Giáo trình Kỹ năng sống với mục tiêu giúp các bạn có thể trình bày được khái niệm, tầm quan trọng của giáo dục kỹ năng sống trong trường học nói riêng và ngoài cuộc sống nói chung. Nhận biết được những kỹ năng sống quan trọng trong việc phát triển bản thân của nhân viên công tác xã hội và các bước thực hiện các kỹ năng đó.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được pháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo d c kĩ năng s ng là môn h c hi n nay đang đụ ố ọ ệ ượ ơc h n 155 n c trênướ
th gi i quan tâm và đ a vào nhà trế ớ ư ường, trong đó có 143 n c đã đ a vàoướ ư
ch ng trình h c chính khóa. m t s nươ ọ Ở ộ ố ước, kĩ năng s ng đ c h ng vàoố ượ ướ giáo d c v sinh, dinh dụ ệ ưỡng và phòng b nh. M t s n i khác, giáo d c kĩ năngệ ộ ố ơ ụ
s ng nh m vào giáo d c hành vi, cách c x , giáo d c an toàn trên đ ng ph ,ố ằ ụ ư ử ụ ườ ố giáo d c b o v môi trụ ả ệ ường, giáo d c phòng ch ng HIV/AIDS hay giáo d cụ ố ụ lòng yêu hòa bình…
Vi t Nam trong kho ng m t vài năm tr l i đây giáo d c k năng
s ng cũng đã b t đ u đố ắ ầ ược tri n khai r ng rãi t i các trể ộ ạ ường h c nh ng đaọ ư
ph n ch y u t i các thành ph l n. Đ i v i h c sinh, sinh viên h c ngh đâyầ ủ ế ạ ố ớ ố ớ ọ ọ ề
là m t môn h c khá m i m nh ng l i r t b ích v i các em. Nh t là v i cácộ ọ ớ ẻ ư ạ ấ ổ ớ ấ ớ
em sinh viên h c ngành công tác xã h i thì vi c các em có nh n th c v chínhọ ộ ệ ậ ứ ề
b n thân mình, có đả ược các k năng ng x phù h p v i b n thân và cu cỹ ứ ử ợ ớ ả ộ
s ng thì l i càng tr nên c p thi t h n; vì ch khi các em có các k năng tố ạ ở ấ ế ơ ỉ ỹ ự giúp chính mình các em m i có th giúp đ nh ng ngớ ể ỡ ữ ười khác.
V i nh n th c đó, d a trên c s chớ ậ ứ ự ơ ở ương trình khung đã ban hành c aủ
T ng c c d y ngh v chổ ụ ạ ề ề ương trình môn h c k năng s ng, cũng nh thamọ ỹ ố ư
kh o m t s chả ộ ố ương trình vi t v môn h c này dành cho h c sinh THPT vàế ề ọ ọ
m t s tài li u khác có liên quan, chúng tôi đã biên so n t p bài gi ng mônộ ố ệ ạ ậ ả
h c này đ làm tài li u n i b trong trọ ể ệ ộ ộ ường và khoa đ sinh viên các ngànhể công tác xã h i trong trộ ường thu n l i h n trong vi c h c t p và nghiên c u. ậ ợ ơ ệ ọ ậ ứ
Tuy nhiên, do đây là môn h c còn khá m i m , chọ ớ ẻ ương trình giáo trình, tài li u tham kh o còn r t thi u th n. M t khác do năng l c cũng nh th iệ ả ấ ế ố ặ ự ư ờ gian c a giáo viên biên so n còn nhi u h n ch do v y t p bài gi ng này cònủ ạ ề ạ ế ậ ậ ả nhi u thi u sót. Chúng tôi xin trân tr ng c m n và mong mu n nh n đề ế ọ ả ơ ố ậ ượ cnhi u s đóng góp t các th y cô giáo cũng nh c a các em sinh viên, đ t pề ự ừ ầ ư ủ ể ậ bài gi ng s đả ẽ ược ch nh s a, b sung ngày càng hoàn thi n h n.ỉ ử ổ ệ ơ
Xin trân thành c m n!ả ơ
Ninh Bình, ngày… tháng… năm 2018
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔ ĐUNTên mô đun: K năng s ngỹ ố
Mã mô đun: MĐ 11
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
V trí mô đun: K năng s ng là mô đun đào t o c s quan tr ng trongị ỹ ố ạ ơ ở ọ
chương trình đào t o cao đ ng ngh công tác xã h i. M t nhân viên công tácạ ẳ ề ộ ộ
xã h i c n ph i có nh ng k năng s ng thi t th c liên quan t i vi c phátộ ầ ả ữ ỹ ố ế ự ớ ệ tri n b n thân mình và t đó tr giúp đ i tể ả ừ ợ ố ượng m t cách có hi u qu ộ ệ ả
Tính ch t c a mô đun: Là mô đun đào t o c s b t bu c.ấ ủ ạ ơ ở ắ ộ
M c tiêu c a mô đun: ụ ủ
Ki n th cế ứ
+ Trình bày được khái ni m, t m quan tr ng c a giáo d c k năng s ngệ ầ ọ ủ ụ ỹ ố trong trường h c nói riêng và ngoài cu c s ng nói chung.ọ ộ ố
+ Nh n bi t đậ ế ược nh ng k năng s ng quan tr ng trong vi c phát tri nữ ỹ ố ọ ệ ể
b n thân c a nhân viên công tác xã h i và các bả ủ ộ ước th c hi n các k năng đóự ệ ỹ
Trang 6+ Áp d ng đụ ược ki n th c đã h c trong vi c phân bi t ký năng s ngế ứ ọ ệ ệ ố
v i các lo i k năng khácớ ạ ỹ
K năng s ng (Life skill) là t p h p các khái ni m nói m t cách r ng raỹ ố ậ ợ ệ ộ ộ
có nghĩa là “giáo d c cách s ng”. K năng s ng là nh ng kh năng cho phépụ ố ỹ ố ữ ả con người thích nghi và đ i m t v i nh ng đòi h i cũng nh nh ng th tháchố ặ ớ ữ ỏ ư ữ ử hàng ngày, ngay c trong nh ng hoàn c nh khó khăn đ i phó v i s thay đ iả ữ ả ố ớ ự ổ
c a môi trủ ường hay thiên nhiên
Các k năng s ng tr ng y u là các k năng cá nhân hay xã h i giúp m iỹ ố ọ ế ỹ ộ ỗ
người truy n đ t nh ng đi u h bi t (ề ạ ữ ề ọ ế Ki n th c ế ứ ), nh ng gì h suy nghĩ hayữ ọ
c m nh n (ả ậ Thái độ) và nh ng gì h tin tữ ọ ưởng (Giá trị) tr thành kh năngở ả
th c ti n v nh ng gì c n làm và làm nh th nào (ự ễ ề ữ ầ ư ế Hành vi).
Hi n nay, có nhi u cách đ nh nghĩa v kĩ năng s ng nh : ệ ề ị ề ố ư
Theo T ch c Y t Th gi i (WHO): ổ ứ ế ế ớ Kĩ năng s ng là nh ng kĩ năngố ữ mang tính tâm lí xã h i và kĩ năng v giao ti p độ ề ế ược v n d ng trong nh ngậ ụ ữ tình hu ng hàng ngày, đ tố ể ương tác m t cách hi u qu v i ngộ ệ ả ớ ười khác, để
gi i quy t v n đ và nh ng căng th ng phát sinh trong cu c s ngả ế ấ ề ữ ẳ ộ ố
Trang 7Theo Quĩ nhi đ ng Liên hi p qu c (UNICEF): ồ ệ ố Kĩ năng s ng là t pố ậ
h p r t nhi u kĩ năng tâm lí xã h i và giao ti p cá nhân giúp cho con ngợ ấ ề ộ ế ườ i
đ a ra nh ng quy t đ nh có c s , giao ti p m t cách có hi u qu , phát tri nư ữ ế ị ơ ở ế ộ ệ ả ể các kĩ năng t x lí và qu n lí b n thân nh m giúp h có m t cu c s ng lànhự ử ả ả ằ ọ ộ ộ ố
m nh và có hi u qu T kĩ năng s ng th hi n thành nh ng hành đ ng cáạ ệ ả ừ ố ể ệ ữ ộ nhân và nh ng hành đ ng đó s tác đ ng đ n hành đ ng c a nh ng ngữ ộ ẽ ộ ế ộ ủ ữ ườ ikhác cũng nh d n đ n nh ng hành đ ng nh m thay đ i môi trư ẫ ế ữ ộ ằ ổ ường xung quanh, giúp nó tr nên lành m nh. ở ạ
Tuy có nhi u cách hi u v k năng s ng là khác nhau nh ng chúng taề ể ề ỹ ố ư
có th nh n th y nh ng n i dung tể ậ ấ ữ ộ ương đ ng, ồ kĩ năng s ng là nh ng bài h c ố ữ ọ
v th c hành giúp các cá nhân phát tri n b n thân (hi u b n thân, t tin), có ề ự ể ả ể ả ự
m i quan h t t v i ng ố ệ ố ớ ườ i khác, v i công vi c và t o d ng m t môi tr ớ ệ ạ ự ộ ườ ng
s ng lành m nh ố ạ
M t s đ c đi m c a kĩ năng s ng: ộ ố ặ ể ủ ố
Kĩ năng s ng là nh ng kĩ năng đ c hình thành trong m t môi tr ngố ữ ượ ộ ườ
xã h i nh t đ nh. Nó không ph i là m t s n ph m t t y u c a t nhiên mà nóộ ấ ị ả ộ ả ẩ ấ ế ủ ự
có quá trình hình thành và phát tri n trong môi trể ường xã h i c a loài ngộ ủ ười
Vai trò, v trí xã h i c a m i ng i nh ng hoàn c nh xã h i khácị ộ ủ ỗ ườ ở ữ ả ộ nhau s qui đ nh vi c hình thành, phát tri n và v n d ng nh ng kĩ năng s ngẽ ị ệ ể ậ ụ ữ ố khác nhau
Đ c tr ng tâm lí, văn hoá xã h i, đ a lí c a m i dân t c, vùng mi n sặ ư ộ ị ủ ỗ ộ ề ẽ qui đ nh vi c hình thành, phát tri n và v n d ng các kĩ năng s ng khác nhau.ị ệ ể ậ ụ ố
Ví d nh ngụ ư ười vùng bi n s c n nh ng kĩ năng s ng khác v i ngể ẽ ầ ữ ố ớ ười vùng núi, người khu v c Châu Á có nh ng k năng s ng khác v i ngự ữ ỹ ố ớ ười Châu Âu,
người Vi t Nam có nh ng k năng s ng khá khác bi t v i ngệ ữ ỹ ố ệ ớ ười Nh t…ậ
M c dù có nhi u thành ph n khác nhau tham gia vào vi c hình thành kĩặ ề ầ ệ năng s ng nh ng ngố ư ười ta thường t p trung vào nh ng kĩ năng c b n nh tậ ữ ơ ả ấ
đ tăng cể ường s c kh e tâm lí và s lành m nh v tinh th n nh k năngứ ỏ ự ạ ề ầ ư ỹ
Trang 8nh n th c, k năng xác đ nh giá tr , k năng kiên đ nh và t ch i, k năng xácậ ứ ỹ ị ị ỹ ị ừ ố ỹ
đ nh m c tiêu và l p k ho ch ị ụ ậ ế ạ
2. Khái ni m giáo d c k năng s ngệ ụ ỹ ố
Giáo d c kĩ năng s ng đụ ố ược áp d ng theo nhi u cách khác nhau. m tụ ề Ở ộ
s n i, kĩ năng s ng đố ơ ố ược hướng vào giáo d c v sinh, dinh dụ ệ ưỡng và phòng
b nh. M t s n i khác, giáo d c kĩ năng s ng nh m vào giáo d c hành vi,ệ ộ ố ơ ụ ố ằ ụ cách c x , giáo d c an toàn trên đư ử ụ ường ph , giáo d c b o v môi trố ụ ả ệ ường, giáo d c phòng ch ng HIV/AIDS hay giáo d c lòng yêu hòa bình…ụ ố ụ
Có th hi uể ể : Giáo d c k năng s ng là hình thành cách s ng tích c c ụ ỹ ố ố ự trong xã h i hi n đ i, là xây d ng nh ng hành vi lành m nh và thay đ i ộ ệ ạ ự ữ ạ ổ
nh ng hành vi, thói quen tiêu c c trên c s giúp ng ữ ự ơ ở ườ ọ i h c có c ki n th c, ả ế ứ giá tr , thái đ và các k năng thích h p ị ộ ỹ ợ (Chuyên đê ̀“Ky ̃năng sống” – PGS.TS
Phan Thanh Bình)
Nh v y giáo d c k năng s ng có th hi u ư ậ ụ ỹ ố ể ể là giáo d c cách s ng tích ụ ố
c c c a m i ng ự ủ ỗ ườ i trong xã h i d a trên c s m i ng ộ ự ơ ở ỗ ườ i thay đ i ki n th c, ổ ế ứ thái đ , giá tr và m c tiêu đ t đ n là thay đ i hành vi c a h ộ ị ụ ạ ế ổ ủ ọ
3. S c n thi t ph i giáo d c k năng s ng cho sinh viênự ầ ế ả ụ ỹ ố
L a tu i h c sinh sinh viên h c ngh đang n m trong l a tu i v thànhứ ổ ọ ọ ề ằ ứ ổ ị niên và giai đo n đ u c a tu i thanh niên, l a tu i này các em đang trong giaiạ ầ ủ ổ ứ ổ
đo n trạ ưởng thành v m t th ch t và tinh th n. Do v n ki n th c và kinhề ặ ể ấ ầ ố ế ứ nghi m còn h n ch nên các em khó thích ng v i hoàn c nh và yêu c u c aệ ạ ế ứ ớ ả ầ ủ môi trường cũng nh c a xã h i. Do v y vi c gi ng d y môn h c k năngư ủ ộ ậ ệ ả ạ ọ ỹ
s ng là h t s c c n thi t giúp các em có thêm ki n th c, lĩnh h i đố ế ứ ầ ế ế ứ ộ ược nh ngữ kinh nghi m và tăng cệ ường kh năng t tin, đ c l p c a các em trong cu cả ự ộ ậ ủ ộ
s ng. C th nh ng đ c đi m tâm sinh lý c a l a tu i này nh th nào chúngố ụ ể ữ ặ ể ủ ứ ổ ư ế
ta cùng tìm hi u m c 3.1 dể ụ ưới đây:
Trang 93.1 Đ c đi m tâm sinh lý c a l a tu i h c sinh sinh viên ặ ể ủ ứ ổ ọ
L a tu i h c sinh h c ngh t 1520 tu i ho c 25 tu i tr lên. Đây làứ ổ ọ ọ ề ừ ổ ặ ổ ở
l a tu i m i l n, đang trong th i k trứ ổ ớ ớ ờ ỳ ưởng thành v c m t th ch t và tinhề ả ặ ể ấ
th n, là th i k xác đ nh v m t xã h i, tích c c tham gia các ho t đ ng xãầ ờ ỳ ị ề ặ ộ ự ạ ộ
h i, chu n b cho cu c s ng t l p. ộ ẩ ị ộ ố ự ậ
a. S thích nghi c a h c sinh, sinh viên v i cu c s ng và ho t đ ng m i ự ủ ọ ớ ộ ố ạ ộ ớ
Ho t đ ng h c t p, ho t đ ng xã h i và môi trạ ộ ọ ậ ạ ộ ộ ường s ng c a h cố ủ ọ sinh h c ngh có nh ng nét đ c tr ng và đòi h i khác v ch t so v i l a tu iọ ề ữ ặ ư ỏ ề ấ ớ ứ ổ
trước đó. Đ ho t đ ng h c t p có k t qu , trong th i gian trể ạ ộ ọ ậ ế ả ờ ở ường d yạ ngh h c sinh ph i thích nghi v i ho t đ ng h c t p, ho t đ ng xã h i cũngề ọ ả ớ ạ ộ ọ ậ ạ ộ ộ
nh các sinh ho t trong đ i s ng t p th h c sinh. ư ạ ờ ố ậ ể ọ
Quá trình thích nghi này t p trung ch y u các m t ậ ủ ế ở ặ :
+ N i dung h c t p mang tính chuyên ngànhộ ọ ậ
+ Phương pháp h c t p m i mang tính nghiên c u khoa h c. ọ ậ ớ ứ ọ
+ Môi trường sinh ho t m r ng ph m vi qu c gia, th m chí qu c tạ ở ộ ạ ố ậ ố ế+ N i dung và cách th c giao ti p v i th y cô giáo b n bè và các tộ ứ ế ớ ầ ạ ổ
ch c xã h i phong phú đa d ng ứ ộ ạ
Vì v y, c n có m t th i gian nh t đ nh đ h c sinh làm quen, thích ngậ ầ ộ ờ ấ ị ể ọ ứ
v i nh ng v n đ trên. S thích ng này đ i v i m i h c sinh không hoànớ ữ ấ ề ự ứ ố ớ ỗ ọ toàn nh nhau, tu thu c vào nh ng đ c đi m tâm lý cá nhân và môi trư ỳ ộ ữ ặ ể ườ ng
s ng c th c a h quy đ nh. Có nh ng h c sinh d dàng nhanh chóng hoàố ụ ể ủ ọ ị ữ ọ ễ
nh p v i môi trậ ớ ường xã h i m i, nh ng l i g p khó khăn trong phộ ớ ư ạ ặ ương pháp, cách th c h c trứ ọ ở ường d y ngh Có ngạ ề ườ ải c m th y ít khó khăn trong vi cấ ệ
ti p thu tri th c, d vế ứ ễ ượt qua cách h c chuyên sâu các trọ ở ường chuyên nghi p, nh ng l i lúng túng, thi u t nhiên trong vi c hoà nh p v i b n bè,ệ ư ạ ế ự ệ ậ ớ ạ
v i các nhóm ho t đ ng trong l p, trong trớ ạ ộ ớ ường d y ngh M t s s ng hoàạ ề ộ ố ố
đ ng, c i m v i m i ngồ ở ở ớ ọ ười, trong khi m t s khác l i thộ ố ạ ường d ng th nở ạ ậ
tr ng khép kín. ọ
Trang 10Nhìn chung, sau m t th i gian h c t p trộ ờ ọ ậ ở ường d y ngh đa s h cạ ề ố ọ sinh thích ng khá nhanh chóng v i môi trứ ớ ường xã h i m i trên c s tình b nộ ớ ơ ở ạ
c a nh ng ngủ ữ ười tr tu i. Khó khăn có tính ch t bao trùm h n v n là ph iẻ ổ ấ ơ ẫ ả thích nghi được v i n i dung, phớ ộ ương pháp h c t p m i có tính ch t nghiênọ ậ ớ ấ
c u khoa h c và h c ngh M c đ thích nghi này có nh hứ ọ ọ ề ứ ộ ả ưởng tr c ti pự ế
đ n thành công trong h c t p c a h đây b n thân ngế ọ ậ ủ ọ Ở ả ườ ọi h c g p m tặ ộ
lo t mâu thu n c n ph i gi i quy t, ch ng h n:ạ ẫ ầ ả ả ế ẳ ạ
Mâu thu n gi a ẫ ữ ước m , k v ng c a h c sinh v i kh năng đi uơ ỳ ọ ủ ọ ớ ả ề
B n ch t ho t đ ng nh n th c c a nh ng ngả ấ ạ ộ ậ ứ ủ ữ ườ ọi h c sinh h c ngh làọ ề
đi sâu, tìm hi u nh ng môn h c, nh ng chuyên ngành khoa h c c th m tể ữ ọ ữ ọ ụ ể ộ cách chuyên sâu đ n m để ắ ược đ i tố ượng, nhi m v , phệ ụ ương pháp, quy lu tậ
c a các khoa h c đó v i m c đích tr thành nh ng chuyên gia v các lĩnh v củ ọ ớ ụ ở ữ ề ự
nh t đ nh. Ho t đ ng nh n th c c a h m t m t ph i k th a m t cách cóấ ị ạ ộ ậ ứ ủ ọ ộ ặ ả ế ừ ộ
h th ng nh ng thành t u c a khoa h c k thu t và có tính c p nh t th i s ệ ố ữ ự ủ ọ ỹ ậ ậ ậ ờ ự Chính vì v y, nét đ c tr ng cho ho t đ ng h c t p c a h c sinh là s căngậ ặ ư ạ ộ ọ ậ ủ ọ ự
th ng v trí tu , s ph i h p c a nhi u thao tác t duy nh : phân tích, t ngẳ ề ệ ự ố ợ ủ ề ư ư ổ
h p, so sánh, tr u tợ ừ ượng hoá, khái quát hoá. Có th nêu các đ c đi m sau đâyể ặ ể trong ho t đ ng nh n th c c a h c sinh h c ngh : ạ ộ ậ ứ ủ ọ ọ ề
Trang 11+ H c sinh h c t p nh m lĩnh h i các tri th c, h th ng khái ni m khoaọ ọ ậ ằ ộ ứ ệ ố ệ
h c, nh ng k năng, k x o ngh nghi p, phát tri n nhân cách. ọ ữ ỹ ỹ ả ề ệ ể
+ Ho t đ ng h c t p c a h c sinh h c ngh di n ra m t cách có kạ ộ ọ ậ ủ ọ ọ ề ễ ộ ế
ho ch, m c đích, n i dung chạ ụ ộ ương trình, phương th c phứ ương pháp đào t oạ theo th i gian m t cách ch t ch , không ch bó h p trong chờ ộ ặ ẽ ỉ ẹ ương trình môn
h c mà m r ng ra nh ng lĩnh v c khác. ọ ở ộ ở ữ ự
+ Phương ti n ho t đ ng nh n th c c a h c sinh h c ngh đệ ạ ộ ậ ứ ủ ọ ọ ề ược mở
r ng và phong phú v i các th vi n phòng đ c, phòng th c nghi m Do đó,ộ ớ ư ệ ọ ự ệ
ph m vi ho t đ ng nh n th c c a h đa d ng v a rèn luy n k năng, k x oạ ạ ộ ậ ứ ủ ọ ạ ừ ệ ỹ ỹ ả ngh nghi p v a phát huy vi c h c ngh m t cách rõ r t. ề ệ ừ ệ ọ ề ộ ệ
+ Ho t đ ng h c t p c a h c sinh h c ngh mang tính đ c l p t ch ,ạ ộ ọ ậ ủ ọ ọ ề ộ ậ ự ủ sáng t o cao. Ho t đ ng t duy c a h c sinh trong quá trình h c t p ch y uạ ạ ộ ư ủ ọ ọ ậ ủ ế
là theo hướng phân tích di n gi i ễ ả
H c sinh ph i tìm ra phọ ả ương pháp h c t p m i b c chuyên nghi p.ọ ậ ớ ở ậ ệ
* Tóm l i ho t đ ng nh n th c c a h c sinh th c s là ho t đ ng tríạ ạ ộ ậ ứ ủ ọ ự ự ạ ộ
tu đích th c, căng th ng, cệ ự ẳ ường đ cao có tính l a ch n rõ r t. ộ ự ọ ệ
c. S phát tri n đ ng c h c t p và khuynh h ự ể ộ ơ ọ ậ ướ ng ngh nghi p ề ệ
Đ ng c h c t p chính là n i dung tâm lý c a ho t đ ng h c t p.ộ ơ ọ ậ ộ ủ ạ ộ ọ ậ
Đ ng c này b chi ph i b i nhi u nguyên nhân khác nhau. Có th là nh ngộ ơ ị ố ở ề ể ữ
y u t tâm lý c a chính ch th nh h ng thú, tâm th , ni m tin, th gi iế ố ủ ủ ể ư ứ ế ề ế ớ quan, lý tưởng s ng Cũng có th đó là nh ng y u t n m ngoài b n thân chố ể ữ ế ố ằ ả ủ
th nh nh ng yêu c u c a gia đình, xã h i. ể ư ữ ầ ủ ộ
Đ ng c h c t p cũng có th n y sinh do chính ho t đ ng và nh ngộ ơ ọ ậ ể ả ạ ộ ữ hoàn c nh, đi u ki n c th c a ho t đ ng mang l i. ả ề ệ ụ ể ủ ạ ộ ạ
Đ ng c ho t đ ng c a h c sinh h c ngh r t phong phú và thộ ơ ạ ộ ủ ọ ọ ề ấ ườ ng
b c l rõ tính h th ng. Trong đó vi c h c t p c a h không ch b chi ph iộ ộ ệ ố ệ ọ ậ ủ ọ ỉ ị ố
b i m t đ ng c mà thở ộ ộ ơ ường là m t s đ ng c nào đó.ộ ố ộ ơ
Trang 12+ Nh ng đ ng c có tính ch t nh n th c đ i v i chính quá trình nghiênữ ộ ơ ấ ậ ứ ố ớ
c u, h c t p nh khao khát có tri th c, có trình đ h ng thú, v i nh ng v nứ ọ ậ ư ứ ộ ứ ớ ữ ấ
đ lý lu n, nh ng v n đ khoa h c, nh ng n i dung có tính ngh nghi p rõề ậ ữ ấ ề ọ ữ ộ ề ệ
r t, thích có ngh nghi p nghiêm ch nh, mu n tr thành chuyên gia c a m tệ ề ệ ỉ ố ở ủ ộ ngh ề
+ Nh ng đ ng c liên quan đ n s t kh ng đ nh, t ý th c v năngữ ộ ơ ế ự ự ẳ ị ự ứ ề
l c, ph m ch t c a ngự ẩ ấ ủ ười thanh niên trưởng thành, nh ng đ ng c có tính xãữ ộ ơ
h i, mu n c ng hi n tài năng, s c l c cho xã h i, có hoài bão trong vi c xâyộ ố ố ế ứ ự ộ ệ
d ng đ t nự ấ ước.
+ Nh ng đ ng c liên quan đ n chính tữ ộ ơ ế ương lai, đường đ i c a cáờ ủ nhân: có ngh nghi p n đ nh, có thu nh p nuôi s ng mình, gia đình. . . ề ệ ổ ị ậ ố
d. Đ i s ng tình c m ờ ố ả
Tình c m h n r trên nhi u m t, đây là l a tu i đ p nh t trongả ở ọ ở ộ ề ặ ứ ổ ẹ ấ
cu c đ i, g i là tu i xuân. Đ i s ng tình c m c a h vô cùng phong phú, hộ ờ ọ ổ ờ ố ả ủ ọ ọ
có các lo i tình yêu: Yêu đ i, yêu cu c s ng, yêu b n, tình yêu nam n . . ạ ờ ộ ố ạ ữ
+ Tình yêu cu c s ng ộ ố : Thường làm cho h c sinh nhìn v thu n l i,ọ ề ậ ợ
m t tích c c c a cu c s ng. H thặ ự ủ ộ ố ọ ường ít lường trước nh ng khó khăn v pữ ấ váp trong cu c s ng. H s ng r t l c quan và b t ch p m i khó khăn tháchộ ố ọ ố ấ ạ ấ ấ ọ
th c, s n sàng vứ ẵ ượt qua m i tr ng i đ th c hi n m c đích đã đọ ở ạ ể ự ệ ụ ược đ t ra. ặ
+ Tình b nạ : Tình b n đạ ược xây d ng t nhi u c s khác nhau, có khiự ừ ề ơ ở
t cùng s thích và h ng thú, có khi t s từ ở ứ ừ ự ương h p các nét tính cách, có khiợ
t s gi ng nhau v năng l c, cùng quê hừ ự ố ề ự ương.
H có xu h ng xã h i rõ ràng, t nh trong giao ti p, r ng l ng và có tâmọ ướ ộ ế ị ế ộ ượ
h n phong phú.ồ
Do đ c đi m trên mà thanh niên h c ngh thặ ể ở ọ ề ường th y tình b n hấ ạ ở ọ
có nhi u bi u hi n c th d th y. Tình b n đã làm cho h ăn v i nhau, điề ể ệ ụ ể ễ ấ ạ ọ ớ
ch i v i nhau, th t cho nhau ơ ớ ư ừ
Trang 13L a tu i h c sinh sinh viên h c ngh đang n m trong l a tu i v thànhứ ổ ọ ọ ề ằ ứ ổ ị niên và giai đo n đ u c a tu i thanh niên, l a tu i này các em đang trong giaiạ ầ ủ ổ ứ ổ
đo n trạ ưởng thành v m t th ch t và tinh th n. Do v n ki n th c và kinhề ặ ể ấ ầ ố ế ứ nghi m còn h n ch nên các em khó thích ng v i hoàn c nh và yêu c u c aệ ạ ế ứ ớ ả ầ ủ môi trường cũng nh c a xã h i. Do v y vi c gi ng d y môn h c k năngư ủ ộ ậ ệ ả ạ ọ ỹ
s ng là h t s c c n thi t giúp các em có thêm ki n th c, lĩnh h i đố ế ứ ầ ế ế ứ ộ ược nh ngữ kinh nghi m và tăng cệ ường kh năng t tin, đ c l p c a các em trong cu cả ự ộ ậ ủ ộ
s ng.ố
3.2. Nh ng lý do khác cho th y s c n thi t ph i gi ng d y k năng s ng ữ ấ ự ầ ế ả ả ạ ỹ ố cho h c sinh sinh viên ọ
a. K năng s ng thúc đ y s phát tri n c a cá nhân và xã h i ỹ ố ẩ ự ể ủ ộ
+ K năng s ng chính là nh ng nh p c u giúp con ngỹ ố ữ ị ầ ười bi n ki n th cế ế ứ thành thái đ , hành vi và thói quen tích c c, lành m nh.ộ ự ạ
+ Giáo d c K năng s ng s thúc đ y nh ng hành vi mang tính xã h iụ ỹ ố ẽ ẩ ữ ộ tích c c, giúp nâng cao ch t lự ấ ượng cu c s ng, gi i quy t nhu c u và quy nộ ố ả ế ầ ề con người, quy n công dân đề ược ghi trong pháp lu t Vi t Nam và qu c t ậ ệ ố ế
b. Giáo d c K năng s ng là yêu c u c p thi t đ i v i th h tr ụ ỹ ố ầ ấ ế ố ớ ế ệ ẻ
+ Vì các em là nh ng ch nhân tữ ủ ương lai c a đ t nủ ấ ước
+ L a tu i sinh viên đang hình thành giá tr nhân cách, n u không có K ứ ổ ị ế ỹnăng s ng các em s không th c hi n t t trách nhi m đ i v i b n thân, gia ố ẽ ự ệ ố ệ ố ớ ảđình, c ng đ ng và đ t nộ ồ ấ ước
c . Giáo d c K năng s ng nh m th c hi n yêu c u đ i m i giáo d c ụ ỹ ố ằ ự ệ ầ ổ ớ ụ
Trang 14trước các tình hu ng c a cu c s ng, rõ ràng và phù h p v i m c tiêu giáo d cố ủ ộ ố ợ ớ ụ ụ
và r t c n thi t đ đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c.ấ ầ ế ể ứ ầ ổ ớ ụ
d. Giáo d c K năng s ng trong nhà tr ụ ỹ ố ườ ng là xu th chung c a nhi u ế ủ ề
n ướ c trên th gi i: ế ớ
+ Hi n nay đã có h n 155 nệ ơ ước trên th gi i đã quan tâm đ n vi c đ a ế ớ ế ệ ư
K năng s ng vào nhà trỹ ố ường, trong đó có 143 nước đã đ a vào chính khóa.ư
+ Vi c giáo d c K năng s ng cho h c sinh và sinh viên các nệ ụ ỹ ố ọ ở ước
được th c hi n theo 3 hình th cự ệ ứ
+ K năng s ng là m t môn h c riêng bi t.ỹ ố ộ ọ ệ
+ K năng s ng đỹ ố ược tích h p vào m t vài môn h c chính.ợ ộ ọ
+ K năng s ng đỹ ố ược tích h p vào nhi u ho c t t c các môn h c trongợ ề ặ ấ ả ọ
+ K năng t chăm sóc b n thânỹ ự ả
Ngoài ra nh ng k năng sinh t n c n ph i có cũng c n ph i gi i thi uữ ỹ ồ ầ ả ầ ả ớ ệ cho h c sinh, sinh viên nh : k năng phòng ch ng đu i nọ ư ỹ ố ố ước, k năng x lýỹ ử khi b thị ương, k năng thoát hi m trong m t s tình hu ng và m t s kỹ ể ộ ố ố ộ ố ỹ năng khác nh : k năng thuy t ph c, k năng phòng tránh l a đ o, k năng tư ỹ ế ụ ỹ ừ ả ỹ ư duy, k năng l ng nghe V i đ c thù c a nhân viên công tác xã h i là tr giúpỹ ắ ớ ặ ủ ộ ợ thân ch g p khó khăn, đ c bi t s h tr v m t tinh th n, vì th b n thânủ ặ ặ ệ ự ỗ ợ ề ặ ầ ế ả nhân viên công tác xã h i c n có nh ng k năng v m t tâm lý v ng vàng. Doộ ầ ữ ỹ ề ặ ữ
Trang 15đó trong chương trình này chúng tôi l a ch n m t s k năng s ng liên quanự ọ ộ ố ỹ ố
đ n phát tri n b n thân đ gi i thi u cho các em.ế ể ả ể ớ ệ
K năng t nh n th c giúp sinh viên hi u rõ v b n thân mình: Đ cỹ ự ậ ứ ể ề ả ặ
đi m, tính cách, thói quen, thái đ , ý ki n, cách suy nghĩ, c m xúc, nhu c uể ộ ế ả ầ
c a chính mình, các m i quan h xã h i cũng nh nh ng đi m tích c c vàủ ố ệ ộ ư ữ ể ự
h n ch c a b n thân. T nh n th c là c s r t quan tr ng giúp cho vi cạ ế ủ ả ự ậ ứ ơ ở ấ ọ ệ giao ti p hi u qu và có tinh th n trách nhi m, d thông c m đ i v i b n bèế ệ ả ầ ệ ễ ả ố ớ ạ
và nh ng ngữ ười khác. T nh n th c cũng liên quan đ n k năng xác đ nh giáự ậ ứ ế ỹ ị
tr , t c là thái đ , ni m tin c a b n thân và đi u mình cho là quan tr ng hayị ứ ộ ề ủ ả ề ọ
c n thi t. Nh n th c rõ v b n thân giúp cá nhân th hi n s t tin và tínhầ ế ậ ứ ề ả ể ệ ự ự kiên đ nh đ có th gi i quy t v n đ và ra quy t đ nh hi u qu T nh nị ể ể ả ế ấ ề ế ị ệ ả ự ậ
th c cũng giúp b n thân đ t ra nh ng m c tiêu ph n đ u phù h p và th c t ứ ả ặ ữ ụ ấ ấ ợ ự ế
Nh v y có th th y mu n có đư ậ ể ấ ố ược các k năng khác thì sinh viên c n ph iỹ ầ ả
có k năng t nh n th c đ u tiên.ỹ ự ậ ứ ầ
Đa s sinh viên có khát v ng h c t p và rèn luy n đ phát tri n b nố ọ ọ ậ ệ ể ể ả
Trang 16thân. Các em không ch h c nh ng ki n th c trong trỉ ọ ữ ế ứ ường mà còn tích c c h cự ọ
t th c t cu c s ng đ thi t l p các m i quan h xã h i, tình c m trong tìnhừ ự ế ộ ố ể ế ậ ố ệ ộ ả
b n – tình yêu và giao ti p nhóm.ạ ế
Do có kinh nghi m khá phong phú v giao ti p nên nh n th c c a sinhệ ề ế ậ ứ ủ viên không ch h n h p ho t đ ng h c t p cá nhân đ c và nghiên c u sáchỉ ạ ẹ ở ạ ộ ọ ậ ọ ứ
v , mà còn di n ra r t m nh m trong các hình th c h p tác, chia s và traoở ễ ấ ạ ẽ ứ ợ ẻ
đ i v i b n bè. Đây là u th c a l a tu i sinh viên. Các em r t thích chia sổ ớ ạ ư ế ủ ứ ổ ấ ẻ
ý tưởng, tài li u h c t p và th hi n lý trí phê phán cao v i b n bè. T duyệ ọ ậ ể ệ ớ ạ ư phê phán cũng là nét đ c tr ng c a l a tu i sinh viên, nh t là khi ti p nh nặ ư ủ ứ ổ ấ ế ậ các v n đ xã h i nh đ o đ c, văn hóa, kinh t , chính tr và quan h b n bè,ấ ề ộ ư ạ ứ ế ị ệ ạ
đ c bi t là tình yêu sinh viên.ặ ệ
V ngh nghi p, tuy các em ch a quan tâm sâu s c, song vi c làm và về ề ệ ư ắ ệ ị trí kinh t c a nó luôn là v n đ nóng b ng trong ý th c và tình c m c a sinhế ủ ấ ề ỏ ứ ả ủ viên
Nh v y, t ý th c là m t k năng s ng quan tr ng giúp m i sinh viênư ậ ự ứ ộ ỹ ố ọ ỗ
nh n th c rõ h n v b n thân: Bi t mình là ai, mình có nh ng u đi m vàậ ứ ơ ề ả ế ữ ư ể
nhược đi m gì, mình có đi m chung và nh ng đi m riêng nào so v i nh ngể ể ữ ể ớ ữ
người khác. T đó, sinh viên s ch đ ng h n trong vi c rèn luy n k năngừ ẽ ủ ộ ơ ệ ệ ỹ
t nh n th c và có thái đ t tin đ i v i nh ng gì đã có, th y đự ậ ứ ộ ự ố ớ ữ ấ ược nh ng gìữ
c n c g ng, bi t mình mu n gì và không thích gì đ kiên đ nh và ra quy tầ ố ắ ế ố ể ị ế
đ nh phù h pị ợ
T nh n th c là m t trong nh ng kĩ năng s ng c b n c a con ngự ậ ứ ộ ữ ố ơ ả ủ ườ i
Đó là kh năng giúp cá nhân hi u rõ v b n thân mình: đ c đi m, tính cách, ả ể ề ả ặ ể thói quen, thái đ , ý ki n, cách suy nghĩ, c m xúc, nhu c u c a chính mình, ộ ế ả ầ ủ các m i quan h xã h i cũng nh nh ng đ c đi m tích c c và h n ch c a ố ệ ộ ư ữ ặ ể ự ạ ế ủ
b n thân ả T t c nh ng y u t trên t o d ng lên m t cái nhìn chung c a cáấ ả ữ ế ố ạ ự ộ ủ nhân v b n thân – hay còn g i đó là ề ả ọ Hình nh b n thân c a m i ngả ả ủ ỗ ười.
Trang 171.2 Ý nghĩa kĩ năng t nh n th c ự ậ ứ
Kĩ năng t nh n th c giúp cá nhân: ự ậ ứ
Bi t mình có nh ng kh năng gì, có nh ng đi m m nh, đi m y u nào,ế ữ ả ữ ể ạ ể ế
t đó bi t cách phát huy nh ng đi m m nh và kh c ph c nh ng đi m y u đừ ế ữ ể ạ ắ ụ ữ ể ế ể hoàn thi n mình. ệ
Bi t mình c n gì, mu n gì, t đó bi t chính xác con đ ng mình s đi,ế ầ ố ừ ế ườ ẽ không l c l i và b t b i r i trạ ố ớ ố ố ước các l a ch n quan tr ng trong cu c đ i. ự ọ ọ ộ ờ
Bi t đi u gì là quan tr ng đ i v i mình, đi u gì đem l i h nh phúcế ề ọ ố ớ ề ạ ạ cho mình, t đó giúp cá nhân xác đ nh đừ ị ược m c đích, m c tiêu và ý nghĩaụ ụ
cu c s ng c a mình. ộ ố ủ
Giúp các em c m th y t tin, bi t kh ng đ nh b n s c riêng c a mình,ả ấ ự ế ẳ ị ả ắ ủ
đ ng th i bi t tôn tr ng b n thân, tôn tr ng nh ng ngồ ờ ế ọ ả ọ ữ ười khác, th a nh n vàừ ậ
h c h i nh ng đi m t t c a ngọ ỏ ữ ể ố ủ ười khác đ hoàn thi n h n.ể ệ ơ
Tóm l i, vi c t nh n th c giúp chúng ta hi u v b n thân mình h n,ạ ệ ự ậ ứ ể ề ả ơ xây d ng hình nh và qu n lí b n thân t t h n, hoà nh p v i m i ngự ả ả ả ố ơ ậ ớ ọ ườ ơ i h n,
s ng đ c l p và h nh phúc h n. ố ộ ậ ạ ơ
1.3 Hình nh b n thân ả ả
K t qu c a kĩ năng t nh n th c đem đ n cho cá nhân m t s n ph mế ả ủ ự ậ ứ ế ộ ả ẩ quan tr ng, đó là hình nh v b n thân (Hình nh b n thân). Hình nh b nọ ả ề ả ả ả ả ả thân có m t s đ c đi m c b n nh sau: ộ ố ặ ể ơ ả ư
1.3.1 Hình nh b n thân không b t bi n ả ả ấ ế
Hình nh b n thân không ph i là m t s n ph m sinh ra đã có. Nóả ả ả ộ ả ẩ
được hình thành d n d n theo quá trình trầ ầ ưởng thành và phát tri n c a m i cáể ủ ỗ nhân, thông qua quá trình cá nhân nh n th c v b n thân mình. ậ ứ ề ả
Hình nh b n thân đ nh hình s m, t 5 7 tu i tr đã có m t hình nhả ả ị ớ ừ ổ ẻ ộ ả
b n thân tả ương đ i n đ nh. Nh ng hình nh b n thân không ph i là y u tố ổ ị ư ả ả ả ế ố
“nh t thành b t bi n”. Chúng có th thay đ i theo môi trấ ấ ế ể ổ ường, m c đ thànhứ ộ
Trang 18công, m c đ tr i nghi m và nh ng bi n c quan tr ng mà cá nhân g p ph iứ ộ ả ệ ữ ế ố ọ ặ ả trong cu c s ng.ộ ố
1.3.2 Hình nh b n thân có khuynh h ả ả ướ ng t kh ng đ nh ự ẳ ị
Thông thường m i ngỗ ườ ềi đ u mu n t o d ng ngố ạ ự ở ười khác m t hìnhộ
nh t t v b n thân mình vì hình nh đó t o ra nh ng y u t quan tr ng trong
Khi may m n đắ ược người khác tin tưởng và h tr v i nh ng kì v ngỗ ợ ớ ữ ọ
th c t , cá nhân s có kh năng phát huy t i đa ti m năng c a b n thân và nự ế ẽ ả ố ề ủ ả ỗ
l c làm nh ng vi c mà n u không có s ng h đó, h không bao gi vự ữ ệ ế ự ủ ộ ọ ờ ươ n
t i. Ngớ ượ ạc l i, nh ng ngữ ười có nh n th c tiêu c c v b n thân, coi mình nhậ ứ ự ề ả ư
k th t b i, không có kh năng thì ch làm đẻ ấ ạ ả ỉ ượ ở ộc m t m c đ nào đó và hứ ộ ọ
thường t gi i h n năng l c c a mình.ự ớ ạ ự ủ
1.3.3 S hình thành hình nh b n thân ch u nh h ự ả ả ị ả ưở ng b i nh ng ng ở ữ ườ i thân thu c ộ
Trong quá trình sinh s ng và phát tri n cá nhân ch u tác đ ng t nh ngố ể ị ộ ừ ữ
người xung quanh, đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ười thân thu c, g n gũi và có ý nghĩaộ ầ
đ c bi t đ i v i chúng ta (ngặ ệ ố ớ ười thân thu c trong gia đình, b n bè thân thi t,ộ ạ ế
th y cô giáo, đ ng nghi p hay c p trên ). Chính cách h đ i x v i chúng taầ ồ ệ ấ ọ ố ử ớ
nh th nào, đánh giá chúng ta ra sao s nh hư ế ẽ ả ưởng nhi u nh t đ i v i cáchề ấ ố ớ chúng ta nhìn nh n v b n thân mình. Qua s tậ ề ả ự ương tác v i h , chúng ta bi tớ ọ ế mình được yêu thương hay không được yêu thương, được công nh n hayậ không được công nh n, đậ ược tôn tr ng hay b coi r , đọ ị ẻ ược coi là thành công hay th t b i. ấ ạ
1.3.4 Hình nh b n thân nh h ả ả ả ưở ng đ n tính ch t các m i quan h c a ế ấ ố ệ ủ chúng ta v i ng ớ ườ i khác
Trang 19 N u chúng ta có m t thái đ tiêu c c v b n thân, thông qua lăng kínhế ộ ộ ự ề ả
cá nhân chúng ta thường lí gi i m t cách tiêu c c các tác đ ng t bên ngoài.ả ộ ự ộ ừ
Người có m c c m, trặ ả ước m t l i nói hoàn toàn “trung l p” cũng nghĩ r ngộ ờ ậ ằ
người kia đang t n công mình. Khi thi u t tin m t cá nhân d b nh hấ ế ự ộ ễ ị ả ưở ng
b i nh ng ngở ữ ười xung quanh, không có l p trậ ường riêng và không dám b o vả ệ
ý ki n c a mình ngay c khi ý ki n đó là đúng vì h s b chê cế ủ ả ế ọ ợ ị ười. Vì có
nh ng đi m không t tin nên h thi u c i m và thữ ể ự ọ ế ở ở ường có ph n ng t v ả ứ ự ệ
Người nh th r t khó t o d ng m i quan h hài hoà v i nh ng ngư ế ấ ạ ự ố ệ ớ ữ ười khác
Ngượ ạc l i, m t ngộ ười có cái nhìn tích c c v chính mình, thì h sự ề ọ ẽ
c i m , thành th c h n v i ngở ở ự ơ ớ ười khác. Khi cá nhân c m th y hài lòng, yêuả ấ
thương chính b n thân mình thì h có kh năng thi t l p m i quan h v iả ọ ả ế ậ ố ệ ớ
người khác m t cách sâu s c và lâu b n. H d độ ắ ề ọ ễ ược m i ngọ ười ch p nh n,ấ ậ yêu thích và là người thành công trong giao ti p, ng x ế ứ ử
Tóm l i, hình nh b n thân và lòng t tin g n bó v i nhau m t thi t. Cáạ ả ả ự ắ ớ ậ ế nhân t th y b n thân không t t thì s có xu hự ấ ả ố ẽ ướng t thi u t tin và s đánhự ế ự ự giá v b n thân ph thu c nhi u vào nh n xét, đánh giá ngề ả ụ ộ ề ậ ười khác, cũng như
nh ng s ki n thành công hay th t b i đ n l trong cu c s ng c a h ữ ự ệ ấ ạ ơ ẻ ộ ố ủ ọ
Chúng ta t nghĩ v chúng ta có đúng hay không đúng tùy thu c vào m iự ề ộ ố
tương tác giao ti p v i nh ng ngế ớ ữ ười xung quanh mình, chúng ta b c l conộ ộ
người chúng ta nh th nào và chúng ta nh n đư ế ậ ược s ph n h i c a ngự ả ồ ủ ườ ikhác ra sao. S tự ương tác này được gi i thích qua lí thuy t v ả ế ề C a s Johariử ổ
c a ủ Joseph Luft và Harry Ingham
2. Khám phá b n thân qua c a s Joharyả ử ổ
2.1.Khái ni m c a s Johary ệ ử ổ
C a s Johari là m t mô hình giao ti p dùng đ tăng cử ổ ộ ế ể ường hi u bi tể ế
gi a t ng cá nhân ho c cá nhân v i t p th D a trên quữ ừ ặ ớ ậ ể ự á trình t b c l , tự ộ ộ ự
b ch và ph n h i, c a s Johari còn có th giúp tăng cạ ả ồ ử ổ ể ường m i quan h gi aố ệ ữ nhóm này v i nhóm khác.ớ
Trang 20Được xây d ng và phát tri n b i ự ể ở Joseph Luft và Harry Ingham (từ Johari là t vi t t t ghép l i t hai tên ngừ ế ắ ạ ừ ười này), mô hình này có hai ý chính
nh sau:ư
Các cá nhân có th xây d ng ni m tin l n nhau b ng cách ti t l thôngể ự ề ẫ ằ ế ộ tin v b n thân.ề ả
H có th t h c và hi u thêm v mình và hi u v nh ng v n đ vọ ể ự ọ ể ề ể ề ữ ấ ề ề
b n thân mình chính t nh ng ph n h i c a ngả ừ ữ ả ồ ủ ười khác
B ng vi c di n gi i v ý nghĩa c a mô hình c a s Johari v i nhómằ ệ ễ ả ề ủ ử ổ ớ
c a mình, b n có th giúp thành viên nhóm hi u đủ ạ ể ể ược giá tr c a vi c b c lị ủ ệ ộ ộ
b n thân và b n có th khuy n khích thành viên nhóm c a mình bi t cách đ aả ạ ể ế ủ ế ư
ra ph n h i v i ngả ồ ớ ười khác và đón nh n ph n h i t ngậ ả ồ ừ ười khác. N u vi cế ệ này được làm m t cách chân tình và nh y c m, m i ngộ ạ ả ọ ười trong nhóm s xâyẽ
d ng đự ược m i quan h d a trên ni m tin v i nhauố ệ ự ề ớ và s làm vi c và h p tácẽ ệ ợ nhóm hi u qu h n.ệ ả ơ
Mô hình C a s Johari g m 4 khung v i 4 ô (tử ổ ồ ớ ưởng tượng nh m t tư ộ ờ
gi y đấ ược k m t đẻ ộ ường d c chính gi a và m t đọ ữ ộ ường ngang chính gi a c tữ ắ
đường d c đó và chia t gi y thành 4 ô) nh mô hình trên.ọ ờ ấ ư
S d ng mô hình này, m i ngử ụ ỗ ườ ượi đ c đ i di n b iạ ệ ở 4 ô hay nói cách khác là c c a s M i c a s th hi n thông tin v cá nhân – c m nh n,ả ử ổ ỗ ử ổ ể ệ ề ả ậ
đ ng c – v con ngộ ơ ề ười và cho bi t nh ng thông tin đó có đế ữ ược người đó hay
người khác bi t hay không bi t.ế ế
Cách th c th c hi n bài t p này nh sau: ứ ự ệ ậ ư
Bước 1: Chia t gi y A4 thành 4 ô đánh d u th t : t 1 đ n 4 t trái ờ ấ ấ ứ ự ừ ế ừsang ph i: ô m , ô mù, ô n, ô đóng.ả ở ẩ
Trang 21 Bước 2: Xác đ nh ô m : xác đ nh các d ki n b n thân bi t rõ và ị ở ị ữ ệ ả ế
người khác cũng bi t ế ( t vi t và giao ti p v i ng ự ế ế ớ ườ i khác đ h vi t) ể ọ ế
Ô mở bao g m các d ki n mà b n thân và ngồ ữ ệ ả ười khác đ u d dàngề ễ
nh n bi t v nhau khi ti p c n l n đ u tiên nh màu tóc, vóc dáng, ăn m c,ậ ế ề ế ậ ầ ầ ư ặ
gi i tính …ớ
Bước 3: Xác đ nh ô mù: xác đ nh các d ki n b n thân không bi t ị ị ữ ệ ả ế
nh ng ngư ười khác bi t rõ ( giao ti p v i ngế ế ớ ười khác và nh h vi t vào ô này)ờ ọ ế
Nh ng gì m t ngữ ộ ười không bi t v mình nh ng ngế ề ư ười khác bên ngoài
l i bi t. Đây có th là nh ng thông tin đ n gi n ho c nh ng v n đ r t sâuạ ế ể ữ ơ ả ặ ữ ấ ề ấ kín (ví d nh c m giác không thích h p v i cái gì đó, không có năng l c,ụ ư ả ợ ớ ự không có giá tr , nh ng thói quen: nói nhanh, nói nhi u…; c t t: nhìn lên trênị ữ ề ố ậ
ho c nhìn xu ng khi giao ti p , tính khí b t thặ ố ế ấ ường… Chúng ta thường ch cóỉ
th phát hi n để ệ ược nh ng d ki n này v mình thông qua s ph n h i c aữ ữ ệ ề ự ả ồ ủ
người khác trong giao ti p và tế ương tác xã h i. ộ
Bước 4: Xác đ nh ô n: xác đ nh các d ki n b n thân ta bi t nh ng ị ẩ ị ữ ệ ả ế ư
người khác không bi t ( b n thân t ghi)ế ả ự
Trang 22Đó là các d ki n mà b n thân bi t rõ nh ng còn che gi u ch a mu nữ ệ ả ế ư ấ ư ố
b c l cho ai bi t và t t nhiên ngộ ộ ế ấ ười khác không bi t đế ược v ta. Ph n ngề ầ ườ ikhác không bi t v ta có th là nh ng kinh nghi m cá nhân, quan đi m, ni mế ề ể ữ ệ ể ề tin, giá tr , tâm s riêng t …Chúng ta thị ự ư ường ch b c l d n cho ngỉ ộ ộ ầ ười khác
bi t khi chúng ta và ngế ười đó đã thi t l p đế ậ ược m i quan h m t thi t, anố ệ ậ ế toàn, tin tưởng.
Bước 5: Ô đóng: đ tr ng ể ố
Ô đóng là ph n ch a bi t bao g m các d ki n mà chính b n thân vàầ ư ế ồ ữ ệ ả
người khác không bi t đ n và ch đế ế ỉ ược khám phá khi b n thân có c h i giaoả ơ ộ
ti p nhi u (nh t là nhóm nh ) và có c h i b c l kh năng c a mình nhế ề ấ ở ỏ ơ ộ ộ ộ ả ủ ư năng l c, ti m năng, năng khi u, s sáng t o khi ta s ng trong m t môiự ề ế ự ạ ố ộ
trường t o cho ta nhi u c h i và đi u ki n đ phát huy.ạ ề ơ ộ ề ệ ể
* Hình nh b n thân không b t bi n ả ả ấ ế
Trang 23 Hình nh b n thân không ph i là m t s n ph m sinh ra đã có. Nóả ả ả ộ ả ẩ
được hình thành d n d n theo quá trình trầ ầ ưởng thành và phát tri n c a m i cáể ủ ỗ nhân, thông qua quá trình cá nhân nh n th c v b n thân mình. ậ ứ ề ả
Hình nh b n thân đ nh hình s m, t 5 7 tu i tr đã có m t hình nhả ả ị ớ ừ ổ ẻ ộ ả
b n thân tả ương đ i n đ nh. Nh ng hình nh b n thân không ph i là y u tố ổ ị ư ả ả ả ế ố
“nh t thành b t bi n”. Chúng có th thay đ i theo môi trấ ấ ế ể ổ ường, m c đ thànhứ ộ công, m c đ tr i nghi m và nh ng bi n c quan tr ng mà cá nhân g p ph iứ ộ ả ệ ữ ế ố ọ ặ ả trong cu c s ng.ộ ố
* Hình nh b n thân có khuynh h ả ả ướ ng t kh ng đ nh ự ẳ ị
Thông thường m i ngỗ ườ ềi đ u mu n t o d ng ngố ạ ự ở ười khác m t hìnhộ
nh t t v b n thân mình vì hình nh đó t o ra nh ng y u t quan tr ng trong
Khi may m n đắ ược người khác tin tưởng và h tr v i nh ng kì v ngỗ ợ ớ ữ ọ
th c t , cá nhân s có kh năng phát huy t i đa ti m năng c a b n thân và nự ế ẽ ả ố ề ủ ả ỗ
l c làm nh ng vi c mà n u không có s ng h đó, h không bao gi vự ữ ệ ế ự ủ ộ ọ ờ ươ n
t i. Ngớ ượ ạc l i, nh ng ngữ ười có nh n th c tiêu c c v b n thân, coi mình nhậ ứ ự ề ả ư
k th t b i, không có kh năng thì ch làm đẻ ấ ạ ả ỉ ượ ở ộc m t m c đ nào đó và hứ ộ ọ
thường t gi i h n năng l c c a mình.ự ớ ạ ự ủ
* S hình thành hình nh b n thân ch u nh h ự ả ả ị ả ưở ng b i nh ng ở ữ
ng ườ i thân thu c ộ
Trong quá trình sinh s ng và phát tri n cá nhân ch u tác đ ng t nh ngố ể ị ộ ừ ữ
người xung quanh, đ c bi t là nh ng ngặ ệ ữ ười thân thu c, g n gũi và có ý nghĩaộ ầ
đ c bi t đ i v i chúng ta (ngặ ệ ố ớ ười thân thu c trong gia đình, b n bè thân thi t,ộ ạ ế
th y cô giáo, đ ng nghi p hay c p trên ). Chính cách h đ i x v i chúng taầ ồ ệ ấ ọ ố ử ớ
nh th nào, đánh giá chúng ta ra sao s nh hư ế ẽ ả ưởng nhi u nh t đ i v i cáchề ấ ố ớ
Trang 24chúng ta nhìn nh n v b n thân mình. Qua s tậ ề ả ự ương tác v i h , chúng ta bi tớ ọ ế mình được yêu thương hay không được yêu thương, được công nh n hayậ không được công nh n, đậ ược tôn tr ng hay b coi r , đọ ị ẻ ược coi là thành công hay th t b i. ấ ạ
*Hình nh b n thân nh h ả ả ả ưở ng đ n tính ch t các m i quan h c a ế ấ ố ệ ủ chúng ta v i ng ớ ườ i khác
N u chúng ta có m t thái đ tiêu c c v b n thân, thông qua lăng kínhế ộ ộ ự ề ả
cá nhân chúng ta thường lí gi i m t cách tiêu c c các tác đ ng t bên ngoài.ả ộ ự ộ ừ
Người có m c c m, trặ ả ước m t l i nói hoàn toàn “trung l p” cũng nghĩ r ngộ ờ ậ ằ
người kia đang t n công mình. Khi thi u t tin m t cá nhân d b nh hấ ế ự ộ ễ ị ả ưở ng
b i nh ng ngở ữ ười xung quanh, không có l p trậ ường riêng và không dám b o vả ệ
ý ki n c a mình ngay c khi ý ki n đó là đúng vì h s b chê cế ủ ả ế ọ ợ ị ười. Vì có
nh ng đi m không t tin nên h thi u c i m và thữ ể ự ọ ế ở ở ường có ph n ng t v ả ứ ự ệ
Người nh th r t khó t o d ng m i quan h hài hoà v i nh ng ngư ế ấ ạ ự ố ệ ớ ữ ười khác
Ngượ ạc l i, m t ngộ ười có cái nhìn tích c c v chính mình, thì h sự ề ọ ẽ
c i m , thành th c h n v i ngở ở ự ơ ớ ười khác. Khi cá nhân c m th y hài lòng, yêuả ấ
thương chính b n thân mình thì h có kh năng thi t l p m i quan h v iả ọ ả ế ậ ố ệ ớ
người khác m t cách sâu s c và lâu b n. H d độ ắ ề ọ ễ ược m i ngọ ười ch p nh n,ấ ậ yêu thích và là người thành công trong giao ti p, ng x ế ứ ử
Tóm l i, hình nh b n thân và lòng t tin g n bó v i nhau m t thi t. Cáạ ả ả ự ắ ớ ậ ế nhân t th y b n thân không t t thì s có xu hự ấ ả ố ẽ ướng t thi u t tin và s đánhự ế ự ự giá v b n thân ph thu c nhi u vào nh n xét, đánh giá ngề ả ụ ộ ề ậ ười khác, cũng như
nh ng s ki n thành công hay th t b i đ n l trong cu c s ng c a h ữ ự ệ ấ ạ ơ ẻ ộ ố ủ ọ
Khi th c hi n bài t p này th ự ệ ậ ườ ng sinh viên s ph i: ẽ ả
B c 1: H i t ng l i nh ng s ki n quan tr ng đã x y ra trong cu c đ iướ ồ ưở ạ ữ ự ệ ọ ả ộ ờ em
Bước 2: V cu c đ i mình b ng m t hình nh c th : m t dòng sông,ẽ ộ ờ ằ ộ ả ụ ể ộ
m t dãy núi, m t độ ộ ường th ng ẳ
Trang 25 Bước 3: Ghi chú v n t t nh ng s ki n đã x y ra và th i đi m x y raắ ắ ữ ự ệ ả ờ ể ả các s ki n đó trên b c tranh đã v ( bi u th s khác nhau c a s ki n vuiự ệ ứ ẽ ể ị ự ủ ự ệ
và bu n, có th dùng màu s c ho c ký hi u khác nhau)ồ ể ắ ặ ệ
Bước 4: Chia s b c tranh c a em trẻ ứ ủ ước nhóm ho c l pặ ớ
Bước 5: Rút ra các k t lu n c n thi t và suy ng m ế ậ ầ ế ẫ
M c đích c a bài t p này là đ sinh viên có th rút ra k t lu nụ ủ ậ ể ể ế ậ Trong cu cộ
s ng ai cũng đã và s tr i qua nh ng n i bu n và ni m vui. Con ngố ẽ ả ữ ỗ ồ ề ườ ưở i tr ngthành, l n lên t nh ng bu n vui đó. Vi c nhìn nh n l i quãng đ i c a mìnhớ ừ ữ ồ ệ ậ ạ ờ ủ cho mình bi t hôm qua mình là ai, ngày hôm nay mình đang đâu và mình sế ở ẽ
s ng ti p nh th nào.ố ế ư ế
4. Xác đ nh u, nhị ư ược đi m b n thânể ả
Ư u, nh ượ c đi m b n thân ể ả
M i ngỗ ười ai cũng có nh ng u đi m (đi m t t) nh nhanh nh n, n uữ ư ể ể ố ư ẹ ấ
ăn ngon, t t b ng, bi t l ng nghe ngố ụ ế ắ ười khác … và có c nh ng khuy t đi m:ả ữ ế ể nóng tính, hay trêu b n, d t ái… Song có lúc chúng ta ch th y mình có m iạ ễ ự ỉ ấ ỗ khuy t đi m và quên đi r t nhi u đi m tích c c khác c a b n thân ho cế ể ấ ề ể ự ủ ả ặ
ngượ ạc l i ch toàn nhìn th y nh ng đi m t t mà không nh n ra khuy t đi mỉ ấ ữ ể ố ậ ế ể nào c a mình. ủ
S d ng công c SWOT đ xác đ nh u và nh ử ụ ụ ể ị ư ượ c đi m b n thân ể ả
Mô hình phân tích SWOT là m t công c h u d ng độ ụ ữ ụ ượ ử ục s d ng nh m hi uằ ể
rõ Đi m m nh ( Strengths), Đi m y u ( Weaknesses), C h i ( Opportunities)ể ạ ể ế ơ ộ
và Nguy c ( Threats) trong m t d án ho c t ch c kinh doanh. Mô hình phânơ ộ ự ặ ổ ứ tích SWOT được cho r ng do Albert Humphrey phát tri n vào nh ng nămằ ể ữ 1960 1970. Đây là k t qu c a m t d án nghiên c u do đ i h c Standford,ế ả ủ ộ ự ứ ạ ọ
M th c hi n. D án này s d ng d li u t 500 công ty có doanh thu l nỹ ự ệ ự ử ụ ữ ệ ừ ớ
nh t nấ ước M ( Fortune 500 ) nh m tìm ra nguyên nhân th t b i trong vi cỹ ằ ấ ạ ệ
l p k ho ch c a các doanh nghi pậ ế ạ ủ ệ này. Albert cùng các c ng s c a mìnhộ ự ủ ban đ u đã cho ra mô hình phân tích có tên g i SOFT: Th a mãn ( ầ ọ ỏ Satisfactory)
Trang 26 Đi uề t t trong hi n t i, C h i ( ố ệ ạ ơ ộ Opportunity) – Đi u t t trong t ng lai,ề ố ươ
L i ( ỗ Fault) – Đi u x u trong hi n t i; Nguy c ( ề ấ ệ ạ ơ Threat) – Đi u x u trongề ấ
tương lai. Tuy nhiên, cho đ n năm 1964, sau khi mô hình này đế ược gi i thi uớ ệ cho Urick vàd Orr t i Zurich Thu Sĩ, h đã đ i F ( Fault) thành W (Weakness)ạ ỵ ọ ổ
và SWOT ra đ i t đó. Phiên b n đ u tiên đờ ừ ả ầ ược th nghi m và gi i thi u đ nử ệ ớ ệ ế công chúng vào năm 1966 d a trên công trình nghiên c u t i t p đoàn Erieự ứ ạ ậ Technological. Năm 1973, SWOT đượ ử ục s d ng t i J W French Ltd và th c sạ ự ự phát tri n t đây. Đ u năm 2004, SWOT đã để ừ ầ ược hoàn thi n và cho th y khệ ấ ả năng h u hi u trong vi c đ a ra cũng nh th ng nh t các m c tiêu c a tữ ệ ệ ư ư ố ấ ụ ủ ổ
ch c mà không c n ph thu c vào t v n hay các ngu n l c t n kémứ ầ ụ ộ ư ấ ồ ự ố khác.Thông qua phân tích SWOT, doanh nghi p s nhìn rõ m c tiêu c a mìnhệ ẽ ụ ủ cũng nh các y u t trong và ngoài t ch c có th nh hư ế ố ổ ứ ể ả ưởng tích c c ho cự ặ tiêu c c t i m c tiêu mà doanh nghi p đ ra. Tuy nhiên hi n nay công c nàyự ớ ụ ệ ề ệ ụ không ch dùng trong các doanh nghi p mà còn đỉ ệ ược s d ng khá r ng rãiử ụ ộ trong ho t đ ng đánh giá đi m m nh y u cá nhân.ạ ộ ể ạ ế
SWOT có c u trúc nh sau:ấ ư
SWOT đ c trình bày d i d ng m t ma tr n g m 2 hàng 2 c t và chia làm 4ượ ướ ạ ộ ậ ồ ộ
ph n. M i ph n t ng ng v i nh ng Đi m m nh (Strengths), Đi m y uầ ỗ ầ ươ ứ ớ ữ ể ạ ể ế (Weaknesses), C h i (Opportunities), và Nguy c (Threats). Ta có mô hình nhơ ộ ơ ư sau:
Trang 27Đ th c hi n m t b n phân tích SWOT, tr l i câu h i trong 4 lĩnh v c sau.ể ự ệ ộ ả ả ờ ỏ ựa.Đi m m nhể ạ
u đi m nào ch b n m i có? (ví d : k năng, b ng c p, giáo d c ho c
các m i quan h )?ố ệ
Vi c nào b n có th làm t t h n ngệ ạ ể ố ơ ười khác?
B n đang s h u nh ng m i quan h cá nhân nào?ạ ở ữ ữ ố ệ
Đâu là nh ng đi m m nh đữ ể ạ ược người khác công nh n (c th là bậ ụ ể ố
m , th y cô hay s p c a b n)?ẹ ầ ế ủ ạ
B n t hào nh t v thành công nào c a mình?ạ ự ấ ề ủ
Giá tr nào không ai có ngoài b n ra?ị ạ
B n có nh ng m i quan h cá nhân khi n ngạ ữ ố ệ ế ười khác ph i thèm mu n?ả ố
N u có, m c đ thân thi t t i đâu?ế ứ ộ ế ớ
Cân nh c t ng câu tr l i trên quan đi m c a b n và c a m i ngắ ừ ả ờ ể ủ ạ ủ ọ ười xung quanh. Nh đ ng quá khi m t n hay r t rè mà ph i th t s khách quan thìớ ừ ế ố ụ ả ậ ự đánh giá m i chính xác.N u th y khó ch ra đi m m nh ngay l p t c, hãy li tớ ế ấ ỉ ể ạ ậ ứ ệ
kê h t t t c tính cách c a b n và tìm xem đi m m nh c a mình đang n m ế ấ ả ủ ạ ể ạ ủ ằ ở đâu. Hãy th phân tích nh ng đi m m nh c a mình trong m i liên h v i m iử ữ ể ạ ủ ố ệ ớ ọ
Trang 28người xung quanh. Ví d , n u b n là m t nhà toán h c gi i nh ng nh ngụ ế ạ ộ ọ ỏ ư ữ
người xung quanh cũng gi i ko kém, thì đó không đỏ ược xem là th m nh màế ạ
ch là m t trong nh ng đi u đ u tiên đ gia nh p nhóm.ỉ ộ ữ ề ầ ể ậ
b. Đi m y uể ế
Đâu là công vi c b n hay tr n tránh vì không t tin mình có th làm t t?ệ ạ ố ự ể ố
M i ngọ ười nh n xét đâu là đi m y u c a b n?ậ ể ế ủ ạ
B n có hoàn toàn t tin v trình đ và k năng làm vi c c a b nạ ự ề ộ ỹ ệ ủ ạ không? N u không, đâu là đi m y u nh t c a b n?ế ể ế ấ ủ ạ
Đâu là thói quen x u c a b n trong công vi c? (ví d , b n thấ ủ ạ ệ ụ ạ ường hay
tr gi , làm vi c không có k ho ch, nóng tính, thi u kh năng ki mễ ờ ệ ế ạ ế ả ể soát căng th ng)ẳ
Tính cách nào khi n b n đi lùi trong công vi c? Ví d , s nói trế ạ ệ ụ ợ ước đám đông s là c n l c l n n u b n ph i t ch c các cu c h p đ nh kì.ẽ ả ự ớ ế ạ ả ổ ứ ộ ọ ị
Nh nh n xét nh ng y u đi m đó t góc nhìn c a b n thân và c a ngớ ậ ữ ế ể ừ ủ ả ủ ườ ingoài cu c. Đi m y u nào b m i ngộ ể ế ị ọ ười nhìn ra mà b n l i không th y? Đ ngạ ạ ấ ồ nghi p hay b n bè có liên t c qua m t b n trong nh ng lĩnh v c quan tr ngệ ạ ụ ặ ạ ữ ự ọ không? T t nh t là hãy ch p nh n th c t và đ i m t s th t càng s m càngố ấ ấ ậ ự ế ố ặ ự ậ ớ
t t.ố
c. C h iơ ộ
K nguyên công ngh m i ( 4.0) giúp gì đỷ ệ ớ ược cho b n? B n có nh nạ ạ ậ
đượ ực s giúp đ t ngỡ ừ ười khác qua Internet không?
Ngành ngh , lĩnh v c b n đang h c có đang tăng trề ự ạ ọ ưởng không? N u có,ế
b n có th t n d ng đạ ể ậ ụ ược đi u gì t th trề ừ ị ường hi n t i?ệ ạ
B n có m i quan h đ i tác chi n lạ ố ệ ố ế ược nào đ giúp đ khi c n thi tể ỡ ầ ế không?
Đ i th c a b n có th t b i khi gi i quy t m t v n đ quan tr ng nàoố ủ ủ ạ ấ ạ ả ế ộ ấ ề ọ không? N u có, li u b n có th t n d ng sai l m đó đ làm t t h nế ệ ạ ể ậ ụ ầ ể ố ơ không?
Trang 29Môi trường làm vi c s p t i đang c n gì mà ch a ai đáp ng đệ ắ ớ ầ ư ứ ược?
d.Nguy cơ
B n đang ph i đ i m t v i khó khăn gì trong h c t p và công vi c?ạ ả ố ặ ớ ọ ậ ệ
B n có đang b đ ng nghi p hay b n bè c nh tranh không?ạ ị ồ ệ ạ ạ
Li u công vi c (ho c yêu c u công vi c) c a b n có b thay đ i không?ệ ệ ặ ầ ệ ủ ạ ị ổCông ngh thay đ i có đe d a t i vi c h c và công vi c c a b n?ệ ổ ọ ớ ệ ọ ệ ủ ạ
Y u đi m nào có th d n b n t i nguy c ?ế ể ể ẫ ạ ớ ơ
Có th nói, SWOT chính là công c giúp b n quy t đ nh nên làm gì đ t nể ụ ạ ế ị ể ậ
d ng c h i và gi i quy t r c r i.ụ ơ ộ ả ế ắ ố
5. Khám phá “đi u tôi hài lòng” ề
5.1. Tìm hi u v đi u tôi hài lòng và ý nghĩa ể ề ề
Bên c nh nh ng u, nhạ ữ ư ược đi m c a b n thân, m i ngể ủ ả ỗ ườ ềi đ u c m ảtháy hài long v m t đ c đi m nào đó c a b n thân. Chúng ta thề ộ ặ ể ủ ả ường hài lòng
M i ngỗ ười có m t hoàn c nh riêng, cu c s ng riêng nh ng m i ngộ ả ộ ố ư ọ ườ i
đ u có đi m hài lòng v b n thân mình. S r t t t n u nh các em tích c cề ể ề ả ẽ ấ ố ế ư ự tìm ra đi u gì khi n mình c m th y hài lòng và c g ng kh c ph c đi uề ế ả ấ ố ắ ắ ụ ề khi n em c m th y ch a hài lòng. Nh ng đi m tích c c mà b n thân các emế ả ấ ư ữ ể ự ả
Trang 30th y hài lòng v mình s khuy n khích các em tích c c phát huy kh năng c aấ ề ẽ ế ự ả ủ
b n thân mình.ả
Th gi i v b n thân m i ngế ớ ề ả ỗ ười còn vô cùng phong phú, chúng ta c nầ luôn luôn tìm hi u, khám phá b n thân mình đ hoàn thi n b n thân và thêmể ả ể ệ ả yêu quí, t hào v b n thân. ự ề ả
Khi nhìn nh n v ngậ ề ười khác chúng ta cũng chú ý r ng nh ng đi uằ ữ ề chúng ta m i bi t v h ch là m t ph n con ngớ ế ề ọ ỉ ộ ầ ườ ọ ọi h , h còn có r t nhi uấ ề
đ c đi m khác mà ch khi chúng ta g n bó v i h , giao ti p nhi u v i hặ ể ỉ ắ ớ ọ ế ề ớ ọ chúng ta m i hi u thêm v h ớ ể ề ọ
BÀI 3: K NĂNG XÁC Đ NH GIÁ TR Ỹ Ị Ị
Mã bài: MĐ 11 –B03
M c tiêuụ
Ki n th c:ế ứ
+ Phân bi t đệ ược giá và giá tr ,ị
+ Trình bày được khái ni m giá tr s ng, vai trò c a k năng xác đ nh giá tr ệ ị ố ủ ỹ ị ị
K năng:ỹ Th c hành k năng xác đ nh giá tr trong tình hu ng c th ự ỹ ị ị ố ụ ể
Năng l c t ch và trách nhi m:ự ự ủ ệ Rèn luy n đệ ược k năng xác đ nh giá trỹ ị ị
và có ý th c b o v giá tr c a mình và đ i tứ ả ệ ị ủ ố ượng trong ngh công tác xã h iề ộ1.Xác đ nh giá và giá trị ị
1.1 Khái ni m giá và giá tr ệ ị
Trong kinh t , giá c làế ả giá trị dướ ại d ng b ng ti n c a hàng hoá, d chằ ề ủ ị
v Theo ý nghĩa th cụ ự t , giá c là s ti n tr cho m t s lế ả ố ề ả ộ ố ượng hàng hoá,
d ch v nào đó. Giá c c a s n ph m, đ c bi t giá d ch v đị ụ ả ủ ả ẩ ặ ệ ị ụ ược g i b ng r tọ ằ ấ nhi u cái tên khác nhau tuề ỳ thu c vào lo i s n ph m, d ch v Tuy cách g iộ ạ ả ẩ ị ụ ọ khác nhau đ i v i các s n ph m /d ch v khác nhau, nh ng b n ch t c a giáố ớ ả ẩ ị ụ ư ả ấ ủ
là th ng nh t. Tùy vào đ i tố ấ ố ượng mà giá c có ý nghĩa khác nhau.ả
Nh ng trong khoa h c tâm lý giá tr đây là mu n nói t i giá tr s ng.ư ọ ị ở ố ớ ị ố
V y Giá tr s ng đây đậ ị ố ở ược hi u:ể
Trang 31Giá trị là thái đ , ni m tin, cách suy nghĩ và nh ng đi u mà ng i đóộ ề ữ ề ườ cho là quan tr ng. Trong đó, có c nh ng suy nghĩ ch quan, thành ki n c aọ ả ữ ủ ế ủ
b n thân mà đôi khi chính chúng ta không nh n ra. Vi du: thai đô cua thanhả ậ ́ ̣ ́ ̣ ̉ thiêu niên vê viêc đôi mu bao hiêm khi tham gia giao thông; Niêm tin cua môt́ ̀ ̣ ̣ ̃ ̉ ̉ ̀ ̉ ̣
sô nǵ ươi la thanh công chi đên v i nh ng ai may măn,…̀ ̀ ̀ ̉ ́ ớ ữ ́
Kĩ năng xác đ nh giá tr là kh năng m i ngị ị ả ỗ ười xác đ nh rõ nh ng tháiị ữ
đ , ni m tin, cách suy nghĩ và nh ng đi u độ ề ữ ề ược coi là quan tr ng c a chínhọ ủ
b n thân mình nh m giúp cho cá nhân hành đ ng theo phả ằ ộ ương hướng phù h pợ
v i giá tr c a mình.ớ ị ủ
1.2. Cách xác đ nh giá tr đ i v i b n thân ị ị ố ớ ả
Viêc xac đinh gia tri giup cho môi ng̣ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̃ ươi hiêu ro h n minh la ai (minh cò ̉ ̃ ơ ̀ ̀ ̀ ́
nh ng phâm chât gi, điêu minh theo đuôi la gi,…) va quan trong la ho thâyữ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ́
được la “minh cân phai lam gi” đê la chinh minh, đê không cam thây hôi tiêc và ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ́ ̀ không cam thây minh sông vô ich. Đê xac đinh gia tri cua ban thân, tr̉ ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ươc môt́ ̣ tinh huông hay môt vân đê hoăc ban t suy ngâm vê môt điêu gi đo, ban hay trà ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ự ̃ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̃ ̉
l i 4 câu hoi sau:ờ ̉
+ Đi u đó có ý nghĩa đ i v i b n thân và xa h i không? ề ố ớ ả ̃ ộ
Co nh ng điêu co y nghia v i ca nhân nh ng lai không mang lai l i ich́ ữ ̀ ́ ́ ̃ ớ ́ ư ̣ ̣ ợ ́ cho công đông. Vi du: Khi ban đang đi xe may trên đ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ương va ban nhô ǹ ̀ ̣ ̉ ươc bot́ ̣ (Viêc nay co thê giup ban tiêt kiêm th i gian va giup ban thoai mai nh ng laị ̀ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ờ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ư ̣ lam ô nhiêm môi tr̀ ̃ ương va lam anh h̀ ̀ ̀ ̉ ưởng t i ngớ ươi khac). Gia tri cua môì ́ ́ ̣ ̉ ̃
ngươi môi khac va đang đ̀ ̃ ́ ̀ ́ ược tôn trong nh ng v i điêu kiên no không laṃ ư ớ ̀ ̣ ́ ̀
phương hai đên ng̣ ́ ươi khac, đên công đông. Nêu ng̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ ươi nao “tôn th ” nh ng̀ ̀ ờ ư ̃gia tri đi nǵ ̣ ược lai v i l i ich cua ng̣ ơ ợ́ ́ ̉ ươi khac hay công đông thi se chiu hê quà ́ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̉
nh bi tay chay, bi phap luât tr ng tri,…ư ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ừ ̣
+ Đi u đó có quan tr ng đ i v i cu c s ng c a mình không? ề ọ ố ớ ộ ố ủ
Đôi khi chung ta danh rât nhiêu th i gian hay công s c vao nh ng điêú ̀ ́ ̀ ờ ứ ̀ ữ ̀
ma không th c s quan trong v i minh hoăc ban t̀ ự ự ̣ ớ ̀ ̣ ̣ ưởng đo la điêu quan tronǵ ̀ ̀ ̣
Trang 32nh ng ki th c không phai thê. Vi du: Co ban cho răng tiên la th quan trongư ̀ ự ̉ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ứ ̣ nhât v i minh (va vi vây lam moi cach đê co tiên kê ca la pham tôi). Nh ng có ớ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̣ ̣ ư ́ rât nhiêu th tiên không mua đ́ ̀ ứ ̀ ược nh : s c khoe, th i gian, danh d , tinh yêuư ứ ̉ ờ ự ̀
thương, s binh yên,…ự ̀
+ Điêu đó có ph i là đi u quý giá mà mình ph i gi gìn, b o v̀ ả ề ả ữ ả ệ không?
Nêu la “gia tri” cua ban thi du ban co găp kho khăn hay gian khô thê nao bań ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̣ cung quyêt tâm bao vê no. Vi du: L̃ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ương thiên la gia tri cua ban thi ḷ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ương thiêṇ chinh la th quy gia ma ban gi gin, bao vê, du kho khăn thê nao ban cung gí ̀ ứ ́ ́ ̀ ̣ ữ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̃ ư ̃
s lự ương thiên đên cung.̣ ́ ̀
+ Đi u đó có luôn đ nh h ề ị ướ ng/chi ph i hành đ ng, hành vi c a mình ố ộ ủ không?
Co nh ng nǵ ữ ươi “noi môt đăng lam môt neo” hoăc “mong muôn thê naỳ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̀
nh ng lai lam thê khac” thi nh ng điêu đo ch a hăn la gia tri v i ho. Vi du: Khiư ̣ ̀ ́ ́ ̀ ữ ̀ ́ ư ̉ ̀ ́ ̣ ớ ̣ ́ ̣ ban cho la s c khoe la th quan trong cân phai gi gin va bao vê. Vây thi ban sẹ ̀ ́ư ̉ ̀ ứ ̣ ̀ ̉ ữ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ ̃
t chôi nh ng cuôc nhâu nhet hay ban se không tham gia nh ng tro qua maoừ ́ ữ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ữ ̀ ́ ̣ hiêm (đua xe, dung vu khi,…).̉ ̀ ̃ ́
2.Xác đ nh giá tr s ng c a emị ị ố ủ
2.1 M ườ i hai giá tr s ng đ ị ố ượ c đ cao trên th gi i ề ế ớ
Hòa bình
Hoà bình không ch là s v ng bóng c a chi n tranh. N u m i ngỉ ự ắ ủ ế ế ỗ ườ i
đ u c m th y bình yên trong lòng thì hòa bình s ng tr kh p n i trên thề ả ấ ở ẽ ự ị ắ ơ ế
gi i.ớ
Thanh bình không có nghĩa là v ng bóng sóng gió mà chính là ta v n gi đắ ẫ ữ ượ clòng bình an gi a nh ng bi n đ ng, h n lo n.ữ ữ ế ộ ỗ ạ
Bình an có được khi m i t tọ ư ưởng, tình c m và ả ước mu n c a conố ủ
ngườ ềi đ u trong sáng
Tôn tr ng ọ
Trang 33B m sinh con ngẩ ười là v n quý giá. M t ph n c a lòng t tr ng là bi tố ộ ầ ủ ự ọ ế
v các ph m ch t c a mình.ề ẩ ấ ủ
Tôn tr ng b n thân là h t gi ng đ s t tin l n lên. Khi bi t tôn tr ngọ ả ạ ố ể ự ự ớ ế ọ
b n thân, ta d dàng tôn tr ng ngả ễ ọ ười khác
Nh n bi t giá tr c a b n thân và trân tr ng giá tr c a ngậ ế ị ủ ả ọ ị ủ ười khác chính
là cách th c đ ta nh n đứ ể ậ ượ ực s tôn tr ng.ọ
Yêu th ươ ng
Tình yêu là n n t ng t o d ng và nuôi dề ả ạ ự ưỡng các m i quan h m tố ệ ộ cách chân thành và b n v ng nh t.ề ữ ấ
Yêu thương có nghĩa là tôi có th tr thành ngể ở ườ ử ếi t t , bi t quan tâmế
và thông hi u ngể ười khác
Yêu thương là nhìn nh n m i ngậ ỗ ười theo cách tích c c h n. ự ơ
M t khi b n m lòng trao đi nh ng tình c m th t chân thành thì b nộ ạ ở ữ ả ậ ạ cũng s nh n l i đẽ ậ ạ ược chính tình yêu thương đó
Khoan dung
Khoan dung là s c i m và nh n ra v đ p c a nh ng đi u khác bi tự ở ở ậ ẻ ẹ ủ ữ ề ệKhoan dung đ i v i nh ng đi u không thu n l i trong cu c s ng là bi tố ớ ữ ề ậ ợ ộ ố ế cho qua đi, tr nên nh nhàng, thanh th n và ti p t c ti n lên.ở ẹ ả ế ụ ế
Người bi t trân tr ng nh ng giá tr t t đ p ngế ọ ữ ị ố ẹ ở ười khác và nhìn th yấ
nh ng đi u tích c c trong m i tình hu ng là ngữ ề ự ọ ố ười có lòng khoan dung
Trung th c ự
Trung th c làm cho cu c s ng tr nên toàn v n h n vì bên trong và bênự ộ ố ở ẹ ơ ngoài chúng ta là m t hình nh ph n chi u.ộ ả ả ế
Đôi khi lòng tham là g c r c a s thi u trung th c.ố ễ ủ ự ế ự
Trung th c v i b n thân và v i m i ngự ớ ả ớ ọ ười trong b t c hoàn c nh nàoấ ứ ả cũng có nghĩa là ta đang gieo ni m tin trong lòng ngề ười khác và x ng đángứ
nh n đậ ượ ực s tin yêu.
Khiêm t n ố
Trang 34Khiêm t n cho phép b n thân ta trố ả ưởng thành v i ph m giá và lòngớ ẩ chính tr c mà không c n đ n nh ng b ng ch ng th hi n bên ngoài.ự ầ ế ữ ằ ứ ể ệ
Khiêm t n giúp ngố ười ta tr nên tuy t v i h n trong trái tim ngở ệ ờ ơ ườ ikhác
Vi c gây n tệ ấ ượng, l n át ho c h n ch t do c a ngấ ặ ạ ế ự ủ ười khác nh mằ
m c đích ch ng t b n thân mình s ch làm gi m b t tr i nghi m n i tâmụ ứ ỏ ả ẽ ỉ ả ớ ả ệ ộ
v giá tr , ph m cách và bình an trong tâm h n.ề ị ẩ ồ
H p tác ợ
Tinh th n h p tác t n t i khi m i ngầ ợ ồ ạ ọ ười làm vi c cùng nhau vì m cệ ụ đích chung
Người có tinh th n h p tác là ngầ ợ ười có tâm h n trong sáng, luôn mongồ
mu n nh ng đi u t t đ p đ n v i m i ngố ữ ề ố ẹ ế ớ ọ ười cũng nh công vi c.ư ệ
Khi h p tác, ta c n ph i biêt đi u gì là c n thi t. Đôi khi ta c n đ a ra ýợ ầ ả ề ầ ế ầ ư
tưởng nh ng có lúc ta c n ph i gác qua m t bên ý tư ầ ả ộ ưởng c a mình. Lúc này,ủ
ta gi vai trò d n d t, lãnh đ o, nh ng vào lúc khác, ta c n ph i đi theo ýữ ẫ ắ ạ ư ầ ả
tưởng c a ngủ ười khác.
Trang 35Người có trách nhi m là ngệ ười bi t th nào là công b ng và th y r ngế ế ằ ấ ằ
m i ngỗ ườ ềi đ u nh n đậ ược ph n c a mình. ầ ủ
Gi n d ả ị
Gi n d là bi t trân tr ng nh ng đi u nh bé, bình thả ị ế ọ ữ ề ỏ ường trong cu cộ
s ng.ố
Gi n d là s trân tr ng v đ p bên trong và nh n ra giá tr c a t t cả ị ự ọ ẻ ẹ ậ ị ủ ấ ả
m i ngọ ười, ngay c nh ng ngả ữ ườ ượi đ c xem là x u xa, t i t ấ ồ ệ
Gi n d giúp chúng ta bi t gi m thi u nh ng chi tiêu không c n thi t.ả ị ế ả ể ữ ầ ế
Nó giúp ta nh n ra r ng m t khi các nhu c u c b n c a chúng ta đậ ằ ộ ầ ơ ả ủ ược đáp
ng, đ đ ta có m t cu c s ng tho i mái thì b t kì s thái quá và th a thãi
người nào tôi thích”. Cách hi u này mang tính ch t đánh l a và d d n ngể ấ ừ ễ ẫ ườ i
ta đ n vi c l m d ng s l a ch n.ế ệ ạ ụ ự ự ọ
Chúng ta ch th t s c m th y t do khi các quy n đỉ ậ ự ả ấ ự ề ược cân b ng v iằ ớ trách nhi m, s l a ch n đệ ự ự ọ ược cân b ng v i lằ ớ ương tâm
Đoàn k t ế
Đoàn k t giúp cho nh ng nhi m v khó khăn tr nên d dàng.ế ữ ệ ụ ở ễ
Đoàn k t mang đ n tinh th n h p tác, nâng cao lòng nhi t tình và làmế ế ầ ợ ệ cho b u không khí tr nên m áp.ầ ở ấ
Ch c n m t bi u hi n c a s thi u tôn tr ng cũng có th khi n choỉ ầ ộ ể ệ ủ ự ế ọ ể ế
m i đoàn k t b đ v Vi c ng t l i, gây c n tr ngố ế ị ổ ỡ ệ ắ ờ ả ở ười khác, đ a ra nh ngư ữ
l i phê bình, ch trích liên t c và thi u tính xây d ng… s nh hờ ỉ ụ ế ự ẽ ả ưởng không
t t đ n các m i quan h ố ế ố ệ
2.2 Cách xác đ nh giá tr s ng ị ị ố
Đ có th xác đ nh giá tr s ng c a em, em có th làm theo các bể ể ị ị ố ủ ế ước sau:
Bước 1: Đ c và ghi l n lọ ầ ượt câu tr l i trên gi y. Các câu h i nh sau:ả ờ ấ ỏ ư
Trang 36+ Điêu đâu tiên, tôi muôn lam khi ra tr̀ ̀ ́ ̀ ương la:…̀ ̀
+ Nêu trung xô sô tôi se dung sô tiên đo đê…́ ́ ̉ ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̉
+ Nêu trong tui cua tôi con 10 nghin đông va ban hoi vay, tôi se…….́ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̃+ Môt công viêc ḷ ̣ ương cao nh ng th i gian go bo va môt công viêcư ờ ̀ ́ ̀ ̣ ̣
lương binh th̀ ương nh ng th i gian thoai mai h n tôi se chon…̀ ư ờ ̉ ́ ơ ̃ ̣
+ Tôi ghet nhât nh ng nǵ ́ ữ ươi ̀
+ Nêu tôi t́ ương lai cua tôi thât bai thi la vi…̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̀
Bước 2: Chia s trẻ ước nhóm ho c l pặ ớ
Bước 3: Đ a ra c m nh n và k t lu nư ả ậ ế ậ
K t lu n ế ậ :
M i ngỗ ười có m t “giá tr ” riêng, quan đi m riêng c a b n thân mình vàộ ị ể ủ ả
đi u này s đ nh hề ẽ ị ướng hành đ ng c a chúng ta. Trong nh ng hoàn c nhộ ủ ữ ả khó khăn bu c chúng ta ph i l a ch n, giá tr s là kim ch nam cho chúng taộ ả ự ọ ị ẽ ỉ hành đ ng theo cách mà chúng ta th y là h p lí và s n sàng vộ ấ ợ ẵ ượt qua nh ngữ khó khăn. M i ngọ ườ ầi c n tôn tr ng nh ng giá tr riêng c a m i ngọ ữ ị ủ ỗ ười, mi nễ
là nh ng giá tr đó không làm phữ ị ương h i đ n ngạ ế ười khác và xa h i.̃ ộ
3. Xác đ nh: Chân dung c a tôiị ủ
Bài t p này giúp h c sinh xác đ nh nh ng đi u quan tr ng nh t v i mình trongậ ọ ị ữ ề ọ ấ ớ
cu c s ng. M i h c sinh l y m t t gi y tr ng và trung th c tr l i các câu ộ ố ỗ ọ ấ ộ ờ ấ ắ ự ả ờ
h i, sau đó có th chia s trỏ ể ẻ ướ ớc l p đ tìm s đ ng c m.ể ự ồ ả
CHÂN DUNG C A TÔIỦ
1)Tên:………2) Đi u mà tôi mu n đ t đề ố ạ ược trong cu c s ng c a mình là:ộ ố ủ
………
3) Người quan tr ng nh t v i tôi là:………ọ ấ ớ4) Đi u mà tôi luôn mu n, c n ngề ố ầ ười khác th c hi n khi đ i x v i mình là:ự ệ ố ử ớ
Trang 375) Đi u mà tôi yêu c u mình không bao gi phá b là:………ề ầ ờ ỏ6) 4 t mà tôi mu n m i ngừ ố ọ ười nói v tôi là:ề
………
4. Xác đ nh giá tr s ng c t lõiị ị ố ố
4.1. Đ c đi m c a giá tr ặ ể ủ ị
Giá tr c a m i cá nhân có th khác nhauị ủ ỗ ể Có người cho r ng "ti nằ ề
b c là trên h t". Có ngạ ế ười cho r ng tình yêu thằ ương m i là đi u quí giá nh tớ ề ấ trong cu c s ng c a h Có ngộ ố ủ ọ ười coi tr ng lòng trung th c, s bình yên…ọ ự ự
Đi u đó ph thu c vào các y u t v văn hoá, xã h i, đ o đ c, trình đ nh nề ụ ộ ế ố ề ộ ạ ứ ộ ậ
th c ho c tr i nghi m riêng c a b n thân m i ngứ ặ ả ệ ủ ả ỗ ười.
Trong su t cu c đ i, chúng ta ch u nh hố ộ ờ ị ả ưởng t gia đình, th y cô giáo,ừ ầ
b n bè, phạ ương ti n truy n thông và các trào l u s ng c a th i đ i. Khiệ ề ư ố ủ ờ ạ chúng ta xem xét nh ng kinh nghi m c a ngữ ệ ủ ười khác, chúng ta s xu t hi nẽ ấ ệ
nh ng quan đi m thái đ c a mình. Chúng ta s đ a ra nh ng phán xét vữ ể ộ ủ ẽ ư ữ ề
vi c m i ngệ ọ ười nên s ng và c x ra sao. Chính qua nh ng phán xét nh v y,ố ư ử ữ ư ậ chúng ta hình thành nên nh ng giá tr c a riêng mình và phát tri n chúng thànhữ ị ủ ể
nh ng hành vi xã h i. ữ ộ Nh ng tr i nghi m cá nhân c a m i ng ữ ả ệ ủ ỗ ườ i cũng giúp hình thành nên nh ng giá tr riêng c a h ữ ị ủ ọ
Giá tr cua ca nhân co thê tr thanh gia tri cua nhom hay công đông.ị ̉ ́ ́ ̉ ở ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̀
Có nh ng giá tr chung mang tính ph bi n trên ph m vi toàn c u và đữ ị ổ ế ạ ầ ược đa
s coi tr ng. Đó là: M i quan h t t v i gia đình, ngố ọ ố ệ ố ớ ười thân; thành công trong công vi c và h c v n; tình b n; tình yêu; t do; hoà bình; công lí; s giàu có;ệ ọ ấ ạ ự ự danh v ng, đ a v ; s c kho và h nh phúc; ọ ị ị ứ ẻ ạ
Gia tri đich th c?́ ̣ ́ ự Có nh ng giá tr s ng đích th c, tr thành nh ng giáữ ị ố ự ở ữ
tr chung cho nhi u ngị ề ười và toàn xã h i nh lòng trung th c, hoà bình, tônộ ư ự
tr ng, yêu thọ ương, công b ng, tình b ng h u, lòng v tha… Nh ng không ph iằ ằ ữ ị ư ả
ai cũng nhìn nh n đúng giá tr c a cu c s ng. Có ngậ ị ủ ộ ố ười cho r ng tr thànhằ ở
người giàu có m i là "giá tr đích th c". Khi y, h s ph n đ u đ có ti nớ ị ự ấ ọ ẽ ấ ấ ể ề
Trang 38b ng m i giá, k c gi t ngằ ọ ể ả ế ười, buôn l u, tr m c p. Nh ng r i cách ki mậ ộ ắ ư ồ ế
ti n y đ a ngề ấ ư ười ta đ n ch ph m t i, làm h i ngế ỗ ạ ộ ạ ười khác, làm h i c ngạ ộ
đ ng. ồ
Có ngườ ấi l y danh v ng làm thọ ước đo giá tr V y là h c g ng b ngị ậ ọ ố ắ ằ
m i cách đ có đọ ể ược nh ng ch c v nào đó. Nh ng khi nh ng ch c v y m tữ ứ ị ư ữ ứ ị ấ ấ
đi, b tị ước b , con ngỏ ườ ởi tr nên "tr ng tay", vô giá tr ắ ị
Có người coi s nhàn h là giá tr cu c s ng. H tr n tránh tráchự ạ ị ộ ố ọ ố nhi m, lệ ười lao đ ng, ch n nh ng công vi c, ngh nghi p không v t v ộ ọ ữ ệ ề ệ ấ ả
Cu i cùng, h ch ng làm đố ọ ẳ ược gì cho b n thân và xã h i.ả ộ
Có b n tr cho r ng ph i hút thu c lá, ph i bi t dùng heroin, bi t yêuạ ẻ ằ ả ố ả ế ế
s m, có quan h tình d c v i nhi u ngớ ệ ụ ớ ề ười, ph i c m đ u băng nhóm nàoả ầ ầ đó… m i là "ngớ ười hùng", m i có giá tr Trong th i đ i công ngh hi n nayớ ị ờ ạ ệ ệ
có nhi u b n c m th y có giá tr khi đề ạ ả ấ ị ược th a nh n qua m ng xã h i. Nhi uừ ậ ạ ộ ề
b n đã b nh ng giá tr o mà công ngh mang l i coi đó là giá tr đích th c.ạ ị ữ ị ả ệ ạ ị ự
Vì v y, h c t p đ nh n di n đúng đâu là giá tr đích th c c a cu cậ ọ ậ ể ậ ệ ị ự ủ ộ
s ng là đi u c n thi t v i t t c m i ngố ề ầ ế ớ ấ ả ọ ười
4.2. B n giá tr s ng c t lõi ố ị ố ố
* Tôn tr ng ọ
Tôn tr ng trọ ước h t là t tr ng – là bi t r ng t b n ch t tôi có giá tr ế ự ọ ế ằ ự ả ấ ị
M t ph n c a t tr ng là nh n bi t nh ng ph m ch t c a chính mình. ộ ầ ủ ự ọ ậ ế ữ ẩ ấ ủ
Tôn tr ng là l ng nghe ngọ ắ ười khác.
Tôn tr ng là bi t ngọ ế ười khác cũng có giá tr nh tôi. ị ư
Tôn tr ng chính b n thân là nguyên nhân làm tăng cọ ả ường s tin c yự ậ
l n nhau. Khi chúng ta tôn tr ng chính mình, thì d dàng đ tôn tr ng ngẫ ọ ễ ể ọ ườ ikhác. Nh ng ai bi t tôn tr ng s nh n đu c s tôn tr ng. Hãy bi t r ng m iữ ế ọ ẽ ậ ợ ự ọ ế ằ ỗ
ngườ ềi đ u có giá tr và khi th a nh n giá tr c a ngị ừ ậ ị ủ ười khác thì th nào cũngế chi m đế ượ ực s tôn tr ng n i ngọ ơ ười khác
Trang 39 M t ph n c a s tôn tr ng là ý th c r ng tôi có s khác bi t v iộ ầ ủ ự ọ ứ ằ ự ệ ớ
người khác trong cách đánh giá
B m sinh con ngẩ ười là quí giá.
Hi u bi t v giá tr t nhiên c a mình và tôn tr ng giá tr c a ngể ế ề ị ự ủ ọ ị ủ ườ ikhác là cách th c đích th c đ có đứ ự ể ượ ực s tôn tr ng.ọ
Nh ng ai bi t tôn tr ng s nh n đữ ế ọ ẽ ậ ượ ực s tôn tr ng.ọ
Khi s tôn tr ng đự ọ ược đo lường d a vào nh ng y u t bên ngoài thìự ữ ế ố con người có xu hướng mong mu n đố ược người khác th a nh n càng l n.ừ ậ ớ Mong mu n đố ược th a nh n càng l n thì ngừ ậ ớ ười ta càng d là n n nhân vàễ ạ
Khi h p tác, chúng ta c n bi t đi u gì là c n thi t. Đôi khi chúng taợ ầ ế ề ầ ế
c n m t ý tầ ộ ưởng, đôi khi c n đ ý tầ ể ưởng c a chúng ta trôi đi. Đôi khi chúng taủ
c n ph i d n d t, và đôi khi chúng ta c n ph i đi theo.ầ ả ẫ ắ ầ ả
S h p tác đự ợ ược qu n lí b i nguyên t c tôn tr ng l n nhau.ả ở ắ ọ ẫ
Người nào h p tác s nh n đợ ẽ ậ ượ ự ợc s h p tác
đâu có tình yêu, đó có s h p tác.Ở ở ự ợ
Trang 40 Lòng can đ m, s quan tâm, chăm sóc và chia s t o nên m t n n t ngả ự ẻ ạ ộ ề ả cho s h p tác.ự ợ
Ý th c v giá tr c a mình, “ứ ề ị ủ Tôi có th h p tác! ể ợ ”
* Trách nhi m ệ
Trách nhi m là th c hi n ph n đóng góp c a mình.ệ ự ệ ầ ủ
Trách nhi m là ch p nh n nh ng đòi h i và th c hi n nhi m v v iệ ấ ậ ữ ỏ ự ệ ệ ụ ớ
M t ngộ ười có trách nhi m bi t th nào là công b ng, th y r ng m iệ ế ế ằ ấ ằ ỗ
người nh n đậ ược ph n c a mình.ầ ủ
Có quy n l i, nghĩa là có trách nhi m.ề ợ ệ
Trách nhi m không có nghĩa là nh ng gì ràng bu c chúng ta mà còn làệ ữ ộ
nh ng gì cho phép ta đ t đữ ạ ược đi u mình mu n.ề ố
M i ngỗ ườ ềi đ u nh n th c th gi i theo cách riêng c a mình và tìmậ ứ ế ớ ủ
ki m s cân b ng gi a quy n l i và trách nhi m. ế ự ằ ữ ề ợ ệ
Trách nhi m là s d ng toàn b ngu n l c c a chúng ta đ t o ra m tệ ử ụ ộ ồ ự ủ ể ạ ộ
s thay đ i tích c c.ự ổ ự
*Yêu th ươ ng
Đi u vô giá mà b n c n và có đ chia s là Tình yêu th ng.ề ạ ầ ể ẻ ươ
Tình yêu là n n t ng t o d ng và nuôi dề ả ạ ự ưỡng các m i quan h m tố ệ ộ cách chân thành và b n v ng nh t.ề ữ ấ