Nội dung giáo trình Bảo dưỡng hệ thống thủy lực nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản chung cấu tạo, nguyên lý hoạt động, cách kiểm tra điều chỉnh và sửa chữa những sai hỏng thường gặp về hệ thống thủy lực trên máy thi công nền. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNGỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: B O DẢ ƯỠNG H TH NG TH Y L CỆ Ố Ủ Ự
NGH : Ề TRÌNH ĐỘ: TRUNG C P Ấ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐTCGNB ế ị ố ngày…….tháng….năm 2017 c a Tr ủ ườ ng cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Trang 2
Ninh Bình 2017
Trang 3TUYÊN B B N QUY N Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình c a trệ ộ ạ ủ ường cao đ ng c gi i ninhẳ ơ ớ bình. Cho nên các ngu n thông tin có th đồ ể ược phép dùng nguyên b n ho cả ặ trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o. M i m c đích khác có ýụ ề ạ ả ọ ụ
đ l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh doanh thi u lành m nh s bồ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ ế ạ ẽ ị nghiêm c m.ấ
Trư ng Cao đ ng C gi i Ninh Bìnhờ ẳ ơ ớ s làm m i cách đ b o v b nẽ ọ ể ả ệ ả quy n c a mình.ề ủ
Trư ng Cao đ ng C gi i Ninh Bìnhờ ẳ ơ ớ cám n và hoan nghênh các thông tinơ giúp cho vi c tu s a và hoàn thi n t t h n tài li u này.ệ ử ệ ố ơ ệ
Trang 4L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Giáo trình mô đun “B o dả ưỡng h th ng th y l cệ ố ủ ự ” là m t mô đun chộ ủ
y u trong chế ương trình đào t o ngh v n hành máy thi công n n trạ ề ậ ề ương trình trung c p ngh . N i dung giáo trình ấ ề ộ “B o dả ưỡng h th ng th y l cệ ố ủ ự ” nh mằ trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n chung c u t o, nguyên lý ho tị ữ ế ứ ơ ả ấ ạ ạ
đ ng, cách ki m tra đi u ch nh và s a ch a nh ng sai h ng thộ ể ề ỉ ử ữ ữ ỏ ường g p v hặ ề ệ
th ng th y l c trên máy thi công n n. ố ủ ự ề
N i dung giáo trình này độ ược biên so n theo chạ ương trình đào t o. Giáoạ trình được xây d ng d a trên các tài li u s a ch a th y l c , các tài li u c a cácự ự ệ ử ữ ủ ự ệ ủ máy thông d ng và m t ph n rút ra t trong quá trình th c t trên các lo i máyụ ộ ầ ừ ự ế ạ
thường dùng
M c đích chúng tôi so n đ t o đi u ki n thu n l i cho vi c nghiên c u vàụ ạ ể ạ ề ệ ậ ợ ệ ứ
gi ng d y đáp ng nhu c u h c t p c a h c sinh, sinh viên, yêu c u đào t o c aả ạ ứ ầ ọ ậ ủ ọ ầ ạ ủ nhà trường và xã h i.ộ
M c dù có nhi u c g ng trong quá trình biên so n, xong cũng không thặ ề ố ắ ạ ể tránh kh i nh ng khi m khuy t, r t mong s đóng góp ý ki n c a các đ ngỏ ữ ế ế ấ ự ế ủ ồ nghi p, các nhà chuyên môn và b n đ c đ tài li u gi ng d y đệ ạ ọ ể ệ ả ạ ược hoàn thi n.ệ
Trang 6TRANG
2. Bài 1: Gi i thi u chung v truy n đ ng th y l cớ ệ ề ề ộ ủ ự 5
3. Bài 2: B o dả ưỡng b m và đ ng c th y l c ơ ộ ơ ủ ự 14
4. Bài 3: B o dả ưỡng b phân ph i và các van th y l c ộ ố ủ ự 25
5. Bài 4: B o dả ưỡng thi t b th y l c phế ị ủ ự ụ 35
Trang 7Bài 1: Gi i thi u chung v truy n đ ng th y l cớ ệ ề ề ộ ủ ự Th i gian: 12 gi ờ ờ
M c tiêu: ụ
Trình bày đượ ơ ồc s đ , nguyên lý làm vi c và nh ng u nhệ ữ ư ược đi m c aể ủ truy n đ ng th y l c;ề ộ ủ ự
Nh n bi t đậ ế ược các ph n t th y l c trên máy thi công n nầ ử ủ ự ề
Rèn luy n tính c n th n, k lu t, t m c a h c sinh.ệ ẩ ậ ỷ ậ ỉ ỉ ủ ọ
+ C c u t o năng lơ ấ ạ ượng nhi m v chính là bi n c năng thành thu năngệ ụ ế ơ ỷ
b ng cachs hút d u thu l c t thùng d u và đ y d u đi v i áp su t cao do v yằ ầ ỷ ự ừ ầ ẩ ầ ớ ấ ậ
c c u t o năng lơ ấ ạ ượng thường là b m thu l c bánh răng ho c b m piston.ơ ỷ ự ặ ơ
Trang 8+ Ph n t đi u khi n nhi m v nh n d u thu l c có áp su t cao đầ ử ề ể ệ ụ ậ ầ ỷ ự ấ ượ c
b m thu l c cung c p và đi u khi n dòng d u t i các v trí làm vi c v i áp su tơ ỷ ự ấ ề ể ầ ớ ị ệ ớ ấ
và l u lư ượng theo thi t k ho c theo ch đ làm vi c. Các ph n t đi u khi nế ế ặ ế ộ ệ ầ ử ề ể
thường là các van ho c c m van phân ph i.ặ ụ ố
+ C c u ch p hành nhi m v nh n dòng thu l c đơ ấ ấ ệ ụ ậ ỷ ự ược c c u đi uơ ấ ề khi n c p đ n bi n năng lể ấ ế ế ượng thu l c thành c năng đ sinh công có ích, cỷ ự ơ ể ơ
c u ch p hành thấ ấ ường là các mô t thu l c ho c c m piston – xi lanh thu l c.ơ ỷ ự ặ ụ ỷ ự
1.3. u đi m, nhƯ ể ược đi mể
u đi mƯ ể
+ Truy n đ ng đề ộ ược công su t cao và l c l n, (nh các c c u tấ ự ớ ờ ơ ấ ương
đ i đ n gi n, ho t đ ng v i đ tin c y cao nh ng đòi h i ít v chăm sóc, ố ơ ả ạ ộ ớ ộ ậ ư ỏ ề
+ Nh quán tính nh c a b m và đ ng c th y l c, nh tính ch u nénờ ỏ ủ ơ ộ ơ ủ ự ờ ị
c a d u nên có th s d ng v n t c cao mà không s b va đ p m nh ủ ầ ể ử ụ ở ậ ố ợ ị ậ ạ(như
trong c khí và đi n).ơ ệ
+ D bi n đ i chuy n đ ng quay c a đ ng c thành chuy n đ ng t nhễ ế ổ ể ộ ủ ộ ơ ể ộ ị
Trang 9vi cệ thay đ iổ do độ nhớt c aủ chất lỏng thay đổi.
2. Các thông s thố ường dùng trong h th ng thu l c ệ ố ỷ ự
2.1. Áp su t:ấ
Áp su t thu l c là m t đ i lấ ỷ ự ộ ạ ượng đ c tr ng ch t l ng ch y t n i có áp su tặ ư ấ ỏ ả ừ ơ ấ cao t i n i có áp su t th p. Áp su t Ký hi u là P đ n v là Pa, bar, at, atm.ớ ơ ấ ấ ấ ệ ơ ị Kg/cm2
2.2. L u lư ượng:
L u lư ượng thu l c là đ i lỷ ự ạ ượng đ c tr ng cho th tích ch t l ng qua m t m tặ ư ể ấ ỏ ộ ặ
c t lòng d n trong m t đ n v th i gian. L u lắ ẫ ộ ơ ị ờ ư ượng đ n v đo là lít, m3ơ ị
2.3. Đ nh tộ ớ
Đ nh t c a m t ch t l ng là m t thông s đ i di n cho ma sát trong c a dòngộ ớ ủ ộ ấ ỏ ộ ố ạ ệ ủ
ch y do v y ch t l ng có đ nh t càng cao thì ma sát trong c a ch t l ng càngả ậ ấ ỏ ộ ớ ủ ấ ỏ
l n và khi di chuy n trong đớ ể ường ng càng sinh nhi t đ cao. Ngố ệ ộ ượ ạ ếc l i n u độ
Trang 10nh t d u thu l c nh quá d n đ n s khó làm kín m t mát công su t trên cácớ ầ ỷ ự ỏ ẫ ế ẽ ấ ấ khe h hi u su t th tích không đ t đở ệ ấ ể ạ ược, đ nh t c a d u thu l c cũng phộ ớ ủ ầ ỷ ự ụ thu c vào nhi t đ nhi t đ th p thì đ nh t c a d u thu l c cao, nh ngộ ệ ộ ở ệ ộ ấ ộ ớ ủ ầ ỷ ự ư nhi t đ d u thu l c càng cao thì đ nh t l i có xu hệ ộ ầ ỷ ự ộ ớ ạ ướng gi m xu ng. trongả ố
d u thu l c thầ ỷ ự ường dùng d u có đ nh t 32, 46, 68 ầ ộ ớ
3. Các ký hi u ph n t thu l cệ ầ ử ỷ ự
Trang 124. S đ h th ng th y l c trên máy thi công n n ơ ồ ệ ố ủ ự ề
4.1. S đ h th ng thu l c máy xúc ơ ồ ệ ố ỷ ự
1: piston g u, 2: piston tay g u. 3: Piston nâng c n. 4: thùng d u. 5: L c d u h i.ầ ầ ầ ầ ọ ầ ồ 6; l c đi u khi n. 7; mô t quay toa. 8; van di chuy n nhanh ph i. 9; b m chính.ọ ề ể ơ ể ả ơ 10: c m van. 11: két làm mát. 12 Van di chuy n nhanh trái. 13: khoá van tay g u.ụ ể ầ 14: khoá van c n. 15 Khoá thu l c an toàn. 16,17: PPC van trái và ph i. 18: Cầ ỷ ự ả ổ
góp trung tâm
Trang 134.2. H th ng thu l c máy i ệ ố ỷ ự ủ
Trang 14Bài 2: B o dả ưỡng b m và đ ng c th y l c ơ ộ ơ ủ ự Th i gian: 24 gi ờ ờ
M c tiêu: ụ
Trình bày được khái ni m, c u t o, nguyên lý làm vi c c a b m ệ ấ ạ ệ ủ ơ và đ ngộ
c ơ th y l c;ủ ư
Trình bày được quy trình b o dả ưỡng b m và đ ng c thu l c.ơ ộ ơ ỷ ự
B o dả ưỡng được m t s b ph n c a b m và đ ng c thu l c. ộ ố ộ ậ ủ ơ ộ ơ ỷ ự
S d ng đúng, h p lý các d ng c tháo l p, ki m tra và b o dử ụ ợ ụ ụ ắ ể ả ưỡng;
B trí v trí làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p;ố ị ệ ợ ả ả ệ ệ
Rèn luy n tính c n th n, k lu t, t m c a h c sinh.ệ ẩ ậ ỷ ậ ỉ ỉ ủ ọ
N i dung: ộ
1. B o dả ưỡng b m th y l c và đ ng c thu l c ơ ủ ự ộ ơ ỷ ự
1.1. Khái ni m và phân lo i b m thu l cệ ạ ơ ỷ ự
Đ bi n đ i c năng c a đ ng c chính thành năng lể ế ổ ơ ủ ộ ơ ượng c a dòng ch t l ngủ ấ ỏ công tác và cung c p cho đ ng c th y l c.ấ ộ ơ ủ ự
Trên máy xúc th y l c ch y u s d ng 2 lo i b m:ủ ự ủ ế ử ụ ạ ơ
+ B m bánh răng.ơ+ B m piston quay.ơ
B m bánh răng:ơ Là b m mà các b ph n công tác c a nó là bánh răng.ơ ộ ậ ủ
B m piston quay:ơ Là b m quay t nh ti n có b ph n công tác là pistonơ ị ế ộ ậ 1.2. Khái ni m và phân lo i v Đ ng c th y l cệ ạ ề ộ ơ ủ ự
Đ bi n đ i năng lể ế ổ ượng c a dòng ch t l ng công tác thành c năng vàủ ấ ỏ ơ truy n chuy n đ ng cho các c c u công tác.ề ể ộ ơ ấ
Đ ng c th y l c có 2 lo i:ộ ơ ủ ự ạ
+ Xilanh th y l c.ủ ự+ Môt th y l c.ơ ủ ự
Trang 15Xilanh th y l c:ủ ự Là đ ng c th y l c đ n gi n, nó chuy n đ ng t nh ti nộ ơ ủ ự ơ ả ể ộ ị ế qua l i.ạ
Xilanh th y l c có 2 lo i:ủ ự ạ
Xilanh th y l c tác d ng m t chi u.ủ ự ụ ộ ề
Xilanh th y l c tác d ng hai chi u.ủ ự ụ ề Môt th y l c:ơ ủ ự Là đ ng c th y l c có chuy n đ ng quay. Có nh ngộ ơ ủ ự ể ộ ữ máy th y l c đủ ự ược g i là b m môt th y l c, không nh ng nó làm vi c theoọ ơ ơ ủ ự ữ ệ
ch đ b m mà còn làm vi c theo ch đ môt Đây là nh ng s n ph m đế ộ ơ ệ ế ộ ơ ữ ả ẩ ượ ctiêu chu n hoá dùng đ làm b m th y l c ho c môt th y l c.ẩ ể ơ ủ ự ặ ơ ủ ự
1.3. B o dả ưỡng B m và đ ng c thu l c lo i bánh răng ơ ộ ơ ỷ ự ạ
1.3.1. C u t o và nguyên lý b m và đ ng c thu l c bánh răng ăn kh p ngoàiấ ạ ơ ộ ơ ỷ ự ớ
a. C u t o b m bánh răng ăn kh p ngoàiấ ạ ơ ớ
Trang 16Lo i này có m t c p bánh răng: Bánh răng ch đ ng 8 và bánh răng bạ ộ ặ ủ ộ ị
đ ng 9 độ ược ch t o li n tr c và l p trong v nhôm 7, đế ạ ề ụ ắ ỏ ược đ y kín b ng n pậ ằ ắ
5. B c 6 là nh ng g i đ trạ ữ ố ỡ ượt cho các tr c đ ng th i làm c ch n các m t đ uụ ồ ờ ữ ặ ặ ầ bánh răng 8 và 9. T m gi m t i b ng cao su 11 l p phía bu ng hút đ tránh sấ ả ả ằ ắ ở ồ ể ự vênh b c 6 do ph t i không đ u gây ra. Ch t l ng b rò r theo tr c qua l 3 sauạ ụ ả ề ấ ỏ ị ỉ ụ ỗ
đó ch y vào bu ng hút. Các vòng cao su 1, 2, 4 đ làm kín. đ u tr c bánh răngả ồ ể ở ầ ụ
ch đ ng 8 có rãnh then hoa đ n i b m v i đ ng c chính b ng kh p n i. Trênủ ộ ể ố ơ ớ ộ ơ ằ ớ ố
v 7 c a b m có l p hai ng n i đ n i khoang hút và khoang áp l c v i cácỏ ủ ơ ắ ố ố ể ố ự ớ
đường ng tố ương ng.ứ
b. Nguyên lý làm vi c b m bánh răng ăn kh p ngoàiệ ơ ớ
B m ho t đ ng nh bánh răng d n ch đ ng quay theo chi u mũi tên vàơ ạ ộ ờ ẫ ủ ộ ề làm cho bánh răng b đ ng cũng quay theo.Năng lị ộ ương c h c đ quay bánh răngơ ọ ể
được chuy n hóa thành năng lể ượng chât l ng đỏ ược hút t khoang hút 1 sangừ khoang đ y 4 qua các k răng 2 và 6, và t o thành áp su t cho khoang đ y. pẩ ẽ ạ ấ ẩ Ấ
su t đấ ượ ạc t o nên b i đ kín kít gi a thân b m và chân răng và các b c đ haiở ộ ữ ơ ạ ỡ
đ u bánh răng. Khe h càng nh thì s rò r càng ít và áp su t t o nên càng l n.ầ ở ỏ ự ỉ ấ ạ ớ1.3.2. B o dả ưỡng b m và đ ng c thu l c bánh răng ăn kh p ngoàiơ ộ ơ ỷ ự ớ
v sinh bên ngoài b mệ ơ
Trang 17 ki m tra s rò r d u thu l cể ự ỉ ầ ỷ ự
ki m tra và si t tr t các bu lông trên b mể ế ặ ơ
nghe ti ng kêu c a b m khi b m ho t đ ngế ủ ơ ơ ạ ộ
1.4. B o dả ưỡng b m và đ ng c thu l c bánh răng ăn kh p trongơ ộ ơ ỷ ự ớ
1.4.1. C u t o và nguyên lý b m và đ ng c bánh răng ăn kh p trong ấ ạ ơ ộ ơ ớ
a. C u t o: ấ ạ
Trang 181.4.2. Quy trình b o dả ưỡng b m bánh răngơ
B o dả ưỡng b m bánh răng g m có: ơ ồ
v sinh bên ngoài b mệ ơ
ki m tra s rò r d u thu l cể ự ỉ ầ ỷ ự
ki m tra và si t tr t các bu lông trên b mể ế ặ ơ
nghe ti ng kêu c a b m khi b m ho t đ ngế ủ ơ ơ ạ ộ
1.5. B o dả ưỡng B m và đ ng c thu l c piston thâng nghiêng không đi uơ ộ ơ ỷ ự ề
ch nh đỉ ượ ư ược l u l ng
1.5.1. C u t o và nguyên lý ho t đ ng b m piston thân nghiêng ấ ạ ạ ộ ơ
B m và môt th y l c piston than nghiêng đơ ơ ủ ự ượ ử ục s d ng ph bi n trongổ ế máy thi công n n truy n đ ng th y l c. ề ề ộ ủ ự
a. S đ nguyên lýơ ồ (hình 7.6)
Trang 19Hình 7.6. B m th y l c piston chi u tr c thân nghiêng ơ ủ ự ề ụ
1 Tr c; 2 V ; 3 Ngõng tâm; 4 Thanh truy n; 5 Piston; ụ ỏ ề 6 Kh i xilanh; 7 Đĩa phân ph i; 8 N p; ố ố ắ
b. Nguyên lý làm vi cệ
Trang 20Tr c d n đ ng 1 nh n chuy n đ ng quay t đ ng c chính thụ ẫ ộ ậ ể ộ ừ ộ ơ ường qua h pộ
gi m t c và qua tr c cácđăng 3 d n đ ng cho kh i xilanh. Nh có đ l ch tâmả ố ụ ẫ ộ ố ờ ộ ệ
c a tr c d n đ ng 1 v i tâm c a kh i xilanh 6, do đó các piston 5 khi quay cùngủ ụ ẫ ộ ớ ủ ố
v i tr c 1 và kh i xilanh 6 s đ ng th i th c hi n chuy n đ ng t nh ti n qua l iớ ụ ố ẽ ồ ờ ự ệ ể ộ ị ế ạ trong xilanh. Sau m i vòng quay, piston th c hi n đỗ ự ệ ược hai hành trình hút và nén.
L u lư ượng c a b m ph thu c vào hành trình c a piston, hành trình c a pistonủ ơ ụ ộ ủ ủ
ph thu c vào góc nghiêng gi a kh i xilanh và tr c d n đ ng (góc ụ ộ ữ ố ụ ẫ ộ ). Nh v yư ậ góc nghiêng này càng l n thì l u lớ ư ượng c a b m càng l n và ngủ ơ ớ ượ ạc l i. Góc này
ki m tra và si t tr t các bu lông chân b m n i b m v i sát xiể ế ặ ơ ố ơ ớ
nghe ti ng kêu c a b m khi b m ho t đ ng n u có ti ng kêu ken két thì có thế ủ ơ ơ ạ ộ ế ế ể
b m đã b v có d v t trong thân b m lúc đó ngơ ị ỡ ị ậ ơ ườ ậi v n hành c n ki m tra l cầ ể ọ
Trang 21d u thu l c h i b m xem có m t s t trong b m hay không? N u có m t s tầ ỷ ự ồ ơ ạ ắ ơ ế ạ ắ trong lõi l c d u h i thu l c thì b m đã b h ng c n ti n hành s a ch a.ọ ầ ồ ỷ ự ơ ị ỏ ầ ế ử ữ
2.3. B o dả ưỡng b m, mô t thu l c thân nghiêng đi u ch nh đơ ơ ỷ ự ề ỉ ượ ư ược l u l ng2.3.1. C u t o và nguyên lý b m piston thân nghiêng đi u ch nh đấ ạ ơ ề ỉ ượ ư ược l u l ng
a. C u t oấ ạ
1; tr c b m. 2; bi c u. 3; bi côn. 4; c a d u h i. 5; đĩa piston. 6; piston. 7; kh i xi lanh. 8; ụ ơ ổ ầ ổ ử ầ ồ ố vít đi u ch nh góc nghiêng nh nh t. 9; lò xo h i v 10; c c u đi u ch nh góc nghiêng. 11,14; ề ỉ ỏ ấ ồ ị ơ ấ ề ỉ piston đi u ch nh góc nghiêng. 12; đĩa phân ph i. 13; càng g t đi u ch nh góc nghiêng. 15 vít ề ỉ ố ạ ề ỉ
đi u ch nh góc nghiêng l n nh t ề ỉ ớ ấ
b. Nguyên lý làm vi cệ
khi tr c b m nh n c năng chuy n đ ng quay làm đĩa piston 5 quay theo kéo theoụ ơ ậ ơ ể ộ ngõng tâm 16 quay, do ngõng tâm 16 ăn kh p then hoa v i blog xi lanh 7 nên làmớ ớ blog quay theo kéo theo các piston 6 th c hi n chuy n đ ng quay, do c u t oự ệ ể ộ ấ ạ
Trang 22blog xi lanh nghiêng m t góc so v i tr c b m d n đ n khi piston th c hi nộ ớ ụ ơ ẫ ế ự ệ chuy n đ ng quay đ ng th i th c hi n chuy n đ ng t nh ti n trong kh i xi lanhể ộ ồ ờ ự ệ ể ộ ị ế ố
do đó piston x hút và đ y d u qua đĩa phân ph i 12 ng v i hành trình piston điẽ ẩ ầ ố ứ ớ lên và đi xu ng. Đĩa phân ph i 13 luôn ép sát vào đáy xi lanh do lò xo n m bênố ố ằ trong ngõng tâm khi b ép ch t s ép kh i xi lanh kín khít v i đĩa phân ph i nênị ặ ẽ ố ớ ố không l t d u t c a hút và c a đ y.ọ ầ ừ ử ử ẩ
nguyên lý làm vi c c a c c u đi u khi n góc nghiêng c a thân b m:ệ ủ ơ ấ ề ể ủ ơ
ban đ u góc nghiêng c a b m luôn l n nh t ng v i hành trình piston là l nầ ủ ơ ớ ấ ứ ớ ớ
nh t do đó l u lấ ư ượng b m l n nh t, góc nghiêng này đơ ớ ấ ượ ạc t o ra do l c đ y lòự ẩ
xo luôn đ y piston đi u ch nh v phía góc nghiêng l n nh t khi g p v t c n ápẩ ề ỉ ề ớ ấ ặ ậ ả
l c thu l c đ t lên b m cao do đó dòng thu l c ch y v đ u kia c a pistonự ỷ ự ặ ơ ỷ ự ả ề ầ ủ
đi u ch nh góc nghiêng tăng lên khi áp l c thu l c th ng đề ỉ ự ỷ ự ắ ượ ực l c căng lò xo sẽ
đ y piston đi u ch nh v hẩ ề ỉ ề ướng gi m góc nghiêng c a thân b m qua đó làmả ủ ơ
gi m l u lả ư ượng c a b m d n đ n áp su t b m tăng lên nh m th ng đủ ơ ẫ ế ấ ơ ằ ắ ượ ự c l c
c n khi đã th ng l c c n thì áp su t thu l c g i v piston đi u ch nh gócả ắ ự ả ấ ỷ ự ử ề ề ỉ nghiêng c a b m gi m do đó l c lò xo s đ y piston đi u ch nh v hủ ơ ả ự ẽ ẩ ề ỉ ề ướng tăng góc nghiêng ban đ u quá trình l p đi l p l i và c c u đi u ch nh đầ ắ ặ ạ ơ ấ ề ỉ ược đi uề
ch nh t đ ng trong su t quá trình làm vi c c a b m. ỉ ự ộ ố ệ ủ ơ
2.3.2. c u t o và nguyên lý b m piston đĩa nghiêng đi u ch nh đấ ạ ơ ề ỉ ượ ư ược l u l ng
a. C u t o chi ti t b m ấ ạ ế ơ
Trang 231; tr c chính. 2; giá đ 3 v chinh; 4. Cam lăc. 5; đĩa l 6 piston. 7; kh i xi lanh. 8; đĩa van. 9; ụ ỡ ỏ ỗ ố
n p đuôi. 10; piston tr đ ng ắ ợ ộ
b. nguyên lý làm vi c: ệ
Khi tr c b m 1 quay thì kéo theo đĩa piston tông quay kéo theo kh i xi lanh quayụ ơ ố khi kh i xi lanh quay do đĩa piston l ch m t góc so v i thân b m d n đ n khiố ệ ộ ớ ơ ẫ ế piston v a quay v a th c hi n chuy n đ ng t nh ti n trong thân xi lanh ng v iừ ừ ự ệ ể ộ ị ế ứ ớ hành trình piston đi lên thì hút d u thu l c vào hành trình piston đi xu ng thì đ yầ ỷ ự ố ẩ
d u ra thông qua đĩa van 8 n m sau kh i xi lành đĩa van này phân ph i d u c aầ ằ ố ố ầ ử hút và c a đ y ử ẩ
2.3.3. B o dả ưỡng b m và mô t thu l c piston đĩa nghiêng đi u ch nh đơ ơ ỷ ự ề ỉ ượ ư c l u
ki m tra và si t tr t các bu lông chân b m n i b m v i sát xiể ế ặ ơ ố ơ ớ
nghe ti ng kêu c a b m khi b m ho t đ ng n u có ti ng kêu ken két thì có thế ủ ơ ơ ạ ộ ế ế ể
b m đã b v có d v t trong thân b m lúc đó ngơ ị ỡ ị ậ ơ ườ ậi v n hành c n ki m tra l cầ ể ọ
d u thu l c h i b m xem có m t s t trong b m hay không? N u có m t s tầ ỷ ự ồ ơ ạ ắ ơ ế ạ ắ trong lõi l c d u h i thu l c thì b m đã b h ng c n ti n hành s a ch a.ọ ầ ồ ỷ ự ơ ị ỏ ầ ế ử ữ
3. B o dả ưỡng Xy lanh th y l c ủ ự
3.1. c u t o và nguyên lý làm vi c c a piston thu l cấ ạ ệ ủ ỷ ự
G m các b ph n chính sau: N p 9 l p b ng ren v i xilanh 19 và đồ ộ ậ ắ ắ ằ ớ ượ chãm b ng đai c 10. Piston 15 có ph t 14 và vòng đ m13 đ làm kín và đằ ố ớ ệ ể ược liên
k t v i c n đ y nh đai c 16 và ch t hãm 17, b c 21 đ d n hế ớ ầ ẩ ờ ố ố ạ ể ẫ ướng cho c nầ
đ y 18. T phía ngoài c a n p 9 có l p thi t b kh b n 3 và đẩ ừ ủ ắ ắ ế ị ử ẩ ược gi b ng đaiữ ằ
c 22. C c u gi m ch n 11 làm gi m s va đ p c a piston vào n p tr c, khi
Trang 24k t thúc hành trình c a piston v bên trái, khe h gi a mép biên 20 và m t cônế ủ ề ở ữ ặ
c a c c u gi m ch n 11 gi m làm cho d u thoát qua l A ch m do đó pistonủ ơ ấ ả ấ ả ầ ỗ ậ
được hãm l i.ạ
Hình. Xilanh th y l c ủ ự
1 đ hình c u; 2 Tai c a c n đ y; 3 Thi t b kh b n; 4, 5, 8, 13Vòng cao su; 6 Ph t ổ ỡ ầ ủ ầ ẩ ế ị ử ẩ ớ
ch n d u; 7, 12 Vòng gi ph t; 9 N p tr ắ ầ ữ ớ ắ ướ c; 10 Đai c hãm; 11 C c u gi m ch n; 14 ố ơ ấ ả ấ Vòng ph t piston; 15 Piston; 16 Đai c; 17 Ch t hãm; 18 C n đ y; 19 Xilanh; 20 Mép ớ ố ố ầ ẩ biên; 21 B c; 22 Đai c c a thi t b kh b n; ạ ố ủ ế ị ử ẩ
b. Nguyên lý làm vi c:ệ
* Piston đi ra Khi dòng d u thu l c có áp su t cao đi vào c a B c a pistonầ ỷ ự ấ ử ủ thì v i áp su t d u thu l c đ y piston đi ra d u trong khoang đ i di n c aớ ấ ầ ỷ ự ẩ ầ ố ệ ủ piston s đi ra ngoài theo c a A khi piston đi ra g n h t hành trình thì c c uẽ ử ầ ế ơ ấ
gi m ch n 11 s ch n b t đả ấ ẽ ặ ớ ường d u ra c a A gi ng nh 1 van ti t l u s làmầ ử ố ư ế ư ẽ
gi m t c đ c a piston do đó làm gi m va ch m khi c c u gi m ch n đóng h tả ố ộ ủ ả ạ ơ ấ ả ấ ế
đường d u đ n c a Aầ ế ử
Trang 25* Piston đi vào : khi có dòng d u áp su t đi vào c a A c a piston d u sầ ấ ử ủ ầ ẽ vào khoang bên trái v i áp su t cao dòng thu l c s đ y toàn b piston đi vàoớ ấ ỷ ự ẽ ẩ ộ
d u khoang đ i di n s thoát ra ngoài qua c a Bầ ở ố ệ ẽ ử
3.2. B o dả ưỡng piston thu l cỷ ự
v sinh bên ngoài ệ piston
ki m tra s rò r d u thu l c n u có s rò g thì b t ch t các ty ô để ự ỉ ầ ỷ ự ế ự ỉ ắ ặ ường ngố thu l c vào trong pistonỷ ự
B m m vào các ch t c pistonơ ỡ ố ắ
Trang 26Bài 3: B o dả ưỡng b phân ph i và các van th y l c ộ ố ủ ự Th i gian: 12 gi ờ ờ
M c tiêu: ụ
Trình bày được công d ng, s đ c u t o nguyên lý làm vi c c a ụ ơ ồ ấ ạ ệ ủ b phânộ
ph i vàố các van thu l c; ỷ ự
B o dả ưỡng được b phân ph i và các van thu l c;ộ ố ỷ ự
S d ng đúng, h p lý các d ng c tháo l p, ki m tra và b o dử ụ ợ ụ ụ ắ ể ả ưỡng;
B trí v trí làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p;ố ị ệ ợ ả ả ệ ệ
Rèn luy n tính c n th n, k lu t, t m c a h c sinh.ệ ẩ ậ ỷ ậ ỉ ỉ ủ ọ
N i dung: ộ
1. B o dả ưỡng b phân ph i th y l cộ ố ủ ự
1.1. Tác d ngụ
Đ phân ph i ch t l ng đ n đ ng c th y l c, thay đ i h ng chuy nể ố ấ ỏ ế ộ ơ ủ ự ổ ướ ể
đ ng c a đ ng c th y l c và đi u ch nh t c đ c a đ ng c th y l c.ộ ủ ộ ơ ủ ự ề ỉ ố ộ ủ ộ ơ ủ ự
b. Theo s kênh: ố 3 lo iạ
+ Lo i 2 kênh:ạ Kênh áp l c và kênh nhánh làm vi c dùng đ cho dòng ch tự ệ ể ấ
l ng đi qua ho c ngăn dòng ch t l ng l i.ỏ ặ ấ ỏ ạ
+ Lo i 3 kênh:ạ Kênh áp l c, kênh x và kênh nhánh làm vi c. Dùng đự ả ệ ể
đi u khi n đ ng c th y l c m t chi u.ề ể ộ ơ ủ ự ộ ề
Trang 27+ Lo i 4 kênh:ạ Kênh áp l c, kênh x và hai kênh nhánh làm vi c. Dùng đự ả ệ ể
đi u khi n đ ng c th y l c hai chi u.ề ể ộ ơ ủ ự ề
c. Theo s v trí làm vi c: ố ị ệ 3 lo iạ
+ Lo i 2 v trí:ạ ị M t v trí làm vi c và m t v trí trung gian.ộ ị ệ ộ ị
+ Lo i 3 v trí:ạ ị Hai v trí làm vi c và m t v trí trung gian.ị ệ ộ ị
+ Lo i 4 v trí:ạ ị Hai v trí làm vi c, m t v trí trung gian và m t v trí t do.ị ệ ộ ị ộ ị ự
v trí t do c hai khoang c a đ ng c th y l c thông v i nhau và thông v i
đường x ả
Trong h th ng th y l c c a máy xúc, thệ ố ủ ự ủ ường s d ng b phân ph i th yử ụ ộ ố ủ
l c ki u van trự ể ượt có 4 kênh và 3 v trí.ị
1.1.3. C u t o và nguyên lý làm vi c c a b phân ph i th y l c ấ ạ ệ ủ ộ ố ủ ự
a. B phân ph i th y l c c a máy xúc: EO4121A, EO3322A ộ ố ủ ự ủ
+ C u t o ấ ạ (Hình.1)
Trong bu ng áp l c 1 l p van an toàn 4 và van m t chi u 5 đ ngănồ ự ắ ộ ề ể không cho ch t l ng t đ ng c th y l c ch y vào đấ ỏ ừ ộ ơ ủ ự ả ường x khi van trả ượ ở ị t vtrí trung gian. Bu ng làm vi c 2 g m v và van trồ ệ ồ ỏ ượt 6 được gi v trí trung gianữ ị
nh lò xo 7 và vòng đ m 8. Bu ng x 3 đ đ a ch t l ng v thùng ch a.ờ ệ ồ ả ể ư ấ ỏ ề ứ
A, B Hai kênh nhánh làm vi c.ệ
C Kênh áp l c.ự
D, Đ, E, G Kênh x ả
Trang 28Hình.1. B phân ph i th y l c c a máy xúc: EO4121A, EO3322A ộ ố ủ ự ủ
1 Bu ng áp l c; 2 Bu ng làm vi c; 3 Bu ng x ; 4 Van an toàn; ồ ự ồ ệ ồ ả
5 Van m t chi u; 6 Van tr ộ ề ượ t; 7 Lò xo; 8 Vòng đ m; ệ
+ Nguyên lý làm vi c ệ
Khi van trượt 6 v trí trung gian: Các ng nhánh c a đ ng c th y l cở ị ố ủ ộ ơ ủ ự
b đóng l i, ch t l ng t b m vào khoang C, qua D, Đ x v thùng, do đó b mị ạ ấ ỏ ừ ơ ả ề ơ
được tháo t i ả (ch t l ng t b m ấ ỏ ừ ơ C D Đ thùng)
Khi di chuy n van trể ượt 6 đ n v trí làm vi c thì kênh x D b đóng l i.ế ị ệ ả ị ạ
Ch t l ng t b m ch y vào khoang C, qua van m t chi u 5 đ n ng nhánh điấ ỏ ừ ơ ả ộ ề ế ố vào m t khoang c a đ ng c th y l c, còn ch t l ng t khoang đ i di n c aộ ủ ộ ơ ủ ự ấ ỏ ừ ố ệ ủ
đ ng c th y l c thông v i kênh E ho c G qua khoang Đ x v thùng.ộ ơ ủ ự ớ ặ ả ề
Khi áp su t vấ ượt quá m c quy đ nh, van an toàn 4 m ra, ch t l ng đứ ị ở ấ ỏ ượ c
x b t v thùng.ả ớ ề
(Khi van tr ượ ị t d ch sang trái: D đóng, ch t l ng t b m ấ ỏ ừ ơ C 5 A m t ộ khoang c a đ ng c th y l c. Còn khoang đ i di n c a đ ng c th y l c ủ ộ ơ ủ ự ố ệ ủ ộ ơ ủ ự B
E Đ thùng. Khi van tr ượ ị t d ch sang ph i: D đóng, ch t l ng t b m ả ấ ỏ ừ ơ C
5 B m t khoang c a đ ng c th y l c. Còn khoang đ i di n c a đ ng c ộ ủ ộ ơ ủ ự ố ệ ủ ộ ơ
th y l c ủ ự A G Đ thùng).
b. B phân ph i th y l c dùng cho máy xúc ki u treo ộ ố ủ ự ể (trên b máy kéo)ệ
+ C u t o ấ ạ (Hình.2)
G m v 3, trong v có các van trồ ỏ ỏ ượt 6 được gi v trí trung gian nh lòữ ở ị ờ
xo. Van an toàn 2 và van tháo t i cho b m 5. Lò xo 4 luôn đ y van 5 v bên ph iả ơ ẩ ề ả
Trang 29đ ngăn cách để ường áp l c B v i đự ớ ường x G. Kênh B thông v i khoang A quaả ớ
Khi van trượ ở ịt v trí trung gian: Các ng nhánh C và D n i v i đ ng cố ố ớ ộ ơ
th y l c b đóng l i. Khoang A qua Đ thông v i kênh x E do đó khoang Aủ ự ị ạ ớ ả ở không có áp l c. Lúc này áp l c c a dòng ch t l ng t b m tác d ng vào phíaự ự ủ ấ ỏ ừ ơ ụ
đ u bên ph i c a van 5 th ng l c lò xo 4 làm van 5 d ch chuy n v bên trái.ầ ả ủ ắ ự ị ể ề
Ch t l ng t b m ch y theo kênh G đ n kênh x E do đó b m đấ ỏ ừ ơ ả ế ả ơ ược tháo t i.ả
Khi d ch chuy n b t k m t van trị ể ấ ỳ ộ ượt nào thì đường đi u khi n Đ bề ể ị đóng. Van 5 d ch chuy n v bên ph i và ngăn dòng ch t l ng v i kênh x G,ị ể ề ả ấ ỏ ớ ả
ch t l ng t ấ ỏ ừ
b m vào b phân ph i, thông v i kênh C ho c D đ n m t khoang c a đ ng cơ ộ ố ớ ặ ế ộ ủ ộ ơ
th y l c, còn ch t l ng t khoang đ i di n c a đ ng c th y l c thông v i kênhủ ự ấ ỏ ừ ố ệ ủ ộ ơ ủ ự ớ
x E ho c G ch y v thùng.ả ặ ả ề
Trang 30Hình.2. B phân ph i th y l c dùng cho máy xúc ki u treo ộ ố ủ ự ể
1, 4 Lò xo; 2 Van gi m áp; 3 V ; 5 Van tháo t i cho b m; 6 Van tr ả ỏ ả ơ ượ t;
N u áp su t vế ấ ượt quá m c quy đ nh van an toàn 2 m , do đó van 5ứ ị ở
được d ch chuy n v bên trái đ n i thông đị ể ề ể ố ường áp l c B qua G v i đự ớ ường xả
E. Khi áp su t gi m van an toàn 2 đóng l i, van 5 l i d ch chuy n v bên ph i đấ ả ạ ạ ị ể ề ả ể ngăn cách đường áp l c B v i đự ớ ường x G.ả
( V trí trung gian: A ị Đ E, van 5 d ch sang trái, do đó B ị G E thùng,
b m đ ơ ượ c tháo t i ả
Khi van tr ượ ị t d ch sang trái: Đ b đóng, van 5 ị ph i. B ả D m t khoang ộ
c a đ ng c th y l c. Còn khoang đ i di n c a đ ng c th y l c ủ ộ ơ ủ ự ố ệ ủ ộ ơ ủ ự C E thùng.
Khi van tr ượ ị t d ch sang ph i: Đ b đóng, van 5 ả ị ph i. B ả C m t khoang ộ
c a đ ng c th y l c. Còn khoang đ i di n c a đ ng c th y l c ủ ộ ơ ủ ự ố ệ ủ ộ ơ ủ ự D G E thùng.
Khi áp su t v ấ ượ t quá m c quy đ nh van 2 m , van 5 ứ ị ở trái, B G E thùng.)
c. B phân ph i th y l c c a máy xúc Fiát ộ ố ủ ự ủ
+ C u t o ấ ạ (Hình.3)
Là lo i van trạ ượt có 3 v trí: M t v trí trung gian, hai v trí làm vi c.ị ộ ị ị ệ
Có 4 kênh: M t kênh áp l c, hai kênh nhánh làm vi c và m t kênh x ộ ự ệ ộ ả
Đi u khi n s d ch chuy n van trề ể ự ị ể ượ ằt b ng th y l c.ủ ự
G m hai b phân ph i, m i b phân ph i có 4 van trồ ộ ố ỗ ộ ố ượt và được cung
c p ch t l ng riêng bi t t hai ngăn b m. Các van trấ ấ ỏ ệ ừ ơ ượ ượt đ c gi v trí trungữ ở ị gian nh lò xo.ờ
I L: Nâng h c n trong.ạ ầ
Trang 31E F: Co du i tay gàu.ỗC D: Quay bàn quay
A B: Nâng h c n ngoài.ạ ầP O: Ti n lùi xích di chuy n bên ph i.ế ể ảN M: Ti n lùi xích di chuy n bên trái.ế ể
M i b phân ph i có m t van gi m áp 1 đ h n ch áp su t ho t đ ngỗ ộ ố ộ ả ể ạ ế ấ ạ ộ
l n nh t (270 KG/cmớ ấ 2). Tám van an toàn l p các ng nhánh đi đ n các xilanhắ ở ố ế
th y l c đi u khi n quay gàu, co du i tay gàu, nâng h c n trong và c n ngoài.ủ ự ề ể ỗ ạ ầ ầ Khi áp su t vấ ượt quá m c quy đ nh (400 KG/cmứ ị 2) van an toàn m , ch t l ngở ấ ỏ
được x b t v thùng. M i van trả ớ ề ỗ ượt có hai van m t chi u, ngoài ra còn có baộ ề van x đả ượ ắc l p trên ng nhánh đ n xilanh th y l c co tay gàu, h c n trong vàố ế ủ ự ạ ầ
c n ngoài.ầ
+ Nguyên lý làm vi c ệ
Khi van trượ ở ịt v trí trung gian: (Hình.3 a, b) D u t m i ngăn b m đ nầ ừ ỗ ơ ế
b phân ph i, thông v i độ ố ớ ường x tr v thùng, b m đả ở ề ơ ược tháo t i.ả
Khi d ch chuy n b t k m t van trị ể ấ ỳ ộ ượt nào thì đường x b đóng l i, ápả ị ạ
su t d u tăng lên, van m t chi u m , d u đi vào m t khoang c a đ ng c th yấ ầ ộ ề ở ầ ộ ủ ộ ơ ủ
l c đ th c hi n thao tác tự ể ự ệ ương ng, còn d u t khoang đ i di n c a đ ng cứ ầ ừ ố ệ ủ ộ ơ
th y l c thông v i đủ ự ớ ường x v thùng.ả ề
Khi áp su t vấ ượt quá m c quy đ nh, van gi m áp m , d u đứ ị ả ở ầ ược x b tả ớ
v thùng.ề
Trường h p nâng c n trong: D u t hai ngăn b m đ n hai xilanh th yợ ầ ầ ừ ơ ế ủ
l c đ đ ng th i th c hi n vi c năng c n.ự ể ồ ờ ự ệ ệ ầ
Trường h p h c n trong: Ch t l ng t m t ngăn b m đ n hai xilanhợ ạ ầ ấ ỏ ừ ộ ơ ế
th y l c đ gi m t c đ h c n.ủ ự ể ả ố ộ ạ ầ