Giáo trình Tin học ứng dụng ứng dụng trong kinh doanh được biên soạn nhằm trang bị cho học viên những vấn đề cơ bản về tin học văn phòng một các có hệ thống trước khi học tập những môn chuyên môn khác. Giáo trình Tin học ứng trong kinh doanh gồm 3 chương: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu foxpro; Hệ soạn thảo văn bản microsoft word; Bảng tính điện tử microsoft excel.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
GIÁO TRÌNHMÔN H C: TIN H C NG D NG TRONG KINH DOANHỌ Ọ Ứ Ụ
NGH : K THU T CH BI N MÓN ĂNỀ Ỹ Ậ Ế Ế
TRÌNH Đ : CAO Đ NGỘ Ẳ
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐTCGNB ngày…….tháng….năm 20 ế ị ố
c a Tr ủ ườ ng Cao đ ng C gi i Ninh Bình ẳ ơ ớ
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong cu c s ng hi n đ i ngày nay, tin h c đã tr thành m t nhu c uộ ố ệ ạ ọ ở ộ ầ
t t y u c a xã h i, không nh ng là là công c h u ích cho các ngành kinh tấ ế ủ ộ ữ ụ ữ ế
mà còn là c u n i giao l u gi a các dân t c, qu c gia và các mi n trong m tầ ố ư ữ ộ ố ề ộ
đ t nấ ước.
Trong nh ng năm qua, tin h c không phat triên m nh m lam c s choữ ọ ́ ̉ ạ ẽ ̀ ơ ở viêc th c hiên công tac quy hoach, kê hoach va giai phap th c hiên, đap ng̣ ự ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̣ ́ ư ́yêu câu phat triên kinh t cua đât ǹ ́ ̉ ế ̉ ́ ươc.́
Đê đap ng yêu câu đao tao va phat triên nguôn nhân l c cho nganh ch̉ ́ ứ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ự ̀ ế
bi n món ăn. Nhà trế ường đã xác đ nh đị ượ ầc t m quan tr ng c a tin la môtọ ủ ̀ ̣ trong nh ng môn hoc c s nganh, đông th i la tai liêu tham khao cho nh ng aiữ ̣ ơ ở ̀ ̀ ờ ̀ ̀ ̣ ̉ ữ
co nhu câu tim hiêu b́ ̀ ̀ ̉ ươc đâu v tin h c ng d ng trong th c t ́ ̀ ề ọ ứ ụ ự ế
Giao trinh́ ̀ Tin h c ng d ng ng d ng trong kinh doanhọ ứ ụ ứ ụ được biên soan nhăm trang bi cho hoc viên nh ng vân đê c ban vê tin h c văn phòng môṭ ̀ ̣ ̣ ữ ́ ̀ ơ ̉ ̀ ọ ̣ cac co hê thông tŕ ́ ̣ ́ ươc khi hoc tâp nh ng môn chuyên môn khac. Giáo trình Tiń ̣ ̣ ữ ́
h c ng trong kinh doanh g m 3 chọ ứ ồ ương:
Chương 1: H qu n tr c s d li u foxproệ ả ị ơ ở ữ ệ
Chương 2: H so nệ ạ th o văn b n microsoft wordả ả
Chương 3: B ng tính đi n t microsoft excelả ệ ử
Lân đâu tiên cuôn giao trinh đ̀ ̀ ́ ́ ̀ ược biên soan, chăc chăn không tranh đ̣ ́ ́ ́ ượ cthiêu sot. Chung tôi trân trong cam n va mong muôn nhân đ́ ́ ́ ̣ ̉ ơ ̀ ́ ̣ ượ ực s đong goṕ ́ cua nh ng nha nghiên c u va tât ca nh ng ng̉ ữ ̀ ứ ̀ ́ ̉ ữ ươi quan tâm đe cuôn sach đ̀ ̉ ́ ́ ượ cchinh s a, bô sung ngay cang hoan thiên h n.̉ ử ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ơ
Các tác gi : Đ Quang Kh iả ỗ ả
Nguy n Th Nhungễ ị
Trang 4An Th H nhị ạ
M C L CỤ Ụ
GIÁO TRÌNH MÔN H CỌ
6 Tên môn h c: Tin h c ng d ng trong kinh doanhọ ọ ứ ụ
8 1.2 Các ki u d li u, h ng, bi n, hàmể ữ ệ ằ ế
8
2. Các thao tác trên File d li u ữ ệ
9 2.1. T o Fileạ
9 2.2. Đóng m Fileở
10 2.3. Xem s a c u trúcử ấ
10
3. C p nh t d li u ậ ậ ữ ệ
11 3.1. Đ nh v con trị ị ỏ
11 3.2. Xem
12 3.3. S aử
13 3.4. Xoá
14 3.5. B sungổ
14
4. Tìm ki m và đ t l c ế ặ ọ
15 4.1. Tìm ki mế
15 4.2. Đ t l cặ ọ
15
5. Tính toán trên File d li u ữ ệ
15 5.1. Tính t ngổ
15 5.2. Đ m s b n ghiế ố ả
15 5.3 Tính trung bình
15 5.4. S p x pắ ế
15
Trang 516 1.2. Đ c đi m tính ch tặ ể ấ
17 1.3. Kh i đ ng và k t thúc.ở ộ ế
17 1.4. Màn hình làm vi c ệ
19 1.5. Quy trình so n th oạ ả
20 1.6. Qu n lý File văn b nả ả
21
2. Các thao tác c b n ơ ả
27 2.1. So n th o ti ng vi t trong Wordạ ả ế ệ
27
37
3. Đ nh d ng văn b n ị ạ ả
49 3.1. Đ nh d ng ký tị ạ ự
49 3.2. Đ nh d ng đo n văn b nị ạ ạ ả
53
4. B ng bi u ả ể
59 4.1. T o và ch nh s a b ng bi uạ ỉ ử ả ể
59 4.2. Đ nh d ng b ng bi uị ạ ả ể
65 4.3. S p x p và tính toán trong b ngắ ế ả
65
5. Đ nh d ng trang và in n ị ạ ấ
68 5.1. Đ nh d ng trangị ạ
68 5.2. T o tiêu đ đ u trang và cu i trangạ ề ầ ố
70 5.3. In n ấ
78 1.2. C u trúc b ng tínhấ ả
78 1.3. Các thao tác c b nơ ả
81 1.4. Các ki u d li uể ữ ệ
117
2. Các hàm thường dùng
123 2.1. Các hàm đ n gi nơ ả
123 2.2.Các hàm tìm ki mế
135
3. Đ nh d ng d li uị ạ ữ ệ
137 3.1. Đ nh d ng c t và hàngị ạ ộ
137
Trang 63.2. Đ nh d ng d li u sị ạ ữ ệ ố
142 3.3. Đ nh d ng d li u chị ạ ữ ệ ữ
144 3.4. K khung b ng d li uẻ ả ữ ệ
145
4. C s d li u trên b ng tính ơ ở ữ ệ ả
145 4.1. Các hàm v c s li uề ơ ở ệ
145 4.2. S p x pắ ế
147 4.3. Trích l cọ
148 4.4. T ng h p và phân tích d li uổ ợ ữ ệ
164
5. Các hàm tài chính (PV, FV, PMT, DB, VDB)
171 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
I. V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a ị ấ ủ môn h c:ọ
V trí: Môn h c Tin h c ng d ng trong kinh doanh thu c nhóm cácị ọ ọ ứ ụ ộ môn h c c s , đọ ơ ở ược b trí gi ng d y sau khi đã h c xong môn h c chung.ố ả ạ ọ ọ
Tính ch t: Môn h c Tin h c ng d ng trong kinh doanh nghiên c uấ ọ ọ ứ ụ ứ
nh ng ki n th c c b n v tin h c ng d ng trong kinh doanh; Nh ng ngữ ế ứ ơ ả ề ọ ứ ụ ữ ứ
d ng c a các các ph n m m FOXPRO, WORD, EXCEL trong các bài toánụ ủ ầ ề kinh doanh và các k thu t qu n tr ỹ ậ ả ị
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c:ủ ọ
Trong th i đ i công ngh s hi n nay, vi c thành th o các k năng tinờ ạ ệ ố ệ ệ ạ ỹ
h c đang đọ ược nước ta ngày càng chú tr ng nh m nâng cao c h i h c h i vàọ ằ ơ ộ ọ ỏ
h i nh p v i th gi i. M c đ c n thi t c a Tin h c là r t cao, d dàng nh nộ ậ ớ ế ớ ứ ộ ầ ế ủ ọ ấ ễ ậ
th y đi u này qua nh ng m i liên h m t thi t c a Tin hoc văn phong v iấ ề ữ ố ệ ậ ế ủ ̣ ̀ ớ Giáo d c, công vi c vàụ ệ đ i s ngờ ố Môn h c cung c p ki n th c tin h c mangọ ấ ế ứ ọ
Trang 7tính th c ti n cao thông qua các ph n m m ng d ng nh OXPRO, WORD,ự ễ ầ ề ứ ụ ư EXCEL.
II. M c tiêu môn h c:ụ ọ
V ki n th c: Trình bày đề ế ứ ược ki n th c c b n v ng d ng tin h cế ứ ơ ả ề ứ ụ ọ trong qu n lý.ả
V k năng: V n d ng thành th o h qu n tr c s d li u FOXPRO,ề ỹ ậ ụ ạ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
so n th o văn b n, x lý d li u b ng tính.ạ ả ả ử ữ ệ ả
Trình bày được khái ni m và các d li u trong h qu n tr c s ;ệ ữ ệ ệ ả ị ơ ở
Trình bày được trình t các thao tác t o file, đóng m file;ự ạ ở
T o, đóng m đạ ở ược các file theo đúng yêu c u và trình t ;ầ ự
C p nh t đậ ậ ược d li u trong h qu n tr CSDL;ữ ệ ệ ả ị
Rèn luy n kh năng t duy, sáng t o;ệ ả ư ạ
Ý th c b o v các trang thi t b trong phòng th c hành.ứ ả ệ ế ị ự
N i dung chính:ộ
Trang 81. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.1. Khái ni m v h qu n tr CSDL ệ ề ệ ả ị
C s d li u là tâp h p d li u đơ ở ữ ệ ợ ữ ệ ượ ổc t ch c m t cách có c u trúc liênứ ộ ấ quan v i nhau và đớ ượ ưc l u tr trong máy tính. C s d li u đữ ơ ở ữ ệ ược thi t k ,ế ế xây d ng cho phép ngự ười dùng l u tr d li u, truy xu t thông tin ho c c pư ữ ữ ệ ấ ặ ậ
nh t d li uậ ữ ệ
L i ích c a vi c qu n lý d li u b ng c s d li u:ợ ủ ệ ả ữ ệ ằ ơ ở ữ ệ
+ Giúp d li u đữ ệ ượ ưc l u tr m t cách hi u qu và có t ch cữ ộ ệ ả ổ ứ
+ Tránh d th a, trùng l p d li uư ừ ặ ữ ệ
+ Đ m b o s nh t quán trong CSDLả ả ự ấ
+ Các d li u đữ ệ ượ ưc l u tr có th đữ ể ược chia sẻ
+ Duy trì tính toàn v n d li uẹ ữ ệ
Đ m b o d li u đả ả ữ ệ ược b o m tả ậ
Hi n nay, m t lệ ộ ượng vô cùng l n các thông tin h u ích v i chúng ta đangớ ữ ớ
t n t i d ng văn b n. Vi c c a chúng ta là ph i bi t cách qu n lý và sồ ạ ở ạ ả ệ ủ ả ế ả ử
d ng chúng sao cho th t hi u qu Đ qu n lý m t lụ ậ ệ ả ể ả ộ ượng d li u l n ph cữ ệ ớ ứ
t p, ngạ ườ ử ụi s d ng ph i có nh ng công c h tr tính năng đ n gi n trongả ữ ụ ỗ ợ ơ ả thao tác nh ng l i hi u qu trong trích l c thông tin.T th c t đó, h qu n trư ạ ệ ả ọ ừ ự ế ệ ả ị
c s d li u ra đ i.ơ ở ữ ệ ờ
H qu n tr c s d li u (Database Management System DBMS): Làệ ả ị ơ ở ữ ệ
m t h th ng ph n m m cho phép t o l p c s d li u và cung c p c chộ ệ ố ầ ề ạ ậ ơ ở ữ ệ ấ ơ ế
l u tr , truy c p d a trên các mô hình CSDL.ư ữ ậ ự
Visual FoxPro là m t h qu n tr c s d li u do hãng Microsoft s nộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ả
xu t cho phép l p trình hấ ậ ướng đ i tố ượng
1.2 Các ki u d li u, h ng, bi n, hàm ể ữ ệ ằ ế
Đ i tố ượng x lý c a V.FoxPro là d li u, đ qu n lý và khai thác t t cácử ủ ữ ệ ể ả ố
d li u, tùy theo tính ch t, V.FoxPro ph i chia d li u thành nhi u ki u dữ ệ ấ ả ữ ệ ề ể ữ
li u khác nhau:ệ
Ki u s Number (N): Dùng đ bi u di n các s li u mang giá tr sể ố ể ể ễ ố ệ ị ố
h c và có nhu c u tính toán nh trong k toán, qu n lý M i d li u ki u sọ ầ ư ế ả ỗ ữ ệ ể ố chi m t i đa 20 ch s g m c ph n nguyên, ph n th p phân và d u ch mế ố ữ ố ồ ả ầ ầ ậ ấ ấ
th p phân.ậ
Trang 9Ki u s Float(F): Dùng đ bi u di n s là các s có d u ch m đ ngể ố ể ể ễ ố ố ấ ấ ộ
nh : 2.02a2, thư ường s d ng trong các chử ụ ương trình thu c lĩnh v c khoa h cộ ự ọ
k thu t ỹ ậ
Ki u chu i – Charater (C): Ch a các s li u là t h p m t s b t k cácể ỗ ứ ố ệ ổ ợ ộ ố ấ ỳ
ký t ASCII nh tên, h ho c là s nh ng không có nhu c u tính toán nh sự ư ọ ặ ố ư ầ ư ố
ch ng minh th , đ a ch , s phòng M i d li u ki u s có đ dài ký t t i đaứ ư ị ỉ ố ỗ ữ ệ ể ố ộ ự ố
255 ký t (m i ký t chi m 1 byte trong b nh ).ự ỗ ự ế ộ ớ
Ki u ngày tháng – Data (D): Dùng trong nh ng s d ng ngày tháng nhể ữ ố ạ ư ngày tháng sinh, ngày đ n, ngày đi Đó là nh ng s nguyên d ngế ữ ố ạ
„yyyymmdd“ khi hi n th ra bên ngoài s để ị ẽ ược chuy n thành d ng ngày thángể ạ bình thường nh mmddyy, ddmmyy, tùy theo yêu c u c a ngư ầ ủ ườ ậ i l ptrình. Đ dài c đ nh c a d li u ki u ngày 8 ký t ộ ố ị ủ ữ ệ ể ự
Ki u logic – Logical (L): Dùng cho nh ng d li u ch có m t trong haiể ữ ữ ệ ỉ ộ
trường h p ho c đúng (T) ho c sai (F) nh gi i tính, đ i tợ ặ ặ ư ớ ố ượng u tiên, Đư ộ dài c đ nh c a d li u ki u lý lu n là 1 ký t ố ị ủ ữ ệ ể ậ ự
Ki u ghi nh Memo (M): D li u ki u ghi nh là m t đo n văn b n cóể ớ ữ ệ ể ớ ộ ạ ả
đ dài l n h n 255 ký t nh khen thộ ớ ơ ự ư ưởng, lý l ch, quá trình công tác, Đ dàiị ộ khai báo là 10 nh ng n i dung th c s c a ki u ghi nh là tùy ý, chúng đư ộ ự ự ủ ể ớ ượ c
l u tr trong m t t p tin khác có cùng tên nh ng ph n m r ng là .FPT.ư ữ ộ ệ ư ầ ở ộ
Ki u t ng quát – General (G): Dùng đ ch a d li u nh b ng tính, âmể ổ ể ứ ữ ệ ư ả thanh
Ki u hình nh – Ficture (P): D li u l u dể ả ữ ệ ư ưới d ng hình nh .BMF,ạ ả
thường được dùng các chương trình qu n lý.ả
Thu c tínhộ Tên Ki uể Đ r ngộ ộ Th p phânậ
Các bước th c hi n trên máy:ự ệ
Đ a vào l nh CREATE <Tên t p>ư ệ ệ
Trang 10Vai trò: Mu n thao tác v i m t t p CSDL thì đ ng tác đ u tiên c aố ớ ộ ệ ộ ầ ủ
ngườ ử ụi s d ng là ph i m t p.ả ở ệ
Nh p thông tin c a b n ghiậ ủ ả
K t thúc vi c nh p d li u b ng CTRLWế ệ ậ ữ ệ ằ
Trang 11Vi c s a đ i c u trúc c a m t t p CSDL x y ra khi ta có nhu c u th cệ ử ổ ấ ủ ộ ệ ả ầ ự
Các bước ti n hành nh sau:ế ư
Bước 1: M tên CSDL mu n s a đ i c u trúc: USE <tên t p>ở ố ử ổ ấ ệ
Bước 2: Đ a vào l nh: MODIFY STRUCTUREư ệ
Bước 3: Th c hi n các thao tác s a đ i nêu trênự ệ ử ổ
Bước 4: n CTRL+W ho c ch n OK đ k t thúc.Ấ ặ ọ ể ế
S a tên m t trử ộ ường, ki u trể ường, đ r ng trộ ộ ường:
Bước 1: Đ a con tr vào ô tên trư ỏ ường c n s aầ ử
Bước 2: Ti n hành s a m t trế ử ộ ường, ki u trể ường, đ r ng trộ ộ ường như bình thường
3. C p nh t d li uậ ậ ữ ệ
3.1. Đ nh v con tr ị ị ỏ
Con tr b n ghi là con tr dùng đ ch tên b n ghi hi n th i.ỏ ả ỏ ể ỉ ả ệ ờ
L nh di chuy n con tr b n ghi:ệ ể ỏ ả
GO TOP: Di chuy n con tr đ n b n ghi đ u tiênể ỏ ế ả ầ
GO BOTTOM: Di chuy n con tr đ n b n ghi cu i cùng.ể ỏ ế ả ố
Ví d :ụ
USE HSCANBO
Trang 12GO 16
b. L nh SKIPệ
Cú pháp: SKIP [<n>]
Ch c năng: Di chuy n con tr b n ghi tính t b n ghi hi n th i.ứ ể ỏ ả ừ ả ệ ờ
N u n là s dế ố ương thì di chuy n v cu i t p n b n ghi tính t b n ghiể ề ố ệ ả ừ ả
hi n th i, n u n là s âm thì di chuy n v đ u t p n b n ghi tính t b n ghiệ ờ ế ố ể ề ầ ệ ả ừ ả
Ch c năng: Hi n th n i dung c a các b n ghi trong ph m vi đứ ể ị ộ ủ ả ạ ược chỉ
đ nh và th a mãn đi u ki n c a bi u th c logic đi sau FOR ho c WHILE n uị ỏ ề ệ ủ ể ứ ặ ế có
Theo m c đ nh thì t t c các trặ ị ấ ả ường trong b ng d li u s đả ữ ệ ẽ ược hi n th , n uể ị ế
có danh sách trường thì nh ng trữ ường được ch ra trong danh sách này m iỉ ớ
được hi n th lên màn hình ph m vi m c đ nh là b n ghi hi n th i.ể ị ạ ặ ị ả ệ ờ
Ví d 1: Hi n th t t c các b n ghi c a b ng d li u nhanvien:ụ ể ị ấ ả ả ủ ả ữ ệ
USE nhanvien DISPLAY ALL
Ví d 2: Hi n th t t c nh ng ngụ ể ị ấ ả ữ ười có năm làm vi c trệ ước 1980
Trang 13Ch c năng: Hi n th n i dung c a b ng d li u, m i b n ghi đứ ể ị ộ ủ ả ữ ệ ỗ ả ược thể
hi n trong m t hàng (dòng), ta có th có th xem và di chuy n t trệ ộ ể ể ể ừ ường này qua trường khác, b n ghi này sang b n ghi khác.ả ả
Ví d : Hi n th n i dung c a các trụ ể ị ộ ủ ường hoten, namlv đ ti n hành s aể ế ử
Trang 14Ch c năng: Dùng đ thay th n i dung các trứ ể ế ộ ường được ch ra c a cácỉ ủ
b n ghi n m trong ph m vi và th a mãn đi u ki n bi u th c logic đi sau Forả ằ ạ ỏ ề ệ ể ứ
ho c While b i các bi u th c tặ ở ể ứ ương ng ph m vi m c đ nh là b n ghi hi nứ ạ ặ ị ả ệ
c. Khôi ph c b n ghi đã b đánh d u xoáụ ả ị ấ
Cú pháp: RECALL [<ph m vi>] [For<Bth c logic>] [While<bth cạ ứ ứ logic>]
Ch c năng: Ph c h i l i các b n ghi mà trứ ụ ồ ạ ả ước đó đã được đánh d u xóaấ
b i l nh Delete.ở ệ
3.5. B sung ổ
a. Chèn b n ghiả
Cú pháp: INSERT [BEFORE][BLANK]
Ch c năng: Chèn m t b n ghi ngay sau b n ghi hi n th i v i n i dungứ ộ ả ả ệ ờ ớ ộ
được nh p vào. N u có [BLANK] thì s chèn m t b n ghi tr ng.ậ ế ẽ ộ ả ắ
b. B sung b n ghiổ ả
Cú pháp: APPEND [BLANK]
Ch c năng: Đ chèn 1 b n ghi vào cu i b ng d li u (giá tr đứ ể ả ố ả ữ ệ ị ược nh pậ vào), n u có tham s [BLANK] thì s chèn m t b n ghi tr ng.ế ố ẽ ộ ả ắ
Trang 15a. Đ m s lế ố ượng b n ghiả
Cú pháp:COUNT [<ph m vi>][FOR<Bth c Logic>] [WHILE<Bth cạ ứ ứ Logic>] [TO<bi n nh >]ế ớ
Ch c năng: Đ m s lứ ế ố ượng b n ghi theo yêu c uả ầ
Trang 16Cú pháp: INDEX ON <bth c khoá> TO <tên file idx>[FOR<bth cứ ứ logic>] [UNIQUE]
Ch c năng: Tính t ng nhóm các b n ghi, các trứ ổ ả ường theo yêu c u.ầ
CHƯƠNG 2: H SO NỆ Ạ TH O VĂN B N MICROSOFT WORDẢ Ả
Mã chương: THUD02
Gi i thi u:ớ ệ
Trang b cho ngị ườ ọi h c nh ng ki n th c ữ ế ứ chung v ề khái ni m, các thaoệ
so n th o các lo i văn b n trên Word.ạ ả ạ ả
M c tiêu:ụ
Trình bày được quy trình m , đóng, t o các d li u trong h so n th oở ạ ữ ệ ệ ạ ả văn b n;ả
Trình bày được trình t các cách so n th o văn b n;ự ạ ả ả
So n th o đạ ả ược văn b n theo yêu c u;ả ầ
Đ nh d ng và chèn đị ạ ược các ký t , hình nh vào văn b n;ự ả ả
T o l p đạ ậ ược b ng trong h so n th o văn b n;ả ệ ạ ả ả
Rèn luy n kh năng t duy, sáng t o;ệ ả ư ạ
Ý th c b o v các trang thi t b trong phòng th c hành.ứ ả ệ ế ị ự
N i dung chính:ộ
1. M t s v n đ c b nộ ố ấ ề ơ ả
1.1. Xu t x ấ ứ
K t khi Microsoft ra m t Office 2010, phát hành cùng v i phiên b nể ừ ắ ớ ả
tr c tuy n Office Web Apps, trong đó Word là ng d ng đự ế ứ ụ ược quan tâm và sử
d ng nhi u nh t. V i phiên b n Office 2013 v a đụ ề ấ ớ ả ừ ược Microsoft gi i thi u,ớ ệ
Trang 17Word 2013 m t l n n a l i thu hút s quan tâm c a ngộ ầ ữ ạ ự ủ ườ ử ụi s d ng, nh t làấ
vi c b sung giao di n Metro (còn g i là Modern) c a Windows 8 và nhi uệ ổ ệ ọ ủ ề tính năng m i.ớ
Microsoft Word là chương trình x lý văn b n thông d ng, đử ả ụ ược sử
d ng nhi u nh t trên th gi i. Gi ng nh b ng tính Excel, Word đã tr thànhụ ề ấ ế ớ ố ư ả ở
m t chộ ương trình n n t ng ph i có trên m t máy tính.ề ả ả ộ
1.2. Đ c đi m tính ch t ặ ể ấ
Tăng kh năng b trí và chèn liên k t: thay vì b m vào hình nh vàả ố ế ấ ả
ch n liên k t, b n có th kéo chúng và th vào trong văn b n đ t o ra các tàiọ ế ạ ể ả ả ể ạ
li u đ p m t m t cách nhanh chóng h n.ệ ẹ ắ ộ ơ
C ng tác v i các đánh d u đ n gi n: ho t đ ng c ng tác gi đâyộ ớ ấ ơ ả ạ ộ ộ ờ
được th c hi n d dàng h n nhi u v i nh ng c i ti n khác nhau, h tr đĩaự ệ ễ ơ ề ớ ữ ả ế ỗ ợ ổ đám mây và tinh gi n tài li u, cho phép thêm và hi n th các ý ki n đóng góp.ả ệ ể ị ế
Chèn hình nh video tr c tuy n: Microsoft h tr nhúng các n i dungả ự ế ỗ ợ ộ truy n thông đa phề ương ti n tr c tuy n vào ngay trong tài li u.ệ ự ế ệ
Mode (truy c p t View > Mode): tùy ch n cho phép nhanh chóng n mậ ừ ọ ắ
b t m t tài li u v i các bi u tắ ộ ệ ớ ể ượng đ nh d ng, đi u này đ c bi t h u ích khiị ạ ề ặ ệ ữ
s d ng trên tablet.ử ụ
Ch nh s a file PDF trong Word: Office h tr đ nh d ng PDF s n màỉ ử ỗ ợ ị ạ ẵ không c n ph i cài đ t gói h tr , cho phép ngầ ả ặ ỗ ợ ười dùng không ch t o ra cácỉ ạ tài li u đ nh d ng PDF mà còn có th ch nh s a nó. Tuy nhiên, đ th c hi nệ ị ạ ể ỉ ử ể ự ệ
b n c n ph i chuy n đ nh d ng t PDF sang Word, có th khi n cách b tríạ ầ ả ể ị ạ ừ ể ế ố
Trang 19Cách 2: T c a s Office Button nh p ch n nút Closeừ ử ổ ấ ọ
Hình 2.4 C a s Office Button ử ổ
B ng m t trong hai cách trên n u File văn b n c a b n ch a l uằ ộ ế ả ủ ạ ư ư
chương trình s xu t hi n h p tho i xác nh n. N u mu n l u l i thay đ iẽ ấ ệ ộ ạ ậ ế ố ư ạ ổ
b n ch n Save, ngạ ọ ượ ạc l i ch n Don’t Save, n u mu n h y thao tác t t ngọ ế ố ủ ắ ứ
d ng b n nh p ch n nút Cancel.ụ ạ ấ ọ
Hình 2.5 H p tho i xác nh n ộ ạ ậ
1.4. Màn hình làm vi c ệ
1.4.1 Màn hình Word khi kh i đ ng ở ộ
Thông thường, khi b n m Word, b n s ch th y m t c a s Wordạ ở ạ ẽ ỉ ấ ộ ử ổ
tr ng, nh ng v i Word 2013 b n s th y m t b ng v i nhi u m u giao di nố ư ớ ạ ẽ ấ ộ ả ớ ề ẫ ệ văn b n đ b n l a ch n. bên ph i, có nhi u hình nh thu nh minh h aả ể ạ ự ọ Ở ả ề ả ỏ ọ nhi u m u (template) khác nhau và phía bên trái hi n th nh ng t p tin, choề ẫ ở ể ị ữ ệ phép b n m nh ng t p tin Word g n đây và m nh ng t p tin s n có khác.ạ ở ữ ệ ầ ở ữ ệ ẵ
Trang 20Hình 2.6 Giao di n c a s Microsoft Word 2013 ệ ử ổ sau khi kh i đ ng ở ộ
Đ t o m t trang Word tr ng, b n ch n Blank document, màn hìnhể ạ ộ ố ạ ọ Word m ra:ở
Hình 2.7 Màn hình làm vi c c a Microsoft Word 2013 ệ ủ
1.5. Quy trình so n th o ạ ả
Bước 1. Hi n th thanh công c View ể ị ụ > Toolbars
Bước 2. Ch n ch đ hi n th văn b n trên màn hình View> Printọ ế ộ ể ị ả Layout
Bước 3. Hi n thệ ước ngang trên c a s giao di n View> Rulerử ổ ệ
Trang 21Bước 4 Thay đ i đ n v đo c a thổ ơ ị ủ ước ngang Tools> Options
> General
Bước 5. Ch n kh gi y và đ nh l trang cho toàn b văn b n Fileọ ổ ấ ị ề ộ ả
> Page Setup
Bước 6. Ch y chạ ương trình b gõ bàn phím Unikey ho c Vietkeyộ ặ
Bước 7. Ch n Font, Size, màu ch cho toàn b văn b n Format>ọ ữ ộ ả Font…
Bước 8. L u c a s văn b n hi n t i lên đĩa theo yêu c u File> Saveư ử ổ ả ệ ạ ầ
Bước 9. Nh p văn b n thô (nh p t trái qua ph i), trong lúc nh p thậ ả ậ ừ ả ậ ườ ngxuyên nh n Ctrl+S đ l u văn b nấ ể ư ả
Bước 10. Ti n hành đ nh d ng văn b nế ị ạ ả
Bước 11. Ki m tra văn b n l n cu i (chính t , yêu c u đ nh d ng, ) r iể ả ầ ố ả ầ ị ạ ồ
l u l iư ạ
1.6. Qu n lý File văn b n ả ả
1.6.1. Cài đ t ch đ l u văn b n ặ ế ộ ư ả
Cũng nh nh ng ph n m m Office khác, khi so n th o b n thi t l pư ữ ầ ề ạ ả ạ ế ậ
ch đ l u t đ ng sau m t kho ng th i gian. Nh ng có m t s trế ộ ư ự ộ ộ ả ờ ư ộ ố ường h pợ
b n ch a k p l u hay b s c thì b n hãy yên tâm vì Word đã có ch c năngạ ư ị ư ị ự ố ạ ứ
l u l i các t p tin trong nh ng trư ạ ậ ữ ường h p đó.ợ
Hình 2.8 C a s tab File ử ổ
Trang 22Đ thi t l p th i gian sao l u t đ ng ể ế ậ ờ ư ự ộ Tab File Option Save Document Check vào ô Save AutoRecover information every ch n th iọ ờ gian sao l u t đ ng – đ n v là phút.ư ự ộ ơ ị
Hình 2.9 C a s Save trong Tab File ử ổ
- Đ hi n th b n sao l u cu i cùng c a t p tin hi n hành, ể ể ị ả ư ố ủ ậ ệ Tab File Info Version ch n t p tin b n mu n hi n th ọ ậ ạ ố ể ị
Hình 2.10 C a s Version ử ổ
Trang 23Hình 2.11 C a s Autosaved Version ử ổ
Đ tìm nh ng t p tin mà ch a để ữ ậ ư ượ ư Tab File Info Version c l u
Recover Unsaved Document
Hình 2.12 C a s Recover Unsaved Document ử ổ 1.6.2. B o v tài li u ả ệ ệ
M t s tài li u b n chia s công khai, nh ng có nh ng tài li u b nộ ố ệ ạ ẻ ư ữ ệ ạ
mu n b o m t, hay ch mu n chia s nh ng v n b o đ m toàn v n d li uố ả ậ ỉ ố ẻ ư ẫ ả ả ẹ ữ ệ không b ch nh s a thay đ i. Microsoft Word có đ y đ các công c đ h trị ỉ ử ổ ầ ủ ụ ể ổ ợ
b n gi i quy t v n đ này.ạ ả ế ấ ề
a. Đánh d u tài li u ấ ệ
Trước khi b n mu n chia s tài li u v i nh ng ngạ ố ẻ ệ ớ ữ ười khác, b n có thạ ể đánh d u k t thúc tài li u, đ ngăn ch n b t c ai t làm thay đ i nó. Đánhấ ế ệ ể ặ ấ ứ ừ ổ
d u k t thúc m t tài li u có k t qu nh sau:ấ ế ộ ệ ế ả ư
+ Tài li u này đệ ược thay đ i đ ch đ c, và m t s nút trên ribbon làổ ể ỉ ọ ộ ố không có
+ M t đánh d u k t thúc tài li u s có bi u ng xu t hi n trên cùngộ ấ ế ệ ẽ ể ữ ấ ệ ở
c a tài li u.ủ ệ
+ M t lá c trên trang thông tin c a Backstage ch ra r ng các tài li u đãộ ờ ủ ỉ ằ ệ
được đánh d u nh là cu i cùng.ấ ư ố
+ M t đánh d u k t thúc tài li u s có bi u tộ ấ ế ệ ẽ ể ượng xu t hi n trên thanhấ ệ
tr ng thái.ạ
Trang 24B t c s thay đ i nào trên tài li u c a b n s không th c hi n đấ ứ ự ổ ệ ủ ạ ẽ ự ệ ượ c.
Đ th c hi n thao tác này, b n ch n Tab File ể ự ệ ạ ọ Info Protect Document Mark as Final :
Hình 2.13 Đánh d u tài li u ấ ệ
Đ b ch c năng đánh d u Mark Final:ể ỏ ứ ấ
+ B n ch n ạ ọ trên thanh Banner c a Mark final.ủ
+ Vào Tab File Info Protect Document Mark as Final
Trang 25Hình 2.14 B đánh d u tài li u ỏ ấ ệ
b. H n ch quy n đ nh d ng và ch nh s a tài li uạ ế ề ị ạ ỉ ử ệ
Có nh ng tài li u khi chia s cho nhi u ngữ ệ ẻ ề ười cùng s d ng, nh ngử ụ ư
b n không mu n thay đ i m t s đ nh d ng và ch nh s a n i dung, b n cóạ ố ổ ộ ố ị ạ ỉ ử ộ ạ
th thi t l p h n ch quy n trên tài li u b n chia s ể ế ậ ạ ế ề ệ ạ ẻ
Hình 2.15 C a s cài đ t m t s h n ch ử ổ ặ ộ ố ạ ế
Trang 26Hình 2.16 C a s cài đ t m t kh u h n ch ch nh s a tài li u ử ổ ặ ậ ẩ ạ ế ỉ ử ệ
c. T o m t kh u b o qu n tài li uạ ậ ẩ ả ả ệ
Trong nh ng tài li u b n so n th o, có nh ng tài li u m t, b n khôngữ ệ ạ ạ ả ữ ệ ậ ạ
mu n chia s cũng nh không mu n b ngố ẻ ư ố ị ười khác xem, b n có th thi t l pạ ể ế ậ
m t kh u cho tài li u c a mình.ậ ẩ ệ ủ
+ Đ t o m t kh u cho tài li u ể ạ ậ ẩ ệ Tab File Info Protect Document
Encry with Password
Hình: 2.17 C a s cài đ t m t kh u cho tài li u ử ổ ặ ậ ẩ ệ
Trang 27+ Đ xóa m t kh u cho tài li u đã thi t l p ể ậ ẩ ệ ế ậ Tab File Info Protect Document Encry with Password Xóa m t kh u cũ đi.ậ ẩ
Hình 2.18 C a s h y b cài đ t m t kh u ử ổ ủ ỏ ặ ậ ẩ
2. Các thao tác c b nơ ả
2.1. So n th o ti ng vi t trong Word ạ ả ế ệ
2.1.1.B ng mã, Font ch , Ki u gõ ả ữ ể
M i font ch s đi kèm v i m t b ng mã tỗ ữ ẽ ớ ộ ả ương ng, do đó khi so nứ ạ
th o ti ng Vi t, b n ph i ch n b ng mã phù h p v i font ch mà b n đangả ế ệ ạ ả ọ ả ợ ớ ữ ạ
s d ng, n u ch n không đúng thì các t b n nh p vào s không đử ụ ế ọ ừ ạ ậ ẽ ược hi nể
th nh ý mu n. Các b font ch thông d ng hi n nay là: ị ư ố ộ ữ ụ ệ
+ Unicode: là b mã chu n qu c t độ ẩ ố ế ược thi t k đ dùng làm b mãế ế ể ộ duy nh t cho t t c các ngôn ng khác nhau trên th gi i, k c các ngôn ngấ ấ ả ữ ế ớ ể ả ữ
s d ng ký t tử ụ ự ượng hình ph c t p nh ứ ạ ư ti ng Trungế , ti ng Tháiế Vì đi m uể ư
vi t đó, Unicode đã và đang t ng bệ ừ ước thay th các b mã truy n th ng, kế ộ ề ố ể
c b mã tiêu chu n ả ộ ẩ ISO 8859 và hi n đang đệ ược h tr trên r t nhi u ph nỗ ợ ấ ề ầ
m m cũng nh các trình ng d ng.ề ư ứ ụ
+ TCVN3: B ng mã theo tiêu chu n (cũ) c a Vi t Nam. Các font chả ẩ ủ ệ ữ trong b ng mã này có tên b t đ u b ng .Vn . Ví d : .VnTime. Ngày nayả ắ ầ ằ ụ TCVN đã quy đ nh s d ng font Unicode trong so n th o văn b n.ị ử ụ ạ ả ả
Trang 28+ VNI: B ng mã do công ty VNI (VietnamInternational) s h u b nả ở ữ ả quy n. Các font ch trong b ng mã VNI có tên b t đ u b ngề ữ ả ắ ầ ằ VNI. Ví d :ụ VNITimes
Ba b ng mã Unicode, TCVN3, VNI là ba b ng mã thông d ng nh t.ả ả ụ ấ Ngoài ra còn có các b ng mã nh : BK. HCM, Vietware, VIQR t ng c ngả ư ổ ộ kho ng 14 b ng mã ti ng Vi t khác nhau.ả ả ế ệ
M i ki u gõ ti ng Vi t đ u có nh ng u đi m và nhỗ ể ế ệ ề ữ ư ể ược đi m nh tể ấ
đ nh, hai ki u gõ thông d ng nh t là ki u gõ Telex và VNI. Ki u TELEX dùngị ể ụ ấ ể ể các phím ch đ gõ d u còn ki u VNI dùng các phím s đ gõ d u.ữ ể ấ ể ố ể ấ
Ki u gõ không liên quan gì đ n vi c hi n th ch ti ng Vi t, ngể ế ệ ể ị ữ ế ệ ườ ử i s
d ng có th ch n ki u gõ nào tùy theo ý thích c a mình.ụ ể ọ ể ủ
B ng 2.1: Quy t c gõ các t h p phím cho ki u gõ Telex và VNI ả ắ ổ ợ ể
Thi t l p ki u gõ b ng cách m Unikey và ch n ki u gõ thích h p.ế ậ ể ằ ở ọ ể ợ
Hình 2.19: Ch n ki u gõ phù h p (Telex, VNI) ọ ể ợ
Trang 292.1.2 S d ng Unikey ử ụ
Kh i đ ng chở ộ ương trình Unikey, vì ph n m m này r t thông d ng nên ầ ề ấ ụkhi cài đ t máy tính ngặ ười ta s cài s n ph n m m này vào máy tính và đ a raẽ ẵ ầ ề ư màn hình desktop:
Trang 30Hình 2.22: Thanh Task bar 2.1.3 Chuy n đ i b ng mã ể ổ ả
Unikey có ch c năng chuy n đ i b ng mã r t ti n l i, ta dùng ch cứ ể ổ ả ấ ệ ợ ứ năng này s đ m t th i gian so n th o l i khi font ch b sai.ẽ ỡ ấ ờ ạ ả ạ ữ ị
T màn hình Unikey trên, ch n nút “M r ng”:ừ ở ọ ở ộ
Hình 2.23: Công c chuy n đ i b ng mã c aUnikey 4.08 Final ụ ể ổ ả ủ
Ch n m c “Công c …(CS+F6)”:ọ ụ ụ
Trang 31Hình 2.24: C a s chuy n đ i b ng mã c aUnikey 4.08 Final ử ổ ể ổ ả ủ
+ Ngu n : ch n VNI Windowsồ ọ
+ Đích : ch n Unicodeọ
+ R i nh n nút “Chuy n mã”, chồ ấ ể ương trình s l u d li u đẽ ư ữ ệ ược chuy nể
mã vào b nh , ta ch c n dán (Ctrl +V) vào t p tin mong mu n, lúc này ta sộ ớ ỉ ầ ậ ố ẽ
đ c đọ ược d li u.ữ ệ
+ Có th chuy n đ i b ng t p tin, b ng cách b l a ch n “Chuy n mãể ể ổ ằ ậ ằ ỏ ự ọ ể clipboard”, lúc này ta ch n t p tin ngu n và t p tin đích r i nh n “Chuy nọ ậ ồ ậ ồ ấ ể mã”
Trang 33Hình 2.29: V trí l u t p tin ị ư ậ
L u ý: ư
M c đ nh, tài li u c a Word 2013 đặ ị ệ ủ ượ ưc l u v i đ nh d ng là *.DOCX.ớ ị ạ
V i đ nh d ng này, b n s không th nào m đớ ị ạ ạ ẽ ể ở ược trên Word 2003 tr vở ề
trước n u không cài thêm b chuy n đ i. Đ tế ộ ể ổ ể ương thích khi m trên Wordở
2003 mà không ph i cài thêm chả ương trình, t i m c Save files in this format,ạ ụ
b n ch n Word 972003 Document (*.doc) ạ ọ nh n OK.ấ
Trang 34Hình 2.30: L a ch n l u đ nh d ng ự ọ ư ị ạ
Ngoài các đ nh d ng đị ạ ược h tr b i MS Office các phiên b n trỗ ợ ở ả ước đó
nh Doc, Docx… thì Office 2013 cũng h tr l u file dư ỗ ợ ư ướ ịi đ nh d ng PDF vàạ XPS
Trang 36Các phím thường dùng trong Winword g m các phím: ồ
Các phím di chuy n con tr : ể ỏ
- Phím : Di chuy n con tr lên m t dòng. ↑ ể ỏ ộ
- Phím : Di chuy n con tr xu ng m t dòng. ↓ ể ỏ ố ộ
- Phím : Di chuy n con tr sang ph i m t ký t → ể ỏ ả ộ ự
- Phím : Di chuy n con tr sang trái m t ký t ← ể ỏ ộ ự
Trang 37 Các phím xoá ký t : ự
- Phím Delete: Xoá ký t t i ví trí con tr (bên ph i con tr ). ự ạ ỏ ả ỏ
- Phím Backspace: Xoá ký t li n trái v trí con tr ự ề ị ỏ
- Phím Insert: Đ chuy n đ i gi a ch đ chèn (Insert) và thay thể ể ổ ữ ế ộ ế (Overwrite) ký t ự
Các phím đi u khi n: ề ể
- Phím Home: Chuy n v trí con tr v đ u dòng văn b n ch a con tr ể ị ỏ ề ầ ả ứ ỏ
- Phím End: Chuy n v trí con tr v cu i dòng văn b n ch a con tr ể ị ỏ ề ố ả ứ ỏ
- Phím Page Up: Chuy n v trí con tr lên trên m t trang màn hình. ể ị ỏ ộ
- Phím Page Down: Chuy n v trí con tr xu ng dể ị ỏ ố ưới m t trang màn hình.ộ
- Mu n v đ u văn b n: n đ ng th i Ctrl+Home. ố ề ầ ả ấ ồ ờ
- Mu n v cu i văn b n: n đ ng th i Ctrl+End.ố ề ố ả ấ ồ ờ
2.3. Chèn các đ i tố ượng vào văn b nả
2.3.1.Chèn hình nh vào tài li u ả ệ
Khi so n th o tài li u, đ làm cho văn b n tr nên hay, s ng đ ng, th cạ ả ệ ể ả ở ố ộ ự
t h n, ta thế ơ ường chèn vào đó m t s hình nh minh h a. Đ chèn hình nh :ộ ố ả ọ ể ả+ Đ con tr t i v trí mu n chèn ể ỏ ạ ị ố Tab Insert group Illustrations Pictures
+ Ch n hình nh mu n chèn t th vi n nh ọ ả ố ừ ư ệ ả Insert
Hình 2.37: Th viên nh trong Pictures ư ả
Đi u ch nh hình nhề ỉ ả
Trang 38+ Sau khi hình được chèn vào ch nh s a, đ nh d ng, di chuy n đ nỉ ử ị ạ ể ế
nh ng v trí c n.ữ ị ầ
+ Tab Format c a Picture ủ có đ y đ các ch c năng đ đ nh d ng choầ ủ ứ ể ị ạ hình nhả
Hình 2.38: Các đ nh d ng hình nh ị ạ ả
Group Adjust: Đi u ch nh đ sáng t i, màu, thay đ i hình nhề ỉ ộ ố ổ ả
+ Remove Backgroud: Xóa nh ng vùng b n không c n trên hình nh.ữ ạ ầ ả
Hình 2.39: Các ch c năng thay đ i hình nh ứ ổ ả
+ Corrections: Ch nh đ sáng t i cho hình nh.ỉ ộ ố ả
+ Color: Ch nh màu cho hình nh đ phù h p v i n n trang tài li u.ỉ ả ể ợ ớ ề ệ
Hình 2.40: Ch c năng đi u ch nh sáng t i và màu hình nh ứ ề ỉ ố ả
+ Artistic Effect: M t s hi u ng ngh thu t ộ ố ệ ứ ệ ậ hình nh s ng đ ngả ố ộ
và đ p h n.ẹ ơ
Trang 39Hình 2.41: Ch c năng hi u ng ngh thu t hình nh ứ ệ ứ ệ ậ ả
+ Compress Picture: Đ a hình nh tr v kích thư ả ở ề ước ban đ u.ầ
+ Change Picture: Đ i hình nh khác.ổ ả
+ Reset Picture: b h t t t c nh ng hi u ng v a thi t l p ỏ ế ấ ả ữ ệ ứ ừ ế ậ đ a hìnhư
nh tr v d ng ban đ u khi chèn
Picture Style: Đi u ch nh và t o hi u ng cho hình nh.ề ỉ ạ ệ ứ ả
Hình 2.42: Ch c năng đi u ch nh và t o hi u ng cho hình nh ứ ề ỉ ạ ệ ứ ả
+ Đ nh d ng khung và đị ạ ường vi n cho hình nh: đ hình nh t o đi mề ả ể ả ạ ể
nh n h n, b n có th đ a nh vào khung hình.ấ ơ ạ ể ư ả
+ Picture Effect: T o hi u ng cho hình nh v i nh ng hi u ng đ pạ ệ ứ ả ớ ữ ệ ứ ẹ
m t: đ bóng, 3D, ph n chi u gắ ổ ả ế ương,…
Hình 2.43: T o hi u ng cho hình nh ạ ệ ứ ả
+ Picture Layout: Ngoài ra b n còn có th chuy n hình nh vào các lạ ể ể ả ượ c
đ SmartArt.ồ
Trang 40Hình 2.44: Ch c năng chuy n hình nh vào các l ứ ể ả ượ c đ SmartArt ồ
Arrange: Di chuy n và s p x p hình nh.ể ắ ế ả
Hình 2.45: Ch c năng di chuy n và s p x p hình nh ứ ể ắ ế ả
+ Wrap Text: Ch n cách đ t nh và có th di chuy n hình nh đ n v tríọ ặ ả ể ể ả ế ị mong mu n.ố