1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo trình Môi trường an ninh an toàn trong du lịch (Nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn) - CĐ Cơ Giới Ninh Bình

42 61 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi trường an ninh an toàn trong du lịch
Tác giả An Thị Hạnh, Đỗ Quang Khải, Đào Thị Thủy
Trường học Trường Cao Đẳng Cơ Giới Ninh Bình
Chuyên ngành Kỹ thuật chế biến món ăn
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 643,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Môi trường an ninh an toàn trong du lịch được biên soạn nhằm trang bị cho học viên những vấn đề cơ bản về môi trường trong du lịch một cách có hệ thống trước khi học tập những môn chuyên môn khác. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

B  NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể

TRƯỜNG CAO Đ NG C  GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ

GIÁO TRÌNHMÔN H C:  MÔI TRƯỜNG AN NINH AN TOÀN TRONG DU L CH

NGH : K  THU T CH  BI N MÓN ĂNỀ Ỹ Ậ Ế Ế

TRÌNH Đ : CAO Đ NGỘ Ẳ

Ban hành kèm theo Quy t đ nh s :        /QĐ­TCGNB  ngày…….tháng….năm ế ị ố  

2017  c a Tr ủ ườ ng cao đ ng ngh  C  gi i Ninh Bình ẳ ề ơ ớ

Trang 2

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể 

được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v  đào t o vàả ặ ụ ề ạ  tham kh o.ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ  doanh thi u lành m nh s  b  nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ

Trang 3

L I NÓI Đ UỜ Ầ

     Trong cu c s ng hi n đ i ngày nay, du l ch đã tr  thành m t nhu c u t tộ ố ệ ạ ị ở ộ ầ ấ  

y u c a xã h i, không nh ng là ngành kinh t  mũi nh n c a các qu c gia màế ủ ộ ữ ế ọ ủ ố  còn là c u n i giao l u gi a các dân t c, qu c gia và các mi n trong m t đ tầ ố ư ữ ộ ố ề ộ ấ  

nước. 

    Trong nh ng năm qua, nganh du lich Viêt Nam không ng ng xây d ng chiênữ ̀ ̣ ̣ ừ ự ́ 

lược phat triên nguôn nhân l c lam c  s  cho viêc th c hiên công tac quý ̉ ̀ ự ̀ ơ ở ̣ ự ̣ ́  hoach, kê hoach va giai phap th c hiên, đap  ng yêu câu phat triên du lich cuạ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̣ ́ ứ ̀ ́ ̉ ̣ ̉  đât ń ươc.́

     Đê đap  ng yêu câu đao tao va phat triên nguôn nhân l c cho nganh du lich,̉ ́ ứ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ự ̀ ̣  Tông cuc du lich đa xac đinh môn ̉ ̣ ̣ ̃ ́ ̣ Môi tr ườ ng an ninh an toàn trong du l ch  

la môt trong nh ng môn hoc c  s  nganh, đông th i la tai liêu tham khao chò ̣ ữ ̣ ơ ở ̀ ̀ ờ ̀ ̀ ̣ ̉  

nh ng ai co nhu câu tim hiêu v  môi trữ ́ ̀ ̀ ̉ ề ường an ninh và an toàn trong   hoaṭ  đông du lich.̣ ̣

    Giao trinh " ́ ̀ Môi tr ườ ng an ninh an toàn trong du l ch ị  " được biên soaṇ  nhăm trang bi cho hoc viên nh ng vân đê c  ban vê môi tr̀ ̣ ̣ ữ ́ ̀ ơ ̉ ̀ ường trong du licḥ  môt cach co hê thông tṛ ́ ́ ̣ ́ ươc khi hoc tâp nh ng môn chuyên môn khac.́ ̣ ̣ ữ ́

     Lân đâu tiên cuôn giao trinh đ̀ ̀ ́ ́ ̀ ược biên soan, chăc chăn không tranh đ̣ ́ ́ ́ ượ  cthiêu sot. Chung tôi trân trong cam  n va mong muôn nhân đ́ ́ ́ ̣ ̉ ơ ̀ ́ ̣ ượ ực s  đong goṕ ́ cua nh ng nha nghiên c u va tât ca nh ng ng̉ ữ ̀ ứ ̀ ́ ̉ ữ ươi quan tâm đ  cuôn sach đ̀ ể ́ ́ ượ  cchinh s a, bô sung ngay cang hoan thiên h n.̉ ử ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ơ

Trang 4

               39   

Trang 5

GIÁO TRÌNH MÔN H C

Tên môn h c:ọ  Môi tr ường an ninh an toàn trong du l ch

Mã s  môn h c: MH 10ố ọ

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c:ị ấ ủ ọ

­ V  trí: Môi trị ường an ninh an toàn trong du l ch là môn h c thu c các mônị ọ ộ  

h c trong chọ ương trình khung trình đ  Cao đ ng K  thu t ch  bi n món ăn.ộ ẳ ỹ ậ ế ế  Môn h c này nh m trang b  cho ngọ ằ ị ười h c nh ng ki n th c b  tr  choọ ữ ế ứ ổ ợ  nghi p v  k  thu t ch  bi n món ăn c a ngệ ụ ỹ ậ ế ế ủ ườ ọi h c

­ Tính ch t: Là môn h c c  s ấ ọ ơ ở

­ Ý nghĩa và vai trò c a môn h c:ủ ọ

+ Chương trình trang b  cho h c sinh nh ng ki n th c đ t chu n ki nị ọ ữ ế ứ ạ ẩ ế  

th c chuyên môn c a trình đ  ứ ủ ộ Cao đ ngẳ  ngành k  thu t ch  bi n món ănỹ ậ ế ế , đáp 

ng yêu c u ngu n nhân l c ch t l ng cao cho s  phát tri n kinh t  xã h i

c a đ t nủ ấ ước và h i nh p qu c tộ ậ ố ế;

+  Sau khi t t nghi p chố ệ ương trình đào t o Cao đ ng, h c sinh am hi uạ ẳ ọ ể  

h n v  nh ng tác đ ng ch  y u c a môi trơ ề ữ ộ ủ ế ủ ường đ i v i du l ch, cũng nhố ớ ị ư 

nh ng tác đ ng c a ho t đ ng du l ch đ n môi trữ ộ ủ ạ ộ ị ế ường, nh n th c đậ ứ ượ ầ  c t mquan tr ng c a vi c b o v  môi trọ ủ ệ ả ệ ường, vi c đ m b o v  sinh an toàn th cệ ả ả ệ ự  

ph m, an toàn lao đ ng. T  đó s  có ý th c cũng nh  các bi n pháp b o vẩ ộ ừ ẽ ứ ư ệ ả ệ môi trường, đ ng th i đ m b o an toàn trong kinh doanh du l ch, khách s n.ồ ờ ả ả ị ạ

+ Ngoài ra h c sinh còn có năng l c đ  theo h c liên thông lên các b cọ ự ể ọ ậ  

h c cao h n đ  phát tri n ki n th c và k  năng ngh ọ ơ ể ể ế ứ ỹ ề

M c tiêu môn h c:ụ ọ

­ V  ki n th c:ề ế ứ

+ Trình bày được khái ni m môi trệ ường, môi trường du l ch;ị

+ N m đắ ược các nguyên t c v  qu n lý tài nguyên b o v  môi trắ ề ả ả ệ ường, 

v  sinh an toàn th c ph m, an toàn lao đ ngệ ự ẩ ộ

­ V  k  năng:ề ỹ

+ V n d ng đậ ụ ược các nguyên t c b o v  môi trắ ả ệ ường;

+ Tuân th  các v n đ  v  v  sinh an toàn th c ph m, an toàn lao đ ng.ủ ấ ề ề ệ ự ẩ ộ

­ V  năng l c t  ch  và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ

+ Tuân th  đúng trình t , nguyên t c an toàn;ủ ự ắ

Trang 6

+ Th c hi n đúng các qui đ nh c a c  quan th m quy n đ i v i v  sinhự ệ ị ủ ơ ẩ ề ố ớ ệ  

­ Trình bày được khái ni m môi trệ ường, môi trường du l ch;ị

­ Trình bày được m i quan h  gi a môi trố ệ ữ ường v i phát tri n du l ch b nớ ể ị ề  

v ng;ữ

­ V n d ng đậ ụ ược các nguyên t c b o v  môi trắ ả ệ ường;

­ Đ  xu t đề ấ ược các gi i pháp b o v  môi trả ả ệ ường;

­ Th c hi n đúng các qui đ nh c a c  quan có th m quy n đ i v i vi cự ệ ị ủ ơ ẩ ề ố ớ ệ  

b o v  môi trả ệ ường

N i dung chính:

1. Môi trường và môi trường du l ch

1.1. Khái ni m môi tr ệ ườ ng:

Môi trường là t p h p t t c  các thành ph n c a th  gi i v t ch t baoậ ợ ấ ả ầ ủ ế ớ ậ ấ  quanh có kh  năng tác đ ng đ n s  t n t i và phát tri n c a m i sinh v t.ả ộ ế ự ồ ạ ể ủ ỗ ậ  

B t c  m t v t th , m t s  ki n nào cũng t n t i và di n bi n trong m tấ ứ ộ ậ ể ộ ự ệ ồ ạ ễ ế ộ  môi trường nh t đ nh.ấ ị

Môi trường s ng c a con ngố ủ ười (hay còn g i là môi sinh): là s  t ngọ ự ổ  

h p các đi u ki n v t lý, hoá h c, sinh h c, kinh t  xã h i bao quanh và cóợ ề ệ ậ ọ ọ ế ộ  

nh h ng t i s  s ng, phát tri n c a t ng cá nhân và c  c ng đ ng con

người. Môi trường s ng c a con ngố ủ ười là c  vũ tr  bao la, trong đó h  M tả ụ ệ ặ  

tr i và Trái đ t là b  ph n  nh có  nh hờ ấ ộ ậ ả ả ưởng tr c ti p và rõ r t nh t. Trongự ế ệ ấ  môi trường s ng này luôn luôn t n t i s  tố ồ ạ ự ương tác l n nhau gi a các thànhẫ ữ  

Trang 7

ph n vô sinh và h u sinh. S  hình thành c a môi trầ ữ ự ủ ường t  nhiên g m 2 y uự ồ ế  

t  c  b n: môi trố ơ ả ường v t lý và  môi trậ ường sinh h cọ

­ Môi trường v t lý: là thành ph n vô sinh c a môi trậ ầ ủ ường t  nhiên baoự  

g m khí quy n, thu  quy n, th ch quy n, sinh quy n.ồ ể ỷ ể ạ ể ể

Khí quy n: hay còn để ược hi u là môi trể ường không khí, là l p khí baoớ  quanh trái đ t, ch  y u   t ng đ i l u cách m t đ t t  10­12km. T ng nàyấ ủ ế ở ầ ố ư ặ ấ ừ ầ  nhi t đ  gi m theo chi u cao, áp su t gi m d n và n ng đ  không khí loãngệ ộ ả ề ấ ả ầ ồ ộ  

d n theo chi u cao. Khí quy n đóng vai trò c c k  quan tr ng trong vi c duyầ ề ể ự ỳ ọ ệ  trì s  s ng c a con ngự ố ủ ười, sinh v t và quy t đ nh đ n tính ch t khí h u th iậ ế ị ế ấ ậ ờ  

ti t c a trái đ t.ế ủ ấ

Thu   quy n:   hay   còn   g i   là   môi   trỷ ể ọ ường   nước   bao   g m   nồ ước   đ iạ  

dương, nước bi n, nể ước sông, nước ao h , h i nồ ơ ước trong đ t và trong khôngấ  khí thu  quy n còn đóng vai trò không th  thi u đỷ ể ể ế ược trong vi c duy trì sệ ự 

s ng c a con ngố ủ ười, sinh v t, cân b ng khí h u toàn c u và phát tri n cácậ ằ ậ ầ ể  ngành kinh t ế

Th ch quy n: hay còn g i là môi trạ ể ọ ường đ t bao g m l p v  trái đ t cóấ ồ ớ ỏ ấ  

đ  dày t  60­70km trên ph n l c đ a và 20­30km dộ ừ ầ ụ ị ưới đáy đ i dạ ương. Tính 

ch t v t lý và thành ph n hoá h c c a đ a quy n  nh hấ ậ ầ ọ ủ ị ể ả ưởng quan tr ng đ nọ ế  

cu c s ng con ngộ ố ườ ựi s  phát tri n nông, lâm, ng  nghi p, công nghi p, giaoể ư ệ ệ  thông v n t i, du l ch, c nh quan và tính đa d ng sinh h c trên trái đ t.ậ ả ị ả ạ ọ ấ

Sinh quy n: sinh quy n là các ph n c a môi trể ể ầ ủ ường v t lý, có t n t i sậ ồ ạ ự 

s ng, sinh quy n bao g m ph n l n thu  quy n, l p dố ể ồ ầ ớ ỷ ể ớ ướ ủi c a khí quy n vàể  

l p trên c a đ a quy n. Sinh quy n g n li n v i các thành ph n c a môiớ ủ ị ể ể ắ ề ớ ầ ủ  

trường và ch u s  tác đ ng tr c ti p c a s  bi n hoá tính ch t v t lý và hoáị ự ộ ự ế ủ ự ế ấ ậ  

h c c a các thành ph n n y. Đ c tr ng cho ho t đ ng sinh quy n là các chuọ ủ ầ ả ặ ư ạ ộ ể  trình trao đ i ch t và năng lổ ấ ượng

­ Môi trường sinh h c:ọ

Môi  trường sinh h c là thành ph n h u sinh c a môi  trọ ầ ữ ủ ường. Môi 

trường sinh h c bao g m các h  sinh thái, qu n th  đ ng v t và th c v t. Môiọ ồ ệ ầ ể ộ ậ ự ậ  

trường sinh h c t n t i và phát tri n trên c  s  s  ti n hoá c a môi trọ ồ ạ ể ơ ở ự ế ủ ườ  ng

v t lý.ậ

Các thành ph n c a môi trầ ủ ường, không t n t i   tr ng thái tĩnh mà luônồ ạ ở ạ  luôn có s  chuy n hoá trong t  nhiên theo chu trình sinh – đ a – hoá và luônự ể ự ị  

Trang 8

luôn   tr ng thái cân b ng đ ng. Chu trình cacbon, chu trình nit , chu trìnhở ạ ằ ộ ơ  photpho, chu trình l u hu nh  là các chu trình chuy n hoá các nguyên t t hoáư ỳ ể ố  

h c t  d ng vô sinh (đ t, nọ ừ ạ ấ ước, không khí) vào d ng h u sinh (sinh v t) vàạ ữ ậ  

ngượ ạc l i. M t khi các chu trình này không còn gi    tr ng thái cân b ng thìộ ữ ở ạ ằ  

t o ra di n bi n b t thạ ễ ế ấ ường v  môi trề ường, gây tác đ ng x u cho s  s ngộ ấ ự ố  

c a con ngủ ười và sinh v t   m t khu v c hay quy mô toàn c u.ậ ở ộ ự ầ

1.2. Môi tr ườ ng du l ch  

“Du l ch là ho t đ ng c a con ngị ạ ộ ủ ười ngoài n i c  trú thơ ư ường xuyên c aủ  mình nh mằ   tho  mãn nhu c u tham quan, gi i trí, ngh  dả ầ ả ỉ ưỡng trong m tộ  kho ng th i gian nh t đ nh” (Pháp l nh Du l ch, 2/1999). Các ho t đ ng duả ờ ấ ị ệ ị ạ ộ  

l ch liên quan m t cách ch t ch  v i môi trị ộ ặ ẽ ớ ường (bao g m c  môi trồ ả ường tự nhiên và môi trường nhân văn)

Khái ni m môi trệ ường du l ch theo nghĩa r ng là “các nhân t  v  t  nhiên,ị ộ ố ề ự  kinh t  ­ xã h i và nhân văn trong đó ho t đ ng du l ch t n t i và phát tri n”.ế ộ ạ ộ ị ồ ạ ể  

Ho t đ ng du l ch có m i quan h  m t thi t v i môi trạ ộ ị ố ệ ậ ế ớ ường, khai thác đ cặ  tính c a môi trủ ường đ  ph c v  m c đích phát tri n và tác đ ng tr  l i gópể ụ ụ ụ ể ộ ở ạ  

ph n làm thay đ i các đ c tính c a môi trầ ổ ặ ủ ường

S  t n t i và phát tri n c a du l ch v i t  cách là m t ngành kinh t  g nự ồ ạ ể ủ ị ớ ư ộ ế ắ  

li n v i kh  năng khai thác tài nguyên, khai thác đ c tính c a môi trề ớ ả ặ ủ ường xung quanh. Chính vì v y ho t đ ng du l ch liên quan m t cách ch t ch  v i môiậ ạ ộ ị ộ ặ ẽ ớ  

trường hi u theo nghĩa r ng. Các c nh đ p c a thiên nhiên nh  núi, sông,ể ộ ả ẹ ủ ư  

bi n c , các giá tr  văn hoá nh  các di tích, công trình ki n trúc ngh  thu t ể ả ị ư ế ệ ậ  hay nh ng đ c đi m và tình tr ng c a môi trữ ặ ể ạ ủ ường xung quanh là nh ng ti mữ ề  năng và đi u ki n cho phát tri n du l ch. Ngề ệ ể ị ượ ạ ởc l i,   ch ng m c nh t đ nh,ừ ự ấ ị  

ho t đ ng du l ch t o nên môi trạ ộ ị ạ ường m i hay góp ph n c i thi n môi trớ ầ ả ệ ườ  ng

nh  vi c xây d ng các công viên vui ch i gi i trí, các công viên cây xanh, hư ệ ự ơ ả ồ 

nước nhân t o, các làng văn hoá du l ch  Nh  v y, rõ ràng ho t đ ng du l chạ ị ư ậ ạ ộ ị  

và môi trường có tác đ ng qua l i, tộ ạ ương h  l n nhau và n u khai thác, phátỗ ẫ ế  tri n ho t đ ng du l ch không h p lý có th  s  là nguyên nhân làm suy gi mể ạ ộ ị ợ ể ẽ ả  giá tr  c a các ngu n tài nguyên, suy gi m ch t lị ủ ồ ả ấ ượng môi trường và cũng có nghĩa là làm suy gi m hi u qu  c a chính ho t đ ng du l ch.ả ệ ả ủ ạ ộ ị

Các môi trường thành ph n thầ ường được xem xét trong c u trúc c a môiấ ủ  

trường du l ch t  nhiên g m : môi trị ự ồ ường đ a ch t, môi trị ấ ường nước, môi 

Trang 9

trường không khí, môi trường sinh thái, s  c  môi trự ố ường  có tác đ ng tr cộ ự  

ti p đ n ho t đ ng du l ch.ế ế ạ ộ ị

1.3. S  ô nhi m môi tr ự ễ ườ ng và suy thoái môi tr ườ ng

­ Ô nhi m môi trễ ường là s  làm thay đ i tr c ti p ho c gián ti p cácự ổ ự ế ặ ế  thành ph n và đ c tính v t lý, hoá h c, sinh h c, sinh thái h c c a b t kầ ặ ậ ọ ọ ọ ủ ấ ỳ thành ph n nào c a môi trầ ủ ường hay toàn b  môi trộ ường vượt quá m c choứ  phép đã được xác đ nh. S  gia tăng các ch t l  vào môi trị ự ấ ạ ường làm thay đ iổ  các y u t  môi trế ố ường s  gây t n h i ho c có ti m năng gây t n h i đ n s cẽ ổ ạ ặ ề ổ ạ ế ứ  kho , s  an toàn hay s  phát tri n c a con ngẻ ự ự ể ủ ười và sinh v t trong môi trậ ườ  ngđó

­ Tác nhân gây ô nhi m môi trễ ường là nh ng ch t, nh ng h n h p ho cữ ấ ữ ỗ ợ ặ  

nh ng nguyên t  hoá h c có tác d ng bi n môi trữ ố ọ ụ ế ường t  trong s ch tr  nênừ ạ ở  

đ c h i. Nh ng tác nhân này thộ ạ ữ ường được g i khái quát là ch t ô nhi m.ọ ấ ễ  

Ch t ô nhi m có th  là ch t r n (rác, ph  th i r n ), ch t l ng (các dungấ ễ ể ấ ắ ế ả ắ ấ ỏ  

d ch hoá ch t, ch t th i c a d t nhu m, ch  bi n th c ph m ), ch t khíị ấ ấ ả ủ ệ ộ ế ế ự ẩ ấ  (SO2, t  núi l a, CO2, NO2 trong khói xe h i, CO trong khói b p lò g ch )ừ ử ơ ế ạ  các kim lo i n ng nh  chì, đ ng  Các ch t này đ ng th i tác đ ng vào câyạ ặ ư ồ ấ ồ ờ ộ  

tr ng vào cá tôm làm cho các sinh v t có th  ch t. Không khí đô th  thồ ậ ể ế ị ường bị 

ô nhi m do b i đ t, b i xi ễ ụ ấ ụ măng, khí SO2, NO2 trong khói xe, mùi hôi th iố  

t  c ng rãnh b c lên, c ng v i ti ng  n quá m c cho phép gây t n h iừ ố ố ộ ớ ế ồ ứ ổ ạ  

đ n s c kho  con ngế ứ ẻ ười th m trí gây ch t ngậ ế ười

­ Các ch t đ c và ng  đ c: M t ch t ô nhi m có m t trong môi trấ ộ ộ ộ ộ ấ ễ ặ ườ  ng

t i m t hàm lớ ộ ượng nh t đ nh nào đó, nó tr  thành ch t gây đ c cho sinh v t.ấ ị ở ấ ộ ậ  

T  tác nhân gây ô nhi m tr  thành tác nhân gây đ c và làm ng  đ c cho sinhừ ễ ở ộ ộ ộ  

v t. Có nhi u cách phân lo i ch t đ c, nh ng ph  thông nh t ngậ ề ạ ấ ộ ư ổ ấ ười ta chia 

ch t đ c trong môi trấ ộ ường làm 3 d ng. Ch t đ c t  nhiên (ch t đ c b nạ ấ ộ ự ấ ộ ả  

ch t), ch t đ c không b n ch t, ch t đ c khi n ng đ  cao. Hai d ng sau đấ ấ ộ ả ấ ấ ộ ồ ộ ạ ượ  c

x p chung vào lo i ch t đ c theo li u lế ạ ấ ộ ề ượng

Ch t đ c b n ch t là nh ng ch t cho dù m t lấ ộ ả ấ ữ ấ ộ ượng r t nh  cũng gâyấ ỏ  

đ c cho c  th  sinh v t nh  H2S, CH4, Na2, CO3, Pb, Hg, Cd, Be, St.ộ ơ ể ậ ư

Ví d : N u thu  ngân (Hg) vụ ế ỷ ượt quá 0,5 mirigram/m3 không khí đã gây đ c.ộ

Trang 10

Ch t đ c theo li u lấ ộ ề ượng là lo i ch t trong đi u ki n bình thạ ấ ề ệ ường ở 

n ng đ  th p thì không đ c, th m chí còn là dinh dồ ộ ấ ộ ậ ưỡng c n thi t cho đ ng,ầ ế ộ  

th c v t và con ngự ậ ười, nh ng khi có n ng đ  cao trong dung d ch trong môiư ồ ộ ị  

trường vượt quá gi i h n an toàn thì tr  nên đ c. Ví d  trong môi trớ ạ ở ộ ụ ường đ t,ấ  NH4 là ch t dinh dấ ưỡng c a đ ng v t và vi sinh   n ng đ  th p nh ng khiủ ộ ậ ở ồ ộ ấ ư  

vượt quá 1/500 v  tr ng lề ọ ượng là đ c. S t là nguyên t  c n cho đ ng v t vàộ ắ ố ầ ộ ậ  

th c v t nh ng khi Fe trong dung d ch vự ậ ư ị ượt quá 500pm đã gây ch t cho lúa.ế  Còn s t trong nắ ước u ng vố ượt quá 0,3pm là  nh hả ưởng đ n s c kho  choế ứ ẻ  

người

Suy thoái môi trường là m t quá trình suy gi m ch c năng c a môiộ ả ứ ủ  

trường   mà k t qu  c a nó đã làm thay đ i v  ch t lế ả ủ ổ ề ấ ượng và ch t lấ ượ  ngthành ph n môi trầ ường nh  suy thoái đ t, nư ấ ước, không khí, bi n h  và làmể ồ  suy gi m đa d ng sinh h c. Quá trình đó đã gây h i cho đ i s ng sinh v t.ả ạ ọ ạ ờ ố ậ  Con người và thiên nhiên. Ví d  mi n đ i núi d c mi n Trung b , Đông namụ ề ồ ố ề ộ  

b  đã và đang b  phá r ng, sinh v t không n i sinh s ng, sông ngòi khô ki tộ ị ừ ậ ơ ố ệ  

v  mùa khô, lũ l n v  mùa m a, năng su t nông nghi p s t gi m, đ i s ngề ớ ề ư ấ ệ ụ ả ờ ố  con người khó khăn Đó là m t hình  nh v  suy thoái môi trộ ả ề ường

1.4. Khái ni m tài nguyên môi tr ệ ườ ng

Trong khoa h c khái ni m môi trọ ệ ường thường g n li n v i khái ni mắ ề ớ ệ  tài nguyên g i là môi trọ ường tài nguyên. Tài nguyên được hi u nh  là m tể ư ộ  

d ng v t ch t h u ích có s n trong thiên nhiên đ  cung c p cho nhu c u kinhạ ậ ấ ữ ẵ ể ấ ầ  

t  xã h i loài ngế ộ ười và sinh v t.ậ

Tài nguyên được phân thành tài nguyên thiên nhiên g n li n v i cácắ ề ớ  nhân t  thiên nhên và tài nguyên con ngố ười g n li n v i các nhân t  conắ ề ớ ố  

người xã h i. ộ Khi s  d ng tài nguyên thiên nhiên, ngử ụ ười ta phân theo d ngạ  

v t ch t c a nó nh  tài nguyên đ t, tài nguyên nậ ấ ủ ư ấ ước, tài nguyên r ng, tàiừ  nguyên bi n, tài nguyên sinh h c.ể ọ

Tài nguyên con ngườ ượi đ c phân thành tài nguyên lao đ ng, tài nguyênộ  thông tin, tài nguyên trí tu  Trong khoa h c môi trệ ọ ường tài nguyên được chia làm 2 lo i: Tài nguyên tái t o đạ ạ ược và tài nguyên không tái t o đạ ược. Tài nguyên tái t o đạ ược là tài nguyên cung c p h u nh  liên t c và vô t n t  vũấ ầ ư ụ ậ ừ  

tr , ví d  năng lụ ụ ượng m t tr i, năng lặ ờ ượng gió. Tài nguyên không tái t oạ  

được là tài nguyên t n t i m t cách h u h n s  m t đi và b  bi n đ i khôngồ ạ ộ ữ ạ ẽ ấ ị ế ổ  

Trang 11

còn gi  đữ ược tính ch t ban đ u sau quá trình s  d ng. Đó là các lo i khoángấ ầ ử ụ ạ  

s n, nhiên li u khoáng, thông tin di truy n trong sinh v t quý hi m.ả ệ ề ậ ế

Trong thiên nhiên s  phân bi t gi a hai lo i tài nguyên tái t o đự ệ ữ ạ ạ ược và không tái t o đạ ược ch  có ý nghĩa tỉ ương đ i.ố

­ Khoáng s n kim lo i: g m kim lo i thả ạ ồ ạ ường g p có tr  lặ ữ ượng l n (Al,ớ  

Fe, Mg ) và kim lo i hi m (Au, Ag, Hg )ạ ế

­ Khoáng s n phi kim g m các lo i qu ng ph t phát, sun phát ả ồ ạ ặ ố

Các nguyên li u d ng khoáng: cát, s i, th ch anh, đá vôi và nhiên li uệ ạ ỏ ạ ệ  (than, d u m , khí đ t).ầ ỏ ố

Khoáng s n hi n nay khai thác không có quy ho ch c  th  d n t i bả ệ ạ ụ ể ẫ ớ ị 

c n ki t d n.ạ ệ ầ

Ngu n năng lồ ượng nh  than, d u khí d n d n s  khai thác h t, vi cư ầ ầ ầ ẽ ế ệ  

gi i quy t s n xu t năng lả ế ả ấ ượng cho tương lai b ng cách s  d ng nhi u h nằ ử ụ ề ơ  năng lượng h t nhân. Ngu n tài nguyên sinh h c bao g m đ ng v t quý hi m,ạ ồ ọ ồ ộ ậ ế  

có nguy c  b  tuy t ch ng, do săn b n khai thác quá m c làm m t cân b ngơ ị ệ ủ ắ ứ ấ ằ  sinh thái. Tài nguyên nước thì hi n nay cũng b  khan hi m d n đ ng th i cònệ ị ế ầ ồ ờ  

b  ô nhi m n ng, đây là m t v n đ  còn nh c nh i trong cu c s ng hi n nayị ễ ặ ộ ấ ề ứ ố ộ ố ệ  

c a nhân dân ta.ủ

1.6  B o v  môi tr ả ệ ườ ng

B o v  môi trả ệ ường ph i g n k t hài hoà v i phát tri n kinh t  và b oả ắ ế ớ ể ế ả  

đ m ti n b  xã h i đ  phát tri n b n v ng đ t nả ế ộ ộ ể ể ề ữ ấ ước, b o v  môi trả ệ ườ  ng

qu c gia ph i g n v i b o v  môi trố ả ắ ớ ả ệ ường khu v c và toàn c u.ự ầ

B o v  môi trả ệ ường là s  nghi p c a toàn xã h i, quy n và trách nhi mự ệ ủ ộ ề ệ  

c a c  quan nhà nủ ơ ước, t  ch c, h  gia đình, cá nhân.ổ ứ ộ

2. Môi trường v i phát tri n du l ch b n v ng.ớ ể ị ề ữ

2.1. Phát tri n du l ch b n v ng ể ị ề ữ

2.1.1.  Khái ni m v  du l ch b n v ng ệ ề ị ề ữ

Trang 12

Du l ch b n v ng là du l ch gi m thi u các chi phí và nâng cao t i đaị ề ữ ị ả ể ố  các l i ích c a du l ch cho môi trợ ủ ị ường thiên nhiên và c ng đ ng đ a phộ ồ ị ương, 

và có th  để ược th c hi n lâu dài nh ng không  nh hự ệ ư ả ưởng x u đ n ngu nấ ế ồ  sinh thái mà  du l ch ph  thu c vào.ị ụ ộ

M ng Lạ ướ ổi t  ch c Du l ch Th  gi i c a Liên H p Qu c (Unitedứ ị ế ớ ủ ợ ố  Nation World Tourism Organization Network ­ UNWTO) ch  ra r ng du l chỉ ằ ị  

b n v ng c n ph i:ề ữ ầ ả

1. V  môi trề ường: S  d ng t t nh t các tài nguyên môi trử ụ ố ấ ường đóng vai trò ch  y u trong phát tri n du l ch, duy trì quá trình sinh thái thi t y u, vàủ ế ể ị ế ế  giúp duy trì di s n thiên nhiên và đa d ng sinh h c t  nhiên.ả ạ ọ ự

2. V  xã h i và văn hóa: Tôn tr ng tính trung th c v  xã h i và văn hóaề ộ ọ ự ề ộ  

c a các c ng đ ng đ a phủ ộ ồ ị ương, b o t n di s n văn hóa và các giá tr  truy nả ồ ả ị ề  

th ngố  đã được xây d ng và đang s ng đ ng, đóng góp vào s  hi u bi t vàự ố ộ ự ể ế  chia s  liên văn hóa.ẻ

3. V  kinh t : B o đ m s  ho t đ ng kinh t  t n t i lâu dài, cung c pề ế ả ả ự ạ ộ ế ồ ạ ấ  

nh ng l i ích kinh t  xã h i t i t t c  nh ng ngữ ợ ế ộ ớ ấ ả ữ ườ ưởi h ng l i và đợ ược phân 

b  m t cách công b ng, bao g m c  nh ng ngh  nghi p và c  h i thu l iổ ộ ằ ồ ả ữ ề ệ ơ ộ ợ  nhu n  n đ nh và các d ch v  xã h i cho các c ng đ ng đ a phậ ổ ị ị ụ ộ ộ ồ ị ương, đóng góp vào vi c xóa đói gi m nghèo.ệ ả

Khái ni m phát tri n du l ch b n v ng không ch  t p trung vào vi c b oệ ể ị ề ữ ỉ ậ ệ ả  

v  môi trệ ường mà còn t p trung vào vi c duy trì nh ng văn hóa c a đ aậ ệ ữ ủ ị  

phương và đ m b o vi c phát tri n kinh t , mang l i l i ích công b ng choả ả ệ ể ế ạ ợ ằ  các nhóm đ i tố ượng tham gia

2.1.2   T i sao l i c n phát tri n du l ch b n v ng ạ ạ ầ ể ị ề ữ

Du l ch là m t trong nh ng công ngh  t o nhi u l i t c nh t cho đ tị ộ ữ ệ ạ ề ợ ứ ấ ấ  

nước. Du lich có th  đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c giúp chúng ta đ tể ộ ọ ệ ạ  các M c Tiêu Phát tri n Thiên niên k  (Millennium Development Goals) màụ ể ỷ  Liên H p Qu c đã đ  ra t  năm 2000, đ c bi t là các m c tiêu xóa đói gi mợ ố ề ừ ặ ệ ụ ả  nghèo, bình đ ng gi i tính, b n v ng môi trẳ ớ ề ữ ường và liên doanh qu c t  đố ế ể phát tri n.ể

Chính vì v y mà du l ch b n v ng (sustainable tourism) là m t ph n quanậ ị ề ữ ộ ầ  

tr ng c a phát tri n b n v ng (sustainable development) c a Liên H p Qu cọ ủ ể ề ữ ủ ợ ố  

Trang 13

và c a Đ nh hủ ị ướng Chi n lế ược phát tri n b n v ng   Vi t Nam (Chể ề ữ ở ệ ươ  ngtrình Ngh  s  21 c a B  K  ho ch và Đ u t ).ị ự ủ ộ ế ạ ầ ư

Phát tri n du l ch b n v ng là m t ch  đ  để ị ề ữ ộ ủ ề ược th o lu n r t nhi u ả ậ ấ ề ở các h i ngh  và di n đàn l n nh  trên toàn th  gi i. M c đích chính c a phátộ ị ễ ớ ỏ ế ớ ụ ủ  tri n b n v ng là đ  3 tr  c t c a du l ch b n v ng ­ Môi trể ề ữ ể ụ ộ ủ ị ề ữ ường, Văn hóa xã 

h i và Kinh t  ­ độ ế ược phát tri n m t cách đ ng đ u và hài hòa.ể ộ ồ ề

Nh ng lí do đi sâu vào chi ti t đ  gi i thích t i sao l i c n phát tri n duữ ế ể ả ạ ạ ầ ể  

l ch b n v ng thì có nhi u, nh ng có th  th y r t rõ   3 y u t  t  đ nh nghĩaị ề ữ ề ư ể ấ ấ ở ế ố ừ ị  trên:

Th  nh tứ ấ : Phát tri n du l ch b n v ng giúp b o v  môi tr ng s ng. Vìể ị ề ữ ả ệ ườ ố  

b o v  môi trả ệ ường s ng không ch  đ n gi n là b o v  các loài đ ng th c v tố ỉ ơ ả ả ệ ộ ự ậ  quý hi m s ng trong môi trế ố ường đó, mà nh  có vi c b o v  môi trờ ệ ả ệ ường s ngố  

mà con ngườ ượi đ c hưởng l i t  đó: Không b  nhi m đ c ngu n nợ ừ ị ễ ộ ồ ước, không khí và đ t. Đ m b o s  hài hòa v  môi trấ ả ả ự ề ường sinh s ng cho các loài đ ngố ộ  

th c v t trong vùng cũng là giúp cho môi trự ậ ường s ng c a con ngố ủ ườ ượ  i đ c

đ m b o.ả ả

Th  hai:ứ  Phát tri n du l ch b n v ng còn giúp phát tri n kinh t , ví d , tể ị ề ữ ể ế ụ ừ 

vi c khai thác các đ c s n văn hóa c a vùng, ngệ ặ ả ủ ười dân trong vùng có thể nâng cao đ i s ng nh  khách du l ch đ n thăm quan, s  d ng nh ng d ch vờ ố ờ ị ế ử ụ ữ ị ụ 

du l chị   và s n ph m đ c tr ng c a vùng mi n, c a vùng. Phát tri n du l chả ẩ ặ ư ủ ề ủ ể ị  

b n v ng cũng giúp ngề ữ ười làm du l ch, c  quan đ a phị ơ ị ương, chính quy n vàề  

ngườ ổi t  ch c du l ch đứ ị ược hưởng l i, và ngợ ười dân đ a phị ương có công ăn 

vi c làm.ệ

Th  ba:ứ  Phát tri n du l ch b n v ng còn đ m b o các v n đ  v  xã h i,ể ị ề ữ ả ả ấ ề ề ộ  

nh  vi c gi m b t các t  n n xã h i b ng vi c cung c p công ăn vi c làmư ệ ả ớ ệ ạ ộ ằ ệ ấ ệ  cho người dân trong vùng.   m t cái nhìn sâu và xa h n, du l ch b n v ngỞ ộ ơ ị ề ữ  giúp khai thác ngu n tài nguyên m t cách có ý th c và khoa h c, đ m b o choồ ộ ứ ọ ả ả  các ngu n tài nguyên này sinh sôi và phát tri n đ  th  h  sau, th  h  tồ ể ể ế ệ ế ệ ương lai 

có th  để ược ti p n i và t n d ng.ế ố ậ ụ

V i ba lí do đớ ược đ  c p đ n   bên trên, ta có th  th y rõ vai trò và t mề ậ ế ở ể ấ ầ  quan tr ng c a phát tri n du l ch b n v ng trong chính sách phát tri n b nọ ủ ể ị ề ữ ể ề  

v ng   Vi t Nam cũng nh  trên th  gi i. Phát tri n du l ch b n v ng đ  cóữ ở ệ ư ế ớ ể ị ề ữ ể  

th  đ t để ạ ược 3 y u t  đó đòi h i r t nhi u công s c và s  làm vi c nghiêmế ố ỏ ấ ề ứ ự ệ  

Trang 14

ch nh trong lúc th c hi n, đ c bi t đ i v i m t nỉ ự ệ ặ ệ ố ớ ộ ước n n kinh t  còn nghèoề ế  

và còn nhi u ph  thu c nh  Vi t Nam, cùng v i vi c phát tri n dân s , hề ụ ộ ư ệ ớ ệ ể ố ệ 

th ng lu t l  ch ng chéo, và h  th ng hành chính còn nhi u y u k m. Nh ngố ậ ệ ồ ệ ố ề ế ế ư  đâu m i là nguyên nhân chính cho vi c th c hi n phát tri n du l ch b n v ngớ ệ ự ệ ể ị ề ữ  còn g p nhi u khó khăn? Đó là nh ng khó khăn gì?ặ ế ữ    

2.2. Vai trò c a môi tr ủ ườ ng v i phát tri n b n v ng ớ ể ề ữ

M t khái ni m thộ ệ ường đ  c p trong khoa h c môi trề ậ ọ ường là phát tri n,ể  

th c ra ph i hi u đ y đ  h n là phát tri n kinh t  xã h i. Phát tri n là quáự ả ể ầ ủ ơ ể ế ộ ể  trình nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a con ngờ ố ậ ấ ầ ủ ườ ằi b ng phát tri nể  

s n xu t, c i thi n quan h  xã h i, nâng cao ch t lả ấ ả ệ ệ ộ ấ ượng ho t đ ng văn hoá,ạ ộ  phát tri n là xu hể ướng t t y u khách quan c a m i cá nhân ho c c ng đ ngấ ế ủ ỗ ặ ộ ồ  con người. Đ i v i m t qu c gia, quá trình phát tri n trong m t giai đo n cố ớ ộ ố ể ộ ạ ụ 

th  nh m đ t t i nh ng m c tiêu nh t đ nh. Các m c tiêu này thể ằ ạ ớ ữ ụ ấ ị ụ ường đượ  c

c  th  hoá b ng nh ng ch  tiêu kinh t , nh  t ng s n ph m xã h i, t ng thuụ ể ằ ữ ỉ ế ư ổ ả ẩ ộ ổ  

nh p qu c dân, lậ ố ương th c, nhà  , giáo d c, y t , văn hoá, khoa h c, côngự ở ụ ế ọ  ngh ệ

Các m c tiêu trên đụ ược th c hi n b ng nh ng ho t đ ng phát tri n. ự ệ ằ ữ ạ ộ ể Ở 

m c vĩ mô các ho t đ ng này là chính sách chi n lứ ạ ộ ế ược, các chương trình và 

k  ho ch dài h n v  phát tri n kinh t  xã h i c a Đ ng và Nhà nế ạ ạ ề ể ế ộ ủ ả ướ ở ứ  c,   m c

vi mô là các d  án phát tri n c  th  v  khai thác tài nguyên thiên nhiên, s nự ể ụ ể ề ả  

xu t hàng hoá d ch v , xây d ng c  s  h  t ng. Các ho t đ ng này thấ ị ụ ự ơ ở ạ ầ ạ ộ ường là nguyên nhân gây nên nh ng s  s  d ng không h p lý, lãng phí tài nguyênữ ự ử ụ ợ  thiên nhiên, làm suy thoái ch t lấ ượng môi trường. Đây chính là các v n đ  môiấ ề  

trường mà khoa h c môi trọ ường c n ph i nghiên c u gi i quy t.ầ ả ứ ả ế

Phát tri n là xu hể ướng t t y u c a m i xã h i, là quy lu t c a ti n hoáấ ế ủ ọ ộ ậ ủ ế  trong thiên nhiên. Không th  ng ng hay kìm hãm s  phát tri n c a xã h i loàiể ừ ự ể ủ ộ  

người mà ph i tìm ra con đả ường phát tri n thích h p đ  gi i quy t các mâuể ợ ể ả ế  thu n gi a môi trẫ ữ ường và phát tri n.ể

Môi trường là t ng h p các đi u ki n c a con ngổ ợ ề ệ ủ ười, còn phát tri n làể  quá trình s  d ng và c i thi n các đi u ki n đó, gi a môi trử ụ ả ệ ề ệ ữ ường và phát tri nể  

có m i quan h  h u c  Môi trố ệ ữ ơ ường là đ a bàn, là đ i tị ố ượng c a phát tri n,ủ ể  phát tri n là nguyên nhân m i bi n đ i tích c c và tiêu c c đ i v i môiể ọ ế ổ ự ự ố ớ  

trường

Trang 15

3. Nh ng v n đ  v  môi trữ ấ ề ề ường tác đ ng đ n phát tri n b n v ngộ ế ể ề ữ  

 Vi t Nam.  

3.1. M t s   nh h ộ ố ả ưở ng ch  y u c a tình tr ng môi tr ủ ế ủ ạ ườ ng đ n phát ế   tri n du l ch b n v ng ể ị ề ữ

N u không b o v  môi trế ả ệ ường nh t là môi trấ ường du l ch thì t  l  kháchị ỷ ệ  

du l ch đ n các đ a đi m du l ch s  gi m do môi trị ế ị ể ị ẽ ả ường làm m t th m mấ ẩ ỹ quan v  khu du l ch  Khi công tác b o v  môi trề ị ả ệ ường được quan tâm s  gópẽ  

ph n h n ch  suy thoái ngu n tài nguuyên thiên nhiên. T o đi u ki n thu nầ ạ ế ồ ạ ề ệ ậ  

l i cho các ngu n tài nguyên sinh h c phát tri n. B o v  môi trợ ồ ọ ể ả ệ ường s  có tácẽ  

đ ng tích c c cho h  sinh thái phát tri n, b o v  ngu n th c v t quý hi m,ộ ự ệ ể ả ệ ồ ự ậ ế  ngoài ra còn h n ch  đạ ế ược vi c khai thác khoáng s n m t cách b a bãi, t oệ ả ộ ừ ạ  

đi u ki n cho đ ng, th c v t phát tri n.ề ệ ộ ự ậ ể

Góp ph n h n ch  hi n tầ ạ ế ệ ượng xói mòn, r a trôi, tăng đ  phì nhiêu, giử ộ ữ 

được m u m  c a đ t, gi  đầ ỡ ủ ấ ữ ược đ  che ph  c a r ng làm cho môi trộ ủ ủ ừ ườ  ngthêm xanh, ngu n tài nguyên thêm phong phú.ồ

3.2. Các tác đ ng ch  y u c a ho t đ ng du l ch đ n môi tr ộ ủ ế ủ ạ ộ ị ế ườ ng.

* Tác đ  tích c c:ộ ự

Du l ch phát tri n s  mang l i nh ng đóng góp to l n cho n n kinh t  xãị ể ẽ ạ ữ ớ ề ế  

h i trên 4 lĩnh v c ch  y u sau:ộ ự ủ ế

­ Chuy n d ch c  c u kinh t  ngành ngh  tăng nhanh thu nh p qu c dân.ể ị ơ ấ ế ề ậ ố  

Du l ch là ngành kinh t  t ng h p mang tính liên ngành, liên vùng và xã h iị ế ổ ợ ộ  hoá cao do đó vi c phát tri n du l ch góp ph n thúc đ y các ngành khác cùngệ ể ị ầ ẩ  phát tri n thông qua vi c đáp  ng c a s n ph m du l ch ph c v  nhu c u c aể ệ ứ ủ ả ẩ ị ụ ụ ầ ủ  khách nh  phư ương ti n v n chuy n, thông tin liên l c, c p đi n, c p nệ ậ ể ạ ấ ệ ấ ước  

có ý nghĩa thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t  c a vùng. Thu nh p xã h i t  du l chế ủ ậ ộ ừ ị  góp ph n thúc đ y chuy n d ch c  c u kinh t  và đóng góp vào vi c nâng caoầ ẩ ể ị ơ ấ ế ệ  

đ i s ng cho ngờ ố ười dân đ a phị ương. Đ ng th i thông qua các ho t đ ng duồ ờ ạ ộ  

l ch s  thúc đ y quá trình đô th  hoá c a xã h i có đi m du l ch.ị ẽ ẩ ị ủ ộ ể ị

­ Góp ph n gi i quy t công ăn vi c làm cho ngầ ả ế ệ ười lao đ ng, tăng thuộ  

nh p cho m t b  ph n c ng đ ng đ a phậ ộ ộ ậ ộ ồ ị ương thông qua các d ch v  ph c vị ụ ụ ụ 

du l ch. Phát tri n du l ch t  khâu chu n b  đ u t  xây d ng đ n khi có cácị ể ị ừ ẩ ị ầ ư ự ế  

ho t đ ng du l ch di n ra s  t o thêm nhi u kh  năng, c  h i vi c làm cho cạ ộ ị ễ ẽ ạ ề ả ơ ộ ệ ư dân   đ a   phị ương  Ai   cũng   th y   đấ ược   r ng   t i   m t   vùng   hay   m t   đ aằ ạ ộ ộ ị  

Trang 16

phương du l ch phát tri n cũng mang l i thu nh p chung cho c ng đ ngị ể ạ ậ ộ ồ  dân c  đ a phư ị ương, nhà nước và đ a phị ương.

Góp ph n c i thi n c  s  h  t ng và d ch v  xã h i đ a phầ ả ệ ơ ở ạ ầ ị ụ ộ ị ương. Phát tri n du l ch kéo theo các d ch v  đi kèm góp ph n c i thi n c  s  h  t ng vàể ị ị ụ ầ ả ệ ơ ở ạ ầ  

d ch v  xã h i cho đ a phị ụ ộ ị ương nh  y t , giao thông, thông tin liên l c, các khuư ế ạ  vui ch i gi i trí. Và do có các d  án phát tri n du l ch s  kéo theo các d  ánơ ả ự ể ị ẽ ự  

ng n kho ng cách v  trình đ  trong vùng c  v  c  s  h  t ng xã h i cũngắ ả ề ộ ả ề ơ ở ạ ầ ộ  

nh  nh n th c c a ngư ậ ứ ủ ười dân đ a phị ương. Nh ng tác đ ng v  văn hoá xã h iữ ộ ề ộ  

c a du l ch đủ ị ược th  hi n trong vi c góp ph n làm thay đ i các h  th ng giáể ệ ệ ầ ổ ệ ố  

tr  t  cách cá nhân, quan h  gia đình, l i s ng t p th , hành vi đ o đ c, lị ư ệ ố ố ậ ể ạ ứ ễ nghi truy n th ng  khi ngề ố ười dân đ a phị ương quan h  tr c ti p và gián ti pệ ự ế ế  

v i du khách. Bên c nh đó khi du l ch phát tri n s  có tác d ng b o t n vănớ ạ ị ể ẽ ụ ả ồ  hoá truy n th ng, phát huy, khôi ph c các truy n th ng văn hoá.ề ố ụ ề ố

* Tác đ ng tiêu c c:ộ ự

Nh ng thành t u mà du l ch mang l i cho n n kinh t  xã h i là khôngữ ự ị ạ ề ế ộ  

nh  Tuy nhiên cũng nh  b t k  m t ngành kinh t  nào khác thì vi c phátỏ ư ấ ỳ ộ ế ệ  tri n du l ch cũng khó tránh kh i nh ng  nh hể ị ỏ ữ ả ưởng x u đ n môi trấ ế ường. 

Nh ng ho t đ ng phát tri n du l ch và ho t đ ng c a du khách có th  tácữ ạ ộ ể ị ạ ộ ủ ể  

đ ng tr c ti p ho c gián ti p đ n tài nguyên và môi trộ ự ế ặ ế ế ường, n u nh  khôngế ư  

được quan tâm b o v  thì có th  d n đ n vi c làm c n ki t và suy thoái tàiả ệ ể ẫ ế ệ ạ ệ  nguyên làm ô nhi m môi trễ ường t  nhiên. Có th  tác đ ng đ n môi trự ể ộ ế ường tài nguyên thiên nhiên (Tài nguyên nước, tài nguyên không khí, tài nguyên đ t) vàấ  môi trường tài nguyên nhân văn (Các v n đ  xã h i, c nh quan di tích văn hoá,ấ ề ộ ả  

l ch s ).ị ử

Câu h i ôn t pỏ ậ

1. Hãy nêu khái ni m môi trệ ường?

2. Hãy nêu khái ni m môi trệ ường du l ch?ị

3. Phân bi t môi trệ ường và môi trường du l ch?ị

Trang 17

4. Nêu khái ni m và phân tích vai trò c a môi trệ ủ ường v i s  phát tri nớ ự ể  

­ V n d ng đậ ụ ược các  nguyên t c và qu n lý tài nguyên b o v  môiắ ả ả ệ  

trường trong khách s n và các c  s  kinh doanh du l chạ ơ ở ị ;

­ V n d ng đậ ụ ược m t ộ s  bi n pháp ti t ki m năng lố ệ ế ệ ượng c  thụ ể;

­ Tuân th  đúng trình t  v  ti t ki m các ngu n năng lủ ự ề ế ệ ồ ượng;

­ Th c hi n đúng các qui đ nh c a c  quan th m quy n đ i v i vi c b oự ệ ị ủ ơ ẩ ề ố ớ ệ ả  

1.1.1. B o v  môi tr ả ệ ườ ng trong khách s n và các c  s  kinh doanh du ạ ơ ở  

l ch đóng góp đáng k  vào vi c b o v  môi tr ị ể ệ ả ệ ườ ng du l ch nói chung ị

Khi công tác b o v  môi trả ệ ường được quan tâm s  góp ph n h n chẽ ầ ạ ế suy thoái ngu n tài nguyên thiên nhiên, vi c khai thác và s  d ng có quyồ ệ ử ụ  

Trang 18

ho ch, h p lý. Đ ng th i khi khai thác và s  d ng thạ ợ ồ ờ ử ụ ường đi đôi v i b o vớ ả ệ tái t o.ạ

Bên c nh đó s  h n ch  đạ ẽ ạ ế ược các  nh hả ưởng x u c a thiên tai, h nấ ủ ạ  hán, lũ l t tác đ ng đ n ngu n tài nguyên thiên nhiên. T o đi u ki n thu nụ ộ ế ồ ạ ề ệ ậ  

l i cho các ngu n tài nguyên sinh h c phát tri n, b o v  môi trợ ồ ọ ể ả ệ ường s  có tácẽ  

đ ng tích c c cho h  sinh thái phát tri n, b o v  độ ự ệ ể ả ệ ược ngu n đ ng th c v tồ ộ ự ậ  quý hi m, ngoài ra còn h n ch  đế ạ ế ược v c khai thác khoáng s n m t cách b aệ ả ộ ừ  bãi, t o đi u ki n cho đ ng th c v t phát tri n.ạ ề ệ ộ ự ậ ể

1.1.2. B o v  môi tr ả ệ ườ ng là m t trong nh ng đi u ki n kinh doanh đ i ộ ữ ề ệ ố  

v i c  s  l u trú du l ch ớ ơ ở ư ị

V  m t pháp lý khi đăng ký kinh doanh, các c  s  l u trú du l ch đ uề ặ ơ ở ư ị ề  

ph i tuân th  các đi u ki n đ m b o v  sinh môi trả ủ ề ệ ả ả ệ ường, v  sinh an toànệ  

th c ph m. Ngoài nh ng quy đ nh c a lu t môi trự ẩ ữ ị ủ ậ ường và các v n đ  pháp lýấ ề  liên quan, c  s  l u trú du l ch còn ph i đ m b o đi u ki n v  đ a đi m nhơ ở ư ị ả ả ả ề ệ ề ị ể ư 

đã quy đ nh tài kho n 1 đi u 7 ngh  đ nh 39/2000/NĐ­CP ngày 24/8/2000 c aị ả ề ị ị ủ  Chính ph  v  c  s  l u trú du l ch.ủ ề ơ ở ư ị

1.1.3. B o v  môi tr ả ệ ườ ng đáp  ng yêu c u c a khách du l ch ứ ầ ủ ị

Ngày nay nhi u du khách đ c bi t là du khách qu c t  r t nh y c mề ặ ệ ố ế ấ ạ ả  

v i v n đ  b o v  môi trớ ấ ề ả ệ ường. Nh ng du khách này ch  l a ch n các kháchữ ỉ ự ọ  

s n, các c  s  kinh doanh du l ch có ho t đ ng thân thi n v i môi trạ ơ ở ị ạ ộ ệ ớ ường. 

Hi n tệ ượng này tr  thành m t nhu c u ph  bi n c a du khách. Chính vì v yở ộ ầ ổ ế ủ ậ  

m t s  khách s n, c  s  kinh doanh du l ch đã áp d ng các bi n pháp b o vộ ố ạ ơ ở ị ụ ệ ả ệ môi trường nh m tăng cằ ường m c đ  đáp  ng nhu c u c a đ i tứ ộ ứ ầ ủ ố ượng khách trên

B o v  môi trả ệ ường còn t o ra phong c nh đ p, h p d n do v y cácạ ả ẹ ấ ẫ ậ  khách s n và c  s  kinh doanh du l ch c n tích c c tr ng cây xanh trong khuônạ ở ở ị ầ ự ồ  viên,   các đi m du l ch, v a có tác d ng b o v  môi trở ể ị ừ ụ ả ệ ường v a t o c nhừ ạ ả  quan h p d n, v a t o không khí trong lành, gi  đấ ẫ ừ ạ ữ ược cân b ng sinh thái.ằ

1.1.4. B o v  môi tr ả ệ ườ ng t o hình  nh t t đ  thu hút khách du l ch ạ ả ố ể ị

V i vai trò nh  m t đi u ki n đ  phát tri n du l ch, môi trớ ư ộ ề ệ ể ể ị ường có tác 

đ ng tích c c đ n các hành vi tiêu dùng c a du khách. Môi trộ ự ế ủ ường t t s  t oố ẽ ạ  cho các du khách nh ng  n tữ ấ ượng t t đ p v  đ t nố ẹ ề ấ ước và con ngườ ơ ọ i n i h

đ n tham quan, du l ch. Môi trế ị ường h p d n, trong s ch không b  ô nhi m làấ ẫ ạ ị ễ  

Trang 19

đi u ki n kinh doanh thu n l i đ  các khách s n và c  s  kinh doanh qu ngề ệ ậ ợ ể ạ ơ ở ả  

đ ng b o v  môi trộ ả ệ ường c  th  ho c tuyên truy n s  giúp du khách ti p c n vụ ể ặ ề ẽ ế ậ ề công tác này t i các đi m du l ch.ạ ể ị

Đ ng th i khi công tác b o v  môi trồ ờ ả ệ ường được quan tâm s  kích thíchẽ  

được hành vi tiêu dùng các s n ph m du l ch, các quà l u ni m th m trí duả ẩ ị ư ệ ậ  khách có th  tăng l  trình c a chuy n du l ch. Bên c nh đó khi tr  v  h  cóể ộ ủ ế ị ạ ở ề ọ  

th  qu ng bá các s n ph m du l ch c a khách s n, c  s  kinh doanh du l chể ả ả ẩ ị ủ ạ ơ ở ị  cho m i ngọ ười

1.2. Nh ng tác đ ng v  môi tr ữ ộ ề ườ ng c a khách s n và c  s  kinh ủ ạ ơ ở   doanh du l ch

1.2.1. Tiêu th  năng l ụ ượ ng.

Năng lượng là n n t ng cho n n văn minh và s  phát tri n c a xã h i,ề ả ề ự ể ủ ộ  con ngườ ầi c n năng lượng cho s  t n t i c a b n thân mình và ph n quanự ồ ạ ủ ả ầ  

tr ng là đ  s n xu t ra c a c i cho toàn xã h i. Trong môi trọ ể ả ấ ủ ả ộ ường du l ch,ị  phát tri n tể ương  ng v i các c  s  l u trú phát tri n, vì v y các c  s  này đãứ ớ ơ ở ư ể ậ ơ ở  tiêu th  m t lụ ộ ượng năng lượng l n nh  đi n, chính vì v y ngoài vi c khaiớ ư ệ ậ ệ  thác ti t ki m ngu n năng lế ệ ồ ượng truy n th ng nh  than, c i, d u m , khí đ t,ề ố ư ủ ầ ỏ ố  

s c gió, s c nứ ứ ước, đi n, năng lệ ượng h t nhân, chúng ta ph i bi t khai thácạ ả ế  năng lượng t  nhi u ngu n khác nhau nh  năng lừ ề ồ ư ượng m t tr i, năng lặ ờ ượ  ngthu  tri u.ỷ ề

1.2.2. Tiêu th  n ụ ướ c

Phát tri n du l ch t p trung vào vi c xây d ng các công trình d ch vể ị ậ ệ ự ị ụ 

ph c v  nhu c u c a du khách nên  nh hụ ụ ầ ủ ả ưởng đ n ngu n nế ồ ước ng m màầ  

nước m t do n o vét, san l p đ  l y m t b ng ph c v  cho đi m thăm quanặ ạ ấ ể ấ ặ ằ ụ ụ ể  

du l ch.ị

1.2.3. Rác th i ả

Trang 20

Khi du l ch phát tri n thì lị ể ượng rác th i cũng phát tri n t  l  thu n v iả ể ỷ ệ ậ ớ  

lượng khách tham quan chính vì v y n u không x  lý k p th i thì rác th i làmậ ế ử ị ờ ả  

nh h ng 

ả ưở đ n môi trế ường xung quanh và đ c bi t là  nh h ng tr c ti p đ nặ ệ ả ưở ự ế ế  môi tr ng du l ch.ườ ị

1.2.4. Khí th i  ả

Trong quá trình phát tri n các ho t đ ng du l ch có nhi u tác đ ng đã  nhể ạ ộ ị ề ộ ả  

hưởng đ n b u không khí bao quanh chúng ta nh  các ho t đ ng giao thôngế ầ ư ạ ộ  

t p n p, vui ch i gi i trí là nguyên nhân đáng k  gây ô nhi m không khí. Nhuấ ậ ơ ả ể ễ  

c u đi l i c a khách du l ch ngày càng tăng cho nên các phầ ạ ủ ị ương ti n đ a vàoệ ư  

v n chuy n khách ngày càng đông và đa d ng, nhi u lo i phậ ể ạ ề ạ ương ti n khôngệ  

đ m b o v  sinh môi trả ả ệ ường v n tham gia giao thông và đã th i ra môi trẫ ả ườ  ng

m t lộ ượng khí th i l n. H  th ng đi u hoà không khí, kho l nh b o qu nả ớ ệ ố ề ạ ả ả  

th c ph m cũng th i ra môi trự ẩ ả ường m t lộ ượng khí th i cũng góp ph n làmả ầ  cho không khí ô nhi m.ễ

2. M t s  nguyên t c và các bi n pháp qu n lý tài nguyên b o vộ ố ắ ệ ả ả ệ môi trường trong khách s n và các c  s  kinh doanh du l chạ ơ ở ị

2.1. Nguyên t c c  b n v  qu n lý tài nguyên b o v  môi tr ắ ơ ả ề ả ả ệ ườ ng   trong các khách s n và c  s  kinh doanh du l ch ạ ơ ở ị

2.1.1. Qu n lý môi tr ả ườ ng trên c  s  pháp lý ơ ở

Vi c đ nh hệ ị ướng t  ch c mô hình qu n lý, đi u hành các ho t đ ng duổ ứ ả ề ạ ộ  

l ch   t ng khu du l ch là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng c  b n đ mị ở ừ ị ộ ữ ả ọ ơ ả ả  

b o cho s  phát tri n b n v ng du l ch. N i dung gi i pháp bao g m: Thànhả ự ể ề ữ ị ộ ả ồ  

l p “H i đ ng xúc ti n phát tri n du l ch” t i các đi  phậ ộ ồ ế ể ị ạ ạ ương trên nguyên t cắ  

có s  tham gia c a t t c  các ban ngành liên quan, đ t dự ủ ấ ả ặ ướ ựi s  ch  đ o c a cỉ ạ ủ ơ quan chính quy n c p cao nh t. Ch c năng c a h i đ ng này là th ng nh tề ấ ấ ứ ủ ộ ồ ố ấ  

qu n lý Nhà nả ước m i ho t đ ng trên ph m vi lãnh th  khu du l ch nh m phátọ ạ ộ ạ ổ ị ằ  huy m i ti m năng du l ch c a khu v c nh ng đ ng th i đi u hành ho t đ ngọ ề ị ủ ự ư ồ ờ ề ạ ộ  khai thác h p lý đ  b o v  tài nguyên môi trợ ể ả ệ ường

Xây d ng quy ch  n i quy qu n lý khai thác doanh thu du l ch đ  t  đóự ế ộ ả ị ể ừ  

th c hi n qu n lý Nhà nự ệ ả ước theo lu t pháp và quy ch  m t cách nghiêm minh.ậ ế ộ

2.1.2. Qu n lý môi tr ả ườ ng trên c  s  t  nhiên ơ ở ự

Trang 21

Tr ng cây xanh đ  ch ng xói mòn đ t, c i t o l i các di tích theo phiênồ ể ố ấ ả ạ ạ  

b n cũ đ m b o đúng theo nh  ban đ u đ i v i các di tích đã xu ng c p, b oả ả ả ư ầ ố ớ ố ấ ả  

v  các di tích đang đệ ược khai thác đ  tránh xu ng c p.ể ố ấ

2.1.3. Qu n lý môi tr ả ườ ng t  c p c  s ừ ấ ơ ở

Môi trường ph i đả ược b o v  t  c p c  s  t i t ng đ a phả ệ ừ ấ ơ ở ạ ừ ị ương, đ aị  

phương ph i k t h p v i các c  quan ch c năng tuyên truy n giáo d c ngả ế ợ ớ ơ ứ ề ụ ườ  idân đ a phị ương mình b o v  môi trả ệ ường b ng cách không v t rác b a bãi,ằ ứ ừ  

v t rác đúng n i quy đ nh, có nhân công thu gom rác đ  v  n i quy đ nh.ứ ơ ị ổ ề ơ ị

2.1.4 Qu n lý môi tr ả ườ ng theo nguyên t c 3R (reuse – reduce – recycle) ắ

S  d ng bi n pháp (hoá ch t, công ngh , thi t b ) đ  b o v  môiử ụ ệ ấ ệ ế ị ể ả ệ  

trường theo nguyên t c.ắ

­ Tái s  d ng (reuse): Các c  s  l u trú du l ch có th  s  d ng l i cácử ụ ơ ở ư ị ể ử ụ ạ  

v t d ng đ  không t o ra rác th i. Ví d  s  d ng h p b ng nh a, g m  đậ ụ ể ạ ả ụ ử ụ ộ ằ ự ố ể 

đ t xà phòng, nặ ước g i đ u trong các bu ng cho khách hàng ngày ph i sộ ầ ồ ả ử 

d ng các m u gi y còn th a đ  làm s  ghi chép, th c ăn d  th a đ  chănụ ẩ ấ ừ ể ổ ứ ư ừ ể  nuôi l n, nuôi gà.ợ

­ Gi m thi u ch t th i (reduce): trên nguyên t c nghiên c u thay thả ể ấ ả ắ ứ ế 

ti t ki m các nguyên li u đ u vào, ti t ki m năng lế ệ ệ ầ ế ệ ượng, nước, nguyên v tậ  

li u  thay đ i công ngh , thi t b  theo hệ ổ ệ ế ị ướng gi m th i. C n đ c bi t gi mả ả ầ ặ ệ ả  

ch t th i đ c h i, ch t th i không th  phân hu  đấ ả ộ ạ ấ ả ể ỷ ược

­ Tái ch  (recycle): Phân lo i các lo i thu  tinh, gi y bìa, nh a, lon h p,ế ạ ạ ỷ ấ ự ộ  

nh ng lo i rác th i có th  tái ch  l i đ  làm các v t d ng khác. Liên h  v iữ ạ ả ể ế ạ ể ậ ụ ệ ớ  các thu mua s n xu t theo đ nh k ả ấ ị ỳ

2.2. Qu n lý năng l ả ượ ng

C n ph i s  d ng ti t ki m năng lầ ả ử ụ ế ệ ượng t  nhiên nh  than, khí đ t.ự ư ố  Ngu n năng lồ ượng sinh ra do đ t nhiên li u thố ệ ường th i ra các khí đ c h iả ộ ạ  gây ô nhi m môi trễ ường, s n xu t năng lả ấ ượng h t nhân cũng th i ra ch t th iạ ả ấ ả  mang tính phóng x  c n x  lý m t cách an toàn và tri t đ  Ngu n năngạ ầ ử ộ ệ ể ồ  

lượng t  g , than, d u m  và khí đ t d n d n s  khai thác h t n u chúng taừ ỗ ầ ỏ ố ầ ầ ẽ ế ế  không có bi n pháp ti t ki m và s  d ng hi u qu ệ ế ệ ử ụ ệ ả

Nh  v y trên phư ậ ương di n b o v  tài nguyên môi trệ ả ệ ường chúng ta 

trước h t ph i ti t ki m tài nguyên năng lế ả ế ệ ượng nh  g , than, d u m , đi n ư ỗ ầ ỏ ệ  

Ngày đăng: 28/05/2021, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm