Giáo trình Thanh toán tín dụng quốc tế cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan về thanh toán quốc tế; Tỷ giá hối đoái và phân loại; Các phương tiện thanh toán quốc tế; Các phương thức thanh toán quốc tế. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Ộ Ệ Ể
TRƯỜNG CAO Đ NG C GI I NINH BÌNHẲ Ơ Ớ
Trang 2Ninh Bình, năm 2018
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “Thanh toán tín d ng qu c t ” ụ ố ế được biên so n nh m gi i thi uạ ằ ớ ệ
ki n th c c b n v ho t đ ng thanh toán qu c t nh m giúp cho ngế ứ ơ ả ề ạ ộ ố ế ằ ườ ọ i h c
hi u để ược các v n đ kinh t đang di n ra trong b i c nh kinh t h i nh p qu cấ ề ế ễ ố ả ế ộ ậ ố
t và công c qu n lý vĩ mô c a Nhà nế ụ ả ủ ước đ i v i ho t đ ng thanh toán qu cố ớ ạ ộ ố
t ế
Giáo trình “Thanh toán tín d ng qu c t ” ụ ố ế thu c n i dung đào t o choộ ộ ạ chuyên ngành Qu n tr kinh doanh trong trả ị ường. Tuy nhiên giáo trình này còn là tài li u tham kh o và nghiên c u cho sinh viên chuyên ngành kinh t nói chung vàệ ả ứ ế các đ i tố ượng khác c n quan tâm đ n v n đ thanh toán qu c t ầ ế ấ ề ố ế
Thanh toán qu c t là khâu cu i cùng c a các giao d ch kinh t và thố ế ố ủ ị ế ươ ng
m i qu c t c a các ch th c a các nạ ố ế ủ ủ ể ủ ước trên th gi i. H i nh p kinh t qu cế ớ ộ ậ ế ố
t đã và đang phát tri n m nh m nên các giao d ch kinh t và thế ể ạ ẽ ị ế ương m i qu cạ ố
t thay đ i nhi u v n i dung và hình th c, quy mô và đ sâu. Vì v y vi cế ổ ề ề ộ ứ ộ ậ ệ nghiên c u v n đ thanh toán qu c t đòi h i c p nh t thông tin và nh y bénứ ấ ề ố ế ỏ ậ ậ ạ trong ho t đ ng ngo i thạ ộ ạ ương m i có th đáp ng làm công c và phớ ể ứ ụ ương ti nệ các giao d ch kinh t và ngo i thị ế ạ ương. Đáp ng nhu c u h c và nghiên c u trongứ ầ ọ ứ nhà trường, cu n giáo trình ố “Thanh toán tín d ng qu c t ụ ố ế” được biên so nạ
g m có 4 chồ ương:
Ch ươ ng 1: T ng quan v thanh toán qu c t ổ ề ố ế
Ch ươ ng 2: T giá h i đoái và phân lo i ỷ ố ạ
Ch ươ ng 3: Các ph ươ ng ti n thanh toán qu c t ệ ố ế
Ch ươ ng 4: Các ph ươ ng th ứ c thanh toán qu c t ố ế
Giáo trình “Thanh toán tín d ng qu c t ” ụ ố ế được biên so n d a trên các ngu nạ ự ồ thông tin trong nước và qu c t , bám sát các nghi p v thanh toán qu c t làmố ế ệ ụ ố ế tài li u ph c v cho vi c gi ng d y và h c t p c a th y và trò Tr ng CĐ C Gi i Ninhệ ụ ụ ệ ả ạ ọ ậ ủ ầ ườ ơ ớ Bình và các đ i t ng khác có nhu c u quan tâm đ n lĩnh v c thanh toán qu c t ố ượ ầ ế ự ố ế
Trang 5Tuy nhiên, đây là l n biên so n nên cu n giáo trình không tránh kh i nh ngầ ạ ố ỏ ữ thi u sót. R t mong nh n đế ấ ậ ược s đóng góp ý ki n c a b n đ c đ cu n giáoự ế ủ ạ ọ ể ố trình ngày càng hoàn thi n h n.ệ ơ
20 2.2.Cung v ti n trên th tr ề ề ị ườ ng ngo i h i ạ ố
21
3. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n t giá h i đoái ế ỷ ố
: 22 3.1. Ph ươ ng pháp y t giá tr c ti p ế ự ế
22 3.2. Ph ươ ng pháp y t giá gián ti p ế ế
22
4. Các ph ươ ng pháp công b t giá h i đoái ố ỷ ố
23 4.2. Ph ươ ng pháp y t giá gián ti p ế ế
23
5. Các lo i t giá h i đoái ạ ỷ ố
24 5.1. T giá chính th c ỷ ứ
24 5.2. T giá th ỷ ươ ng m i ạ
24 5.3.T giá th tr ỷ ị ườ ng t do ự
25
6. Ph ươ ng pháp xác đ nh t giá h i đoái ị ỷ ố
25 6.1. Cách tính t giá chéo gi a 2 đ ng ti n đ nh giá ỷ ữ ồ ề ị
30 1.2 Ch p nh n h i phi u ấ ậ ố ế
36 1.3 Ký h u h i phi u (Endorsement) ậ ố ế
38 1.4 B o lãnh thanh toán ả
40 1.5 Quy n kh i ki n ề ở ệ
41
2. K phi u (Promissory Note) ỳ ế
41 2.1 Khái ni m và đ c đi m l u thông k phi u ệ ặ ể ư ỳ ế
41 2.2 N i dung c a k phi u ộ ủ ỳ ế
42
3. Séc
43 3.1 Khái ni m và n i dung b t bu c ghi trên séc ệ ộ ắ ộ
43 3.2 Nh ng yêu c u pháp lý đ i v i n i dung và hình th c c a séc ữ ầ ố ớ ộ ứ ủ
44
Trang 63.3 S d có tài kho n phát hành séc ố ư ả
46 3.4. L u thông séc ư
46 3.6. Quy trình l u thông thanh toán séc ư
49
1. Ph ươ ng th c chuy n ti n: ứ ể ề
59 1.1. Ph ươ ng th c chuy n ti n: ứ ể ề
59
2. Ph ươ ng th c ghi s : ứ ổ
62 2.1. Khái ni m và trình t ti n hành nghi p v : ệ ự ế ệ ụ
62 2.2. Tr ườ ng h p áp d ng: ợ ụ
63 2.3. Các lo i ghi s và nh ng đi u c n chú ý khi áp d ng: ạ ổ ữ ề ầ ụ
63
3. Ph ươ ng th c b o lãnh: ứ ả
64 3.1. Khái ni m: ệ
64 3.2. Các bên tham gia:
64 3.3. Phân lo i b o lãnh: ạ ả
65
4. Ph ươ ng th c nh thu: ư ờ
69 4.1. Khái ni m: ệ
69 4.2. Quy trình ti n hành nghi p v : ế ệ ụ
69 4.3. Tr ườ ng h p áp d ng: ợ ụ
70
5. Ph ươ ng th c tín d ng ch ng t : ứ ụ ứ ừ
71 5.1. Khái ni m v quy trình ti n hành nghi p v ph ệ ề ế ệ ụ ươ ng th c tín d ng ch ng t : ứ ụ ứ ừ
Là m t ch ng th (đi n ho c ch ng ch ), trong đó Ngân hàng phát L/C s cam k t tr ti n cho ộ ứ ư ệ ặ ứ ỉ ẽ ế ả ề
Ng ườ i xu t kh u n u h xu t trình đ ấ ẩ ế ọ ấ ượ c các ch ng t phù h p v i các đi u ki n và đi u ứ ừ ợ ố ề ệ ề kho n quy đ nh trong L/C ả ị
72 5.4. Các lo i L/C th ạ ươ ng m i: ạ
72 5.5. Nh ng v n đ s d ng ph ữ ẫ ề ử ụ ươ ng th c tín d ng ch ng t ứ ụ ứ ừ
74
Trang 7Chương trình môn h c ọ trang b cho h c sinh nh ng ki n th c đ t chu nị ọ ữ ế ứ ạ ẩ
ki n th c chuyên môn c a trình đ ế ứ ủ ộ cao đ ng, h tr ngẳ ỗ ợ ườ ọi h c hi u và tính toánể
đượ ỷc t giá, phương th c tính t giá trong quá trình làm vi cứ ỷ ệ
M c tiêu c a môn h c: ụ ủ ọ
+ Trình bày được khái ni m và các ch th tham gia trong thanh toán qu cệ ủ ể ố
t ;ế
+ Trình bày được các đi u ki n c n thi t trong thanh toán qu c t ;ề ệ ầ ế ố ế
+ Trình bày khái ni m c b n và khái ni m có tính th trệ ơ ả ệ ị ường c a t giá h iủ ỷ ố đoái;
+ Trình bày các lo i t giá h i đoáiạ ỷ ố ;
Trang 8+ Trình được các n i dung và cách tính t giá h i đoái trong các trộ ỷ ố ường h pợ khác nhau;
+ Trình bày được các công c trong thanh toán qu c t ; ụ ố ế
+ Trình bày được h i phi u, k phi u, séc qu c t , th ngân hàng cũng nhố ế ỳ ế ố ế ẻ ư
n i dung và yêu c u pháp lý c a các công c trên;ộ ầ ủ ụ
+ Trình bày được quy trình thanh toán b ng séc, h i phi u, k phi u và thằ ố ế ỳ ế ẻ ngân hàng;
+ Trình bày được khái ni m và quy trình ti n hành nghi p v c a cácệ ế ệ ụ ủ
phương th c thanh toán qu c t bao g m: phứ ố ế ồ ương th c thanh toán chuy n ti nứ ể ề
và ghi s , phổ ương th c b o lãnh và tín d ng d phòng, phứ ả ụ ự ương th c thanh toánứ
nh thu, phờ ương th c thanh toán tín d ng ch ng t và th y thác.ứ ụ ứ ừ ư ủ
V k năng:ề ỹ
+ Phân bi t đệ ược ch th tham gia trong thanh toán qu c t ;ủ ể ố ế
+ V n d ng đậ ụ ược các đi u ki n thanh toán qu c t đ làm bài t p;ề ệ ố ế ể ậ
+ Gi i thích cách công b t giá h i đoái và phả ố ỷ ố ương pháp y t giá ngo i t ;ế ạ ệ+ V n d ng đậ ụ ược các công th c xác đ nh t giá h i đoái theo đúng yêu c uứ ị ỷ ố ầ
Trang 9CHƯƠNG 1: T ng quan v thanh toán qu c tổ ề ố ế
Trang 10 V k năng:ề ỹ + Phân bi t đệ ược ch th tham gia trong thanh toán qu c t ;ủ ể ố ế
+ V n d ng đậ ụ ược các đi u ki n thanh toán qu c t đ làm bàiề ệ ố ế ể
c a b n thân qu c gia mình. S khác bi t v đ a lý, khí h u, môi trủ ả ố ự ệ ề ị ậ ường và trình
đ phát tri n khoa h c, k thu t và ngu n nhân l c cũng nh các y u t v xãộ ể ọ ỹ ậ ồ ự ư ế ố ề
h i h c gi a các qu c gia đã làm cho l i th so sánh gi a các qu c gia không thộ ọ ữ ố ợ ế ữ ố ể
b ng nhau, nằ ước này có l i th v măt này nh ng l i b t l i th v m t khác vàợ ế ề ư ạ ấ ợ ế ề ặ
nước khác thì ngượ ạc l i. Đ có th t n t i và phát tri n m t cách thu n l i, cácể ể ồ ạ ể ộ ậ ợ
qu c gia s ph i ti n hành trao đ i kinh t và thố ẽ ả ế ổ ế ương m i v i nhau trên nguyênạ ớ
t c mang cái mình có l i th trao đ i l y cái mình ch a có l i th v i các nắ ợ ế ổ ấ ư ợ ế ố ướ c
khác. Vi c trao đôi các ho t đ ng kinh t và th ệ ạ ộ ế ươ ng m i gi a các qu c gia làm ạ ữ ố phát sinh các kho n thu và chi b ng ti n c a n ả ằ ề ủ ướ c này đ ì v i m t n ố ố ộ ướ c khác trong t ng giao d ch ho c trong t ng đ nh k chi tr do hai n ừ ị ặ ừ ị ỳ ả ướ c quy đ nh. Trong ị
m i quan h chi tr này, ố ệ ả các qu c gia ph i cùng nhau quy đ nh nh ng y u tố ả ị ữ ế ố
c u thành c ch thanh toán gi a các qu c gia nh quy đ nh v ch thê tham giaấ ơ ế ữ ố ư ị ề ủ
thanh toán, l a ch n ti n t , các công c và các phự ọ ề ệ ụ ương th c đòi và ho c chi trứ ặ ả
ti n t T ng h p c c y u t c u thành c ch đ t o thành thanh toán qu c tề ệ ổ ợ ấ ế ố ấ ơ ế ố ạ ố ế
gi a các qu c gia.ữ ố
Nh v y, Thanh toán qu c t là ho t đ ng thanh toán t tài kho n c aư ậ ố ế ạ ộ ừ ả ủ
ch th này đ n tài kho n c a ch th khác các qu c gia khác nhau đ hoànủ ể ế ả ủ ủ ể ở ố ể thành các m i quan h kinh t , thố ệ ế ương m i, h p tác khoa h c k thu t, ngo iạ ợ ọ ỹ ậ ạ giao, xã h i gi a các nộ ữ ước thông qua h th ng ngân hàng.ệ ố
Trang 11N i dung thanh toán qu c t r t phong phú và đa d ng, song có th chiaộ ố ế ấ ạ ể thanh 2 nhóm: Thanh toán có tính ch t m u d ch và thanh toán có tính ch t phiấ ậ ị ấ
m u d ch.ậ ị
Thanh toán qu c t có tính ch t m u d ch là nhóm ho t đ ng thanh toánố ế ấ ậ ị ạ ộ
ph c v m c đích kinh doanh nh : Thanh toán ti n hàng, tr cụ ụ ụ ư ề ả ước v n t i qu cậ ả ố
t , thanh toán công n gi a các ngân hàng, t ch c tài chính.ế ợ ữ ổ ứ
Thanh toán qu c t có tính ch t phi m u d ch là nh m ho t đ ng thanhố ế ấ ậ ị ờ ạ ộ toán không mang tính ch t kinh doanh nh : Bao g m n i dung thanh toán đấ ư ồ ộ ể
ph c v ho t đ ng ngo i giao, xã h i, h p tác khoa h c, vi n tr …ụ ụ ạ ộ ạ ộ ợ ọ ệ ợ
2. Các ch th tham gia thanh toán qu c tủ ể ố ế
2.1. Ngân hàng trung ươ ng
Ngân hàng trung ương tham gia vào thanh toán qu c t v i cố ế ớ ương v làị
người thay m t Chính ph ký k t và th c hi n các Hi p đ nh v ti n t và tínặ ủ ế ự ệ ệ ị ề ề ệ
d ng qu c t và là Ngân hàng c a các Ngân hàng trong ho t đ ng ti n t vàụ ố ế ủ ạ ộ ề ệ thanh toán qu c t V i cố ế ố ương v đó, Ngân hàng trung ị ương th c hi n các nhi mự ệ ệ
v :ụ
+ Ch trì l p và theo dõi vi c th c hi n cán cân thanh toán qu c t ;ủ ậ ệ ự ệ ố ế
+ Qu n lý ngo i h ì và ho t đ ng ngo i, h i;ả ạ ố ạ ộ ạ ố
+ Thay m t Chính ph ký k t các Đi u ặ ủ ế ề ước qu c t , lu t qu c t v ti nố ế ậ ố ế ề ề
t và tín d ng;ệ ụ
+ Đ i di n cho Chính ph t i các t ch c ti n t và Ngân hàng qu c t ;ạ ệ ủ ạ ổ ứ ề ệ ố ế+ T ch c h th ng thanh toán qua Ngân hàng và th c hi n các d ch vổ ứ ệ ố ự ệ ị ụ thanh toán trong và ngoài nước;
+ Qu n lý và cung ng các công c l u thông tín d ng s d ng trong thanhả ứ ụ ư ụ ử ụ toán qu c n i và qu c t ;ố ộ ố ế
+ Th c hi n h p tác qu c t trong lĩnh v c tài chính và Ngân hàng.ự ệ ợ ố ế ự
Chính ph c a các qu c gia là lo i ch th ch y u tham gia thanh toánủ ủ ố ạ ủ ể ủ ế
qu c t thông qua Ngân hàng trung ố ế ương là ngườ ại đ i di n. Các hi p đ nh v tàiệ ệ ị ề chính và ti n t ký k t gi a các Chính ph dề ệ ế ữ ủ ướ ại d ng đa biên hay song biên chi phôi r t l n đ n ho t đ ng thanh toán qu c t c a m i qu c gia Đ i v iấ ố ế ạ ộ ố ế ủ ỗ ố ằ ố ớ
Trang 12nh ng qu c gia thữ ố ường xuyên gánh ch u cán cân thanh toán qu c t thi u h t,ị ố ế ế ụ các kho n thu ti n t t các hi p đ nh v tài chính và ti n t có ý nghĩa h t s cả ề ệ ừ ệ ị ề ề ệ ế ứ quan tr ng trong cân b ng cán cân thanh toán quôc t hàng năm.ọ ằ ế
2.2 Ngân hàng th ươ ng m i ạ
Ngân hàng thương m i là ch th ch y u c a các trung gian tài chính thamạ ủ ể ủ ế ủ gia thanh toán qu c t Ngân hàng là m t trung gian tài chính có m ng lố ế ộ ạ ưới bao trùm r ng kh p trong toàn qu c, nó n m trong tay h u h t toàn b c a c i c aộ ắ ố ắ ầ ế ộ ủ ả ủ
xã h i dộ ưới hình th c b ng ti n, nó có m ng lứ ằ ề ạ ướ ại đ i lý h u h t các qu c giaở ầ ế ố
đ ì tác trên ph m vi toàn c u.ố ạ ầ
Ho t đ ng c a Ngân hàng thạ ộ ủ ương m i d a ch y u trên 3 ch c năng chạ ự ủ ế ứ ủ
y u: ch c năng trung gian tín d ng, ch c năng trung gian thanh toán và ch c năngế ứ ụ ứ ứ sáng t o ra các công c l u thông tín d ng thay th cho ti n m t th c hi n cóạ ụ ư ụ ế ề ặ ự ệ
hi u qu ch c năng phệ ả ứ ương ti n l u thông c a ti n t ệ ư ủ ề ệ
+ Ch c năng trung gian tín d ng: ứ ụ
Trong quá trình tái s n xu t xã h i do chu k s n xu t khác nhau, quy môả ấ ộ ỳ ả ấ
v n c đ nh và v n l u đ ng khác nhau, tính ch t và đ c đi m m t hàng khácố ố ị ố ư ộ ấ ặ ể ặ nhau và đ c bi t là môi trặ ệ ường kinh doanh không gi ng nhau, cho nên trong xãố
h i xu t hi n m t mâu thu n là có m t sôộ ấ ệ ộ ẫ ộ ՜ ch th kinh t này t m thòi thi uủ ể ế ạ ế
v n, song ngố ượ ạc l i có m t ộ số ch th kinh t khác l i t m th i th a v n. Cácủ ể ế ạ ạ ờ ừ ố
ch th kinh t đó không kinh doanh ti n t và tín d ng, cho nên không th tủ ể ế ề ệ ụ ể ự
đi u hoà v n cho nháu. Ngân hàng thề ố ương m i là t ch c kinh doanh ti n t vàạ ổ ứ ề ệ tín d ng, v i m t h th ng m ng lụ ớ ộ ệ ố ạ ưới chi nhánh và đ i lý r ng kh p trong cạ ộ ắ ả
n óc đã huy đ ng đư ộ ược các ngu n v n t m th i nhàn r i hình thành trong xã h iồ ố ạ ờ ỗ ộ
đ phân ph i l i cho n n kinh t qu c dân theo nguyên t c tín d ng. Trong ho tể ố ạ ề ế ố ắ ụ ạ
đ ng này, Ngân hàng thộ ương m i th c hi n ch c năng trung gian tín d ng c aạ ự ệ ứ ụ ủ
n n kinh t qu c dân. Ch c năng trung gian tín d ng là ch c năng c s c aề ế ố ứ ụ ứ ơ ỏ ủ Ngân hàng thương m i, nó quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a Ngân hàng.ạ ế ị ự ồ ạ ể ủ
+ Ch c năng trung gian thanh toán ứ
Các ch th trong n n kinh t đem ti n g i vào các Ngân hàng thủ ể ề ế ề ử ương m iạ
m t m t đ hộ ặ ể ưởng lãi su t và m t m t đ Ngân hàng gi h ti n c a mình.ấ ộ ặ ể ữ ộ ề ủ
Trang 13Ti n g i vào Ngân hàng thề ử ường l u tr trong h thông tài kho n. Thông qua hư ữ ệ ả ệ
th ng tài kho n này, các ch tài kho n có th y thác cho Ngân hàng thu hố ả ủ ả ể ủ ộ
ho c chi h các kho n ti n phát sinh t ho t đ ng kinh doanh c a mình v i cácặ ộ ả ề ừ ạ ộ ủ ớ
ch tài kho n khác m t i các ngân hàng trong nủ ả ở ạ ước ho c nặ ở ước ngoài. N uế thu chi c a các ch tài kho n c trú v i nhau g i là thanh toán trong nủ ủ ả ư ớ ọ ước và thu chi các ch tài kho n c trú v i các ch tài kho n phi c trú g i là thanh toánủ ả ư ớ ủ ả ư ọ
qu c t ố ế
Các ch c năng c a Ngân hàng thứ ủ ương m i có m i quan h m t thi t v iạ ố ệ ậ ế ớ nhau, b sung cho nhau trong đó ch c năng trung gian tín d ng là c s đ th cổ ứ ụ ơ ở ể ự
hi n các ch c năng khác. Ch c năng thanh toán là c s đ m r ng v quy môệ ứ ứ ơ ở ể ở ộ ề
và ti t ki m có hi u qu l u thông ti n m t.ế ệ ệ ả ư ề ặ
2.3. Các ch th khác ủ ể
Các ch th khác bao g m các pháp nhân, th nhân ho t đ ng trong các lĩnhủ ể ồ ể ạ ộ
v c phi Ngân hàng nh kinh doanh xu t nh p kh u hàng hoá, xu t nh p kh uự ư ấ ậ ẩ ấ ậ ẩ lao đ ng và chuyên gia, du l ch, v n t i, giao nh n, b o hi m, đ u t và các ho tộ ị ậ ả ậ ả ể ầ ư ạ
đ ng ngo i giao, quân s , giao l u văn hoá, ngh thu t, khoa h c k thu t và xãộ ạ ự ư ệ ậ ọ ỹ ậ
h i.ộ
Các ch th này tham gia ho t đ ng thanh toán qu c t v i t cách làủ ể ạ ộ ố ế ớ ư
ngườ ỷi u thác cho Ngân hàng thu h nh ng kho n ph i thu và ra l nh cho Ngânộ ữ ả ả ệ hàng chi các kho n ph i chi cho nả ả ước ngoài
Các kho n ph i thu và ra l nh chi c a các ch th tham gia các ho t đ ngả ả ệ ủ ủ ể ạ ộ
nh xu t nh p kh u hàng hoá lao đ ng, du l ch, giao nh n v n t i, b o hi m,ư ấ ậ ẩ ộ ị ậ ậ ả ả ể
ki u hôi, c t c, trái t c, lãi ngân hàng, vi n tr không hoàn l i, t ng bi u có ýề ổ ứ ứ ệ ợ ạ ặ ế nghĩa h t s c quan tr ng đ n cán cân thanh toán c a m t qu c gia, b i vì cácế ứ ọ ế ủ ộ ố ỏ kho n thu và chi này c u thành cán cân thanh toán vãng lai c a qu c gia đó.ả ấ ủ ố
3. Cán cân thanh toán qu c tố ế
3.1. Khái ni m: ệ Cán cân thanh toán qu c t là m t bi u t ng h p ghi chépố ế ộ ể ổ ợ
m t cách có h th ng t t c các kho n thu chi ngo i t c a m t nộ ệ ố ấ ả ả ạ ệ ủ ộ ước phát sinh
v i các nớ ước khác trong m t th i k nh t đ nh.ộ ờ ỳ ấ ị
3.2. Phân lo i ạ : Có 2 lo i cán cân thanh toán qu c t :ạ ố ế
Trang 14 Cán cân thanh toán qu c t th i k : Là cán cân thanh toán ph n ánh t t cố ế ờ ỳ ả ấ ả các kho n ngo i t đã thu và đã chi c a m t nả ạ ệ ủ ộ ước v i nớ ước khác;
Cán cân thanh toán qu c t th i đi m: Là cán cân thanh toán ph n ánhố ế ờ ể ả
nh ng kho n ngo i t s thu và s chi vào m t th i đi m nào đó.ữ ả ạ ệ ẽ ẽ ộ ờ ể
3.3. N i dung ộ : G m 5 n i dung sau: ồ ộ
3.3.1. Cán cân vãng lai: Ghi l i dòng hàng hoá, d ch v và các kho n chuy nạ ị ụ ả ể
ti n qua l i;ề ạ
3.3.2. Cán cân v n và tài chính: Ph n ánh s d ch chuy n t b n c a m tố ả ự ị ể ư ả ủ ộ
nước v i các nớ ước khác (lu ng v n đồ ố ược đ u t vào ho c đ u t ra c a m tầ ư ặ ầ ư ủ ộ
qu c gia);ố
3.3.3: L i và sai sót: Kho n m c này n u có là do s sai l ch và th ng kê doỗ ả ụ ế ự ệ ố
nh m l n, b sót ho c không thu nh p đầ ẫ ỏ ặ ậ ượ ố ệc s li u; Nguyên nhân: Nh ng ghiữ chép c a nh ng kho n thanh toán ho c hoá đ n qu c t đủ ữ ả ặ ơ ố ế ược th c hi n vàoự ệ
nh ng th i gian khác nhau, đ a đi m khác nhau và có th b ng nh ng phữ ờ ị ể ể ằ ữ ươ ngpháp khác nhau. Do v y, nh ng ghi chép này, c s đ xây d ng nh ng th ng kậ ữ ơ ở ể ự ữ ố ế
c a cán cân thanh toán qu c t , ch c ch n không hoàn h o. T đó, d n đ nủ ố ế ắ ắ ả ừ ẫ ế
nh ng sai s th ng kê.ữ ố ố
3.3.4. Cán cân t ng th : N u công tác th ng kê đ t m c chính xác t c l iổ ể ế ố ạ ứ ứ ỗ
và sai sót b ng không thì cán cân t ng th là t ng c a cán cân vãng lai và cán cânằ ổ ể ổ ủ
v nố
Cán cân t ng th = Cán cân vãng lai + Cán cân v n+ L i và sai sótổ ể ố ỗ
3.3.5. Tài tr chính th c ( Cán cân bù đ p chính th c) g m: D tr ngo iợ ứ ắ ứ ồ ự ữ ạ
h i qu c gia; Quan h v i IMF và các ngân hàng trung ố ố ệ ớ ương khác; Thay đ i dổ ự
tr c a các ngân hàng trung ữ ủ ương khác b ng đ ng ti n c a qu c gia có l p cánằ ồ ề ủ ố ậ cân thanh toán. Trong đó d tr ngo i h i qu c gia đóng vai trò quy t đ nh.ự ữ ạ ố ố ế ị
3.4. Nh ng nhân t nh h ữ ố ả ưở ng đ n cán cân thanh toán qu c t : ế ố ế
3.4.1. Cán cân thương m i: là y u t quan tr ng quy t đ nh đ n v trí c aạ ế ố ọ ế ị ế ị ủ cán cân thanh toán qu c t ố ế
3.4.2. L m phát: V i đi u ki n các nhân t khác không đ i, n u t l l mạ ớ ề ệ ố ổ ế ỷ ệ ạ phát c a m t qu c gia cao h n so v i các nủ ộ ố ơ ớ ước khác có quan h m u d ch làmệ ậ ị
Trang 15gi m s c c nh tranh c a hàng hoá c a nả ứ ạ ủ ủ ước này trên th trị ường qu c t do đóố ế làm cho kh i lố ượng xu t kh u gi mấ ẩ ả
3.4.3. nh hẢ ưởng c a thu nh p qu c dân: N u m c thu nh p c a m tủ ậ ố ế ứ ậ ủ ộ
qu c gia tăng theo m t t l cao h n t l tăng c a qu c gia khác, tài kho nố ộ ỷ ệ ơ ỷ ệ ủ ố ả vãng lai c a qu c gia đó s gi m n u các y u t khác b ng nhauủ ố ẽ ả ế ế ố ằ
3.4.4. nh hẢ ưởng c a t giá h i đoái: N u ti n c a m t nủ ỷ ố ế ề ủ ộ ước b t đ uắ ầ tăng giá so v i ti n c a qu c gia khác, tài kho n vãng lai c a nớ ề ủ ố ả ủ ước đó s gi mẽ ả
n u các y u t khác b ng nhau. Hàng hoá xu t kh u t nế ế ố ằ ấ ẩ ừ ước này s tr nên đ tẽ ở ắ
h n đ i v i các nơ ố ớ ước nh p kh u n u đ ng ti n c a h m nh.ậ ẩ ế ộ ề ủ ọ ạ
3.4.5. S n đ nh chính tr c a m t đ t nự ổ ị ị ủ ộ ấ ước, chính sách đ i ngo i c aố ạ ủ
qu c gia: S n đ nh chính tr c a m t đ t nố ự ổ ị ị ủ ộ ấ ước là c s v ng ch c đ phátơ ở ữ ắ ể tri n kinh t đây là đi u ki n tiên quy t đ các qu c gia khác tang cể ế ề ệ ế ể ố ường quan
h kinh t Bên c nh đó chính sách đ i ngo i tr thành đi u ki n đ cho m iệ ế ạ ố ạ ở ề ệ ủ ọ quan h kinh t tr c ti p. Trong đi u ki n m c a và h i nh p, chính sách đ iệ ế ự ế ề ệ ở ử ộ ậ ố ngo i phù h p s là y u t m đạ ợ ẽ ế ố ở ường cho m i y u t khác phát tri n.ọ ế ố ể
3.4.6. Kh năng và trình đ qu n lý kinh t c a chính ph : Đây là y u tả ộ ả ế ủ ủ ế ố
t o s phát tri n b n v ng và tang trạ ự ể ề ữ ưởng lien t c c a n n kinh t Y u t nàyụ ủ ề ế ế ố
v a mang tính th nghi m v a đánh giá s năng đ ng trong đi u hành n n kinhừ ử ệ ừ ự ộ ề ề
t c a chính ph trong đó có quan h kinh t đ i ngo i cũng s đ t đế ủ ủ ệ ế ố ạ ẽ ạ ược. Do đó cán cân thanh toán qu c t s đố ế ẽ ượ ảc c i thi n theo chi u thu n.ệ ề ậ
4. Các đi u ki n trong thanh toán qu c tề ệ ố ế
4.1. Đi u ki n ti n t ề ệ ề ệ
Đi u ki n v ti n t có nghĩa là vi c qui đ nh s d ng đ n v ti n t c aề ệ ề ề ệ ệ ị ử ụ ơ ị ề ệ ủ
nước nào đ tính toán và thanh toán trong h p đ ng thanh toán qu c t , đ ngể ợ ồ ố ế ồ
th i qui đ nh các x lý khi có s bi n đ ng v giá tr c a đ ng ti n đó trong quáờ ị ử ự ế ộ ề ị ủ ồ ề trình th c hi n h p đ ng xu t nh p kh u hàng hóa và thanh toán.ự ệ ợ ồ ấ ậ ẩ
4.1.1 L a ch n ti n tự ọ ề ệ:
Đ ng ti n nào đồ ề ượ ực l a ch n s d ng trong thanh toán qu c t ph i đọ ử ụ ố ế ả ượ c
th a thu n gi a 2 bên mua và bán.ỏ ậ ữ
Nhìn chung, đ ng ti n đồ ề ược ch n ph i là nh ng đ ng ti n t do chuy nọ ả ữ ồ ề ự ể
Trang 16đ i (Free convertible currency), có đ uy tín và có đ n đ nh cao, vì ch nh ngổ ộ ộ ổ ị ỉ ữ
đ ng ti n này m i có giá tr s d ng r ng rãi trên ph m vi toàn th gi i, vàồ ề ớ ị ử ụ ộ ạ ế ớ
ngườ ở ữi s h u lo i ti n đó đạ ề ượ ực t do chuy n đ i sang nh ng đ ng ti n khác,ể ổ ữ ồ ề
ho c đặ ược chuy n đ i sang đ ng ti n khác v i đi u ki n d dàng h n.ể ổ ồ ề ớ ề ệ ễ ơ
Đ ng ti n đồ ề ượ ử ục s d ng ph bi n trong thanh toán qu c t là USD, EURO,ổ ế ố ế GBP, JPY, HKD, AUD và m t s ngo i t t do khác.ộ ố ạ ệ ự
4.1.2.L a ch n phự ọ ương pháp đ m b o h i đoái cho ti n tả ả ố ề ệ
* Đi u ki n đ m b o ngo i h iề ệ ả ả ạ ố
Hai bên mua bán s th a thu n l a ch n m t đ ng ti n tẽ ỏ ậ ự ọ ộ ồ ề ương đ i n đ nh,ố ổ ị xác đ nh t giá v i đ ng ti n đị ỷ ớ ồ ề ượ ực l a ch n trong thanh toán đ đ m b o giá trọ ể ả ả ị
c a đ ng ti n thanh toán là đi u ki n đ m b o ngo i h i.ủ ồ ề ề ệ ả ả ạ ố
Trước 1 ngày thanh toán l y l i t giá gi a 2 đ ng ti n này đ đ i chi uấ ạ ỷ ữ ồ ề ể ố ế
v i t giá đã xác đ nh, n u có s thay đ i s đi u ch nh t ng giá tr h p đ ngớ ỷ ị ế ự ổ ẽ ề ỉ ổ ị ợ ồ theo s bi n đ ng đó.ự ế ộ
* Đi u ki n đ m b o theo “r ” ti n tề ệ ả ả ổ ề ệ
Khi l a ch n đ m b o h i đoái theo “r ” ti n t , sau khi các bên đãự ọ ả ả ố ổ ề ệ
th a thu n th ng nh t s ngo i t ch n đ a vào r ti n t thì s xác đ nh t giáỏ ậ ố ấ ố ạ ệ ọ ư ổ ề ệ ẽ ị ỷ trung bình c a c “r ” ti n t này v i đ ng ti n đã l a ch n trong thanh toán t iủ ả ổ ề ệ ớ ồ ề ự ọ ạ
th i đi m ký h p đ ng. Trờ ể ợ ồ ước m t ngày k t thúc h p đ ng thanh toán thì l y l iộ ế ợ ồ ấ ạ
t giá này. Đ i chi u s bi n đ ng và đi u ch nh giá tr h p đ ng thanh toán theoỷ ố ế ự ế ộ ề ỉ ị ợ ồ
s bi n đ ng cho tự ế ộ ương thích
4.2. Đi u ki n đ a đi m thanh toán ề ệ ị ể
Đ a đi m thanh toán là n i ngị ể ơ ười bán nh n đậ ược ti n còn ngề ườ imua tr ti n. Trong thanh toán ngo i thả ề ạ ương, đ a đi m thanh toán có th nị ể ể ở ướ c
người nh p kh u ho c nậ ẩ ặ ở ước người xu t kh u ho c nấ ẩ ặ ở ước th ba.ứ
4.3. Đi u ki n th i gian thanh toán ề ệ ờ
4.3.1. Tr ti n ngay (pay down)ả ề
Tr ti n ngay là đi u ki n đ xác đ nh vi c giao hàng ho c cung ngả ề ề ệ ể ị ệ ặ ứ
d ch v và vi c tr ti n c a ngị ụ ệ ả ề ủ ười nh n, là hai vi c ph i đậ ệ ả ược ti n hành đ ngế ồ
th i. Ngờ ười mua tr ti n cho ngả ề ười bán ngay khi người bán hoàn thành nghĩa vụ
Trang 174.3.2.Tr ti n trả ề ước (before payment)
Nghĩa là bên mua tr ti n m t ph n hay toàn b cho bên bán trả ề ộ ầ ộ ướ ckhi giao nh n hàng hóa. M c đích tr trậ ụ ả ước là đ ngể ười mua cung c p tín d ngấ ụ
thương m i cho ngạ ười bán, ho c đ ràng bu c ngặ ể ộ ười mua ph i th c hi n h pả ự ệ ợ
đ ng.ồ
4.3.3. Tr ti n sau (after payment)ả ề
Tr ti n sau là hình th c bán ch u hàng hóa cho ngả ề ứ ị ười mua, đây cũng chính
là tín d ng thụ ương m i mà ngạ ười bán (người xu t kh u) cung c p cho ngấ ẩ ấ ườ imua (người nh p kh u).ậ ẩ
Người mua tr ti n cho ngả ề ười bán sau khi giao hàng m t th i h nộ ờ ạ
nh t đ nh (1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 1 năm,…).ấ ị
* Các cách tr sau:ả
Tr sau 1 l n khi đáo h nả ầ ạ
Tr sau nhi u l nả ề ầ
4.4. Đi u ki n v ph ề ệ ề ươ ng th c thanh toán ứ
Các phương th c thanh toán ch y u hi n nay là:ứ ủ ế ệ
+Phương th c chuy n ti nứ ể ề
+Phương th c nh thuứ ờ
+Phương th c tín d ng ch ng tứ ụ ứ ừ
M i phỗ ương th c thanh toán đ u có m t quy trình riêng, có u nhứ ề ộ ư ượ c
đi m khác nhau. Tùy trể ường h p c th mà l a ch n phợ ụ ể ự ọ ương th c thích h p vàứ ợ khi đã th ng nh t thì phố ấ ương th c thanh toán ph i đứ ả ược kh ng đ nh trong h pẳ ị ợ
đ ng kinh t ồ ế
5. Thương m i qu c t :ạ ố ế
Thương m i qu c t là quá trình trao đ i hàng hoá gi a các nạ ố ế ổ ữ ước thông qua buôn bán nh m m c đích kinh t t i đa. Trao đ i hàng hoá là m t hình th cằ ụ ế ố ổ ộ ứ
c a các m i quan h kinh t xã h i và ph n ánh s ph thu c l n nhau gi aủ ố ệ ế ộ ả ự ụ ộ ẫ ữ
nh ng ngữ ườ ải s n xu t kinh doanh hàng hoá riêng bi t c a các qu c gia. Thấ ệ ủ ố ươ ng
m i qu c t là m t lĩnh v c quan tr ng nh m t o đi u ki n cho các nạ ố ế ộ ự ọ ằ ạ ề ệ ước tham
Trang 18gia vào phân công lao đ ng qu c t , phát tri n kinh t và làm giàu cho đ t nộ ố ế ể ế ấ ướ c.Ngày nay, thương m i qu c t không ch mang ý nghĩa đ n thu n là buôn bán màạ ố ế ỉ ơ ầ
là s ph thu c t t y u gi a các qu c gia vào phân công lao đ ng qu c t Vìự ụ ộ ấ ế ữ ố ộ ố ế
v y, ph i coi thậ ả ương m i qu c t nh m t ti n đ m t nhân t phát tri n kinhạ ố ế ư ộ ề ề ộ ố ể
t trong nế ước trên c s l a ch n m t cách t i u s phân công lao đ ng vàơ ở ự ọ ộ ố ư ự ộ chuyên môn hoá qu c t ố ế
CHƯƠNG 2: T giá hỷ ối đoái
+ Trình bày các lo i t giá h i đoáiạ ỷ ố ;
+ Trình được các n i dung và cách tính t giá h i đoái trong cácộ ỷ ố
Trang 19 V năng l c t ch và trách nhi mề ự ự ủ ệ : + Rèn luy n tác phong làm vi c nghiêmệ ệ túc, c n th n, chính xác.ẩ ậ
N i dung chính :ộ
1. Khái ni m :ệ
Vi cệ th cự hi nệ các nghĩa vụ thanh toán qu cố tế đòi h iỏ ph iả so sánh m tộ
đ ngồ ti nề nư c ớ này v iớ đ ngồ ti nề c aủ n ư cớ khác. Khi vi cệ trao đ iổ mua bán v
ư tợ ra kh iỏ ph mạ vi m tộ qu cố gia ph iả th aỏ thu nậ dùng đ ngồ ti nề nư cớ nào
để tính và thanh toán h pợ đ ng. ồ Vi c ệ thanh toán này có thể sử d ngụ m tộ trong hai đ ngồ ti nề c aủ hai nư cớ nh ngư cũng có thể sử d ngụ m tộ đ ngồ ti nề thứ ba nào đó, từ đó xu tấ hi nệ đòi h iỏ ph iả xem xét, tính toán m tộ đ ngồ ti nề
n iộ tệ đư cợ bao nhiêu đ ngồ ngo iạ tệ ho cặ ngư cợ l iạ m tộ đ ngồ ngo iạ tệ
đư cợ bao nhiêu n iộ t ,ệ t cứ là ph iả b ng ằ cách nào đó chuy nể đ iổ m tộ đ nơ vị
ti nề tệ c aủ nư cớ này thành đ nơ vị ti nề tệ c aủ nư cớ khác
Mu nố th cự hi nệ được đi uề đó, c nầ ph iả d aự vào m tộ m cứ qui đ iổ xác
đ nh.ị Nói cách khác đó chính là ph iả d aự vào tỷ giá h iố đoái. V yậ tỷ giá h iố đoái là gì?
Có nhi uề khái ni mệ về tỷ giá h i ố đoái mà chúng ta có th ể trích d nẫ đ nhị nghĩa c aủ m tộ s ố tác giả sau đây
Theo Samuelson nhà kinh tế h cọ ngư iờ Mỹ cho r ng:ằ Tỷ giá h iố đoái là
tỷ giá để đ iổ ti n ề c aủ m tộ nư cớ l yấ ti nề c aủ m tộ nư cớ khác. (Tr mầ Thị Xuân
Hương. 2006)
Theo Lê Văn Tề (1999) cho r ng:ằ Tỷ giá h iố đoái là tỷ giá so sánh đ ngồ
ti nề gi a ữ các nư cớ xét về m tặ giá tr ị
Ở m cụ 5 đi uề 4 c aủ Nghị đ nhị 63/1998/NĐCP ngày 1781998 c aủ Chính phủ Về qu nả lý ngo iạ h iố ghi rõ: "Tỷ giá h iố đoái là giá c aủ m tộ đ nơ vị ti nề
tệ n ư cớ ngoài tính b ngằ đ nơ vị ti n ề tệ Vi tệ Nam"
Ví d :ụ M tộ ngư iờ nh pậ kh uẩ ở Vi tệ Nam ph iả bỏ ra 797.5 tri u ệ VND
để mua 50,000USD trả ti nề hàng nh pậ kh uẩ từ M ỹ Nh ư v yậ giá 1 USD l à
Trang 2015,950 VND, đây là tỷ giá h iố đoái gi a ữ đ ngồ đô la Mỹ và đ ngồ ngân hàng
Trong chế độ b nả vị vàng, ti nề t trongệ l uư thông là ti nề đúc b ngằ vàng
và gi yấ b cạ ngân hàng đư cợ đ iổ tự do ra v àng căn cứ vào hàm lư ngợ vàng c aủ
nó. Tỷ giá h iố đoái lúc này là quan hệ so sánh hai đ ngồ ti n vàng c a hai nề ủ ướ c
v i nhau ho c là so sánh hàm lớ ặ ượng vàng c a hai đ ng ti n l i v i nhau.ủ ồ ề ạ ớ
Cách so sánh này g iọ là ngang giá vàng (Gold parity). Như v y ậ trong chế
độ b nả vị vàng, ngang giá vàng là cơ sở hình thành tỷ giá h iố đoái
Ví d :ụ Hàm lư ngợ vàng c aủ b ngả Anh là 2.488281 gam, c aủ đô la Mỹ là 0.888671 gam, do đó quan hệ so sánh gi aữ GBP và USD là:
1 GBP = 2.488281/0.888671 = 2.8USD
Trong chế độ l uư thông ti nề gi y,ấ gi yấ b cạ ngân hàng không đư cợ đ iổ
tự do ra vàng theo hàm lư ngợ c aủ nó, do đó ngang giá vàng không còn là c ơ sở
để hình thành tỷ giá h iố đoái. Lúc này vi cệ so sánh hai đ ngồ ti nề v iớ nhau
đư cợ th cự hi nệ b ngằ cách so sánh s cứ mua c aủ hai ti n tề ệ v iớ nhau, g iọ là ngang giá s cứ mua c aủ ti nề tệ (Purchasing Power Parity)
Ví d :ụ M tộ hàng hóa A ở Mỹ có giá là 100USD, ở Pháp có giá là 82EURNgang giá s cứ mua l à : 1USD = (82/100) = 0.82EUR Đây chính là t ỷ giá h iố đoái gi a ữ đô la Mỹ và đ ngồ EUR
2. C s hình thành t giá h i đoáiơ ở ỷ ố
2.1.C u v ti n trên th tr ầ ề ề ị ườ ng ngo i h i ạ ố
Có c u v ti n c a nầ ề ề ủ ước a trên th trị ường ngo i h i khi dân c t cácạ ố ư ừ
nước khác mua hàng hoá và d c v đị ụ ượ ảc s n xu t ra t i nấ ạ ước a. m t nộ ước xu tấ
kh u càng nhi u thì c u đ i v i đ ng ti n nẩ ề ầ ố ớ ồ ề ước đó càng l n trên th trớ ị ườ ngngo i h i.ạ ố
Trang 21Đường c u v m t lo i ti n là hàm c a t giá h i đoái c a nó xu ng dầ ề ộ ạ ề ủ ỷ ố ủ ố ố phía bên ph i, đi u này cho th y n u t giá h i đoái càng cao thì hàng hoá c aả ề ấ ế ỷ ố ủ
nướ ấc y càng tr lên đ t h n đ i v i nh ng ngở ắ ơ ố ớ ữ ườ ưới n c ngoài và ít hàng hoá
xu t kh u h nấ ẩ ơ
2.2.Cung v ti n trên th tr ề ề ị ườ ng ngo i h i ạ ố
Đ nhân dân nể ước a mua được các s n ph m s n xu t ra nả ẩ ả ấ ở ước b họ
ph i mua m t lả ộ ượng ti n đ l n c a nề ủ ớ ủ ước b, b ng vi c dùng ti n nằ ệ ề ước a đ tr ể ả
lượng ti n này c a nề ủ ước a khi y bấ ước vào th trị ường qu c t ố ế
Đường cung v ti n là m t hàm c a t giá h i đoái c a nó, d c lên trên về ề ộ ủ ỷ ố ủ ố ề phía ph i. t giá h i đoái càng cao thì hàng hoá nả ỷ ố ước ngoài càng r và hàng hoáẻ ngo i đạ ược nh p kh u ngày càng nhi u.ậ ẩ ề
Các t giá h i đoái đỷ ố ược xác đ nh ch y u thông qua các l c lị ủ ế ự ượng thị
trường c a cung và c u. b t k cái gì làm tăng c u v m t đ ng ti n ho c làmủ ầ ấ ỳ ầ ề ộ ồ ề ặ
gi m cung c a nó đ u có xu hả ủ ề ướng làm cho t giá h i đoái tăng lên. b t k cái gìỷ ố ấ ỳ làm gi m c u v m t đ ng ti n ho c làm tăng cung đ ng ti n y trên các thả ầ ề ộ ồ ề ặ ồ ề ấ ị
trường ngo i h i s hạ ố ẽ ướng t i làm cho giá tr trao đ i c a nó gi m xu ng hìnhớ ị ổ ủ ả ố ở
v dẽ ưới, ta th y đấ ượ ỷc t gía h i đoái cân b ng loố ằ c a đ ng vi t nam và đ ngủ ồ ệ ồ usd m thông qua giao đi m s và d.ỹ ể
Trang 223. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n t giá h i đoáiế ỷ ố :
Ngân hàng công b t giá mua ngo i t (Bid Rate) và t giá bán ngo i tố ỷ ạ ệ ỷ ạ ệ (Ask Rate) b ng nhi u cáchằ ề :
Công b 2 t giá tách r i nhauố ỷ ờ :Bid Rate USD = 1,2312 CHF
Ask Rate USD = 1,2317 CHF
Ho c là công b rút g nặ ố ọUSD = 1,2312 CHF/1,2317 CHFUSD/CHF = 1,2312/1,2317 (Ho c ng n g n h n)ặ ắ ọ ơUSD/CHF = 1,2312/17 (Ho c ng n g n h n n a)ặ ắ ọ ơ ữ
V i cách công b nêu trên thì trong quan h t giá h i đoái, đ ng y tớ ố ệ ỷ ố ồ ế giá là đ ng ti n vi t trồ ề ế ước (USD) là đ ng ti n đồ ề ược đ nh giá, đ ng ti n đ nh giáị ồ ề ị
là đ ng ti n vi t sau (CHF) dùng đ đ nh giá cho m t đ ng ti n khác.ồ ề ế ể ị ộ ồ ề
3.1. Ph ươ ng pháp y t giá tr c ti p ế ự ế
Y t giá tr c ti p là phế ự ế ương pháp l y ngo i t làm đ ng y t giá, l yấ ạ ệ ồ ế ấ
đ ng ti n n i t làm đ ng đ nh giá. Đây là phồ ề ộ ệ ồ ị ương pháp công b t giá đố ỷ ượ ử c s
d ng ph bi n châu Âu và các nụ ổ ế ở ước có n n kinh t đang phát tri n trên thề ế ể ế
gi i trong đó có Vi t Nam.ớ ệ
Ví dụ : Ngày 01/01/X Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam công b t giáệ ố ỷ USD/VND = 20.568/20.989. Khi đó đ ng USD là đ ng ngo i t làm đ ng y tồ ồ ạ ệ ồ ế giá, đ ng VND là đ ng n i t (b n t ) làm đ ng đ nh giá. T giá mua vào 1USDồ ồ ộ ệ ả ệ ồ ị ỷ
= 20.568 VND, t giá bán ra 1USD = 20.989 VNDỷ
3.2. Ph ươ ng pháp y t giá gián ti p ế ế
Y t giá gián ti p là phế ế ương pháp l y n i t làm đ ng y t giá, l yấ ộ ệ ồ ế ấ
đ ng ti n ngo i t làm đ ng đ nh giá. Thông thồ ề ạ ệ ồ ị ường ch có nh ng qu c gia cóỉ ữ ố
n n kinh t phát tri n và có đ ng ti n m nh thì m i áp d ng phề ế ể ồ ề ạ ớ ụ ương pháp y tế giá gián ti p.ế
Ví dụ : Ngày 01/01/X Ngân hàng M công b t giá USD/VND =ỹ ố ỷ 20.568/20.989. Khi đó đ ng USD là đ ng n i t (b n t ) làm đ ng y t giá, đ ngồ ồ ộ ệ ả ệ ồ ế ồ
Trang 23VND là đ ng ngo i t làm đ ng đ nh giá. T giá mua vào 1USD = 20.568 VND,ồ ạ ệ ồ ị ỷ
t giá bán ra 1USD = 20.989 VND.ỷ
4. Các phương pháp công b t giá h i đoáiố ỷ ố
Ngân hàng công b t giá mua ngo i t (Bid Rate) và t giá bán ngo i tố ỷ ạ ệ ỷ ạ ệ (Ask Rate) b ng nhi u cáchằ ề :
Công b 2 t giá tách r i nhauố ỷ ờ :Bid Rate USD = 1,2312 CHF
Ask Rate USD = 1,2317 CHF
Ho c là công b rút g nặ ố ọUSD = 1,2312 CHF/1,2317 CHFUSD/CHF = 1,2312/1,2317 (Ho c ng n g n h n)ặ ắ ọ ơUSD/CHF = 1,2312/17 (Ho c ng n g n h n n a)ặ ắ ọ ơ ữ
V i cách công b nêu trên thì trong quan h t giá h i đoái, đ ng y tớ ố ệ ỷ ố ồ ế giá là đ ng ti n vi t trồ ề ế ước (USD) là đ ng ti n đồ ề ược đ nh giá, đ ng ti n đ nh giáị ồ ề ị
là đ ng ti n vi t sau (CHF) dùng đ đ nh giá cho m t đ ng ti n khác.ồ ề ế ể ị ộ ồ ề
4.1. Ph ươ ng pháp y t giá tr c ti p ế ự ế
Y t giá tr c ti p là phế ự ế ương pháp l y ngo i t làm đ ng y t giá, l yấ ạ ệ ồ ế ấ
đ ng ti n n i t làm đ ng đ nh giá. Đây là phồ ề ộ ệ ồ ị ương pháp công b t giá đố ỷ ượ ử c s
d ng ph bi n châu Âu và các nụ ổ ế ở ước có n n kinh t đang phát tri n trên thề ế ể ế
gi i trong đó có Vi t Nam.ớ ệ
Ví dụ : Ngày 01/01/X Ngân hàng Nhà nước Vi t Nam công b t giáệ ố ỷ USD/VND = 20.568/20.989. Khi đó đ ng USD là đ ng ngo i t làm đ ng y tồ ồ ạ ệ ồ ế giá, đ ng VND là đ ng n i t (b n t ) làm đ ng đ nh giá. T giá mua vào 1USDồ ồ ộ ệ ả ệ ồ ị ỷ
= 20.568 VND, t giá bán ra 1USD = 20.989 VNDỷ
4.2. Ph ươ ng pháp y t giá gián ti p ế ế
Y t giá gián ti p là phế ế ương pháp l y n i t làm đ ng y t giá, l yấ ộ ệ ồ ế ấ
đ ng ti n ngo i t làm đ ng đ nh giá. Thông thồ ề ạ ệ ồ ị ường ch có nh ng qu c gia cóỉ ữ ố
n n kinh t phát tri n và có đ ng ti n m nh thì m i áp d ng phề ế ể ồ ề ạ ớ ụ ương pháp y tế giá gián ti p.ế
Trang 24Ví dụ : Ngày 01/01/X Ngân hàng M công b t giá USD/VND =ỹ ố ỷ 20.568/20.989. Khi đó đ ng USD là đ ng n i t (b n t ) làm đ ng y t giá, đ ngồ ồ ộ ệ ả ệ ồ ế ồ VND là đ ng ngo i t làm đ ng đ nh giá. T giá mua vào 1USD = 20.568 VND,ồ ạ ệ ồ ị ỷ
t giá bán ra 1USD = 20.989 VND.ỷ
5. Các lo i t giá h i đoái ạ ỷ ố
5.1. T giá chính th c ỷ ứ
T giá chính th c hay còn g i là t giá bình quân liên ngân hàng làỷ ứ ọ ỷ
lo i t giá do Ngân hàng Trung ạ ỷ ương công b chính th c đ xác đ nh t lố ứ ể ị ỷ ệ chuy n đ i t đ ng b n t sang đ ng ngo i t ho c ngể ổ ừ ồ ả ệ ồ ạ ệ ặ ượ ạc l i
Vi t Nam t giá chính th c do Ngân hàng Nhà nỞ ệ ỷ ứ ước Vi t Namệ công b hàng ngày trên các thông tin phố ương ti n đ i chúng. T giá chính th cệ ạ ỷ ứ
đượ ử ục s d ng đ tính thu xu t – nh p kh u cũng nh các ho t đ ng tài chínhể ế ấ ậ ẩ ư ạ ộ khác. Nó có ý nghĩa ch đ o mà các t giá khác hình thành trên th trủ ạ ỷ ị ường ph iả phù h p v i nó. Song song v i vi c công b t giá bình quân th trợ ớ ớ ệ ố ỷ ị ường liên ngân hàng, Ngân hàng Trung ương cũng quy đ nh biên đ bi n đ ng. Theo đó các ngânị ộ ế ộ hàng thương m i đạ ược phép t công b t giá mua vào, bán ra ngo i t nh ngự ố ỷ ạ ệ ư không vượt quá biên đ Nh v y t giá chính th c mang ý nghĩa ch đ o đ iộ ư ậ ỷ ứ ủ ạ ố
v i t giá th trớ ỷ ị ường.
5.2. T giá th ỷ ươ ng m i ạ
T giá thỷ ương m i còn đạ ược g i là t giá th trọ ỷ ị ườ là lo i t giá do cácng ạ ỷ ngân hàng thương m i xác đ nh và công b đ áp d ng trong các ho t đ ng kinhạ ị ố ể ụ ạ ộ doanh ngo i h i.ạ ố
Các ngân hàng thương m i công b công khai đ ng th i t giá mua vào vàạ ố ồ ờ ỷ
t giá bán ra m t đ ng ngo i t có tên trong b ng giao d ch t giá hàng ngày. V iỷ ộ ồ ạ ệ ả ị ỷ ớ
s h tr c a các phự ỗ ợ ủ ương ti n thông tin đ i chúng, các thi t b đi n t c aệ ạ ế ị ệ ử ủ ngành ngân hàng, t giá thỷ ương m i đạ ược công b t ng gi , t ng ngày, áp d ngố ừ ờ ừ ụ
m c t giá khác nhau tùy theo lo i hình giao d ch qua ngân hàng.ứ ỷ ạ ị
Trang 25Trong giao d ch thanh toán, các ch th th a thu n l a ch n thanhị ủ ể ỏ ậ ự ọ toán v i nhau b ng m t t giá c a m t ngân hàng thớ ằ ộ ỷ ủ ộ ương m i c th Các giaoạ ụ ể
d ch này đị ược g i là h p pháp và đọ ợ ược pháp lu t b o v Ví d vi t Nam cóậ ả ệ ụ ở ệ các ngân hàng thương m i nhạ ư : Vietcombank, VietinBank, VIBank, Agreebank, Sacombank, Military bank…
Trang 265.3.T giá th tr ỷ ị ườ ng t do ự
Là lo i t giá do các cá nhân kinh doanh ngo i t trên th trạ ỷ ạ ệ ị ường tự
do đ t ra đ mua bán ngo i t Bao g m c t giá mua vào và t giá bán raặ ể ạ ệ ồ ả ỷ ỷ (không tuân theo quy đ nh nào và h u nh ho t đ ng không h p pháp). T giá ápị ầ ư ạ ộ ợ ỷ
d ng trong ho t đ ng này ch y u là t giá ti n m t (mua bán ngo i t b ngụ ạ ộ ủ ế ỷ ề ặ ạ ệ ằ
ti n m t). Ho t đ ng mua bán ngo i t trên th trề ặ ạ ộ ạ ệ ị ường t do ch a đ ng nhi uự ứ ự ề
r i ro nh ng nó v n t n t i trong n n kinh t đ c bi t là nh ng qu c giá cóủ ư ẫ ồ ạ ề ế ặ ệ ở ữ ố
n n kinh t đang phát tri n vì ph n l n ngề ế ể ầ ớ ười dân chi tiêu b ng ti n m t và cằ ề ặ ơ
ch qu n lý v t giá h i đoái c a chính ph còn h n ch ế ả ề ỷ ố ủ ủ ạ ế
6. Phương pháp xác đ nh t giá h i đoáiị ỷ ố
Trong kinh doanh ngo i t c a ngân hàng có nhi u lo i ngo i t đạ ệ ủ ề ạ ạ ệ ược ti nế hành mua bán. Nh ng ngân hàng ch công b t giá c a m t s đ ng ngo i tư ỉ ố ỷ ủ ộ ố ồ ạ ệ
ch y u. T giá gi a các đ ng ngo i t khác s đủ ế ỷ ữ ồ ạ ệ ẽ ược s d ng phử ụ ương pháp chéo đ xác đ nh. Nh v y t giá chéo là t giá để ị ư ậ ỷ ỷ ược xác đ nh trên c s các tị ơ ở ỷ giá đã được công b ố
6.1. Cách tính t giá chéo gi a 2 đ ng ti n đ nh giá ỷ ữ ồ ề ị
Đ ng ti n trung gian đóng vai trò là đ ng y t giá trong c hai t giá.ồ ề ồ ế ả ỷ
Trang 27b c
Quy t c 3ắ : Mu n xác đ nh t giá bán (AskRate) c a 2 đ ng ti n đ nhố ị ỷ ủ ồ ề ị giá ta l y t giá bán chia cho t giá muaấ ỷ ỷ
V n d ng quy t c 1ậ ụ ắ : Nh v y đ ng DEM và FRF là hai đ ng ti nư ậ ồ ồ ề
đ nh giá. Đ xác đ nh t giá gi a DEM/FRF thì ph i xác đ nh nh sauị ể ị ỷ ữ ả ị ư :
DEM/FRF =
DEM USD
FRF USD
/ /
V n d ng quy t c 2: Mu n xác đ nh t giá mua gi a DEM/FRF ta l yậ ụ ắ ố ị ỷ ữ ấ
t giá mua c a t giá USD/FRF chia cho t giá bán c a t giá USD/DEM:ỷ ủ ỷ ỷ ủ ỷ
Bid DEM/FRF = AskUSD BidUSD DEM FRF
/
/ = 16,,69421823 = 3,6491
V n d ng quy t c 3: Mu n xác đ nh t giá bán gi a DEM/FRF ta l yậ ụ ắ ố ị ỷ ữ ấ
t giá bán c a t giá USD/FRF chia cho t giá mua c a t giá USD/DEM:ỷ ủ ỷ ỷ ủ ỷ
Ask DEM/FRF = BidUSD AskUSD DEM FRF
/
/ = 16,,69231884 = 3,6568
T ng h p l i ta có t giá: DEM/FRF =3,6491/3,6568ổ ợ ạ ỷ
6.2. Cách tính t giá chéo gi a 2 đ ng ti n y t giá ỷ ữ ồ ề ế
Đ ng ti n trung gian đóng vai trò là đ ng đ nh giá trong c hai t giá.ồ ề ồ ị ả ỷ
Trang 28Quy t c 4ắ : L y t giá có đ ng ti n y t giá m i chia cho đ ng ti n cóấ ỷ ồ ề ế ớ ồ ề
đ ng đ nh giá m iồ ị ớ
B/C =
A C
Quy t c 6ắ : Mu n xác đ nh t giá bán (AskRate) c a 2 đ ng ti n y tố ị ỷ ủ ồ ề ế giá ta l y t giá bán chia cho t giá muaấ ỷ ỷ
V n d ng quy t c 5: Mu n xác đ nh t giá mua gi a EUR/USD ta l yậ ụ ắ ố ị ỷ ữ ấ
t giá mua c a t giá EUR/DEM chia cho t giá bán c a t giá USD/DEM:ỷ ủ ỷ ỷ ủ ỷ
Bid DEM/FRF = AskUSD BidEUR DEM DEM
/
/ = 12,,69421231 = 1,2532
V n d ng quy t c 6: Mu n xác đ nh t giá bán gi a EUR/USD ta l yậ ụ ắ ố ị ỷ ữ ấ
t giá bán c a t giá EUR/DEM chia cho t giá mua c a t giá USD/DEM:ỷ ủ ỷ ỷ ủ ỷ
Ask DEM/FRF =
DEM BidUSD
DEM AskEUR
/
/ = 12,,69231254 = 1,2559
T ng h p l i ta có t giáổ ợ ạ ỷ : EUR/USD = 1,2532/1,2559
27
Trang 296.3. Cách tính t giá chéo gi a 2 đ ng ti n hai v trí khác nhau ỷ ữ ồ ề ở ị
Đ ng ti n trung gian v a là đ ng y t giá v a là đ nh giá trong hai tồ ề ừ ồ ế ừ ị ỷ giá
Quy t c 8: Mu n xác đ nh t giá mua 2 đ ng ti n hai v trí khác nhau taắ ố ị ỷ ồ ề ở ị
l y t giá mua nhân v i t giá mua.ấ ỷ ớ ỷ
BidRate = a x c
Quy t c 9: Mu n xác đ nh t giá mua 2 đ ng ti n hai v trí khác nhau taắ ố ị ỷ ồ ề ở ị
l y t giá mua nhân v i t giá mua.ấ ỷ ớ ỷ
V n d ng quy t c 7: Nh v y đ ng GBP là đ ng y t giá, đ ng VNDậ ụ ắ ư ậ ồ ồ ế ồ
là đ ng đ nh giá, mu n xác đ nh t giá gi a GBP/VND:ồ ị ố ị ỷ ữ
28
Trang 30GBP/VND = BidGBP/USD x BidUSD/VND/ AskGBP/USD x AskUSD/VND
V n d ng quy t c 8: Mu n xác đ nh t giá mua gi a GBP/VND taậ ụ ắ ố ị ỷ ữ
l y t giá mua c a t giá GBP/USD nhân v i t giá mua c a t giá USD/VND:ấ ỷ ủ ỷ ớ ỷ ủ ỷ
Bid GBP/VND = BidGBP/USD x BidUSD/VND = 1,6148 x 15.920 = 25.708
V n d ng quy t c 9: Mu n xác đ nh t giá bán gi a GBP/VND taậ ụ ắ ố ị ỷ ữ
l y t giá bán c a t giá GBP/USD nhân v i t giá bán c a t giá USD/VND:ấ ỷ ủ ỷ ớ ỷ ủ ỷ
Bid GBP/VND = AskGBP/USD x AskUSD/VND = 1,6165 x 15.932 = 25.755
1 /
708 25 1
CHƯƠNG 3: Các phương ti n thanh toán qu c tệ ố ế
Mã chương:TT 03
Gi i thi u: ớ ệ N i dung ch ng gi i thi u v khái ni m, n i dung, ph ngộ ươ ớ ệ ề ệ ộ ươ
th c s d ng c a h i phi u, k phi u, séc, th ngân hàng, ứ ử ụ ủ ố ế ỳ ế ẻ
M c tiêu: ụ
V ki n th c:ề ế ứ + Trình bày được các công c trong thanh toán qu c t ;ụ ố ế
29
Trang 31+ Trình bày được h i phi u, k phi u, séc qu c t , th ngân hàngố ế ỳ ế ố ế ẻ cũng nh n i dung và yêu c u pháp lý c a các công c trên;ư ộ ầ ủ ụ
+ Trình bày được quy trình thanh toán b ng séc, h i phi u, kằ ố ế ỳ phi u và th ngân hàng;ế ẻ
V k năng:ề ỹ + Phân bi t đệ ược các phương th c thanh toán b ng: séc, h iứ ằ ố phi u, k phi u và th ngân hàng; ế ỳ ế ẻ
+ V n d ng đậ ụ ược các công c thanh toán trong thanh toán qu cụ ố
t đ hoàn thành bài t p theo đúng yêu c u;ế ể ậ ầ
V năng l c t ch và trách nhi mề ự ự ủ ệ : + Rèn luy n tác phong làm vi cệ ệ nghiêm túc, c n th n, chính xác.ẩ ậ
N i dung chính :ộ
1. H i ố phi u ế (Bill of Exchange ho c ặ Draft)
1.1 Khái ni m ệ và đ c đi m c a ặ ể ủ h i ố phi u ế
H iố phi uế là m tộ l nhệ vi tế đòi ti nề vô đi uề ki nệ c aủ ng ư iờ ký phát h iố phi uế cho ng ư i ờ khác, yêu c uầ ng ư iờ này khi nhìn th yấ phi u,ế ho cặ đ nế m tộ ngày cụ thể nh tấ đ nhị ho c ặ m t ngàyộ có thể xác đ nhị trong tươ lai ph ing ả
tr ả m tộ số ti nề nh tấ đ nhị cho m tộ ngư iờ nào đó ho cặ theo l nhệ c aủ ngư iờ này trả cho m tộ ngư iờ khác ho cặ trả cho ngư iờ c mầ phi u.ế
Qua đ nhị nghĩa này, chúng ta th yấ h iố phi uế có 3 đ cặ đi mể quan tr ngọ sau:
+ Tính tr uừ tư ngợ c aủ h iố phi uế thể hi nệ r ngằ trên h iố phi uế không
c nầ ph i ả ghi n iộ dung quan hệ tín d ng,ụ t cứ là nguyên nhân sinh ra vi cệ l pậ h iố phi uế mà chỉ c nầ ghi s ố ti nề ph iả trả v à nh ngữ n iộ dung có li ên quan đ nế
vi cệ trả ti n.ề Hi uệ l cự pháp lý c aủ h iố phi u ế cũng không bị ràng bu cộ do nguyên nhân gì sinh ra h iố phi u.ế M tộ khi đư cợ tách kh iỏ h p ợ đ ngồ và n mằ trong tay ngư iờ thứ ba thì h iố phi uế trở thành m tộ trái vụ đ cộ l p,ậ chứ không ph iả là trái vụ sinh ra từ h pợ đ ng.ồ Nghĩa vụ trả ti nề c aủ h iố phi uế là
tr uừ tư ng.ợ
30
Trang 32+ Tính b tắ bu cộ trả ti nề c aủ h iố phi uế thể hi nệ ng ư iờ trả ti nề h iố phi uế ph iả trả theo đúng n iộ dung ghi trên phi uế và không đư cợ vi nệ nh ngữ
lý do riêng c aủ mình đ iố v i ớ ngư iờ phát phi u,ế ngư iờ ký h uậ để từ ch iố vi cệ trả ti n,ề trừ tr ư ngờ h pợ h iố phi uế đư cợ l pậ trái v iớ đ oạ lu tậ chi ph iố nó. Ví
d :ụ m tộ ngư iờ đ tặ hàng mua máy móc, sau khi ký h pợ đ ngồ đã ch pấ nh nậ trả
ti nề vào tờ phi uế do ngư iờ cung c pấ hàng g iử đ n,ế h iố phi uế đó đ ã đư cợ chuy n ể đ nế tay ngư iờ thứ ba thì ng ư iờ đ tặ h àng b tắ bu cộ ph iả trả ti nề cho ng
ư iờ c mầ phi uế này ngay cả trong trư ngờ h pợ ngư iờ cung c pấ hàng vi ph mạ
h pợ đ ngồ không giao hàng cho ngư iờ mua
+ Tính l uư thông c aủ h iố phi uế thể hi nệ h iố phi uế có thể đư cợ chuy nể như ng ợ m tộ hay nhi uề l nầ trong th iờ h nạ c aủ nó, b iở v ì h iố phi uế l à l nhệ đ
òi ti nề c aủ m tộ ng ư iờ này v iớ ngư iờ khác, h iố phi uế có m tộ trị giá ti nề nh tấ
đ nh,ị có m tộ th iờ h nạ nh tấ đ nh,ị th iờ h n ạ này thư ngờ là ng nắ và đư cợ ngư iờ trả ti nề ch pấ nh n.ậ Như v yậ nhờ vào tính tr uừ tư ngợ và tính b tắ bu cộ nghĩa
vụ trả ti nề mà h iố phi uế có tính l uư thông
H iố phi uế ph iả làm thành văn b n.ả H iố phi uế nói, đi nệ tín, đi nệ tho iạ v.v
đ uề không có giá trị pháp lý. Hình m uẫ c aủ h iố phi uế ở Vi tệ Nam do Ngân hàng Nhà nư cớ th ngố nh tấ phát hành. Đ iố v iớ các nư cớ khác, hình m uẫ c aủ
h iố phi uế th ươ m ing ạ do tư nhân tự đ nhị ra và t ự phát hành. Hình m uẫ c aủ
h iố phi uế không quy tế đ nhị giá trị pháp lý c aủ h iố phi u.ế
Ngôn ngữ t oạ l pậ h iố phi uế là ngôn ngữ vi tế ho cặ in s n,ẵ đánh máy
s n,ẵ đánh máy b ngằ m tộ thứ ti ngế nh tấ đ nhị và th ngố nh t.ấ Ti ngế Anh là ti ngế
31
Trang 33thông d ngụ c aủ ngôn ngữ t o ạ l pậ h iố phi u.ế M tộ h iố phi uế sẽ không có giá trị pháp lý, n uế nó đư cợ t oạ l pậ b ngằ nhi uề ngôn ngữ khác nhau. Nh ngữ h iố phi uế vi tế b ngằ bút chì, b ngằ thứ m cự dễ phai như m cự đỏ đ uề tr ở thành vô giá tr ị H iố phi uế có thể l pậ thành m tộ hay nhi uề b n,ả m iỗ b nả đ uề đánh số thứ t , cácự b n ả đ uề có giá trị như nhau. Khi thanh toán, ngân hàng thư ngờ g iử
h iố phi uế cho ngư iờ trả ti n ề làm hai l nầ kế ti pế nhau đề phòng th tấ l c,ạ b nả nào đ nế trư cớ thì sẽ đư cợ thanh toán trư c, ớ b nả nào đ nế sau sẽ trở thành vô giá tr ị Vì v yậ trên h iố phi uế thư ngờ ghi câu “Sau khi nhìn thấy b nả thứ nh tấ
c aủ h iố phi uế này (b nả thứ hai có cùng n iộ dung và ngày tháng không tr ả ti nề ” ở b nả số m tộ c aủ h iố phi u.ế B nả số hai l iạ ghi “Sau khi nhìn th yấ b nả thứ hai c aủ h i ố phi uế này (b nả thứ nh tấ có c ùng n iộ dung và ngày tháng không
tr ti n) ”.ả ề H iố phi uế không có b nả ph ụ
Thứ hai, v m tề ặ n iộ dung, theo Lu tậ Th ngố nh tấ về H iố phi uế ban hành theo Công ư c ớ Geneve 1930 (Uniform Law for Bill of Exchange ULB), m tộ h iố phi uế ph iả bao g mồ 8 n i ộ dung b tắ bu cộ sau đây:
+ Tiêu đề c aủ h iố phi uế : Chữ H iố phi uế là tiêu đề c aủ m tộ h iố phi u,ế thi uế tiêu đề này, h iố phi uế sẽ trở thành vô giá tr ị Ngôn ngữ c aủ tiêu đề
ph iả cùng ngôn ngữ c aủ toàn bộ n i ộ dung h iố phi u.ế
+ Đ aị đi mể và ngày ký phát h iố phiếu: thông thư ngờ đ aị chỉ c aủ ngư iờ
l pậ h iố phi uế là đ aị đi mể ký phát phi u.ế H iố phi uế đư cợ ký phát ở đâu thì
l yấ đ aị đi mể ký phát ở đó. M tộ h iố phi uế không ghi rõ đ aị đi mể ký phát, ngư iờ ta cho phép l yấ đ aị chỉ bên c nhạ tên c aủ ngư iờ ký phát làm đ aị đi mể ký phát h iố phi u.ế N uế trên h iố phi uế thi uế cả đ aị chỉ c aủ ngư iờ phát hành thì h iố phi uế đó vô giá tr ị Ngày tháng ký phát h iố phi uế có ý nghĩa quan tr ngọ trong
vi cệ xác đ nhị kỳ h nạ trả ti nề c aủ h iố phi uế có k ỳ h nạ n uế h iố phi u ế ghi
r ng:ằ “Sau X ng ày kể từ ng ày ký phát h iố phi uế này”. Ngày ký phát h iố phi uế còn liên quan đ nế khả năng thanh toán c a ủ h iố phi u.ế Ví d ,ụ n uế ngày
ký phát h iố phi uế x yả ra sau ngày ngư iờ có nghĩa vụ trả ti nề h i ố phi uế m tấ khả năng thanh toán như bị phá s n,ả bị đ aư ra tòa, bị ch tế v.v thì khả năng
32
Trang 34thanh toán h iố phi uế đó không còn nữa.
+ M nh l nhệ ệ đòi ti nề vô đi uề ki nệ m tộ số ti nề cụ thể : H iố phi uế là m tộ
m nhệ l nhệ đòi ti n,ề không ph iả là m tộ yêu c uầ đ òi ti n.ề Vi cệ trả ti nề là vô đi u
ề ki n,ệ có nghĩa là trong h iố phi u ế không đư cợ vi nệ lý do nào khác, trừ lý do
h i ố phi uế trái v iớ lu tậ h iố phi u,ế để quy t ế đ nhị có trả ti nề hay không. Số ti nề
c aủ h iố phi uế là m tộ số ti nề nh tấ đ nh,ị t cứ là m tộ số ti nề đư cợ ghi m tộ cách
đ nơ gi nả và rõ ràng, ngư iờ ta có thể nhìn qua để bi tế đư cợ số ti nề ph iả trả
là bao nhiêu, không c nầ qua các nghi pệ vụ tính toán nào dù là đ nơ gi n.ả Số ti nề
đư cợ ghi có thể v a ừ b ngằ số v aừ b ngằ chữ ho cặ hoàn toàn b ngằ số hay hoàn toàn b ngằ ch ữ Số ti nề c aủ h iố phi u ế ph iả nh tấ trí v iớ nhau trong cách ghi. Trư ngờ h pợ có sự chênh l chệ gi aữ số ti nề b ngằ số và s ố ti nề b ngằ chữ thì ngư iờ ta thư ngờ căn cứ vào số ti nề ghi b ngằ ch ữ Trư ngờ h pợ có sự chênh
l chệ gi aữ số ti nề to àn ghi b ngằ số hay toàn ghi b ngằ chữ thì ngư iờ ta căn cứ vào số ti nề nh h n.ỏ ơ
+ Th iờ h nạ trả ti nề c aủ h iố phi uế g mồ có 2 lo i:ạ Th iờ h nạ trả ti nề ngay
và th iờ h nạ trả ti n ề sau. Cách ghi th iờ h nạ trả ti nề ngay thư ngờ là: “Ngay sau khi nhìn th yấ b nả thứ c aủ h i ố phi uế này ” ho cặ “Sau khi nhìn th yấ b nả thứ c aủ h iố phi uế này ”. Cách ghi th iờ h nạ tr ả ti nề sau thư ngờ có 3 cách:
N uế m cố th iờ gian tính từ ngày ch pấ nh nậ h iố phi uế thì ghi: “X ngày sau khi nhìn th y ấ b nả thứ c aủ h iố phi uế này ”
N uế th iờ h nạ trả ti nề tính từ ngày ký phát h iố phi uế thì ghi: “X ngày
kể từ ngày ký b nả c aủ h iố phi uế này ”
N uế th iờ h nạ là m tộ ngày cụ thể nh tấ đ nhị thì ghi: “Đ nế ngày c aủ
b nả thứ c aủ h i ố phi uế này ”. Trong 3 cách trên, cách thứ nh tấ thư ngờ đư cợ
sử d ngụ h nơ c ả
Nh ngữ cách ghi th iờ h nạ trả ti nề c aủ h iố phi uế mơ h ,ồ t iố nghĩa khi nế cho ngư iờ ta không thể xác đ nhị đư cợ th iờ h nạ trả ti nề l à bao nhiêu ho cặ nó
bi nế vi cệ trả ti nề c aủ h iố phi uế th ành có đi uề ki nệ thì h iố phi uế sẽ vô giá tr ị
Ví dụ ghi: “Sau khi tàu bi nể c pậ c ngả thì trả cho b n ả thứ c aủ h iố phi uế này”
33
Trang 35ho cặ “Sau khi hàng hóa đã đư cợ ki mể nghi mệ xong thì trả cho b n ả thứ c aủ
h iố phi uế này ”
+ Đ aị đi mể trả ti nề c aủ h i phi uố ế là đ aị đi mể đư cợ ghi rõ trên h iố phi u.ế N uế h iố phi u ế không ghi rõ ho cặ không ghi đ aị đi mể trả ti n,ề ngư iờ ta
có thể l yấ đ aị chỉ ghi bên c nhạ tên c a ủ ngư iờ trả ti nề là đ aị đi mể trả ti n.ề
+ Ngư iờ hư ngở l iợ quy đ nhị ở m tặ trư cớ c aủ tờ h iố phi u,ế trư cớ tiên là ngư iờ ký phát h i ố phi u,ế ho cặ có thể là ngườ khác do ngư ii ờ ký phát h iố phi uế chỉ đ nh.ị
+ Ngư iờ trả ti nề h iố phi uế đư cợ ghi rõ ở m tặ trư c,ớ góc trái cu iố cùng
c aủ tờ h iố phi u, ế sau chữ “g i ”ử
+ Ngư iờ ký phát phi uế đư cợ ghi ở m tặ trư c,ớ góc ph iả cu iố cùng c aủ
tờ phi u.ế C nầ đ c ặ bi tệ chú ý là t tấ cả nh ngữ ngư iờ có liên quan đư cợ ghi trên
tờ h iố phi uế ph iả ghi rõ đ yầ đủ tên, đ aị chỉ mà họ dùng để đăng ký ho tạ đ ngộ kinh doanh. Ngư iờ ký phát h iố phi uế ph iả đăng ký m uẫ chữ ký v iớ m tộ cơ quan chuyên trách, không đư cợ phép yủ quy nề cho ngư iờ khác ký thay mình trên h iố phi u.ế Chữ ký ph iả đư cợ ký b ngằ tay và không đư cợ đóng d uấ đè lên
Trang 36(D ch sang ti ng Vi tị ế ệ )
H iố phi uế số 78 H I PHI UỐ Ế
Số ti n:ề 450,000USD Tokyo, Nh t B n ậ ả ngày 22/11/2012 Sau 3 tháng khi nhìn th yấ b nả thứ NH TẤ c aủ hối phi uế này (b nả thứ HAI có cùng n iộ dung và ngày tháng không trả ti n)ề trả theo l nhệ c aủ Ngân hàng Mizhoho
T ng s ti n : B n trăm năm mổ ố ề ố ươ ngàn đô la Mỹ ch n.i ẵ
Giá tr theo Hóa đ n c a chúng tôi s 34578 ngày 15/08/2012ị ơ ủ ố
Sơ đồ l uư thông h iố phi uế
7
1
Trang 371 Người xu t kh u giao hàng cho ngấ ẩ ười nh p kh u nh ng không giao bậ ẩ ư ộ
4 Ngân hàng nh p kh u thông báo cho ngậ ẩ ười nh p kh u bi t đ ngậ ẩ ế ể ườ i
nh p kh u đ ng ý hay t ch i tr ti nậ ẩ ồ ừ ố ả ề
5 Người nh p kh u thông báo đ ng ý ho c t ch i tr ti n cho ngânậ ẩ ồ ặ ừ ố ả ề hàng nh p kh u bi tậ ẩ ế
6 Ngân hàng nh p kh u trích t tài kho n c a ngậ ẩ ừ ả ủ ười nh p kh u chuy nậ ẩ ể cho ngân hàng xu t kh u và ghi n tài kho n c a ngấ ẩ ợ ả ủ ười nh p kh uậ ẩ
ho c thông báo vi c t ch i tr ti nặ ệ ừ ố ả ề
7 Ngân hàng xu t kh u báo có cho ngấ ẩ ười xu t kh u ho c thông báo vi cấ ẩ ặ ệ
t ch i thanh toán c a ngừ ố ủ ười nh p kh u.ậ ẩ
1.2 Ch p ấ nh n ậ h i ố phi u ế
H iố phi uế sau khi được ký phát ph iả đư cợ xu tấ trình cho ngư iờ trả
ti nề để ngư iờ này ký ch pấ nh nậ trả ti n,ề nh tấ là đ iố v iớ h iố phi uế có kỳ
h n.ạ M tộ h iố phi uế đã đư cợ ký ch p ấ nh nậ m iớ có sự tin c yậ trong thanh toán. Th i h nờ ạ ch pấ nh nậ có thể đư cợ gi iả thích theo hai trư ngờ h pợ sau đây:
Thứ nhất, n uế hai b ên không có quy đ nhị gì khác thì theo lu tậ quy đ nhị
th iờ h nạ ch p ấ nh nậ là 12 tháng kể từ ngày ký phát h iố phi u.ế
Thứ hai, n uế hai b ên quy đ nhị rõ v iớ nhau trong h pợ đ ngồ mua bán
ho cặ trong thư tín d ngụ th iờ h nạ cụ thể ph iả xu tấ trình h iố phi uế để ch pấ
nh n,ậ thì h iố phi uế ph iả đư cợ xu tấ trình để ch pấ nh nậ trong th iờ h nạ đó.
Ví d ,ụ th iờ h nạ hi uệ l cự c aủ thư tín d ngụ là 45 ngày, hay là h tế h nạ 20 ng
ày kể từ sau ngày giao hàng thì th iờ h nạ ch pấ nh nậ h iố phi uế chỉ trong v òng
20 ngày đó, n uế quá t cứ là L/C đã h tế hi uệ l c,ự ngân hàng mở L/C sẽ từ
ch iố thanh toán t ờ h i ố phi uế g iử đ n,ế n uế là trả ti nề ngay, ho cặ từ ch iố
ch pấ nh nậ h iố phi u,ế n uế là trả ti nề sau
Sự ch pấ nh nậ h iố phi uế đ ư cợ ghi vào m tặ trư c,ớ góc dư iớ bên trái
Trang 38c aủ tờ h iố phi uế và đư cợ ghi b ngằ chữ “ch pấ nh n” vi tậ ế kế bên chữ ký c aủ ngư iờ trả ti n.ề Ngoài công th cứ ch p ấ nh nậ trên, ULB còn cho phép ngư iờ trả ti nề dùng nh ngữ chữ khác tươ tự thể hi nng ệ sự ch p ấ nh nậ c aủ mình như “xác nh n”,ậ “đ ngồ ý”, “đ ngồ ý trả ti n”.ề
Nh ngữ sự ch pấ nh nậ c aủ ngư iờ trả ti nề đư cợ th cự hi nệ trên tờ h iố phi uế b ngằ nh ng ữ chữ mơ h ,ồ t iố nghĩa khi nế cho h iố phi uế m tấ tính ch tấ
lu tậ đ nhị c aủ nó sẽ trở thành vô giá tr ị Cũng có thể ngư iờ trả ti nề ký ch pấ
nh nậ vào m tặ sau c aủ tờ h iố phi u.ế Trong trư ng ờ hợp này để phân bi tệ v iớ
ký h uậ chuy nể như ng,ợ ngư iờ trả ti nề b tắ bu cộ ph iả tôn tr ngọ đúng theo công th cứ ký ch pấ nh nậ nêu trên. Trong thanh toán qu cố t ,ế ngư iờ ta lo iạ trừ
sự ch pấ nh nậ b ngằ m tộ văn thư riêng ho cặ ch pấ nh nậ g pộ nhi uề h iố phi uế
b ngằ m tộ văn thư chung. Đi uề này lu tậ coi là vô hi u.ệ
Ngày tháng ký ch pấ nh nậ không ph iả là m tộ yêu c uầ b tắ bu c.ộ Nh ngư trên th cự tế s ử d ngụ h iố phi u,ế ngư iờ ta th yấ có lo iạ h iố phi uế đòi h iỏ ký
ch pấ nh nậ có ghi ngày tháng, có lo iạ không c nầ ghi ngày tháng. Đ iố v iớ h iố phi uế có kỳ h nạ đư cợ xác đ nhị trong tươ lai “X” ngày kể từ ngày nhìn ng
th yấ b nả thứ c aủ h iố phi uế này ” thì ngày tháng ký ch pấ nh nậ là ngày nhìn th yấ h iố phi u. ế Đó là m cố th iờ gian để tính ra kỳ h nạ c aủ h iố phi u.ếTheo lu tậ h iố phi u,ế có 3 cách ký ch pấ nh nậ h iố phi uế sau:
Theo cách ch pấ nh nậ ng n,ắ ngư iờ ch pấ nh nậ chỉ c nầ ghi tên đ nơ vị mình và ký tên.