Giáo trình Marketing nhằm trang bị cho người học một số kiến thức cơ bản về sự hình thành và phát triển của hoạt động Marketing; các khái niệm về Marketing, Marketing du lịch; môi trường Marketing, thị trường du lịch; các chính sách Marketing nói chung và Marketing du lịch nói riêng.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNH
MÔN H C: Ọ MARKETINGNGH : Ề K THU T CH BI N MÓN ĂNỸ Ậ Ế Ế
TRÌNH Đ : CAO Đ NG Ộ Ẳ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐTCGNB ngày…….tháng….năm ế ị ố
2017 c a Tr ủ ườ ng cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2017
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Marketing đã tr thành m t b môn khoa h c trong lĩnh v c nghiên c u, ở ộ ộ ọ ự ứ
gi ng d y và h c l p c c tr ả ạ ọ ậ ở ấ ườ ng đ i h c và cao đ ng t đ u th p k 90 ạ ọ ẳ ừ ầ ậ ỷ ỏ
n ướ c ta. Trong xu th h i nh p kinh t qu c t hi n nay, ngành kinh doanh ế ộ ậ ế ố ế ệ
du l ch và khách s n Vi t Nam đang có c h i phát tri n m nh m Vi c ị ạ ở ệ ơ ộ ể ạ ẽ ệ
m r ng ho t đ ng và t ng b ở ộ ạ ộ ừ ướ c thích ng c a các doanh nghi p du l ch v i ứ ủ ệ ị ớ
th tr ị ườ ng trong và ngoài n ướ c là m t xu h ộ ướ ng t t y u khách quan. Đi u đó ấ ế ề
s đ t ra nh ng c h i và không ít thách th c đ i v i các doanh nghi p du ẽ ặ ữ ơ ộ ứ ố ớ ệ
l ch và đ i v i c n n kinh t đ t n ị ố ớ ả ề ế ấ ướ c nói chung Chính vì v y, trong hành ậ trang ki n th c c a ng ế ứ ủ ườ ọ i h c trong các tr ườ ng đào t o v du l ch không th ạ ề ị ể thi u đ ế ượ c nh ng hi u bi t nh ng v n c b n v ho t đ ng ữ ể ế ữ ấ ơ ả ề ạ ộ Marketing và Marketing du l ch ị
Cu n giáo trình ố “Marketing Du l ch ị ” ra đ i nh m trang b cho ng ờ ằ ị ườ ọ i h c
m t s ki n th c c b n v s hình thành và phát tri n c a ho t đ ng ộ ố ế ứ ơ ả ề ự ể ủ ạ ộ Marketing; các khái ni m v ệ ề Marketing, Marketing du l ch; môi tr ị ườ ng Marketing, th tr ị ườ ng du l ch; các chính sách ị Marketing nói chung và Marketing du l ch nói riêng. ị
Chương 5: Chính sách phân ph i trong du l chố ị
Chương 6: Chính sách xúc ti n h n h p trong du l chế ỗ ợ ị
Giao trinh đ́ ̀ ược biên soan, chăc chăn không tranh đ̣ ́ ́ ́ ược thiêu sot. Chunǵ ́ ́ tôi trân trong cam n va mong muôn nhân đ̣ ̉ ơ ̀ ́ ̣ ược s đong gop cua nh ng nhaự ́ ́ ̉ ữ ̀ nghiên c u va tât ca nh ng ngứ ̀ ́ ̉ ữ ươi quan tâm đ cuôn sach đ̀ ể ́ ́ ược chinh s a, bổ ử ̉ sung ngay cang hoan thiên h n.̀ ̀ ̀ ̣ ơ
Xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 5Tham gia biên so nạ
1. Ch biênủ : Ph m Th Thu Hi n ạ ị ề
2. Đào Th Th yị ủ
3. Nguy n Th Nhungễ ị
M C L CỤ Ụ
4.2 Ba bước cơ bản của Marketing mục tiêu 17
CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING VÀ THỊ TRƯỜNG DU LỊCH
24
* Môi trường tự nhiên 36
* Môi trường công nghệ 37
* Môi trường chính trị, luật pháp 38
* Môi trường văn hoá xã hội 41
Trang 6GIÁO TRÌNH MÔN H CỌ
Tên môn h cọ : Marketing du l ch ị
Mã môn môn h c: ọ MH 19
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h cị ấ ủ ọ :
V trí: Bị ố trí h c sau các môn h c chung và các môn h c, mô đun c s , vàọ ọ ọ ơ ở
b trí h c song song v i các môn h c, mô đun chuyên mônố ọ ớ ọ
Tính ch t: Là môn h c chuyên môn.ấ ọ
Ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ủ
+ Trang b cho h c sinh nh ng ki n th c chuyên môn c a trình đ Caoị ọ ữ ế ứ ủ ộ
đ ng, đáp ng yêu c u ngu n nhân l c ch t lẳ ứ ầ ồ ự ấ ượng cao cho s phát tri n kinhự ể
t xã h i c a đ t nế ộ ủ ấ ước và h i nh p qu c t ;ộ ậ ố ế
+ Sau khi t t nghi p chố ệ ương trình đào t o Cao đ ng, h c sinh tr c ti pạ ẳ ọ ự ế tham gia ti p c n và gi i quy t các v n đ kinh t hi n đ i phù h p v i xuế ậ ả ế ấ ề ế ệ ạ ợ ớ
th phát tri n hi n nay;ế ể ệ
+ Ngoài ra h c sinh còn có năng l c đ theo h c liên thông lên các b cọ ự ể ọ ậ
h c cao h n đ phát tri n ki n th c và k năng ngh ọ ơ ể ể ế ứ ỹ ề
M c tiêuụ c a môn h củ ọ /mô đun:
V ki n th c:ề ế ứ
+ Trình bày được đ nh nghĩa Marketing và marketing du l ch;ị ị
+ Trình bày được khái ni m v th trệ ề ị ường và các quy lu t c a thậ ủ ị
trường ;
Trang 7+ Trình bày được các n i dung c b n c a k ho ch marketing vàộ ơ ả ủ ế ạ
phương pháp xây d ng k ho ch marketing.ự ế ạ
Trình bày được các khái ni m c b n (c u, nhu c u, mong mu n, traoệ ơ ả ầ ầ ố
đ i, th trổ ị ường), khái ni m Marketing, Marketing du l ch;ệ ị
Trình bày được n i dung c a ho t đ ng c a Marketing trong ho t đ ngộ ủ ạ ộ ủ ạ ộ kinh doanh du l ch;ị
So sánh đ c đ c đi m khác bi t c a Marketing du l ch so v i các ngànhượ ặ ể ệ ủ ị ớ khác;
Phân bi t đệ ược marketing du l ch v i marketing c a các ngành khác;ị ớ ủ
Rèn luy n kh năng t duy và kiên trì trong h c t pệ ả ư ọ ậ
N i dung chính:ộ
1. S hình thành và phát ự tri n ể c a ủ marketing
Marketing ra đ i trong n n s n xu t hàng hoá t b n ch nghĩa nh mờ ề ả ấ ư ả ủ ằ
gi i quy t mâu thu n gi a cung và c u. Xu t phát t nả ế ẫ ữ ầ ấ ừ ước M , sau đó đỹ ượ ctruy n bá d n sang các nề ầ ước khác. Vi t Nam đã ti p nh n và đ a vào gi ngệ ế ầ ư ả
Trang 8d y môn h c Marketing t i các trạ ọ ạ ường h c vào cu i nh ng năm 80 đ u 90 khiọ ố ữ ầ
n n kinh t đang chuy n sang c ch th trề ế ể ơ ế ị ường.
Marketing là quá trình t ng k t th c ti n s n xu t kinh doanh trong môiổ ế ự ễ ả ấ
trường c nh tranh và d n d n đạ ầ ầ ược khái quát hoá và nâng lên thành lý lu nậ khoa h c. Do quá trình s n xu t hàng hoá phát tri n, t ch lao đ ng th côngọ ả ấ ể ừ ỗ ộ ủ
đ n lao đ ng c gi i hoá, s n xu t hàng hoá l n, lế ộ ơ ớ ả ấ ớ ượng hàng hoá cung c pấ ngày càng nhi u d n t i về ẫ ớ ượt nhu c u c a th trầ ủ ị ường. M t khác, m i quan hặ ố ệ
gi a ngữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng ngày càng xa do xu t hi n các trungấ ệ gian phân ph i khi quy mô s n xu t ngày càng l n. Do v y, ngố ả ấ ớ ậ ườ ải s n xu tấ ngày càng ít có c h i hi u rõ đơ ộ ể ược mong mu n c a khách hàng. Đây làố ủ
nh ng nguyên nhân căn b n d n t i hàng hoá s n xu t ra không bán đữ ả ẫ ớ ả ấ ược vì không đáp ng nhu c u c a khách hàng. Hoàn c nh này bu c các nhà s n xu tứ ầ ủ ả ộ ả ấ
ph i tìm tòi các phả ương pháp khác nhau đ tiêu th hàng hoá. M i khi phể ụ ỗ ươ ngpháp cũ không gi i quy t đả ế ược v n đ đ t ra thì l i xu t hi n phấ ề ặ ạ ấ ệ ương pháp
m i thay th Do v y, n i dung, phớ ế ậ ộ ương pháp và t duy kinh doanh cũng bi nư ế
đ i đ thích nghi v i môi trổ ể ớ ường kinh doanh m i.ớ
T t duy kinh doanh “bán nh ng cái mình có s n” trong đi u ki n cungừ ư ữ ẵ ề ệ
nh h n c u, các doanh nghi p ph i chuy n d n sang t duy “bán cái màỏ ơ ầ ệ ả ể ầ ư khách hàng c n” khi cung vầ ượ ầt c u và c nh tranh gia tăng. Đó chính là t duyạ ư kinh doanh Marketing
Đ th c hi n t duy “bán cái mà khách hàng c n” thì nhà s n xu t ph iể ự ệ ư ầ ả ấ ả
hi u r t rõ khách hàng c a mình thông qua công tác nghiên c u th trể ấ ủ ứ ị ường. Do
v y, doanh nghi p ph i ti n hành ho t đ ng Marketing t t c các giai đo nậ ệ ả ế ạ ộ ở ấ ả ạ
c a quá trình s n xu t, t nghiên c u th trủ ả ấ ừ ứ ị ường đ n m b t nhu c u cho đ nể ắ ặ ầ ế
đ u, sau đó Marketing còn xâm nh p vào h u h t các lĩnh v c khác nh chínhầ ậ ầ ế ự ư
tr , đào t o, văn hoá xã h i, th thao ị ạ ộ ể
Phát hiện nhu cầu Sản xuất ra sản phẩm Bán Dịch vụ hậu mãi
Trang 92. M t s khái ni m v kinh t th trộ ố ệ ế ế ị ường và marketing
2.1 M t s khái ni m c b n c a kinh t th tr ộ ố ệ ơ ả ủ ế ị ườ ng
a. Nhu c u, mong mu n ầ ố
Chúng ta đã th y Marketing hi n đ i hấ ệ ạ ướng t i tho mãn nhu c u c aớ ả ầ ủ
th trị ường, vì nhu c u chính là đ ng l c thôi thúc con ngầ ộ ự ười hành đ ng nóiộ chung và mua hàng nói riêng. V y nhu c u là gì?ậ ầ
* Nhu c u.ầ
Nhu c u là nh ng mong mu n và nguy n v ng c a con ngầ ữ ố ệ ọ ủ ườ ề ậ i v v t
ch t và tinh th n đ t n t i và phát tri n. Nhu c u chính là c m giác thi u h tấ ầ ể ồ ạ ể ầ ả ế ụ
m t cái gì đó mà con ngộ ườ ải c m nh n đậ ược
Nhà tâm lý h c ngọ ười M Maslow đã phân chia nhu c u c a con ngỹ ầ ủ ườ itheo 5 c p b c khác nhau ấ ậ
Nhu c u là cái v n có c a con ngầ ố ủ ười, Marketing ch phát hi n ra các nhuỉ ệ
c u t nhi n c a con ngầ ự ệ ủ ười ch không t o ra nó.ứ ạ
* Mong mu nố
Mong mu n là nhu c u có d ng đ c thù, c th M i cá nhân có cáchố ầ ạ ặ ụ ể ỗ riêng đ tho mãn mong mu n c a mình tu theo nh n th c, tính cách, vănể ả ố ủ ỳ ậ ứ hoá c a h ủ ọ
Ví d : Đói là m t nhu c u, nhu c u này đụ ộ ầ ầ ược đáp ng b ng các cáchứ ằ khác nhau đ i v i các khách hàng khác nhau. Ngố ớ ười thì mu n ăn c m, ngố ơ ườ ithì mu n ăn ph , ngố ở ười thì mu n ăn bánh m Cùng là c m, ngố ỳ ơ ười thì ăn
c m b i bình dân, ngơ ụ ười thì mu n vào nhà hàng sang tr ng. Cùng là nhu c uố ọ ầ thông tin, người thì dùng máy di đ ng nhãn hi u Nokia, LG, Motorola ộ ệ
Hi u bi t nhu c u t nhiên c a khách hàng thôi thì ch a đ Ngể ế ầ ự ủ ư ủ ười làm Marketing còn ph i n m đả ắ ược mong mu n c a h đ t o ra các s n ph mố ủ ọ ể ạ ả ẩ
đ c thù có tính c nh tranh giúp doanh nghi p th ng l i. Ai cũng bi t là conặ ạ ệ ắ ợ ế
người có nhu c u ăn đ t n t i, nh ng c n ph i đáp ng nhu c u đó nh thầ ể ồ ạ ư ầ ả ứ ầ ư ế nào sao cho tho mãn t i đa nhu c u c a con ngả ố ầ ủ ười
* Nhu c u có kh năng thanh toánầ ả
Nhu c u là vô h n, trong khi đó kh năng thanh toán c a con ngầ ạ ả ủ ười là
có h n. Vì v y, khi nhu c u c a con ngạ ậ ầ ủ ười có kh năng thanh toán thì các nhàả kinh t g i là c u c a th trế ọ ầ ủ ị ường
Trang 10Nhu c u có kh năng thanh toán là nhu c u mà doanh nghi p c n quanầ ả ầ ệ ầ tâm trước h t, vì đây chính là c h i kinh doanh c n ph i n m b t và đáp ngế ơ ộ ầ ả ắ ắ ứ
k p th i.ị ờ
Đ i v i th trố ớ ị ường Vi t Nam thì kh năng thanh toán là v n đ r t quanệ ả ấ ề ấ
tr ng. Do v y, s n ph m ph i v a túi ti n c a ngọ ậ ả ẩ ả ừ ề ủ ười tiêu dùng
Ví d : m c d u nhi u lo i hàng hoá c a Trung Qu c ch t lụ ặ ầ ề ạ ủ ố ấ ượng ch aư cao, nh ng v n đư ẫ ược khách hàng Vi t Nam mua dùng. Lý do c b n là giá cệ ơ ả ả các hàng hoá đó v a v i túi ti n c a đông đ o khách hàng Vi t Nam, đ c bi từ ớ ề ủ ả ệ ặ ệ
là nông thôn
b. Giá tr , chi phí và s tho mãn ị ự ả
Người tiêu dùng quy t đ nh mua s n ph m t c là lúc này h mu nế ị ả ẩ ứ ọ ố mua l i ích mà s n ph m mang l i khi tiêu dùng. Đó chính là giá tr tiêu dùngợ ả ẩ ạ ị
c a m t s n ph m. Và là căn c đ ngủ ộ ả ẩ ứ ể ười tiêu dùng l a ch n mua s n ph m.ự ọ ả ẩ
Ta có th hi u:ể ể
Giá tr tiêu dùng c a m t s n ph m là s đánh giá c a ngị ủ ộ ả ẩ ự ủ ười tiêu dùng
v kh năng c a nó trong vi c tho mãn nhu c u đ i v i h ề ả ủ ệ ả ầ ố ớ ọ
Chi phí đ i v i m t s n ph m là toàn b nh ng hao t n mà ngố ớ ộ ả ẩ ộ ữ ổ ười tiêu dùng ph i b ra đ có đả ỏ ể ược giá tr tiêu dùng c a nó.ị ủ
S tho mãn c a ngự ả ủ ười tiêu dùng là m c đ tr ng thái c m giác c aứ ộ ạ ả ủ
h khi so sánh gi a k t qu tiêu dùng s n ph m v i nh ng đi u h mong đ iọ ữ ế ả ả ẩ ớ ữ ề ọ ợ
trước khi mua
c. Th tr ị ườ ng, s n ph m ả ẩ
* Th trị ường
Theo quan đi m Marketing, th trể ị ường bao g m con ngồ ười hay t ch cổ ứ
có nhu c u hay mong mu n c th , s n sàng mua và có kh năng mua hàngầ ố ụ ể ẵ ả hoá d ch v đ tho mãn các nhu c u mong mu n đó.ị ụ ể ả ầ ố
Theo đ nh nghĩa này, chúng ta c n quan tâm đ n con ngị ầ ế ười và t ch cổ ứ
có nhu c u, mong mu n, kh năng mua c a h và hành vi mua c a h ầ ố ả ủ ọ ủ ọ
* S n ph mả ẩ
Con ngườ ử ụi s d ng hàng hoá, d ch v đ tho mãn nhu c u c a mình.ị ụ ể ả ầ ủ Marketing dùng khái ni m s n ph m (product) đ ch chung cho hàng hoá,ệ ả ẩ ể ỉ
d ch v ị ụ
Trang 11S n ph m là b t k cái gì có th chào bán đ tho mãn nhu c u, mongả ẩ ấ ỳ ể ể ả ầ
mu n.ố
S n ph m có th là hàng hoá, d ch v , ý tả ẩ ể ị ụ ưởng, đ a đi m, con ngị ể ườ i
C n l u ý r ng ngầ ư ằ ười tiêu dùng không mua m t s n ph m mà mua m t l iộ ả ẩ ộ ợ ích, công d ng, s hài lòng mà s n ph m mang l i.ụ ự ả ẩ ạ
Đ trao đ i để ổ ược th c hi n, c n ph i có các đi u ki n sau đây:ự ệ ầ ả ề ệ
ít nh t ph i có hai bên;ấ ả
M i bên c n ph i có m t th gì đó có giá tr đ i v i bên kia;ỗ ầ ả ộ ứ ị ố ớ
M i bên đ u có kh năng giao d ch và chuy n giao th mình có;ỗ ề ả ị ể ứ
M i bên đ u có quy n t do ch p nh n hay t ch i đ ngh c a bênỗ ề ề ự ấ ậ ừ ố ề ị ủ kia;
M i bên đ u tin ch c là mình nên hay mu n giao d ch v i bên kia.ỗ ề ắ ố ị ớ
2.2 Khái ni m ệ Marketing
Cho đ n nay nhi u ngế ề ườ ẫ ầi v n l m tưởng Marketing v i vi c chào hàngớ ệ (ti p th ), bán hàng và các ho t đ ng kích thích tiêu th Vì v y, h quanế ị ạ ộ ụ ậ ọ
ni m Marketing ch ng qua là h th ng các bi n pháp mà ngệ ẳ ệ ố ệ ười bán s d ngử ụ
đ c t làm sao bán để ố ược hàng và thu được ti n v cho h Th m chí, nhi uề ề ọ ậ ề
người còn đ ng nh t Marketing v i ngh đi chào hàng, gi i thi u dùng thồ ấ ớ ề ớ ệ ử hàng (ti p th ).ế ị
Th c ra tiêu th và ho t đ ng ti p th ch là m t trong nh ng khâu c aự ụ ạ ộ ế ị ỉ ộ ữ ủ
ho t đ ng Marketing. H n th n a đó l i không ph i là khâu quan tr ng nh t.ạ ộ ơ ế ữ ạ ả ọ ấ
M t hàng hoá kém thích h p v i đòi h i c a ngộ ợ ớ ỏ ủ ười tiêu dùng, ch t lấ ượ ng
th p, ki u dáng kém h p d n, giá c đ t thì dù cho ngấ ể ấ ẫ ả ắ ười ta có t n bao nhiêuố công s c và ti n c a đ thuy t ph c khách hàng, vi c bán chúng cũng r tứ ề ủ ể ế ụ ệ ấ
h n ch Ngạ ế ượ ạc l i, n u nh nhà kinh doanh tìm hi u k lế ư ể ỹ ưỡng nhu c u c aầ ủ khách hàng, t o ra nh ng m t hàng phù h p v i nó, quy đ nh m t m c giáạ ữ ặ ợ ớ ị ộ ứ thích h p, có m t phợ ộ ương th c phân ph i h p d n và kích thích tiêu th cóứ ố ấ ẫ ụ
Trang 12hi u qu thì ch c ch n vi c bán nh ng hàng hoá đó s tr nên d dàng h n.ệ ả ắ ắ ệ ữ ẽ ở ễ ơ Cách làm nh v y th hi n s th c hành qu n đi m Marketing hi n đ i vàoư ậ ể ệ ự ự ả ể ệ ạ kinh doanh. Người ta đ nh nghĩa Marketing hi n đ i nh sau:ị ệ ạ ư
Marketing là quá trình làm vi c v i th trệ ớ ị ường đ th c hi n các cu cể ự ệ ộ trao đ i nh m tho mãn nh ng nhu c u và mong mu n c a con ngổ ằ ả ữ ầ ố ủ ười. Cũng
có th hi u, Marketing là m t d ng ho t đ ng c a con ngể ể ộ ạ ạ ộ ủ ười (bao g m c tồ ả ổ
ch c) nh m tho mãn các nhu c u và mong mu n thông qua trao đ i.ứ ằ ả ầ ố ổ
Thông thường người ta cho r ng Marketing là công vi c c a ngằ ệ ủ ười bán,
nh ng hi u m t cách đ y đ thì đôi khi c ngư ể ộ ầ ủ ả ười mua cũng ph i làmả Marketing. Trên th trị ường bên nào tích c c h n trong vi c tìm ki m cách traoự ơ ệ ế
đ i v i bên kia thì bên đó thu c v phía làm Marketing.ổ ớ ộ ề
Do đó, ho t đ ng Marketing xu t hi n b t k n i nào khi m t đ n v xãạ ộ ấ ệ ấ ỳ ơ ộ ơ ị
h i (cá nhân hay t ch c) c g ng trao đ i cái gì đó có giá tr v i m t đ n vộ ổ ứ ố ắ ổ ị ớ ộ ơ ị
v y, ho t đ ng Marketing x y ra trong m i lĩnh v c đ i s ng xã h i, đ i v iậ ạ ộ ả ọ ự ờ ố ộ ố ớ các doanh nghi p, các t ch c phi l i nhu n cũng nh c quan Đ ng, Nhàệ ổ ứ ợ ậ ư ơ ả
nước
Ch th Marketing có th là m t cá nhân, m t doanh nghi p, m t đ ngủ ể ể ộ ộ ệ ộ ả chính tr , m t t ch c phi l i nhu n và c m t chính ph ị ộ ổ ứ ợ ậ ả ộ ủ
Đ i tố ượng được Marketing, được g i là s n ph m có th là:ọ ả ẩ ể
1. M t hàng hóa: s mi Vi t Ti n, ô tô Toyota ộ ơ ệ ế
2. M t d ch v : Mega Vnn, chuy n phát nhanh DHL, ngành h c PR ộ ị ụ ể ọ
3. M t ý tộ ưởng: Phòng ch ng HIV, sinh đ có k ho chố ẻ ế ạ
Ng ườ i th c ự
hi n ệ Marketing
(Chủ thể)
Đ i t ố ượ ng đ ượ c Marketing (S n ph m) ả ẩ
Đ i t ố ượ ng nh n ậ
s n ph m ả ẩ (Khách hàng)
Trang 134. M t con ngộ ườ ứi: ng c viên t ng th ng, ng c viên qu c h i ử ổ ố ứ ử ố ộ
5. M t đ a đi m: Khu du l ch Tu n Châu, Sapa ộ ị ể ị ầ
6. Và c m t đ t nả ộ ấ ước
Đ i tố ượng ti p nh n các chế ậ ương trình Marketing có th là ngể ười mua,
ngườ ử ụi s d ng, ngườ ải nh hưởng, người quy t đ nh ế ị
3. Vai trò và ch c năng c a ho t đ ng ứ ủ ạ ộ marketing
3.1 Vai trò c a ủ Marketing đ i v i kinh doanh c a doanh nghi p ố ớ ủ ệ
Marketing quy t đ nh s n xu t c a doanh nghi p.ế ị ả ấ ủ ệ
Marketing giúp cho doanh nghi p thay đ i phù h p v i th trệ ổ ợ ớ ị ường và môi trường bên ngoài, giúp h cung c p cho th trọ ấ ị ường đúng cái mà th trị ườ ng
c n.ầ
Nh Marketing thì doanh nghi p và th trờ ệ ị ường có s k t n i v i nhau,ự ế ố ớ
nh đó mà s n xu t và th trờ ả ấ ị ường được hoàn ch nh trong m t h th ng.ỉ ộ ệ ố
Doanh nghi p n m b t đệ ắ ắ ược nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng t đó cóừ chi n lế ược v giá c , đ a đi m bán hàng phù h p đáp ng đề ả ị ể ợ ứ ược nhu c uầ
c a ngủ ười tiêu dùng
3.2 Ch c năng c a ho t đ ng Market ng ứ ủ ạ ộ ỉ
Hãy th tử ưởng tượng: B n là giám đ c công ty A. Công ty c a b nạ ố ủ ạ không có b ph n Marketing và không h quan tâm t i nó. Vì nghĩ r ng th tộ ậ ề ớ ằ ậ
vô duyên khi b ph n đó không th s n xu t độ ậ ể ả ấ ược hàng hoá cho công ty b n.ạ
Và r i b n có hàng hoá trong tay, r i sao n a? B n s n xu t ra ch đ ng mồ ạ ồ ữ ạ ả ấ ỉ ể ắ thôi sao? Cho dù b n có kênh phân ph i đi. Thì hàng c a b n n m ngay trênạ ố ủ ạ ằ
k m t ti m t p hoá nào đó. Nh ng nhãn hi u c a b n không h đệ ộ ệ ạ ư ệ ủ ạ ề ượ cMarketing hay qu ng cáo gì. Khách hàng mù thông tin v s n ph m và khôngả ề ả ẩ
n t ng gì và n m bên c nh đó là m t s n ph m đã n i ti ng? B n mua s n
ph m nào? =>Ch c năng c a Marketing đ i v i doanh nghi pẩ ứ ủ ố ớ ệ
Doanh nghi p hi u rõ khách hàng (ai là khách hàng m c tiêu, h cóệ ể ụ ọ
đ c đi m gì, nhu c u và mong mu n c a h nh th nào?)ặ ể ầ ố ủ ọ ư ế
Doanh nghi p hi u rõ môi trệ ể ường kinh doanh (Môi trường kinh doanh
có tác đ ng tích c c hay tiêu c c đ n DN)ộ ự ự ế
Doanh nghi p hi u rõ đ i th c nh tranh (Đ i th nào đang c nhệ ể ố ủ ạ ố ủ ạ tranh v i doanh nghi p, h m nh y u th nào so v i doanh nghi p)ớ ệ ọ ạ ế ế ớ ệ
Trang 14 Doanh nghi p đ a ra các chi n lệ ư ế ược Marketing hi u qu nh t (chi nệ ả ấ ế
lược v s n ph m, giá c , kênh phân ph i, xúc ti n)ề ả ẩ ả ố ế
=> Mu n kinh doanh thành công, doanh nghi p ph i hi u rõ mình, hi uố ệ ả ể ể
rõ đ i phố ương, hi u rõ khách hàng, hi u rõ thiên th i, đ a l i. T đó doanhể ể ờ ị ợ ừ nghiêp m i có th xây d ng nên chi n lớ ể ự ế ược Marketing hướng t i th trớ ị ường
3.3 M i quan h gi a Marketing v i các b ph n ch c năng khác c a doanh ố ệ ữ ớ ộ ậ ứ ủ nghi p ệ
Trong m t doanh nghi p có nhi u ch c năng:ộ ệ ề ứ
Ch c năng qu n tr tài chính – k toánứ ả ị ế
Ch c năng qu n tr ngu n nhân l cứ ả ị ồ ự
4.1. Khái quát chung v l a ch n th tr ề ự ọ ị ườ ng m c tiêu ụ
L a ch n thi trự ọ ường m c tiêu là m t trong nh ng n i dung quan tr ngụ ộ ữ ộ ọ
nh t c a l thuy t ấ ủ ỷ ế Marketing và là m t khâu không th thi u độ ể ế ược c a ti nủ ế trình ho ch đ nh các chi n lạ ị ế ượ Marketing. C t lõi c a c ố ủ Marketing hi n đ i làệ ạ
Nhân
Marketing Marketing
Marketing
Marketing
S n ảxuất
K toán – tài chínhế
Nghiên c u – phát ứtri nể
Trang 15phân đo n th trạ ị ường, l a ch n th trự ọ ị ường m c tiêu và chi n lụ ế ược đinh v ị
Nh ng lí do ph i l a ch n th tr ữ ả ự ọ ị ườ ng m c tiêu: ụ Marketing ti n hành l aế ự
ch n th trọ ị ường m c tiêu xu t phát t ba lí do:ụ ấ ừ
Th tr òng t ng th luôn bao g m m t s lị ư ổ ể ồ ộ ố ượng r t i n khách hàng v iấ ớ ớ
nh ng nhu c u, đ c tính mua và s c mua khác nhau. S không có m t doanhữ ầ ặ ứ ẽ ộ nghi p cá bi t nào có kh năng đáp ng đệ ệ ả ứ ược nhu c u và ầ ước mu n c a m iố ủ ọ khách hàng ti m năng.ề
Doanh nghi p cung ngệ ứ không chỉ có m tộ mình trên thị tr ng. H ph iườ ọ ả
đ i m t v i nhi u đ i th c nh tranh cùng nh ng cách th c thu hút, lôi kéoố ặ ớ ề ố ủ ạ ữ ứ khách hàng khác nhau
M i m t doanh nghi p thỗ ộ ệ ường ch có m t ho c vài th m nh xét ỉ ộ ặ ế ạ trên
m t phộ ương di n nào đó trong vi c tho mãn nhuệ ệ ả c u ầ và ước mu n c a thố ủ ị
trường
Vì v y, đ kình doanh có hi u qu , duy trì và phát tri n đậ ể ệ ả ể ược th ph n,ị ầ
t ng doanh nghi p ph i tìm cho mình nh ng đo n th trừ ệ ả ữ ạ ị ường mà đó h cóỏ ọ
kh năng đáp ng nhu c u và ả ứ ầ ước mu n c a khách hàng h n h n các đ i thố ủ ơ ẳ ố ủ
c nh tranhạ ẽ Nh ng đo n th trữ ạ ị ường nh v y đư ậ ược g i là th trọ ị ường m c tiêu.ụ
S hình thành Marketing m c tiêu: ự ụ
B ng vi c xem xét l trình c a l ch s phát tri n t duy và ng d ngằ ệ ộ ủ ị ử ể ư ứ ụ
M rketing trong vi c đáp ng nhu c u và ạ ệ ứ ầ ước mu n c a khách hàng, ngố ủ ườ i
ta có th hi u để ể ược th c ch t c a Marketing m c tiêu.ự ấ ủ ụ
L trình phát tri n c a các chi n lộ ể ủ ế ược Marketing nh m đáp ng nhu c uầ ứ ầ
và ước mu n c a khách hàng đã t ng tr i qua 3 giai đo n :ố ủ ừ ả ạ
Giai đo n 1: Marketing đ i tràạ ạ
V i chi n lớ ế ược Marketing đ i trà, nh ng ngạ ữ ười cung ng ti n hành s nứ ế ả
xu t đ i trà; phân ph i đ i trà, qu ng cáo đ i trà cho ch m t lo i s n ph mấ ạ ố ạ ả ạ ỉ ộ ạ ả ẩ
đ hể ướng t i tho mãn t t c các khách hàng có trên th trớ ả ấ ả ị ường. Trong giai
đo n này, t t c các doanh nghi p thi nhau t o ra nh ng s n ph m đ ng nh tạ ấ ả ệ ạ ữ ả ẩ ồ ấ
đ n m c h không quan tâm đ n vi c đ t nhãn hi u cho s n ph m c a mình.ế ứ ọ ế ệ ặ ệ ả ẩ ủ
L i th c a chi n lợ ế ủ ế ược này là v i quy mô s n xu t l n, chi phí s n xu tớ ả ấ ớ ả ấ
s gi m t i m c th p nh t, s n ph m đẽ ả ớ ứ ấ ấ ả ẩ ược bán v i giá r nh t, t o khớ ẻ ấ ạ ả năng khai thác t i đa th trố ị ường ti m n. Chi n lề ẩ ế ược Marketing đ i trà đãạ đem l i hi u qu kinh doanh cao khi th trạ ệ ả ị ường có nhu c u trình đ th p,ầ ở ộ ấ
Trang 16t c là nhu c u mà khách hàng mu n tho mãn ch là nh ng nhu c u thi t y uứ ầ ố ả ỉ ữ ầ ế ế bình thường, nhu c u t n t i.ầ ồ ạ
Giai đo n 2: Marketing ạ đa d ng hoá s n ph mạ ả ẩ
Trong giai đo n này, nh ng ngạ ữ ười cung ng ti n hành s n xu t nh ngứ ế ả ấ ữ
m t hàng cùng ch ng lo i nh ng có ki u dáng, kích c , ch t lặ ủ ạ ư ể ỡ ấ ượng ho c m tặ ộ vài đ c đi m nào đ khác nhau nh m t o ra s đa d ng cho s n ph m đ h pặ ể ố ằ ạ ự ạ ả ẩ ể ấ
đ n khách hàng. Tuy chi n lẫ ế ược này chưa quan tâm đ n s khác bi t v nhuế ự ệ ề
c u c a eác nhóm khách hàng, song nó đem l i k t qu kinh doanh cao h nầ ủ ạ ế ả ơ
h n vi c áp d ng Marketing đ i trà. Y tẳ ệ ụ ạ ưởng c a phân đo n th trủ ạ ị ường cũng
b t đ u hình thành.ắ ầ
Giai đo n 3: Marketing m c tiêu hay Marketing tr ng đi mạ ụ ọ ể
“Marketing đa d ng hoá s n ph m” đạ ả ẩ ược th a nh n có u đi m h nừ ậ ư ể ơ
“Marketing đ i trà”. Song, nó đã tr nên kém hi u qu khi đ iạ ở ệ ả ờ s ng kinh t ,ố ế
xã h i có nh ng bi n đ i cãn b n, kéo theo s bi n đ i trong s c mua, l iộ ữ ế ổ ả ự ế ổ ứ ố
s ng, th hi u phía ngố ị ế ở ười tiêu dùng. Th trị ường đ i trà b t đ u phân hoáạ ắ ầ
m nh, hình thành nh ng “vi th trạ ữ ị ư ng”. “Th trờ ị ường nhu c u” chuy n hoáầ ể thành “ th trị ường ước mu n”. Qua phân tích các doanh nghi p thành côngố ệ ong kinh doanh, nh ng ng i làm Marketing đã tìm ra đ c quan đi m kinh
doanh m i thay th g i là “marketing m c tiêu” hay “marketing có tr ngớ ế ọ ụ ọ
đi m”.ể
Theo quan đi m này, ngể ười bán c n ph i xác đ nh đầ ả ị ược ranh gi i cácớ
đo n (khúc) th trạ ị ường, l a ch n m t ho c vài đo n th trự ọ ộ ặ ạ ị ường mà h có khọ ả năng ph c v t t nh t, nghiên c u và so n th o các chụ ụ ố ấ ứ ạ ả ương trình Marketing phù h p v i t ng đo n th trợ ớ ừ ạ ị ường đã l a ch n.ụ ọ
Nh v y, ư ậ th c ch t c a Marketing m c tiêu chính là vi c t p trung n l c ự ấ ủ ụ ệ ậ ỗ ự Marketing vào đúng th tr ị ườ ng , xây d ng cho doanh nghi p và s n ph m c a ự ệ ả ẩ ủ doanh nghi p m t hình nh riêng, rõ nét ệ ộ ả , gây n t ng và nh t quán trên ấ ượ ấ
nh ng th tr ữ ị ườ ng đã ch n, đ ngu n l c c a doanh nghi p đ ọ ề ồ ự ủ ệ ượ c khai thác
m t cách có hi u qu nh t, đ là tho mãn đ ộ ệ ả ấ ố ả ượ c nhu c u và ầ ướ c mu n c a ố ủ khách hàng và có kh năng c nh tranh h n các đ i th ả ạ ơ ố ủ
Trang 174.2 Ba bướ ơ ảc c b n c a Marketing m c tiêuủ ụ
Th c hi n Marketing m c tiêu ph tr i qua ba giai đo n c b n, g i t t làự ệ ụ ảỉ ả ạ ơ ả ọ ắ công th c “STP”ứ được th hi n ể ệ ở s đ dơ ồ ưới đây:
B ướ c 1; Phân đo n th tr ạ ị ườ ng:
Phân đo n th trạ ị ường là quá trình phân chia th trị ường t ng th thành cácổ ể nhóm ên c s nh ng đi m khác bi t v nhu c u, ư ơ ợ ữ ể ệ ề ầ ước mu n và các đ c tínhố ặ hay hành vi
Đo n th trạ ị ường là m t nhóm ngộ ười tiêu dùng có đòi h i (ph n ng) nhỏ ả ứ ư nhau đ i v i cùng m t l p h p kích thích Marketing.ố ớ ộ ậ ợ
Nhi m v c a phân đo n th trệ ụ ủ ạ ị ường là chia th trị ường t ng th thành cácổ ể nhóm (đo n, khúc) khách hàng theo nh ng c s đã ch n. V n đ tr ng tâmạ ữ ơ ở ọ ấ ề ọ
c a bủ ước này là l a ch n đự ọ ược các c s phân đo n sao cho các đo n thơ ở ạ ạ ị
trường đã xác đ nh ph i hàm ch a đị ả ứ ược nh ng đ c đi m c a ngữ ặ ể ủ ười mua g nắ
li n v i nh ng đ i h i riêng v s n ph m và các ho t đ ng Marketing khác.ề ớ ữ ồ ỏ ề ả ẩ ạ ộ
B ướ c 2: L a ch n th tr ự ọ ị ườ ng m c tiêu: ụ
Thi trường m c tiêu là m t hò c vài đo n th trụ ộ ặ ạ ị ường mà doanh nghi p l aệ ự
ch n và quy t đ nh t p trung n l c Marketing vào đó nh m đ t đọ ế ị ậ ỗ ự ằ ạ ược m cụ tiêu kinh doanh c a mình. Đ l a ch n đúng th trủ ể ự ọ ị ường m c tiêu, doanhụ nghi p ph i quy t đ nh s l a ch n o i khách hàng nào (đo n th trệ ả ế ị ẽ ự ọ ỉ ạ ạ ị ườ ngnào) và có bao nhiêu lo i khách hàng đạ ượ ực l a ch n?ọ
Trong bước này, doanh nghi p ph i l a ch n đệ ả ự ọ ứợc m t hay vài đo n thộ ạ ị
trường khác nhau được đánh giá là h p d n đ ti n hành ho t đ ng kinhấ ẫ ể ế ạ ộ doanh
B ướ c 3: Đ nh v th tr ị ị ị ườ ng:
Đ nh v th trị ị ị ường là thi t k s n ph m và hình nh c a doanh nghi pế ế ả ẩ ả ủ ệ
Trang 18nh m chi m đằ ế ược m t v trí đ c bi t có giá tr trong tâm trí khách hàng m cộ ị ặ ệ ị ụ tiêu.
Đ nh v th trị ị ị ường đòi h i doanh nghi p ph i quy t đ nh khu ỏ ệ ả ế ị y ch trế ươ ngbao nhiêu đi m khác bi t và nh ng đi m khác bi t nào giành cho khách hàngể ệ ữ ể ệ
m c tiêu.ụ
Đó là nh ng ho t đ ng c a ữ ạ ộ ủ Marketing nh m tìm ki m, t o d ng và tuyênằ ế ạ ự truy n nh ng l i ích đ c bi t mà doanh nghi p cung ng cho th trề ữ ợ ặ ệ ệ ứ ị ường m cụ tiêu và ph i ch c ch n r ng khách hàngả ắ ắ ằ m c tiêu s có đụ ẽ ược m t hình nhộ ả rõ'.ràng trong tâm trí và h s th y s n ph m c a doanh nghi p đáng đọ ẽ ấ ả ẩ ủ ệ ượ c
ch n mua và s d ng h n các s n ph m c a đ i th c nh tranh.ọ ử ụ ơ ả ẩ ủ ố ủ ạ
5 Marketing du l chị
Trong kinh doanh hi n nay, khách hàng đệ ược coi là “thượng đ ”. Thoế ả mãn khách hàng là m t nhi m v u tiên hàng đ u đ i v i các doanh nghi p.ộ ệ ụ ư ầ ố ớ ệ Doanh nghi p ph i nh n th c đệ ả ậ ứ ược r ng h không th tho mãn t t cằ ọ ể ả ấ ả khách hàng, mà h ph i l a ch n k càng đ i tọ ả ự ọ ỹ ố ữợng khách hàng c a mình.ủ
Đ c nh tranh có hi u qu t i th trể ạ ệ ả ạ ị ường mà h đã l a ch n, ọ ự ọ các doanh nghi p ph i rệ ả a được m t chi n lộ ế ượ marketing h n h p nh m l o ra nhi uc ỗ ợ ằ ạ ề giá tr đ i v i th trị ố ớ ị ường m c tiêu c a mình h n chi n lụ ủ ơ ế ượ marketing h nc ỗ
h p c a nh ng đ i th c nh tranh.ợ ủ ữ ố ủ ạ
Marketing hi n đ i không ch đ n gi n là m t ch c năng kinh doanh màệ ạ ỉ ơ ả ộ ứ
nó là m t ch trộ ủ ương, m t cách suy nghĩ và m t cá h c c u t ch c kinhộ ộ ẹ ơ ấ ổ ứ doanh. Nhi m v c a ệ ụ ủ Marketing là t o ra m t s n ph m, d ch v k t h pạ ộ ả ẩ ị ụ ế ợ
nh m cung c p giá tr th c t đ i v i khách hàng m c tiêu, đ ng c mua s mằ ấ ị ự ế ố ớ ụ ộ ơ ắ
và tho mãn các mons mu n c a khách hàng.ả ố ủ
Marketing, khác vói các ch c nãng kinh doanh khác là thứ ường xuyên liên
h v i khách hàng. Vi c t o ra giá tr đ i v i khách hàng và tho mãn h làệ ớ ệ ạ ị ố ớ ả ọ nhi m v tr ng tâm đ i v i các doanh nghi p. Có r t nhi u nhân t đóng gópệ ụ ọ ố ớ ệ ấ ề ố vào s thành công trong kinh doanh c a doanh nghi p. Tuy nhiên, các doanhự ủ ệ nghi p kinh doanh du l ch, khách s n thu c các lo i hình khác nhau, đ kinhệ ị ạ ộ ạ ể doanh thành công trên th trị ường đ u có chung m t nhân t , đó là h đã đ nhề ộ ố ọ ị
hướng t i khách hàng m t cách ch t ch và th c hi n các ho t đ ngớ ộ ặ ẽ ự ệ ạ ộ Marketing m nh m Ví d : Accor đã tr thành m t trong nh ng t p đoànạ ẽ ụ ở ộ ữ ậ khách s n l n nh t th gi i b ng vi c i n khai chạ ớ ấ ế ớ ằ ệ ư ể ương trình "Tinh th n ẩ
Trang 19Accor” (L’espirit Accor), m t ch ng trình có kh nộ ươ ả ăng d báo và đ a ra cácự ư
gi i pháp nh m đápả ằ ng đứ ược các nhu c u c a khách hàng t phầ ủ ừ ương th cứ đáp ng đ n các n i dung chi ti t. T p đoàn khách s n RitzCarton thànhứ ế ộ ế ậ ạ công nh đ a ra chờ ư ương trình "Nh ng kinh nghi ữ ệ m không th nào quên” ể
đ i v i khách hàng c a mình. Nh ng doanh nghi p du l ch, khách s n thànhố ớ ủ ữ ệ ị ạ công trong kinh doanh đó hi u r ng n u nh h t p trung vào vi c quanể ằ ế ư ọ ậ ệ tâm chăm sóc khách hàng c a mình, thì th ph n và l i nhu n cũng s tăng lên.ủ ị ầ ợ ậ ẽ Chính vì v y, đ i v i các doanh nghi p kinh doanh du l ch, khách s n vi cậ ố ớ ệ ị ạ ệ
tri n c a du L ch. Ngành du l ch là ngành phát tri n nhanh nh t, vì v y màể ủ ị ị ể ấ ậ
người ta đã chú ý m t cách có h th ng t i vi c thộ ệ ố ớ ệ ương m i hoá và phát tri nạ ể
du l ch.ị
Ngay t H i ngh qu c t l rr th 4 v du l ch (tháng 5/1908) t i Lisbonne ừ ộ ị ố ế ầ ứ ề ị ạ
B Đào Nha đã đ ra vi c phát i n các công ty du l ch.ồ ề ệ ư ể ị
Đ làm để ược vi c đó c n ph i đ y m nh tuyên truy n và phát tri n qu ng cáoệ ầ ả ẩ ạ ề ể ả
du l ch.ị
Sau Đ i chi n l n th I, các công ty v n t i đạ ế ầ ứ ậ ả ường bi n c l n đã ra đ iể ỡ ớ ờ
và thúc đ y các nẩ ước gia t ng vi c l u thông xuyên Đ i Tây Dả ệ ư ạ ương. Nhi uề
hi p h i kích thích ho t đ ng du l ch qu c t đã xu t hi n và h p tác v iệ ộ ạ ộ ị ố ế ấ ệ ợ ớ nhau đ thành l p Liên hi p các c quan tuyên truy n đu l ch qu c t (ti nể ậ ệ ơ ề ị ố ế ề thân c a T ch c Du l ch Th gi i ủ ổ ứ ị ế ớ UNWTO ngày nay) vào tháng 5/1925. Lúc này, người ta cho r ng ằ Marketing du l ch ch nh m m c đích n ng vị ỉ ằ ụ ặ ề
đi u ph i h n là kích thích, vì lúc này nhu c u du l ch ngày càng gia tăng, vìề ố ơ ầ ị
v y c n ph i đi u ph i àm sao đ cung phù h p v i c u. S gia tãng v c uậ ầ ả ề ố ỉ ể ợ ớ ầ ự ề ầ
l c này cũng ch là s phát tri n t nhiên mà thôi.ứ ỉ ự ể ự
Đ n nh ng năm 1970ế ữ khi n n kinh t th gi i đang trong giai đo n nề ế ế ớ ạ ổ
đ nh và phát tri n, ngị ể ười ta đã nh n th y nh ng d u hi u đ u tiên c a m tậ ấ ữ ấ ệ ầ ủ ộ
s thay đ i quan h gi a cung và c u. Trự ổ ệ ữ ầ ước s đòi h i đó, b t bu c cácự ỏ ắ ộ
nước, các công ty du l ch, các hãng du l ch ph i tìm tòi nghiên c u phị ị ả ứ ươ ng
th c qu ng cáo cho du l ch. ứ ả ị Marketing du l ch đã tr thành m t phị ở ộ ương pháp
Trang 20t ng h p, ngày càng hoàn ch nh đ áp d ng vào vi c đ u t và c i bi n cácổ ợ ỉ ể ụ ệ ầ ư ả ế
th trị ường du l ch.ị
Ti p nh ng năm sau đó, ngế ữ ười ta đã nh n th y và d đoán đậ ấ ự ượ ực s tăng
trưởng c a khách du l ch n i đ a và qu c t ủ ị ộ ị ố ế ở các qu c gia trên th gi i V nố ế ớ ấ
đ là làm th nào đ đón nh n đề ế ể ậ ược xu hướng đó, cũng nh có các bi n phápư ệ
h u hi u trữ ệ ước nh ng c h i kinh doanh này. Xu hữ ơ ộ ướng phát tri n đó, đ ngể ổ
th i cũng báo hi u trờ ệ ước cho các nhà kinh doanh v m t cu c c nh tranh m iề ộ ộ ạ ớ gay go và quy t li t h n trong th trế ệ ơ ị ường du l ch.ị
Chính vì v y, ậ Marketing đã tr nên c n thi t h n bao gi h t đ đáp ngở ầ ế ơ ờ ế ể ứ nhu c u đi du l ch c a m i ngầ ị ủ ọ ười, nh ng nhu c u đữ ầ ược bi u l ho c khôngể ộ ặ
được bi u l ra.ể ộ
K t lu n t i H i ngh c a T ch c Du l ch Th gi i, đế ậ ạ ộ ị ủ ổ ứ ị ế ớ ượ ổc t ch c vàoứ năm 1980 đã cho r ng đu l ch là m t hi n tằ ị ộ ệ ượng không ch mang tính ch tỉ ấ kinh t mà còn mang tính ch t xã h i, văn hoá, môi trế ấ ộ ường, chính tr Do v y,ị ậ Marketing du l ch cũng c n ph i đị ầ ả ược phát tri n đ t t i nh ng t m c m i,ể ạ ớ ữ ầ ỡ ớ
t giai đo n thu th p thông tin đ n giai đo n ki m tra, đánh giá vi c th cừ ạ ậ ế ạ ể ệ ự
hi n, r i l i đ quay v giai đo n ban đ u, v i m t m c đ cao h n.ệ ồ ạ ể ề ạ ầ ớ ộ ứ ộ ơ
5.2 Khái ni m ệ
Theo T ch c Du l ch th gi i ổ ứ ị ế ớ (UNWTO): Marketing du l ch là m t ị ộ quá trình qu n tr , thông qua vi c nghiên c u ả ị ệ ứ , d đoán, tuy n ự ể ch n d a ọ ự trên nhu c u c a du khách, d anh nghi p có th đem s n ph m du l ch ra ầ ủ ọ ệ ể ả ẩ ị
th tr ị ườ ng sao cho phù h p v i m c đích k nh doanh, thu nhi u l i nhu n ợ ớ ụ ỉ ề ợ ậ cho t ch c du l ch đó ổ ứ ị
5.3 Đ c tính c a d ch v du l ch ặ ủ ị ụ ị
Trong kinh doanh du l ch, cung du l ch là m t đ i lị ị ộ ạ ượng xác đ nh nh ngị ư
h u h t chúng không t n t i d ng hi n v t. Nguyên nhân c a đ c đi mầ ế ồ ạ ở ạ ệ ậ ủ ặ ể này là do nhu c u đu l ch đầ ị ược tho mãn ch y u thông q a các d ch v D chả ủ ế ụ ị ụ ị
v có b n đ c tính c b n: tính vô hình, tính không th phân chia, tính có khụ ố ặ ơ ả ể ả năng bi n đ i và tính d phân hu ế ổ ễ ỷ
Tính vô hình: Khác v i s n ph m v t ch t, các d ch v không th nhìnớ ả ẩ ậ ấ ị ụ ể
th y, n m ng i, c m giác hay nghe th y đấ ế ử ả ấ ược trước khi mua. Ví d : Trụ ướ ckhi bước lên máy bay, hành khách không c gì c , ngo tr m t vé máy bayố ả ạỉ ừ ộ
và i h a h n đ m b o v ch t lỉờ ứ ẹ ả ả ề ấ ượng s n ph m n i đ n du l ch. Nhânả ẩ ở ơ ế ị
Trang 21viên b ph n th trộ ậ ị ường (bán s n ph m) c a m t khách s n không th mangả ẩ ủ ộ ạ ể
m t phòng ng đ bán cho khách qua nh ng giao d ch bán phòng. Th c t hộ ủ ể ữ ị ự ế ọ không th bán phòng mà ch bán quy n s d ng trong m t kho ng th i gianể ỉ ề ử ụ ộ ả ờ
nh t đ nh. Khi khách r i kh i khách s n, h cũng không mang theo m t th gìấ ị ờ ỏ ạ ọ ộ ứ khác ngoài m t hoá đ n thanh toán.ộ ơ
Đ gi m s b t đ nh c a tính ch t vô hình, ngể ả ự ấ ị ủ ấ ười mua thường tìm hi uể
v d ch v thông qua nh ng d u hi u h u hình t nh ng thông tin đề ị ụ ữ ấ ệ ữ ừ ữ ược cung
c p và ni m tin v ch t lấ ề ề ấ ượng c a d ch v đó. Do tính ch t vô hlnh c a d chủ ị ụ ấ ủ ị
v , và s n ph m du l ch thụ ả ẩ ị ường quá xa n i l u trú thở ơ ư ường xuyên c a kháchủ hàng nên người mua ph i m t m t kho ng th i gian khá. dài, k t lúc muaả ấ ộ ả ờ ể ừ
s n ph m cho đ n khi s d ng xong. Ngoài ra, khi mua s n ph m du l ch, duả ẩ ế ử ụ ả ẩ ị khách ch bi t qua thông tin qu ng cáo và m t vài hình nh v s n ph m, màỉ ế ả ộ ả ề ả ẩ chính nh ng hình nh này cũng ch ph n ánh m t ph n c a đ c tính s nữ ả ỉ ả ộ ầ ủ ặ ả
ph m, nên h s d b th t v ng sau khi s d ng s n ph m.ẩ ọ ẽ ễ ị ấ ọ ử ụ ả ẩ
Tính không th ể phân chia: H u h t ầ ế các d ch v trong du l ch, c ng iị ụ ị ả ườ cung c p d ch v và khách hàng không th tách r i nhau. Khách hàng ti p xúcấ ị ụ ể ờ ế
v i nhân viên là m t ph n qu n tr ng c a s n ph m. Th c ph m trong nhàớ ộ ầ ạ ọ ủ ả ẩ ự ẩ
h ng có th không hoàn h o, nh ng n u ngằ ể ả ư ế ười ph c v thi u s ân c n, h iụ ụ ế ự ầ ờ
h t hay cung c p d ch v thi u chu đáo, khách hàng s đánh giá th p v ch tợ ấ ị ụ ế ẽ ấ ề ấ
lượng ph c v ụ ụ c a nhà hàng V i tính ch t không th phân chia cho th y cóủ ớ ấ ể ấ
s tác ự đ ng qua l i gi a ngộ ạ ữ ười cung c p d ch v v i khách hàng, t o nên sấ ị ụ ớ ạ ự tiêu th d ch v Chúng ta có th hình dung môl quan h gi a ụ ị ụ ể ệ ữ ngườ ải s n xu t,ấ
ho t đ ng Marketing và khách hàng qua vi c tiêu ạ ộ ệ th d ch v trong s đ 14ụ ị ụ ơ ồ
dưới đây
Tính không th phân chia cũng ch ra r ng khách hàng là m t ph n c aể ỉ ằ ộ ầ ủ
d ch v Th t v y, không riêng gì ngị ụ ậ ậ ười cung c p d ch v mà c khách hàngấ ị ụ ả cũng góp ph n t o nên ch t lầ ạ ấ ượng s n ph m. Trong m t nhà hàng, n u m tả ẩ ộ ế ộ vài người khách gây n ào, làm huyên náo, thì s nh hồ ẽ ả ưởng đ n nh ngế ữ khách hàng khác không cùng nhóm và gây cho h s khó ch u. Đi u này vôọ ự ị ề hình chung làm cho ch t lấ ượng d ch v c a nhà hàng đó gi m đi do tâm lýị ụ ủ ả không được tho i mái c a khách.ả ủ
Vì v y, do tính ch t không th phân chia đòi hòi ngậ ấ ể ười qu n lý trong duả
l ch ph i đ m b o vi c qu n lý ch t ch c nhân viên l n khách hàng.ị ả ả ả ệ ả ặ ẽ ả ẫ
Trang 22S đ : M i quan h gi a s n ph m, marketing vă tiíu thơ ồ ố ệ ữ ả ẩ ụ
Tính có kh năng bi n đ i: ả ế ổ D ch v r t d thay đ i, ch t lị ụ ấ ễ ổ ấ ượng c a s nủ ả
ph m tu thu c ph n l n văo ngẩ ỳ ộ ầ ớ ười cung c p, đ a đi m cung c p, vă th iấ ị ể ấ ờ
đi m cung c p. Nguyín nhđn lă do:ể ấ
+ D ch v đị ụ ược cung c p vă tiíu th đ ng th i, nín vi c ki m tra ch tấ ụ ồ ờ ệ ể ấ
lượng s n ph m lă r t h n ch ả ẩ ấ ạ ế
+ S bi n đ ng v nhu c u gđy khó khăn cho vi c cung c p ch t ự ế ộ ề ầ ệ ấ ấ lượ ng
đ ng nh t, đ c bi t lă trong th i đi m có nhu c u cao.ổ ấ ặ ệ ờ ể ầ
+ Ch t lấ ượng s n ph m tu thu c văo k năng c a ngả ẩ ỳ ộ ỹ ủ ười cung c p d ch vấ ị ụ
vă th i đi m ti p xúc gi a khâch hăng v i nhđn viín.ờ ể ế ữ ớ
+ D ch v đị ụ ược cung c p t i khâch hăng thông qua câc nhđn viín ph c vấ ớ ụ ụ (y u t con ngể ố ười). Gâc nhđn viín c ng c p d ch v không th t o ra đụ ấ ị ụ ể ạ ượ c
d ch v nhu nhau trong nh ng th i gi n lăm vi c khâc nhau. Ch ng h n, nhđnị ụ ữ ờ ả ệ ẳ ạ viín l tđn khâch s n ph i luôn m m cễ ạ ả ỉ ười thđn thi n v i khâch. Song chúng taệ ớ
đ u th a nh n r ng ề ừ ậ ằ n cụ ười văo bu i sâng thổ ường tươ ắi t n h n vă có nhi uơ ề thi n c m ệ ả h n so v i n cơ ớ ạ ười vằ bu i tr a vă bu i t i, vì lúc đó nhđn viínổ ư ổ ố
đê m t m i sau nhi u gi lăm vi c. H n n a, khâch hăng tiíu đùng lă ngệ ỏ ề ờ ệ ơ ữ ườ iquy t đ nh ch t lế ị ấ ượng d ch v d a trín s c m nh n c a h Trong nh ngị ụ ự ự ả ậ ủ ọ ữ
th i gian khâc nhau, s c m nh n đó cũng khâc nhau, nh ng khâch hăng khâcờ ự ả ậ ữ nhau cũng có nh ng c m nh n khâc nhau.ữ ả ậ
+ S thay đ i vă thi u đ ng nh t c a s n ph m lă nguyín nhđn chính t oự ổ ế ồ ấ ủ ả ẩ ạ nín s th t v ng khâch hăng.ự ấ ọ ở
Tính d phđn hu : ễ ỷ D ch v không th t n kho, nghĩa lă s n ph m du chị ụ ể ồ ả ẩ ỉị
Trang 23không th đ dành cho ngày mai. D ch v không bán để ể ị ụ ược ngày hôm nay không th bán cho ngày hôm saể ưẻ Ví d : m t khách s n có ụ ộ ạ 100 phòng, n uế công su t thuê phòng c a ngày hôm nay là 60% (t c là 60 phòng đấ ủ ứ ược bán), thì ngày mai không th đ a ra chào bán 140 phòng để ư ược. Doanh s s mãi mãiố ẽ
m t đi do vi c 40 phòng ngày hôm nay không bán đấ ệ ược
Vì đ c tính d phân hu này, đ đ m b o hi u qu kinh doanh ặ ễ ỷ ể ả ả ệ ả nhi uề khách s n đã đ cho khách đãng ký gi ch vạ ể ữ ỗ ượ ộ ơ ố phòng khách s nt tr i h n s ạ
có kh năng đáp ng. Vi c này nhi u khi s t o ra nhi u s c cho c kháchả ứ ệ ề ẽ ạ ề ự ố ả
l n ch ẫ ủ
Ngoài b n đ c tính c b n trên, d ch v du l ch còn có hai đ c tính khác,ố ặ ơ ả ị ụ ị ặ
đó là tính không đ ng ĩih t và đ c.tính không có quy n ồ ấ ặ ề s h u.ở ữ
Đ c tình không đ ng nh t ặ ồ ấ Vi c t o ra d ch v liên quan đ n s k t h pệ ạ ị ụ ế ự ế ợ
gi a các y u t h u hình (các phữ ế ố ữ ương ti n v t ch t) và vô hình (k n ngệ ậ ấ ỹ ặ
ph c v , thái đ ph c v c a nhân viên). Do đó, ch t ụ ụ ộ ụ ụ ủ ấ ỉượng c a d ch vủ ị ụ
đượ ạc t o ra trong nh ng th i đi m khác nhau là không đ ng nh t. Do đ cữ ờ ể ồ ấ ặ tính này nên thường r t khó khăn, đ đ t tiêu chu n đ u ra c a d ch v M iấ ể ạ ẩ ầ ủ ị ụ ỗ
trường h p tiêu th d chv đòi hòi có s tham gia c a c ngợ ụ ị ụ ự ủ ả ười cung c p l nấ ẫ
người tiêu th Cho nên, mu n có d ch v t t c n có s nh n th c t t t cụ ố ị ụ ố ầ ự ậ ứ ố ừ ả hai phía
Đ c tính không có quy n s h u: ặ ề ở ữ d ch v không c quy n s h u. Ví dị ụ ộ ề ở ữ ụ trong d ch v hàng kh ng, d ch v l u trú trong khách s n khi sị ụ ố ị ụ ư ạ ử d ngụ xong, khách hàng không th mang theo để ược ch ng i, ch n m trong máyỗ ồ ỗ ằ bay hay phòng khách s n đ làm c a riêng mà h ch mua đạ ể ủ ọ ỉ ược quy n sề ử
d ng t m th i nh ng th đó.ụ ạ ờ ữ ứ
Trong Marketing, d ch v không đ n thu n là ph e v khách hàng mà cònị ụ ơ ầ ụ ụ
hướng v l i nhu n c a doanh nghi p. Đây là đi u đ c bi t quan tr ng và làề ợ ậ ủ ệ ề ặ ệ ọ
v n đ s ng còn đ i vói các doanh nghi p kinh doanh du l ch. Nó đòi h iấ ề ố ố ệ ị ỏ
nh ng ngữ ười cung ng d ch v ph i làm vi c h t s c mình, v i m t tinh th nứ ị ụ ả ệ ế ứ ớ ộ ầ
đ c bi t khi ph c v khách, nh m làm táng thêm ch t lặ ệ ụ ụ ằ ấ ượng cho s n ph mả ẩ
du l ch và t o nên nh ng nét đ c đi m riêng mà khách s c m nh n đị ạ ữ ặ ể ẽ ả ậ ược để phân bi t gi a s n ph m c a mình v i s n ph m c a đ i th c nh tranh.ệ ữ ả ẩ ủ ớ ả ẩ ủ ố ủ ạ
Hi n nay, v i trình đ khoa h c công ngh tiên ti n, các doanh nghi p kinhệ ớ ộ ọ ệ ế ệ doanh du l ch có th c nh tranh nhau thông qua s h tr c a công ngh , đị ể ạ ự ỗ ợ ủ ệ ể
Trang 24làm tăng thêm gí tr c a d ch v Tuy nhiên, y u t con ngấ ị ủ ị ụ ế ố ườ ẫi v n đóng vai trò quan tr ng trong vi c t o nên giá tr , ch t lọ ệ ạ ị ấ ượng c a s n ph m qua vi c cungủ ả ẩ ệ
c p d ch v ấ ị ụ
CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING VÀ TH TRỊ ƯỜNG DU L CHỊ
Gi i thi u:ớ ệ
N i dung chộ ương 2 gi i thi u s lớ ệ ơ ượ v th trc ề ị ường du l ch, cung c u duị ầ
l ch; đ c đi m, ch c năng và phân lo i th trị ặ ể ứ ạ ị ường du l chị
M c tiêu:ụ
Trang 25 Trình bày được các khái ni m v th trệ ề ị ường du l ch, cung c u du l ch;ị ầ ị
đ c đi m, ch c năng và phân lo i th trặ ể ứ ạ ị ường du l ch;ị
Trình bày được quá trình nghiên c u th trứ ị ường và các phương pháp nghiên c u th trứ ị ường du l ch.ị
Phân tích được các y u t tác đ ng lên c u và cung du l ch;ế ố ộ ầ ị
V n d ng các phậ ụ ương pháp nghiên c u đ nghiên c u th trứ ể ứ ị ường du
Nh ng thay đ i c a môi trữ ổ ủ ường Marketing nh hả ưởng sâu s c và m nhắ ạ
m t i các doanh nghi p, bao g m c nh hẽ ớ ệ ồ ả ả ưởng t t và x u t i kinh doanh.ố ấ ớ Môi trường không ch có nh ng thay d i, nh ng di n bi n ĩ t và d dàngỉ ữ ổ ữ ễ ế ừ ừ ễ phái hi n và d báo mà nó còn luôn ti m n nh ng bi n đ ng khôn lệ ự ề ẩ ữ ế ộ ường,
th m chí còn t o ra nh ng cú s c.ậ ạ ữ ố
Nh v y, môi trư ậ ường Marketing t o ra c nh ng c h i thu n l i và cạ ả ữ ơ ộ ậ ợ ả
nh ne s c ép, s đe do cho t t c các nhà kinh doanh. Đi u căn b n là hữ ứ ự ạ ấ ả ề ả ọ
ph i s đ ng các c ng c nghiên c u ả ử ụ ố ụ ứ Marketing, các h th ng ệ ố Marketing ra sao đ theo dõi, n m b t và x lý nh y bén các quy t đ nh ể ắ ắ ử ạ ế ị Marketing nh mằ thích ng v i nh ng thay đ i t phía m i trứ ớ ữ ổ ừ ổ ường
Môi trường Marketing là t p h p c a môi trậ ợ ủ ường Marketing vi mô và môi
trường Marketing vĩ mô
Môi tr ườ ng Marketing vi mô bao g m các y u t liên quan ch t ch đ n ồ ế ổ ặ ẽ ế doanh nghi p và nó nh h ệ ả ưở ng đ n kh năng c a doanh nghi p khi ph c v ế ả ủ ệ ụ ụ khách hàng.
Đó là các nhân t n i t i c a doanh nghi p, các kênh ố ộ ạ ủ ệ Marketing, thị
trường khách hàng, ngườ ại c nh tranh, người cung c p, các t ch c trung gian,ấ ổ ứ
Trang 26V.v. Trong m t ch ng m c nh t đ nh, doanh nghi p có th tác đ ng đ c iộ ừ ự ấ ị ệ ể ộ ể ả thi n môi trệ ường.
Môi tr ườ ng Marketing vĩ mô bao g m các y u t , các l c l ồ ế ố ự ượ ng mang tính
ch t xã h i r ng l n, chúng c tác đ ng nh h ấ ộ ộ ớ ố ộ ả ưở ng t i ớ toàn b môi tr ộ ườ ng Marketing vi mô và t i các quy t đ nh ớ ế ị Marketing c a doanh nghi p ủ ệ
Môi trường Marketing vĩ mô. t p h p t t c các ậ ợ ấ ả y u ế t mà t ng doanhố ừ nghi p không th ki m soát và thay đ i đệ ể ể ổ ược. Đó là nh ng y u t thu c vữ ế ố ộ ề nhân kh u h c, kinh t , t nhiên, k thu t công ngh , chính tr pháp lu t,ẩ ọ ế ự ỹ ậ ệ ị ậ
đ o đ c và văn hoá. ạ ứ
1.2 Các y u tô nh h ế ả ưở ng đ n môi tr ế ườ ng Marketing
1.2.1 Môi trường Marketing vi mô
Môi trường vi mô là nh ng l c lữ ự ượng, nh ng y u t có quan h tr cữ ế ố ệ ự
ti p v i t ng doanh nghi p và tác đ ng đ n kh năng ph c v khách hàngế ớ ừ ệ ộ ế ả ụ ụ
c a nó. Nh ng l c lủ ữ ự ượng này bao g m: nh ng l c lồ ữ ự ượng bên trong doanh nghi p và các l c lệ ự ượng bên ngoài doanh nghi p.ệ
a. Các l c l ự ượ ng bên trong doanh nghi p ệ
Ho t đ ng Marketing không ph i là m t ho t đ ng riêng r trong doanhạ ộ ả ộ ạ ộ ẽ nghi p. Ngệ ượ ạc l i nó b chi ph i b i các l c lị ố ở ự ượng, các y u t khác trongế ố doanh nghi p nh : B ph n tài chính k toán, b ph n qu n tr s n xu t, bệ ư ộ ậ ế ộ ậ ả ị ả ấ ộ
ph n qu n tr nhân l c, b ph n Marketing, b ph n nghiên c u và phát tri n,ậ ả ị ự ộ ậ ộ ậ ứ ể
b ph n cung ng Do v y, ngộ ậ ứ ậ ười ph trách Marketing ph i bi t k t n i vàụ ả ế ế ố
nh n đậ ượ ự ồc s đ ng tình, h tr c a các b ph n liên quan.ỗ ợ ủ ộ ậ
S đ ng tình ng h c a phòng tài chính k toán s đ m b o cungự ồ ủ ộ ủ ế ẽ ả ả
ng k p th i và đ y đ v n cho vi c th c hi n thành công các k ho ch
Marketing và theo dõi chu đáo tình hình thu chi, nh m giúp b ph n Marketingằ ộ ậ đánh giá được th c tr ng và tri n v ng c a vi c th c hi n nh ng m c tiêuự ạ ể ọ ủ ệ ự ệ ữ ụ Marketing đã đ ra. S ng h c a phòng qu n tr nhân l c v đ i ngũ tri nề ự ủ ộ ủ ả ị ự ề ộ ể khai th c hi n các k ho ch Marketing, dành đự ệ ế ạ ượ ự ức s h ng kh i c a phòngở ủ nghiên c u và phát tri n trong vi c thi t k , ch t o ra s n ph m theo đúngứ ể ệ ế ế ế ạ ả ẩ yêu c u c a th trầ ủ ị ường m c tiêu và đáp ng ý đ đ nh v th trụ ứ ồ ị ị ị ường. Vi cệ giành đượ ực s nhi t tình c a phòng v t t s giúp đ m b o đ v s lệ ủ ậ ư ẽ ả ả ủ ề ố ượng, đúng v ch t lề ấ ượng, c c u, giá c và ti n đ các y u t v t t , ph tùngơ ấ ả ế ộ ế ố ậ ư ụ
s n xu t, sao cho b ph n s n xu t cũng t nguy n hoà vào dòng ch y chungả ấ ộ ậ ả ấ ự ệ ả
Trang 27c a toàn công ty trong vi c đ m b o đ , k p th i v s lủ ệ ả ả ủ ị ờ ề ố ượng s n ph m s nả ẩ ả
xu t ra theo yêu c u c a th trấ ầ ủ ị ường m c tiêu. M i m t tr c tr c trong quanụ ỗ ộ ụ ặ
h gi a b ph n Marketing v i các b ph n trên c a công ty đ u có nguy c ,ệ ữ ộ ậ ớ ộ ậ ủ ề ơ
đe do đ n tri n v ng thành công c a các quy t đ nh Marketing.ạ ế ể ọ ủ ế ị
VD: N u nhà qu n tr Marketing d đ nh tung ra th trế ả ị ự ị ị ường m t s nộ ả
ph m m i, anh ta ph i th o lu n v i các ch c năng khác xem có đ ngu n tàiẩ ớ ả ả ậ ớ ứ ủ ồ chính, công ngh , thi t b , nhân l c đ th c hi n d đ nh đó không? Ngoàiệ ế ị ự ể ự ệ ự ị
ra, còn có nh ng c n tr do mâu thu n gi a các nhà qu n tr các ch c năngữ ả ở ẫ ữ ả ị ứ khác nhau trong công ty. Nhà qu n tr s n xu t thì mu n duy trì lâu dài các s nả ị ả ấ ố ả
ph m tiêu chu n hoá. Nhà qu n tr Marketing thì th y c n thi t ph i đa d ngẩ ẩ ả ị ấ ầ ế ả ạ hoá s n ph m cho các đo n th trả ẩ ạ ị ường khác nhau. Nhà qu n tr tài chính thìả ị không mu n chi phí nhi u cho chi n d ch qu ng cáo ố ề ế ị ả
Nh v y, đ th c hi n thành công chi n lư ậ ể ự ệ ế ược Marketing, c n ph i xâyầ ả
d ng s cam k t th c hi n chự ự ế ự ệ ương trình Marketing đ i v i m i thành viênố ớ ọ trong công ty. Đó chính là công tác Marketing bên trong
b. Các nhà cung ng ứ
Các nhà cung ng cung c p các y u t đ u vào cho doanh nghi p ho tứ ấ ế ố ầ ệ ạ
đ ng. Đó là tài chính, đi n, nộ ệ ước, v t t , máy móc thi t b N u quá trìnhậ ư ế ị ế cung c p các đ u này b tr c tr c thì nh hấ ầ ị ụ ặ ả ưởng đ n quá trình s n xu t c aế ả ấ ủ doanh nghi p, đ c bi t trong đi u ki n c nh tranh. Đ c bi t, giá c và d chệ ặ ệ ề ệ ạ ặ ệ ả ị
v c a nhà cung c p có nh hụ ủ ấ ả ưởng l n đ n ho t đ ng c a doanh nghi p. Doớ ế ạ ộ ủ ệ
v y, doanh nghi p ph i hi u bi t, quan tâm và xây d ng t t m i quan h b nậ ệ ả ể ế ự ố ố ệ ề
v ng v i các nhà cung c p.ữ ớ ấ
VD: Đ i v i lĩnh v c ch bi n th c ph m, có đố ớ ự ế ế ự ẩ ược ngu n nguyên li uồ ệ
n đ nh là y u t tiên quy t cho s thành công c a công ty. Đ đ m b o các
ngu n cung c p nguyên li u n đ nh, nhi u công ty đã có các chính sách xâyồ ấ ệ ổ ị ề
d ng m i quan h n đ nh, h tr cho các nhà cung c p. Công ty mía đự ố ệ ổ ị ỗ ợ ấ ườ ngLam S n t nh Thanh Hoá đã xây d ng đơ ỉ ự ược vùng nguyên li u mía n đ nhệ ổ ị thông qua các chính sách nh h tr nông dân v n, gi ng, phân bón, k thu tư ỗ ợ ố ố ỹ ậ
và cao h n n a là cho phép nông dân mua c ph n c a nhà máy, quy n l iơ ữ ổ ầ ủ ề ợ
c a h g n li n v i s phát tri n c a nhà máy. Nh v y nông dân tr thànhủ ọ ắ ề ớ ự ể ủ ư ậ ở
ngườ ồi đ ng s h u nhà máy, quy n l i c a h g n li n v i s phát tri n c aở ữ ề ợ ủ ọ ắ ề ớ ự ể ủ nhà máy
Trang 28c. Các trung gian Marketing (ng ườ i môi gi i Marketing) ớ
Trung gian Marketing là các t ch c kinh doanh tham gia h tr choổ ứ ỗ ợ doanh nghi p đi lên, tiêu th và ph bi n hàng hoá c a doanh nghi p trongệ ụ ổ ế ủ ệ chu i khách hàng. Các trung gian này r t quan tr ng, nh t là trong môi trỗ ấ ọ ấ ườ ng
c nh tranh qu c t , các doanh nghi p có xu hạ ố ế ệ ướng thuê ngoài m t s khâuộ ố khác nhau trong chu i giá tr c a doanh nghi p. Đi u này s giúp cho doanhỗ ị ủ ệ ề ẽ nghi p ti t ki m chi phí và nâng cao hi u qu kinh doanh. Do v y, doanhệ ế ệ ệ ả ậ nghi p ph i bi t l a ch n các trung gian phù h p và xây d ng m i quan hệ ả ế ự ọ ợ ự ố ệ lâu dài v i các trung gian.ớ
Sau đây là các lo i trung gian:ạ
Các đ i lý bán buôn, bán l , các đ i lý phân ph i đ c quy n, các côngạ ẻ ạ ố ộ ề
ty v n chuy n, kho v n. H giúp cho doanh nghi p trong khâu phân ph i hàngậ ể ậ ọ ệ ố hoá, d ch v đ n tay ngị ụ ế ười tiêu dùng cu i cùng nhanh chóng và hi u qu ố ệ ả
Các công ty t v n, nghiên c u th trư ấ ứ ị ường, các công ty qu ng cáo, cácả đài, báo chí, phát thanh, truy n hình. H giúp cho doanh nghi p tuy n truy n,ề ọ ệ ề ề
qu ng cáo s n ph m, uy tín c a doanh nghi p. ả ả ẩ ủ ệ
Các t ch c tài chính: Ngân hàng, công ty tài chính, công ty b o hi m,ổ ứ ả ể công ty ki m toán H h tr tài chính, giúp cho doanh nghi p đ phòng r iể ọ ỗ ợ ệ ề ủ ro
d. Khách hàng
Khách hàng là người quy t đ nh thành b i đ i v i doanh nghi p, làế ị ạ ố ớ ệ
m c tiêu kinh doanh c a doanh nghi p. M c tiêu c a doanh nghi p là đáp ngụ ủ ệ ụ ủ ệ ứ nhu c u c a khách hàng m c tiêu, m i s bi n đ i v nhu c u, v quy t đ nhầ ủ ụ ỗ ự ế ổ ề ầ ề ế ị mua s m c a khách hàng đ u bu c doanh nghi p ph i xem xét l i các quy tắ ủ ề ộ ệ ả ạ ế
đ nh Marketing c a mình. Do vây, doanh nghi p c n ph i hi u rõ khách hàng.ị ủ ệ ầ ả ể
M i doanh nghi p có th có 5 lo i khách hàng và t o nên 5 lo i thỗ ệ ể ạ ạ ạ ị
trường:
Th trị ường người tiêu dùng: là các cá nhân, h gia đình, nhóm ngộ ườ i,
t p th mua hàng hoá, d ch v ph c v tiêu dùng cho đ i s ng c a h ậ ể ị ụ ụ ụ ờ ố ủ ọ
Th trị ường các nhà s n xu t: là các cá nhân, t ch c kinh t , doanhả ấ ổ ứ ế nghi p mua hàng hoá và d ch v c a công ty v đ tiêu dùng cho s n xu t.ệ ị ụ ủ ề ể ả ấ
Th trị ường nhà bán buôn trung gian: là các cá nhân và t ch c muaổ ứ hàng hoá, d ch v c a công ty v đ bán l i ki m l i.ị ụ ủ ề ể ạ ế ờ
Trang 29 Th trị ường các c quan Nhà nơ ước và các t ch c khác: khách hàng nàyổ ứ mua hàng hoá, d ch v c a công ty v đ ph c v cho tiêu dùng chung ho cị ụ ủ ề ể ụ ụ ặ chuy n giao nó cho t ch c ho c ngể ổ ứ ặ ười khác c n. Các vi n, trầ ệ ường h c, cácọ
t ch c nhân đ o, các t ch c tài tr thu c khách hàng này.ổ ứ ạ ổ ứ ợ ộ
Th trị ường qu c t bao g m các khách hàng nố ế ồ ước ngoài. H là ngọ ườ itiêu dùng ho c là nhà bán buôn trung gian, là nhà s n xu t, là các c quan Nhàặ ả ấ ơ
nước
Nhu c u, mong mu n, kh năng thanh toán, m c đích và đ ng c muaầ ố ả ụ ộ ơ
s m cu m i lo i khách hàng th trắ ả ỗ ạ ị ường này là khác nhau. Do v y, doanhậ nghi p c n nghiên c u t ng khách hàng th trệ ầ ứ ừ ị ường đ có th đáp ng hể ể ứ ọ
m t cách t t nh t.ộ ố ấ
e. Đ i th c nh tranh ố ủ ạ
Khi tham gia vào kinh doanh, đôi khi dù ch là m t đo n th trỉ ộ ạ ị ường duy
nh t, công ty cũng có th g p các đ i th c nh tranh. Vì quy mô th trấ ể ặ ố ủ ạ ị ường là
có h n, t ng đ i th c nh tranh luôn tìm m i cách đ a ra nh ng “đ c chiêu”ạ ừ ố ủ ạ ọ ư ữ ộ
đ giành khách hàng. Do tính h p d n c a m i đ i th c nh tranh khác nhauể ấ ẫ ủ ỗ ố ủ ạ nên khách hàng có cách th c khác nhau trong vi c l a ch n s n ph m c nhứ ệ ự ọ ả ẩ ạ tranh. Vì v y, các nhà qu n tr Marketing luôn luôn quan tâm đ n ho t đ ngậ ả ị ế ạ ộ
c a các đ i th c nh tranh, đ n các s n ph m, giá c , phân ph i và xúc ti nủ ố ủ ạ ế ả ẩ ả ố ế
c a các đ i th ủ ố ủ
* Các lo i c nh tranh ạ ạ
Dưới con m t c a các nhà qu n tr Marketing m i công ty c thắ ủ ả ị ở ỗ ụ ể
thường g p ph i s c nh tranh t 3 ngu n khác nhau nh sau:ặ ả ự ạ ừ ồ ư
C nh tranh gi a các nhãn hi u khác nhau c a các s n ph m cung lo i.ạ ữ ệ ủ ả ẩ ạ
Ch ng h n, đó là s c nh tranh gi a d ch v đi n tho i di đ ng Mobifone vàẳ ạ ự ạ ữ ị ụ ệ ạ ộ Vina phone, gi a d ch v hàng không c a Vietnam Airline và Jestar Airline,ữ ị ụ ủ
gi a d ch v VoIP 171 và 178 ữ ị ụ
C nh tranh gi a các s n ph m thay th : các s n ph m khác nhauạ ữ ả ẩ ế ả ẩ
nh ng có th mang l i l i ích tư ể ạ ợ ương t cho khách hàng. Ví d : Email thayự ụ cho th tín, đi máy bay thay cho đi tàu ho , Fax thay cho đi n báo, chè thayư ả ệ cho cà phê
C nh tranh giành túi ti n c a khách hàng. B t k công ty nào cũng bạ ề ủ ấ ỳ ị
c nh tranh b i các công ty khác đang nh m vào giành l y túi ti n c a kháchạ ở ằ ấ ề ủ
Trang 30hàng, trong khi túi ti n c a h thì có h n. V i ngân sách chi tiêu có h n, kháchề ủ ọ ạ ớ ạ hàng l i có nhi u nhu c u khác nhau, n u s ti n đó dùng đ tho mãn nhuạ ề ầ ế ố ề ể ả
c u mong mu n này thì không còn đ tho mãn nhu c u, mong mu n khácầ ố ể ả ầ ố
n a ho c khách hàng chi đ mua s m hàng hoá tho mãn nhu c u mongữ ặ ể ắ ả ầ
mu n này nhi u thì s ti n dành cho vi c mua s m hàng hoá tho mãn nhuố ề ố ề ệ ắ ả
c u mong mu n kia s ít. T t nhiên, h s có nh ng k ho ch chi tiêu nh tầ ố ẽ ấ ọ ẽ ữ ế ạ ấ
đ nh và giành u tiên cho các nhu c u thi t y u hay c p bách. Tuy nhiên, b ngị ư ầ ế ế ấ ằ các chi n lế ược Marketing linh ho t, công ty có th c nh tranh đ giành l y sạ ể ạ ể ấ ự
u ái chi tiêu c a khách hàng cho s n ph m c a mình
* C u trúc th tr ấ ị ườ ng
Theo các nhà kinh t h c thì có 4 lo i th trế ọ ạ ị ường. Đó là: th trị ường c nhạ
tranh hoàn h o, th trả ị ường c nh tranh đ c quy n, th trạ ộ ề ị ường đ c quy n nhóm,ộ ề
và th trị ường đ c quy n. Tu vào m i lo i th trộ ề ỳ ỗ ạ ị ường mà doanh nghi p cóệ cách ng x khác nhau đ c nh tranh.ứ ử ể ạ
*Phân tích c nh tranh dùng mô hình 5 y u t c nh tranh Michael Porter ạ ế ố ạ
Đ phân tích c nh tranh, chúng ta có th s d ng 5 y u t c nh tranhể ạ ể ử ụ ế ố ạ Michael Porter. Theo mô hình này, có 5 y u t c nh tranh đ i v i m t doanhế ố ạ ố ớ ộ nghi p trong m t n n kinh t nào đó:ệ ộ ề ế
C nh tranh gi a các công ty cùng lo i, t c là các doanh nghi p trongạ ữ ạ ứ ệ cung ngành, cung c p cùng m t lo i s n ph m d ch v ấ ộ ạ ả ẩ ị ụ
C nh tranh t phía các nhà cung c pạ ừ ấ
C nh tranh t phía khách hàngạ ừ
C nh tranh t các s n ph m thay thạ ừ ả ẩ ế
C u trúc th trấ ị ường Các đ c tr ngặ ư C nh tranh ạ
hoàn h o ả
C nh tranh ạ
đ c quy n ộ ề
Đ c quy n ộ ề nhóm
Trang 31 C nh tranh t các đ i th m i s tham gia vào ngành do xu th h iạ ừ ố ủ ớ ẽ ế ộ
nh p, m c a th trậ ở ử ị ường
V c phân tích các áp l c trong môi trệ ự ường c nh tranh theo mô hìnhạ Michael Porter s giúp cho chúng ta nh n d ng đẽ ậ ạ ược các đ i th c nh tranhố ủ ạ
hi n t i cũng nh tệ ạ ư ương lai, đ i th tr c ti p cũng nh gián ti p đ có thố ủ ự ế ư ế ể ể
l a ch n các chi n lự ọ ế ược c nh tranh, đ i phó có hi u qu đ i v i các áp l cạ ố ệ ả ố ớ ự
t o thu n l i hay gây khó khăn cho doanh nghi p. Doanh nghi p c n phânạ ậ ợ ệ ệ ầ
lo i công chúng và xây d ng các m i quan h phù h p v i t ng lo i.ạ ự ố ệ ợ ớ ừ ạ
Có th chia công chúng tr c ti p c a doanh nghi p ra thành 3 m c đ :ể ự ế ủ ệ ứ ộ
Công chúng tích c c: đây là nhóm công chúng có thi n chí v i doanhự ệ ớ nghi p.ệ
Công chúng tìm ki m: là nhóm ch a quan tâm nên doanh nghi p ph iế ư ệ ả tìm cách thu hút, lôi kéo h ng h ,ọ ủ ộ
Công chúng không mong mu n: là nhóm có th t y chay doanh nghi p,ố ể ẩ ệ
c n ph i đ phòng ph n ng c a h ầ ả ề ả ứ ủ ọ
C th h n, có các công ty tr c ti p tác đ ng đ n ho t đ ng Marketingụ ể ơ ự ế ộ ế ạ ộ
c a m t doanh nghi p thủ ộ ệ ường có:
Gi i tài chính nh : ngân hàng, các công ty đ u t tài chính, các công tyớ ư ầ ư môi gi i c a S giao d ch ch ng khoán, các c đông Gi i này có nh hớ ủ ở ị ứ ổ ớ ả ưở ng
tr c ti p t i kh năng đ m b o ngu n v n c a doanh nghi p. Doanh nghi pự ế ớ ả ả ả ồ ố ủ ệ ệ
mu n có đố ược s thi n c m v i h thì ph i kinh doanh phát đ t, tài chínhự ệ ả ớ ọ ả ạ lành m nh và thông tin thạ ường xuyên v i h v tình hình tài chính doanhớ ọ ề nghi p.ệ
Các phương ti n thông tin đ i chúng nh : đài phát thanh, truy n hình,ệ ạ ư ề báo chí Nhóm này s đ a nh ng thông tin có l i ho c b t l i cho công ty.ẽ ư ữ ợ ặ ấ ợ
Trang 32ư Cỏc c quan Nhà nơ ước cú kh năng tỏc đ ng đ n cỏc ho t đ ngả ộ ế ạ ộ Marketing nh : C c v sinh an toàn th c ph m, B Tài nguyờn và mụiư ụ ệ ự ẩ ộ
trường, B Văn hoỏ thụng tin, B t phỏp tu theo ch c năng c a mỡnh m iộ ộ ư ỳ ứ ủ ỗ
c quan cú th tỏc đ ng đ n cỏc khớa c nh khỏc nhau c a ho t đ ngơ ể ộ ế ạ ủ ạ ộ Marketing c a doanh nghi p.ủ ệ
ư Cỏc t ch c qu n chỳng cũng là nh ng l c lổ ứ ầ ữ ự ượng thường xuyờn tỏc
đ ng t i ho t đ ng Marketing c a doanh nghi p. Nh ng t ch c này cú thộ ớ ạ ộ ủ ệ ữ ổ ứ ể
cú cỏc nhúm: t ch c b o v ngổ ứ ả ệ ười tiờu dựng, t ch c b o v mụi trổ ứ ả ệ ường
1.2.2. Mụi trường Marketing vĩ mụ
Mụi trường Marketing vĩ mụ là nh ng l c lữ ự ượng trờn bỡnh di n xó h iệ ộ
r ng l n. Nú tỏc đ ng đ n quy t đ nh Marketing c a cỏc doanh nghi p trongộ ớ ộ ế ế ị ủ ệ toàn ngành, th m chớ trong toàn b n n kinh t qu c dõn và do đú nú nhậ ộ ề ế ố ả
hưởng đ n c cỏc l c lế ả ự ượng thu c mụi trộ ường Marketing vi mụ
Doanh nghi p khụng th ki m soỏt, thay đ i đệ ể ể ổ ược cỏc y u t c a mụiế ố ủ
trường vĩ mụ. Cỏc y u t trong mụi trế ố ường vĩ mụ mang l i nh ng c h i m iạ ữ ơ ộ ớ cũng nh cỏc thỏch th c đ i v i cỏc doanh nghi p. Vỡ doanh nghi p khụng thư ứ ố ớ ệ ệ ể thay đ i đổ ược mụi trường vĩ mụ, do v y ph i tỡm cỏch thớch ng v i nú thỡậ ả ứ ớ
m i cú th t n t i và phỏt tri n đớ ể ồ ạ ể ược. Sau đõy là cỏc y u t mụi trế ố ường vĩ mụ
* Mụi tr ườ ng nhõn kh u h c ẩ ọ
Nhõn kh u h c là m t mụn khoa h c nghiờn c u dõn c và s phõn bẩ ọ ộ ọ ứ ư ự ố dõn c C th , nú nghiờn c u cỏc v n đ nh quy mụ, m t đ , phõn b dõnư ụ ể ứ ấ ề ư ậ ộ ố
c , ngh nghi p, tu i tỏc, gi i tớnh, tụn giỏo, t l sinh, t l ch t cỏc nhàư ề ệ ổ ớ ỷ ệ ỷ ệ ế
qu n lý Marketing r t quan tõm đ n cỏc y u t c a mụi trả ấ ế ế ố ủ ường nhõn kh u, vỡẩ con ngườ ợi h p thành th trị ường cho cỏc doanh nghi p. Sau đõy chỳng ta s tỡmệ ẽ
hi u xem cỏc y u t nhõn kh u nh hể ế ố ẩ ả ưởng nh th nào đ n cỏc ho t đ ngư ế ế ạ ộ Marketing c a doanh nghi p.ủ ệ
Môi trường
Nhân khẩu Môi trường Kinh tế Môi trường Tự nhiên Công nghệMôi trường Môi trường chính trị Môi trường VH - XH
Môi trường vĩ mô
Trang 33a. Quy mô, c c u tu i tác ơ ấ ổ
Quy mô, c c u tu i tác c a dân c là y u t quy đ nh c c u kháchơ ấ ổ ủ ư ế ố ị ơ ấ hàng ti m năng c a m t doanh nghi p. Khi quy mô, c c u tu i tác dân cề ủ ộ ệ ơ ấ ổ ư thay đ i thì th trổ ị ường ti m năng c a doanh nghi p cũng thay đ i, kéo theo sề ủ ệ ổ ự thay đ i v c c u tiêu dùng và nhu c u v các hàng hoá, d ch v vì thổ ề ơ ấ ầ ề ị ụ ị
trường là do con ngườ ọ ại h p l i mà thành. Do v y các doanh nghi p cũng ph iậ ệ ả thay đ i các chi n lổ ế ược Marketing thích ng.ứ
Vào nh ng năm 90, t i nhi u nữ ạ ề ước phát tri n t l nh ng ngể ỷ ệ ữ ườ ộ i đ cthân tăng lên, t l sinh đ càng gi m, t l ngỷ ệ ể ả ỷ ệ ười già ngày càng tăng và trẻ
em ngày càng gi m. Các công ty s n xu t th c ăn và đ dùng tr em có nguyả ả ấ ứ ồ ẻ
c m t d n khách hàng. H bu c ph i chuy n d n sang ph c v các kháchơ ấ ầ ọ ộ ả ể ầ ụ ụ hàng l n tu i b ng cách đ a ra các s n ph m, d ch v m i nh s a ch ngớ ổ ằ ư ả ẩ ị ụ ớ ư ữ ố loãng xương cho ph n có tu i, d u g i đ u cho tóc trên 40, kem dụ ữ ổ ầ ộ ầ ưỡng da cho ph n trên 50, b o hi m cho ngụ ữ ả ể ười già. Các qu ng cáo “tr em là m iả ẻ ố quan tâm c a chúng ta” đủ ược thay b ng các qu ng cáo “chăm sóc ngằ ả ười già
nh b m ”. Các công ty du l ch, khách s n cũng có th thu hút thêm cácư ố ẹ ị ạ ể khách hàng đ c thân, nhàn r i. Nhi u công ty cung c p th c ăn tr em đã mộ ỗ ề ấ ứ ẻ ở
th trị ường m i t i các nớ ạ ước đang phát tri n, n i có t l tr em cao.ể ơ ỷ ệ ẻ
Đ mô t c c u dân c theo tu i tác, ngể ả ơ ấ ư ổ ười ta dùng khái ni m thápệ
tu i. Tháp tu i Vi t Nam trên to dổ ổ ệ ưới bé, t c là t l dân s tr cao. Đây là thứ ỷ ệ ố ẻ ị
trường quan tr ng cho nhi u nhà kinh doanh.ọ ề
b. Quy mô và t c đ tăng dân s ố ộ ố
Quy mô và t c đ tăng dân s là hai ch tiêu dân s h c quan tr ng. Dânố ộ ố ỉ ố ọ ọ
s l n và tăng cao t o ra m t th trố ớ ạ ộ ị ường ti m năng r ng l n cho nhi u doanhề ộ ớ ề nghi p. Vi t Nam v i quy mô dân s h n 80 tri u ngệ ệ ớ ố ơ ệ ườ ớ ối v i t c đ tăng caoộ
là th trị ường h p d n c a các công ty trong nấ ẫ ủ ước và nước ngoài
c. C c u, quy mô gia đình, k ho ch hoá gia đình, gi i phóng ph ơ ấ ế ạ ả ụ
nữ
Đây là các y u t nh hế ố ả ưởng m nh đ n nhu c u th trạ ế ầ ị ường nhi u hàngề hoá, d ch v khác nhau. Th c hi n chính sách k ho ch hoá gia đình, t c đị ụ ự ệ ế ạ ố ộ tăng dân c Vi t Nam đang gi m.ư ệ ả
Quy mô gia đình 2 con Vi t Nam, 1 con Trung ở ệ ở Qu c d n đ nố ẫ ế
m c tiêu dùng th c ph m, đ ch i, qu n áo tr em gi m, nh ng l i yêu c uứ ự ẩ ồ ơ ầ ẻ ả ư ạ ầ
Trang 34ch t lấ ượng cao h n. Ph n đơ ụ ữ ược gi i phóng và tham gia vào m i ho t đ ngả ọ ạ ộ
xã h i là nhân t thúc đ y tiêu dùng nhi u lo i hàng hoá, d ch v nh nhà tr ,ộ ố ẩ ề ạ ị ụ ư ẻ
h c sinh n i trú, máy gi t, b p ga, th c ph m ch bi n s n, m ph m, qu nọ ộ ặ ế ự ẩ ế ế ẵ ỹ ẩ ầ
áo th i trang, gi t là, g i đ u, giao hàng t i nhà, ngờ ặ ộ ầ ạ ười giúp vi c ệ
d. Quá trình đô th hoá, phân b l i dân c ị ổ ạ ư
T i các nạ ước đang phát tri n nói chung và t i Vi t Nam nói riêng , quáể ạ ệ trình đô th hoá và phân b l i dân c di n ra m nh m Các đô th ngày càngị ố ạ ư ễ ạ ẽ ị
m r ng và đông đúc. Dòng ngở ộ ườ ừi t các vùng quê đ xô ra thành ph làm ăn.ổ ố Đây là y u t làm tăng nhu c u xây nhà c a, s m đ đ c gia đình, nhu c uế ố ầ ử ắ ồ ạ ầ thuê nhà bình dân, nhu c u g i ti n v quê, nhu c u g i đi n tho i công c ng,ầ ử ề ề ầ ọ ệ ạ ộ nhu c u v n chuy n hành khách Đ t đai các khu ven đô cũng d n d n đ tầ ậ ể ấ ở ầ ầ ắ lên và tr thành các t đi m dân c cũng d n d n đ t lên và tr thành các tở ụ ể ư ầ ầ ắ ở ụ
đi m dân c m i, mang l i nhi u ti n cho các gia đình nông dân ngo i thànhể ư ớ ạ ề ề ạ
trước đây v n thi u th n. Đi u này t o ti n đ cho các nhu c u xây d ng nhàố ế ố ề ạ ề ề ầ ự
c a, mua s m đ đ c. Quá trình đô th hoá và chuy n d ch lao đ ng cũng giúpử ắ ồ ạ ị ể ị ộ cho đ i s ng nông thôn thay đ i. Nông thôn tr thành các th trờ ố ổ ở ị ường quan
tr ng cho nhi u doanh nghi p.ọ ề ệ
e. Trình đ văn hoá giáo d c c a dân c ộ ụ ủ ư
Hành vi mua s m và tiêu dùng c a khách hàng ph thu c vào trình đắ ủ ụ ộ ộ văn hoá, giáo d c c a h Đó là văn hoá tiêu dùng nh văn hoá m th c, vănụ ủ ọ ư ẩ ự hoá th i trang, văn hoá trà Nh ng ngờ ữ ười có văn hoá cao s có c h i ki mẽ ơ ộ ế
được nhi u ti n h n, h có nhu c u nh ng hàng hoá có ch t lề ề ơ ọ ầ ữ ấ ượng cao h n.ơ
* Môi tr ườ ng kinh t ế
Môi trường kinh t bao g m t t c các y u t vĩ mô nh hế ồ ấ ả ế ố ả ưởng đ nế
s c mua c a ngứ ủ ười dân. Đó là t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t qu c dân, là l mế ố ạ phát, th t nghi p, lãi su t ngân hàng. Các y u t kinh t này nh hấ ệ ấ ế ố ế ả ưởng tr cự
ti p đ n s c mua c a ngế ế ứ ủ ười dân, c a Chính ph và c a các doanh nghi p, vàủ ủ ủ ệ
do v y cũng nh hậ ả ưởng tr c ti p đ n ho t đ ng Marketing c a doanhự ế ế ạ ộ ủ nghi p.ệ
Vào thời kỳ tăng trưởng kinh t ,ế đ uầ tư mua sắm c aủ xã h iộ không
nh nữ g tăng, mà còn phân hoá rõ r t.ệ Nhu c uầ tiêu dùng các s nả phẩm, d chị
vụ cao c pấ tăng. Người ta hướng tới nhu c uầ ăn ngon, m cặ đ p,ẹ nghỉ ngơi, vui chơi gi iả trí, du l ch ị Đây là c h iơ ộ vàng cho các nhà s n xu t,ả ấ kinh
Trang 35doanh cung c pấ các d chị vụ du l ch,ị nghỉ ngơi, các hàng hoá tiêu dùng đ tắ
ti n.ề Các công ty mở r ngộ các ho tạ đ ngộ Marketing, phát tri nể thêm các
s nả ph mẩ mới, xâm nh pậ th trị ường mới. Ngược l i,ạ khi t cố độ tăng trưởng kinh tế gi m súả t, n nề kinh t sế uy thoái, đầu t ,ư mua s mắ c aủ Nhà nước, dân chúng và doanh nghi pệ đ uề gi mả sút. Đi uề này ảnh hưởng l nớ
đ nế các ho t đ ng Marketing ạ ộ c a các doanh nghủ i p.ệ
Vào nh ngữ năm 90 kinh tế toàn c uầ và nhi uề n nề kinh tế lớn suy giảm, nhả hưởng lớn đ n thế ương m iạ qu cố gia và qu cố t ế Nhà nước bán bớt các doanh nghi pệ công ích để gi mả nợ. Các công ty gi m bả ớt v nố đ u t ,ầ ư
c tắ gi mả biên ch ,ế th tấ nghi pệ tăng, s cứ mua c aủ xã h i giộ ảm. Tuy nhiên,
đi uề này còn phụ thu cộ vào các t ngầ lớp dân c ư Nh ngữ nhóm người giàu có
v nẫ tiêu dùng nhi uề hàng hoá đ tắ ti nề ngay cả vào thời kỳ kinh tế khó khăn.
Nh ng t ngư ầ lớp nghèo trong xã h i bu cộ ộ ph i tả hay đ i cổ ơ c uấ chi tiêu, tập trung vào nh ngữ hàng hoá thi t ế y uế nh t và sấ ố lượng mua cũng gi m sút.ả Trong điều ki nệ đó, ho tạ đ ngộ Marketing cũng ph iả thay đ i đổ ể thích nứ g. Các s n ph mả ẩ v a túiừ ti n s bán ch y hề ẽ ạ ơn là các s n ph mả ẩ xa x ỉ
Khi l m phạ át tăng, giá c tăng nhaả nh hơn thu nh p cá nhân, nhu c uậ ầ tiêu dùng c a ủ dân chúng cũng thay đ i.ổ M t sộ ố tạm gác l iạ các chi tiêu lớn.
Số nh ngữ người nhi uề ti nề l iạ v iộ vã đ u cầ ơ vàng, đô la ho c nhà ặ đ t đ giấ ể ữ
c a.ủ
Khi lãi su tấ ti nề g iử cao sẽ làm giảm s cứ mua các hàng hoá lâu b nề
và thu hút dân chúng g iử ti tế ki mệ hơn là đ uầ tư ho cặ tiêu dùng. Khi lãi suất giảm, các công ty thường kích thích tiêu th b ng cáụ ằ ch bán tr chả ậm với lãi su t th p hấ ấ ơn thị trường ho cặ không lãi
Trong hơn mười năm đ iổ mới, kinh tế Vi tệ Nam đang tăng trưởng nhanh. Năm 2001 mức tăng trưởng GDP c aủ Vi tệ Nam chỉ đ ngứ sau Trung
Qu c.ố Thu nh pậ c aủ dân chúng tăng, đ uầ t trongư và ngoài nước v nẫ ở m cứ cao, l mạ phát th tấ nghi pệ th p,ấ nhà nước cũng có chính sách kích
M tặ khác, Vi tệ Nam đang chuy nể m nhạ sang nền kinh tế thị trường,
đ ngồ thời t ngừ bư c ch đ ng h i nh p kinh ớ ủ ộ ộ ậ tế khu v c vàự qu c t Vi tố ế ệ Nam đã ký hi p đ nh thệ ị ương m i Vi tạ ệ Mỹ, là thành viên ASEAN, APEC và
đã trở thành thành viên thứ 150 c aủ WTO vào cu iố năm 2006. Trong đi uề
ki nệ đó, c nhạ tranh sẽ ngày càng gia tăng cả về quy mô và m cứ đ ộ Nhà
Trang 36nướ bu c cácc ộ ngành ph iả xây dựng lộ trình h i nh pộ ậ để thích nghi với môi trường cạnh tranh trên ph mạ vi qu cố t ế Trong đi uề ki nệ đó, các doanh nghi pệ ph iả tái c uấ trúc, đ iổ mới công ngh ,ệ s nả phẩm d ch v , thị ụ ay đ i tổ ư duy kinh doanh, hướng tới khách hàng thì mới có th tể ồn t i và phát triạ ển.
* Môi t r ườ ng t ự n h iên
Môi trường tự nhiên là hệ th ngố các y uế tố tự nhiên có nhả hưởng
đ nế các ngu nồ l cự đầu vào c nầ thi tế cho ho t đ ngạ ộ c aủ các doanh nghi p,ệ do vậy cũng nhả hưởng đến ho tạ đ ng Marketingộ c aủ doanh nghi p.ệ Đó là các
y u tế ố như khí h u, tậ hời ti t,ế vị trí đ aị lý, tài nguyên thiên nhiên, môi trường…
a. Ô nhi mễ môi trường
Vào nh ngữ năm 60 dư lu nậ thế giới đã c nhả báo về v nấ đề ô nhi mễ môi trường do hoạt đ ngộ s n xả u tấ và tiêu dùng c aủ con người gây ra. Nhi uề tổ chức b oả vệ môi trường ra đời và đã ho tạ đ ngộ tích nh m h nằ ạ chế
nh ngữ ô nhi m doễ ch tấ th iả c aủ các ngành công nghi pệ và ch tấ th i tiêuả dùng gây ra. Trước tình thế đó, các ngành s n xu tả ấ hàng hoá cũng b t đ uắ ầ
ph iả thay đ iổ công nghệ s nả xuất nh m giằ ảm ô nhi mễ môi trường như sử
d ngụ bao bì dễ tái ch ,ế sử d ngụ xăng không chì, sử dụng hệ th ngố l cọ nước, khí th i.ả Các s nả ph m “thânẩ thi nệ với môi trường” như xe đ p đi n,ạ ệ ô tô
đi n,ệ ô tô khí ga, xăng không chì…ngày càng xu tấ hi nệ nhi uề và đang chi mế được thi n c mệ ả c a nủ gười tiêu dùng và xã hội
Kinh tế Vi tệ Nam phát tri nể nhanh chóng. Tuy nhiên, v nấ đề ô nhi mễ môi trường cũng tr nên ngở ày càng trở nên n nặ g n , đề ược xã h i quan tâmộ lo
l ng.ắ
b. Tình hình khan hi mế nguyên, nhiên li uệ
Các nguyên, nhiên li uệ truy nề th ngố như vàng, b c,ạ s t,ắ thép, đ ng,ồ
d uầ m ,ỏ than đá… ngày càng c n ki t. Điạ ệ ều này bu c các công tyộ s d ngử ụ các nguyên, nhiên li u đó pệ h i chi pả hí nhi uề hơn do thuế tài nguyên tăng lên
đ ngồ thời với chi phí cho các đ uầ tư nghiên cứu tìm các nguyên li uệ mới thay
th ế Năng lượng gió, m tặ trời, địa nhi tệ ngày càng đượ sử d ngc ụ nhi uề hơn.
Đi u nề ày mở ra cơ h i kinh doanh choộ các ngành sản xu t ấ mới
Trong những năm g nầ đây, giá d uầ trên thế giới đã tăng nhanh chóng. Đây là thách thức đ iố với các doanh nghiệp Vi tệ Nam sử d ngụ
Trang 37nhi uề xăng d u,ầ nh ngư cũng là đ ngộ l cự để các doanh nghiệp nghiên c uứ
đ a ra nhi uư ề s n ph mả ẩ mới nh xe cư h yạ bằng ga, đi n…ệ
c. S can thi p c a lu tự ệ ủ ậ pháp
Nhà nước ngày càng can thi pệ b ngằ pháp lu tậ vào công cu cộ b oả vệ môi trường và đ m b oả ả cho xã h iộ sử d ngụ ngu nồ tài nguyên thiên nhiên hợp lý. Các bộ lu tậ mới ra đời nh m b oằ ả v ngu nệ ồ nước, không khí, đ tấ đai,
bi n,ể r ng,ừ chim muông, thú quý hiếm. Nhiều khu vườn qu cố gia mới ra đời
t o nên nhạ ững môi trường bình yên cho các loài đ ng th c v t phát tri n.ộ ự ậ ể
Hoạt đ ng kộ inh doanh của các doanh nghi pệ ch u sị ự đi uề ti tế nghiêm
1) Công nghệ là m tộ vũ khí c nhạ tranh. Công ngh ệ mới sẽ t oạ ra các
s nả phẩm mới c nh tranhạ với s n ph m hi nả ẩ ệ t i.ạ Do vậy công ngh t o raệ ạ
cơ h i choộ các doanh nghi pệ m i giúpớ cho các doanh nghi p ệ mới c nh tranhạ
v i các doanhớ nghi p cũ ch m ệ ậ ch p. Các doanh nghi p ạ ệ mới thường dùng công nghệ mới đ c nh tranh vể ạ ới doanh nghi p cũệ nh là ư m t ộ chi n lế ược thọc sườn
Máy phô to copy ra đời đã làm thiệt h iạ cho ngành s nả xu tấ gi yấ than, máy ch ữ Đồng h đi n t c a Nh t đã ồ ệ ử ủ ậ m t thộ ời t ng làmừ điêu đ ng ngànhứ
s n ả xu t đ ng hấ ồ ồ cơ h c c a ọ ủ Thu Sĩ.ỵ
Trong lĩnh v c đi nự ệ tử vi nễ thông, các con chíp nhỏ với giá cả ngày càng hạ, các tuy n cáp quangế dung lượng ngày càng lớn với giá ngày càng rẻ
đã t oạ ra cu cộ cách m ngạ trong tin h cọ và vi nễ thông. Đi uề này dẫn đ nế m tộ
Trang 382) Ngày nay công nghệ thay đ i nhanhổ chóng. Công nghệ truy nề thông
số hoá, tin h cọ hoá, quang hoá phát tri nể nhanh chóng làm cho giá cả giá cả các thi tế bị vi nễ thông gi mả nhanh, và ch t lấ ượng lượng được nâng cao, có
kh năng t o raả ạ các d ch vị ụ đa d ng.ạ
3) Xu hướng h iộ t gi aụ ữ các công ngh : Vi n thông ệ ễ Tin h cọ Truy n thông đãề và đang t o raạ nhi uề d chị vụ mới, nhi uề đ iố thủ c nhạ tranh mới, đ cặ biệt là Internet mang l iạ nhi uề d chị v vi nụ ễ thông mới c nhạ tranh với các dịch vụ vi nễ thông truy nề th ng.ố Tương tự như vậy, xu hướng
h iộ tụ gi aữ B uư chính truy nề th ng, Tinố h cọ và Vi nễ thông cũng mang l iạ cho xã h iộ các d chị v ụ mới là b u chính đi n t ư ệ ử
4) Các công ty và Nhà nước ngày càng chú tr ngọ đ nế đ uầ tư nghiên
c uứ công nghệ mới, s nả ph mẩ mới. Đi uề này giúp tăng khả năng c nhạ tranh cho các doanh nghi p,ệ cho qu cố gia. M làỹ nước đ uầ tư lớn nh tấ cho nghiên
c uứ khoa h c và thọ ử nghi m s nệ ả ph m ẩ mới. Đây là m tộ trong các nguyên nhân giúp n n kinh ề t Mế ỹ trở thành m tộ n n kinh ề tế có kh năng c nh tranhả ạ
m nh nh t trên th giạ ấ ế ới
Đ ể nâng cao kh ả năng cạnh tranh, các nhà quản trị Marketing phải luôn theo dõi s ự biến đổi của công nghệ mới đ ể giữ vị trí tiên phong trên thị trường. Việc Vietel mở dịch v ụ 178 trước so với VNPT là một bước đột phá thắng lợi của Vietel vào thị trường điện thoại liên tỉnh ở Việt Nam
Ví d :ụ
• Đi n tho i công nghệ ạ ệ VoiIP c nh traạ nh m nh vạ ới đi n tho i đệ ạ ường dài truy nề th ng,ố
• Email, ecard c nh tranhạ với th , b uư ư nh b u thiả ư ếp truy n thề ống
• Đi n tho i di đ ng n i vệ ạ ộ ộ ùng c nh traạ nh với đi n tệ ho i c đ nh,ạ ố ị đi n ệtho i di đ ng.ạ ộ
• Thương m i đi n t nhạ ệ ử ả hưởng đ n ế B u chính trư uy n thề ống
• Thanh toán đi n t c nh tranh vệ ử ạ ới chuy n ti n truể ề yền th ngố
• Báo đi n t c nh tranh ệ ử ạ với báo chí truy n thề ống
• CityPhone c nh tranh vạ ới đi n tho i c đ nh…ệ ạ ố ị
* Môi t
r ườ ng chính tr , lu t ph ị ậ á p
Môi trường chính trị pháp lu tậ có nhả hưởng lớn tới các ho tạ đ ngộ Marketing c aủ doanh nghi p.ệ Môi trường chính tr phápị lu tậ bao g m hồ ệ
Trang 39th ngố lu t ậ và các văn bản dưới lu t,ậ các công c , chính sách nhà nụ ước, các
cơ quan pháp lu t, cậ ác cơ ch đi u hành c a Nhà nế ề ủ ước. Tác đ ng c a ộ ủ môi trường chính trị pháp lu tậ đ nế doanh nghi pệ thể hi nệ vai trò qu nả lý nhà nước đối với n n kinh ề t qu cế ố dân
1) Hệ th ngố pháp lu tậ đi uề ti tế các ho tạ đ ngộ c aủ doanh nghi pệ ở
Vi tệ Nam nh :ư Lu t doanhậ nghiệp, Lu tậ đ uầ tư nước ngoài, Lu tậ h iả quan,
Lu tậ ch ngố đ c qộ uy n,ề Lu tậ Doanh nghi p nhàệ nước, Lu t B uậ ư chính, Lu tậ
Vi nễ thông, Nghị đ nhị về quản lý Internet, Nghị đ nhị về qu ng cáo…ả đang được so nạ th o,ả bổ sung và hoàn chỉnh. Các văn b nả pháp lu tậ này nêu rõ lĩnh v cự mà doanh nghi pệ được phép kinh doanh và lĩnh v cự c mấ không được kinh doanh cũng như nghĩa v vàụ quy nề lợi đ iố với doanh nghi p.ệ Các nhà qu nả trị Marketing c nầ n mắ v ngữ lu tậ pháp để tránh vi ph mạ sai lầm.
M tặ khác, kinh doanh trong m tộ môi trường pháp lu tậ hoàn ch nhỉ giúp cho doanh nghiệp ho tạ đ ngộ an toàn, bình đ ng. H i ẳ ộ nh pậ qu cố t , tham giaế kinh doanh trên thị trường toàn c uầ đòi h iỏ các doanh nghi pệ Vi tệ Nam phải hi uể bi tế lu tậ pháp qu cố tế để tránh x yả ra nh ng sai lữ ầm đáng ti c.ế
2) H ệ thống các công cụ chính sách Nhà nước có tác đ nộ g lớn đến các hoạt đ nộ g kinh doanh của doanh nghiệp. Đó là: Chính sách tài chính, tiền tệ, Chính sách thu nhập, Chính sách xuất nhập khẩu, Chính sách đa dạng hoá sở
h uữ , Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài, Chính sách phát triển nông thôn, miền núi… Nghị quyết Hội nghị 3, Ban Chấp hành TW khoá IX về tăng cường tính tự ch ủ cho các doanh nghiệp nhà nước cũng đang được thể
ch ế hoá thành các chính sách cụ th ể đ ể đi vào cuộc s ngố Đ nả g và Nhà nư cớ
ta đang thực hiện đường lối chủ đ nộ g hội nhập khu vực và quốc tế theo tinh thần “Hội nhập để phát triển”. Chủ trương đường lối này cũng đang được thực thi bằng các lộ trình hội nhập của các ngành kinh tế Việt Nam đến năm 2020
Các doanh nghi pệ B uư chính vi nễ thông ch uị s tác đ ngự ộ mạnh c aủ các chính sách nh : Chínhư sách đ iổ mới, cổ ph nầ hoá doanh nghi p nhàệ nước, khuy nế khích đa dạng hoá sở hữu, khuy nế khích thúc đ yẩ c nhạ tranh trong nước, khuy nế khích phát tri nể kinh tế nông thôn, miền núi. Đây là cơ h iộ cho các doanh nghi pệ mới tham gia thị trường đang tăng trưởng nhanh này,
nh ng l i là thách thư ạ ức, nguy cơ lớn đ i ố với các doanh nghi p ệ cũ
Trang 40Nghị đ nhị v BCVT,ề lu t vậ ề công nghệ thông tin đã được đ aư vào
th c thi.ự Đây là m tộ đ o lu tạ ậ chi ph iố lớn đ nế hoạt đ ngộ s nả xu tấ kinh doanh c aủ các doanh nghi pệ trên thị trường BCVT và công nghệ thông tin
3) Cơ chế đi u hành c a Chính phề ủ ủ quy t đ nh trế ị ực ti pế đ n tíế nh hi uệ
l c c a pháp lu t và đự ủ ậ ường l i,ố chính sách kinh tế c aủ Nhà nước, và do v yậ
đ n ho tế ạ đ ng kinhộ doanh c aủ doanh nghi p.ệ M tộ Chính phủ m nh,ạ trong
s chạ sẽ khuy nế khích thúc đ yẩ kinh doanh lành m nạ h, khuy nế khích kinh
tế phát tri n.ể Vi tệ Nam đang đ yẩ m nhạ c iả cách hành chính Nhà nước, thông qua đ oạ lu tậ ch ngố tham nhũng, thành l pậ C cụ ch ngố tham nhũng… nhằm nâng cao hi uệ qu qu nả ả lý nhà nước, t oạ đi uề ki nệ thuận lợi cho các doanh nghi pệ phát triển, thu hút v nố đ uầ t trong và ngư oài nước
kh iố XHCN cũ sau khi chuy nể đ iổ sang n nề kinh tế thị trường đ uề
ph iả th cự hi nệ vi cệ tách b ch gi aạ ữ ch cứ năng qu nả lý nhà nước và ch cứ năng qu nả trị kinh doanh kinh doanh t iạ các doanh nghi pệ nh m ằ kh cắ ph cụ
hi nệ tượng v aừ đá bóng, v aừ th iổ còi, đ ngồ thời tạo quy nề tự chủ năng đ ngộ cho các doanh nghiệp
2001 và nhi uề vụ kh ngủ bố trên thế giới, v nấ đề nổ đ nhị chính tr đị ược các nhà đ uầ tư nước ngoài đ cặ bi tệ quan tâm. Hi nệ nay, Vi tệ Nam được xem như m tộ qu c gia n đ nh ố ổ ị chính tr và an toàn nị h t th giấ ế ới đ thuể hút các nhà