ế ử ẻ ủ ụ ữ
Bà Tr ng.ư
Trong s nghi p đ i m i đ t n c, H i Liên hi p Ph n Vi t Nam đãự ệ ổ ớ ấ ướ ộ ệ ụ ữ ệ
m nh d n th c hi n đ i m i n i dung, ph ng th c ho t đ ng, đáp ng yêu c uạ ạ ự ệ ổ ớ ộ ươ ứ ạ ộ ứ ầ cách m ng trong giai đo n m i cũng nh nguy n v ng b c thi t c a các t ng l pạ ạ ớ ư ệ ọ ứ ế ủ ầ ớ
ph n , các c p h i ph n đã có nhi u phụ ữ ấ ộ ụ ữ ề ương th c ho t đ ng, v n đ ng ph nứ ạ ộ ậ ộ ụ ữ
c n c phát huy tính năng đ ng, sáng t o, kh c ph c khó khăn, v n lên th cả ướ ộ ạ ắ ụ ươ ự
hi n t t c hai ch c năng “gi i vi c n c, đ m vi c nhà”, nh t là trong lao đ ngệ ố ả ứ ỏ ệ ướ ả ệ ấ ộ
s n xu t, giúp nhau xóa đói gi m nghèo v i các phong trào “ngày ti t ki m vì phả ấ ả ớ ế ệ ụ
Trang 13n nghèo”, “ph n giúp nhau phát tri n kinh t gia đình, c n ki m xây d ng đ tữ ụ ữ ể ế ầ ệ ự ấ
n c” Nh ng năm qua đã có hàng tri u l t ph n nghèo đ c hướ ữ ệ ượ ụ ữ ượ ướng d n ki nẫ ế
th c, kinh nghi m làm ăn, vay v n hàng ch c nghìn t đ ng đ xóa đói, gi mứ ệ ố ụ ỷ ồ ể ả nghèo, nhi u ch em về ị ươn lên làm kinh t gi i, kh ng đ nh vai trò c a mình trongế ỏ ẳ ị ủ gia đình, xã h i. ộ
H n bao gi h t, ph n Vi t Nam ti p t c tơ ờ ế ụ ữ ệ ế ụ ỏ rõ năng l c và kh ng đ nhự ẳ ị mình, th i gian qua ờ đ i b ph n c quan qu n lý hành chính, s nghi p và doanhạ ộ ậ ơ ả ự ệ nghi p trên m i lĩnh v c, đ u có s tham gia góp m t c a “phái y u”. V i h nệ ọ ự ề ự ặ ủ ế ớ ơ 50% dân s và g n 50% l c l ng lao đ ng, ph n tham gia vào h u h t các lĩnhố ầ ự ượ ộ ụ ữ ầ ế
v c c a đ i s ng xã h i và gi nh ng ch c v quan tr ng trong b máy nhà n c.ự ủ ờ ố ộ ữ ữ ứ ụ ọ ộ ướ
Hi n có t i 33,1% đ i bi u n trong Qu c h i khóa XII t l cao nh t châu Áệ ớ ạ ể ữ ố ộ ỷ ệ ấ ở
và là m t trong nh ng n c có t l n đ i bi u qu c h i cao nh t th gi i; sộ ữ ướ ỷ ệ ữ ạ ể ố ộ ấ ế ớ ố
ph n tham gia vào H i đ ng nhân dân các c p trên 20%. S lụ ữ ộ ồ ấ ố ượng cán b n làmộ ữ công tác lãnh đ o và qu n lý nhà nạ ả ước các c p t Trung ấ ừ ương đ n c s chi mế ơ ở ế kho ng 20%; h n 90% ph n bi t đ c, bi t vi t Đây là nh ng con s sinh đ ngả ơ ụ ữ ế ọ ế ế ữ ố ộ
ch ng minh nh ng chính sách l n c a Đ ng và Nhà nứ ữ ớ ủ ả ước đã t o đi u ki n cho phạ ề ệ ụ
n Vi t Nam phát tri n.ữ ệ ể
3.2. Đoàn thanh niên v i phát tri n c ng đ ng ớ ể ộ ồ
3.2.1. Vài nét v Đoàn TNCS H Chí Minh ề ồ
Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh là t ch c chính tr xã h i c aộ ả ồ ổ ứ ị ộ ủ thanh niên Vi t Nam do Đ ng C ng s n Vi t Nam và Ch t ch H Chí Minhệ ả ộ ả ệ ủ ị ồ sáng l p, lãnh đ o và rèn luy n. Đoàn bao g m nh ng thanh niên tiên ti n, tậ ạ ệ ồ ữ ế ự nguy n ph n đ u vì s nghi p xây d ng nệ ấ ấ ự ệ ự ước Vi t Nam đ c l p, dân ch , giàuệ ộ ậ ủ
m nh, công b ng và văn minh theo đ nh hạ ằ ị ướng xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh là thành viên c a h th ng chínhộ ả ồ ủ ệ ố
tr , ho t đ ng trong khuôn kh hi n pháp và pháp lu t c a nị ạ ộ ổ ế ậ ủ ước C ng hòa xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam. Đoàn ph i h p v i các c quan Nhà nủ ệ ố ợ ớ ơ ước, các đoàn th vàể
t ch c xã h i, các t p th lao đ ng và gia đình chăm lo giáo d c, đào t o và b oổ ứ ộ ậ ể ộ ụ ạ ả
v thanh thi u nhi, t ch c cho đoàn viên, thanh niên tích c c tham gia vào vi cệ ế ổ ứ ự ệ
qu n lý Nhà nả ước và xã h i.ộ
Trang 14Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh độ ả ồ ượ ổc t ch c và ho t đ ng theoứ ạ ộ nguyên t c t p trung dân ch ắ ậ ủ
Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh đoàn k t, h p tác bình đ ng v iộ ả ồ ế ợ ẳ ớ
t ch c thanh niên ti n b trên th gi i, ph n đ u vì tổ ứ ế ộ ế ớ ấ ấ ương lai và h nh phúc c aạ ủ
tu i tr , vì hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i.ổ ẻ ộ ậ ộ ủ ế ộ ộ
3.2.2. Đoàn thanh niên v i phát tri n c ng đ ng ớ ể ộ ồ
Trong m i th i k , thanh niên Vi t Nam luôn có đọ ờ ỳ ệ ược v th quan tr ngị ế ọ trong phong trào thanh niên khu v c và th gi i. N u nh trong kháng chi n,ự ế ớ ế ư ế phong trào thanh niên “3 s n sàng” và kh u hi u “S d c Trẵ ẩ ệ ẻ ọ ường S n đi đánhơ
M ” đã đỹ ượ ịc l ch s dân t c ghi nh n, b n bè th gi i ng i ca, thì ngày nay, cácử ộ ậ ạ ế ớ ợ phong trào “ Thanh niên l p nghi p”, “ Tu i tr gi nậ ệ ổ ẻ ữ ước”, “ H c vì ngày maiọ
l p nghi p” đã và đang thu hút đông đ o b n tr tham gia. ậ ệ ả ạ ẻ
T sau Đ i h i Đoàn toàn qu c l n th IX, hai phong trào ừ ạ ộ ố ầ ứ “5 xung kích phát tri n kinh t xã h i; b o v T qu c”, “4 đ ng hành v i thanh niên l p ể ế ộ ả ệ ổ ố ồ ớ ậ thân, l p nghi p” ậ ệ đi vào cu c s ng, v a phát huy vai trò xung kích, tình nguy nộ ố ừ ệ
c a tu i tr trong phát tri n kinh t xã h i, gi v ng qu c phòng an ninh, đ mủ ổ ẻ ể ế ộ ữ ữ ố ả
b o an sinh xã h i; đ ng th i h tr gi i quy t các nhu c u, nguy n v ng chínhả ộ ồ ờ ỗ ợ ả ế ầ ệ ọ đáng c a thanh niên; Các phong trào thanh niên tình nguy n, ủ ệ “Khi T qu c c n”, ổ ố ầ
“Vì biên c ươ ng t qu c”, “B o v môi tr ổ ố ả ệ ườ ng và ng phó v i bi n đ i khí h u, ứ ớ ế ổ ậ
kh c ph c h u qu bão lũ”, “B o v dòng sông quê h ắ ụ ậ ả ả ệ ươ ng”, gi gìn tr t t anữ ậ ự toàn và xây d ng văn hoá giao thông, xây nhà bán trú dân nuôi, hi n máu c uự ế ứ
người, h tr tr em có hoàn c nh khó khăn… đỗ ợ ẻ ả ược gi i tr hớ ẻ ưởng ng, đứ ượ c
d lu n xã h i đ ng tình, tin c y; đã và đang kh c h a hình nh th h thanhư ậ ộ ồ ậ ắ ọ ả ế ệ niên th i k m i, luôn trung thành tuy t đ i và tin tờ ỳ ớ ệ ố ưởng vào s lãnh đ o c aự ạ ủ
Đ ng, nêu cao lòng yêu nả ước và trách nhi m công dân, dám d n thân, tìnhệ ấ nguy n vì c ng đ ng, đ n nh ng n i gian kh , đ m nh n nh ng vi c m i, vi cệ ộ ồ ế ữ ơ ổ ả ậ ữ ệ ớ ệ khó v i ý chí quy t tâm đ a đ t nớ ế ư ấ ước vươn lên
3.3. Các t ch c dân s xã h i khác v i phát tri n c ng đ ng ổ ứ ự ộ ớ ể ộ ồ
3.3.1. Vài nét v t ch c dân s xã h i t i Vi t Nam ề ổ ứ ự ộ ạ ệ
Trang 15 Khu v c xã h i (dân s ) là n i di n ra nh ng n l c t p th , phong tràoự ộ ự ơ ễ ữ ỗ ự ậ ể
xã h i, ho t đ ng c a các t ch c xã h i, các m ng lộ ạ ộ ủ ổ ứ ộ ạ ưới xã h i. Đây cũng là n iộ ơ
di n ra nh ng ho t đ ng phi l i nhu n, v n đ ng và tác đ ng chính sách, phúcễ ữ ạ ộ ợ ậ ậ ộ ộ
l i và t thi n, v.v. Khu v c xã h i có th nh m vào nh ng ho t đ ng kinh t ,ợ ừ ệ ự ộ ể ằ ữ ạ ộ ế giáo d c, y t , phúc l i, th d c th thao, Khu v c này là m t th t p h p cácụ ế ợ ể ụ ể ự ộ ể ậ ợ
n l c t p th , t ch c, phong trào, nhóm, m ng lỗ ự ậ ể ổ ứ ạ ưới. Nó là m t b ph n h pộ ộ ậ ợ thành h th ng xã h i nói chung. Ch a có s li u th ng kê đ y đ , song ệ ố ộ ư ố ệ ố ầ ủ ướ ctính hi n nay s lệ ố ượng hi p h i và t ch c xã h i (đăng ký chính th c) Vi tệ ộ ổ ứ ộ ứ ở ệ Nam lên đ n hàng ngàn. ế
* Đ c đi m c a các t ch c dân s xã h i:ặ ể ủ ổ ứ ự ộ
T ch c t nguy n do dân l p raổ ứ ự ệ ậ
Báo, t p chí c a các t ch c ngoài nhà nạ ủ ổ ứ ước
* Nguyên t c ho t đ ng c a các t ch c dân s xã h i.ắ ạ ộ ủ ổ ứ ự ộ
T nguy n, t qu n, t chự ệ ự ả ự ủ
Không vì m c tiêu l i nhu nụ ợ ậ
Công khai minh b chạ
T ch u trách nhi m trự ị ệ ước pháp lu tậ
Mu n có pháp nhân ph i đố ả ược c quan có th m quy n cho phép thànhơ ẩ ề
l p ho c đăng ký ho c công nh n.ậ ặ ặ ậ
3.3.2. Các t ch c dân s xã h i v i phát tri n c ng đ ng ổ ứ ự ộ ớ ể ộ ồ
Trang 16 Vai trò c a các t ch c dân s xã h i:ủ ổ ứ ự ộ Góp ph n vào phát tri n kinh t ,ầ ể ế
xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước; Đáp ng nhu c u c a dân và th c hi n quy n l p h i doứ ầ ủ ự ệ ề ậ ộ
hi n pháp qui đ nh; Là c u n i gi a Nhà nế ị ầ ố ữ ước nhân dân, đóng góp ý ki n thamế gia xây d ng c ch , chính sách; T p h p, giáo d c ý th c dân ch , th c hànhự ơ ế ậ ợ ụ ứ ủ ự dân ch cho h i viên, đ ng viên h i viên tham gia gi i quy t các v n đ xã h i;ủ ộ ộ ộ ả ế ấ ề ộ
T ch c cung ng d ch v cho xã h i; Là l c lổ ứ ứ ị ụ ộ ự ượng cùng tham vào gi i quy tả ế công vi c c a đ t nệ ủ ấ ước, thúc đ y xã h i phát tri n.ẩ ộ ể
Nh ng đóng góp c a các t ch c dân s xã h i v i s phát tri n c ngữ ủ ổ ứ ự ộ ớ ự ể ộ
đ ng: ồ
* Ho t đ ng có hi u qu đạ ộ ệ ả ược đánh giá cao
* Tham gia m t cách tích c c vào ch trộ ự ủ ương xã h i hoá c a nhà nộ ủ ước
* Tích c c tham gia t v n ph n bi n và giám đ nh xã h iự ư ấ ả ệ ị ộ
* Mô hình t ch c g n nh tích c c tham gia cung ng d ch v cho xã h iổ ứ ọ ẹ ự ứ ị ụ ộ
* T p h p đậ ợ ược nhi u các chuyên gia đ u ngành ề ầ
* G n v i c s nên d án sát th c ti n có hi u qu ắ ớ ơ ở ự ự ễ ệ ả
* Có quan h t t v i các t ch c qu c t , tranh th đệ ố ớ ổ ứ ố ế ủ ược s h tr vự ỗ ợ ề kinh phí cũng nh kinh nghi m ho t đ ngư ệ ạ ộ
* Có quan h t t v i các c quan nhà nệ ố ớ ơ ước
4. Quan đi m, nguyên t c hành đ ng trong phát tri n c ng đ ng.ể ắ ộ ể ộ ồ
4.1. Quan đi m, đ nh h ể ị ướ ng trong phát tri n c ng đ ng ể ộ ồ
4.1.1. L y dân làm g c ấ ố
Phát tri n c ng đ ng có căn c xu t phát là t nhu c u chính đáng c aể ộ ồ ứ ấ ừ ầ ủ
người dân. Người dân ph i t ý th c và t b o v quy n l i c a chính h ả ự ứ ự ả ệ ề ợ ủ ọ
Người dân ph i t phát hi n và b c l nhu c u, nguy n v ng c a mình trong cácả ự ệ ộ ộ ầ ệ ọ ủ
ho t đ ng phát tri n c ng đ ng.ạ ộ ể ộ ồ
Các ho t đ ng phát tri n c ng đ ng ph i xu t phát t kinh nghi m c aạ ộ ể ộ ồ ả ấ ừ ệ ủ
người dân, ph i phù h p v i văn hoá, phong t c, t p quán đ a phả ợ ớ ụ ậ ị ương, ph i phùả
h p v i l i ích c a dân đ c bi t là nh ng nhóm ngợ ớ ợ ủ ặ ệ ữ ườ ếi y u th ế
S tham gia c a ngự ủ ười dân trong phát tri n c ng đ ng là yêu c u c b nể ộ ồ ầ ơ ả
c a phát tri n c ng đ ng. Chính quy n đóng vai trò tr c t đ h tr ngủ ể ộ ồ ề ụ ộ ể ỗ ợ ười dân.
Trang 17Chính quy n là nhân t bên trong ch không ph i l c lề ố ứ ả ự ượng đ ng ngoài ho cứ ặ
đ ng trên c ng đ ng trong m i ho t đ ng phát tri n.ứ ộ ồ ọ ạ ộ ể
4.1.2. Phát tri n b n v ng ể ề ữ
Các ho t đ ng phát tri n c ng đ ng nh m m c đích t o đạ ộ ể ộ ồ ằ ụ ạ ượ ực s chuy nể
bi n các m t c a đ i s ng xã h i nh thay đ i v nh n th c, hành vi c a ngế ặ ủ ờ ố ộ ư ổ ề ậ ứ ủ ườ idân, c c u t ch c xã h i, các m i tơ ấ ổ ứ ộ ố ương quan l c lự ượng trong c ng đ ng doộ ồ
v y c n quan tâm đ n y u t phát tri n b n v ng.ậ ầ ế ế ố ể ề ữ
Phát tri n c ng đ ng ph i đ ng b trên m i khía c nh c a đ i s ng xãể ộ ồ ả ồ ộ ọ ạ ủ ờ ố
h i, các lĩnh v c nh kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i cùng ph i tác đ ng, hộ ự ư ế ị ộ ả ộ ỗ
tr đ cùng nhau nâng lên các ch s phát tri n xã h i.ợ ể ỉ ố ể ộ
Phát tri n ph i g n li n v i vi c đ m b o an sinh xã h i cho nhóm ngể ả ắ ề ớ ệ ả ả ộ ườ i
y u th trong c ng đ ng. Các chế ế ộ ồ ương trình phát tri n ph i tính toán, u tiên vàể ả ư
ph i n m trong chi n lả ằ ế ược phát tri n qu c gia m t cách đúng đ n. ể ố ộ ắ
4.1.3. Tăng năng l c và quy n l c cho ng ự ề ự ườ i dân
Phát tri n c ng đ ng ph i cung c p nh ng ki n th c, k năng và t oể ộ ồ ả ấ ữ ế ứ ỹ ạ nhi u c h i cho ngề ơ ộ ười dân hoàn thi n và nâng cao năng l c đ hành đ ng. C nệ ự ể ộ ầ
ph i có xu th liên k t ngả ế ế ười dân theo cùng xu th , chí hế ướng, quy n l i đ t oề ợ ể ạ
ra và tăng quy n l c chung cho c c ng đ ng đ ngề ự ả ộ ồ ể ười dân gi i quy t t t h nả ế ố ơ các v n đ theo th m quy n c a h ấ ề ẩ ề ủ ọ
4.1.4. Nghiên c u, v n d ng phù h p v i th c ti n ứ ậ ụ ợ ớ ự ễ
Phát tri n c ng đ ng g n li n v i vi c nghiên c u, v n d ng vào th cể ộ ồ ắ ề ớ ệ ứ ậ ụ ự
ti n s t o n n t ng cho vi c tri n khai các chễ ẽ ạ ề ả ệ ể ương trình, d án đ các chự ể ươ ngtrình, d án phát huy tác d ng đ đ t m c tiêu phát tri n c ng đ ng.ự ụ ể ạ ụ ể ộ ồ
4.2. M c tiêu c a phát tri n c ng đ ng ụ ủ ể ộ ồ
4.2.1. M c đích c a phát tri n c ng đ ng ụ ủ ể ộ ồ
Tr ng tâm c a phát tri n c ng đ ng là CON NGọ ủ ể ộ ồ ƯỜI và PHÁT TRI N làỂ phát tri n CON NGể ƯỜI vì CON NGƯỜI. Đi u này có nghĩa thề ước đo c a phátủ tri n là s th hi n ti m năng và kh năng c a con ngể ự ể ệ ề ả ủ ười đ làm ch môiể ủ
trường c a mình. Vì th các m c đích chính c a phát tri n c ng đ ng là: ủ ế ụ ủ ể ộ ồ
T o ra nh ng chuy n bi n xã h i đ đ t d n m t s c i thi n cân b ngạ ữ ể ế ộ ể ạ ế ộ ự ả ệ ằ
v v t ch t và tinh th n.ề ậ ấ ầ
Trang 18 C ng c các thi t ch đ t o đi u ki n thu n l i cho chuy n bi n xãủ ố ế ế ể ạ ề ệ ậ ợ ể ế
h i và s tăng trộ ự ưởng
B o đ m s tham gia t i đa c a ngả ả ự ố ủ ười dân vào ti n trình phát tri n.ế ể
Đ y m nh công b ng xã h i b ng cách t o đi u ki n cho các nhóm thi tẩ ạ ằ ộ ằ ạ ề ệ ệ thòi nh t nêu lên nguy n v ng c a mình và tham gia vào các ho t đ ng phátấ ệ ọ ủ ạ ộ tri n.ể
4.2.2. Ý nghĩa c a phát tri n c ng đ ng ủ ể ộ ồ
Giúp người dân nh n th c đậ ứ ược các v n đ c a c ng đ ng và các v nấ ề ủ ộ ồ ấ
đ c a chính h ề ủ ọ
Giúp người dân được tham gia vào các ho t đ ng phát tri n m t cách tíchạ ộ ể ộ
c c, giúp h nh n th c đự ọ ậ ứ ược các giá tr , ni m tin vào kh năng c a h ị ề ả ủ ọ
Huy đ ng độ ược m i ti m năng c a các c quan, t ch c, ngọ ề ủ ơ ổ ứ ười dân, tài nguyên trong c ng đ ng đ c i thi n m i m t đ i s ng c a h ộ ồ ể ả ệ ọ ặ ờ ố ủ ọ
Tăng cường m i liên k t, đoàn k t trong c ng đ ng vì m c đích c a phátố ế ế ộ ồ ụ ủ tri n c ng đ ng.ể ộ ồ
Là c s đ thu hút ngu n h tr t bên ngoài và góp ph n c i thi n cácơ ở ể ồ ỗ ợ ừ ầ ả ệ chính sách xã h i, an sinh xã h i cho phù h p v i đi u ki n th c t c a c ngộ ộ ợ ớ ề ệ ự ế ủ ộ
đ ng.ồ
Phát tri n c ng đ ng t o ra nhi u bài h c kinh nghi m cũng nh nh nể ộ ồ ạ ề ọ ệ ư ậ
được nh ng ph n h i t c ng đ ng giúp cho Nhà nữ ả ồ ừ ộ ồ ước ho ch đ nh, ban hành vàạ ị
đi u ch nh các chính sách an sinh xã h i cho phù h p v i các đi u ki n th c t ề ỉ ộ ợ ớ ề ệ ự ế
4.3. Nguyên t c hành đ ng trong phát tri n c ng đ ng ắ ộ ể ộ ồ
4.3.1. B t đ u t nhu c u, tài nguyên và kh năng c a ng ắ ầ ừ ầ ả ủ ườ i dân: C n chúầ
ý đôi khi nhu c u c a ngầ ủ ười dân r t khác v i nhu c u c a nhà tài tr , ho c c aấ ớ ầ ủ ợ ặ ủ chính quy n đ a phề ị ương ch ng h n c ng đ ng đang c n nẳ ạ ộ ồ ầ ướ ạc s ch, nh ng d ánư ự
ch xây d ng các tr s ho c đi m sinh ho t c ng đ ng. Đ ng th i nên v n d ngỉ ự ụ ở ặ ể ạ ộ ồ ồ ờ ậ ụ
nh ng gì có s n trong c ng đ ng thí d các v t li u nh g , tranh, tre, và tay nghữ ẵ ộ ồ ụ ậ ệ ư ỗ ề
c a ngủ ười dân trong c ng đ ng đ d ng m t l p h c, đào gi ng ộ ồ ể ự ộ ớ ọ ế
4.3.2. Đáp ng nhu c u và m i quan tâm b c xúc hi n t i c a h : ứ ầ ố ứ ệ ạ ủ ọ C ngộ
đ ng nghèo có nhi u v n đ c n c i thi n, nh ng ph i ch n v n đ u tiên đồ ề ấ ề ầ ả ệ ư ả ọ ấ ề ư ể
gi i quy t và đáp ng trả ế ứ ước, không nên làm nhi u vi c cùng m t lúc. ề ệ ộ
Trang 194.3.3. Tin t ưở ng vào dân, vào kh năng thay đ i và phát tri n c a h : ả ổ ể ủ ọ
Người dân dù nghèo ho c khó khăn nh ng h đ u có óc sáng t o và tính g n bó,ặ ư ọ ề ạ ắ mong mu n thay đ i cu c s ng c ng đ ng t t h n. Thí d , m t ph n l n tu i,ố ổ ộ ố ộ ồ ố ơ ụ ộ ụ ữ ớ ổ không bi t ch , đi bán vé s nh ng n u đế ữ ố ư ế ược hướng d n thì bà có th tr thànhẫ ể ở
m t nhóm trộ ưởng qu n lý t t m t nhóm ti t ki m tín d ng.ả ố ộ ế ệ ụ
4.3.4. Dân ch : ủ Khuy n khích ngế ười dân cùng th o lu n, l y quy t đ nhả ậ ấ ế ị chung, hành đ ng chung đ h đ ng hóa mình v i nh ng chộ ể ọ ồ ớ ữ ương trình hành đ ng.ộ
Đi u này nh m xây d ng, c ng c năng l c c ng đ ng, đ ng th i giúp c ng đ ngề ằ ự ủ ố ự ộ ồ ồ ờ ộ ồ làm ch nh ng ho t đ ng c a mình ngay t đ u ti n trình gi i quy t v n đ ủ ữ ạ ộ ủ ừ ầ ế ả ế ấ ề
4.3.5. B t đ u t nh ng ho t đ ng nh đ d n đ n các thành công nh : ắ ầ ừ ữ ạ ộ ỏ ể ẫ ế ỏ
Thí d th c hi n tráng m t con h m kho ng vài ch c mét, thành l p nh ng nhómụ ự ệ ộ ẻ ả ụ ậ ữ
ti t ki m v i s thành viên kho ng 57 ngế ệ ớ ố ả ười/nhóm, phát vay tín d ng v i s v nụ ớ ố ố
v a ph i kho ng vài trăm ngàn cho m t thành viên. V i nh ng ho t đ ng nh ,ừ ả ả ộ ớ ữ ạ ộ ỏ
người dân đượ ậc t p d n cách đi u hành và qu n lý các ho t đ ng đ đ t đầ ề ả ạ ộ ể ạ ượ cthành công
4.3.6. V n đ ng thành l p nhóm nh đ th c hi n d án: ậ ộ ậ ỏ ể ự ệ ự Đây không ch đỉ ể
gi i quy t đả ế ược m t v n đ c th , mà còn đ c ng c , làm v ng m nh t ch cộ ấ ề ụ ể ể ủ ố ữ ạ ổ ứ
t nguy n c a ngự ệ ủ ười dân. Đ phát huy hành đ ng chung trong c ng đ ng, t t cể ộ ộ ồ ấ ả các ho t đ ng nên thông qua hình th c nhóm nh , kho ng 710 thành viên/m tạ ộ ứ ỏ ả ộ nhóm. Ví d Ban đ i di n c ng đ ng, nhóm ph n có con dụ ạ ệ ộ ồ ụ ữ ưới 5 tu i, nhómổ thi u niên b o v môi trế ả ệ ường, nhóm ti u thể ương,
4.3.7. Cung c p nhi u c h i đ ng ấ ề ơ ộ ể ườ i dân t ươ ng tr l n nhau và phát sinh ợ ẫ các ho t đ ng chung: ạ ộ Qua đó các thành viên v a đ t đừ ạ ượ ảc c m xúc t hoàn thànhự nhi m v v a góp ph n c i thi n an sinh cho nhóm. C hai đi u n y đ u quanệ ụ ừ ầ ả ệ ả ề ầ ề
tr ng nh nhau. Ví d phân công nh ng ngọ ư ụ ữ ười có tay ngh s hề ẽ ướng d n nh ngẫ ữ
ngườ ọi h c ngh trong m t nhóm, ho c t ch c các bu i h p đ ngề ộ ặ ổ ứ ổ ọ ể ười dân cùng bàn cách giúp đ nh ng ngỡ ữ ười già neo đ n, ho c ph n đ n thân trong c ngơ ặ ụ ữ ơ ộ
đ ng.ồ
4.3.8. Quy trình “Hành đ ng Suy ng m rút kinh nghi m Hành đ ng m i” ộ ẫ ệ ộ ớ
c n áp d ng đ ti n đ n nh ng ch ng trình hành đ ng chung l n h n, trình đầ ụ ể ế ế ữ ươ ộ ớ ơ ộ
qu n lý cao h n. B t k ho t đ ng nào cũng nên áp d ng quy trình này, cho dù là tả ơ ấ ỳ ạ ộ ụ ổ
Trang 20ch c m t bu i sinh ho t dã ngo i cho tr em, hay ng d ng k thu t m i trong s nứ ộ ổ ạ ạ ẻ ứ ụ ỹ ậ ớ ả
xu t, ho c làm m t công trình nh xây m t c u kh và th c hi n m t d án t ngấ ặ ộ ư ộ ầ ỉ ự ệ ộ ự ổ
h p…ợ
4.3.9. Đi u hành có hi u qu , gi i quy t mâu thu n theo nhóm: ề ệ ả ả ế ẫ Đây là d pị
đ t ch c nhóm trể ổ ứ ưởng thành. Không tránh né nh ng mâu thu n vì đi u này r tữ ẫ ề ấ
thường x y ra v i t ch c nhóm nhi u ngả ớ ổ ứ ề ười. Vi c cùng nhau gi i quy t thànhệ ả ế công nh ng v n đ x y ra trong nhóm s giúp các thành viên nhóm hi u nhau h n,ữ ấ ề ả ẽ ể ơ
và nhóm s có nh ng bài h c quý báu, đ ng th i tăng k năng qu n lý, t ch c. ẽ ữ ọ ồ ờ ỹ ả ổ ứ
4.3.10. Thi t l p m i liên k t v i các t ch c khác đ có thêm h tr và ế ậ ố ế ớ ổ ứ ể ỗ ợ
h p tác v i nhau: ợ ớ Phương pháp này được g i là “t o m ng lọ ạ ạ ưới” (net working), thí d liên k t gi a nh ng nhóm trong c ng đ ng nh nhóm giáo d c xoá mù ch ;ụ ế ữ ữ ộ ồ ư ụ ữ nhóm truy n thông môi trề ường; nhóm chăn nuôi, tr ng tr t; nhóm th thao, vănồ ọ ể ngh Ho c liên k t v i các nhóm khác ngoài c ng đ ng nh các nhóm ti t ki mệ ặ ế ớ ộ ồ ư ế ệtín d ng c a c ng đ ng X s liên k t v i c ng đ ng Y đ t o thành các c mụ ủ ộ ồ ẽ ế ớ ộ ồ ể ạ ụ
ho c trung tâm; Vi c liên k t này s t o thêm hi u qu , s c m nh vì các nhómặ ệ ế ẽ ạ ệ ả ứ ạ
có th trao đ i, s d ng ngu n l c c a nhau. Đ ng th i tăng thêm ti ng nói choể ổ ử ụ ồ ự ủ ồ ờ ế các c ng đ ng, n u có v n đ c n đ xu t, ngay c chính sách.ộ ồ ế ấ ề ầ ề ấ ả
5. Gi i và phát tri n trong phát tri n c ng đ ng.ớ ể ể ộ ồ
5.1. Nguyên t c và th c hành Gi i trong phát tri n c ng đ ng ắ ự ớ ể ộ ồ
5.1.1. Khái ni m Gi i, Gi i tính ệ ớ ớ
Gi i tính là thu t ng ch s khác nhau gi a Nam và N v m t sinh h c.ớ ậ ữ ỉ ự ữ ữ ề ặ ọ Con người m i sinh ra đã có nh ng đ c đi m v gi i tính. Gi i tính th hi nớ ữ ặ ể ề ớ ớ ể ệ tính n đ nh, b t bi n.ổ ị ấ ế
Gi i là m i quan h và tớ ố ệ ương quan gi a đ a v xã h i c a n gi i và namữ ị ị ộ ủ ữ ớ
gi i trong m t b i c nh c th Nghĩa là gi i nói lên vai trò, trách nhi m vàớ ộ ố ả ụ ể ớ ệ quy n l i mà xã h i quy đ nh cho nam và n ; bao g m vi c phân công lao đ ngề ợ ộ ị ữ ồ ệ ộ
Trang 21L ch s dân t c Vi t Nam đã kh ng đ nh vai trò và nh ng đóng góp to l nị ử ộ ệ ẳ ị ữ ớ
c a ph n Vi t Nam trên các lĩnh v c trong các th i k xây d ng và phát tri nủ ụ ữ ệ ự ờ ỳ ự ể
đ t nấ ước. Theo nh ng tài li u kh o c h c, Vi t Nam đã t n t i th i k M uữ ệ ả ổ ọ ở ệ ồ ạ ờ ỳ ẫ quy n khá dài trong xã h i nguyên th y v i vai trò quan tr ng, quy t đ nh c aề ộ ủ ớ ọ ế ị ủ
người ph n trong gia đình và xã h i. Tụ ữ ộ rong đó ph n làm ch gia đình, dòngụ ữ ủ
h ; ph n có vai trò l n lao trong sinh ho t kinh t , đ i s ng xã h i cũng nhọ ụ ữ ớ ạ ế ờ ố ộ ư trong đ i s ng văn hóa tinh th n. (truy n thuy t Âu C L c Long Quân)ờ ố ầ ề ế ơ ạ
Trong th i đ i nguyên th y, ph n là ngờ ạ ủ ụ ữ ười ch y u gi vi c hái lủ ế ữ ệ ượ m,tham gia săn b t, r i làm ngh nông nguyên th y, chăn nuôi, th công cùng v iắ ồ ề ủ ủ ớ công vi c trong nhà, thì đ nệ ế th i đ i xã h i có giai c p, ngờ ạ ộ ấ ười ph n v n làụ ữ ẫ
người tham gia đ y đ vào t t c các khâu lao đ ng trong xã h i và giaầ ủ ấ ả ộ ộ đình. Trong khi đó nhi u nở ề ước trên th gi i c đ i, ngế ớ ổ ạ ười ph n ch còn thamụ ữ ỉ gia các công vi c gia đình ệ Vi t Nam là m t qu c gia n m trong khu v c c iệ ộ ố ằ ự ộ ngu n c a n n nông nghi p lúa nồ ủ ề ệ ước. L ch s đã ch ng minh r ng trong quáị ử ứ ằ trình phát tri n c a n n văn minh lúa nể ủ ề ước, người ph n luôn đóng vai trò trụ ữ ụ
c t trong lao đ ng s n xu t.ộ ộ ả ấ
Trong đ u tranh gi i phóng dân t c, ph n tham gia r t tích c c trongấ ả ộ ụ ữ ấ ự nhi u ho t đ ng. Trong công cu c xây d ng đ t nề ạ ộ ộ ự ấ ước trên con đường công nghi p hóa hi n đ i hóa, ph n Vi t Nam ti p t c đóng vai trò quan tr ng, làệ ệ ạ ụ ữ ệ ế ụ ọ
đ ng l c thúc đ y s phát tri n chung c a xã h i. ộ ự ẩ ự ể ủ ộ
Trước h t chúng ta ph i th a nh n v trí h t s c quan tr ng c a ngế ả ừ ậ ị ế ứ ọ ủ ườ i
ph n trong gia đình. H có nh hụ ữ ọ ả ưởng to l n t i h nh phúc và s n đ nh c aớ ớ ạ ự ổ ị ủ gia đình. Ph n có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c nuôi d y con cái khôngụ ữ ặ ệ ọ ệ ạ
Trang 22T tr ng n trong các doanh nghi p có v n đ u t nỷ ọ ữ ệ ố ầ ư ước ngoài lên đ nế 66,8%, trong các doanh nghi p công nghi p ch bi n là 57,5%, trong các doanhệ ệ ế ế nghi p d t là 60,8%, trong các doanh nghi p may là 81,5%. T tr ng ph nệ ệ ệ ỷ ọ ụ ữ trong các c p lãnh đ o Đ ng, chính quy n, đoàn th , doanh nghi p, cán b khoaấ ạ ả ề ể ệ ộ
h c k thu t cũng đã tăng lên so v i trọ ỹ ậ ớ ước đây.
Hi n có kho ng 24% đ i bi u n trong Qu c h i (khóa XIII) thu c lo iệ ả ạ ể ữ ố ộ ộ ạ cao so v i các nớ ước trong khu v c, châu Á và th gi i.ự ế ớ
T l n giáo viên ph thông lên t i 70,9%; t l n h c sinh trung h cỷ ệ ữ ổ ớ ỷ ệ ữ ọ ọ
ph thông là 53,2%, n h c sinh trung c p chuyên nghi p là 53,7% ổ ữ ọ ấ ệ
Ph n chi m u th trong m t s ngành nh giáo d c, y t , và d ch v ụ ữ ế ư ế ộ ố ư ụ ế ị ụ
Có th nói, trong xu th h i nh p và phát tri n c a đ t nể ế ộ ậ ể ủ ấ ước, ph n Vi tụ ữ ệ Nam ti p t c phát huy và kh ng đ nh vai trò, v trí c a mình đ i v i s phát tri nế ụ ẳ ị ị ủ ố ớ ự ể
c a xã h i. Khi n n kinh t càng phát tri n, ph n càng có nhi u c h i h n.ủ ộ ề ế ể ụ ữ ề ơ ộ ơ
Nó phá v s phân công lao đ ng c ng nh c theo gi i, cho phép ph n tham giaỡ ự ộ ứ ắ ớ ụ ữ vào n n kinh t th trề ế ị ường và khi n nam gi i ph i chia s trách nhi m chăm sócế ớ ả ẻ ệ gia đình. Nó có th gi m nh gánh n ng vi c nhà cho ph n , t o cho h nhi uể ả ẹ ặ ệ ụ ữ ạ ọ ề
th i gian nhàn r i h n đ tham gia vào các ho t đ ng khác. Đ ng th i nó còn t oờ ỗ ơ ể ạ ộ ồ ờ ạ
ra nhi u c h i h n cho ph n trên th trề ơ ộ ơ ụ ữ ị ường lao đ ng v.v… ộ
5.1.3. Mô hình ph n Vi t Nam trong phát tri n c ng đ ng ụ ữ ệ ể ộ ồ
Trong quá trình đ y m nh CNH, HĐH, nhi u ph n nông thôn đang trẩ ạ ề ụ ữ ở thành n công nhân có trình đ H không ch làm vi c các nhà máy, xí nghi pữ ộ ọ ỉ ệ ở ệ
mà ngay c trên đ ng ru ng đ c c khí hóa, t đ ng hóa s n xu t; nhi u ng iả ồ ộ ượ ơ ự ộ ả ấ ề ườ
tr thành nhà khoa h c n i ti ng, nhà qu n lý năng đ ng V i h n 51% dân s vàở ọ ổ ế ả ộ ớ ơ ố
g n 50% l c l ng lao đ ng xã h i, ngày càng có nhi u ph n tham gia vào h uầ ự ượ ộ ộ ề ụ ữ ầ
h t các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i và gi c ng v quan tr ng trong b máy Nhàế ự ủ ờ ố ộ ữ ươ ị ọ ộ
Trang 23tưởng, tinh hoa t t đ p c a th i đ i m i. M i ngố ẹ ủ ờ ạ ớ ỗ ười ph n t o ra b n lĩnh riêng,ụ ữ ạ ả
t trí tu đừ ệ ược nâng cao, nh y bén và năng đ ng, cùng v i v đ p nh nhàng, sâuạ ộ ớ ẻ ẹ ẹ
s c t a ra t t m lòng nhân h u c a h H là nh ng công dân u tú, giúp ích choắ ỏ ừ ấ ậ ủ ọ ọ ữ ư
xã h i, đ ng th i là ngộ ồ ờ ườ ợ ềi v hi n, người m t n tâm, là ng n l a trong m i máiẹ ậ ọ ử ỗ
m gia đình
ấ
Trong quá trình y, kho ng cách vai trò gi a nam gi i và ph n rút ng nấ ả ữ ớ ụ ữ ắ
d n và n i dung c a chu n m c công, dung, ngôn, h nh trong xã h i hi n đ i cóầ ộ ủ ẩ ự ạ ộ ệ ạ
s thay đ i. S thay đ i đó d a trên s k th a và phát tri n thêm nh ng giá trự ổ ự ổ ự ự ế ừ ể ữ ị
đ phù h p v i th i đ i m i. Trể ợ ớ ờ ạ ớ ước h t, ngế ười ph n th i đ i m i c n có trìnhụ ữ ờ ạ ớ ầ
đ h c v n và ki n th c cao. V i lao đ ng n nói chung, văn hóa t i thi u ph iộ ọ ấ ế ứ ớ ộ ữ ố ể ả
h t ph thông trung h c đ có th đi u hành n n s n xu t đế ổ ọ ể ể ề ề ả ấ ược c gi i hóa, tơ ớ ự
đ ng hóa và s d ng m ng lộ ử ụ ạ ưới thông tin đi n t S phát tri n c a n n kinh tệ ử ự ể ủ ề ế tri th c đòi h i h có trình đ chuyên ngành cao đ ng, đ i h c, sau đ i h c,ứ ỏ ọ ộ ẳ ạ ọ ạ ọ
đ ng th i có ki n th c liên ngành, đa ngành b i vì ho t đ ng s n xu t ngày nayồ ờ ế ứ ở ạ ộ ả ấ
thường là s ti p c n liên ngành. C n cù ch u khó, tôn tr ng k lu t, có nguyênự ế ậ ầ ị ọ ỷ ậ
t c v n là đ c tính đáng quý c a ngắ ố ứ ủ ười ph n Vi t Nam, nh ng ch a đ v iụ ữ ệ ư ư ủ ớ
th i đ i m i. Nói cách khác, năng ờ ạ ớ đ ng, sáng t o, cách suy nghĩ và gi i quy t côngộ ạ ả ế
vi c linh ho t chính là nh ng ph m ch t m i c a ph n ngày nay. Là thành viênệ ạ ữ ẩ ấ ớ ủ ụ ữ gia đình và thường làm trách nhi m ng i tr c t, đ ng th i là m t công dân s ngệ ườ ụ ộ ồ ờ ộ ố
gi a c ng đ ng dân c , ngữ ộ ồ ư ười ph n có nhi u quan h đa d ng, ph c t p. H c nụ ữ ề ệ ạ ứ ạ ọ ầ
s ng đ p, s ng t t, có lòng nhân h u, quan tâm không ch đ n l i ích cá nhân mà cố ẹ ố ố ậ ỉ ế ợ ả
l i ích c a xã h i. Chu n m c đ o đ c, t cách đó ph n ánh tính nhân văn sâu s cợ ủ ộ ẩ ự ạ ứ ư ả ắ
c a truy n th ng ph n Vi t Nam. ủ ề ố ụ ữ ệ
Đ có th kh ng đ nh và phát huy vai trò c a mình, b n thân ngể ể ẳ ị ủ ả ười phụ
n trữ ước h t ph i ý th c đế ả ứ ược đ y đ vai trò v gi i c a mình m i có th n mầ ủ ề ớ ủ ớ ể ắ
b t đắ ược nh ng c h i, m nh m kh ng đ nh v th trong xã h i. Mu n v y,ữ ơ ộ ạ ẽ ẳ ị ị ế ộ ố ậ
ph n hi n đ i c n n l c nhi u h n trong vi c trau d i, tích lũy tri th c cũngụ ữ ệ ạ ầ ỗ ự ề ơ ệ ồ ứ
nh v n s ng, v n văn hóa. Có tri th c, ph n s có b n lĩnh h n và có nhi uư ố ố ố ứ ụ ữ ẽ ả ơ ề
c h i l a ch n h n trong cu c s ng. Lòng yêu nơ ộ ự ọ ơ ộ ố ước, yêu quê hương, đ ng bào,ồ
lý tưởng cu c s ng cao đ p cũng nh tình c m g n bó v i gia đình, dòng h làộ ố ẹ ư ả ắ ớ ọ
đ ng l c, là s c m nh t thân giúp ngộ ự ứ ạ ự ười ph n vụ ữ ươn lên, kh c ph c m i khóắ ụ ọ
Trang 24khăn, tr ng i đ có th làm giàu ki n th c c a mình, có s c kh e d o dai, cóở ạ ể ể ế ứ ủ ứ ỏ ẻ
l i s ng văn hóa, hoàn thành đố ố ược nhi m v đ t ra, c s nghi p và gia đình.ệ ụ ặ ả ự ệ Cùng đó, vi c t t o l p cho mình ý th c c u ti n, đ c l p trong suy nghĩ vàệ ự ạ ậ ứ ầ ế ộ ậ hành đ ng, t tin, sáng t o, bi t ho ch đ nh k ho ch, bi t đ i m t v i áp l c,ộ ự ạ ế ạ ị ế ạ ế ố ặ ớ ự
bi t chăm sóc b n thân cũng là nh ng đ c tính c n thi t mà ngế ả ữ ứ ầ ế ười ph n hi nụ ữ ệ
c n ph i có s quan tâm, giúp đ , t o đi u ki n đ h th c hi n t t nh t vai tròầ ả ự ỡ ạ ề ệ ể ọ ự ệ ố ấ
c a mình trong phát tri n c ng đ ng. Chính vì v y, m t d án phát tri n c ngủ ể ộ ồ ậ ộ ự ể ộ
đ ng c n ph i quan tâm đ n các khía c nh sau đây:ồ ầ ả ế ạ
Xem xét k góc đ bình đ ng gi i trong tham gia l y các quy t đ nh cũngỹ ộ ẳ ớ ấ ế ị
nh trong th hư ụ ưởng thành qu đ t đả ạ ược
C n quan tâm xây d ng chầ ự ương trình giành riêng cho ph n và chụ ữ ươ ngtrình chung cho c nam và n Chả ữ ương trình giành riêng cho ph n , tr em ph iụ ữ ẻ ả phù h p v i hoàn c nh, đ c đi m c a ph n và tr em. Ph n ph i đợ ớ ả ặ ể ủ ụ ữ ẻ ụ ữ ả ược tham gia vào quá trình ho ch đ nh, thi t k , qu n lý d án, h có vai trò ra quy t đ nh.ạ ị ế ế ả ự ọ ế ị
C c u t ch c c a d án ph i đ m b o có s tham gia c a ph n ơ ấ ổ ứ ủ ự ả ả ả ự ủ ụ ữ
Đ t đạ ượ ự ỗ ợ ủc s h tr c a nam gi i trong vi c đ a ph n và tr em vàoớ ệ ư ụ ữ ẻ quá trình phát tri n c ng đ ng.ể ộ ồ
Đ m b o s an toàn c a t t c nh ng ngả ả ự ủ ấ ả ữ ười tham gia và không b k thị ỳ ị
và đ i x tiêu c c trong quá trình phát tri n c ng đ ng.ố ử ự ể ộ ồ
H tr ph n , tr em vùng xa và d t n thỗ ợ ụ ữ ẻ ễ ổ ương được tham gia
Trang 25th i gian đi cùng v i nh ng ti n b t ng bờ ớ ữ ế ộ ừ ước dưới tác đ ng c th c a nh ngộ ụ ể ủ ữ
ho t đ ng có ch đ nh g i là ti n trình. ạ ộ ủ ị ọ ế
Đ mô hình hoá ti n trình phát tri n c ng đ ng ta d a vào 4 tình tr ng sau:ể ế ể ộ ồ ự ạ
6.1. Tìm hi u phân tích c ng đ ng ể ộ ồ
Là vi c thông qua các phệ ương pháp đi u tra, thu th p và x lý thông tin đề ậ ử ể
đ a ra nh ng đánh giá chung nh t, c b n và đ y đ v c ng đ ng. Các thôngư ữ ấ ơ ả ầ ủ ề ộ ồ tin c n t p trung vào các lĩnh v c sau đây:ầ ậ ự
* Y u t v trí đ a lý nh đ t đai, sông ngòi, tài nguyên thiên nhiên…ế ố ị ị ư ấ
* Y u t dân s nh : T ng s dân, t ng s tu i, tháp tu i, các v n đ , cácế ố ố ư ổ ố ổ ố ổ ổ ấ ề thông tin v tình tr ng th t nghi p…ề ạ ấ ệ
* Y u t kinh t : C c u ngành ngh , ti m năng phát tri n, c c u thuế ố ế ơ ấ ề ề ể ơ ấ
nh p, m c đ n đ nh vi c làm c a ngậ ứ ộ ổ ị ệ ủ ười lao đ ng.ộ
* Y u t văn hoá, xã h i: T c ngế ố ộ ộ ười, tôn giáo, tín ngưỡng, h giá tr chu nệ ị ẩ
m c, d ch v y t công c ng, giáo d c, các t n n xã h i…ự ị ụ ế ộ ụ ệ ạ ộ
* Các nhu c u v : Ăn, , m c, ti n nghi s ng, đi l i, h c hành, ch a b nh,ầ ề ở ặ ệ ố ạ ọ ữ ệ
vi c làm, thu nh p; các v n đ v tr em thi u s quan tâm chăm sóc, b t đ ngệ ậ ấ ề ề ẻ ế ự ấ ồ gia đình, b t đ ng tín ngấ ồ ưỡng, t n n xã h i…ệ ạ ộ
* Nh ng v n đ v t m quan tr ng c a ph n , v n đ hoà nh p xã h iữ ấ ề ề ầ ọ ủ ụ ữ ấ ề ậ ộ
v i nh ng ngớ ữ ườ ếi y u th , d b t n thế ễ ị ổ ương nh ngư ười khuy t t t, dân t c thi uế ậ ộ ế
Quá trình này giúp c ng đ ng nh n ra v n đ c a mình hay ngộ ồ ậ ấ ề ủ ười dân đã
được “m m t”, nh n ra v n đ , bi n nó thành nhu c u th c s cho s thay đ i.ở ắ ậ ấ ề ế ầ ự ự ự ổ
Trang 266.3. Tăng năng l c cho c ng đ ng ự ộ ồ
Là vi c giúp cho c ng đ ng nh n bi t các ngu n l c v n có, nh ng ti mệ ộ ộ ậ ế ồ ự ố ữ ề năng c a h , nâng cao năng l c trong vi c khai thác và s d ng ngu n l c này,ủ ọ ự ệ ử ụ ồ ự
đ ng th i h tr thêm ngu n l c t bên ngoài nh v n, ki n th c, năng l c tồ ờ ỗ ợ ồ ự ừ ư ố ế ứ ự ổ
ch c, phứ ương pháp th c hi n…đ các ho t đ ng th c hi n có hi u qu ự ệ ể ạ ộ ự ệ ệ ả
Thành viên c a c ng đ ng đang trong quá trình đủ ộ ồ ượ ổc t ch c l i, đứ ạ ượ ctrao quy n, tăng năng l c, đề ự ược tham gia vào các ho t đ ng cũng nh tham giaạ ộ ư quy t đ nh nên làm gì, làm th nào đ gi i quy t v n đ c ng đ ng.ế ị ế ể ả ế ấ ề ộ ồ
6.4. Phát tri n năng l c t qu n cho c ng đ ng ể ự ự ả ộ ồ
các giai đo n trên, các ho t đ ng c a c ng đ ng có s tham gia, tác
đ ng c a tác viên c ng đ ng. Khi các thành viên c a c ng đ ng đ kh năngộ ủ ộ ồ ủ ộ ồ ủ ả
gi i quy t v n đ c a mình thì s tác đ ng c a tác viên c ng đ ng là không c nả ế ấ ề ủ ự ộ ủ ộ ồ ầ thi t n a.ế ữ
Ti n trình phát tri n c ng đ ng liên quan đ n s thay đ i và s thay đ iế ể ộ ồ ế ự ổ ự ổ này giúp người dân đ t s ti n b và phát tri n h n.ạ ự ế ộ ể ơ
Tiêu chí đ đánh giá, x p c ng đ ng vào t ng giai đo n trong phát tri nể ế ộ ồ ừ ạ ể
đ i tích c c cho c ng đ ng. Tác viên phát tri n c ng đ ng là nhân t quy t đ nhổ ự ộ ồ ể ộ ồ ố ế ị cho s thành công c a chự ủ ương trình phát tri n c ng đ ng. Anh ta có nhi u tênể ộ ồ ề
g i nh : Tác viên đ i m i (the change agent) hay nhà T ch c c ng đ ngọ ư ổ ớ ổ ứ ộ ồ (community organizer). đây chúng ta s th ng nh t g i là Tác viên phát tri nỞ ẽ ố ấ ọ ể
c ng đ ng. Tác viên phát tri n c ng đ ng c n ph i đ m nhi m các vai trò sau:ộ ồ ể ộ ồ ầ ả ả ệ
Trang 27* Người xúc tác: Nhi m v đ u tiên c a tác viên là t p h p qu n chúngệ ụ ầ ủ ậ ợ ầ vào các nhóm đ chia s v i h nh ng thông tin cu c s ng m i, là ngể ẻ ớ ọ ữ ộ ố ớ ườ ại t o cơ
h i, đi u ki n thu n l i đ ngộ ề ệ ậ ợ ể ười dân tăng d n kh năng bàn b c, ch n l a, l yầ ả ạ ọ ự ấ quy t đ nh và cùng hành đ ng đ gi i quy t nh ng v n đ c a h , là ngế ị ộ ể ả ế ữ ấ ề ủ ọ ườ i
t o b u không khí thân tình c i m và đ i tho i, khuy n khích s tham gia c aạ ầ ở ở ố ạ ế ự ủ
người dân vào ti n trình trế ưởng thành và phát tri n c a h và c ng đ ng. Đi uể ủ ọ ộ ồ ề quan tr ng là tác viên ph i gi u mình đ ngọ ả ấ ể ười dân đóng vai trò n i, ch đ ngổ ủ ộ
* Người bi n h : ệ ộ Tác viên v i t cách là ngớ ư ười đ i di n cho ti ng nóiạ ệ ế
c a nhóm/c ng đ ng đ đ t đ n c quan công tác, các c p th m quy n nh ngủ ộ ồ ề ạ ế ơ ấ ẩ ề ữ
v n đ b c xúc c a các nhóm và kêu g i ngấ ề ứ ủ ọ ười khác hưởng ng nh m t o raứ ằ ạ
m t chuy n bi n v nh n th c. Tác viên cũng s h tr tích c c h n và bênhộ ể ế ề ậ ứ ẽ ỗ ợ ự ơ
v c quy n l i chính đáng cho các đ i tự ề ợ ố ượng thi t thòi, đ ng th i giúp m iệ ồ ờ ọ
người hi u đúng hoàn c nh th c tr ng c a ngể ả ự ạ ủ ười dân. Thí d , bi n h cho vi cụ ệ ộ ệ chăm sóc b o v tr em b l m d ng lao đ ng.ả ệ ẻ ị ạ ụ ộ
* Người nghiên c u:ứ Tác viên là người cùng v i nh ng ngớ ữ ười nòng c tố trong c ng đ ng thu th p, tìm hi u, và phân tích các th m nh, th y u, v n đ ,ộ ồ ậ ể ế ạ ế ế ấ ề
ti m năng s n có trong c ng đ ng. Tác viên giúp c ng đ ng chuy n nh ng phânề ẵ ộ ồ ộ ồ ể ữ tích đó thành nh ng chữ ương trình hành đ ng c th Ví d : kh o sát vi c chămộ ụ ể ụ ả ệ sóc tr m côi, chăm sóc ngẻ ồ ười nhi m HIV t i c ng đ ng.ễ ạ ộ ồ
* Người hu n luy n:ấ ệ Nhi m v trệ ụ ước tiên là b i dồ ưỡng các nhóm trong
c ng đ ng hi u bi t v m c đích, chi n lộ ồ ể ế ề ụ ế ược phát tri n c a d án/chể ủ ự ươ ngtrình hành đ ng. Bên c nh đó là b i dộ ạ ồ ưỡng k năng làm vi c chung trong nhóm,ỹ ệ
k năng t ch c và qu n lý. Đ c bi t chú ý đ n b i dỹ ổ ứ ả ặ ệ ế ồ ưỡng nh ng giá tr , thái đữ ị ộ
h p tác và tôn tr ng s tham gia, s t quy t c a ngợ ọ ự ự ự ế ủ ười dân. V i tinh th n c iớ ầ ở
m , h c h i và phát huy nh ng kinh nghi m t t c a c ng đ ng, tác viên s làở ọ ỏ ữ ệ ố ủ ộ ồ ẽ
người hu n luy n song hành v i c ng đ ng ch không ph i là th y giáo c aấ ệ ớ ộ ồ ứ ả ầ ủ
c ng đ ng. Vi c hu n luy n thộ ồ ệ ấ ệ ường theo phương pháp giáo d c ch đ ng, giáoụ ủ ộ
d c cho ngụ ườ ới l n
* Ngườ ậi l p k ho ch:ế ạ Tác viên s tham m u, ph i trí đ c ng đ ng xâyẽ ư ố ể ộ ồ
d ng chự ương trình phát tri n c ng đ ng, giúp ngể ộ ồ ười dân xây d ng k ho ch cácự ế ạ
Trang 28chương trình hành đ ng b ng vi c cùng h bàn b c, và s p đ t m t cách có hộ ằ ệ ọ ạ ắ ặ ộ ệ
th ng, có tính toán, có ch báo đ đo lố ỉ ể ường được nh ng m c đích mong mu n .ữ ụ ố Trao đ i l n nhau s h c h i đổ ẫ ẽ ọ ỏ ược các ti n trình ho ch đ nh và thi hành nh ngế ạ ị ữ quy t đ nh do chính c ng đ ng đ ra.ế ị ộ ồ ề
* Người tuyên truy n, v n đ ng qu n chúng:ề ậ ộ ầ Tác viên là người có vai trò quan tr ng trong vi c tuyên truy n, v n đ ng qu n chúng trong c ng đ ngọ ệ ề ậ ộ ầ ộ ồ tham gia tích c c vào các chự ương trình phát tri n c ng đ ng. Tác viên s d ngể ộ ồ ử ụ các hình th c tuyên truy n v n đ ng khác nhau, các phứ ề ậ ộ ương ti n, các k năngệ ỹ giao ti p, t o d ng m i quan h v i các phế ạ ự ố ệ ớ ương ti n thông tin đ i chúng đ đ aệ ạ ể ư các quan đi m, ch trể ủ ương, phương châm hành đ ng và cách th c phát tri nộ ứ ể
c ng đ ng đ n qu n chúng đ qu n chúng hi u, tin tộ ồ ế ầ ể ầ ể ưởng, hăng hái tham gia các
ho t đ ng phát tri n. ạ ộ ể Tác viên ph i có các ph ng pháp và k năng tuyên truy n,ả ươ ỹ ề
v n đ ng qu n chúng.ậ ộ ầ
7.2. Ph m ch t c a tác viên phát tri n c ng đ ng ẩ ấ ủ ể ộ ồ
Đ c tr ng c a tác viên phát tri n c ng đ ng là ph i đặ ư ủ ể ộ ồ ả ược đào t o chuyênạ nghi p v công tác xã h i, có năng l c làm vi c và ph i hoà đ ng. Phát tri nệ ề ộ ự ệ ả ồ ể
c ng đ ng là m t khoa h c và ngh thu t. M t tác viên phát tri n c ng đ ngộ ồ ộ ọ ệ ậ ộ ể ộ ồ
ph i có đ y đ năng l c chuyên môn, t tin và t o đả ầ ủ ự ự ạ ược ni m tin n i ngề ơ ười dân. Không ít người khi đi làm PTCĐ mà không được trang b các ki n th c, kĩ năngị ế ứ
c n thi t. ầ ế Ví d : M t cán b khuy n nông không đụ ộ ộ ế ược trang b ki n th cị ế ứ chuyên sâu v nông nghi p thì không th làm tác viên phát tri n v khuy n nông.ề ệ ể ể ề ế Trong giai đo n hi n nay, tác viên phát tri n c ng đ ng không ch ph i gi i v líạ ệ ể ộ ồ ỉ ả ỏ ề thuy t mà còn th c hành thành th o các kĩ năng, ki n th c chuyên môn c a mình.ế ự ạ ế ứ ủ Không nh ng tác viên phát tri n c ng đ ng ph i có các ki n th c v làm vi cữ ể ộ ồ ả ế ứ ề ệ
v i C ng đ ng mà tác viên phát tri n c ng đ ng cũng c n ph i có ki n th c vớ ộ ồ ể ộ ồ ầ ả ế ứ ề làm vi c v i nhóm và cá nhân vì đây cũng là các k năng r t c n thi t trong quáệ ớ ỹ ấ ầ ế trình làm vi c v i c ng đ ng.ệ ớ ộ ồ
Mu n ti p c n c ng đ ng đi u quan tr ng nh t là tác viên phát tri nố ế ậ ộ ồ ề ọ ấ ể
c ng đ ng ph i có phong cách hoà đ ng, cùng ăn, cùng , cùng làm v i ngộ ồ ả ồ ở ớ ườ idân. Có đượ ực s hoà đ ng hi u bi t l n nhau thì tác viên phát tri n c ng đ ng vàồ ể ế ẫ ể ộ ồ
người dân m i có th làm vi c cùng nhau đớ ể ệ ược. Đ hoà đ ng v i c ng đ ng, tácể ồ ớ ộ ồ
Trang 29viên phát tri n c ng đ ng ph i bi t l ng nghe, đ ng c m, ch p nh n và giúp để ộ ồ ả ế ắ ồ ả ấ ậ ỡ
người dân, tham gia tích c c vào các ho t đ ng c a c ng đ ng. Tuy nhiên tácự ạ ộ ủ ộ ồ viên phát tri n c ng đ ng cũng ph i hi u rõ cách hoà đ ng v i ngể ộ ồ ả ể ồ ớ ười dân, không nên sa l y vào nh u nh t, ho c tình c m riêng t làm nh hầ ậ ẹ ặ ả ư ả ưởng đ n m i quanế ố
h chung v i toàn c ng đ ng.ệ ớ ộ ồ
Bên c nh đó tác viên phát tri n c ng đ ng còn ph i có đ các ph m ch tạ ể ộ ồ ả ủ ẩ ấ khác nh :ư
* Trung th c: ự Tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ ph i luôn trung th c v i dânả ự ớ
và chính b n thân mình, luôn t khám phá mình và không e ng i ngả ự ạ ười khác nhìn vào mình đ giúp trau d i ph m ch t t t đ p c a mình. Nhà giáo d c ngể ồ ẩ ấ ố ẹ ủ ụ ườ iPháp Jean Jaurès đã nói: “ Người ta ch và ch có th truy n đ t chính ph m ch tỉ ỉ ể ề ạ ẩ ấ
c a mình”. Nh ng giá tr nh dân ch , công b ng, h p tác và tôn tr ng nhânủ ữ ị ư ủ ằ ợ ọ
ph m đẩ ược nh n th c thông qua chính con ngậ ứ ười và cách s ng c a Tác viên phátố ủ tri n c ng đ ng. S ba hoa, h a h n, t o uy tín b ng cái mình không có, khôngể ộ ồ ự ứ ẹ ạ ằ thu c v ph m ch t c a Tác viên phát tri n c ng đ ng.ộ ề ẩ ấ ủ ể ộ ồ
* Kiên trì, nh n n i:ẫ ạ Tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ m i vào ngh thớ ề ườ nghay nóng v i, mu n th y thành tích ngay nên hay áp đ t ý ki n, sáng ki n c aộ ố ấ ặ ế ế ủ mình. H d n n lòng khi dân không th c hi n đi u h mong mu n. Giáo d cọ ễ ả ự ệ ề ọ ố ụ đòi h i th i gian. S thay đ i trong thái đ và hành vi không th di n ra m t s mỏ ờ ự ổ ộ ể ễ ộ ớ
m t chi u vì đó là phong t c t p quán lâu đ i c a ngộ ề ụ ậ ờ ủ ười dân c ng đ ng. Tácộ ồ viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ ph i bi t kiên trì, nh n n i, ch đ i. Đi u quan tr ngả ế ẫ ạ ờ ợ ề ọ không ph i là ta làm đả ược gì mà là người dân đã t làm đự ược gì và đ t đạ ượ c
nh ng đi u gì qua các công vi c đó.ữ ề ệ
* Khiêm t n, bi t h c h i n i ngố ế ọ ỏ ơ ười dân: Trong phát tri n c ng đ ngể ộ ồ
s h c h i không ch có m t chi u t Tác viên đ n dân mà Tác viên h c r tự ọ ỏ ỉ ộ ề ừ ế ọ ấ nhi u t s hi u bi t, kinh nghi m và cu c s ng c a ngề ừ ự ể ế ệ ộ ố ủ ười dân. Ch có sỉ ự khiêm t n m i giúp cho Tác viên l ng nghe, đón nh n, trân tr ng nh ng ý ki nố ớ ắ ậ ọ ữ ế
c a ngủ ười dân. Ch p nh n s góp y thì m i th c hi n t t chấ ậ ự ớ ự ệ ố ương trình phát tri n c ng đ ng và nâng cao để ộ ồ ược ph m ch t, năng l c c a mình.ẩ ấ ự ủ
Trang 30* Khách quan, vô t :ư Tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ c n có đ c tính kháchầ ứ quan vô t và không đư ược có thái đ phê phán. Tính khách quan và vô t giúp Tácộ ư viên gi i quy t nh ng mâu thu n trong c ng đ ng và làm t t vai trò xúc tác, liênả ế ữ ẫ ộ ồ ố
k t các nhóm. Vì trong các cu c h p, Tác viên luôn là ngế ộ ọ ười đi u ph i.ề ố
* L i s ng đ o đ c:ố ố ạ ứ Tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ ph i có l i s ng phùả ố ố
h p v i các giá tr , chu n m c c a xã h i đợ ớ ị ẩ ự ủ ộ ược m i ngọ ười ch p nh n và tônấ ậ
“T ch c c ng đ ng là m t ti n trình qua đó m t c ng đ ng nh n rõ nhuổ ứ ộ ồ ộ ế ộ ộ ồ ậ
c u hay m c tiêu c a mình. S p x p các nhu c u và m c tiêu này, phát huy s tầ ụ ủ ắ ế ầ ụ ự ự tin và ý mu n th c hi n chúng, tìm đ n tài nguyên (bên trong hay bên ngoài) đố ự ệ ế ể
Trang 31gi i quy t nhu c u hay m c tiêu y. Thông qua đó s phát huy nh ng thái đ vàả ế ầ ụ ấ ẽ ữ ộ
k năng h p tác v i nhau trong c ng đ ng” (Community Organization: Theoryỹ ợ ớ ộ ồ and Practice TCCĐ: Lí thuy t và th c hành).ế ự
Đ nh nghĩa g n đây ph n ánh xu hị ầ ả ướng m i nh t c a t ch c c ng đ ng:ớ ấ ủ ổ ứ ộ ồ
“T ch c c ng đ ng là m t ti n trình gi i quy t v n đ qua đó c ng đ ngổ ứ ộ ồ ộ ế ả ế ấ ề ộ ồ
được tăng s c m nh b i các ki n th c và k năng trong phát hi n nhu c u vàứ ạ ở ế ứ ỹ ệ ầ
v n đ , u tiên hoá chúng, huy đ ng tài nguyên đ gi i quy t chúng b ng cácấ ề ư ộ ể ả ế ằ hành đ ng chung. T ch c c ng đ ng không ph i là m t c u cánh mà là m t kộ ổ ứ ộ ồ ả ộ ứ ộ ỹ thu t. Nó nh m vào vi c t tăng s c m nh cho các c ng đ ng đ h t quy tậ ằ ệ ự ứ ạ ộ ồ ể ọ ự ế
đ nh v s phát tri n c a mình và s đ nh hình c a tị ề ự ể ủ ự ị ủ ương lai mình. M c đíchụ
cu i cùng c a T ch c c ng đ ng là s tham gia ch đ ng v i t cách t p thố ủ ổ ứ ộ ồ ự ủ ộ ớ ư ậ ể
c a ngủ ười dân vào phát tri n”. (REDO Trể ường CTXH và PTCĐ Đ i h cạ ọ Philippine)
đây y u t con ng i vai trò then ch t c a ng i dân đ c nh n
B ướ c 1: Công tác chu n b , l a ch n đ a bàn (c ng đ ng, làng, xã ) ẩ ị ự ọ ị ộ ồ
Ch n đ a bàn có nh ng đ i t ng c n h tr phù h p v i ch c năng c a cọ ị ữ ố ượ ầ ỗ ợ ợ ớ ứ ủ ơ quan, lĩnh v c quan tâm c a c s và t ch c cũng nh là v i chuyên môn c aự ủ ơ ở ổ ứ ư ớ ủ mình
Trong bước này, đ xác đ nh và l a ch n để ị ự ọ ược m t cách h p lý, đáp ngộ ợ ứ đúng v i nhu c u và m c tiêu c a d án, thì nhà tác viên phát tri n c ng đ ng vàớ ầ ụ ủ ự ể ộ ồ
Trang 32ban lãnh đ o c n ph i xây d ng tiêu chí đ đánh giá và ch n l c xem c ng đ ngạ ầ ả ự ể ọ ọ ộ ồ nào s đẽ ượ ưc u tiên th c hi n trự ệ ước. Khi l a ch n đ a bàn th c hi n, tác viênự ọ ị ự ệ phát tri n c ng đ ng cũng ph i r t công b ng và ph i chú tr ng đ n nh ngể ộ ồ ả ấ ằ ả ọ ế ữ vùng, khu v c, c ng đ ng trong di n u tiên và có nhu c u c p thi t đang c n cóự ộ ồ ệ ư ầ ấ ế ầ
s h tr k p th i. Tuy nhiên cũng ph i l a ch n quy mô c a c ng đ ng phù h pự ỗ ợ ị ờ ả ự ọ ủ ộ ồ ợ
v i m c tiêu và tính ch t c a d án (ph i kh thi)ớ ụ ấ ủ ự ả ả
Vi c l a ch n c ng đ ng có th x y ra theo m t s trệ ự ọ ộ ồ ể ả ộ ố ường h p sau: ợ
* Th nh t là qua báo chí vô tuy n và các phứ ấ ế ương ti n thông tin đ i chúngệ ạ
mà qua đó tác viên phát tri n c ng đ ng ho c nh ng ngể ộ ồ ặ ữ ười có th m quy n th yẩ ề ấ
được v n đ c p thi t ph i gi i quy t c ng đ ng đó. ấ ề ấ ế ả ả ế ở ộ ồ
* Th hai là do nh ng ngứ ữ ười dân quá b c xúc v i tình tr ng hi n có màứ ớ ạ ệ
tr c ti p đ n nh s giúp đ ự ế ế ờ ự ỡ
* Th ba là do s quan sát tr c ti p c a tác viên phát tri n c ng đ ng.ứ ự ự ế ủ ể ộ ồ
Ti p đó tác viên phát tri n c ng đ ng s có nh ng bế ể ộ ồ ẽ ữ ước thu th p thôngậ tin c b n v c ng đ ng và nh ng v n đ mà c ng đ ng đó đang g p ph i. Sauơ ả ề ộ ồ ữ ấ ề ộ ồ ặ ả
đó h có th đ n g p, h p và làm vi c v i cán b lãnh đ o đ a phọ ể ế ặ ọ ệ ớ ộ ạ ị ương đ thôngể báo v tình hình, m c đích, nhi m v c a h khi ti n hành công vi c trong c ngề ụ ệ ụ ủ ọ ế ệ ộ
đ ng đó. Đây là m t bồ ộ ước khá quan tr ng v a mang tính pháp lý v a là đ th cọ ừ ừ ể ứ
t nh nh ng t ch c bên ngoài v a là đ tranh th đỉ ữ ổ ứ ừ ể ủ ượ ự ủc s ng h , h p tác giúpộ ợ
đ t phía h ỡ ừ ọ
B ướ c 2: Nghiên c u và phân tích tình hình c ng đ ng ứ ộ ồ
Nghiên c u và phân tích tình hình c a c ng đ ng cho chúng ta hi u bi tứ ủ ộ ồ ể ế
m t cách có h th ng v tình tr ng hi n nay c a c ng đ ng. Vì v y s giúp xácộ ệ ố ề ạ ệ ủ ộ ồ ậ ẽ
đ nh b i c nh làm c s cho quá trình tri n khai d án cho c ng đ ng. Chính vìị ố ả ơ ở ể ự ộ ồ
th bế ở ước đ u tiên này, ngầ ười tác viên phát tri n c ng đ ng có để ộ ồ ược nh ngữ
hi u bi t v nh ng đ c đi m c a c ng đ ng. Tóm l i, ngể ế ề ữ ặ ể ủ ộ ồ ạ ười tác viên phát tri nể
c ng đ ng và ban d án khi đi nghiên c u, thu th p tài li u đ phân tích c ngộ ồ ự ứ ậ ệ ể ộ
đ ng c n ghi nh là không nên ch s d ng m t k thu t duy nh t đ thu th pồ ầ ớ ỉ ử ụ ộ ỹ ậ ấ ể ậ thông tin, mà nên s d ng nhi u k thu t khác nhau ví d nh b ng câu h i,ử ụ ề ỹ ậ ụ ư ả ỏ
ph ng v n và quan sát hay th o lu n nhóm, v.v. có nh th thì thông tin m i đ yỏ ấ ả ậ ư ế ớ ầ
Trang 33đ và xác th c h n. Vi c th c hi n nhi u bi n pháp s giúp chúng ta ki m traủ ự ơ ệ ự ệ ề ệ ẽ ể
l i đ chính xác c a thông tin.ạ ộ ủ
a.Ti n hành đi u tra, tìm hi u c ng đ ng qua các ph ế ề ể ộ ồ ươ ng pháp khác nhau
* Qua t li u báo cáo, th ng kê, báo chí, đ c bi t là nh ng nghiên c u, dư ệ ố ặ ệ ữ ứ ự
án trước đây đã được th c hi n ự ệ
* Ti p c n làm quen trò chuy n v i ngế ậ ệ ớ ười dân đ c bi t chú ý t i nh ngặ ệ ớ ữ
người có uy tín, có kinh nghi m trong dân và hi u bi t nhi u v đ a phệ ể ế ề ề ị ương đó
ví d nh già làng, trụ ư ưởng b n, các ch b n nả ủ ế ước, v.v . ngay c trong khi làmả
vi c v i các c p lãnh đ o đ a phệ ớ ấ ạ ị ương người tác viên phát tri n c ng đ ng cũngể ộ ồ nên h i ý ki n c a các nhà lãnh đ o không chính th c. H là nh ng ngỏ ế ủ ạ ứ ọ ữ ườ ượ i đ c
người dân tin c y và có uy tín trong c ng đ ng. Tuy nhiên nh ng ngậ ộ ồ ữ ười này ph iả
th c s là ngự ự ười có tâm huy t v i c ng đ ng, bi t yêu thế ơ ộ ồ ế ương và quan tâm đ nế
l i ích c a ngợ ủ ười dân trong c ng đ ng. C n chú ý vi c có m t s ngộ ồ ầ ệ ộ ố ười l iợ
d ng lòng t t và s th t thà c a ngụ ố ự ậ ủ ười dân, đ a ra nh ng ý ki n sai l ch, ph cư ữ ế ệ ụ
v cho ý đ riêng c a mình mà không đ ý đ n vi c đem l i l i ích chính đángụ ồ ủ ể ế ệ ạ ợ cho người dân
* Làm vi c v i các c p lãnh đ o c a đ a phệ ớ ấ ạ ủ ị ương: Đây là nh ng bu i h pữ ổ ọ chính th c v i lãnh đ o c a U ban Nhân dân, Cán b xã phứ ớ ạ ủ ỷ ộ ường, c ng đ ng.ộ ồ
Nh ng thông tin do đ i ngũ cán b lãnh đ o đ a phữ ộ ộ ạ ị ương d a ra là m t ngu n r tư ộ ồ ấ quan tr ng cho vi c đánh giá tình hình. Vì h là n i n m r t rõ v ngọ ệ ọ ơ ắ ấ ề ười dân,
nh ng nghiên c u, s li u th ng kê, đi u tra.ữ ứ ố ệ ố ề
* T ch c h p v i dân: ổ ứ ọ ớ Là m t phộ ương pháp khác r t quan tr ng vì đây làấ ọ lúc tác viên phát tri n c ng đ ng có th l ng nghe để ộ ồ ể ắ ược ý ki n th c t c aế ự ế ủ
người dân, nh ng nguy n v ng, và nh ng thông tin này h t s c giá tr cho cácữ ệ ọ ữ ế ứ ị
bước sau này. M t đi m c n l u ý đây là chúng ta xây d ng d án trên c sộ ể ầ ư ở ự ự ơ ở cách ti p c n t dế ậ ừ ưới lên trên, ch không ph i là áp đ t ý ki n c a ngứ ả ặ ế ủ ười tác viên phát tri n c ng đ ng hay m t s ngể ộ ồ ộ ố ười lên t p th ngậ ể ười dân
* Kh o sát, đi u tra xã h i h c: ả ề ộ ọ Đây là nh ng phữ ương pháp khoa h c màọ tác viên phát tri n c ng đ ng thông qua h th ng các b ng h i, phể ộ ồ ệ ố ả ỏ ương pháp xử
lý s li u đ đ a ra nh ng thông tin c n thi t cho vi c phân tích tình hình th cố ệ ể ư ữ ầ ế ệ ự
tr ng c a c ng đ ng n i đ a bàn th c hi n c a d án. ạ ủ ộ ồ ơ ị ự ệ ủ ự
Trang 34* Tri n khai các đi u tra và thu hút s tham gia c a ngể ề ự ủ ười dân vào cùng nghiên c u đi u tra: ứ ề Đây là công đo n mà ngạ ười tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ
c n ph i có nh ng k năng làm vi c và hoà đ ng t t v i ngầ ả ữ ỹ ệ ồ ố ớ ười dân đ thu hútể
đượ ực s tham gia c a ngủ ười dân. Nên chú ý d án ch đự ỉ ược coi là thành công khi
mà người dân th c s tham gia và coi công vi c c a d án nh là công vi c c aự ự ệ ủ ự ư ệ ủ mình, c a gia đình mình, c a c ng đ ng mình.ủ ủ ộ ồ
b. Nh ng n i dung thông tin c n tìm hi u ữ ộ ầ ể
Các thông tin c b n v :ơ ả ề
* C c u chính tr , hành chính, đ a lý: V trí, đ t đai, tài nguyên thiên nhiên ơ ấ ị ị ị ấ
* Các đ c đi m v dân s : T ng s dân, theo gi i tính, đ tu i, t c đ tăngặ ể ề ố ổ ố ớ ộ ổ ố ộ dân s , tháp tu i, các l a tu i đáng quan tâm, tr em, ng i già, thanh niên, tu i laoố ổ ứ ổ ẻ ườ ổ
đ ng ộ
* Các ho t đ ng kinh t : C c u ngành ngh (công – nông – thạ ộ ế ơ ấ ề ương m i ạ
d ch v ) khoa h c k thu t ph c v kinh t , ti m năng phát tri n ị ụ ọ ỹ ậ ụ ụ ế ề ể
* Văn hoá, xã h i, y t : Trình đ dân trí, v n đ mù ch , b h c, l p phộ ế ộ ấ ề ữ ỏ ọ ớ ổ
c p, c s trậ ơ ở ường h c, b nh vi n, đ i s ng giáo viên, s c kho , môi trọ ệ ệ ờ ố ứ ẻ ường, phong t c t p quán, tín ngụ ậ ưỡng
* Tình hình xã h i và các ho t đ ng xã h i (s phân t ng xã h i và cácộ ạ ộ ộ ự ầ ộ
m i tố ương quan quy n l c, cung cách lãnh đ o và nh hề ự ạ ả ưởng c a cung cách lãnhủ
đ o), các t ch c trong c ng đ ng và nhi m v , ch c năng hay các m t ho tạ ổ ứ ộ ồ ệ ụ ứ ặ ạ
đ ng c a các t ch c này, các khía c nh v văn hoá, trình đ dân trí, ộ ủ ổ ứ ạ ề ộ
* Các ngu n l c và th m nh, các h th ng d ch v xã h i s n có trong c ngồ ự ế ạ ệ ố ị ụ ộ ẵ ộ
đ ng.ồ
* Nhu c u và v n đ đang t n t i trong c ng đ ng: đây là m t trongầ ấ ề ồ ạ ộ ồ ộ
nh ng v n đ chúng ta c n đ c bi t quan tâm t i. Các nhu c u c b n c a conữ ấ ề ầ ặ ệ ớ ầ ơ ả ủ
người nh ăn, , m c, đi l i, h c hành, vi c làm đã đư ở ặ ạ ọ ệ ược đáp ng ch a? v nứ ư ấ
đ n i c m trong c ng đ ng là v n đ nào (tr em b h c? ph n b nhi mề ổ ộ ộ ồ ấ ề ẻ ỏ ọ ụ ữ ị ễ HIV? thanh niên nghi n hút? t l nghèo đói cao? môi trệ ỷ ệ ường ô nhi m ? ).ễ
Thường thì trong các cu c trao đ i v i dân các v n đ này s toát ra m t cách rõộ ổ ớ ấ ề ẽ ộ
r t.ệ
Trang 35* Các ti m năng và nh ng h n ch c a ngề ữ ạ ế ủ ười dân và c ng đ ng: Đây l iộ ồ ạ
là m t trong nh ng đi u c n quan tr ng và ph i chú tr ng, vì m c tiêu chính c aộ ữ ề ầ ọ ả ọ ụ ủ phát tri n c ng đ ng là tăng cể ộ ồ ường năng l c đ ngự ể ười dân sau khi k t thúc d ánế ự
có th d a vào nh ng ngu n l c s n có ti p t c t mình nâng cao đ i s ng c aể ự ữ ồ ự ẵ ế ụ ự ờ ố ủ mình. Trong lĩnh v c xã h i, tinh th n t thi n còn ăn quá sâu nên khi đi t i đ iự ộ ầ ừ ệ ớ ố
tượng xã h i hay m t CĐ, ta thộ ộ ường hay quên đánh giá ti m năng c a CĐ đó. Màề ủ chính ti m năng này là ngu n l c giúp CĐ về ồ ự ươn lên gi i quy t v n đ Nh đóả ế ấ ề ờ
m i có th phát tri n (n i sinh)ớ ể ể ộ m t cách đích th c.ộ ự
* Các m i quan h xã h i, tố ệ ộ ương tác c a các nhóm xã h i trong c ngủ ộ ộ
đ ng: Đây cũng là m t trong nh ng v n đ c n thi t khi đi nghiên c u, đi u traồ ộ ữ ấ ề ầ ế ứ ề
v c ng đ ng. Khi th c hi n bề ộ ồ ự ệ ước này, người tác viên phát tri n c ng đ ngể ộ ồ
ph i chú ý đ n ch c năng, nhi m v và s tả ế ứ ệ ụ ự ương tác (h p tác qua l i l n nhau)ợ ạ ẫ
gi a các nhóm xã h i trong c ng đ ng. Tìm hi u các m i quan h trong CĐ ta sữ ộ ộ ồ ể ố ệ ẽ phát hi n song song v i c ch hình th c (nh t ch c chính quy n, ban ngành,ệ ớ ơ ế ứ ư ổ ứ ề đoàn th , các t ch c h p pháp ) cũng nh là các c ch phi hình th c. Ví dể ổ ứ ợ ư ơ ế ứ ụ các nhóm ch i th thao, gi i trí, các đ i công tác tình nguy n, nh ng ngơ ể ả ộ ệ ữ ười ch iơ
h i, đánh đ , băng đ ng tr m cụ ề ả ộ ướp Ví dụ: Các ch ng trình phúc l i Xã Yươ ợ ở luôn luôn đ t đạ ược m c tiêu nh m t nhóm các c và thanh niên tình nguy n làmụ ờ ộ ụ ệ
vi c r t hăng say ho c ngệ ấ ặ ượ ạ ịc l i đ a bàn n không d p đọ ẹ ượ ệ ạc t n n xã h i vìộ
l c lự ượng an ninh b m t băng nhóm tiêu c c chi ph i Tìm hi u xemị ộ ự ố ể : Ai có quy n l c cao nh t và có tính quy t đ nh nh t? Ai có uy tín, tài năng đ o đ cề ự ấ ế ị ấ ạ ứ trong c ng đ ng và quan h c a h v i ngộ ồ ệ ủ ọ ớ ười có ch c có quy n? Ai là lãnh đ oứ ề ạ
được phân b ? Ai là th lĩnh đổ ủ ược tín nhi m phong lên? ệ
* Ho t đ ng c a các t ch c chính th c nh u ban nhân dân, các c quanạ ộ ủ ổ ứ ứ ư ỷ ơ nhà nước, doanh nghi p đóng trên đ a bàn khu v c: là các t ch c có uy tín vàệ ị ự ổ ứ trách nhi m đ i v i ngệ ố ớ ười dân. Đây là nh ng c quan hay doanh nghi p có nhi uữ ơ ệ ề
s h tr cho ngự ỗ ợ ười dân và nh ng n i nào ch a th c s đữ ơ ư ự ự ược khai thác đ ph cể ụ
v cho l i ích c a ngụ ợ ủ ười dân?
* Ho t đ ng c a các t ch c phi chính th c (các nhóm, các đ i tình nguy n ),ạ ộ ủ ổ ứ ứ ộ ệ các t ch c qu c t trên đ a bàn c ng đ ng, xã ph ng, qu n/huy n: Trong th i gianổ ứ ố ế ị ộ ồ ườ ậ ệ ờ
g n đây, v i r t nhi u chính sách m i c a Đ ng và Nhà n c, đã có nhi u các tầ ớ ấ ề ớ ủ ả ướ ề ổ