Giáo trình Bảo dưỡng động cơ đốt trong cung cấp cho người học những kiến thức: Giới thiệu chung về động cơ đốt trong; Bảo dưỡng cơ cấu trục khuỷu thanh truyền; Bảo dưỡng cơ cấu phân phối khí; Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐTCGNB ngày tháng năm 2017 ế ị ố
c a Tr ủ ườ ng cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Ninh bình, năm 2017
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Đ nâng cao ch t l ể ấ ượ ng gi ng d y và h c t p theo xu h ả ạ ọ ậ ướ ng phát tri n ể
c a đ t n ủ ấ ướ c, trên c s ch ơ ở ươ ng trình khung đào t o đã đ ạ ượ c B LĐTB & ộ
XH ban hành, t p th giáo viên khoa Máy thi công – Tr ậ ể ườ ng Cao đ ng c gi i ẳ ơ ớ Ninh Bình v i kinh nghi m gi ng d y, k t h p v i các tài li u trong và ngoài ớ ệ ả ạ ế ợ ớ ệ
tr ườ ng đã biên so n giáo trình mô đun: ạ B o d ả ưỡ ng đ ng c đ t trong ộ ơ ố
N i dung c a giáo trình đã đ ộ ủ ượ c xây d ng trên c s k th a nh ng n i ự ơ ở ế ừ ữ ộ dung đã đ ượ c gi ng d y các tr ả ạ ở ườ ng, k t h p v i nh ng n i dung m i ế ợ ớ ữ ộ ớ
nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t l ằ ứ ầ ấ ượ ng đào t o ph c v công cu c công ạ ụ ụ ộ nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ệ ệ ạ ấ ướ c.
Giáo trình đ ượ c biên so n ng n g n, d hi u, b xung nhi u ki n th c ạ ắ ọ ễ ế ổ ề ế ứ
m i và đ c p nh ng n i dung c b n, c t y u nh m trang b cho h c sinh ớ ề ậ ữ ộ ơ ả ố ế ằ ị ọ
nh ng ki n th c c b n v đ ng c đ t trong ph c v cho vi c rèn luy n k ữ ế ứ ơ ả ề ộ ơ ố ụ ụ ệ ệ ỹ năng ngh đ ng d ng vào s n xu t. ề ể ứ ụ ả ấ
Trong quá trình biên so n giáo trình, các tác gi đã có nhi u c g ng ạ ả ề ố ắ
nh ng không tránh kh i nh ng thi u sót. Chúng tôi r t mong nh n đ ư ỏ ữ ế ấ ậ ượ c s ự đóng góp ý ki n xây d ng c a b n đ c và các nhà chuyên môn, đ giáo trình ế ự ủ ạ ọ ể ngày càng hoàn thi n h n. ệ ơ
Xin chân thành c m n! ả ơ Ninh Bình, ngày 20 tháng 4 năm 2017
Tham gia biên so nạ
1. Ch biênủ : Nguy n Ng c Giangễ ọ 2: Hoàng Văn Th ngắ 3: Trương Đình Đi pệ
M C L CỤ Ụ
Trang 52. Gi i thi u chung v đ ng c đ t trong 7ớ ệ ề ộ ơ ố
3. B o dả ưỡng c c u tr c khu u thanh truy nơ ấ ụ ỷ ề 24
4. B o dả ưỡng c c u phân ph i khíơ ấ ố 40
5. B o dả ưỡng h th ng bôi tr nệ ố ơ 51
6. B o dả ưỡng h th ng làm mátệ ố 62
7. B o dả ưỡng h th ng nhiên li u 73ệ ố ệ
8. Tài li u tham kh o 100ệ ả
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUNTÊN MÔ ĐUN: B O DẢ ƯỠNG Đ NG C Đ T TRONGỘ Ơ Ố
Mô đun b o dả ưỡng đ ng c đ t trong cung c p cho ngộ ơ ố ấ ườ ọi h c nh ngữ
ki n th c v c u t o, nguyên lý làm vi c chung c a các lo i đ ng c xăng,ế ứ ề ấ ạ ệ ủ ạ ộ ơ Diesel; đ ng c hai k , b n k ; đ ng c m t, nhi u xi lanh đ ng th i trang bộ ơ ỳ ố ỳ ộ ơ ộ ề ồ ờ ị cho ngườ ọi h c nhi m v , c u t o, nguyên lý làm vi c và k năng chăm sóc,ệ ụ ấ ạ ệ ỹ
b o dả ưỡng cho các c c u, h th ng nh m nâng cao hi u qu kinh t và tu iơ ấ ệ ố ằ ệ ả ế ổ
th c a các lo i c a đ ng c đ t trong. ọ ủ ạ ủ ộ ơ ố
+ Trình bày đúng nhi m v , c u t o và nguyên lý làm vi c c a các cệ ụ ấ ạ ệ ủ ơ
c u, h th ng c a đ ng c đ t trong;ấ ệ ố ủ ộ ơ ố
+ Trình bày được n i dung và quy trình b o dộ ả ưỡng các c c u, hơ ấ ệ
th ng c a đ ng c đ t trong.ố ủ ộ ơ ố
V k năngề ỹ
+ Nhân dang đ̣ ̣ ược chung loai, cac c câu, các hê thông cua đông c vả ̣ ́ ơ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ơ ̀ xac đinh đ́ ̣ ược ĐCT cua piston;̉
+ Phân tích được m t s u, nhộ ố ư ược đi m c a t ng lo i đ ng c ;ể ủ ừ ạ ộ ơ
+ Th c hi n đự ệ ược các công vi c ki m tra, b o dệ ể ả ưỡng các c c u, hơ ấ ệ
th ng c a đ ng c đ t trong;ố ủ ộ ơ ố
+ S d ng đúng, h p lý các d ng c ki m tra và b o dử ụ ợ ụ ụ ể ả ưỡng
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
+ Thường xuyên c p nh t ki n th c m i v k năng b o dậ ậ ế ứ ớ ề ỹ ả ưỡng, có
kh năng làm vi c đ c l p và gi i quy t đả ệ ộ ậ ả ế ược nh ng tình hu ng trong th cữ ố ự
Trang 7m t, nhi u xi lanh và nh ng u, nhộ ề ữ ư ược đi m c a chúng đ khi ra trể ủ ể ườ ng
ngườ ọi h c có th s d ng t t các loai đ ng c trên.ể ử ụ ố ộ ơ
Nhân dang đ̣ ̣ ược chung loai, cac c câu, các hê thông cua đông c ;̉ ̣ ́ ơ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ơ
Trình bày đượ ơ ồ ấ ạc s đ c u t o và nguyên lý làm vi c c a đ ng c 4 kệ ủ ộ ơ ỳ
1.2. Phân loai đông c đôt trong ̣ ̣ ơ ́
a, Phân lo i theo nhiên li u tiêu th : ạ ệ ụ đ ng c xăng, đ ng c Diesel vàộ ơ ộ ơ
đ ng c khí gas hay còn g i đ ng c ch y khí.ộ ơ ọ ộ ơ ạ
b, Phân lo i theo cách đ t cháy nhiên li u trong bu ng cháy: ạ ố ệ ồ đ t cố ưỡ ng
b c b ng tia l a đi n nh trong đ ng c xăng và đ ng c ch y b ng khí,ứ ằ ử ệ ư ộ ơ ộ ơ ạ ằ
đ ng c đ t do t cháy nh đ ng c Diesel.ộ ơ ố ự ư ở ộ ơ
c, Phân lo i theo s xilanh: ạ ố đ ng c 1 xilanh và đ ng c nhi u xilanh.ộ ơ ộ ơ ề
d, Phân lo i theo cách b trí xilanh: ạ ố đ ng c m t hàng xilanh, đ ng cộ ơ ộ ộ ơ hai hàng xilanh hình ch V, đ ng c xilanh x p hình sao.ữ ộ ơ ế
Hình 1.1. a đ ng c m t hàng xilanh; b đ ng c 2 hàng xilanh hình ch V; ộ ơ ộ ộ ơ ữ
Trang 8c đ ng c xilanh x p thành hình sao ộ ơ ế
e, Phân lo i theo chuy n đ ng c a piston: ạ ể ộ ủ đ ng c piston chuy n đ ngộ ơ ể ộ
t nh ti n hay còn g i là đ ng c piston và đ ng c piston quay hay còn g i làị ế ọ ộ ơ ộ ơ ọ
đ ng c rôto nh đ ng c Walkel.ộ ơ ư ộ ơ
f, Phân lo i theo s hành trình c a piston: ạ ố ủ đ ng c 2 k , đ ng c 4 k ộ ơ ỳ ộ ơ ỳ
g, Phân lo i theo đi u ki n n p: ạ ề ệ ạ đ ng c tăng áp và đ ng c khôngộ ơ ộ ơ tăng áp
Đi m ch t dể ế ưới (ĐCD): là v trí c a piston trong xilanh khi đ nh pistonị ủ ỉ
g n đầ ường tâm tr c khu u nh t.ụ ỷ ấ
Hình 1.2. S đ đ n gi n c a đ ng c đ t trong ơ ồ ơ ả ủ ộ ơ ố
1 Tr c khu u; 2 Thanh truy n; 3 Pittông; 4 Xupáp hút; ụ ỷ ề
5 Bugi (đ ng c xăng) ho c vòi phun (đ ng c Diesel); 6 Xupáp x ộ ơ ặ ộ ơ ả
2.2. Hanh trinh piston (S):̀ ̀ là kho ng cách gi a hai đi m ch t.ả ữ ể ế
2.3. Thê tich buông chay (V ̉ ́ ̀ ́ c): là th tích kho ng không gian để ả ược gi i h n b iớ ạ ở xilanh, n p máy, đ nh piston khi piston ĐCT.ắ ỉ ở
2.4. Thê tich lam viêc cua xilanh (V ̉ ́ ̀ ̣ ̉ h): là th tích kho ng không gian trongể ả xilanh đượ ạc t o thành khi piston d ch chuy n t ĐCT xu ng ĐCD.ị ể ừ ố
V i D đớ ường kính xilanh
S hành trình piston
2.5. Thê tich toan phân c a xilanh (V ̉ ́ ̀ ̀ ủ a): là th tích kho ng không gian trongể ả xilanh được gi i h n b i n p máy, xilanh và đ nh piston khi piston ĐCD.ớ ạ ở ắ ỉ ở
Trang 9
2.6. Thê tich lam viêc cua đông c (Vđc): ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ơ b ng t ng th tích làm vi c c a t tằ ổ ể ệ ủ ấ
c các xilanhả
Vđc = n.Vh (v i n là s xilanh c a đ ng c )ớ ố ủ ộ ơ
2.7. Ky: ̀ k là m t ph n c a chu trình công tác di n ra trong th i gian pistonỳ ộ ầ ủ ễ ờ
d ch chuy n m t hành trình. Theo s k ngị ể ộ ố ỳ ười ta phân đ ng c ra hai lo i:ộ ơ ạ
2.8. Chu ky lam viêc cua đông c :̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ơ là các quá trình g m nhi u k liên ti p nhauồ ề ỳ ế
đ bi n đ i nhi t năng thành c năng (th c hi n m t l n sinh công)ể ế ổ ệ ơ ự ệ ộ ầ
3.4. Công suât th c tê (công su t có ích Ń ự ́ ấ e): là công su t đo đấ ược trên đuôi
tr c khu u c a đ ng c đ kéo các máy công tác. Trong k thu t ngụ ỷ ủ ộ ơ ể ỹ ậ ười ta
thường xác đ nh Nị e trên băng th công su t trên c s đo mô men và t c đử ấ ơ ở ố ộ vòng quay
Trang 10(mã l c – cv; kW)ựTrong đó:
3.5. M c tiêu thu nhiên liêu (su t tiêu hao nhiên li u có ích ge): ứ ̣ ̣ ấ ệ su t tiêu haoấ nhiên li u là lệ ượng nhiên li u tiêu th tính theo gam cho m t đ n v công su tệ ụ ộ ơ ị ấ
c a đ ng c trong m t đ n v th i gian. ủ ộ ơ ộ ơ ị ờ
(g/mã l c.h; g/kW.h) ự
Gnl : Là lượng nhiên li u đo đệ ược trong m t đ n v th i gian. Nó đ c ộ ơ ị ờ ặ
tr ng cho tính kinh t c a đ ng c , đ ng c có tính kinh t càng cao thì ư ế ủ ộ ơ ộ ơ ế ge
càng nhỏ
Đ ng c xăng: ộ ơ ge kho ng 210 280 (g/mã l c gi )ả ự ờ
Đ ng c Điezen: ộ ơ ge kho ng 160 200 (g/mã l c gi )ả ự ờ
3.6. Hi u su t có ích: ệ ấ là t s gi a nhi t l ng chuy n thành công có ích chiaỷ ố ữ ệ ượ ể cho nhi t lệ ượng sinh ra do nhiên li u cháy trong xilanh đệ ược tính trong cùng
Đ ng c đ t trong bao g m các c c u và các h th ng sau:ộ ơ ố ồ ơ ấ ệ ố
4.1. Cac c câu: ́ ơ ́ C c u là t p h p các chi ti t có s liên k t t o thành ph cơ ấ ậ ợ ế ự ế ạ ụ
v m t nhi m v nào đó c a đ ng c Trên đ ng c đ t trong g m các cụ ộ ệ ụ ủ ộ ơ ộ ơ ố ồ ơ
c u sauấ
C c u tr c khu u thanh truy nơ ấ ụ ỷ ề
C c u phân ph i khíơ ấ ố
4.2 Cac hê thônǵ ̣ ́ : H th ng là t p h p các b ph n t o thành, m i b ph n cóệ ố ậ ợ ộ ậ ạ ỗ ộ ậ
m t nhi m v riêng bi t. Khi h p thành h th ng chúng đ m b o cho m tộ ệ ụ ệ ợ ệ ố ả ả ộ nhi m v nào đó c a đ ng c Trên đ ng c đ t trong g m các h th ng sauệ ụ ủ ộ ơ ộ ơ ố ồ ệ ố
5. Nhân dang cac loai đông c va nhân dang cac c câu, hê thông trên đông c̣ ̣ ́ ̣ ̣ ơ ̀ ̣ ̣ ́ ơ ́ ̣ ́ ̣ ơ
Đ nộ g c 4ơ kỳ: Một chu trình làm vi cệ trải qua 2 vòng quay trục khu uỷ , trục cam quay một vòng, xu páp hút và xu páp xả đều mở đóng một
l nầ và có một lần sinh công
Đ nộ g cơ 2 kỳ: Một chu trình làm vi cệ trải qua 1vòng quay trục
Trang 11khuỷu. Đ nộ g cơ 2 kỳ thường do piston phân phối khí ho cặ kết h pợ piston và
xu páp đ ể phân phối khí
Động cơ xăng: Thường nh n ậ bi tế động cơ xăng bằng cách nh nậ biết các b ộ ph nậ của hệ thống đánh lửa ho cặ hệ th nố g cung cấp nhiên liệu xăng, có b cộ hế hoà khí, có bugi, bô bin,
Động cơ Diesel: Thường nhận biết bằng cách nhận bi tế các bộ phận của h ệ thống cung c pấ nhiên liệu, có b mơ cao áp và vòi phun cao áp,
…
Động c đi n: Cơ ệ h yạ bằng đi n ho cệ ặ cắ quy
Động c ơ phun xăng điện tử: nh nậ bi tế bằng cách quan sát h ệ th nố g cung c p ấ nhiên liệu có vòi phun và có h ệ thống đánh lửa, có bugi…
Động c ơ phun nhiên li u Diesel ệ điện tử: nh nậ bi tế bằng cách quan sát h ệ th nố g cung c p ấ nhiên liệu có vòi phun Diesel đi n tệ ử,…
Động cơ thẳng hàng: Thường có hình dáng hình hộp chữ nh tậ có bugi hoặc vòi phun xếp thành một hàng thẳng
Động cơ hình chữ V: Hình dáng đ nộ g cơ hình chữ V, bugi ho cặ vòi phun thường bố trí làm hai hàng
d uấ trên c a s v bánh đàử ổ ỏ là piston máy 1 ở điểm ch tế trên. Nếu muốn tìm đi mể ch tế trên của máy k ế tiếp, theo thứ t ự nổ chỉ vi cệ quay trục khu uỷ
đi một góc bằng góc l ch công tácệ của đ nộ g c ơ đó.Ví dụ góc l ch công tácệ của động c 4 k 4 xilanhơ ỳ là 180o, đ ng c 4 k 6 xilanh là 120ộ ơ ỳ o ho c d aặ ự vào c p máy song hành: quay tr c khu u đ ng c khi th y xu páp hút c a máyặ ụ ỷ ộ ơ ấ ủ
4 ch m đi xu ng đ ng th i d u BMT 1 4 trên vành bánh đà trùng v i d uớ ố ồ ờ ấ ớ ấ trên c a s v bánh đà là piston máy 1 đi m ch t trên. Mu n tìm đi m ch tử ổ ỏ ở ể ế ố ể ế trên c a máy k ti p, theo th t n ch vi c quay tr c khu u đ ng c đi m tủ ế ế ứ ự ổ ỉ ệ ụ ỷ ộ ơ ộ góc 180o(đ i v i đ ng c 4 k 4 xilanh) khi th y xu páp hút máy 2 ch m điố ớ ộ ơ ỳ ấ ớ
xu ng và d u BMT23 trên vành bánh đà trùng v i d u trên c a s v bánh đàố ấ ớ ấ ử ổ ỏ thì piston máy 3 cũng đi m ch t trên, tở ể ế ương t v i các máy còn l i. ự ớ ạ
Đối với động cơ chỉ có dấu thời đi mể đánh lửa, ho cặ th iờ điểm phun, cách tìm đi mể ch tế trên cuối kỳ nén ban đ u tầ ương t nh trên, quayự ư
tr c khu u đ ụ ỷ ể thiết bị đo áp suất có áp su t ấ tăng (hoặc nhìn xu páp hút máy một mở ra, đóng lại), rồi quay tiếp để dấu trên puly trùng với dấu th iờ
đi mể đánh lửa ho c ặ thời đi m ể phun trên vách máy thì dừng lại, khi đó piston đang ở th iờ đi m ể phun hoặc thời đi m ể đánh lửa. Muốn tìm ĐCT của piston ta dựa vào góc đánh lửa s mớ ho cặ góc phun s m ớ để tính góc quay
Trang 12D240 có góc phun s m ớ là 20o, quay trục khu uỷ đi 1 độ tương ứng với 1,6
mm trên chu vi pu ly trục khu u.ỷ Như vậy, muốn tìm đi m cể h tế trên sau khi tìm đư c ợ th iờ đi mể đánh lửa ho cặ thời đi mể phun, ta chỉ vi cệ quay trục khu uỷ đi một góc bằng 20 x
1,6 = 32 mm trên chu vi pu ly trục khu u.ỷ Đối với đ nộ g cơ không có dấu:
có thể xác đ nị h đi m cể h tế trên cuối
k ỳ nén bằng cách dùng một que
c mắ vào lỗ bugi ho cặ lỗ vòi phun
(hình 1.3) quay trục khu u ỷ nhìn xu
páp hút m ,ở đóng, rồi quay tiếp khi
nào que đó bị đ y ẩ lên cao nh tấ tức là
piston đó ở đi mể ch tế trên cuối kỳ
Trang 13Hình 1.5. S đ nguyên lý làm vi c c a đ ng c xăng 4 k ơ ồ ệ ủ ộ ơ ỳ
a K hút; b K nén; c K n ; d K x ỳ ỳ ỳ ổ ỳ ả
+ K hú ỳ t (hình a)
Xupáp x đóng, xupáp hút m , piston đi t ĐCT xu ng ĐCD t o đả ở ừ ố ạ ộ chân không trong xilanh. H n h p đỗ ợ ượ ạc t o thành nh b ch hoà khí dờ ộ ế ướ itác d ng c a s chênh áp, h n h p qua đụ ủ ự ỗ ợ ường ng hút và qua xupáp hút n pố ạ vào xilanh. Khi piston xu ng đ n ĐCD thì xupáp hút đóng l i k t thúc k hút.ố ế ạ ế ỳ
Tr c khu u quay đụ ỷ ược n a vòng quay th nh t (0 ÷ 180ử ứ ấ 0). Áp su t và nhi tấ ệ
đ cu i k hút kho ng:ộ ố ỳ ả
Áp su t: 0,7 ÷ 0,85 KG/cmấ 2
Nhi t đ : 70 ÷ 90ệ ộ 0C
+ K nén ỳ (hình b)
Tr c khu u ti p t c quay, piston d ch chuy n t ĐCD lên ĐCT lúc nàyụ ỷ ế ụ ị ể ừ
c hai xupáp đ u đóng, h n h p trong xilanh b nén l i làm cho nhi t đ và ápả ề ỗ ợ ị ạ ệ ộ
su t trong xilanh tăng lên r t cao. Khi piston lên đ n ĐCT k t thúc k nén.ấ ấ ế ế ỳ
Tr c khu u quay đụ ỷ ược n a vòng quay th hai (180 ÷ 360ử ứ 0). Áp su t và nhi tấ ệ
đ cu i k nén vào kho ng:ộ ố ỳ ả
Áp su t: 2 ÷ 4 KG/cmấ 2
Nhi t đ : 1000 ÷ 1200ệ ộ 0C
+ K x ỳ ả (hình d)
Khi piston đ n ĐCD cu i k sinh n , thì xupáp x m ra piston đi tế ở ố ỳ ổ ả ở ừ
đi m ch t ĐCD lên ĐCT đ y cể ế ẩ ưỡng b c khí cháy ra ngoài. Khi piston lên đ nứ ế ĐCT k t thúc k x Tr c khu u quay đế ỳ ả ụ ỷ ược n a vòng quay th t (540 ÷ử ứ ư
7200). Áp su t và nhi t đ cu i k x vào kho ng:ấ ệ ộ ố ỳ ả ả
Áp su t: 1,1 ÷ 1,2 KG/cmấ 2
Trang 147.3. Đông c Diesel 4 k 1 xilanh: ̣ ơ ỳ
Trang 15khu u quay đỷ ược n a vòng quay th nh t (0 ÷ 180ử ứ ấ 0). Áp su t và nhi t đ cu iấ ệ ộ ố
k hút kho ng:ỳ ả
Áp su t: 0,8 ÷ 0,9 KG/cmấ 2
Nhi t đ : 40 ÷ 70ệ ộ 0C
+ K nén ỳ (hình b)
Tr c khu u ti p t c quay, piston d ch chuy n t ĐCD lên ĐCT lúc nàyụ ỷ ế ụ ị ể ừ
c hai xupáp đ u đóng kín, không khí trong xilanh b nén l i làm cho nhi t đả ề ị ạ ệ ộ
và áp su t trong xilanh tăng lên r t cao. Khi piston lên đ n ĐCT k t thúc kấ ấ ế ế ỳ nén. Tr c khu u quay đụ ỷ ược n a vòng quay th hai (180 ÷ 360ử ứ 0). Áp su t vàấ nhi t đ cu i k nén vào kho ng:ệ ộ ố ỳ ả
áp l c tác d ng lên đ nh piston đ y piston t ĐCT xu ng ĐCD qua thanhự ụ ỉ ẩ ừ ố truy n làm quay tr c khu u. Khi piston đ n ĐCD k t thúc k n Tr c khu uề ụ ỷ ế ế ỳ ổ ụ ỷ quay được n a vòng quay th ba (360 ÷ 540ử ứ 0). Áp su t và nhi t đ cu i k nấ ệ ộ ố ỳ ổ vào kho ng:ả
Áp su t: 2 ÷ 4 KG/cmấ 2
Nhi t đ : 700 ÷ 900ệ ộ 0C
+ K x ỳ ả (hình d)
Khi piston đ n ĐCD cu i k sinh n thì xupáp x m ra, piston đi tế ở ố ỳ ổ ả ở ừ
đi m ch t ĐCD lên ĐCT đ y cể ế ẩ ưỡng b c khí cháy ra ngoài. Khi piston lên đ nứ ế ĐCT k t thúc k x Tr c khu u quay đế ỳ ả ụ ỷ ược n a vòng quay th t (540 ÷ử ứ ư
7200). Áp su t và nhi t đ cu i k x vào kho ng:ấ ệ ộ ố ỳ ả ả
Trang 16Hình 1.8. S đ c u t o đ ng c xăng 2 k ơ ồ ấ ạ ộ ơ ỳ
b) Nguyên lý làm vi c ệ
+ K th nh t ỳ ứ ấ (hút nén)
Piston đi t ĐCD lên ĐCT s đóng kín c a quét và c a x đ ng th i mừ ẽ ử ử ả ồ ờ ở
c a hút, khi piston đi lên t o đ chân không trong bu ng tr c khu u khi c aử ạ ộ ồ ụ ỷ ử hút m h n h p đở ỗ ợ ược n p vào bu ng tr c khu u. Đ ng th i h n h p phíaạ ồ ụ ỷ ồ ờ ỗ ợ trên đ nh piston b nén l i. Khi piston đi lên ĐCT k t thúc k th nh t tr cỉ ị ạ ế ỳ ứ ấ ụ khu u quay đỷ ược n a vòng quay th nh t (0 ÷ 180ử ứ ấ 0)
+ K th hai (n x ) ỳ ứ ổ ả
Khi piston g n t i ĐCT bugi b t tia l a đi n đ t cháy h n h p, h nầ ớ ậ ử ệ ố ỗ ợ ỗ
h p cháy giãn n tác d ng lên đ nh piston đ y piston t ĐCT xu ng ĐCD quaợ ở ụ ỉ ẩ ừ ố thanh truy n làm quay tr c khu u. Khi piston đi xu ng s l n lề ụ ỷ ố ẽ ầ ượt m c a xở ử ả
và c a quét, đóng c a hút. Khí cháy đử ử ược x ra ngoài đ ng th i h n h p ả ồ ờ ỗ ợ ở
bu ng tr c khu u b nén qua c a quét lên phía trên đ nh piston n p vào xilanhồ ụ ỷ ị ử ỉ ạ
và đ y khí x ra ngoài. Khi piston đ n ĐCD k t thúc k th hai tr c khu uẩ ả ế ế ỳ ứ ụ ỷ quay được m t vòng, sau đó chu k c a đ ng c l i độ ỳ ủ ộ ơ ạ ượ ặ ạ ừ ầc l p l i t đ u
8.3. Đông c diesel 2 k 1 xilanh: ̣ ơ ỳ
a) S đ c u t o ơ ồ ấ ạ
Hình 1.9. S đ c u t o đ ng c Diesel 2 k ơ ồ ấ ạ ộ ơ ỳ
b) Nguyên lý làm vi c ệ
Trang 17Hình 1.10. S đ nguyên lý làm vi c c a đ ng c Diesel hai k ơ ồ ệ ủ ộ ơ ỳ
+ K th hai ỳ ứ (n x ) ổ ả
Khi piston lên g n đ n ĐCT, nhiên li u đầ ế ệ ược phun vào trong xilanh
dướ ại d ng sương mù hoà tr n v i không khí nén có nhi t đ và áp su t cao,ộ ớ ệ ộ ấ
t o thành h n h p và t b c cháy. H n h p cháy giãn n tác d ng lên đ nhạ ỗ ợ ự ố ỗ ợ ở ụ ỉ piston đ y piston t ĐCT xu ng ĐCD qua thanh truy n làm quay tr c khu u.ẩ ừ ố ề ụ ỷ Khi piston đi xu ng kho ng 3/4 hành trình thì xupáp x m ra cho khí th iố ả ả ở ả thoát t do ra ngoài. Sau đó piston m l n p không khí đi vào ti p t c quétự ở ỗ ạ ế ụ khí th i ra ngoài.ả
9. So sanh u nh́ ư ược đi m gi a đông c 2 k và đ ng c 4 k , đ ng c xăngể ữ ̣ ơ ỳ ộ ơ ỳ ộ ơ
và đ ng c Diesel ộ ơ9.1. So sánh u như ược đi m gi a đ ng c Diesel và đ ng c xăngể ữ ộ ơ ộ ơ
u đi m: Ư ể
+ Đ ng c Diesel có t s nén cao h n nên công su t c a đ ng cộ ơ ỷ ố ơ ấ ủ ộ ơ Diesel cao h n công su t c a đ ng c xăng n u chúng có cùng đơ ấ ủ ộ ơ ế ường kính xilanh và hành trình piston
+ Đ ng c Diesel kinh t h n đ ng c xăng vì nhiên li u Diesel r h nộ ơ ế ơ ộ ơ ệ ẻ ơ xăng và m c tiêu th nhiên li u c a đ ng c Diesel ít h n đ ng c xăngứ ụ ệ ủ ộ ơ ơ ộ ơ kho ng (20 25)% ả
9.2. So sánh u như ược đi m gi a đ ng c 2 k và đ ng c 4 kể ữ ộ ơ ỳ ộ ơ ỳ
Trang 18+ Đ ng c 2 k có c u t o đ n gi n, hành trình ph ít, tr c khu u quayộ ơ ỳ ấ ạ ơ ả ụ ụ ỷ
đ u và êm h n đ ng c 4 k vì m i vòng quay c a tr c khu u có m t hànhề ơ ộ ơ ỳ ỗ ủ ụ ỷ ộ trình sinh công
Nh ượ c đi m: ể
+ Đ ng c 2 k x không s ch nên cháy không t t và n p không đ yộ ơ ỳ ả ạ ố ạ ầ+ Đ ng c 2 k nóng h n đ ng c 4 k vì s l n sinh công nhi u h nộ ơ ỳ ơ ộ ơ ỳ ố ầ ề ơ
và khó làm mát h nơ
+ Đ ng c 2 k không th thay đ i độ ơ ỳ ể ổ ược góc đ phân ph i khí cònộ ố
đ ng c 4 k thì thay đ i độ ơ ỳ ổ ược nh cách b trí các cam trên tr c cam. ờ ố ụ
10. Nguyên ly lam viêc cua đông c nhiêu xi lanh́ ̀ ̣ ̉ ̣ ơ ̀
10.1. Góc l ch công tácệ
Đ i v i đ ng c nhi u xilanh k n c a các xilanh trong đ ng c đố ớ ộ ơ ề ỳ ổ ủ ộ ơ ượ c
b trí đ m b o sao cho mô men c a đ ng c trong m t chu trình là đ ng đ uố ả ả ủ ộ ơ ộ ồ ề
nh t, không đ t i tr ng t p trung quá nhi u vào m t ho c m t s c tr cấ ể ả ọ ậ ề ộ ặ ộ ố ổ ụ nào đó đ tr c có s c b n đ ng đ u. Vì nh ng nguyên t c trên vi c b trí kể ụ ứ ề ồ ề ữ ắ ệ ố ỳ
n các xilanh đổ ở ược quy t đ nh b i s s p đ t các c thanh truy n trên tr cế ị ở ự ắ ặ ổ ề ụ khu u t c là gi a hai c thanh truy n l ch nhau m t góc ỷ ứ ữ ổ ề ệ ộ g i là góc lọ ệch công tác và được xác đ nh b i công th c sau:ị ở ứ
Đ ng c nhi u hàng xi lanh: Đ ng c có d ng hình ch W ho c hìnhộ ơ ề ộ ơ ạ ữ ặ sao
10.3. Th t làm vi c c a đ ng c nhi u xilanhứ ự ệ ủ ộ ơ ề
10.3.1. Đ ng c 4 k 4 xilanh th ng hàngộ ơ ỳ ẳ
a) K t c u tr c khu u và th t làm vi c c a các xilanh ế ấ ụ ỷ ứ ự ệ ủ
Tr c khu u có 4 c thanh truy n n m trên cùng m t m t ph ng, c 1ụ ỷ ổ ề ằ ộ ặ ẳ ổ
và c 4 hổ ướng lên trên c 2 và 3 hổ ướng xu ng dố ưới, hai c p c này l ch nhauặ ổ ệ
m t góc 180ộ 0. V i k t c u tr c khu u nh v y thì góc l ch công tác là 180ớ ế ấ ụ ỷ ư ậ ệ 0 và
th t n c a các xilanh là 1342 ho c 1243.ứ ự ổ ủ ặ
Trang 19Hình 1.11. S đ b trí tr c khu u c a đ ng c 4 k 4 xilanh ơ ồ ố ụ ỷ ủ ộ ơ ỳ
b) B ng th t làm vi c c a đ ng c 4 k 4 xilanh (th t n 1342) ả ư ự ệ ủ ộ ơ ỳ ứ ự ổ
Qua b ng, ta th y n a vòng quay th nh t tr c khu u (0ả ấ ở ử ứ ấ ụ ỷ 0 1800) piston c a xilanh s 1 đi t ĐCT xu ng ĐCD th c hi n k n , cùng th i gianủ ố ừ ố ự ệ ỳ ổ ờ này piston c a xilanh s 4 cũng đi t ĐCT xu ng ĐCD nh ng th c hi n kủ ố ừ ố ư ự ệ ỳ hút, piston c a xilanh sủ ố 2 và s 3 đi t ĐCD lên ĐCT trong đó xilanh số ừ ố 2
th c hi n k x , xilanh sự ệ ỳ ả ố 3 th c hi n k nén. T ự ệ ỳ ương t nh v y ba n aự ư ậ ở ử vòng quay ti p theo c a tr c khu u các xilanh l n lế ủ ụ ỷ ầ ượt th c hi n các k cònự ệ ỳ
l i. Nh v y sau hai vòng quay c a tr c khu u c 4 xilanh đ u th c hi nạ ư ậ ủ ụ ỷ ả ề ự ệ sinh công m t l n và trong m i xilanh đ u tr i qua b n quá trình: hút, nén, n ,ộ ầ ỗ ề ả ố ổ
x ả
10.3.2. Đ ng c 4 k 6 xilanh x p th ng hàngộ ơ ỳ ế ẳ
a) K t c u tr c khu u và th t làm vi c c a các xilanh ế ấ ụ ỷ ứ ự ệ ủ
Trang 20Hình 1.12. S đ b trí tr c khu u c a đ ng c 4 k 6 xilanh ơ ồ ố ụ ỷ ủ ộ ơ ỳ
Tr c khu u có 6 c thanh truy n, c 1,6 hụ ỷ ổ ề ổ ướng lên trên, c 2,5 hổ ướ ngsang trái, c 3,4 hổ ướng sang ph i. Các c p c này n m trong 3 m t ph ng vàả ặ ổ ằ ặ ẳ
l ch v i nhau m t góc 120ệ ớ ộ 0. V i k t c u nh v y thì góc l ch công tác làớ ế ấ ư ậ ệ
s 5 k t thúc k nén, xilanh s 2 k t thúc k x sau đó chuy n đ ng 1/3 hànhố ế ỳ ố ế ỳ ả ể ộ trình xu ng ĐCD xilanh s 2 b t đ u k hút, xilanh s 5 b t đ u k n ố ố ắ ầ ỳ ố ắ ầ ỳ ổ Pittông c a xilanh s 3 và s 4 chuy n đ ng 1/3 hành trình xu ng ĐCD vàủ ố ố ể ộ ố
ti p t c 2/3 hành trình lên ĐCT, xilanh s 3 k t thúc k hút và b t đ u k nén,ế ụ ố ế ỳ ắ ầ ỳ xilanh s 4 k t thúc k n và b t đ u k x Tố ế ỳ ổ ắ ầ ỳ ả ương t nh v y ba n aự ư ậ ở ử vòng quay ti p theo c a tr c khu u các xilanh l n lế ủ ụ ỷ ầ ượt th c hi n các k cònự ệ ỳ
Trang 21l i. Nh v y sau hai vòng quay c a tr c khu u c 6 xilanh đ u th c hi n sinhạ ư ậ ủ ụ ỷ ả ề ự ệ công m t l n và trong m i xilanh đ u tr i qua b n quá trình: hút, nén, n , x ộ ầ ỗ ề ả ố ổ ả10.3.3. Đ ng c 4 k 6 xilanh x p hai hàng hình ch V (V= 90ộ ơ ỳ ế ữ 0)
a) K t c u tr c khu u và th t làm vi c c a các xilanh ế ấ ụ ỷ ứ ự ệ ủ
Hình 1.13. S đ b trí tr c khu u c a đ ng c 4 k 6 xilanh x p 2 hàng hình ch V ơ ồ ố ụ ỷ ủ ộ ơ ỳ ế ữ
b) B ng th t làm vi c c a đ ng c 4 k 6 xilanh x p hai hàng hình ch V ả ứ ự ệ ủ ộ ơ ỳ ế ữ (th t n 142536) ứ ự ổ
10.3.4. Đ ng c 4 k 8 xilanh x p hai hàng hình ch V (V= 90ộ ơ ỳ ế ữ 0)
a) K t c u tr c khu u và th t làm vi c c a các xilanh ế ấ ụ ỷ ứ ự ệ ủ
Trang 22Hình 1.14. S đ b trí tr c khu u c a đ ng c 4 k 8 xilanh x p 2 hàng hình ch V ơ ồ ố ụ ỷ ủ ộ ơ ỳ ế ữ
Tr c khu u có 4 c thanh truy n, m i c thanh truy n l p 2 thanhụ ỷ ổ ề ỗ ổ ề ắ truy n c a 2 xilanh n m trong m t ph ng c t ngang. Các c p c này đề ủ ằ ặ ẳ ắ ặ ổ ượ c
x p x p theo t ng đôi m t (c 1 và 4); (c 2 và 3) trên hai m t ph ng vuôngắ ế ừ ộ ổ ổ ặ ẳ góc v i nhau. V i k t c u tr c khu u nh v y thì góc l ch công tác là 90ớ ớ ế ấ ụ ỷ ư ậ ệ 0,
th t n s là 15426378.ứ ự ổ ẽ
b) B ng th t làm vi c c a đ ng c 4 k 8 xilanh x p hai hàng hình ch V ả ứ ự ệ ủ ộ ơ ỳ ế ữ (th t n 1542637 8) ứ ự ổ
Nh v y đ ng c nhi u xilanh, n u s xilanh càng nhi u thì các kư ậ ở ộ ơ ề ế ố ề ỳ
n trùng nhau càng nhi u và đ ng c làm vi c càng êmổ ề ộ ơ ệ
11. Chu trình th c t c a đ ng c đ t trongự ế ủ ộ ơ ố
chu trình lý thuy t c a đ ng c 4 k thì th i đi m đóng m xupáp,
th i đi m phun c a vòi phun, th i đi m bugi b t tia l a đi n đ u trùng vào vờ ể ủ ờ ể ậ ử ệ ề ị
Trang 23trí khi piston các đi m ch t. Nh ng trong th c t đ n p đ y, x s ch,ở ể ế ư ự ế ể ạ ầ ả ạ
gi m tiêu hao nhiên li u và tăng thêm công su t thì chu trình th c t c aả ệ ấ ở ự ế ủ
đ ng c các xupáp s m s m và đóng mu n, th i đi m phun c a vòi phun,ộ ơ ẽ ở ớ ộ ờ ể ủ
th i đi m đánh l a c a bugi không trùng v i v trí piston các đi m ch t. ờ ể ử ủ ớ ị ở ể ế
Th i k đóng và m c a xupáp đờ ỳ ở ủ ược bi u th b ng góc quay c a tr cể ị ằ ủ ụ khu u g i là góc phân ph i khí. Góc đ m s m và đóng mu n c a các xupápỷ ọ ố ộ ở ớ ộ ủ
ph thu c vào t c đ quay c a đ ng c ụ ộ ố ộ ủ ộ ơ
Hình 1.15. Bi u đ phân ph i khí ể ồ ố
Trang 24Bài h c b o dọ ả ưỡng c c u tr c khu u thanh truy n trang b cho ngơ ấ ụ ỷ ề ị ườ i
h c nhi m v , yêu c u, c u t o c a các b ph n chính và k năng chăm sóc,ọ ệ ụ ầ ấ ạ ủ ộ ậ ỹ
b o dả ưỡng đ khi ra trể ường ngườ ọi h c có th t x lý để ự ử ược các s c c a cự ố ủ ơ
c u tr c khu u thanh truy n trong quá trình làm vi c. ấ ụ ỷ ề ệ
S d ng đúng, h p lý các d ng c ki m tra và b o d ng;ử ụ ợ ụ ụ ể ả ưỡ
B trí v trí làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p;ố ị ệ ợ ả ả ệ ệ
Rèn luy n tính c n th n, k lu t, t m c a h c sinh.ệ ẩ ậ ỷ ậ ỉ ỉ ủ ọ
b ng nằ ước, dùng cho đ ng c có công su t nh và trung bình.ộ ơ ấ ỏ
+ Thân máy đúc r i: ờ Là lo i thân máy mà thân xilanh và h p tr c khu uạ ộ ụ ỷ
được đúc r i r i ghép l i v i nhau, thân máy lo i này thờ ồ ạ ớ ạ ường dùng cho các
đ ng c công su t r t l n.ộ ơ ấ ấ ớ
c. C u t o ấ ạ
Thân máy ch u nhi t đ và áp su t cao trong quá trình làm vi c, đ ngị ệ ộ ấ ệ ồ
th i ch u tác d ng c a nh ng l c không cân b ng do quá trình ho t đ ng c aờ ị ụ ủ ữ ự ằ ạ ộ ủ
đ ng c gây ra.ộ ơ
Thân máy thường được đúc b ng gang ho c h p kim nhôm, đ ng cằ ặ ợ ộ ơ
c l n có th ch t o b ng thép.ỡ ớ ể ế ạ ằ
Thân máy được ch t o d ng thành kép, bên trong có các gân ch u l cế ạ ạ ị ự
đ làm tăng đ c ng v ng và giúp to nhi t nhanh.ể ộ ứ ữ ả ệ
Bên trong thân máy có các khoang tr ng ch a nố ứ ước làm mát (áo nướ c),
có các đường d n d u bôi tr n ẫ ầ ơ
Trang 25Hình 2.1. C u t o thân máy ấ ạ
a Thân máy có m t hàng xilanh c c u phân ph i khí ki u xupáp treo; ộ ơ ấ ố ể
b Thân máy có xilanh x p hình ch V; ế ữ
c Thân máy có m t hàng xilanh c c u phân ph i khí ki u xupáp đ t ộ ơ ấ ố ể ặ
M t trên thân máy có các l đ l p xilanh, các l ren đ l p vít c yặ ỗ ể ắ ỗ ể ắ ấ
b t n p máy, có l t o thành đ t xupáp (lo i xupáp đ t). M t trên thân máyắ ắ ỗ ạ ổ ặ ạ ặ ặ
được gia công ph ng và nh n đ l p n p máy ẳ ẵ ể ắ ắ
M t trặ ước có l thông v i b m nỗ ớ ơ ước và có m t bích đ b t h p bánhặ ể ắ ộ răng phân ph i.ố
b. Phân lo i ạ
N p máy có th là n p chung cho t t c các xilanh ho c n p riêng choắ ể ắ ấ ả ặ ắ
t ng xilanh, nhóm xilanh. ừ
c. C u t o n p máy ấ ạ ắ
N p máy làm vi c trong đi u ki n r t kh c nghi t nh nhi t đ cao,ắ ệ ề ệ ấ ắ ệ ư ệ ộ
áp su t r t l n và b ăn mòn hoá h c trong su t quá trình làm vi c.ấ ấ ớ ị ọ ố ệ
Trang 26 N p máy thắ ường được đúc b ng gang h p kim ho c h p kim nhôm.ằ ợ ặ ợ
N p máy là chi ti t có k t c u ph c t p nên k t c u r t đa d ng. Tuyắ ế ế ấ ứ ạ ế ấ ấ ạ nhiên tùy theo lo i đ ng c n p máy có m t s đ c đi m riêng.ạ ộ ơ ắ ộ ố ặ ể
Hình 2.2. C u t o n p máy ấ ạ ắ
1 Đ ườ ng th i ho c n p; 2 Khoang n ả ặ ạ ướ c làm mát; 3 L thông n ỗ ướ c làm mát;
4 L gudông; 5 Khoang l p đũa đ y; 6 Khoang l p vòi phun; 7 Bu ng cháy ỗ ắ ẩ ắ ồ
N p máy đ ng c xăng có k t c u tùy thu c vào ki u bu ng cháy, sắ ộ ơ ế ấ ộ ể ồ ố xupáp, cách b trí bugi, ki u làm mát, cách b trí đố ể ố ường n p, th i ạ ả
N p máy đ ng c Diesel so v i n p máy đ ng c xăng thì n p máyắ ộ ơ ớ ắ ộ ơ ắ
đ ng c Diesel ph c t p h n. Trên n p máy b trí các độ ơ ứ ạ ơ ắ ố ường n p th i, nhómạ ả xupáp, ngoài ra còn r t nhi u chi ti t nh vòi phun, bu ng cháy ph , b ph nấ ề ế ư ồ ụ ộ ậ tăng áp, bugi s y ấ
N p máy đắ ượ ắc l p v i thân máy b ng các bu lông ho c vít c y. Trênớ ằ ặ ấ
n p máy có đắ ường n p, đạ ường x , có l ren đ l p bugi (đ ng c xăng) ho cả ỗ ể ắ ộ ơ ặ vòi phun (đ ng c Diesel), có l đ l p c c u phân ph i khí, trong n p máyộ ơ ỗ ể ắ ơ ấ ố ắ
có áo nước thông v i áo nớ ước thân máy, có các đường d n d u ẫ ầ
* Đ m n p máy: ệ ắ đ b o đ m đ kín gi a thân máy và n p máy, ngănể ả ả ộ ữ ắ không cho khí cháy, nước làm mát và d u bôi tr n rò r ra ngoài. Đ m n pầ ơ ỉ ệ ắ máy thường được làm b ng amiăng, m t ngoài b c đ ng ho c thép đ tăngằ ặ ọ ồ ặ ể
đ b n. R t nhi u đ ng c hi n đ i dùng đ m kim lo i có tráng cácbon. ộ ề ấ ề ộ ơ ệ ạ ệ ạ
Hình 2.3. Đ m n p máy ệ ắ
1.2. Xi lanh và các te
1.2.1. Xilanh
a. Nhi m v ệ ụ
Trang 27Xilanh có tác d ng d n h ng cho piston chuy n đ ng lên xu ng, k tụ ẫ ướ ể ộ ố ế
h p v i n p máy và đ nh piston t o thành bu ng cháy.ợ ớ ắ ỉ ạ ồ
b. Phân lo i ạ :
Xilanh chia thành hai nhóm
+ Xilanh đúc li n thân máyề
+ Xilanh đúc r i ( ng lót xilanh s mi xilanh) có hai lo i:ờ ố ơ ạ
ng lót khô: xilanh không ti p xúc tr c ti p v i nỐ ế ự ế ớ ước làm mát
ng lót Ố ướt: còn g i là xilanh ọ ướt, lo i này xilanh ti p xúc tr c ti pạ ế ự ế
+ Xilanh đúc r i ( ng lót xilanh) ờ ố
ng lót khô: Ố ng lót xilanh ch t o r i b ng v t li u ch t lố ế ạ ờ ằ ậ ệ ấ ượng cao
và đượ ắc l p ráp khít hoàn toàn trong l xilanh, sau khi l p ráp có g vai nhôỗ ắ ờ lên đ l p v i đ m n p máy s kín khít h n. Lo i này nể ắ ớ ệ ắ ẽ ơ ạ ước làm mát không
ti p xúc tr c ti p v i ng lót nên có u đi m ng su t nhi t ít, nhế ự ế ớ ố ư ể ứ ấ ệ ược đi mể
là s a ch a và thay th khó.ử ữ ế
ng lót Ố ướ t: ống lót xilanh ch t o r i b ng v t li u ch t l ng caoế ạ ờ ằ ậ ệ ấ ượ
và đượ ắc l p vào thân máy. G vai xilanh cũng đờ ượ ắc l p nhô lên nh lo i trênư ạ
đ đ m b o kín khít.ể ả ả
Vi c bao kín đ nệ ể ước không rò vào bu ng cháy ngồ ười ta dùng đ mệ amiăng b c đ ng hay nhôm. Đ tránh l t nọ ồ ể ọ ước xu ng các te ngố ười ta thườ ngdùng các vòng đ m cao su có ti t di n tròn ho c vuông.ệ ế ệ ặ
Lo i này nạ ước làm mát ti p xúc v i ph n l n m t ngoài ng lót nên cóế ớ ầ ớ ặ ố
ưu đi m là làm mát hoàn thi n h n ng lót khô, ch t o và thay th d dàngể ệ ơ ố ế ạ ế ễ
nh ng có như ược đi m là d b dò nể ễ ị ước và đ c ng v ng kém h n lo i lótộ ứ ữ ơ ạ khô
Hình 2.4. C u t o xilanh ấ ạ
a Xilanh đúc li n thân máy; b,c ng lót xilanh khô; d ng lót xilanh ề Ố Ố ướ t.
1.2.2. Các te
a. Nhi m v ệ ụ
Trang 28Các te dùng đ ch a d u bôi tr n và bao kín h p tr c khu u.ể ứ ầ ơ ộ ụ ỷ
b. Phân lo i ạ
Các te thường được d p b ng thép t m, m t s đậ ằ ấ ộ ố ược đúc b ng gangằ
ho c nhôm.ặ
c. C u t o ấ ạ
Cácte có d ng hình lòng máng, bên trong có th đạ ể ược chia thành hai
ho c ba ngăn trong đó có m t ngăn sâu h n các ngăn kia đ d u d n v đ mặ ộ ơ ể ầ ồ ề ả
b o luôn đ d u cho b m d u khi đ ng c b nghiêng. T i ch th p nh t cóả ủ ầ ơ ầ ộ ơ ị ạ ỗ ấ ấ nút x d u trong g n m t nam châm đ hút các m t kim lo i. Các te đả ầ ắ ộ ể ạ ạ ượ ắ c l p
v i thân máy b ng các bulông, gi a có đ m làm kín.ớ ằ ữ ệ
Piston cùng v i n p máy và xilanh t o thành bu ng cháy, nh n áp l cớ ắ ạ ồ ậ ự
c a khí cháy k n truy n qua thanh truy n đ n tr c khu u và ngủ ở ỳ ổ ề ề ế ụ ỷ ượ ạ c l i
nh n chuy n đ ng c a tr c khu u đ th c hi n các hành trình hút, nén, x ậ ể ộ ủ ụ ỷ ể ự ệ ả Ở
đ ng c 2 k piston còn làm nhi m v đóng m các c a hút, x , quét.ộ ơ ỳ ệ ụ ở ử ả
b. Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Piston ch u t i tr ng c h c l n thay đ i theo chu k ị ả ọ ơ ọ ớ ổ ỳ
Ti p xúc v i nhi t đ cao và áp su t l n.ế ớ ệ ộ ấ ớ
Trang 29+ Đ nh b ng: ỉ ằ dùng cho đ ng c xăng 4 k , đ tăng đ c ng và đ mộ ơ ỳ ể ộ ứ ả
b o kh năng to nhi t t t, m t trong có các đả ả ả ệ ố ặ ường gân ch u l c.ị ự
+ Đ nh l i: ỉ ồ dùng cho đ ng c 2 k đ hộ ơ ỳ ể ướng dòng khí quét và x ả
+ Đ nh lõm ỉ : dùng cho đ ng c Diesel, tùy thu c vào hình d ng bu ngộ ơ ộ ạ ồ cháy mà đ nh lo i này có các d ng khác nhau (hình 2.7).ỉ ạ ạ
Trên đ nh piston có ghi ký hi u nhóm kích thỉ ệ ước v i xilanh và ch tớ ố piston, d u ch cách l p.ấ ỉ ắ
Hình 2.7. Các d ng đ nh piston ạ ỉ
a Đ nh b ng; b,c Đ nh l i; d,e,f,g,h Đ nh lõm ỉ ằ ỉ ồ ỉ
Đ u piston: ầ
Là ph n có các rãnh l p xéc măng, trong rãnh xéc măng d u có khoanầ ắ ầ các l d n d u t ngoài vào trong piston. Đ u piston đỗ ẫ ầ ừ ầ ược ch t o nh h nế ạ ỏ ơ
ph n thân đ ch ng bó k t do đ u piston tiép xúc tr c ti p v i khí cháy cóầ ể ố ẹ ầ ự ế ớ nhi t đ cao (piston có d ng côn).ệ ộ ạ
Thân piston:
Trang 30Là ph n ti p xúc ch y u v i xilanh, có tác d ng d n hầ ế ủ ế ớ ụ ẫ ướng chuy nể
đ ng cho piston, trên thân có b đ ch t piston bên trong có l l p ch t piston,ộ ệ ỡ ố ỗ ắ ố hai đ u l có rãnh đ l p vòng hãm ch t piston, ph n thân piston c a đ ng cầ ỗ ể ắ ố ầ ủ ộ ơ Diesel thường có thêm m t rãnh xéc măng d u.ộ ầ
Đ phòng ch ng bó k t piston trong xilanh ph n thân có d ng hình ôvanể ố ẹ ầ ạ (elíp), v i đớ ường kính l n vuông góc v i tâm l ch t piston, trên thân có thớ ớ ỗ ố ể
được x rãnh phòng n hình ch T ho c ch П.ẻ ở ữ ặ ữ
2.1.2. Ch t pistonố
a. Nhi m v ệ ụ
Ch t piston dùng đ n i piston v i đ u nh thanh truy n.ố ể ố ớ ầ ỏ ề
b. Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Ch t piston ch u l c va đ p tu n hoàn, ch u nhi t đ cao và bôi tr n khóố ị ự ậ ầ ị ệ ộ ơ khăn
c. V t li u ch t o ậ ệ ế ạ
Ch t piston làm b ng thép h p kim, b m t đố ằ ợ ề ặ ược gia công nh n bóngẵ
và tôi c ng b ng dòng đi n cao t n ho c th m các b n đ tăng kh năng ch uứ ằ ệ ầ ặ ấ ọ ể ả ị mài mòn, tăng đ b n.ộ ề
L p c đ nh trên đ u nh thanh truy n ắ ố ị ầ ỏ ề : Khi đó ch t piston ph i đố ả ượ c
l p t do trên b ch t. Phắ ự ệ ố ương pháp này m t ch u l c c a ch t ít thay đ i nênặ ị ự ủ ố ổ tính ch u m i c a ch t kém.ị ỏ ủ ố
Ch t piston đ c l p ch t (c đ nh) trên b ch t piston và l p l ng ố ượ ắ ặ ố ị ệ ố ắ ỏ trong b c đ u nh thanh truy n ạ ầ ỏ ề : Phương pháp này m t ch u l c c a ch t ítặ ị ự ủ ố thay đ i nên tính ch u m i c a ch t kém.ổ ị ỏ ủ ố
L p ki u b i: ắ ể ơ Ch t piston l p l ng v i c b ch t piston và b c đ uố ắ ỏ ớ ả ệ ố ạ ầ
nh thanh truy n, do đó khi làm vi c ch t piston s t xoay đ đ m b o ch tỏ ề ệ ố ẽ ự ể ả ả ố mòn đ u.ề
Trang 31 Truy n nhi t t piston sang thành xilanh r i ra nề ệ ừ ồ ước làm mát.
b. Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Xéc măng làm vi c trong đi u ki n nhi t đ cao, áp su t l n, ăn mònệ ề ệ ệ ộ ấ ớ hoá h c, t i tr ng c h c l n và thay đ i, đi u ki n bôi tr n khó khăn.ọ ả ọ ơ ọ ớ ổ ề ệ ơ
c. V t li u ch t o ậ ệ ế ạ
Xéc măng h u h t đầ ế ược ch t o b ng gang xám, gang h p kim, bế ạ ằ ợ ề
m t m t s xéc măng đặ ộ ố ược m crôm, thi c… đ tăng đ b n.ạ ế ể ộ ề
Trang 32Hình 2.10. Các d ng ti t di n xéc măng ạ ế ệ
+ Ti t di n hình ch nh t: đ n gi n, d ch t o nên đế ệ ữ ậ ơ ả ễ ế ạ ược dùng phổ
bi n nh ng bao kín kém.ế ư
+ Ti t di n côn: có áp su t ti p xúc l n và có th rà khít nhanh v iế ệ ấ ế ớ ể ớ xilanh, tuy nhiên ch t o ph c t p ph i đánh d u khi l p sao cho khi xécế ạ ứ ạ ả ấ ắ măng đi xu ng s có tác d ng nh m t lố ẽ ụ ư ộ ưỡ ại c o đ g t d u. ể ạ ầ
+ Ti t di n không đ i x ng: lo i này khi l p do s c căng nên xéc măngế ệ ố ứ ạ ắ ứ
b vênh lên t o thành m t côn làm tăng kh năng bao kín. ị ạ ặ ả
Xéc măng d u: ầ
Hình 2.11. C u t o xéc măng d u ấ ạ ầ
+ Xéc măng d u có tác d ng g t d u trên thành xilanh xu ng các te chầ ụ ạ ầ ố ỉ
đ l i m t màng d u m ng đ bôi tr n.ể ạ ộ ầ ỏ ể ơ
+ Xéc măng d u dày h n xéc măng khí, gi a có ti n rãnh và khoanầ ơ ở ữ ệ nhi u l rãnh đ thoát d u. m t s đ ng c đ tăng l c t , ngề ỗ ở ể ầ Ở ộ ố ộ ơ ể ự ỳ ười ta l pắ vòng đàn h i vào phía trong đ đ y xéc măng t vào thành xilanh.ồ ể ẩ ỳ
Trang 33b. Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Thanh truy n chi l c c a khí cháy, l c quán tính c a nhóm piston vàề ụ ự ủ ự ủ
c a b n thân thanh truy n, các l c này đ u là các l c tu n hoàn, va đ p.ủ ả ề ự ề ự ầ ậ
Trang 34L p v i ch t piston, bên trong có ép b c đ ng. Tùy theo phắ ớ ố ạ ồ ương án bôi
tr n cho ch t piston mà đ u nh có các k t c u khác nhau, ngơ ố ầ ỏ ế ấ ười ta có thể dùng l h ng d u ho c bôi tr n cỗ ứ ầ ặ ơ ưỡng b c k t h p làm mát đ nh piston b ngứ ế ợ ỉ ằ
d u có áp su t cao d n t tr c khu u d c theo thân thanh truy n. ầ ấ ẫ ừ ụ ỷ ọ ề
+ Thân thanh truy n: ề
Hình 2.15. Các lo i ti t di n thân thanh truy n ạ ế ệ ề
Ti t di n thân thanh truy n thế ệ ề ường thay đ i t nh đ n l n k t đ uổ ừ ỏ ế ớ ể ừ ầ
nh t i đ u to. Ti t di n thân thanh truy n có r t nhi u lo i: tròn, hình chỏ ớ ầ ế ệ ề ấ ề ạ ữ
nh t, elíp, ch I. lo i ti t di n hình ch I đậ ữ ạ ế ệ ữ ượ ức ng d ng r ng rãi trong cácụ ộ
lo i đ ng c Do tính h p lý c a vi c s d ng v t li u nên tr ng lạ ộ ơ ợ ủ ệ ử ụ ậ ệ ọ ượng thanh truy n nh mà đ c ng v ng l n. Trong thân thanh truy n có khoan l d c đề ỏ ộ ứ ữ ớ ề ỗ ọ ể
d n d u bôi tr n t đ u to đ n đ u nh thanh truy n (lo i thanh truy n màẫ ầ ơ ừ ầ ế ầ ỏ ề ạ ề
b c đ u nh thanh truy n đạ ầ ỏ ề ược bôi tr n cơ ưỡng b c).ứ
* Tác d ng, đi u ki n làm vi c, v t li u ch t o, c u t o b c lót c thanhụ ề ệ ệ ậ ệ ế ạ ấ ạ ạ ổ truy n ề
+ Tác d ng: ụ b c lót c thanh truy n đ gi m ma sát, gi m mài mòn choạ ổ ề ể ả ả
c thanh truy n.ổ ề
+ Đi u ki n làm vi c: ề ệ ệ trong quá trình làm vi c, b c lót c thanh truy nệ ạ ổ ề
ph i ch u ma sát mài mòn, ch u t i tr ng l n và nhi t đ cao.ả ị ị ả ọ ớ ệ ộ
+ V t li u ch t o: ậ ệ ế ạ b c lót c thanh truy n thạ ổ ề ường là h p kim babitợ (g m thi c, chì và ăngtimoan), h p kim đ ng – chì, h p kim nhôm ho c h pồ ế ợ ồ ợ ặ ợ kim g m (ít ph i bôi tr n do ch a đố ả ơ ứ ược d u).ầ
+ C u t o b c lót c thanh truy n ấ ạ ạ ổ ề : g m hai n a bán nguy t, m i n aồ ử ệ ỗ ử làm b ng v thép bên trong có tráng m t l p h p kim ch ng mòn. V thépằ ỏ ộ ớ ợ ố ỏ
Trang 35ngoài có v u hãm đ ch ng xoay và xê d ch b c. Trên b c thấ ể ố ị ạ ạ ường có rãnh và
+ Đi u ki n làm vi c: ề ệ ệ
Bu lông thanh truy n khi làm vi c ch u l c si t ban đ u, l c quán tínhề ệ ị ự ế ầ ự
c a nhóm piston thanh truy n. Nh ng l c này thay đ i theo chu k nên buủ ề ữ ự ổ ỳ lông thanh truy n ph i có đ b n m i cao.ề ả ộ ề ỏ
+ V t li u ch t o: ậ ệ ế ạ
Bu lông thanh truy n đề ược ch t o b ng thép h p kim.ế ạ ằ ợ
+ C u t o: ấ ạ
Đ u c a bu lông có x vát đ ch ng xoay, đ u dầ ủ ẻ ể ố ầ ưới có l đ l p ch tỗ ể ắ ố
ch , đai c có k t c u đ c bi t đ ng su t trên các ren đ ng đ u, trên đai cẻ ố ế ấ ặ ệ ể ứ ấ ồ ề ố
có rãnh đ ch ng xoay. Ren c a bu lông thanh truy n để ố ủ ề ượ ạc t o ra b ng cácằ
phương pháp nh lăn, cán, ư
2.3. Tr c khu uụ ỷ
a. Nhi m v ệ ụ
Nh n l c c a piston truy n qua thanh truy n, bi n chuy n đ ng t nhậ ự ủ ề ề ế ể ộ ị
ti n c a piston thành chuy n đ ng quay kéo các b ph n công tác và tích trế ủ ể ộ ộ ậ ữ vào bánh đà k n sau đó truy n cho thanh truy n và piston th c hi n quáở ỳ ổ ề ề ự ệ trình nén cũng nh trao đ i khí trong xilanh.ư ổ
b. Đi u ki n làm vi c ề ệ ệ
Khi làm vi c tr c khu u ch u l c c a khí cháy và l c quán tính c aệ ụ ỷ ị ự ủ ự ủ nhóm piston thanh truy n gây ra, tr c khu u còn ch u l c quán tính ly tâmề ụ ỷ ị ự
c a các kh i lủ ố ượng quay l ch tâm c a b n thân tr c khu u và c a thanhệ ủ ả ụ ỷ ủ truy n, nh ng l c này gây u n, xo n, dao đ ng xo n, dao đ ng ngang c aề ữ ự ố ắ ộ ắ ộ ủ
tr c khu u trên các đ ụ ỷ ổ ỡ
c. V t li u ch t o ậ ệ ế ạ
Đ đ m b o làm vi c để ả ả ệ ược trong đi u ki n trên, tr c khu u thề ệ ụ ỷ ườ ng
được rèn ho c đúc b ng thép ho c gang ch t lặ ằ ặ ấ ượng cao
Trang 36+ Đ u mút tr c khu u l p v u kh i đ ng b ng tay quay.ầ ụ ỷ ắ ấ ở ộ ằ
+ M t s đ ng c , đ u tr c khu u có l p thi t b gi m dao đ ngộ ố ộ ơ ở ầ ụ ỷ ắ ế ị ả ộ
Đ c bi t có đ ng c , thặ ệ ộ ơ ường là đ ng c c l n có độ ơ ỡ ớ ường kính c tr c l nổ ụ ớ
d n t đ u đ n đuôi. C tr c khu u thầ ừ ầ ế ổ ụ ỷ ường r ng đ làm rãnh d n d u bôiỗ ể ẫ ầ
tr n đ n các c thanh truy n.ơ ế ổ ề
+ C thanh truy n ổ ề (c biên)ổ
L p v i đ u to thanh truy n, s c thanh truy n b ng s xilanh c aắ ớ ầ ề ố ổ ề ằ ố ủ
đ ng c đ i v i đ ng c xilanh x p th ng hàng và b ng n a s xilanh c aộ ơ ố ớ ộ ơ ế ẳ ằ ử ố ủ
đ ng c đ i v i đ ng c xilanh x p hình ch V. Độ ơ ố ớ ộ ơ ế ữ ường kính các c thanhổ truy n b ng nhau và thề ằ ường nh h n c tr c. Các c thanh truy n b trí l chỏ ơ ổ ụ ổ ề ố ệ nhau tu lo i đ ng c , s xilanh, cách b trí các xilanh và tr t t làm vi c c aỳ ạ ộ ơ ố ố ậ ự ệ ủ các xilanh. Trong c thanh truy n có khoan l đ gi m tr ng lổ ề ỗ ể ả ọ ượng đ ng th iồ ờ
đ ch a d u, d n d u và l c d u bôi tr n.ể ứ ầ ẫ ầ ọ ầ ơ
+ Má khu u ỷ
N i gi a c tr c và c thanh truy n. Má khu u có các d ng: hình chố ữ ổ ụ ổ ề ỷ ạ ữ
nh t, hình tròn và hình elíp. Má khu u hình elíp có s c bên u n, xo n r t t t,ậ ỷ ứ ố ắ ấ ố
k t c u và phân ph i v t li u h p lý nên đế ấ ố ậ ệ ợ ược dùng ph bi n.ổ ế
Trang 37Hình 2.17 Các d ng má khu u. ạ ỷ
+ Đ i tr ngố ọ
Đ i tr ng là các kh i lố ọ ố ượng g n trên tr c khu u đ t o ra l c quán tínhắ ụ ỷ ể ạ ự
ly tâm nh m nh ng m c đích cân b ng l c quán tính ly tâm, cân b ng m tằ ữ ụ ằ ự ằ ộ
ph n l c quán tính chuy n đ ng t nh ti n, gi m t i tr ng tác d ng cho m t sầ ự ể ộ ị ế ả ả ọ ụ ộ ố
c tr c. Đ i tr ng có th đổ ụ ố ọ ể ược làm li n ho c làm r i r i b t ch t vào máề ặ ờ ồ ắ ặ khu u b ng các bu lông.ỷ ằ
Trang 38lo i làm ren ngạ ược v i chi u quay c a tr c khu u đ ch ng ch y d u raớ ề ủ ụ ỷ ể ố ả ầ ngoài.
2.4. Bánh đà
a. Nhi m v ệ ụ
Tích tr năng lữ ượng k n và cung c p ngở ỳ ổ ấ ượ ạc l i cho thanh truy n,ề piston các k hút, nén, x Bánh đà giúp cho tr c khu u đ ng c quay đ u.ở ỳ ả ụ ỷ ộ ơ ề Ngoài ra bánh đà còn là n i l p các chi ti t c a c c u kh i đ ng và là n iơ ắ ế ủ ơ ấ ở ộ ơ đánh d u các ký hi u.ấ ệ
Bánh đà có k t c u d ng đĩa, d ng vành, d ng ch u v i kh i lế ấ ạ ạ ạ ậ ớ ố ượng l nớ
và cân b ng chính xác. Kh i lằ ố ượng c a bánh đà ph thu c vào s xilanh, sủ ụ ộ ố ố
k và t c đ c a đ ng c Trên vành bánh đà có đánh đ u ĐCT, góc phunỳ ố ộ ủ ộ ơ ấ nhiên li u s m ho c góc đánh l a s m c a xilanh th nh t, Bên ngoài có épệ ớ ặ ử ớ ủ ứ ấ vành răng đ kh i đ ng.ể ở ộ
3. B o dả ưỡng k thu t c c u tr c khu u thanh truy nỹ ậ ơ ấ ụ ỷ ề
3.1 Bao d̉ ương th̃ ương xuyên ̀
Làm s ch bên ngoàiạ
+ Lau chùi b i b n đ ng c và ki m tra tình tr ng làm vi c c a đ ngụ ẩ ở ộ ơ ể ạ ệ ủ ộ
c ơ
+ C o đ t, b i b n đ ng c b ng que c o, dùng ch i lông, dùng dungạ ấ ụ ẩ ở ộ ơ ằ ạ ổ
d ch xút ho c dung d ch b t gi t, c r a sau đó lau khô. Không đị ặ ị ộ ặ ọ ử ược dùng xăng đ r a đ ng c vì nh v y có th d n t i ho ho n. ể ử ộ ơ ư ậ ể ẫ ớ ả ạ
Ki m tra t ng quátể ổ
+ Ki m tra tình tr ng c a đ ng c b ng cách xem xét bên ngoài và ngheể ạ ủ ộ ơ ằ
đ ng c làm vi c các ch đ khác nhau.ộ ơ ệ ở ế ộ
+ Ki m tra si t ch t bu lông chân máy, ki m tra đ kín c a n p máy,ể ế ặ ể ộ ủ ắ các te, ph t ch n đ u tr c khu u. Đ h c a n p máy có th xác đ nh căn cớ ắ ầ ụ ỷ ộ ở ủ ắ ể ị ứ vào s rò r c a khí cháy. Đ h c a d u các te và ph t ch n đ u tr c khu uự ỉ ủ ộ ở ủ ầ ớ ắ ầ ụ ỷ
Trang 39căn c vào s rò r c a d u. Khi ki m tra si t ch t bu lông chân máy ph i tháoứ ự ỉ ủ ầ ể ế ặ ả
Mô men si t ch t n p máy căn c vào tài li u kèm theo máy.ế ặ ắ ứ ệ
Ví d : Đ ng c D 108 bu lông l n mô men si t là 30 KGm, bu lôngụ ộ ơ ớ ế
trường h p này ph i hãm máy b ng phanh tay, t t khoá đi n, kê hòn chènợ ả ằ ắ ệ
dưới bánh xe (đ i v i máy bánh l p).ố ớ ố
Khi si t các ê cu ph i dùng d ng c t t, ch n c lê đúng theo kíchế ả ụ ụ ố ọ ờ
thướ ủc c a ê cu. Không được dùng c lê có hai m không song song ho c đã bờ ỏ ặ ị mòn. C m dùng c lê có kích thấ ờ ướ ớ ồ ệc l n r i đ m thêm hai mi ng kim lo i haiế ạ bên đ tháo và si t ê cu, n i dài c lê b ng cách n i thêm c lê th hai ho cể ế ố ờ ằ ố ờ ứ ặ
ng thép
ố
Trang 40BÀI 3: B O DẢ ƯỠNG C C U PHÂN PH I KHÍƠ Ấ Ố
Mã bài: BDĐC – 03
GI I THI U:Ớ Ệ
Bài h c b o d ng c c u phân ph i khí trang b cho ng i h c nhi mọ ả ưỡ ơ ấ ố ị ườ ọ ệ
v , yêu c u, c u t o c a các b ph n chính, k năng chăm sóc, b o dụ ầ ấ ạ ủ ộ ậ ỹ ả ưỡng và
phương pháp ki m tra đi u ch nh c c u phân ph i khí đ khi ra trể ề ỉ ơ ấ ố ể ườ ng
ngườ ọi h c có th t x lý để ự ử ược các s c c a c c u phân ph i khí trong quáự ố ủ ơ ấ ố trình làm vi c.ệ
MUC TIÊU: ̣
+ Trinh bay đung nhiêm vu, yêu c u, phân loai, câu tao va nguyên lý hoat̀ ̀ ́ ̣ ̣ ầ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ đông cua c câu phân phôi khi dung trên đông c ;̣ ̉ ơ ́ ́ ́ ̀ ̣ ơ
+ Trinh bay đ c muc đich, nôi dung va yêu câu ky thuât bao d ng c̀ ̀ ượ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̉ ưỡ ơ câu phân phôi khi;́ ́ ́
+ Bao d ng đ c c câu phân phôi khi đung ph ng phap va đung yêủ ưỡ ượ ơ ́ ́ ́ ́ ươ ́ ̀ ́ câu ky thuât;̀ ̃ ̣
+ S d ng đúng, h p lý các d ng c ki m tra và b o d ng;ử ụ ợ ụ ụ ể ả ưỡ
+ B trí v trí làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p;ố ị ệ ợ ả ả ệ ệ+ Rèn luy n tính c n th n, k lu t, t m c a h c sinh.ệ ẩ ậ ỷ ậ ỉ ỉ ủ ọ
N I DUNG CHÍNH:Ộ
1. Nhi m v , yêu c u và phân lo i c c u phân ph i khí ệ ụ ầ ạ ơ ấ ố
1.1. Nhi m v và yêu c u c a c c u phân ph i khíệ ụ ầ ủ ơ ấ ố
a. Nhi m v ệ ụ
C c u phân ph i khí đ th c hi n vi c đóng m các xu páp hút và xơ ấ ố ể ự ệ ệ ở ả đúng th i đi m đ đ ng c có th n p đ y h n h p (đ i v i đ ng c xăng)ờ ể ể ộ ơ ể ạ ầ ỗ ợ ố ớ ộ ơ
ho c không khí s ch (đ i v i đ ng c Diesel) vào các xilanh k hút và xặ ạ ố ớ ộ ơ ở ỳ ả
s ch khí th i ra ngoài k x , theo đúng th t làm vi c c a đ ng c ạ ả ở ỳ ả ứ ự ệ ủ ộ ơ
+ C c u phân ph i khí ki u xupáp đ t ơ ấ ố ể ặ : dùng cho đ ng c xăng t sộ ơ ỉ ố nén th p.ấ
+ C c u phân ph i khí ki u xupáp treo ơ ấ ố ể : dùng cho đ ng c Diesel vàộ ơ
đ ng c xăng có t s nén cao.ộ ơ ỉ ố