Giáo trình Lắp dựng cần trục tháp giúp các bạn có thể trình bày được phương pháp lắp dựng cần cẩu tháp và quy định thử tải cần cẩu sau lắp dựng; Sử dụng đúng kỹ thuật và thành thạo các thiết bị, dụng cụ trong lắp dựng; Tháo lắp được cần trục tháp đúng yêu cầu kỹ thuật; Thực hiện được công tác kiểm tra, thử tải sau khi lắp dựng hoàn thành.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG NGH C GI I NINH BÌNHẲ Ề Ơ Ớ
Trang 2, năm
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong s nghi p công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước, nh m đápằ
ng nhu c u v qui mô, ch t l ng và ti n đ thi công các công trình xây
d ng dân d ng và công nghi p, yêu c u xây d ng c u đự ụ ệ ầ ự ầ ường sân bay b nế
c ng, b c x p, v n chuy n hàng hoá, s n xu t đ phát tri n đ t nả ố ế ậ ể ả ấ ể ể ấ ước chúng
ta đã áp d ng nhi u công ngh , và thi t b m i tiên ti n c a các nụ ề ệ ế ị ớ ế ủ ước trên thế
gi i.ớ
Đ đáp ng nhu c u h c t p cho h c viên c a nhà trể ứ ầ ọ ậ ọ ủ ường, qui mô ch tấ
lượng đ i ngũ công nhân k thu t trong lĩnh v c khai thác thi công, khai thácộ ỹ ậ ự
k thu t máy thi công. Trỹ ậ ường cao đ ng C Gi i Ninh Bình biên so n nôiẳ ơ ớ ạ ̣ dung bai giang Môdul ̀ ̉ L P D NG C N TR C THÁP Ắ Ự Ầ Ụ
Giáo trình cung c p nh ng khái ni m c b n v máy, thi t b nâng, l aấ ữ ệ ơ ả ề ế ị ự
ch n và khai thác máy, s d ng, l p d ng c n tr c tháp an toàn hi u qu ọ ử ụ ắ ự ầ ụ ệ ả
Quá trình biên so n m c dù c g ng nh ng không tránh kh i sai sót.ạ ặ ố ắ ư ỏ Chúng tôi chân thành c m n và mong đả ơ ược s đóng góp ý ki n c a đ ngự ế ủ ồ nghi p, các nhà chuyên môn, b n đ c, đ cu n sách ngày càng hoàn thi n.ệ ạ ọ ể ố ệ
… , ngày… tháng… năm…… Tham gia biên so nạ
Trang 4TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
BÀI 1: GI I THI U CHUNG V C N TR C THÁP Ớ Ệ Ề Ầ Ụ
7
Trang 6GIÁO TRÌNH MÔ ĐUNL P D NG C N TR C THÁPẮ Ự Ầ Ụ
Tên môn h c/mô đun:ọ L p d ng c n tr c thápắ ự ầ ụ
Mã môn h c/mô đun: MĐ 24ọ
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ
V trí: Đị ược h c sau các môn h c chung, các môn h c, mô đun k thu t cọ ọ ọ ỹ ậ ơ
s ở
Tính ch t: ấ Là mô đun chuyên môn ngh t ch nề ự ọ
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: Giúp cho ngủ ọ ườ ọi h c có ki n th c cế ứ ơ
b n v l p d ng và v n hành c n tr c tháp.ả ề ắ ự ậ ầ ụ
M c tiêu c a môn h c/mô đun:ụ ủ ọ
V ki n th c: ề ế ứ Trình bày đư c phợ ương pháp l p d ng c n c u tháp và quyắ ự ầ ẩ
đ nh th t i c n c u sau l p d ng;ị ử ả ầ ẩ ắ ự
V k năng: S d ng đúng k thu t và thành th o các thi t b , d ng cề ỹ ử ụ ỹ ậ ạ ế ị ụ ụ trong l p d ngắ ự
+ Tháo l p đắ ượ ầc c n tr c tháp đúng yêu c u k thu t;ụ ầ ỹ ậ
+ Th c hi n đự ệ ược công tác ki m tra, th t i sau khi l p d ng hoàn thành;ể ử ả ắ ự
V năng l c t ch : Rèn luy n tính t m chính xác, đ m b o an toàn choề ự ự ủ ệ ỉ ỉ ả ả
người và thi t b trong quá trình th c t p.ế ị ự ậ
+ Tuân th nh ng quy trình b o dủ ữ ả ưỡng, n i quy th c t p;ộ ự ậ
+ Rèn luy n tác phong làm vi c khoa h c, c n th n, chinh xác và nhi tệ ệ ọ ẩ ậ ́ ệ tình trong công vi c. ệ
Trang 7N i dung c a môn h cộ ủ ọ /mô đun: L p d ng c n tr c thápắ ự ầ ụ
BÀI 1: GI I THI U CHUNG V C N TR C THÁPỚ Ệ Ề Ầ Ụ
Mã Bài:01
GI I THI U:Ớ Ệ
Bài h c gi i thi u cho ngọ ớ ệ ườ ọi h c bi t v công d ng, u nhế ề ụ ư ược đi m ể
c a c n tr c tháp và bi t đủ ầ ụ ế ượ ấ ạc c u t o c a c n tr c tháp .ủ ầ ụ
M C TIÊU:Ụ
Nêu được công d ng và u nhụ ư ược đi m c a c n tr c thápể ủ ầ ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o các c c u và c a c n tr c thápơ ấ ủ ầ ụ
Nghiêm túc và có tính k lu t cao trong h c t p.ỷ ậ ọ ậ
N I DUNG CHÍNH:Ộ
1. Công d ng và u nhụ ư ược đi m c a c n tr c thápể ủ ầ ụ
C n tr c là lo i c n tr c có thân tháp cao t 35ầ ụ ạ ầ ụ ừ 75m ho c cao h nặ ơ phía trên đ nh tháp có g n c n dài t 12ỉ ắ ầ ừ 70m b ng ch t b n l M t đ u c nằ ố ả ề ộ ầ ầ
được treo b ng cáp ho c thanh kéo đi qua đ nh tháp.ằ ặ ỉ
C n tr c tháp gi v trí s m t trong các thi t b nâng dùng trong xây d ng.ầ ụ ữ ị ố ộ ế ị ự
C n tr c tháp là thi t b nâng ch y u dùng đ v n chuy n v t li u và l pầ ụ ế ị ủ ế ể ậ ể ậ ệ ắ ráp trong các công trình xây d ng dân d ng, xây d ng công nghi p, các côngự ụ ự ệ trình thu đi n v.v ỷ ệ
C n tr c tháp thầ ụ ường có đ các c c u nâng h v t, thay đ i t m v i,ủ ơ ấ ạ ậ ổ ầ ớ quay và di chuy n nên có th v n chuy n hàng trong kho ng không gian ph cể ể ậ ể ả ụ
v l n. Ngoài ra do k t c u h p lý, d tháo l p và v n chuy n mà c n tr cụ ớ ế ấ ợ ễ ắ ậ ể ầ ụ tháp có tính c đ ng cao.ơ ộ
Trang 8T i tr ng nâng c a c n tr c tháp thả ọ ủ ầ ụ ường thay đ i theo t m v i. Do đóổ ầ ớ thông s đ c tr ng cho c n tr c tháp là mômen t i tr ng. Đố ặ ư ầ ụ ả ọ ường đ c tính t iặ ả
tr ng là đ th bi u di n s ph thu c c a t i tr ng nâng và t m v i. Ngoàiọ ồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ả ọ ầ ớ
ra, các thông s c b n khác c a c n tr c tháp là. t m v i l n nh t và nhố ơ ả ủ ầ ụ ầ ớ ớ ấ ỏ
nh t, chi u cao nâng, các t c đ chuy n đ ng (nâng, quay, di chuy n và thayấ ề ố ộ ể ộ ể
đ i t m v i), tr ng lổ ầ ớ ọ ượng c a c n tr c, công su t và l c nén bánh. Trong xâyủ ầ ụ ấ ự
d ng nhà dân d ng thự ụ ường s d ng các c n tr c tháp có t i tr ng nângử ụ ầ ụ ả ọ
3 10t, t m v i đ n 25m và chi u cao nâng đ n 50m. Đ c đi m c a lo i c nầ ớ ế ề ế ặ ể ủ ạ ầ
tr c này là có tính c đ ng cao, khi làm vi c có th di chuy n trên đụ ơ ộ ệ ể ể ường ray, tháo l p và v n chuy n d dàng. Đ xây d ng nhà cao t ng và các tháp có đắ ậ ể ễ ể ự ầ ộ cao l n, ngớ ười ta dùng các lo i c n tr c tháp c đ nh neo vào công trình, c nạ ầ ụ ố ị ầ
tr c tháp t nâng, có chi u cao nâng đ n 150m và t m v i đ n 50m. M t sụ ự ề ế ầ ớ ế ộ ố
c n tr c có t m v i đ n70m và do đó nó có th bao quát đầ ụ ầ ớ ế ể ược toàn b côngộ trình đang thi công m c dù tháp c a c n tr c c đ nh m t ch Trong xâyặ ủ ầ ụ ố ị ộ ỗ
d ng công nghi p, ngự ệ ười ta s d ng các c n tr c tháp chuyên dùng có t iử ụ ầ ụ ả
tr ng nâng đ n 80t v i mômen t i tr ng đ n 1500 t.m, t m v i 25ọ ế ớ ả ọ ế ầ ớ 45m và chi u cao nâng 50.80m.ề
1.2. u nhƯ ược đi m c a c n tr c thápể ủ ầ ụ
* u đi m. Ư ể
Do chi u cao nâng và t m v i l n, kho ng không gian ph c v r ngề ầ ớ ớ ả ụ ụ ộ
nh các chuy n đ ng nâng h v t, thay đ i t m v i, quay toàn vòng và d chờ ể ộ ạ ậ ổ ầ ớ ị chuy n toàn b mà c n tr c tháp để ộ ầ ụ ược s d ng r ng rãi trong xây l p cácử ụ ộ ắ công trình dân d ng và công nghi p ho c dùng đ b c d hàng hoá c u ki nụ ệ ặ ể ố ỡ ấ ệ trên các kho bãi
* Nhược đi m.ể
K t c u ph c t p tháp cao và n ng khó khăn trong vi c l p d ng, diế ấ ứ ạ ặ ệ ắ ự chuy n chu n b m t b ng, nên c n tr c ch nên s d ng n i có kh i lể ẩ ị ặ ằ ầ ụ ỉ ử ụ ở ơ ố ượ ngxây l p l n và khi s d ng c n c u t hành là không kinh t ho c không cóắ ớ ử ụ ầ ẩ ự ế ặ
kh năng đáp ng đả ứ ược yêu c u công vi c.ầ ệ
Trang 9– C n và c n đ t đ i tr ng đầ ầ ặ ố ọ ượ ắc l p kh p v i đ u tháp và đớ ớ ầ ược neo gi ữ
n m ngang, có th h xu ng ho c nâng lên đằ ể ạ ố ặ ược khi c n thi t.ầ ế
– Xe con mang v t di chuy n đậ ể ược trên ray nh cáp kéo đ thay đ i t m v i.ờ ể ổ ầ ớ– Pa lăng nâng v t có các pu li c đ nh l p trên xe con.ậ ố ị ắ
– C t ráp n i dùng đ thay đ i chiêu cao c a thân tháp.ộ ố ể ổ ủ
Các c c u :ơ ấ
C n tr c tháp lo i này có các c c u nh : c c u nâng h v t, c c u di ầ ụ ạ ơ ấ ư ơ ấ ạ ậ ơ ấ
Trang 10chuy n xe con đ thay đ i t m v i và c c u quay. các c c u này, thì ể ể ổ ầ ớ ơ ấ Ở ơ ấ
c n tr c tháp có th v n chuy n hàng trong vùng làm vi c c a nó là hình ầ ụ ể ậ ể ở ệ ủ
tr xuyên.ụ
Cũng tu theo lo i, ngoài ra c n tr c tháp có th còn có các c c u khác nh ỳ ạ ầ ụ ể ơ ấ ư
di chuy n, nâng h c n, di chuy n đ i tr ng, thay đ i chiêu cao thân tháp,…ể ạ ầ ể ố ọ ổ1.2. Các c c u c a c n tr c tháp.ơ ấ ủ ầ ụ
Các c c u c a c n tr c tháp thơ ấ ủ ầ ụ ường được d n đ ng b ng dòng đi nẫ ộ ằ ệ 220/380V, đi u khi n các c c u t ca bin c a c n tr c. ề ể ơ ấ ừ ủ ầ ụ
Các c c u nâng v t và c c u thay đ i t m v i thơ ấ ậ ơ ấ ổ ầ ớ ường là các t i đi nờ ệ
đ o chi u vi c đi u ch nh t c đ nâng, h v t c a t i đi n đ o chi u v iả ề ệ ề ỉ ố ộ ạ ậ ủ ờ ệ ả ề ớ dòng đi n xoay chi u ch có th th c hi n trong ph m vi h p. M t khác trongệ ề ỉ ể ự ệ ạ ẹ ặ
th c t đòi h i c n tr c ph i có t c đ nâng h khác nhau v i nh ng t c đự ế ỏ ầ ụ ả ố ộ ạ ớ ữ ố ộ
l n nâng v t nh , rút ng n th i gian c a chu k v i nh ng t c đ r t nh , êmớ ậ ẹ ắ ờ ủ ỳ ớ ữ ố ộ ấ ỏ
d u đ có th l p đ t m t cách chính xác các c u ki n xây d ng vào v trí c aị ể ể ắ ặ ộ ấ ệ ự ị ủ
nó, v i m c đích này ngớ ụ ười ta đã áp d ng nhi u phụ ề ương pháp đi u khi nề ể
đi n và đi n c đ đi u ch nh t c đ quay c a đ ng c cũng nh c câu nóiệ ệ ơ ể ề ỉ ố ộ ủ ộ ơ ư ơ chung.
Hình 1.1. T i xây d ng (s đ d n đ ng)ờ ự ơ ồ ẫ ộ
a) T i d n đ ng b ng tay; b) T i đi n đ o chi u; c) T i v i kh p ma ờ ẫ ộ ằ ờ ệ ả ề ờ ớ ớ
sát;
Trong m t s c n tr c tháp có s d ng hai t i đi n đ o chi u đ nângộ ố ầ ụ ử ụ ờ ệ ả ề ể
h v t. K t h p c hai t i này, có th tăng đáng k ph m vi đi u ch nh t cạ ậ ế ợ ả ờ ể ể ạ ề ỉ ố
Trang 11đ nâng h v t (xem hình 1.1b) theo s đ này, các t ng 5 và 6 có th đ ngộ ạ ậ ơ ồ ầ ể ồ
th i làm vi c v i cùng ho c ngờ ệ ớ ặ ược chi u quay và có th làm vi c đ c l pề ể ệ ộ ậ (m t tang làm vi c thì tang kia phanh l i).ộ ệ ạ
Trong các c n tr c tháp dùng đ l p ráp các c u ki n có tr ng lầ ụ ể ắ ấ ệ ọ ượ ng
l n, có th s d ng t i nhi u t c đ v i nhi u đ ng c và tang.ớ ể ử ụ ờ ề ố ộ ớ ề ộ ơ
S đ c a t i nhi u t c đ v i hai đ ng c và hai tang cu n cáp dùngơ ồ ủ ờ ề ố ộ ớ ộ ơ ố trong c n tr c có mômen t i 1000 T.m các đ ng c 2 và 11 n i v i các tr c 7ầ ụ ả ộ ơ ố ớ ụ
và 8 c a bủ ộ
Hình 1.2. S đ đ ng c a t i nhi u c pơ ồ ộ ủ ờ ề ấ
vi sai không đ i x ng 6 trong h p gi m t c 5 b ng các kh p răng 3 và 10, trênố ứ ộ ả ố ằ ớ
tr c các đ ng c l p các phanh má thụ ộ ơ ắ ường đóng 4 và 9, trên tr c ra c a h pụ ủ ộ
gi m t c 5 l p các tang 1 và 12 quay t do trên tr c 13 v i s đ này, t i cóả ố ắ ự ụ ớ ơ ồ ờ
th cho b n t c đ ể ố ố ộ
C hai đ ng c 2 và 11 quay cùng chi u;ả ộ ơ ề
Ch có 1 đ ng c 2 làm vi c; ỉ ộ ơ ệ
Ch có đ ng c 11 làm vi c; ỉ ộ ơ ệ
Các đ ng c 2 và 11 quay ngộ ơ ược chi u nhau; ề
Khung di chuy n c a các lo i c n tr c tháp di chuy n trên ray (hìnhể ủ ạ ầ ụ ể 1.3a) g m các khung t a 3 liên k t kh p v i các chân t a 2 và các c m bánhồ ự ế ớ ớ ự ụ
xe di chuy n 1. Trong tr ng thái làm vi c, các chân t a và c m bánh xe để ạ ệ ự ụ ượ c
c đ nh b ng các thanh gi ng 5. Trong tr ng thái v n chuy n, các chân t aố ị ằ ằ ạ ậ ể ự
đ t d c theo theo hặ ọ ướng v n chuy n cùng c m bánh xe đ gi m chi u ngang,ậ ể ụ ể ả ề
c m bánh xe liên k t kh p v i chân t a đ có quay đụ ế ớ ớ ự ể ược khi di chuy n trênể
Trang 12ray con. Khi di chuy n trên ray cong các c c u d n đ ng thể ơ ấ ẫ ộ ường đ t v m tặ ề ộ bên ray có bán kính u n cong l n.ố ớ
M i c m bánh xe có hai ba ho c nhi u bánh xe di chuy n, đ đ m b oỗ ụ ặ ề ể ể ả ả
l c nén trên m i chân t a phân b đ u cho các bánh xe, ngự ỗ ự ố ề ười ta dùng c u cânẩ
b ng m i c m bánh xe (hình 1.3b)ằ ở ỗ ụ
Hình 1.3. B di chuy n trên ray c a c n tr c thápộ ể ủ ầ ụ
c) S đ đ ng c a c c u di chuy n ơ ồ ộ ủ ơ ấ ể
Phía trên khung t a 3 có g n thi t b t a quay 4 ch u l c ngang và th ngự ắ ế ị ự ị ự ẳ
đ ng t ph n quay c a c n tr c, thi t bi t a.quay c a c n tr c tháp thứ ừ ầ ủ ầ ụ ế ự ủ ầ ụ ường là
lo i thi t b t a quay ki u bi.ạ ế ị ự ể
C c u di chuy n c n tr c tháp (hình 1.3c) g m đ ng c 10, kh p n iơ ấ ể ầ ụ ồ ộ ơ ớ ố cùng v i phanh 9, h p gi m t c 8 và các c p bánh răng h 6 có cùng tr c v iớ ộ ả ố ặ ở ụ ớ các bánh xe di chuy n 7. ể
a)
Trang 13Hình 1.4. S đ đ ng c a c c u quayơ ồ ộ ủ ơ ấ
a) V i h p gi m t c hành tinh; b) V i h p gi m t c tr c vít bánh vít; ớ ộ ả ố ớ ộ ả ố ụ
c) V i truy n đ ng cáp t t i đi n đ o chi u ớ ề ộ ừ ờ ệ ả ề
Các s đ đ ng c a c c u quay cho hình (hình 1.4a) g m đ ng c 2,ơ ồ ộ ủ ơ ấ ở ồ ộ ơ
h p gi m t c hành tinh ho c bánh răng tr 1 và phanh 3, bánh răng con 4 trênộ ả ố ặ ụ
tr c ra c a h p gi m t c luôn ăn kh p v i bánh răng l n c đ nh trên ph nụ ủ ộ ả ố ớ ớ ớ ố ị ầ không quay c a thi t b t a quay. C c u đủ ế ị ự ơ ấ ược c đ nh trên bàn quay và vìố ị
v y mà khi làm vi c, bánh răng con 4 ăn kh p v i vành răng làm nó quay cùngậ ệ ớ ớ
v i ph n quay c a c n tr c quanh tr c I.I, có th dùng h p gi m t c tr cớ ầ ủ ầ ụ ụ ể ộ ả ố ụ vít.bánh vít (hình 1.4b) ho c dùng truy n đ ng cáp v i t i đi n đ o chi u,ặ ề ộ ớ ờ ệ ả ề cách m c cáp nh (hình 1.4c).ắ ư ở
3. Phân lo i c n tr c tháp.ạ ầ ụ
Có th phân lo i c n tr c tháp theo mômen t i tr ng, theo d ng tháp,ể ạ ầ ụ ả ọ ạ
c n và theo phầ ương pháp l p đ t trên công trắ ặ ường
Theo d ng tháp có c n tr c tháp v i tháp quay và c n truc tháp có đ uạ ầ ụ ớ ầ ầ quay (tháp không quay)
C n tr c tháp lo i tháp quay. toàn b tháp và c c u đ t trên bàn quay,ầ ụ ạ ộ ơ ấ ạ bàn quay đ t trên thi t b t a quay và đ t trên khung di chuy n, khi quay toànặ ế ị ự ặ ể
C n tr c tháp v i c n n m ngang có xe con di chuy n trên c n đ thayầ ụ ớ ầ ằ ể ầ ể
đ i t m v i lo i này có k t c u n ng, nh ng do thay đ i t m v i b ng xe conổ ầ ớ ạ ế ấ ặ ư ổ ầ ớ ằ nên đ cao nâng và t c đ d ch chuy n ngang c u v t n đ nh, đ c bi t là cóộ ố ộ ị ể ả ậ ổ ị ặ ệ
th đ a móc treo ti n g n sát thân tháp nên tăng để ư ế ầ ược không gian ph c vụ ụ
c a c n tr c.ủ ầ ụ
Lo i tháp quay v i c n nâng h ho c c n n m ngang thay đ i t m v iạ ớ ầ ạ ặ ầ ằ ổ ầ ớ
b ng di chuy n xe con. ằ ể
Lo i tháp c đ nh v i c n n m ngang, thay đ i t m v i b ng di chuy nạ ố ị ớ ầ ằ ổ ầ ớ ằ ể
xe con, đôi khi thay đ i t m v i b ng nâng h c n. ổ ầ ớ ằ ạ ầ
Trang 14Theo phương pháp l p đ t trên công trắ ặ ường có các lo i c n tr c thápạ ầ ụ
di chuy n trên ray, c n tr c tháp c đ nh và c n tr c tháp t nâng.ể ầ ụ ố ị ầ ụ ự
C n tr c tháp dùng trong xây d ng dân d ng và công nghi p lo i này cóầ ụ ự ụ ệ ạ
s c nâng t 0.8.8 T n chi u cao nâng t 12ứ ừ ấ ề ừ 100m t m v i t 10ầ ớ ừ 30m. Để xây d ng nhà b ng phự ằ ương pháp l p ghép ho c kh i bêtông.ắ ặ ố
C n tr c tháp t nâng (đ xây các công trình có đ cao l n) lo i này cóầ ụ ự ể ộ ớ ạ
Trang 15BÀI 2: C U T O CÁC LO I C N TR C THÁPẤ Ạ Ạ Ầ Ụ
Mã Bài:02
GI I THI U: Ớ Ệ
Giúp người bi t v c u t o c a các lo i c n tr c thápế ề ấ ạ ủ ạ ầ ụ
M C TIÊU:Ụ
Hi u để ượ ơ ồc s đ các lo i c n tr c tháp;ạ ầ ụ
Trình bày c u t o các lo i c n tr c tháp ;ấ ạ ạ ầ ụ
Nghiêm túc và có tính k lu t cao trong h c t p.ỷ ậ ọ ậ
N I DUNG CHÍNH:Ộ
1. C n tr c tháp lo i tháp quay.ầ ụ ạ
Trên (hình 2.1a) là s đ c u t o c a c n tr c tháp quay. Tháp 2 đơ ồ ấ ạ ủ ầ ụ ượ c
đ t trên bàn quay 4, ph n quay (g m c n, tháp, bàn quay v i đ i tr ng và cácặ ầ ồ ầ ớ ố ọ
c c u) t a trên khung di chuy n 5 qua thi t b t a quay 6. Khung di chuy nơ ấ ự ể ế ị ự ể
có các c m bánh xe ch y trên ray và đụ ạ ược d n đ ng b i c c u di chuy nẫ ộ ở ơ ấ ể
c n tr c.Trên bàn quay đ t đ i tr ng 7, c c u nâng h c n 8, c c u nângầ ụ ặ ố ọ ơ ấ ạ ầ ơ ấ
h v t 9 và c c u quay 3. C n 1 n i kh p v i tháp và đạ ậ ơ ấ ầ ố ớ ớ ược gi b ng cápữ ằ neo12. Đ u kia c a cáp neo 12 n i v i c m puli di đ ng c a palăng nâng hầ ủ ố ớ ụ ộ ủ ạ
c n 10 và do đó c n đầ ầ ược nâng lên hay h xu ng đ thay đ i t m v i khi cạ ố ể ổ ầ ớ ơ
c u nâng h c n 8 làm vi c. Trên (hình 2.1b) là s đ m c cáp nâng v t v iấ ạ ầ ệ ơ ồ ắ ậ ớ palăng nâng h v t 13 có b i su t a = 4 và a = 2. M i đ u c a cáp nâng cu nạ ậ ộ ấ ỗ ầ ủ ố lên tang c a c c u nâng h v t 9 còn đ u kia c a cáp nâng cu n lên tangủ ơ ấ ạ ậ ầ ủ ố nâng h c n 8 theo chi u ngạ ầ ề ược v i chi u cu n c a cáp nâng h c n 8 cu nớ ề ố ủ ạ ầ ố cáp 10* (ho c nh cáp 10*) đ nâng c n (ho c h c n) trong quá trình thayặ ả ể ầ ặ ạ ầ
đ i t m v i thì đ ng th i cáp nâng h v t đổ ầ ớ ồ ờ ạ ậ ược nh (ho c cu n) t đo nả ặ ố ừ ạ tang có đường kính nh c a c c u nâng h c n 8 làm cho v t nâng có đ caoỏ ủ ơ ấ ạ ầ ậ ộ không đ i trong quá trình nâng h c n. C n tr c đổ ạ ầ ầ ụ ược đi u khi n t cabin 11.ề ể ừ
Trang 16Trên hình 2.1d là phương án c n n m ngang c a c n tr c tháp v i thápầ ằ ủ ầ ụ ớ quay. Thay đ i t m v i b ng cách di chuy n xe con 15 trên ray cheo ch I g nổ ầ ớ ằ ể ữ ắ trên c n nh c c u di chuy n xe con 14 (hình 2.1e). Trên xe con có g n cácầ ờ ơ ấ ể ắ puli c a cáp nâng h v t và khi xe con di chuy n, chúng quay do cáp nâng v tủ ạ ậ ể ậ
v t trên rãnh các puli này và v t nâng di chuy n d c theo c n cùng xe con màắ ậ ể ọ ầ không thay đ i đ cao (hình 2.1f). C n tr c tháp v i c n n m ngang có chi uổ ộ ầ ụ ớ ầ ằ ề cao nâng nh h n so v i lo i c n tr c tháp có c n nâng h song vi c thay đ iỏ ơ ớ ạ ầ ụ ầ ạ ệ ổ
t m v i b ng di chuy n xe con trên c n n m ngang đòi h i t n ít năng lầ ớ ằ ể ầ ằ ỏ ố ượ ng
h n, thu n l i h n trong vi c đi u ch nh v t nâng vào v trí c n l p đ t và cóơ ậ ợ ơ ệ ề ỉ ậ ị ầ ắ ặ
th t o để ạ ượ ầc t m v i r t nh ớ ấ ỏ
Hình 2.1. C n tr c tháp v i tháp quayầ ụ ớ
a) S đ c u t o; b) S đ m c cáp nâng v t v i a=4; c) V i a=2 ơ ồ ấ ạ ơ ồ ắ ậ ớ ớ
C n tr c tháp KB504 (hình 2.2) là lo i c n tr c tháp v i tháp quay cóầ ụ ạ ầ ụ ớ
c n n m ngang. C n tr c có chi u nâng cao nâng 60m và c a c n tr c có t mầ ằ ầ ụ ề ủ ầ ụ ầ
Trang 17v i 35m ngoài ra có th l p thêm hai đo n c n, m i đo n 5m, đ t o ra t mớ ể ắ ạ ầ ỗ ạ ể ạ ầ
v i 40 và 45m trên hình 2.2a là đớ ường đ c tính t i tr ng c a c n tr c có c nặ ả ọ ủ ầ ụ ầ
n m ngang I, II và III ng v i các chi u dài c a c n có t m v i 35, 40 và 45.ằ ứ ớ ề ủ ầ ầ ớ
Đ tăng chi u cao nâng c a c n tr c. C n c a c n tr c có th nghiêng 30ể ề ủ ầ ụ ầ ủ ầ ụ ể o so
v i phớ ương n m ngang và c n có chi u cao nâng t i 75, 77, và 80m ng v iằ ầ ề ớ ứ ớ các chi u dài khác nhau c a c n, đề ủ ầ ường đ c tính t i tr ng c a c n tr c v iặ ả ọ ủ ầ ụ ớ
c n nghiêng 30ầ o cho hình 2.2b.ở
Hình 2.2. C n tr c tháp KB.504 và đầ ụ ường đ c tính t i tr ng c a nóặ ả ọ ủ
Các c n tr c tháp v i tháp quay c trung bình (hình 2.1 và 2.2) thầ ụ ớ ỡ ườ ng
có tháp g m nhi u đo n n i v i nhau b ng bulông và đo n tháp dồ ề ạ ố ớ ằ ạ ưới cùng có
d ng nh cái c ng và có ti t di n l n h n các đo n trên (hình 2.2) c n tr cạ ư ổ ế ệ ớ ơ ạ ầ ụ
Trang 18được d ng lên v i chi u cao nâng không l n và cùng v i chi u cao c a côngự ớ ề ớ ớ ề ủ trình đang xây, các đo n thap đạ ược n i d n b ng cách trố ầ ằ ượ ừt t phía dưới chân
c ng c a đo n dổ ủ ạ ưới cùng đ tăng chi u cao nâng, quá trình trể ề ượt thêm các
đo n tháp đạ ược th c hi n nh sau th chùng cáp nâng v t và cáp nâng h c nự ệ ư ả ậ ạ ầ
đ c n g p h n xu ng đ a đo n tháp m i vào gi a hai chân c ng c a đo nể ầ ậ ẳ ố ư ạ ớ ữ ổ ủ ạ
d ói cùng và n i b ng bu lông v i đo n tháp trên v i đo n tháp d ói cùng cóư ố ằ ớ ạ ớ ạ ư
d ng c ng và nh v y toàn b tr ng lạ ổ ư ậ ộ ọ ượng tháp, c n đầ ược treo trên h palăngệ nâng tháp; ti n hành trế ượt tháp lên theo cáp d n hẫ ướng c a đo n tháp dủ ạ ướ icùng d ng c ng nh c c u l p d ng ho c c c u nâng c a c n tr c; sau khiạ ổ ờ ơ ấ ắ ự ặ ơ ấ ủ ầ ụ
trượt xong thì c đ nh tháp vào đo n d ói cùng và nâng c n lên v trí làm vi c,ố ị ạ ư ầ ị ệ
nh có cách l p d ng này mà có th gi m nh đi u ki n làm vi c c a côngờ ắ ự ể ả ẹ ề ệ ệ ủ nhân l p d ng do các thao tác đ u th c hi n trên m t đ t c n tr c tháp v iắ ự ề ự ệ ặ ấ ầ ụ ớ tháp quay c nh và trung bình thỡ ỏ ường có quá trình l p d ng và v n chuy nắ ự ậ ể
d dàng, nhanh g n, c đ ng và thễ ọ ơ ộ ường s d ng các c c u c a c n tr c đử ụ ơ ấ ủ ầ ụ ể
l p d ng.ắ ụ
C n tr c tháp v i tháp quay đầ ụ ớ ược s d ng ph bi n đ xây d ng vàử ụ ổ ế ể ự
l p ráp các công trình dắ ưới 16 t ng do các u đi m sau; đ i tr ng và các cầ ư ể ố ọ ơ
c u đấ ược đ t d ói tháp nên tr ng tâm c a c n tr c tháp, tăng n đ nh và cóặ ở ư ọ ủ ầ ụ ổ ị
tr ng lọ ượng nh h n so v i lo i c n tr c tháp có đ u quay; có th l p c nỏ ơ ớ ạ ầ ụ ầ ể ắ ầ
tr c nhanh g n, t n ít công s c , thu n ti n trong v n chuy n b o dụ ọ ố ứ ậ ệ ậ ể ả ưỡng
2. C n tr c có đ u quay (tháp không quay).ầ ụ ầ
C n tr c tháp có đ u quay, tháp không quay, thầ ụ ầ ường được ch t o v iế ạ ớ
c n n m ngang và thay đ i t m v i b ng xe con di chuy n trên c n (hình 2.3)ầ ằ ổ ầ ớ ằ ể ầ tháp 1 t a trên chân tháp 2 và các c m bánh xe di chuy n trên ray 3. Trên chânự ụ ể tháp đ t đ i tr ng dặ ố ọ ưới 4 đ đ m b o n đ nh cho c n tr c trong tr ng tháiể ả ả ổ ị ầ ụ ạ làm vi c và không làm vi c, đ u quay 12 t a lên đ u tháp qua thi t b t aệ ệ ầ ự ầ ế ị ự quay 6, c n 14 và công son 7 liên k t kh p v i đ u quay đầ ế ớ ớ ầ ược gi b ng cácữ ằ thanh neo 10 trên công son nh c c u di chuy n đ i tr ng 11 đ cân b ngờ ơ ấ ể ố ọ ể ằ
v i mômen t i tr ng do v t nâng và c n gây ra, gi m đ n m c t i thi u môớ ả ọ ậ ầ ả ế ứ ố ể men u n tháp. Xe con 15 có th ch y d c theo ray treo trên c n đ thay đ iố ể ạ ọ ầ ể ổ
t m v i nh c c u di chuy n xe con 13 đ t chân c n. Trong quá trình làmầ ớ ờ ơ ấ ể ặ ở ầ
vi c, tháp có th đệ ể ược n i dài thêm đ tăng chi u cao nâng nh c t l p d ngố ể ề ờ ộ ắ ự
5. C t l p d ng 5 có th di chuy n d c theo cáp d n hộ ắ ự ể ể ọ ẫ ướng trên tháp (cách
n i tháp b ng c t l p d ng 5 đố ằ ộ ắ ự ược trình bày c n tr c c đ nh, neo vào côngở ầ ụ ố ị trình)
Trang 19Đ nâng h v t, có th s d ng s đ m c cáp nâng v t v i b i su tể ạ ậ ể ử ụ ơ ồ ắ ậ ớ ộ ấ
pa lăng
a = 4 (hình 2.3d) ho c a = 2 (hình 2.3e) đ t o ra các đ c tính t i tr ngặ ể ạ ặ ả ọ khác nhau c a c n tr c. S đ m c cáp c c u di chuy n đ i tr ng và xe conủ ầ ụ ơ ồ ắ ơ ấ ể ố ọ cho hình 2.3 b và c.ở
C n tr c tháp có đ u quay KB674A đầ ụ ầ ược ch t o v i trên 10 lo i cóế ạ ớ ạ các chi u cao nâng, chi u dài c n và đề ề ầ ường đ c tính t i tr ng khác nhau. trênặ ả ọ hình 2.3 f là đường đ c tính t i tr ng c a m t s lo i c n tr c tháp KB 674ặ ả ọ ủ ộ ố ạ ầ ụ A
So v i c n tr c tháp v i tháp quay, c n tr c tháp có đ u quay đòi h iớ ầ ụ ớ ầ ụ ầ ỏ
th i gian l p d ng lâu h n, v n chuy n và b o dờ ắ ự ơ ậ ể ả ưỡng ph c t p h n do cácứ ạ ơ
c c u c a c n tr c đ u đ t trên cao, lo i này thơ ấ ủ ầ ụ ề ặ ạ ường có t i tr ng nâng vàả ọ
t m v i l n. Khi c n làm vi c v i chi u cao nâng l n đ xây nhà cao t ng, cóầ ớ ớ ầ ệ ớ ề ớ ể ầ
th dùng c n tr c tháp có đ u quay đ t c đ nh và neo tháp vào công trình để ầ ụ ầ ặ ố ị ể
đ m b o n đ nh.ả ả ổ ị
Trang 20Hình 2.3. C n tr c tháp có đ u quay, tháp không quayầ ụ ầ
a) S đ c u t o; các s đ m c cáp; b) Di chuy n đ i tr ng; ơ ồ ấ ạ ơ ồ ắ ể ố ọ
3. C n tr c tháp xây nhà cao t ngầ ụ ầ
Trong xây d ng nhà cao t ng, không th s d ng các c n tr c tháp diự ầ ể ử ụ ầ ụ chuy n trên ray vì không đ m b o n đ nh cho c n tr c. Trong trể ả ả ổ ị ầ ụ ường h pợ này ngườ ử ụi s d ng lo i c n tr c tháp c đ nh có đ u quay, tháp đạ ầ ụ ố ị ầ ược neo vào công trình và theo chi u cao c a công trình, tháp đề ủ ược n i thêm các đo n chố ạ ế
t o s n đ tăng chi u cao nâng, trong giai đo n đ u khi công trình có đ caoạ ẵ ể ề ạ ầ ộ
ch a l n, có th dùng c n tr c di chuy n trên ray. Lo i có đ u quay và thápư ớ ể ầ ụ ể ạ ầ không quay. Khi công trình đã được xây cao, người ta c đ nh tháp l i và neoố ị ạ vào các công trình, tháp t a trên b móng dành giêng cho c n tr c ho c móngự ệ ầ ụ ặ
c a công trình.ủ
Trên hình 2.4 là c n tr c tháp c đ nh, neo vào công trình và n i tháp đầ ụ ố ị ố ể tăng chi u cao nâng nh c t l p d ng 2, quá trình n i tháp đề ờ ộ ắ ự ố ược th c hi nự ệ
nh sau. Đo n tháp trên cùng đư ạ ượ ố ịc c đ nh v i c t l p d ng 2 và tháo các liênớ ộ ắ ự
k t gi a các đo n tháp trên cùng v i ph n ng tháp dế ữ ạ ớ ầ ố ưới, nâng đo n tháp 4ạ
c c n i thêm lên b ng móc treo và c c u nâng c a c n tr c và treo vào rayầ ố ằ ơ ấ ủ ầ ụ
trượt 3 dùng t i l p d ng 7 nâng c ph n trên c a c n tr c lên m t đo nờ ắ ự ả ầ ủ ầ ụ ộ ạ
b ng chi u dài c a đo n tháp c n n i thêm 4 (c t l p d ng trằ ề ủ ạ ầ ố ộ ắ ự ượt trên ph nầ tháp phía dưới). Đ a đo n tháp 4 vào kho ng tr ng gi a ph n trên và dư ạ ả ố ữ ầ ướ itháp theo ray trượt 3 và liên k t đo n tháp 4 v i c ph n trên và dế ạ ớ ả ầ ướ ủ i c atháp, trên hình 2.4d là s đ m c cáp l p d ng, c m puli phía trên c a palăngơ ồ ắ ắ ự ụ ủ
được c đ nh vào tháp, còn c m puli phía dố ị ụ ướ ố ịi c đ nh vào đ u dầ ưới B c aủ
c t l p d ng 2 và trong quá trình làm vi c chúng d ch chuy n lên trên đ nângộ ắ ự ệ ị ể ể toàn b ph n trên cùng c t l p d ng lên (toàn b tr ng lộ ầ ộ ắ ự ộ ọ ưọng phía trên t lênỳ tháp qua c t l p d ng và palăng). C t l p d ng thộ ắ ự ộ ắ ự ường được ch t o dế ạ ướ i
d ng dàn bao quanh c b n m t tháp, ch đ h m t trạ ả ố ặ ỉ ể ở ặ ước đ có th đ aể ể ư
đo n tháp n i thêm vào. Hi n nay, ngạ ố ệ ười ta thường dùng xi lanh thu l c đỷ ự ể nâng ph n trên c u c n tr c thay cho t i l p d ng và h th ng palăng. Do đóầ ẩ ầ ụ ờ ắ ự ệ ố
Trang 21có th n i thêm tháp đ cao th p h n. Tuy nhiên, v i xi lanh thu l c thìể ố ở ộ ấ ơ ớ ỷ ự chi u dài đo n tháp n i thêm thề ạ ố ường nh , c n tr c đỏ ầ ụ ược neo vào công trình
b ng h th ng thanh gi ng c ng có k t c u nh hình 2.4c.ằ ệ ố ằ ứ ế ấ ư ở
M tộ s c n tr c có tháp và đo n trên l ng vào nhau ki u ng l ng, k tố ầ ụ ạ ồ ể ố ồ ế
c u này cho phép n i thêm tháp đ tăng chi u cao mà không c n c t l p d ngấ ố ể ề ầ ộ ắ ự
và đ ng tác tháo liên k t gi a hai đo n tháp trên cùng trộ ế ữ ạ ước khi nâng, trên hình 2.5 là phương án đo n trên cùng có ti t di n l n h n l ng ngoài tháp c a hãngạ ế ệ ớ ơ ồ ủ Potali, Trình t n i tháp đự ố ược th c hi n nh sau. dùng móc treo c a c n tr cự ệ ư ủ ầ ụ nâng đo n tháp c n n i thêm lên (hình 2.5a) treo đo n tháp này vào ray trạ ầ ố ạ ượ t(hình 2.5b) dùng xi lanh thu l c nâng ph n trên c a c n tr c lên m t đo nỷ ự ầ ủ ầ ụ ộ ạ
b ng chi u dài đo n tháp c n n i (hình 2.5c); đ a đo n tháp c n n i thêmằ ề ạ ầ ố ư ạ ầ ố vào kho ng tr ng gi a ph n trên và ph n tháp c đ nh (hình 2.5d); liên k tả ố ữ ầ ầ ố ị ế
b ng bu lông đo n tháp m i n i v i ph n tháp c đ nh phía dằ ạ ớ ố ớ ầ ố ị ưới (hình 2.5e)
Trang 22Hình 2.4. C n tr c tháp c đ nh neo vào công trìnhầ ụ ố ị
a) S đ c u t o; b) S đ m c cáp nâng v t v i hai c c u d n ơ ồ ấ ạ ơ ồ ắ ậ ớ ơ ấ ẫ
đ ng; ộ c) Thanh gi ng; d) S đ m c cáp l p d ng ằ ơ ồ ắ ắ ự
Trên (hình 2.5f) là phương án có đo n tháp trên cùng nh h n l ng vàoạ ỏ ơ ồ trong ph n tháp c đ nh phía dầ ố ị ưới. Trình t n i tháp tự ố ương t nh trên, songự ư
đo n tháp c n n i thêm đạ ầ ố ược làm t các m t riêng bi t (ho c ba m t hàn s nừ ặ ệ ặ ặ ẵ
và m t m t riêng) và độ ặ ược nâng lên, l p bao quanh ph n tháp có ti t di nắ ầ ế ệ
nh , liên k t v i nhau b ng bulông.ỏ ế ớ ằ
Ngoài các phương án n i tháp t phía trên, m t s c n tr c tháp có k tố ừ ộ ố ầ ụ ế
c u ph n chân tháp d ói d ng c ng đ có th n i thêm và trấ ầ ư ạ ổ ể ể ố ượt tháp t phíaừ
dưới (hình 2.6) trình t trự ượt tháp t phía dừ ướ ươi t ng t nh đã mô t c nự ư ả ở ầ
tr c tháp có tháp quay. Vi c trụ ệ ượt tháp t phía dừ ưới đòi h i c c u h thanhỏ ơ ấ ệ
gi ng vào công trình ph c t p h n (ph i có ngàm trằ ứ ạ ơ ả ượ ểt đ tháp trượt qua khi nâng) tuy nhiên quá trình trượ ảt đ m b o an toàn h n do m i thao tác và côngả ơ ọ
vi c chu n đ u dệ ẩ ề ở ướ ấi đ t. Quá
trình chu n b có th ti n hành trong th i gian c n tr c làm vi c, do đó rútẩ ị ể ế ờ ầ ụ ệ
ng n đắ ược th i gian l p d ng. Ngoài ra, đ xây d ng nhà cao t ng có thờ ắ ự ể ự ầ ể dùng c n tr c tháp t nâng.ầ ụ ự
Trang 23Hình 2.5. C n tr c tháp c đ nh Potian. S đ n i tháp t phía trênầ ụ ố ị ơ ồ ố ừ
xu ngố
C n tr c tháp t nâng (hình 2.6) có k t c u cho phép t a vào công trìnhầ ụ ự ế ấ ự đang thi công và theo đ cao c a công trình, nó t nâng theo chi u th ngộ ủ ự ề ẳ
đ ng. C n tr c là lo i c n tr c tháp có đ u quay, c n n m ngang và thay đ iứ ầ ụ ạ ầ ụ ầ ầ ằ ổ
t ng v i b ng xe con di chuy n trên c n, các c c u nâng v t, quay và diầ ớ ằ ể ầ ơ ấ ậ chuy n xe con đ u đ t trên ph n quay, tháp c đ nh 1 có chi u cao không l nể ề ặ ầ ố ị ề ớ
và t a trên đ tháp 3 có các g i t a b n l dùng đ đ c n tr c trên khungự ế ố ự ả ề ể ỡ ầ ụ
c a công trình. Quá trình t nâng đủ ự ược th c hi n theo các bự ệ ước sau
Hình 2.6. Trượt tháp t phía dừ ướ ểi đ tăng chi u caoề
Hình 2.7 a là v trí ban đ u c a c n tr c khi nâng c n tr c lên v trí caoị ầ ủ ầ ụ ầ ụ ị
h n, g p các g i t a b n l c a ng l ng 2 l i và m c cáp 4 vào móc treoơ ặ ố ự ả ề ủ ố ồ ạ ắ
c a c n tr c. Dùng c c u nâng c a c n tr c, qua móc treo cáp 4, kéo ngủ ầ ụ ơ ấ ủ ầ ụ ố
l ng 2 (đã g p các g i t a) trồ ặ ố ự ượt theo tháp lên v trí cao h n và m các g i t aị ơ ở ố ự
b n l c a ng l ng 2 cho t a vào khung c a công trình (v trí ng l ng2 ả ề ủ ố ồ ự ủ ị ố ồ ở hình 2.7b).
Trang 24Hình 2.7. C n tr c tháp t nângầ ụ ự
a) V trí ban đ u; b) Quá trình t nâng; c) V trí m i c a c n tr c ị ầ ự ị ớ ủ ầ ụ
Ti n hành m c cáp c a palăng nâng tháp 6 (c m puli phía trên c đ nhế ắ ủ ụ ố ị vào ng l ng 2, c m puli di đ ng phía dố ồ ụ ộ ướ ầi g n v i đ tháp) sau đó g p cácớ ế ậ
g i t a b n l c a đ tháp 3 l i. Lúc này toàn b tr ng lố ự ả ề ủ ế ạ ộ ọ ượng c a c n tr củ ầ ụ qua đ 3 và palăng 6, t a lên ng l ng 2 g n váo công trình (hình 2.7)ế ự ố ồ ắ
Dùng c c u t nâng 5 đ t trên đ tháp, qua palăng 6, nâng toàn b c nơ ấ ự ặ ế ộ ầ
tr c lên đ cao m i. Sau đó m các g i t a b n l c a đ tháp 3 cho t a vàoụ ộ ớ ở ố ự ả ề ủ ế ự công trình và c đ nh c n tr c l i v trí làm vi c m i cao h n (hình 2.7c) cố ị ầ ụ ạ ở ị ệ ớ ơ ơ
c u t nâng 5 có th dùng truy n đ ng c khí ho c thu l c. M i bấ ự ể ề ộ ơ ặ ỷ ự ỗ ướ ự c tnâng b ng m t ho c hai t ng nhà.ằ ộ ặ ầ
C n tr c tháp t nâng có th dùng đ xây l p nhà có chi u cao khôngầ ụ ự ể ể ắ ề
h n ch (chi u cao nâng ch có th h n ch b i dung lạ ế ề ỉ ể ạ ế ở ượng cáp c a c c uủ ơ ấ nâng v t) các c n tr c tháp t nâng có t i tr ng nâng 3,5t và t m v i 22m trậ ầ ụ ự ả ọ ầ ớ ở lên thường ch làm vi c trên các công trình có khung b ng thép. ỉ ệ ằ
4. C n tr c tháp chuyên dùng trong xây d ng công nghi pầ ụ ự ệ
C n tr c tháp chuyên dùng trong xây d ng công nghi p dùng đ l p rápầ ụ ự ệ ể ắ các thi t b c u ki n trên các công trế ị ấ ệ ường xây d ng thu đi n, các lò luy nự ỷ ệ ệ thép và các xưởng c a máy luy n kim ủ ệ
C n tr c lo i này thầ ụ ạ ường được ch t o v i t i tr ng nâng và t m v iế ạ ớ ả ọ ầ ớ
l n mômen t i tr ng t i 1000ớ ả ọ ớ 1500tm đ l p ráp các c u ki n có tr ngể ắ ấ ệ ọ
lượng và kích thướ ớc l n, có th dùng hai ho c ba c n tr c. Chúng để ặ ầ ụ ượ ắ c l p
đ t sao cho có th làm vi c đ c l p (m i c n tr c làm vi c trong vùng ho tặ ể ệ ộ ậ ỗ ầ ụ ệ ạ
đ ng c a nó) ho c đ ng th i làm vi c đ l p các c u ki n l n. Tr ng lộ ủ ặ ồ ờ ệ ể ắ ấ ệ ớ ọ ượ ng
Trang 25b n thân c n tr c lo i này vào kho ng 100.400t c n tr c tháp chuyên dùngả ầ ụ ạ ả ầ ụ trong xây d ng công nghi p có th dùng tháp quay ho c không đ u quay vàự ệ ể ặ ầ
ch y u dùng lo i thay đ i t m v i b ng nâng h c n.ủ ế ạ ổ ầ ớ ằ ạ ầ
Trên hình 2.8 là lo i c n tr c tháp chuyên dùng trong xây d ng côngạ ầ ụ ự nghi p v i tháp quay, c n nâng h và có mô men t i tr ng 1000tm. Ph n quayệ ớ ầ ạ ả ọ ầ
c a c n tr c l ng trong xi lanh 4 c a c ng 6 và có th quay đủ ầ ụ ồ ủ ổ ể ược nh đ 3ờ ổ ỡ
và các con lăn t a 14 (thi t b t a quay ki u c t) c ng 6 có ba chân t a trên baự ế ị ự ể ộ ổ ự
c m xe con di chuy n 5 m i c m xe con di chuy n trên hai ray song song.ụ ể ỗ ụ ể Trên c ng 6 có ch tđ i tr ng dổ ấ ố ọ ướ ể ải đ đ m b o n đ nh cho c n tr c và chi uả ổ ị ầ ụ ề cao l n đ các phớ ể ương ti n giao thông khác có th đi qua.ệ ể
Trang 26Hình 2.8. C n tr c tháp chuyên dùng trong xây d ng công nghi p cóầ ụ ự ệ
mômem t i tr ng 1000 T.mả ọ
a) S đ c u t o; b) Đ th gi a t i tr ng nâng Q, chi u cao nâng H và t m ơ ồ ấ ạ ồ ị ữ ả ọ ề ầ
v i L ớ
Ph n trên c a tháp 1 đầ ủ ược liên k t kh p v i c n 10 và công xon 8 cùngế ớ ớ ầ
v i đ i tr ng 7 c n đớ ố ọ ầ ược treo và nâng h đ thay đ i t m v i nh palăngạ ể ổ ầ ớ ờ nâng c n 9. V t nâng đầ ậ ược h nh palăng chính 13, c n tr c đ c tr ng bạ ờ ầ ụ ự ạ ị thêm c n ph 11 v i palăng ph 12 đ nâng v t nh h n nh ng có t m v i vàầ ụ ớ ụ ể ậ ẹ ơ ư ầ ớ
t c đ nâng l n h n (móc treo c a pa lăng ph 12 có t i tr ng nâng không đ iố ộ ớ ơ ủ ụ ả ọ ổ cho m i t m v i) các c c u quay, nâng h c n, nâng v t (chính và ph ) vàọ ầ ớ ơ ấ ạ ầ ậ ụ trang thi t b đi n đi u khi n c n tr c đ u đế ị ệ ề ể ầ ụ ề ược đ t trên b 2 và quay cùngặ ệ
v i tháp trong quá trình làm vi c.ớ ệ
Trên hình 2.8b là đ th bi u di n quan h gi a t i tr ng nâng, chi uồ ị ể ễ ệ ữ ả ọ ề cao nâng và t m v i.ầ ớ
I. quan h gi a chi u cao nâng và móc treo ph và t m v i ;ệ ữ ề ụ ầ ớ
II.quan h gi a chi u cao nâng c a móc treo chính và t m v i ;ệ ữ ề ủ ầ ớ
III và IV. quan h gi a t i tr ng nâng c a móc treo chính và t m v i, tệ ữ ả ọ ủ ầ ớ ươ ng
ng v i b i su t palăng nâng v t a = 4 và a = 2
V. t i tr ng nâng c a móc treo ph ả ọ ủ ụ