Giáo trình Chăm sóc sức khỏe tâm thần cung cấp các kiến thức cơ bản như: Những vấn đề chung; Các triệu chứng tâm thần; Các hội chứng tâm thần; Các bệnh tâm thần; Chăm sóc sức khỏe tâm thần tại cộng đồng. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 3li u h c t p, tham kh o chính trong đào t o ngh Công tác xã h i.ệ ọ ậ ả ạ ề ộ
Giáo trình được biên so n làm ạ 5 chương
CHƯƠNG I: NH NGỮ V N Đ CHUNGẤ Ề
CHƯƠNG II: CÁC TRI U CH NG TÂM TH NỆ Ứ Ầ
CHƯƠNG III: CÁC H I CH NG TÂM TH NỘ Ứ Ầ
CHƯƠNG IV: CÁC B NH TÂM TH NỆ Ầ
CHƯƠNG V: CHĂM SÓC S C KH E TÂM TH N T I C NG Đ NGỨ Ỏ Ầ Ạ Ộ Ồ
M c dù đã có nhi u c g ng nh ng do ch a có nhi u kinh nghi m, th iặ ề ố ắ ư ư ề ệ ờ gian còn h n ch nên giáo trình không th tránh kh i nh ng h n ch , thi u sót,ạ ế ể ỏ ữ ạ ế ế
r t mong nh n đấ ậ ược s đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo và các em h cự ế ủ ầ ọ sinh, sinh viên
Ninh Bình, ngày… tháng… năm 2018
Tham gia biên so n:ạ
1. Nguy n Th Lànhễ ị
2. Ph m Thu Phạ ương
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang 5ho t đ ng b o v và ạ ộ ả ệ cung c p d ch vấ ị ụ xã h iộ cho đ i tố ượ b tâm th nng ị ầ
Tính ch t c a môn h c: Là môn h c ấ ủ ọ ọ chuyên môn ngh t ch nề ự ọ
+ Trình bày được nguyên nhân, tác h i, các quan đi m nh n th c v cácạ ể ậ ứ ề
lo i b nh tâm th n và ạ ệ ầ các d ch v , chính sách, pháp lu t trong chăm sóc ng i bị ụ ậ ườ ị tâm th n.ầ
K năng:ỹ
+ Áp d ng ki n th c đã h c trong tham v n, bi n h , thụ ế ứ ọ ấ ệ ộ ương thuy t, làmế
vi c nhóm, huy đ ng c ng đ ng trong tr giúp ngệ ộ ộ ồ ợ ườ ị ệi b b nh tâm th n;ầ
+ H tr , giúp đ ngỗ ợ ỡ ườ ị ệi b b nh tâm th n và r i lo n t duy đ h c cóầ ố ạ ư ể ọ cách ng x t t h n.ứ ử ố ơ
Trang 6+ Trình bày đượ nh ng hi u bi t v các thu t ng : tâm th n h c, tâmc ữ ể ế ề ậ ữ ầ ọ
b nh h c, s c kho tâm th n, tri u ch ng, h i ch ng, ch n đoán lâm sang, r iệ ọ ứ ẻ ầ ệ ứ ộ ứ ẩ ố
lo n tâm th n.ạ ầ
K năng:ỹ V n d ng ki n th c đã h c trong ho t đ ng chăm sóc và trậ ụ ế ứ ọ ạ ộ ợ giúp các đ i tố ượng xã h i có hi u quộ ệ ả
Năng l c t ch và trách nhi m: ự ự ủ ệ C m thông và tích c c tuyên truy n,ả ự ề
v n đ ng, ph i h p v i gia đình và xã h i trong can thi p và giúp đ ngậ ộ ố ợ ớ ộ ệ ỡ ườ ị i b
b nh tâm th n.ệ ầ
N i dung chính:ộ
1. Các khái ni m ệ c b nơ ả
Điên lo n tâm th n luôn là ch đ đạ ầ ủ ề ược m i ngọ ười quan tâm. Nhìn th yấ
m t ngộ ười điên người ta v a c m th y s l i v a c m th y tò mò mu n quanừ ả ấ ợ ạ ừ ả ấ ố tâm. Có nhi u ngề ườ ải c m th y thấ ương h i ngạ ười điên đó.
Ch c năng tâm lý c b n c a con ngứ ơ ả ủ ười là đ nh hị ướng, đi u khi n, ki mề ể ể tra và đi u ch nh các ho t đ ng ch th Nh có tâm lý con ngề ỉ ạ ộ ủ ể ờ ười m i có thớ ể
nh n bi t đậ ế ược th gi i khách quan tác đ ng vào đ i tế ớ ộ ố ượng, t o ra nh ng s nạ ữ ả
ph m đ tho mãn nhu c u c a b n thân, xã h i. Nh có tâm lý – ý th c conẩ ể ả ầ ủ ả ộ ờ ứ
Trang 7người không ch ho t đ ng đ tho mãn nhu c u t c thì mà còn c i t o hi nỉ ạ ộ ể ả ầ ứ ả ạ ệ
th c, xây d ng th gi i theo cách c a mình. ự ự ế ớ ủ
Theo tâm lý h c các hi n tọ ệ ượng tâm lý con người là s ph n nh hi nự ả ả ệ
th c khách quan vào não. N u ví các hi n tự ế ệ ượng tâm lý nh là nh ng hình như ữ ả
được sao ch p, ph n chi u thì não nh là t m gụ ả ế ư ấ ương , là b máy sao ch p độ ụ ể cho ra nh ng hình nh đó. Đ i tữ ả ố ượng nghiên c u c a tâm lý h c là các hi nứ ủ ọ ệ
tượng tâm lý, các quy lu t c a nh ng hi n tậ ủ ữ ệ ượng này và c ch t o nên chúng.ơ ế ạ
B não con ngộ ười có c u trúc ph c t p và ho t đ ng r t tinh vi. Do v y khi nãoấ ứ ạ ạ ộ ấ ậ
b t n thị ổ ương thì các hi n tệ ượng khách quan cũng b ph n ánh m t cách méo mó,ị ả ộ sai l ch.ệ
T n thổ ương não có th xu t hi n dể ấ ệ ưới nhi u d ng khác nhau, t nh ngề ạ ừ ữ
t n thổ ương có th nhìn th y nh trể ấ ư ường h p ch n thợ ấ ương s não, u não cho đ nọ ế
nh ng trữ ường h p ch a nhìn th y đợ ư ấ ược nh tâm th n phân li t, r i lo n c mư ầ ệ ố ạ ả xúc…R i lo n tâm th n cũng có th xu t hi n khi nh ng ho t đ ng ph c t pố ạ ầ ể ấ ệ ữ ạ ộ ứ ạ
c a não b b m t đ ng b , m t nh p nhàng, h u qu c a m t tác đ ng t bênủ ộ ị ấ ồ ộ ấ ị ậ ả ủ ộ ộ ừ ngoài c th .ơ ể
M t nhân viên công tác xã h i không ch c n n m v ng nh ng ki n th cộ ộ ỉ ầ ắ ữ ữ ế ứ
v tr giúp cá nhân, tr giúp nhóm, phát triên c ng đ ng…còn c n ph i cóề ợ ợ ộ ồ ầ ả
nh ng ki n th c liên quan đ n tâm b nh c a thân ch nhìn t góc đ Y h c. ữ ế ứ ế ệ ủ ủ ừ ộ ọ
Tâm th n h c là khoa h c chuyên nghiên c u các b nh tâm th n riêng bi tầ ọ ọ ứ ệ ầ ệ
và phương pháp đi u tr chúng. ề ị
Theo chúng tôi c m t tâm b nh/tâm b nh h c tụ ừ ệ ệ ọ ương đương v i c m tớ ụ ừ tâm th n/tâm th n h c. ầ ầ ọ
Nh ph n trên chúng tôi đã nói c m t tâm th n h c /tâm th n có hàmư ầ ụ ừ ầ ọ ầ nghĩa tương đương v i c m t tâm b nh h c. Do đó trong giáo trình này chúngớ ụ ừ ệ ọ tôi mu n nghiêng v tìm hi u tâm th n h c theo hố ề ể ầ ọ ướng c a tâm b nh h c.ủ ệ ọ
S c kho tâm th nứ ẻ ầ : theo đ nh nghĩa c a T ch c Y t th gi i: s c khoị ủ ổ ứ ế ế ớ ứ ẻ bao g m s kho m nh v th ch t, tâm lý, xã h i. Có th hi u s c kho tâmồ ự ẻ ạ ề ể ấ ộ ể ể ứ ẻ
th n v a là m t b ph n c u thành v a là m t lĩnh v c mang tính đ c l p tầ ừ ộ ộ ầ ấ ừ ộ ự ộ ậ ươ ng
đ i. Trong trố ường h p này chúng tôi hi u c m t s c kho tâm th n tợ ể ụ ừ ứ ẻ ầ ươ ng
đương v i c m t s c kho tâm lý. ớ ụ ừ ứ ẻ
Trang 8S c kho tâm th n c ng đ ngứ ẻ ầ ở ộ ồ được hi uể là:
1. M t cu c s ng th t s tho i mái.ộ ộ ố ậ ự ả
2. Đ t đạ ược ni m tin vào giá tr b n thân, vào ph m ch t và giá tr c aề ị ả ẩ ấ ị ủ
người khác
3. Có kh năng ng x b ng c m xúc, hành vi h p lý tr c m i tình hu ng.ả ứ ử ằ ả ợ ướ ọ ố
4. Có kh năng t o d ng, duy trì và phát tri n tho đáng các m i quan h ả ạ ự ể ả ố ệ
5. Có kh năng t hàn g n đ duy trì cân b ng khi có các s c gây m tả ự ắ ể ằ ự ố ấ thăng b ng, căng th ng (stress).ằ ẳ
Lâm sàng: t i giạ ường. Ý mu n nói đ n công vi c thăm khám ngay t iố ế ệ ạ
giường b nh.ệ
Tri u ch ng: D u hi u c a tr ng thái b nh lý ho c c a m t b nh đệ ứ ấ ệ ủ ạ ệ ặ ủ ộ ệ ượ c
th hi n ra bên ngoài.ể ệ
H i ch ng: là s k t h p nh t đ nh c a m t s tri u ch ng. T ng tri uộ ứ ự ế ợ ấ ị ủ ộ ố ệ ứ ừ ệ
ch ng không t n t i đ c l p mà trong s k t h p v i các tri u ch ng khác.ứ ồ ạ ộ ậ ự ế ợ ớ ệ ứ
Nh ng đ c đi m lâm sàng c a h i ch ng, s thay đ i h i ch ng là c s choữ ặ ể ủ ộ ứ ự ổ ộ ứ ơ ở
vi c ch n đoán b nh.ệ ẩ ệ
Ch n đoán lâm sàng: nh n đ nh mang tính k t lu n c a th y thu c vẩ ậ ị ế ậ ủ ầ ố ề
b nh.Ch n đoán có nhi u lo i: ch n đoán tri u ch ng, ch n đoán h i ch ng,ệ ẩ ề ạ ẩ ệ ứ ẩ ộ ứ
ch n đoán b nh, ch n đoán s b , ch n đoán xác đ nh…ẩ ệ ẩ ơ ộ ẩ ị
R i lo n ph n ánh th c t i do nh ng bi n đ i ho t đ ng c a não.ố ạ ả ự ạ ữ ế ổ ạ ộ ủ
2. L ch s phát tri n ngành tâm th n h c và chăm sóc s c kh e tâm th nị ử ể ầ ọ ứ ỏ ầ
2.1. S phát tri n c a tâm th n h c trên th gi iự ể ủ ầ ọ ế ớ
2.1.1. Th i thờ ượng cổ
B nh tâm th n cũng nh m i lo i b nh t t khác có l xu t hi n ngay t khiệ ầ ư ọ ạ ệ ậ ẽ ấ ệ ừ
b t đ u có loài ngắ ầ ười, quan ni m s khai cho r ng đây là lo i b nh b ma ámệ ơ ằ ạ ệ ị
ho c do s gi n d c a th n thánh.ặ ự ậ ữ ủ ầ
Trong kinh Ayur veda c a ngủ ười Hindu vào th k 14 TCN có mô t m tế ỷ ả ộ
người đàn ông háu ăn, b n th u, tr n tru ng, không có trí nh , đi l i m t cáchẩ ỉ ầ ồ ớ ạ ộ khó khăn.
Trang 9Trong kinh C u ự ước vi t kho ng năm 700 TCN cũng đ c p đ n m tế ả ề ậ ế ộ
người có tên là Nebuchadnezzar đã b tị ước quy n làm ngề ười, ăn nh bò, tóc m cư ọ
nh lông vũ đ i bàng, bàn tay, bàn chân có móng nh chim. ư ạ ư
Trong các t li u trên ngư ệ ười ta miêu t ngả ười điên nh m t ngư ộ ười m tấ
ph m giá, không t chăm sóc b n thân, b khinh b …ẩ ự ả ị ỉ
Hypocrat m t th y thu c Hy L p độ ầ ố ạ ược tôn vinh là người cha c a n n Yủ ề
h c hi n đ i cho r ng hi n tọ ệ ạ ằ ệ ượng điên là do m t cân b ng th d ch.ấ ằ ể ị
2.1.2. Th i trung cờ ổ
Dướ ự ối s th ng tr c a thiên chúa giáo và ch đ phong ki n, nh ng b nhị ủ ế ộ ế ữ ệ nhân tâm th n đầ ược coi nh là hi n thân c a qu d ho c alf nh ng tên phù thuư ệ ủ ỷ ữ ặ ư ỷ
ch ng l i ý chúa. Vì v y nh ng ngố ạ ậ ữ ườ ị ệi b b nh tâm th n b truy nã kh p n i bầ ị ắ ơ ị
tr ng phát h t s c dã man, b trói bu c b ng gong cùm, xi ng xích b tra t n vôừ ế ứ ị ộ ằ ề ị ấ cùng dã man. Nhi u ngề ười tâm th n b thiêu s ng, b dìm xu ng nầ ị ố ị ố ước, treo c ,ổ hành hình…
Vào th k XII nh ng c s đ u tiên dành cho nh ng b nh nhan tâm th nế ỷ ữ ơ ở ầ ữ ệ ầ
được xây d ng. Đó là nh ng tr i t p trung kín trong các tu vi n. M t s n i khácự ữ ạ ậ ệ ộ ố ơ xây d ng các tr i t p trung dành riêng cho nh ng ngự ạ ậ ữ ười điên v i ch đ qu n lýớ ế ộ ả
hà kh c và tàn b o, man r ắ ạ ợ
2.1.3. Th i k cu i th k XVIII và th k XIXờ ỳ ố ế ỷ ế ỷ
S ph n bi th m c a ngố ậ ả ủ ười tâm th n kéo dài su t th i k thầ ố ờ ỳ ượng c vàổ trung c cho đ n cu i th k XVIII m i đổ ế ố ể ỷ ớ ượ ảc c i thi n. ệ
Năm 1793, Philippe Pinel ( 1745 1826) là ngườ ầi đ u tiên đã xoá b xi ngỏ ề xích trói bu c cho nh ng ngộ ữ ườ ệi b nh tâm th n t i 2 tr i ngầ ạ ạ ười “điên” Bicretre và Salpetriere Pháp. Ông đã c i ti n ch đ săn sóc c u tr c i thi n hoàn c nhở ả ế ế ộ ứ ợ ả ệ ả sinh ho t, phân lo i s p x p ngạ ạ ắ ế ười b nh theo m c đ b nh n ng hay nh ,ệ ứ ộ ệ ặ ẹ
ch ng nh ng hành vi ngố ữ ược đãi, tàn b o, khinh thạ ường ngườ ệi b nh.
Ông yêu c u đ i tên nh ng tr i ngầ ổ ữ ạ ười điên thành các b nh viên tâm th n.ệ ầ
Nh ng tữ ưởng và hành đ ngc c i cách ti n b c a ông đã lan sang các nộ ả ế ộ ủ ước khác trên th gi i. ế ớ
Th i k này có nhi u th y thu c tâm th n n i ti ng nh : K Kkahlbaumờ ỳ ề ầ ố ầ ổ ế ư ( 1828 1899), Emil Kraepelin (1856 1926) đã dày công quan sát và đúc k t nh ngế ữ
Trang 10quy lu t ti n tri n và k t thúc c a b nh tâm th n, quy lu t đó v ch ra ranh gi iậ ế ể ế ủ ệ ầ ậ ạ ớ
c a t ng b nh riêng bi t, đ c bi t là các nghiên c u c a X.X Korxakov v r iủ ừ ệ ệ ặ ệ ứ ủ ề ố
lo n tâm th n do rạ ầ ượu năm 1887, m đở ường cho nh ng nghiên c u khác v r iữ ứ ề ố
lo n tâm th n th c t n. ạ ầ ự ổ
2.1.4. N a đ u th k XXử ầ ế ỷ
h u h t các n c trên th gi i tâm th n h c ngày càng phát tri n m nh
m , có nh ng ti n b trong lĩnh v c t ch c c u ch a b nh nhân tâm th n.ẽ ữ ế ộ ự ổ ứ ứ ữ ệ ầ
Nh ng nghiên c u v ph n x có đi u ki n c a Paplop, các nghiên c uữ ứ ề ả ạ ề ệ ủ ứ
v b nh m t trí nh tu i già Alzheimer (1907) đã m đề ệ ấ ớ ổ ở ường cho nh ng hi u bi tữ ể ế quan tr ng v c ch ho t đ ng tâm th n, có c s sinh lý ho t đ ng th n kinhọ ề ơ ế ạ ộ ầ ơ ở ạ ộ ầ cao c p, cùng v i nghiên c u ch p não b m khí c a Dandy, nghiên c u đi n nãoấ ớ ứ ụ ơ ủ ứ ệ
c a H. Berger là nh ng đóng góp quan tr ng cho s phát tri n c a tâm th n h c.ủ ữ ọ ự ể ủ ầ ọ
Năm 1911, E Bleuler – Nhà tâm th n h c n i ti ng Thu Sĩ đã đ t l i tênầ ọ ổ ế ỵ ặ ạ cho h i ch ng sa sút s m thành tâm th n phân li t. Cũng nh E. Kraepelin, Eộ ứ ớ ầ ệ ư Beuler tin r ng b nh nhân tâm th n phân li t không bao gi h i ph c đằ ệ ầ ệ ờ ồ ụ ược. Có
l m t ph n là do nh ng b nh nhân c a ông ta b giam gi hàng ch c năm trongẽ ộ ầ ữ ệ ủ ị ữ ụ các nhà thương điên Thu Sĩ mà không đỵ ược đi u tr gì. Đ i v i công chúng, choề ị ố ớ
đ n ngày nay tâm th n phân li t v n mang n tế ầ ệ ẫ ấ ượng là m t b nh không h iộ ệ ồ
ph c, không ch a kh i và tâm th n phân li t đ ng nghĩa v i m t b n án h n làụ ữ ỏ ầ ệ ồ ớ ộ ả ơ
m t b nh.ộ ệ
Đ xây d ng nhà thể ự ương điên đ đi u tr ngể ề ị ườ ệi b nh tâm th n, đ c bi t làầ ặ ệ
nh ng trữ ường h p lo n th n, đã làm cho ngành tâm th n tách bi t kh i ngành y.ợ ạ ầ ầ ệ ỏ Vào cu i th k 19 m t nhánh Tâm th n h c đã tr i d y và phát tri n m nh m ,ố ế ỷ ộ ầ ọ ỗ ậ ể ạ ẽ tách kh i các nhà thỏ ương điên đ chuyên tâm chăm sóc ngể ười b nh tâm căn.ệ Nhánh này ch u nh hị ả ưởng r t m nh c a nh ng nghiên c u, quan ni m v thôiấ ạ ủ ữ ứ ệ ề miên ( v n đ th i s lúc b y gi ). N i b t nh t là nh ng nghiên c u và sấ ề ờ ự ấ ờ ổ ậ ấ ữ ứ ử
d ng thôi miên c a Trụ ủ ường phái Pari do giáo s J.Charcot (B nh vi nư ệ ệ Salpeetriere) d n đ u. Cũng trong trẫ ầ ường phái Pari còn ph i k đ n P.Janet. Ôngả ể ế
đã phát tri n lý thuy t phân li – nghĩa là s chia c t t duy ra kh i các ho t đ ngể ế ự ắ ư ỏ ạ ộ khác. Lý thuy t này nh m lí gi i b nh hysteria và quên tâm căn.ế ằ ả ệ
Trang 11Trong n a đ u th k 20 nhân v t n i b t trong Tâm th n h c chính làử ầ ế ỷ ậ ổ ậ ầ ọ Freud. Ông cũng là ngườ ầi đ u tiên nghiên c u ch ng r i lo n ngôn ng và b iứ ứ ố ạ ữ ạ não tr em, ti p đó là nh ng r i lo n tâm căn. Tuy nhiên nh ng đóng góp l nở ẻ ế ữ ố ạ ữ ớ
c a ông là nh ng nghiên c u v vô th c: c ch kìm nén nh ng xung đ ng vôủ ữ ứ ề ứ ơ ế ữ ộ
th c, c ch phòng v , c ch hình thành nhân cách…Cũng không ng c nhiênứ ơ ế ệ ơ ế ạ khi tình d c hình thành y u t trung tâm trong h c thuy t c a Freud khi nó m iụ ế ố ọ ế ủ ớ
được khai sinh và nó cũng m ra m t th i k phóng khoáng v tình d c trong vănở ộ ờ ỳ ề ụ
h c ngh thu t, khoa h c.ọ ệ ậ ọ
2.1.5. N a cu i th k XX đ n nayử ố ế ỷ ế
C hai cu c chi n tranh th gi i nh t là cu c chi n tranh th gi i th haiả ộ ế ế ớ ấ ộ ế ế ớ ứ
đã nh hả ưởng r t nhi u đ n ngành tâm th n h c:ấ ề ế ầ ọ
T l cao nh ng b nh nhân b “s c đ n pháo” trong chi n tranh th gi iỷ ệ ữ ệ ị ố ạ ế ế ớ
th nh t cho th y r i lo n tâm th n có th xu t hi n trên m t t p th , không chứ ấ ấ ố ạ ầ ể ấ ệ ộ ậ ể ỉ
đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười có y u t di truy n .ế ố ề
B t c ai b tác đ ng b i các sang ch n đ u có th xu t hi n r i lo n tâmấ ứ ị ộ ớ ấ ề ể ấ ệ ố ạ
th n kéo dài.ầ
W Rivers, m t th y thu c tâm th n, m t nhà nhân ch ng h c ngộ ầ ố ầ ộ ủ ọ ười Anh
đã kh i xở ướng m t lo t nghiên c u lâm sàng, t o c s cho vi c nghiên c u r iộ ạ ứ ạ ơ ở ệ ứ ố
th n.ầ
Các li u pháp tâm lý cá nhân cũng phát tri n m nh trong th i gian này. Tệ ể ạ ờ ừ
đ u th k này m t lo t các li u pháp tâm lý th c s n hoa trong giai đo n nàyầ ế ỷ ộ ạ ệ ự ự ở ạ
Trang 12nh : li u pháp hành vi, li u pháp phân tích tâm lý, li u pháp khách hàng là trungư ệ ệ ệ tâm, li u pháp hi n sinh…B n thân m i trệ ệ ả ỗ ường phái l i phát tri n m t cách h tạ ể ộ ế
s c linh ho t.ứ ạ
Th i gian này cũng là s phát tri n c a các li u pháp sinh h c, đ c bi t làờ ự ể ủ ệ ọ ặ ệ
li u pháp hoá dệ ược ph m. Năm 1938, Celeti và Bini đã phát minh ra li u phápẩ ệ gây co gi t b ng đi n. Đây là li u pháp đ n gi n, hi u qu nhanh đ i v i h iậ ằ ệ ệ ơ ả ệ ả ố ớ ộ
ch ng tr m c m n ng. Li u pháp s c đi n đã đứ ầ ả ặ ệ ố ệ ược ch p nh n trên toàn th gi iấ ậ ế ớ
và v n đang đẫ ượ ử ục s d ng cho đ n ngày nay v i nhi u c i ti n hi u qu đi uế ớ ề ả ế ệ ả ề
tr và đ an toàn v n còn có nh ng hi u l m t phía công chúng.ị ộ ẫ ữ ể ầ ừ
Năm 1949, J Cade đã phát hi n tác d ng đi u tr và phòng ng c a lithiumệ ụ ề ị ừ ủ
đ i v i r i lo n c m xúc lố ớ ố ạ ả ưỡng c c.ự
Năm 1952, Jean delay và Pierre Denniker Pari đã phát hi n ra thu c anở ệ ố
th n, k t đó danh m c các thu c này ngày càng kéo dài h n.ầ ể ừ ụ ố ơ
Nh ng phát hi n quan tr ng v dữ ệ ọ ề ược lí trong th i gian g n đây nh s raờ ầ ư ự
đ i c a thu c ch ng tr m c m th h m i, các thu c c ch tài h p thuờ ủ ố ố ầ ả ế ệ ớ ố ứ ế ấ serotonin có ít tác d ng ph và gi m thi u nguy c t vong khi dùng quá li u…ụ ụ ả ể ơ ử ề
đã c i thi n r t nhi u v đi u tr tâm th n.ả ệ ấ ề ề ề ị ầ
Các d ch v tâm th n đã có nh ng thay đ i đáng k Các b nh vi n tâmị ụ ầ ữ ổ ể ệ ệ
th n xu t hi n đã phá v h th ng nhà thầ ấ ệ ỡ ệ ố ương điên. Nh ng b nh vi n này đãữ ệ ệ
đ t d n đ nh cao vào nh ng năm 50 c a th k 20. Đây là nh ng b nh vi nạ ế ỉ ữ ủ ế ỷ ữ ệ ệ
được xây d ng v i quy mô l n, có s c ch a kho ng h n m t ngàn b nh nhânự ớ ớ ứ ứ ả ơ ộ ệ
được xây d ng xa khu dân c đô th ự ư ị
T năm 1960, tâm th n h c có m t bừ ầ ọ ộ ước chuy n quan tr ng v xây d ngể ọ ề ự
mô hình t ch c c u ch a b nh tâm th n và chăm sóc s c kho tâm th n trên cổ ứ ứ ữ ệ ầ ứ ẻ ầ ơ
s l ng ghép v i y t c ng đ ng nh :ở ồ ớ ế ộ ồ ư
Không xây d ng b nh vi n tâm th n l n và t p trung n mà xây d ng cácự ệ ệ ầ ớ ậ ữ ự
b nh vi n tâm th n c nh , trung bình 100 500 giệ ệ ầ ỡ ỏ ường b nh g n khu v cệ ở ầ ự dân c ư
Gi i to các c s n i trú gò bó, đ a t i đa b nh nhân tâm th n tr v v iả ả ơ ở ộ ư ố ệ ầ ở ề ớ gia đình, gi m giả ường b nh n i trú. ệ ộ
Trang 13 V i các chính sách trên đã xu t hi n hai lo i mô hình t ch c chăm sócớ ấ ệ ạ ổ ứ
s c kho tâm th n. ứ ẻ ầ
Khu v c tâm th n h c Pháp.ự ầ ọ ở
Khu v c d ch t h c M ự ị ễ ọ ở ỹ
Khu v c tâm th n hoc đự ầ ược xác đ nh b i 4 tiêu chu n: ị ở ẩ
+ V đ a lý: là khu v c qu n lý m t s dân c nh t đ nhề ị ự ả ộ ố ư ấ ị
+ V b nh: các b nh tâm th n, nghi n rề ệ ệ ầ ệ ượu, nghi n matuýệ
+ V chính sách y t : phát hi n s m, phòng b nh và chăm sóc sau khi raề ế ệ ớ ệ
Khu v c d ch t h c đự ị ễ ọ ược thành l p M năm 1963, qu n lý m t khu v cậ ở ỹ ả ộ ự
đ a lý v i 200.000 dân. Nhi m v cũng tị ớ ệ ụ ương t nh khu v c tâm th n c aự ư ự ầ ủ Pháp. Đây là mô hình chăm sóc s c kho tâm th n tiên ti n.ứ ẻ ầ ế
T l giỷ ệ ường b nh tâm th n 1/1.000 dânệ ầ
V nhân l c: có ê kíp tâm th n hoàn ch nh g m bác sĩ tâm th n chuyênề ự ầ ỉ ồ ầ khoa sâu các lo i, c nhân tâm lý lâm sàng, cán s xã h i và y tá tâm th n.ạ ử ự ộ ầ
Kinh phí cho chăm sóc s c kho tâm th n là r t l n, theo nghiên c u g nứ ẻ ầ ấ ớ ứ ầ đây M năm 1990 kinh phí cho b nh nhân tâm th n là 148 t đô la, cho l mở ỹ ệ ầ ỷ ạ
d ng rụ ượu là 99 t đô la, cho nghi n ma tuý là 67 t đô la.ỷ ệ ỷ
Trang 14 Kinh phí dành cho b nh tr m c m b ng kinh phí c p cho các b nh nhânệ ầ ả ằ ấ ệ tim m ch.ạ
Trong khu v c Asean, m ng lự ạ ưới chăm sóc s c kho tâm th n cũng cóứ ẻ ầ nhi u bề ước phát tri n nh t đ nh. Nh Thái Lan ngoài h th ng các c s đi uể ấ ị ư ở ệ ố ơ ở ề
tr tâm th n h còn có hình th c chăm sóc s c kho tâm th n h c đị ầ ọ ứ ứ ẻ ầ ọ ường, bao
g m thành ph n: giáo viên, nhà tâm th n h c và cha m h c sinh. ồ ầ ầ ọ ẹ ọ
2.2. L ch s phát tri n tâm th n h c Vi t Namị ử ể ầ ọ ở ệ
Cũng nh trong l ch s loài ngư ị ử ườ ở ưới, n c ta b nh tâm th n xu t hi n tệ ầ ấ ệ ừ khi con ngườ ởi trong b l c, th t c đ u tiên. Khi có b nh nhân tâm th n là cóộ ạ ị ộ ầ ệ ầ
th y thu c và có phầ ố ương pháp ch a b nh. Tuy nhiên do vi c biên so n, n loátữ ệ ệ ạ ấ
c a ông cha ta ch a phát tri n, vi c l u tr g p nhi u khó khăn, qua nhi u th iủ ư ể ệ ư ữ ặ ề ề ờ
k chi n tranh d ng nỳ ế ự ước và gi nữ ước đ n nay các tài li u s u t m đế ệ ư ầ ược quá ít.
Danh y Tu Tĩnh đã nghiên c u các b nh thu c tâm, các ch ng m t ng ,ệ ứ ệ ộ ứ ấ ủ điên cu ng, kém trí nh Ông đã có nh ng khái ni m phân bi t điên và cu ng.ồ ớ ữ ệ ệ ồ Điên là cười và nói năng r i lo n, do tâm huy t không đ mà phát ra nên đi u trố ạ ế ủ ề ị
b ng an th n dằ ầ ưỡng huy t. Cu ng là nói sai, làm sai, không còn lí trí, ch y nh y,ế ồ ạ ả làm càn do đàm ho th nh mà phát ra, nên đi u tr b ng thanh ho h đàm, l i đ iả ị ề ị ằ ả ạ ợ ạ
ti n không ăn no. Ông đã dùng thu c nam, cây c đ tr b nh lo s , b c t c,ệ ố ỏ ể ị ệ ợ ự ứ
cu ng nhi t, cồ ệ ười nói vô c , nói v ma qu …ớ ề ỷ
H i Thả ượng Lãn Ông đã bàn lu n nhi u v y lý, tâm và th n, phậ ề ề ầ ươ ngpháp ti t d c, phế ụ ương pháp an th n b tâm, an th n dầ ổ ầ ưỡng tâm. Ông đã s d ngử ụ cách ch a b ng tính chí đ ch a cho các b nh nhân r i lo n th t tình mà sinh ra. ữ ằ ể ữ ệ ố ạ ấ
Do nh hả ưởng c a tôn giáo và phong ki n nên t tiên ta không thoát kh iủ ế ổ ỏ
nh ng quan đi m duy tâm th n bí v b nh tâm th n. Quan ni m b nh nhân tâmữ ể ầ ề ệ ầ ệ ệ
th n là do ma qu , do âm khí, do tà thu t, nên ch a b nh b ng cúng t , lên đ ng,ầ ỷ ậ ữ ệ ằ ế ồ
đu i ma qu b ng u ng tàn hổ ỷ ằ ố ương nước th i, đánh b ng roi dâu, t t nả ằ ạ ước ti uể vào m t… v n còn t n t i m t s đ a phặ ẫ ồ ạ ở ộ ố ị ương
Th i k th c dân Pháp đô h ờ ỳ ự ộ
Trong th i k th c dân Pháp th ng tr , vi c đi u tr b nh tâm th n ch aờ ỳ ự ố ị ệ ề ị ệ ầ ư
được quan tâm. Môn tâm th n h c ch a có trong chầ ọ ư ương trình gi ng d y ả ạ ở
trường đ i h c Y, không có bác sĩ tâm th n nào. Nh ng nhà thạ ọ ầ ữ ương điên th cự
Trang 15ch t ch là n i trông nh t b nh nhân, v i nh ng căn bu ng ch t h p hôi th i,ấ ỉ ơ ố ệ ớ ữ ồ ậ ẹ ố
b n th u. Nhi u b nh nhân ch t mà không có tên tu i ch đẩ ỉ ề ệ ế ổ ỉ ược g i b ng nh ngọ ằ ữ con s ố
Dưới th i Pháp thu c nờ ộ ở ước ta có hai c s tâm th n xây d ng theo ki uơ ở ầ ự ể
t p trung. mi n Nam, có b nh vi n Tâm th n Biên Hoà xây d ng t năm 1915ậ Ở ề ệ ệ ầ ự ừ
v i nhi u đ t tu b thêm, n i này là n i thu dung các b nh nhân tâm th n khuớ ề ợ ổ ơ ơ ệ ầ
v c mi n nam. Ngoài b c có tr i tâm th n Vôi (L ng Giang, B c Giang) xâyự ề ắ ạ ầ ạ ắ
d ng năm 1939, th i k phát xít Nh t chi m đóng đã phá hu hoàn toàn. Thángự ờ ỳ ậ ế ỷ
12 năm 1956 thành l p khoa Tâm – th n kinh b nh vi n B ch Mai này là B nhậ ầ ở ệ ệ ạ ệ
vi n tâm th n trung ệ ầ ương 1.
T năm 1954 đ n năm 1975, mi n B c nừ ế ề ắ ước ta hoàn toàn gi i phóng, Đ ngả ả
và chính ph đã quan tâm xây d ng c i t o nhi u c s tâm th n tr thành b nhủ ự ả ạ ề ơ ở ầ ở ệ
vi n tâm th n t đ a phệ ầ ừ ị ương đ n trung ế ương. Các trường đ i h c y đ u cóạ ọ ề
chương trình gi ng d y môn Tâm th n, nhi u trả ạ ầ ề ường có b môn tâm th n h c. ộ ầ ọ
Do nhu c u ch a b nh c p thi t c a nhân dân, trong th i gian chi n tranhầ ữ ệ ấ ế ủ ờ ế các c s b nh vi n tâm th n và tr m tâm th n đã phát tri n nhi u t nh vàơ ở ệ ệ ầ ạ ầ ể ở ề ỉ thành ph Sau ngày đ t nố ấ ước th ng nh t các c s tâm th n mi n B c đố ấ ơ ở ầ ở ề ắ ượ c
c ng c và phát tri n thêm nhi u t nh thành. các t nh mi n Nam m i gi iủ ố ể ở ề ỉ Ở ỉ ề ớ ả phóng các c s tâm th n d n d n theo mô hình nh mi n B c. H th ngơ ở ầ ầ ầ ư ở ề ắ ệ ố
c ng t ch c c u ch a b nh tâm th n ngày càng đủ ổ ứ ứ ữ ệ ầ ược c ng c và phát tri n.ủ ố ể
Đượ ực s quan tâm c a Đ ng, Chính ph , s giúp đ c a nhi u t ch c qu c tủ ả ủ ự ỡ ủ ề ổ ứ ố ế nên ngành tâm th n nầ ước ta đã trưởng thành vượt b c c v đ i ngũ cán bậ ả ề ộ ộ
gi ng d y và đ i ngũ cán b chuyên khoa, c v c s v t ch t k thu t.ả ạ ộ ộ ả ề ơ ở ậ ấ ỹ ậ
Hi n nay h th ng n i trú trong c nệ ệ ố ộ ả ước có 22 b nh vi n tâm th n (ph nệ ệ ầ ầ
l n phía b c, phía nam có 5 b nh vi n) và 20 khoa tâm th n năm trong cácớ ắ ở ệ ệ ầ
b nh vi n đa khoa. T ng s giệ ệ ổ ố ường b nh là 5000, ngoài ra còn có 1.800 giệ ườ ngcho b nh nhân tâm th n m n tính, sa sút n ng thu c qu n lý c a B Lao đ ngệ ầ ạ ặ ộ ả ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i.C nộ ả ước cũng có 42 tr m tâm th n. S qu n huy n cóạ ầ ố ậ ệ
t ch c khám b nh tâm th n là 20%. Nhi u t nh đã có 80%s huy n có phòngổ ứ ệ ầ ề ỉ ố ệ khám tâm th n v i 1 2 th y thu c ho t đ ng. ầ ớ ầ ố ạ ộ
3. Nguyên nhân và phân lo i các d ng b nh tâm th nạ ạ ệ ầ
Trang 16Các nguyên nhân ch y u thủ ế ường được nêu ra bao g m:ồ
3.1.1. Các nguyên nhân th c t n.ự ổ
Ch n thấ ương s não.ọ
Nhi m khu n th n kinh (Viêm não, giang mai th n kinh, )ễ ẩ ầ ầ
Nhi m đ c th n kinh (Nghi n các ch t, nhi m đ c ngh nghi p ).ễ ộ ầ ệ ấ ễ ộ ề ệ
Các b nh m ch máu não.ệ ạ
Các t n thổ ương não khác (U não, teo não, x r i rác, )ơ ả
Các b nh c th nh hệ ơ ể ả ưởng đ n ho t đ ng c a não.ế ạ ộ ủ
3.1.4. Các nguyên nhân ch a rõ ràng (Hay các nguyên nhân n i sinh).ư ộ
Do có s k t h p ph c t p c a nhi u nguyên nhân khác nhau (Di truy n,ự ế ợ ứ ạ ủ ề ề chuy n hoá, mi n d ch, c u t o th ch t, ) nên khó xác đ nh nguyên nhân chể ễ ị ấ ạ ể ấ ị ủ
y u.ế Các r i lo n tâm th n thố ạ ầ ường g i là n i sinh nh :ọ ộ ư
B nh tâm th n phân li t.ệ ầ ệ
R i lo n c m xúc lố ạ ả ưỡng c c.ự
Đ ng kinh nguyên phát.ộ
3.2. Phân lo iạ
Cách chia th nh t: R i lo n tâm th n đứ ấ ố ạ ầ ược chia thành 3 nhóm chính:
R i lo n tâm căn (r i lo n lo âu, r i lo n tr m c m, r i lo n phân li…)ố ạ ố ạ ố ạ ầ ả ố ạ
R i lo n ranh gi i (r i lo n nhân cách, ch m phát triên trí tu …)ố ạ ớ ố ạ ậ ệ
Lo n th n (tâm th n phân li t, đ ng kinh tâm th n…)ạ ầ ầ ệ ộ ầ
Cách chia th hai: R i lo n tâm th n bao g m:ứ ố ạ ầ ồ
Trang 17 R i lo n tâm th n không lo n th nố ạ ầ ạ ầ
R i lo n tâm th n có lo n th nố ạ ầ ạ ầ
Lo n th n đạ ầ ược hi u là nhóm các tri u ch ng th hi n h u h t các r iể ệ ứ ể ệ ở ầ ế ố
lo n tâm b nh n ng d ng nh tâm th n ph n li t, h ng c m, r i lo n gi m/m tạ ệ ặ ạ ư ầ ầ ệ ư ả ố ạ ả ấ
kh năng thích ng, không phân bi t đả ứ ệ ược hi n tệ ượng th c và không th c. ự ự Ở
c p đ thao tác, lo n th n là nhóm các tri u ch ng chung thấ ộ ạ ầ ệ ứ ường th y nh ngấ ở ữ
r i lo n n ng. Nghĩa h p lo n th n là có hoang tố ạ ặ ẹ ạ ầ ưởng, o giác, c m xúc khôngả ả phù h p.ợ
Phân lo i các r i lo n tâm b nh luôn luôn là m t v n đ th i s trong tâmạ ố ạ ệ ộ ấ ề ờ ự
th n h c. Cho đ n nay v n ch a có s th ng nh t trong phân lo i các r i lo nầ ọ ế ẫ ư ự ố ấ ạ ố ạ tâm th n. Ngay c đ n đ nh nghĩa th nào là b nh tâm th n, th nào là r i lo nầ ả ế ị ế ệ ầ ế ố ạ tâm th n, th nào là không bình thầ ế ường v m t tâm th n cũng v n là cu c th oề ặ ầ ẫ ộ ả
lu n trong tâm th n h c. Có nhi u cách di n đ t khác nhau trong v n đ này.ậ ầ ọ ề ễ ạ ấ ề Các tri u ch ng và h i ch ng r i lo n tâm th n còn nhi u b t đ ng, đ c bi t làệ ứ ộ ứ ố ạ ầ ề ấ ồ ặ ệ
nh ng ý ki n v đ n v b nh lý và danh pháp các b nh đó. Cho đ n nay thay vìữ ế ề ơ ị ệ ệ ế dùng tràn lan b nh tâm th n ngệ ầ ười ta đã thay b ng c m t r i lo n tâm th n. ằ ụ ừ ố ạ ầ
Năm 1882, Kandinxki là ngườ ầi đ u tiên đã kh i th o b ng phân lo i cácở ả ả ạ
b nh tâm th n. Tuy b ng phân lo i còn r t s khai, song đã kh ng đ nh r ng cácệ ầ ả ạ ấ ơ ẳ ị ằ
r i lo n tâm th n là m t nhóm các đ n th b nh. Đ n năm 1898 nhà tâm th nố ạ ầ ộ ơ ể ệ ế ầ
h c ngọ ười Đ c là E.Kraepelin m i th ng nh t các tri u ch ng r i lo n tâm th nứ ớ ố ấ ệ ứ ố ạ ầ riêng l vào m t th b nh nh t đ nh. Căn c v o b ng tiêu chu n lâm sàngẻ ộ ể ệ ấ ị ứ ả ả ẩ
gi ng nhau mà Ông đ a ra m t b ng phân lo i các b nh tâm th n d a trênố ư ộ ả ạ ệ ầ ự nguyên t c phân chia theo các đ n th b nh riêng bi t. Ngắ ơ ể ệ ệ ười ta coi đây là b ngả phân lo i các b nh tâm th n đ u tiên trên th gi i. Cho đ n nh ng năm g n đây,ạ ệ ầ ầ ế ớ ế ữ ầ
m t s qu c gia v n s d ng b ng phân lo i b nh và làm n n t ng b sungộ ố ố ẫ ử ụ ả ạ ệ ề ả ổ
m i. ớ
Tuy v y m t s nậ ở ộ ố ước khác, các nhà tâm th n h c nh n th y cách phânầ ọ ậ ấ chia đ n l th b nh có tính ch t gơ ẻ ể ệ ấ ượng ép, vì các tri u ch ng r i lo n tâm th nệ ứ ố ạ ầ
r t đa d ng và có nh ng đ n th b nh có quá nhi u nguyên nhân, quá nhi uấ ạ ữ ơ ể ệ ề ề
d ng c nh. H ch trạ ả ọ ủ ương ch phân lo i các tri u ch ng, h i ch ng b nh là đỉ ạ ệ ứ ộ ứ ệ ủ
và cho r ng không có nh ng đ n th b nh tâm th n mà ch có nh ng h i ch ngằ ữ ơ ể ệ ầ ỉ ữ ộ ứ
Trang 18tâm th n. Cho đ n g n đây v n có nhà tâm th n h c cho r ng b nh tâm th n chầ ế ầ ẫ ầ ọ ằ ệ ầ ỉ
có m t v i nhi u cách bi u hi n lâm sàng khác nhau. Do đó hi n nay v n t n t iộ ớ ề ể ệ ệ ẫ ồ ạ hai trường phái khác nhau v phân lo i b nh tâm th n. M t phái ch trề ạ ệ ầ ộ ủ ương h iộ
ch ng lu n, m t phái ch trứ ậ ộ ủ ương phân b nh lu n. Tuy nhiên trong t ng trệ ậ ừ ườ ngphái cũng không th ng nh t v i nhau cách phân chia các nhóm th ố ấ ớ ể
Tình tr ng h n đ n đó đ a đ n nh ng h u qu b t l i cho s phát tri nạ ỗ ộ ư ế ữ ậ ả ấ ợ ự ể tâm th n h c nh : không có n i dung c th , không có quy đ nh gi i h n rõ ràng,ầ ọ ư ộ ụ ể ị ớ ạ không có s hi u bi t l n nhau nói chung gi a các nự ể ế ẫ ữ ước.
Hi n nay chúng ta đã và đang s d ng b ng phân lo i b nh qu c t l n thệ ử ụ ả ạ ệ ố ế ầ ứ
10 vào trong ch n đoán và phân lo i b nh (ICD10 Intemational statisticalẩ ạ ệ clasissfication of diseases and related health problems tanh revision)
Các r i lo n tâm th n đố ạ ầ ược ghi mã trong chương F.
F00 F09 Các r i lo n tâm th n th c t n bao g m c r i lo n tâm th nố ạ ầ ự ổ ồ ả ố ạ ầ tri u ch ng: ệ ứ
F05 S ng không do rả ượu và các ch t tác đ ng tâm th n khác ấ ộ ầ
F06 Các r i lo n tâm th n khác do t n thố ạ ầ ổ ương não và các r i lo n ch cố ạ ứ năng não và b nh c thệ ơ ể
F07 Các r i lo n hành vi và nhân cách do b nh lý não, t n thố ạ ệ ổ ương não và
r i lo n ch c năng não ố ạ ứ
F09 R i lo n tâm th n tri u ch ng ho c th c t n không bi t đ nh ố ạ ầ ệ ứ ặ ự ổ ệ ị
F10 – F19 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các ch t tác đ ngố ạ ầ ử ụ ấ ộ tâm th n: ầ
F10 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng rố ạ ầ ử ụ ượu
F11 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các ch t có thu c phi n ố ạ ầ ử ụ ấ ố ệF12 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng c n sa ố ạ ầ ử ụ ầ
Trang 19F13 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các thu c an d u ho c cácố ạ ầ ử ụ ố ị ặ thu c ngố ủ
F14 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng cocain ố ạ ầ ử ụ
F15 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các ch t kích thích khácố ạ ầ ử ụ ấ bao g m cafein ồ
F16 Cácr i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các ch t gây o giác. ố ạ ầ ử ụ ấ ả
F17 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng thu c lá ố ạ ầ ử ụ ố
F18 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng các dung môi d bay h i ố ạ ầ ử ụ ễ ơF19 Các r i lo n tâm th n và hành vi do s d ng nhi u lo i ma túy vàố ạ ầ ử ụ ề ạ
F21 Các r i lo n lo i phân li t ố ạ ạ ệ
F22 Các r i lo n hoang tố ạ ưởng dai d ng ẳ
F23 Các r i lo n lo n th n c p và nh t th i ố ạ ạ ầ ấ ấ ờ
F24 Các r i lo n hoang tố ạ ưởng c m ng ả ứ
F25 Các r i lo n phân li t c m xúc ố ạ ệ ả
F28 Các r i lo n lo n th n không th c t n khác ố ạ ạ ầ ự ổ
F29 B nh lo n th n không th c t n không bi t đ nh. ệ ạ ầ ự ổ ệ ị
Trang 20F51 Các r i lo n gi c ng không th c t n ố ạ ấ ủ ự ổ
F52 Lo n ch c năng tình d c không do r i lo n ho c b nh th c t n ạ ứ ụ ố ạ ặ ệ ự ổ
F53 Các r i lo n hành vi và tâm th n k t h p v i th i k sinh đ , khôngố ạ ầ ế ơ ớ ờ ỳ ẻ phân lo i n i khác ạ ở ơ
F54 Các nhân t tâm lý và hành vi k t h p v i r i lo n ho c phân lo i ố ế ợ ớ ố ạ ặ ạ ở
n i khác ơ
F55 L m d ng các ch t không gây nghi n ạ ụ ấ ệ
F59 Các h i ch ng hành vi không bi t đ nh k t h p v i các r i lo n sinh lýộ ứ ệ ị ế ợ ớ ố ạ
và các nhân t c thố ơ ể
F60 F69 Các r i lo n nhân cách và hành vi ngố ạ ở ười thành niên
F60 Các r i lo n nhân cách đ c hi u ố ạ ặ ệ
F61 Các r i lo n nhân cách h n h p và các r i lo n nhân cách khác ố ạ ỗ ợ ố ạ
F62 Các bi n đ i nhân cách lâu dài mà không th gán cho m t t n thế ổ ể ộ ổ ươ ngnão ho c m t b nh não ặ ộ ệ
F63 Các r i lo n thói quen và xung đ t ố ạ ộ
F64 Các r i lo n v a chu ng gi i tính ố ạ ề ư ộ ớ
F66 Các r i lo n hành vi và tâm lý k t h p v i s phát tri n và đ nh hố ạ ế ơ ớ ự ể ị ướ ng
gi i tính ớ
F68 Các r i lo n khác v hành vi và nhân cách ngố ạ ề ở ười thành mên
F69 R i lo n không bi t đ nh v hành vi và nhân cách ngố ạ ệ ị ề ở ười thành niên F70 F79 ch m phát tri n tâm th n ậ ể ầ
Trang 21F79 Ch m phát tri n tâm th n không bi t đ nh ậ ể ầ ệ ị
F80 F89 Các r i lo n v phát tri n tâm lý ố ạ ề ể
F80 Các r i lo n đ c hi u v phát tri n l i nói và ngôn ng ố ạ ặ ệ ề ể ờ ữ
F81 Các r i lo n đ c hi u v phát tri n các k năng nhà trố ạ ặ ệ ề ể ỹ ở ường
F82 Các r i lo n đ c hi u v phát tri n ch c năng v n đ ng ố ạ ặ ệ ề ể ứ ậ ộ
F83 Các r i lo n h n h p và đ c hi u v phát tri n ố ạ ỗ ợ ặ ệ ề ể
F84 Các r i lo n phát tri n lan t a ố ạ ể ỏ
F88 Các r i lo n khác c a phát tri n tâm lý ố ạ ủ ể
F89 Các r i lo n không đ c hi u c a phát tri n tâm lý ố ạ ặ ệ ủ ể
F90 F99 Các r i lo n hành vi và c m xúc thố ạ ả ường kh i phát tu i tr emở ở ổ ẻ
và thanh thi u niênế
F90 Các r i lo n tăng đ ng ố ạ ộ
F91 Các r i lo n hành vi ố ạ
F92 Các r i lo n h n h p c a hành vi và c m xúc ố ạ ỗ ơ ủ ả
F93 Các r i lo n c m xúc v i s kh i phát đ c bi t tu i tr em ố ạ ả ớ ự ở ặ ệ ở ổ ẻ
F94 R i lo n ho t đ ng xã h i v i s kh i phát đ c bi t tu i tr em vàố ạ ạ ộ ộ ớ ự ở ặ ệ ở ổ ẻ thanh thi u niên ế
Trang 22CHƯƠNG 2: CÁC TRI U CH NG TÂM TH NỆ Ứ Ầ
Năng l c t ch và trách nhi m:ự ự ủ ệ Tích c c tuyên truy n, v n đ ng, ph iự ề ậ ộ ố
h p v i gia đình và xã h i trong can thi p và giúp đ ngợ ớ ộ ệ ỡ ườ ị ệi b b nh tâm th nầ
Nh ng ti ng đ ng làm inh tai, ti ng đ p c a nh súng n Các mùi tr nên n ngữ ế ộ ế ậ ử ư ổ ở ồ
n c, có tính ch t kích thích, v.v ặ ấ
Thường g p trong tr ng thái quá m t m i ngặ ạ ệ ỏ ở ười bình thường, tr ng tháiạ suy ki t n ng, h i ch ng suy nhệ ặ ộ ứ ược th n kinh, trong m t s b nh c th c pầ ộ ố ệ ơ ể ấ tính và các bi u hi n ban đ u c a m t s b nh lo n tàm th n c p tính, s phátể ệ ầ ủ ộ ố ệ ạ ầ ấ ự tri n này đi trể ước m t s tr ng thái mù m ý th c.ộ ố ạ ờ ứ
1.2. Gi m c m giácả ả
Gi m c m giác là gi m kh năng th c m v i nh ng kích thích t nhiênả ả ả ả ụ ả ớ ữ ự (nói cách khác là ngưỡng kích thích tăng lên)
Trang 23T t c m i s v t ngấ ả ọ ự ậ ườ ệi b nh ti p thu m t cách l m , không rõ r t, xaế ộ ờ ờ ệ xăm nh th nhìn qua m t màn sư ể ộ ương mù, m m o o, không rõ hình thù.ờ ờ ả ả
Âm thanh nghe m nh t, thi u s c ng hờ ạ ế ự ộ ưởng, ti ng nói c a nh ng ngế ủ ữ ườ ixung quanh tr nên không có b n s c và không rõ c a ai,v.v ở ả ắ ủ
Thường g p trong tr ng thái tr m c m và trong t n thặ ạ ầ ả ổ ương đ i th ồ ị
1.3. Lo n c m giác b n th , lo n n i c m giácạ ả ả ể ạ ộ ả
Lo n c m giác b n th là nh ng c m giác r t đa d ng, r t l lùng và khóạ ả ả ể ữ ả ấ ạ ấ ạ
t , r t khó ch u và n ng n trong các n i t ng. Ngả ấ ị ặ ề ộ ạ ườ ệi b nh tr nên gò bó, nóngở ran, đè nén, đau xé, trào ra đ o l n, ng a ngáy, v.v mà không xác đ nh đả ộ ứ ị ượ cnguyên nhân
Chúng khác v i tăng c m giác x y ra do kích thích b nh lý c a dớ ả ả ệ ủ ướ ỏ i vkhu ch tán lên v não do tăng cế ỏ ường các xung đ ng t nh ng đ u ngo i biênộ ừ ữ ầ ạ
c a các giác quan phân tíchủ
Khác v i gi m c m giác là do s ho t đ ng c a h th ng tín hi u th nh tớ ả ả ự ạ ộ ủ ệ ố ệ ứ ấ
b suy y u trong khi còn b o t n đị ế ả ồ ượ ốc t i đa h th ng tín hi u th hai.ệ ố ệ ứ
Trong khi đó lo n c m giác b n th là do s c ch h th ng n i th c mạ ả ả ể ự ứ ế ệ ố ộ ụ ả
có tác d ng áp đ o và đi u ch nh c a c quan ngo i th c m.ụ ả ề ỉ ủ ơ ạ ụ ả
Thường g p trong các h i ch ng nghi b nh, trong các tr ng thái tr m c m.ặ ộ ứ ệ ạ ầ ả
2. Các tri u ch ng r i lo n tri giácệ ứ ố ạ
Tri giác là m t quá trình tâm lý, có kh năng t p h p các đ c tính riêng lộ ả ậ ợ ặ ẻ
c a s v t hi n tủ ự ậ ệ ượng, do các giác quan ph n ánh, t đó chúng ta nh n th cả ừ ậ ứ
đượ ự ậc s v t và hi n tệ ượng m t cách toàn b .ộ ộ
Tri giác là m c đ nh n th c cao h n c m giác, nó có tính ch t t ng h pứ ộ ậ ứ ơ ả ấ ổ ợ
ph c t p ch không ph i là m t t ng s đ n gi n c a các c m giác. Tri giác cònứ ạ ứ ả ộ ổ ố ơ ả ủ ả
t n t i trong óc ta dồ ạ ướ ại d ng bi u tể ượng, cho nên ta có th tri giác để ượ ự ậ c s v t
và hi n tệ ượng khi chúng không còn trở ước m t ta n a .ắ ữ
2.1. Tri giác nh mầ
Tri giác nh m (M t s tài li u dùng thu t ng o tầ ộ ố ệ ậ ữ ả ưởng) là tri giác sai l chệ
v m t s v t hay m t hi n tề ộ ự ậ ộ ệ ượng khách quan (s v t có th t bên ngoài). Thíự ậ ậ ở
d : " Trông gà hoá cu c"ụ ố
Tri giác nh m có th x y ra trong đi u ki n bình thầ ể ả ề ệ ường. Trong đi u ki nề ệ
Trang 24b nh lý, tri giác nh m d xu t hi n h n.ệ ầ ễ ấ ệ ơ
2.1.1.Tri giác nh m c m xúcầ ả
Tri giác nh m c m xúc hay xu t hi n trong các tr ng thái c m xúc b nh lý:ầ ả ấ ệ ạ ả ệ
lo âu, s hãi, tr ng thái tr m c m, ho c tr m c m paranoid, tr ng thái h ngợ ạ ầ ả ặ ầ ả ạ ư
c m. Trong tr ng thái đó, chi c áo treo góc bu ng đả ạ ế ở ồ ược ngườ ệi b nh tri giác thành nh k gi t ngư ẻ ế ười đang đ ng n p. Ti ng thìa, ti ng đũa t nhà ăn v ngứ ấ ế ế ừ ọ
đ n l i đế ạ ược ngườ ệi b nh tri giác nh là ti ng vũ khí s p s a hành hình.ư ế ắ ử
2.1.2. Tri giác nh m l i nóiầ ờ
Tri giác nh m l i nói là tri giác sai l m v n i dung th c t câu chuy n. L iầ ờ ầ ề ộ ự ế ệ ờ nói c a nh ng ngủ ữ ười xung quanh v m t đ tài xa l , hoàn toàn không có liênề ộ ề ạ quan gì đ n ngế ườ ệi b nh nh ng h l i nghe ra thành nh ng l i bu c t i, v chư ọ ạ ữ ờ ộ ộ ạ
m t, qu m ng, ch i b i, hăm do ngặ ở ắ ử ớ ạ ườ ệi b nh
Nh ng tri giác nh m tữ ầ ương t , phát sinh trong tr ng thái nghi ng , lo âu, sự ạ ờ ợ hãi, căng th ng, theo đ c đi m c a nó, có th đẳ ặ ể ủ ể ược xem nh là m t bi n th c aư ộ ế ể ủ tri giác nh m c m xúc.ầ ả
C n phân bi t tri giác nh m l i nói v i hoang tầ ệ ầ ờ ớ ưởng liên h Trong hoangệ
tưởng liên h , thệ ường b nh nhân không nghe rõ mà suy đoán câu chuy n qua tháiệ ệ
đ c a ngộ ủ ười xung quanh ho c b nh nhân nghe rõ ràng câu nói nh ng tìm m t ýặ ệ ư ộ nghĩ th m kín phía sau câu nói y theo tr ng thái c m xúc c a mình.ầ ấ ạ ả ủ
2.1.3. Tri giác nh m k lầ ỳ ạ
Là tri giác nh m th giác đa d ng, sinh đ ng, phong phú và r t k l , xu tầ ị ạ ộ ấ ỳ ạ ấ
hi n không ph thu c vào c m xúc c a b nh nhân mà ngệ ụ ộ ả ủ ệ ượ ạc l i làm thay đ iổ
c m xúc b nh nhân.ả ệ
Trong trường h p có gi m trợ ả ương l c ho t đ ng tâm th n và th đ ng.ự ạ ộ ầ ụ ộ
Người ta thường th y nh ng đấ ữ ường hoa văn trên t m th m, nh ng ch n t trênấ ả ữ ỗ ứ
tường, nh ng hình đ p trên tr n nhà, v.v ngữ ắ ầ ườ ệi b nh l i trông ra nh ng ngạ ữ ườ i
ăn m c khác thặ ường, nh ng v anh hùng trong chuy n th n tho i, nh ng quáiữ ị ệ ầ ạ ữ
v t, nh ng toà nhà kh ng l , nh ng c nh v t s c s nhi u màu s c.ậ ữ ổ ồ ữ ả ậ ặ ỡ ề ắ
C n phân bi t tri giác nh m v i s nh n xét sai l m và k t lu n khôngầ ệ ầ ớ ự ậ ầ ế ậ đúng đ n. M nh kính v do m t tr i chi u sáng chói l i b nh n nh m thànhắ ả ỡ ặ ờ ế ạ ị ậ ầ vàng. Đây không ph i là tri giác nh m mà là m t s phán đoán sai l m.ả ầ ộ ự ầ
Trang 252.2. o giácẢ
2.2.1. Khái ni mệ
o giác là tri giác v m t s v t không h có trong th c t i khách quan, đó
là tri giác không có đ i tố ượng
Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh, o giác là m t tri giác có th t ch không ph i là m tả ộ ậ ứ ả ộ
đi u gì tề ưởng tượng. Trong o giác, ngả ười b nh trông th y, nghe th y, ng iệ ấ ấ ử
th y th t ch không ph i là tấ ậ ứ ả ưởng tượng, hình dung ra
Thí d : Griesinger đã trích d n: " Tôi nghe th y nh ng ti ng nói, b i vì tôi ụ ẫ ấ ữ ế ở nghe th y nh ng ti ng nói. Vi c y x y ra nh th nào tôi không bi t, nhi ĩg ấ ữ ế ệ ấ ả ư ế ế ừ
nh ng ti ng nói đó đ i v i tôi cũng rành r t nh ti ng nói c a anh; n u nh tôi ữ ế ố ớ ọ ư ế ủ ế ư tin đ ượ c nh ng l i nói c a anh là th t thì cho phép tôi tin là có th t. C nh ng ữ ờ ủ ậ ậ ả ữ
l i nói c a anh, c nh ng l i nói kia tôi đ u có th c m th y m c đ nh ờ ủ ả ữ ờ ề ể ả ấ ở ứ ộ ư nhau”.
Có m t s cách phân lo i o giácộ ố ạ ả
Theo giác quan: o th , o thính, o xúc giác, o kh u giác và o giác n iả ị ả ả ả ứ ả ộ
ho c ra l nh. N i dung cũng có th r t đa d ng, ặ ệ ộ ể ấ ạ t phê bìnừ h, ch nh oế ạ cho đ nế
m t th , ch i r a. Ti ng nói có th c a ệ ị ử ủ ế ể ủ m t nộ gười ho c nặ hi u ngề ười, có th c aể ủ đàn ông ho c đàn bà hay tr con, có th c a ngặ ẻ ể ủ ười quen ho c ngặ ườ ại l Ti ngế nói cũng có th là nói m t mình ho c đ i tho i v i ngể ộ ặ ố ạ ớ ườ ệi b nh, o thanh cũngả
có th x y ra ể ả liên t cụ ho c tặ ừng th i gờ ian o thanh có th Ả ể ảnh hưở đ n ng ế c mả
Trang 26xúc và hành vi c a ngủ ườ ệi b nh. Nó có th làm ngể ườ ệi b nh vui v ph n kh iẻ ấ ở
ho c bu n r u, lo l ng, gi n d Ngặ ồ ầ ắ ậ ữ ườ ệi b nh có th ph n ng b ng cách ể ả ứ ằ b t taiị
l y g i đè kín đ u ho c ch y tr n, t sát hay t n công ngấ ố ầ ặ ạ ố ự ấ ười khác
o thanh r t hay g p trong tâ
Ả ấ ặ m thán phân liêt và có th là kh i đ u c aể ở ầ ủ
b nh này. Ngoài ra o thanh còn g p trong lo n th n do rệ ả ặ ạ ầ ượu, lo n th n trạ ầ ướ c
tu i già ổ
o giác th giác ( o th ) Ả ị ả ị
Áo th cũng thị ường g p nh ng so v i o thanh thì ít h n. N i dung c a oặ ư ớ ả ơ ộ ủ ả
th cũng khá đa d ng nh : m t ng n l a, đom đóm, khói, sị ạ ư ộ ọ ử ương m m hay rõờ ờ
r t, có th m t n i dung ho c n i dung thay đ i, có th là m t hình nh đ n đ cệ ể ộ ộ ặ ộ ổ ể ộ ả ơ ộ
ho c m t b ph n c th (m t con m t, m t cái tai ) m t đám đông ngặ ộ ộ ậ ơ ể ộ ắ ộ ộ ười ho cặ
m t b y sâu b Đ c bi t có th có o th t nhìn th y mình. Kích thộ ầ ọ ặ ệ ẻ ả ị ự ấ ướ ủ ả c c a o
th có th gi ng t nhiên ho c r t l n ( o th kh ng l ) hay r t nh ( o th tíị ể ố ự ặ ấ ớ ả ị ổ ồ ấ ỏ ả ị hon). Có th là o th câm ho c kèm theo l i nói., có th không màu ho c cóể ả ị ặ ờ ể ặ
m u s c t nhiên hay r c r khác thầ ắ ự ự ỡ ường, o th có th b t đ ng ho c sinhả ị ể ấ ộ ặ
đ ng.ộ
Áo th thị ường g p trong lo n th n c p nh trong lo n th n nhi m trùngặ ạ ầ ấ ư ạ ầ ễ nhi m đ c, đôi khi trong c tâm th n phân li t.ễ ộ ả ầ ệ
o giác kh u giác ( o kh u) Ả ứ ả ứ
Ngườ ệi b nh ng i th y nh ng mùi khác nhau nh mùi tr ng th i, mùi cao suử ấ ữ ư ứ ố cháy, mùi hoá ch t .v i các cấ ơ ường đ khác nhau và thộ ường là nh ng mùi khóữ
ch u v i nh ng m c đ khác nhau. Ngị ớ ữ ứ ộ ườ ệi b nh ng i th y các mùi khác nhau:ử ấ mùi khói, mùi khét, mùi m c nát, mùi rác b n ít khi có nh ng mùi d ch uụ ẩ ữ ễ ị
o giác xúc giác ( o xúc) Ả ả : Xu t hi n c m giác nh có sâu b bò trênấ ệ ả ư ọ
người; có nh ng v t l dữ ậ ạ ưới da
o giác v giác o v Ả ị ả ị: o v thẢ ị ường g n li n v i o kh u, ví d , ngắ ề ớ ả ứ ụ ườ i
b nh ng i và c m th y trong th c ăn có mùi v khó ch u, d ng nh thu c đ c.ệ ử ả ấ ứ ị ị ạ ư ố ộ
o giác n i t ng Ả ộ ạ : C m giác kì l trong c th , ví d , d v t trong b ng,ả ạ ơ ể ụ ị ậ ổ ụ trong người có các sinh v t đang di chuy n ho c n m im. ậ ể ặ ằ
2.2.2.2. o Ả giác giả
o giác gi th ng g p h n o giác th t. Cũng nh o giác th t, o giác
Trang 27gi mang tính ch t c th và c m th y rõ r t, nh ng hình nh tả ấ ụ ể ả ấ ệ ữ ả ưởng tượng, mùi
v phát sinh không theo ý mu n. Khác v i o giác th t, o giác gi không gi ngị ố ớ ả ậ ả ả ố
v i th c t Trong trớ ự ế ường h p o giác gi , ngợ ả ả ườ ệi b nh thường k v nh ngể ề ữ
ti ng nói đ c bi t, khác h n v i ti ng nói trong th c t , nh ng hình nh tế ặ ệ ẳ ớ ế ự ế ữ ả ưở ng
tượng riêng. Tuy nhiên ngườ ệi b nh v n tin r ng o giác là có th t, r ng nh ngẫ ằ ả ậ ằ ữ
ti ng nói, hình nh đó là do s chi ph i, cế ả ự ố ưỡng b c t bên ngoài và “đứ ừ ược làm
s n” cho h Trái v i o giác th t, o giác gi không xu t chi u ra bên ngoài, raẵ ọ ớ ả ậ ả ả ấ ế các s v t mà là h n ch trong các bi u tự ậ ạ ế ể ượng (phát sinh trong đ u).ầ
o giác gi cũng đ c phân chia theo giác quan nh o giác th t
o thanh gi Ả ả là nh ng ti ng nói phát sinh “ bên trong”, “đữ ế ở ược làm s n”,ẵ
“thu c v t duy”, ti ng vang c a t duy. Nh ng ti ng nói đó có th không ph iộ ề ư ế ủ ư ữ ế ể ả
c a ngủ ười nào, có th quen ho c không quen. N i dung c a o thanh gi cũngể ặ ộ ủ ả ả
nh o thanh th t: nh ng l i qu trách, ch i m ng, bình lu n, ra l nh. Thư ả ậ ữ ờ ở ử ắ ậ ệ ườ ng
g p là o thanh l i nói song có c o thanh thô s ặ ả ờ ả ả ơ
o th gi : Ả ị ả
Cũng nh các o giác gi khác, th hi n tính đư ả ả ể ệ ược làm s n. o th gi cóẵ ả ị ả
th không rõ hình thù, có ho c không m u s c, xu t hi n dể ặ ầ ắ ấ ệ ướ ại d ng nh ng hìnhữ
nh đ n đ c ho c cũng khá phong phú, gi ng v i sân kh u. N i dung o giác có
th vô nghĩa ho c làm kinh s Khác v i o giác th t o giác gi xu t hi n khi ýể ặ ợ ớ ả ậ ả ả ấ ệ
th c t nh táo.ứ ỉ
o kh u gi , o v gi , o xúc gi , o giác n i t ng Ả ứ ả ả ị ả ả ả ả ộ ạ
Đi m khác bi t l n nh t v n là c m giác “làm s n”, b cể ệ ớ ấ ẫ ả ẵ ị ưỡng b c. Ngứ ườ i
b nh than phi n v s chi ph i t bên ngoài làm cho h c m th y nh ng mùi vệ ề ề ự ố ừ ọ ả ấ ữ ị khó ch u trong th c ăn ho c đ u ng, nh ng sâu b , v t là trong ngị ứ ặ ồ ố ữ ọ ậ ười
o giác v n đ ng Ả ậ ộ
Ngườ ệi b nh có c m giác là nh ng đ ng tác nào đó không ph i do ý mu nả ữ ộ ả ố
c a mình mà do s chi ph i, củ ự ố ưỡng b c t bên ngoài. H đang ng i yên nh ngứ ừ ọ ồ ư
dường nh có ai đó làm tay chân h c đ ng.ư ọ ử ộ
o giác gi v n đ ng ngôn ng Ả ả ậ ộ ữ
Ngườ ệi b nh bu c ph i nói vì dộ ả ường nh có ai đó ho c m t s c m nh nàoư ặ ộ ứ ạ
đó t bên ngoài bu c lừ ộ ưỡ ủi c a h ph i c đ ng.ọ ả ử ộ
Trang 282.2.2.3 o giác ch c năng Ả ứ
Đây là lo i o giác cạ ả h xu t hiỉ ấ ên khi có kích thích t phía môi trừ ường bên ngoài và t n t i song song cho đ n khi kích thích đó h t tác đ ng. Ví d , đ ngồ ạ ế ế ộ ụ ổ
th i v i ti ng nờ ớ ế ước ch y, ngả ười b nh nghe th y ti ng ngệ ấ ế ười nói, quát m ngắ
nh ng th c t không có. Đi m xu t phát c a o thanh ch c năng cũng chính làư ự ế ể ấ ủ ả ứ
đi m xu t phát c a kích thích.ể ấ ủ
C m giác bi n hình ả ế
Là c m giác sai l m v đ l n, hình d ng các v t, các kho ng cách trongả ầ ề ộ ớ ạ ậ ả không gian. Nh ng v t xung quanh ngữ ậ ườ ệi b nh dường nh b thu nh l i (trôngư ị ỏ ạ hoá nh ỏ micropsia) ho c ngặ ượ ạc l i, trông to ra, đôi khi có kích thước kh ng lổ ổ (trông hoá to macropsia) dài ra, r ng ra R i lo n này thộ ố ạ ường kèm theo r i lo nố ạ
c m giác v kho ng cách (porropsia).ả ề ả
C mả gịác hi n hìnhế khác v i ớ o giácả là ch ỗ đáy ch là sỉ ư ph n ánh sai l chả ệ các s vự ât c troổ ng th c t Tuy nhiên nó cũng không ph i là tri giác nh m vìự ế ả ầ
bi u tể ượng c a s v t ch b bi n đ i m t vài thu c tính nào thôi.ủ ự ậ ỉ ị ế ổ ở ộ ộ
Gi i th nhân ả ể cách
Phân bi t gi a o giác th t và o giác gi Yệ ữ ả ậ ả ả
Phân bi t đệ ược hình nh o và th tả ả ậ
nh ng th đ ng.ư ụ ộ
V trí xu t chi uị ấ ế S v t đự ậ ược mang l i tạ ừ
bên ngoài, có v trí thích h pị ợ
S v t đự ậ ược mang l i t chính trong cạ ừ ơ
th b nh nhân (trong đ u, trong d dày,ể ệ ầ ạ trong m m c t c ng tay…)ỏ ụ ẳ
C m giác b chi ả ị
ph iố
B nh nhân kh ng đ nh có ai cệ ẳ ị ưỡng b c, làmứ
s n cho h các hình nh, ti ng nói và chiẵ ọ ả ế
ph i h , làm cho h r t khó ch u.ố ọ ọ ấ ị
Trang 29Là r i lo n s đ c th B nh nhân tri giác sai v v trí c th mình: tay ố ạ ơ ồ ơ ể ệ ề ị ơ ểdài ra, mũi gáy, không có tim, c th nh nh bônghân th mình l n và dài ra, ở ơ ể ẹ ư ể ớkhông n m v a giằ ừ ường hay ngượ ạc l i, người bé đi, tay chân ng n l i R i lo n ắ ạ ố ạ
s đ c th thơ ồ ơ ể ường xu t hi n v i c m giác bi n hình. Có th g p trong lo n ấ ệ ớ ả ế ể ặ ạ
th n do t n thầ ổ ương th c th não cũng nh trong tâm th n phân li t.ự ể ư ầ ệ
Là c m giác, tri giác nh là có th t v m t s v t, m t hi n tả ư ậ ề ộ ự ậ ộ ệ ượng không
hi n h u trong th c t i khách quan lúc b nh nhân tri giác, hay còn g i là tri giácệ ữ ự ạ ệ ọ không có đ i tố ượng. o giác xu t hi n và m t đi không ph thu c vào ý mu nẢ ấ ệ ấ ụ ộ ố
c a b nh nhân. o giác là m t tri u ch ng lo n th n.ủ ệ Ả ộ ệ ứ ạ ầ
o giác đ c phân lo i nh sau:
Theo hình t ượ ng, k t c u: ế ấ
+ o giác thô s :Ả ơ o giác ch a thành hình, ch a có k t c u rõ ràng.ả ư ư ế ấ
Ví d : Th y m t ánh hào quang, nghe m t ti ng r m rì ụ ấ ộ ộ ế ầ
+ o giác ph c t p: là o giác có hình t ng, k t c u rõ ràng, sinhẢ ứ ạ ả ượ ế ấ
đ ng.ộ
Ví d : Th y ngụ ấ ười đang đ n b t mình, nghe ti ng ngế ắ ế ười nói trong đ u raầ
l nh cho mình ệ
Theo giác quan: o giác thính giác ( o thính hay còn g i là o thanh), oả ả ọ ả ả
th , o kh u, o giác xúc giác, o v và o giác n i t ng.ị ả ứ ả ả ị ả ộ ạ
Theo thái đ c a b nh nhân đ i v i o giác: ộ ủ ệ ố ố ả
+ o giác th t: Ả ậ thường được ti p nh n qua giác quan nên còn g i là o giácế ậ ọ ả tâm th n giác quan. B nh nhân c m th y o giác là có th t, t n t i trong m tầ ệ ả ấ ả ậ ồ ạ ộ không gian nh t đ nh, tin tấ ị ưởng vào tính có th t c a o giác, không phân bi tậ ủ ả ệ
được v i th c t khách quan.ớ ự ế
+ o giác gi : Ả ả khác v i o giác th t, o giác gi không đớ ả ậ ả ả ược b nh nhânệ
ti p nh n nh là m t kích thích có th t t th c t bên ngoài, không ti p nh nế ậ ư ộ ậ ừ ự ế ế ậ qua giác quan, không có tính khách quan mà chúng nh là do m t ngư ộ ười nào đó gây ra ho c nghe t duy c a mình vang thành ti ng nói trong đ u, lo i o giácặ ư ủ ế ầ ạ ả
n y có tính chi ph i ho t đ ng tâm th n b nh nhân, o giác gi là m t thànhầ ố ạ ộ ầ ệ ả ả ộ
Trang 30ph n quan tr ng c a h i ch ng tâm th n t đ ng, thầ ọ ủ ộ ứ ầ ự ộ ường g p trong tâm th nặ ầ phân li tệ
3. Các tri u ch ng r i lo n t duyệ ứ ố ạ ư
T duy là m t quá trình tâm lý ph n ánh gián ti p và khái quát các thu cư ộ ả ế ộ tính, các m i liên h b n ch t c a s v t, hi n tố ệ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng
Khác v i các quá trình nh n th c c m tính là c m giác và tri giác, t duyớ ậ ứ ả ả ư
ph n ánh nh ng m i liên h bên trong, mang tính quy lu t c a các s v t kháchả ữ ố ệ ậ ủ ự ậ quan. Do đó có th nói r ng t duy là m t quá trình nh n th c lý tính.ể ằ ư ộ ậ ứ
Đ c đi m c a t duy là g n li n v i ngôn ng Ngôn ng là phặ ể ủ ư ắ ề ớ ữ ữ ương ti nệ
đ di n đ t t duy. Vì v y, trong lâm sàng tâm th n h c ngể ễ ạ ư ậ ầ ọ ười ta nghiên c u r iứ ố
lo n t duy thông qua nghiên c u nh ng bi u hi n v ngôn ng ạ ư ứ ữ ể ệ ề ữ
3.1. R i lo n hình th c t duyố ạ ứ ư
R i lo n hình th c bi u hi n t duy đố ạ ứ ể ệ ư ược phân chia theo k t c u ng n ng ,ế ấ ồ ữ
nh p đi u ngôn ng , theo hình th c phát ngôn và theo ý nghĩa, m c đích c a ngônị ệ ữ ứ ụ ủ
ng ữ
3.1.1. Theo nh p đi u ngôn ngị ệ ữ
Nh p nhanh: ị
+ T duy phi tán: ư liên tưởng mau l , n i dung nông c n, ch đ luôn thayẹ ộ ạ ủ ề
đ i, g p trong tr ng thái h ng c m.ổ ặ ạ ư ả
+T duy d n d p: ư ồ ậ ý nghĩ các lo i d n d p đ n v i b nh nhân, ngoài ýạ ồ ậ ế ớ ệ
mu n c a b nh nhân làm h r t khó ch u (g p trong b nh TTPL, đây là hìnhố ủ ệ ọ ấ ị ặ ệ
th c thô s c a h i ch ng t duy t đ ng).ứ ơ ủ ộ ứ ư ự ộ
+ Nói h l n: ổ ố nói luôn m m, ý tồ ưởng linh tinh, n i dung vô nghĩa (g p ộ ặ ở
b nh nhân sa sút trí tu ).ệ ệ
Nh p ch m: ị ậ
+ T duy ch m ch p: ư ậ ạ dòng ý tưởng ch m, suy nghĩ khó khăn, sau m i câuậ ỗ
h i ph i r t lâu m i tr l i đỏ ả ấ ớ ả ờ ược (g p trong tr ng thái r i lo n tr m c m).ặ ạ ố ạ ầ ả
+ T duy ng t quãng: ư ắ khi đang nói chuy n, dòng ý tệ ưởng nh b c t đ tư ị ắ ứ làm cho b nh nhân không nói đệ ược n a. Mãi sau đó l i ti p t c nói v ch đữ ạ ế ụ ề ủ ề khác (g p trong b nh TTPL).ặ ệ
+ T duy lai nhai: ư b nh nhân r t khó chuy n ch đ câu chuyên, luôn điệ ấ ể ủ ề
Trang 31vào chi ti t v n v t c a m t ch đ (g p trong b nh đ ng kinh).ế ụ ặ ủ ộ ủ ề ặ ệ ộ
+ T duy đ nh ki n: ư ị ế luôn luôn l p l i m t ch đ (g p trong h i ch ngặ ạ ộ ủ ề ặ ộ ứ paranoia)
3.1.2. Theo hình th c phát ngônứ
Nói m t mình: ộ nói rõ ràng hay l m b m m t mình, không có liên quanẩ ẩ ộ
đ n xung quanh (g p trong tâm th n phân li t giai đo n cu i).ế ặ ầ ệ ạ ố
Nói tay đôi trong t ưở ng t ượ ng: thường là nói chuy n v i o thanh (g pệ ớ ả ặ trong b nh TTPL và r i lo n tâm căn).ệ ố ạ
Tr l i c nh ả ờ ạ : h i m t đ ng b nh nhân tr l i m t n o (g p trong b nhỏ ộ ằ ệ ả ờ ộ ẻ ặ ệ TTPL)
Không nói: có nhi u nguyên nhân khác nhau: do tr m c m; ph đ nh; lũề ầ ả ủ ị
l n; sa sút; li t ch c năng phát âm ho c do o giác hoang tẫ ệ ứ ặ ả ưởng chi ph i.ố
Nói l p l i: ặ ạ luôn luôn nói l p l i m t t , c m t ho c m t câu, không aiặ ạ ộ ừ ụ ừ ặ ộ
h i cũng nói.ỏ
Đáp l p l i: ặ ạ t t c các câu h i khác nhau b nh nhân tr l i b ng m t t ,ấ ả ỏ ệ ả ờ ằ ộ ừ
c m t ho c m t câu nh t đ nh (g p trong lo n th n kinh, h i ch ng căngụ ừ ặ ộ ấ ị ặ ạ ầ ộ ứ
trương l c).ự
Nh i l i: ạ ờ h i b nh nhân không tr l i mà ch nh c l i câu h i (g p trongỏ ệ ả ờ ỉ ắ ạ ỏ ặ
r i lo n tâm căn, h i ch ng căng trố ạ ộ ứ ương l c).ự
C n xung đ ng l i nói: ơ ộ ờ im l ng, l m lì t nhiên ch i r a t c t n.ặ ầ ự ử ủ ụ ằ
3.1.3. Theo k t c u ngôn ng ế ấ ữ
R i lo n k t âm và phát âm: ố ạ ế bao g m nhi u lo i nh nói khó, nói thì thào,ồ ề ạ ư nói l p, nói gi ng mũi, gi gi ng đ a phắ ọ ả ọ ị ương, gi gi ng nả ọ ước ngoài, các gi ngọ
ti ng ký sinh khi nói (kh t mũi, h ng gi ng ).ế ị ắ ọ
Ngôn ng phân li t ữ ệ (schizophasia): t ng câu đúng ng pháp, có ý nghĩa,ừ ữ
gi a các câu m t ữ ấ logic, không có ý nghĩa (g p trong b nh TTPL giai đo nặ ệ ạ
Trang 32 Ch i ch ơ ữ câu n i ti p nhau theo v n, không ố ế ầ có V nghĩa (g p trong h iặ ộ
ch ng h ng c m, b nh TTPL). Thí d : Tr i xanh, ăn chanh, u ng nứ ư ả ệ ụ ờ ố ước, đi năm
3.2. R i lo n n i dung t duyố ạ ộ ư
Các r i lo n n i dung t duy đố ạ ộ ư ược chia ra 3 lo i chính: đ nh ki n, ám nhạ ị ế ả
và hoang tưởng
3.2.1. Đ nh ki n (ị ế overvalued ideas)
Đ nh ki n là nh ng ý tị ế ữ ưởng d a trên c s nh ng s ki n có th c, nh ngự ơ ở ữ ự ệ ự ư
b nh nhân g n cho nó m t ý nghĩa quá m c. Ý tệ ắ ộ ứ ưởng y chi m u th trong ýấ ế ư ế
th c b nh nhân và đứ ệ ược duy trì b ng m t c m xúc mãnh li t.ằ ộ ả ệ
Đ nh ki n phát sinh t nh ng hoàn c nh th c t ị ế ừ ữ ả ự ế
B nh nhân không th y ch sai c a đ nh ki n nên không t đ u tranh, tuyệ ấ ỗ ủ ị ế ự ấ nhiên khi được đ thông có d n ch ng c th ho c do th i gian mà đ nh ki n cóả ẫ ứ ụ ể ặ ờ ị ế
th suy gi m d n.ể ả ầ
Thí d : Đ i v i m t s không v a lòng nh nh t nh sai h n, góp ý khôngụ ố ớ ộ ự ừ ỏ ặ ư ẹ chính xác ho c là nh ng b t công nh bé nào đó x y ra trong th c t , theo th iặ ữ ấ ỏ ẩ ự ế ờ gian dướ ải nh hưởng c a s đi u ch nh bên trong, không m t đi mà ngủ ự ề ỉ ấ ượ ạ c l ităng cường lên và chi m m t v trí th ng tr trong ý th c c a ngế ộ ị ố ị ứ ủ ườ ệi b nh, m iọ
n t ng ti p theo không làm lãng quên mà ng c l i còn gián ti p nh c nh
làm cho ph n ng c p di n thêm lên. S xúc ph m do ch ri u không b quên điả ứ ấ ễ ự ạ ế ễ ị
Trang 33v i th i gian, mà càng suy nghĩ nhi u v nó, ngớ ờ ề ề ườ ệi b nh càng thêm xúc đ ngộ
m nh m Luôn luôn nh l i, ngạ ẽ ớ ạ ườ ệi b nh càng thêm đau kh Đ u óc thổ ầ ườ ngxuyên b n r n v nh ns chuy n suy đi nghĩ l i, v m i chi ti t c a s b t côngậ ộ ề ữ ệ ạ ề ọ ế ủ ự ấ
đã qua và v nh ng k ho ch tr thù s p t i.ề ữ ế ạ ả ắ ớ
3.2.2. Ám nhả
Là nh ng ý tữ ưởng, h i c, c m xúc, hành vi không phù h p v i th c t ,ồ ứ ả ợ ớ ự ế luôn luôn xu t hi n ngấ ệ ở ườ ệi b nh v i tính ch t cớ ấ ưỡng b c. Ngứ ườ ệi b nh còn
bi t phê phán hi n tế ệ ượng đó là vô lý, là không c n thi t, là sai, mu n t xua đu iầ ế ố ự ổ
đi nh ng không th đư ể ược
Nh ng hi n tữ ệ ượng ám nh thả ường đi kèm v i nhau, hình thành h i ch ngớ ộ ứ hay tr ng thái ám nh. Nó bao g m lo s ám nh, xu hạ ả ồ ợ ả ướng hay hành vi ám nhả
Người b nh luôn ph i b n tâm v i nh ng tính toán vô ích.Ví d , ngệ ả ậ ớ ữ ụ ườ i
b nh c ph i đ m bi n s nhà trên đệ ứ ả ế ể ố ường ph , đ m các c a s , đ m các b cố ế ử ổ ế ậ thang Có khi ph i l m nh m liên miên các bài toán trong óc.ả ẩ ẩ
Nh ám nh: ớ ả
Luôn luôn ph i nh tên, tu i nh ng ngả ớ ổ ữ ười thân quen, nh nhũng t , nh ngớ ừ ữ thu t ng khác nhau ậ ữ
Ý t ưở ng xúc ph m, t ạ ỷ ưở ng b t h nh ấ ạ : Đó là nh ng ý tữ ưởng trái v i tìnhớ
c m và m i quan h trong th c t khi n ngả ố ệ ự ế ế ườ ệi b nh đau kh Thí d , con chiênổ ụ
đ n nhà th mà xu t hi n ý tế ờ ấ ệ ưởng x u là xúc ph m đ n chúa. B m có ý nghĩấ ạ ế ố ẹ
là con mình s m ho c tai n n ch t ẽ ố ặ ạ ế
Hoài nghi ám nh: ả
Ngườ ệi b nh luôn luôn hoài nghi, phân vân v m t s vi c đã x y ra, víề ộ ự ệ ẩ
d nh đã ra kh i nhà, t tay mình khoá c a nh ng b nh nhân v n phân vân là cóụ ư ỏ ự ử ư ệ ẫ
Trang 34th c mình đã khoá c a phòng hay không. Con ch t đã chôn mà c phân vân làự ử ế ứ
ch a ch t th t.ư ế ậ
Hoài nghi thường d n đ n hành đ ng ki m tra l i: quay v nhà xemẫ ế ộ ể ạ ề khoá c a ch a, đào m lên xem con có ch t th t không ử ư ộ ế ậ
• Lo s ám nh ợ ả
Bao g m 367 lo i ám nh s Cũng nh s s hãi c a con ngồ ạ ả ợ ư ự ợ ủ ười trong
cu c s ng, n i dung ám nh s h t s c đa d ng: s kho ng r ng, s n i cao, sộ ố ộ ả ợ ế ứ ạ ợ ả ộ ợ ơ ợ
n i đông ngơ ười, s v t nh n, s v t s c, s b n, s b nh ợ ậ ọ ợ ậ ắ ợ ẩ ợ ệ
Có th có ám nh lo s t t c (panphobias) và cũng khi lo s b ám nh loể ả ợ ấ ả ợ ị ả
s (phobophobias).ợ
M t lo i riêng trong lo s árn nh là ộ ạ ợ ả lo s th c hi n ợ ự ệ Đó là tr ng thái lo sạ ợ không th c hi n đự ệ ược m t s đ ng tác, ho t đ ng nào đó.ộ ố ộ ạ ộ
Thí d : S s quên m t n i dung khi phát bi u trụ ợ ẽ ấ ộ ể ước công chúng. S s bợ ẽ ị
b i r i khi ph i tr l i câu h i. S v p váp khi phát âm m t t nào đó hay th cố ố ả ả ờ ỏ ợ ấ ộ ừ ự
hi n v ng v m t đ ng tác b t bu c trong hoàn c nh c n thi t. Lo s khôngệ ụ ề ộ ộ ắ ộ ả ầ ế ợ
ng đủ ược. Có khi lo s m t thói quen nào đó nh s đ m t trợ ộ ư ợ ỏ ặ ước đám đông
•Xu h ướ ng hành vi ám nh: ả
Xu h ướ ng ám nh: ả là xu hướng mu n ti n hành nh ng hành đ ng vôố ế ữ ộ nghĩa, thường là nguy hi m.ể
Thí d : Xu hụ ướng ch i ngử ười qua đường, mu n đánh vào m t h Xuố ặ ọ
hướng c m dao đâm con Ngầ ườ ệi b nh r t s s th c hi n nh ng đi u đó.ấ ợ ẽ ự ệ ữ ề
Nghi th c ám nh: ứ ả là nh ng v n đ ng và hành vi ám nh xu t hi n cùngữ ậ ộ ả ấ ệ
v i ám nh s và hoài nghi ám nh. Đ y là phớ ả ợ ả ấ ương th c đ u tranh t v v i cácứ ấ ự ệ ớ
lo i ám nh trên.ạ ả
Thí d : Ngụ ười có ám nh s ngả ợ ười thân ch t, nên m i khi ra kh i nhà ph iế ỗ ỏ ả nhìn l i c a s nhà mình ba l n m i yên tâm đi th ng. Theo ngạ ử ổ ầ ớ ẳ ườ ệi b nh đ ng tácộ này làm m t đi u không may có th x y ra.ấ ề ể ẩ
Có nh ng hành vi nghi th c liên quan t i nh ng đi u mê tín. Thí d , đữ ứ ớ ữ ề ụ ể mong g p may m n trong công vi c, ra kh i nhà ph i bặ ắ ệ ỏ ả ước chân ph i ho c c nả ặ ầ
người nam gi i " đón ngõ " Đó không thu c bi u hi n c a ám nh, nh ngớ ộ ể ệ ủ ả ư trong tr ng thái b nh lý có th tr thành n i dung c a ám nh.ạ ệ ể ở ộ ủ ả
Trang 35 Thói quen ám nh: ả là nh ng đ ng tác th c hi n trái v i ý mu n, ngữ ộ ự ệ ớ ố ười
b nh c kìm nh ng không đệ ố ư ược
C n phân bi t thói quen v i thói quen ám nh. Thói quen là nh ng hành ầ ệ ớ ả ữ
đ ng độ ượ ặc l p đi l p l i thặ ạ ường xuyên, tr thành t đ ng hoá và đã tr thành ở ự ộ ởnhu c u. Ví dầ ụy thói quen t p th d c, thói quen đánh răng trậ ể ụ ước khi đi ng ủ
H i ch ng ám nh hay g p nh t trong b nh tâm căn (nevrose) nh b nhộ ứ ả ặ ấ ệ ư ệ tâm căn ám nh, tâm căn suy nhả ược và trong giai đo n đ u c a b nh TTPL nhạ ầ ủ ệ ư hôi ch ng suv nhứ ược th n kinhầ
3.2.3. Hoang tưởng
3.2.3.1 M t s v n đ chungộ ố ấ ề
• Đ nh nghĩa ị
Hoang tưởng là nh ng ý tữ ưởng, phán đoán sai l m, không phù h p v i th cầ ợ ớ ự
t , do b nh tâm th n sinh ra, nh ng ngế ệ ầ ư ười b nh cho là hoàn toàn chính xác,ệ không th gi i thích thuy t ph c để ả ế ụ ược
•Tính ch t ấ
T nh l p lu n sai l m: ỉ ậ ậ ầ trong ý nghĩ hoang tưởng c a mình, ngủ ườ ệ i b nh
có l p lu n, nh ng c s logic đã b r i lo n, nh ng nguyên t c đã đậ ậ ư ơ ở ị ố ạ ữ ắ ược xác
đ nh sai l m, d n t i k t lu n sai l m.ị ầ ẫ ớ ế ậ ầ
S tin t ự ưở ng v ng ch c, tính c đinh: ữ ắ ố m c dù nh ng ý tặ ữ ưởng, phán đoán
r t mâu thu n v i th c t nh ng ngấ ẫ ớ ự ế ư ườ ệi b nh có s tin tự ưởng v ng ch c nhữ ắ ư
m t chân lý không th bác b độ ể ỏ ược
S chi ph i c a hoang t ự ố ủ ưở : hoang t ng ưởng chi m lĩnh hoàn toàn ý th cế ứ
ngườ ệi b nh, chi ph i m nh m hành vi c a h ố ạ ẽ ủ ọ
•Quá trình hình thành hoang t ưở ng:
Hoang tưởng được hình thành và ti n tri n qua các giai đo n:ế ể ạ
Khí s c hoang t ắ ưở ng: ngườ ệi b nh linh c m, lo s , căng th ng v m t taiả ợ ẳ ề ộ
ho đang đ n, m t m i nguy hi m đang đe do tính m ng và cu c đ i h , màạ ế ộ ố ể ạ ạ ộ ờ ọ
h không t gi i thích đọ ự ả ược
Tri giác hoang t ưở ng: ngườ ệi b nh c m nh n th y con ngả ậ ấ ười và s v tự ậ xung quanh có m t cái gì đ c bi t khác thộ ặ ệ ường, có liên quan đ n s ph n h ế ố ậ ọ
Suy đoán hoang t ưở ng: d n d n ngầ ầ ườ ệi b nh tìm th y trong cái đ c bi tấ ặ ệ
Trang 36khác thường đó có ý nghĩa ngày càng rõ ràng và gi i thích nó theo suy đoán c aả ủ mình.
Hoang t ưở ng k t tinh: ế hoang tưởng hình thành và ngày càng đượ ủc c ng cố thành h th ng v ng ch c.ệ ố ữ ắ
Hoang t ưở ng tan bi n: ế hoang tưởng b tan bi n tan rã do đi u tr ho c doị ế ề ị ặ trí tu sa sút.ệ
Phân lo i hoang t ạ ưở ng:
Có 2 cách phân lo i chính: theo ngu n g c phát sinh và theo phạ ồ ố ương th ck tứ ế
c u.ấ
Theo ngu n g c phát sinh ồ ố
Hoang t ưở ng tiên phát: hoang tưởng phát sinh không liên quan t i r i lo nớ ố ạ tri giác. Trước kia g i là "điên trí tu đ n ch ng". N i dung lo i hoang tọ ệ ơ ứ ộ ạ ưở ngnày r t đa d ng, thấ ạ ường là nh ng hoang tữ ưởng phát minh, hoang tưởng c i cách,ả hoang tưởng ghen tuông, hoang tưởng ki n cáo, hoang tệ ưởng b theo dõi, hoangị
tưởng nghi b nh, ệ
Hoang t ưở ng th phát ứ : hoang tưởng xu t hi n trên c s r i lo n tri giác,ấ ệ ơ ở ố ạ
r i lo n c m xúc hay r i lo n ý th c.ố ạ ả ố ạ ứ
N i b t là các khái ni m hình tổ ậ ệ ượng, các tính ch t b đ ng v trí tu v n làấ ị ộ ề ệ ố
b n ch t c a nh ng ả ấ ủ ữ ước m Đó là đ c tr ng c a lo i hoang tơ ặ ư ủ ạ ưởng này
Theo ph ươ ng th c k t c u: ứ ế ấ
Hoang t ưở ng suy đoán: r i lo n ch y u là qố ạ ủ ế uá trình nh n th c lýậ ứ tính, t cứ
là r i lo n kh năng nh n th c các m i liên h bên trong c a s v t, hi nố ạ ả ậ ứ ố ệ ủ ự ậ ệ
tượng, trong khi đó nh n th c c m tính không b r i lo n.ậ ứ ả ị ố ạ
Đ c đi m c a hoang tặ ể ủ ưởng này là b n v ng và ti n tri n, nó phát tri nề ữ ế ể ể thành h th ng và làm bi n đ i nhân cách m t cách sâu s c.ệ ố ế ổ ộ ắ
Hoang t ưở ng c m th : ả ụ ở đây không nh ng nh n th c lý tính mà c nh nữ ậ ứ ả ậ
th c c m tính cũng b r i lo n. Hoang tứ ả ị ố ạ ưởng xu t hi n sau các r i lo n tri giác,ấ ệ ố ạ
c m xúc hay r i lo n ý th c. ngả ố ạ ứ Ở ườ ệi b nh có ý tưởng r i r c không k t c,ờ ạ ế ụ
c m xúc căng th ng bàng hoàng ng ngác. Nhân cách ngả ẳ ơ ườ ệi b nh không b hoangị
tưởng làm bi n đ i nhi u.ế ổ ề
3.2.3.2. Các lo i hoang tạ ưởng
Trang 37 Các lo i hoang t ạ ưở ng suy đoán
+ Hoang t ưở ng liên h : ệ ngườ ệi b nh cho r ng t t c xung quanh đ u có m iằ ấ ả ề ố liên h đ c bi t v i h , m i ngệ ặ ệ ớ ọ ọ ười nhìn h m t cách đ c bi t ho c bàn tán,ọ ộ ặ ệ ặ
cườ ợi c t, ch di u h Ngế ễ ọ ườ ệi b nh cũng "cho r ng" đài phát thanh cũng đang nóiằ
ho c ám ch v mình.ặ ỉ ề
" Lúc sáng b ướ c chân ra c a, đã h t s c c n th n, th mà ông Tri u l i ử ế ứ ẩ ậ ế ệ ạ nhìn mình b ng m t con m t quái g , hình nh s mình và cũng hình nh mu n ằ ộ ắ ở ư ợ ư ố
h i mình. Còn b y tám ng ạ ả ườ i khác n a ch m đ u thì th m v i nhau v mình, l i ữ ụ ầ ầ ớ ề ạ
s mình th y. Nh ng ng ợ ấ ữ ườ ặ i g p trên đ ườ ng cũng đ u nh th c Có ng ề ư ế ả ườ ữ i d
t n nh t, há h c mi ng, nhìn mình, c ợ ấ ố ệ ườ i m t cái, làm mình l nh toát t đ u đ n ộ ạ ừ ầ ế chân. Cho bi t h đã s p đ t đáu vào đó c r i. Nh ng mình không s , c ế ọ ắ ặ ả ồ ư ợ ứ
đ ườ ng mình mình đi. Phía tr ướ c, m t b y tr cũng bàn tán gì v mình. Ánh m t ộ ầ ẻ ề ắ cũng y h t ánh m t ông Tri u, m t cũng tái mét. Nghĩ b ng không hi u chúng có ệ ắ ệ ặ ụ ể thù gì mình mà cũng l i nh th " ạ ư ế Trích "Nh t ký ng ậ ườ i điên" c a L T n ủ ỗ ấ
+ Hoang t ưở ng b truy h i ị ạ : ngườ ệi b nh kh ng đ nh có m t ngẳ ị ộ ười hay m tộ nhóm người theo dõi, ám h i mình b ng m i hình th c: đ u đ c, ám sát, b t giạ ằ ọ ứ ầ ộ ắ ữ
l y c a c i cho r ng ngấ ủ ả ằ ười thân nh t (b m , v ho c ch ng ) cũng h iấ ố ẹ ợ ặ ồ ạ mình
" Mình c ng i im xem h x trí v i mình ra làm sao. Bi t ch c h không ứ ồ ọ ử ớ ế ắ ọ
ch u buông tha mình đâu. Q a nhiên, ông anh d n lão già nào vào, b ị ủ ẫ ướ ấ c r t th ư
th Lão ta có c p m t r t d , ả ặ ắ ấ ữ Kỳ th c, há mình l i không bi t lão già này ch ự ạ ế ỉ
là m t tay gi t ng ộ ế ườ i trá hình hay sao? Rõ ràng l y c đ n b t m ch đ xem béo ấ ớ ế ắ ạ ể hay g y. V i cái công dó, lão ta s đ ầ ớ ẽ ượ c chia m t ph n mà ăn Lão già ra kh i ộ ầ ỏ
c a, b ử ướ c đ ượ c m y b ấ ướ c, dã ghé tai nói th m v i ông anh: Cho ăn ngay ! Ông ầ ớ anh g t đ u, té ra có c anh mình n a hay sao! Đi u đó v a phát hi n, tuy gi ng ậ ầ ả ữ ề ừ ệ ố
nh b t ng , nlu ig th t ra thì cũng bi t r i. ông anh mình cũng cùng m t b n ư ấ ờ ữ ậ ế ồ ộ ọ
v i nh ng ng ớ ữ ườ i ăn th t mình " ị Trích "Nh t ký ng ậ ườ i điên" c a L T n ủ ỗ ấ
+ Hoang t ưở ng b chi ph i: ị ố
Ngườ ệi b nh cho r ng có ngằ ười nào đó dùng quy n th , phù phép hay m tề ế ộ
phương ti n, bi n pháp đ chi ph i toàn b t tệ ệ ể ố ộ ư ưởng, c m xúc và hành vi c aả ủ
h í tọ ưởng b chi ph i thị ố ường là thành ph n ch y u c a o giác gi và h iầ ủ ế ủ ả ả ộ
Trang 38+ Hoang t ưở ng t bu c t i ự ộ ộ : ngườ ệi b nh t cho mình là hèn kém, có ph mự ẩ
ch t x u xa ho c có t i l n, không đáng s ng. Hoang tấ ấ ặ ộ ớ ố ưởng này thường đ a đ nư ế
ý tưởng và hành vi t sát.ự
" Mình bi t m u c a h r i. Ra m t gi t thì không mu n và cũng không ế ư ủ ọ ồ ặ ế ố dám, s tai v , nên h thông đ ng v i nhau, bùa l ợ ạ ọ ồ ớ ướ ứ i b c mình ph i t sát. C ả ự ứ nhìn b đi u b n đàn ông đàn bà ngoài phô' hôm n và hành vi ông anh m y hôm ộ ệ ọ ọ ấ nay, có th rõ đ ể ượ c tám chín ph n. T t nh t là mình c i dây l ng ra, c t lên xà ầ ố ấ ỏ ư ộ nhà, r i treo c cho ch t đi ồ ổ ế " Trích "Nh t ký ng i điên" c a L T n ậ ườ ủ ỗ ấ
+ Hoang t ưở ng t cao: ự ngườ ệi b nh cho r ng mình r t thông minh, tài gi i,ằ ấ ỏ
có s c l c m nh m , vi c gì cũng làm đứ ự ạ ẽ ệ ược
Có người cho r ng mình có đ a v cao, quy n l c l n, có h hàng v i cácằ ị ị ề ự ớ ọ ớ
b c vĩ nhân. Có ngậ ườ ại l i cho r ng mình giàu có nh t đ i, vàng b c nhi u vô k ằ ấ ờ ạ ề ể
+ Hoang t ưở ng phát minh: ngườ ệi b nh kh ng đ nh r ng h có phát minhẳ ị ằ ọ
đ c đáo, k l v khoa h c, tri t h c, c i cách xã h i H luôn trình b y và tìmộ ỳ ạ ề ọ ế ọ ả ộ ọ ầ cách thuy t ph c m i ngế ụ ọ ười công nh n.ậ
+ Hoang t ưở ng đ ượ c yêu: ngườ ệi b nh cho r ng có ngằ ười ho c nhi u ngặ ề ườ iyêu mình, tìm cách bi u l tình yêu v i mình m t cách tể ộ ớ ộ ượng tr ng nh ng ngư ư ườ i
b nh không yêu l i.ệ ạ
Các lo i hoang t ạ ưở ng c m th ả ụ
+ Hoang t ưở ng nh n nh m ậ ầ : nh n ngậ ườ ại l là người thân ho c ngặ ười thân
là ngườ ại l Ngườ ệi b nh cho r ng ngằ ười mình đang th y là ngấ ười mình đang giả
d ng, đóng gi vai trò hi n t i.ạ ả ệ ạ
+ Hoang t ưở ng gán ý: ngườ ệi b nh gán cho s v t, hi n tự ậ ệ ượng t nhiên m tự ộ
Trang 39ý nghĩa riêng: báo hi u cho tệ ương lai, s ph n c a mình.ố ậ ủ
+ Hoang t ưở ng đóng k ch (còn g i là hoang t ị ọ ưở ng đ i d ng): ổ ạ ngườ ệi b nh
th y xung quanh nh nh ng c nh trên sân kh u, màn nh Nh ng ngấ ư ữ ả ấ ả ữ ười xung quanh là nh ng nhân v t luôn thay đ i vai.ữ ậ ổ
+Hoang t ưở ng bi n hình b n thân: ế ả người b nh th y mình b bi n hìnhệ ấ ị ế thành các lo i muông thú: chim, vạ ượn
+ Hoang t ưở ng k quái: ỳ n i dung r t đa d ng:ộ ấ ạ
N i dung khu ch đ i v i tính ch t h ng c m: lên cung tiên s ng trongộ ế ạ ớ ấ ư ả ố
th gi i giàu sang; lãnh đ o quân đ i toàn th gi i; làm tr ng tài cho các cu cế ớ ạ ộ ế ớ ọ ộ chi n tranh th gi i ế ế ớ
N i dung ph đ nh v i tính ch t tr m c m: h i ch ng Cotard bi u hi n n iộ ủ ị ớ ấ ầ ả ộ ứ ể ệ ỗ đau kh vô biên, t t c ngổ ấ ả ười thân đ u ch t, nhà c a tan nát, ngề ế ử ườ ệi b nh đau
kh tri n miên.ổ ề
+ Ph đ nh v i ngo i c nh: th gi i b hu di t, b ng p l t, các thành phủ ị ớ ạ ả ế ớ ị ỷ ệ ị ậ ụ ố
b s p đ , tan hoang.ị ụ ổ
+ Ph đ nh v i b n thân: n i t ng ngủ ị ớ ả ộ ạ ườ ệi b nh b h h ng, th i r a ị ư ỏ ố ữ
Thường g p trong b nh TTPL chu k , r i lo n tâm th n trặ ệ ỳ ố ạ ầ ước tu i già, r iổ ố
lo n tâm th n do tai bi n m ch máu não, ạ ầ ế ạ
Hoang t ưở ng di ch ng ứ
Là hoang tưởng còn sót l i sau nh ng tr ng thái lo n tâm th n c p, trongạ ữ ạ ạ ầ ấ khi các tri u ch ng lo n tâm th n khác đã m t.ệ ứ ạ ầ ấ
Thường g p sau các tr ng thái r i lo n ý th c, mê s ng, mê m ng, lú l n.ặ ạ ố ạ ứ ả ộ ẫ
4. Các tri u ch ng r i lo n c m xúcệ ứ ố ạ ả
4.1. Tri u ch ng gi m và m t c m xúcệ ứ ả ấ ả
Gi m khí s c: ả ắ Nét m t bu n r u, rũ, đau kh , đây là tri u ch ng chặ ồ ầ ủ ổ ệ ứ ủ
Trang 40 M t c m giác tâm th n: ấ ả ầ
Bi u hi n m t m i ph n ng c m xúc, nh ng n u kiên trì kích thích v n cóể ệ ấ ọ ả ứ ả ư ế ẫ
th ti p xúc để ế ược
Có lo i bi u hi n nh trên, nh ng kèm theo c m xúc r t đau kh v hi nạ ể ệ ư ư ả ấ ổ ề ệ
tượng m t c m xúc c a mình. Tri u ch ng này g i là m t c m giác tâm th nấ ả ủ ệ ứ ọ ấ ả ầ đau kh Đôi khi s đau kh này d n đ n hành vi t sát.ổ ự ổ ẫ ế ự
Các tri u ch ng này có th g p trong r i lo n c m xúc lệ ứ ể ặ ố ạ ả ưỡng c c, b nhự ệ TTPL
4.2. Các tri u ch ng tăng và dao đ ng c m xúcệ ứ ộ ả
Tăng khí s c ắ : Nét m t vui v , ngặ ẻ ườ ệi b nh th y vui sấ ướng cùng v i s sayớ ự
mê mãnh li t, th y s c kho d o dai, cệ ấ ứ ẻ ẻ ường tráng, cu c s ng d ch u tho iộ ố ễ ị ả mái.G p trong h i ch ng h ng c m.ặ ộ ứ ư ả
Khoái c m ả : Là tr ng thái vui v , vô t l m t cách vô nghĩa, không thíchạ ẻ ư ự ộ
ng v i hoàn c nh và l a tu i. Đ ng th i có k t h p v i nh ng y u t kích
thích v n đ ng, đùa t u.ậ ộ ế
Khoái c m có th có ngả ể ở ười lành m nh v tâm th n khi u ng m t chútạ ề ầ ố ộ
rượu, trong lúc b gây ti n mê và dùng m t s thu c kích thích.ị ề ộ ố ố
Có th g p trong nhi m đ c m n tính (ví d , nhi m đ c lao).ể ặ ễ ộ ạ ụ ễ ộ
Cũng có th là d u hi u b nh tr m tr ng nh u não vùng trán, giang maiể ấ ệ ệ ầ ọ ư não, t n thổ ương m ch máu não ạ
C m xúc say đ m ng n ng ả ắ ẩ ơ
Là tr ng thái tăng cạ ảm xúc cao đ , xu t hi n đ t ng t và có tính ch t nh tộ ấ ệ ộ ộ ấ ấ
th trợị ước m t kích thích, m t hoàn c nh nào đó.ộ ộ ả
Người b nh t th say đ m, không nói, không c đ ng, m m há h c,ệ ở ư ế ắ ử ộ ồ ố nhìn v xa xăm ề
C m xúc không n đ nh ả Ổ ị
Ngườ ệi b nh d chuy n t c m xúc này sang c m xúc khác trái ngễ ể ừ ả ả ược nhau,
cườ ấi đ y nh ng l i khóc đ y, v a l c quan đã l i bi quan S bi n đ i khí s cư ạ ấ ừ ạ ạ ự ế ổ ắ
nh v y có th x y ra v i m t lý do bên ngoài không đáng k ư ậ ể ẩ ớ ộ ể
C m xúc không n đ nh thả ổ ị ường g p trong nh ng tr ng thái suy nhặ ữ ạ ược. Có
th g p trong t n thể ặ ổ ương th c th não, b nh m ch máu não (x v a đ ng m ch,ự ể ệ ạ ơ ữ ộ ạ