Giáo trình Thay đổi thiết bị công tác cần trục giúp cho người học có kiến thức cơ bản về các thiết bị công tác được lắp trên cần trục phù hợp phục vụ cho từng công việc; Trình bày và phân tích được các quy trình thay đổi thiết bị công tác trên cần trục.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG NGH C GI I NINH BÌNHẲ Ề Ơ Ớ
GIÁO TRÌNHMÔN H C/MÔ ĐUN:THAY Đ I THI T B CÔNG TÁC C N TR CỌ Ổ Ế Ị Ầ Ụ
Trang 2L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước, nh m đápằ
ng nhu c u v qui mô, ch t l ng và ti n đ thi công các công trình xây
d ng dân d ng và công nghi p, yêu c u xây d ng c u đự ụ ệ ầ ự ầ ường sân bay b nế
c ng, b c x p, v n chuy n hàng hoá, s n xu t đ phát tri n đ t nả ố ế ậ ể ả ấ ể ể ấ ước chúng
ta đã áp d ng nhi u công ngh , và thi t b m i tiên ti n c a các nụ ề ệ ế ị ớ ế ủ ước trên thế
gi i.ớ
Đ đáp ng nhu c u h c t p cho h c viên c a nhà trể ứ ầ ọ ậ ọ ủ ường, qui mô ch tấ
lượng đ i ngũ công nhân k thu t trong lĩnh v c khai thác thi công, khai thácộ ỹ ậ ự
k thu t máy thi công. Trỹ ậ ường cao đ ng C Gi i Ninh Bình biên so n nôiẳ ơ ớ ạ ̣ dung bai giang Môdul̀ ̉ Thay đ i thi t b công tác c n tr c ổ ế ị ầ ụ
Giáo trình cung c p nh ng khái ni m c b n v máy, thi t b nâng, l aấ ữ ệ ơ ả ề ế ị ự
ch n thi t b công tác cho phù h p v i công vi c đ m b o an toàn hi u qu ọ ế ị ợ ớ ệ ả ả ệ ả
Quá trình biên so n m c dù c g ng nh ng không tránh kh i sai sót.ạ ặ ố ắ ư ỏ Chúng tôi chân thành c m n và mong đả ơ ược s đóng góp ý ki n c a đ ngự ế ủ ồ nghi p, các nhà chuyên môn, b n đ c, đ cu n sách ngày càng hoàn thi n.ệ ạ ọ ể ố ệ
… , ngày… tháng… năm…… Tham gia biên so nạ
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
BÀI 2: L P H TH NG ĐI U KHI N DÀN BÚA ĐÓNG C C TRÊN Ắ Ệ Ố Ề Ể Ọ
C N TR C BÁNH XÍCH Ầ Ụ
1 BÀI 3: L P DÀN VÀ BÚA ĐÓNG C C TRÊN C N TR C BÁNH XÍCH Ắ Ọ Ầ Ụ
1 BÀI 4: L P BÚA RUNG VÀO C N TR C XÍCH Ắ Ầ Ụ
4
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN THAY Đ I THI T B CÔNG TÁC C N TR CỔ Ế Ị Ầ Ụ
Tên môn h c/mô đun:ọ Thay đ i thi t b công tác c n tr cổ ế ị ầ ụ
Mã môn h c/mô đun: MĐ 25ọ
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ
V trí: Đị ược h c sau các môn h c chung, các môn h c, mô đun k thu t cọ ọ ọ ỹ ậ ơ
s ở
Tính ch t: ấ Là mô đun chuyên môn ngh t ch nề ự ọ
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: Giúp cho ngủ ọ ườ ọi h c có ki n th c cế ứ ơ
b n v các thi t b công tác đả ề ế ị ượ ắc l p trên c n tr c phù h p ph c v cho t ngầ ụ ợ ụ ụ ừ công vi c.ệ
M c tiêu c a môn h c/mô đun:ụ ủ ọ
V ki n th c: Trình bày và phân tích đề ế ứ ược các quy trình thay đ i thi tổ ế
b công tác trên c n tr cị ầ ụ
V k năng:ề ỹ
+ Tháo l p các thi t b thay th c a c n tr c; ắ ế ị ế ủ ầ ụ
+ Th c hi n thành th o công vi c chu n b thi t b , hi n trự ệ ạ ệ ẩ ị ế ị ệ ường trướ ckhi l p d ng;ắ ự
+ Th c hi n thành th o công vi c các thao tác c b n trong quá trình thayự ệ ạ ệ ơ ả
th các thi t b trên c n tr c;ế ế ị ầ ụ
+ Th c hi n thành th o các phự ệ ạ ương pháp l p ghép;ắ
+ L a ch n đự ọ ược thi t b thay th phù h p v i đi u ki n thi công khácế ị ế ợ ớ ề ệ nhau;
V Năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ
+ Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và máy khi v n hành;ậ
+ Rèn luy n tác phong làm vi c khoa h c, c n th n, chính xác.ệ ệ ọ ẩ ậ
Trang 6N i dung c a môn h cộ ủ ọ /mô đun:Th ay đ i thi t b công tácc n tr cổ ế ị ầ ụ
BÀI 1: L P THI T B G U NGO MẮ Ế Ị Ầ Ạ
Trình bày được quy trình l p thi t b g u ngo m ắ ế ị ầ ạ
Th c hi n l p đự ệ ắ ược thi t b g u ngo m vào c n tr c đ m b o yêu c uế ị ầ ạ ầ ụ ả ả ầ
Rèn luy n đệ ược tính c n th n, chính xác, t m trong công vi c.ẩ ậ ỷ ỷ ệ
N I DUNG CHÍNH:Ộ
1. G u ngo mầ ạ
1.1. Nhi mệ vụ
G u ngo m thầ ạ ường được dùng trong các máy nâng chuy n nh c nể ư ầ
tr c, c u tr c ph m vi ng d ng trong các công vi c b c v t li u r i đụ ầ ụ ạ ứ ụ ệ ố ậ ệ ờ ổ
+ Khả năng xử lý tốt các loại vật liệu nhẹ có khối lượng nhẹ như hạt ngũ cốc, cát xây dựng hay than trong nhà máy nhiệt điện, xi măng, hóa chất
+ Gầu ngoạm cơ khí có thể tích hợp điều khiển từ xa giúp việc vận hành hiệu quả và đơn giản hơn
Trang 7Hình G u ngo m c khíầ ạ ơ
Gầu ngoạm thủy lực
+ Gầu ngoạm thủy lực có cơ cấu đóng mở nhờ động cơ thủy lực bơm dầu có tích hợp điều khiển từ xa giúp việc vận hành, bảo dưỡng dễ dàng với chi phí thấp. Kết cấu thép của gầu ngoạm thủy lực là thép chịu mài mòn cao HB400
+ Gầu ngoạm thủy lực thường dùng trong các ngành công nghiệp nhẹ như chế biến gỗ, mía đường. Ngành công nghiệp nặng như bốc dỡ sắt vụn phế liệu tại cầu cảng. Ngành công nghiệp khai thác mỏ như bốc than đá, quặng và đá vôi hoặc dùng vớt rác trong thủy điện, múc bùn nạo vét cửa sông
Hình G u ngo m th y l cầ ạ ủ ự1.3. C u t o ấ ạ
C n tr c có thi t b mang v t là g u ngo m đi u khi n b ng cáp c uầ ụ ế ị ậ ầ ạ ề ể ằ ấ
t o g m: Hai n a g u 4 liên k t v i đ u nâng dạ ồ ử ầ ế ớ ầ ưới 3 b ng kh p b n l thôngằ ớ ả ề qua thanh gi ng n i v i đ u nâng trên 5. Cáp nâng g u 1 đằ ố ớ ầ ầ ược c đ nh ch tố ị ắ trên đ u nâng trên 5, cáp đóng m g u 6 đầ ở ầ ược lu n qua buly trên đ y nângồ ầ
dưới 3 và đượ ố ịc c đ nh vào bên dướ ủi c a đ u nâng trên 5.ầ
Trang 8Hình nh c u t o g u ngo m hai dâyả ấ ạ ầ ạ1 Cáp nâng g u ngo m; 2 Thanh gi ng; 3 Đ u nâng dầ ạ ằ ầ ưới
4 G u; 5 Đ u nâng trên; 6 Cáp đóng m g uầ ầ ở ầ1.4. Nguyên lý làm vi cệ
Khi b c v t li u c hai s i cáp 1 và 6 đ u đố ậ ệ ả ợ ề ược nh ra đ h g uả ể ạ ầ
xu ng bãi v t li u. do s c n ng và do k t c u c a g u, dố ậ ệ ứ ặ ế ấ ủ ầ ướ ứi s c n ng c aặ ủ
đ u nâng 3 làm cho hai n a g u đầ ử ầ ược m ra. Khi cáp 6 đở ược kéo căng làm cho
đ u nâng 3 đi lên thông qua thanh gi ng 2 làm cho hai n a g u đóng vàoầ ằ ử ầ ngo m v t li u. đ ng th i nâng c hai s i cáp 1 và 6 đ nh c g u v t li uạ ậ ệ ồ ờ ả ợ ể ấ ầ ậ ệ lên. Mu n đ v t li u chi c n th chùng cáp 6 hai n a g u m ra v t li uố ổ ậ ệ ầ ả ử ẩ ở ậ ệ
Trang 9Khi g u lên xu ng theo phầ ố ương th ng đ ng, m t đ u cáp c đ nh đẳ ứ ộ ầ ố ị ượ c
c đ nh lên g u và đ u kia c đ nh vào đ i tr ng n đ nh g u. Khi g u đi tố ị ầ ầ ố ị ố ọ ổ ị ầ ầ ừ trên xu ng (h g u) thì đ i tr ng đi theo chi u t dố ạ ầ ố ọ ề ừ ưới lên và khi g u đi lênầ (nâng g u) thì đ i tr ng có hành trình ngầ ố ọ ượ ạc l i
3. Quy trình l p thi t b g u ngo mắ ế ị ầ ạ
Trang 10đi l i cápạ
Trang 11BÀI 2: L P H TH NG ĐI U KHI N DÀN BÚA ĐÓNG C CẮ Ệ Ố Ề Ể Ọ TRÊN C N TR C BÁNH XÍCHẦ Ụ
Mã Bài:02
GI I THI U:Ớ Ệ
Bài h c gi i thi u cho ngọ ớ ệ ườ ọi h c bi t cách l p h th ng đi u khi n ế ắ ệ ố ề ể
th y l c đi u khi n dàn búa đóng c c cho c n tr c bánh xích.ủ ự ề ể ọ ầ ụ
M C TIÊU:Ụ
Trình bày được c u t o nguyên lý ho t đ ng c a h th ng đi u khi n tăngấ ạ ạ ộ ủ ệ ố ề ể
đ , c c u vi ch nhơ ơ ấ ỉ
Trình bày được quy trình l p h th ng đi u khi n dàn búa trên c n tr c xíchắ ệ ố ề ể ầ ụ
Th c hi n l p đự ệ ắ ược h th ng đi u khi n dàn búa trên c n tr c xích đ mệ ố ề ể ầ ụ ả
Trang 12 Nguyên lý làm vi cệ
B m th y l c làm vi c hút dàu t thùng qua b m đ y đ n c m vanơ ủ ự ệ ừ ơ ả ế ụ
đi u khi n. khi ch a tác d ng tay đi u khi n thì d u quay tr v thùng ề ể ư ụ ề ể ầ ở ề ở
đường v t i c m van đi u khi nề ạ ụ ề ể
Khi tác d ng vào van đi u khi n, đụ ề ể ường v b đóng l i đ ng th i mề ị ạ ồ ờ ở
đường d u th ng v i m t khoang c a xilanh, khoang kia c a xilanh thông v iầ ồ ớ ộ ủ ủ ớ
đường x v thùng. Công tác hành trình 5 gi i h n kho ng làm vi c c aả ề ớ ạ ả ệ ủ xilanh
1.1.2 Trình t th c hi n: ự ự ệ
Quy trình l p ắ h th ng đi u khi n dàn búa trên c n tr c xíchệ ố ề ể ầ ụ
Chu n b ( d u thu l c, v trí l p các b ph n vào c n tr c)ẩ ị ầ ỷ ự ị ắ ộ ậ ầ ụ
1.1.3 Sai h ng th ỏ ườ ng g p, nguyên nhân và bi n pháp phòng tránh/ kh c ph c ặ ệ ắ ụ
Sai h ng thỏ ường g pặ nguyên nhân bi n pháp phòngệ
Trang 13BÀI 3: L P DÀN VÀ BÚA ĐÓNG C C TRÊN C N TR C BÁNHẮ Ọ Ầ Ụ
XÍCH
Mã Bài: 03
GI I THI U:Ớ Ệ
Gi i thi u cho ngớ ệ ườ ọi h c bi t và th c hành đế ự ược cách l p dàn búa và ắ
búa đóng c c vào c n tr c bánh xích và các l u ý khi l p đ t.ọ ầ ụ ư ắ ặ
M C TIÊU:Ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o c a dàn ng, dàn thanhủ ố
Trình bày được nguyên lý làm vi c c a búa điêzen, ng d n.ệ ủ ố ẫ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o nguyênlý ho t đ ng c a móc nh búa, móc nh pistonạ ộ ủ ả ả
Trình bày được quy trình l p dàn và búa đóng c cắ ọ
S đ cơ ồ ấ ạu t o c a dàn ngủ ố
S đ c u t o c a dàn ng ơ ồ ấ ạ ủ ố
1 Xà đinh; 2 Tháp; 3 Qu búa; 4 Thanh ch ng xiên; 5 XLTL nghiêng tháp;ả ố
Trang 144 – Rùa nâng qu búa; 5 – Khung gi ng ngang; 6 – C n kh i đ ng búaả ằ ầ ở ộ
7 – C n b m nhiên li u; 8 – Tay đòn; 9 – Vòi phun nhiên li u; 10 ng d nầ ơ ệ ệ Ố ẫ
d uầ
11 – B b m nhiên li u; 12 – Ch p mũ đ u c c; 13 – Đ va đ p; ộ ơ ệ ụ ầ ọ ế ậ
14 – Ch t ngang; 15 – Móc; 16 – Đ u tác đ ng c n b m; 17 Lò so gi móc; ố ầ ộ ầ ơ ữ
18 – Pit tông c đ nhố ị
Xi lanh 2 đượ ờc t i nâng búa lên qua rùa 4 b ng móc 15 móc vào ch t 14.ằ ố
Đ n h t hành trình trên móc 15 đế ế ược nh ra, xi lanh 2 r i t do theo c t d nả ơ ự ộ ẫ
Trang 15hoatgj đ ng cho đ n khi ng ng c p nhiên li u. hành trình c a xi lanh độ ế ừ ấ ệ ủ ượ c
đi u ch nh b ng cách đi u ch nh lề ỉ ằ ề ỉ ượng nhiên li u qua đòn tay 8ệ
Mũ c c là c m chi ti t đ d đ u c c và truy n sung đ ng t đ u búaọ ụ ế ể ữ ầ ọ ề ộ ừ ầ sang c c ép c đi xu ng n n đóngọ ọ ố ề
Hình Qu búa V1722 và mũ c c th y l cả ọ ủ ự
1 – Má k p c c; 2 Xi lanh đ u tay đòn; 3 Tay đòn;ẹ ọ ầ4 Ch t liên k t; 5 Tay đòn; 6 H p gây rung;ố ế ộ7 Đ ng c đi n; 8 B truy n đ ng ngoài.ộ ơ ệ ộ ề ộ
Trang 16 Trình bày đượ ấ ạc c u t o, nguyên lý làm vi c c a búa rung ệ ủ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o c a c c c , c c cátủ ọ ừ ọ
Trình bày được quy trình l p búa rung vào c n tr c xíchắ ầ ụ
Đ u búa rung treo trên đ u c c, nó t o ra l c rung đ ng theo phầ ầ ọ ạ ự ộ ươ ng
th ng đ ng cà truy n xu ng c c cùng v i kh i đ t bám trên c c, nh đó làmẳ ứ ề ố ọ ớ ố ấ ọ ờ
gi m l c ma sát c a n n tác d ng lên c c. Dả ự ủ ề ụ ọ ưới tác d ng c a trong lụ ủ ượ ng
c c và búa rung, cùng v i l c dao đ ng th ng đ ng th ng l c c n quanh c cọ ớ ự ộ ẳ ứ ắ ự ả ọ
và l c c n đ u c c làm c c chìm sau vào n n, nh đó mà năng su t đóng c cự ả ầ ọ ọ ề ờ ấ ọ cao
V i nguyên lý làm vi c trên búa rung có th đóng đớ ệ ể ược g n nh t t cầ ư ấ ả các lo i n n v i các lo i c c: ván thép, c c ng thép, c c bê tong c t thép,ạ ề ớ ạ ọ ọ ố ọ ố
Trang 17rung ki u c ng có đ ng c đ t tr c ti p trên h p rung, t n s rung đ ng c a ể ứ ộ ơ ặ ự ế ộ ầ ố ộ ủ
lo i này thạ ường có tr s th p. búa rung lo i ki u m m có đ ng c đ t trên ị ố ấ ạ ể ề ộ ơ ặ
đ tách r i h p gay rung, đ và h p liên k t v i nhau qua h th ng lò so; ki uế ờ ộ ế ộ ế ớ ệ ố ể này có t n s dung đ ng caoầ ố ộ
Búa và rung có đ c đi m là t n d ng ph n rung t o ta l c đ p t p ặ ể ậ ụ ầ ạ ự ậ ậ
trung truy n qua đ và đ p lên đ u búa l c đóng c c ch y u là l c xung kíchề ế ậ ầ ự ọ ủ ế ự
+ Phan lo i theo công su t búaạ ấ
Lo i nh có l c rung đ ng dạ ỏ ự ộ ưới 10 t n có đ ng c công su t nh h n ấ ộ ơ ấ ỏ ơ30kW
Lo i trung bình có l c rung đ ng t 10 đ n 45 t n, đ ng c có công su t ạ ự ộ ừ ế ấ ộ ơ ấ45110kW
Lo i l n có l c rung đ ng đ n vài t n, công su t đ ng c đ n 200+kWạ ớ ự ộ ế ấ ấ ộ ơ ế1.2. C u t o và nguyên lý làm vi cấ ạ ệ
S đ c u t o qu búa rungơ ồ ấ ạ ảa) Rung n i c ng: 1 B gây rung; 2 Đ ng c ; 3 B truy n; 4 Mũ c cố ứ ộ ộ ơ ộ ề ọb) Rung n i m m: 1 B gây rung; 2 Lò so; 3 B gia tr ng; 4 Đ ng c ; ố ề ộ ộ ọ ộ ơ
5 B truy n xíchộ ềc) Va rung: 1 B gây rung; 2 Kh i l ch tâm; 3 Đ u búa; 4 H lò so;ộ ố ệ ầ ệ
5 Đe; 6 C cọ
2. Búa rung thu l cỷ ự
2.1. Công d ng, phân lo iụ ạ
Trang 18 Công d ngụ
Búa rung là một trong những công cụ phổ biến của ngành công nghiệp xây dựng, búa rung có nhiều loại tương ứng với từng mục đích sử dụng khác nhau
Thông thường búa rung thủy lực áp dụng trong các công việc thi công sau: làm nền, móng , cọc, đóng cọc ngắn hay trung bình của các công trình xây dựng như cầu đường, đê, hầu hết các loại búa rung thủy lực trên thị trường hiện nay đều tương thích với các loại máy c n tr c do vầ ụ ậy chủ doanh nghiệp xây dựng, cá nhân dễ dàng hơn trong việc sử dụng và vận hành
C u t oấ ạ
Về cơ bản bua rung thuy luc được cấu tạo từ 4 bộ phận chính sau: kẹp thủy lực, thiết bị bao, mô tơ và tay búa. Về tính năng cơ bản của các bộ phận chủ chốt này ta có thể tham khảo một số thông tin sau:
Đầu tiên là chi tiết kẹp thủy lực có đường kính ngoài của xi lanh thủy lên đến 190mm qua đó tạo nên lực kẹp mạnh kết hợp cùng bộ bệ đỡ vững chắc công việc thi công sẽ trở nên đơn giản và dễ dàng hơn
Tiếp theo là thiết bị bao quan trọng không kém nhé Đây là bộ phận giúp hạn chế sự biến dạng của búa rung thủy lực khi thường xuyên làm việc
Trang 19Cuối cùng là tay búa, bộ phận này cần phải đảm bảo sự bền vững chống ăn mòn trước sự tác động thường xuyên từ ngoại lực với cường độ làm việc cao trong môi trường khắc nghiệt.
2.2. Nguyên lý làm vi cệ
Chu trình 1: Piston của búa sau khi đập ở vị trí thấp nhất bắt đầu
chuyển động đi lên do áp lực của nhớt thủy lực từ bơm cấp đến (lưu ý là quá trình này cũng đồng thời khiến piston của búa làm giảm nhỏ thể tích buồng chứa khí ni tơ, nói cách khác là nén khí ni tơ làm tăng áp lực là một hình thức tích trữ năng lượng giống như khi ta nén một lò xo. Buồng chứa khí ni tơ có 2 tác dụng:
Tích trữ năng lượng như vừa nói ở trên
Chống hiện tượng dội ngược lại của quả piston khi va đập vào mũi đập
Chu trình 2: Piston c a búa đ n v trí cao nh t. Đ n đây b t đ u quá ủ ế ị ấ ế ắ ầtrình chuy n trang thái c a b van đi u khi n. C c u ghi chú trong hình là ể ủ ộ ề ể ơ ấ
"MAIN VALVE" b t đ u đ y "PLUNGER" đi lên ( đây các b n th y s dĩ ắ ầ ẩ ở ạ ấ ở
nh v y là b i tác đ ng c a đư ậ ở ộ ủ ường th y l c s 2 trên hình. Đủ ự ố ường th y l c ủ ựnày chuy n t th p áp sang cao áp nh thay đ i v trí c a piston búa).ể ừ ấ ờ ổ ị ủ
Trang 20Chu trình 3: sau khi van đi u khi n chuy n tr ng thái, đề ể ể ạ ường c p nh t ấ ớ
th y l c cho piston búa thay đ i, bu ng phía dủ ự ổ ồ ướ ủi c a piston n i v i bu ng ố ớ ồphía trên và cùng ch y v thùng ch a. Dả ề ứ ưới tác đ ng dãn n c a khí ni t , ộ ở ủ ơnăng lượng tích tr chu trình trên s tác đ ng phóng piston xu ng đ p vào ữ ở ẽ ộ ố ậmũi đ p.ậ
Chu trình 4: khi piston đi xu ng h t hành trình. Van đi u khi n l i ố ế ề ể ạ
Trang 214. C cọ bê tông
Là lo i c c ch ng ho c treo, thạ ọ ố ặ ường dùng cho nhà dân d ng nhi u t ngụ ề ầ
ho c nhà công nghi p có t i tr ng l n. C c bêtông c t thép b n v ng ch ng ặ ệ ả ọ ớ ọ ố ề ữ ố
đượ ực s xâm th c c a các hóa ch t hoà tan trong nự ủ ấ ước dướ ềi n n
Kích thướ ọc c c tu theo yêu c u tính toán, ti t di n có th hình vuông ỳ ầ ế ệ ể
ho c tam giác, dài t 620m và h n n a. Có th n i c c bêtông c t thép đ ặ ừ ơ ữ ể ố ọ ố ểphù h p v i phợ ớ ương ti n v n chuy n và máy đóng c cệ ậ ể ọ
+ V n chuy n và c u l p c c ch khi c c đã đ t đ cậ ể ẩ ắ ọ ỉ ọ ạ ủ ường đ , tránh ộgây s t m , va ch m gi a c c và các v t khác.ứ ẻ ạ ữ ọ ậ
C c bê tông c t thép đúc s n là lo i c c đọ ố ẵ ạ ọ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t ộ ấtrong các móng sâu ch u l c ngang l nị ự ớ
C c đọ ược làm b ng bê tông c t thép thằ ố ường M>200,chi u dài c th 5 ề ố ểđén 25m có khi đ t đ n 45m, chi u dài c a c c đúc ph thu c vào đi u ki n ạ ế ề ủ ọ ụ ộ ề ệthi công (thi t b ch t o, l p đ t, v n chuy n…)và liên quan đ n ti t di n ế ị ế ạ ắ ặ ậ ể ế ế ệ
ch u l c,ị ự
Ph m vi ng d ngạ ứ ụ
C c bê tông c t thép có đ b n cao, có kh năng ch u t i tr ng l n t ọ ố ộ ề ả ị ả ọ ớ ừcông trình truy n xu ng, do đó nó đề ố ượ ức ng d ng r ng rãi trong các lo i ụ ộ ạmóng c a các công trình dân d ng và công nghi p.ủ ụ ệ
M t s ti t di n đ c tr ngộ ố ế ệ ặ ư
Ti t di n c c: C c bê tông c t thép có nhi u lo i ti t di n khác nhau ế ệ ọ ọ ố ề ạ ế ệ
nh : Tròn, vuông, ch nh t,tam giác, ch T…ư ữ ậ ữ