Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam cung cấp các kiến thức cơ bản như: Những vấn đề cơ bản về cơ sở văn hóa Việt Nam; Tiến trình và đặc điểm của văn hóa Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung giáo trình!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNHMÔN H C: C S VĂN HÓA VI T NAM Ọ Ơ Ở Ệ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có th đệ ộ ạ ồ ể ượ cpháp dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3M C L CỤ Ụ
Chương 1: Nh ng v n đ c b n v c s văn hóa Vi t Namữ ấ ề ơ ả ề ơ ở ệ
1. Khái ni m văn hoá, khái ni m g n văn hoá và khái ni m c ng đ ngệ ệ ầ ệ ộ ồ
2. Lo i hình văn hoá ạ
3. Nh ng thành t c a văn hoá ữ ố ủ
4. Ch c năng c a văn hoá ứ ủ
5. S nh hự ả ưởng c a các giá tr văn hoá đ n th c hành công tác xã h iủ ị ế ự ộ
6. Thay đ i văn hoá và phát tri n văn hoáổ ể
Chương 2: Ti n trình và đ c đi m c a văn hóa Vi t Nam ế ặ ể ủ ệ
1. Ti n trình văn hoá Vi t Nam ế ệ
2. Văn hoá nông thôn Vi t Nam ệ
3. Văn hoá đô th Vi t Nam ị ệ
4. Đ c đi m phát tri n c a văn hoá Vi t Nam ặ ể ể ủ ệ
5. Đi th c đ a ự ị
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong th i đ i kinh t ngày càng phát tri n và s giao l u gi a các qu cờ ạ ế ể ự ư ữ ố gia trên th gi i ngày càng m r ng thì văn hóa dân t c cũng tr thành v n đế ớ ở ộ ộ ở ấ ề
được đ c bi t quan tâm. Đ ng và Nhà nặ ệ ả ước ta nhi u l n kh ng đ nh vai trò quanề ầ ẳ ị
tr ng c a văn hóa trong vi c b i dọ ủ ệ ồ ưỡng và phát huy nhân t con ngố ười, đ ngồ
th i đ t m c tiêu "xây d ng m t n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c"ờ ặ ụ ự ộ ề ế ậ ả ắ ộ lên trên h t. ế
Giáo trình C s văn hóa Vi t Nam ơ ở ệ được biên so n theo chạ ương trình d yạ ngh Công tác xã h i c a Trề ộ ủ ường Cao đ ng C gi i Ninh Bình g m 2 chẳ ơ ớ ồ ương:
Chương 1. Nh ng v n đ c b n v c s văn hoá Vi t Namữ ấ ề ơ ả ề ơ ở ệ
Chương 2: Ti n trình và đ c đi m c a văn hóa Vi t Nam ế ặ ể ủ ệ
Giáo trình được biên so n trên c s tham kh o và s d ng tài li u c aạ ơ ở ả ử ụ ệ ủ
m t s gi ng viên, nhà nghiên c u vộ ố ả ứ ề văn hóa Vi t Namệ Giáo trình này đã đượ c
H i đ ng th m đ nh Trộ ồ ẩ ị ường Cao đ ng C gi i Ninh Bình xét duy t.ẳ ơ ớ ệ
Là giáo trình được biên so n l n đ u, do đó không tránh kh i nh ng thi uạ ầ ầ ỏ ữ ế sót, chúng tôi mong nh n đậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a các đ ng nghi p và b nế ủ ồ ệ ạ
Trang 5+ Tích c c phê phán đự ược nh ng sai l nh v văn hoá và nh ng nh hữ ệ ề ữ ả ưở ng
c a văn hóa đ n ho t đ ng ngh CTXH trong các b i c nh văn hoá khác nhau.ủ ế ạ ộ ề ố ả
N i dung môộ n h cọ :
Trang 6Chương 1: Nh ng v n đ c b n v c s văn hóa Vi t Nam ữ ấ ề ơ ả ề ơ ở ệ
M c tiêu: ụ
Ki n th c: ế ứ
+ Nh n bi t đậ ế ược các lo i hình, các thành t và ch c năng c a văn hóa.ạ ố ứ ủ+ Phân tích được các giá tr c a văn hóa đ n th c hành công tác xã h iị ủ ế ự ộ
K năng: ng d ng nh ng thay đ i và phát tri n c a văn hóa vào côngỹ Ứ ụ ữ ổ ể ủ
vi c tr giúp đ i tệ ợ ố ượng
Năng l c t ch và trách nhi m:ự ự ủ ệ
+ Có ý th c t h c, chăm ch , nghiêm túc, sáng t o trong quá trình h c t p;ứ ự ọ ỉ ạ ọ ậ+ T tin trong giao ti p v i đ i tự ế ớ ố ượng thu c các lo i hình văn hóa khácộ ạ nhau, các gia đình có n p s ng văn hóa khác nhau.ế ố
Theo nghĩa r ng, ộ văn hóa bao g m t t c , t nh ng s n ph m tinh viồ ấ ả ừ ữ ả ẩ
hi n đ i cho đ n tín ngệ ạ ế ưỡng, phong t c, l i s ng, lao đ ng…ụ ố ố ộ
* Đ nh nghĩa văn hóaị
Có r t nhi u đ nh nghĩa v văn hóa:ấ ề ị ề
M t h c gi Mĩ đã cho r ng “Văn hóa là t m gộ ọ ả ằ ấ ương nhi u m t ph nề ặ ả chi u đ i s ng và n p s ng c a m t c ng đ ng dân t c”. Ch t ch H Chíế ờ ố ế ố ủ ộ ộ ồ ộ ủ ị ồ Minh đã nói: “Vì l sinh t n cũng nh m c đích c a cu c s ng, loài ngẽ ồ ư ụ ủ ộ ố ười m iớ sáng t o và phát minh ra ngôn ng , ch vi t, đ o đ c, pháp lu t, khoa h c, tônạ ữ ữ ế ạ ứ ậ ọ giáo, ngh thu t, nh ng công c cho sinh ho t hàng ngày v m t ăn, và cácệ ậ ữ ụ ạ ề ặ ở
phương th c s d ng. Toàn b nh ng sáng t o và phát minh đó t c là văn hóa”.ứ ử ụ ộ ữ ạ ứ
C u th tự ủ ướng Ph m Văn Đ ng vi t: “Nói t i văn hóa là nói t i m t lĩnh v c vôạ ồ ế ớ ớ ộ ự
Trang 7cùng phong phú và r ng l n, bao g m t t c nh ng gì không ph i là thiên nhiênộ ớ ồ ấ ả ữ ả
mà có liên quan đ n con ngế ười trong su t quá trình t n t i, phát tri n, quá trìnhố ồ ạ ể con người làm nên l ch s …c t lõi c a s c s ng dân t c là văn hóa v i nghĩa baoị ử ố ủ ứ ố ộ ớ quát và cao đ p nh t c a nó, bao g m c h th ng giá tr : t tẹ ấ ủ ồ ả ệ ố ị ư ưởng và tình c m,ả
đ o đ c v i ph m ch t, trí tu v i tài năng, s nh y c m và s ti p thu cái m iạ ứ ớ ẩ ấ ệ ớ ự ạ ả ự ế ớ
t bên ngoài, ý th c b o v tài s n và b n lĩnh c a c ng đ ng dân t c, s c đừ ứ ả ệ ả ả ủ ộ ồ ộ ứ ề kháng và s c chi n đ u đ b o v mình và không ng ng l n m nh.”ứ ế ấ ể ả ệ ừ ớ ạ
Đ nh nghĩa văn hóa c a UNESCOị ủ : Trong ý nghĩa r ng nh t, “Văn hóaộ ấ hôm nay có th coi là t ng th nh ng nét riêng bi t tinh th n và v t ch t, trí tuể ổ ể ữ ệ ầ ậ ấ ệ
và xúc c m quy t đ nh tính cách c a m t xã h i hay c a m t nhóm ngả ế ị ủ ộ ộ ủ ộ ười trong
xã h i. Văn hóa bao g m ngh thu t và văn chộ ồ ệ ậ ương, nh ng l i s ng, nh ngữ ố ố ữ quy n c b n c a con ngề ơ ả ủ ười, nh ng h th ng các giá tr , nh ng t p t c vàữ ệ ố ị ữ ậ ụ
nh ng tín ngữ ưỡng: Văn hóa đem l i cho con ngạ ười kh năng suy xét v b n thân.ả ề ả Chính văn hóa làm cho chúng ta tr thành nh ng sinh v t đ c bi t nhân b n, có líở ữ ậ ặ ệ ả tính, có óc phê phán và d n thân m t cách đ o lí. Chính nh văn hóa mà conấ ộ ạ ờ
ngườ ự ể ệi t th hi n, t ý th c đự ứ ược b n thân, t bi t mình là m t phả ự ế ộ ương án ch aư hoàn thành đ t ra đ xem xét nh ng thành t u c a b n thân, tìm tòi không bi tặ ể ữ ự ủ ả ế
m t nh ng ý nghĩa m i m và sáng t o nên nh ng công trình vệ ữ ớ ẻ ạ ữ ượt tr i lên b nộ ả thân”
Theo quan ni m c a UNESCO có 2 lo i di s n văn hóa:ệ ủ ạ ả
Di s n văn hóa h u th : đình, chùa, mi u, lăng, m …ả ữ ể ế ộ
Di s n văn hóa vô hình: Âm nh c, múa, văn chả ạ ương truy n mi ng, ngônề ệ
ng , phong t c, t p quán, l h i….ữ ụ ậ ễ ộ
Cái h u th và vô hình g n bó h u c v i nhau, l ng vào nhau nh thânữ ể ắ ữ ơ ớ ồ ư xác và tâm trí con người
Trên c s phân tích các đ nh nghĩa văn hóa, PGS, TSKH Tr n Ng c Thêmơ ở ị ầ ọ
đã đ a ra m t đ nh nghĩa v văn hóaư ộ ị ề : “ Văn hóa là m t h th ng h u c các giá ộ ệ ố ữ ơ
tr v t ch t và tinh th n do con ng ị ậ ấ ầ ườ i sáng t o và tích lũy qua quá trình ho t ạ ạ
đ ng th c ti n trong s t ộ ự ễ ự ươ ng tác gi a con ng ữ ườ ớ i v i môi tr ườ ng t nhiên và xã ự
h i c a mình” ộ ủ
Trang 8Văn minh là trình đ phát tri n nh t đ nh c a văn hóa v ph ộ ể ấ ị ủ ề ươ ng di n ệ
v t ch t, đ c tr ng cho m t khu v c r ng l n, m t th i đ i ho c c nhân lo i ậ ấ ặ ư ộ ự ộ ớ ộ ờ ạ ặ ả ạ
Nh v y, văn minh khác v i văn hóa 4 đi m:ư ậ ớ ở ể
+ Văn hóa có b dày c a quá kh ( ề ủ ứ tính l ch s ), văn minh là m t ị ử ộ lát c t ắ
đ ng đ i, ồ ạ nó cho bi t trình đ phát tri n c a văn hóa t ng giai đo n.ế ộ ể ủ ở ừ ạ
+ Tính giá tr : Trong khi văn hóa ch a c giá tr ị ứ ả ị v t ch t l n tinh th n ậ ấ ẫ ầ ,
thì văn minh ch y u thiên v giá tr ủ ế ề ị v t ch t ậ ấ mà thôi.
+ Ph m vi: Văn hóa mang tính ạ dân t c ộ , còn văn minh có tính qu c t ố ế
+ Ngu n g c: Văn hóa g n bó nhi u h n v i ồ ố ắ ề ơ ớ ph ươ ng Đông nông nghi p ệ , còn văn minh g n bó nhi u h n v i ắ ề ơ ớ ph ươ ng Tây đô th ị
Khái ni m văn hi n ệ ế
Văn hi n ( hi n= hi n tài) truy n th ng văn hóa lâu đ i và t t đ p.ế ế ề ề ố ờ ố ẹ
GS. Đào Duy Anh khi gi i thích t “văn hi n” kh ng đ nh: “là sách v ”ả ừ ế ẳ ị ở
và nhân v t t t trong m t đ i.ậ ố ộ ờ
Nói cách khác, văn là văn hóa, hi n là hi n tài, nh v y văn hi n thiênế ề ư ậ ế
v nh ng giá tr tinh th n do con ngề ữ ị ầ ười có tài đ c chuyên t i, th hi n tính dânứ ả ể ệ
t c, tính l ch s rõ r t.ộ ị ử ệ
Khái ni m văn v t ệ ậ
Truy n th ng văn hóa t t đ p bi u hi n nhi u nhân tài trong l ch sề ố ố ẹ ể ệ ở ề ị ử
và nhi u di tích l ch s “ Hà N i nghìn năm văn v t”. Văn v t còn là khái ni mề ị ử ộ ậ ậ ệ
h p đ ch nh ng công trình hi n v t có giá tr ngh thu t và l ch s , khái ni mẹ ể ỉ ữ ệ ậ ị ệ ậ ị ử ệ văn v t cũng th hi n sâu s c tính dân t c và tính l ch s ậ ể ệ ắ ộ ị ử
Trang 9Thiên v giá trề ị
v t ch tậ ấ
Thiên v giá trề ị tinh th nầ
ho c cùng c trú trong m t vùng lãnh th nh t đ nh. trong c ng đ ng thặ ư ộ ổ ấ ị ộ ồ ường có
nh ng quy t c chung đữ ắ ược m i ngọ ười th ng nh t th c hi n.ố ấ ự ệ
Văn hóa c ng đ ng là m t h th ng h u c các giá tr v t ch t và tinh ộ ồ ộ ệ ố ữ ơ ị ậ ấ
th n do m t nhóm ng ầ ộ ườ i có cùng s thích ho c cùng c trú trong m t vùng lãnh ở ặ ư ộ
th nh t đ nh sáng t o và tích lũy qua quá trình ho t đ ng th c ti n trong s ổ ấ ị ạ ạ ộ ự ễ ự
t ươ ng tác gi a con ng ữ ườ ớ i v i môi tr ườ ng t nhiên và xã h i c a mình ự ộ ủ
Văn hóa Vi t Namệ dưới quan ni m là văn hóa dân t c th ng nh t trênệ ộ ố ấ
c s đa s c thái văn hóa t c ngơ ở ắ ộ ườ ượi đ c th hi n ba đ c tr ng chính:ể ệ ở ặ ư
Vi t Nam có m t n n văn hóa phong phú và đa d ng trên t t c các khíaệ ộ ề ạ ấ ả
c nh, ạ người Vi tệ cùng c ng đ ng 54 dân t c có nh ng ộ ồ ộ ữ phong t cụ đúng đ n, t tắ ố
đ p t lâu đ i, có nh ng ẹ ừ ờ ữ l h iễ ộ nhi u ý nghĩa sinh ho t c ng đ ng, nh ng ni mề ạ ộ ồ ữ ề tin b n v ng trong ề ữ tín ngưỡng, s khoan dung trong t tự ư ưởng giáo lý khác nhau
c a ủ tôn giáo, tính c n k và n d trong giao ti p truy n đ t c a ặ ẽ ẩ ụ ế ề ạ ủ ngôn ngữ, từ truy n th ng đ n hi n đ i c a ề ố ế ệ ạ ủ văn h cọ , ngh thu tệ ậ
S khác bi t v c u trúc đ a hình, khí h u và phân b dân t c, dân c đãự ệ ề ấ ị ậ ố ộ ư
t o ra nh ng vùng văn hoá có nh ng nét đ c tr ng riêng t i Vi t Nam. T cái nôiạ ữ ữ ặ ư ạ ệ ừ
c a văn hóa Vi t Nam ủ ệ ở đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ c a ủ người Vi tệ ch đ o v i n nủ ạ ớ ề văn hóa làng xã và văn minh lúa nước, đ n nh ng s c thái văn hóa các dân t cế ữ ắ ộ
mi n núi t i ề ạ Tây b cắ và Đông b cắ , t các vùng đ t biên vi n c a Vi t Nam th iừ ấ ễ ủ ệ ờ
Trang 10Chăm ở Nam Trung Bộ, t nh ng vùng đ t m i ừ ữ ấ ớ ở Nam Bộ v i s k t h p vănớ ự ế ợ hóa các t c ộ người Hoa, người Khmer đ n s đa d ng trong văn hóa và t c ngế ự ạ ộ ườ i
ởTây Nguyên
V i m t l ch s có t hàng nghìn năm c a ngớ ộ ị ử ừ ủ ười Vi t cùng v i nh ngệ ớ ữ
h i t v sau c a các dân t c khác, t văn hóa b n đ a c a ngộ ụ ề ủ ộ ừ ả ị ủ ười Vi t c t th iệ ổ ừ ờ
H ng Bàngồ đ n nh ng nh hế ữ ả ưởng t bên ngoài trong trong hàng nghìn năm nayừ ,
v i nh ng nh hớ ữ ả ưởng t xa x a c a ừ ư ủ Trung Qu cố và Đông Nam Á đ n nh ngế ữ
nh h ng c a
ả ưở ủ Pháp t th k 19, ừ ế ỷ phương Tây trong th k 20 và ế ỷ toàn c u hóaầ
t th k 21ừ ế ỷ , Vi t Nam đã có nh ng thay đ i v văn hóa theo các th i k l ch s ,ệ ữ ổ ề ờ ỳ ị ử
có nh ng khía c nh m t đi nh ng cũng có nh ng khía c nh văn hóa khác b sungữ ạ ấ ư ữ ạ ổ vào n n văn hóa Vi t Nam hi n đ i.ề ệ ệ ạ
1.2.Lo i hình văn hoá ạ
1.2.1.Các lo i hình văn hóa c b n trên th gi iạ ơ ả ế ớ
Văn hóa tr ng tr t ph ồ ọ ươ ng Đông
+ Môi trường s ng c a c dân phố ủ ư ương Đông là x nóng sinh ra m aứ ư nhi u ( m), t o nên các con sông l n v i nh ng vùng đ ng b ng trù phú.ề ẩ ạ ớ ớ ữ ồ ằ
Phương Đông thu c lo i hình văn hóa g c nông nghi p.ộ ạ ố ệ
tr ng tình c m t t y u d n đ n thái đ tr ng đ c, tr ng văn, tr ng ph n ọ ả ấ ế ẫ ế ộ ọ ứ ọ ọ ụ ữ
+ L i s ng linh ho t, luôn bi n báo cho thích h p v i t ng hoàn c nh cố ố ạ ế ợ ớ ừ ả ụ
th , d n đ n tri t lí s ng ể ẫ ế ế ố Ở ầ b u thì tròn, ng thì dài; Đi v i b t m c áo cà sa, ở ố ớ ụ ặ
đi v i ma m c áo gi y… ớ ặ ấ
Trang 11+ Con ngườ ư ửi c x bình đ ng, dân ch v i nhau, d n đ n tâm lí coiẳ ủ ớ ẫ ế
tr ng c ng đ ng, t p th ọ ộ ồ ậ ể
+ M t trái c a tính linh ho t là thói tùy ti n: t t co giãn gi gi c, s thi uặ ủ ạ ệ ậ ờ ấ ự ế tôn tr ng pháp lu t….,d n t i t “đi c a sau” trong gi i quy t công vi c: ọ ậ ẫ ớ ệ ử ả ế ệ Nh t ấ quen, nhì thân, tam th n, t th ầ ứ ế Tr ng tình và linh ho t làm cho tính t ch c c aọ ạ ổ ứ ủ
người nông nghi p kém h n so v i c dân n n văn hóa g c du m c.ệ ơ ớ ư ề ố ụ
Trong ng x v i môi tr ứ ử ớ ườ ng xã h i ộ , t duy t ng h p và phong cáchư ổ ợ linh ho t còn quy đ nh thái đ dung h p trong ti p nh n. Đ i phó v i các cu cạ ị ộ ợ ế ậ ố ớ ộ chi n tranh xâm lế ược thì m m d o, hi u hòaề ẻ ế
Văn hóa du m c ph ụ ươ ng Tây
+ ng x v i t nhiên Ứ ử ớ ự : coi th ng t nhiên,ườ ự d n đ n tham v ng chinh ph c tẫ ế ọ ụ ự nhiên
+ Lĩnh v c nh n th c ự ậ ứ thì thiên v tề ư duy phân tích
+Trong t ch c c ng đ ng ổ ứ ộ ồ thì coi tr ng s c m nhọ ứ ạ ( tr ng tài, tr ng võ,ọ ọ
tr ng nam gi i), coi tr ng vai trò ọ ớ ọ cá nhân, ng x theo ứ ử nguyên t c.ắ
+Trong ng x v i môi tr ứ ử ớ ườ ng xã h i ộ , đ c đoánộ trong ti p nh n, ế ậ c ng ứ
r n, hi u th ng ắ ế ắ trong đ i phóố
Trang 12S ng du c , coi thố ư ường
t nhiên,ựChinh ph c t nhiênụ ự
Đ c đoán trong ti p ộ ế
nh n; c ng r n, hi u ậ ứ ắ ế
th ng trong đ i phóắ ố
1.2.2.Các lo i hình văn hóa c b n Vi t Namạ ơ ả ở ệ
Văn hóa thường được chia đôi thành văn hóa v t ch t và văn hóa tinhậ ấ
th n. Bên c nh đó là nh ng cách chia ba, vd: văn hóa v t ch t văn hóa xã h i ầ ạ ữ ậ ấ ộ văn hóa tinh th n; văn hóav t ch t văn hóa tinh th n văn hóa ngh thu t; sinhầ ậ ấ ầ ệ ậ
ho t kinh t sinh ho t xã h i sinh ho t trí th c… M t s tác gi khác nói đ nạ ế ạ ộ ạ ứ ộ ố ả ế
Trang 13b n thành t nh văn hóa s n xu t, vănhóa xã h i, văn hóa t tố ố ư ả ấ ộ ư ưởng, văn hóa ngh thu t; ho c ho t đ ng sinh t n, ho t đ ng xã h i, ho t đ ng tinh th n,ệ ậ ặ ạ ộ ồ ạ ộ ộ ạ ộ ầ
ho t đ ng ngh thu t…T cách ti p c n h th ng, có th xem văn hóa nh m tạ ộ ệ ậ ừ ế ậ ệ ố ể ư ộ
h th ng g m 4 thành t (ti u h ) c b n v i các vi h nh sau: M i n n vănệ ố ồ ố ể ệ ơ ả ớ ệ ư ỗ ề hóa là tài s n c a m t c ng đ ng ngả ủ ộ ộ ồ ười (ch th văn hóa) nh t đ nh. Trong quáủ ể ấ ị trình t n t i và phát tri n, ch th văn hóa đó đã tích lũy đồ ạ ể ủ ể ược m t kho tàng kinhộ nghi m và tri th c phong phú v vũ tr và v con ngệ ứ ề ụ ề ười đó là 2 vi h c a ti uệ ủ ể
h văn hóa nh n th c.Ti u h th hai liên quan đ n nh ng giá tr n i t i c aệ ậ ứ ể ệ ứ ế ữ ị ộ ạ ủ
ch th văn hóa: đó là văn hóa t ch c c ng đ ng. Nó bao g m 2 vi h là vănủ ể ổ ứ ộ ồ ồ ệ hóa t ch c đ i s ng t p th ( t m vĩ mô nh t ch c nông thôn, qu c gia, đôổ ứ ờ ố ậ ể ở ầ ư ổ ứ ố
th ), và văn hóa t ch c đ i s ng cá nhân (liên quanđ n đ i s ng riêng m iị ổ ứ ờ ố ế ờ ố ỗ
người nh tín ngư ưỡng, phong t c, giao ti p, ngh thu t ).ụ ế ệ ậ C ng đ ng ch thộ ồ ủ ể văn hóa t n t i trong quan h v i hai lo i môi trồ ạ ệ ớ ạ ường môi trường t nhiên (thiênự nhiên, khí h u ) và môi trậ ường xã h i (các dân t c, qu c gia khác). Cho nên, c uộ ộ ố ấ trúc văn hóa còn ch a hai ti u h liên quan đ n thái đ c a c ng đ ng v i haiứ ể ệ ế ộ ủ ộ ồ ớ
lo i môi trạ ường đó là văn hóa ng x v i môi trứ ử ớ ường t nhiên và văn hóa ng xự ứ ử
v i môi trớ ường xã h i.V i m i lo i môi trộ ớ ỗ ạ ường, đ u có th có hai cách x thề ể ử ế phù h p v i hai lo i tác đ ng c a chúng (t o nên 2 vi h ): t n d ng môi trợ ớ ạ ộ ủ ạ ệ ậ ụ ườ ng(tác đ ng tích c c) và ng phó v i môi trộ ự ứ ớ ường (tác đ ng tiêu c c). V i môiộ ự ớ
trường t nhiên, có th t n d ng đ ăn u ng, t o racác v t d ng hàng ngày ;ự ể ậ ụ ể ố ạ ậ ụ
đ ng th i ph i ng phó v i thiên tai (tr th y), v i kho ngcách (giao thông), v iồ ờ ả ứ ớ ị ủ ớ ả ớ khí h u và th i ti t (qu n áo, nhà c a ). V i môi trậ ờ ế ầ ử ớ ường xã h i,ộ b ng các quáằ trình giao l u và ti p bi n văn hóa, m i dân t c đ u c g ng t n d ngnh ngư ế ế ỗ ộ ề ố ắ ậ ụ ữ thành t u c a các dân t c lân bang đ làm giàu thêm cho n n văn hóa c aự ủ ộ ể ề ủ mình;đ ng th i l i ph i lo ng phó v i h trên các m t tr n quân s , ngo iồ ờ ạ ả ứ ớ ọ ặ ậ ự ạ giao Dưới góc đ đ ng đ i, h th ng văn hóa còn có th có nhi u cách phânộ ồ ạ ệ ố ể ề chia khác. Ch ngh n, trong quan h v i c ng đ ng, có th phân bi t văn hoá dânẳ ạ ệ ớ ộ ồ ể ệ gian và văn hóa chính th ng. Trong quan h v i đ a bàn c trú, có th phân bi tố ệ ớ ị ư ể ệ văn hóa bi n, văn hóa đ ngể ồ b ng và văn hóa núi. Cũng v y, có s khác bi t gi aằ ậ ự ệ ữ văn hóa Vi t v i văn hóa các dân t cít ngệ ớ ộ ười. Nh ng cách phân chia này c nữ ầ
Trang 14văn hóa đ u b quy đ nh b i m t g c chung là lo i hình vănhóa. N u mô hìnhề ị ị ở ộ ố ạ ế
c u trúc c a h th ng văn hóa cho ta th y CÁI CHUNG, cái đ ng nh ttrong tínhấ ủ ệ ố ấ ồ ấ
h th ng c a các n n văn hóa thì lo i hình văn hóa s cho ta th y CÁIệ ố ủ ề ạ ẽ ấ RIÊNG,cái khác bi t trong tính h th ng c a chúng.ệ ệ ố ủ
G n đây, theo cách phân chia c a UNESSCO, văn hoá có hai lĩnh v c: vănầ ủ ự hoá h u th và văn hoá vô th Vi c phân chia nh th cũng là c n thi t đ cóữ ể ể ệ ư ế ầ ế ể
m t cách nhìn toàn di n, t ng th đ i v i văn hoá, tuy nhiên ranh gi i c a sộ ệ ổ ể ố ớ ớ ủ ự phân chia đó l i ch là tạ ỉ ương đ i, không th quá tách b ch gi a các lĩnh v c. B iố ể ạ ữ ự ở
l ngay trong văn hoá h u th , l i có cái vô th và ngẽ ữ ể ạ ể ượ ạc l i
Văn hóa tinh th nầ
Văn hóa tinh th n hay còn g i là văn hóa phi v t ch t là nh ng ý ni m, tínầ ọ ậ ấ ữ ệ
ngưỡng, phong t c, t p quán, giá tr , chu n m c, t o nên m t h th ng. Hụ ậ ị ẩ ự ạ ộ ệ ố ệ
th ng đó b chi ph i b i trình đ c a các giá tr , đôi khi có th phân bi t m t giáố ị ố ở ộ ủ ị ể ệ ộ
tr b n ch t. Chính giá tr này mang l i cho văn hóa s th ng nh t và kh năngị ả ấ ị ạ ự ố ấ ả
ti n hóa n i t i c a nó.ế ộ ạ ủ
ph n ánh nh ng giá tr văn hóa mà n n văn hóa đó coi là quan tr ng. cácả ữ ị ề ọ Ở
nướ c H i giáoồ , công trình ki n trúc đ p nh t và hoành tráng nh t thế ẹ ấ ấ ường là thánh đường trong khi ở Mỹ, nó l i là trung tâm thạ ương m i. Văn hóa v t ch tạ ậ ấ còn ph n ánh công ngh hi u theo khái ni m xã h i h c là s áp d ng ki n th cả ệ ể ệ ộ ọ ự ụ ế ứ văn hóa vào sinh ho t trong môi trạ ường t nhiên. Ngự ượ ạc l i, văn hóa v t ch tậ ấ cũng làm thay đ i nh ng thành ph n văn hóa phi v t ch t.ổ ữ ầ ậ ấ
1.3. Nh ng thành t c a văn hoá ữ ố ủ
1.3.1 Ngôn ng :ữ
Trang 15Là m t h th ng tín hi u. Hi u theo nghĩa r ng ngôn ng là m t thànhộ ệ ố ệ ể ộ ữ ộ
t văn hoá nh ng là m t thành t chi ph i nhi u đ n các thành t văn hoá khác,ố ư ộ ố ố ề ế ố
m c dù, ngôn ng là hi n th c tr c ti p c a t tặ ữ ệ ự ự ế ủ ư ưởng “v m t hình thành, ngônề ặ
ng và văn hoá đ u là thi t ch xã h i mang tính ữ ề ế ế ộ ước đ nh”. ị
Nhi u t ng Hán đề ừ ữ ược người Vi t vay mệ ượn, nh ng xu hư ướ ng
Vi t hoá là xu hệ ướng m nh nh t. Ngạ ấ ười Vi t vay mệ ượn cách phát âm mà sau này các nhà nghiên c u g i là cách phát âm Hán – Vi t đ đ c toàn b các chứ ọ ệ ể ọ ộ ữ Hán. Sau đó, trong cách s d ng và ý nghĩa các t Hán y l i đử ụ ừ ấ ạ ược Vi t hoá.ệ Nhi u y u t c a ti ng Hán đi vào ti ng Vi t theo ki u m r ng hay thu h pề ế ố ủ ế ế ệ ể ở ộ ẹ nghĩa, ho c đặ ược c u t o l i theo ki u rút ng n, đ i v trí,…Tuy v y s ti pấ ạ ạ ể ắ ổ ị ậ ự ế
nh n các y u t c a ti ng Hán không làm m t đi b n s c c a ti ng Vi t, trái l iậ ế ố ủ ế ấ ả ắ ủ ế ệ ạ làm cho ti ng Vi t giàu có h n. Tr i qua m t ngàn năm ngế ệ ơ ả ộ ười phương B c caiắ
tr , ti ng Vi t c a c dân Vi t v n t n t i nh m t thành t văn hoá đ c s c,ị ế ệ ủ ư ệ ẫ ồ ạ ư ộ ố ặ ắ tiêu bi u cho b n s c văn hoá Vi t.ể ả ắ ệ
T 1945 đ n nay, ti ng Vi t đừ ế ế ệ ượ ử ục s d ng trong m i m t c a đ iọ ặ ủ ờ
s ng xã h i. Nó có m t v th x ng đáng, đố ộ ộ ị ế ứ ược Đ ng và Nhà nả ước Vi t Namệ quan tâm t o đi u ki n cho phát tri n cùng v i ngôn ng c a các dân t c ítạ ề ệ ể ớ ữ ủ ộ
ngườ ởi Vi t Nam.ệ
Là m t thành t c a văn hoá, ti ng Vi t quan h m t thi t v i cácộ ố ủ ế ệ ệ ậ ế ớ thành t khác. Mang đ c đi m c a ngôn ng là g n bó v i t duy nh “hai m tố ặ ể ủ ữ ắ ớ ư ư ặ
c a m t t gi y”, ti ng Vi t s mang m t đ c đi m c a ngôn ng trong m iủ ộ ờ ấ ế ệ ẽ ộ ặ ể ủ ữ ố quan h v i văn hoá. “T chi u sâu c a m t ho t đ ng không tách r i v i s cệ ớ ừ ề ủ ộ ạ ộ ờ ớ ứ
s ng c a t duy, ngôn ng đố ủ ư ữ ược coi là m t phộ ương ti n duy nh t có kh năngệ ấ ả
gi i mã cho t t c các lo i hình ngh thu t g n v i ph m trù văn hoá. Chínhả ấ ả ạ ệ ậ ắ ớ ạ cũng t c s c a ti m năng này, ngôn ng có kh năng t o thành nh ng tácừ ơ ở ủ ề ữ ả ạ ữ
ph m ngh thu t ngôn t r t t ng h p, ph n ánh m t cách tẩ ệ ậ ừ ấ ổ ợ ả ộ ương đ i t p trungố ậ
ti n trình phát tri n b m t văn hoá c a c ng đ ng.ế ể ộ ặ ủ ộ ồ
M t khác, trong s phát tri n c a văn hoá, ngôn ng bao gi cũng là m tặ ự ể ủ ữ ờ ộ công c , m t phụ ộ ương ti n, có tác đ ng nh y c m nh t. L ch s phát tri n c aệ ộ ạ ả ấ ị ử ể ủ
ti ng Vi t đã có nhi u minh ch ng cho v n đ này. ế ệ ề ứ ấ ề
Trang 16 Tôn giáo do con người sáng t o ra, nh đ nh nghĩa c a L.Phowbach: “Conạ ư ị ủ
ngườ ưi t duy th nào, đế ượ ắc s p đ t th nào thì Chúa c a h cũng là th Ý th cặ ế ủ ọ ế ứ
v Chúa là ý th c mà con ngề ứ ười rút ra t b n thân nó”. Quan ni m này đừ ả ệ ược Các Mác làm rõ thêm “ S kh i tôn giáo v a là s bi u hi n s kh i hi n th c,ự ổ ả ừ ự ể ệ ự ổ ả ệ ự
l i v a ph n kháng l i s kh i hi n th c đó. Tôn giáo là ti ng th dài c aạ ừ ả ạ ự ổ ả ệ ự ế ở ủ chúng sinh b áp b c, là trái tim c a th gi i không có trái tim, cũng gi ng nhị ứ ủ ể ớ ố ư
nó, là tinh th n c a tr ng thái không có tinh th n. Tôn giáo là thu c phi n c aầ ủ ạ ầ ố ệ ủ nhân dân. Tôn giáo là h nh phúc h o c a nhân dân.ạ ư ả ủ
Trong m i tôn giáo, có hai y u t : cái tr n t c và cái thiêng liêng.ỗ ế ố ầ ụ Tôn giáo là m t th c th khách quan c a l ch s , sinh ra cùng v i xã h i loàiộ ự ể ủ ị ử ớ ộ
người, do con người sáng t o ra, r i con ngạ ồ ườ ạ ịi l i b chi ph i b i nó. Tôn giáoố ở còn t n t i lâu dài. ồ ạ
Trong l ch s nhân lo i, tôn giáo không ch có quan h m t thi t màị ử ạ ỉ ệ ậ ế còn có tác đ ng m nh m đ n các thành t khác c a văn hoá.ộ ạ ẽ ế ố ủ
Ở Vi t Nam, qua trệ ường kì l ch s t ng t n t i các tôn giáo có tínhị ử ừ ồ ạ
ph quát nh Nho giáo, Ph t giáo, H i giáo, Kito giáo và Đ o giáo, nh ng l i cóổ ư ậ ồ ạ ư ạ
nh ng tôn giáo ch có tính ch t đ a phữ ỉ ấ ị ương nh Cao Đài, Hoà H iư ả .
*Nho giáo
Còn g i là đ o Nho (phọ ạ ương ng Nam B g i là đ o Nhu) hay Kh ngữ ộ ọ ạ ổ giáo. V ch Nho, Đào Duy Anh trong Hán Vi t t đi n gi i thích: “Nguyênề ữ ệ ừ ể ả nghĩa ch Nho to l n l m, m t bên ch nhân là ngữ ớ ắ ộ ữ ười, m t bên ch nhu là c n,ộ ữ ầ nghĩa là các người trong đ i c n ph i có….Ngày nay, ch Nho nghĩa là ngờ ầ ả ữ ườ i
h c gi có đ tri th c…”ọ ả ủ ứ
Nho giáo g n li n v i tên tu i c a nh ng ngắ ề ớ ổ ủ ữ ười sáng l p là Kh ng Tậ ổ ử
và các nhân v t k t c nh M nh T , Tuân T , Đ ng Tr ng th ,…ậ ế ụ ư ạ ử ử ổ ọ ư
Là m t thành t c a văn hoá Vi t Nam, Nho giáo có m t nh hộ ố ủ ệ ộ ả ưởng r tấ
l n đ i v i di n m o cũng nh n i dung các thành t văn hoá khác. V i t cáchớ ố ớ ệ ạ ư ộ ố ớ ư
là m t h c thuy t trính tr , đ o đ c, Nho giáo có vai trò nh m t t ch t trongộ ọ ế ị ạ ứ ư ộ ố ấ nho sĩ. Tâm t , tình c m, t tư ả ư ưởng và l i s ng c a nhà nho Vi t Nam ch u nhố ố ủ ệ ị ả
hưởng c a Nho giáo là l đủ ẽ ương nhiên. V n dĩ là thành viên c a nh ng c ngố ủ ữ ộ
Trang 17đ ng làng xã, nhà nho s ng thôn quê, h là m t ki u nhân v t văn hoá, v aồ ố ở ọ ộ ể ậ ừ truy n bá nh ng khía c nh t tề ữ ạ ư ưởng, đ o đ c Nho giáo m t cách ch đ nh vàạ ứ ộ ủ ị không ch đ nh thông qua vi c d y h c và giao ti p làng xã, v a sáng t o, l uủ ị ệ ạ ọ ế ở ừ ạ ư
tr văn hoá.ữ
Ph t giáoậ
H c thuy t Ph t giáo là chân lí v n i đau kh và s gi i thoát conọ ế ậ ề ỗ ổ ự ả
người kh i n i đau kh Chân lí y đỏ ỗ ổ ấ ược th hi n trong T di u đ :ể ệ ứ ệ ế
Kh đ , T p đ , Di t đ , Đ o đổ ế ậ ế ệ ế ạ ế
N i dung c b n là thuy t th p nh nhân duyên. Nhân là nguyên nhân gâyộ ơ ả ế ậ ị
ra s v t. Duyên là nh ng m i quan h , nh ng đi u kiên, nh ng nh hự ậ ữ ố ệ ữ ề ữ ả ưở ngchung quanh giúp cho nhân phát kh i v n hành, Đ o Ph t khái quát thành 12 nhânở ậ ạ ậ duyên. Đó là m t chu i liên t c các nguyên nhân giam hãm con ngộ ỗ ụ ười trong vòng sinh t luân h i. ử ồ
Nh v y đ c đi m n i b t c a Ph t giáo nguyên thu là không ch pư ậ ặ ể ổ ậ ủ ậ ỷ ấ
nh n th n linh, ch trậ ầ ủ ương vô th n nh ng là duy tâm ch quan.ầ ư ủ
Đ o Ph t đạ ậ ược truy n sang châu Á b ng 2 đề ằ ường:
Đường b t phía Đông n Đ lên phía Tây B c n Đ vào Trungộ ừ Ấ ộ ắ Ấ ộ
Á r i vòng sang phía Đông ra Đông Á.ồ
Đường bi n đ n Đông Nam Á l c đ a và Đông Nam Á h i đ o.ể ế ụ ị ả ả
Là m t tôn giáo có nh hộ ả ưởng r t m nh đ n xã h i Vi t Nam, Ph t giáoấ ạ ế ộ ệ ậ
v i t cách là m t tôn giáo, m t thành t văn hoá có nh hớ ư ộ ộ ố ả ưởng đ m nét đ n cácậ ế thành t khác c a văn hoá Vi t Namố ủ ệ
*Đ o giáoạ
C n phân bi t gi a Đ o giáo tri t h c và Đ o giáo tôn giáo. Là m tầ ệ ữ ạ ế ọ ạ ộ
h c thuy t, Đ o giáo tri t h c t p trung vào hai khái ni m Đ o (t c là conọ ế ạ ế ọ ậ ệ ạ ứ
đường) và vô vi (t c không hành đ ng). Trong khi đó, các phái khác nhau c aứ ộ ủ
Đ o giáo tôn giáo đ u đi tìm s trạ ề ự ường sinh b t t ấ ử
Vi t Nam, nh hỞ ệ ả ưởng c a Đ o giáo tri t h c ch y u di n raủ ạ ế ọ ủ ế ễ trong t ng l p nho sĩ nh ng nh hầ ớ ư ả ưởng c a Đ o giáo thì không đ m nét. S đanủ ạ ậ ự xen gi a Đ o giáo phù thu và các tín ngữ ạ ỷ ưỡng dân gian là ph c t p. Th i B cứ ạ ờ ắ
Trang 18thu c, theo các tác gi L ch s t tộ ả ị ử ư ưởng Vi t Nam: “Ngệ ười Vi t Nam lúc b yệ ấ
gi thì v n ch u nh hờ ẫ ị ả ưởng c a Đ o giáo phù thu vì nó phù h p v i tín ngủ ạ ỷ ợ ớ ưỡ ngdân gian và nó b sung nh ng tín đi u c n thi t mà tín ngổ ữ ề ầ ế ưỡng dân gian không
có, vì đó là con đường hi v ng đ kh c ph c nh ng kh đau xã h i và b nh t tọ ể ắ ụ ữ ổ ộ ệ ậ
c a con ngủ ườ ươi đ ng th i, trong hi v ng đó ch có tác d ng an i. Tin theo Đ oờ ọ ỉ ụ ủ ạ giáo th n tiên vì ngầ ười Vi t v n có tinh th n lãng m n, mu n có cu c đ i dàiệ ố ầ ạ ố ộ ờ lâu, mu n có cu c s ng t t đ p”.ố ộ ố ố ẹ
Vì th nh hế ả ưởng Đ o giáo trong văn hoá Vi t Nam không ph i làạ ệ ả
nướ ủc c a châu l c, ch không riêng gì châu Âu.ụ ứ ở
Quan ni m c a th gi i v Kitô giáo là ni m tin vào Thiên chúa vàệ ủ ế ớ ề ề
s m u nhi m c a Thiên chúa ti n đ nh. Vì th , con ngự ầ ệ ủ ề ị ế ười do Thiên chúa sáng
t o, có nghĩa v th ph ng chúa và ti p t c công vi c c a chúa trái đ t này.ạ ụ ờ ụ ế ụ ệ ủ ở ấ
Năm 1644, H i Th a sai truy n giáo Pari chính th c ra đ i và độ ừ ề ứ ờ ượ cgiáo hoàng trao quy n truy n đ o t Vi t Nam, Trung Qu c xu ng Đông Namề ề ạ ừ ệ ố ố
Á. Cùng v i vi c truy n đ o, khá đông các giáo sĩ c a h i Th a sai truy n giáoớ ệ ề ạ ủ ộ ừ ề Pari có nh ng ho t đ ng thi u trong sáng, nh m ph c v cho âm m u xâm lữ ạ ộ ế ằ ụ ụ ư ượ c
c a ngủ ười Pháp. Vì th các tri u vua phong ki n, nh t là Nguy n Gia Long đã raế ề ế ấ ễ
l nh c m đ o. L ch s du nh p Kitô giáo vào Vi t Nam, vì th , không bìnhệ ấ ạ ị ử ậ ệ ế
thường nh các tôn giáo khác khi du nh p vào Vi t Nam. Sau khi ngư ậ ệ ười Pháp chi m đế ược nước ta, các nhà truy n đ o Kitô giáo đã đề ạ ượ ực t do truy n đ o ề ạ ở
Vi t Nam.ệ
Cách m ng tháng 8 năm 1945 thành công, nhà nạ ước c a nhân dân raủ
đ i. S phát tri n c a Ki tô giáo n m trong khuôn khô hi n pháp, và pháp lu t.ờ ự ể ủ ằ ế ậ
nh h ng có Ki tô giáo v i văn hoá Vi t Nam, ph i nhìn nh n khía
c nh ch Qu c ng Đ truy n đ o cho ngạ ữ ố ữ ể ề ạ ười Vi t, các giáo sĩ đã dùng b chệ ộ ữ
Trang 19cái Latinh đ ghi âm ti ng Vi t – th ch y v sau để ế ệ ứ ữ ấ ề ược g i là ch Qu c ng ọ ữ ố ữ
Ch Qu c ng qu là công s c t p th c a nhi u giáo sĩ phữ ố ữ ả ứ ậ ể ủ ề ương Tây và nh ngữ
người Vi t Nam theo đ o này. ệ ạ
1. 3.3. Tín ngưỡng
Giáo s Đào Duy Anh vi t: “ Lòng ngư ế ưỡng m , mê tín đ i v iộ ố ớ
m t tôn giáo ho c m t ch nghĩa”. Trong khi đó, gi i thích t tôn giáo, ông l iộ ặ ộ ủ ả ừ ạ
vi t: “ m t th t ch c l y th n đ o làm trung tâm mà l p nên gi i ế ộ ứ ổ ứ ấ ầ ạ ậ ớ ước để khi n ngế ười ta tín ngưỡng.”
Nói đ n tín ngế ưỡng là nói đ n quá trình thiêng hoá m t nhân v tế ộ ậ
được g i g m vào ni m tin tử ắ ề ưởng c a con ngủ ười. Quá trình y có th là quáấ ể trình huy n tho i hoá, l ch s hoá nhân v t ph ng th M t khác gi a các tínề ạ ị ử ậ ụ ờ ặ ữ
ngưỡng đ u có nh ng đan xen và trong t ng tín ngề ữ ừ ưỡng đ u có nhi u l p vănề ề ớ hoá l ng đ ng.ắ ọ
1.3.3.1 Tín ngưỡng ph n th cồ ự
Th c ch t c a tín ngự ấ ủ ưỡng ph n th c là khát v ng c u mong s sinh sôiồ ự ọ ầ ự
n y n c a con ngả ở ủ ười và t o v t, l y các bi u tạ ậ ấ ể ượng v sinh th c khí, và hànhề ự
vi giao ph i làm đ i tố ố ượng. V i ngớ ười vi t,d u v t c a tín ngệ ấ ế ủ ưỡng ph n th cồ ự còn l i cho chúng ta th y nó t ng có m t t n i xa x a.ạ ấ ừ ặ ừ ơ ư
Tín ngưỡng này ch t gi i th mà không h m t đi, nó h i nh p và đanỉ ự ả ể ề ấ ộ ậ xen v i các lo i hình văn hoá ngh thu t khác.ớ ạ ệ ậ
Đáng l u ý là s t n t i c a tín ngư ự ồ ạ ủ ưỡng ph n th c trong l h i c truy n,ồ ự ễ ộ ổ ề
đ m đ c nh t là các trò di n,trò ch i c a m t s l h i c truy n. ậ ặ ấ ở ễ ơ ủ ộ ố ễ ộ ổ ề
Qua bi n thiên l ch s , tín ngế ị ử ưỡng ph n th c đã tr thành m t th tr mồ ự ở ộ ứ ầ tích văn hoá trong văn hoá Vi t Nam.ệ
1.3.3.2 Tín ngưỡng th thành hoàngờ
Là m t t Hán, thành hoàng có nghĩa g c ban đ u là hào bao quanh thành,ộ ừ ố ầ
n u hào có nế ước s g i la trì “ thành trì”. Thành hoàng làng là v th n b o vẽ ọ ị ầ ả ệ thành quách c th ụ ể
Các vương tri u khác nhau s có các s c phong th n khác nhau. M t về ẽ ắ ầ ộ ị thành hoáng có th có nhiêu s c phong khác nhau c a các tri u đ i khác nhau.ể ắ ủ ề ạ
Trang 20Ngay m t tri u đ i cũng có th phong s c nhi u l n cho m t v th n, nh ng sộ ề ạ ể ắ ề ầ ộ ị ầ ư ố
mĩ t thì l n sau bao gi cũng gia tăng h n l n trự ầ ờ ơ ầ ước
Trong các thành hoàng được th ph ng, có r t nhi u các nhân v t l ch s ờ ụ ấ ề ậ ị ử văn hoá. Có các vương tri u ho c ngề ặ ười dân các làng quê đ u đ a nh ng nhânở ề ư ữ
v t l ch s văn hoá vào làm thành hoàng làng. Nói cách khác, các nhân v t l chậ ị ử ậ ị
s văn hoá c a dân t c có s hoá thân vào các thành hoàng làng.ử ủ ộ ự
Thành hoàng làng là nhân v t trung tâm c a m t sinh ho t văn hoá mà dânậ ủ ộ ạ các làng quê cũng nh các nhà nghiên c u văn hoá dân gian g i là l h i. Đó làư ứ ọ ễ ộ ngày tưởng ni m v thánh c a làng. Đ i v i ngệ ị ủ ố ớ ười dân, thành hoàng là ch d aỗ ự tinh th n, n i g i g m ni m tin cho h , giúp h vầ ơ ử ắ ề ọ ọ ượt qua nh ng khó khăn c aữ ủ
cu c đ i đ y sóng gió.ộ ờ ầ
1.3.3.3 Tín ngưỡng th m uờ ẫ
Ch đ m u h còn đ l i nh hế ộ ẫ ệ ể ạ ả ưởng khá đ m trong đ i s ng xã h i c aậ ờ ố ộ ủ
c dân Vi t Nam. Vì th , ngư ệ ế ười Vi t có truy n th ng th n th n, m t đ cệ ề ố ờ ữ ầ ộ ặ
tr ng c b n c a tín ngư ơ ả ủ ưỡng c dân nông nghi p. Tín ngư ệ ưỡng th n th n c aờ ữ ầ ủ
người Vi t có s c m nh đ n n i khi Ph t giáo và Giao châu đã ph i ch p nh nệ ứ ạ ế ỗ ậ ả ấ ậ đan xen v i nó.ớ
T ch th các n th n mà hi n thân c a nó là các hi n từ ỗ ờ ữ ầ ệ ủ ệ ượng t nhiênự
nh mây, m a, s m, ch p, ngư ư ấ ớ ười Vi t đã th ph ng các v n th n cai qu n cácệ ờ ụ ị ữ ầ ả vùng không gian. D n dà, tín ngầ ưỡng th m u xu t hi n. Nh v y, tín ngờ ẫ ấ ệ ư ậ ưỡ ng
th m u có s phát tri n t các hình th c s khai đ n các hình th c phát tri nờ ẫ ự ể ừ ứ ơ ế ứ ể cao là M u tam ph , t ph ẫ ủ ứ ủ
Đi n th n c a tín ngệ ầ ủ ưỡng th M u là m t h th ng có l p lang tờ ẫ ộ ệ ố ớ ương đ iố
Trang 21là d p đ ngị ể ười dân v a c m n th n linh đã phù h cho h m t mùa màng đãừ ả ơ ầ ộ ọ ộ qua, v a c u xin th n linh phù h cho m t mùa màng s p t i. D n dà, bi n thiênừ ầ ầ ộ ộ ắ ớ ầ ế
th i gian đã l ng đ ng nhi u phù sa văn hoá trong l h i. Sinh ho t văn hoá yờ ắ ọ ề ễ ộ ạ ấ
c a c dân đủ ư ược g i là l h i.ọ ễ ộ
L h i bao gi cũng đễ ộ ờ ược g n bó v i m t c ng đ ng dân c nh tắ ớ ộ ộ ồ ư ấ
đ nh. N u T t âm l ch là sinh ho t c a c c ng đ ng thì ngày h i là ngày T tị ế ế ị ạ ủ ả ộ ồ ộ ế
c a m t c ng đ ng dân c nh t đ nh nào đó. L h i g n bó v i t ng làng quê,ủ ộ ộ ồ ư ấ ị ễ ộ ắ ớ ừ các làng quê khác nhau thì ngày h i làng cũng khác nhau. M t khác, l h i mangộ ặ ễ ộ tính t c ngộ ườ ấi r t rõ. Các dân t c khác nhau s có nh ng l h i khác nhau.ộ ẽ ữ ễ ộ
Nhân v t trung tâm đậ ược th ph ng c a c ng đ ng là nhân v t chính c aờ ụ ủ ộ ồ ậ ủ ngày l h i.ễ ộ
Giá tr c a l h i chính là giá tr c ng c m và c ng m nh. Ngày l h i làị ủ ễ ộ ị ộ ả ộ ệ ễ ộ
th i gian c dân t h p đ tờ ư ụ ọ ể ưởng nh v thánh c a làng. Vì th , đây là “ m t sinhớ ị ủ ế ộ
ho t t p th long tr ng, thạ ậ ể ọ ường đem l i ni m ph n ch n cho t t c m i ngạ ề ấ ấ ấ ả ọ ườ i,cho m i m t con ngỗ ộ ười
M t khác, l h i còn là m t b o tàng văn hoá, m t th b o tàng tâmặ ễ ộ ộ ả ộ ứ ả
th c l u gi các giá tr văn hoá, các sinh ho t văn hoá. Đó có th là các trò ch i,ứ ư ữ ị ạ ể ơ các tín ngưỡng, các hình th c di n xứ ễ ướng dân gian v.v… Trong văn hoá làng, lễ
h i là m t thành t có ti m năng to l n.ộ ộ ố ề ớ
Tuy nhiên, cũng c n th y trong l h i có c các y u t phi vănầ ấ ễ ộ ả ế ố hoá,ph n văn hoá đả ượ ưc l u gi Đó là nh ng y u t mê tín d đoan c n lo i bữ ữ ế ố ị ầ ạ ỏ
Trang 22khi k th a kho tang l h i c truy n đ xây d ng m t n n văn hoá Vi t Namế ừ ễ ộ ổ ề ể ự ộ ề ệ tiên ti n đ m đà b n s c dân t c.ế ậ ả ắ ộ
1.4. Ch c năng c a văn hoá ứ ủ
Ch c năng giáo d c: ứ ụ
Là ch c năng mà văn hoá thông qua các ho t đ ng, các s n ph m c a mìnhứ ạ ộ ả ẩ ủ
nh m tác đ ng m t cách có h th ng đ n s phát tri n tinh th n, th ch t c aằ ộ ộ ệ ố ế ự ể ầ ể ấ ủ con người, làm cho con ngườ ầi d n d n có nh ng ph m ch t và năng l c theoầ ữ ẩ ấ ự
nh ng chu n m c xã h i đ ra. Văn hoá th c hi n ch c năng giáo d c không chữ ẩ ự ộ ề ự ệ ứ ụ ỉ
b ng nh ng giá tr đã n đ nh là truy n th ng văn hoá mà còn b ng c nh ng giáằ ữ ị ổ ị ề ố ằ ả ữ
tr đang hình thành. Các giá tr này t o thành m t h th ng chu n m c mà conị ị ạ ộ ệ ố ẩ ự
ngườ ưới h ng t i. Nh v y, văn hoá đóng vai trò quy t đ nh trong vi c hình thànhớ ờ ậ ế ị ệ nhân cách con ngở ười, trong vi c "tr ng ngệ ồ ười ". V i ch c năng giáo d c, vănớ ứ ụ hoá t o nên s phát tri n liên t c c a l ch s m i dân t c cũng nh l ch s nhânạ ự ể ụ ủ ị ử ỗ ộ ư ị ử
lo i. Văn hoá duy trì và phát tri n b n s c dân t c và là c u n i h u ngh g n bóạ ể ả ắ ộ ầ ố ữ ị ắ các dân t c, g n k t các th h trong m c tiêu hộ ắ ế ế ệ ụ ướng đ n cái Chân Thi n M ế ệ ỹ Văn hoá là "gien" xã h i di truy n ph m ch t c ng đ ng ngộ ề ẩ ấ ộ ồ ườ ại l i cho các thế
h sau.ệ
Ch c năng nh n th cứ ậ ứ
Là ch c năng đ u tiên, t n t i trong m i ho t đ ng văn hoá. B i, conứ ầ ồ ạ ọ ạ ộ ở
người không có nh n th c thì không th có b t c m t hành đ ng văn hoá nào.ậ ứ ể ấ ứ ộ ộ
Nh ng quá trình nh n th c này c a con ngư ậ ứ ủ ười trong các ho t đ ng văn hóa l iạ ộ ạ
được thông qua đ c tr ng, đ c thù c a văn hóa. Nâng cao trình đ nh n th c c aặ ư ặ ủ ộ ậ ứ ủ con người chính là phát huy nh ng ti m năng con ngữ ề ở ườ i
Ch c năng th m mứ ẩ ỹ
Cùng v i nhu c u hi u bi t, con ngớ ầ ể ế ười còn có nhu c u hầ ưởng th ,ụ
hướng t i cái đ p. Con ngớ ẹ ười nhào n n hi n th c theo quy lu t c a cái đ p choặ ệ ự ậ ủ ẹ nên văn hóa ph i có ch c năng này. Nói cách khác, văn hoá là s sáng t o c aả ứ ự ạ ủ con người theo quy lu t c a cái đ p, trong đó, văn h c ngh thu t là bi u hi nậ ủ ẹ ọ ệ ậ ể ệ
t p trung nh t s sáng t o y. V i t cách là khách th c a văn hóa, con ngậ ấ ự ạ ấ ớ ư ể ủ ườ i
Trang 23ti p nh n ch c năng này c a văn hóa và t thanh l c mình theo hế ậ ứ ủ ự ọ ướng vươ ớ n t icái đ p và kh c ph c cái x u trong m i ngẹ ắ ụ ấ ỗ ười .
qu h n và giúp con ngả ơ ười phát tri n toàn di n.ể ệ
V i các ch c năng trên, ch ng t văn hoá có m t đ i s ng riêng, quyớ ứ ứ ỏ ộ ờ ố
lu t ho t đ ng riêng nh ng l i không n m ngoài kinh t và chính tr ậ ạ ộ ư ạ ằ ế ị
Vì s phát tri n và hoàn thi n con ngự ể ệ ười và xã h i là m c tiêu cao c c a vănộ ụ ả ủ hoá
1.5. S nh hự ả ưởng c a các giá tr văn hoá đ n th c hành công tác xãủ ị ế ự
h i ộ
Công tác xã h i là ho t đ ng mang tính chuyên môn nh m giúp đ nh ng ộ ạ ộ ằ ỡ ữ
cá nhân, các nhóm ho c c ng đ ng tăng c ặ ộ ồ ườ ng ho c khôi ph c năng l c th c ặ ụ ự ự
hi n ch c năng xã h i c a h và t o ra nh ng đi u ki n thích h p nh m đ t ệ ứ ộ ủ ọ ạ ữ ề ệ ợ ằ ạ
đ ượ c nh ng m c tiêu y ữ ụ ấ
S nh hự ả ưởng c a các giá tr văn hoá đ n th c hành công tác xã h iủ ị ế ự ộ là r tấ
l n. Nó giúp nhân viên CTXH am hi u và hành x hi u qu công vi c c a mìnhớ ể ử ệ ả ệ ủ
1.6. Thay đ i văn hoá và phát tri n văn hoáổ ể
Kinh t và văn hóa có m i quan h , tác đ ng qua l i l n nhau.Khi xác đ nhế ố ệ ộ ạ ẫ ị
m c tiêu, gi i pháp phát tri n văn hóa ph i căn c và hụ ả ể ả ứ ướng t i m c tiêu, gi iớ ụ ả pháp phát tri n kinh t xã h i, đ phát tri n văn hóa tr thành đ ng l c phátể ế ộ ể ể ở ộ ự tri n kinh t xã h i. Còn khi xác đ nh m c tiêu phát tri n kinh t xã h i ph iể ế ộ ị ụ ể ế ộ ả
đ ng th i xác đ nh m c tiêu văn hóa, hồ ờ ị ụ ướng t i xã h i dân ch , công b ng, vănớ ộ ủ ằ minh, vì l i ích chân chính và ph m giá con ngợ ẩ ười, v i trình đ tri th c, đ o đ c,ớ ộ ứ ạ ứ
th l c và th m m ngày càng cao. Mu n v y, ph i có chính sách kinh t trongể ự ẩ ỹ ố ậ ả ế văn hóa đ g n văn hóa v i ho t đ ng kinh t , khai thác ti m năng kinh t , tàiể ắ ớ ạ ộ ế ề ế chính h tr cho ho t đ ng văn hóa. Đ ng th i, xây d ng chính sách văn hóaỗ ợ ạ ộ ồ ờ ự
Trang 24trong kinh t đ ch đ ng đ a các y u t văn hóa thâm nh p vào các ho t đ ngế ể ủ ộ ư ế ố ậ ạ ộ kinh t xã h i. ế ộ
Trong b i c nh toàn c u hóa, các nố ả ầ ước phát tri n, đ c bi t các nể ặ ệ ướ c
phương Tây coi vi c xu t kh u s n ph m văn hóa, đ c bi t văn hóa đ i chúng làệ ấ ẩ ả ẩ ặ ệ ạ
m t trong nh ng ngu n thu l i nhu n quan tr ng. Th m chí, hình th c xu tộ ữ ồ ợ ậ ọ ậ ứ ấ
kh u này đang d n d n l n lẩ ầ ầ ấ ướt nh ng hình th c xu t kh u hàng hóa truy nữ ứ ấ ẩ ề
th ng. ố
Bên c nh vi c đáp ng nhu c u th hạ ệ ứ ầ ụ ưởng văn hóa c a s đông, vănủ ố hóa đ i chúng cũng ti m n nh ng nguy c nh t đ nh, nh t là trong đi u ki nạ ề ẩ ữ ơ ấ ị ấ ề ệ toàn c u hóa hi n nay. M t s s n ph m văn hóa đ i chúng nầ ệ ộ ố ả ẩ ạ ước ngoài t pậ trung vào nh ng hình th c gi i trí nh m t o ra o giác tiêu dùng, vào “l i s ngữ ứ ả ằ ạ ả ố ố sành đi u” c a “m u ngệ ủ ẫ ười tiêu dùng” th đ ng. Nó tác đ ng làm tha hóa sụ ộ ộ ự
c m th văn hóa ngả ụ ở ười dân, mà bi u hi n c th là s vô c m văn hóa, thôngể ệ ụ ể ự ả qua đó, tước đi s nh y c m, c m xúc văn hóa chân chính c a công chúng. ự ạ ả ả ủ
Nh v y, tính hai m t c a văn hóa đ i chúng luôn luôn là thách th cư ậ ặ ủ ạ ứ
r t l n đ i v i quá trình phát tri n văn hóa c a m i qu c gia, dân t c, và nấ ớ ố ớ ể ủ ỗ ố ộ ước ta không ph i là ngo i l Vi c đi u ti t văn hóa đ i chúng, đả ạ ệ ệ ề ế ạ ương nhiên, không
th ch d a vào các bi n pháp kinh t , lu t pháp, mà còn ph i xây d ng và th cể ỉ ự ệ ế ậ ả ự ự
hi n đệ ược đường hướng phát tri n n n văn hóa Vi t Nam “tiên ti n, đ m đàể ề ệ ế ậ
b n s c dân t c” theo tinh th n Ngh quy t Trung ả ắ ộ ầ ị ế ương 5 (khóa VIII)
Vì v y, nhi m v đ t ra là ph i v a b o v b n s c dân t c, v aậ ệ ụ ặ ả ừ ả ệ ả ắ ộ ừ
ph i m r ng giao l u, ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i. B i l , vi c phátả ở ộ ư ế ạ ở ẽ ệ tri n văn hóa Vi t Nam không th tách r i v i văn hóa th gi i, m c a đónể ệ ể ờ ớ ế ớ ở ử
nh n truy n th ng văn hóa b n phậ ề ố ố ương, ti p nh n cái t t, cái thích h p, lo i bế ậ ố ợ ạ ỏ cái x u, không thích h p. B o v b n s c văn hóa dân t c ph i g n k t v i mấ ợ ả ệ ả ắ ộ ả ắ ế ớ ở
r ng giao l u qu c t , ti p thu có ch n l c văn hóa các dân t c khác đ b t k pộ ư ố ế ế ọ ọ ộ ể ắ ị
s phát tri n c a th i đ i. ự ể ủ ờ ạ
Toàn c u hóa t o đi u ki n đ các dân t c hi u bi t l n nhau, bầ ạ ề ệ ể ộ ể ế ẫ ổ sung và làm giàu cho n n văn hóa dân t c m i nề ộ ỗ ước. Đi u này r t phù h p v iề ấ ợ ớ quy lu t v n đ ng và phát tri n c a văn hóa. Toàn c u hóa kinh t qu c t làậ ậ ộ ể ủ ầ ế ố ế
m t xu th , đòi h i chúng ta ph i ch đ ng và tích c c h i nh p. Đây là c h iộ ế ỏ ả ủ ộ ự ộ ậ ơ ộ
Trang 25đ chúng ta phát tri n nhanh có hi u qu , nh ng cũng là thách th c r t l n v iể ể ệ ả ư ứ ấ ớ ớ
nước ta trên nhi u m t, trong đó có c văn hóa. S thâm nh p c a văn hóa đ cề ặ ả ự ậ ủ ộ
h i, c a s lai căng văn hóa, c a l i s ng th c d ng và nh ng tiêu c c khác c aạ ủ ự ủ ố ố ự ụ ữ ự ủ kinh t th trế ị ường, đã và đang nh hả ưởng, làm băng ho i nh ng giá tr văn hóaạ ữ ị truy n th ng, nh hề ố ả ưởng t i s phát tri n b n v ng c a đ t nớ ự ể ề ữ ủ ấ ước. Ch đ ngủ ộ tham gia h i nh p và giao l u văn hóa v i các qu c gia đ xây d ng nh ng giáộ ậ ư ớ ố ể ự ữ
tr m i c a văn hóa Vi t Nam, đ ng th i góp ph n b o v b n s c văn hóa dânị ớ ủ ệ ồ ờ ầ ả ệ ả ắ
t c là trách nhi m và nghĩa v c a m i công dân Vi t Nam.ộ ệ ụ ủ ọ ệ
Ngày nay, trong giai đo n đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóaạ ẩ ạ ệ ệ ạ
đ t nấ ước, ngày càng có nhi u s n ph m và d ch v văn hóa đề ả ẩ ị ụ ược đ a vào l uư ư thông trên th trị ường. C c u ngành c a lĩnh v c văn hóa ngày m t ph c t pơ ấ ủ ự ộ ứ ạ
h n. Văn hóa ngày nay không còn là m t th “trang s c” t n kém, mà đã trơ ộ ứ ứ ố ở thành m t ngành kinh t công nghi p đ c bi t, có kh năng t trang tr i và t oộ ế ệ ặ ệ ả ự ả ạ
ra l i nhu n.ợ ậ
Văn hóa tr thành ngành s n xu t, kinh doanh mang tính công nghi p,ở ả ấ ệ
ch y u là do s tăng nhanh nh ng nhu c u tinh th n c a con ngủ ế ự ữ ầ ầ ủ ười. T s tácừ ự
đ ng c a văn hóa t i ch t lộ ủ ớ ấ ượng con người, văn hóa tác đ ng đ n tăng trộ ế ưở ngkinh t , ch t lế ấ ượng s ng và môi trố ường s ng.ố
Đ đáp ng để ứ ược các nhu c u văn hóa đa d ng trong xã h i và dầ ạ ộ ướ i
s tác đ ng c a ti n b công ngh m i, nhi u thi t ch văn hóa đự ộ ủ ế ộ ệ ớ ề ế ế ượ ổc t ch cứ
l i theo hạ ướng hình thành ph c h p văn hóa đa ch c năng, đ c bi t t i thànhứ ợ ứ ặ ệ ạ
ph H Chí Minh và Hà N i.ố ồ ộ
Giao l u văn hóa là m t v n đ có tính quy lu t trong quá trình t n ư ộ ấ ề ậ ồ
t i, phát tri n c a văn hóa dân t c, đ c bi t trong h i nh p qu c t v i s tác ạ ể ủ ộ ặ ệ ộ ậ ố ế ớ ự
đ ng c a các quá trình toàn c u hóa nh hi n nay. Trong quá trình h i nh p qu cộ ủ ầ ư ệ ộ ậ ố
t v kinh t và văn hóa, cùng v i vi c xu t hi n nh ng lo i hình văn hóa mang ế ề ế ớ ệ ấ ệ ữ ạtính toàn c u thì vi c b o t n, phát tri n và phát huy nhi u lo i hình văn hóa dân ầ ệ ả ồ ể ề ạ
t c là m t phộ ộ ương châm r t quan tr ng, có t m nh hấ ọ ầ ả ưởng s ng còn đ n tố ế ương lai phát tri n c a văn hóa Vi t Nam ể ủ ệ
Trang 26Chương 2: Ti n trình và đ c đi m c a văn hóa Vi t Nam ế ặ ể ủ ệ
+ Phân tích được quy lu t chung c a t ch c xã h i truy n th ngậ ủ ổ ứ ộ ề ố
+ Nh n bi t đậ ế ược đ y đ vai trò c a cán b xã h i trong m t qu c giaầ ủ ủ ộ ộ ộ ố đang phát tri n và h i nh pể ộ ậ
+ Tôn tr ng nh ng đ c đi m văn hóa c a c ng đ ng truy n th ngọ ữ ặ ể ủ ộ ồ ề ố
+ T tin trong giao ti p và trong tr giúp đ i tự ế ợ ố ượng
N i dung ch ộ ươ ng:
2.1.Ti n trình văn hoá Vi t Nam ế ệ
Ngu n g c dân t c Vi t Nam ch th văn hóa ồ ố ộ ệ ủ ể
Ch th c a văn hóa Vi t Nam ra đ i:ủ ể ủ ệ ờ
Trong ph m vi c a trung tâm hình thành loài ngạ ủ ười phía Đông
Trong khu v c hình thành c a đ i ch ng phự ủ ạ ủ ương Nam
Quá trình hình thành c a các dân t c Vi t Nam có th đủ ộ ệ ể ược hình dung theo ba giai đo n:ạ
a. Vào th i đ đá gi a ờ ồ ữ (kho ng 10.000 năm v trả ề ước), có m t dòng ngộ ườ ithu c đ i ch ng Mongoloid t phía dãy Himalaya thiên di v hộ ạ ủ ừ ề ướng đông nam,
t i vùng Đông Nam Á c đ i thì d ng l i và h p ch ng v i c dân Melanesienớ ổ ạ ừ ạ ợ ủ ớ ư
b n đ a, d n đ n s hình thành ch ng ả ị ẫ ế ự ủ Indonesien (= c Mã Lai, Đông Nam Áổ
ti n s )ề ử v i nớ ước da ngăm đen, tóc quăn, d n sóng, t m vóc th p…ợ ầ ấ
Trang 27b Từ cu i th i đá m i, đ u th i đ i đ đ ng ố ờ ớ ầ ờ ạ ồ ồ (kho ng 5000 năm vả ề
trước), t i khu v c mà nay là nam Trung Hoa và b c Đông Dạ ự ắ ương, trên c s sơ ở ự chuy n bi n t lo i hình Indonesien b n đ a dể ế ừ ạ ả ị ưới tác đ ng c a s ti p xúcộ ủ ự ế
thường xuyên v i ch ng Mongoloid t phía b c, đã hình thành m t ch ng m i làớ ủ ừ ắ ộ ủ ớ
ch ng Nam Á.ủ V i ch ng Nam Á, các nét Mongoloid l i càng n i tr i, do v yớ ủ ạ ổ ộ ậ
nó được x p vào ngành ế Mongoloid ph ươ ng Nam. D n d n ch ng Nam Á này đãầ ầ ủ
được chia tách thành m t lo t dân t c mà trong c th Vi t Nam và Trung Hoaộ ạ ộ ổ ư ệ
được g i b ng danh t ọ ằ ừ Bách Vi t,ệ bao g m nhi u t c ngồ ề ộ ười Vi t nh : Đi nệ ư ề
Vi t, Mân Vi t, Đông Vi t, Nam Vi t, L c Vi t…sinh s ng kh p khu v c phíaệ ệ ệ ệ ạ ệ ố ắ ự Nam sông Dương T cho t i B c Trung B ngày nay, h p thành nh ng kh i cử ớ ắ ộ ọ ữ ố ư dân l n ( mà ban đ u m i kh i có m t ti ng nói riêng) nh Môn Khmer, Vi tớ ầ ỗ ố ộ ế ư ệ
Mường, Tày thái, Mèo Dao
Quá trình chia tách này ti p t c di n ti n, d n d n đã d n đ n sế ụ ễ ế ầ ầ ẫ ế ự hình thành các t c ngộ ườ ụ ểi c th ( cùng v i s chia tách ngôn ng ), trong đó ngớ ự ữ ườ i
Vi tệ (Kinh) t c ngộ ười chi m g n 90% dân s c nế ầ ố ả ước đã tách ra t kh i Vi từ ố ệ
Mường chung vào kho ng cu i th i B c thu c (th k VII VIII).ả ố ờ ắ ộ ế ỉ
Trong khi đó phía Nam, d c theo d i Trở ọ ả ường S n, v n là đ a bàn c trúơ ẫ ị ư
c a ngủ ười indonesien. Cu c s ng bi t l p khi n cho kh i ngộ ố ệ ậ ế ố ười này l u giư ữ
được nhi u h n nh ng đ c đi m c a truy n th ng văn hóa c g n gũi v i cề ơ ữ ặ ể ủ ề ố ổ ầ ớ ư dân các h i đ o. Đó là t tiên c a ngả ả ổ ủ ười Chăm, Giarai, Êde, Chru, Hroi… g iọ chung là Nam Đ o.ả
Hoàn c nh đ a lí, th i gian, không gian văn hóa Vi t namả ị ờ ệ
Trang 28Th i gian và không gian văn hóa Vi t Nam ờ ệ
+Th i gian văn hóa ờ
Th i gian văn hóa ờ được xác đ nh t lúc m t n n văn hóa hình thànhị ừ ộ ề
đ n khi tàn l i. Th i đi m kh i đ u c a m t n n văn hóa là do th i đi m hìnhế ụ ờ ể ở ầ ủ ộ ề ờ ể thành dân t c (ch th văn hóa quy đ nh).ộ ủ ể ị
+ Không gian văn hóa
Không gian văn hóa liên quan đ n lãnh th nh ng không đ ng nh t v iế ổ ư ồ ấ ớ không gian lãnh th Nó bao quát t t th y các vùng lãnh th mà đó dân t c đãổ ấ ả ổ ở ộ
t n t i qua các th i đ i. Do v y, không gian văn hoá bao gi cũng r ng h nồ ạ ờ ạ ậ ờ ộ ơ không gian lãnh th ; không gian văn hóa c a hai dân t c c nh nhau thổ ủ ộ ở ạ ường có
b cõi đ t nờ ấ ướ ủc c a h H ng Bàng theo truy n thuy t.ọ ồ ề ế
Xét ph m vi r ng ở ạ ộ , không gian văn hóa Vi t Nam n m trong ệ ằ khu v c ự
c trú c a ng ư ủ ườ i Indonesien l c đ a ụ ị Có th hình dung nó nh m t hình tam giácể ư ộ
v i c nh đáy v n là sông Dớ ạ ẫ ương T phía B c, còn đ nh là vùng đ ng b ngử ở ắ ỉ ồ ằ song Mê Kông phía Nam. Đây là khu v c đở ự ượ ạc t o nên b i hai con sông l nở ớ cùng b t ngu n t cao nguyên Tây T ng: Dắ ồ ừ ạ ương T Giang và Mê Kông.ử
Xét từ trong c i ngu n ộ ồ , không gian văn hóa Vi t Nam v n đệ ố ược đ nh ịhình trên n n c a ề ủ không gian văn hóa khu v c Đông Nam Á ự Không gian văn hóa khu v c Đông Nam Á nh m t hình tròn bao quát toàn b Đông Nam Á l c đ a vàự ư ộ ộ ụ ị Đông Nam Á h i đ o. T sau công nguyên, khu v c Đông Nam Á có ph n thu ả ả ừ ự ầ
h p l i do vùng phía Nam sông Dẹ ạ ương T đã b chính sách bành trử ị ướng và đ ng ồhóa c a Trung Hoa d n d n thâu tóm. Đây là đ a bàn c trú c a ủ ầ ầ ị ư ủ ng ườ i
Indonesien c đ i nói chung. Chính m i liên h đ c bi t này đã t o nên ổ ạ ố ệ ặ ệ ạ s th ng ự ố
nh t cao đ ấ ộ c a vùng văn hóa Đông Nam Á. Do v trí đ c bi t c a mình, Vi t ủ ị ặ ệ ủ ệNam là n i h i t m c đ y đ nh t m i đ c tr ng c a văn hóa khu v c: ơ ộ ụ ở ứ ầ ủ ấ ọ ặ ư ủ ự Vi t ệ Nam là m t Đông Nam Á thu nh ộ ỏ
Trang 29S th ng nh t do c i ngu n đã t o ra b n s c chung c a văn hóa Vi tự ố ấ ộ ồ ạ ả ắ ủ ệ Nam, còn tính đa d ng c a các t c ngạ ủ ộ ườ ại l i làm nên nh ng đ c tr ng b n s cữ ặ ư ả ắ riêng c a t ng VÙNG VĂN HÓA. Theo cách phân chia c a Tr n Qu c Vủ ừ ủ ầ ố ượng, phân thành 6 vùng văn hóa:
Trên b m t Núi Đ , các nhà kh o c h c thu nh t đề ặ ọ ả ổ ọ ặ ược hàng v nạ
m nh ghè, có bàn tay gia công c a ngả ủ ười nguyên th y. Nh ng công c này r tủ ữ ụ ấ thô s ơ
Người ta tìm th y 8 chi c rìu tay, lo i công c đấ ế ạ ụ ược ch tác c n th nế ẩ ậ
nh t c a ngấ ủ ườ ượi v n
b. Văn hóa S n Vi ơ ( h u kì đá cũ, xã S n Vi, huy n Lâm Thao, t nh Phúậ ơ ệ ỉ
Th )ọ
Th i gian t 20 đ n 15 nghìn năm trờ ừ ế ước công nguyên, con người ( ngườ i
hi n đ i Homo sapiens) đã c trú trên m t đ a bàn r t r ng, h là ch nhân c aệ ạ ư ộ ị ấ ộ ọ ủ ủ
n n văn hóa S n Vi t Lào cai phía B c đ n Bình Tr Thiên phía Nam, tề ơ ừ ở ắ ế ị ở ừ
S n la phía Tây đ n vùng sông L c Nam phía Đông. Ngơ ở ế ụ ở ườ ơi S n Vi s ng chố ủ
y u trên các gò đ i c a vùng trung du B c B và B c Trung B Ngoài ra ngế ồ ủ ắ ộ ắ ộ ườ i
S n Vi còn s ng c trong các hang đ ng núi đá vôi.ơ ố ả ộ
Trang 30 Dùng đá cu i đ ch tác công c , tiêu bi u là nh ng hòn đá cu i độ ể ế ụ ể ữ ộ ượ cghè đ o hai c nh. Đa s là công c ch t, n o hay c t.ẽ ở ạ ố ụ ặ ạ ắ
D a vào kĩ thu t ch tác công c c a c dân S n Vi, giáo s Hà Văn T nự ậ ế ụ ủ ư ơ ư ấ cho r ng h đã có t duy phân lo i. T duy phân lo i này th hi n trong l aằ ọ ư ạ ư ạ ể ệ ự
ch n nguyên li u đá và trong s đa d ng c a các lo i hình công c Ngọ ệ ự ạ ủ ạ ụ ườ inguyên th y đã bi t dùng l a. H ch n ngủ ế ử ọ ọ ười ngay trong n i c trú, th c ăn chơ ư ứ ủ
y u là nhuy n th , nh ng cây, qu , h t và m t s lo i đ ng v t v a và nh ế ễ ể ữ ả ạ ộ ố ạ ộ ậ ừ ỏ
c. Văn hóa Hòa Bình ( t kho ng 12000 năm đ n 7000 năm cách ngàyừ ả ế ngay)
Trong giai đo n ti n s cách đây kho ng m t v n năm đã có nh ng thayạ ề ử ả ộ ạ ữ
đ i quan tr ng, đánh d u bổ ọ ấ ước ti n m i trong l i s ng c a con ngế ớ ố ố ủ ười. Loài
ngườ ưới b c vào th i đ i đá m i. Th i đ i đá m i đờ ạ ớ ờ ạ ớ ược đ c tr ng b i nh ngặ ư ở ữ
ti n b v phế ộ ề ương th c s n xu t cũng nh kĩ thu t s n xu t. Th i k này conứ ả ấ ư ậ ả ấ ờ ỳ
người nh n bi t, t n d ng và s d ng nhi u lo i nguyên v t li u nh đá, đ tậ ế ậ ụ ử ụ ề ạ ậ ệ ư ấ sét, sương, s ng, tre g …Kĩ thu t ch tác đừ ỗ ậ ế ược hoàn thi n và đ t t i đ nh cao,ệ ạ ớ ỉ
lo i hình công c nhi u. Đ c bi t con ngạ ụ ề ặ ệ ười đã bi t làm g m, thu n dế ố ầ ưỡ ng
đ ng v t và cây tr ng, b t đ u s ng đ nh c , dân s gia tăng. Tiêu bi u cho giaiộ ậ ồ ắ ầ ố ị ư ố ể
đo n văn hóa này là văn hóa Hòa Bình. C dân văn hóa Hòa Bình s ng ch y uạ ư ố ủ ế trong các hang đ ng núi đá vôi. H thích c trú trong khu v c g n c a hang,ộ ọ ư ự ầ ử thoáng đãng, có ánh sáng. Môi trường ho t đ ng c a h r t r ng bao g m hangạ ộ ủ ọ ấ ộ ồ thung th m sông, su i. Vì th văn hóa Hòa Bình còn đề ố ế ược g i là n n ọ ề văn hóa thung lũng
Người Hòa Bình s ng ch y u b ng săn b t và hái lố ủ ế ằ ắ ượm (hái lượm chủ
y u).ế
G n đây ngầ ười ta tìm th y h t và qu c a nhi u loài cây thu c h rauấ ạ ả ủ ề ộ ọ
đ u và h b u bí, đậ ọ ầ ược coi là thu n dầ ưỡng trong m t s di ch văn hóa Hòaộ ố ỉ Bình. Vì v y đã có m t ậ ộ n n nông nghi p sề ệ ơ khai xu t hi n trong lòng văn hóaấ ệ Hòa Bình
d. Văn hóa Đa Bút ( Thanh Hóa), Qu nh Văn ỳ (Ngh An), ệ H Long ạ ( Qu ngả Ninh) thu c trung kì và h u kì đá m iộ ậ ớ
Trang 31 S n xu t đ g m đã đánh d u m t bả ấ ồ ố ấ ộ ước chuy n bi n quan tr ng trongể ế ọ
đ i s ng con ngờ ố ườ ừi, t kinh t khai thác sang kinh t s n xu t.ế ế ả ấ
Con người đã m r ng không gian sinh t nở ộ ồ , con người đã chi m lĩnhế
và chinh ph c hai vùng sinh thái: núi, trụ ước núi và ven bi n ( ngh đánh cá phátể ề tri n m nh).ể ạ
Th i kì này đờ ược đ c tr ng b i các n n văn hóa Đa Bút, Qu nh Văn, Hặ ư ở ề ỳ ạ Long… v i nh ng làng đ nh c lâu dài, n đ nh, trong đó, bên c nh ớ ữ ị ư ổ ị ạ quan hệ
dòng máu đã xu t hi n và ngày càng nhi u ấ ệ ề nh ng quan h láng gi ng ph cữ ệ ề ứ
t p.ạ
C dân th i đá m i đã bi t thích nghi m t cách hài hòa v i t nhiên.ư ờ ớ ế ộ ớ ự
Th i kì này cũng đ l i d u v t c a ngh thu t nh nh ng hi n v t b ngờ ể ạ ấ ế ủ ệ ậ ư ữ ệ ậ ằ
Cách đây kho ng 4000 nghìn năm, c dân Vi t Nam, t l u v c sôngả ư ệ ừ ư ự
H ng cho đ n l u v c sông Đ ng Nai đã bồ ế ư ự ồ ước vào th i đ i kim khí. Th i kì này,ờ ạ ờ trên lãnh th Vi t Nam t n t i 3 trung tâm văn hóa l n là Đông S n ( mi n B c),ổ ệ ồ ạ ớ ơ ề ắ
Sa Hu nh (mi n Trung), Đ ng Nai (mi n Nam).ỳ ề ồ ề
a. Văn hóa Đông S n ơ
Nhi u h c gi đã th a nh n r ng chí ít văn hóa Đông S n hình thành tr cề ọ ả ừ ậ ằ ơ ự
ti p t ba n n văn hóa l u v c ế ừ ề ở ư ự sông H ng, sông Mã, sông C ồ ả
C dân văn hóa Đông S n v n là ư ơ ẫ c dân nông nghi p tr ng lúaư ệ ồ Họ canh tác trên nhi u lo i đ t khác nhau. Các lo i ề ạ ấ ạ nông c khá đa d ngụ ạ : cu c,ố
x ng, mai, thu ng và đ c bi t ẻ ổ ặ ệ lưỡi cày b ng kim lo iằ ạ đã t o nên bạ ước nh yả
v t trong kĩ thu t canh tác. Bên c nh tr ng tr t là ọ ậ ạ ồ ọ chăn nuôi, vi c chăn nuôi trâuệ
bò đã phát tri n.ể
Kĩ thu t đúc đ ng thau đ t t i đ nh caoậ ồ ạ ớ ỉ S lố ượng và lo i hình côngạ
Trang 32b ng đ ng kích thằ ồ ướ ớc l n, trang trí hoa văn phong phú, mà cho t i ngày nay nóớ
v n là bi u tẫ ể ượng c a văn hóa dân t c. Đó là nh ng tr ng đ ng, th p đ ng Đôngủ ộ ữ ố ồ ạ ồ
S n n i ti ng. ơ ổ ế Kĩ thu t luy n và rèn s tậ ệ ắ cũng khá phát tri n. Ngoài ra ngể ườ iĐông S n còn bi t ơ ế ch t o th y tinh, làm m c, s n, d t v i, đan lát, làmế ạ ủ ộ ơ ệ ả
g m, ch tác đá.ố ế
Làng xóm th i kì này th ng phân b nh ng ờ ườ ố ở ữ n i đ t caoơ ấ , th m chíậ
nh ng sữ ườn núi hay trên nh ng qu đ i… nh ng bao gi cũng g n các con sôngữ ả ồ ư ờ ầ
l n hay chi l u c a chúng. Kho ng cách gi a làng và sông thớ ư ủ ả ữ ường t 1 đ n 5km.ừ ế
Có l do hi n tẽ ệ ượng chi n tranh đã tr nên thế ở ường xuyên nên chung quanh làng,
có nh ng vành đai phong ph , mà kh năng l n là các ữ ủ ẳ ớ lũy tre làng
Người Đông S n đã có nhơ ững y ph c khá phong phú. ụ L i ăn m c: ố ặ ở
tr n, đóng kh , đi chân đ t; riêng v i n ph bi n m c váy thay kh Tuy v yầ ố ấ ớ ữ ổ ế ặ ố ậ cũng có m t s lo i áo, áo cánh dài tay, áo x ng c bên trong có y m. Ngoài raộ ố ạ ẻ ự ế còn có m t s trang ph c l h i nh váy lông chim hay lá k t, kh dài thêu…ộ ố ụ ễ ộ ư ế ố
Người Đông S n ơ ưa thích đ trang s cồ ứ ; h đeo tay, c tay và c chân. Đọ ở ổ ả ở ồ trang s c thứ ường được làm b ng đ ng hay th y tinh. C dân Đông S n b t đ uằ ồ ủ ư ơ ắ ầ
ăn g o t (ạ ẻ khác v i c dân trớ ư ước đó ăn g o n p). Ngoài g o ra h còn ăn cácạ ế ạ ọ
lo i hoa màu, rau qu , th y s n. Mô hình ạ ả ủ ả c m rau cá ơ ch ng t s hi u bi tứ ỏ ự ể ế
th u đáo và s hòa h p cao đ c a ngấ ự ợ ộ ủ ười Đông S n v i môi sinh. Nhà là nhàơ ớ ở sàn( mái cong, mái tròn). Phương ti n đi l i ch y u là ệ ạ ủ ế thuy n bè,ề đường v nậ chuy n ch y u là để ủ ế ường sông và ven bi n. Ngoài ra còn có đi b , gánh g ngể ộ ồ mang vác trên vai trên l ng. Và con ngư ười đã bi t thu n dế ầ ưỡng voi, dùng voi để chuyên chở.
Là th i kì hình thành nh ng ờ ữ huy n tho i, th n tho iề ạ ầ ạ ( “Đ đ t đ ẻ ấ ẻ
n ướ ” c a ng c ủ ười Mường)
Nghi l và tín ng ễ ưỡ g n ch t v i ngh nông tr ng lúa n ng ắ ặ ớ ề ồ ước. Đó là t cụ
th m t tr i, m a đông, hát đ i đáp trai gái, t c đua thuy n, t c th di u…ờ ặ ờ ư ố ụ ề ụ ả ề
Đ c đi m n i b t c a th i kì này là t ặ ể ổ ậ ủ ờ ư duy lưỡng phân, lưỡng h pợ
Ngườ ưi x a cho r ng th gi i đằ ế ớ ược chia đôi: Có đàn ông t có đàn bà, có đ c t tắ ự ấ
có cái, có âm t có dắ ương. Người Đông S n còn ơ có t duy khoa h cư ọ , đi u nàyề
Trang 33th hi n tri th c thiên văn h c, khái ni m s đ m, khái ni m l ch pháp…ể ệ ở ứ ọ ệ ố ế ệ ịPhong t c t p quán đa d ngụ ậ ạ : t c nhu m răng ăn tr u, xăm mình, ăn đ t nungụ ộ ầ ấ non, t c ma chay, cụ ưới xin…Các l h i: h i mùa v i nghi l hi n sinh trâu bò,ễ ộ ộ ớ ễ ế
h i c u nộ ầ ước v i l hi n t , h i khánh thành tr ng đ ng.ớ ễ ế ế ộ ố ồ
Ngh thu t âm nh cệ ậ ạ là ngành ngh thu t quan tr ng. Nh c c đáng l uệ ậ ọ ạ ụ ư
ý là tr ng đ ng, sau đó là sênh, phách, khèn. ố ồ Giao l u văn hóa th i kì này r tư ờ ấ
r ng rãi.ộ
Các nhà nghiên c u Vi t Nam ph n đông đ u nh t trí cho r ng đã hìnhứ ệ ầ ề ấ ằ thành m t qu c gia Văn Lang và m t nhà nộ ố ộ ướ ơc s khai trên c s n n văn hóaơ ở ề Đông S n.ơ
b. Văn hóa Sa Hu nh ỳ
Trung tâm hay đ nh cao c a văn hóa th i đ i kim khí Vi t Nam mi nỉ ủ ờ ạ ệ ở ề Trung (t Đèo Ngang đ n Đ ng Nai) đừ ế ồ ược g i theo m t đ a đi m kh o c h cọ ộ ị ể ả ổ ọ ven bi n t nh Qu ng Ngãi. Đó là văn hóa Sa Hu nh.ể ỉ ả ỳ
Ch nhân c a văn hóa Sa Hu nh có quan h c i ngu n v i các văn hóaủ ủ ỳ ệ ộ ồ ớ
h u kì đá m i, s kì đ ng thau ven bi n. V i c t lõi là văn hóa Bàu Tró mà chậ ớ ơ ồ ể ớ ố ủ nhân c a các văn hóa trên đủ ược các nhà nghiên c u coi là nh ng ngứ ữ ườ ềi ti n Ma Lai Pôlinedi
Đ c tr ng văn hóa:ặ ư
M t đ c tr ng tiêu bi u c a văn hóa Sa Hu nh là ộ ặ ư ể ủ ỳ hình th c mai tángứ
b ng chum g mằ ố Trên đ a bàn phân b c a văn hóa Sa Hu nh t gò đ i phíaị ố ủ ỳ ừ ồ Tây cho đ n đ ng b ng ven bi n và h i đ o phía Đông đã phát hi n nhi u khuế ồ ằ ể ả ả ệ ề
m nh ng bãi m chum r ng l n, nhi u t ng l p v i nh ng lo i hình vò, chumộ ữ ộ ộ ớ ề ầ ớ ớ ữ ạ mai táng hình c u, hình tr ng, hình tr có kích thầ ứ ụ ướ ớc l n n p đ y hình nón c tắ ậ ụ hay l ng bàn, phân b l t hay thành c m.ồ ố ẻ ẻ ụ
Nét đ c đáo c a c dân Sa Hu nh là ộ ủ ư ỳ kĩ thu t ch t o đ s tậ ế ạ ồ ắ ( ch y uủ ế
b ng phằ ương pháp rèn). S lố ượng lên t i hàng trăm chi c, ch ng lo i đa d ngớ ế ủ ạ ạ
g m r a, dao qu m, giáo, mai, li m, thu ng, ki m ng n…ồ ự ắ ề ổ ế ắ
C dân văn hóa Sa Hu nh còn đ t đ n bư ỳ ạ ế ước phát tri n cao v i cácể ớ ngh se s i, d t v i, ch t o g m, làm đ trang s c. ề ợ ệ ả ế ạ ố ồ ứ
Trang 34 C dân văn hóa Sa Hu nh cũng là nh ng ngư ỳ ữ ười có năng khi u th m mĩ,ế ẩ
r t khéo tay và có m t ấ ộ mĩ c m phát tri n tuy t v iả ể ệ ờ H ọưa dùng đ trang s cồ ứ (vòng, nh n, khuyên tai…) b ng th y tinh, mã não, đá, g m, nephrit. Ch t li uẫ ằ ủ ố ấ ệ
a thích nh t là mã não
ư ấ C dân văn hóa sa Hu nh còn ư ỳ bi t n u cát làm th yế ấ ủ tinh và dùng th y tinh đ ch t o đ trang s củ ể ế ạ ồ ứ (h t cạ ườm, h t chu i, vòngạ ỗ tay, khuyên tai ba m u, hai đ u thú…).ấ ầ
N n kinh t c a h là ề ế ủ ọ n n kinh t đa thành ph nề ế ầ , h s m bi t khaiọ ớ ế thác nh ng ngu n l i c a bi n, c a r ng, bi t phát tri n các ngh th công,ữ ồ ợ ủ ể ủ ừ ế ể ề ủ
t ng bừ ước h đã m r ng quan h trao đ i buôn bán v i các c dân trong khuọ ở ộ ệ ổ ớ ư
v c Đông Nam Á l c đ a, h i đ o và r ng h n v i n Đ v i Trung Hoa.ự ụ ị ả ả ộ ơ ớ Ấ ộ ớ
Nhà nước Chămpa được hình thành trên c t lõi c a văn hóa Sa Hu nhố ủ ỳ
dướ ải nh hưởng c a nh ng y u t văn hóa ngo i sinh Trung Hoa, n Đ ủ ữ ế ố ạ Ấ ộ
c.Văn hóa ChămPa
Người Chăm là m t t c ngộ ộ ười thu c ch ng Nam Á, ngôn ng c a hộ ủ ữ ủ ọ thu c ng h Malai Polinedi. Cùng v i ngộ ữ ệ ớ ười Vi t B c B , các nhóm dân t cệ ở ắ ộ ộ thu c ng h Môn Kh me và Malai Pôlinedi Nam B , ngộ ữ ệ ơ ở ộ ười Chăm là m tộ trong nh ng ngu n c i c a các dân t c Vi t Nam ngày nay.ữ ồ ộ ủ ộ ệ
S trùng h p v không gian, th i gian c a m t s lo i hình hi n v t, m tự ợ ề ờ ủ ộ ố ạ ệ ậ ộ
s ngành ngh … cùng v i suy lu n logic đã cho th y văn hóa ChămPa n y sinhố ề ớ ậ ấ ả
t văn hóa Sa Hu nh, ngừ ỳ ười Chăm c là con cháu ngổ ười Sa Hu nh c ỳ ổ
Đ c tr ng văn hóa:ặ ư
Trong quá trình ti p thu văn hóa n Đ , ngế Ấ ộ ười Chăm đã k t h p hài hòaế ợ
gi a y u t văn hóa đ a phữ ế ố ị ương(n i sinh) và văn hóa bên ngoài(ngo i sinh).ộ ạ
+ Mô hình c a n Đ v t ch c chính tr ủ Ấ ộ ề ổ ứ ị và vương quy n đã đề ượ c
người ChămPa áp d ng tri t đ Vua là hi n thân c a th n trên m t đ t và cũngụ ệ ể ệ ủ ầ ặ ấ
là ngườ ải b o v th n dân gi gìn tr t t đ t nệ ầ ữ ậ ự ấ ước theo “lu t riêng”. Cùng v iậ ớ
vi c ti p nh n mô hình t ch c chính quy n, ngệ ế ậ ổ ứ ề ười ChămPa ti p nh n c hế ậ ả ệ
th ng đ ng c p c a n Đ , m c d u h th ng đ ng c p này c a ngố ẳ ấ ủ Ấ ộ ặ ầ ệ ố ẳ ấ ủ ười Chăm không kh t khe và nhi u trắ ề ường h p mang tính hình th c.ợ ứ
Trang 35+ Bên c nh s ti p nh n mô hình chính tr , là s ti p nh n ạ ự ế ậ ị ự ế ậ mô hình tôn
giáo. Các tôn giáo n Đ đã có m t các vùng đ t thu c vẤ ộ ặ ở ấ ộ ương qu c Chăm Paố sau này ngay t đ u công nguyên.ừ ầ
ChămPa không có s kì th tôn giáo mà ng c l i bao trùm lên
toàn b l ch s ChămPa là ộ ị ử s h n dung gi a t t c các tôn giáo và giáo pháiự ỗ ữ ấ ả
c a n Đ ủ Ấ ộ Người dân ChămPa ti p nh n t t c đ c hi u sinh, t bi c a Ph tế ậ ấ ả ứ ế ừ ủ ậ giáo, tình thương c a Visnu giáo và c tính hung b o và quy n l c c a Siva giáo.ủ ả ạ ề ự ủ
Tính ch t ấ Siva giáo là đ c tr ng ch đ oặ ư ủ ạ trong đ i s ng tôn giáoờ ố
c a vua chúa ChămPa.ủ
+ V ph ề ươ ng di n ngôn ng ệ ữ, người Chăm đã s m ti p thu h th ng vănớ ế ệ ố
t c n Đ đ sang t o ra ch vi t c a mình.ự ổ Ấ ộ ể ạ ữ ế ủ
+ T th i x a, ngừ ờ ư ười Chăm đã bi t dùng l ch. Có m t ế ị ộ h th ng l ch pháp ệ ố ị
n Đ đã du nh p vào ChămPa
Ấ ộ ậ và người Chăm đã dùng l ch này t đó đ n nay.ị ừ ế
Âm nh c và múa ạ có vai trò r t quan tr ng trong đ i s ng tinh th n c aấ ọ ờ ố ầ ủ
người Chăm, nh t là nh ng nghi l và h i l mang tính ch t tôn giáo, tín ngấ ữ ễ ộ ễ ấ ưỡ ng
nh : l t t Kate, l m c a thánh, l c u đ o, các l Chà Và l n và nh , nh ngư ễ ế ễ ở ủ ễ ầ ả ễ ớ ỏ ữ
bu i lên đ ng. ổ ồ Tr ng Branungố và tr ng Kynangố là hai lo i tr ng tiêu bi u choạ ố ể
nh c c gõ c a ngạ ụ ủ ười Chăm. Trong nh c c h i, ạ ụ ơ chi c kèn Saranaiế có v trí đ cị ặ
bi t.ệ
Nói t i ChămPa là ph i nói t i ớ ả ớ h th ng đ n tháp ệ ố ề Tháp Chăm được xây
d ng r i rác kh p n i và có nh ng qu n th ki n trúc l n nh M S n, Đ ngự ả ắ ơ ữ ầ ể ế ớ ư ỹ ơ ồ
Dương (Qu ng Nam), Pônaga (Khánh Hòa)…Tháp Chăm đả ược xây d ng theo môự hình tháp n Đ , song bé nh “tinh t ” và đẤ ộ ỏ ế ược “ Chăm hóa”
+ Tháp thường được xây d ng trên đôi gò caoự theo bi u tể ượng núi Meru trong tôn giáo n Đ Bi u tr ng trung tâm vũ tr , n i ng c a các th n linh.Ấ ộ ể ư ụ ơ ự ủ ầ Tháp Chăm có th đ ng th i mang ba ch c năng: Đ n th th n, Đ n M , Đ nể ồ ờ ứ ề ờ ầ ề ộ ề
N i c a các v th n.ơ ở ủ ị ầ
+ Xung quanh tháp chính còn có nhi u tháp phề ụ bên trong đ tặ
th các v th n n Đ giáo.ờ ị ầ Ấ ộ
Trang 36+ Tháp Chăm ch y u đủ ế ược xây b ng g chằ ạ Đá ch s d ngỉ ử ụ trong trang trí và m t s chi ti t ki n trúc nh mí c a, vòm, tr …ộ ố ế ế ư ử ụ
+ Tháp Chăm được trang trí tinh t , c u kìế ầ th hi n s k t h pể ệ ự ế ợ hài hòa gi a ngh thu t điêu kh c và ngh thu t ki n trúc.ữ ệ ậ ắ ệ ậ ế
Người Chăm có m t n n kinh t đa thành ph n ộ ề ế ầ mà trước h t là ngh nôngế ề
tr ng lúa nồ ước dâu t m bông hoa màu, ngh r ng, ngh bi n, ngh sông, phátằ ề ừ ề ể ề tri n ngh buôn bán để ề ường bi n, để ường sông và đường núi. C c u kinh t này làơ ấ ế
s k th a và phát huy c c u có s n tuy ch a hoàn ch nh c a văn hóa Sa Hu nh.ự ế ừ ơ ấ ẵ ư ỉ ủ ỳ
Người Chăm đã có nh ng ti n b v nông nghi p mà đ u tiên là ữ ế ộ ề ệ ầ phát hi n raệ
gi ng lúa ch u h nố ị ạ (s sách g i là lúa Chiêm Thành hay lúa Chiêm, lúa Chăm).ử ọ
Đ thích ng v i vùng đ t khô h n Trung B , ngể ứ ớ ấ ạ ộ ười Chăm đã có hàng lo t cácạ
bi n pháp th y l i nh con nệ ủ ợ ư ước, giêngs, h , đ p… đ c bi t là h th ng ồ ậ ặ ệ ệ ố khai thác nước m ch ch y ra t nh ng c n cát, đ i gòạ ả ừ ữ ồ ồ mà v t tích hi n nay v nế ệ ẫ còn th y Qu ng Tr , Ninh Thu n, Bình Thu n…ấ ở ả ị ậ ậ
Ngh g m ề ố cũng r t phát tri n, đa d ng phong phú v ki u lo i, trang tríấ ể ạ ề ể ạ
ti n b v kĩ thu t (l c đ t, bàn xoay, l a nung kh ng ch đ u…).ế ộ ề ậ ọ ấ ử ố ế ề
Bên c nh ngh g m, ạ ề ố ngh kim hoàn cũng r t phát tri n ề ấ ể , ngoài vi c ch tácệ ế
và s d ng đ trang s c b ng đá, mã não và th y tinh gi ng nh ngử ụ ồ ứ ằ ủ ố ư ười Sa Hu nh,ỳ
c dân ChămPa đ c bi t a thích nh ng đ trang s c, trang trí b ng vàng nh h t,ư ặ ệ ư ữ ồ ứ ằ ư ạ chu i, nh n, khuyên tai, trang s c ch m đá quý…Bên c nh đó h cũng s n xu tỗ ẫ ứ ạ ạ ọ ả ấ
và s d ng nh ng b đ l , đ th b ng vàng, b c, đ ng thau v i kích thử ụ ữ ộ ồ ễ ồ ờ ằ ạ ồ ớ ướ ớ c l n,trang trí tinh x o và nhi u ki u dáng.ả ề ể
Người Chăm có cái nhìn hướng bi n, dù n n văn hóa c a h là n n vănể ề ủ ọ ề hóa đa s c thái, song vắ ượt tr i là ộ s c thái bi n ắ ể C dân ChămPa c thư ổ ường xuyên
có m t ngoài kh i, ngoài đ o xa, đánh cá, buôn bán, thặ ơ ả ường xuyên trao đ i kinh t ổ ế văn hóa v i th gi i h i đ o Thái Bình Dớ ế ớ ả ả ương, n Đ DẤ ộ ương
Văn hóa Óc Eo
Óc Eo là tên m t di tích kh o c h c cánh đ ng Gi ng Cát Gi ng Xoàiộ ả ổ ọ ở ồ ồ ồ
ti p giáp v phía Đông và Đông Nam núi Ba Thê, nay thu c xã V ng Thê, huy nế ề ộ ọ ệ Tho i S n, t nh An Giang. Mùa xuân năm 1944 nhà kh o c h c Pháp L. Malleretạ ơ ỉ ả ổ ọ
Trang 37đã ti n hành khai qu t đây. T sau cu c khai qu t này b t đ u xu t hi n kháiế ậ ở ừ ộ ậ ắ ầ ấ ệ
ni m văn hóa Óc Eo.ệ
C dân Óc Eo c trú trên m t đ a bàn r ng l n, nhi u ti u vùng sinh tháiư ư ộ ị ộ ớ ở ề ể khác nhau và m i ti u vùng này có nh ng đ c tr ng riêng v xây c t nhà , đ nở ỗ ể ữ ặ ư ề ấ ở ề tháp, cách th c làm ăn, đi l i.ứ ạ
1. Ti u vùng t giác Long Xuyên ể ứ : Đây là n i t p trung các di tích l n nhơ ậ ớ ư
Óc Eo Ba Thê, Đá N i, nh ng di tích này n m v trí giao h i c a các đổ ữ ằ ở ị ộ ủ ườ ng
nước. Ngoài ra trong khu t giác Long Xuyên có các di tích c trú nhà sàn, xứ ư ưở ng
th công, ki n trúc đ n th , đ n tháp, m h a tang.ủ ế ề ờ ề ộ ỏ
2. Ti u vùng Đ ng Tháp M ể ồ ườ : Di tích phân b nhi u v trí khác nhau i ố ở ề ị
Di tích có quy mô nh Dân c s ng trên nhà sàn ho c nhà đ t.ỏ ư ố ặ ấ
3. Ti u vùng ven bi n Tây Nam ể ể (vùng U Minh Năm Căn): Di tích đ u t pề ậ trung vùng trũng. đây có di tích nhà sàn, ki n trúc đá, m tang, b th , tở Ở ế ộ ệ ờ ượ ng
th n. Đ c bi t là 10 di tích c t cá th ngầ ặ ệ ố ể ười
4. Ti u vùng r ng sác Duyên H i ể ừ ả : Di tích là nh ng gò đ t đ p n i caoữ ấ ắ ổ
h n m t bi n t 13m, r ng t 200600m2. Đó là các di tích “ơ ặ ể ừ ộ ừ Gi ng” ồ Qua di v t,ậ
người ta th y đây là n i giao ti p gi a văn hóa Óc Eo, Đ ng Nai và Sa Hu nh.ấ ơ ế ữ ồ ỳ
Ti u vùng ven bi n Đông t sông Ti n đ n Minh H i ể ể ừ ề ế ả : các di tích Óc
Eo phân b đ ng b ng ven bi n, giáp sông Ti n và sông H u, các gi ng caoố ở ồ ằ ể ề ậ ở ồ
và các trũng th p k c n. đây có các ki n trúc l n nh L u C II, Trà Cú, Gòấ ế ậ Ở ế ớ ư ư ừ Thành, di tích m táng, minh văn ch Ph n, di tích c trú.ộ ữ ạ ư
Ti u v ùng Đông Nam B ể ộ: Đây là vùng chuy n ti p t cao nguyênể ế ừ
xu ng đ ng b ng Sông C u Long. Di tích di v t Óc Eo phân b r i rác, có ki nố ồ ằ ử ậ ố ả ế trúc g ch đá h n h p tạ ỗ ợ ượng th n nh di tích Gò Cây Mai, Bình T , Gò Xoài. Cácầ ư ả
di tích văn hóa Óc Eo Đông Nam B , thở ộ ường t p h p thành c m ki n trúc n mậ ợ ụ ế ằ trên m t gò đ t đ p n i. Lo i di tích ph bi n là đ n tháp.ộ ấ ắ ổ ạ ổ ế ề
Người Óc Eo nhà đ t và nhà sàn, ph bi n là ở ấ ổ ế nhà sàn. Nhà sàn đ cượ
d ng thành c m kéo dài hàng cây s d c Lung Giêng(Óc Eo Ba Thê), ho c thànhự ụ ố ọ ặ
t ng vùng r ng g n 1000m2( Lung Giêngs Mé)ừ ộ ầ
Người dân Óc Eo tr ng tr t trên nhi u lo i th nhồ ọ ề ạ ổ ưỡng khác nhau, chủ
Trang 38lo i lúa h t dài lúa ngo i nh p, có lo i lúa hoang d i. Lúa đạ ạ ạ ậ ạ ạ ược gieo c y ru ngấ ở ộ
r y hay ru ng trũng Ngoài tr ng lúa, c dân Óc Eo còn tr ng d a, mía, cau vàẫ ộ ồ ư ồ ừ nhi u lo i cây qu khác. Ho t đ ng chăn nuôi thu n dề ạ ả ạ ộ ầ ưỡng khá phát tri n.ể
Các ngh th công phát tri n cao, r t đa d ng và tinh x o:ề ủ ể ấ ạ ả
+ Ngh làm đ trang s c, nh t là ề ồ ứ ấ trang s c b ng vàngứ ằ Đ trangồ
s c b ng vàng có r t nhi u lo i, đứ ằ ấ ề ạ ược ch tác b ng nhi u kĩ thu t khác nhau nhế ằ ề ậ ư
nh n, hoa tai, h t chu i… Ngoài đ trang s c b ng vàng còn có nhi u lo i b ngẫ ạ ỗ ồ ứ ằ ề ạ ằ
đá quý, th y tinh g m các lo i h t chu i, củ ồ ạ ạ ỗ ườm t m, h t chu i l u li, th ch anh,ấ ạ ỗ ư ạ
th y tinh, mã não, đá màu da cam… đủ ược ch tác r t công phu.ế ấ
+ Ngh ề gia công kim lo i màuạ , nh t là ấ h p kim thi cợ ế cũng r tấ
đ c đáo. Đ thi c phong phú và đa d ng đ n m c, có ngộ ồ ế ạ ế ứ ười coi văn hóa Óc Eo là văn hóa đ thi c.ồ ế
+ Ngh ề ch tác đáế bao g m ch tác đ gia d ng và điêu kh cồ ế ồ ụ ắ cũng r t phát tri n.ấ ể
Ngh làm g mề ố cũng là ngh khá phát tri n. Ph bi n là lo i hình cà rang,ề ể ổ ế ạ chén bát, bình vò, bát b ng, chai g m…ồ ố
Ngh ề s n xu t v t li u xây d ngả ấ ậ ệ ự ph c v cho vi c xây d ng đ n th ,ụ ụ ệ ự ề ờ
nh bư ước m đ u cho truy n th ng văn hóa t i ch Nam B v i b n s c riêngở ầ ề ố ạ ỗ ở ộ ớ ả ắ
và s c s ng mãnh li t.ứ ố ệ
Trang 39 Đ đáồ là lo i di v t ph bi n và có s lạ ậ ổ ế ố ượng l n. Kĩ thu t ch tác đáớ ậ ế mang nhi u tính ch t th c d ng, ti t ki m t i đa công s c và nguyên li u. Bề ấ ự ụ ế ệ ố ứ ệ ộ công c đá mang đ c tính chuyên môn hóa caoụ ặ Chi m s lế ố ượng nhi u nh t làề ấ công c s n xu t, vũ khí (rìu, bôn, cu c, mai, dao, mũi tên). Lo i hình trang s cụ ả ấ ố ạ ứ
thường g p là các lo i vòng, v t đeo.ặ ạ ậ
Đàn đá là ch ph m đ c thù c a văn hóa Đ ng Nai, đàn đá có m t ế ẩ ặ ủ ồ ặ ở nhi u di tích, có niên đ i kho ng 3000 năm cách ngày nay. Nhi u di ch ề ạ ả ề ỉ đúc
đ ngồ đã được phát hi n Su i Ch n, Cái V n, D c Chùa, B ng B c…ệ ở ố ồ ạ ố ư ạ
Giai đo n mu n c a văn hóa Đ ng Nai đạ ộ ủ ồ ược đ c tr ng b i nh ng ặ ư ở ữ khu
m chumộ ki u m chum văn hóa Sa Hu nh v i nh ng lo i hình hi n v t b ngể ộ ỳ ớ ữ ạ ệ ậ ằ
s t, b ng đá, đá mã não, th y tinh bên c nh nh ng hi n v t g m, đá đi n hìnhắ ằ ủ ạ ữ ệ ậ ố ể
c a văn hóa Đ ng Nai.ủ ồ
Đ g m và ngh làm g mồ ố ề ố đã xu t hi n trong nh ng di tích s m và t nấ ệ ữ ớ ồ
t i trong su t quá trình l ch s c dân văn hóa Đ ng Nai.ạ ố ị ử ư ồ
Văn hóa Đ ng Nai còn n i ti ng b i ồ ổ ế ở b s u t p công c gộ ư ậ ụ ỗ phong phú
v lo i hình, nhi u v s lề ạ ề ề ố ượng. Bên c nh đó là b ạ ộ s u t p công c đ dùngư ậ ụ ồ
ch tác t xế ừ ương s ngừ h t s c đ c đáo ch a t ng có Đông Nam Á.ế ứ ộ ư ừ ở
Kinh t truy n th ng là ế ề ố tr ng lúa c n không dùng s c kéoồ ạ ứ , tr ng rauồ
đ u, cây có qu , c cho b t b ng phậ ả ủ ộ ằ ương pháp phát đ t đ c thù c a nôngố ặ ủ nghi p nệ ương r y, chăn nuôi, săn b n, hái lẫ ắ ượm, đánh b t cá tôm và nhuy n thắ ễ ể
Trang 40và c k t quy n l c trung tâm, ố ế ề ự hình thành c c u xã h i có giai c p s khai ơ ấ ộ ấ ơ và nhà nước kh i th y vào nh ng th k đ u công nguyên.ở ủ ữ ế ỉ ầ
2.1.2.Văn hoá giao l u v i Trung hoa và khu v cư ớ ự
2.1.2.1.Văn hoá giao l u v i Trung hoa ư ớ
L p văn hóa giao l u v i Trung Hoa và khu v c còn l i đớ ư ớ ự ạ ược hình thành qua 2 giai đo n:giai đo n văn hóa B c thu c, ch ng B c thu c và giaiạ ạ ắ ộ ố ắ ộ
đo n văn hóa Đ i Vi t. Đ c tr ng chung c al p văn hóa này là s song song t nạ ạ ệ ặ ư ủ ớ ự ồ
t i c a hai xu hạ ủ ướng trái ngược nhau: M t bên là xuhộ ướng Hán hóa v m t vănề ặ hóa và bên kia là xu hướng ch ng Hán hóa và Vi t Nam hóacác nh hố ệ ả ưởng Trung Hoa
Văn hóa B c thu c và ch ng B c thu c ắ ộ ố ắ ộ ( Văn hóa châu th B c B )ổ ắ ộ
a. B i c nh l ch s văn hóa ố ả ị ử
Vào nh ng th k cu i c a thiên niên k trữ ế ỉ ố ủ ỉ ước công nguyên, n n văn hóaề
Vi t c b t đ u ch u nh ng th thách ghê g m. Qu c gia Văn Lang sau đó là Âuệ ổ ắ ầ ị ữ ử ớ ố
L c và dân t c h u nh m i đạ ộ ầ ư ớ ược xác l p và t n t i ch a bao lâu đã r i vào tìnhậ ồ ạ ư ơ
tr ng b đô h Năm 179 trạ ị ộ ước công nguyên, Tri u Đà vua nệ ước Nam Vi t đóngệ
đô Phiên Ngung (Qu ng Đông Trung Qu c ngày nay) xâm chi m nở ả ố ế ước Âu
L c, chia Âu L c ra thành hai qu n: Giao Ch và C u Chân. Năm 111 trạ ạ ậ ỉ ử ước công nguyên, nhà Hán chi m đế ược nước Nam Vi t, đ i vùng đ t Âu L c thành châuệ ổ ấ ạ Giao Ch , dỉ ưới đó là b y qu n, v i ch c quan đ u châu là th s , đ u qu n làả ậ ớ ứ ầ ứ ử ầ ậ thái thú. Th i kì này kéo dài t năm 179 TCN (tuy v y nó đờ ừ ậ ược b t đ u th c sắ ầ ự ự sau th t b i c a kh i nghĩa Hai Bà Tr ng, năm 43 sau công nguyên) t i năm 938ấ ạ ủ ở ư ớ
v i chi n th ng c a Ngô Quy n m đ u cho k nguyên đ c l p th i t ch c aớ ế ắ ủ ề ở ầ ỉ ộ ậ ờ ự ủ ủ
qu c gia Đ i Vi t. Đây là th i kì nghìn năm B c thu c ( B c thu c và ch ngố ạ ệ ờ ắ ộ ắ ộ ố
B c thu c).ắ ộ
Trong di n trình l ch s văn hóa bên c nh xu hễ ị ử ạ ướng Hán hóa là xu hướ ng
ch ng Hán hóa m nh m , gi gìn b n s c dân t c Vi t Nam, văn hóa Vi t. Nhàố ạ ẽ ữ ả ắ ộ ệ ệ Hán và các tri u đ i ti p theo c a phong ki n phề ạ ế ủ ế ương B c đã ti n hành ắ ế đ ngồ hóa v m t dân t c và văn hóaề ặ ộ Song đi u đó đã không th x y ra, trong th i kìề ể ả ờ này, đ c tr ng c b n c a văn hóa Vi t là ặ ư ơ ả ủ ệ đ u tranh đ b o vấ ể ả ệ b n s c vănả ắ