Giáo trình Nhập môn Công tác xã hội cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm - Triết lý và giá trị của công tác xã hội; Vai trò, chức năng và nguyên tắc nghề nghiệp trong công tác xã hội; Hệ thống cơ quan, tổ chức làm công tác xã hội và nhân viên xã hội chuyên nghiệp.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH MÔN H C: NH P MÔN CÔNG TÁC XÃ H I Ọ Ậ Ộ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượ cpháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Chương 1. Khái ni m Tri t lý và giá tr c a công tác xã h i ệ ế ị ủ ộ
1. Khái ni m v công tác xã h i ệ ề ộ
2. S lơ ượ ịc l ch s hình thành và phát tri n ngh công tác xã h iử ể ề ộ
3. Tri t lý và giá tr c a ngh công tác xã h iế ị ủ ề ộ
Chương 2. Vai trò, ch c năng và nguyên t c ngh nghi p trong công tác xãứ ắ ề ệ
h iộ
1. M c đích, vai trò c a công tác xã h iụ ủ ộ
2. Ch c năng c a công tác xã h iứ ủ ộ
3. Nguyên t c ngh nghi p trong công tác xã h iắ ề ệ ộ
4. Phương pháp ti p c n và phế ậ ương pháp công tác xã h iộ
Chương 3. H th ng c quan, t ch c làm công tác xã h i và nhân viên xãệ ố ơ ổ ứ ộ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Vào đ u th k XX, Công tác xã h i v i t cách là m t khoa h c, m tầ ế ỷ ộ ớ ư ộ ọ ộ ngh chuyên môn đã ra đ i và sau đó đề ờ ược phát tri n r ng kh p nhi u qu cể ộ ắ ở ề ố gia trên th gi i. Nó có v trí quan tr ng trong vi c góp ph n gi i quy t các v nế ớ ị ọ ệ ầ ả ế ấ
đ xã h i, vì s ti n b và công b ng xã h i, vì s an sinh xã h i và phát tri nề ộ ự ế ộ ằ ộ ự ộ ể
b n v ng c a m i qu c gia.ề ữ ủ ỗ ố
Trong xu th h i nh p và phát tri n, vi c phát tri n ngh Công tác xã h iế ộ ậ ể ệ ể ề ộ
và đào t o Công tác xã h i nạ ộ ở ước ta hi n nay v a mang tính c p bách, v a cóệ ừ ấ ừ tính lâu dài trong s nghi p xây d ng và b o v đ t nự ệ ự ả ệ ấ ước vì m c tiêu " Dân giàu,ụ
nước m nh, xã h i công b ng, dân ch và văn minh".ạ ộ ằ ủ
Đ đáp ng nhu c u đào t o và nghiên c u Công tác xã h i,Trể ứ ầ ạ ứ ộ ường Cao
đ ng C gi i Ninh Bình t ch c biên so n "Giáo trình Nh p môn Công tác xãẳ ơ ớ ổ ứ ạ ậ
h i". Giáo trình có c u trúc g m 3 chộ ấ ồ ương:
Chương I: Khái ni m, tri t lý và giá tr c a Công tác xã h i.ệ ế ị ủ ộ
Ch ng II: Vai trò, ch c năng và nguyên t c ngh nghi p trong Công tác xã h i.ươ ứ ắ ề ệ ộ
Chương III: H th ng c quan, t ch c làm Công tác xã h i và Nhân viênệ ố ơ ổ ứ ộ
Ph m Thanh B ng ạ ằ
Trang 5ti p c n, nghiên c u các ki n th c, k năng, phế ậ ứ ế ứ ỹ ương pháp công tác xã h i cáộ nhân, nhóm, c ng đ ngộ ồ
Tính ch t c a môn h c: Là môn lý thuy t c s ngh b t bu cấ ủ ọ ế ơ ở ề ắ ộ
M c tiêu môn h c ụ ọ
V ki n th c:ề ế ứ
+ Trình bày được nh ng ki n th c v tri t lý ngh nghi p, nguyên t c vàữ ế ứ ề ế ề ệ ắ vai trò c a nhân viên xã h i đ v n d ng trong công tác xã h i v i đ i tủ ộ ể ậ ụ ộ ớ ố ượng;+ Phân bi t đệ ược công tác xã h i v i công tác t thi n; ộ ớ ừ ệ
+ Phân tích được giá tr , đ o đ c c a ngh công tác xã h i.ị ạ ứ ủ ề ộ
V k năng:ề ỹ
+ Th c hành v n d ng các nguyên t c, giá tr đ o đ c ngh công tác xã h i;ự ậ ụ ắ ị ạ ứ ề ộ+ V n d ng đậ ụ ược các phương pháp công tác xã h i và ti n trình công tác xã ộ ế
h i vào quá trình giúp đ đ i tộ ỡ ố ượng
Năng l c t ch và trách nhi m: Rèn luy n tính tich c c trong h c t p nhự ự ủ ệ ệ ự ọ ậ ư
s chăm ch , sáng t o, tinh th n t nghiên c u và b sung ki n th c; ự ỉ ạ ầ ự ứ ổ ế ứ Tôn tr ng,ọ không phê phán và ch p nh n đ i tấ ậ ố ượng; tích c c ch đ ng tham gia trong quáự ủ ộ trình h c t p. ọ ậ
N i dung môộ n h cọ :
Trang 6CHƯƠNG I: KHÁI NI M, TRI T LÝ VÀ GIÁ TR C AỆ Ế Ị Ủ
CÔNG TÁC XÃ H IỘ
M c tiêuụ :
Ki n th c: Cung c p khái ni m, l ch s hình thành ế ứ ấ ệ ị ử công tác xã h iộ trên
th gi i và Vi t Nam. Phân tích tri t lý ngh , các giá tr c a ngh ế ớ ệ ế ề ị ủ ề công tác xã
h iộ , chu n m c đ o đ c ngh ẩ ự ạ ứ ề công tác xã h iộ
K năng: V n d ng các nguyên t c đ o đ c ngh ỹ ậ ụ ắ ạ ứ ề công tác xã h i th cộ ự hành các chu n m c đ o đ c trong công tác xã h i và trong th c t ẩ ự ạ ứ ộ ự ế
Năng l c t ch và trách nhi m: ự ự ủ ệ
+ Rèn luy n tính tích c c trong h c t p nh : s chăm ch , sáng t o và tệ ự ọ ậ ư ự ỉ ạ ự
h c t p nghiên c u b sung ki n th c;ọ ậ ứ ổ ế ứ
+ Tôn tr ng quy n con ng i và quy n đ c chăm sóc h tr c a thân ch ;ọ ề ườ ề ượ ỗ ợ ủ ủ+ Công b ng, khách quan trong tr giúp đ i tằ ợ ố ượng
v n đ xã h i, góp ph n b o đ m công b ng xã h i và s phát tri n b n v ngấ ề ộ ầ ả ả ằ ộ ự ể ề ữ
c a m i qu c gia.ủ ỗ ố
n c ta, ho t đ ng mang tính ch t "Công tác xã h i" đã có t r t s m
trong l ch s dân t c. Đó là s c u mang, đùm b c, giúp đ l n nhau trong c ngị ử ộ ự ư ọ ỡ ẫ ộ
đ ng trên tinh th n "nhi u đi u ph l y giá gồ ầ ễ ề ủ ấ ương ", "u ng nố ước nh ngu n",ớ ồ
"lá lành đùm lá rách" Ngày nay, chúng ta có m t đ i ngũ đông đ o nh ng cánộ ộ ả ữ
b nghiên c u, gi ng d y và ho t đ ng th c ti n v Công tác xã h i trên cácộ ứ ả ạ ạ ộ ự ễ ề ộ lĩnh v c: Lao đ ng Thự ộ ương binh và Xã h i; Dân s Gia đình và Tr em; Phộ ố ẻ ụ
Trang 7n ; Thanh niên Tuy nhiên, Công tác xã h i mang tính chuyên nghi p và đào t oữ ộ ệ ạ Công tác xã h i nộ ở ước ta còn có kho ng cách xa so v i nhi u nả ớ ề ước trong khu
v c và trên th gi i. ự ế ớ
Đ có cách hi u th ng nh t v Công tác xã h i, sau đây xin nêu lên vàiể ể ố ấ ề ộ
đ nh nghĩa v Công tác xã h i:ị ề ộ
Theo T đi n Công tác xã h i (1995): ừ ể ộ " Công tác xã h i là m t khoa h c xãộ ộ ọ
h i ng d ng nh m giúp con ngộ ứ ụ ằ ười ho t đ ng có hi u qu v m t tâm lý xã h iạ ộ ệ ả ề ặ ộ
và t o ra nh ng thay đ i trong xã h i đ đem l i s an sinh cao nh t cho conạ ữ ổ ộ ể ạ ự ấ
h ”ọ
Tuy nhiên trên th gi i, m i nế ớ ỗ ước khác nhau, do nh ng đi u ki n chính tr ,ữ ề ệ ị kinh t , văn hoá và xã h i khác nhau nên có nhi u cách di n đ t khác nhau vế ộ ề ễ ạ ề Công tác xã h i. Ch ng h n: ộ ẳ ạ
Theo quan ni m c a Hi p h i chuyên gia Công tác xã h i M ệ ủ ệ ộ ộ ỹ: Công tác xã
h i là ho t đ ng chuyên môn nh m giúp cá nhân, gia đình, c ng đ ng ph c h iộ ạ ộ ằ ộ ồ ụ ồ hay tăng cường ch c năng xã h i và t o ra các đi u ki n xã h i phù h p đ giúpứ ộ ạ ề ệ ộ ợ ể
h th c hi n đọ ự ệ ược m c đích cá nhân.ụ
Theo quan ni m c a Philippin ệ ủ : Công tác xã h i là m t ngh chuyên môn,ộ ộ ề thông qua các d ch v xã h i nh m ph c h i, tăng cị ụ ộ ằ ụ ồ ường m i quan h qua l iố ệ ạ
gi a cá nhân và môi trữ ường vì n n an sinh c a cá nhân và toàn xã h i.ề ủ ộ
Trang 8Nh v y, các đ nh nghĩa v Công tác xã h i c a Liên đoàn chuyên nghi p xã h iư ậ ị ề ộ ủ ệ ộ
qu c t , c a Hi p h i chuyên gia Công tác xã h i M và c a Philippin tuy có s khácố ế ủ ệ ộ ộ ỹ ủ ự nhau trong cách di n đ t, nh ng n i hàm c a khái ni m đ u có nh ng đ c tr ng chungễ ạ ư ộ ủ ệ ề ữ ặ ư sau đây:
Công tác xã h i độ ược kh ng đ nh là m t khoa h c, m t ho t đ ng mangẳ ị ộ ọ ộ ạ ộ tính chuyên môn, chuyên nghi p và đệ ược xã h i th a nh n là m t ngh chuyênộ ừ ậ ộ ề nghi p, đ c l p v i các ngh khác trong xã h i và không th thi u trong đ iệ ộ ậ ớ ề ộ ể ế ờ
s ng xã h i.ố ộ
Nói chung, Công tác xã h i nh m giúp các cá nhân, gia đình và c ngộ ằ ộ
đ ng gi i quy t nh ng v n đ khó khăn n y sinh trong cu c s ng, trong quáồ ả ế ữ ấ ề ả ộ ố trình tương tác gi a cá nhân và môi trữ ường, trong ti n trình phát tri n xã h i. Tế ể ộ ừ
đó, giúp h vọ ượt qua khó khăn hi n t i đ ph c h i hay tăng cệ ạ ể ụ ồ ường ch c năngứ
xã h i nh m đem l i s an sinh cao nh t cho con ngộ ằ ạ ự ấ ười và s ti n b , công b ngự ế ộ ằ
xã h i.ộ
Các ho t đ ng can thi p giúp đ c a nhân viên xã h i chuyên nghi p đ uạ ộ ệ ỡ ủ ộ ệ ề
hướng vào thúc đ y s thay đ i xã h i, phát tri n các m i quan h tẩ ự ổ ộ ể ố ệ ương tác
gi a các cá nhân, gi a con ngữ ữ ười và xã h i thông qua vi c cung c p các d ch vộ ệ ấ ị ụ
xã h i cho cá nhân, gia đình và c ng đ ng.ộ ộ ồ
Trong th c hành Công tác xã h i, nhân viên xã h i s d ng các ki n th c,ự ộ ộ ử ụ ế ứ
k năng chuyên môn đỹ ược đào t o đ giúp đ i tạ ể ố ượng /thân ch / tăng năng l c vàủ ự quy n l c trong vi c gi i quy t v n đ c a h Đây có th coi là quá trình nhânề ự ệ ả ế ấ ề ủ ọ ể viên xã h i giúp đ i tộ ố ượng phát hi n đệ ược nh ng kh năng ti m tàng, nh ngữ ả ề ữ
đi m m nh và nh ng ngu n l c s n có c a b n thân (cá nhân, gia đình, c ngể ạ ữ ồ ự ẵ ủ ả ộ
đ ng) và n i k t v i các ngu n l c xã h i trong vi c t l c gi i quy t v n đồ ố ế ớ ồ ự ộ ệ ự ự ả ế ấ ề
c a chính mình.ủ
Nói đ n nh ng v n đ thu c ch c năng xã h i là nói đ n tình tr ng liênế ữ ấ ề ộ ứ ộ ế ạ quan đ n vai trò xã h i c a con ngế ộ ủ ười và vi c th c hi n các vai trò y. Trongệ ự ệ ấ
Trang 9cu c s ng, trong lao đ ng, m i con ngộ ố ộ ỗ ười th c hi n nhi u vai trò khác nhau: Vaiự ệ ề trò cá nhân, vai trò xã h i và s k t h p các vai trò. Ch ng h n: Trong m i giaộ ự ế ợ ẳ ạ ỗ đình, m i thành viên th c hi n ch c năng, vai trò khác nhau trong m i quan hỗ ự ệ ứ ố ệ
v ch ng, cha m con cái, anh ch em … Có ngợ ồ ẹ ị ười cùng lúc ph i th hi nả ể ệ nhi u vai trò khác nhau, nh vai trò c a ngề ư ủ ườ ợ ố ới v đ i v i ch ng, ngồ ười m đ iẹ ố
v i con cái, ngớ ười con đ i v i cha m ; trong m i c ng đ ng là vi c th c hi nố ớ ẹ ỗ ộ ồ ệ ự ệ
ch c năng, vai trò ngứ ười dân c a m t c ng đ ng (t nh, thành ph , huy n, qu n,ủ ộ ộ ồ ỉ ố ệ ậ
xã, phường ); trong m i qu c gia, là vi c th c hi n ch c năng, vai trò c a m tỗ ố ệ ự ệ ứ ủ ộ công dân đ i v i xã h i, v i đ t nố ớ ộ ớ ấ ước.
Nh v y, m i con ngư ậ ỗ ười mang nhi u vai trò khác nhau và th c t cu cề ự ế ộ
s ng là m ng lố ạ ưới các vai trò năng đ ng và các m i quan h gi a các vai trò. Cóộ ố ệ ữ nhi u ngề ười vì lý do này hay lý do khác, không th ti n hành m t ho c nhi uể ế ộ ặ ề
ch c năng xã h i c a h m t cách đ y đ Đ giúp đ nh ng ngứ ộ ủ ọ ộ ầ ủ ể ỡ ữ ười này, nghề Công tác xã h i đã ra đ i, nh m giúp các cá nhân th c hi n t t các vai trò c aộ ờ ằ ự ệ ố ủ mình và tăng cường s tự ương tác, liên k t gi a các cá nhân và xã h i.ế ữ ộ
2. Phân bi t Công tác xã h i v i ho t đ ng t thi n ệ ộ ớ ạ ộ ừ ệ
Th c t , có r t nhi u ng i, ngay nhi u qu c gia phát tri n v n ch aự ế ấ ề ườ ở ề ố ể ẫ ư
hi u h t n i dung và ý nghĩa c a Công tác xã h i trên c phể ế ộ ủ ộ ả ương di n lý thuy tệ ế cũng nh trong ho t đ ng th c ti n c a Công tác xã h i. Đi u quan tr ng là vìư ạ ộ ự ễ ủ ộ ề ọ
ch a hi u tư ể ường t n v Công tác xã h i v i t cách là m t khoa h c, m t nghậ ề ộ ớ ư ộ ọ ộ ề chuyên môn, d n t i có nh ng ngẫ ớ ữ ười làm công vi c không ph i là Công tác xãệ ả
h i nh ng l i cho r ng mình đã và đang làm Công tác xã h i. Vi t Nam cũngộ ư ạ ằ ộ Ở ệ
v y, có r t nhi u ngậ ấ ề ười còn đ ng hoá Công tác xã h i v i công tác t thi n, th cồ ộ ớ ừ ệ ự
t h ch tham gia các ho t đ ng xã h i ho c làm t thi n nh ng l i cho r ngế ọ ỉ ạ ộ ộ ặ ừ ệ ư ạ ằ mình đang làm Công tác xã h i. ộ Ví dụ: Nhi u ngề ười làm vi c thi n nh ng hệ ệ ư ủ ộ vào Qu xoá đói gi m nghèo, Qu b o tr n n nhân ch t đ c màu da cam, Quỹ ả ỹ ả ợ ạ ấ ộ ỹ
Trang 10đ n n đáp nghĩa h đã nghĩ và cho r ng mình đang làm Công tác xã h i, ho cề ơ ọ ằ ộ ặ
m t s kênh thông tin đ i chúng cũng thộ ố ạ ường đ a tin v v n đ trên nh v y.ư ề ấ ề ư ậ
Th c ra đó ch là nh ng ho t đ ng xã h i, t thi n. Đ làm sáng t v n đ này,ự ỉ ữ ạ ộ ộ ừ ệ ể ỏ ấ ề
c n thi t ph i đ a ra s phân bi t gi a Công tác xã h i và công tác t thi n. ầ ế ả ư ự ệ ữ ộ ừ ệ
Đi m chung gi ng nhau gi a Công tác xã h i v i ho t đ ng t thi n làể ố ữ ộ ớ ạ ộ ừ ệ
đ u hề ướng vào vi c giúp đ con ngệ ỡ ười, thông qua vi c cung c p v t ch t và phiệ ấ ậ ấ
v t ch t đáp ng các nhu c u c a con ngậ ấ ứ ầ ủ ười trước nh ng tình hu ng khó khănữ ố
mà con người đang ph i đ i m t mà b n thân h không t gi i quy t đả ố ặ ả ọ ự ả ế ượ c,đang c n s giúp đ ầ ự ỡ
Tuy nhiên, ho t đ ng Công tác xã h i và ho t đ ng t thi n có nh ng đ cạ ộ ộ ạ ộ ừ ệ ữ ặ
đi m khác nhau c b n sau đây:ể ơ ả
V đ ng c giúp đ : ề ộ ơ ỡ Trong ho t đ ng Công tác xã h i, nhân viên xã h iạ ộ ộ ộ coi vi c giúp đ đ i tệ ỡ ố ượng và l i ích c a đ i tợ ủ ố ượng được giúp đ là m i quanỡ ố tâm hàng đ u và duy nh t, là nhi m v mà ngành Công tác xã h i và xã h i giaoầ ấ ệ ụ ộ ộ phó. Còn ho t đ ng t thi n, ngạ ộ ừ ệ ười làm t thi n còn có nh ng đ ng c khác,ừ ệ ữ ộ ơ
nh làm vi c thi n là đ đ c cho con cháu ho c mu n t o uy tín cá nhân, mu nư ệ ệ ể ứ ặ ố ạ ố
kh ng đ nh v trí xã h i c a h ho c vì m c đích chính tr hay kinh t Nhẳ ị ị ộ ủ ọ ặ ụ ị ế ư
v y, ho t đ ng Công tác xã h i mang đ ng c ngh nghi p; còn ho t đ ng tậ ạ ộ ộ ộ ơ ề ệ ạ ộ ừ thi n mang đ ng c cá nhân.ệ ộ ơ
V ph ề ươ ng pháp giúp đ ỡ: Công tác xã h i đ cao nguyên t c "t giúp"ộ ề ắ ự trên c s tăng năng l c và trao quy n nhi u h n cho đ i tơ ở ự ề ề ơ ố ượng trong vi c t l cệ ự ự
gi i quy t v n đ c a chính h b ng cách cho đ i tả ế ấ ề ủ ọ ằ ố ượng c n câu thay vì cho xâuầ
cá, nh m giúp h phát huy ti m năng và ngu n l c bên trong c a b n thân h , đằ ọ ề ồ ự ủ ả ọ ể
h t vọ ự ươn lên gi i quy t v n đ khó khăn c a chính mình, v i s h tr c aả ế ấ ề ủ ớ ự ỗ ợ ủ nhân viên xã h i. Đ th c hành Công tác xã h i, nhân viên xã h i ph i độ ể ự ộ ộ ả ược đào
t o các ki n th c, k năng làm vi c v i cá nhân, gia đình, c ng đ ng và đạ ế ứ ỹ ệ ớ ộ ồ ượ ơ c cquan, t ch c có th m quy n c p phép hành ngh Còn ho t đ ng t thi n c aổ ứ ẩ ề ấ ề ạ ộ ừ ệ ủ
Trang 11các t ch c, cá nhân ch thu n tuý mang tính ch t ban phát v t ch t t bên ngoàiổ ứ ỉ ầ ấ ậ ấ ừ
nh m giúp cá nhân, gia đình, c ng đ ng t m th i vằ ộ ồ ạ ờ ượt qua nh ng khó khănữ
trước m t khi h b thiên tai, tai n n ho c các r i ro, b t h nh khác d n đ nắ ọ ị ạ ặ ủ ấ ạ ẫ ế
vi c m t ho c thi u th n các ngu n l c cá nhân đ đ m b o các nhu c u thi tệ ấ ặ ế ố ồ ự ể ả ả ầ ế
y u c a cu c s ng. Nh v y, ho t đ ng t thi n xu t phát t tinh th n tế ủ ộ ố ư ậ ạ ộ ừ ệ ấ ừ ầ ươ ngthân tương ái, t thi n tâm, thi n chí mang tính ch t b n năng c a con ngừ ệ ệ ấ ả ủ ười và
người làm t thi n không phân bi t tu i tác, gi i tính, dân t c, ch ng t c, trìnhừ ệ ệ ổ ớ ộ ủ ộ
đ h c v n, đ a v xã h i, hoàn c nh kinh t giàu nghèo và không c n ph iộ ọ ấ ị ị ộ ả ế ầ ả
được đào t o các ki n th c, k năng v Công tác xã h i. Công tác xã h i baoạ ế ứ ỹ ề ộ ộ
g m c h th ng lý thuy t, k năng đ đi u ch nh hành vi con ngồ ả ệ ố ế ỹ ể ề ỉ ười, h th ngệ ố
xã h i và môi trộ ường xã h i.ộ
V m i quan h gi a ng ề ố ệ ữ ườ i giúp đ và ng ỡ ườ ượ i đ c giúp đ ỡ: Trong Công
tác xã h i, quan h gi a nhân viên xã h i và đ i tộ ệ ữ ộ ố ượng /thân ch / là m i quan hủ ố ệ ngh nghi p, mang tính tr c ti p, b n ch t và đề ệ ự ế ề ặ ược xây d ng trên c s bìnhự ơ ở
đ ng, tôn tr ng l n nhau, đẳ ọ ẫ ượ ạ ậc t o l p, duy trì và phát tri n trong su t quá trìnhể ố giúp đ Nhân viên xã h i hành đ ng trên c s các giá tr , đ o đ c, nguyên t cỡ ộ ộ ơ ở ị ạ ứ ắ ngh nghi p c a ngành Công tác xã h i quy đ nh, đề ệ ủ ộ ị ượ ự ảc s b o h c a Nhà nộ ủ ướ c
và pháp lu t và mang tính b n v ng. Còn trong ho t đ ng t thi n, m i quan hậ ề ữ ạ ộ ừ ệ ố ệ
gi a ngữ ười giúp đ và ngỡ ườ ượi đ c giúp đ đ n thu n là cho nh n, mang tínhỡ ơ ầ ậ gián ti p, ng n h n, l ng l o và không theo đu i m c đích b n v ng. Ho t đ ngế ắ ạ ỏ ẻ ổ ụ ề ữ ạ ộ
t thi n xu t phát t lòng nhân đ o, t tình thừ ệ ấ ừ ạ ừ ương yêu đ ng lo i trên tinh th n "ồ ạ ầ Nhi u đi u ph l y giá gễ ề ủ ấ ương, người trong m t nộ ước ph i thả ương nhau cùng" hay " B u i thầ ơ ương l y bí cùng, tuy r ng khác gi ng nh ng chung m t giàn", "ấ ằ ố ư ộ
M t con ng a đau, c tàu b c ", " M t mi ng khi đói b ng c gói khi no" ộ ự ả ỏ ỏ ộ ế ằ ả
V k t qu c a s giúp đ ề ế ả ủ ự ỡ: K t qu c a ho t đ ng Công tác xã h i mangế ả ủ ạ ộ ộ tính tích c c h n do đ i tự ơ ố ượng tham gia vào quá trình gi i quy t v n đ c aả ế ấ ề ủ chính h và t quy t đ nh cách th c gi i quy t v n đ Đi u này đã không t o raọ ự ế ị ứ ả ế ấ ề ề ạ
Trang 12t tư ưởng trông ch , l i vào s giúp đ t bên ngoài và đã kh i d y, phát huyờ ỷ ạ ự ỡ ừ ơ ậ
được ti m năng bên trong c a ngề ủ ười được giúp đ Nh đó, v n đ c a đ iỡ ờ ấ ề ủ ố
tượng được gi i quy t t n g c, có tính b n v ng. Còn ho t đ ng t thi n, đ iả ế ậ ố ề ữ ạ ộ ừ ệ ố
tượng không tr c ti p tham gia vào quá trình gi i quy t v n đ c a chính h doự ế ả ế ấ ề ủ ọ
s giúp đ ch đ n thu n mang tính ban phát "cho nh n" t bên ngoài đ giúpự ỡ ỉ ơ ầ ậ ừ ể
đ i tố ượng gi i quy t các khó khăn t c th i trả ế ứ ờ ước m t, không b t ngu n t cácắ ắ ồ ừ nguyên nhân sâu xa làm n y sinh các v n đ khó khăn c a đ i tả ấ ề ủ ố ượng và không theo đu i m c tiêu c a s phát tri n b n v ng c a đ i tổ ụ ủ ự ể ề ữ ủ ố ượng. Chính vì v y,ậ
người được giúp đ tham gia vào quá trình gi i quy t v n đ mang tính thỡ ả ế ấ ề ụ
đ ng và thộ ường t o ra t tạ ư ưởng trông ch , l i vào s giúp đ t bên ngoài; vìờ ỷ ạ ự ỡ ừ
th , v n đ c a h không đế ấ ề ủ ọ ược gi i quy t t n g c và không có tính b n v ng.ả ế ậ ố ề ữ
Ví dụ: Trong ho t đ ng giúp đ ngạ ộ ỡ ười nghèo, gi a ho t đ ng t thi n vàữ ạ ộ ừ ệ
ho t đ ng Công tác xã h i có nh ng đi m khác nhau c b n nh sau:ạ ộ ộ ữ ể ơ ả ư
Đ i v i ho t đ ng t thi n: Đ ng c giúp đ mang tính ch t cá nhân c aố ớ ạ ộ ừ ệ ộ ơ ỡ ấ ủ
người giúp đ đỡ ược xu t phát t tình thấ ừ ương yêu đ ng lo i; Phồ ạ ương pháp giúp
đ đỡ ược ti n hành b ng cách ban phát v t ch t (giá tr ho c hi n v t); M i quanế ằ ậ ấ ị ặ ệ ậ ố
h gi a ngệ ữ ười giúp đ và ngỡ ườ ượi đ c giúp đ th hi n quan h cho nh n; K tỡ ể ệ ệ ậ ế
qu ngả ườ ượi đ c giúp đ vỡ ượt qua được khó khăn trước m t, nh ng không b nắ ư ề
v ng b i v n đ nghèo đói không đữ ở ấ ề ược gi i quy t t n g c do s giúp đ khôngả ế ậ ố ự ỡ
xu t phát t vi c gi i quy t các nguyên nhân c a s nghèo đói.ấ ừ ệ ả ế ủ ự
Đ i v i ho t đ ng Công tác xã h i: Đ ng c giúp đ mang tính ch t nghố ớ ạ ộ ộ ộ ơ ỡ ấ ề nghi p c a ngành Công tác xã h i quy đ nh; Ph ng pháp giúp đ d a trên nguyên t c tệ ủ ộ ị ươ ỡ ự ắ ự giúp, nhân viên xã h i s d ng các ki n th c, k năng, ph ng pháp chuyên nghi p đãộ ử ụ ế ứ ỹ ươ ệ
đ c đào t o cùng v i đ i t ng đ a ra các quy t đ nh và cùng tham gia vào quá trìnhượ ạ ớ ố ượ ư ế ị
gi i quy t v n đ c a đ i t ng; M i quan h gi a đ i t ng và nhân viên xã h i là m iả ế ấ ề ủ ố ượ ố ệ ữ ố ượ ộ ố quan h ngh nghi p; K t qu ng i đ c giúp đ không ch v t qua nh ng khó khănệ ề ệ ế ả ườ ượ ỡ ỉ ượ ữ
nh t th i mà còn lâu dài, b n v ng b i quá trình giúp đ đã h ng vào gi i quy t nh ngấ ờ ề ữ ở ỡ ướ ả ế ữ
Trang 13nguyên nhân sâu xa n y sinh v n đ nghèo đói và có s tham gia, quy t đ nh c a đ iả ấ ề ự ế ị ủ ố
t ng.ượ
II. S l ơ ượ ị c l ch s hình thành và phát tri n Công tác xã h i ử ể ộ
Trong m i th i k phát tri n c a xã h i loài ngỗ ờ ỳ ể ủ ộ ườ ở ỗi, m i ch đ xã h iế ộ ộ khác nhau luôn t n t i s khác nhau v trình đ phát tri n, v m c s ng gi a cácồ ạ ự ề ộ ể ề ứ ố ữ thành viên, các nhóm xã h i. Có nh ng cá nhân và nhóm xã h i do nhi u lý doộ ữ ộ ề khác nhau, ít ho c không có đi u ki n và c h i đ ti p c n các ngu n và l iặ ề ệ ơ ộ ể ế ậ ồ ợ ích. Nh ng ngữ ười này s g p nh ng khó khăn trong cu c s ng, tr thành nh ngẽ ặ ữ ộ ố ở ữ
người thi t thòi, y u th , d b t n thệ ế ế ễ ị ổ ương và thường không có kh năng ho cả ặ thi u ngu n h tr đ đáp ng các nhu c u c a b n thân.ế ồ ỗ ợ ể ứ ầ ủ ả
Trong m i xã h i, dù ít hay nhi u luôn có nh ng ngỗ ộ ề ữ ười quan tâm giúp đỡ
người khác, c m thông v i nh ng khó khăn c a ngả ớ ữ ủ ười khác và s n sàng đáp ngẵ ứ các nhu c u và nh ng khó khăn c a đ ng lo i. Nh ng ngầ ữ ủ ồ ạ ữ ười giúp đ này đ uỡ ề
hi n h u trong th i k l ch s nhân lo i, là ti n thân c a nhân viên xã h i th iệ ữ ờ ỳ ị ử ạ ề ủ ộ ờ
L ch s hình thành và phát tri n Công tác xã h i các qu c gia trên thị ử ể ộ ở ố ế
gi i đ u b t ngu n t nh ng ho t đ ng t thi n c a nh ng ngớ ề ắ ồ ừ ữ ạ ộ ừ ệ ủ ữ ười tình nguy n. ệ
Th i k trờ ỳ ước cách m ng công nghi p, các hi n tạ ệ ệ ượng xã h i nh v n độ ư ấ ề
người già, tr em m côi, ph n goá b a đẻ ồ ụ ữ ụ ược s c u mang, đùm b c c aự ư ọ ủ
nh ng ngữ ười thân trong gia đình, dòng h ; s giúp đ trên tinh th n tọ ự ỡ ầ ương thân
tương ái c a c ng đ ng và s c u giúp c a các nhà th ủ ộ ồ ự ứ ủ ờ
Th i k cách m ng công nghi p, do tác đ ng c a quá trình kinh t làmờ ỳ ạ ệ ộ ủ ế
n y sinh nhi u v n đ xã h i nh : Nghèo đói, th t nghi p, ngả ề ấ ề ộ ư ấ ệ ười lang thang,
Trang 14nghi n ng p ma tuý, m i dâm đã xu t hi n các phong trào làm vi c t thi nệ ậ ạ ấ ệ ệ ừ ệ
c a các cá nhân, t ch c tình nguy n đ giúp đ nh ng ngủ ổ ứ ệ ể ỡ ữ ười kh n khó, b nố ầ cùng vượt qua nh ng khó khăn trong cu c s ng. Sau đó, ngh Công tác xã h i đãữ ộ ố ề ộ hình thành và phát tri n đ tham gia vào quá trình gi i quy t các v n đ xã h iể ể ả ế ấ ề ộ
r ng l n, ph c t p mà t thân các ho t đ ng t thi n, tình nguy n không thộ ớ ứ ạ ự ạ ộ ừ ệ ệ ể
gi i quy t đả ế ược. Tuy nhiên, quá trình hình thành ngh Công tác xã h i di n raề ộ ễ khác nhau gi a các qu c gia, châu l c trên th gi i. ữ ố ụ ế ớ
Sau đây, gi i thi u s lớ ệ ơ ược quá trình hình thành, phát tri n Công tác xã h iể ộ
m t s châu l c, qu c gia trên th gi i và Vi t Nam
1. S l ơ ượ ị c l ch s Công tác xã h i trên th gi i ử ộ ế ớ
Châu âu: N c Anh là cái nôi xu t phát các phong trào làm vi c t thi n
s m nh t (nh ng năm 1800) do b i c nh xã h i Anh lúc b y gi n y sinh nhi uớ ấ ữ ố ả ộ ấ ờ ả ề
v n đ xã h i b i s tác đ ng c a các cu c cách m ng công nghi p, nh : N nấ ề ộ ở ự ộ ủ ộ ạ ệ ư ạ
th t nghi p, ngấ ệ ười lang thang, nghèo đói, nghi p ng p ma tuý và n n m i dâm ệ ậ ạ ạ
Đ góp ph n gi i quy t các v n đ xã h i n y sinh, tho t đ u Luân Đôn,ể ầ ả ế ấ ề ộ ả ạ ầ ở nhi u nhóm tình nguy n viên đã hình thành. Hi p h i các t ch c t thi n (vi tề ệ ệ ộ ổ ứ ừ ệ ế
t t là C.O.S) ra đ i Luân Đôn năm 1869. Đây là t ch c các ngắ ờ ở ổ ứ ười trí th c tìnhứ nguy n g m các bác s , giáo viên, lu t s , k s h p nhau l i v i m c đíchệ ồ ỹ ậ ư ỹ ư ợ ạ ớ ụ giúp đ nh ng ngỡ ữ ười g p khó khăn. H chia nhau đi thăm vi ng và giúp đặ ọ ế ỡ
nh ng gia đình có v n đ khó khăn các khu nhà chu t, xóm lao đ ng ữ ấ ề ở ổ ộ ộ
Ban đ u ho t đ ng c a nhóm này ch y u là c u tr nh ng ngầ ạ ộ ủ ủ ế ứ ợ ữ ười th tấ nghi p nghèo đói t ng b xem là nh ng "k lệ ừ ị ữ ẻ ười bi ng", "thi u đ o đ c". Sauế ế ạ ứ
đó, h nh n th y r ng n u c ti p t c hình th c giúp đ theo ki u ban phát thìọ ậ ấ ằ ế ứ ế ụ ứ ỡ ể
đ i tố ượng s trông ch , l i và không t l c vẽ ờ ỷ ạ ự ự ươn lên. H đã rút ra bài h c kinhọ ọ nghi m và thay đ i hình th c giúp đ thay vì s giúp đ mang tính ban phát b ngệ ổ ứ ỡ ự ỡ ằ
s t giúp. COS đã t ch c nhi u chự ự ổ ứ ề ương trình lao đ ng cho nh ng ngộ ữ ười nghèo còn kh năng lao đ ng đ h có th sinh s ng b ng công vi c làm ăn chính đáng.ả ộ ể ọ ể ố ằ ệ
Trang 15L ch s t ng trị ử ừ ường h p cá nhân và s chuy n bi n c a h đợ ự ể ế ủ ọ ược ghi chép c n th n. Các h s c u tr cá nhân đẩ ậ ồ ơ ứ ợ ượ ậc t p trung t ng đ a phở ừ ị ương để tránh tình tr ng m t cá nhân đi kêu c u nhi u c quan.ạ ộ ứ ở ề ơ
Lúc đ u COS không giúp đ v t ch t, ch thăm vi ng đ gi i thi u choầ ỡ ậ ấ ỉ ế ể ớ ệ các c quan c u tr Nh ng v sau, do làm t t công vi c này nên COS đơ ứ ợ ư ề ố ệ ược các
c quan c u tr chuy n giao cho COS làm công tác c u tr ơ ứ ợ ể ứ ợ
T ch tr c ti p giúp đ t ng cá nhân, ngừ ỗ ự ế ỡ ừ ười giúp đ đã s m nh n raỡ ớ ậ
r ng con ngằ ười lâm vào hoàn c nh khó khăn không ch hoàn toàn do y u kém c aả ỉ ế ủ chính cá nhân h mà còn do nh ng tác đ ng b i môi trọ ữ ộ ở ường, c a quá trình phátủ tri n nên c n thay đ i cách th c giúp đ b ng cách tác đ ng đ n nh ng nguyênể ầ ổ ứ ỡ ằ ộ ế ữ nhân làm n y sinh v n đ , vào s tả ấ ề ự ương tác gi a các thành viên và xã h i.ữ ộ
Nh ng kinh nghi m đ u tiên này c a COS đã đ t n n t ng cho ho t đ ng c aữ ệ ầ ủ ặ ề ả ạ ộ ủ ngành Công tác xã h i sau này.ộ
Phương pháp giúp đ mang tính khoa h c đ u tiên là phỡ ọ ầ ương pháp Công tác xã h i cá nhân, sau đó đ n Công tác xã h i nhóm và Phát tri n c ng đ ng. ộ ế ộ ể ộ ồ
Đ i ngũ tình nguy n viên độ ệ ược đào t o các ki n th c, k năng làm vi cạ ế ứ ỹ ệ
v i đ i tớ ố ượng và tr thành nh ng nhân viên xã h i chuyên nghi p. T đó, nghở ữ ộ ệ ừ ề Công tác xã h i ra đ i và đã độ ờ ược xã h i ch p nh n, đ c l p v i các ngh khác.ộ ấ ậ ộ ậ ớ ề
M : Phong trào COS t Anh lan sang M và hình thành COS đ u tiên Ở ỹ ừ ỹ ầ ở Buffalo, New York năm 1877
Năm 1898, COS New York m khoá t p hu n nghi p v đ u tiên cho 27ở ở ậ ấ ệ ụ ầ
h c viên, g i là "khoá h c mùa hè cho các nhân viên ho t đ ng nhân đ o", th iọ ọ ọ ạ ộ ạ ờ gian t p hu n kéo dài 6 tu n.ậ ấ ầ
Cũng trong năm 1898, trường đào t o các nhân viên xã h i đ u tiên đạ ộ ầ ượ cthành l p Trậ ường Nhân ái New York (sau này là Trường Đ i h c Công tác xãạ ọ
h i Columbia). Năm 1904, chộ ương trình đào t o Công tác xã h i v i th i gianạ ộ ớ ờ
Trang 16đào t o m t năm đạ ộ ược ti n hành. Sau đó, l n lế ầ ượt ra đ i các trờ ường Công tác xã
h i khác Philadelphia, Boston, Chicago.ộ ở
Năm 1905, Richard Cabot l n đ u tiên đã đ a Công tác xã h i vào b nhầ ầ ư ộ ệ
vi n Đa khoa Massaclensetts và d n d n sau đó, các nhân viên xã h i có m tệ ầ ầ ộ ặ
ho t đ ng t i các trạ ộ ạ ường h c, toà án và các t ch c khác.ọ ổ ứ
Chương trình đào t o Công tác xã h i ban đ u t p trung vào c nh ng nạ ộ ầ ậ ả ữ ỗ
l c thay đ i môi trự ổ ường và n l c giúp các cá nhân đi u ch nh t t h n v i môiỗ ự ề ỉ ố ơ ớ
trường xã h i.ộ
Năm 1917, Mary Richmond đã xu t b n cu n sách "Ch n đoán xã h i ấ ả ố ẩ ộ Social Diagnosis". Đây được coi là d u m c quan tr ng đ u tiên cho vi c hìnhấ ố ọ ầ ệ thành các lý thuy t và phế ương pháp Công tác xã h i. Cu n sách t p trung vào n iộ ố ậ ộ dung người nhân viên xã h i nên can thi p v i các cá nhân nh th naò? Cho đ nộ ệ ớ ư ế ế nay, các ti n trình làm vi c v i cá nhân đế ệ ớ ược bà đ a ra v n đư ẫ ượ ử ục s d ng ph nầ nào (t bừ ước thu th p thông tin đ n ch n đoán và lên k ho ch tr li u).ậ ế ẩ ế ạ ị ệ
Vào nh ng năm 1920, lý thuy t v s phát tri n nhân cách và tr li u c aữ ế ề ự ể ị ệ ủ Sigmund Freud được ph bi n r ng rãi. Các khái ni m và nh ng lý gi i c a cácổ ế ộ ệ ữ ả ủ nhà tâm lý h c đọ ược đ a ra phù h p v i các nhân viên xã h i làm vi c v i cáư ợ ớ ộ ệ ớ nhân trong m i quan h m t m t v i đ i tố ệ ộ ộ ớ ố ượng. Vì v y Công tác xã h i ch uậ ộ ị nhi u nh hề ả ưởng c a lý thuy t này trong g n 3 th p k sau đó. Đ n sau chi nủ ế ầ ậ ỷ ế ế tranh th gi i l n th II, Công tác xã h i đế ớ ầ ứ ộ ược công nh n nh m t ngh chuyênậ ư ộ ề nghi p.ệ
Đ n nh ng năm 1960, có s thay đ i di n ra trong vi c phát tri nế ữ ự ổ ễ ệ ể chuyên môn Công tác xã h i cùng v i cách ti p c n Xã h i h c. Lúc này, phộ ớ ế ậ ộ ọ ươ ngpháp ti p c n Xã h i h c t ra có hi u qu và phù h p khi đ a ra các t ch c,ế ậ ộ ọ ỏ ệ ả ợ ư ổ ứ
c quan vào vi c đáp ng các nhu c u c a đ i tơ ệ ứ ầ ủ ố ượng
Trang 17Mô hình ho t đ ng công tác xã h i và đào t o công tác xã h i c a Anh vàạ ộ ộ ạ ộ ủ
M đã phát tri n lan r ng ra nhi u nỹ ể ộ ề ướ ởc châu Âu (Hà Lan, Đ c, Pháp ) sangứ châu Á và M La tinh. ỹ
Nh ng năm sau này, Công tác xã h i đữ ộ ược phát tri n theo nhi u mô hình,ể ề quan đi m khác nhau, nh : Quan đi m b o v quy n c a ph n , kh ng ho ngể ư ể ả ệ ề ủ ụ ữ ủ ả
và phát tri n các cách ti p c n: Ti p c n d a trên gi i pháp, ti p c n d a trênể ế ậ ế ậ ự ả ế ậ ự
đi m m nh c a đ i tể ạ ủ ố ượng Cho đ n ngày nay, Công tác xã h i chú tr ng vàoế ộ ọ
vi c "trao quy n" tăng năng l c. Khác v i lúc s khai ban đ u là tr li u thì bâyệ ề ự ớ ơ ầ ị ệ
gi là can thi p. ờ ệ
châu Á, vi c đào t o nhân viên xã h i chuyên nghi p đỞ ệ ạ ộ ệ ược b t đ u tắ ầ ừ Trung Qu c, vào nh ng năm 1920. Sau đó sang n Đ và Philippin. Tuy nhiên,ố ữ Ấ ộ
n đ l i là n c đ u tiên châu Á thành l p tr ng Công tác xã h i (tr ng
Công tác xã h i Bombay năm 1939). Trung Qu c, sau m t s năm gián đo n đãộ ố ộ ố ạ
ti p c n tr l i ngành Công tác xã h i vào năm 1950.ế ậ ở ạ ộ Ở châu Á hi n nay đã thànhệ
l p Hi p h i Công tác xã h i Châu Á Thái Bình D ng.ậ ệ ộ ộ ươ
Ngày nay, nhân viên xã h i chuyên nghi p độ ệ ược đào t o t t c các c pạ ở ấ ả ấ trình đ t trung c p, c nhân, th c s đ n ti n s Các trộ ừ ấ ử ạ ỹ ế ế ỹ ường đào t o Công tácạ
xã h i phát tri n h u h t các châu l c.ộ ể ở ầ ế ụ
2. S l ơ ượ ị c l ch s Công tác xã h i Vi t Nam ử ộ ở ệ
Th i k thu c Pháp, công tác xã h i chuyên nghi p đờ ỳ ộ ộ ệ ược bi t t i qua hìnhế ớ
nh các cán s xã h i ph c v trong các t ch c Ch th p đ , trong quân đ i
Pháp. Năm 1947, khoá hu n luy n cán s xã h i Vi t Nam đ u tiên đấ ệ ự ộ ệ ầ ược H iộ
Ch th p đ Pháp kh i xữ ậ ỏ ở ướng Sài Gòn t i Trung tâm Thevent (đở ạ ường Thevent, nay là đường Tú Xương). Năm 1949, Trung tâm hu n luy n này đ i tên thànhấ ệ ổ
Trường Công tác xã h i Caritas, đ t t i 38 Tú Xộ ặ ạ ương, giao cho m t dòng n tuộ ữ Thiên chúa giáo qu n lý. Các khoá chính quy c a trả ủ ường đào t o nh ng nhân viênạ ữ
Trang 18công tác xã h i trình đ Trung c p, g i là cán s xã h i và ho t đ ng cho t iộ ộ ấ ọ ự ộ ạ ộ ớ ngày mi n Nam đề ược gi i phóng.ả
Th i k chi n tranh ch ng M , mi n Nam, gi a th p k 60, B Xã h iờ ỳ ế ố ỹ ở ề ữ ậ ỷ ộ ộ
c a chính quy n Sài Gòn lúc đó yêu c u t ch c Liên h p qu c (t ch c UNDPủ ề ầ ổ ứ ợ ố ổ ứ
và UNICEF) giúp đ thành l p trỡ ậ ường Công tác xã h i. Theo đó, m t đoànộ ộ chuyên gia qu c t đã đố ế ược c đ n Sài Gòn, cùng v i m t s chuyên gia trongử ế ớ ộ ố
nước xúc ti n vi c thành l p " Trế ệ ậ ường Công tác xã h i qu c gia", chộ ố ương trình đào t o 4 năm, đ u ra cu i cùng là C nhân Công tác xã h i (ng ch giám s xãạ ầ ố ử ộ ạ ự
h i) độ ược chia làm 2 giai đo n (sau hai năm đ u sinh viên t t nghi p ra trạ ầ ố ệ ườ nglàm vi c ng ch Ki m s xã h i, sau đó tr l i h c ti p giai đo n hai đ đệ ở ạ ể ự ộ ở ạ ọ ế ạ ể ượ c
c p b ng C nhân). Tuy nhiên, trấ ằ ử ường m i chu n b đào t o giai đo n hai thìớ ẩ ị ạ ạ
mi n Nam đề ược gi i phóng.ả
Sau ngày gi i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t nả ề ố ấ ấ ước, đào t o Công tácạ
xã h i t m th i l ng xu ng. Vào nh ng năm đ u c a th p k 90, ho t đ ngộ ạ ờ ắ ố ữ ầ ủ ậ ỷ ạ ộ Công tác xã h i và đào t o Công tác xã h i phát tri n tr l i, trộ ạ ộ ể ở ạ ước h t các t nhế ở ỉ phía Nam, sau đó phát tri n m nh các tính phía B c. ể ạ ở ắ
Năm 1992, b môn Công tác xã h i độ ộ ược đ a vào gi ng gi ng d y t iư ả ả ạ ạ khoa Ph N h c Đ i h c m bán công, thành ph H Chí Minh.ụ ữ ọ ạ ọ ở ố ồ
Năm 1995, B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i t ch c khoá t p hu nộ ổ ứ ậ ấ Cán s xã h i đ u tiên cho các gi ng viên thu c các trự ộ ầ ả ộ ường thu c B và cán bộ ộ ộ làm Công tác xã h i t i các c s B o tr xã h i thu c B Đ c bi t, trongộ ạ ơ ở ả ợ ộ ộ ộ ặ ệ khuôn kh d án h p tác UNV MOLISA CFSI, chổ ự ợ ương trình đào t o Công tácạ
xã h i độ ược thúc đ y thông qua nhi u khoá t p hu n ng n h n v Công tác xãẩ ề ậ ấ ắ ạ ề
h i cho các cán b làm Công tác xã h i nhi u B , ngành và đ a phộ ộ ộ ở ề ộ ị ương trên
ph m vi c nạ ả ước
Trang 19Năm 1997, trường Cao đ ng Lao đ ng Xã h i đẳ ộ ộ ược Chính ph giaoủ nhi m v đào t o Công tác xã h i, trình đ c nhân Cao đ ng chuyên ngànhệ ụ ạ ộ ộ ử ẳ Công tác Xã h i v i chộ ớ ương trình đào t o 3 năm. ạ
M t s trộ ố ường khác, nh : Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn; Đ iư ạ ọ ọ ộ ạ
h c Công đoàn Hà N i; Trọ ộ ường Cán b Ph n Trung ộ ụ ữ ương; Trường Thanh, Thi u niên Trung ế ương cũng đ a các n i dung Công tác xã h i vào chư ộ ộ ương trình đào t o c a trạ ủ ường theo các m c đ khác nhau. ứ ộ
Ngoài ra, nhi u B , ngành đ c s giúp đ c a các t ch c Qu c t , các tề ộ ượ ự ỡ ủ ổ ứ ố ế ổ
ch c phi Chính ph đã ti n hành nhi u khoá t p hu n ng n h n v Công tác xã h i choứ ủ ế ề ậ ấ ắ ạ ề ộ các cán b làm vi c v i tr em, gia đình và c ng đ ng thông qua các ch ng trình d án.ộ ệ ớ ẻ ộ ồ ươ ự
Hi n nay, đào t o Công tác xã h i đang đệ ạ ộ ược quan tâm phát tri n r ngể ộ
kh p t Nam chí B c. N i dung chắ ừ ắ ộ ương trình đào t o t ng bạ ừ ước th hi n tínhể ệ chuyên nghi p c a ngh Công tác xã h i. Hình th c đào t o phát tri n đa d ng,ệ ủ ề ộ ứ ạ ể ạ phong phú (chính quy và phi chính quy). Đ c bi t, trặ ệ ường Cao đ ng Lao đ ng ẳ ộ
Xã h i đã c m t s cán b , gi ng viên đi đào t o Th c s Công tác xã h i ộ ử ộ ố ộ ả ạ ạ ỹ ộ ở ngoài nướ ạc t i các nước Canada, Philippin trong chương trình h p tác gi a Chínhợ ữ
ph Vi t Nam và Chính ph Canada. Ngày 11 tháng 10 năm 2004, B Giáo d c ủ ệ ủ ộ ụ Đào t o đã ra quy t đ nh ban hành Chạ ế ị ương trình khung giáo d c đ i h c ngànhụ ạ ọ Công tác xã h i trình đ đ i h c, cao đ ng. Theo đó, m t s trộ ộ ạ ọ ẳ ộ ố ường đ i h c, caoạ ọ
đ ng trong h th ng giáo d c qu c dân nẳ ệ ố ụ ố ở ước ta được giao nhi m v đào t oệ ụ ạ công tác xã h i trình đ đ i h c, cao đ ng. ộ ộ ạ ọ ẳ
Nh v y, có th nói r ng, v c b n Công tác xã h i đã có b dày phátư ậ ể ằ ề ơ ả ộ ề tri n trên th gi i hàng vài ch c năm, th m chí có nh ng nể ế ớ ụ ậ ữ ước đã có b dày phátề tri n Công tác xã h i hàng trăm năm nay, để ộ ược xã h i th a nh n là m t nghộ ừ ậ ộ ề chuyên nghi p không th thi u trong đ i s ng xã h i. T ng qu c gia có Hi pệ ể ế ờ ố ộ ừ ố ệ
h i Công tác xã h i và Hi p h i các Trộ ộ ệ ộ ường Công tác xã h i. Trên ph m vi qu cộ ạ ố
Trang 20t , có Hi p h i Công tác xã h i qu c t , Hi p h i các trế ệ ộ ộ ố ế ệ ộ ường Đ i h c Công tácạ ọ
xã h i toàn c u.ộ ầ
III. Tri t lý và giá tr c a ngh Công tác xã h i ế ị ủ ề ộ
1. Tri t lý c a ngh Công tác xã h i ế ủ ề ộ
Trong các h c thuy t c a ch nghĩa Mác Lênin đ u đã kh ng đ nh: conọ ế ủ ủ ề ẳ ị
ngườ ừi v a là m t th c th t nhiên v a là m t th c th xã h i, con ngộ ự ể ự ừ ộ ự ể ộ ườ ừi v a là
s n ph m c a xã h i v a là ch th c a l ch s ả ẩ ủ ộ ừ ủ ể ủ ị ử
Là th c th t nhiên, con ng i có nh ng nhu c u v t ch t và tinh th n và đòi h iự ể ự ườ ữ ầ ậ ấ ầ ỏ
đ c đáp ng các nhu c u đó. Là th c th c a xã h i, con ng i có các m i quan h xãượ ứ ầ ự ể ủ ộ ườ ố ệ
h i. ộ
Là con người xã h i, con ngộ ười có các m i quan h tố ệ ương tác gi a conữ
ngườ ới v i con người, con ngườ ới v i xã h i và liên h ch t ch v i t nhiên. Độ ệ ặ ẽ ớ ự ể
đ t t i s phát tri n hài hoà gi a con ngạ ớ ự ể ữ ười và xã h i, gi a con ngộ ữ ườ ớ ự i v i tnhiên, đòi h i con ngỏ ườ ầi c n ph i th hi n trách nhi m c a mình v i xã h i;ả ể ệ ệ ủ ớ ộ
đ ng th i xã h i cũng ph i có trách nhi m b o v , giúp h đáp ng các nhu c uồ ờ ộ ả ệ ả ệ ọ ứ ầ
c a cá nhân.ủ
Là con người, ai cũng có mong mu n đố ược an toàn, bình yên trong cu cộ
s ng, đố ược tham gia, c ng hi n công s c, trí tu , tài năng c a mình cho đ tố ế ứ ệ ủ ấ
nước và s phát tri n c a cá nhân và xã h i.ự ể ủ ộ
Trong s v n đ ng, phát tri n c a cá nhân và xã h i, suy cho cùng nh m đáp ngự ậ ộ ể ủ ộ ằ ứ ngày càng t t h n nhu c u c a con ng i và vì m t xã h i ti n b và công b ng h n.ố ơ ầ ủ ườ ộ ộ ế ộ ằ ơ Tuy nhiên, trong th c ti n phát tri n, m i th i k khác nhau, m i ch đ xã h i khácự ễ ể ở ỗ ờ ỳ ỗ ế ộ ộ nhau v n luôn luôn t n t i nh ng cá nhân, gia đình, c ng đ ng vì nhi u lý do khác nhauẫ ồ ạ ữ ộ ồ ề không đ c đáp ng các nhu c u c b n c n cho cu c s ng. H không đ c b o đ mượ ứ ầ ơ ả ầ ộ ố ọ ượ ả ả trên th c t các quy n c b n c a con ng i, t o ra nh ng b t bình đ ng trong xã h i. ự ế ề ơ ả ủ ườ ạ ữ ấ ẳ ộ
Trang 21Đ i tố ượng ph c v c a công tác xã h i là con ngụ ụ ủ ộ ười. Mu n th c s giúpố ự ự
đ con ngỡ ười, đáp ng các quy n c b n c a con ngứ ề ơ ả ủ ười, th c hi n công b ng xãự ệ ằ
h i thì ngành Công tác xã h i c n trang b cho mình m t n n t ng tri t lý làmộ ộ ầ ị ộ ề ả ế kim ch nam cho m i hành đ ng. Tri t lý hành đ ng đỉ ọ ộ ế ộ ược xây d ng trên c sự ơ ở các quan đi m nhìn nh n con ngể ậ ười m t các đúng đ n, đó là 6 quan đi m mangộ ắ ể tính nguyên t c, đ nh hắ ị ướng trong ho t đ ng cung c p các d ch v cho conạ ộ ấ ị ụ
người. Đó là:
Con người là trung tâm, là đ ng l c, là m i quan tâm hàng đ u c b nộ ự ố ầ ơ ả
c a xã h i.ủ ộ
Gi a cá nhân và xã h i có s ph thu c tác đ ng qua l i v i nhau.ữ ộ ự ụ ộ ộ ạ ớ
Cá nhân và xã h i đ u ph i có trách nhi m đ i v i nhau.ộ ề ả ệ ố ớ
Con người có nh ng nhu c u c b n gi ng nhau, nh ng m i ngữ ầ ơ ả ố ư ỗ ười là
m t th c th đ c l p, có tính cách riêng, hoàn c nh s ng và nhu c u cá nhânộ ự ể ộ ậ ả ố ầ không gi ng ngố ười khác, và có kh năng thay đ i.ả ổ
M i con ngỗ ườ ầi c n được phát huy h t ti m năng c a mình và c n ph iế ề ủ ầ ả
th c hi n trách nhi m c a mình đ i v i xã h i thông qua s tích c c tham giaự ệ ệ ủ ố ớ ộ ự ự vào xã h i.ộ
Xã h i có trách nhi m t o đi u ki n đ kh c ph c nh ng tr ng i đ i v iộ ệ ạ ề ệ ể ắ ụ ữ ở ạ ố ớ
vi c phát huy ti m năng c a cá nhân. Nh ng tr ng i y chính là s m t cânệ ề ủ ữ ở ạ ấ ự ấ
b ng trong quan h gi a cá nhân v i cá nhân và cá nhân v i xã h i.ằ ệ ữ ớ ớ ộ
Ho t đ ng Công tác xã h i chuyên nghi p đạ ộ ộ ệ ược đ t trên ti n đ v ni mặ ề ề ề ề tin r ng t t c con ngằ ấ ả ười (không phân bi t gi i tính, tu i tác, dân t c, ch ng t c,ệ ớ ổ ộ ủ ộ tín ngưỡng, trình đ h c v n, tính cách, tình tr ng kinh t , đ a v chính tr ) đ uộ ọ ấ ạ ế ị ị ị ề
có giá tr và nhân ph m v n có. Con ngị ẩ ố ườ ầi c n được tôn tr ng và có m t đi uọ ộ ề
ki n nh t đ nh cho cu c s ng có l i cho h Công tác xã h i đ t ni m tin v khệ ấ ị ộ ố ợ ọ ộ ặ ề ề ả năng thay đ i c a con ngổ ủ ười và môi trường xã h i c n cho cu c s ng c a conộ ầ ộ ố ủ
người và s phát tri n c a xã h i. ự ể ủ ộ
Trang 22Nói đ n h nh phúc con ngế ạ ười, trước h t ph i quan tâm đ n h nh phúcế ả ế ạ
c a t ng ngủ ừ ườ ừi, t ng gia đình. Ch khi nào các cá nhân đỉ ược h nh phúc, gia đìnhạ
h nh phúc thì n n t ng xã h i m i đạ ề ả ộ ớ ược b n v ng, cũng nh g c có v ng thìề ữ ư ố ữ cây m i b n. Nh ng h nh phúc cá nhân ch th c s có đớ ề ư ạ ỉ ự ự ược khi và ch khi giaỉ đình và xã h i phát tri n hài hoà, khi t ng ngộ ể ừ ười không ch lo cho riêng mình màỉ
ph i có trách nhi m v i ngả ệ ớ ười khác, v i xã h i trên tinh th n mình vì m i ngớ ộ ầ ọ ườ i,
m i ngọ ười vì mình
M t ngộ ười làm phúc không ph i là m t nhân viên xã h i. Công tác xã h iả ộ ộ ộ
là m t khoa h c, m t ngh , có h th ng tri t lý và lý thuy t, k năng riêng. Vi cộ ọ ộ ề ệ ố ế ế ỹ ệ
th c hi n nhi m v c a các nhân viên xã h i đự ệ ệ ụ ủ ộ ược ki m soát thông qua các quyể
đ nh v đ o đ c c a ngành Công tác xã h i. Các quy đ nh đ o đ c này đị ề ạ ứ ủ ộ ị ạ ứ ược xây
d ng trên c s n n t ng tri t lý, các giá tr và các nguyên t c hành đ ng c aự ơ ở ề ả ế ị ắ ộ ủ Công tác xã h i.ộ
2. Các giá tr c a ngh Công tác xã h i ị ủ ề ộ
Giá trị là nh ng quan ni m v s khao khát đ nh h ng hành đ ngữ ệ ề ự ị ướ ộ (Bengston và Lovejoy)
Hay giá tr là m t chu n m c phân bi t nh ng m c đích ho c các hànhị ộ ẩ ự ệ ữ ụ ặ
đ ng mà chúng ta tin tộ ưởng là quan tr ng đ theo đu i (1987, Tropman và Cox).ọ ể ổ
Nh v y, giá tr là nh ng đi u chúng ta mu n có (ph i, nên, c n đó làư ậ ị ữ ề ố ả ầ
nh ng câu mu n di n t giá tr ). M i ngữ ố ễ ả ị ỗ ườ ềi đ u có m t giá tr đ c đáo, đó là giáộ ị ộ
tr cá nhân, giá tr gia đình, giá tr xã h i, giá tr ngh nghi p.ị ị ị ộ ị ề ệ
S nhìn nh n giá tr c a m i ngự ậ ị ủ ỗ ười khác nhau. Đôi khi ta cho r ng m iằ ỗ
ngườ ềi đ u hi u, nên ta không đ c p đ n ho c đôi khi ta cho r ng ta và ngể ề ậ ế ặ ằ ườ ikhác có nh ng giá tr khác nhau, nên ta cũng không nói đ n nh ng đi u đó n a.ữ ị ế ữ ề ữ
Có khi nh ng giá tr đó l i c nh tranh l n nhau. Ví d : có ngữ ị ạ ạ ẫ ụ ười xem vi c tệ ự
Trang 23quy t là giá tr c a con ngế ị ủ ười cá nhân và coi đó là quan tr ng. Song h l i tin vàoọ ọ ạ tính quan tr ng trên h t c a gia đình.ọ ế ủ
Các giá tr đôi khi l i đ i đ u nhau nh ng v n t n t i song song v i nhau.ị ạ ố ầ ư ẫ ồ ạ ớ Chúng ta hi u r ng con ngể ằ ười ph i có nh ng nhu c u c b n đ duy trì cu cả ữ ầ ơ ả ể ộ
s ng, và vì th đ sinh t n con ngố ế ể ồ ười ph i không ng ng đ u tranh c i t o thiênả ừ ấ ả ạ nhiên, c i t o xã h i. Và ngả ạ ộ ượ ạc l i, xã h i c n ph i t o ra nh ng đi u ki n vàộ ầ ả ạ ữ ề ệ
c h i cho con ngơ ộ ườ ượi đ c phát huy ti m năng, đề ược đáp ng các nhu c u cứ ầ ơ
b n c n cho cu c s ng cá nhân, nh t là nh ng cá nhân và nhóm xã h i y u th ,ả ầ ộ ố ấ ữ ộ ế ế thi t thòi, d b t n thệ ễ ị ổ ương. Hay trong th c hành Công tác xã h i chuyên nghi p,ự ộ ệ các đ i tố ượng đ u ph i đề ả ược ch p nh n cho dù h là ai, nh ng chúng ta khôngấ ậ ọ ư
th ch p nh n nh ng hành vi sai l ch chu n m c đ o đ c cá nhân, đ o đ c xãể ấ ậ ữ ệ ẩ ự ạ ứ ạ ứ
h i. Đi u này gi i thích vì sao có khi các giá tr l i đ i đ u nhau.ộ ề ả ị ạ ố ầ
Đi m khác bi t gi a nhân viên xã h i v i ngể ệ ữ ộ ớ ười khác là nhân viên xã h iộ
hi u để ược giá tr c a mình rõ ràng và quan tr ng h n ngị ủ ọ ơ ười nhân viên xã h i ýộ
th c đứ ược giá tr c a ngành vào quá trình th c hi n công vi c. Sau đây là nh ngị ủ ự ệ ệ ữ giá tr ch y u trong Công tác xã h i:ị ủ ế ộ
Vì phúc l i c a con ng ợ ủ ườ Ph c v con ng i: ụ ụ ười, đáp ng các nhu c u c aứ ầ ủ con người là m c đích đ u tiên c a Công tác xã h i. Con ngụ ầ ủ ộ ười có nh ng quy nữ ề
c b n đã đơ ả ược lu t pháp qu c t và lu t pháp c a t ng qu c gia quy đ nh.ậ ố ế ậ ủ ừ ố ị Trong đó có quy n hề ưởng an sinh xã h i. Cho nên con ngộ ườ ầi c n ph i là đ iả ố
tượng th hụ ưởng ch y u và tham gia tích c c vào quá trình th c hi n các quy nủ ế ự ự ệ ề con người. Các nguyên t c v quy n con ngắ ề ề ười luôn luôn được coi là n n t ngề ả
c a Công tác xã h i.ủ ộ
Đi u 25 c a Công ề ủ ước qu c t v quy n con ngố ế ề ề ười đã ghi rõ: " M iọ
ngườ ềi đ u có quy n đề ược b o đ m m t m c s ng c n thi t, đ cho s c khoả ả ộ ứ ố ầ ế ủ ứ ẻ
và s yên vui c a b n thân và gia đình, bao g m có đ ăn, đ m c, có nhà vàự ủ ả ồ ủ ủ ặ ở
được chăm sóc y t , cũng nh các d ch v xã h i c n thi t, và quy n đế ư ị ụ ộ ầ ế ề ược b oả
Trang 24hi m trong trể ường h p th t nghi p, b đau m, tàn ph ho c goá b a, khi v giàợ ấ ệ ị ố ế ặ ụ ề
ho c g p nh ng thi u th n v t ch t khác trong nh ng hoàn c nh vặ ặ ữ ế ố ậ ấ ữ ả ượt quá khả năng đ i phó c a h ố ủ ọ
Phúc l i cho m i ng i là m c tiêu h ng đích c a quá trình xây d ng m t xãợ ọ ườ ụ ướ ủ ự ộ
h i ti n b , văn minh, m t xã h i cho m i ng i. Chính vì v y, khi còn s ng Ch t chộ ế ộ ộ ộ ọ ườ ậ ố ủ ị
H Chí Minh đã t ng nói: "Tôi ch có m t ham mu n, ham mu n t t b c là làm sao choồ ừ ỉ ộ ố ố ộ ậ
n c nhà đ c hoàn toàn đ c l p, dân ta đ c hoàn toàn t do, đ ng bào ai cũng đ cướ ượ ộ ậ ượ ự ồ ượ
h ng c m no áo m, ai cũng đ c h c hành". Khi n c nhà đã giành đ c đ c l p,ưở ơ ấ ượ ọ ướ ượ ộ ậ
Ch t ch H Chí Minh cũng đã t ng nói: "N c nhà giành đ c đ c l p, nhân dân đ củ ị ồ ừ ướ ượ ộ ậ ượ
t do mà đ ng bào không đ c h ng c m no, áo m thì đ c l p ph ng có ích l i gì"ự ồ ượ ưở ơ ấ ộ ậ ỏ ợ
và Ng i coi vi c chăm nom đ i s ng h nh phúc c a nhân dân là trách nhiêm và b nườ ệ ờ ố ạ ủ ổ
ph n c a Đ ng và Chính ph , đi u này đ c th hi n r t rõ trong ch ng trình Vi tậ ủ ả ủ ề ượ ể ệ ấ ươ ệ Minh (1946), Ch t ch H Chí Minh đã vi t: "Chính sách c a Đ ng và Chính ph là ph iủ ị ồ ế ủ ả ủ ả
h t s c chăm nom đ n đ i s ng c a nhân dân. N u dân đói, Đ ng và Chính ph có l i;ế ứ ế ờ ố ủ ế ả ủ ỗ
N u dân rét, Đ ng và Chính ph có l i; N u dân m, Đ ng và Chính ph có l i".ế ả ủ ỗ ế ố ả ủ ỗ
Khi n c nhà đã hoàn toàn đ c l p, th ng nh t, c n c đi lên ch nghĩa xã h i,ướ ộ ậ ố ấ ả ướ ủ ộ
Đ ng và Nhà n c ta v n kiên đ nh đi theo con đ ng mà Ch t ch H Chí Minh đãả ướ ẫ ị ườ ủ ị ồ
ch n, ti n hành công cu c đ i m i đ t n c vì m c tiêu "Dân giàu, n c m nh, xã h iọ ế ộ ổ ớ ấ ướ ụ ướ ạ ộ công b ng, dân ch và văn minh". Cùng v i đ y m nh phát tri n kinh t , Đ ng ta chằ ủ ớ ẩ ạ ể ế ả ủ
tr ng gi i quy t t t các v n đ xã h i, coi đây là h ng chi n l c th hi n b n ch tươ ả ế ố ấ ề ộ ướ ế ượ ể ệ ả ấ
u vi t c a ch đ ta. Các quan đi m, ch tr ng c a Đ ng và Nhà n c ta v chăm lo
m r ng h th ng B o hi m xã h i và an sinh xã h i; c i cách c b n ch đở ộ ệ ố ả ể ộ ộ ả ơ ả ế ộ
ti n lề ương; đ y nhanh các chẩ ương trình xoá đói, gi m nghèo; th c hi n chínhả ự ệ
Trang 25sách u đãi xã h i và v n đ ng toàn dân tham gia các ho t đ ng đ n n đápư ộ ậ ộ ạ ộ ề ơ nghĩa, u ng nố ước nh ngu n đ i v i các lão thành cách m ng, nh ng ngớ ồ ố ớ ạ ữ ười có công v i nớ ước, Bà m Vi t Nam anh hùng, thẹ ệ ương binh và cha m , v con li tẹ ợ ệ
sĩ, gia đình chính sách; ki m soát quy mô dân s và t ng bể ố ừ ước nâng cao ch tấ
lượng dân s , chăm sóc s c kho nhân dân, m r ng và hoàn thi n m ng lố ứ ẻ ở ộ ệ ạ ướ i y
t ; chăm sóc và b o v tr em; đ y m nh phong trào toàn dân t p luy n th d cế ả ệ ẻ ẩ ạ ậ ệ ể ụ
th thao v.v đ ng th i, đ y m nh đ u tranh phòng ch ng t i ph m, gi gìnể ồ ờ ẩ ạ ấ ố ộ ạ ữ
tr t t , k cậ ự ỷ ương xã h i, ngăn ch n và bài tr các t n n xã h i; ngăn ch n, ti nộ ặ ừ ệ ạ ộ ặ ế
t i đ y lùi đ i d ch HIV/AIDS. Xây d ng l i s ng văn minh, lành m nh. Cácớ ẩ ạ ị ự ố ố ạ quan đi m, ch trể ủ ương c a Đ ng và Nhà nủ ả ước ta v chăm lo phúc l i cho conề ợ
người đã được th ch hoá trong Hi n pháp và các văn b n pháp lu t. ể ế ế ả ậ
Đ góp ph n gi i quy t các v n đ xã h i nêu trên, ngành Công tác xã h iể ầ ả ế ấ ề ộ ộ
có v trí, vai trò r t quan tr ng trong vi c tri n khai các chính sách, chị ấ ọ ệ ể ương trình
an sinh xã h i; trong đó nhân viên xã h i là nh ng ngộ ộ ữ ười cung c p các d ch v xãấ ị ụ
h i c n cho phúc l i c a cá nhân, gia đình, c ng đ ng và góp ph n gi i quy tộ ầ ợ ủ ộ ồ ầ ả ế các v n đ xã h i. ấ ề ộ
Vì s công b ng xã h i: ự ằ ộ Công b ng xã h i là n n t ng c a Công tác xãằ ộ ề ả ủ
h i. Ngành Công tác xã h i, mà tr c ti p là nhân viên xã h i luôn đ u tranh trộ ộ ự ế ộ ấ ướ c
nh ng b t công trong xã h i nh m b o đ m trên th c t các quy n c b n c aữ ấ ộ ằ ả ả ự ế ề ơ ả ủ con người, nh t là vi c đ u tranh ch ng l i m i phân bi t xã h i. M i ngấ ệ ấ ố ạ ọ ệ ộ ọ ườ i
đ u bình đ ng trề ẳ ước pháp lu t và đậ ược pháp lu t b o v , không có b t k sậ ả ệ ấ ỳ ự phân bi t nào. Đi u này đã đệ ề ược ghi nh n trong các văn ki n qu c t v quy nậ ệ ố ế ề ề con người. Tuyên ngôn th gi i v quy n con ngế ớ ề ề ười đã kh ng đ nh: "m i ngẳ ị ọ ườ isinh ra đ u bình đ ng v ph m giá và các quy n" (Đi u 1), "M i ngề ẳ ề ẩ ề ề ọ ườ ềi đ u có quy n s ng, quy n t do và an ninh cá nhân" (Đi u 3).ề ố ề ự ề
Năm 1945, sau khi quân đ i Liên xô đánh th ng ch nghĩa phát xít, nhân dân ta đãộ ắ ủ làm Cách m ng tháng Tám thành công. Ngày 2 tháng 9 năm 1945, Ch t ch H Chí Minhạ ủ ị ồ
Trang 26đ c Tuyên ngôn đ c l p, khai sinh n c Vi t Nam dân ch c ng hoà, Nhà n c côngọ ộ ậ ướ ệ ủ ộ ướ nông đ u tiên Đông Nam châu Á. T i b n Tuyên ngôn l ch s này có đo n vi t: ầ ở ạ ả ị ử ạ ế "T tấ
c m i ngả ọ ười sinh ra đ u có quy n bình đ ng. T o hoá cho h nh ng quy nề ề ẳ ạ ọ ữ ề không ai có th xâm ph m để ạ ược; trong nh ng quy n y, có quy n đữ ề ấ ề ược s ng,ố quy n t do và quy n m u c u h nh phúc".ề ự ề ư ầ ạ
L i nói b t h y trong b n Tuyên ngôn đ c l p năm 1776 c a nờ ấ ủ ấ ở ả ộ ậ ủ ướ c
M Suy r ng ra, câu y có nghĩa là t t c các dân t c trên th gi i đ u sinh raỹ ộ ấ ấ ả ộ ế ớ ề bình đ ng; dân t c nào cũng có quy n s ng, quy n sung sẳ ộ ề ố ề ướng và quy n t do.ề ự
B n Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n c a Cách m ng Pháp năm 1791ả ề ề ủ ạ cũng nói:" Người ta sinh ra t do và bình đ ng v quy n l i; và ph i luôn luônự ẳ ề ề ợ ả
đượ ực t do và bình đ ng v quy n l i".ẳ ề ề ợ
Đó là l ph i không ai ch i cãi đẽ ả ố ược
Vì nh ng l trên, chúng tôi, Chính ph lâm th i c a nữ ẽ ủ ờ ủ ước Vi t Nam dânệ
ch c ng hoà, tr nh tr ng tuyên b v i th gi i r ng:ủ ộ ị ọ ố ớ ế ớ ằ
Nước Vi t Nam có quy n hệ ề ưởng t do và đ c l p, và s th t đã tr thànhự ộ ậ ự ậ ở
m t nộ ướ ực t do đ c l p. Toàn th dân t c Vi t Nam quy t đem t t c tinh th nộ ậ ể ộ ệ ế ấ ả ầ
và l c lự ượng, tính m ng và c a c i đ gi v ng quy n t do, đ c l p y".ạ ủ ả ể ữ ữ ề ự ộ ậ ấ
Chính vì th , cho dù đ t nế ấ ước còn g p muôn vàn khó khăn trong cu cặ ộ kháng chi n gi gìn n n đ c l p v a m i giành đế ữ ề ộ ậ ừ ớ ược, Ch t ch H Chí Minh đãủ ị ồ ban hành nhi u chính sách xã h i liên quan đ n đ i s ng c a m i t ng l p nhânề ộ ế ờ ố ủ ọ ầ ớ dân t công nhân, nông dân, binh sĩ, trí th c đ n tr em, ph n , ngừ ứ ế ẻ ụ ữ ười già,
người tàn t t, thậ ương nhân Và đ th c hi n k ho ch ki n qu c (năm 1946),ể ự ệ ế ạ ế ố trong th g i U ban nhân dân các k , t nh, huy n và làng, Ch T ch H Chíư ử ỷ ỳ ỉ ệ ủ ị ồ Minh đã vi t: "Chính ph ta đã h a v i dân, s g ng s c làm cho ai n y đ u cóế ủ ứ ớ ẽ ắ ứ ấ ề
ph n h nh phúc. Trong vi c ki n thi t nầ ạ ệ ế ế ước nhà, s a sang m i vi c, ph i làmử ọ ệ ả
d n d n, không th m t tháng, m t năm mà làm đầ ầ ể ộ ộ ược h t. Song ngay t bế ừ ướ c
Trang 27đ u, chúng ta ph i theo đúng phầ ả ương châm: Vi c gì l i cho dân, ta ph i h t s cệ ợ ả ế ứ làm. Vi c gì h i cho dân, ta ph i h t s c tránh".ệ ạ ả ế ứ
Đ c bi t, quy n t do, bình đ ng công dân đã đ c quy đ nh trong các Hi n phápặ ệ ề ự ẳ ượ ị ế năm 1946 và đ c k th a, phát tri n trong các Hi n pháp năm 1959, Hi n pháp nămượ ế ừ ể ế ế
1980 và Hi n pháp năm 1992 Ch ng h n, nói v quy n bình đ ng nam n , Đi u 63ế ẳ ạ ề ề ẳ ữ ề (Hi n pháp năm 1992) quy đ nh: "Công dân n và nam có quy n ngang nhau v m i m tế ị ữ ề ề ọ ặ chính tr , kinh t , văn hoá, xã h i và gia đình. Nghiêm c m m i hành vi phân bi t đ i xị ế ộ ấ ọ ệ ố ử
v i ph n , xúc ph m nhân ph m ph n ". Đ i v i tr em, Đi u 65 quy đ nh: "Tr emớ ụ ữ ạ ẩ ụ ữ ố ớ ẻ ề ị ẻ
đ c gia đình, Nhà n c và xã h i b o v , chăm sóc". Đ i v i thanh niên, Đi u 66, quyượ ướ ộ ả ệ ố ớ ề
đ nh: "Thanh niên đ c gia đình, Nhà n c và xã h i t o đi u ki n h c t p, lao đ ng vàị ượ ướ ộ ạ ề ệ ọ ậ ộ
gi i trí, phát tri n th l c, trí tu , b i d ng v đ o đ c, truy n th ng dân t c, ý th cả ể ể ự ệ ồ ưỡ ề ạ ứ ề ố ộ ứ công dân và lý t ng xã h i ch nghĩa, đi đ u trong công cu c lao đ ng sáng t o và b oưở ộ ủ ầ ộ ộ ạ ả
v T qu c". Đ i v i nh ng ng i có công v i n c và các đ i t ng xã h i khác,ệ ổ ố ố ớ ữ ườ ớ ướ ố ượ ộ
Đi u 67 quy đ nh: "Th ng binh, b nh binh, gia đình li t sĩ đ c h ng các chính sáchề ị ươ ệ ệ ượ ưở
u đãi c a Nhà n c. Th ng binh đ c t o đi u ki n ph c h i ch c năng lao đ ng,
có vi c làm phù h p v i s c kho và có đ i s ng n đ nh Ng i già, ng i tàn t t,ệ ợ ớ ứ ẻ ờ ố ổ ị ườ ườ ậ
tr m côi không n i n ng t a đ c Nhà n c và xã h i giúp đ ". ẻ ồ ơ ươ ự ượ ướ ộ ỡ
Tôn tr ng ph m giá con ng ọ ẩ ườ : Ch p nh n đ i t i ấ ậ ố ượng được xem là m tộ trong các nguyên t c hành đ ng c a nhân viên xã h i. M i cá nhân đ u có giá trắ ộ ủ ộ ỗ ề ị
và nhân ph m, b i h là con ngẩ ở ọ ười. Tuy nhiên c n hi u r ng tôn tr ng ph m giáầ ể ằ ọ ẩ khác v i tôn tr ng hành vi. Con ngớ ọ ười có quy n t do, đề ự ược lu t pháp qu c tậ ố ế
và qu c gia quy đ nh. T do bao g m quy n có th làm m i đi u không gây h iố ị ự ồ ề ể ọ ề ạ cho người khác. Nh v y, trong th c hành công tác xã h i vi c tôn tr ng và th cư ậ ự ộ ệ ọ ự
hi n các quy n t do c a m i ngệ ề ự ủ ỗ ười ch b gi i h n trong vi c b o đ m cho cácỉ ị ớ ạ ệ ả ả thành viên được hưởng các quy n đó, các gi i h n này ch có th do lu t phápề ớ ạ ỉ ể ậ quy đ nh.ị
Trang 28H i ngh nhân quy n th gi i (năm 1993) đã tuyên b : Nh n th c và xácộ ị ề ế ớ ố ậ ứ
đ nh r ng t t c các quy n con ngị ằ ấ ả ề ườ ềi đ u xu t phát t ph m giá trong m i conấ ừ ẩ ỗ
người và con người là đ i tố ượng trung tâm c a quy n con ngủ ề ười và quy n t doề ự
c b n.ơ ả
Hi n pháp năm 1992 nế ở ước ta cũng đã quy đ nh: "Công dân có quy n b tị ề ấ
kh xâm ph m v thân th , đả ạ ề ể ược pháp lu t b o h v tính m ng, s c kho ,ậ ả ộ ề ạ ứ ẻ danh d và nhân ph m Nghiêm c m m i hình th c truy b c, nh c hình, xúcự ẩ ấ ọ ứ ứ ụ
ph m danh d , nhân ph m công dân". ạ ự ẩ
Tin t ưở ng vào kh năng thay đ i tích c c c a cá nhân và xã h i ả ổ ự ủ ộ : Là con
người, ai cũng có nh ng mong mu n, khát v ng v m t tữ ố ọ ề ộ ương lai t t đ p cho cáố ẹ nhân và xã h i. H không th cam ch u hoàn c nh hi n t i mà luôn đ u tranh,ộ ọ ể ị ả ệ ạ ấ hành đ ng đ t o ra nh ng thay đ i có l i cho cu c s ng c a h , cho s phátộ ể ạ ữ ổ ợ ộ ố ủ ọ ự tri n xã h i. L ch s v n đ ng và phát tri n c a xã h i loài ngể ộ ị ử ậ ộ ể ủ ộ ười đã ch ng minhứ
đi u đó. Trên th c t , nhi u ngề ự ế ề ười nghèo đã không cam ph n nghèo đói và h đãậ ọ
c g ng đ vố ắ ể ượt qua tình c nh nghèo đói; nhi u ngả ề ười khuy t t t đã vế ậ ượt lên số
ph n trong sinh ho t, h c t p và lao đ ng, hoà nh p xã h i ậ ạ ọ ậ ộ ậ ộ
Công tác xã h i bao g m c h th ng lý thuy t và k năng đ đi u ch nhộ ồ ả ệ ố ế ỹ ể ề ỉ hành vi con người, h th ng xã h i và môi trệ ố ộ ường xã h i. B i Công tác xã h iộ ở ộ
đ t ni m tin vào s thay đ i c a con ngặ ề ự ổ ủ ười và s thay đ i c a xã h i, đó là đ ngự ổ ủ ộ ộ
l c cho hành đ ng c a ngành Công tác xã h i, c a nhân viên xã h i chuyênự ộ ủ ộ ủ ộ nghi p trong quá trình giúp đ con ngệ ỡ ười thay đ i nh n th c, thái đ và hành vi,ổ ậ ứ ộ cũng nh nh ng thay đ i nh n th c, thái đ và hành vi xã h i đ i v i con ngư ữ ổ ậ ứ ộ ộ ố ớ ườ itrong ti n trình xây d ng và phát tri n xã h i.ế ự ể ộ
Đóng góp vào s c i ti n các th ch và thi t ch t ch c: ự ả ế ể ế ế ế ổ ứ Vì ch tấ
lượng cu c s ng c a con ngộ ố ủ ười, Công tác xã h i ý th c r ng, nh ng khó khăn,ộ ứ ằ ữ
tr ng i c a cá nhân, gia đình, c ng đ ng không ch đ n thu n do nh ng h nở ạ ủ ộ ồ ỉ ơ ầ ữ ạ
ch , y u kém t phía b n thân m i cá nhân, m i gia đình, m i c ng đ ng mà cònế ế ừ ả ỗ ỗ ỗ ộ ồ
Trang 29do t phía môi trừ ường xã h i tác đ ng. Nh ng tác nhân này có th là chính sách,ộ ộ ữ ể
th ch và thi t ch ch a phù h p, gây ra nh ng b t l i cho con ngể ế ế ế ư ợ ữ ấ ợ ười. Trong quá trình hành đ ng, ngộ ười nhân viên xã h i không ch thu n tuý cung c p cácộ ỉ ầ ấ
d ch v xã h i đ đáp ng các nhu c u c a con ngị ụ ộ ể ứ ầ ủ ười, th c hi n công b ng xãự ệ ằ
h i mà còn tác đ ng đ n vi c c i cách chính sách, th ch và thi t ch xã h i vìộ ộ ế ệ ả ể ế ế ế ộ
cu c s ng t t đ p h n cho con ngộ ố ố ẹ ơ ười.
3. Chu n m c đ o đ c trong Công tác xã h i ẩ ự ạ ứ ộ
Chu n m c đ o đ c là t p h p nh ng quy đ nh xã h i v các giá tr đ oẩ ự ạ ứ ậ ợ ữ ị ộ ề ị ạ
đ c mà cá nhân, ngh nghi p và xã h i c n th c hi n.ứ ề ệ ộ ầ ự ệ
Chu n m c đ o đ c trong Công tác xã h i đẩ ự ạ ứ ộ ược hi u là t p h p các quyể ậ ợ
đ nh v nh ng giá tr chu n m c đ o đ c c a ngh mà ngị ề ữ ị ẩ ự ạ ứ ủ ề ười nhân viên xã h iộ
c n ph i th c hi n. Nó mô t trách nhi m và hành vi c a nhân viên xã h i trongầ ả ự ệ ả ệ ủ ộ
th c hành Công tác xã h i nh m đ nh hự ộ ằ ị ướng hành đ ng cho nhân viên xã h i vàộ ộ ngăn ng a nh ng hành vi l ch l c chu n m c đ o đ c cá nhân c a nhân viên xãừ ữ ệ ạ ẩ ự ạ ứ ủ
h i trong m i tình hu ng, nh t là nh ng tình hu ng ph c t p mà nhân viên xãộ ọ ố ấ ữ ố ứ ạ
h i ph i độ ả ương đ u. ầ
M c đích c a vi c quy đ nh chu n m c đ o đ c nh m:ụ ủ ệ ị ẩ ự ạ ứ ằ
Quy đ nh hành vi c a ngị ủ ười nhân viên xã h i,ộ
Xác đ nh quy n h n và trách nhi m c a nhân viên xã h i khi th c hi n côngị ề ạ ệ ủ ộ ự ệ
Trang 30người nhân viên xã h i n u ch có s nhi t tình, có tri th c, ki n th c, k năngộ ế ỉ ự ệ ứ ế ứ ỹ công tác xã h i thì ch a đ mà m i nhân viên xã h i khi hành ngh còn ph i cóộ ư ủ ỗ ộ ề ả
"Tâm" v i đ i tớ ố ượng, v i ngh ớ ề
Quy đi u đ o đ c đề ạ ứ ược xây d ng theo t ng ngh và c th cho t ngự ừ ề ụ ể ừ
nước. M i ngh chuyên môn đ u có quy đi u đ o đ c riêng, là kim ch nam đ nhỗ ề ề ề ạ ứ ỉ ị
hướng hành vi c a ngủ ười th c hi n. Đ o đ c ngh nghi p gi i h n nh ngự ệ ạ ứ ề ệ ớ ạ ữ quy n l c c a ngh , nh m ngăn ch n s l m d ng quy n l c và ân hề ự ủ ề ằ ặ ự ạ ụ ề ự ưởng mà ngh nghi p có đề ệ ược trong khi hành ngh ề Ví dụ: Trong ngành Y, lu t pháp quyậ
đ nh các đi u ki n đị ề ệ ược hành ngh , đề ượ ơc c quan có th m quy n c p gi y phépẩ ề ấ ấ hành ngh ; theo đó, ch các bác s đề ỉ ỹ ược c p phép m i đấ ớ ược quy n khám b nh,ề ệ
kê đ n thu c cho b nh nhân Trong Công tác xã h i hi n đ i cũng v y, nhi uơ ố ệ ộ ệ ạ ậ ề
nước ch c p phép hành ngh cho nh ng ngỉ ấ ề ữ ười đã được đào t o ki n th c, kạ ế ứ ỹ năng công tác xã h i chuyên nghi p. Nhân viên xã h i hành đ ng trong khuônộ ệ ộ ộ
kh các quy đi u đ o đ c do Hi p h i các nhà công tác xã h i chuyên nghi pổ ề ạ ứ ệ ộ ộ ệ xây d ng và đự ược pháp lu t b o v B t c hành vi vi ph m nào c a nhân viênậ ả ệ ấ ứ ạ ủ
xã h i đ i v i quy đi u đ o đ c c a ngành đ ng nghĩa v i vi c tộ ố ớ ề ạ ứ ủ ồ ớ ệ ước đi nh ngữ quy n l c và nh ng ân hề ự ữ ưởng mà xã h i dành cho h ộ ọ
Quy n l c là kh năng nh h ng đ n ng i khác. Cho nên nhân viên xã h i cóề ự ả ả ưở ế ườ ộ
r t nhi u quy n l c khi làm vi c v i đ i t ng. Công c c a nhân viên xã h i là quy nấ ề ề ự ệ ớ ố ượ ụ ủ ộ ề
l c, đó là nh ng ki n th c, c quan làm vi c c a nhân viên xã h i và s u thác c a xãự ữ ế ứ ơ ệ ủ ộ ự ỷ ủ
h i, c a đ i t ng. Đó là lý do đ nhân viên xã h i làm vi c và h p đ ng v i đ i t ng,ộ ủ ố ượ ể ộ ệ ợ ồ ớ ố ượ
đ đ i t ng bi t m t cách rõ ràng v nh ng gì nhân viên xã h i và nh ng k t qu tể ố ượ ế ộ ề ữ ở ộ ữ ế ả ừ hành vi c a nhân viên xã h i, đ c bi t trong nh ng hoàn c nh quy n l c đ c th hi n rõủ ộ ặ ệ ữ ả ề ự ượ ể ệ ràng.
Quy đi u đ o đ c thay đ i theo t ng th i k phát tri n c a ngh và tuề ạ ứ ổ ừ ờ ỳ ể ủ ề ỳ thu c vào b i c nh xã h i và n n văn hoá c a m i nộ ố ả ộ ề ủ ỗ ước. Các nhân viên xã h i ộ ở
m i nỗ ước cùng đ n v i nhau trong m t Hi p h i c a mình và xây d ng quy đi uế ớ ộ ệ ộ ủ ự ề
Trang 31đ o đ c ngh nghi p riêng cho ngành mình, đ t nạ ứ ề ệ ấ ước mình. Đó cũng là nh ngữ thách th c cho nh ng ngứ ữ ười đi tiên phong trong lĩnh v c Công tác xã h i Vi tự ộ ở ệ Nam, b i vì đ quy đi u đ o đ c c a ngành có hi u l c ph i có lu t quy đ nhở ể ề ạ ứ ủ ệ ự ả ậ ị các quy n l c và nh ng ân hề ự ữ ưởng ch dành cho nh ng nhân viên xã h i đỉ ữ ộ ượ ấ c c pphép hành ngh ề
Các quy đi u đ o đ c trong Công tác xã h i tuy có khác nhau đôi chút gi aề ạ ứ ộ ữ các qu c gia, song đ u đố ề ược xây d ng trên c s n n t ng tri t lý và nh ng giáự ơ ở ề ả ế ữ
tr chung. C u trúc chung c a quy đi u đ o đ c c a các nị ấ ủ ề ạ ứ ủ ước đ u th hi nề ể ệ
nh ng quy đ nh chung v trách nhi m c a nhân viên xã h i đ i v i đ i tữ ị ề ệ ủ ộ ố ớ ố ượng,
v i đ ng nghi p, v i c quan qu n lý tr c ti p, v i ngành Công tác xã h i vàớ ồ ệ ớ ơ ả ự ế ớ ộ
đ i v i xã h i. Khi đố ớ ộ ược công nh n, nhân viên xã h i ph i tuyên th s trungậ ộ ả ệ ự thành v i các quy đi u này.ớ ề
Các quan đi m giá tr chung c a Công tác xã h i đ u th hi n nh ng quanể ị ủ ộ ề ể ệ ữ
đi m c b n sau đây:ể ơ ả
Công tác xã h i ph i t o môi trộ ả ạ ường thu n l i giúp các cá nhân, gia đình,ậ ợ
c ng đ ng gi m b t ho c lo i tr các khó khăn, đáp ng các nhu c u c b n độ ồ ả ớ ặ ạ ừ ứ ầ ơ ả ể
cá nhân, gia đình, c ng đ ng có th phát huy t i đa ti m năng c a h ộ ồ ể ố ề ủ ọ
M i cá nhân, gia đình, c ng đ ng đ u ph i đóng góp tích c c m i khỗ ộ ồ ề ả ự ọ ả năng c a mình cho s an sinh c a cá nhân và s phát tri n c a xã h i.ủ ự ủ ự ể ủ ộ
M i cá nhân, c ng đ ng c n đỗ ộ ồ ầ ược b o đ m c a xã h i v các quy nả ả ủ ộ ề ề con người, được tôn tr ng và đ i x công b ng, bình đ ng.ọ ố ử ằ ẳ
Phát tri n các m i liên h , t ng tác ch t ch gi a các cá nhân v i cá nhân, cáể ố ệ ươ ặ ẽ ữ ớ nhân v i xã h i đ phát huy s c m nh c a c c ng đ ng dân t c cho s phát tri n b nớ ộ ể ứ ạ ủ ả ộ ồ ộ ự ể ề
v ng.ữ
Xã h i c n t o đi u ki n thu n l i cho m i công dân độ ầ ạ ề ệ ậ ợ ọ ược tham gia, đóng góp và th hụ ưởng các phúc l i xã h i.ợ ộ
Trang 32Tuy nhiên, các giá tr chu n m c đ o đ c ch a th coi là hoàn ch nh choị ẩ ự ạ ứ ư ể ỉ hành vi c th c a ngụ ể ủ ười nhân viên xã h i trong m i tình hu ng, m i hoàn c nhộ ọ ố ọ ả
mà nó ch là nh ng quy đ nh chung mang tính đ nh hỉ ữ ị ị ướng các ho t đ ng c aạ ộ ủ nhân viên xã h i. Đ c bi t, đ i v i các tình hu ng ph c t p thì ngộ ặ ệ ố ớ ố ứ ạ ười nhân viên
xã h i ph i bình tĩnh, ng x năng đ ng và sáng t o.ộ ả ứ ử ộ ạ
n c ta, Công tác xã h i chuyên nghi p và đào t o Công tác xã h i còn
khá m i m Hi n t i, ch a có ch c danh, tiêu chu n c a ngh Công tác xã h iớ ẻ ệ ạ ư ứ ẩ ủ ề ộ
và ch a có Hi p h i Công tác xã h i. Do v y, các nhân viên xã h i ho t đ ngư ệ ộ ộ ậ ộ ạ ộ trong các lĩnh v c ch u s tác đ ng c a các quy đ nh chung v ch c danh, tiêuự ị ự ộ ủ ị ề ứ chu n nghi p v công ch c thu c lĩnh v c công tác và ch c danh đ m nhi m.ẩ ệ ụ ứ ộ ự ứ ả ệ Theo quy đ nh c a B Giáo d c Đào t o t i quy t đ nh ban hành chị ủ ộ ụ ạ ạ ế ị ương trình khung giáo d c đ i h c ngành Công tác xã h i trình đ đ i h c, cao đ ng (2004)ụ ạ ọ ộ ộ ạ ọ ẳ
có ghi: Đào t o nh ng c nhân Công tác xã h i có ph m ch t chính tr , đ o đ cạ ữ ử ộ ẩ ấ ị ạ ứ ngh nghi p, có ý th c ph c v nhân dân, có s c kho , có tinh th n say mê yêuề ệ ứ ụ ụ ứ ẻ ầ ngh , n m v ng ki n th c chuyên môn và k năng th c hành v ngh Công tácề ắ ữ ế ứ ỹ ự ề ề
xã h i, có kh năng phát hi n, gi i quy t nh ng v n đ trong m i quan h xãộ ả ệ ả ế ữ ấ ề ố ệ
h i và nâng cao năng l c con ngộ ự ười
các n c có ngh Công tác xã h i phát tri n, có Hi p h i Công tác xã h i qu c
gia, nhân viên xã h i ho t đ ng trên c s h th ng các giá tr và quy đi u đ o đ c. Sauộ ạ ộ ơ ở ệ ố ị ề ạ ứ đây là nh ng đi m chung đ c th hi n trong quy đi u đ o đ c c a ngh Công tác xãữ ể ượ ể ệ ề ạ ứ ủ ề
h i:ộ
V i đ i tớ ố ượng:
Ph c v đ i tụ ụ ố ượng là m i quan tâm hàng đ u,ố ầ
Phát huy t i đa kh năng tham gia t gi i quy t c a đ i tố ả ự ả ế ủ ố ượng,
B o v s bí m t riêng t c a đ i tả ệ ự ậ ư ủ ố ượng
V i đ ng nghi p:ớ ồ ệ
Trang 33Tôn tr ng, bình đ ng,ọ ẳ
Tương tr , giúp đ l n nhau,ợ ỡ ẫ
Quan tâm đ n đ i tế ố ượng c a đ ng nghi p.ủ ồ ệ
V i c quan tr c ti p qu n lý:ớ ơ ự ế ả
Th c hi n t t ch c trách, nhi m v đự ệ ố ứ ệ ụ ược u thác,ỷ
Tôn tr ng và ch p hành t ch c, k lu t c a c quan,ọ ấ ổ ứ ỷ ậ ủ ơ
Đóng góp ý ki n khách quan v i c quan v c i ti n t ch c và cách th cế ớ ơ ề ả ế ổ ứ ứ cung c p các d ch v ấ ị ụ
Quan tâm cung c p các d ch v xã h i cho đ i tấ ị ụ ộ ố ượng trên c s hài hoàơ ở
gi a l i ích cá nhân v i l i ích xã h i,ữ ợ ớ ợ ộ
Ch đ ng đ xu t, tìm ngu n h tr ,ủ ộ ề ấ ồ ỗ ợ
Quan tâm đ n tuyên truy n, giáo d c, v n đ ng c ng đ ng.ế ề ụ ậ ộ ộ ồ
( Xem ph l c 1: Quy đi u đ o đ c c a Đoàn chuyên nghi p xã h i ụ ụ ề ạ ứ ủ ệ ộ
Philippin)
IV. M i quan h gi a Công tác xã h i v i các khoa h c khác ố ệ ữ ộ ớ ọ
1. Công tác xã h i v i Tri t h c ộ ớ ế ọ
Tri t h c nghiên c u h th ng các quan đi m lý lu n chung nh t v thế ọ ứ ệ ố ể ậ ấ ề ế
gi i, v v trí c a con ngớ ề ị ủ ười và các m i quan h qua l i gi a con ngố ệ ạ ữ ườ ới v i thế
gi i đó.ớ
Trang 34Công tác xã h i v n d ng phộ ậ ụ ương pháp lu n và các quan đi m lý lu nậ ể ậ chung nh t c a tri t h c, nh t là quan đi m nhìn nh n con ngấ ủ ế ọ ấ ể ậ ườ ểi đ xây d ngự
h th ng các giá tr , nguyên t c và quy đi u đ o đ c c a ngành trong giúp đệ ố ị ắ ề ạ ứ ủ ỡ con người có hoàn c nh khó khăn v kinh t và xã h i.ả ề ế ộ
2. Công tác xã h i v i Kinh t Chính tr h c ộ ớ ế ị ọ
Kinh t Chính tr h c nghiên c u các quan h xã h i gi a ngế ị ọ ứ ệ ộ ữ ười v iớ
người hình thành trong quá trình s n xu t xã h i hay ch đ xã h i c a s n xu t.ả ấ ộ ế ộ ộ ủ ả ấ
Công tác xã h i nghiên c u s tác đ ng nh hộ ứ ự ộ ả ưởng c a các quy lu t kinhủ ậ
t trong quá trình phát tri n đ đ a ra các bi n pháp phòng ng a nh ng v n đế ể ể ư ệ ừ ữ ấ ề
xã h i có th n y sinh và các bi n pháp h tr phù h p.ộ ể ả ệ ỗ ợ ợ
3. Công tác xã h i v i Tâm lý h c ộ ớ ọ
Tâm lý h c nghiên c u các quy lu t n y sinh, di n bi n và phát tri n cácọ ứ ậ ả ễ ế ể
hi n tệ ượng tâm lý c a con ngủ ười và các nhóm người trong xã h i.ộ
Công tác xã h i v n d ng các h c thuy t tâm lý; các đ c đi m tâm lý cáộ ậ ụ ọ ế ặ ể nhân, tâm lý nhóm ph c v cho quá trình can thi p gi i quy t các v n đ c a cáụ ụ ệ ả ế ấ ề ủ nhân, gia đình, nhóm và c ng đ ng.ộ ồ
4. Công tác xã h i v i Xã h i h c ộ ớ ộ ọ
Xã h i h c nghiên c u các quy lu t phát sinh, phát tri n các m i quan h ,ộ ọ ứ ậ ể ố ệ liên k t gi a con ngế ữ ườ ới v i con người, con ngườ ới v i xã h i.ộ
Công tác xã h i v n d ng lý thuy t Xã h i h c, các nghiên c u, đi u tra xãộ ậ ụ ế ộ ọ ứ ề
h i đ phân tích các nguyên nhân tác đ ng t i s tộ ể ộ ớ ự ương tác, liên k t con ngế ườ i
v i con ngớ ười, con ngườ ới v i môi trường đ đ a ra các hình th c, bi n pháp canể ư ứ ệ thi p nh m c i thi n các m i liên k t con ngệ ằ ả ệ ố ế ườ ới v i con người, con ngườ ớ i v imôi trường theo chi u hề ướng tích c c.ự
Trang 355. Công tác xã h i v i Nhà n ộ ớ ướ c và pháp lu t ậ
Nhà nước và pháp lu t là m t môn khoa h c xã h i, nghiên c u hai hi nậ ộ ọ ộ ứ ệ
tượng g n bó v i nhau tác đ ng đ n đ i s ng các thành viên. Trong các xã h i cóắ ớ ộ ế ờ ố ộ giai c p, Nhà nấ ước và pháp lu t luôn luôn đóng vai trò đi u hoà mâu thu n vậ ề ẫ ề
l i ích c a các nhóm ngợ ủ ười khác nhau, nh m duy trì, c ng c s t n t i và phátằ ủ ố ự ồ ạ tri n c a xã h i. ể ủ ộ
Công tác xã h i nghiên c u các thi t ch t ch c, pháp lu t c a Nhà nộ ứ ế ế ổ ứ ậ ủ ướ c,
nh t là các quy n con ngấ ề ười: Quy n công dân, quy n dân s , hình s và cácề ề ự ự quy n v chính tr , kinh t , văn hoá, xã h i đ đ a ra các hình th c, bi n phápề ề ị ế ộ ể ư ứ ệ huy đ ng các ngu n l c ho c can thi p b o v l i ích cho đ i tộ ồ ự ặ ệ ả ệ ợ ố ượng trong các
ho t đ ng cung c p d ch v ạ ộ ấ ị ụ
6. Công tác xã h i v i An sinh xã h i ộ ớ ộ
An sinh xã h i là m t khoa h c nghiên c u v các chính sách, lu t pháp,ộ ộ ọ ứ ề ậ
chương trình, bi n pháp, d ch v công c ng và các thi t ch t ch c th c hi nệ ị ụ ộ ế ế ổ ứ ự ệ
nh m b o đ m an toàn cu c s ng c a m i cá nhân, gia đình, nhóm, c ng đ ngằ ả ả ộ ố ủ ỗ ộ ồ
và an toàn xã h i trên c s nghiên c u các y u t tác đ ng c a t nhiên, kinh t ,ộ ơ ở ứ ế ố ộ ủ ự ế chính tr , xã h i đ n đ i s ng c a cá nhân, gia đình, c ng đ ng và toàn xã h i.ị ộ ế ờ ố ủ ộ ồ ộ
Công tác xã h i nghiên c u, phân tích các chính sách, chộ ứ ương trình an sinh
xã h i qu c gia và thi t ch t ch c th c hi n đ đ a ra các hình th c, bi nộ ố ế ế ổ ứ ự ệ ể ư ứ ệ pháp cung c p các d ch v xã h i phù h p cho cá nhân, gia đình, nhóm và c ngấ ị ụ ộ ợ ộ
đ ng nh m hi n th c hoá m c đích, m c tiêu c a an sinh xã h i. ồ ằ ệ ự ụ ụ ủ ộ
Trang 36CHƯƠNG II: VAI TRÒ, CH C NĂNG VÀ NGUYÊN T C Ứ Ắ
NGH NGHI P TRONG CÔNG TÁC XÃ H IỀ Ệ Ộ
M c tiêu:ụ
Ki n th c:ế ứ
+ Xác đ nh rõ vai trò, ch c năng ngh ị ứ ề công tác xã h iộ ;
+ N m ch c các nguyên t c ngh nghi p và v n d ng nguyên t c trongắ ắ ắ ề ệ ậ ụ ắ
+ Tôn tr ng các nguyên t c làm vi c v i thân ch , đ c bi t là nguyên t cọ ắ ệ ớ ủ ặ ệ ắ
gi bí m t, cá bi t hóa và giành quy n t quy t cho thân ch ữ ậ ệ ề ự ế ủ
N i dung chộ ương:
I. M c đích, vai trò c a Công tác xã h i ụ ủ ộ
1. Đ i t ố ượ ng c a ngh Công tác xã h i ủ ề ộ
Đ i t ng ph c v c a Công tác xã h i là con ng i và nh ng v n đ xã h iố ượ ụ ụ ủ ộ ườ ữ ấ ề ộ
c a con ng i. Trong đó, Công tác xã h i đ c bi t quan tâm đ n nh ng cá nhân, giaủ ườ ộ ặ ệ ế ữ đình, nhóm và c ng đ ng có hoàn c nh đ c bi t khó khăn. Nói t i Công tác xã h i là nóiộ ồ ả ặ ệ ớ ộ
t i gi i quy t các v n đ xã h i c a con ng i, v n đ phát tri n xã h i, nâng cao năngớ ả ế ấ ề ộ ủ ườ ấ ề ể ộ
l c, phát huy năng đ ng c a m i con ng i và t ch c xã h i. Công tác xã h i đ c bi tự ộ ủ ỗ ườ ổ ứ ộ ộ ặ ệ
nh m t i s công b ng và nâng cao năng l c cho nhóm ng i y u th trong xã h i,ằ ớ ự ằ ự ườ ế ế ộ
nh : Tr em, nh t là tr em đ c bi t khó khăn; ph n ; ng i nghèo; ng i khuy t t t;ư ẻ ấ ẻ ặ ệ ụ ữ ườ ườ ế ậ
ng i cao tu i .v.v.ườ ổ
Trên th c t , chúng ta ph i kh ng đ nh r ng b t k qu c gia nào, b tự ế ả ẳ ị ằ ở ấ ỳ ố ở ấ
k giai đo n phát tri n nào, v n luôn luôn t n t i nh ng con ngỳ ạ ể ẫ ồ ạ ữ ười do nh ngữ nguyên nhân ch quan và khách quan mà h g p ph i nh ng r i ro, b t h nhủ ọ ặ ả ữ ủ ấ ạ
Trang 37trong cu c s ng và tr thành nh ng ngộ ố ở ữ ười thi t thòi, y u th , d b t n thệ ế ế ễ ị ổ ương.
H không đ kh năng th c hi n các ch c năng xã h i và c n s giúp đ , h trọ ủ ả ự ệ ứ ộ ầ ự ỡ ỗ ợ
c a Nhà nủ ước và c ng đ ng đ có th vộ ồ ể ể ượt qua khó khăn, hoà nh p vào cu cậ ộ
s ng c a c ng đ ng.ố ủ ộ ồ
Ch ng h n, v khía c nh bình đ ng gi i, Liên h p qu c có đ a ra s li uẳ ạ ề ạ ẳ ớ ợ ố ư ố ệ
th ng kê nh sau: Ph n th c hi n 67% s gi làm vi c c a toàn th gi i.ố ư ụ ữ ự ệ ố ờ ệ ủ ế ớ
Nh ng thu nh p c a ph n ch chi m 10% thu nh p c a toàn th gi i; ph nư ậ ủ ụ ữ ỉ ế ậ ủ ế ớ ụ ữ
ch s h u 1% trong tài s n th gi i và 2/3 s ngỉ ở ữ ả ế ớ ố ười th t h c trên toàn th gi iấ ọ ế ớ
là ph n ụ ữ
Tình hình chung, s b t bình đ ng v kinh t do phân bi t gi i tính, phự ấ ẳ ề ế ệ ớ ụ
n càng b l thu c vào nam gi i càng có nguy c ph i ch u nh ng hành đ ngữ ị ệ ộ ớ ơ ả ị ữ ộ
b o l c và không có l i thoát. Sau đây là m t ví d v t l b o l c đ i v i phạ ự ố ộ ụ ề ỷ ệ ạ ự ố ớ ụ
đánh đ pậXét v khía c nh n n b o hành và xâm h i tr em: T i Hoa K , c 10 giâyề ạ ạ ạ ạ ẻ ạ ỳ ứ
l i có m t ph n b đánh đ p và m i năm có kho ng 2000 đ n 4000 ph n bạ ộ ụ ữ ị ậ ỗ ả ế ụ ữ ị
ch ng ho c ngồ ặ ười tình gi t ch t. M i năm có 2,5 tri u tr em b ngế ế ỗ ệ ẻ ị ược đãi, 12.000 tr em ch t vì b hành h Có kho ng m t tri u trẻ ế ị ạ ả ộ ệ ường h p ngợ ườ ới l n bị
ngược đãi m i năm. Nh ng th ng kê cho th y, nỗ ữ ố ấ ước M đ ng đ u trong cácỹ ứ ầ
nước phương Tây v s v cề ố ụ ưỡng dâm. Tính theo đ u ngầ ườ ại t i Hoa K có 41,2ỳ
v trên 100.000 dân m i năm. So sánh t l này so v i các nụ ỗ ỷ ệ ớ ước: Hà Lan 8,9;
Đ c 8,2; Anh 6,7; Thu Sĩ 6,3; Ba Lan 5,9.ứ ỵ
Trang 38n c ta, do các y u t tác đ ng c a thiên tai, c a chi n tranh và nh ng tác
đ ng m t trái c a n n kinh t th tr ng và h i nh p kinh t qu c t đã t n t i và phátộ ặ ủ ề ế ị ườ ộ ậ ế ố ế ồ ạ sinh nhi u v n đ xã h i b c xúc c n gi i quy t, nh : V n đ nghèo đói, n n nhânề ấ ề ộ ứ ầ ả ế ư ấ ề ạ chi n tranh, t n n xã h i (ma tuý, m i dâm ), ng i nhi m HIV/AIDS, tr m côi,ế ệ ạ ộ ạ ườ ễ ẻ ồ
ng i già cô đ n, ng i khuy t t t .v.v. Bên c nh đó, nhi u bi k ch cu c s ng cá nhân,ườ ơ ườ ế ậ ạ ề ị ộ ố gia đình do h u qu c a vi c b o hành trong gia đình, b t bình đ ng gi i v n đang t nậ ả ủ ệ ạ ấ ẳ ớ ẫ ồ
t i. Nh ng v n đ xã h i nêu trên đang đ t ra cho các nhà lãnh đ o, qu n lý đ t n c,ạ ữ ấ ề ộ ặ ạ ả ấ ướ chính quy n, đoàn th , các c quan ch c năng và c c ng đ ng xã h i nh ng nhi m về ể ơ ứ ả ộ ồ ộ ữ ệ ụ
r t to l n trong vi c tìm ra các gi i pháp h u hi u đ gi i quy t m t cách có hi u qu ,ấ ớ ệ ả ữ ệ ể ả ế ộ ệ ả
b n v ng nh m ti n t i th c hi n m c tiêu "dân giàu, n c m nh, xã h i công b ng,ề ữ ằ ế ớ ự ệ ụ ướ ạ ộ ằ dân ch và văn minh".ủ
Trong nhi u năm qua, Nhà nề ước và xã h i đã giành nh ng s quan tâmộ ữ ự
nh t đ nh đ i v i nh ng cá nhân, gia đình, c ng đ ng có hoàn c nh đ c bi t khóấ ị ố ớ ữ ộ ồ ả ặ ệ khăn. Nhi u chính sách xã h i và phong trào xã h i đã mang l i cho nh ng cáề ộ ộ ạ ữ nhân, gia đình, c ng đ ng có hoàn c nh khó khăn vộ ồ ả ượt qua khó khăn, tr ng iở ạ
vươn lên kh ng đ nh b n thân, hoà nh p vào cu c s ng c ng đ ng. Trong đó, cóẳ ị ả ậ ộ ố ộ ồ
s đóng góp đáng k c a các nhân viên xã h i làm vi c các lĩnh v c khác nhau.ự ể ủ ộ ệ ở ự
Có th nói r ng, Công tác xã h i không đ n thu n gi i quy t các v n để ằ ộ ơ ầ ả ế ấ ề
xã h i mà còn góp ph n gi i quy t v n đ kinh t , mang l i l i ích cho c ngộ ầ ả ế ấ ề ế ạ ợ ộ
đ ng, cho xã h i, cho đ i tồ ộ ố ượng thông qua phương pháp nghi p c chuyên môn.ệ ụ
Cu c chi n ch ng nghèo đói, hi m ho ma tuý, đ i d ch HIV/AIDS, th m hoộ ế ố ể ạ ạ ị ả ạ
c a thiên tai, b t bình đ ng xã h i và vi c gi i quy t hài hoà gi a tăng trủ ấ ẳ ộ ệ ả ế ữ ưở ngkinh t v i ti n b và công b ng xã h i đ u liên quan đ n Công tác xã h i.ế ớ ế ộ ằ ộ ề ế ộ
Trang 39xã h i thông qua vi c cung c p các d ch v nh m gi m b t nh ng khác bi t vộ ệ ấ ị ụ ằ ả ớ ữ ệ ề kinh t và xã h i gi a các thành viên, ti n t i s công b ng xã h i. Nh v y,ế ộ ữ ế ớ ự ằ ộ ư ậ Công tác xã h i có hai nhóm m c đích chính:ộ ụ
Giúp đ các cá nhân, gia đình, c ng đ ng g p khó khăn đ h có th th cỡ ộ ồ ặ ể ọ ể ự
hi n t t các ch c năng xã h i c a h Đ th c hi n m c tiêu này, Công tác xãệ ố ứ ộ ủ ọ ể ự ệ ụ
h i tri n khai các ho t đ ng cung c p d ch v cho con ngộ ể ạ ộ ấ ị ụ ười, m t m t giúp độ ặ ỡ
nh ng ngữ ườ ặi g p khó khăn nâng cao năng l c, kh năng ng phó và gi i quy tự ả ứ ả ế các v n đ khó khăn c a h ; m t khác, giúp nh ng ngấ ề ủ ọ ặ ữ ườ ặi g p khó khăn ti p c nế ậ các ngu n l c xã h i đ đáp ng các nhu c u cá nhân, góp ph n gi m b t nh ngồ ự ộ ể ứ ầ ầ ả ớ ữ khác bi t v kinh t , xã h i gi a các thành viên và ngăn ng a, phòng ch ng cácệ ề ế ộ ữ ừ ố
v n đ xã h i có th x y ra.ấ ề ộ ể ả
Công tác xã h i hộ ướng t i s thay đ i tích c c v m t xã h i, nh m nângớ ự ổ ự ề ặ ộ ằ cao ch t lấ ượng cu c s ng cho t t c m i ngộ ố ấ ả ọ ười, đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ườ ế i y u
th , d b t n thế ễ ị ổ ương trên c s thúc đ y s bi n đ i xã h i, tăng cơ ở ẩ ự ế ổ ộ ường các
m i tố ương tác, liên k t gi a các thành viên trong xã h i, t o ra s phát tri n hàiế ữ ộ ạ ự ể hoà gi a cá nhân v i cá nhân, gi a cá nhân và xã h i, ti n t i s ti n b và côngữ ớ ữ ộ ế ớ ự ế ộ
b ng xã h i.ằ ộ
Nh v y, m c đích cu i cùng c a công tác xã h i là s an sinh c a m i cáư ậ ụ ố ủ ộ ự ủ ỗ nhân, gia đình và toàn xã h i, vì s ti n b và công b ng xã h i. ộ ự ế ộ ằ ộ
3. Vai trò c a Công tác xã h i ủ ộ
Con người là t ng hoà c a các m i quan h xã h i. V n đ xã h i c a conổ ủ ố ệ ộ ấ ề ộ ủ
người và nhu c u c n đầ ầ ược đáp ng c a con ngứ ủ ười là r t đa d ng, liên quan đ nấ ạ ế nhi u ngành, nhi u ề ề c quan khác nhau trong xã h i. Tuy nhiên, trong th c t , m iơ ộ ự ế ỗ ngành ch tham gia gi i quy t m t ho c m t s nhu c u nào đó c a con ng i. ỉ ả ế ộ ặ ộ ố ầ ủ ườ Ví d : ụ
Ngành Y t tham gia vào vi c chăm sóc s c kho cho con ng i; ngành Giáo d c thamế ệ ứ ẻ ườ ụ gia vào vi c chăm lo giáo d c văn hoá, ngh nghi p cho con ng i nh m nâng caoệ ụ ề ệ ườ ằ trình đ dân trí, trình đ lao đ ng; ngành Xây d ng chăm lo xây d ng nhà , c s hộ ộ ộ ự ự ở ơ ở ạ
Trang 40t ng giao thông; ngành T pháp chăm lo xây d ng pháp lu t và b o v các quy n vàầ ư ự ậ ả ệ ề
l i ích c a con ng i theo quy đ nh c a pháp lu t…Ch ng h n, đ th c hi n ch ngợ ủ ườ ị ủ ậ ẳ ạ ể ự ệ ươ trình m c tiêu qu c gia v xoá đói gi m nghèo và vi c làm đòi h i ph i ti n hànhụ ố ề ả ệ ỏ ả ế
đ ng b các chính sách, gi i pháp nh : Chính sách h tr v y t , chính sách h tr vồ ộ ả ư ỗ ợ ề ế ỗ ợ ề giáo d c, chính sách h tr v n vay, H tr đ ng bào dân t c đ c bi t khó khăn, trụ ỗ ợ ố ỗ ợ ồ ộ ặ ệ ợ giúp đ i t ng y u th , h tr v nhà , h tr đ t s n xu t và công c cho ng iố ượ ế ế ỗ ợ ề ở ỗ ợ ấ ả ấ ụ ườ nghèo, chính sách mi n gi m các lo i thu v i nhi u d án khác nhau. Do v y,ễ ả ạ ế ớ ề ự ậ không ch có s tham gia c a c quan Nhà n c các c p t Trung ỉ ự ủ ơ ướ ấ ừ ương đ n xã,ế
ph ng mà còn liên quan t i nhi u B , ngành và các t ch c xã h i.ườ ớ ề ộ ổ ứ ộ
Nh v y, m i ngành ch đ m trách m t hay vài vai trò nên không th đápư ậ ỗ ỉ ả ộ ể
ng đ c m t cách toàn di n các nhu c u xã h i c a con ng i. Do đó, đ gi i
quy t các v n đ xã h i c a con ngế ấ ề ộ ủ ườ ầi c n có s ph i h p liên ngành. Vàoự ố ợ
nh ng năm đ u c a th k XX, có m t ngành m i ra đ i, đó là ngành Công tácữ ầ ủ ế ỷ ộ ớ ờ
xã h i. Nhà nộ ước và xã h i đã trao cho ngành Công tác xã h i nh ng vai trò n iộ ộ ữ ố
k t các ngành liên quan trong vi c gi i quy t các v n đ xã h i c a con ngế ệ ả ế ấ ề ộ ủ ườ i,
th c hi n n n an sinh xã h i.ự ệ ề ộ
Trước h t, ho t đ ng Công tác xã h i nh m t công c , m t phế ạ ộ ộ ư ộ ụ ộ ương ti nệ
đ th c hi n m c đích, m c tiêu c a an sinh xã h i. N u nh an sinh xã h i làể ự ệ ụ ụ ủ ộ ế ư ộ
h th ng các chính sách, chệ ố ương trình nh m b o đ m an sinh cho con ngằ ả ả ười và
xã h i thì Công tác xã h i nh m t công c đ chuy n giao và tri n khai cácộ ộ ư ộ ụ ể ể ể chính sách, chương trình, d ch v nh m th c hi n các m c tiêu c a an sinh xãị ụ ằ ự ệ ụ ủ
h i. M i ngành khác nhau có vai trò đóng góp khác nhau cho n n an sinh xã h i,ộ ỗ ề ộ trong đó ngành Công tác xã h i đóng vai trò trung tâm, là c u n i gi a các ngànhộ ầ ố ữ liên quan trong th c hi n các m c tiêu c a an sinh xã h i. Trong ho t đ ng Côngự ệ ụ ủ ộ ạ ộ tác xã h i, ngộ ười Nhân viên xã h i có vai trò n i k t s tham gia c a các ngành,ộ ố ế ự ủ các chuyên môn khác nhau trong quá trình th c hi n các m c đích, m c tiêu c aự ệ ụ ụ ủ
an sinh xã h i. Trong quá trình làm vi c v i đ i tộ ệ ớ ố ượng, nhân viên xã h i s d ngộ ử ụ