Giáo trình Bảo dưỡng kỹ thuật gầm và thiết bị công tác máy san cung cấp cho người học các kiến thức: Bảo dưỡng kỹ thuật hệ thống truyền lực máy san; Bảo dưỡng kỹ thuật hệ thống lái máy san; Bảo dưỡng kỹ thuật hệ thống phanh máy san; Bảo dưỡng kỹ thuật hệ thống di chuyển máy san; Bảo dưỡng kỹ thuật thiết bị công tác máy san. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: B O DẢ ƯỠNG K THU T G M VÀ THI T B CÔNGỸ Ậ Ầ Ế Ị
TÁC MÁY SAN NGH : V N HÀNH MÁY THI CÔNG M T ĐỀ Ậ Ặ ƯỜNG
TRÌNH Đ : TRUNG C P Ộ Ấ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐTCGNB ngày…….tháng….năm ế ị ố
2018 c a Tr ủ ườ ng cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Ninh bình, năm 2018
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I NểI Đ UỜ Ầ
Trong cụng cu c cụng nghi p hoỏ hi n đ i hoỏ xõy d ng đ t nộ ệ ệ ạ ự ấ ước
c n dựng nhi u lo i mỏy thi cụng đ th c thi xõy d ng.Đ nõng cao hi u ầ ề ạ ể ự ự ể ệ
qu s d ng mỏy gúp ph n tăng năng su t lao đ ng thỡ vi c b o dả ử ụ ầ ấ ộ ệ ả ưỡng mỏy đúng vai trũ quan tr ng chớnh vỡ v yọ ậ tập thể giáo viên khoa máy thi công biên soạn giỏo trỡnh: B o dả ưỡng k thu t g m và thi t b cụng tỏc mỏy ỹ ậ ầ ế ị san Là môn học chủ yếu của chơng trình đào tạo trung c p mỏy thi ấcụng m t đặ ườ , chơng trình gồm 20 giờ lý thuyết và 40 giờ thực hành.ng
Giỏo trỡnh đợc biên soạn theo chong trình dạy nghề mô- đun tơng ứng với từng phần hoặc hệ thống trong hệ thống Nội dung nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động, kiểm tra, điều chỉnh và sửa chữa những sai hỏng thờng gặp trong hệ thống g m và thi t b cụng tỏc mỏy sanầ ế ị ở Việt nam
Trong quá trình giảng dạy mụ đun, yêu cầu giáo viên phải kết hợp với: Dụng cụ đồ nghề, mô hình học cụ, vật thật hoặc cụm chi tiết và các bản vẽ liên quan để giúp cho học sinh hiểu bài nhanh hơn
Quá trình biên soạn giỏo trỡnh mặc dù đã cố gắng nhng không tránh khỏi sai sót Rất mong bạn đọc, các đồng nghiệp đóng góp ý kiến để giỏo trỡnh đợc hoàn thiện hơn
Trang 5M C L CỤ Ụ
TRANG
2 Bài 1: B o dả ưỡng k thu t h th ng truy n l c máy sanỹ ậ ệ ố ề ự 7
3 Bài 2: : B o dả ưỡng k thu t h th ng lái máy sanỹ ậ ệ ố 25
4. Bài 3: B o dả ưỡng k thu t h th ng phanh máy sanỹ ậ ệ ố 33
5. Bài 4: B o dả ưỡng k thu t h th ng di chuy n máy sanỹ ậ ệ ố ể 46
6. Bài 5: B o dả ưỡng k thu t thi t b công tác máy sanỹ ậ ế ị 53
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUNTÊN MÔ ĐUN: B O DẢ ƯỠNG K THU T G M VÀ THI T B CÔNG Ỹ Ậ Ầ Ế Ị
+ Trình bày đúng nhi m v , s đ c u t o và nguyên lý làm vi c c aệ ụ ơ ồ ấ ạ ệ ủ
h th ng truy n l c, h th ng lái, h th ng phanh, h th ng di chuy n vàệ ố ề ự ệ ố ệ ố ệ ố ể thi t b công tác máy san;ế ị
+ Trình bày được n i dung và quy trình b o dộ ả ưỡng h th ng truy nệ ố ề
l c, h th ng lái, h th ng phanh, h th ng di chuy n và thi t b công tácự ệ ố ệ ố ệ ố ể ế ị máy san;
Trang 7 V k năng:ề ỹ
+ Ki m tra, b o dể ả ưỡng được h th ng truy n l c, h th ng lái, hệ ố ề ự ệ ố ệ
th ng phanh, h th ng di chuy n và thi t b công tác máy san;ố ệ ố ể ế ị
+ S d ng đúng, h p lý các d ng c ki m tra và b o dử ụ ợ ụ ụ ể ả ưỡng;
V năng l c t ch và trách nhi m: Ch p hành đúng n i quy, quyề ự ự ủ ệ ấ ộ
c a h th ng ủ ệ ố truy n l c máy sanề ự trong quá trình làm vi c. ệ
Ki m tra, b o dể ả ưỡng thành th o ạ h th ng truy n l c;ệ ố ề ự
S d ng thành th o, h p lý các d ng c ki m tra và b o dử ụ ạ ợ ụ ụ ể ả ưỡng;
Trang 8ư B trớ v trớ làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh cụngố ị ệ ợ ả ả ệ nghi p.ệ
N I DUNG Ộ CHÍNH: Th i gian: 20gi (LT: 8 gi ; TH: 12 gi ) ờ ờ ờ ờ
1. Nhi m v , yờu c u c a cỏc b ph n trong h th ng truy n l c mỏyệ ụ ầ ủ ộ ậ ệ ố ề ự san
1.1. Nhi m v c a cỏc b ph n trong h th ng truy n l c.ệ ụ ủ ộ ậ ệ ố ề ự
H th ng truy n l c trong mỏy san cú nhi m v ệ ố ề ự ệ ụ truyền năng lượng từ
động cơ chính đến cơ cấu di chuyển, các cơ cấu công tác
1.2. Yờu c u c a cỏc b ph n trong h th ng truy n l c.ầ ủ ộ ậ ệ ố ề ự
ư Truy n và bi n đ i mụ men xo n t đ ng c đ n bỏnh xe ch đ ngề ế ổ ắ ừ ộ ơ ế ủ ộ sao cho phự h p gi a ch đ làm vi c c a đ ng c và mụ men c n sinh raợ ữ ế ộ ệ ủ ộ ơ ả trong quỏ trỡnh mỏy san chuy n đ ng.ể ộ
ư Th c hi n đ i chi u chuy n đ ng giỳp mỏy san chuy n đ ng ti n,ự ệ ổ ề ể ộ ể ộ ế lựi
ư T o kh năng chuy n đ ng ờm d u và thay đ i t c đ c n thi t trờn ạ ả ể ộ ị ổ ố ộ ầ ế
Trang 91. Quat lam mat. 2. B m thuy l c. 3. Biờn mụ th y l c. 4. H p s ̣ ̀ ́ ơ ̉ ự ́ ủ ự ộ ố 5.Đụngc 6. Truc truyờn đụng.( Truy n l c cỏc đăng). 7. C u ch đ ng. 8.̣ ơ ̣ ̀ ̣ ề ự ầ ủ ộ
B truy n l c kộp. 9. Lụp. 10. C c u phanh sau. 11. Ban truc.ộ ề ự ́ ơ ấ ́ ̣
2.2. Nguyờn ly hoat đụng.́ ̣ ̣
ư Mụmen xo n c a đụng c (5) truy n t i h p s thụng qua biờn mụ th y l cắ ủ ̣ ơ ề ơ ộ ố́ ́ ủ ự tac dung khi khoa ly h p ho t đ ng.́ ̣ ́ ợ ạ ộ
ư H p s (4) v i nhi u c p s độ ố ớ ề ấ ố ược đi u khi n b i m t b đi u khi n th yề ể ở ộ ộ ề ể ủ
l c, vi c l a ch n 8 c p s ti n và 4 c p s lựi d dàng. Qua tr c truy nự ệ ự ọ ấ ố ế ấ ố ễ ụ ề
đ ng (6) mụmen t h p s độ ừ ộ ố ược truy n đ n c u ch đ ng (7). C u chề ế ầ ủ ộ ầ ủ
đ ng (7) truy n tr c ti p mụmen sang b truy n l c cu i bờn trỏi và bờnộ ề ự ế ộ ề ự ố
- Phần bị động gồm đĩa ma sát bị động 3, trục ly hợp 11 Khi
mở li hợp hoàn toàn thì các chi tiết của phần bị động sẽ đứng yên
- Phần điều khiển gồm bàn đạp li hợp 12, các đòn truyền động
13, 14 và vòng bi tỳ 10
Trang 10- Khi mở li hợp: Ta tác dụng một lực vào bàn đạp li hợp, qua hệ thống đòn dẫn động thông qua ổ bi tỳ kéo đĩa ép 4 ra phía ngoài,
bề mặt tiếp xúc giữa các đĩa đợc tách ra, lúc này các chi tiết chủ
động vẫn quay cùng với bánh đà, còn các chi tiết bị động dừng lại
- Khi ta nhả bàn đạp li hợp ra thì li hợp lại trở về trạng thái đóng
b Biến mô thủy lực
* Cấu tạo
Gồm 3 phần chính:
- Bánh bơm (B): Cấu tạo hình đĩa, trên bánh bơm có các cánh
cách đều nhau, có dạng cong và đợc đặt nghiêng so với trục của bánh bơm Bánh bơm đợc lắp chặt với bánh đà của động cơ chính
- Bánh tuabin (T): Cấu tạo tơng tự nh bánh bơm, các cánh của bánh
tuabin bố trí ngợc chiều với cánh của bánh bơm Bánh tuabin đợc lắp chặt với trục ly hợp
- Bánh phản lực (D): Đợc lắp vào giữa bánh bơm và bánh tuabin
Hình dạng của bánh phản lực tơng tự nh bánh bơm và bánh tuabin nhng
có đờng kính nhỏ hơn Các cánh của bánh phản lực có chiều nghiêng ngợc chiều với cánh tuabin Moayơ của bánh phản lực lắp trên khớp con
Trang 11ngoài của đĩa luôn luôn tỳ vào các con lăn Trong biến mô thủy lực
đ-ợc đổ dầu có độ nhớt thấp nh dầu công nghiệp 20, SAE-10
Trong biến mô thủy lực quá trình cũng xảy ra tơng tự, nhng thực hiện qua chất lỏng Chất lỏng có áp suất đóng vai trò truyền năng lợng
từ bánh bơm sang bánh tuabin Khi bánh bơm quay làm cho dầu chuyển
động, dới tác dụng của lực ly tâm dầu chảy ra phía ngoài và tăng tốc
độ ở mép biên ngoài dầu đạt đợc tốc độ cao nhất và hớng theo các cánh của bánh bơm đập vào cánh của bánh tuabin, tại bánh tuabin dầu truyền năng lợng và giảm dần tốc độ theo các cánh của bánh tuabin vào phía trong, đập vào cánh của bánh phản lực và theo các cánh sang bánh bơm Cứ nh vậy chất lỏng chuyển động tuần hoàn theo đờng xoắn ốc (B-T-D-B)
Trang 12Đặc điểm làm việc của biến mô thủy lực:
Biến mô thủy lực khác với li hợp thủy lực là biến mô thủy lực có cấu tạo gồm ba phần: Bánh bơm, bánh tuabin và bánh phản lực, còn li hợp thủy lực chỉ có bánh bơm và bánh tuabin
Đa số thời gian mômen của bánh tuabin lớn hơn mômen của bánh bơm, bánh phản lực bị khóa bởi khớp một chiều, làm thành điểm tựa cứng cho dòng chất lỏng và tạo điều kiện tăng phản lực của dòng chảy Tỷ số MT / MB trong trờng hợp này lớn hơn 1, biến mô có thể tăng mômen lên hai, ba lần so với mômen xoắn của động cơ sản ra
Trang 13Nếu mômen của bánh bơm và bánh tuabin bằng nhau lúc này bánh phản lực quay tự do, vai trò của bánh phản lực chỉ là hớng dòng chất lỏng và giảm tổn thất thủy lực trong biến mô thủy lực, tỷ số MT /
MB tiến về 1, tức là giảm khả năng biến đổi mômen của hai trục Khi
nT = nB thì mômen của hai bánh bằng nhau, biến mô thủy lực làm việc
nh li hợp thủy lực
Nh vậy nhờ khớp một chiều đặt ở bánh phản lực mà khả năng làm việc của biến mô thủy lực khác với li hợp thủy lực, tạo khả năng tăng mômen truyền từ bánh bơm sang bánh tuabin, sự tăng này phụ thuộc vào điều kiện làm việc của máy
Trang 14Vỏ hộp số 33 đợc đúc bằng gang, đợc bắt vào thành trớc hộp cầu sau, bên trong có lắp các trục và các bánh răng.
Trục sơ cấp 3 đợc quay trơn trên các vòng bi 2, 14 và 31 Trên trục
có xẻ rãnh then hoa để lắp hai bánh răng mặt trời 4 và 9 Bánh răng mặt trời 4 luôn ăn với ba bánh răng hành tinh 5, các bánh răng hành tinh 5 luôn ăn khớp với vành răng 7, vành răng 7 đợc liên kết cố định với phần quay của ly hợp ma sát 8 để gài số tiến Bánh răng mặt trời 9 luôn ăn khớp với các bánh răng hành tinh trung gian 10, các bánh răng 10 luôn ăn khớp với các bánh răng hành tinh 11, các bánh răng hành tinh 11 luôn ăn khớp với vành răng 12, vành răng 12 đợc liên kết cố định với phần quay của ly hợp ma sát 13 để gài số lùi Các bánh răng hành tinh 5, 11 và 16
đợc lắp trơn trên trục 6; Các trục đợc liên kết với nhau bằng khung dẫn
Đầu trớc trục sơ cấp có mặt bích 1 để liên kết với mặt bích trục ly hợp, đầu sau có xẻ rãnh then hoa để truyền công suất cho thiết bị công tác phía sau
Trục trung gian 24 (còn gọi là trục rỗng) đợc lắp lồng không trên trục sơ cấp và đợc quay trơn trên các vòng bi 23, 25 và 28 Trên trục có
xe rãnh then hoa để lắp các bánh răng mặt trời 15, 19 và phần bị
động của ly hợp ma sát 22 để gài số I, trên trục rỗng còn lắp bánh răng
26 truyền chuyển động cho bánh răng 27 trên trục thứ cấp Bánh răng mặt trời 15 luôn ăn khớp với ba bánh răng hành tinh 16, các bánh răng hành tinh16 luôn ăn khớp với vành răng 17, vành răng 17 đợc liên kết cố
định với phần quay của ly hợp ma sát 18 để gài số III Bánh răng hành tinh 20 luôn ăn khớp với vành răng 34, vành răng 34 đợc liên kết cố định với phần quay của ly hợp ma sát 21 để gài số II, các bánh răng hành tinh
20 đợc lắp quay trơn trên trục, trục bánh răng hành tinh 20 đợc liên kết với vành răng 17 và phần chủ động của ly hợp ma sát 22 để gài số I
Trang 15Hình 1.5 Hộp số cơ khí thủy lực máy CATER
A, D, H, K- Bánh răng mặt trời; B, E, F, I, L- Bánh răng vệ tinh; N, O- Bánh răng cố định luôn ăn khớp; P- Bánh răng côn chủ động truyền
Phần điều khiển hộp số gồm các bộ ly hợp ma sát gài số 8, 13,
18, 21, 22 và hệ thống thuỷ lực điều khiển các bộ ly hợp ma sát gài
Trang 16Hình 1-6 Các bộ phận trong hộp số cơ khí thuỷ lực máy san
b Nguyên lý làm việc:
Số 1 tiến:
- Gài ly hợp ma sát 8 và 22
- Ly hợp ma sát 8 đóng hãm vành răng 7 cố định Động lực từ trục sơ cấp 3 đợc truyền qua bánh răng mặt trời 4 làm các bánh răng hành tinh 5 quay lăn trên vành răng cố định 7 làm trục 6 quay, động lực truyền qua các bánh răng hành tinh 16, vành răng 17, trục các bánh răng
Trang 17hành tinh 20, ly hợp ma sát 22 vào trục rỗng Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau.
Số 2 tiến:
- Gài ly hợp ma sát 8 và 21
- Ly hợp ma sát 21 đóng hãm vành răng 34 cố định Trục các bánh răng hành tinh 20 quay làm các bánh răng hành tinh 20 quay lăn trên vành răng cố định 34 đẩy bánh răng bánh răng mặt trời 19 quay, trục rỗng quay Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau
Số 3 tiến:
- Gài ly hợp ma sát 8 và 18
- Ly hợp ma sát 18 đóng hãm vành răng 17 cố định Trục 6 quay làm các bánh răng hành tinh 16 quay lăn trên vành răng cố định 17 đẩy bánh răng bánh răng mặt trời 15 quay, trục rỗng quay Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau
Số 1 lùi:
- Gài ly hợp ma sát 13 và 22
- Ly hợp ma sát 13 đóng hãm vành răng 12 cố định Động lực từ trục sơ cấp 3 đợc truyền qua bánh răng mặt trời 9, các bánh răng hành tinh trung gian 10 làm các bánh răng hành hành tinh 11 quay lăn trên vành răng cố định 12 làm trục 6 quay, động lực truyền qua các bánh răng hành tinh 16, vành răng 17, trục các bánh răng hành tinh 20, ly hợp
ma sát 22 vào trục rỗng Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau (quay theo chiều ngợc lại)
Số 2 lùi:
- Gài ly hợp ma sát 13 và 21
Trang 18- Ly hợp ma sát 21 đóng hãm vành răng 34 cố định Trục các bánh răng hành tinh 20 quay làm các bánh răng hành tinh 20 quay lăn trên vành răng cố định 34 đẩy bánh răng bánh răng mặt trời 19 quay, trục rỗng quay Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau.
Số 3 lùi:
- Gài ly hợp ma sát 13 và 18
- Ly hợp ma sát 18 đóng hãm vành răng 17 cố định Trục 6 quay làm các bánh răng hành tinh 16 quay lăn trên vành răng cố định 17 đẩy bánh răng bánh răng mặt trời 15 quay, trục rỗng quay Động lực tiếp tục truyền từ trục rỗng qua cặp bánh răng 26, 27 sang trục thứ cấp rồi ra phần truyền lực phía sau
Hình 1.7 Các đăng khác tốc
Trang 19chặn dầu.
+ Nhợc điểm lớn nhất của các khớp các-đăng khác tốc là vận tốc góc của hai trục không bằng nhau Mức độ khác nhau phụ thuộc vào góc giữa hai trục Để khắc phục nhợc điểm trên ngời ta dùng khớp các-
đăng khép (hai khớp), cơ cấu này gồm 3 trục và 2 khớp Điều kiện để
đảm bảo đồng tốc là góc nghiêng giữa các trục phải bằng nhau
* Khớp các-đăng đồng tốc
Khớp các-đăng đồng tốc loại bi (khớp cầu) đợc sử dụng rộng rãi ở cầu
chủ động dẫn hớng Khớp các-đăng đồng tốc đảm bảo tốc độ của trục chủ động bằng tốc độ góc của trục bị động trong điều kiện góc giữa hai trục nhỏ hơn hoặc bằng 350
Khớp cácđăng đồng tốc gồm hai nửa khớp, khớp cầu đợc chế tạo liền với trục, ở mỗi nửa khớp cầu có khoét 5 rãnh, trong các rãnh của khớp có đặt 4 viên bi để truyền mô men từ nạng chủ động đến nạng
bị động, viên bi thứ 5 dùng để định tâm nằm ở giữa khớp và đợc giữ bằng chốt
b Trục truyền động
Hình 1.8 Các đăng đồng tốc
Trang 20Trục truyền động đợc chế tạo bằng thép theo kiểu ống và đợc chia làm hai phần, các phần nối với nhau bằng then hoa, đảm bảo chiều dài trục thay đổi dọc trục.
c Gối đỡ trung gian
- Trong trờng hợp trục các-đăng quá dài, để hạn chế dao động của trục phải có gối đỡ trung gian
- Vỏ gối đỡ trung gian đợc chế tạo bằng thép, phía trong gối đỡ có
đặt ổ bi và đệm cao su đàn hồi Toàn bộ cụm gối đỡ trung gian đợc treo lên dầm ngang của khung xe bằng bu-lông.(H.1.8)
d Nguyên lý làm việc chung
- Khi động cơ làm việc các đăng nhận mômen từ hộp số và truyền mô men đến cầu chủ động, từ truyền lực chính đến bánh xe chủ
động dẫn hớng
2.4. C u ch đ ngầ ủ ộ
Hình 1.9 Cấu tạo gối đỡ trung gian
Trang 21Hình 1.10 Cầu sau
1- Cácte; 2- Bán trục; 3- Moayơ; 4- Mặt bích; 5, 12, 22, 23- ổ bi
đũa; 6, 10- Vòng chắn dầu; 7- Guốc phanh; 8- Bánh đai phanh; 9- Vỏ của bán trục; 11- Đai ốc; 13, 18, 21- Các bánh răng; 14, 17- Chậu của các bánh răng vệ tinh; 15- Bánh răng vệ tinh; 16- Chạc chữ thập; 19- Nắp ổ bi; 20, 25- Đệm; 24- Vòng cao su; 26- Nửa khớp bánh răng; 27- Nắp; 28- Cốc; 29- ống cách; 30- Vỏ hộp giảm tốc.
Gồm 01 cặp bánh răng côn (hình nón), răng xoắn, loại này đợc sử dụng nhiều do có u điểm ăn khớp êm và truyền đợc lực lớn nhng có nh-
ợc điểm là trong quá trình làm việc có sự trợt tơng đối nên áp suất giữa bánh răng lớn nhiệt độ cao làm dầu nhờn dễ bị loãng và bánh răng
- Bộ vi sai gồm có trục chữ thập, bốn bánh răng hành tinh hình nón, hai bánh răng bán trục và vỏ vi sai bằng các bu-lông hay đinh tán Trục chữ thập của các bánh răng hành tinh đợc lắp lồng vào các lỗ của
vỏ vi sai Các bánh răng hành tinh ăn khớp với hai bánh răng bán trục, hai bánh răng bán trục có rãnh then hoa để lắp then hoa với bánh trục, vỏ của bộ vi sai gồm hai nửa ghép với nhau bằng bu-lông Các bánh răng hành tinh có thể quay quanh trục chữ thập và có thể quay quanh đờng
Trang 22tâm của bán trục.
- Bán trục là một trục bằng thép, đầu trong có rãnh then hoa để lắp với bánh răng bán trục, đầu ngoài có mặt bích để truyền cho bánh
xe chủ động
- Bán trục thoát tải một nứa: ổ bi bên trong đặt trên vỏ vi sai, còn
đầu ngoài đặt lên trục Loại này có cấu tạo đơn giản, thờng đợc sử dụng trên xe có trọng tải nhỏ Do cách bố trí ổ bi nên trong quá trình làm việc, bán trục chịu tác dụng của mô men quay, đồng thời chịu tác dụng phản lực thẳng góc của mặt đất tác dụng lên bánh xe
-Bán trục giảm tải hoàn toàn: ổ bi bên trong đặt trên vỏ vi sai, đầu ngoài thông qua mặt bích bắt chặt vào moay-ơ bánh xe, moay-ơ bánh xe đặt trên hai ổ bi lồng vào mặt ngoài đầu múp ống vỏ cầu sau Khi làm việc, bán trục chỉ truyền mô men xoắn còn tất cả các lực khác truyền tới ống của vỏ cầu sau Loại bán trục giảm tải hoàn toàn đợc dùng háu hết trên các xe tải do nó đợc hoạt động trong điều kiện khi phần lớn tải trọng phân bố cho cầu sau
Truyền lực chính và vỏ của bộ vi sai đợc tì lên các ổ bi đặt trong
vỏ ngang của cầu sau chủ động, các bán trục đợc đặt bên trong nửa ống vỏ cầu sau
- Vỏ của truyền lực chính và vỏ của bộ vi sai cùng với các nửa ống tạo nên vỏ của dầm cầu Cầu xe kết hợp với các bánh xe tạo nên giá đỡ cho thân xe và khung xe
- Vỏ cầu có hai loại:
+ Vỏ lắp ghép: Vỏ của truyền lực chính có hai phần 2 và 3 đúc
bằng thép, phần 3 nhô ra phía trớc để lắp trục bánh răng quả dứa của truyền lực chính, hai bên của hai nửa đợc nối với đoạn ống thép 1 và 4
+ Vỏ không chia cắt: Vỏ của truyền lực chính và vỏ bộ vi sai đợc
lắp trong một vỏ đúc bằng thép rồi dùng bu-lông nối phần này với phần giữa của vỏ cầu Cửa phía sau có nắp đậy 6, khi mở nắp này có thể kiểm tra các cơ cấu trong cầu sau
3. B o dả ưỡng k thu t h th ng truy n l cỹ ậ ệ ố ề ự
3.1. N i dung và yờu c u k thu t c a h th ng truy n l cộ ầ ỹ ậ ủ ệ ố ề ự
a. Ly h pợ
ư Thường xuyờn v sinh s ch li h p.ệ ạ ợ
ư Thường xuyờn ki m tra ch t ch c a càng ộp, ch t ch c a bú caoể ố ẻ ủ ố ẻ ủ
su cỏc đăng, cỏc ờ cu, bu lụng đ nh v tr c, b c trị ị ụ ạ ượt li h p, cỏc bu lụng liờnợ
k t v li h p v i bỏnh đà đ ng c ế ỏ ợ ớ ộ ơ
Trang 23 Sau 810h làm vi c b m m bôi tr n cho bi, b c trệ ơ ỡ ơ ổ ạ ượ ủt c a li h p,ợ
lượng m b m vào các vú kho ng 35 l n, tránh b m nhi u m vung ra làmỡ ơ ả ầ ơ ề ỡ
trượt li h p.ợ
b. Bi n mô th y l cế ủ ự
Thường xuyen v sinh s c s bi n mô phát hi n dò r c a d u ệ ạ ẽ ế ệ ỉ ủ ầ
Khi bi n mô b trế ị ượt thì d ng máy ngayừ
Khi bi n mô quá nóng thì d ng máy ngayế ừ
Khi bi n mô có âm thanh k l , rung thì d ng máy ngayế ỳ ạ ừ
Sau 2000h thay d u bi n môầ ế
c. H p sộ ố
Ki m tra v h p s , xem có b r d u ra ngoài không,ể ỏ ộ ố ị ỉ ầ
Ki m tra d u h p s , xem có đ d u không, d u bôi tr n có đúngể ầ ộ ố ủ ầ ầ ơ
ch ng lo i không, n u thi u ph i b xung d u bôi tr n đúng ch ng lo iủ ạ ế ế ả ổ ầ ơ ủ ạ
Trang 24+ Ki m tra và n u c n si t ch t các m t bích kh p các đăng.ể ế ầ ế ặ ặ ớ
+ Bôi tr n đ trung gian.ơ ổ ỡ
+ Ki m tra đ r kh p các đăng, si t ch t các đăng vào g i đ và sátể ộ ơ ở ớ ế ặ ố ỡ
xi
+ Bôi tr n kh p then hoa c a truy n đ ng các đăng, bôi tr n ch c chơ ớ ủ ề ộ ơ ạ ữ
th p các đăng. Dùng b m b m m qua vú m cho đ n khi m trào ra ậ ơ ơ ỡ ỡ ế ỡ ở
mi ng van n m đ i di n v i vú m ệ ằ ố ệ ớ ỡ
e. C u ch đ ngầ ủ ộ
Ki m tra xem, v c u n t, v , các l ren có b h ng không, và lể ỏ ầ ứ ỡ ỗ ị ỏ ỗ
l p m t bích b mòn không. Nêu b h h ng dùng phắ ặ ị ị ư ỏ ương pháp quan sát để phát hi n nh ng v t n t, v tr n ho c cháy ren. N u phát hi n th y n t vệ ữ ế ứ ỡ ờ ặ ế ệ ấ ứ ỡ
ta hàn đ p r i gia công l i, ho c dùng phắ ố ạ ặ ương pháp c y ch t, táp vá . N uấ ố ế
tr n, cháy ren ta tarô ren l i ho c khoan r ng r i tarô ren m iờ ạ ặ ộ ồ ớ
d u đ ki mầ ể ể tra
Hàn, trước khi hàn ph i sangả phanh (đ c rãnh)ụ
Trang 25Quan sát ho cặ dùng b t màu,ộ
d u đ ki mầ ể ể tra
Quan sát
b cạ
Tarô ren l iạ
ho c ép b c làmặ ạ ren m i.ớ
Sau 250h thay
d u sầ ố
Thay m iớThay m iớ
Dùng b m b m ơ ơ
m qua vú m ỡ ỡcho đ n khi m ế ỡtrào ra mi ng ở ệvan n m đ i ằ ố
lo iạ
Trang 26BÀI 2: B O DẢ ƯỠNG K THU T H TH NG LÁI MÁY SANỸ Ậ Ệ Ố
Ki m tra, b o dể ả ưỡng đượ h th ng lái máy san;c ệ ố
S d ng thành th o, h p lý các d ng c ki m tra và b o dử ụ ạ ợ ụ ụ ể ả ưỡng;
B trí v trí làm vi c h p lý, đ m b o an toàn và v sinh côngố ị ệ ợ ả ả ệ nghi p.ệ
N I DUNG Ộ CHÍNH: Th i gian: 12gi (LT: 4 gi ; TH: 6 gi ; KT: 2 gi ) ờ ờ ờ ờ ờ
1. Nhi m v , yêu c u c a h th ng lái máy sanệ ụ ầ ủ ệ ố
1.1. Nhi m v c a h th ng lái:ệ ụ ủ ệ ố
H th ng lái c a máy san dùng đ thay đ i hệ ố ủ ể ổ ướng và duy trì hướ ngchuy n đ ng c a máy san theo m t hể ộ ủ ộ ướng nh t đ nh nào đó .ấ ị
1.2. Yêu c u c a h th ng láiầ ủ ệ ố
Trang 27 Đ m b o cho máy san chuy n hả ả ể ướng chính xác và an toàn;
Đi u khi n lái ph i d , nh nhàng thu n ti n;ề ể ả ễ ẹ ậ ệ
Tránh được các va đ p t bánh d n hậ ừ ẫ ướng truy n lên vành lái;ề
Ph i t đ ng tr lái v v trí th ng sau khi xe đã quay vòng.ả ự ộ ả ề ị ẳ
2. S đ c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a h th ng lái máy sanơ ồ ấ ạ ạ ộ ủ ệ ố
2.1. S đ chung h th ng lái th y l c ơ ồ ệ ố ủ ự
C c u lái ki u tr c vít con lăn. xylanh l c l p b n l v i v c u.ơ ấ ể ụ ự ắ ả ề ớ ỏ ầ Trong xylanh l c có pít tông di chuy n, tr c piston n i v i tay đòn c a cự ể ụ ố ớ ủ ơ
c u hình thang lái. Van phân ph i ki u trấ ố ể ượ ặt đ t trên thanh kéo d c ch u tácọ ị
đ ng tr c ti p c a đòn quay đ ng. Van phân ph i có độ ự ế ủ ứ ố ường d u cao áp tầ ừ
b m, đơ ường d u h i v bình ch a và hai đầ ồ ề ứ ường d u t i các bu ng trongầ ớ ồ xylanh
a) b)Hình 2.1: H th ng lái ệ ố
a. Đi th ng; b. Vòng ph iẳ ả
1. Xylanh l c; 2.Thanh kéo ngang; 3, 4,7, 8. Đ ự ườ ng ng d u; ố ầ
5. Tr c tr ụ ượ t phân ph i; 6. V van phân ph i; 9. Kh i b m d u ố ỏ ố ố ơ ầ ) *Nguyên t c ho t đ ng: ắ ạ ộ
Khi xe đi th ng, van phân ph i v trí trung gian. D u cao áp t b mẳ ố ở ị ầ ừ ơ
được đ a vào c hai bu ng c a xylanh r i theo đư ả ồ ủ ồ ường d u h i v thùngầ ồ ề
ch a.ứ
Khi xe quay vòng ph i, ngả ười lái quay vành tay lái sang ph i thông quaả
tr c lái làm đòn quay đ ng (10) đi v phía sau tác đ ng vào van phân ph iụ ứ ề ộ ố (6). Van phân ph i s đi u khi n làm (8) thông v i (3) đ ng th i (7) thôngố ẽ ề ể ớ ồ ờ
v i (4) d u có áp su t cao t b m (9) theo đớ ầ ấ ừ ơ ường ng d n (8) sang đố ẫ ườ ng
ng d n (3) vào bu ng bên ph i c a piston đ t o ra áp su t đ y piston tr
l c lái sang trái thông qua ty đ y kéo tay đòn sang trái làm bánh xe quay vự ẩ ề phía ph i đ th c hi n vòng ph i. D u t khoang bên trái piston theo đả ể ự ệ ả ầ ừ ườ ng
Trang 28+ Khi xoay vô lăng ngượ ạc l i (ngược chi u mũi tên) ề
Van (6) làm (4) thông v i 8) đ ng th i (3) thông v i (7). Quá trình th cớ ồ ờ ớ ự
hi n ngệ ượ ạ ớc l i v i vòng ph i.ả
2.2. Các b ph n chínhộ ậ
2.2.1. B m tr l c láiơ ợ ự
a. S đ c u t oơ ồ ấ ạ
Trang 29b. Nguyên lý làm viêc
C u t o c a b m cánh g t tác d ng đ n g m có m t v hình tr trong đó cóấ ạ ủ ơ ạ ụ ơ ồ ộ ỏ ụ rôto. Tâm c a v và rôto l ch nhau m t kho ng là e. Trên rôto có các b nủ ỏ ệ ộ ả ả
ph ng. Khi rôto quay, các b n ph ng này trẳ ả ẳ ượt trong các rãnh và g t ch tạ ấ
l ng, nên g i là cánh g t. Ph n không gian gi i h n b i v b m và rôto g iỏ ọ ạ ầ ớ ạ ở ỏ ơ ọ
Trang 30 Vành tay lái làm b ng thép có b c nh a ngoài và có ph n then hoa đ l pằ ọ ự ầ ể ắ
v i tr c tay láiớ ụ
+ Tr c tay lái (vô lăng)ụ
Tr c tay lái làm b ng thép, hai đ u có ph n then hoa đ l p v i vành láiụ ằ ầ ầ ể ắ ớ
và h p tay lái ( có lo i tr c tay lái dài có thêm kh p các đăng ). Bên ngoài cóộ ạ ụ ớ
ng tr c tay lái l p v i thân xe và làm giá đ l p tr c tay lái
+
H pộ tay lái
H pộ tay lái
có
vỏ
h pộ làm
b ng gang ho c nhôm và đằ ặ ượ ắc l p ch t trên khung xe, bên trong có tr c vítặ ụ làm b ng đ ng l p trên hai bi côn và l p ch t v i tr c ch đ ng làm b ngằ ồ ắ ổ ắ ặ ớ ụ ủ ộ ằ thép có m t đ u có ng then hoa đ l p ch t v i tr c tay lái. Vành răng vàộ ầ ố ể ắ ặ ớ ụ
tr c làm b ng thép l p trên hai bi trong v h p, m t đ u tr c có then hoaụ ằ ắ ổ ỏ ộ ộ ầ ụ
đ l p v i đòn quay đ ng . Bên trong h p tay lái còn có các đ m đ đi uể ắ ớ ứ ộ ệ ể ề
ch nh khe h đ u tr c tay lái.ỉ ở ầ ụ
b. Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Chuy n đ ng c a vành tay lái là chuy n đ ng quay, các chuy n đ ng c aể ộ ủ ể ộ ể ộ ủ bánh xe quay quanh tr đ ng và đụ ứ ược d n đ ng thông qua đòn quay đ ng,ẫ ộ ứ các thanh kéo d c và thanh kéo ngang d n đ ng hai bánh xe.ọ ẫ ộ
Hình 2.3. S đ c u t o c c u láiơ ồ ấ ạ ơ ấ
Trôc vÝt
Trôc tay l¸i Vµnh tay l¸i
¤ng trôc tay l¸i
Khung xe
Hép tay l¸i lail¸i
Vµnh r¨ng
¤ bi
§ßn kÐo däc Thanh kÐo däc
Trôc b¸nh xe
Khung xe
Thanh kÐo ngang
Trang 31Khi quay vành tay lỏi, thụng qua tr c tay lỏi làm cho tr c vớt quay t o ra l cụ ụ ạ ự
đ y trờn vành răng làm quay tr c đũn quay đ ng đ đi u khi n d n đ ng lỏiẩ ụ ứ ể ề ể ẫ ộ chuy n đ ng chớnh xỏc và nh nhàng.ể ộ ẹ
Tr c bỏnh răng khụng quay và thanh răng khụng d ch chuy n gi cho xe điụ ị ể ữ
th ngẳ .
Pit tông Bánh răng Thanh răng
Xi lanh ực
Van điều khiển
Dầu về bình chứa
Trục van điiêù
khiển
Dầu từ bơm
đến
Đường ống dầu